Dưới đây là mã thủ tục hành chính nộp quyết toán thuế TNDN năm và chi tiết hồ sơ khai quyết toán thuế TNDN năm.
>> Cập nhật thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNCN năm 2025
Căn cứ Điều 1 Quyết định 1474/QĐ-BTC năm 2025, đối với lĩnh vực thuế sẽ có 219 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
>> Xem chi tiết 219 mã thủ tục hành chính lĩnh vực thuế TẠI ĐÂY.
Theo đó, mã thủ tục hành chính nộp quyết toán thuế TNDN năm như sau:
|
Tên TTHC |
Mã TTHC |
|
Khai quyết toán thuế TNDN đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) |
1.008328 |
|
Khai quyết toán thuế tài nguyên/ Khai quyết toán phụ thu/ Khai quyết toán thuế TNDN của Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 |
1.008554 |
|
Khai quyết toán thuế TNDN đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu |
1.008337 |
|
Khai quyết toán thuế TNDN đối với người nộp thuế có đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố nơi có trụ sở chính có thu nhập được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp |
1.010948 |
|
Khai quyết toán thuế TNDN theo phương pháp doanh thu - chi phí |
1.008346 |
>> Xem các bài viết về mã thủ tục hành chính >>TẠI ĐÂY<<
Trên đây là giải đáp thắc mắc “Mã thủ tục hành chính nộp quyết toán thuế TNDN năm là mã nào?”

Mã thủ tục hành chính nộp quyết toán thuế TNDN năm
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Căn cứ điểm a khoản 2 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019, quy định thời hạn quyết toán thuế TNDN năm như sau:
- Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch (ngày 31/3) hoặc năm tài chính (đối với các doanh nghiệp lựa chọn kỳ kế toán khác năm dương lịch), doanh nghiệp phải nộp hồ sơ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm đến cơ quan thuế quản lý trực tiếp.
Lưu ý:
- Trong trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp (không bao gồm doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa) mà doanh nghiệp sau chuyển đổi kế thừa toàn bộ nghĩa vụ về thuế của doanh nghiệp trước chuyển đổi thì không phải khai quyết toán đến thời điểm có quyết định về việc chuyển đổi mà khai quyết toán khi kết thúc năm (căn cứ khoản 6 Điều 8 Nghị định 126/2020/NĐ-CP).
- Trường hợp ngày cuối cùng của thời hạn nộp hồ sơ khai quyết toán thuế trùng với ngày nghỉ theo quy định của pháp luật (như ngày lễ, tết, ngày nghỉ hằng tuần,...) thì ngày cuối cùng của thời hạn được tính là ngày làm việc liền kề sau ngày nghỉ đó (căn cứ khoản 1 Điều 1 Nghị định 91/2022/NĐ-CP).
- Trường hợp doanh nghiệp khai thuế thông qua giao dịch điện tử trong ngày cuối cùng của thời hạn nộp hồ sơ khai thuế mà Cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế gặp sự cố thì doanh nghiệp nộp hồ sơ khai thuế, chứng từ nộp thuế điện tử trong ngày tiếp theo sau khi cổng thông tin điện tử của cơ quan thuế tiếp tục hoạt động (căn cứ khoản 7 Điều 44 Luật Quản lý thuế 2019)
>>TẢI VỀ<< Lưu lại File word tổng hợp lịch pháp lý 2026 cho doanh nghiệp
Căn cứ điểm a Mục 7.2 Phụ lục I Nghị định 373/2025/NĐ-CP, hồ sơ khai quyết toán thuế TNDN năm bao gồm các giấy tờ, tài liệu sau:
|
Hồ sơ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu - chi phí |
||
|
1. |
Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với phương pháp doanh thu - chi phí) |
|
|
2. |
Báo cáo tài chính năm (trừ trường hợp không phải lập báo cáo tài chính theo quy định): - Báo cáo tài chính năm đối với doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục, gồm: + Báo cáo tình hình tài chính theo Mẫu số B 01 - DN ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC + Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo Mẫu số B 02 - DN ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC + Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo Mẫu số B 03 - DN ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC + Bản thuyết minh Báo cáo tài chính theo Mẫu số B 09 - DN ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC - Báo cáo tài chính năm đối với doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục, gồm: + Báo cáo tình hình tài chính theo Mẫu số B 01 - DNKLT ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC + Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo Mẫu số B 02 - DNKLT ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC + Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo Mẫu số B 03 - DNKLT ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC + Bản thuyết minh Báo cáo tài chính theo Mẫu số B 09 - DNKLT ban hành kèm theo Thông tư 99/2025/TT-BTC |
|
|
3. |
Giấy ủy quyền thực hiện thủ tục nếu không phải là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện thủ tục quyết toán thuế. |
|
|
4. |
Bên cạnh đó, tùy theo thực tế phát sinh của doanh nghiệp mà nộp thêm các giấy tờ sau: |
|
|
Phụ lục chuyển lỗ |
||
|
Phụ lục ưu đãi đối với thu nhập từ dự án đầu tư mới, thu nhập của doanh nghiệp được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp |
||
|
Phụ lục ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao công suất, đổi mới công nghệ sản xuất (dự án đầu tư mở rộng) |
||
|
Phụ lục ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số hoặc doanh nghiệp hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ |
||
|
Phụ lục ưu đãi đối với doanh nghiệp khoa học công nghệ hoặc doanh nghiệp thực hiện chuyển giao công nghệ thuộc lĩnh vực ưu tiên chuyển giao |
||
|
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp ở nước ngoài |
||
|
Phụ lục thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản |
||
|
Phụ lục báo cáo trích lập, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ |
||
|
Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho các địa phương nơi được hưởng nguồn thu đối với cơ sở sản xuất |
||
|
Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho các địa phương nơi được hưởng nguồn thu đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản |
||
|
Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho các địa phương nơi được hưởng nguồn thu đối với hoạt động sản xuất thủy điện |
||
|
Phụ lục bảng phân bổ số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho các địa phương nơi được hưởng nguồn thu đối với hoạt động kinh doanh xổ số điện toán |
||
|
Phụ lục bảng kê chứng từ nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp của hoạt động chuyển nhượng bất động sản thu tiền theo tiến độ chưa bàn giao trong năm |
||
|
Trường hợp doanh nghiệp có dự án đầu tư ở nước ngoài, ngoài các hồ sơ nêu trên, doanh nghiệp phải bổ sung các hồ sơ, tài liệu theo hướng dẫn của Bộ Tài chính về thuế thu nhập doanh nghiệp. |
||
|
Hồ sơ quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp tỷ lệ trên doanh thu |
||
|
1. |
Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp (áp dụng đối với phương pháp tỷ lệ trên doanh thu) |
|
|
2. |
Báo cáo tài chính năm (trừ trường hợp không phải lập báo cáo tài chính theo quy định) |
|





