|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2823/QĐ-BTC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Trần Quốc Phương
|
|
Ngày ban hành:
|
14/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2823/QĐ-BTC
|
Hà Nội, ngày 14
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THÔNG TIN NỢ CÔNG
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Quản
lý nợ công số 20/2017/QH14 ngày 23 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 94/2018/NĐ-CP
ngày 30/6/2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP
ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Tài chính và Nghị định số 166/2025/NĐ-CP
ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý nợ và
Kinh tế đối ngoại;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu công bố thông tin nợ
công số 20 giai đoạn 2020-2024.
Điều 2. Cục trưởng Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại, Chánh Văn
phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ trưởng Nguyễn Văn Thắng (để b/c);
- Lãnh đạo Bộ (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Cục CNTT&CĐS;
- Lưu: VT, QLN (6b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần Quốc Phương
|
BIỂU
CÔNG BỐ THÔNG TIN NỢ CÔNG GIAI ĐOẠN 2020 – 2024
(kèm theo Quyết định
số 2823/QĐ-BTC ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Bộ Tài chính)
Mẫu biểu công bố thông tin
số 01
CÁC CHỈ TIÊU VỀ NỢ CÔNG VÀ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC
GIA
Thời kỳ báo cáo:
2020 - 2024
|
Chỉ tiêu
|
2020
|
2021
|
2022
|
2023 (R)
|
2024 (P)
|
|
1. Nợ công so với tổng sản phẩm quốc dân (GDP)
(%)
|
55,9
|
42,7
|
37,3
|
36,1
|
34,0
|
|
a. Nợ Chính phủ so với tổng sản phẩm quốc dân
(GDP) (%)
|
49,9
|
38,7
|
34,0
|
33,2
|
31,8
|
|
b. Nợ Chính phủ bảo lãnh so với tổng sản phẩm quốc
dân (GDP) (%)
|
5,8
|
3,8
|
3,1
|
2,8
|
2,2
|
|
c. Nợ Chính quyền địa phương so với tổng sản phẩm
quốc dân (GDP) (%)
|
0,7
|
0,6
|
0,6
|
0,6
|
0,6
|
|
2. Nợ nước ngoài của quốc gia so với tổng sản phẩm
quốc dân (GDP) (%)
|
47,9
|
38,1
|
35,9
|
32,6
|
27,9
|
|
3. Nghĩa vụ trả nợ nước ngoài của quốc gia so với
tổng kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ (%)
|
5,7
|
6,2
|
6,9
|
7,7
|
7,8
|
|
4. Nghĩa vụ trả nợ của Chính phủ so với thu ngân
sách nhà nước (NSNN) (%)
|
21,2
|
21,5
|
15,7
|
17,2
|
18,9
|
Mẫu biểu công bố thông tin
số 02
VAY VÀ TRẢ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ
Thời kỳ báo cáo:
2020 - 2024
|
|
2020
|
2021
|
2022
|
2023
|
2024 (P)
|
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
|
DƯ NỢ (1)
|
135.396,27
|
3.138.620,82
|
142.009,30
|
3.284.107,17
|
137.176,15
|
3.248.468,50
|
142.876,93
|
3.428.046,28
|
150.597,50
|
3.656.055,56
|
|
Nợ nước ngoài
