|
BỘ TÀI
CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 47/2026/TT-BTC
|
Hà Nội,
ngày 12 tháng 5 năm 2026
|
THÔNG
TƯ
QUY
ĐỊNH MẪU BIỂU BÁO CÁO THÔNG TIN VỀ NỢ CÔNG VÀ VIỆC TÍNH TOÁN DỰ KIẾN CÁC CHỈ
TIÊU RỦI RO CỦA DANH MỤC NỢ CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14 ngày 23
tháng 11 năm 2017 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 141/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài
chính đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 91/2018/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2018 của Chính
phủ về cấp và quản lý bảo lãnh Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 93/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính
phủ quy định về quản lý nợ của chính quyền địa phương;
Căn cứ Nghị định số 94/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính
phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công;
Căn cứ Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính
phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ đã được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 79/2021/NĐ-CP
ngày 16 tháng 8 năm 2021 và Nghị định số 317/2025/NĐ-CP
ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 84/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định của Chính phủ trong lĩnh vực
quản lý nợ công;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại;
Bộ trưởng Bộ Tài chính
ban hành Thông tư quy định mẫu biểu báo cáo thông tin về nợ công và việc tính
toán dự kiến các chỉ tiêu rủi ro của danh mục nợ Chính phủ như sau:
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
1. Thông tư này quy định:
a) Mẫu biểu báo cáo thông tin về nợ công
theo quy định tại khoản 3 Điều 27 Nghị định số 94/2018/NĐ-CP;
b) Hệ thống mẫu biểu báo cáo thông tin
về nợ công phục vụ xây dựng kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm và kế hoạch vay,
trả nợ công 05 năm;
c) Việc tính
toán dự kiến các chỉ tiêu rủi ro của danh mục nợ Chính phủ để phục vụ công bố
kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm thực hiện theo quy định tại khoản 13 Điều 3 Nghị định số 84/2026/NĐ-CP.
2. Các trường hợp sau đây không thuộc
phạm vi điều chỉnh của Thông tư này: Các chế độ báo cáo, mẫu biểu khác về nợ
chính quyền địa phương; tình hình quản lý, thực hiện cho vay lại, thu hồi, hoàn
trả vốn cho vay lại từ nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ; chương trình, dự
án được Chính phủ bảo lãnh, chủ dự án và ngân hàng chính sách được Chính phủ
bảo lãnh; báo cáo về nợ công hằng năm phục vụ công tác kế toán nợ thực hiện
theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính và cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
1. Các cơ quan, đơn vị thuộc và trực
thuộc Bộ Tài chính liên quan tới quản lý nợ công.
2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
3. Các Bộ, cơ quan trung ương; cơ quan
được ủy quyền cho vay lại; ngân hàng chính sách và các cơ quan, doanh nghiệp
liên quan đến hoạt động quản lý, sử dụng nợ công và nợ nước ngoài của quốc gia.
Điều 3. Mẫu biểu
báo cáo thông tin về nợ công
1. Mẫu biểu báo cáo phục vụ xây dựng kế
hoạch vay, trả nợ công hằng năm thực hiện theo 09 biểu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Thời hạn gửi báo cáo về Bộ Tài chính
(Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại) được quy định cụ thể tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Mẫu biểu báo cáo phục vụ xây dựng kế
hoạch vay, trả nợ công 05 năm thực hiện theo 08 biểu tại Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Thời hạn gửi báo cáo về Bộ Tài chính
(Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại): theo tiến độ xây dựng kế hoạch vay, trả
nợ công 05 năm và tiến độ xây dựng kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia theo quy
định của pháp luật và văn bản hướng dẫn có liên quan.
3. Trường hợp cần báo cáo đột xuất để
thực hiện yêu cầu về quản lý nhà nước đối với nợ công, cơ quan yêu cầu báo cáo
đề nghị bằng văn bản, trong đó nêu rõ kỳ báo cáo, tiêu chí báo cáo, số liệu,
thông tin cụ thể, thời hạn gửi báo cáo.
Điều 4. Hình
thức gửi báo cáo
1. Đối với thông tin không thuộc danh mục
bí mật nhà nước, cơ quan, đơn vị gửi báo cáo thông tin về Bộ Tài chính (Cục
Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại) bằng một trong các hình thức sau:
a) Văn bản giấy gửi theo đường văn thư;
b) Văn bản điện tử gửi thông qua hệ
thống tiếp nhận báo cáo hoặc hệ thống quản lý văn bản và điều hành (hoặc phương
thức điện tử khác) do Bộ Tài chính thông báo tại từng thời kỳ; trường hợp gửi
qua thư điện tử thực hiện theo địa chỉ tiếp nhận do Bộ Tài chính công bố.
2. Định dạng tệp, yêu cầu kỹ thuật và
phương thức tiếp nhận báo cáo điện tử do Bộ Tài chính hướng dẫn, công bố và cập
nhật.
Điều 5. Tính
toán dự kiến các chỉ tiêu rủi ro của danh mục nợ Chính phủ
Việc tính toán dự kiến các chỉ tiêu rủi
ro của danh mục nợ Chính phủ để phục vụ công bố kế hoạch vay, trả nợ công hằng
năm theo quy định tại khoản 13 Điều 3 Nghị định số 84/2026/NĐ-CP
thực hiện theo Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
tư này.
