Giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô MITSUBISHI sản xuất, lắp ráp trong nước 2019

— 231 lượt xem
15:26 | 17/03/2023
Bạn đọc từ email: phuongthuydung***@gmail.com yêu cầu Ban biên tập cung cấp thông tin về Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô MITSUBISHI sản xuất, lắp ráp trong nước và cơ sở pháp lý. 

Căn cứ pháp lý: Quyết định 618/QĐ-BTC năm 2019

(Đơn vị: đồng)

 

472

MITSUBISHI

GRANDIS LIMITED

2,4

7

1.075.000.000

473

MITSUBISHI

GRANDIS NA4WLRUYLVT

2,4

7

941.000.000

474

MITSUBISHI

JOLIE VB2WLNHEYVT

2,0

8

350.000.000

475

MITSUBISHI

JOLIE VB2WLNJEYVT

2,0

8

350.000.000

476

MITSUBISHI

JOLIE VB2WLNJYLVT/JOLIE VB2WLNHYLVT

2,0

8

350.000.000

477

MITSUBISHI

L300

2,0

9

185.000.000

478

MITSUBISHI

LANCER-CS3ASNJELVT

1,6

5

400.000.000

479

MITSUBISHI

LANCER-CS3ASTJELVT

1,6

5

400.000.000

480

MITSUBISHI

LANCER-CS6ASRJELVT

2,0

5

500.000.000

481

MITSUBISHI

OUTLANDER GF2WXTMGLV1

2,0

7

795.000.000

482

MITSUBISHI

OUTLANDER GF2WXTMGLVT

2,0

7

795.000.000

483

MITSUBISHI

OUTLANDER GF2WXTXGLVI

2,0

7

896.000.000

484

MITSUBISHI

OUTLANDER GF2WXTXGLVT

2,0

7

896.000.000

485

MITSUBISHI

OUTLANDER GF3 WXTMGZLV1

2,4

7

1.036.000.000

486

MITSUBISHI

OUTLANDER GF3WXTMGZLVT

2,4

7

1.036.000.000

487

MITSUBISHI

PAJERO GL V6 V33V

3,0

7

670.000.000

488

MITSUBISHI

PAJERO GL V6 V33VH

3,0

7

670.000.000

489

MITSUBISHI

PAJERO SPORT D.2WD.AT (KG4WGRMZL VT2)

2,5

7

861.000.000

490

MITSUBISHI

PAJERO SPORT D.2WD.AT (KG4WGRMZL VT3)

2,5

7

861.000.000

491

MITSUBISHI

PAJERO SPORT D.2WD.MT

2,5

7

830.000.000

492

MITSUBISHI

PAJERO SPORT D.4WD.MT (KH4WGNMZL VT2)

2,5

7

871.000.000

493

MITSUBISHI

PAJERO SPORT D.4WD.MT (KH4WGNMZL VT3)

2,5

7

871.000.000

494

MITSUBISHI

PAJERO SPORT G.2WD.AT (KG6WGYPYLVT3)

3,0

7

925.000.000

495

MITSUBISHI

PAJERO SPORT G.2WD.AT SE

3,0

7

996.000.000

496

MITSUBISHI

PAJERO SPORT G.2WD.AT STD

3,0

7

977.000.000

497

MITSUBISHI

PAJERO SPORT KG4WGNMZLVT5

2,5

7

789.000.000

498

MITSUBISHI

PAJERO SPORT KG6WGYPYLVT5

3,0

7

940.000.000

499

MITSUBISHI

PAJERO SPORT KH6WGYPYLVT5

3,0

7

1.013.000.000

500

MITSUBISHI

PAJERO SUPREME V45WG

3,5

7

850.000.000

501

MITSUBISHI

ZINGER GL (VC4WLNLEYVT)

2,4

8

630.000.000

502

MITSUBISHI

ZINGER GLS (AT) (VC4WLRHEYVT)

2,4

8

630.000.000

503

MITSUBISHI

ZINGER GLS (VC4WLNHEYVT)

2,4

8

630.000.000

504

MITSUBISHI

ZINGER GLS(AT)

2,4

8

742.000.000

505

MITSUBISHI

ZINGERGLSATVC4WLRHEY

2,4

8

630.000.000

 

Trên đây là nội dung quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô MITSUBISHI sản xuất, lắp ráp trong nước 2019. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn nên tham khảo thêm tại Quyết định 618/QĐ-BTC năm 2019.

Trân trọng!

Logo Thư viện Pháp luật
— Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Thuế - Phí - Lệ Phí Xem thêm

Bài viết mới nhất