Luật Quản lý ngoại thương có bao nhiêu Chương bao nhiêu Điều?
Ngày 12/06/2017, Quốc hội đã thông qua Luật Quản lý ngoại thương 2017 có hiệu lực thi hành từ 01/01/2018.
Luật Quản lý ngoại thương 2017 có 8 Chương 113 Điều, cụ thể như sau:
Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc quản lý nhà nước về ngoại thương
Điều 5. Quyền tự do kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về ngoại thương
Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý ngoại thương
Chương 2 CÁC BIỆN PHÁP HÀNH CHÍNH
Mục 1. CẤM XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU, TẠM NGỪNG XUẤT KHẨU, TẠM NGỪNG NHẬP KHẨU
Tiểu mục 1. CẤM XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU
Điều 8. Biện pháp cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
Điều 9. Áp dụng biện pháp cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
Điều 10. Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
Tiểu mục 2. TẠM NGỪNG XUẤT KHẨU, TẠM NGỪNG NHẬP KHẨU
Điều 11. Biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
Điều 12. Áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
Điều 13. Thẩm quyền áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
Điều 14. Các trường hợp ngoại lệ
Mục 2. HẠN CHẾ XUẤT KHẨU, HẠN CHẾ NHẬP KHẨU
Tiểu mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 15. Biện pháp hạn chế xuất khẩu, hạn chế nhập khẩu
Điều 16. Các trường hợp ngoại lệ
Tiểu mục 2. HẠN NGẠCH XUẤT KHẨU, HẠN NGẠCH NHẬP KHẨU
Điều 17. Biện pháp hạn ngạch xuất khẩu, hạn ngạch nhập khẩu
Điều 18. Áp dụng biện pháp hạn ngạch xuất khẩu, hạn ngạch nhập khẩu
Điều 19. Thẩm quyền áp dụng biện pháp hạn ngạch xuất khẩu, hạn ngạch nhập khẩu
Tiểu mục 3. HẠN NGẠCH THUẾ QUAN
Điều 20. Biện pháp hạn ngạch thuế quan xuất khẩu, hạn ngạch thuế quan nhập khẩu
Điều 21. Áp dụng biện pháp hạn ngạch thuế quan xuất khẩu, hạn ngạch thuế quan nhập khẩu
Điều 22. Thẩm quyền áp dụng biện pháp hạn ngạch thuế quan
Tiểu mục 4. CHỈ ĐỊNH CỬA KHẨU XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Điều 23. Biện pháp chỉ định cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 24. Áp dụng biện pháp chỉ định cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 25. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chỉ định cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu
Tiểu mục 5. CHỈ ĐỊNH THƯƠNG NHÂN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Điều 26. Biện pháp chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 27. Áp dụng biện pháp chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 28. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
Mục 3. QUẢN LÝ THEO GIẤY PHÉP, THEO ĐIỀU KIỆN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Điều 29. Biện pháp quản lý theo giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu; quản lý theo điều kiện xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 30. Áp dụng biện pháp quản lý theo giấy phép, theo điều kiện
Điều 31. Thẩm quyền áp dụng biện pháp quản lý theo giấy phép, theo điều kiện
Mục 4. CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Điều 32. Biện pháp chứng nhận xuất xứ hàng hóa
Điều 33. Áp dụng biện pháp chứng nhận xuất xứ hàng hóa
Điều 34. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chứng nhận xuất xứ hàng hóa
Điều 35. Kiểm tra xuất xứ hàng hóa
Mục 5. CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
Điều 36. Giấy chứng nhận lưu hành tự do
Điều 37. Áp dụng biện pháp chứng nhận lưu hành tự do
Điều 38. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chứng nhận lưu hành tự do
Mục 6. CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG KHÁC
Tiểu mục 1. TẠM NHẬP, TÁI XUẤT, TẠM XUẤT, TÁI NHẬP, CHUYỂN KHẨU
Điều 39. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất
Điều 40. Cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu
Điều 41. Các hình thức tạm nhập, tái xuất khác
Điều 42. Tạm xuất, tái nhập hàng hóa
Điều 43. Chuyển khẩu hàng hóa
Tiểu mục 2. QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
Điều 44. Cho phép quá cảnh hàng hóa
Điều 45. Nguyên tắc quản lý hoạt động quá cảnh hàng hóa
Điều 46. Cửa khẩu và tuyến đường quá cảnh hàng hóa
Điều 47. Thời gian quá cảnh
