|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND ban hành bảng giá đất tỉnh Điện Biên năm 2026
|
Số hiệu:
|
28/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lê Thành Đô
|
|
Ngày ban hành:
|
25/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 28/2025/NQ-HĐND
|
Điện Biên, ngày 25 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY
ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT VÀ VIỆC ÁP DỤNG BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN TỪ
NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó
khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng
6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15
tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30
tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Nghị định số 291/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và Nghị định số
104/2024/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về Quỹ phát
triển đất;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng
4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số
187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành
văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm
2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm
pháp luật;
Xét Tờ trình số 7408/TTr-UBND ngày 22 tháng 12
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết quy định bảng giá
đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng
01 năm 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách, Hội đồng nhân dân
tỉnh số 135/BC- BKTNS ngày 24 tháng 12 năm 2025; ý kiến thảo luận của các đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định
bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày
01 tháng 01 năm 2026.
Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định bảng giá đất và việc áp
dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 được
sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận
quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của
hộ gia đình, cá nhân;
b) Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất
thu tiền thuê đất hằng năm;
c) Tính thuế sử dụng đất;
d) Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng
đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
đ) Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
e) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong
lĩnh vực đất đai;
g) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây
thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
h) Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà
nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng
đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ
gia đình, cá nhân;
i) Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng
đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã
được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết theo pháp luật về quy hoạch
đô thị và nông thôn;
k) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp
giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
l) Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán
nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê;
m) Tính tiền sử dụng đất cho người được bố trí
tái định cư quy định tại khoản 3 Điều 111 Luật Đất đai số
31/2024/QH15;
n) Tính tiền sử dụng đất khi bồi thường bằng
đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi cho hộ gia đình, cá nhân, người
gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đang sử dụng đất ở, đang sở hữu nhà ở gắn
liền với quyền sử dụng đất tại Việt Nam là giá đất được xác định theo bảng giá
đất tại thời điểm phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;
o) Các trường hợp khác phải áp dụng bảng giá
đất theo quy định của Luật số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
43/2024/QH15; Nghị quyết số 254/2025/QH15 quy định một số cơ chế, chính sách
tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai và pháp luật có
liên quan
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có
liên quan đến việc áp dụng Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Điều 2. Tiêu chí cụ thể
để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất
1. Đất ở tại đô thị: Xác định từ 1 đến 4 vị trí
tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất
hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:
a) Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu
thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;
b) Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1
mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của
từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
c) Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2
mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của
từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
d) Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3
đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.
e) Trường hợp trên cùng một đoạn đường, các
khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền các trục
đường giao thông của các đoạn đường nêu trên nhưng có chênh lệch về chiều sâu
của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường thì áp dụng việc xác
định vị trí như sau:
Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí
tiếp giáp với mặt tiền của trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có
cùng mặt bằng với mặt đường hoặc có mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy
âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường dưới 2m xác định là vị trí 1.
Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí
tiếp giáp với mặt tiền của trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có
mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với
mặt đường từ 2m đến 3m giá đất xác định bằng 70% giá đất của vị trí 1.
Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí
tiếp giáp với mặt tiền các trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có
mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với
mặt đường trên 3m giá đất xác định bằng 50% giá đất của vị trí 1.
2. Đất ở tại nông thôn: Xác định từ 1 đến 4 vị
trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất
hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:
a) Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu
thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;
b) Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1
mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của
từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
c) Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2
mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của
từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
d) Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3
đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.
e) Trường hợp trên cùng một đoạn đường, các
khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền các trục
đường giao thông của các đoạn đường nêu trên nhưng có chênh lệch về chiều sâu
của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường thì áp dụng việc xác
định vị trí như sau:
Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí
tiếp giáp với mặt tiền của trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có
cùng mặt bằng với mặt đường hoặc có mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy
âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường dưới 2m xác định là vị trí 1.
Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí
tiếp giáp với mặt tiền của trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có
mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với
mặt đường từ 2m đến 3m giá đất xác định bằng 70% giá đất của vị trí 1.
Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí
tiếp giáp với mặt tiền các trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có
mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với
mặt đường trên 3m giá đất xác định bằng 50% giá đất của vị trí 1.
3. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại
các khoản 2, 3, 5, 6 Điều 4 và các khoản 2, 3,
4, 5 Điều 5 Nghị quyết này xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng
đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một
chủ sử dụng đất
a) Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu
thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;
b) Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1
nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao
thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;
c) Vị trí 3: các vị trí còn lại.
d) Trường hợp trên cùng một đoạn đường, các
khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền các trục
đường giao thông của các đoạn đường nêu trên nhưng có chênh lệch về chiều sâu
của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường thì áp dụng việc xác
định vị trí như sau:
Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí
tiếp giáp với mặt tiền của trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có
cùng mặt bằng với mặt đường hoặc có mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy
âm, chiều cao của taluy dương so với mặt đường dưới 2m xác định là vị trí 1.
Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí
tiếp giáp với mặt tiền của trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có
mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với
mặt đường từ 2m đến 3m giá đất xác định bằng 70% giá đất của vị trí 1.
Các khuôn viên thửa đất hoặc khu đất có vị trí
tiếp giáp với mặt tiền các trục đường giao thông của các đoạn đường nêu trên có
mặt bằng chênh lệch về chiều sâu của taluy âm, chiều cao của taluy dương so với
mặt đường trên 3m giá đất xác định bằng 50% giá đất của vị trí 1.
4. Đất nông nghiệp
a) Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường
Lay xác định thành 3 vị trí như sau:
Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm
ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng
cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường
thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới
khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức
trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều
kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ)
và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp
giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng
cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ
tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho
sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước
tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương
với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế
cho sản xuất nông nghiệp thi được xếp vào vị trí 1.
Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
b) Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị
trí như sau:
Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm
ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ)
và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông
(theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận
chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì
từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều
kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ,
quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt
tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có
khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập
trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi
thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động
được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương
với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế
cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.
Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
Điều 3. Xác định chỉ
giới đường giao thông
Chỉ giới đường giao thông tại Điều
2 Nghị quyết này được xác định như sau:
1. Đối với các trường hợp được Nhà nước giao
đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch
đường giao thông được duyệt.
2. Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường giao
thông tính theo chỉ giới hiện trạng.
Điều 4. Bảng giá đất
Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên được
áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 gồm:
1. Bảng giá đất ở đô thị chi tiết tại Phụ lục
01 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (bao gồm đất khu công nghiệp, cụm
công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản) tại đô thị chi tiết tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
3. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị
chi tiết tại Phụ lục 03 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
4. Bảng giá đất ở tại nông thôn chi tiết tại
Phụ lục 04 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
5. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ (bao gồm đất khu công nghiệp, cụm
công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản) tại nông thôn chi tiết tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
6. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông
thôn chi tiết tại Phụ lục 06 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
7. Bảng giá đất nông nghiệp chi tiết tại Phụ
lục 07 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 5. Xác định giá
đất đối với một số loại đất khác trong bảng giá đất
1. Giá đất nông nghiệp khác
Mức giá đất của từng khu vực, đoạn đường, từng
vị trí bằng (=) 80% giá đất trồng cây hằng năm khác theo từng khu vực, từng vị
trí tương ứng.
2. Giá đất sử dụng vào các mục đích công cộng
có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác bằng mức giá đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp có cùng khu vực, vị trí tương ứng.
3. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây
dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất sử
dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất
tín ngưỡng; đất nghĩa trang bằng mức giá đất thương mại, dịch vụ có cùng khu
vực, vị trí tương ứng.
4. Đất sông, kênh, suối và mặt nước chuyên dùng
sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì được xác định bằng giá đất nuôi
trồng thủy sản nằm trên cùng đơn vị hành chính xã, phường quy định trong Bảng
giá đất; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi
nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp có cùng khu vực, vị trí tương ứng.
5. Đất chưa sử dụng khi cần định giá thì bằng
20% giá đất loại đất liền kề, nếu liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn
cứ vào giá của loại đất có mức giá cao nhất. Khi đất chưa sử dụng được cấp có
thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định bằng giá đất của
loại đất sau khi đưa vào sử dụng.
Điều 6. Quy định tăng, giảm
mức giá đất trong bảng giá đất đối với một số trường hợp cụ thể
1. Đất phi nông nghiệp
Thửa đất, khu đất có các cạnh (mặt) tiếp giáp
với 2 tuyến đường trở lên có tên trong bảng giá đất thì được nhân với hệ số K=
1, 05 của tuyến đường có giá đất cao nhất, trừ trường hợp thửa đất, khu đất đã
quy định giá đất của 02 tuyến đường trở lên.
Thửa đất, khu đất nhìn ra khu thương mại, dịch
vụ hoặc chợ thì được nhân với hệ số K=1, 05 của vị trí tương ứng trong bảng giá
đất.
Thửa đất, khu đất nhìn ra khu cây xanh (khu cây
xanh có đường dạo hoặc công viên), hồ nước hoặc tiếp giáp với 01 mặt thoáng thì
được nhân với hệ số K=1, 03 của vị trí tương ứng trong bảng giá đất, trừ trường
hợp thửa đất, khu đất đã quy định giá đất của thửa đất nhìn ra khu cây xanh
(khu cây xanh có đường dạo hoặc công viên), hồ nước hoặc tiếp giáp với 01 mặt
thoáng.
Thửa đất, khu đất bị đường đâm vào hướng chính
của nhà ở, trụ sở, văn phòng thì bằng 90% mức giá đất của vị trí tương ứng
trong bảng giá đất.
Thửa đất, khu đất nhìn ra hoặc tiếp giáp khu
nghĩa trang, nghĩa địa, chùa, đình, đền, miếu, từ đường, khu xử lý chất thải
bằng 95% mức giá đất của vị trí tương ứng trong bảng giá đất.
Thửa đất, khu đất nằm trên nhiều địa giới hành
chính xã, phường thì giá đất của cả thửa đất, khu đất được xác định theo giá
đất của đơn vị hành chính có giá cao nhất.
