|
BỘ
TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 80/2026/TT-BTC
|
Hà Nội, ngày 30
tháng 6 năm 2026
|
THÔNG TƯ
SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 19/2025/TT-BTC NGÀY 05 THÁNG 05 NĂM 2025
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH VIỆC ĐĂNG KÝ CÔNG TY ĐẠI CHÚNG, HỦY TƯ CÁCH
CÔNG TY ĐẠI CHÚNG, BÁO CÁO VỀ VỐN ĐIỀU LỆ ĐÃ GÓP ĐƯỢC KIỂM TOÁN
Căn cứ
Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 được sửa đổi,
bổ sung tại Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ
Luật Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh
nghiệp số 68/2025/QH15;
Căn cứ
Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP;
Theo
đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
Bộ
trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
số 19/2025/TT-BTC ngày 05 tháng 05 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc đăng ký công ty đại chúng, hủy tư cách
công ty đại chúng, báo cáo về vốn điều lệ đã góp được kiểm toán.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 3
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau:
“1. Hồ
sơ đăng ký công ty đại chúng, hồ sơ, tài liệu báo cáo hủy tư cách công ty đại chúng
quy định tại Thông tư này được nộp và trả trực tiếp, gửi qua đường bưu điện hoặc
qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến theo các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài
chính. Khi sử dụng tài khoản định danh điện tử để giải quyết hồ sơ đăng ký công
ty đại chúng, hồ sơ, tài liệu báo cáo hủy tư cách công ty đại chúng thì thông
tin về danh tính điện tử, thông tin tích hợp trên căn cước điện tử, tài khoản định
danh điện tử có giá trị chứng minh tương đương với việc cung cấp thông tin hoặc
sử dụng, xuất trình giấy tờ, tài liệu có chứa thông tin đó trong thực hiện thủ
tục hành chính.”
2. Bổ sung khoản 5, khoản 6 vào sau khoản 4 Điều 3 như
sau:
“5. Ngày
không còn đáp ứng một trong các điều kiện quy định
tại điểm a khoản 1 Điều 32 Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14
được sửa đổi, bổ sung tại điểm
a khoản 11 Điều 1 Luật số 56/2024/QH15 là:
a) Ngày
đăng ký cuối cùng tại danh sách cổ đông do Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng
khoán Việt Nam lập hoặc ngày công ty đại chúng lập danh sách cổ đông đối với công ty đại chúng chưa đăng ký cổ phiếu tại Tổng công
ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam trong trường hợp không còn đáp ứng điều
kiện về cơ cấu cổ đông;
b) Ngày
tổ chức kiểm toán được chấp thuận ký báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính năm gần
nhất hoặc ký văn bản xác nhận về vốn chủ sở hữu trong trường hợp công ty đại
chúng không còn đáp ứng điều kiện về vốn điều lệ đã góp hoặc vốn chủ sở hữu.
6. Vốn
chủ sở hữu quy định tại điểm a khoản 11 Điều 1 Luật số 56/2024/QH15
được xác định theo báo cáo tài chính quy định tại chế độ kế toán doanh nghiệp.
Trường hợp công ty đăng ký công ty đại chúng, công ty đại chúng là công ty mẹ
trong mô hình công ty mẹ - công ty con, chỉ tiêu vốn chủ sở hữu được xác định đồng
thời theo báo cáo tài chính riêng của công ty mẹ và báo cáo tài chính hợp nhất.”
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 6
“1. Hồ
sơ đăng ký công ty đại chúng gồm:
c) Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ pháp lý tương đương trong trường hợp
không khai thác được thông tin về các tài liệu này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia
về đăng ký doanh nghiệp hoặc các Cơ sở dữ liệu quốc gia khác (nếu có);”
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 7
“Điều 7. Các trường hợp hủy tư cách công ty đại
chúng
Công ty
đại chúng bị hủy tư cách công
ty đại chúng khi thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản
1 Điều 38 Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung tại
khoản 15 Điều 1 Luật số 56/2024/QH15 trừ trường hợp theo quy
định tại khoản 7 Điều 59 Luật Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại
doanh nghiệp số 68/2025/QH15.”
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 8
“1. Trình tự, thủ tục hủy tư cách công ty đại chúng
a) Trong
thời hạn 15 ngày kể từ ngày không còn đáp ứng một trong các điều kiện quy định
tại điểm a khoản 1 Điều 32 Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14
được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 11 Điều 1 Luật số
56/2024/QH15, công ty đại
chúng có trách nhiệm gửi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước văn bản thông báo theo mẫu
tại Phụ lục số V ban hành kèm theo Thông tư này, kèm theo danh sách cổ đông do
Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam cung cấp hoặc do công ty tự lập đối với công ty đại
chúng chưa đăng ký cổ phiếu tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt
Nam trong trường hợp công ty không
đáp ứng điều kiện về cơ cấu cổ đông, hoặc báo cáo tài chính năm gần nhất
được kiểm toán hoặc văn bản xác nhận về vốn chủ sở hữu của tổ chức kiểm toán được
chấp thuận trong trường hợp công ty không đáp ứng điều kiện về vốn điều lệ hoặc
vốn chủ sở hữu; đồng thời thực hiện công bố thông tin trên trang thông tin điện
tử của công ty đại chúng, trang thông tin điện tử của Sở Giao dịch chứng khoán
nơi công ty có cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch về việc không đáp ứng một
trong các điều kiện quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14
được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 11 Điều 1 Luật số 56/2024/QH15.
Công ty phải thực hiện đầy đủ các quy định liên
quan đến công ty đại chúng cho đến thời điểm Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thông
báo hủy tư cách công ty đại chúng theo quy định tại khoản 3 Điều
38 Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14;
b) Sau 01 năm kể từ ngày không còn đáp ứng một
trong các điều kiện quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Luật Chứng
khoán số 54/2019/QH14 được sửa đổi,
bổ sung tại điểm a khoản 11 Điều 1 Luật số 56/2024/QH15
mà công ty vẫn không đáp ứng được điều kiện là công ty đại chúng, trong thời hạn
30 ngày, công ty đại chúng gửi hồ sơ hủy tư cách công ty đại chúng theo quy định
tại khoản 2 Điều này tới Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
Trường hợp hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung để đảm bảo
tính đầy đủ, hợp lệ, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước có văn bản gửi công ty đại
chúng nêu rõ nội dung yêu cầu sửa đổi, bổ sung.
