|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 25/2026/TT-BYT
|
Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026
|
THÔNG TƯ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG
TƯ SỐ 01/2013/TT-BYT HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG XÉT NGHIỆM TẠI CƠ SỞ
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH, THÔNG TƯ SỐ 32/2023/TT-BYT QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU
CỦA LUẬT KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH, THÔNG TƯ SỐ 23/2024/TT-BYT BAN HÀNH DANH MỤC KỸ
THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH VÀ THÔNG TƯ SỐ 42/2025/TT-BYT QUY ĐỊNH VỀ TIÊU
CHUẨN SỨC KHỎE CỦA NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Căn
cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
Căn cứ Luật Đường sắt số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục
Quản lý Khám, chữa bệnh;
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BYT hướng dẫn thực hiện quản lý chất
lượng xét nghiệm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 32/2023/TT-BYT quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh, Thông tư số 23/2024/TT-BYT ban hành Danh mục kỹ thuật trong
khám bệnh, chữa bệnh và Thông tư số 42/2025/TT-
BYT quy định về tiêu chuẩn sức khỏe của người điều khiển phương tiện giao
thông đường sắt.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2013/TT-BYT hướng dẫn
thực hiện quản lý chất lượng xét nghiệm tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Sửa đổi
khoản 5 Điều 5 như sau:
“5.
Khuyến khích các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tham gia các chương trình ngoại kiểm
theo chuyên ngành, theo phân công phụ trách hoạt động chuyên môn kiểm chuẩn xét
nghiệm của Bộ Y tế và các chương trình ngoại kiểm quốc tế đã được công nhận.”
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2023/TT-BYT
quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh
1. Sửa đổi, bổ sung nội dung ghi chú tại Phụ lục số XII Danh mục kỹ thuật chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh của người
hành nghề chức danh điều dưỡng như sau:
“Kỹ
thuật đánh dấu "+": Kỹ thuật sơ cứu, cấp cứu, điều dưỡng các trình độ
đào tạo đều được thực hiện và chỉ định thực hiện kỹ thuật.
Kỹ thuật
không đánh dấu: Kỹ thuật điều dưỡng các trình độ đào tạo đều có thể thực hiện
và/hoặc ra chỉ định thực hiện.
Kỹ thuật
đánh dấu "*":
a) Từ
ngày 01 tháng 01 năm 2030, người hành nghề có chức danh chuyên môn là điều dưỡng
chỉ được thực hiện các kỹ thuật khi có văn bằng chuyên khoa đó hoặc điều dưỡng
trình độ đại học trở lên được đào tạo bổ sung kỹ thuật chuyên môn đó.
b) Từ
ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến ngày 31 tháng 12 năm 2029, căn cứ trình độ chuyên
môn, năng lực, kinh nghiệm của người hành nghề có chức danh chuyên môn là điều
dưỡng, người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
quyết định bằng văn bản việc cho phép thực hiện các kỹ thuật có dấu “*” và chịu
trách nhiệm về quyết định của mình. Thời gian cho phép thực hiện kỹ thuật tối
đa đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2029.”
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 34 như sau:
“Điều
34. Hồ sơ khám sức khỏe
1. Hồ
sơ khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em dưới 06 tuổi thực hiện
theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Hồ
sơ khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ cho người từ đủ 06 tuổi đến dưới 18
tuổi thực hiện theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo
Thông tư này.
3. Hồ
sơ khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ cho người từ đủ 18 tuổi trở lên thực
hiện theo quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Hồ
sơ khám sức khỏe tâm thần thực hiện theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục số XXIV
ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Đối
với người mất năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự đề
nghị khám sức khỏe nhưng không thuộc trường hợp khám sức khỏe định kỳ, hồ sơ
khám sức khỏe bao gồm:
a) Giấy
khám sức khỏe theo quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này phù hợp với từng đối
tượng;
b) Văn
bản đồng ý của thân nhân theo quy định tại khoản 11 Điều 2 Luật
Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15.”
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 36 như sau:
“Điều
36. Nội dung khám sức khỏe
1.
Khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ cho trẻ em dưới 06 tuổi thực hiện theo
hướng dẫn chuyên môn của Bộ Y tế.
2.
Khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ cho người từ đủ 06 tuổi đến dưới 18 tuổi
theo nội dung quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư
này.
3.
Khám sức khỏe và khám sức khỏe định kỳ cho người từ đủ 18 tuổi trở lên theo nội
dung quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư này,
trong đó:
a)
Khám phân loại sức khỏe để đi học, đi làm thực hiện khám cận lâm sàng theo quy
định tại mục 1 phần III Mẫu số 03 Phụ lục số XXIV;
b)
Khám sức khỏe định kỳ: khám cận lâm sàng thực hiện khi có chỉ định của bác sỹ.