Đối với một tổ chức sử dụng nhiều thửa đất liền
kề nhau hoặc sử dụng một thửa đất nhưng trong thửa đất có nhiều phần diện tích
có thời điểm sử dụng khác nhau cùng sử dụng vào một mục đích thì giá đất được
xác định theo giá thửa đất tiếp giáp với tuyến đường có giá cao nhất.
2. Đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa
giới địa giới hành chính phường; đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở
được tính bằng 1, 5 lần giá đất nông nghiệp tương ứng tại khoản
7 Điều 4 Nghị quyết này.
Đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa
giới hành chính phường là thửa đất, khu đất có các cạnh, mặt tiếp giáp các trục
đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, phường, tỉnh lộ, quốc lộ) hoặc
nằm liền kề, xen kẹt với thửa đất phi nông nghiệp.
Điều 7. Tổ chức thực
hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện
Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các
Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 8. Điều khoản thi
hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ
ngày 05 tháng 01 năm 2026.
2. Thời điểm áp dụng bảng giá đất: Từ ngày 01
tháng 01 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh
Điện Biên khóa XV, Kỳ họp thứ Hai mươi lăm thông qua ngày 25 tháng 12 năm
2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc
hội;
- Chính
phủ;
- Vụ pháp
chế các Bộ: NN và MT, Tài chính;
- Cục
KTVB và Quản lý XLVPHC - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh
ủy, TT HĐND tỉnh, LĐ UBND tỉnh;
- Ủy ban
MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại
biểu Quốc hội tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở,
ban, ngành tỉnh;
- Lãnh
đạo, CV VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- HĐND, UBND
các xã, phường;
- Báo và
Phát thanh, Truyền hình Điện Biên;
- Trung
tâm Thông tin - Hội nghị - Nhà khách tỉnh;
- Cổng
Thông tin điện tử tỉnh;
- Trang
TTĐT tổng hợp Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu:
VT.
|
CHỦ TỊCH
Lê Thành Đô
|
PHỤ LỤC I:
BẢNG
GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn
đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
1.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần
Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh
(cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768
|
39.221
|
19.577
|
|
|
|
1.2
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa
Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đến ngã ba rẽ vào đường Trường
Chinh, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 650
|
30.591
|
15.338
|
|
|
|
1.3
|
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường
Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối
diện sang bên kia đường hết đất số nhà 471
|
25.984
|
13.003
|
|
|
|
1.4
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần
Đăng Ninh đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại
phường Điện Biên Phủ)
|
38.850
|
19.478
|
|
|
|
1.5
|
- Đoạn từ ngã
ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà
471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144
|
16.000
|
7.980
|
|
|
|
1.6
|
- Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang
bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia
đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên
|
11.200
|
5.600
|
|
|
|
1.7
|
- Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia
đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi
Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận)
|
8.900
|
4.440
|
|
|
|
1.8
|
- Đoạn từ cầu Huổi Phạ đến hết đất nhà
Thưởng Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50
|
5.800
|
2.900
|
1.740
|
1.160
|
|
1.9
|
- Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51
(Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã Thanh
Minh cũ
|
3.324
|
1.652
|
991
|
661
|
|
2
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ
Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
40.619
|
20.269
|
|
|
|
3
|
Đường Trường Chinh
|
|
|
|
|
|
3.1
|
- Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp đến
đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN 67
|
21.450
|
10.710
|
|
|
|
3.2
|
- Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội
trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 đến ngã tư đường
Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
|
18.510
|
9.286
|
|
|
|
4
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
|
|
|
|
|
4.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần
Đăng Ninh đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang
bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không
|
17.700
|
8.932
|
|
|
|
4.2
|
- Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng
Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không đến ngã ba tiếp
giáp đường Hoàng Khắc Dược
|
11.000
|
5.508
|
|
|
|
5
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh
|
|
|
|
|
|
5.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần
Đăng Ninh đến ngã tư đường Bế Văn Đàn
|
34.500
|
17.250
|
|
|
|
5.2
|
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế
Văn Đàn đến ngã ba đường Phạm Văn Đồng
|
27.900
|
14.000
|
|
|
|
6
|
Đường Bế Văn Đàn
|
|
|
|
|
|
6.1
|
- Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Phòng
Giao dịch Điện Biên - Chi nhánh Ngân hàng phát triển Điện Biên - Lai Châu)
đến hết cầu Mường Thanh
|
25.000
|
12.500
|
|
|
|
6.2
|
- Đoạn từ cầu Mường Thanh đến tiếp
giáp đất Cảng hàng không (đường vào xã Thanh Luông cũ)
|
6.000
|
3.000
|
1.800
|
|
|
7
|
Đường Ngô Mạnh Lân:
Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Mường Then
|
12.000
|
5.994
|
3.564
|
2.430
|
|
8
|
Đường Hoàng Văn Thái:
Đoạn
từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) đến ngã tư
tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
|
17.250
|
8.624
|
|
|
|
9
|
Đường nối đường Hoàng
Văn Thái đến đường Hoàng Công Chất (Từ ngã ba Tòa Án tỉnh cũ đến ngã tư
rẽ vào cổng phụ Tỉnh đội)
|
14.150
|
7.097
|
|
|
|
10
|
Đường Hoàng Công Chất
|
|
|
|
|
|
10.1
|
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ
Nguyên Giáp đến ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên
Phủ
|
16.800
|
8.400
|
|
|
|
10.2
|
- Đoạn từ ngã tư Trường tiểu học Hà
Nội - Điện Biên Phủ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ tỉnh đội, đối diện bên kia
đường đến hết đất số nhà 155
|
12.600
|
6.300
|
|
|
|
10.3
|
- Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh
Đội đến hết SN 221, đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246
|
14.600
|
7.399
|
4.379
|
2.869
|
|
10.4
|
- Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên
kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, đến ngã ba rẽ vào đường Tố Hữu (hết địa
phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237
|
12.600
|
6.300
|
3.750
|
2.550
|
|
11
|
Đoạn tiếp giáp đường
Hoàng Công Chất đến cổng Tỉnh đội
|
12.600
|
6.300
|
|
|
|
12
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
|
|
|
|
|
12.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ
Nguyên Giáp (cạnh Karaoke
Hoàng
Gia) đến ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư.
|
26.700
|
13.440
|
|
|
|
12.2
|
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Phan
Tư đến giáp đất Trung đoàn 82
|
6.570
|
3.276
|
|
|
|
13
|
Đường Tôn Thất Tùng: Đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến cổng Tỉnh đội
|
7.500
|
3.795
|
|
|
|
14
|
Quốc lộ 12: Đoạn từ
ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) đến Ngã tư C4
|
3.800
|
2.264
|
1.277
|
755
|
|
15
|
Đường Lò Văn Hặc: đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
12.700
|
4.681
|
|
|
|
16
|
Đường Trần Văn Thọ: Đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công an tỉnh) đến hết đất Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng
tỉnh
|
12.700
|
6.438
|
|
|
|
17
|
Đường 13/3
|
7.500
|
3.810
|
|
|
|
18
|
Đường Roman Lazarovic
Karmen: Đoạn
tiếp giáp với đường Phan Đình Giót cạnh Đồi C1 đến ngã ba tiếp giáp đường Võ
Nguyên Giáp cạnh sân Quảng trường 7/5
(trừ đoạn Khu Trung tâm Thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ)
|
12.700
|
6.422
|
|
|
|
19
|
Đường Phan Đình Giót:
Đoạn
từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh UBND tỉnh) đến ngã ba tiếp
giáp đường Trường Chinh (Sân vận động)
|
12.700
|
6.467
|
|
|
|
20
|
Đường Trần Can: Ngã ba tiếp
giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Quảng trường 7/5) đến ngã ba tiếp giáp đường
Trường Chinh (chợ Trung tâm III)
|
12.700
|
6.336
|
|
|
|
21
|
Các đường nhánh nối
từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh
|
12.700
|
6.356
|
|
|
|
22
|
Đường Tô Vĩnh Diện
|
|
|
|
|
|
22.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ
Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng Công an tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5
|
8.490
|
4.256
|
2.584
|
1.672
|
|
22.2
|
Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến hết
đất nghĩa trang Him Lam
|
8.000
|
3.996
|
2.368
|
1.628
|
|
23
|
Đường Sùng Phái Sinh
|
|
|
|
|
|
23.1
|
- Đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Võ
Nguyên Giáp đến hết đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường
đến ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ).
|
12.700
|
6.360
|
3.816
|
2.544
|
|
23.2
|
- Đoạn tiếp giáp đất Trung tâm thí
nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 (phường Him Lam
cũ) đến ngã tư đường Nguyễn Bá Lạc
|
10.240
|
5.120
|
3.040
|
2.080
|
|
23.3
|
- Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Bá Lạc
đến đường Hoàng Công Chất
|
4.000
|
2.080
|
1.280
|
800
|
|
24
|
Đường rẽ vào xí nghiệp
gạch: Đoạn
tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường 11,5m
|
12.700
|
6.360
|
3.816
|
2.544
|
|
25
|
Đường Hòa Bình: Đoạn tiếp
giáp đường Võ Nguyên Giáp (qua trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2) đến ngã ba tiếp
giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
12.800
|
6.394
|
3.892
|
2.502
|
|
26
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
|
|
|
|
|
26.1
|
- Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn
Thái đến ngã ba suối Hồng Líu
|
8.630
|
4.396
|
2.669
|
1.727
|
|
27
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
|
|
|
|
|
27.1
|
- Đoạn tiếp giáp đường Võ
Nguyên Giáp (Ngã tư rạp chiếu bóng) đến cầu A1
|
29.664
|
14.917
|
|
|
|
27.2
|
- Đoạn từ đầu cầu A1 đến ngã ba
tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh
|
15.150
|
7.650
|
|
|
|
28
|
Đường Hoàng Anh: Đoạn từ ngã
ba chợ C13 đến bờ mương Độc Lập tiếp
giáp xã Thanh Nưa (cũ)
|
6.900
|
3.450
|
2.100
|
|
|
|
Đường Mường Then: Đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ.