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xem xét hủy tư cách công ty đại chúng và thông
báo hủy tư cách công ty đại chúng tới công ty, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng
khoán Việt Nam và Sở Giao dịch Chứng khoán nơi công ty có cổ phiếu niêm yết,
đăng ký giao dịch, đồng thời công bố thông tin trên phương tiện công bố thông
tin của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
thông báo của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về việc hủy tư cách công ty đại
chúng, công ty có trách nhiệm thông báo việc hủy tư cách công ty đại chúng trên
trang thông tin điện tử của công ty, phương tiện công bố thông tin của Ủy ban
Chứng khoán Nhà nước, Sở Giao dịch Chứng khoán nơi công ty có cổ phiếu niêm yết,
đăng ký giao dịch và thực hiện thủ tục hủy niêm yết, hủy đăng ký giao dịch theo
quy định của pháp luật;
c) Sau 01 năm kể từ ngày không đáp ứng một trong
các điều kiện quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Luật Chứng
khoán số 54/2019/QH14 được sửa đổi,
bổ sung tại điểm a khoản 11 Điều 1 Luật số 56/2024/QH15
mà công ty đáp ứng được điều kiện là công ty đại chúng, trong thời hạn 30 ngày,
công ty đại chúng có trách nhiệm gửi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước văn bản thông
báo theo mẫu tại Phụ lục số VI ban hành kèm theo Thông tư này kèm theo danh
sách cổ đông do Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam cung cấp hoặc báo cáo tài chính năm gần nhất được
kiểm toán tùy theo các điều kiện mà công ty chưa đáp ứng trước đây; đồng thời
thực hiện công bố thông tin trên trang thông tin điện tử của công ty đại chúng,
trang thông tin điện tử của Sở Giao dịch Chứng khoán nơi công ty có cổ phiếu
niêm yết, đăng ký giao dịch về việc tiếp tục đáp ứng các điều kiện quy định tại
điểm a khoản 1 Điều
32 Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản
11 Điều 1 Luật số 56/2024/QH15. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản thông báo của công ty, trường hợp có ý kiến khác, Ủy ban Chứng
khoán Nhà nước có văn bản gửi công ty. Công ty có trách nhiệm tiếp tục thực hiện
quyền và nghĩa vụ của công ty đại chúng theo quy định của pháp luật. Trường hợp
phát sinh thêm việc không còn đáp ứng một trong các điều kiện khác của công ty
đại chúng, công ty thực hiện báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và công bố
thông tin theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Thông tư số
19/2025/TT-BTC.
2. Hồ sơ hủy tư cách công ty đại chúng bao gồm các
tài liệu sau:
a) Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ pháp lý tương đương trong trường hợp
không khai thác được thông tin về các tài liệu này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia
về đăng ký doanh nghiệp hoặc các Cơ sở dữ liệu quốc gia khác (nếu có).
b) Văn bản
thông báo về việc không còn đáp ứng quy định điểm a khoản 1 Điều 32 Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14
được sửa đổi, bổ sung tại điểm
a khoản 11 Điều 1 Luật số 56/2024/QH15 theo mẫu tại Phụ lục số VII ban hành
kèm theo Thông tư này;
c) Danh
sách cổ đông của công ty đại chúng không còn đáp ứng điều kiện về cơ cấu cổ
đông do Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam cung cấp hoặc do
công ty lập đối với công ty đại chúng chưa đăng ký chứng khoán tại Tổng công ty
Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam;
d) Báo cáo
tài chính năm gần nhất được kiểm toán hoặc văn bản xác nhận về vốn chủ sở hữu của
tổ chức kiểm toán được chấp thuận đối với trường hợp công ty đại chúng không
còn đáp ứng điều kiện về vốn điều lệ đã góp hoặc vốn chủ sở hữu. Trường hợp
công ty tăng vốn điều lệ sau thời điểm kết thúc kỳ kế toán năm gần nhất, công
ty phải bổ sung báo cáo tài chính kỳ gần nhất được kiểm toán hoặc soát xét.
3. Trường hợp công ty đại
chúng không gửi hồ sơ, tài liệu báo cáo tới Ủy ban Chứng khoán Nhà nước theo quy
định tại khoản 1 Điều này, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước căn cứ danh sách cổ đông
do Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam cung cấp hoặc báo cáo tài
chính năm gần nhất của công ty được kiểm toán để xem xét huỷ tư cách công ty đại
chúng, cụ thể như sau:
a) Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt
Nam có trách nhiệm cung cấp danh sách cổ đông của công ty đại chúng cho Ủy ban
Chứng khoán Nhà nước khi công ty đại chúng chốt danh sách cổ đông hoặc định kỳ
vào ngày 30/6 hàng năm trong trường hợp công ty đại chúng không tổ chức đại hội
đồng cổ đông thường niên. Sau khi nhận được danh sách cổ đông do Tổng công ty
Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam cung cấp theo mẫu quy định tại Phụ lục số
VIII ban hành kèm theo Thông tư này về việc công ty không còn đáp ứng điều kiện
về cơ cấu cổ đông theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Luật
Chứng khoán số 54/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung tại điểm
a khoản 11 Điều 1 Luật số 56/2024/QH15, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước thông
báo cho công ty về việc không còn đáp ứng điều kiện công ty đại chúng theo quy
định.
