Luật Quản lý ngoại thương có bao nhiêu Chương bao nhiêu Điều?

Nguyễn Thùy An 322 lượt xem
11:00 | 29/09/2025
Luật Quản lý ngoại thương có bao nhiêu Chương bao nhiêu Điều? Nguyên tắc quản lý nhà nước về ngoại thương là gì?
Nội dung chính
  1. Luật Quản lý ngoại thương có bao nhiêu Chương bao nhiêu Điều?
  2. Nguyên tắc quản lý nhà nước về ngoại thương là gì?
  3. Các hành vi nào bị nghiêm cấm trong quản lý ngoại thương?

Luật Quản lý ngoại thương có bao nhiêu Chương bao nhiêu Điều?

Ngày 12/06/2017, Quốc hội đã thông qua Luật Quản lý ngoại thương 2017 có hiệu lực thi hành từ 01/01/2018.

Luật Quản lý ngoại thương 2017 có 8 Chương 113 Điều, cụ thể như sau:

Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Điều 4. Nguyên tắc quản lý nhà nước về ngoại thương

Điều 5. Quyền tự do kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về ngoại thương

Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý ngoại thương

Chương 2 CÁC BIỆN PHÁP HÀNH CHÍNH

Mục 1. CẤM XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU, TẠM NGỪNG XUẤT KHẨU, TẠM NGỪNG NHẬP KHẨU

Tiểu mục 1. CẤM XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU

Điều 8. Biện pháp cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu

Điều 9. Áp dụng biện pháp cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu

Điều 10. Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu

Tiểu mục 2. TẠM NGỪNG XUẤT KHẨU, TẠM NGỪNG NHẬP KHẨU

Điều 11. Biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu

Điều 12. Áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu

Điều 13. Thẩm quyền áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu

Điều 14. Các trường hợp ngoại lệ

Mục 2. HẠN CHẾ XUẤT KHẨU, HẠN CHẾ NHẬP KHẨU

Tiểu mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 15. Biện pháp hạn chế xuất khẩu, hạn chế nhập khẩu

Điều 16. Các trường hợp ngoại lệ

Tiểu mục 2. HẠN NGẠCH XUẤT KHẨU, HẠN NGẠCH NHẬP KHẨU

Điều 17. Biện pháp hạn ngạch xuất khẩu, hạn ngạch nhập khẩu

Điều 18. Áp dụng biện pháp hạn ngạch xuất khẩu, hạn ngạch nhập khẩu

Điều 19. Thẩm quyền áp dụng biện pháp hạn ngạch xuất khẩu, hạn ngạch nhập khẩu

Tiểu mục 3. HẠN NGẠCH THUẾ QUAN

Điều 20. Biện pháp hạn ngạch thuế quan xuất khẩu, hạn ngạch thuế quan nhập khẩu

Điều 21. Áp dụng biện pháp hạn ngạch thuế quan xuất khẩu, hạn ngạch thuế quan nhập khẩu

Điều 22. Thẩm quyền áp dụng biện pháp hạn ngạch thuế quan

Tiểu mục 4. CHỈ ĐỊNH CỬA KHẨU XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Điều 23. Biện pháp chỉ định cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 24. Áp dụng biện pháp chỉ định cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 25. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chỉ định cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu

Tiểu mục 5. CHỈ ĐỊNH THƯƠNG NHÂN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Điều 26. Biện pháp chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 27. Áp dụng biện pháp chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 28. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu

Mục 3. QUẢN LÝ THEO GIẤY PHÉP, THEO ĐIỀU KIỆN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Điều 29. Biện pháp quản lý theo giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu; quản lý theo điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 30. Áp dụng biện pháp quản lý theo giấy phép, theo điều kiện

Điều 31. Thẩm quyền áp dụng biện pháp quản lý theo giấy phép, theo điều kiện

Mục 4. CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA

Điều 32. Biện pháp chứng nhận xuất xứ hàng hóa

Điều 33. Áp dụng biện pháp chứng nhận xuất xứ hàng hóa

Điều 34. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chứng nhận xuất xứ hàng hóa

Điều 35. Kiểm tra xuất xứ hàng hóa

Mục 5. CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO

Điều 36. Giấy chứng nhận lưu hành tự do

Điều 37. Áp dụng biện pháp chứng nhận lưu hành tự do

Điều 38. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chứng nhận lưu hành tự do