4.
Khám sức khỏe tâm thần theo nội dung quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục số XXIV ban
hành kèm theo Thông tư này.
5. Đối
với lao động nữ, khi khám sức khỏe định kỳ được khám chuyên khoa phụ sản theo
danh mục quy định tại Phụ lục số XXV ban hành kèm theo Thông tư này.
6. Phải
khám đầy đủ các nội dung theo mẫu phiếu khám sức khỏe ban hành kèm theo Thông
tư này. Người thực hiện khám sức khỏe là người hành nghề có chức danh chuyên
môn là bác sỹ có chứng chỉ hành nghề hoặc giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Người phụ trách chuyên môn kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh căn cứ văn bằng,
chứng chỉ, chứng nhận đào tạo và năng lực khám sức khỏe của người hành nghề để
phân công thực hiện khám sức khỏe bằng văn bản.
Trường
hợp cần thiết, người thực hiện khám sức khỏe chuyển người khám sức khỏe đi khám
chuyên khoa hoặc hội chẩn hoặc chỉ định làm cận lâm sàng để xác định tình trạng
sức khỏe, phân loại sức khỏe hoặc phát hiện, quản lý bệnh.
7. Đối
với trường hợp khám sức khỏe theo yêu cầu, chỉ khám, kết luận đối với từng
chuyên khoa theo yêu cầu và không phân loại sức khỏe.”
4. Thay thế Mẫu số 01, 02, 03 Phụ lục XXIV bằng Mẫu số 01,
02, 03 ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Bổ sung Mẫu số 04 Phụ lục XXIV ban
hành kèm theo Thông tư này.
6. Bãi bỏ Phụ lục XXVI.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2024/TT-BYT
ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 như sau:
“1.
Ban hành kèm theo Thông tư này:
a)
Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục số 01 ban
hành kèm theo Thông tư này được thực hiện đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027;
b)
Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục số 02 ban
hành kèm theo Thông tư này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2028.”
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
“3. Cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt
động trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện các kỹ thuật
đã được phê duyệt trong phạm vi hoạt động chuyên môn đến ngày 31 tháng 12 năm
2027 mà không phải thực hiện thủ tục điều chỉnh giấy phép hoạt động.
4. Số
thứ tự kỹ thuật theo từng chương của Thông tư số 43/2013/TT-BYT
và Thông tư số 21/2017/TT-BYT được liệt kê tại
cột 2 Phụ lục số 01 của Thông tư này được tiếp tục sử dụng làm mã kỹ thuật của
kỹ thuật tương ứng tại Phụ lục số 01 (trừ các kỹ thuật có mã “BS_...”). Trường
hợp kỹ thuật đã được phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định tại Thông tư
số 50/2014/TT-BYT thì được tiếp tục áp dụng mức
phân loại phẫu thuật, thủ thuật đó thông qua mã kỹ thuật tại cột 2 Phụ lục số
01 Thông tư này.
Ví dụ:
- Kỹ
thuật Chọc tháo dịch màng phổi có số thứ tự là 10 trong chương II. Nội khoa của
Thông tư số 43/2013/TT-BYT cũng chính là kỹ
thuật Chọc tháo dịch màng phổi có số thứ tự là 10 của chương II. Nội khoa thuộc
Thông tư số 50/2014/TT- BYT và là kỹ thuật
có mã 2.10 tại cột 2 Phụ lục số 01 của Thông tư này (tên có thể giữ nguyên hoặc
thay đổi nhưng bản chất vẫn là kỹ thuật đó của Thông tư số 43/2013/TT-BYT).
- Kỹ
thuật Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby có số thứ tự là 92 trong chương V.
Da liễu của Thông tư số 21/2017/TT-BYT cũng
chính là kỹ thuật Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby có số thứ tự là 92 trong
chương V. Da liễu thuộc Thông tư số 50/2014/TT-BYT
và là kỹ thuật có mã 5.92 tại cột 2 Phụ lục số 01 của Thông tư này (tên có thể
giữ nguyên hoặc thay đổi nhưng bản chất vẫn là kỹ thuật đó của Thông tư số 21/2017/TT-BYT).”
3. Sửa đổi, bổ sung điều về tổ chức thực hiện như sau:
“Điều
5. Tổ chức thực hiện
1. Cục
Quản lý Khám, chữa bệnh có trách nhiệm:
a) Làm
đầu mối chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này và hướng dẫn nội
dung chuyên môn thuộc chức năng, nhiệm vụ được giao;
b)
Theo dõi, đôn đốc các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý chuẩn
bị các điều kiện để thực hiện danh mục kỹ thuật quy định tại Phụ lục số 02 ban
hành kèm theo Thông tư này từ ngày 01 tháng 01 năm 2028.