Sau 01 năm kể từ ngày công ty không đáp ứng điều kiện
về cơ cấu cổ đông quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Luật Chứng
khoán số 54/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản
11 Điều 1 Luật số 56/2024/QH15 mà công ty vẫn không đáp ứng điều kiện công
ty đại chúng theo danh sách cổ đông do Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng
khoán Việt Nam cung cấp theo mẫu quy định tại Phụ lục số VIII ban hành kèm theo
Thông tư này, trong thời hạn 15 ngày, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xem xét hủy
tư cách công ty đại chúng, thông báo cho công ty, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ
chứng khoán Việt Nam và Sở Giao dịch Chứng khoán nơi có chứng khoán niêm yết hoặc
đăng ký giao dịch đồng thời công bố trên phương tiện công bố thông tin của Ủy
ban Chứng khoán Nhà nước.
b) Căn cứ báo cáo tài chính được kiểm toán năm gần
nhất của công ty đại chúng, trường hợp công ty không còn đáp ứng điều kiện về vốn
quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14
được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 11 Điều 1 Luật số 56/2024/QH15,
Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước thông báo cho công ty về việc không còn đáp ứng điều
kiện công ty đại chúng theo quy định.
Sau 01 năm kể từ ngày công ty không đáp ứng điều kiện
về vốn quy định tại điểm a khoản 1 Điều 32 Luật Chứng khoán số
54/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung tại điểm a khoản 11 Điều
1 Luật số 56/2024/QH15, căn cứ báo cáo tài chính năm gần nhất được kiểm
toán của công ty mà công ty vẫn không đáp ứng điều kiện về vốn của công ty đại
chúng, trong thời hạn 15 ngày, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xem xét việc hủy tư
cách công ty đại chúng, thông báo cho công ty, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng
khoán Việt Nam và Sở Giao dịch Chứng khoán nơi có chứng khoán niêm yết hoặc
đăng ký giao dịch, đồng thời công bố trên phương tiện công bố thông tin của Ủy
ban Chứng khoán Nhà nước.”
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của Điều 9
1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 9 như sau:
“2. Hủy tư cách công ty đại chúng đối với trường hợp
không đáp ứng điều kiện là công ty đại chúng sau chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập
doanh nghiệp.
b) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày tình trạng
pháp lý của công ty được cập nhật trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp hoặc nhận được thông báo của cơ quan có thẩm quyền, Ủy ban Chứng khoán
Nhà nước xem xét hủy tư cách công ty đại chúng, thông báo cho công ty, Tổng
công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam và Sở giao dịch chứng khoán nơi cổ
phiếu của công ty được niêm yết, đăng ký giao dịch, đồng thời công bố trên
phương tiện công bố thông tin của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9 như sau:
“3. Hủy
tư cách công ty đại chúng đối với trường hợp không đáp ứng điều kiện là công ty
đại chúng do chuyển đổi loại hình doanh nghiệp từ công ty cổ phần thành công ty
trách nhiệm hữu hạn.
a) Công
ty đại chúng thực hiện chuyển đổi loại hình doanh nghiệp phải thực hiện báo
cáo, công bố thông tin theo quy định pháp luật về công bố thông tin trên thị
trường chứng khoán.
Trong thời
hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
hoặc giấy tờ pháp lý tương đương, công ty trách nhiệm hữu hạn chuyển đổi từ
công ty cổ phần là công ty đại chúng phải gửi thông báo theo mẫu tại Phụ lục số
VII ban hành kèm theo Thông tư này kèm theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
hoặc giấy tờ pháp lý tương đương cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước trong trường hợp
không khai thác được thông tin về các tài liệu này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia
về đăng ký doanh nghiệp hoặc các cơ sở dữ liệu quốc gia khác (nếu có).
b) Trong
thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của công ty trách nhiệm hữu hạn
chuyển đổi từ công ty cổ phần là công ty đại chúng quy định tại điểm a khoản 3
Điều này, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xem xét việc hủy tư cách công ty đại chúng,
thông báo cho công ty, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và Sở
Giao dịch Chứng khoán nơi cổ phiếu của công ty được niêm yết, đăng ký giao dịch,
đồng thời công bố trên phương tiện công bố thông tin của Ủy ban Chứng khoán Nhà
nước.”
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 9 như sau:
“4. Hủy tư cách công ty đại chúng đối với trường hợp
công ty đại chúng bị giải thể, phá sản, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp.
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày tiếp nhận thông
tin trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp về một trong các tình
trạng pháp lý của doanh nghiệp gồm “bị thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp do
cưỡng chế về quản lý thuế”, “đang làm thủ tục giải thể”, “đang làm thủ tục phá
sản”, “đã giải thể, phá sản, chấm dứt tồn tại”, hoặc nhận được Quyết định, văn
bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo về việc giải thể, phá sản, thu
hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của công ty đại chúng, Ủy ban Chứng
khoán Nhà nước thông báo hủy tư cách công ty đại chúng, thông báo cho Tổng công
ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam và Sở giao dịch chứng khoán nơi công
ty có cổ phiếu niêm yết, đăng ký giao dịch, đồng thời công bố thông tin trên
phương tiện công bố thông tin của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.”
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 10
“Điều 10. Hủy tư cách công ty đại chúng đối
với trường hợp công ty đại chúng không thực hiện công bố thông tin trong 02 năm
liên tục về báo cáo tài chính năm được kiểm toán
Sau 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn phải công
bố thông tin báo cáo tài chính năm được kiểm toán theo quy định tại Thông tư số
96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán
hoặc văn bản thay thế, sửa đổi, bổ sung (nếu có) mà công ty đại chúng không thực
hiện công bố thông tin trong 02 năm liên tục về báo cáo tài chính năm được kiểm
toán, trong thời hạn 15 ngày, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thông báo hủy tư cách
công ty đại chúng, thông báo cho công ty, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng
khoán Việt Nam và Sở Giao dịch Chứng khoán nơi có cổ phiếu niêm yết hoặc đăng
ký giao dịch, đồng thời công bố trên phương tiện công bố thông tin của Ủy ban
Chứng khoán Nhà nước.”
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 như sau:
“Điều 11. Hủy tư cách công ty đại chúng đối với
trường hợp công ty đại chúng không thực hiện công bố thông tin trong 02 năm
liên tục về nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên
Sau 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn phải tổ chức
Đại hội đồng cổ đông thường niên theo quy định của Luật
Doanh nghiệp mà công ty đại chúng không thực hiện công bố thông tin trong
02 năm liên tục về nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên, trong thời hạn
15 ngày, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thông báo hủy tư cách công ty đại chúng,
thông báo cho công ty, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và Sở
Giao dịch Chứng khoán nơi có chứng khoán niêm yết hoặc đăng ký giao dịch, đồng
thời công bố trên phương tiện công bố thông tin của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.”