Điều 6. Điều
khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày 12 tháng 5 năm 2026.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 84/2018/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu biểu báo cáo thông tin về nợ công và Thông tư
số 05/2024/TT-BTC ngày 26 tháng 01 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 84/2018/TT-BTC.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn
đề vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính
(Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại) để nghiên cứu, xem xét sửa đổi, bổ sung
cho phù hợp./.
|
Nơi nhận:
-
Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Liên đoàn Thương mại và công nghiệp Việt Nam;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Công báo; Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Tài chính;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, QLN ( bản).
|
KT. BỘ
TRƯỞNG
THỨ
TRƯỞNG
Trần Quốc Phương
|
PHỤ
LỤC I
MẪU BIỂU BÁO CÁO PHỤC VỤ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ CÔNG
HẰNG NĂM
(Kèm theo Thông tư số 47/2026/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Số mẫu biểu
báo cáo
|
Tên mẫu biểu
lập Kế hoạch
|
|
1.01
|
Báo cáo tình hình thực
hiện vay, trả nợ trong nước (không bao gồm trái phiếu Chính phủ) năm hiện hành
và dự kiến năm kế hoạch
|
|
1.02
|
Báo cáo tình hình thực
hiện vay, trả nợ trái phiếu Chính phủ năm hiện hành và dự kiến năm kế hoạch
|
|
1.03
|
Báo cáo tình hình thực
hiện rút vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài năm hiện hành và dự kiến năm kế hoạch
(do bộ/cơ quan trung ương báo cáo)
|
|
1.04
|
Báo cáo tình hình thực
hiện rút vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài năm hiện hành và dự kiến năm kế hoạch
(do địa phương báo cáo)
|
|
1.05
|
Báo cáo tình hình vay,
trả nợ của các chương trình, dự án vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính
phủ năm hiện hành và dự kiến năm kế hoạch
|
|
1.06
|
Báo cáo tình hình thực
hiện vay, trả nợ trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh năm hiện hành và dự kiến năm
kế hoạch
|
|
1.07
|
Báo cáo tình hình vay,
trả nợ của các chương trình, dự án được Chính phủ bảo lãnh năm hiện hành và dự
kiến năm kế hoạch
|
|
1.08
|
Báo cáo tình hình vay
nợ chính quyền địa phương năm hiện hành và dự kiến năm kế hoạch
|
|
1.09
|
Báo cáo tình hình vay,
trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp, tổ chức tín dụng theo hình thức tự vay tự
trả năm hiện hành và dự kiến năm kế hoạch
|
Mẫu biểu số 1.01
(Kèm theo
Thông tư số 47/2026/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị báo cáo: Vụ Ngân
sách nhà nước
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VAY, TRẢ NỢ TRONG NƯỚC (KHÔNG
BAO GỒM TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ)
NĂM HIỆN HÀNH VÀ DỰ KIẾN NĂM KẾ HOẠCH
Thời gian
báo cáo: Ngày 15 tháng 7 năm n
Đơn vị tính:
triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Kế hoạch
năm n
|
Ước thực
hiện năm n
|
Dự kiến năm
n+1
|
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
|
1
|
Vay từ ngân quỹ nhà
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vay Quỹ Tích lũy trả
nợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Vay khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoản vay A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoản vay B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: n là năm
hiện hành
Mẫu biểu số 1.02
(Kèm theo
Thông tư số 47/2026/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị báo cáo: Kho bạc
Nhà nước
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VAY, TRẢ NỢ TRÁI PHIẾU CHÍNH
PHỦ
Thời gian
báo cáo: Ngày 15 tháng 7 năm n
Đơn vị tính:
triệu đồng; triệu USD
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Kế hoạch
năm n
|
Ước thực
hiện năm n
|
Dự kiến năm
n+1
|
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
|
1
|
Công trái, trái phiếu
Chính phủ bằng nội tệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trái phiếu Chính phủ
bằng nội tệ (theo từng kỳ hạn)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Dưới 5 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 5 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 7 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 10 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 15 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 20 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 30 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Công trái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Phát sinh tăng
chi trả lãi do chênh lệch âm mệnh giá và giá bán
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Giá dịch vụ thanh
toán, phát hành trái phiếu Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trái phiếu Chính phủ
phát hành tại thị trường trong nước bằng ngoại tệ (triệu đồng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Nguyên tệ (triệu
USD)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- n là năm hiện hành.
- Số liệu ước thực hiện
năm n và dự kiến năm n+1 quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch toán tháng 6 năm n
do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính.
Mẫu biểu số 1.03
(Kèm theo
Thông tư số 47/2026/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị báo cáo: Bộ, cơ
quan trung ương
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN RÚT VỐN VAY ODA, VAY ƯU ĐÃI
NƯỚC NGOÀI
NĂM HIỆN HÀNH VÀ DỰ KIẾN NĂM KẾ HOẠCH
Thời gian
báo cáo: Ngày 15 tháng 7 năm n
Đơn vị tính:
triệu đồng
|
STT
|
Tên chương
trình, dự án
|
Nhà tài
trợ
|
Kế hoạch
vốn được giao năm n
|
Ước thực
hiện năm n
|
Nhu cầu
rút vốn năm n+1
|
|
I
|
Các chương trình, dự
án đang giải ngân
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án A
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án B
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án C
|
|
|
|
|
|
II
|
Các chương trình, dự
án đã ký kết và chuẩn bị giải ngân
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án A
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án B
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án C
|
|
|
|
|
|
III
|
Các chương trình, dự
án đang đàm phán và dự kiến sẽ ký kết trong năm n
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án A
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án B
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án C
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- n là năm
hiện hành.
- Các chương
trình, dự án đang giải ngân là các chương trình, dự án đã/đang rút vốn.
- Số liệu
bao gồm vốn vay và vốn viện trợ gắn với khoản vay.
- Số liệu
ước thực hiện năm n và dự kiến năm n+1 quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch
toán tháng 6 năm n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ
Tài chính.
