Bài viết dưới đây, Pháp Luật Doanh Nghiệp cập nhật mẫu CT07 mới nhất Mẫu xác nhận thông tin về cư trú 2026 theo Thông tư 66/2023/TT-BCA
>> File word mẫu hợp đồng thuê xe mới nhất 2026 và hướng dẫn điền
>> Tải mẫu biên bản bàn giao tiếp nhận tài sản công theo Nghị định 186/2025/NĐ-CP
Mẫu xác nhận thông tin về cư trú 2026 (Mẫu CT07 mới nhất) là Mẫu CT07 ban hành kèm theo Thông tư 66/2023/TT-BCA.
Mẫu xác nhận thông tin về cư trú 2026 (Mẫu CT07 mới nhất) dưới đây:
![]() |
Mẫu xác nhận thông tin về cư trú 2026 (Mẫu CT07 mới nhất) |
|
....................................[1] ....................................[2]
Số: /XN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
.........., ngày....tháng....năm......... |
XÁC NHẬN THÔNG TIN VỀ CƯ TRÚ
Theo đề nghị của Ông/Bà: ...........................................................................................................
|
Số định danh cá nhân: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CÔNG AN (2) XÁC NHẬN:
I. Họ, chữ đệm và tên của Ông/Bà:..............................................................................................
1. Ngày, tháng, năm sinh:....../.../........... 2. Giới tính:...............................................................
|
3. Số định danh cá nhân: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Dân tộc: ............................. ............................. 5. Tôn giáo:...............................................
6. Quê quán:..................................................................................................................................
7. Nơi đăng ký khai sinh:...............................................................................................................
8. Nơi thường trú:...........................................................................................................................
......................................................................................................................................................
9. Nơi tạm trú:................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
10. Nơi ở hiện tại:..........................................................................................................................
......................................................................................................................................................
11. Họ, chữ đệm và tên chủ hộ:................................................... 12. Quan hệ với chủ hộ:...........
|
13. Số định danh cá nhân chủ hộ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Thông tin các thành viên khác trong hộ gia đình:
|
TT |
Họ, chữ đệm và tên |
Ngày, tháng, năm sinh |
Giới tính |
Số định danh cá nhân |
Quan hệ với chủ hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Nội dung xác nhận khác[3]:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Giấy này có giá trị sử dụng đến hết ngày............tháng........năm...............
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ[4]
|
[1] Cơ quan cấp trên của cơ quan đăng ký cư trú
[2] Cơ quan đăng ký cư trú trong cả nước không phụ thuộc vào nơi cư trú của công dân;
[3] Các nơi cư trú trước đây, thời gian sinh sống tại từng nơi cư trú, hình thức đăng ký cư trú và các thông tin về cư trú khác có trong Cơ sở dữ liệu về cư trú, Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư...
[4] Thủ trưởng cơ quan đăng ký cư trú ký ghi rõ họ tên hoặc ký số hoặc xác nhận bằng hình thức xác thực khác
.png)
Mẫu CT07 mới nhất Mẫu xác nhận thông tin về cư trú 2026
(Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Căn cứ Điều 8 Luật Cư trú 2020, quyền và nghĩa vụ của công dân về cư trú được quy định như sau:
(i) Quyền của công dân về cư trú:
- Lựa chọn, quyết định nơi cư trú của mình, đăng ký cư trú phù hợp với quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
- Được bảo đảm bí mật thông tin cá nhân, thông tin về hộ gia đình trong Cơ sở dữ liệu về cư trú, trừ trường hợp cung cấp theo quy định của pháp luật.
- Được khai thác thông tin về cư trú của mình trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; được cơ quan đăng ký cư trú trong cả nước không phụ thuộc vào nơi cư trú của mình xác nhận thông tin về cư trú khi có yêu cầu.
- Được cơ quan đăng ký cư trú cập nhật, điều chỉnh thông tin về cư trú của mình trong Cơ sở dữ liệu về cư trú khi có thay đổi hoặc khi có yêu cầu.
- Được cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến việc thực hiện quyền tự do cư trú của mình khi có yêu cầu.
- Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện biện pháp bảo vệ quyền tự do cư trú.
- Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện đối với hành vi vi phạm pháp luật về cư trú theo quy định của pháp luật
(ii) Nghĩa vụ của công dân về cư trú
- Thực hiện việc đăng ký cư trú theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
- Cung cấp đầy đủ, chính xác, kịp thời thông tin, giấy tờ, tài liệu về cư trú của mình cho cơ quan, người có thẩm quyền và chịu trách nhiệm về thông tin, giấy tờ, tài liệu đã cung cấp.
- Nộp lệ phí đăng ký cư trú theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
>> Xem chi tiết tại: File word mẫu tờ khai thay đổi thông tin cư trú mẫu CT01 mới nhất