Tiểu mục 3. ĐẠI LÝ MUA BÁN HÀNG HÓA CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI
Điều 48. Quản lý hoạt động đại lý mua bán hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
Điều 49. Quản lý hoạt động thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý mua bán hàng hóa tại nước ngoài
Tiểu mục 4. ỦY THÁC VÀ NHẬN ỦY THÁC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Điều 50. Quản lý hoạt động ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
Tiểu mục 5. GIA CÔNG HÀNG HÓA CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI VÀ ĐẶT GIA CÔNG HÀNG HÓA Ở NƯỚC NGOÀI
Điều 51. Quản lý hoạt động nhận gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
Điều 52. Quản lý hoạt động đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài
Mục 7. HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG VỚI CÁC NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI
Điều 53. Quản lý ngoại thương với các nước có chung biên giới
Điều 54. Cơ chế điều hành hoạt động thương mại biên giới tại cửa khẩu biên giới trên đất liền
Điều Tiết hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất được hướng dẫn bởi Điều 14 Nghị định 69/2018/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 15/05/2018
Điều 55. Chính sách quản lý, phát triển các hoạt động hỗ trợ thương mại tại khu vực cửa khẩu biên giới trên đất liền
Mục 8. QUẢN LÝ HÀNG HÓA ĐỐI VỚI KHU VỰC HẢI QUAN RIÊNG
Điều 56. Áp dụng biện pháp quản lý hàng hóa xuất khẩu đối với khu vực hải quan riêng
Điều 57. Áp dụng biện pháp quản lý hàng hóa nhập khẩu đối với khu vực hải quan riêng
Điều 58. Áp dụng biện pháp quản lý mua bán hàng hóa giữa các khu vực hải quan riêng
Điều 59. Trường hợp ngoại lệ
Chương 3 CÁC BIỆN PHÁP KỸ THUẬT, KIỂM DỊCH
Mục 1. ÁP DỤNG BIỆN PHÁP KỸ THUẬT, KIỂM DỊCH
Điều 60. Mục tiêu, nguyên tắc áp dụng biện pháp kỹ thuật, kiểm dịch
Điều 61. Áp dụng biện pháp kỹ thuật đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 62. Áp dụng biện pháp kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
Điều 63. Áp dụng biện pháp kiểm dịch thực vật
Điều 64. Áp dụng biện pháp kiểm dịch y tế biên giới
Mục 2. ÁP DỤNG BIỆN PHÁP KIỂM TRA ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Điều 65. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải kiểm tra
Điều 66. Cơ quan, tổ chức kiểm tra
Chương 4 BIỆN PHÁP PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI
Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 67. Các biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 68. Nguyên tắc áp dụng các biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 69. Thiệt hại của ngành sản xuất trong nước
Điều 70. Trình tự, thủ tục điều tra vụ việc phòng vệ thương mại
Điều 71. Chấm dứt điều tra vụ việc phòng vệ thương mại
Điều 72. Chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
Điều 73. Cơ quan điều tra
Điều 74. Bên liên quan trong vụ việc điều tra
Điều 75. Cung cấp, thu thập thông tin, tài liệu và bảo mật trong quá trình điều tra vụ việc phòng vệ thương mại
Điều 76. Xử lý trong trường hợp hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam bị điều tra, áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại
Mục 2. CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM
Điều 77. Biện pháp chống bán phá giá
Điều 78. Điều kiện áp dụng biện pháp chống bán phá giá
Điều 79. Căn cứ tiến hành điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá
Điều 80. Nội dung điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá
Điều 81. Áp dụng biện pháp chống bán phá giá
Điều 82. Rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá
Mục 3. CHỐNG TRỢ CẤP ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM
Điều 83. Biện pháp chống trợ cấp
Điều 84. Trợ cấp
Điều 85. Các trợ cấp có thể bị áp dụng biện pháp chống trợ cấp
Điều 86. Điều kiện áp dụng biện pháp chống trợ cấp
Điều 87. Căn cứ tiến hành điều tra áp dụng biện pháp chống trợ cấp
Điều 88. Nội dung điều tra áp dụng biện pháp chống trợ cấp
Điều 89. Áp dụng biện pháp chống trợ cấp
Điều 90. Rà soát việc áp dụng biện pháp chống trợ cấp
Mục 4. TỰ VỆ TRONG NHẬP KHẨU HÀNG HÓA NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM
Điều 91. Biện pháp tự vệ
Điều 92. Điều kiện áp dụng biện pháp tự vệ