Mẫu biểu số 1.04
(Kèm theo
Thông tư số 47/2026/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị báo cáo: Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN RÚT VỐN VAY ODA, VAY ƯU ĐÃI
NƯỚC NGOÀI
NĂM HIỆN HÀNH VÀ DỰ KIẾN NĂM KẾ HOẠCH
Thời gian
báo cáo: Ngày 15 tháng 7 năm n
Đơn vị tính:
triệu đồng
|
STT
|
Tên chương
trình, dự án
|
Nhà tài trợ
|
Kế hoạch
vốn được giao năm n
|
Ước thực
hiện năm n
|
Nhu cầu rút
vốn năm n+1
|
|
Tổng
|
Cấp phát
|
Vay lại
|
Tổng
|
Cấp phát
|
Vay lại
|
Tổng
|
Cấp phát
|
Vay lại
|
|
XDCB
|
XDCB
|
XDCB
|
|
I
|
Các chương trình, dự
án đang giải ngân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các chương trình, dự
án đã ký kết và chuẩn bị giải ngân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Các chương trình, dự
án đang đàm phán và dự kiến sẽ ký kết trong năm n
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- n là năm
hiện hành.
- Các chương
trình, dự án đang giải ngân là các chương trình, dự án đã/đang rút vốn.
- Số liệu
bao gồm vốn vay và vốn viện trợ gắn với khoản vay.
- Số liệu
ước thực hiện năm n và dự kiến năm n+1 quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch
toán tháng 6 năm n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ
Tài chính.
Mẫu biểu số 1.05
(Kèm theo
Thông tư số 47/2026/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị báo cáo: Bộ, cơ
quan trung ương là cơ quan chủ quản của đơn vị sự nghiệp công lập; Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh; doanh nghiệp…
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại
BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY, TRẢ NỢ CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN
VAY LẠI NGUỒN VỐN VAY NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
NĂM HIỆN HÀNH VÀ DỰ KIẾN NĂM KẾ HOẠCH
Thời gian
báo cáo: Ngày 15 tháng 7 năm n
Đơn vị tính:
triệu đồng
|
STT
|
Tên chương
trình, dự án
|
Nhà tài trợ
|
Ước thực
hiện cả năm n
|
Dự kiến năm
n+1
|
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Tổng
rút vốn trong năm
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư nợ cuối
kỳ
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Tổng
rút vốn trong năm
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư nợ cuối
kỳ
|
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
|
I
|
Các chương trình, dự
án đang giải ngân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các chương trình, dự
án đã ký kết và chuẩn bị giải ngân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Các chương trình, dự
án đang đàm phán và dự kiến sẽ ký kết trong năm n
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- n là năm
hiện hành.
- Các chương
trình, dự án đang giải ngân là các chương trình, dự án đã/đang rút vốn và/hoặc
đang trả nợ gốc/lãi.
- Số liệu
ước thực hiện năm n và dự kiến năm n+1 quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch
toán tháng 6 năm n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ
Tài chính.
- Đối với
các chương trình, dự án áp dụng lãi suất thả nổi: Áp dụng lãi suất tại kỳ trả
nợ gần nhất để ước nghĩa vụ nợ lãi cho các năm tiếp theo.
Mẫu biểu số 1.06
(Kèm theo
Thông tư số 47/2026/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị báo cáo: Các
ngân hàng chính sách
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại; Vụ Các định chế tài chính
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VAY, TRẢ NỢ TRÁI PHIẾU ĐƯỢC
CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
NĂM HIỆN HÀNH VÀ DỰ KIẾN NĂM KẾ HOẠCH
Thời gian
báo cáo: Ngày 15 tháng 7 năm n
Đơn vị tính:
triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Kế hoạch
năm n
|
Ước thực
hiện năm n
|
Dự kiến năm
n+1
|
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
|
1
|
Ngân hàng Chính sách
xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Dưới 5 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 5 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 7 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 10 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 15 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 20 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 30 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Ngân hàng phát triển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Dưới 5 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 5 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 7 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 10 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 15 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 20 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 30 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - n là năm
hiện hành.
Mẫu biểu số 1.07
(Kèm theo
Thông tư số 47/2026/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị báo cáo: Doanh
nghiệp
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại
BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY, TRẢ NỢ CỦA CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN
ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
NĂM HIỆN HÀNH VÀ DỰ KIẾN NĂM KẾ HOẠCH
Thời gian
báo cáo: Ngày 15 tháng 7 năm n
Đơn vị tính:
triệu đồng
|
STT
|
Tên chương
trình, dự án
|
Nhà tài trợ
|
Đồng tiền
vay
|
Ước thực
hiện cả năm n
|
Dự kiến năm
n+1
|
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
|
A
|
Bảo lãnh vay/phát hành
trái phiếu trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các dự án đã được
Chính phủ cấp bảo lãnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các dự án dự kiến đề
xuất cấp mới bảo lãnh của Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Bảo lãnh vay/phát hành
trái phiếu nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các dự án đã được
Chính phủ cấp bảo lãnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các dự án dự kiến đề
xuất Chính phủ cấp mới bảo lãnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- n là năm
hiện hành.
- Các dự án
đã được Chính phủ cấp bảo lãnh là các dự án đã/đang dự kiến rút vốn và/hoặc
đang/sẽ trả nợ gốc/lãi
- Các dự án
dự kiến đề xuất Chính phủ cấp bảo lãnh mới là dự án dự kiến đề nghị Chính phủ
cấp bảo lãnh mới trong giai đoạn báo cáo. Các số liệu báo cáo của các dự án này
trên cơ sở dự kiến nếu được Chính phủ cấp bảo lãnh
- Số liệu
ước thực hiện năm n và dự kiến năm n+1 quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch
toán tháng 6 năm n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ
Tài chính.
