Địa chỉ các chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại TPHCM sau sáp nhập. Địa chỉ các Trung tâm hành chính công cấp xã và Bộ phận một cửa tại TPHCM sau sáp nhập.
>> Danh sách thủ tục hành chính về đất đai cấp xã năm 2025
>> Thông báo giảm tiền thuê đất 2025 TPHCM (Thông báo 7181/TB-TPHCM)
Ngày 25/6/2025, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đã có Thông báo 243/TB-UBND về việc công khai địa điểm, số điện thoại đường dây nóng của Bộ phận Một cửa cấp tỉnh, cấp xã (sau sắp xếp bộ máy) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Theo đó, Phụ lục III ban hành kèm theo Thông báo 243/TB-UBND năm 2025 quy định về địa điểm, số điện thoại đường dây nóng của các Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại TPHCM sau sáp nhập như sau:
|
TT |
Cơ quan đăng ký đất đai |
Địa chỉ |
Số điện thoại đường dây nóng |
|
|
1 |
Lĩnh vực: Đất đai (cấp GCN cho người mua nhà dự án; hồ sơ biến động đối với tổ chức; cấp GCN lần đầu đối với người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài) |
Khu vực Thành phố Hồ Chí Minh (cũ) |
12 Phan Đăng Lưu, phường Gia Định |
028.38411512 - 208 |
|
2 |
Khu vực Bình Dương (cũ) |
Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh, đường Lê Lợi, phường Bình Dương |
02743.835.029 |
|
|
3 |
Khu vực Bà Rịa – Vũng Tàu (cũ) |
Số 1939 Quốc lộ 55, xã Long Điền |
0889.649.889 |
|
|
4 |
Lĩnh vực: Đất đai (hồ sơ biến động đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình; người) |
Chi nhánh VPĐK Quận 1 (cũ) |
Số 47 Lê Duẩn, phường Sài Gòn |
028.38234223 |
|
5 |
Chi nhánh VPĐK Quận 3 (cũ) |
Số 09 Huỳnh Tịnh Của, phường Xuân Hòa |
028.36203025 |
|
|
6 |
Chi nhánh VPĐK Quận 4 (cũ) |
Số 18 Đoàn Như Hài, phường Xóm Chiếu |
028.39431124 |
|
|
7 |
Chi nhánh VPĐK Quận 5 (cũ) |
Số 45 Phước Hưng, phường An Đông |
028.66541555 |
|
|
8 |
Chi nhánh VPĐK Quận 6 (cũ) |
Số 81-83 Phạm Văn Chí, phường Bình Tiên |
028.22166518 |
|
|
9 |
Chi nhánh VPĐK Quận 7 (cũ) |
Số 4 Đường số 4, phường Tân Mỹ |
028.37851855 |
|
|
10 |
Chi nhánh VPĐK Quận 8 (cũ) |
Số 4 Dương Quang Đông, phường Chánh Hưng |
028.22000647 |
|
|
11 |
Chi nhánh VPĐK Quận 10 (cũ) |
Số 1A Thành Thái, phường Diên Hồng |
028.38655907 |
|
|
12 |
Chi nhánh VPĐK Quận 11 (cũ) |
Số 535 Bình Thới, phường Bình Thới |
028.62792138 |
|
|
13 |
Chi nhánh VPĐK Quận 12 (cũ) |
Số 01 Lê Thị Riêng, phường Thới An |
028.39826312 |
|
|
Số 45 Nguyễn Thị Kiêu, phường Thới An |
028.38917442 |
|||
|
14 |
Chi nhánh VPĐK quận Bình Tân (cũ) |
Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc |
028.37524019 |
|
|
15 |
Chi nhánh VPĐK quận Bình Thạnh (cũ) |
Số 6 Phan Đăng Lưu, phường Bình Thạnh |
028.22182477 |
|
|
16 |
Chi nhánh VPĐK quận Tân Phú (cũ) |
Số 70A Thoại Ngọc Hầu, phường Tân Phú |
028.39737176 |
|
|
17 |
Chi nhánh VPĐK quận Tân Bình (cũ) |
Số 387A Trường Chinh, Phường 14, phường Tân Bình |
028.22450444 |
|
|
18 |
Chi nhánh VPĐK quận Phú Nhuận (cũ) |
Số 145/9 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận |
028.39950599 |
|
|
19 |
