Năm 2025 ngành kế toán lấy bao nhiêu điểm?
Dưới đây là điểm chuẩn ngành kế toán năm 2025 của các trường Đại học và Học viện mà học viên có thể tham khảo:
STT | Tên trường | Tên, mã ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn |
1 | Học viện Ngân hàng | CLC Kế toán ACT01 | 21.57 | A01, D01, D07, D09 |
2 | Đại học Phương Đông | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, C14, D01, D66, D84 |
3 | Đại Học Lương Thế Vinh | Kế toán 7340301 | 15 | A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10 |
4 | Đại học Đồng Tháp | Kế toán 7340301 | 18.41 | A00 |
5 | Đại học Trưng Vương | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, A07, D01 |
6 | Đại học Tiền Giang | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21 |
7 | Đại học Sao Đỏ | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 |
8 | Đại học Công nghiệp TP HCM | Kế toán (CT chất lượng cao) 7340301C | 17 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
9 | Đại học Hồng Đức | Kế toán 7340301 | 18 | D01 |
10 | Đại học Kiên Giang | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, A08, A09, D01, D09 |
11 | Đại học Công nghệ Miền Đông | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, C01, C03, C14, C19, D01, K01 |
12 | Đại học Bình Dương | Kế toán 7340301 | 15 | A00, C01, C03, C04, C14, D01 |
13 | Đại học Lạc Hồng | Kế toán 7340301 | 15 | C03, C04, D01, X01, X04 |
14 | Đại học Tây Đô | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26 |
15 | Đại học Đà Lạt | Kế toán 7340301 | 20 | A00, A01, C01, C04, D01, X01, X02, X05, X06, X09, X21, X25, X26 |
16 | Khoa Quốc Tế - Đại học Thái Nguyên | Kế toán 7340301 | 16 | A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D10 |
17 | Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam) | Kế toán 7340301 | 23.18 | A00, A01, C01, D01 |
18 | Đại học Điện lực | Kế toán 7340301 | 21.17 | A00, A01, D01, D07 |
19 | Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM | Kế toán 7340301 | 16 | C01 |
20 | Đại học Văn Hiến | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05 |
21 | Học viện Chính sách và Phát triển | Kế toán 7340301 | 23.23 | A00, A01, D01, D84 |
22 | Đại học Kinh tế TP HCM | Kế toán doanh nghiệp 7340301_01 | 23.4 | A00, A01, D01, D07, D09 |
23 | Đại học Thăng Long | Kế toán 7340301 | 19.78 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 |
24 | Đại học Mở TP HCM | Kế toán 7340301 | 20.2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26, X79 |
25 | Đại học Ngân hàng TP HCM | Kế toán 7340301 | 22.47 | A00, A01, D01, D07 |
26 | Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM | Kế toán 7340301 | 15 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
27 | Đại học Kinh tế quốc dân | Kế toán 7340301 | 27.1 | A00, A01, D01, D07 |
28 | Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2) | Kế toán 7340301 | 16 | C00, C03, C04, D01, X01, X02 |
29 | Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam) | Kế toán 7340301 | 14 | A00, A01, D01 |
30 | Đại học Xây dựng Miền Trung | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26, X27 |
31 | Đại học Thành Đô | Kế toán 7340301 | 16 | A00, A01, C00, C03, D01, D09 |
32 | Đại học Nguyễn Trãi | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26 |
33 | Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | Kế toán 7340301 | 17 | A00, C01, C03, D01, D09, D10, X17, X25 |
34 | Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1) | Kế toán 7340301 | 16 | A01, C04, D01, D14, D15, X01, X02, X04, X26 |
35 | Đại học Bạc Liêu | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01 |
36 | Đại học Quy Nhơn | Kế toán 7340301 | 20.3 | A00, A01, D01, D07, K01, X25 |
37 | Đại học Công nghiệp Vinh | Kế toán 7340301 | 25.5 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02 |
38 | Đại học Hà Tĩnh | Kế toán 7340301 | 15 | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02 |
39 | Đại Học Đông Đô | Kế toán 7340301 | 14 | A00, A01, C00, D01, X01, X21 |
40 | Đại học Quốc tế Sài Gòn | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, C01, C14, D01, D07 |
41 | Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam Định | Kế toán 7340301 | 20 | A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X05, X06, X07, X25, X26, X27 |
42 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | Kế toán doanh nghiệp GTADCKT2 | 21 | C01, C02, D01, D07, X01, X02, X25, X26, X27 |
43 | Đại học Tôn Đức Thắng | Kế toán 7340301 | 27.12 | C01 |
44 | Đại học Hoa Sen | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, C00, D01, D03, D09, X01 |
45 | Đại học Hạ Long | Kế toán 7340301 | 16 | A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21 |
46 | Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) | Kế toán TLA403 | 22.25 | A00, A01, D01, D07, X02, X26 |
47 | Đại học Bách khoa Hà Nội | Kế toán EM4 | 24.13 | A00, A01, D01, K01 |
48 | Phân Hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum | Kế toán 7340301 | 15 | C01, C02, C03, C04, D01, X01 |
49 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam) | Kế toán 7340301 | 16.25 | A00, A01, D01, X06, X26 |
50 | Đại học Kinh tế quốc dân | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) EP04 | 25.9 | A00, A01, D01, D07 |
51 | Đại học Trà Vinh | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, C01, D01, X25, X26 |
52 | Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, D01, D07 |
53 | Đại học Thái Bình | Kế toán 7340301 | 16 | A00, B00, D01, X01 |
54 | Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương | Kế toán 7340301 | 14 | A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X26 |
55 | Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội) | Kế toán 7340301 | 14 | A00, A01, D01 |
56 | Đại học Quang Trung | Kế toán 7340301 | 13 | C01, C02, C04, C14, D01 |
57 | Đại học Thái Bình Dương | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X26 |
58 | Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội | Kế toán 7340301 | 16 | A00, A01, B00, C01, C03, C04, C14, D01, X04, X23 |
59 | Đại học Công nghệ Đồng Nai | Kế toán 7340301 | 17.33 | A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10 |
60 | Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM | Kế toán 7340301_405 | 25.25 | D01, D07, X25, X26 |
61 | Đại học Mỏ - Địa chất | Kế toán 7340301 | 22.75 | A00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D84 |
62 | Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM | Kế toán 7340301 | 15 | A01, D01, D07, D11, D14, K01, X25, X27, X28 |
63 | Đại học Công nghiệp Hà Nội | Kế toán 7340301 | 20 | A01, D01, X25 |
64 | Đại học Hùng Vương TP HCM | Kế toán 7340301 | 15 | A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78 |
65 | Đại học Tân Tạo | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, C01, D01, D07, X01 |
66 | Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh) 7340301QT | 21.15 | A00, A01, D01, D07 |
67 | Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM | Kế toán 7340301_405 | 25.85 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 |
68 | Đại học Hà Nội | Kế toán 7340301 | 26.67 | D01 |
69 | Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCM | Kế toán 7340301 | A00 | |
70 | Đại học Võ Trường Toản | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A02, D01 |
71 | Đại học Nguyễn Tất Thành | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, D01, D07 |
72 | Đại học Kinh Tế Nghệ An | Kế toán 7340301 | 17 | A00, A01, C03, D01 |
73 | Đại học Nông Lâm TP HCM | Kế toán 7340301 | 23 | A00 |
74 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X37 |
75 | Đại học Hoa Lư | Kế toán 7340301 | 16 | C01, C03, C04, D01 |
76 | Đại Học Hải Dương | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 |
77 | Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị | Kế toán 7340301 | 16 | D01, X02, X25 |
78 | Đại học Tây Bắc | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26 |
79 | Đại học Thủ Dầu Một | Kế toán 7340301 | 23 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X09 |
80 | Đại học Hùng Vương | Kế toán 7340301 | 18.6 | D01, X01, X25 |
81 | Đại học Đồng Nai | Kế toán 7340301 | 16 | A00, A01, D01, X01, X05 |
82 | Đại Học Đông Á | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21 |
83 | Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | Kế toán 7340301 | 15 | C00, D01, D14, X26, X78 |
84 | Đại Học Quảng Bình | Kế toán 7340301 | 15 | D10 |
85 | Đại học Dân Lập Duy Tân | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, A07, C01, D01, X01 |
86 | Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM | Kế toán tiếng Anh tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW 7340301_405E | 23.75 | D01, D07, X25, X26 |
87 | Đại học Phan Thiết | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, C01, D01, D07, X01 |
88 | Đại học Cần Thơ | Kế toán 7340301 | 22.61 | A00, A01, C02, D01 |
89 | Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 |
90 | Đại học Kinh Tế - Đại học Huế | Kế toán 7340301 | 16 | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 |
91 | Đại học Vinh | Kế toán 7340301 | 20.5 | A01, A03, A10, C01 |
92 | Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM | Kế toán 7340301 | 22.5 | A00, A01, C01, D01 |
93 | Đại học Mở TP HCM | Kế toán (CT chất lượng cao) 7340301C | 15 | A01, D01, D07, X26, X27, X28, X79 |
94 | Đại học Mở Hà Nội | Kế toán 7340301 | 19.69 | A00, A01, D01, K01 |
95 | Đại học Công đoàn | Kế toán 7340301 | 18.2 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 |
96 | Trường Quốc Tế - Đại học Quốc Gia Hà Nội | Kế toán. Phân tích và Kiểm toán QHQ02 | 20 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 |
97 | Đại học Tây Nguyên | Kế toán 7340301 | 20.44 | A01, C03, D01, D07, X78 |
98 | Đại học Nông Lâm TP HCM | Kế toán 7340301N | 17 | A00 |
99 | Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ | Kế toán 7340301 | 23.29 | A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25 |
100 | Đại học Nha Trang | Kế toán 7340301 | 23 | C04, C14, D01, X02 |
101 | Đại học Văn Lang | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 |
102 | Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An | Kế toán 7340301 | 15 | A00, C02, D10, X21 |
103 | Đại học Xây dựng Miền Tây | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, A10, A11, C03, D01 |
104 | Đại học Cửu Long | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26 |
105 | Đại học Hòa Bình | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, A10, C01, D01 |
106 | Đại học Nam Cần Thơ | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17 |
107 | Đại học Tân Trào | Kế toán 7340301 | 16 | A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X25, X26 |
108 | Đại học Tôn Đức Thắng | Kế toán 7340301 | 26.87 | A00, C02 |
109 | Đại học Đại Nam | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26 |
110 | Đại học Quốc tế Hồng Bàng | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26 |
111 | Đại học Công nghiệp TP HCM | Kế toán 7340301 | 22.75 | C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
112 | Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCM | Kế toán 7340301 | 16.5 | A00, A01, D01, X01, X27, X28 |
113 | Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc ) | Kế toán 7340301 | 25.41 | A00, A01, D01, D07 |
114 | Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | Kế toán 7340301 | 16 | A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27 |
115 | Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà Nội | Kế toán 7340301 | 23 | A00, A01, A03, A04, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84 |
116 | Học viện Ngân hàng | Kế toán ACT02 | 24.69 | A00, A01, D01, D07 |
117 | Đại học Công nghệ TP HCM | Kế toán 7340301 | 15 | A10, C01, C03, C04, D01, X01, X02 |
118 | Đại học Gia Định | Kế toán 7340301 | 15 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 |
119 | Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM | Kế toán tiếng Anh tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW 7340301_405E | 24.14 | A00, A01, D01, D07, X25, X26 |
120 | Đại học Tôn Đức Thắng | Kế toán 7340301 | 26.62 | A00, A01, C01, C02, D01, D07 |
121 | Đại học Sài Gòn | Kế toán 7340301 | 19.95 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28 |
122 | Đại học Kinh Tế - Đại học Quốc Gia Hà Nội | Kế toán 7340301 | 24.2 | A01, C01, C03, C04, D01, D08, D09, D10, X01 |
123 | Học viện Tài chính | Kế toán 7340301 | 25.01 | A00, A01, D01, D07 |
124 | Đại học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh - Đại học Thái Nguyên | Kế toán 7340301 | 17.5 | A00, A01, C14, D01, D07 |
125 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) | Kế toán 7340301 | 22.5 | A00, A01, D01, X06, X26 |
126 | Đại học Phenikaa | Kế toán FBE2 | 19 | A00, A01, B00, B04, D01, D07 |
Trên đây là thông tin về điểm chuẩn ngành kế toán năm 2025.

