Bài viết này PHÁP LUẬT DOANH NGHIỆP sẽ cung cấp nội dung "Chính thức phụ cấp đặc thù ngành nghề được miễn thuế TNCN từ 01/07/2026" chi tiết tại bài viết bên dưới:
>> Tổng hợp thuế suất thuế TNCN 2026 từ hoạt động kinh doanh theo Nghị định 253/2026/NĐ-CP
>> Tổng hợp các khoản phụ cấp miễn thuế TNCN 2026 theo Nghị định 253/2026/NĐ-CP
Ngày 30/6/2026, Chính phủ ban hành Nghị định 253/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập cá nhân.
Theo đó, tại khoản 3 Điều 8 Nghị định 253/2026/NĐ-CP quy định các khoản phụ cấp miễn thuế TNCN 2026, trong đó có nêu phụ cấp đặc thù ngành nghề:
|
... |
... |
|
8 |
Trợ cấp khó khăn đột xuất, trợ cấp thất nghiệp, trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc theo quy định của pháp luật Lưu ý: Trường hợp tổ chức, doanh nghiệp có quy định cụ thể tại quy chế tài chính hoặc quy chế nội bộ hoặc hợp đồng lao động hoặc thỏa ước lao động về mức trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc cao hơn mức quy định của pháp luật thì phần chi trả thực tế vượt mức này cũng không tính vào thu nhập chịu thuế của người lao động |
|
... |
... |
|
11 |
- Trợ cấp một lần đối với cá nhân khi chuyển công tác đến vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, hỗ trợ một lần đối với cán bộ, công chức làm công tác về chủ quyền biển đảo theo quy định của pháp luật - Trợ cấp chuyển vùng một lần đối với người nước ngoài đến cư trú tại Việt Nam, người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài, người Việt Nam cư trú dài hạn ở nước ngoài về Việt Nam làm việc Riêng trợ cấp chuyển vùng một lần đối với người nước ngoài đến cư trú tại Việt Nam, người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài, người Việt Nam cư trú dài hạn ở nước ngoài về Việt Nam làm việc theo mức ghi tại quyết định hoặc văn bản điều động, luân chuyển, quy chế tài chính hoặc quy chế nội bộ hoặc hợp đồng lao động hoặc thỏa ước lao động |
|
12 |
Phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản |
|
13 |
Phụ cấp đặc thù ngành, nghề |
Như vậy tại Nghị định 253/2026/NĐ-CP quy định phụ cấp đặc thù ngành nghề được miễn thuế TNCN từ 01/07/2026.
Lưu ý:
- Phụ cấp đặc thù ngành nghề không tính vào thu nhập chịu thuế quy định trên phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định theo pháp luật về ưu đãi người có công, quốc phòng, an ninh, ngoại giao, lao động, bảo hiểm xã hội, y tế, giáo dục - đào tạo và pháp luật liên quan khác.
- Trường hợp phụ cấp đặc thù ngành nghề nhận được cao hơn mức phụ cấp, trợ cấp quy định thì phần vượt phải tính vào thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân của cá nhân, trừ quy định tại Mục 8.
Trên đây là nội dung "Chính thức phụ cấp đặc thù ngành nghề được miễn thuế TNCN từ 01/07/2026".
Xem chi tiết: >>> 13 khoản phụ cấp miễn thuế TNCN 2026 theo Nghị định 253/2026/NĐ-CP

Chính thức phụ cấp đặc thù ngành nghề được miễn thuế TNCN từ 01/07/2026
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Tại Điều 11 Nghị định 253/2026/NĐ-CP quy định như sau:
Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản quy định tại khoản 5 Điều 3 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 là thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng, hoạt động ủy quyền mà người nhận ủy quyền có đầy đủ nội dung như quyền sở hữu đối với bất động sản theo quy định của pháp luật về dân sự được quy định cụ thể như sau:
(i) Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất; thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, trong đó tài sản gắn liền với đất bao gồm:
- Nhà ở, kể cả nhà ở hình thành trong tương lai;
- Kết cấu hạ tầng và các công trình xây dựng gắn liền với đất, bao gồm cả công trình xây dựng hình thành trong tương lai theo pháp luật về kinh doanh bất động sản;
- Các tài sản là sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp gắn liền với đất.
(ii) Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở, bao gồm cả nhà ở hình thành trong tương lai theo pháp luật về kinh doanh bất động sản.
(iii) Thu nhập từ chuyển nhượng quyền thuê đất trong hợp đồng thuê đất (bao gồm cả đất có mặt nước), quyền thuê mặt nước.
(iv) Các khoản thu nhập khác nhận được từ chuyển nhượng bất động sản dưới mọi hình thức, bao gồm cả thu nhập khi góp vốn bằng bất động sản để thành lập doanh nghiệp hoặc tăng vốn của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
Bậc thuế thu nhập cá nhân từ ngày 1/1/2026:
|
Bậc thuế |
Phần thu nhập tính thuế/năm (triệu đồng) |
Phần thu nhập tính thuế/tháng (triệu đồng) |
Thuế suất (%) |
|
1 |
Đến 120 |
Đến 10 |
5 |
|
2 |
Trên 120 đến 360 |
Trên 10 đến 30 |
10 |
|
3 |
Trên 360 đến 720 |
Trên 30 đến 60 |
20 |
|
4 |
Trên 720 đến 1.200 |
Trên 60 đến 100 |
30 |
|
5 |
Trên 1.200 |
Trên 100 |
35 |
Xem chi tiết: >>> Chi tiết bậc thuế thu nhập cá nhân 2026 mới nhất
>> File excel tính thuế TNCN từ 1/7/2026 đối với tiền lương tiền công