1. Sửa
đổi, bổ sung Phụ lục số I ban hành kèm theo Thông tư số 19/2025/TT-BTC ngày 05 tháng 05 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định việc đăng ký công ty đại chúng, hủy tư cách công
ty đại chúng, báo cáo về vốn điều lệ đã góp được kiểm toán.
2. Bổ
sung Phụ lục số V, VI, VII, VIII ban hành kèm theo Thông tư số 19/2025/TT-BTC ngày 05 tháng 05 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định việc đăng ký công ty đại chúng, hủy tư cách công
ty đại chúng, báo cáo về vốn điều lệ đã góp được kiểm toán.
Điều 9. Điều khoản thi hành
1. Thông
tư này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2026.
2. Ủy
ban Chứng khoán Nhà nước, Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam, Sở Giao dịch Chứng
khoán thành phố Hồ Chí Minh, Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội, Tổng công ty lưu
ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam, công ty đại chúng, công ty đăng ký công ty đại
chúng, tổ chức đăng ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban thuộc QH;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Công báo;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Cổng thông tin điện tử UBCKNN;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, UBCK ( b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Đức Chi
|
Phụ
lục số I
MẪU BÁO CÁO VỀ VỐN ĐIỀU LỆ ĐÃ GÓP
(Kèm theo Thông tư số 80/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
ĐƠN VỊ BÁO CÁO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
….,
ngày…….tháng…….năm……
|
BÁO CÁO VỀ VỐN ĐIỀU
LỆ ĐÃ GÓP
Từ
ngày…..tháng…..năm đến ngày…..tháng…..năm….
|
TT
|
Thời gian
|
Nội dung
|
Thuyết minh
|
Số lượng cổ phần
|
Vốn góp
(theo mệnh giá)
|
Thặng dư vốn cổ
phần
|
Tổng
|
Vốn đã góp sau
tăng/giảm
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
|
1
|
.../…/…
|
Số dư đầu kỳ báo cáo/Vốn góp thành lập
|
6.1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
Tăng/giảm vốn trong kỳ báo cáo
|
6.2
|
|
|
|
|
|
|
|
.../…/…
|
Tăng/giảm vốn
|
6.2.1
|
|
|
|
|
|
|
|
.../…/…
|
Tăng/giảm vốn
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…….
|
……
|
|
|
|
|
|
|
3
|
.../…/…
|
Số dư cuối kỳ báo cáo
|
6.3
|
|
|
|
|
|
Lưu ý:
- (2): Công ty trình bày việc tăng hoặc giảm vốn
theo thứ tự thời gian phát sinh. Thời gian hiển thị tại cột này là ngày cấp Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho mỗi lần thay đổi vốn.
- (5) Trường hợp tại thời điểm góp
vốn thành lập hoặc tăng/giảm vốn, Công ty không hoạt động theo mô hình công ty
cổ phần thì không nhập cột này.
- (8): Bằng Vốn góp (theo mệnh
giá) cộng (+) với Thặng dư vốn cổ phần.
- Giảm vốn được ghi bằng số âm dưới
hình thức ghi trong ngoặc đơn: (...).
|
NGƯỜI LẬP
(ký và ghi rõ họ tên)
|
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(ký và ghi rõ họ tên)
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
THUYẾT MINH BÁO
CÁO VỀ VỐN ĐIỀU LỆ ĐÃ GÓP
Từ
ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...
1. Thông tin chung
a) Hình thức sở hữu vốn
Công ty cổ phần ……….. (gọi tắt là “Công ty”) là công ty cổ phần được thành lập và hoạt
động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (CNĐKDN) số……… cấp lần đầu
ngày…. tháng….năm……
Trong quá trình hoạt động, Công ty đã được Cơ quan
Đăng ký kinh doanh …….. cấp Giấy CNĐKDN điều chỉnh ………. lần. Lần điều chỉnh gần
nhất là lần thứ……, được cấp ngày……/……/…….
b) Ngành nghề kinh doanh chính [nêu ngành
nghề kinh doanh chính tại ngày lập báo cáo]
c) Cấu trúc của Công ty [tại ngày lập báo cáo]
d) Thông tin khác (nếu có)
2. Mục đích lập báo cáo
3. Chuẩn mực và chế độ kế toán áp
dụng
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp do Bộ
Tài chính ban hành [Công ty trình bày theo chế độ kế toán công ty áp dụng, ví dụ:
Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp].
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực
kế toán và Chế độ kế toán
Công ty áp dụng các chuẩn mực kế toán, chế độ kế
toán mà doanh nghiệp được áp dụng theo quy định pháp luật và các văn bản hướng
dẫn chuẩn mực, chế độ kế toán. Báo cáo về vốn điều lệ đã góp được lập và trình
bày phù hợp với các quy định có liên quan của chuẩn mực kế toán, thông tư hướng
dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ kế toán hiện hành và các quy định pháp lý có
liên quan đến việc lập báo cáo vốn điều lệ đã góp, bao gồm Thông tư số [Số hiệu
của thông tư].
4. Chính sách kế toán áp dụng
5. Ghi nhận và trình bày vốn
góp của chủ sở hữu
- Tình hình góp vốn thành lập, tăng/giảm vốn điều lệ
đã góp được ghi nhận theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán, các
chính sách kế toán được áp dụng, các văn bản pháp lý khác có liên quan và các hồ
sơ, tài liệu góp vốn, tăng/giảm vốn điều lệ của Công ty.
- Ban Giám đốc/Tổng giám đốc Công ty chịu trách nhiệm
về việc ghi nhận và trình bày vốn điều lệ đã góp của chủ sở hữu tại Báo cáo về
vốn điều lệ đã góp cho giai đoạn từ ngày…./…./…. đến ngày…../…./….., đồng thời
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác, trung thực, hợp lý của các thông tin,
số liệu được trình bày tại Báo cáo về vốn điều lệ đã góp bao gồm: Số dư đầu kỳ
báo cáo/Vốn góp thành lập, số liệu liên quan đến quá trình tăng/giảm vốn điều lệ,
số dư cuối kỳ báo cáo và Thuyết minh Báo cáo về vốn điều lệ đã góp cho giai đoạn
từ ngày…./…./…. đến ngày…../…./…...
