TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
4314:2022
VỮA
XÂY DỰNG - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Mortar for
masonry - Specifications
Lời nói đầu
TCVN 4314:2022 thay thế
TCVN 4314:2003.
TCVN 4314:2022 do Viện Vật
liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
VỮA XÂY DỰNG
- YÊU CẦU KỸ THUẬT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật
cho vữa sử dụng chất kết dính vô cơ, dùng để xây và hoàn thiện các công trình
xây dựng.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho vữa sử
dụng để xây và hoàn thiện đối với bê tông nhẹ (bê tông bọt, khí không chưng áp
và bê tông khí chưng áp), vữa ốp lát và vữa thạch cao. Tiêu chuẩn này cũng
không áp dụng cho các loại vữa đặc biệt, như: vữa chịu axit, vữa chống phóng xạ,
vữa xi măng - polyme, vữa không co.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết
khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2231:2015, Vôi canxi cho xây dựng;
TCVN 3121-1:2022, Vữa xây dựng -
Phương pháp thử - Phần 1: Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn
nhất;
TCVN 3121-2:2022, Vữa xây dựng -
Phương pháp thử - Phần 2: Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử.
TCVN 3121-3:2022, Vữa xây dựng -
Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ lưu động của vữa tươi (phương pháp bàn dằn);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 3121-9:2022, Vữa xây dựng -
Phương pháp thử - Phần 9: Xác định thời gian bắt đầu đông kết của
vữa tươi;
TCVN 3121-10:2022, Vữa xây dựng -
Phương pháp thử - Phần 10: Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn;
TCVN 3121-11:2022, Vữa xây dựng -
Phương pháp thử - Phần 11: Xác
định cường độ uốn và nén của vữa đóng rắn;
TCVN 3121-12:2022, Vữa xây dựng -
Phương pháp thử - Phần 12: Xác định cường độ bám dính của vữa đóng rắn trên nền;
TCVN 3121-17:2022, Vữa xây dựng -
Phương pháp thử - Phần 17: Xác định hàm lượng ion chloride
hòa tan trong nước;
TCVN 3121-18:2022, Vữa xây dựng -
Phương pháp thử - Phần 18: Xác
định hệ số hút nước do mao dẫn của vữa đóng rắn;
TCVN 4506:2012, Nước cho bê tông và
vữa - Yêu cầu kỹ thuật;
TCVN 7570:2006, Cốt liệu cho
bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật;
TCVN 9205:2012, Cát nghiền cho bê
tông và vữa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ, định nghĩa sau:
3.1
Vữa tươi (Fresh mortar)
Hỗn hợp của một hoặc nhiều chất kết
dính vô cơ, cốt liệu nhỏ và nước, có hoặc không có phụ gia.
3.2
Vữa tươi trộn sẵn (Premixed
fresh mortar)
Vữa tươi được trộn sẵn tại các cơ sở sản
xuất.
3.3.
Vữa khô trộn sẵn (Premixed
dry mortar)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4
Vữa đóng rắn (Hardened
mortar)
Vữa tươi đã đóng rắn.
4. Phân loại
4.1 Theo chất kết
dính sử dụng, vữa được phân làm 4 loại chính sau:
- Vữa xi măng;
- Vữa vôi;
- Vữa xi măng - vôi;
- Vữa đất sét - xi măng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Vữa thường: có khối lượng thể tích lớn
hơn 1500 kg/m3;
- Vữa nhẹ: có khối lượng thể tích
không lớn hơn 1500 kg/m3.
4.3 Theo mục đích
sử dụng, vữa được phân làm 2 loại:
- Vữa xây;
- Vữa hoàn thiện: vữa hoàn thiện thô
và vữa hoàn thiện mịn.
4.4 Theo cường độ
chịu nén, vữa gồm các mác M1,0; M2,5; M5,0; M7,5; M10; M15; M20; M30, trong đó:
- M là ký hiệu quy ước cho mác vữa;
- Các trị số 1,0; 2,5; ...; 30 là giá
trị mác vữa xác định như Bảng 2, theo cường độ chịu nén trung bình của mẫu thử
sau 28 ngày, MPa (N/mm2), xác định theo TCVN 3121-11:2022.
5. Yêu cầu đối với vật
liệu dùng cho vữa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Vôi canxi có
chất lượng phù hợp với TCVN 2231:2015, trong đó vôi nhuyễn phải có khối lượng
thể tích lớn hơn 1400 kg/m3 và phải được lọc qua sàng 2,5 mm. Nếu
dùng vôi bột phải sàng qua sàng 2,5 mm.
5.3 Đất sét phải
là đất sét béo
(hàm lượng cát chứa trong đất sét phải nhỏ hơn 5% khối lượng).
5.4 Nước trộn có
chất lượng phù hợp với TCVN 4506:2012.
5.5 Cốt liệu có
chất lượng phù hợp với TCVN 7570:2006 và TCVN9205:2012. Có thể sử dụng cốt liệu
có thành phần hạt khác nếu như đảm bảo các tính chất của vữa.
