Mã thủ tục hành chính khai thay thuế TNCN đối với tổ chức có cá nhân chuyển nhượng phần vốn góp?

Võ Minh Thư 5,064 lượt xem
05:50 | 25/09/2025
Mã thủ tục hành chính khai thay thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức có cá nhân chuyển nhượng phần vốn góp là gì?
Nội dung chính
  1. Mã thủ tục hành chính khai thay thuế TNCN đối với tổ chức có cá nhân chuyển nhượng phần vốn góp?
  2. Trình tự thủ tục khai thay thuế TNCN đối với tổ chức có cá nhân chuyển nhượng phần vốn góp như thế nào?
  3. Mức thuế suất TNCN khi chuyển nhượng vốn hiện nay là bao nhiêu?

Mã thủ tục hành chính khai thay thuế TNCN đối với tổ chức có cá nhân chuyển nhượng phần vốn góp?

Theo Điều 1 Quyết định 1474/QĐ-BTC năm 2025 công bố Danh mục 949 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:

Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 949 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính, cụ thể:
1. Lĩnh vực hải quan: 225 thủ tục hành chính.
2. Lĩnh vực thuế: 219 thủ tục hành chính.
3. Lĩnh vực chứng khoán: 104 thủ tục hành chính.
4. Lĩnh vực phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể: 95 thủ tục hành chính.
5. Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam: 58 thủ tục hành chính.
6. Lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm: 38 thủ tục hành chính.
7. Lĩnh vực quản lý nợ và kinh tế đối ngoại: 30 thủ tục hành chính.
8. Lĩnh vực kế toán, kiểm toán: 28 thủ tục hành chính.
9. Lĩnh vực phát triển doanh nghiệp nhà nước: 27 thủ tục hành chính.
10. Lĩnh vực bảo hiểm xã hội: 25 thủ tục hành chính.
11. Lĩnh vực quản lý đấu thầu: 16 thủ tục hành chính.
12. Lĩnh vực quản lý công sản: 16 thủ tục hành chính.
13. Lĩnh vực dịch vụ tài chính: 15 thủ tục hành chính.
14. Lĩnh vực đầu tư ra nước ngoài: 11 thủ tục hành chính.
15. Lĩnh vực kho bạc: 11 thủ tục hành chính.
16. Lĩnh vực chính sách thuế: 08 thủ tục hành chính.
17. Lĩnh vực dự trữ: 07 thủ tục hành chính.
18. Lĩnh vực quản lý giá: 05 thủ tục hành chính.
19. Lĩnh vực quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế: 04 thủ tục hành chính.
20. Lĩnh vực tài chính đất đai: 03 thủ tục hành chính.
21. Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn: 03 thủ tục hành chính.
22. Lĩnh vực công nghệ thông tin: 01 thủ tục hành chính.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Theo quy định trên, đối với lĩnh vực thuế sẽ có 219 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.

Đồng thời tại Danh mục mã thủ tục hành chính thộc lĩnh vực thuế Tải về thì mã thủ tục hành chính khai thay thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản tại Việt Nam là: 1.008529

Mã thủ tục hành chính khai thay thuế TNCN đối với tổ chức có cá nhân chuyển nhượng phần vốn góp?

Mã thủ tục hành chính khai thay thuế TNCN đối với tổ chức có cá nhân chuyển nhượng phần vốn góp? (Hình từ Internet)

Trình tự thủ tục khai thay thuế TNCN đối với tổ chức có cá nhân chuyển nhượng phần vốn góp như thế nào?

Căn cứ theo Mục 64 Phần II Phụ lục ban hành kèm Quyết định 3078/QĐ-BTC năm 2025 quy định trình tự thủ tục khai thay thuế TNCN đối với tổ chức có cá nhân chuyển nhượng phần vốn góp cụ thể như sau:

Bước 1: Trong thời hạn 10 (mười) kể từ ngày chuyển nhượng vốn, rút vốn, cá nhân góp vốn bằng phần vốn góp chuẩn bị hồ sơ khai thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng phần vốn góp, chứng khoán khi góp vốn gửi đến cơ quan Thuế quản lý tổ chức phát hành vốn góp, tổ chức phát hành chứng khoán

Bước 2: Cơ quan thuế thực hiện tiếp nhận:

- Trường hợp hồ sơ được nộp trực tiếp tại cơ quan thuế hoặc hồ sơ được gửi qua đường bưu chính: cơ quan thuế thực hiện tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo quy định.

- Trường hợp hồ sơ được nộp thông qua giao dịch điện tử, việc tiếp nhận, kiểm tra, chấp nhận, giải quyết hồ sơ (và trả kết quả nếu có kết quả) thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử của cơ quan thuế

- Cách thức thực hiện:

+ Nộp trực tiếp tại trụ sở cơ quan thuế;

+ Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính;

+ Hoặc gửi hồ sơ điện tử đến cơ quan thuế qua giao dịch điện tử (Cổng thông tin điện tử của Cục Thuế Cổng thông tin điện từ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN).

Mức thuế suất TNCN khi chuyển nhượng vốn hiện nay là bao nhiêu?

Căn cứ theo khoản 2 Điều 23 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007 được sửa đổi bởi khoản 7 Điều 2 Luật Sửa đổi các Luật về thuế 2014 quy định về mức thuế suất được áp dụng cho cá nhân cư trú như sau:

Thu nhập tính thuế

Thuế suất (%)

Thu nhập từ đầu tư vốn

5

Thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại

5

Thu nhập từ trúng thưởng

10

Thu nhập từ thừa kế, quà tặng

10

Thu nhập từ chuyển nhượng vốn quy định tại khoản 1 Điều 13 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007

Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán quy định tại khoản 1 Điều 13 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007

20


0,1

Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

2

Theo biểu thuế trên, có thể thấy mức thuế suất được áp dụng đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn là 20% và thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán là 0,1%.

Ngoài ra, tại Điều 28 Luật Thuế thu nhập cá nhân 2007 có quy định về mức thuế suất đối với cá nhân không cư trú như sau:

Thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn
Thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú được xác định bằng tổng số tiền mà cá nhân không cư trú nhận được từ việc chuyển nhượng phần vốn tại tổ chức, cá nhân Việt Nam nhân với thuế suất 0,1%, không phân biệt việc chuyển nhượng được thực hiện tại Việt Nam hay tại nước ngoài.

Theo đó, đối với cá nhân không cư trú thì mức thuế suất được áp dụng khi chuyển nhượng vốn là 0,1%.

Võ Minh Thư
Võ Minh Thư Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Thuế Thu Nhập Cá Nhân Xem thêm

Bài viết mới nhất