6. Thông tin bổ sung cho các khoản
mục trình bày trong Báo cáo về vốn điều lệ đã góp
6.1. Số dư đầu kỳ báo cáo/Vốn góp thành lập
a. Đối với doanh nghiệp có thời gian hoạt động
dưới 10 năm: Số liệu trình bày là chỉ tiêu vốn góp của chủ sở hữu khi thành lập
doanh nghiệp.
Vốn góp thành lập tại ngày…./…../…….
Cơ sở pháp lý
Biên bản/Nghị quyết …..của các
thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập liên quan đến vốn góp thành lập;
Giấy CNĐKDN lần đầu số …… ngày …./…/…… được cấp bởi Cơ quan đăng ký kinh doanh……, trong đó vốn điều lệ được ghi tại Giấy CNĐKDN là……..;
Điều lệ Công ty
ngày….tháng….năm….., trong đó vốn điều lệ được ghi trong Điều lệ là……………;
Sổ đăng ký thành viên/cổ đông của
Công ty được lập tại ngày …../…../….. trong đó có ….. thành viên góp vốn/cổ
đông sáng lập;
Các văn bản pháp lý khác có liên
quan (nêu chi tiết nếu có).
Chi tiết góp vốn:
Số lượng thành viên góp vốn/cổ
đông sáng lập: …. thành viên/cổ đông
Ngày bắt đầu góp vốn: ……..
Ngày hoàn thành góp vốn: …….
Thông tin góp vốn: Chi
tiết tại Phụ lục số I.1 đính kèm Báo cáo.
b. Đối với doanh nghiệp có thời
gian hoạt động từ 10 năm trở lên, số dư đầu kỳ Báo cáo về vốn điều lệ đã góp là
số dư chỉ tiêu vốn góp của chủ sở hữu tại thời điểm đầu kỳ báo cáo với kỳ báo cáo
tối thiểu là 10 năm.
Ví dụ: Năm tài chính của Công ty bắt
đầu từ ngày 01/01/2025; Thời điểm hiện tại là 15/03/2025, số dư đầu kỳ Báo cáo
về vốn điều lệ đã góp là số dư vốn góp của chủ sở hữu tại thời điểm 01/01/2013
trong trường hợp thời kỳ doanh nghiệp lập báo cáo về vốn điều lệ đã góp là 12
năm.
Số dư đầu kỳ báo cáo tại ngày…./…../…..
Cơ sở ghi nhận số dư đầu kỳ
Tài liệu liên quan đến việc tăng/giảm
vốn gần nhất trước thời điểm đầu kỳ của Báo cáo về vốn điều lệ đã góp bao gồm:
Biên bản/Nghị quyết …..của các
thành viên góp vốn/cổ đông (nếu có);
Giấy CNĐKDN lần thứ…… ngày …./…/…… được cấp bởi Cơ quan đăng ký kinh doanh……, trong đó vốn điều lệ được ghi tại Giấy CNĐKDN là……..;
Điều lệ Công ty
ngày….tháng….năm….. , trong đó vốn điều lệ được ghi trong Điều lệ là……………;
Sổ đăng ký thành viên/cổ đông của
Công ty được lập tại ngày …../…../….. trong đó có ….. thành viên góp vốn/cổ
đông;
Báo cáo tài chính năm của Công ty;
Các văn bản pháp lý khác có liên
quan (nêu chi tiết nếu có);
Chi tiết góp vốn tại ngày…../……/…: Chi tiết tại Phụ lục số I.2
đính kèm Báo cáo.
6.2. Tăng/giảm vốn trong kỳ báo
cáo
Từ ...../....../...... đến ....../......./........,
Công ty có........ đợt tăng vốn điều lệ và .....đợt giảm vốn điều lệ. Chi tiết
như sau [Công ty trình bày các lần tăng/giảm vốn theo trình tự thời gian
phát sinh]:
6.2.1.Tăng/giảm vốn lần….. thời gian……………..
a. Cơ sở pháp lý
Biên bản/Nghị quyết ….. liên quan
đến tăng/giảm vốn;
Giấy CNĐKDN lần….. số …… được
cấp ngày …./…/…… bởi Cơ quan đăng ký kinh doanh ……, trong đó vốn điều lệ được ghi nhận là……..;
Điều lệ Công ty
ngày….tháng….năm….., trong đó vốn điều lệ được ghi trong Điều lệ là……………;
Sổ đăng ký thành viên/cổ đông của
Công ty được lập tại ngày …../…../….. trong đó có ….. thành viên/cổ đông góp vốn.
b. Chi tiết tăng/giảm vốn
Vốn điều lệ trước khi tăng/giảm:
….. đồng
Vốn điều lệ tăng thêm/giảm đi: …..
đồng
Vốn điều lệ sau khi tăng/giảm: …..
đồng
Phương án tăng/giảm và điều chỉnh
(nếu có)
Số lượng thành viên/cổ đông trước
khi tăng/giảm: …. thành viên/cổ đông
Số lượng thành viên/cổ đông sau
khi tăng/giảm: …… thành viên/cổ đông
Thời điểm bắt đầu tăng/giảm: ……
Thời điểm hoàn thành tăng/giảm:
…….
Thông tin liên quan đến tăng vốn: Chi tiết tại Phụ
lục số I.3 đính kèm Báo cáo.
Thông tin chi tiết liên quan đến giảm vốn:……
[Công ty bổ sung các thông tin
liên quan đến đợt giảm vốn căn cứ trên hồ sơ giảm vốn của Công ty]
Các thông tin khác (nếu có): [Công
ty bổ sung các thông tin liên quan đến đợt tăng/giảm vốn căn cứ trên hồ sơ tăng/giảm
vốn, sổ kế toán, tài liệu tăng/giảm vốn của Công ty].
6.3. Số dư cuối kỳ báo cáo
Vốn điều lệ đã góp tại ngày........./........./..........
là ............... đồng, chi tiết tại Phụ lục số I.2 đính kèm Báo
cáo.