Điều 93. Căn cứ tiến hành điều tra áp dụng biện pháp tự vệ
Điều 94. Nội dung điều tra áp dụng biện pháp tự vệ
Điều 95. Áp dụng biện pháp tự vệ
Điều 96. Rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệ
Điều 97. Tái áp dụng biện pháp tự vệ
Điều 98. Bồi thường
Điều 99. Tự vệ đặc biệt
Chương 5 BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT KHẨN CẤP TRONG HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG
Điều 100. Các trường hợp áp dụng biện pháp kiểm soát khẩn cấp đối với hàng hóa
Điều 101. Nguyên tắc áp dụng biện pháp kiểm soát khẩn cấp
Điều 102. Tham vấn trong trường hợp áp dụng biện pháp kiểm soát khẩn cấp
Chương 6 CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG
Điều 103. Chính sách chung về phát triển hoạt động ngoại thương
Điều 104. Chính sách đặc thù về phát triển hoạt động ngoại thương
Điều 105. Phát triển hoạt động ngoại thương thông qua xúc tiến thương mại
Điều 106. Phát triển hoạt động ngoại thương thông qua hoạt động xúc tiến thương mại của các tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
Điều 107. Phát triển hoạt động ngoại thương thông qua hoạt động của đại diện thương mại
Chương 7 GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VỀ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP QUẢN LÝ NGOẠI THƯƠNG
Điều 108. Nguyên tắc tham gia giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương của cơ quan quản lý nhà nước
Điều 109. Cơ quan quản lý nhà nước tham gia giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
Điều 110. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp do Chính phủ nước ngoài khởi kiện
Điều 111. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp do Chính phủ Việt Nam khởi kiện
Chương 8 ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 112. Hiệu lực thi hành
Điều 113. Quy định chuyển tiếp
Trên đây là thông tin về Luật Quản lý ngoại thương có bao nhiêu Chương bao nhiêu Điều?

Luật Quản lý ngoại thương có bao nhiêu Chương bao nhiêu Điều? (Hình từ Internet)
Nguyên tắc quản lý nhà nước về ngoại thương là gì?
Căn cứ Điều 4 Luật Quản lý ngoại thương 2017 quy định nguyên tắc quản lý nhà nước về ngoại thương như sau:
- Nhà nước quản lý ngoại thương theo quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
- Bảo đảm minh bạch, công khai, bình đẳng, đơn giản hóa thủ tục hành chính; bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của Nhà nước, thương nhân thuộc các thành phần kinh tế; thúc đẩy phát triển sản xuất trong nước và xuất khẩu, gắn với quản lý nhập khẩu.
- Bảo đảm thực hiện đầy đủ các nguyên tắc đối xử tối huệ quốc, đối xử quốc gia trong hoạt động ngoại thương theo pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
Các hành vi nào bị nghiêm cấm trong quản lý ngoại thương?
Căn cứ Điều 7 Luật Quản lý ngoại thương 2017 quy định các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý ngoại thương bao gồm:
- Lợi dụng chức vụ, quyền hạn làm trái quy định của pháp luật về quản lý ngoại thương, cản trở hoạt động kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu hợp pháp, xâm phạm quyền tự do kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân quy định tại Điều 5 Luật Quản lý ngoại thương 2017.
- Áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương không đúng thẩm quyền; không đúng trình tự, thủ tục.
- Tiết lộ thông tin bảo mật của thương nhân trái pháp luật.
- Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa bị cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 10 và khoản 1 Điều 14 Luật Quản lý ngoại thương 2017; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, theo điều kiện mà không có giấy phép, không đáp ứng đủ điều kiện; hàng hóa không đi qua đúng cửa khẩu quy định; hàng hóa không làm thủ tục hải quan hoặc có gian lận về số lượng, khối lượng, chủng loại, xuất xứ hàng hóa khi làm thủ tục hải quan; hàng hóa theo quy định của pháp luật phải có tem nhưng không dán tem.
- Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa mà vi phạm quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 Luật Quản lý ngoại thương 2017.
- Gian lận, làm giả giấy tờ liên quan đến hoạt động quản lý ngoại thương.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];