- Đối với
các chương trình, dự án áp dụng lãi suất thả nổi: Áp dụng lãi suất tại kỳ trả
nợ gần nhất để ước nghĩa vụ nợ lãi cho các năm tiếp theo.
Mẫu biểu số 1.08
(Kèm theo
Thông tư số 47/2026/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị báo cáo: Vụ Ngân
sách nhà nước
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại
BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY NỢ CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM HIỆN
HÀNH VÀ DỰ KIẾN NĂM KẾ HOẠCH
Thời gian
báo cáo: Ngày 31 tháng 8 năm n
Đơn vị tính:
triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Kế hoạch
năm n
|
Ước thực
hiện năm n
|
Dự kiến
năm n+1
|
|
1
|
Bội thu/Bội chi ngân
sách địa phương
|
|
|
|
|
2
|
Trả nợ gốc của ngân
sách địa phương
|
|
|
|
|
3
|
Tổng mức vay của ngân
sách địa phương
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
Vay lại vốn vay nước
ngoài
|
|
|
|
|
|
Phát hành trái phiếu
chính quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
Vay ngân quỹ nhà nước
|
|
|
|
|
|
Vay các quỹ dự trữ
tài chính cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
Vay tổ chức tài
chính, tín dụng
|
|
|
|
|
|
Vay khác
|
|
|
|
|
4
|
Dư nợ cuối kỳ
|
|
|
|
Ghi chú:
- n là năm
hiện hành.
- Số liệu
ước thực hiện năm n và dự kiến năm n+1 quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch
toán tháng 6 năm n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ
Tài chính.
Mẫu biểu số 1.09
(Kèm theo
Thông tư số 47/2026/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị báo cáo: Ngân
hàng Nhà nước Việt Nam
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại
BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA
DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC TÍN DỤNG THEO HÌNH THỨC TỰ VAY TỰ TRẢ
NĂM HIỆN HÀNH VÀ DỰ KIẾN NĂM KẾ HOẠCH
Thời gian
báo cáo: Ngày 15 tháng 7 năm n
Đơn vị tính:
triệu USD
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Ước thực
hiện năm n
|
Dự kiến năm
n+1
|
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
Tốc
độ tăng dư nợ
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
Tốc
độ tăng dư nợ
|
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
|
1
|
Nợ tự vay, tự trả ngắn
hạn của doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nợ tự vay, tự trả
trung, dài hạn của doanh nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - n là năm
hiện hành.
PHỤ
LỤC II
MẪU BIỂU BÁO CÁO PHỤC VỤ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ CÔNG
05 NĂM
(Kèm theo Thông tư số 47/2026/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
|
Số mẫu biểu
báo cáo
|
Tên mẫu biểu
lập Kế hoạch
|
|
2.01
|
Báo cáo tình hình thực
hiện vay, trả nợ trong nước năm hiện hành và dự kiến 05 năm tiếp theo
|
|
2.02
|
Báo cáo tình hình thực
hiện vay, trả nợ trái phiếu Chính phủ năm hiện hành và dự kiến 05 năm tiếp theo
|
|
2.03
|
Báo cáo tình hình thực
hiện rút vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài năm hiện hành và dự kiến 05 năm tiếp
theo (do bộ/cơ quan trung ương báo cáo)
|
|
2.04
|
Báo cáo tình hình thực
hiện rút vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài năm hiện hành và dự kiến 05 năm tiếp
theo (do địa phương báo cáo)
|
|
2.05
|
Báo cáo tình hình vay,
trả nợ của các chương trình, dự án vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính
phủ năm hiện hành và dự kiến 05 năm tiếp theo
|
|
2.06
|
Báo cáo tình hình thực
hiện vay, trả nợ trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh năm hiện hành và dự kiến 05
năm tiếp theo
|
|
2.07
|
Báo cáo tình hình vay,
trả nợ của các chương trình, dự án được Chính phủ bảo lãnh năm hiện hành và dự
kiến 05 năm tiếp theo
|
|
2.08
|
Báo cáo tình hình vay
nợ chính quyền địa phương năm hiện hành và dự kiến 05 năm tiếp theo
|
Mẫu biểu số 2.01
(Kèm theo
Thông tư số 47/2026/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị báo cáo: Vụ Ngân
sách nhà nước
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VAY, TRẢ NỢ TRONG
NƯỚC NĂM HIỆN HÀNH VÀ DỰ KIẾN 05 NĂM TIẾP THEO
Thời gian
báo cáo: Cùng kỳ với lập Kế hoạch tài chính ngân sách 05 năm
Đơn vị tính:
triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Thực hiện
năm n-4 đến năm n-1
|
Kế hoạch
năm n
|
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
|
1
|
Vay từ ngân quỹ nhà
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vay Quỹ Tích lũy trả
nợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Vay khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoản vay A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoản vay B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - n là năm
hiện hành.
Đơn vị tính:
triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Ước thực
hiện năm n
|
Dự kiến năm
n+1 đến năm n+5 (tách riêng từng năm)
|
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
|
1
|
Vay từ ngân quỹ nhà
nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vay Quỹ Tích lũy trả
nợ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Vay khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoản vay A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoản vay B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - n là năm
hiện hành.