7. Các sự kiện phát sinh sau ngày
kết thúc kỳ báo cáo [ngày..../..../....].
8. Thông tin bổ sung khác (nếu
có).
......,
ngày ...... tháng ...... năm .......
|
NGƯỜI LẬP
(ký và ghi rõ họ tên)
|
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(ký và ghi rõ họ tên)
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO
PHÁP LUẬT
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
|
ĐƠN VỊ BÁO CÁO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
….., ngày
…..tháng…..năm….
|
Phụ lục số I.1
CHI TIẾT VỐN GÓP
THÀNH LẬP TẠI THUYẾT MINH SỐ …. BÁO CÁO VỐN ĐIỀU LỆ ĐÃ GÓP
|
TT
|
Tên cổ đông/thành
viên góp vốn
|
Chức vụ (Nếu
có)
|
Số lượng cổ phần
sở hữu
|
Giá trị vốn
góp
|
Tỷ lệ sở hữu
(%)
|
Phương thức
góp vốn
|
Tài sản góp vốn
|
Tài liệu góp vốn
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
......,
ngày ...... tháng ...... năm .......
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(ký và ghi rõ họ tên)
|
KẾ
TOÁN TRƯỞNG
(ký và ghi rõ họ tên)
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
(4) Trường hợp tại thời điểm góp vốn,
Công ty không hoạt động theo mô hình công ty cổ phần thì không cần nhập Cột
này.
(7) Phương thức góp vốn: Góp vốn bằng
tiền; góp vốn bằng tài sản hoặc các phương thức góp vốn khác (nêu chi tiết nếu
có).
(8) Tài sản góp vốn: Thuyết minh
chi tiết bao gồm loại tài sản, số lượng và giá trị từng loại tài sản góp vốn của
từng thành viên/cổ đông.
(9) Tài liệu góp vốn: Liệt kê chi
tiết các tài liệu liên quan: ví dụ: Phiếu thu số.... ngày..../..../...., số tiền.....,
Giấy báo có/sao kê/sổ phụ,... của ngân hàng ngày ..../..../......, Biên bản
giao nhận tài sản góp vốn ngày..../..../...., tài liệu định giá tài sản góp vốn....,
tài liệu về quyền sở hữu tài sản đối với tài sản phải đăng ký quyền sở hữu, hoặc
các tài liệu khác liên quan đến góp vốn (nếu có)
|
ĐƠN VỊ BÁO CÁO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
….., ngày
…..tháng…..năm….
|
Phụ lục số I.2
CHI TIẾT VỐN GÓP
CỦA CHỦ SỞ HỮU TẠI NGÀY …./…./…. …..
THEO THUYẾT MINH
SỐ ….. BÁO CÁO VỐN ĐIỀU LỆ ĐÃ GÓP
|
STT
|
Cổ
đông/thành viên góp vốn
|
Số
lượng cổ phần
|
Giá
trị vốn góp
|
Tỷ
lệ (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
......,
ngày ...... tháng ...... năm .......
|
NGƯỜI LẬP
(ký và ghi rõ họ tên)
|
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(ký và ghi rõ họ tên)
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO
PHÁP LUẬT
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
(3) Trường hợp công ty không hoạt
động theo mô hình công ty cổ phần thì không cần nhập Cột này.
|
ĐƠN VỊ BÁO CÁO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
….., ngày
…..tháng…..năm….
|
Phụ lục số I.3
CHI TIẾT TĂNG VỐN
LẦN …. TẠI THUYẾT MINH SỐ …. BÁO CÁO VỐN ĐIỀU LỆ ĐÃ GÓP
|
TT
|
Tên cổ đông/thành
viên góp vốn
|
Chức vụ (Nếu
có)
|
Thông tin người
có liên quan (nếu có)
|
Số lượng cổ phần
|
Giá trị vốn
góp đợt này
|
Tỷ lệ (%)
|
Phương thức
góp vốn
|
Tài sản góp vốn
|
Tài liệu góp vốn
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
......,
ngày ...... tháng ...... năm .......
|
NGƯỜI LẬP
(ký và ghi rõ họ tên)
|
KẾ TOÁN TRƯỞNG
(ký và ghi rõ họ tên)
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO
PHÁP LUẬT
(ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
(4) Người có liên quan: Thuyết
minh theo quy định của pháp luật hiện hành.
(5) Trường hợp công ty không hoạt động
theo mô hình công ty cổ phần thì không cần nhập Cột này.
(8) Phương thức góp vốn: Góp vốn bằng
tiền; góp vốn bằng tài sản hoặc các phương thức góp vốn khác (nêu chi tiết nếu
có).
(9) Tài sản góp vốn: Thuyết minh
chi tiết bao gồm loại tài sản, số lượng và giá trị từng loại tài sản góp vốn của
từng thành viên/cổ đông.
(10) Tài liệu góp vốn: Liệt kê chi
tiết các chứng từ liên quan: ví dụ: Phiếu thu số.... ngày..../..../...., số tiền.....,
Giấy báo có/sao kê/sổ phụ,... của ngân hàng ngày ..../..../......, Biên bản
giao nhận tài sản góp vốn ngày..../..../...., tài liệu định giá tài sản góp vốn....,
tài liệu về quyền sở hữu tài sản đối với tài sản phải đăng ký quyền sở hữu, hoặc
các tài liệu khác liên quan đến góp vốn (nếu có).
Phụ
lục số V
MẪU BÁO CÁO VỀ VIỆC KHÔNG CÒN ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN CÔNG
TY ĐẠI CHÚNG
(Kèm theo Thông tư số 80/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
TÊN CÔNG TY
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
|
……., ngày … tháng
… năm …..
|
BÁO CÁO VỀ VIỆC
KHÔNG CÒN ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
Kính gửi: Ủy ban Chứng
khoán Nhà nước
I. Thông tin chung về Công ty
1. Tên Công ty:...................................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở
chính:........................................................................................................
3. Điện thoại:
……………………………..Website:.................................................................
5. Người đại diện theo pháp luật:.........................................................................................
.........................................................................................................................................