|
49.008,24
|
1.136.059,94
|
46.552,13
|
1.076.564,56
|
41.171,97
|
974.993,41
|
40.029,13
|
960.418,98
|
36.781,78
|
892.951,35
|
|
Nợ trong nước
|
86.388,03
|
2.002.560,88
|
95.457,17
|
2.207.542,61
|
96.004,18
|
2.273.475,09
|
102.847,80
|
2.467.627,30
|
113.815,72
|
2.763.104,21
|
|
RÚT VỐN TRONG
KỲ (2)
|
19.166,89
|
444.751,39
|
19.561,23
|
452.901,24
|
11.197,00
|
260.246,27
|
17.211,26
|
409.057,77
|
23.422,60
|
565.281,44
|
|
Nợ nước ngoài
|
2.230,40
|
51.658,29
|
1.933,36
|
44.688,24
|
1.954,23
|
45.524,27
|
1.626,37
|
38.608,80
|
1.095,04
|
26.392,94
|
|
Nợ trong nước
|
16.936.49
|
393.093,10
|
17.627,87
|
408.213,00
|
9.242,78
|
214.722,00
|
15.584,89
|
370.448,97
|
22.327,56
|
538.888,50
|
|
TỔNG TRẢ NỢ
TRONG KỲ (2)
|
15.633,04
|
362.802,15
|
15.942,20
|
369.170,14
|
13.614,93
|
316.305,61
|
14.323,25
|
340.512,70
|
18.477,26
|
446.060,06
|
|
Nợ nước ngoài
|
3.508,12
|
81.384,86
|
3.156,35
|
73.084,91
|
3.412,18
|
79.282,16
|
3.551,89
|
84.480,28
|
4.560,98
|
110.182,52
|
|
Nợ trong nước
|
12.124,92
|
281.417.29
|
12.785.85
|
296.085.23
|
10.202,75
|
237.023,45
|
10.771,36
|
256.032,42
|
13.916,28
|
335.877,54
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng trả nợ gốc
trong kỳ
|
10.705,86
|
248.444,16
|
11.301,31
|
261.698,83
|
9.219,39
|
214.183,91
|
10.159,33
|
241.515,18
|
13.834,95
|
333.996,80
|
|
Nợ nước ngoài
|
2.785,97
|
64.624,86
|
2.529,21
|
58.561,07
|
2.790,81
|
64.839,41
|
2.729,35
|
64.906,40
|
3.738,01
|
90.301,21
|
|
Nợ trong nước
|
7.919,89
|
183.819,30
|
8.772,10
|
203.137,76
|
6.428,58
|
149.344,50
|
7.429,98
|
176.608,78
|
10.096,94
|
243.695,59
|
|
Tổng trả lãi
và phí trong kỳ
|
4.927,18
|
114.357,99
|
4.640,90
|
107.471,32
|
4.395,54
|
102.121,70
|
4.163,91
|
98.997,52
|
4.642,31
|
112.063,26
|
|
Nợ nước ngoài
|
722,15
|
16.760,00
|
627.15
|
14.523,84
|
621,37
|
14.442,75
|
822,54
|
19.573,88
|
822,97
|
19.881,31
|
|
Nợ trong nước
|
4.205,03
|
97.597,99
|
4.013,75
|
92.947,48
|
3.774,17
|
87.678,95
|
3.341,37
|
79.423,64
|
3.819,34
|
92.181,95
|
(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và
báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ
(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và
báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch
Mẫu biểu công khai thông
tin số 03
NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ PHÂN THEO TỪNG BÊN CHO
VAY
Thời kỳ báo cáo:
2020 - 2024
(Triệu USD, tỷ
VND)
|
|
2020
|
2021
|
2022
|
2023
|
2024 (P)
|
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
|
TỔNG CỘNG
|
49.008,24
|
1.136.059,94
|
46.552,13
|
1.076.564,56
|
41.171,97
|
974.993,41
|
40.029,13
|
960.418,98
|
36.781,78
|
892.951,35
|
|