Mẫu biểu số 2.02
(Kèm theo
Thông tư số 47/2026/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị báo cáo: Kho bạc
Nhà nước
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VAY, TRẢ NỢ TRÁI
PHIẾU CHÍNH PHỦ NĂM HIỆN HÀNH VÀ DỰ KIẾN 05 NĂM TIẾP THEO
Thời gian
báo cáo: Cùng kỳ với lập Kế hoạch tài chính ngân sách 05 năm
Đơn vị tính:
triệu đồng - triệu USD
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Thực hiện
năm n-4 đến năm n-1
|
Kế hoạch
năm n
|
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
|
1
|
Công trái, trái phiếu
Chính phủ bằng nội tệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trái phiếu Chính phủ
bằng nội tệ (theo từng kỳ hạn)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Dưới 5
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 5 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 7 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 10 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 15 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 20 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 30 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Công trái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Phát sinh tăng
chi trả lãi do chênh lệch âm mệnh giá và giá bán
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Giá dịch vụ thanh
toán, phát hành trái phiếu Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trái phiếu Chính phủ
phát hành tại thị trường trong nước bằng ngoại tệ (triệu đồng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Nguyên tệ (triệu
USD)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- n là năm hiện hành.
- Số liệu ước thực hiện
năm n và dự kiến các năm quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch toán tháng 6 năm
n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính.
Đơn vị tính:
triệu đồng - triệu USD
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Ước thực
hiện năm n
|
Dự kiến năm
n+1 đến năm n+5 (tách riêng từng năm)
|
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
|
1
|
Công trái, trái phiếu
Chính phủ bằng nội tệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trái phiếu Chính phủ
bằng nội tệ (theo từng kỳ hạn)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Dưới 5
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 5 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 7 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 10 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 15 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 20 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ 30 năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Công trái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Phát sinh tăng
chi trả lãi do chênh lệch âm mệnh giá và giá bán
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Giá dịch vụ thanh
toán, phát hành trái phiếu Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Trái phiếu Chính phủ
phát hành tại thị trường trong nước bằng ngoại tệ (triệu đồng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ Nguyên tệ (triệu
USD)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- n là năm hiện hành.
- Số liệu ước thực hiện
năm n và dự kiến các năm quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch toán tháng 6 năm
n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính.
Mẫu biểu số 2.03
(Kèm theo
Thông tư số 47/2026/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị báo cáo: Bộ, cơ
quan trung ương
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại
BÁO CÁO TÌNH HÌNH RÚT VỐN VAY CỦA CÁC DỰ ÁN VAY
ODA, VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
NĂM HIỆN HÀNH VÀ DỰ KIẾN 05 NĂM TIẾP THEO
Thời gian
báo cáo: Cùng kỳ với lập Kế hoạch tài chính ngân sách 05 năm
Đơn vị tính:
triệu đồng
|
STT
|
Tên chương
trình, dự án
|
Nhà tài
trợ
|
Thực hiện
năm n-4 đến năm n-1
|
Kế hoạch năm
n
|
Ước thực
hiện năm n
|
Dự kiến
năm n+1 đến năm n+5 (tách riêng từng năm)
|
|
I
|
Các chương trình, dự
án đang giải ngân
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án C
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các chương trình, dự
án dự kiến giải ngân trong thời gian tới
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án C
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- n là năm
hiện hành.
- Các chương
trình, dự án đang giải ngân là các chương trình, dự án đã/đang rút vốn và/hoặc
đang trả nợ gốc/lãi.
- Các chương
trình, dự án giải ngân trong thời gian tới: là Các chương trình, dự án có khả
năng giải ngân trong giai đoạn báo cáo.
- Số liệu
bao gồm vốn vay và vốn viện trợ gắn với khoản vay.
- Số liệu ước thực hiện
năm n và dự kiến các năm quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch toán tháng 6 năm
n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính.
- Đối với
các chương trình, dự án áp dụng lãi suất thả nổi: Áp dụng lãi suất tại kỳ trả
nợ gần nhất để ước nghĩa vụ nợ lãi cho các năm tiếp theo.
Mẫu biểu số 2.04
(Kèm theo
Thông tư số 47/2026/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị báo cáo: Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại
BÁO CÁO TÌNH HÌNH RÚT VỐN VAY CỦA CÁC DỰ ÁN VAY
ODA, VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
NĂM HIỆN HÀNH VÀ DỰ KIẾN 05 NĂM TIẾP THEO
Thời gian
báo cáo: Cùng kỳ với lập Kế hoạch tài chính ngân sách 05 năm
Đơn vị tính:
triệu đồng
|
STT
|
Tên chương
trình, dự án
|
Nhà tài trợ
|
Thực hiện
năm n-4 đến năm n-1
|
Kế hoạch
năm n
|
Ước thực
hiện năm n
|
Dự kiến năm
n+1 đến năm n+5 (tách riêng từng năm)
|
|
Tổng
|
Cấp phát
|
Vay lại
|
Tổng
|
Cấp phát
|
Vay lại
|
Tổng
|
Cấp phát
|
Vay lại
|
Tổng
|
Cấp phát
|
Vay lại
|
|
XDCB
|
XDCB
|
XDCB
|
XDCB
|
|
I
|
Các chương trình, dự
án đang giải ngân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các chương trình, dự
án dự kiến giải ngân trong thời gian tới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- n là năm
hiện hành.
- Các chương
trình, dự án đang giải ngân là các chương trình, dự án đã/đang rút vốn và/hoặc
đang trả nợ gốc/lãi.
- Các chương
trình, dự án giải ngân trong thời gian tới: là Các chương trình, dự án có khả
năng giải ngân trong giai đoạn báo cáo.
- Số liệu
bao gồm vốn vay và vốn viện trợ gắn với khoản vay.
- Số liệu ước thực hiện
năm n và dự kiến các năm quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch toán tháng 6 năm
n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính.