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:……………….
do Cơ quan đăng ký kinh doanh ………………… cấp lần đầu ngày ………….…., cấp thay đổi lần
thứ ........... ngày …………... (nêu thông tin thay đổi lần gần nhất).
7. Giấy phép thành lập và hoạt động (nếu có theo
quy định của pháp luật chuyên ngành):
.........................................................................................................................................
8. Vốn điều lệ đã góp:…………………tại
ngày......................................................................
9. Vốn chủ sở hữu:……………………..tại
ngày.....................................................................
10. Ngày được xác nhận hoàn tất đăng ký công ty đại
chúng:……………………
theo Văn bản số:………………………….ngày………………………………….
11. Ngày đăng ký niêm yết/giao dịch:………theo Văn bản
số…… ngày………
Công ty thuộc trường hợp quy định tại khoản 7 Điều 59, Luật Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh
nghiệp (Luật số 68/2025/QH15): Có/Không……………
II. Thông tin không còn đáp ứng điều kiện công
ty đại chúng
1. Ngày Công ty không đáp ứng điều kiện công ty đại
chúng:................................................
.........................................................................................................................................
2. Công ty không đáp ứng điều kiện công ty đại
chúng:
- Điều kiện về vốn
(1):.........................................................................................................
+ Vốn điều lệ đã
góp:..........................................................................................................
+ Vốn chủ sở hữu:..............................................................................................................
- Điều kiện về cơ cấu cổ đông
(2):.......................................................................................
+ Số lượng cổ
đông:...........................................................................................................
+ Tổng số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết của tất
cả các cổ đông không phải là cổ đông lớn: ………………. (tương ứng tỷ lệ ……..%).
…………………….
III. Cam kết của công ty
Công ty cam kết những thông tin này là đầy đủ và
đúng sự thật, không phải là thông tin giả hoặc thiếu có thể làm ảnh hưởng đến
nhà đầu tư, ảnh hưởng đến quyết định của cơ quan quản lý nhà nước.
Trong thời hạn một năm kể từ khi công ty không đáp ứng
điều kiện công ty đại chúng cho đến khi được UBCKNN hủy tư cách công ty đại chúng,
Công ty cam kết tuân thủ đầy đủ các
quy định liên quan đến công ty đại chúng theo quy định pháp luật.
IV. Tài liệu kèm theo
1. Báo cáo tài chính năm gần nhất được kiểm toán hoặc
văn bản xác nhận về vốn chủ sở hữu của tổ chức kiểm toán được chấp thuận (trường
hợp Công ty không đáp ứng điều kiện về vốn)/Danh sách cổ đông do Tổng công ty
Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam cung cấp hoặc do công ty tự lập đối với
công ty đại chúng chưa đăng ký cổ phiếu tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng
khoán Việt Nam (trường hợp không đáp ứng điều kiện về cơ cấu cổ đông).
2. Tài liệu khác (nếu có)
Lưu ý:
(1) Áp dụng đối với công ty không đáp ứng điều
kiện về vốn
(2) Áp dụng đối với công ty không đáp ứng điều
kiện về cơ cấu cổ đông
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Phụ
lục số VI
MẪU BÁO CÁO VỀ VIỆC TIẾP TỤC ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN CÔNG
TY ĐẠI CHÚNG
(Kèm theo Thông tư số 80/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
TÊN CÔNG TY
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
|
……., ngày … tháng
… năm……
|
BÁO CÁO VỀ VIỆC
TIẾP TỤC ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
Kính gửi: Ủy ban Chứng
khoán Nhà nước
I. Thông tin chung về Công ty
1. Tên Công
ty:...................................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở
chính:........................................................................................................
3. Điện thoại:
……………………………..Website:.................................................................
5. Người đại diện theo pháp luật:.........................................................................................
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:……………….
do Cơ quan đăng ký kinh doanh ………………… cấp lần đầu ngày ………….…., cấp thay đổi lần
thứ ........... ngày …………... (nêu thông tin thay đổi lần gần nhất).
7. Giấy phép thành lập và hoạt động (nếu có theo
quy định của pháp luật chuyên ngành):
.........................................................................................................................................
8. Vốn điều lệ đã góp:…………………tại
ngày......................................................................
9. Vốn chủ sở hữu:……………………..tại
ngày.....................................................................
10. Ngày được xác nhận hoàn tất đăng ký công ty đại
chúng:...............................................
theo Văn bản số:………………………….ngày.......................................................................
11. Ngày đăng ký niêm yết/giao dịch:……………………………
theo Văn bản số ……………………………ngày………………………………………….
12. Công ty thuộc trường hợp quy định tại khoản 7 Điều 59, Luật Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh
nghiệp (Luật số 68/2025/QH15): Có/Không
II. Thông tin về việc không đáp ứng điều kiện
công ty đại chúng
1. Ngày Công ty không đáp ứng điều kiện công ty đại
chúng:................................................
2. Công ty không đáp ứng điều kiện công ty đại
chúng:
- Điều kiện về vốn (1):
+ Vốn điều lệ đã
góp:..........................................................................................................
+ Vốn chủ sở hữu:..............................................................................................................
- Điều kiện về cơ cấu cổ đông (2):
+ Số lượng cổ
đông:...........................................................................................................
+Tổng số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết của tất
cả các cổ đông không phải là cổ đông lớn: ………………. (tương ứng tỷ lệ ……..%).
III. Thông tin về việc tiếp tục đáp ứng điều kiện
công ty đại chúng
1. Ngày Công ty đáp ứng điều kiện công ty đại
chúng:..........................................................
2. Công ty đáp ứng điều kiện công ty đại chúng:
- Điều kiện về vốn (1):
+ Vốn điều lệ đã
góp:..........................................................................................................
+ Vốn chủ sở hữu:..............................................................................................................
- Điều kiện về cơ cấu cổ đông (2):
+ Số lượng cổ
đông:...........................................................................................................
+Tổng số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết của tất
cả các cổ đông không phải là cổ đông lớn: ………………. (tương ứng tỷ lệ ……..%).
………………….