Mục 6. CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG KHÁC

Tiểu mục 1. TẠM NHẬP, TÁI XUẤT, TẠM XUẤT, TÁI NHẬP, CHUYỂN KHẨU

Điều 39. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất

Điều 40. Cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu

Điều 41. Các hình thức tạm nhập, tái xuất khác

Điều 42. Tạm xuất, tái nhập hàng hóa

Điều 43. Chuyển khẩu hàng hóa

Tiểu mục 2. QUÁ CẢNH HÀNG HÓA

Điều 44. Cho phép quá cảnh hàng hóa

Điều 45. Nguyên tắc quản lý hoạt động quá cảnh hàng hóa

Điều 46. Cửa khẩu và tuyến đường quá cảnh hàng hóa

Điều 47. Thời gian quá cảnh

Tiểu mục 3. ĐẠI LÝ MUA BÁN HÀNG HÓA CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI

Điều 48. Quản lý hoạt động đại lý mua bán hàng hóa cho thương nhân nước ngoài

Điều 49. Quản lý hoạt động thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý mua bán hàng hóa tại nước ngoài

Tiểu mục 4. ỦY THÁC VÀ NHẬN ỦY THÁC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Điều 50. Quản lý hoạt động ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa

Tiểu mục 5. GIA CÔNG HÀNG HÓA CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI VÀ ĐẶT GIA CÔNG HÀNG HÓA Ở NƯỚC NGOÀI

Điều 51. Quản lý hoạt động nhận gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài

Điều 52. Quản lý hoạt động đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài

Mục 7. HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG VỚI CÁC NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI

Điều 53. Quản lý ngoại thương với các nước có chung biên giới

Điều 54. Cơ chế điều hành hoạt động thương mại biên giới tại cửa khẩu biên giới trên đất liền

Điều Tiết hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định 69/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/05/2018

Điều 55. Chính sách quản lý, phát triển các hoạt động hỗ trợ thương mại tại khu vực cửa khẩu biên giới trên đất liền

Mục 8. QUẢN LÝ HÀNG HÓA ĐỐI VỚI KHU VỰC HẢI QUAN RIÊNG

Điều 56. Áp dụng biện pháp quản lý hàng hóa xuất khẩu đối với khu vực hải quan riêng

Điều 57. Áp dụng biện pháp quản lý hàng hóa nhập khẩu đối với khu vực hải quan riêng

Điều 58. Áp dụng biện pháp quản lý mua bán hàng hóa giữa các khu vực hải quan riêng

Điều 59. Trường hợp ngoại lệ

Chương 3 CÁC BIỆN PHÁP KỸ THUẬT, KIỂM DỊCH

Mục 1. ÁP DỤNG BIỆN PHÁP KỸ THUẬT, KIỂM DỊCH

Điều 60. Mục tiêu, nguyên tắc áp dụng biện pháp kỹ thuật, kiểm dịch

Điều 61. Áp dụng biện pháp kỹ thuật đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

Điều 62. Áp dụng biện pháp kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật

Điều 63. Áp dụng biện pháp kiểm dịch thực vật

Điều 64. Áp dụng biện pháp kiểm dịch y tế biên giới

Mục 2. ÁP DỤNG BIỆN PHÁP KIỂM TRA ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

Điều 65. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải kiểm tra

Điều 66. Cơ quan, tổ chức kiểm tra

Chương 4 BIỆN PHÁP PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI

Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 67. Các biện pháp phòng vệ thương mại

Điều 68. Nguyên tắc áp dụng các biện pháp phòng vệ thương mại

Điều 69. Thiệt hại của ngành sản xuất trong nước

Điều 70. Trình tự, thủ tục điều tra vụ việc phòng vệ thương mại

Điều 71. Chấm dứt điều tra vụ việc phòng vệ thương mại

Điều 72. Chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại

Điều 73. Cơ quan điều tra

Điều 74. Bên liên quan trong vụ việc điều tra

Điều 75. Cung cấp, thu thập thông tin, tài liệu và bảo mật trong quá trình điều tra vụ việc phòng vệ thương mại

Điều 76. Xử lý trong trường hợp hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam bị điều tra, áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại

Mục 2. CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM

Điều 77. Biện pháp chống bán phá giá

Điều 78. Điều kiện áp dụng biện pháp chống bán phá giá

Điều 79. Căn cứ tiến hành điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá

Điều 80. Nội dung điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá

Điều 81. Áp dụng biện pháp chống bán phá giá

Điều 82. Rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá

Mục 3. CHỐNG TRỢ CẤP ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM

Điều 83. Biện pháp chống trợ cấp

Điều 84. Trợ cấp

Điều 85. Các trợ cấp có thể bị áp dụng biện pháp chống trợ cấp

Điều 86. Điều kiện áp dụng biện pháp chống trợ cấp

Điều 87. Căn cứ tiến hành điều tra áp dụng biện pháp chống trợ cấp

Điều 88. Nội dung điều tra áp dụng biện pháp chống trợ cấp

Điều 89. Áp dụng biện pháp chống trợ cấp

Điều 90. Rà soát việc áp dụng biện pháp chống trợ cấp

Mục 4. TỰ VỆ TRONG NHẬP KHẨU HÀNG HÓA NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM

Điều 91. Biện pháp tự vệ

Điều 92. Điều kiện áp dụng biện pháp tự vệ

Điều 93. Căn cứ tiến hành điều tra áp dụng biện pháp tự vệ

Điều 94. Nội dung điều tra áp dụng biện pháp tự vệ

Điều 95. Áp dụng biện pháp tự vệ

Điều 96. Rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệ

Điều 97. Tái áp dụng biện pháp tự vệ

Điều 98. Bồi thường

Điều 99. Tự vệ đặc biệt

Chương 5 BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT KHẨN CẤP TRONG HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG

Điều 100. Các trường hợp áp dụng biện pháp kiểm soát khẩn cấp đối với hàng hóa

Điều 101. Nguyên tắc áp dụng biện pháp kiểm soát khẩn cấp

Điều 102. Tham vấn trong trường hợp áp dụng biện pháp kiểm soát khẩn cấp

Chương 6 CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG

Điều 103. Chính sách chung về phát triển hoạt động ngoại thương

Điều 104. Chính sách đặc thù về phát triển hoạt động ngoại thương

Điều 105. Phát triển hoạt động ngoại thương thông qua xúc tiến thương mại

Điều 106. Phát triển hoạt động ngoại thương thông qua hoạt động xúc tiến thương mại của các tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Điều 107. Phát triển hoạt động ngoại thương thông qua hoạt động của đại diện thương mại

Chương 7 GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VỀ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP QUẢN LÝ NGOẠI THƯƠNG

Điều 108. Nguyên tắc tham gia giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương của cơ quan quản lý nhà nước

Điều 109. Cơ quan quản lý nhà nước tham gia giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương

Điều 110. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp do Chính phủ nước ngoài khởi kiện

Điều 111. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp do Chính phủ Việt Nam khởi kiện

Chương 8 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 112. Hiệu lực thi hành

Điều 113. Quy định chuyển tiếp

Trên đây là thông tin về Luật Quản lý ngoại thương có bao nhiêu Chương bao nhiêu Điều?

Luật Quản lý ngoại thương có bao nhiêu Chương bao nhiêu Điều?

Luật Quản lý ngoại thương có bao nhiêu Chương bao nhiêu Điều? (Hình từ Internet)

Nguyên tắc quản lý nhà nước về ngoại thương là gì?

Căn cứ Điều 4 Luật Quản lý ngoại thương 2017 quy định nguyên tắc quản lý nhà nước về ngoại thương như sau:

- Nhà nước quản lý ngoại thương theo quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

- Bảo đảm minh bạch, công khai, bình đẳng, đơn giản hóa thủ tục hành chính; bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của Nhà nước, thương nhân thuộc các thành phần kinh tế; thúc đẩy phát triển sản xuất trong nước và xuất khẩu, gắn với quản lý nhập khẩu.

- Bảo đảm thực hiện đầy đủ các nguyên tắc đối xử tối huệ quốc, đối xử quốc gia trong hoạt động ngoại thương theo pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

Các hành vi nào bị nghiêm cấm trong quản lý ngoại thương?

Căn cứ Điều 7 Luật Quản lý ngoại thương 2017 quy định các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý ngoại thương bao gồm:

- Lợi dụng chức vụ, quyền hạn làm trái quy định của pháp luật về quản lý ngoại thương, cản trở hoạt động kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu hợp pháp, xâm phạm quyền tự do kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân quy định tại Điều 5 Luật Quản lý ngoại thương 2017.

- Áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương không đúng thẩm quyền; không đúng trình tự, thủ tục.

- Tiết lộ thông tin bảo mật của thương nhân trái pháp luật.

- Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa bị cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 10 và khoản 1 Điều 14 Luật Quản lý ngoại thương 2017; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, theo điều kiện mà không có giấy phép, không đáp ứng đủ điều kiện; hàng hóa không đi qua đúng cửa khẩu quy định; hàng hóa không làm thủ tục hải quan hoặc có gian lận về số lượng, khối lượng, chủng loại, xuất xứ hàng hóa khi làm thủ tục hải quan; hàng hóa theo quy định của pháp luật phải có tem nhưng không dán tem.

- Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa mà vi phạm quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 Luật Quản lý ngoại thương 2017.

- Gian lận, làm giả giấy tờ liên quan đến hoạt động quản lý ngoại thương.

Logo Thư viện Pháp luật
Nguyễn Thùy An Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Thương mại Xem thêm

Bài viết mới nhất