CÁC CHỦ NỢ CHÍNH
THỨC
|
47.879,32
|
1.109.890,58
|
45.427,96
|
1.050.567,00
|
40.052,54
|
948.484,27
|
38.914,45
|
933.674,39
|
36.671,84
|
890.282,36
|
|
SONG PHƯƠNG
|
22.547,52
|
522.674,13
|
20.674,38
|
478.115,77
|
16.863,14
|
399.336,06
|
16.338,88
|
392.018,70
|
15.311,04
|
371.706,20
|
|
Nhật Bản
|
15.319,82
|
355.128,65
|
13.677,87
|
316.314,41
|
10.655,41
|
252.330,67
|
10.320,58
|
247.621,76
|
9.702,36
|
235.544,30
|
|
Hàn Quốc
|
1.454,15
|
33.708,67
|
1.388,98
|
32.121,46
|
1.162,87
|
27.537,98
|
1.233,17
|
29.587,40
|
1.170,45
|
28.414,92
|
|
Pháp
|
1.385,67
|
32.121,21
|
1.301,39
|
30.096,05
|
1.128,10
|
26.714,49
|
1.116,91
|
26.798,12
|
1.104,77
|
26.820,59
|
|
Đức
|
598,81
|
13.881,07
|
620,49
|
14.349,36
|
557,09
|
13.192,55
|
563,76
|
13.526,34
|
507,51
|
12.320,87
|
|
Các quốc gia khác
|
3.789,07
|
87.834,53
|
3.685,66
|
85.234,49
|
3.359,67
|
79.560,37
|
3.104,45
|
74.485,09
|
2.825,95
|
68.605,52
|
|
ĐA PHƯƠNG
|
25.331,80
|
587.216,45
|
24.753,58
|
572.451,23
|
23.189,40
|
549.148,21
|
22.575,57
|
541.655,69
|
21.360,80
|
518.576,16
|
|
ADB
|
8.431,74
|
195.456,15
|
8.147,92
|
188.428,91
|
7.683,16
|
181.944,98
|
7.619,42
|
182.812,65
|
7.219,69
|
175.272,33
|
|
WB
|
16.293,02
|
377.688,57
|
16.023,60
|
370.561,86
|
14.967,10
|
354.436,00
|
14.462,45
|
346.997,66
|
13.668,12
|
331.820,89
|
|
Các tổ chức khác
|
607,04
|
14.071,73
|
582,05
|
13.460,47
|
539,13
|
12.767,23
|
493,70
|
11.845,38
|
473,00
|
11.482,94
|
|
CÁC CHỦ NỢ TƯ
NHÂN
|
1.128,91
|
26.169,36
|
1.124,17
|
25.997,56
|
1.119,43
|
26.509,14
|
1.114,68
|
26.744,59
|
109,94
|
2.668,99
|
Mẫu biểu công bố thông tin
số 04
NỢ ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
Thời kỳ báo cáo:
2020 - 2024
(Triệu USD, tỷ
VND)
|
|
2020
|
2021
|
2022
|
2023
|
2024 (P)
|
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
|
DƯ NỢ (1)
|
15.867,47
|
367.823,62
|
13.852,06
|
320.342,64
|
12.582,33
|
297.962,32
|
11.817,19
|
283.530,03
|
10.292,19
|
249.863,53
|
|
Nợ nước ngoài
|
8.701,60
|
201.711,68
|
7.289,88
|
168.585,69
|
6.050,52
|
143.282,44
|
4.790,72
|
114.943,83
|
3.444,98
|
83.633,88
|
|
Nợ trong nước
|
7.165,87
|
166.111,94
|
6.562,18
|
151.756,95
|
6.531.81
|
154.679,88
|
7.026,47
|
168.586,20
|
6.847,21
|
166.229,65
|
|
RÚT VỐN TRONG
KỲ (2)
|
1.430,14
|
33.194,42
|
1.188,87
|
27.537,11
|
815,50
|
18.943,08
|
1.024,45
|
24.351,00
|
0,00
|
0,00
|
|
Nợ nước ngoài
|
298,08
|
6.919,42
|
259,40
|
6.013,11
|
44,99
|
1.043,08
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
Nợ trong nước
|
1.132,06
|
26.275,00
|
929,47
|
21.524,00
|
770,51
|
17.900,00
|
1.024,45
|
24.351,00
|
0,00
|
0,00
|
|
TỔNG TRẢ NỢ
TRONG KỲ(2)
|
3.795,35
|
88.084,25
|
3.842,71