2. Cục
Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Bà mẹ và Trẻ em, Vụ Bảo hiểm y tế có trách nhiệm
chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này theo chức
năng, nhiệm vụ được giao.
3. Sở
Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm:
a) Chỉ
đạo, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này đối với các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý;
b)
Theo dõi, đôn đốc các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý chuẩn
bị các điều kiện để thực hiện danh mục kỹ thuật quy định tại Phụ lục số 02 ban
hành kèm theo Thông tư này từ ngày 01 tháng 01 năm 2028.
4. Các
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm:
a) Bảo
đảm cơ sở vật chất, nhân lực, trang thiết bị thực hiện danh mục kỹ thuật đã được
cấp có thẩm quyền phê duyệt;
b) Chuẩn
bị các điều kiện để thực hiện danh mục kỹ thuật quy định tại Phụ lục số 02 ban
hành kèm theo Thông tư này từ ngày 01 tháng 01 năm 2028.”
4. Bãi bỏ cụm từ “Danh mục kỹ thuật thực hiện đến ngày 30/6/2026”
tại Phụ lục số 01.
5. Bãi bỏ cụm từ “Danh mục kỹ thuật thực hiện từ ngày 01/7/2026”
tại Phụ lục số 02.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 42/2025/TT-BYT quy định
về tiêu chuẩn sức khỏe của người điều khiển phương tiện giao thông đường sắt
Bổ
sung mục “3. Khám mắt” tại Phần II Phụ lục số 03.
Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp
1. Hồ
sơ khám sức khỏe đã được tiếp nhận và đã hoàn thành khám trước ngày Thông tư
này có hiệu lực thi hành nhưng chưa trả kết quả được tiếp tục thực hiện theo
quy định tại Thông tư số 32/2023/TT-BYT.
2. Hồ
sơ khám sức khỏe đã được tiếp nhận nhưng chưa thực hiện khám trước ngày Thông
tư này có hiệu lực thi hành được thực hiện theo quy định tại Thông tư này.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
1.
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2026, trừ trường hợp
quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Quy
định tại Điều 2 và Điều 3 Thông tư này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Trong
quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức,
cá nhân phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để xem xét, giải quyết./.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế (để phối hợp chỉ đạo);
- Các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng - Bộ Y tế;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KCB, PC.
|
KT. BỘ
TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần Văn Thuấn
|
PHỤ LỤC SỐ XXIV
(Ban hành kèm theo Thông tư số
/2026/TT-BYT ngày tháng
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Mẫu số 01
Giấy khám sức khỏe và khám sức khoẻ định kỳ dùng cho
trẻ em dưới 06 tuổi
|
…………………
………………….
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……./GKSK-.........
|
|
GIẤY KHÁM SỨC KHỎE VÀ KHÁM SỨC KHOẺ ĐỊNH KỲ DÙNG CHO TRẺ EM
DƯỚI 06 TUỔI
|
THÔNG
TIN HÀNH CHÍNH
|
|
1. Họ
và tên (In hoa): .................................. 2. Số CCCD/Hộ chiếu/Mã
định danh:……..…………
3.
Ngày sinh: ............................................. 4. Giới:
□ Nam □ Nữ
5.
Sinh non: □ Không □
Có
6. Tuần thai khi sinh:........ tuần
7.
Dân tộc:
............................
8. Đối tượng: .......................
9.
Nguồn chi trả:.....................
10.
Nhóm máu: ...........................(nếu có)
11.
Nơi ở hiện tại: Tỉnh/ thành:.......................phường/
xã:....................số nhà/ thôn/ xóm............
12.
Họ tên người đi cùng trẻ/ Người giám hộ:
...................................................
13.
Mối quan hệ với trẻ: □ Cha □ Mẹ □
Ông/bà □ Anh/chị □ Họ hàng □ Khác
14.
Số điện thoại liên hệ:
………
15. Mã định danh/CCCD người đi cùng trẻ: ……..…
16.
Ngày khám: ........................................ 17. Cơ sở khám: ........................................
18.
Tiền sử:
- Bản
thân: □ Không □ Có (ghi rõ tên bệnh nếu
có)……………………………………
-
Gia đình: □ Không □ Có (ghi rõ tên
bệnh nếu có)……………………………………
- Tiền
sử tiếp xúc với người bệnh lao: □ Không □ Có
|
|
Tôi
xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu
biết của tôi.
|
|
………. ngày….. tháng…. năm ……
Người đề nghị khám sức khỏe
(Hoặc cha/mẹ hoặc thân nhân
của người bệnh)
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
|
|
ĐÁNH
GIÁ DẤU HIỆU SINH TỒN
|
|
Nhiệt
độ:…. độ C □ Bình thường
□ Sốt
□
Hạ thân nhiệt
Mạch:……lần/phút
□ Bình thường □ Nhanh
Nhịp
thở:……lần/phút □ Bình thường □ Thở nhanh
□ Thở chậm
|
|
ĐÁNH
GIÁ DINH DƯỠNG
|
|
Chiều
dài (cm)....................Chiều dài/Tuổi: ……….SD
Cân
nặng (kg).....................Cân nặng/Tuổi: ……….SD
Vòng
đầu (cm): ……. □ Bình thường
□ Đầu to
□
Đầu nhỏ
Chu
vi vòng cánh tay (mm): ..................
