Giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô MINI nhập khẩu 2019

— 143 lượt xem
15:27 | 17/03/2023
Giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô MINI nhập khẩu 2019 được quy định như thế nào? Mong sớm nhận được phản hồi từ Ban Biên tập!

Căn cứ pháp lý: Quyết định 618/QĐ-BTC năm 2019

(Đơn vị: đồng)

 

2640

MINI

CLUBMAN COOPER S (LN71)

2,0

5

2.249.000.000

2641

MINI

COOPER

1,5

4

1.189.000.000

2642

MINI

COOPER

1,5

5

1.257.000.000

2643

MINI

COOPER

1,6

4

1.237.000.000

2644

MINI

COOPER (XM51)

1,5

4

1.189.000.000

2645

MINI

COOPER (XS51)

1,5

5

1.257.000.000

2646

MINI

COOPER BAKER STREET

1,6

4

1.125.000.000

2647

MINI

COOPER CABRIO

1,6

2

1.403.000.000

2648

MINI

COOPER CABRIO

1,6

4

1.390.000.000

2649

MINI

COOPER CLUBMAN (LN31)

1,5

5

1.441.000.000

2650

MINI

COOPER CONVERTI

1,6

4

1.020.000.000

2651

MINI

COOPER CONVERTIBLE (WG31)

1,5

4

1.583.000.000

2652

MINI

COOPER COUNTRY MAN

1,6

4

1.484.000.000

2653

MINI

COOPER COUNTRY MAN

1,6

5

1.398.000.000

2654

MINI

COOPER COUNTRYMAN (YS31)

1,5

5

1.749.000.000

2655

MINI

COOPER COUNTRYMAN (ZCB1)

1,6

5

1.398.000.000

2656

MINI

COOPER PACEMAN

1,6

4

1.183.000.000

2657

MINI

COOPER ROADSTER

1,6

2

1.406.000.000

2658

MINI

COOPER S

1,6

4

1.364.000.000

2659

MINI

COOPER S (WJ51)

2,0

4

1.969.000.000

2660

MINI

COOPER S (XM71)

2,0

4

1.769.000.000

2661

MINI

COOPER S (XR51)

2,0

4

1.969.000.000

2662

MINI

COOPER S (XS71)

2,0

5

1.819.000.000

2663

MINI

COOPER S (XU91)

2,0

5

2.049.000.000

2664

MINI

COOPER S ALL4COUNTRYMAN

2,0

5

2.199.000.000

2665

MINI

COOPER S BAYSWATER

1,6

4

1.394.000.000

2666

MINI

COOPER S CLUBMAN

1,6

4

1.080.000.000

2667

MINI

COOPER S CLUBMAN (LN71)

2,0

5

2.049.000.000

2668

MINI

COOPER S CONVERTIBLE

1,6

4

1.170.000.000

2669

MINI

COOPER S CONVERTIBLE (WG71)

2,0

4

1.613.000.000

2670

MINI

COOPER S COUNTRYMAN

1,6

4

1.484.000.000

2671

MINI

COOPER S COUNTRYMAN

1,6

5

1.484.000.000

2672

MINI

COOPER S COUNTRYMAN (ZC31)

1,6

5

1.484.000.000

2673

MINI

COOPER S COUNTRYMAN ALL4

1,6

4

1.484.000.000

2674

MINI

COOPER S HARDTOP

1,6

4

980.000.000

2675

MINI

COOPER S ROADSTER

1,6

2

1.661.000.000

2676

MINI

COOPER S SEVEN

2,0

5

1.641.000.000

2677

MINI

COOPER SEVEN

1,5

5

1.369.000.000

2678

MINI

ONE

1,2

5

1.081.000.000

2679

MINI

ONE

1,6

4

800.000.000

2680

MINI

ONE (XU51)

1,5

5

1.529.000.000

2681

MINI

S CONVERTIBLE

1,5

4

1.708.000.000

2682

MINI

S ROADSTER

1,6

2

1.661.000.000

 

Trên đây là nội dung quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô MINI nhập khẩu 2019. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn nên tham khảo thêm tại Quyết định 618/QĐ-BTC năm 2019.

Trân trọng!

Logo Thư viện Pháp luật
— Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Thuế - Phí - Lệ Phí Xem thêm

Bài viết mới nhất