Giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô CHEVROLET lắp ráp trong nước 2019

— 420 lượt xem
15:26 | 17/03/2023
Giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô CHEVROLET lắp ráp trong nước 2019 là bao nhiêu? Văn bản nào quy định?

Căn cứ pháp lý: Quyết định 618/QĐ-BTC năm 2019

(Đơn vị: đồng)

 

11

CHEVROLET

AVEO KLAS SN3/463

1,4

5

429.000.000

12

CHEVROLET

AVEO KLAS SN3/463

1,5

5

429.000.000

13

CHEVROLET

AVEO KLAS SN3/464

1,4

5

465.000.000

14

CHEVROLET

AVEO KLAS SN3/464

1,5

5

465.000.000

15

CHEVROLET

AVEO KLAS SN4/446

1,5

5

453.000.000

16

CHEVROLET

AVEO KLASN1FYU

1,5

5

379.000.000

17

CHEVROLET

CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE

2,4

7

850.000.000

18

CHEVROLET

CAPTIVA CA26R

2,0

7

779.000.000

19

CHEVROLET

CAPTIVA CF26R

2,0

7

723.000.000

20

CHEVROLET

CAPTIVA KLAC CM51/2256

2,4

7

684.000.000

21

CHEVROLET

CAPTIVA KLAC CM51/2257

2,4

7

750.000.000

22

CHEVROLET

CAPTIVA KLAC1DF

2,4

7

789.000.000

23

CHEVROLET

CAPTIVA KLAC1FF

2,4

7

733.000.000

24

CHEVROLET

CRUZE KL1J-JNB11/AC5

1,8

5

564.000.000

25

CHEVROLET

CRUZE KL1J-JNB11/CD5

1,8

5

626.000.000

26

CHEVROLET

CRUZE KL1J-JNB11/CD5-1

1,8

5

626.000.000

27

CHEVROLET

CRUZE KL1J-JNE11/AA5

1,6

5

520.000.000

28

CHEVROLET

CRUZE KL1J-JNE11/AA5-1

1,6

5

522.000.000

29

CHEVROLET

LACETTI KLANF6U

1,6

5

433.000.000

30

CHEVROLET

ORLANDO KL1Y YMA11/AA7

1,8

7

692.000.000

31

CHEVROLET

ORLANDO KL1Y YMA11/BB7

1,8

7

704.000.000

32

CHEVROLET

ORLANDO LTZMY 13

1,8

7

743.000.000

33

CHEVROLET

SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE

1,0

5

382.000.000

34

CHEVROLET

SPARK KL1M-MHA12/1AA5

1,0

5

309.000.000

35

CHEVROLET

SPARK KL1M-MHB12/2BB5

1,2

5

353.000.000

36

CHEVROLET

SPARK KL1M-MHD12/2BB5

1,2

5

353.000.000

37

CHEVROLET

SPARK KL1M-MHD12/2BB5-1

1,2

5

299.000.000

38

CHEVROLET

SPARK KL1M-MHD12/2BB5-2

1,2

5

329.000.000

39

CHEVROLET

SPARK KLAKA4U

0,8

5

333.000.000

40

CHEVROLET

SPARK KLAKF0U

1,0

5

272.000.000

41

CHEVROLET

SPARK KLAKF4U

0,8

5

303.000.000

42

CHEVROLET

VIVANT KLAUAZU

2,0

7

466.000.000

43

CHEVROLET

VIVANT KLAUFZU

2,0

7

413.000.000

 

Trên đây là nội dung quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô CHEVROLET lắp ráp trong nước 2019. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn nên tham khảo thêm tại Quyết định 618/QĐ-BTC năm 2019.

Trân trọng!

Logo Thư viện Pháp luật
— Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Thuế - Phí - Lệ Phí Xem thêm

Bài viết mới nhất