Tình
trạng dinh dưỡng:
□
Bình thường
□
Phù dinh dưỡng □ Dấu hiệu thiếu máu
□ Dấu
hiệu còi xương □ Suy dinh dưỡng □ Thừa
cân/béo phì
|
|
ĐÁNH
GIÁ PHÁT TRIỂN TINH THẦN -VẬN ĐỘNG
|
|
Hành
vi và năng lực trẻ theo độ tuổi
|
Kết quả
|
|
Có
|
Không
|
|
- Phát
triển tinh thần bình thường của trẻ theo độ tuổi
-
Phát triển vận động bình thường của trẻ theo độ tuổi
- Trẻ
có nguy cơ tự kỷ (với trẻ từ 16-30 tháng tuổi)
|
□
□
□
|
□
□
□
|
|
ĐÁNH
GIÁ TIÊM CHỦNG
|
|
Kiểm
tra sổ tiêm chủng
|
Có
|
Không
|
|
-
Lao (sơ sinh)
- Viêm
gan B mũi 1 (sơ sinh)
-
Tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin theo độ tuổi
|
□
□
□
|
□
□
□
|
|
KHÁM
LÂM SÀNG
|
|
Quan
sát: Nét mặt/tư thế/tỷ lệ, sự đối
xứng với các bộ phận cơ thể/sự chuyển động của trẻ. Tìm dấu hiệu bệnh cấp hoặc
mạn tính.
1.
Toàn trạng
- Màu
sắc da □ Hồng hào □ Nhợt □
Tím □ Vàng □ Sạm da
-
Lòng bàn tay: □ Bình thường (không nhợt) □ Không bình thường (nhợt)
|
|
2.
Đầu - cổ
2.1.
Khám đầu - cổ
-
Thóp (trẻ nhỏ còn thóp):
□ Bình thường □ Rộng
□ Hẹp □ Thóp phồng
-
Kích thước và hình dạng đầu: □ Bình thường □ Không bình thường
- Vận
động cổ:
□ Bình thường □ Giới hạn
|
|
- Khối
bất thường: □
Không
□ Có
|
|
2.2.
Khám mắt
- Vị
trí 2 mắt:
□ Bình thường □ 2 mắt xa nhau
- Mí
mắt và kết mạc:
□ Bình thường □ Sưng/ đỏ □ Chảy
ghèn/mủ
- Đồng
tử (kích thước, phản xạ): □ Bình thường □ Không bình thường
-
Lác mắt: □ Không □ Có
|
|
2.3.
Khám tai
-
Tai và màng nhĩ:
-
Đáp ứng với âm thanh:
- Có
khối sưng sau tai:
- Dấu
hiệu chảy mủ, nước tai:
|
□
Bình thường
□
Bình thường
□
Không
□
Không
|
□
Không bình thường
□
Không bình thường
□ Có
□ Có
|
|
2.4.
Khám mũi- họng
-
Hình dạng mũi: □ Bình thường □ Mũi to,
dày
□ Bất sản xương mũi
- Chảy
nước mũi: □
Không
□ Có
-
Nghẹt mũi: □
Không
□ Có
- Họng:
□ Bình thường □ Không bình thường
|
|
2.5.
Khám miệng, răng (với trẻ đã có răng)
-
Hình dạng miệng:
□ Bình thường □ Sứt môi, chẻ vòm
-
Răng sữa sơ
sinh:
□ Không □ Có
-
Hình dạng lưỡi:
□ Bình thường □ Lưỡi to bè
-
Dính thắng lưỡi:
□
Không
□ Có
- Nấm
miệng:
□ Không
□ Có
- Cằm
nhỏ, tụt về
sau:
□
Không
□ Có
- Vết
sâu, mảng bám, lỗ trên răng: □
Không
□ Có
|
|
3.
Hô hấp
- Nhịp
thở không đều:
□ Không □ Có cơn ngưng
thở trên 5 giây
- Thở
rút lõm lồng ngực:
□ Không
□ Có
- Tiếng
thở bất thường:
□
Không □ Có
- Dấu
hiệu suy hô hấp:
□ Không □ Có
|
|
-
Nghe phổi:
□ Bình thường
□ Không bình thường
|
|
4.