Chi nhánh VPĐK quận Gò Vấp (cũ) |
Số 332 Quang Trung, phường Gò Vấp |
028.22441684 |
|
|
20 |
Chi nhánh VPĐK huyện Bình Chánh (cũ) |
Số 79 Tân Túc, xã Tân Nhựt |
028.37603656 |
|
|
21 |
Chi nhánh VPĐK huyện Cần Giờ (cũ) |
Đường Lương Văn Nho, xã Cần Giờ |
028.38740070 |
|
|
22 |
Chi nhánh VPĐK huyện Hóc Môn |
Số 01 Lý Nam Đế, xã Hóc Môn |
028.37100017 |
|
|
23 |
Chi nhánh VPĐK huyện Nhà Bè (cũ) |
Số 330 Nguyễn Bình, ấp 1, xã Nhà Bè |
028.37828119 |
|
|
24 |
Chi nhánh VPĐK huyện Củ Chi (cũ) |
Số 2 Nguyễn Văn Khạ, xã Tân An Hội |
028.37924701 |
|
|
25 |
Chi nhánh VPĐK thành phố Thủ Đức (cũ) |
Số 56 Đặng Như Mai, phường Cát Lái |
028.35350961 |
|
|
26 |
Chi nhánh VPĐK Bắc Tân Uyên (cũ) |
Khu phố 5, xã Bắc Tân Uyên |
0919.485445 |
|
|
27 |
Chi nhánh VPĐK Bến Cát (cũ) |
Quốc lộ 13, khu phố 2, phường Bến Cát |
0909.433456 |
|
|
28 |
Chi nhánh VPĐK Dầu Tiếng (cũ) |
Đường Lê Lợi, xã Dầu Tiếng |
0913.945700 |
|
|
29 |
Chi nhánh VPĐK Dĩ An (cũ) |
Đường số 10, phường Dĩ An |
0913.631355 |
|
|
30 |
Chi nhánh VPĐK Phú Giáo (cũ) |
Đường Trần Quang Diệu, xã Phú Giáo |
0986.539539 |
|
|
31 |
Chi nhánh VPĐK Tân Uyên (cũ) |
Khu phố 1, phường Tân Uyên |
0913.799442 |
|
|
32 |
Chi nhánh VPĐK Thủ Dầu Một (cũ) |
Số 358, đường Huỳnh Văn Cù, phường Thủ Dầu Một |
0913.606048 |
|
|
33 |
Chi nhánh VPĐK Thuận An (cũ) |
Khu phố Chợ, phường Lái Thiêu |
0918.157838 |
|
|
34 |
Chi nhánh VPĐK Bàu Bàng (cũ) |
Đường N17-5A, xã Bàu Bàng |
0909.900915 |
|
|
35 |
Chi nhánh VPĐK thành phố Bà Rịa (cũ) |
Số 127 đường 27/4, phường Bà Rịa |
0835.997.299 |
|
|
36 |
Chi nhánh VPĐK huyện Côn Đảo (cũ) |
Số 28 đường Tôn Đức Thắng, Đặc khu Côn Đảo |
0813.500.997 |
|
|
37 |
Chi nhánh VPĐK huyện Châu Đức (cũ) |
Số 70 đường Trần Hưng Đạo, xã Ngãi Giao |
0849.825.252 |
|
|
38 |
Chi nhánh VPĐK huyện Long Đất (cũ) |
Khu phố Hiệp Hòa, xã Đất Đỏ |
0838.500.909 |
|
|
39 |
Chi nhánh VPĐK thị xã Phú Mỹ (cũ) |
Số 07 đường Nguyễn Du, phường Phú Mỹ |
0917.596.896 |
|
|
40 |
Chi nhánh VPĐK thành phố Vũng Tàu (cũ) |
Số 94 đường Trần Hưng Đạo, phường Vũng Tàu |
0797.078.811 |
|
|
41 |
Chi nhánh VPĐK huyện Xuyên Mộc (cũ) |
Số 294 Quốc lộ 55, xã Hồ Tràm |
0889.736.262 |
|
![]() |
Phụ lục III ban hành kèm theo Thông báo 243/TB-UBND năm 2025 |

Địa chỉ các chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại TPHCM sau sáp nhập
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Qúy khách hàng xem chi tiết tại 02 bài viết dưới đây:
>> Danh sách các trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã tại TP.HCM từ 01/7/2025
>> Địa điểm và số điện thoại đường dây nóng của Bộ phận một cửa cấp tỉnh tại Thành phố Hồ Chí Minh
Luật Đất đai 2025 là Luật Đất đai 2024 ban hành ngày 18/01/2024, có hiệu lực kể từ ngày 01/08/2024. Tuy nhiên, Luật Đất đai 2024 cũng đã được sửa đổi, bổ sung bởi một số văn bản sau:
- Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo 2025
- Luật Công nghiệp công nghệ số 2025
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 2024
Xem thêm các văn bản hướng dẫn (cập nhật ngày 15/9/2025): >> [TẠI ĐÂY]