- Đối với
các chương trình, dự án áp dụng lãi suất thả nổi: Áp dụng lãi suất tại kỳ trả
nợ gần nhất để ước nghĩa vụ nợ lãi cho các năm tiếp theo.
Mẫu biểu số 2.05
(Kèm theo
Thông tư số 47/2026/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị báo cáo: Bộ, cơ
quan trung ương là cơ quan chủ quản của đơn vị sự nghiệp công lập; Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh; doanh nghiệp…
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại
BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY, TRẢ NỢ CỦA CÁC DỰ ÁN VAY
LẠI TỪ NGUỒN VỐN VAY NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ
NĂM HIỆN HÀNH VÀ DỰ KIẾN 05 NĂM TIẾP THEO
Thời gian
báo cáo: Cùng kỳ với lập Kế hoạch tài chính ngân sách 05 năm
Đơn vị tính:
triệu đồng
|
STT
|
Tên chương
trình, dự án
|
Nhà tài trợ
|
Thực hiện
năm n-4 đến năm n-1
|
Kế hoạch
năm n
|
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Tổng
rút vốn trong năm
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư nợ cuối
kỳ
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Tổng
rút vốn trong năm
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư nợ cuối
kỳ
|
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
|
I
|
Các chương trình, dự
án đang giải ngân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các chương trình, dự
án dự kiến giải ngân trong thời gian tới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- n là năm
hiện hành.
- Các chương
trình, dự án đang giải ngân là Các chương trình, dự án đã/đang rút vốn và/hoặc
đang trả nợ gốc/lãi.
- Các chương
trình, dự án dự kiến giải ngân là các chương trình, dự án dự kiến phát sinh, sẽ
vay lại từ nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ trong giai đoạn báo cáo.
- Số liệu ước thực hiện
năm n và dự kiến các năm quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch toán tháng 6 năm
n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính.
- Đối với
các chương trình, dự án áp dụng lãi suất thả nổi: Áp dụng lãi suất tại kỳ trả
nợ gần nhất để ước nghĩa vụ nợ lãi cho các năm tiếp theo.
Đơn vị tính:
triệu đồng
|
STT
|
Tên chương
trình, dự án
|
Nhà tài trợ
|
Ước thực
hiện năm n
|
Dự kiến năm
n+1 đến năm n+5 (tách riêng từng năm)
|
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Tổng
rút vốn trong năm
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư nợ cuối
kỳ
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Tổng
rút vốn trong năm
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư nợ cuối
kỳ
|
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
|
I
|
Các chương trình, dự
án đang giải ngân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các chương trình, dự án
dự kiến giải ngân trong thời gian tới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chương trình, dự án C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- n là năm
hiện hành.
- Các chương
trình, dự án đang giải ngân là Các chương trình, dự án đã/đang rút vốn và/hoặc
đang trả nợ gốc/lãi.
- Các chương
trình, dự án dự kiến giải ngân là các chương trình, dự án dự kiến phát sinh, sẽ
vay lại từ nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ trong giai đoạn báo cáo.
- Số liệu ước thực hiện
năm n và dự kiến các năm quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch toán tháng 6 năm
n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính.
- Đối với
các chương trình, dự án áp dụng lãi suất thả nổi: Áp dụng lãi suất tại kỳ trả
nợ gần nhất để ước nghĩa vụ nợ lãi cho các năm tiếp theo.
Mẫu biểu số 2.06
(Kèm theo
Thông tư số 47/2026/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị báo cáo: Các
ngân hàng chính sách
Đơn vị nhận báo cáo: Cục
Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại; Vụ Các định chế tài chính
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VAY, TRẢ NỢ TRÁI
PHIẾU ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
NĂM HIỆN HÀNH VÀ DỰ KIẾN 05 NĂM TIẾP THEO
Thời gian
báo cáo: Cùng kỳ với lập Kế hoạch tài chính ngân sách 05 năm
Đơn vị tính:
triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Thực hiện
năm n-4 đến năm n-1
|
Kế hoạch
năm n
|
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
|
I
|
Trái phiếu được Chính
phủ bảo lãnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngân hàng Chính sách
xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Ngân hàng phát triển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: n là năm
hiện hành.
Đơn vị tính:
triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Ước thực
hiện năm n
|
Dự kiến năm
n+1 đến năm n+5 (tách riêng từng năm)
|
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
|
I
|
Trái phiếu được Chính
phủ bảo lãnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Ngân hàng Chính sách
xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Ngân hàng phát triển
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: n là năm
hiện hành.
Mẫu biểu số 2.07
(Kèm theo
Thông tư số 47/2026/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị báo cáo: Doanh
nghiệp
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại
BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY, TRẢ NỢ CỦA CÁC DỰ ÁN VAY
ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH VÀ DỰ KIẾN 05 NĂM TIẾP THEO
Thời gian
báo cáo: Cùng kỳ với lập Kế hoạch tài chính ngân sách 05 năm
Đơn vị tính:
triệu đồng
|
STT
|
Tên chương
trình, dự án
|
Nhà tài trợ
|
Đồng tiền
vay
|
Thực hiện
năm n-4 đến năm n-1
|
Kế hoạch
năm n
|
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
|
A
|
Bảo lãnh vay/phát hành
trái phiếu trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các dự án đã được
Chính phủ cấp bảo lãnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các dự án dự kiến đề
xuất cấp mới bảo lãnh của Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Bảo lãnh vay/phát hành
trái phiếu nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các dự án đã được
Chính phủ cấp bảo lãnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các dự án dự kiến đề
xuất Chính phủ cấp mới bảo lãnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- n là năm
hiện hành.