|
18.008
|
9.112
|
5.414
|
3.692
|
|
30
|
Đường Hoàng Văn Nô
|
|
|
|
|
|
30.1
|
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bát -
na đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
|
8.960
|
4.475
|
2.685
|
1.790
|
|
30.2
|
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ
Nhuận đến ngã ba rẽ vào bàn Tà Lèng (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
|
8.600
|
4.296
|
2.506
|
1.790
|
|
30.3
|
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến
hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận
phường Điện Biên Phủ)
|
5.760
|
3.960
|
2.880
|
1.800
|
|
31
|
Đường Hà Văn Nọa: Đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng Châu
|
13.000
|
6.500
|
|
|
|
32
|
Đường Hoàng Cầm
|
|
|
|
|
|
32.1
|
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
vào đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường) - Đường 32 m
|
17.850
|
9.000
|
|
|
|
32.2
|
- Đoạn tiếp giáp đường 32m đến ngã ba
tiếp giáp đường Đặng Đức Song
|
4.800
|
2.400
|
1.400
|
1.000
|
|
33
|
Đường Lương Thế
Vinh: Đoạn
từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đội quản lý Điện lực khu vực Điện Biên
Phủ) đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô
|
8.630
|
4.396
|
2.669
|
1.727
|
|
34
|
Đường Phùng Văn Khầu:
Từ
ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế
Vinh
|
8.630
|
|
|
|
|
35
|
Đường Đỗ Nhuận
|
|
|
|
|
|
35.1
|
- Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp đến hết đất khách sạn Him Lam
|
7.500
|
3.750
|
|
|
|
35.2
|
- Đoạn tiếp giáp đất khách sạn Him Lam
đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô
|
3.500
|
1.746
|
970
|
776
|
|
36
|
Đường Lê Văn Dỵ: Ngã ba tiếp
giáp đường Phùng Văn Khầu đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh
|
6.570
|
|
|
|
|
37
|
Đường Đặng Đức Song
|
|
|
|
|
|
37.1
|
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
đến hết đất Công ty Xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao
gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh)
|
12.700
|
6.360
|
3.816
|
|
|
37.2
|
- Đoạn tiếp giáp đất Công ty Xăng dầu
Điện Biên đến tiếp giáp đất Trung đoàn 82
|
6.270
|
3.230
|
1.900
|
|
|
38
|
Đường Nguyễn Bá Lạc
|
|
|
|
|
|
38.1
|
- Đoạn đường 27 m tiếp giáp đường
Trường Chinh đến tiếp giáp đường 13 m
|
12.700
|
6.360
|
|
|
|
38.2
|
- Đoạn đường 13 m: nối tiếp đường 27 m
(cổng sau Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên) đến ngã tư tiếp giáp
đường Sùng Phái Sinh
|
7.500
|
3.751
|
2.299
|
|
|
39
|
Đường Phan Tư
|
|
|
|
|
|
39.1
|
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Lê
Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) đến cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên
kia hết đất số nhà 37D
|
12.700
|
6.384
|
|
|
|
39.2
|
- Đoạn từ cổng phụ Trung tâm Thương
mại Him Lam PLAZA,
đối
diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D đến tiếp giáp khu quy hoạch tổng mặt
bằng khu vui chơi giải trí ven sông Nậm Rốm (Huy Toan)
|
6.580
|
3.348
|
|
|
|
40
|
Đường Nguyễn Phú
Xuyên Khung: từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp
Nguyễn Văn Bạch
|
12.700
|
6.351
|
|
|
|
41
|
Đường Nguyễn Văn
Bạch: từ
ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót
đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất
|
12.700
|
6.351
|
|
|
|
42
|
Đường Tạ Quốc Luật
|
|
|
|
|
|
42.1
|
Đoạn từ tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến
ngã tư tiếp giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không Điện Biên
Phủ)
|
7.560
|
3.904
|
2.196
|
1.464
|
|
42.2
|
Ngã tư tiếp giáp đường 28 m đến ngã ba
rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ)
|
5.115
|
3.060
|
1.725
|
1.020
|
|
43
|
Đường Hoàng Đăng Vinh
|
|
|
|
|
|
43.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tạ
Quốc Luật (Sở chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp khu
Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
|
6.570
|
3.287
|
1.903
|
1.384
|
|
43.2
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 13, 5m
(thửa 01 lô TDC20) đến hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư số III (Cảng
hàng không Điện Biên Phủ)
|
7.560
|
|
|
|
|
44
|
Đường Dương Quảng Châu
|
|
|
|
|
|
44.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết
Tiến đến ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã
|
6.570
|
3.287
|
1.903
|
1.384
|
|
44.2
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở
Liên minh Hợp tác xã đến ngã tư tiếp giáp đường 13,5 m Khu tái định cư mở rộng
|
7.500
|
3.759
|
2.327
|
1.432
|
|
44.3
|
- Từ ngã tư tiếp giáp đất Trường Cao
đẳng Điện Biên (cơ sở 1) đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái
định cư C13
|
5.834
|
|
|
|
|
44.4
|
- Từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5
m Khu tái định cư C13 đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
7.560
|
|
|
|
|
45
|
Đường Hoàng Khắc Dược
|
|
|
|
|
|
45.1
|
- Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn
Hữu Thọ đến cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện hết đất SN 16)
|
6.000
|
3.000
|
1.750
|
1.250
|
|
45.2
|
- Đoạn tiếp giáp cổng Trường mầm non
Thanh Trường (đối diện tiếp giáp đất SN 16) đến cầu máng C8
|
5.450
|
2.889
|
1.605
|
963
|
|
46
|
Đường Nguyễn Văn Thuần: Từ ngã ba
tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
6.570
|
3.287
|
1.903
|
1.384
|
|
47
|
Đường Quyết Tiến: Ngã ba tiếp
giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến tiếp giáp Khu vui chơi Đầm Sen (đất thuê của
Công ty Phương Uyên)
|
12.700
|
6.348
|
3.864
|
2.484
|
|
48
|
Đường Lộc Văn Trọng: Từ ngã ba
tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
|
6.570
|
3.287
|
1.903
|
1.384
|
|
49
|
Các đường còn lại
tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
49.1
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba
tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào
trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là
đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
12.800
|
6.408
|
3.916
|
2.492
|
|
49.2
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp
đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh
Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa
hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
8.620
|
4.304
|
2.690
|
1.614
|
|
49.3
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên
Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp
đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh
Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường nhựa
hoặc bê tông (100m đầu, tính
trọn thửa)
|
8.620
|
4.302
|
2.629
|
1.673
|
|
49.4
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp
giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở
Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường
nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
6.000
|
3.008
|
1.880
|
1.128
|
|
49.5
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã
ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường
nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
8.620
|
4.302
|
2.629
|
1.673
|
|
49.6
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba
tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba
rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường
nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
7.500
|
3.744
|
2.340
|
1.404
|
|
49.7
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp
giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào
đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc
bê tông (100m
đầu,
tính trọn thửa)
|
7.500
|
3.744
|
2.288
|
1.456
|
|
49.8
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp
giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào
đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc
bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
6.000
|
3.008
|
1.880
|
1.128
|
|
49.9
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên
Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường
Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm,
đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa hoặc bê tông (100m
đầu, tính trọn thửa)
|
7.500
|
3.744
|
2.288
|
1.456
|
|
49.10
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba
rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến
đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa
hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
6.570
|
3.294
|
2.013
|
1.281
|
|
49.11
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ
ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650
đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên da đường hết đất SN 471 là đường nhựa
hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
6.570
|
3.294
|
2.013
|
1.281
|
|
49.12
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ
ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650
đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa
hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
6.000
|
3.008
|
1.880
|
1.128
|
|
49.13
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba
tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính
trọn thửa)
|
12.700
|
6.354
|
3.883
|
2.471
|
|
49.14
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba
tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông
(từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
8.620
|
4.304
|
2.690
|
1.614
|
|
49.15
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp
giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính
trọn thửa)
|
8.620
|
4.302
|
2.629
|
1.673
|
|
49.16
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp
giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ
mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
6.000
|
3.008
|
1.880
|
1.128
|
|
49.17
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã
ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471
đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là
đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
7.500
|
3.744
|
2.288
|
1.456
|
|
49.18
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba
rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến
hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường
nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
6.570
|
3.294
|
2.013
|
1.281
|
|
49.19
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ
vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết
cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa
hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
6.570
|
3.294
|
2.013
|
1.281
|
|
49.20
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ
vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết
cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa
hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
6.000
|
3.008
|
1.880
|
1.128
|
|
49.21
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ Cây
xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký
túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện
Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
7.500
|
3.744
|
2.288
|
1.456
|
|
49.22
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ Cây
xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký
túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện
Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
6.570
|
3.294
|
2.013
|
1.281
|
|
49.23
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số
1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào,
phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường
nhựa hoặc bê tông (100m
đầu, tính trọn
thửa)
|
6.570
|
3.294
|
2.013
|
1.281
|
|
49.24
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số
1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào,
phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường
nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
6.000
|
3.008
|
1.880
|
1.128
|
|
49.25
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc
xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện
Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc
bê tông
(100m đầu, tính
trọn thửa)
|
6.570
|
3.294
|
2.013
|
1.281
|
|
49.26
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc
xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện
Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc
bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
6.000
|
3.008
|
1.880
|
1.128
|
|
49.27
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá
Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện
Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc
bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
6.000
|
3.006
|
1.837
|
1.169
|
|
49.28
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá
Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện
Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc
bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
5.000
|
2.496
|
1.560
|
936
|
|
50
|
Đường nối từ đường
Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công
Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)
|
|
|
|
|
|
50.1
|
- Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh
đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin
(thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
|
7.500
|
3.750
|
2.250
|
1.500
|
|
50.2
|
- Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối
diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường
Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
|
7.200
|
3.600
|
2.100
|
1.500
|
|
51
|
Các đường còn lại
trong các tổ dân phố
|
|
|
|
|
|
51.1
|
- Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp
đường Trần Đăng Ninh
|
12.700
|
6.350
|
|
|
|
51.2
|
- Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp
đường đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Thanh Bình (cũ)
|
7.500
|
3.750
|
2.250
|
|
|
51.3
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
|
8.620
|
4.301
|
2.618
|
1.683
|
|
51.4
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
|
7.500
|
3.759
|
2.327
|
1.432
|
|
51.5
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
|
6.570
|
3.287
|
1.903
|
1.384
|
|
51.6
|
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng
từ 5 m đến dưới 7 m
|
6.070
|
3.035
|
1.821
|
1.214
|
|
51.7
|
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng
từ 3 m đến dưới 5 m
|
4.870
|
2.544
|
1.484
|
1.060
|
|
51.8
|
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới
3 m
|
4.268
|
2.133
|
1.185
|
948
|
|
51.9
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
|
5.070
|
2.532
|
1.477
|
1.055
|
|
51.10
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
|
5.550
|
2.772
|
1.584
|
1.188
|
|
51.11
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
|
6.050
|
3.026
|
1.780
|
1.246
|
|
51.12
|
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng
từ 5 m đến dưới 7 m
|
3.120
|
1.639
|
894
|
596
|
|
51.13
|
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng
từ 3 m đến dưới 5 m
|
2.860
|
1.432
|
890
|
573
|
|
51.14
|
- Các đường đất còn lại dưới 3 m
|
2.560
|
1.281
|
732
|
549
|
|
52
|
Các đường còn lại
trong các bản
|
|
|
|
|
|
52.1
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
|
6.034
|
3.011
|
1.833
|
1.178
|
|
52.2
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
|
5.250
|
2.631
|
1.629
|
1.002
|
|
52.3
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
|
4.599
|
2.301
|
1.332
|
969
|
|
52.4
|
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng
từ 5 m đến dưới 7 m
|
4.440
|
2.220
|
1.332
|
888
|
|
52.5
|
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng
từ 3 m đến dưới 5 m
|
3.400
|
1.776
|
1.036
|
740
|
|
52.6
|
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới
3 m
|
2.762
|
1.381
|
767
|
614
|
|
52.7
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
|
3.550
|
1.772
|
1.034
|
739
|
|
52.8
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
|
3.885
|
1.940
|
1.109
|
832
|
|
52.9
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
|
4.235
|
2.118
|
1.246
|
872
|
|
52.10
|
- Các đường đất, cấp phối
có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
|
2.520
|
1.320
|
1 720
|
480
|
|
52.11
|
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng
từ 3 m đến dưới 5 m
|
1.920
|
960
|
600
|
360
|
|
52.12
|
- Các đường đất còn lại dưới 3 m
|
1.680
|
840
|
480
|
360
|
|
53
|
Đường vành đai 3
(Asean): Đoạn
từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng
Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Phủ
|
1.800
|
900
|
600
|
300
|
|
54
|
Đường cạnh Nhà thi
đấu đa năng tỉnh Điện Biên: Đoạn đường 24, 5 m
|
12.260
|
6.191
|
|
|
|
55
|
Đường tiếp giáp với
đường Đỗ Nhuận
|
3.248
|
1.624
|
928
|
696
|
|
56
|
Các tuyến đường trong
khu Tái định cư Công viên trẻ thơ
|
|
|
|
|
|
56.1
|
Đường 7/5
|
26.560
|
|
|
|
|
56.2
|
Đường có khổ rộng 10m
|
6.570
|
|
|
|
|
57
|
Điểm tái định cư số I -Dự án
Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
|
|
|
|
|
|
57.1
|
Đường Vũ Ngọc Phan: Từ giáp đường
Nguyễn Quang Sáng đến giáp đường Nam Cao
|
6.650
|
|
|
|
|
57.2
|
Đường Trần Huy Liệu: Từ giáp đường
Hoàng Anh đến tiếp giáp đường Nguyễn Quang Sáng
|
4.800
|
|
|
|
|
57.3
|
Đường Nguyễn Tuân: Tiếp giáp dãy
2 đường Hoàng Anh (Khu tái định cư số 1 sân bay) đến tiếp giáp đường Nguyễn
Quang Sáng
|
4.800
|
|
|
|
|
57.4
|
Đường Nam Cao: Từ tiếp giáp
dãy 2 đường Hoàng Anh (Khu tái định cư số 1 sân bay) đến tiếp giáp đường
Nguyễn Quang Sáng
|
4.800
|
|
|
|
|
57.5
|
Đường Nguyễn Huy
Tưởng: Tiếp
giáp đường Hoàng Anh đến tiếp giáp đường ngang lô đất thứ 2 tính từ phía đông
khu tái định cư số 1
sân bay
|
4.800
|
|
|
|
|
57.6
|
Đường Nguyễn Quang
Sáng: Từ
giáp đường Hoàng Anh đến giáp đường Nam Cao
|
4.800
|
|
|
|
|
57.7
|
Các đường có mặt cắt 12m chưa được đặt
tên
|
5.700
|
|
|
|
|
57.8
|
Các đường có mặt cắt 13, 5m chưa được
đặt tên
|
6.000
|
|
|
|
|
58
|
Điểm tái định cư C13
-Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
|
|
|
|
|
|
58.1
|
Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp
mặt đường Nguyễn Hữu Thọ
|
11.000
|
|
|
|
|
58.2
|
Các thửa đất thuộc lô LK01 tiếp giáp
mặt đường 13m
|
6.630
|
|
|
|
|
58.3
|
Các thửa đất thuộc lô LK02 tiếp giáp
mặt đường 13,5 m
|
7.560
|
|
|
|
|
58.4
|
Các thửa đất thuộc lô LK03 tiếp giáp
mặt đường 13,5 m
|
4.760
|
|
|
|
|
58.5
|
Các thửa đất thuộc lô LK03, lô LK04
tiếp giáp mặt đường 10, 5 m
|
4.660
|
|
|
|
|
58.6
|
Các thửa thuộc lô LK04, LK05 tiếp giáp
mặt đường 15 m
|
5.460
|
|
|
|
|
59
|
Điểm tái định cư số III -Dự án
Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
|
|
|
|
|
|
59.1
|
Đường có khổ rộng 28m
|
10.460
|
|
|
|
|
59.2
|
Đường Dương Hướng
Minh:
Tiếp
giáp
đường Tạ Quốc Luật (Khu tái định cư số 3 sân bay) đến tiếp giáp đường Hoàng
Đăng Vinh
|
7.560
|
|
|
|
|
59.3
|
Đường Nguyễn Bích: Tiếp giáp
đường Dương Hướng Minh đến tiếp giáp đường 28m, khu tái định cư số 3 sân bay
|
7.560
|
|
|
|
|
59.4
|
Đường Nguyễn Sáng: Tiếp giáp
đường Dương Hướng Minh đến tiếp giáp đường 28m, khu tái định cư số 3 sân bay
|
7.560
|
|
|
|
|
59.5
|
Đường Mai Văn Hiến: Tiếp giáp
đường Tạ Quốc Luật khu tái định cư số 3 sân bay) đến tiếp giáp đường Hoàng Đăng Vinh
|
7.560
|
|
|
|
|
59.6
|
Các đường có khổ rộng 13, 5m chưa đặt tên
|
7.560
|
|
|
|
|
60
|
Điểm tái định cư C13
mở rộng - Dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không
|
|
|
|
|
|
60.1
|
Đường có khổ rộng 13m
|
7.520
|
|
|
|
|
60.2
|
Các thửa đất thuộc lô TDC02 tiếp giáp
đường 13, 5m
|
7.560
|
|
|
|
|
60.3
|
Đường có khổ rộng 15m
|
7.700
|
|
|
|
|
60.4
|
Các thửa thuộc các lô (TDC04, TDC05, TDC06,
TDC07, TDC08, TDC09, TDC10, TDC11, TDC12) tiếp giáp đường 13, 5m
|
5.834
|
|
|
|
|
61
|
Khu Tái định cư phường Him Lam
(cũ)
|
|
|
|
|
|
61.1
|
Đường có khổ rộng 30m
|
10.480
|
|
|
|
|
61.2
|
Đường có khổ rộng 13, 5m
|
6.600
|
|
|
|
|
61.3
|
Đường có khổ rộng 17, 5m
|
7.220
|
|
|
|
|
61.4
|
Đường có khổ rộng 13m
|
7.140
|
|
|
|
|
62
|
Khu đấu giá tổ 5, phường
Điện Biên Phủ (phường
Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ cũ)
|
|
|
|
|
|
62.1
|
Đường nhựa 30m
|
10.480
|
|
|
|
|
63
|
Khu đất giao đất tái
định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Him Lam, phía Đông đường 60m, tại khu A
|
|
|
|
|
|
63.1
|
Đường nhựa 17, 5m
|
7.220
|
|
|
|
|
63.2
|
Đường nhựa 13, 5m
|
6.860
|
|
|
|
|
64
|
Khu Tái định cư số 1
dọc trục đường 7/5 (đường 60m)
|
|
|
|
|
|
|
Đường có khổ rộng 17, 5m
|
8.341
|
|
|
|
|
65
|
Khu Tái định cư số 2
dọc trục đường 7/5 (đường 60m)
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường có khổ rộng 17, 5m
|
6.700
|
|
|
|
|
66
|
Khu Tái định cư số 3
dọc trục đường 7/5 (đường 60m)
|
|
|
|
|
|
66.1
|
Đường Hoàng Văn Nô: Từ giáp đường 7/5
đến ngã tư tiếp giáp đường Bát - na
|
8.620
|
|
|
|
|
66.2
|
Đường có khổ rộng 17, 5m
|
7.920
|
|
|
|
|
66.3
|
Đường Bát-na: Từ tiếp giáp
đường 7 tháng 5 đến tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô.
