Mẫu tờ khai duy trì văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp 2026 được quy định tại mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 10/2026/TT-BKHCN, xem chi tiết dưới đây:
>> Tải mẫu CT01 mới nhất 2026 và hướng dẫn cách điền
>> File word mẫu tờ trình theo Nghị định 30/2020/NĐ-CP và hướng dẫn cách điền
Mẫu tờ khai duy trì văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp 2026 được quy định tại mẫu số 01 Phụ lục II Thông tư 10/2026/TT-BKHCN.
Tải về mẫu tờ khai duy trì văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp 2026 dưới đây:
![]() |
Mẫu tờ khai duy trì văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp 2026 |
|
DUY TRÌ HIỆU LỰC VĂN BẰNG BẢO HỘ ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Kính gửi: Cục Sở hữu trí tuệ Người nộp đơn dưới đây yêu cầu duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp[1] |
Mã hồ sơ thủ tục hành chính: Số đơn: Ngày nộp đơn:
|
(I) VĂN BẰNG BẢO HỘ YÊU CẦU DUY TRÌ HIỆU LỰC
(Chỉ chọn một trong các loại văn bằng bảo hộ)
|
[ ] Bằng độc quyền sáng chế [ ] Bằng độc quyền giải pháp hữu ích |
Số Bằng độc quyền: Số điểm yêu cầu bảo hộ độc lập: Năm duy trì hiệu lực: |
(II) NGƯỜI NỘP ĐƠN (tổ chức, cá nhân yêu cầu)[2]:
(1) Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã quốc gia của địa chỉ:
(4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:
Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ] Khác
Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam:
(5) Số căn cước (đối với cá nhân):
(6) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước):
(8) Điện thoại:
(9) Email:
(III) ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
[ ] Là tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại diện:
[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam
[ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức nước ngoài
[ ] Là người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân
[ ] Là người đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục đích kinh doanh)
(1)Tên đầy đủ:
(2) Địa chỉ:
(3) Số căn cước (đối với cá nhân):
(4) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(5) Điện thoại:
(6) Email:
(IV) THÔNG TIN HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THƯƠNG MẠI SÁNG CHẾ[3]:
[ ] Đang được khai thác thương mại
[ ] Chưa được khai thác thương mại
|
(V) PHÍ, LỆ PHÍ |
ĐVT: Nghìn đồng |
|||
|
Loại phí, lệ phí |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Mức thu |
Số tiền |
|
[ ] Phí thẩm định yêu cầu duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ |
văn bằng bảo hộ |
|
|
|
|
[ ] Lệ phí duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ |
điểm yêu cầu bảo hộ độc lập |
|
|
|
|
[ ] Lệ phí duy trì hiệu lực muộn |
tháng nộp muộn |
|
|
|
|
[ ] Phí sử dụng văn bằng bảo hộ |
điểm yêu cầu bảo hộ độc lập |
|
|
|
|
[ ] Phí đăng bạ thông báo duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ |
văn bằng bảo hộ |
|
|
|
|
[ ] Phí công bố thông báo duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ |
thông báo |
|
|
|
|
Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là: |
|
|||
|
(Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định) |
|
|||
|
(VI) DANH MỤC CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN |
KIỂM TRA DANH MỤC |
|
[ ] Tờ khai, gồm ......... trang |
[ ] |
|
[ ] Bản gốc văn bản ủy quyền bằng tiếng ........., |
[ ] |
|
[ ] Bản dịch tiếng Việt văn bản ủy quyền, gồm ......... trang |
[ ] |
|
[ ] Bản sao văn bản ủy quyền ([ ] Bản gốc nộp sau; [ ] Bản gốc nộp theo đơn số: .........) |
[ ] |
|
[ ] Tài liệu khác, cụ thể: |
[ ] |
|
|
Cán bộ nhận đơn: |
(VII) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN
Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại: ………..,ngày…….tháng…….năm…….. |
[1] Trong Tờ khai này, người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu "X" vào ô [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô này là phù hợp.
[2] Mã quốc gia, Mã quốc tịch là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.
[3] Hoạt động khai thác thương mại ở đây được hiểu là việc áp dụng giải pháp kỹ thuật được bảo hộ vào sản xuất, kinh doanh thông qua các hình thức như: tự khai thác, chuyển giao quyền, thế chấp, góp vốn thành lập doanh nghiệp,...

Mẫu tờ khai duy trì văn bằng bảo hộ đối tượng sở hữu công nghiệp 2026
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Căn cứ khoản 4 Điều 108 Thông tư 10/2026/TT-BKHCN hồ sơ yêu cầu duy trì hiệu lực được xử lý như sau:
Điều 108. Duy trì hiệu lực Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích
4. Hồ sơ yêu cầu duy trì hiệu lực được xử lý như sau:
a) Trường hợp hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Sở hữu trí tuệ ra thông báo về việc duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ, ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp và công bố trên Công báo Sở hữu công nghiệp trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo;
b) Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Sở hữu trí tuệ ra thông báo dự định từ chối duy trì, có nêu rõ lý do và ấn định thời hạn 02 tháng kể từ ngày ra thông báo để người nộp đơn sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối;
c) Nếu kết thúc thời hạn quy định tại điểm b khoản này mà người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, không có ý kiến phản đối hoặc có ý kiến phản đối nhưng không xác đáng, trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày kết thúc thời hạn nêu trên, Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định từ chối duy trì hiệu lực.
d) Ngoài trường hợp quy định tại điểm c khoản này, Cục Sở hữu trí tuệ ra quyết định từ chối duy trì hiệu lực trong các trường hợp sau đây:
d1) Văn bằng bảo hộ đã bị chấm dứt hiệu lực hoặc hết thời hạn bảo hộ theo quy định tại thời điểm nộp yêu cầu duy trì hiệu lực;
d2) Văn bằng bảo hộ đã bị hủy bỏ hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ hoặc trong quá trình xử lý hồ sơ.
XEM CHI TIẾT: >>> File word toàn bộ phụ lục Thông tư 10/2026/TT-BKHCN hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ







