Năm 2025 ngành kế toán lấy bao nhiêu điểm?

Võ Minh Thư 153 lượt xem
23:15 | 07/05/2026
Điểm chuẩn ngành kế toán năm 2025 như thế nào? Tiêu chuẩn chung về phẩm chất của công chức chuyên ngành kế toán bao gồm những tiêu chuẩn nào?
Nội dung chính
  1. Năm 2025 ngành kế toán lấy bao nhiêu điểm?
  2. Tiêu chuẩn chung về phẩm chất của công chức chuyên ngành kế toán bao gồm những tiêu chuẩn nào?
  3. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực kế toán?

Năm 2025 ngành kế toán lấy bao nhiêu điểm?

Dưới đây là điểm chuẩn ngành kế toán năm 2025 của các trường Đại học và Học viện mà học viên có thể tham khảo:

STT

Tên trường

Tên, mã ngành

Điểm chuẩn

Tổ hợp môn

1

Học viện Ngân hàng

CLC Kế toán

ACT01

21.57

A01, D01, D07, D09

2

Đại học Phương Đông

Kế toán

7340301

15

A00, A01, C14, D01, D66, D84

3

Đại Học Lương Thế Vinh

Kế toán

7340301

15

A00, B00, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D07, D08, D09, D10

4

Đại học Đồng Tháp

Kế toán

7340301

18.41

A00

5

Đại học Trưng Vương

Kế toán

7340301

15

A00, A01, A07, D01

6

Đại học Tiền Giang

Kế toán

7340301

15

A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21

7

Đại học Sao Đỏ

Kế toán

7340301

15

A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21

8

Đại học Công nghiệp TP HCM

Kế toán (CT chất lượng cao)

7340301C

17

C01, C03, C04, D01, X01, X02

9

Đại học Hồng Đức

Kế toán

7340301

18

D01

10

Đại học Kiên Giang

Kế toán

7340301

15

A00, A01, A08, A09, D01, D09

11

Đại học Công nghệ Miền Đông

Kế toán

7340301

15

A00, A01, C01, C03, C14, C19, D01, K01

12

Đại học Bình Dương

Kế toán

7340301

15

A00, C01, C03, C04, C14, D01

13

Đại học Lạc Hồng

Kế toán

7340301

15

C03, C04, D01, X01, X04

14

Đại học Tây Đô

Kế toán

7340301

15

A00, A01, C04, D01, X02, X06, X26

15

Đại học Đà Lạt

Kế toán

7340301

20

A00, A01, C01, C04, D01, X01, X02, X05, X06, X09, X21, X25, X26

16

Khoa Quốc Tế - Đại học Thái Nguyên

Kế toán

7340301

16

A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D10

17

Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Nam)

Kế toán

7340301

23.18

A00, A01, C01, D01

18

Đại học Điện lực

Kế toán

7340301

21.17

A00, A01, D01, D07

19

Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM

Kế toán

7340301

16

C01

20

Đại học Văn Hiến

Kế toán

7340301

15

A00, A01, A12, A15, C04, D01, X05

21

Học viện Chính sách và Phát triển

Kế toán

7340301

23.23

A00, A01, D01, D84

22

Đại học Kinh tế TP HCM

Kế toán doanh nghiệp

7340301_01

23.4

A00, A01, D01, D07, D09

23

Đại học Thăng Long

Kế toán

7340301

19.78

A00, A01, D01, D07, X01, X25

24

Đại học Mở TP HCM

Kế toán

7340301

20.2

A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26, X79

25

Đại học Ngân hàng TP HCM

Kế toán

7340301

22.47

A00, A01, D01, D07

26

Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM

Kế toán

7340301

15

C01, C03, C04, D01, X01, X02

27

Đại học Kinh tế quốc dân

Kế toán

7340301

27.1

A00, A01, D01, D07

28

Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 2)

Kế toán

7340301

16

C00, C03, C04, D01, X01, X02

29

Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam)

Kế toán

7340301

14

A00, A01, D01

30

Đại học Xây dựng Miền Trung

Kế toán

7340301

15

A00, A01, C01, D01, D07, X02, X26, X27

31

Đại học Thành Đô

Kế toán

7340301

16

A00, A01, C00, C03, D01, D09

32

Đại học Nguyễn Trãi

Kế toán

7340301

15

A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X25, X26

33

Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Kế toán

7340301

17

A00, C01, C03, D01, D09, D10, X17, X25

34

Đại học Lâm nghiệp (Cơ sở 1)

Kế toán

7340301

16

A01, C04, D01, D14, D15, X01, X02, X04, X26

35

Đại học Bạc Liêu

Kế toán

7340301

15

A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01

36

Đại học Quy Nhơn

Kế toán

7340301

20.3

A00, A01, D01, D07, K01, X25

37

Đại học Công nghiệp Vinh

Kế toán

7340301

25.5

A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02

38

Đại học Hà Tĩnh

Kế toán

7340301

15

B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01, X02

39

Đại Học Đông Đô

Kế toán

7340301

14

A00, A01, C00, D01, X01, X21

40

Đại học Quốc tế Sài Gòn

Kế toán

7340301

15

A00, A01, C01, C14, D01, D07

41

Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp Nam Định

Kế toán

7340301

20

A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X05, X06, X07, X25, X26, X27

42

Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Kế toán doanh nghiệp

GTADCKT2

21

C01, C02, D01, D07, X01, X02, X25, X26, X27

43

Đại học Tôn Đức Thắng

Kế toán

7340301

27.12

C01

44

Đại học Hoa Sen

Kế toán

7340301

15

A00, A01, C00, D01, D03, D09, X01

45

Đại học Hạ Long

Kế toán

7340301

16

A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21

46

Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 )

Kế toán

TLA403

22.25

A00, A01, D01, D07, X02, X26

47

Đại học Bách khoa Hà Nội

Kế toán

EM4

24.13

A00, A01, D01, K01

48

Phân Hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

Kế toán

7340301

15

C01, C02, C03, C04, D01, X01

49

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Nam)

Kế toán

7340301

16.25

A00, A01, D01, X06, X26

50

Đại học Kinh tế quốc dân

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

EP04

25.9

A00, A01, D01, D07

51

Đại học Trà Vinh

Kế toán

7340301

15

A00, A01, C01, D01, X25, X26

52

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

Kế toán

7340301

15

A00, A01, D01, D07

53

Đại học Thái Bình

Kế toán

7340301

16

A00, B00, D01, X01

54

Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương

Kế toán

7340301

14

A00, A01, C01, C14, D01, D07, D10, D84, X26

55

Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở Hà Nội)

Kế toán

7340301

14

A00, A01, D01

56

Đại học Quang Trung

Kế toán

7340301

13

C01, C02, C04, C14, D01

57

Đại học Thái Bình Dương

Kế toán

7340301

15

A00, A01, A09, C14, C19, D01, D03, D04, D07, D24, D25, D29, D30, DD2, X02, X26

58

Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội

Kế toán

7340301

16

A00, A01, B00, C01, C03, C04, C14, D01, X04, X23

59

Đại học Công nghệ Đồng Nai

Kế toán

7340301

17.33

A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10

60

Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM

Kế toán

7340301_405

25.25

D01, D07, X25, X26

61

Đại học Mỏ - Địa chất

Kế toán

7340301

22.75

A00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D84

62

Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM

Kế toán

7340301

15

A01, D01, D07, D11, D14, K01, X25, X27, X28

63

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Kế toán

7340301

20

A01, D01, X25

64

Đại học Hùng Vương TP HCM

Kế toán

7340301

15

A01, C00, C03, C04, D01, X01, X78

65

Đại học Tân Tạo

Kế toán

7340301

15

A00, A01, C01, D01, D07, X01

66

Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )

Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)

7340301QT

21.15

A00, A01, D01, D07

67

Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM

Kế toán

7340301_405

25.85

A00, A01, D01, D07, X25, X26

68

Đại học Hà Nội

Kế toán

7340301

26.67

D01

69

Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCM

Kế toán

7340301


A00

70

Đại học Võ Trường Toản

Kế toán

7340301

15

A00, A02, D01

71

Đại học Nguyễn Tất Thành

Kế toán

7340301

15

A00, A01, D01, D07

72

Đại học Kinh Tế Nghệ An

Kế toán

7340301

17

A00, A01, C03, D01

73

Đại học Nông Lâm TP HCM

Kế toán

7340301

23

A00

74

Đại học Nông Lâm Bắc Giang

Kế toán

7340301

15

A00, A01, A07, C03, C04, D01, D04, D30, X01, X02, X25, X37

75

Đại học Hoa Lư

Kế toán

7340301

16

C01, C03, C04, D01

76

Đại Học Hải Dương

Kế toán

7340301

15

A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01

77

Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị

Kế toán

7340301

16

D01, X02, X25

78

Đại học Tây Bắc

Kế toán

7340301

15

A00, A01, A02, D01, X06, X09, X26

79

Đại học Thủ Dầu Một

Kế toán

7340301

23

A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X09

80

Đại học Hùng Vương

Kế toán

7340301

18.6

D01, X01, X25

81

Đại học Đồng Nai

Kế toán

7340301

16

A00, A01, D01, X01, X05

82

Đại Học Đông Á

Kế toán

7340301

15

A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21

83

Đại Học Công Nghiệp Việt Trì

Kế toán

7340301

15

C00, D01, D14, X26, X78

84

Đại Học Quảng Bình

Kế toán

7340301

15

D10

85

Đại học Dân Lập Duy Tân

Kế toán

7340301

15

A00, A01, A07, C01, D01, X01

86

Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM

Kế toán tiếng Anh tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW

7340301_405E

23.75

D01, D07, X25, X26

87

Đại học Phan Thiết

Kế toán

7340301

15

A00, A01, C01, D01, D07, X01

88

Đại học Cần Thơ

Kế toán

7340301

22.61

A00, A01, C02, D01

89

Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên

Kế toán

7340301

15

A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14

90

Đại học Kinh Tế - Đại học Huế

Kế toán

7340301

16

A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26

91

Đại học Vinh

Kế toán

7340301

20.5

A01, A03, A10, C01

92

Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM

Kế toán

7340301

22.5

A00, A01, C01, D01

93

Đại học Mở TP HCM

Kế toán (CT chất lượng cao)

7340301C

15

A01, D01, D07, X26, X27, X28, X79

94

Đại học Mở Hà Nội

Kế toán

7340301

19.69

A00, A01, D01, K01

95

Đại học Công đoàn

Kế toán

7340301

18.2

A01, D01, D07, D09, D10, X25

96

Trường Quốc Tế - Đại học Quốc Gia Hà Nội

Kế toán. Phân tích và Kiểm toán

QHQ02

20

A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26

97

Đại học Tây Nguyên

Kế toán

7340301

20.44

A01, C03, D01, D07, X78

98

Đại học Nông Lâm TP HCM

Kế toán

7340301N

17

A00

99

Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ

Kế toán

7340301

23.29

A00, A01, C01, D01, X01, X02, X05, X25

100

Đại học Nha Trang

Kế toán

7340301

23

C04, C14, D01, X02

101

Đại học Văn Lang

Kế toán

7340301

15

A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25

102

Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An

Kế toán

7340301

15

A00, C02, D10, X21

103

Đại học Xây dựng Miền Tây

Kế toán

7340301

15

A00, A01, A03, A04, A05, A06, A10, A11, C03, D01

104

Đại học Cửu Long

Kế toán

7340301

15

A00, A01, A03, C04, D01, X02, X05, X08, X26

105

Đại học Hòa Bình

Kế toán

7340301

15

A00, A01, A10, C01, D01

106

Đại học Nam Cần Thơ

Kế toán

7340301

15

A00, A01, C03, C04, D01, D10, X17

107

Đại học Tân Trào

Kế toán

7340301

16

A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X25, X26

108

Đại học Tôn Đức Thắng

Kế toán

7340301

26.87

A00, C02

109

Đại học Đại Nam

Kế toán

7340301

15

A00, A01, C01, C03, C04, D01, X26

110

Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Kế toán

7340301

15

A00, A01, C00, C03, C04, D01, X26

111

Đại học Công nghiệp TP HCM

Kế toán

7340301

22.75

C01, C03, C04, D01, X01, X02

112

Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCM

Kế toán

7340301

16.5

A00, A01, D01, X01, X27, X28

113

Đại học Giao thông Vận tải ( Cơ sở Phía Bắc )

Kế toán

7340301

25.41

A00, A01, D01, D07

114

Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Kế toán

7340301

16

A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X27

115

Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp Hà Nội

Kế toán

7340301

23

A00, A01, A03, A04, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84

116

Học viện Ngân hàng

Kế toán

ACT02

24.69

A00, A01, D01, D07

117

Đại học Công nghệ TP HCM

Kế toán

7340301

15

A10, C01, C03, C04, D01, X01, X02

118

Đại học Gia Định

Kế toán

7340301

15

A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01

119

Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM

Kế toán tiếng Anh tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW

7340301_405E

24.14

A00, A01, D01, D07, X25, X26

120

Đại học Tôn Đức Thắng

Kế toán

7340301

26.62

A00, A01, C01, C02, D01, D07

121

Đại học Sài Gòn

Kế toán

7340301

19.95

A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X20, X21, X22, X23, X25, X26, X27, X28

122

Đại học Kinh Tế - Đại học Quốc Gia Hà Nội

Kế toán

7340301

24.2

A01, C01, C03, C04, D01, D08, D09, D10, X01

123

Học viện Tài chính

Kế toán

7340301

25.01

A00, A01, D01, D07

124

Đại học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh - Đại học Thái Nguyên

Kế toán

7340301

17.5

A00, A01, C14, D01, D07

125

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc)

Kế toán

7340301

22.5

A00, A01, D01, X06, X26

126

Đại học Phenikaa

Kế toán

FBE2

19

A00, A01, B00, B04, D01, D07

Trên đây là thông tin về điểm chuẩn ngành kế toán năm 2025.

Năm 2025 ngành kế toán lấy bao nhiêu điểm?

Năm 2025 ngành kế toán lấy bao nhiêu điểm? (Hình từ Internet)

Tiêu chuẩn chung về phẩm chất của công chức chuyên ngành kế toán bao gồm những tiêu chuẩn nào?

Căn cứ tại Điều 4 Thông tư 29/2022/TT-BTC quy định như sau:

Tiêu chuẩn chung về phẩm chất
1. Nắm vững chủ trương, đường lối của Đảng; trung thành với Tổ quốc, Đảng và Nhà nước; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân.
2. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật; nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp luật, kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện nội quy, quy chế của cơ quan.
3. Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm; có thái độ đúng mực và xử sự văn hóa trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ, chuẩn mực trong giao tiếp, phục vụ nhân dân;
4. Có lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích cá nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.
5. Thường xuyên có ý thức học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.

Theo đó, các tiêu chuẩn chung về phẩm chất của công chức chuyên ngành kế toán sẽ là:

- Nắm vững chủ trương, đường lối của Đảng; trung thành với Tổ quốc, Đảng và Nhà nước; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân.

- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật; nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp luật, kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện nội quy, quy chế của cơ quan.

- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm; có thái độ đúng mực và xử sự văn hóa trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ, chuẩn mực trong giao tiếp, phục vụ nhân dân;

- Có lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích cá nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.

- Thường xuyên có ý thức học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ, năng lực.

Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực kế toán?

Theo Điều 13 Luật Kế toán 2015 quy định các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực kế toán cụ thể như sau:

- Giả mạo, khai man hoặc thỏa thuận, ép buộc người khác giả mạo, khai man, tẩy xóa chứng từ kế toán hoặc tài liệu kế toán khác.

- Cố ý, thỏa thuận hoặc ép buộc người khác cung cấp, xác nhận thông tin, số liệu kế toán sai sự thật.

- Để ngoài sổ kế toán tài sản, nợ phải trả của đơn vị kế toán hoặc có liên quan đến đơn vị kế toán.

- Hủy bỏ hoặc cố ý làm hư hỏng tài liệu kế toán trước khi kết thúc thời hạn lưu trữ quy định tại Điều 41 Luật Kế toán 2015.

- Ban hành, công bố chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán không đúng thẩm quyền.

- Mua chuộc, đe dọa, trù dập, ép buộc người làm kế toán thực hiện công việc kế toán không đúng với quy định của Luật Kế toán 2015.

- Người có trách nhiệm quản lý, điều hành đơn vị kế toán kiêm làm kế toán, thủ kho, thủ quỹ, trừ doanh nghiệp tư nhân và công ty trách nhiệm hữu hạn do một cá nhân làm chủ sở hữu.

- Bố trí hoặc thuê người làm kế toán, người làm kế toán trưởng không đủ tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 51 và Điều 54 Luật Kế toán 2015.

- Thuê, mượn, cho thuê, cho mượn chứng chỉ kế toán viên, Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán dưới mọi hình thức.

- Lập hai hệ thống sổ kế toán tài chính trở lên hoặc cung cấp, công bố các báo cáo tài chính có số liệu không đồng nhất trong cùng một kỳ kế toán.

- Kinh doanh dịch vụ kế toán khi chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán hoặc hành nghề dịch vụ kế toán khi không bảo đảm điều kiện quy định của Luật này.

- Sử dụng cụm từ “dịch vụ kế toán” trong tên gọi của doanh nghiệp nếu đã quá 06 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà vẫn không được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán hoặc doanh nghiệp đã chấm dứt kinh doanh dịch vụ kế toán.

- Thuê cá nhân, tổ chức không đủ điều kiện hành nghề, điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán cung cấp dịch vụ kế toán cho đơn vị mình.

- Kế toán viên hành nghề và doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán thông đồng, móc nối với khách hàng để cung cấp, xác nhận thông tin, số liệu kế toán sai sự thật.

- Các hành vi bị nghiêm cấm khác theo quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng trong hoạt động kế toán.

Võ Minh Thư
Võ Minh Thư Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Kế toán - Kiểm toán Xem thêm

Bài viết mới nhất