|
6.900
|
|
|
|
|
67
|
Khu đất Tái định cư
các lô LK01, LK02, LK03, LK04 và một phần lô LK05 tại tổ 6, phường Điện Biên
Phủ (phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ cũ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường có khổ rộng 11,5m
|
5.100
|
|
|
|
|
68
|
Khu dân cư phường Him
Lam (cũ)
(Khu xí
nghiệp gạch cũ): Các đường có khổ rộng 11,5m
|
5.300
|
|
|
|
|
69
|
Khu Trung tâm thương
mại và Nhà ở thương mại Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)
|
|
|
|
|
|
69.1
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
40.000
|
|
|
|
|
69.2
|
Đường Roman Lazarovic Karmen ((Đường cạnh
Quảng trường 7/5)
|
28.000
|
|
|
|
|
69.3
|
Đường Kostas Sarantidis- Nguyễn Văn
Lập (Đường khổ rộng 13m và Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến ngã ba
Đường Roman
Lazarovic Karmen)
|
18.000
|
|
|
|
|
69.4
|
Đường khổ rộng 10m
|
16.000
|
|
|
|
|
70
|
Các Khu Tái định cư
đường Thanh Minh -đồi Độc Lập và khu dân cư
|
|
|
|
|
|
70.1
|
Khu Tái định cư 1, 2: đường có khổ
rộng 13, 5m
|
6.000
|
|
|
|
|
70.2
|
Khu Tái định cư 0, 43 ha đường 5m (bê
tông 2m)
|
2.670
|
|
|
|
|
71
|
Các tuyến đường mới
đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ HĐND ngày 13/8/2025
và số 232/NQ-HĐND
ngày
13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên
|
|
|
|
|
|
71.1
|
Đường Nguyễn Thành
(Đường có mặt cắt 10,5m): Từ giáp đường Trần Văn Thọ đến tiếp giáp đồi Him
Lam
|
7.500
|
3.810
|
|
|
|
71.2
|
Đường Lê Huy Toàn
(Đường có mắt cắt 11,5m)
|
|
|
|
|
|
71.2.1
|
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
12.700
|
6.356
|
|
|
|
72.2.2
|
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí
Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch
|
7.500
|
3.759
|
|
|
|
71.3
|
Đường Henri Martin
|
|
|
|
|
|
71.3.1
|
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m)
|
12.700
|
6.356
|
|
|
|
71.3.2
|
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí
Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m)
|
6.570
|
3.287
|
|
|
|
71.4
|
Đường Raymonde Dien
(Đường có mặt cắt 7m-10m): Từ tiếp giáp đường dạo ven sông sau
khách sạn Nậm Rốm tiếp giáp phía sau khách sạn Nậm Rốm đến tiếp giáp đường Bế
Văn Đàn cạnh chợ Mường Thanh
|
6.570
|
3.287
|
1.903
|
1.384
|
|
71.5
|
Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức
Việt
|
|
|
|
|
|
71.5.1
|
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn
Chí Thanh (10m)
|
12.700
|
6.356
|
|
|
|
71.5.2
|
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí
Thanh (10m)
|
12.700
|
6.356
|
|
|
|
71.5.3
|
Đoạn còn lại
|
6.570
|
3.287
|
|
|
|
72
|
Khu nhà ở Tân Thanh
|
|
|
|
|
|
72.1
|
Đường có khổ rộng 16, 5m
|
12.271
|
|
|
|
|
72.2
|
Đường có khổ rộng 11,5m
|
11.245
|
|
|
|
|
72.3
|
Đường có khổ rộng 9, 5m
|
9.486
|
|
|
|
|
73
|
Khu nhà ở phía Tây
sông Nậm Rốm
|
|
|
|
|
|
73.1
|
Đường có khổ rộng 9, 5m
|
10.967
|
|
|
|
|
73..2
|
Đường có khổ rộng 11,5m
|
11.890
|
|
|
|
|
73.3
|
Đường 21, 5m dọc bờ sông Nậm Rốm
|
12.916
|
|
|
|
|
74
|
Đường địa 1: Đoạn từ
đầu cầu BTCT đến hết đất trường THCS Thanh Minh
|
3.248
|
1.624
|
928
|
696
|
|
75
|
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến
hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ)
|
3.712
|
2.552
|
1.856
|
1.160
|
|
76
|
Đường du lịch Tà Lèng
- Mường Phăng
|
|
|
|
|
|
76.1
|
Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Trung tâm
chính trị phường Điện Biên Phủ đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca
|
1.180
|
826
|
590
|
351
|
|
76.2
|
Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây
giống Mắc ca đến hết địa phận bản Kê Nênh
|
1.015
|
716
|
478
|
330
|
|
76.3
|
Đoạn từ giáp địa phận bàn Kê Nênh đến
hết địa phận phường Điện Biên Phủ
|
870
|
580
|
464
|
232
|
|
77
|
Đường Vành đai 3 ASEAN: Đoạn tiếp
giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
|
1.392
|
696
|
464
|
232
|
|
78
|
Trung tâm xã Thanh Minh (cũ)
|
|
|
|
|
|
78.1
|
Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2
|
1.044
|
696
|
464
|
348
|
|
78.2
|
Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2
|
812
|
580
|
348
|
232
|
|
79
|
Các đường còn lại
thuộc các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cụm
Loọng Hỏm
|
696
|
464
|
348
|
232
|
|
80
|
Các đường còn lại
thuộc các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè
|
464
|
348
|
232
|
116
|
2. PHƯỜNG MƯỜNG THANH
Đơn vị tính: 1.000
đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn
đường
|
Giá đất
|
|
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
1.1
|
- Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ
sở công ty Khoáng sản, đối diện
bên kia đường đến hết số nhà 35
|
21.990
|
11.020
|
|
|
|
1.2
|
- Đoạn còn lại đến cầu bản Ten
|
16.000
|
7.980
|
|
|
|
2
|
Đường Hoàng Công Chất
|
|
|
|
|
|
2.1
|
- Đoạn từ ngã ba đường Tố Hữu (hết địa
phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 đến ngã tư đường
Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh)
|
9.770
|
4.950
|
3.000
|
1.950
|
|
2.2
|
- Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Văn Nô
(cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) đến hết đất Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện
Biên
|
7.550
|
3.775
|
|
|
|
3
|
Đường Lê Thái Tổ
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn nối từ đường ASEAN đến ngã ba
tiếp giáp đường Tố Hữu
|
8.560
|
|
|
|
|
3.2
|
- Đường có khổ rộng 20,5 m - Khu TĐC
Thủy điện Sơn La
|
8.630
|
|
|
|
|
3.3
|
- Đoạn nối tiếp khu TĐC Thủy điện Sơn
La đến ngã tư giao nhau với đường Tôn Đức Thắng
|
8.610
|
4.316
|
2.656
|
1.660
|
|
3.4
|
- Đoạn từ ngã tư giao nhau đường Tôn
Đức Thắng đến ngã tư
tiếp giáp đường
Nguyễn
Trãi
|
6.720
|
3.360
|
2.016
|
1.344
|
|
4
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
|
|
|
|
|
4.1
|
- Đoạn từ ngã ba suối Hồng Líu đến ngã
tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ
|
8.130
|
4.056
|
2.496
|
1.560
|
|
4.2
|
- Đoạn từ Ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái
Tổ đến tiếp giáp đường Tố Hữu
|
8.130
|
4.056
|
2.496
|
1.560
|
|
5
|
Đường Tố Hữu: đoạn tiếp
giáp đường Hoàng Công Chất, cạnh trụ sở Trung Tâm kỹ thuật Tài nguyên
và Môi trường - Sở Nông nghiệp và Môi trường đến tiếp giáp đường Tôn Đức
Thắng
|
8.620
|
|
|
|
|
6
|
Đường Nguyễn Trãi
|
|
|
|
|
|
6.1
|
- Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp đến
cầu Bê tông thứ nhất
|
8.650
|
4.340
|
|
|
|
6.2
|
- Đoạn từ cầu Bê tông thứ nhất đến bờ
mương (tiếp giáp đường Lê Thái Tổ)
|
4.980
|
2.500
|
1.500
|
1.000
|
|
7
|
Đường Hoàng Đạo Thúy:
Điểm
đầu tiếp giáp đường 7 tháng 5 cạnh Hồ điều hòa, bản Phiêng Bua; điểm cuối
tiếp giáp ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu
|
8.620
|
|
|
|
|
8
|
Đường Mường Then: Đoạn từ giáp
địa phận phường Điện Biên Phủ đến ngã ba tiếp giáp đường Lưu Viết Thoảng (trừ
đoạn đường thuộc Khu dân cư Nam Thanh)
|
12.000
|
6.068
|
3.608
|
2.460
|
|
9
|
Đường Lưu Viết Thoảng
|
|
|
|
|
|
9.1
|
- Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp
cạnh cây xăng C4 đến đầu cầu C4
|
12.000
|
5.985
|
3.591
|
2.394
|
|
9.2
|
- Đoạn từ cầu C4 đến ngã tư C4 tiếp
giáp xã Thanh Nưa
|
4.620
|
2.772
|
1.540
|
924
|
|
10
|
Đường Hoàng Văn Nô
|
|
|
|
|
|
10.1
|
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Hoàng
Công Chất (cổng Bệnh viện tỉnh) đến hết đất trụ sở Thuế tỉnh Điện Biên (Tiếp
giáp đường 7/5)
|
8.600
|
4.296
|
2.506
|
1.790
|
|
10.2
|
- Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến ngã
tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
|
8.960
|
4.475
|
2.685
|
1.790
|
|
10.3
|
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ
Nhuận đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Mường
Thanh)
|
8.600
|
4.296
|
2.506
|
1.790
|
|
10.4
|
- Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bàn Tà Lèng đến
hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận
phường Mường Thanh)
|
5.760
|
3.960
|
2.880
|
1.800
|
|
11
|
Đường Bùi Đình Cư: Ngã ba tiếp
giáp đường Nguyễn Văn Ty (cạnh Trường Tiểu học Noong Bua) đến ngã ba tiếp
giáp đường Trịnh Văn Huyền
|
6.590
|
|
|
|
|
12
|
Đường Nguyễn Ngọc Bảo
|
|
|
|
|
|
12.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng
Công Chất đến bùng
binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường (có khổ rộng 36 m)
|
9.760
|
|
|
|
|
12.2
|
- Đoạn tiếp giáp bùng binh cạnh Chi
cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu (có khổ rộng 22, 5 m)
|
8.620
|
|
|
|
|
13
|
Đường Trịnh Văn
Huyền: Đoạn
từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Đạo Thúy
|
8.570
|
|
|
|
|
14
|
Đường Trần Văn Cam: Đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền
|
6.590
|
|
|
|
|
15
|
Đường Đặng Đình Hồ:
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Đoạn từ ngã ba đường đi bản Hồng Liu