III. Tài liệu kèm theo
1. Báo cáo tài chính năm gần nhất được kiểm toán hoặc
văn bản xác nhận về vốn chủ sở hữu của tổ chức kiểm toán được chấp thuận (trường
hợp Công ty không đáp ứng điều kiện về vốn)/ Danh sách cổ đông do Tổng công ty
Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam cung cấp hoặc do công ty tự lập đối với
công ty đại chúng chưa đăng ký cổ phiếu tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng
khoán Việt Nam (trường hợp không đáp ứng điều kiện về cơ cấu cổ đông).
2. Tài liệu khác (nếu có)
Lưu ý:
(1) Áp dụng đối với công ty không đáp ứng điều
kiện về vốn;
(2) Áp dụng đối với công ty không đáp ứng điều
kiện về cơ cấu cổ đông
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Phụ
lục số VII
MẪU VĂN BẢN THÔNG BÁO KHÔNG CÒN ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN
CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
(Kèm theo Thông tư số 80/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
TÊN CÔNG TY
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
|
……., ngày … tháng
… năm 2026
|
VĂN BẢN THÔNG BÁO
KHÔNG CÒN ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN
CÔNG TY ĐẠI CHÚNG
Kính gửi: Ủy ban Chứng
khoán Nhà nước
I. Thông tin chung về Công ty
1. Tên Công
ty:...................................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở
chính:........................................................................................................
3. Điện thoại:
……………………………..Website:.................................................................
5. Người đại diện theo pháp luật:.........................................................................................
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số:…………….
do Cơ quan đăng ký kinh doanh …………… cấp lần đầu ngày ………., cấp thay đổi lần thứ
... ngày (nêu thông tin thay đổi lần gần nhất).....................
7. Giấy phép thành lập và hoạt động (nếu có theo
quy định của pháp luật chuyên ngành):
.........................................................................................................................................
8. Vốn điều lệ đã góp:……………………tại
ngày:..................................................................
9. Vốn chủ sở hữu:………………………..tại
ngày:................................................................
10. Ngày được xác nhận hoàn tất đăng ký công ty đại
chúng:…………………
theo Văn bản số:……………………………………ngày..........................................................
11. Ngày đăng ký niêm yết/giao dịch:...................................................................................
theo Văn bản số……………………..ngày.............................................................................
12. Công ty thuộc trường hợp quy định tại khoản 7 Điều 59, Luật Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh
nghiệp (Luật số 68/2025/QH15): Có/Không……….
II. Thông tin không còn đáp ứng điều kiện công
ty đại chúng
1. Ngày Công ty không còn đáp ứng điều kiện công ty
đại chúng theo Báo cáo quy định tại khoản 1, Điều 8 Thông tư 19/2025/TT-BTC:................................................................................................................
2. Công ty không đáp ứng điều kiện công ty đại
chúng:
- Điều kiện về vốn
(1):.........................................................................................................
+ Vốn điều lệ đã góp:..........................................................................................................
+Vốn chủ sở hữu:...............................................................................................................
- Điều kiện về cơ cấu cổ đông (2):.......................................................................................
+ Số lượng cổ
đông:...........................................................................................................
+ Tổng số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết của tất
cả các cổ đông không phải là cổ đông lớn: ………………. (tương ứng tỷ lệ ……..%).
…………..
III. Hồ sơ kèm theo
1. Giấy chứng nhận doanh nghiệp/giấy tờ pháp
lý tương đương nếu UBCKNN không khai thác được thông tin về công ty trên Cơ sở
dữ liệu Quốc gia về đăng ký doanh nghiệp hoặc Cơ sở dữ liệu khác;
2. Báo cáo tài chính năm gần nhất được kiểm toán hoặc
văn bản xác nhận về vốn chủ sở hữu của tổ chức kiểm toán được chấp thuận (trường
hợp Công ty không đáp ứng điều kiện về vốn)/ Danh sách cổ đông do Tổng công ty
Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam cung cấp hoặc do công ty tự lập đối với
công ty đại chúng chưa đăng ký cổ phiếu tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng
khoán Việt Nam (trường hợp không đáp ứng điều kiện về cơ cấu cổ đông).
3.Tài liệu khác (nếu có)
Lưu ý:
- (1)Áp dụng đối với công ty không đáp ứng điều
kiện về vốn; (2) Áp dụng đối với công ty không đáp ứng điều kiện về cơ cấu cổ
đông;
- Các thông tin tại Mẫu văn bản
thông báo này được sử dụng cho mẫu e-form khi thực hiện thủ tục “Hủy tư cách
công ty đại chúng” trên môi trường điện tử;
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Phụ
lục số VIII
MẪU DANH SÁCH CỔ ĐÔNG
(Kèm theo Thông tư số 80/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
|
TỔNG CÔNG TY
LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………………
|
………….., ngày ……….
tháng ……. năm ……..
|
Kính gửi: Ủy ban Chứng
khoán Nhà nước
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG
- Tên tổ chức đăng ký chứng khoán: ………
- Mã chứng khoán: ………
- Sàn niêm yết/đăng ký giao dịch: ………
- Ngày đăng ký cuối cùng: ………
- Tổng số lượng cổ phiếu đăng ký tại Tổng công ty
Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam:………
- Tổng số lượng cổ phiếu có quyền biểu quyết: ………
- Tổng số lượng cổ đông: ………
- Số lượng cổ đông nắm giữ cổ phiếu có quyền biểu
quyết không phải cổ đông lớn: ………
- Tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu có quyền biểu quyết của cổ
đông không phải cổ đông lớn: ………
- Cổ đông lớn:
|
STT
|
Cổ đông
|
Mã định danh nhà đầu tư (SID)
|
Đăng ký sở hữu (*)
|
Địa chỉ
|
Số điện thoại
|
Cổ phiếu có quyền biểu quyết nắm giữ
|
Ghi chú
|
|
Số
|
Ngày cấp
|
Số lượng
|
Tỷ lệ (%)
|
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
1
|
Trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng (cổ đông lớn)
|
|
|
|
(*) Đăng ký sở hữu: là căn cước hoặc giấy tờ tương
đương đối với cổ đông là cá nhân; là Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết
định thành lập hoặc giấy tờ tương đương đối với cổ đông là tổ chức.
|
|
ĐẠI DIỆN
TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ
CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|