|
88.976,59
|
2.548,14
|
59.139,40
|
2.348,81
|
55.818,61
|
2.047,47
|
49.372,97
|
|
Nợ nước ngoài
|
1.890,82
|
43.880,52
|
1.875,01
|
43.410,08
|
1.570,97
|
36.438,55
|
1.607,17
|
38.190,00
|
1.643,08
|
39.612,81
|
|
Nợ trong nước
|
1.904,53
|
44.203,73
|
1.967,70
|
45.566,51
|
977,17
|
22.700,85
|
741,64
|
17.628,61
|
404,39
|
9.760,16
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng trả nợ gốc
trong kỳ
|
2.930,24
|
68.006,93
|
3.214,18
|
74.422,72
|
1.923,04
|
44.631,38
|
1.701,47
|
40.441,45
|
1.444,94
|
34.843,47
|
|
Nợ nước ngoài
|
1.535,23
|
35.629,01
|
1.665,18
|
38.552,16
|
1.275,02
|
29.577,11
|
1.260,25
|
29.953,85
|
1.345,76
|
32.449,59
|
|
Nợ trong nước
|
1.395,01
|
32.377,92
|
1.549,00
|
35.870,56
|
648,02
|
15.054,27
|
441,22
|
10.487,60
|
99,18
|
2.393,88
|
|
Tổng trả lãi
và phí trong kỳ
|
865,11
|
20.077,32
|
628,53
|
14.553,87
|
625,10
|
14.508,02
|
647,34
|
15.377,16
|
602,51
|
14.529,49
|
|
Nợ nước ngoài
|
355,59
|
8.251,51
|
209,83
|
4.857,92
|
295,95
|
6.861,44
|
346,92
|
8.236,15
|
297,31
|
7.163,21
|
|
Nợ trong nước
|
509.52
|
11.825,81
|
418,70
|
9.695,95
|
329,15
|
7.646,58
|
300,42
|
7.141,01
|
305,20
|
7.366,28
|
(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và
báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ
(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và
báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch
Mẫu biểu công bố thông tin
số 05
NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG(1)
Thời kỳ báo cáo:
2020 - 2024
(Triệu USD, tỷ
VND)
|
|
2020
|
2021
|
2022
|
2023 (R)
|
2024 (P)
|
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
|
DƯ NỢ (2)
|
2.024,77
|
46.936,12
|
2.045,93
|
47.314,20
|
2.329,83
|
55.172,75
|
2.631,71
|
63.142,52
|
2.668,48
|
64.782,71
|
|
SỐ VAY TRONG KỲ (3)
|
629,68
|
14.614,75
|
347,96
|
8.057,87
|
429,46
|
9.976,93
|
350,83
|
8.339,06
|
292,83
|
7.067,71
|
|
SỐ TRẢ NỢ TRONG
KỲ (3)
|
610,90
|
14.178,88
|
230,87
|
5.346,40
|
185,59
|
4.311,40
|
179,84
|
4.274,66
|
259,31
|
6.258,65
|
|
Trong đó
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số trả gốc trong
kỳ
|
525,92
|
12.206,45
|
173,08
|
4.008,00
|
143,11
|
3.324,63
|
106,60
|
2.533,77
|
166,78
|
4.025,35
|
|
Số trả lãi và
phí trong kỳ
|
84,98
|
1.972,43
|
57,80
|
1.338,40
|
42,48
|
986,76
|
73,24
|
1.740,89
|
92,53
|
2.233,30
|
(1) Bao gồm cả số liệu địa phương vay lại
nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ và vay VDB;
(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và
báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ;
(3) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và
báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.