Tim mạch
- Vị
trí mỏm tim:
□ Bình thường □ Không bình thường
- Mạch
ngoại vi (mạch quay-bẹn):
□ Bắt rõ
□ Mạch nhẹ
□ Không bắt được
-
Nghe tim (loạn nhịp, tiếng thổi):
□ Không
□ Có
|
|
5.
Bụng và cơ quan sinh dục
-
Hình dáng bụng, rốn:
□ Bình thường □ Không bình thường
-
Gan, lách to:
□ Không □ Có
- Khối
bất thường:
□ Không □ Có
- Lỗ
hậu môn:
□ Bình thường □ Không bình thường
- Cơ
quan sinh dục ngoài: □ Bình
thường □ Không bình thường
|
|
6.
Cơ xương và thần kinh
- Vận
động không đối xứng: □ Không
□ Có
- Phản
xạ bú:
□ Không □ Có
- Phản
xạ nắm:
□ Không □ Có
- Phản
xạ Moro:
□ Không □ Có
-
Trương lực cơ:
□ Bình thường □ Tăng
□ Giảm
- Khớp
háng:
□ Bình thường □ Trật khớp háng
- Phản
xạ cơ:
□ Bình thường □ Không bình thường
- Kiểm
tra lưng, cột sống: □ Bình
thường □ Không bình thường
-
Khám tứ chi và khớp:
□
Bình thường □ Không bình thường
-
Quan sát dáng đi:
□ Bình thường □ Không bình thường
|
|
KẾT
LUẬN VÀ TƯ VẤN
|
|
Kết
luận về sức khỏe:
□
Bình thường.
□
Có nguy cơ mắc lao (tiền sử tiếp xúc).
□ Có
vấn đề về sức khỏe.
Ghi
rõ: ……………………………………………………………..
Tư
vấn và hẹn khám lần sau hoặc chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để khám chuyên
khoa, điều trị bệnh.
|
|
|
|
|
|
|
|
…….. ngày….. tháng…. năm……
NGƯỜI KẾT LUẬN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 02
Giấy khám sức khỏe và khám
sức khoẻ định kỳ dùng cho người từ đủ 06 tuổi đến dưới 18 tuổi
|
…………………
………………….
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……./GKSK-.........
|
|
GIẤY KHÁM SỨC KHỎE VÀ KHÁM SỨC KHOẺ ĐỊNH KỲ DÙNG CHO NGƯỜI TỪ
ĐỦ 06 TUỔI ĐẾN DƯỚI 18 TUỔI
1. Họ
và tên (viết chữ in hoa): ………….………………………...…....………
2. Giới
tính: □ Nam □ Nữ 3. Ngày tháng năm sinh ……………..…; Tuổi:.........................
4. Số
CCCD/Hộ chiếu/Mã định danh:……...………… ..........................
5. Cấp
ngày....../..../.............. Nơi cấp…………………………………….
6. Dân
tộc: ............................
7. Đối tượng.................................................
8. Nguồn
chi trả:.....................
9.
Nhóm máu: ............................( nếu có)
10.
Nơi ở hiện tại: Tỉnh/ thành:........................phường/ xã:......................số
nhà/ thôn/ xóm...............
11. Họ
tên người đi cùng trẻ/ Người giám hộ (đối với trẻ ≤16 tuổi):
....................................
12. Mối
quan hệ với trẻ: □Cha □Mẹ □Ông/bà
□Anh/chị □Họ hàng
□Khác
13. Lý
do khám sức khỏe:...............................................................................
TIỀN SỬ BỆNH TẬT
1.
Tiền sử gia đình
Có ai
trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không:
a) □
Không b) □ Có; Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh: ……………………………….
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
2.
Tiền sử bản thân:
a)
Sản khoa:
□ Bình
thường.
□
Không bình thường: Đẻ thiếu tháng; Đẻ thừa cân; Đẻ có can thiệp; Đẻ ngạt; Mẹ bị
bệnh trong thời kỳ mang thai (Nếu có cần ghi rõ tên bệnh): ………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
b)
Tiêm chủng:
|
STT
|
Loại vắc xin
|
Tình trạng tiêm/uống vắc xin
|
|
Có
|
Không
|
Không nhớ rõ
|
|
1
|
BCG
|
□
|
□
|
□
|
|
2
|
Bạch
hầu, ho gà, uốn ván
|
□
|
□
|
□
|
|
3
|
Sởi
|
□
|
□
|
□
|
|
4
|
Bại
liệt
|
□
|
□
|
□
|
|
5
|
Viêm
não Nhật Bản B
|
□
|
□
|
□
|
|
6
|
Viêm
gan B
|
□
|
□
|
□
|
|
7
|
Các
loại khác
|
□
|
□
|
□
|
c) Tiền
sử bệnh/tật: (Các bệnh bẩm sinh và mãn tính)
□ Không
□ Có
Nếu
“có”: ghi cụ thể tên bệnh
…………………………………………………………………………………………………
d) Hiện
tại có đang điều trị bệnh gì không?
□ Không
□ Có
Nếu
có, ghi rõ tên bệnh và liệt kê các thuốc đang dùng:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Tôi
xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu
biết của tôi.
|
|
………. ngày….. tháng…. năm ……
Người đề nghị khám sức khỏe
(Hoặc cha/mẹ hoặc thân nhân
của người bệnh)
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
I.
KHÁM THỂ LỰC
- Chiều
cao:………………. cm; - Cân nặng:………………… Kg;
- Chỉ
số BMI: ………………
- Mạch:
……………………… lần/phút; - Huyết áp:………../……………. mmHg
II.
KHÁM LÂM SÀNG
|
Nội dung khám
|
Họ tên và chữ ký của Bác sỹ
|
|
1.
a)
|
Nhi
khoa
|
|
Tuần
hoàn
|
|
|
|
b)
|
Hô
hấp
|
|
|
|
c)
|
Tiêu
hóa
|
|
|
|
d)
|
Thận-Tiết
niệu, Sinh dục
|
|
|
|
đ)
|
Thần
kinh
|
|
|
|
e)
|
Tâm
thần
|
|
|
|
g)
|
Khám
lâm sàng khác
|
|
|
|
2.
|
Mắt:
|
|
Kết
quả khám thị lực:
Không
kính: Mắt phải……….. Mắt trái…………..
Có
kính: Mắt phải……… Mắt trái……………..
|
|
|
Các
bệnh về mắt (nếu có):…………………………………………………….
|
|
3.
|
Tai
- Mũi - Họng
|
|
Kết
quả khám thính lực:
Tai
trái: Nói thường…………………………… m; Nói thầm……………….. m
Tai
phải: Nói thường………………………….. m; Nói thầm……………….. m
|
|
|
Các
bệnh về tai mũi họng (nếu có):………………………………………………
|
|
4.
|
Răng
- Hàm - Mặt
|
|
Kết
quả khám:
Hàm
trên: …………………………………………………..
Hàm
dưới: ………………………………………………….
|
|
|
Các
bệnh về răng hàm mặt (nếu có):……………………….
|
III.
KHÁM CẬN LÂM SÀNG
|
Nội dung khám
|
Họ tên, chữ ký của Bác sỹ
|
|
Cận
lâm sàng thực hiện theo chỉ định của bác sỹ:
Kết quả:
…………………………………………………………
|
|
IV.
KẾT LUẬN CHUNG:
1.
Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có)…………………………………
2.
Phân loại sức khỏe (theo quy định của Bộ Y tế)…………………………………
|
|
…….. ngày….. tháng…. năm……
NGƯỜI KẾT LUẬN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 03
Giấy khám sức khỏe và khám
sức khỏe định kỳ dùng cho người từ đủ 18 tuổi trở lên
|
…………………
………………….
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……./GKSK-.........
|
|
GIẤY KHÁM SỨC KHỎE VÀ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ DÙNG CHO NGƯỜI TỪ
ĐỦ 18 TUỔI TRỞ LÊN
1. Họ
và tên (viết chữ in hoa): ………….………………………...…....………
2. Giới
tính: □ Nam □ Nữ
3.
Ngày tháng năm sinh:……………………….. (Tuổi:...............................)
4. Số
CCCD/Hộ chiếu/Mã định danh:……...…………..........................
5. Cấp
ngày....../..../.............. Nơi cấp…………………………………….
6. Dân
tộc: ............................ 7. Đối tượng...............
8. Nguồn
chi trả:..................... 9. Nhóm máu: ............................( nếu có)
10.
Nơi ở hiện tại: Tỉnh/ thành:....................phường/ xã:..................số
nhà/ thôn/ xóm...............;
11.
Nghề nghiệp:
12.
Nơi làm việc, học tập:
13. Lý
do khám sức khỏe:..........................................................................
TIỀN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE
1.
Tiền sử gia đình:
Có ai
trong gia đình ông (bà) mắc một trong các bệnh: truyền nhiễm, tim mạch, đái
tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác:
a) □
Không b) □ Có; Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh:.....................................
2.
Tiền sử bản thân: Ông (bà) đã/đang mắc bệnh,
tình trạng bệnh nào sau đây không:
|
TT
|
Tên bệnh, tật
|
Có
|
Không
|
STT
|
Tên bệnh, tật
|
Có
|
Không
|
|
1
|
Có bệnh
hay bị thương trong 5 năm qua
|
□
|
□
|
12
|
Đái
tháo đường hoặc kiểm soát tăng đường huyết
|
□
|
□
|
|
2
|
Có bệnh
thần kinh hay bị thương ở đầu
|
□
|
□
|
13
|
Bệnh
tâm thần
|
□
|
□
|
|
3
|
Bệnh
mắt hoặc giảm thị lực (trừ trường hợp đeo kính thuốc)
|
□
|
□
|
14
|
Mất
ý thức, rối loạn ý thức
|
□
|
□
|
|
4
|
Bệnh
ở tai, giảm sức nghe hoặc thăng bằng
|
□
|
□
|
15
|
Ngất,
chóng mặt
|
□
|
□
|
|
5
|
Bệnh
ở tim, hoặc nhồi máu cơ tim, các bệnh tim mạch khác
|
□
|
□
|
16
|
Bệnh
tiêu hóa
|
□
|
□
|
|
6
|
Phẫu
thuật can thiệp tim - mạch (thay van, bắc cầu nối, tạo hình mạch, máy tạo nhịp,
đặt slent mạch, ghép tim)
|
□
|
□
|
17
|
Rối
loạn giấc ngủ, ngừng thở khi ngủ, ngủ rũ ban ngày, ngáy to
|
□
|
□
|
|
7
|
Tăng
huyết áp
|
□
|
□
|
18
|
Tai
biến mạch máu não hoặc liệt
|
□
|
□
|
|
8
|
Khó
thở
|
□
|
□
|
19
|
Bệnh
hoặc tổn thương cột sống
|
□
|
□
|
|
9
|
Bệnh
phổi, hen, khí phế thũng, viêm phế quản mạn tính
|
□
|
□
|
20
|
Sử dụng
rượu thường xuyên, liên tục
|
□
|
□
|
|
10
|
Bệnh
thận, lọc máu
|
□
|
□
|
21
|
Sử dụng
ma túy và chất gây nghiện
|
□
|
□
|
|
11
|
Nghiện
rượu, bia
|
□
|
□
|
22
|
Bệnh
khác (ghi rõ) ……………………….
|
□
|
□
|
3.
Câu hỏi khác (nếu có):
a) Ông
(bà) có đang điều trị bệnh gì không?
□ Không
□ Có
(Nếu có, xin hãy liệt kê tên bệnh, các thuốc đang dùng và liều lượng):
……………………………………………………………..…………..………….……………
..........................................................................................................................................
b) Tiền
sử thai sản (Đối với phụ nữ):
□ Không
□ Có
(Nếu có, xin hãy liệt kê tên bệnh, các thuốc đang dùng và liều lượng):
…………………………………………………….......
………………………………………………………………………………….……………….
|
Tôi xin
cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu biết
của tôi.
|
………. ngày….. tháng…. năm ……
Người đề nghị khám sức khỏe
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
I.
KHÁM THỂ LỰC
- Chiều
cao: ...............................cm; - Cân nặng: ........................
kg; - Chỉ số BMI: ............
- Mạch:
........................lần/phút; - Huyết áp:..................../.....................
mmHg
- Phân
loại thể lực:
II.
KHÁM LÂM SÀNG
|
Nội dung khám
|
Họ tên và chữ ký của Bác sỹ
|
|
1.
a)
|
Nội
khoa
|
|
Tuần
hoàn
|
|
|
|
Phân
loại
|
|
|
b)
|
Hô
hấp
|
|
|
|
Phân
loại
|
|
|
c)
|
Tiêu
hóa
|
|
|
|
Phân
loại
|
|
|
d)
|
Thận-Tiết
niệu-Sinh dục
|
|
|
|
Phân
loại
|
|
|
đ)
|
Nội
tiết
|
|
|
|
Phân
loại
|
|
|
e)
|
Cơ
- xương - khớp
|
|
|
|
Phân
loại
|
|
|
g)
|
Thần
kinh
|
|
|
|
Phân
loại
|
|
|
h)
|
Tâm
thần
|
|
|
|
Phân
loại
|
|
|
2.
|
Ngoại
khoa……………………………………
Phân
loại:…………………………………………………
|
|
|
3
|
Da
liễu:…………………………………………………………..
Phân
loại:………………………………………………………
|
|
|
4.
|
Sản
phụ khoa:…………………………………………………………….
Phân
loại:………………………………………………………………….
|
|
|
5.
|
Mắt:
|
|
Kết
quả khám thị lực: Không kính: Mắt phải………..
Mắt trái…………..
Có kính: Mắt phải……… Mắt trái……………..
|
|
|
Các
bệnh về mắt (nếu có):………………………………………………..
|
|
Phân
loại:………………………………………………………………….
|
|
6.
|
Tai
- Mũi - Họng
|
|
Kết
quả khám thính lực:
Tai
trái: Nói thường…………………………… m; Nói thầm……………….. m
Tai
phải: Nói thường………………………….. m; Nói thầm……………….. m
|
|
|
Các
bệnh về tai mũi họng (nếu có):……………………………………………..
|
|
Phân
loại:
|
|
7.
|
Răng
- Hàm - Mặt
|
|
Kết
quả khám: Hàm trên:…………………………………………………..