đến ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm
|
8.620
|
|
|
|
|
15.2
|
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn
Khâm đến giáp bệnh viện Lao Điện
Biên
|
7.200
|
|
|
|
|
16
|
Đường Trần Đình Hùng:
Từ
ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 12 (đối diện bên kia đường là
thửa 19) tờ bản đồ số 41
|
7.560
|
|
|
|
|
17
|
Đường Lâm Viết Hữu: Từ ngã ba
tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 29 (đối diện bên kia đường là thửa
38) tờ bản đồ số 41
|
7.560
|
|
|
|
|
18
|
Đường Chu Văn Khâm: từ ngã ba
tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất nhà văn hóa phố 1 (đối diện bên kia đường
là thửa 54) tờ bản đồ số 41
|
7.560
|
|
|
|
|
19
|
Đường Nguyễn Văn Ty: Từ ngã ba
tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 33 (đối diện bên kia đường là thửa
65) tờ bản đồ 22
|
8.570
|
|
|
|
|
20
|
Các đường còn lại
tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
20.1
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu
trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết
số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
7.500
|
3.744
|
2.288
|
1.456
|
|
20.2
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu
trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết
số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
6.570
|
3.294
|
2.013
|
1.281
|
|
20.3
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ cầu trắng đến đường
vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35 là
đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
6.570
|
3.294
|
2.013
|
1.281
|
|
20.4
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ cầu
trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết
số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
6.000
|
3.008
|
1.880
|
1.128
|
|
20.5
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn còn lại
đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100 m đầu, tính trọn thửa)
|
7.500
|
3.744
|
2.288
|
1.456
|
|
20.6
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn còn lại
đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn
thửa)
|
6.570
|
3.294
|
2.013
|
1.281
|
|
20.7
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại
đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
6.570
|
3.294
|
2.013
|
1.281
|
|
20.8
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu
bản Ten là
đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
6.000
|
3.008
|
1.880
|
1.128
|
|
21
|
Đường nối từ đường Sùng Phái
Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa
Bình)
|
|
|
|
|
|
21.1
|
- Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh
đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin
(thuộc địa phận phường Mường Thanh)
|
7.500
|
3.750
|
2.250
|
1.500
|
|
21.2
|
- Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối
diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường
Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
|
7.200
|
3.600
|
2.100
|
1.500
|
|
22
|
Các đường còn lại
trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ)
|
|
|
|
|
|
22.1
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
|
8.620
|
4.301
|
2.618
|
1.683
|
|
22.2
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
|
7.500
|
3.759
|
2.327
|
1.432
|
|
22.3
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
|
6.570
|
3.287
|
1.903
|
1.384
|
|
22.4
|
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng
từ 5 m đến dưới 7 m
|
6.000
|
3.000
|
1.800
|
1.200
|
|
22.5
|
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng
từ 3 m đến dưới 5 m
|
4.870
|
2.544
|
1.484
|
1.060
|
|
22.6
|
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới
3 m
|
4.268
|
2.133
|
1.185
|
948
|
|
22.7
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
|
5.070
|
2.532
|
1.477
|
1.055
|
|
22.8
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
|
5.550
|
2.772
|
1.584
|
1.188
|
|
22.9
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
|
6.050
|
3.026
|
1.780
|
1.246
|
|
22.10
|
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng
từ 5 m đến dưới 7 m
|
3.120
|
1.639
|
894
|
596
|
|
22.11
|
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng
từ 3 m đến dưới 5 m
|
2.860
|
1.432
|
890
|
573
|
|
22.12
|
- Các đường đất còn lại dưới 3 m
|
2.560
|
1.281
|
732
|
549
|
|
23
|
Các đường còn lại
trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ)
|
|
|
|
|
|
23.1
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
|
6.034
|
3.011
|
1.833
|
1.178
|
|
23.2
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
|
5.250
|
2.631
|
1.629
|
1.002
|
|
23.3
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
|
4.599
|
2.301
|
1.332
|
969
|
|
23.4
|
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng
từ 5 m đến dưới 7 m
|
4.440
|
2.220
|
1.332
|
888
|
|
23.5
|
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng
từ 3 m đến dưới 5 m
|
3.400
|
1.776
|
1.036
|
740
|
|
23.6
|
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới
3 m
|
2.664
|
1.332
|
740
|
592
|
|
23.7
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
|
3.550
|
1.772
|
1.034
|
739
|
|
23.8
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
|
3.885
|
1.940
|
1.109
|
832
|
|
23.9
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
|
4.235
|
2.118
|
1.246
|
872
|
|
23.10
|
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng
từ 5 m đến dưới 7 m
|
2.520
|
1.320
|
720
|
480
|
|
23.11
|
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng
từ 3 m đến dưới 5 m
|
1.920
|
960
|
600
|
360
|
|
23.12
|
- Các đường đất còn lại dưới 3 m
|
1.680
|
840
|
480
|
360
|
|
24
|
Các tuyến đường trong
khu tái định cư thủy điện Sơn La tại phường Mường Thanh
|
|
|
|
|
|
24.1
|
- Đường có khổ rộng 22, 5 m
|
8.620
|
|
|
|
|
24.2
|
- Đường có khổ rộng 20,5 m
|
7.950
|
|
|
|
|
24.3
|
- Đường có khổ rộng 16 m
|
7.500
|
|
|
|
|
24.4
|
- Đường có khổ rộng 13,5 m
|
7.180
|
|
|
|
|
24.5
|
- Đường có khổ rộng 11,5 m
|
6.590
|
|
|
|
|
25
|
Đường vành đai 3 (Asean); Đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Mường Thanh
|
1.800
|
900
|
600
|
300
|
|
26
|
Các tuyến đường trong
khu Tái định cư Khe Chít I
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Đường có khổ rộng 20,5 m
|
7.800
|
|
|
|
|
26.2
|
Đường có khổ rộng 17 m
|
6.900
|
|
|
|
|
26.3
|
Đường có khổ rộng 13,5 m
|
5.250
|
|
|
|
|
27
|
Các tuyến đường trong
khu Tái định cư Phiêng Bua
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Đường có khổ rộng 13,5 m
|
4.340
|
|
|
|
|
27.2
|
Đường có khổ rộng 13 m
|
4.160
|
|
|
|
|
27.3
|
Đường Bát - na: Đoạn giáp
đường Hoàng Văn Nô đến giáp đường 7 tháng 5 (cạnh nhà khách tỉnh Điện Biên)
|
7.200
|
|
|
|
|
28
|
Giá đất Khu tái định
cư các hộ dân đường 15m từ cầu A1 xuống cầu C4
|
|
|
|
|
|
-
|
Đường có khổ rộng 13, 5m
|
7.905
|
|
|
|
|
29
|
Khu dân cư Nam Thanh
|
|
|
|
|
|
29.1
|
Đường có khổ rộng 15m
|
12.000
|
|
|
|
|
29.2
|
Đường có khổ rộng 13, 5m
|
7.707
|
|
|
|
|
29.3
|
Đường có khổ rộng 7, 5m
|
6.580
|
|
|
|
|
30
|
Khu Tái định cư Trung
tâm hành chính, chính trị tỉnh Điện Biên
|
|
|
|
|
|
30.1
|
Đường có khổ rộng 20, 5m
|
7.800
|
|
|
|
|
30.2
|
Đường có khổ rộng 17, 5m
|
6.900
|
|
|
|
|
30.3
|
Đường có khổ rộng 12m
|
5.200
|
|
|
|
|
31
|
Khu tái định cư
đường động lực
|
|
|
|
|
|
31.1
|
Đường có khổ rộng 20, 5m
|
6.800
|
|
|
|
|
31.2
|
Đường có khổ rộng 16, 5m
|
6.600
|
|
|
|
|
31.3
|
Đường có khổ rộng 15, 5m
|
6.270
|
|
|
|
|
32
|
Khu đô thị phía Bắc
đường Hoàng Văn Thái - Khe Chít
|
|
|
|
|
|
32.1
|
Đường có khổ rộng 33 m
|
16.758
|
|
|
|
|
32.2
|
Đường có khổ rộng 17, 5m
|
13.705
|
|
|
|
|
32.3
|
Đường có khổ rộng 15, 5m và Đường có
khổ rộng 14, 5m
|
12.891
|
|
|
|
|
32.4
|
Đường có khổ rộng 13, 5m
|
8.920
|
|
|
|
|
32.5
|
Đường có khổ rộng 12m
|
9.221
|
|
|
|
|
33
|
Khu vực Trung tâm
phường Mường Thanh
|
|
|
|
|
|
33.1
|
Đoạn từ Ban chỉ huy phòng thủ Khu vực
3 đến hết đất của Công an phường Mường Thanh (đường nhựa)
|
1.595
|
|
|
|
|
33.2
|
Đường nội bộ 29, 5m
|
1.595
|
|
|
|
|
33.3
|
Đường nội bộ 22, 5m
|
1.408
|
|
|
|
|
33.4
|
Đường nội bộ 13, 5m
|
1.265
|
|
|
|
|
33.5
|
Đường nội bộ 11,5m
|
1.045
|
|
|
|
|
33.6
|
Đường nội bộ 10,5m
|
990
|
|
|
|
|
33.7
|
Đường nội bộ 7, 5m
|
880
|
|
|
|
|
33.8
|
Đường nội bộ 5, 5m
|
840
|
|
|
|
|
34
|
Khu vực Xã Thanh
Xương cũ
|
|
|
|
|
|
34.1
|
Đường Hữu Mai: Tiếp giáp
đường Võ Nguyên Giáp đến tiếp giáp đường vào trung tâm phường Mường Thanh
|
10.500
|
5.550
|
3.885
|
|
|
34.2
|
Đường Phạm Văn Cường:
Tiếp
giáp đường Hữu Mai (Đường vào trung tâm phường Mường Thanh) đến tiếp giáp ngã
tư cạnh cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết
thửa đất số 161 tờ bản đồ 361-a (trừ đoạn thuộc Khu đất 03 cơ quan (Trạm Bảo
vệ thực vật huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ).