- Các dự án
đã được Chính phủ cấp bảo lãnh là Các dự án đã/đang dự kiến rút vốn và/hoặc
đang/sẽ trả nợ gốc/lãi.
- Các dự án
dự kiến đề xuất Chính phủ cấp bảo lãnh mới là dự án dự kiến đề nghị Chính phủ
cấp bảo lãnh mới trong giai đoạn báo cáo. Các số liệu báo cáo của các chương
trình, dự án này trên cơ sở dự kiến nếu được Chính phủ cấp bảo lãnh.
- Số liệu ước thực hiện
năm n và dự kiến các năm quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch toán tháng 6 năm
n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính.
- Đối với
các dự án áp dụng lãi suất thả nổi: Áp dụng lãi suất tại kỳ trả nợ gần nhất để
ước nghĩa vụ nợ lãi cho các năm tiếp theo.
Mẫu biểu số 2.07
(Kèm theo
Thông tư số 47/2026/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị báo cáo: Doanh
nghiệp
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại
BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY, TRẢ NỢ CỦA CÁC DỰ ÁN VAY
ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH VÀ DỰ KIẾN 05 NĂM TIẾP THEO
Thời gian
báo cáo: Cùng kỳ với lập Kế hoạch tài chính ngân sách 05 năm
Đơn vị tính:
triệu đồng
|
STT
|
Tên chương
trình, dự án
|
Nhà tài trợ
|
Đồng tiền
vay
|
Ước thực
hiện năm n
|
Dự kiến năm
n+1 đến năm n+5 (tách riêng từng năm)
|
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
Dư
nợ đầu kỳ
|
Phát
hành/phát sinh mới
|
Trả
nợ trong kỳ
|
Dư
nợ cuối kỳ
|
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
Gốc
|
Lãi và phí
|
Tổng
|
|
A
|
Bảo lãnh vay/phát hành
trái phiếu trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các dự án đã được
Chính phủ cấp bảo lãnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các dự án dự kiến đề
xuất cấp mới bảo lãnh của Chính phủ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Bảo lãnh vay/phát hành
trái phiếu nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Các dự án đã được
Chính phủ cấp bảo lãnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Các dự án dự kiến đề
xuất Chính phủ cấp mới bảo lãnh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án A
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- n là năm
hiện hành.
- Các dự án
đã được Chính phủ cấp bảo lãnh là Các dự án đã/đang dự kiến rút vốn và/hoặc
đang/sẽ trả nợ gốc/lãi.
- Các dự án
dự kiến đề xuất Chính phủ cấp bảo lãnh mới là dự án dự kiến đề nghị Chính phủ
cấp bảo lãnh mới trong giai đoạn báo cáo. Các số liệu báo cáo của các chương
trình, dự án này trên cơ sở dự kiến nếu được Chính phủ cấp bảo lãnh.
- Số liệu ước thực hiện
năm n và dự kiến các năm quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch toán tháng 6 năm
n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Tài chính.
- Đối với
các dự án áp dụng lãi suất thả nổi: Áp dụng lãi suất tại kỳ trả nợ gần nhất để
ước nghĩa vụ nợ lãi cho các năm tiếp theo.
Mẫu biểu số 2.08
(Kèm theo
Thông tư số 47/2026/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị báo cáo: Vụ Ngân
sách nhà nước
Đơn vị nhận báo cáo:
Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại
BÁO CÁO TÌNH HÌNH VAY NỢ CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
NĂM HIỆN HÀNH VÀ DỰ KIẾN 05 NĂM TIẾP THEO
Thời gian
báo cáo: Cùng kỳ với lập Kế hoạch tài chính ngân sách 05 năm
Đơn vị tính:
triệu đồng
|
STT
|
NỘI DUNG
|
Thực hiện
năm n-4 đến năm n-1
|
Kế hoạch
năm n
|
Ước thực
hiện năm n
|
Dự kiến
năm n+1 đến năm n+5 (tách riêng từng năm)
|
|
1
|
Bội thu/Bội chi ngân
sách địa phương (*)
|
|
|
|
|
|
2
|
Trả nợ gốc của ngân
sách địa phương
|
|
|
|
|
|
3
|
Tổng mức vay của ngân
sách địa phương
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
Vay lại vốn vay nước
ngoài
|
|
|
|
|
|
|
Phát hành trái phiếu
chính quyền địa phương
|
|
|
|
|
|
|
Vay ngân quỹ nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
Vay các quỹ dự trữ
tài chính cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
Vay tổ chức tài
chính, tín dụng
|
|
|
|
|
|
|
Vay khác
|
|
|
|
|
|
4
|
Dư nợ cuối kỳ
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- n là năm
hiện hành.
- Số liệu
ước thực hiện năm n và dự kiến các năm quy đổi sang VND áp dụng tỷ giá hạch
toán tháng 6 năm n do Bộ Tài chính công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ
Tài chính.
PHỤ
LỤC III
HƯỚNG DẪN TÍNH TOÁN DỰ KIẾN CÁC CHỈ TIÊU RỦI RO CỦA DANH
MỤC NỢ CHÍNH PHỦ PHỤC VỤ CÔNG BỐ KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ CÔNG HẰNG NĂM
(Kèm theo Thông tư số 47/2026/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính)
(Theo khoản 13 Điều 3 Nghị định số 84/2026/NĐ-CP)
1. Rủi ro lãi suất:
a) Tỷ lệ nợ Chính phủ thay
đổi lãi suất trong vòng 01 năm (% dư nợ) là tỷ lệ giữa dư nợ Chính
phủ thay đổi lãi suất trong vòng 01 năm so với tổng dư nợ Chính phủ tại thời điểm
tính toán, bao gồm dư nợ áp dụng lãi suất thả nổi và dư nợ gốc đến hạn phải trả
trong vòng 01 năm của các khoản nợ áp dụng lãi suất cố định.