Mẫu biểu công bố thông tin
số 06
NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA QUỐC GIA
Thời kỳ báo cáo:
2020 - 2024
(Triệu USD, tỷ
VND)
|
|
2020
|
2021
|
2022
|
2023
|
2024 (P)
|
|
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
USD
|
VND
|
|
DƯ NỢ(1)
|
130.118,98
|
3.016.287,89
|
139.529,60
|
3.226.761,46
|
144.857,57
|
3.430.372,18
|
140.416,59
|
3.369.015,15
|
132.510,64
|
3.216.960,74
|
|
Nợ nước ngoài của
Chính phủ
|
49.008,24
|
1.136.059,94
|
46.552,13
|
1.076.564,56
|
41.171,97
|
974.993,41
|
40.029,13
|
960.418,98
|
36.781,78
|
892.951,35
|
|
Nợ nước ngoài của
doanh nghiệp
|
81.110,74
|
1.880.227,95
|
92.977,47
|
2.150.196,90
|
103.685,60
|
2.455.378,77
|
100.387,45
|
2.408.596,17
|
95.728,85
|
2.324.009,39
|
|
RÚT VỐN VAY
TRONG KỲ (2)
|
115.365,41
|
2.677.502,74
|
140.918,89
|
3.263.217,02
|
159.078,78
|
3.695.736,59
|
121.154,35
|
2.879.759,00
|
126.154,10
|
3.044.765,82
|
|
Vay nước ngoài của
Chính phủ
|
2.230,40
|
51.658,29
|
1.933,36
|
44.688,24
|
1.954,23
|
45.524,27
|
1.626,37
|
38.608,80
|
1.095,04
|
26.392,94
|
|
Vay nước ngoài của
doanh nghiệp
|
113.135,01
|
2.625.844,45
|
138.985,53
|
3.218.528,78
|
157.124,55
|
3.650.212,32
|
119.527,98
|
2.841.150,20
|
125.059,06
|
3.018.372,88
|
|
TỔNG TRẢ NỢ
TRONG KỲ (2)
|
112.629,84
|
2.614.081,45
|
131.617,00
|
3.047.870,30
|
152.054,06
|
3.532.430,73
|
131.224,52
|
3.119.226,86
|
138.253,70
|
3.336.933,85
|
|
Nợ nước ngoài của
Chính phủ
|
3.508,12
|
81.384,86
|
3.156,35
|
73.084,91
|
3412,18
|
79.282,16
|
3.551,89
|
84.480,27
|
4.560,98
|
110.182,52
|
|
Nợ nước ngoài của
doanh nghiệp
|
109.121,72
|
2.532.696,59
|
128.460,65
|
2.974.785,39
|
148.641,88
|
3.453.148,57
|
127.672,63
|
3.034.746,59
|
133.692,72
|
3.226.751,33
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng trả nợ gốc
trong kỳ
|
109.866,54
|
2.549.946,75
|
129.642,08
|
3.002.136,75
|
149.196,12
|
3.466.029,41
|
125.555,85
|
2.984.461,52
|
133.454,39
|
3.221.081,25
|
|
Nợ nước ngoài của
Chính phủ
|
2.785,97
|
64.624,86
|
2.529,21
|
58.561,07
|
2.790,81
|
64.839,41
|
2.729,35
|
64.906,40
|
3.738,01
|
90.301,21
|
|
Nợ nước ngoài của
doanh nghiệp
|
107.080,57
|
2.485.321,89
|
127.112,87
|
2.943.575,68
|
146.405,31
|
3.401.190,00
|
122.826,50
|
2.919.555,12
|
129 716.38
|
3.130.780,04
|
|
Tổng trả nợ
lãi và phí trong kỳ
|
2.763,30
|
64.134,70
|
1.974,93
|
45.733,55
|
2.857,94
|
66.401,32
|
5.668,68
|
134.765,35
|
4.799,31
|
115.852,61
|
|
Nợ nước ngoài của
Chính phủ
|
722,15
|
16.760,00
|
627,15
|
14.523,84
|
621,37
|
14.442,75
|
822,54
|
19.573,88
|
822,97
|
19.881,31
|
|
Nợ nước ngoài của
doanh nghiệp
|
2.041,15
|
47.374,70
|
1.347,78
|
31.209,71
|
2.236,57
|
51.958,57
|
4.846,14
|
115.191,47
|
3.976,34
|
95.971,30
|
(1) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và
báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố tại thời điểm cuối kỳ.
(2) Áp dụng tỷ giá hạch toán kế toán và
báo cáo thu chi ngoại tệ do Bộ Tài chính công bố thời điểm phát sinh giao dịch.
Quyết định 2823/QĐ-BTC năm 2025 công bố thông tin nợ công do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2823/QĐ-BTC ngày 14/08/2025 công bố thông tin nợ công do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
24/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
02/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2025
Ban hành:
26/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2024
Ban hành:
13/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2018
Ban hành:
30/06/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2018
Ban hành:
23/11/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2017
984
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|