|
8.800
|
5.280
|
3.520
|
|
|
34.3
|
QL 279: Đoạn từ tiếp
giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp
thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361-a đến ranh giới giáp xã Thanh An cũ.
|
3.300
|
880
|
495
|
|
|
34.4
|
Đường vành đai 2
(Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp phường Điện Biên Phủ đến ngã
tư đường rẽ vào đội 2, đội 10.
|
3.850
|
2.035
|
1.045
|
|
|
34.5
|
Đường vành đai 2
(Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội
10 đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương.
|
3.340
|
1.670
|
1.002
|
|
|
34.6
|
Đường đi UBND
phường Mường Thanh: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc
đi đội 7 đến Kênh thủy nông; qua đội 11 đến Kênh thủy nông.
|
1.760
|
880
|
528
|
|
|
34.7
|
Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ
vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) đoạn từ nhà ông Lẻ đến giáp bờ mương
|
880
|
605
|
352
|
|
|
34.8
|
Đường bê tông vào Trung tâm huyện đoạn
từ hết đất nhà ông Yên đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới
|
770
|
462
|
308
|
|
|
34.9
|
Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu
vực bản Ten, bản Pá
Luống, Đội C17; bản Bom La; bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1, 2, 3
QL279)
|
715
|
385
|
308
|
|
|
34.10
|
Đường phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh
An cũ đến hết ranh giới phường Điện Biên Phủ
|
1.100
|
704
|
495
|
|
|
34.11
|
Các trục đường giao
thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ)
|
|
|
|
|
|
34.11.1
|
Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
590
|
413
|
295
|
|
|
34.11.2
|
Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7
m
|
512
|
343
|
256
|
|
|
34.11.3
|
Đường có chiều rộng dưới 3
m
|
400
|
256
|
180
|
|
|
34.11.4
|
Các vị trí còn lại trong xã
|
132
|
110
|
99
|
|
|
34.12
|
Đoạn từ đường vành đai 2 đến Trung tâm
huyện lỵ Pú Tửu cũ (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, trừ vị
trí 1, 2, 3 đường vành đai 2)
|
2.680
|
1.343
|
806
|
|
|
35
|
Khu dân cư mới Bom La
|
|
|
|
|
|
35.1
|
Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5)
|
7.180
|
|
|
|
|
35.2
|
Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4)
|
6.223
|
|
|
|
|
35.3
|
Đường nội bộ 20, 5m (Các lô
LK13+LK14)
|
5.777
|
|
|
|
|
35.4
|
Đường nội bộ 15m (Lô LK1)
|
5.197
|
|
|
|
|
35.5
|
Đường nội bộ 15m (Lô LK13)
|
4.090
|
|
|
|
|
35.6
|
Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT12)
|
3.760
|
|
|
|
|
35.7
|
Đường nội bộ 13m (Lô LK2 + LK3 + LK15
+ LK16 + LK17 + LK18 + LK19 + LK21)
|
3.700
|
|
|
|
|
35.8
|
Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16)
|
3.650
|
|
|
|
|
35.9
|
Đường nội bộ 11m (Các lô LK4 + LK5 + LK6+ LK7 +
LK14 + LK15)
|
3.617
|
|
|
|
|
36
|
Khu đất 03 Cơ quan (Trạm
Bảo vệ thực vật
huyện, Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh cũ)
|
|
|
|
|
|
36.1
|
Thửa đất số 01 Mảnh trích đo địa chính
số 100 năm 2020 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (QL279 và đường nhựa 13, 5m)
|
26.952
|
|
|
|
|
36.2
|
Thửa đất số 2, 6, 7, 9, 11, 13,
14, 16, 17, 19, 21 Mảnh trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 01 mặt
đường QL279
|
25.403
|
|
|
|
|
36.3
|
Thửa đất số 3, 4, 5 Mảnh trích đo địa
chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 13, 5m
|
13.323
|
|
|
|
|
36.4
|
Thửa đặt số 8, 10, 12, 15, 18, 20 Mảnh
trích đo địa chính số 100 năm 2020 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m
|
6.758
|
|
|
|
|
36.5
|
Thửa đất số 1, 6, 7 Mảnh trích đo địa
chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 13, 5m và đường
nhựa 11,5m)
|
10.331
|
|
|
|
|
36.6
|
Thửa đất số 2, 3, 4, 5, 8, 9 Mảnh trích đo
địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 13, 5m
|
8.324
|
|
|
|
|
36.7
|
Thửa đất số 11, 12, 13,
14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 25, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 37, 42, 43, 44 Mảnh trích đo
địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m
|
5.842
|
|
|
|
|
36.8
|
Thửa đất số 23, 24, 26, 27, 38 Mảnh
trích đo địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 11,5m
và đường nhựa 7, 5m)
|
5.993
|
|
|
|
|
36.9
|
Thửa đất số 10, 21 Mảnh trích đo địa
chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m
|
4.840
|
|
|
|
|
36.10
|
Thửa đất số 22, 28 Mảnh trích đo địa
chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 11,5m và đường
nhựa 7, 5m)
|
5.082
|
|
|
|
|
36.11
|
Thửa đất số 36, 40, 41 Mảnh trích đo
địa chính số 29 năm 2021 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m
|
4.840
|
|
|
|
|
36.12
|
Thửa đất số 39 Mảnh trích đo địa chính
số 29 năm 2021 tiếp giáp 02 mặt đường gồm (đường nhựa 11,5m và đường nhựa 7, 5m)
|
5.082
|
|
|
|
3. PHƯỜNG MƯỜNG LAY
Đơn vị tính: 1.000
đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn
đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trục đường Tỉnh lộ
142.
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7
(Từ nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) đến đầu cầu Tạo Sen.
|
726
|
616
|
435
|
|
|
1.2
|
Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận
phường Mường Lay.
|
660
|
539
|
374
|
|
|
1.3
|
Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đầu cầu
Nam Nậm Cản đến hết thửa đất số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết
bản Na Ka)
|
880
|
|
|
|
|
2
|
Trục đường Quốc lộ
12.
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na
Lay cũ đến nam Cầu Huổi Hái.
|
726
|
462
|
385
|
|
|
2.2
|
Đoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi
Phán
|
649
|
539
|
358
|
|
|
2.3
|
Đoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa
phận phường Mường Lay
|
495
|
473
|
341
|
|
|
3
|
Đường giao thông nội
bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ổ, Bản Na Ka.
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường Khoàng Văn Tẩm:
Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng
12 và Đường Lò Văn Hặc
|
726
|
|
|
|
|
3.2
|
Đường Lò Văn Hặc: Đoạn từ nút giao với
đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tẩm
|
726
|
|
|
|
|
3.3
|
Đường N8A: Đoạn từ nút giao Đường Lò
Văn Hặc về phía bắc đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (cạnh khe huổi
Bắc).
|
633
|
|
|
|
|
3.4
|
Đường NC14: Đoạn từ nút giao với Tỉnh
Lộ 142 đến nút giao với đường NC12.
|
847
|
|
|
|
|
3.5
|
Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp
|
726
|
|
|
|
|
4
|
Các bản vùng cao: Bản Hô Huổi Luông, Bản
Hô Nậm Cản, Bản Huổi Luân
|
134
|
|
|
|
|
5
|
Các đường nội bản
vùng thấp
|
|
|
|
|
|
|
- Đường nhựa
|
440
|
|
|
|
|
|
- Các trục đường bê tông nội bản
|
386
|
|
|
|
|
|
- Các trục đường đất nội bản
|
220
|
|
|
|
|
6
|
Đường Lê Thái Tổ
thuộc phường Sông Đà cũ
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay
cũ) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình.
|
880
|
|
|
|
|
6.2
|
Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình đến
ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20
tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi)
|
1.062
|
|
|
|
|
6.3
|
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC
11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng
dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều
lên đài phun nước phường Sông Đà cũ)
|
1.386
|
|
|
|
|
6.4
|
Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc
(Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ) đi về phía tây hết thửa
đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã)
|
1.342
|
|
|
|
|
6.5
|
Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ
số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) đến hết nhà máy gạch Tuynel.
|
710
|
|
|
|
|
6.6
|
Đoạn từ nhà máy sạch Tuynel đến ranh
giới bản Huổi Min
|
495
|
|
|
|
|
7
|
Đường giao thông khu
Tổ 7 – Tổ 10 thuộc
phường Sông Đà cũ
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường Nguyễn Bá Lạc (hai bên đường
đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước)
|
1.188
|
|
|
|
|
7.2
|
Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ nút giao
với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước).
|
1.062
|
|
|
|
|
7.3
|
Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ đài phun
nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông).
|
1.461
|
|
|
|
|
7.4
|
Đường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường
Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị
xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ
số 21).
|
968
|
|
|
|
|
7.5
|
Ngõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất
chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất
Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21).
|
1.277
|
|
|
|
|
7.6
|
Ngõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất nhà
ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung đến hết Ngõ 241
Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21).
|
1.219
|
|
|
|
|
7.7
|
Đường Chiến Thắng từ nút giao với
đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ
ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao);
|
1.062
|
|
|
|
|
7.8
|
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao
phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc
|
1.062
|
|
|
|
|
7.9
|
Đường Chiến Thắng đoạn từ
nút giao phía tây quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc
(Đường một Chiều)
|
1.062
|
|
|
|
|
7.10
|
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao
phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một
chiều)
|
1.062
|
|
|
|
|
7.11
|
Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ đoạn từ nút
giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ
21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi
thửa số 07, tờ bản đồ 24).