Trong đó:
(i)
là tỷ lệ nợ thay đổi lãi suất trong vòng 01 năm
(% dư nợ) tại thời điểm t
(ii)
là dư nợ thay đổi lãi suất trong vòng 01 năm
(% dư nợ) tại thời điểm t:

Trong đó:
là dư nợ áp dụng lãi suất thả nổi tại thời điểm
t:
là dư nợ nội tệ áp dụng lãi suất thả nổi tại
thời điểm t
là dư nợ ngoại tệ áp dụng lãi suất thả nổi (được
quy đổi sang đồng nội tệ)
là dư nợ gốc đến hạn phải trả của các khoản nợ
áp dụng lãi suất cố định tại thời điểm t:
là dư nợ gốc đến hạn phải trả của các khoản nợ
nội tệ áp dụng lãi suất cố định tại thời điểm t
là dư nợ gốc đến hạn phải trả của các khoản nợ
ngoại tệ áp dụng lãi suất cố định tại thời điểm t (được quy đổi sang đồng
nội tệ)
(iii) Dt là dư nợ
Chính phủ tại thời điểm t
b) Thời gian thay đổi lãi
suất bình quân là chỉ tiêu tính theo đơn vị năm, dùng để đo lường thời gian
bình quân có trọng số cho đến thời điểm toàn bộ danh mục nợ Chính phủ phải thay
đổi lãi suất. Thời gian thay đổi lãi suất bình quân thấp cho thấy danh mục nợ thay
đổi lãi suất thường xuyên và do đó chịu rủi ro từ các cú sốc thay đổi lãi suất.

Trong đó:
ATRt là thời gian
bình quân còn lại cho đến thời điểm toàn bộ danh mục nợ Chính phủ thay đổi lãi suất
tại thời điểm t
được xác định theo định nghĩa tại điểm a) mục
1
s là thời gian
còn lại cho đến kỳ thay đổi lãi suất tiếp theo của các khoản nợ áp dụng lãi suất
thả nổi
t là thời gian
còn lại cho đến khi đáo hạn của các khoản nợ áp dụng lãi suất cố định
ωv là tỷ trọng
của dư nợ gốc áp dụng lãi suất thả nổi trong toàn bộ danh mục nợ
ωf là tỷ trọng
của dư nợ gốc áp dụng lãi suất cố định đến hạn trong toàn bộ danh mục nợ
c) Nợ với lãi suất cố định
(% dư nợ): là tỷ lệ giữa dư nợ áp dụng lãi suất cố định so với tổng dư
nợ tại thời điểm đó, được xác định theo công thức:
, trong đó:
là dư nợ áp dụng lãi suất cố định tại thời điểm
t
Dt được xác định
theo định nghĩa tại điểm a) mục 1
2. Rủi ro đảo nợ
a) Thời gian đáo hạn bình
quân
là chỉ tiêu tính theo đơn vị năm, dùng để đo lường thời gian đáo hạn bình quân có
trọng số của toàn bộ danh mục nợ Chính phủ.

Trong đó:
ATMt cho biết thời
gian trung bình phải thực hiện đảo nợ gốc của danh mục nợ Chính phủ. ATMt
thấp cho thấy danh mục nợ phải đảo nợ thường xuyên và do đó chịu rủi ro đảo nợ.
At là dư nợ gốc
đến hạn tại kỳ thứ t
t là thời gian
còn lại cho đến khi đáo hạn của các khoản nợ
b) Tỷ lệ nợ Chính phủ đáo
hạn trong một khoảng thời gian nhất định (% dư nợ): là tỷ lệ giữa
dư nợ gốc đến hạn phải trả trong một khoảng thời gian nhất định so với tổng dư nợ
tại thời điểm đó, được xác định theo công thức:
, trong đó:
là dư nợ gốc đến hạn phải trả của toàn bộ danh
mục nợ Chính phủ
Dt được xác định
theo định nghĩa tại điểm a) mục 1
c) Hồ sơ trả nợ gốc của
danh mục nợ Chính phủ hiện hành: lịch thanh toán nghĩa vụ trả nợ gốc định
kỳ, là chỉ tiêu quan trọng để đánh giá rủi ro đảo nợ, phản ánh mức độ tập trung
của các khoản trả nợ gốc; mức độ tập trung càng cao thì rủi ro đảo nợ càng lớn.
3. Rủi ro tỷ giá
a) Nợ bằng ngoại tệ so với
tổng nợ Chính phủ là chỉ tiêu phản ánh tỷ trọng dư nợ Chính phủ bằng
ngoại tệ, sau khi quy đổi sang đồng Việt Nam, so với tổng dư nợ Chính phủ tại thời
điểm tính toán.

Trong đó:
là tỷ lệ nợ bằng đồng ngoại tệ trong danh mục
nợ tại thời điểm t
là dư nợ ngoại tệ tại thời điểm t
là dư nợ nội tệ tại thời điểm t
Dt là dư nợ của
toàn bộ danh mục nợ tại thời điểm t
et,j là tỷ giá ngoại
tệ j tại thời điểm t
b) Cơ cấu dư nợ Chính phủ
theo đồng tiền: Là tỷ lệ dư nợ của từng loại đồng tiền trong tổng dư nợ Chính
phủ tại một thời điểm nhất định. Chỉ tiêu này cần được theo dõi thường xuyên để
đánh giá mức độ tập trung vào một số loại ngoại tệ nhất định, qua đó nhận diện rủi
ro tỷ giá đối với danh mục nợ.