5.6 Tùy theo yêu
cầu sử dụng, có thể cho phép trộn thêm các phụ gia khoáng, phụ gia hóa học khác
để cải thiện tính chất của vữa. Các phụ gia phải đáp ứng các quy định hiện
hành.
6. Yêu cầu kỹ thuật
Các chỉ tiêu chất lượng của vữa được
quy định trong Bảng 1 và Bảng 2. Cường độ bám dính và hệ số hút nước do mao dẫn
của vữa theo thỏa thuận.
Bảng 1- Các
chỉ tiêu chất lượng của vữa
Tên chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xây
Hoàn thiện
Thô
Mịn
1. Kích thước hạt cốt liệu lớn nhất
(Dmax), mm, không lớn hơn
5
2,5
1,25
2. Độ lưu động của vữa tươi (phương
pháp bàn dằn), mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Vữa thường
165 - 195
175 - 205
175 - 205
- Vữa nhẹ
145 - 175
155 - 185
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Khả năng giữ độ lưu động của vữa
tươi, %, không nhỏ hơn
- Vữa không có vôi và đất sét
65
65
65
- Vữa có vôi hoặc đất sét
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
75
4. Thời gian bắt đầu đông kết của vữa
tươi, min, không nhỏ hơn
150
150
150
5. Hàm lượng ion chloride trong vữa,
%, không lớn hơn
0,1
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Mác
vữa và cường độ chịu nén của vữa đóng rắn ở tuổi 28 ngày đêm xác
định theo
TCVN
3121-11:2022
Mác vữa
M1,0
M2,5
M5,0
M7,5
M10
M15
M20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cường độ nén trung bình, tính bằng
MPa (N/mm2), không nhỏ hơn
1,0
2,5
5,0
7,5
10
15
20
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1 Xác định kích
thước hạt cốt liệu lớn nhất theo TCVN 3121-1:2022.
7.2 Lấy mẫu và
chuẩn bị mẫu vữa theo TCVN 3121-2:2022
7.3 Xác định độ
lưu động theo TCVN 3121-3:2022.
7.4 Xác định khả
năng giữ độ lưu động theo TCVN 3121-8:2022.
7.5 Xác định thời
gian bắt đầu đông kết theo TCVN 3121-9:2022.
7.6 Xác định khối
lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn theo TCVN 3121-10:2022.
7.7 Xác định cường
độ nén theo TCVN 3121-11:2022.
7.8 Xác định cường
độ bám dính theo TCVN 3121-12:2022.
7.9 Xác định khối
lượng ion chloride trong vữa theo TCVN 3121-17:2022.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Ghi nhãn, bao
gói, vận chuyển và bảo quản
8.1 Ghi nhãn
8.1.1 Vữa tươi trộn
sẵn
Nhà sản xuất phải công bố các thông
tin bao gồm:
- thể tích vữa giao nhận,
- thành phần vữa,
- loại và mác vữa,
- giá trị thiết kế của các chỉ tiêu quy
định trong Điều 6,
- hướng dẫn sử dụng,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vữa khô trộn sẵn được đóng bao. Trên
các vỏ bao, phải có nhãn ghi rõ:
- tên sản phẩm;
- cơ sở sản xuất;
- khối lượng sản phẩm,
- loại và mác vữa;
- số lô;
- thời hạn sử dụng;
- hướng dẫn sử dụng;
- ngày, tháng, năm sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- tên cơ sở sản xuất;
- loại và mác vữa;
- khối lượng xuất xưởng và số hiệu lô;
- các chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm;
- ngày, tháng, năm sản xuất.
8.2 Bao gói
8.2.1 Bao đựng vữa
khô trộn sẵn phải đảm bảo không làm giảm chất lượng vữa và không bị rách vỡ khi
vận chuyển và bảo quản.
8.2.2 Khối lượng tịnh
cho mỗi bao vữa khô trộn sẵn là (50 ± 0,5) kg hoặc khối lượng theo thoả thuận với
khách hàng.
8.3 Vận chuyển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.3.2 Vữa tươi trộn
sẵn tại trạm trộn được vận chuyển đến công trường bằng phương tiện chuyên dụng.
8.3.3 Vữa khô trộn
sẵn được vận chuyển đến nơi sử dụng bằng phương tiện đảm bảo có che chắn, chống mưa và ẩm ướt.
8.4 Bảo quản
8.4.1 Bao vữa khô
được bảo quản trong kho có tường bao và mái che, nền kho phải khô ráo.
8.4.2 Nhà sản xuất
công bố thời gian bảo hành chất lượng kể từ ngày xuất xưởng.
Mục lục
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Thuật ngữ và định nghĩa
4. Phân loại
5. Yêu cầu đối với vật liệu dùng cho vữa
6. Yêu cầu kỹ
thuật
7. Phương pháp
thử
8. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo
quản
8.1 Ghi nhãn
8.2 Bao gói
8.3 Vận chuyển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66