Năm 2025 ngành kế toán lấy bao nhiêu điểm? (Hình từ Internet)
Tiêu chuẩn chung về phẩm chất của công chức chuyên ngành kế toán bao gồm những tiêu chuẩn nào?
Căn cứ tại Điều 4 Thông tư 29/2022/TT-BTC quy định như sau:
Tiêu chuẩn chung về phẩm chất
1. Nắm vững chủ trương, đường lối của Đảng; trung thành với Tổ quốc, Đảng và Nhà nước; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân.
2. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật; nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp luật, kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện nội quy, quy chế của cơ quan.
3. Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm; có thái độ đúng mực và xử sự văn hóa trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ, chuẩn mực trong giao tiếp, phục vụ nhân dân;
4. Có lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích cá nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.
5. Thường xuyên có ý thức học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.
Theo đó, các tiêu chuẩn chung về phẩm chất của công chức chuyên ngành kế toán sẽ là:
- Nắm vững chủ trương, đường lối của Đảng; trung thành với Tổ quốc, Đảng và Nhà nước; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân.
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật; nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp luật, kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện nội quy, quy chế của cơ quan.
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm; có thái độ đúng mực và xử sự văn hóa trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ, chuẩn mực trong giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- Có lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích cá nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.
- Thường xuyên có ý thức học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.
Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực kế toán?
Theo Điều 13 Luật Kế toán 2015 quy định các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực kế toán cụ thể như sau:
- Giả mạo, khai man hoặc thỏa thuận, ép buộc người khác giả mạo, khai man, tẩy xóa chứng từ kế toán hoặc tài liệu kế toán khác.
- Cố ý, thỏa thuận hoặc ép buộc người khác cung cấp, xác nhận thông tin, số liệu kế toán sai sự thật.
- Để ngoài sổ kế toán tài sản, nợ phải trả của đơn vị kế toán hoặc có liên quan đến đơn vị kế toán.
- Hủy bỏ hoặc cố ý làm hư hỏng tài liệu kế toán trước khi kết thúc thời hạn lưu trữ quy định tại Điều 41 Luật Kế toán 2015.
- Ban hành, công bố chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán không đúng thẩm quyền.
- Mua chuộc, đe dọa, trù dập, ép buộc người làm kế toán thực hiện công việc kế toán không đúng với quy định của Luật Kế toán 2015.
- Người có trách nhiệm quản lý, điều hành đơn vị kế toán kiêm làm kế toán, thủ kho, thủ quỹ, trừ doanh nghiệp tư nhân và công ty trách nhiệm hữu hạn do một cá nhân làm chủ sở hữu.
- Bố trí hoặc thuê người làm kế toán, người làm kế toán trưởng không đủ tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 51 và Điều 54 Luật Kế toán 2015.
- Thuê, mượn, cho thuê, cho mượn chứng chỉ kế toán viên, Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán dưới mọi hình thức.
- Lập hai hệ thống sổ kế toán tài chính trở lên hoặc cung cấp, công bố các báo cáo tài chính có số liệu không đồng nhất trong cùng một kỳ kế toán.
- Kinh doanh dịch vụ kế toán khi chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán hoặc hành nghề dịch vụ kế toán khi không bảo đảm điều kiện quy định của Luật này.
- Sử dụng cụm từ “dịch vụ kế toán” trong tên gọi của doanh nghiệp nếu đã quá 06 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà vẫn không được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán hoặc doanh nghiệp đã chấm dứt kinh doanh dịch vụ kế toán.
- Thuê cá nhân, tổ chức không đủ điều kiện hành nghề, điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cung cấp dịch vụ kế toán cho đơn vị mình.
- Kế toán viên hành nghề và doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán thông đồng, móc nối với khách hàng để cung cấp, xác nhận thông tin, số liệu kế toán sai sự thật.
- Các hành vi bị nghiêm cấm khác theo quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng trong hoạt động kế toán.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];