Hàm dưới:………………………………………………….
|
|
|
Các
bệnh về răng hàm mặt (nếu có):……………………..
|
|
Phân
loại…………………………
|
III.
KHÁM CẬN LÂM SÀNG
1. Khám
phân loại sức khỏe để đi học, đi làm thực hiện khám cận lâm sàng sau:
|
Nội dung khám
|
Họ tên, chữ ký của Bác sỹ
|
|
a)
Xét nghiệm máu:
-
Huyết học: tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
-
Sinh hóa máu: Đường máu: ………………………………
Urê:…………………………………..
Creatinin: ……………………
ASAT(GOT):………………………..
ALAT (GPT):
|
|
|
b)
Xét nghiệm nước tiểu:
- Tổng
phân tích nước tiểu (bằng máy tự động)
-
Khác (nếu có): ………………………………………………
|
|
|
c)
Chẩn đoán hình ảnh (XQ tim phổi thẳng)
………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
|
|
|
d)
Kết quả khám Cận lâm sàng khác
□
Không
□ Có
(Nếu có, hãy liệt kê kết quả chi tiết):…………………………
|
|
2.
Khám sức khỏe định kỳ (cận lâm sàng thực hiện theo chỉ định của bác sỹ)
|
Nội dung khám
|
Họ tên, chữ ký của Bác sỹ
|
|
Cận lâm
sàng thực hiện theo chỉ định của bác sỹ
Kết
quả: …………………………………………………………
…………………………………………………………
|
|
IV.
KẾT LUẬN
1.
Tình trạng sức khỏe; mắc các bệnh, tật (nếu có)…………………………………
2.
Phân loại sức khỏe (theo quy định của Bộ Y tế)…………………………………
|
|
…….. ngày….. tháng…. năm……
NGƯỜI KẾT LUẬN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Mẫu số 04
Giấy khám sức khỏe tâm thần
(không áp dụng cho hình thức khám sức khoẻ định
kỳ)
|
…………………
………………….
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……./GKSK-.........
|
|
GIẤY KHÁM SỨC KHỎE TÂM THẦN
I.
PHẦN HÀNH CHÍNH:
1. Họ
và tên (viết chữ in hoa): ………….………………………...…....………
2. Giới
tính: □ Nam □ Nữ
3.
Ngày tháng năm sinh:………………………….. (Tuổi:...............................)
4. Số
CCCD /Hộ chiếu/Mã định danh: ..........................
5.
Ngày cấp....../..../.............. Nơi cấp…………………………………….
6. Dân
tộc: ............................ 7. Đối tượng........................................................
8. Nguồn
chi trả:..................... 9. Nhóm máu: ............................( nếu có)
10.
Nơi ở hiện tại: Tỉnh/ thành:....................phường/ xã:..................số
nhà/ thôn/ xóm...............;
11. Số
điện thoại liên hệ: …………….…………….
13. Lý
do khám sức khỏe tâm thần :…………………………………………………………
II.
TIỀN SỬ TÂM THẦN
1. Gia
đình :
□ Không
□ Có;
Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh: ……………………………
2. Bản
thân :
□ Không
□ Có;
Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh: ……………………………
III.
KHÁM TÂM THẦN:
1.Thể
lực:
- Mạch:……………..lần/phút,
HA:............/….........MmHg,
- Chiều
cao : ………………………Cân nặng: ........ ……….kg
2. Biểu
hiện chung : ...................................................
3. Ý
thức : ..................................................................
4. Định
hướng lực : + Không gian
.........................
+ Thời gian : .........................
+ Xung quanh : ......................
+ Bản thân : ..........................
5. Cảm
xúc :...............................................................
6. Cảm
giác, tri giác : ................................................
7. Tư
duy : + Hình thức :
...........................................
+ Nội dung : ..........................................
8.
Hành vi, tác phong : + Hoạt động có ý chí : ........ ………………………….
+ Hoạt
động bản năng : ...... ………………………………
9. Trí
nhớ : ................................................................
10.
Trí tuệ : ...............................................................
11.
Chú ý : .................................................................
12.
Khác……………………………………………..
IV.
CẬN LÂM SÀNG:
1. Trắc
nghiệm tâm lý:
.........................................................................................................................
2. Cận
lâm sàng khác theo chỉ định của bác sỹ: …………………………………......................
V.
KẾT LUẬN:
1)
Tình trạng sức khỏe tâm thần hiện tại (có mắc bệnh tâm thần/rối loạn tâm thần
không? Nếu có ghi cụ thể mã bệnh và mã ICD10):
………………………………….....................
2) Năng
lực nhận thức hoặc điều khiển hành vi (nếu có):……………………………………
|
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
BÁC SĨ KHÁM
(Ký, ghi rõ họ tên)
|