Dưới đây là danh mục mã thủ tục hành chính thuế và hóa đơn cần lưu ý và quy định các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý thuế.
>> Công thức tính thuế TNCN 2026 đối với hộ kinh doanh
>> Hướng dẫn sử dụng chứng từ khấu trừ thuế TNCN theo Công văn 1992/CT-CS
Căn cứ vào Điều 1 Quyết định 1474/QĐ-BTC năm 2025, hiện nay lĩnh vực thuế có 219 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
>> Xem chi tiết 219 mã thủ tục hành chính thuế TẠI ĐÂY.
Dưới đây là một số mã thủ tục hành chính thuế cần lưu ý:
|
Mã |
Tên thủ tục hành chính |
|
9.999999 |
Báo cáo tài chính |
|
Thuế GTGT |
|
|
1.007014 |
Khai thuế GTGT đối với phương pháp khấu trừ đối với hoạt động sản xuất kinh doanh |
|
1.007022 |
Khai thuế GTGT đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu |
| 1.007016 | Khai thuế GTGT đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng |
|
Thuế TNCN |
|
|
2.002235 |
Khai thuế TNCN tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công |
|
1.008346 |
Khai quyết toán thuế TNCN theo phương pháp doanh thu - chi phí |
|
1.008309 |
Khai quyết toán thuế TNCN đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công |
|
2.002229 |
Đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công |
|
1.008500 |
Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc để giảm trừ gia cảnh của người nộp thuế thu nhập cá nhân - Trường hợp cá nhân ủy quyền đăng ký thuế cho cơ quan chi trả thu nhập |
|
1.008499 |
Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc để giảm trừ gia cảnh của người nộp thuế thu nhập cá nhân - Trường hợp cá nhân đăng ký thuế trực tiếp với cơ quan thuế |
|
|
Thuế TNDN |
|
1.008346 |
Khai quyết toán thuế TNDN theo phương pháp doanh thu - chi phí >> Xem chi tiết mã thủ tục hành chính quyết toán thuế TNDN đối với các hoạt động khác: TẠI ĐÂY |
Xem các bài viết về mã thủ tục hành chính >>TẠI ĐÂY<<

Danh mục mã thủ tục hành chính thuế cần lưu ý
(Ảnh minh họa - Nguồn Internet)
Danh mục mã thủ tục hành chính về hóa đơn chứng từ được quy định chi tiết như sau:
|
STT |
Mã số |
Tên thủ tục hành chính |
|
1 |
1.008310 |
Báo cáo tình hình sử dụng Biên lai thu phí, lệ phí |
|
2 |
1.010337 |
Đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử/ Thay đổi nội dung đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử/ ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử/ Chuyển đổi áp dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế/Khai thác dữ liệu của chi nhánh, đơn vị phụ thuộc/Thông báo tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử/Tích hợp hóa đơn điện tử với biên lai thu thuế, phí, lệ phí |
|
3 |
1.010339 |
Cấp/ Điều chỉnh/Thay thế hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh |
|
4 |
1.010341 |
Xử lý hóa đơn điện tử của cơ quan thuế có sai sót |
|
5 |
1.011042 |
Đăng ký/ Thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử Ủy nhiệm lập biên lai điện tử |
|
6 |
1.013659 |
Xử lý chứng từ điện tử đã lập sai |
|
7 |
1.007032 |
Mua hóa đơn do cơ quan thuế đặt in |
|
8 |
1.010343 |
Chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế |
|
9 |
1.011043 |
Đăng ký/ Bổ sung/ Chấm dứt sử dụng thông tin hóa đơn điện tử, Đăng ký/ Bổ sung/ Chấm dứt tài khoản truy cập |
Căn cứ Điều 6 Luật Quản lý thuế 2019, các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý thuế bao gồm:
(i) Thông đồng, móc nối, bao che giữa người nộp thuế và công chức quản lý thuế, cơ quan quản lý thuế để chuyển giá, trốn thuế.
(ii) Gây phiền hà, sách nhiễu đối với người nộp thuế.
(iii) Lợi dụng để chiếm đoạt hoặc sử dụng trái phép tiền thuế.
(iv) Cố tình không kê khai hoặc kê khai thuế không đầy đủ, kịp thời, chính xác về số tiền thuế phải nộp.
(v) Cản trở công chức quản lý thuế thi hành công vụ.
(vi) Sử dụng mã số thuế của người nộp thuế khác để thực hiện hành vi vi phạm pháp luật hoặc cho người khác sử dụng mã số thuế của mình không đúng quy định của pháp luật.
(vii) Bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ không xuất hóa đơn theo quy định của pháp luật, sử dụng hóa đơn không hợp pháp và sử dụng không hợp pháp hóa đơn.
(viii) Làm sai lệch, sử dụng sai mục đích, truy cập trái phép, phá hủy hệ thống thông tin người nộp thuế.