|
957
|
|
|
|
|
7.12
|
Đường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê
Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven hồ, trở lại phía
tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải;
|
1.062
|
|
|
|
|
7.13
|
Đường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê
Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao
đường ĐC7.
|
1.045
|
|
|
|
|
7.14
|
Ngõ 72 Đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp
Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc.
|
957
|
|
|
|
|
7.15
|
Ngõ 31 đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp
Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12.
|
957
|
|
|
|
|
8
|
Khu Tổ 11 thuộc
phường Sông Đà cũ
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường ĐC12: Đoạn từ ngã ba giáp đường
ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm
Y tế phường Sông Đà cũ (thửa số 8 tờ bản đồ số 20).
|
585
|
|
|
|
|
8.2
|
Đường ĐC13: Đoạn từ Trạm Khí tượng
(mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính đến nút giao với đường Đường
Lê Thái Tổ.
|
585
|
|
|
|
|
8.3
|
Đường ĐC14: Đoạn từ ngã ba giáp đường
ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp- GDTX, trung
tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17
|
585
|
|
|
|
|
8.4
|
Đường ĐC15: Đoạn từ nút giao đường
ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ
bản đồ số 31)
|
523
|
|
|
|
|
8.5
|
Đường ĐC16: Đoạn từ nút giao đường
ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 đến giao nhau với đường ĐC22 (hết đất
nhà ông Thiệu thửa số 8
tờ bản đồ số 32).
|
585
|
|
|
|
|
8.6
|
Đường ĐC17: Đoạn từ nút giao từ đường
ĐC14 đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung tâm bồi dưỡng chính
trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX).
|
585
|
|
|
|
|
8.7
|
Đường ĐC21: Đoạn từ nút giao đường
ĐC22 đến nút giao đường ĐC12.
|
585
|
|
|
|
|
8.8
|
Đường ĐC22: Đoạn từ nút giao đường
ĐC21 đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điều Văn Chiếng)
|
523
|
|
|
|
|
9
|
Trục đường Quốc lộ 12
thuộc phường Sông Đà cũ
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm đến đầu cầu
Bản Xá
|
814
|
|
|
|
|
10
|
Bản Vùng Cao thuộc
phường Sông Đà cũ
|
|
|
|
|
|
|
Bản Huổi Min
|
123
|
|
|
|
|
11
|
Khu Tổ 3 đến giáp bản
Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
11.1.1
|
Đoạn từ phía nam cầu C3 (tô 3 phường
Na Lay cũ) đi về hướng nam
đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp
nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22).
|
1.518
|
|
|
|
|
11.1.2
|
Đoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên
(thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điêu Văn Hận
(thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông).
|
1.430
|
|
|
|
|
12
|
Đường giao thông nội
bộ
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Đường CL1: Đoạn từ nút giao đường Võ
Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội
nghị)
|
1.078
|
|
|
|
|
12.2
|
Đường Sùng Phái Sinh:
|
|
|
|
|
|
12.2.1
|
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao
Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điều Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ
22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường Võ Nguyên
Giáp;
|
737
|
|
|
|
|
12.2.2
|
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao
Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) đến nút giao với
đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã).
|
737
|
|
|
|
|
12.2.3
|
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ đất nhà
bà Trần Thị Hương
(thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12)
đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp.
|
1.078
|
|
|
|
|
12.3
|
Đoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp
đến hết đất sân vận động thị xã
|
737
|
|
|
|
|
12.4
|
Đường CL4: Từ nút giao với đường Tòng
Văn Kim đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường
trung tâm.
|
1.001
|
|
|
|
|
12.5
|
Đường CL4A: Đoạn đường giáp đất Bảo tàng và
Quảng Trường
|
864
|
|
|
|
|
12.6
|
Đoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua
đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp
đến nút giao với đường Tòng Văn Kim.
|
761
|
|
|
|
|
12.7
|
Ngõ 192 Đường Sùng Phái Sinh
|
693
|
|
|
|
|
12.8
|
Ngõ 188 Đường Sùng Phái Sinh
|
693
|
|
|
|
|
12.9
|
Ngõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút đường
Sùng Phái Sinh đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp
|
737
|
|
|
|
|
12.10
|
Ngõ 178 đường Sùng Phái Sinh (từ nhà
sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Trong) đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết đất nhà
ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26);
|
814
|
|
|
|
|
13
|
Đường Tòng Văn Kim
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi
theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim
(hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa
số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bàn Chi Luông).
|
737
|
|
|
|
|
13.2
|
Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ đất nhà
ông Lò Văn Duyên (thửa số 8 tờ bản đồ thuộc bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 131
đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34
bản Chi Luông).
|
792
|
|
|
|
|
14
|
Đường CL13
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67
ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp (ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc
bản Chi Luông) đế nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp
|
814
|
|
|
|
|
14.2
|
Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên
Giáp đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim
|
726
|
|
|
|
|
14.3
|
Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã
từ nút giao với Ngõ 42 đường Sùng Phái Sinh đến đường Sùng Phái Sinh
|
858
|
|
|
|
|
14.4
|
Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ
nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã đến nút giao với đường
Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn).
|
864
|
|
|
|
|
14.5
|
Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh: Từ nút
giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến
nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9)
|
864
|
|
|
|
|
14.6
|
Đường CL15: Đoạn từ đất nhà bà Phạm
Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban QLDA thị
xã) đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ bản đồ số 9
nhà bà Lương Thị Hương)
|
864
|
|
|
|
|
14.7
|
Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng
Phái Sinh vào Ngõ 68 Đường Sùng Phái Sinh đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái
Sinh.
|
864
|
|
|
|
|
14.8
|
Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn nút
giao từ
Ngõ
101 Đường Sùng Phái Sinh đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp
|
864
|
|
|
|
|
14.9
|
Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút
giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim
|
737
|
|
|
|
|
14.10
|
Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút
giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim
|
737
|
|
|
|
|
14.11
|
Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ
nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm
xử lý nước thải).
|
737
|
|
|
|
|
14.12
|
Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp
|
737
|
|
|
|
|
14.13
|
Đường Bê tông 3m: Đoạn từ nút giao với
đường Tòng Văn Kim đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm
|
693
|
|
|
|
|
14.14
|
Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà ông
Lò Văn Chương đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22)
|
693
|
|
|
|
|
14.15
|
Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà bà
Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) đến nút giao với đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản
đồ 21)
|
693
|
|
|
|
|
14.16
|
Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ nút giao
đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường mới 2;
|
693
|
|
|
|
|
14.17
|
Ngõ 74: Đoạn từ nút giao đường đường
Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh;
|
763
|
|
|
|
|
15
|
Khu bản Nậm Cản đến
bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
|
|
|
|
|
15.1
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
15.1.1
|
Đoạn từ đất nhà ông Điều Văn Hận bản
Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên
Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46)
|
1.760
|
|
|
|
|
15.1.2
|
Đoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh
hoạt cộng đồng Tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục bưu điện Nậm Cản (thửa số 34
tờ bản đồ 47).
|
2.750
|
|
|
|
|
15.2
|
Đoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm
Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số
176 tờ bản đồ 46).
|
1.980
|
|
|
|
|
15.3
|
Đoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất
nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) đến đầu cầu Nậm Cản.
|
1.078
|
|
|
|
|
16
|
Đường giao thông nội
bộ
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Đường Chu Văn An: Đoạn từ ngã ba nút
giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường NC3;
|
1.047
|
|
|
|
|
16.2
|
Đường Chu Văn An: Đoạn từ đất nhà bà
Lò Phương Thoa ( thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã đến nút
giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ
bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã.
|
2.297
|
|
|
|
|
16.3
|
Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ
ngã ba nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp
|
891
|
|
|
|
|
16.4
|
Ngách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp:
Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn
Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên
Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46)
|
891
|
|
|
|
|
16.5
|
Ngõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ
nút giao đường Chu Văn An đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện
Nậm Cản).
|
891
|
|
|
|
|
16.6
|
Ngách 02 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp:
Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị
thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất
nhà Văn hóa phường Na Lay cũ).
|
1.948
|
|
|
|
|
16.7
|
Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ
nút giao nhau với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp
|
891
|
|
|
|
|
16.8
|
ngõ 257 đường võ nguyên giáp: Từ nút
giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót.
|
891
|
|
|
|
|
16.9
|
Ngõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ
nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót
|
891
|
|
|
|
|
16.10
|
Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút
giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót
|
891
|
|
|
|
|
16.11
|
Đường NC13: Đoạn từ nút giao với đường
Võ Nguyên Giáp đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ
Nguyên Giáp;
|
616
|
|
|
|
|
16.12
|
Ngõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ
nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay cũ) đến
hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49).
|
616
|
|
|
|
|
16.13
|
Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ đất nhà
ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) đến hết đất nhà ông Lù Văn Phìn (thửa số 4
tờ bản đồ 44);
|
693
|
|
|
|
|
16.14
|
Đường NC17: Đoạn từ nút giao với
đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16);
|
693
|
|
|
|
|
16.15
|
Đường Chu Văn An: Đoạn từ nút giao với
Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Nhà máy nước.
|
660
|
|
|
|
|
16.16
|
Ngõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ
nút giao với ngõ 257 đường võ nguyên giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số
91 tờ bản đồ 50) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp.
|
616
|
|
|
|
|
16.17
|
Ngõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ
nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp
|
891
|
|
|
|
|
16.18
|
Đường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao
với đường Võ Nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) đến nút giao với đường Võ Nguyên
Giáp (đầu cầu Nậm Cản).
|
847
|
|
|
|
|
17
|
Đường giao thông nội
bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Đường Tòng Văn Kim
|
|
|
|
|
|
17.1.1
|
Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao
đường Võ Nguyên Giáp (thửa số 64 TBĐ 42) đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên
Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42)
|
891
|
|
|
|
|
17.1.2
|
Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ giao với
Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) đến nút giao đường CL1
|
803
|
|
|
|
|
17.2
|
Ngõ 249 Đường Võ Nguyên Giáp
|
737
|
|
|
|
|
17.3
|
Ngách 248 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên
Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 25 tờ bản
đồ 42) đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 23 tờ bản
đồ 33)
|
737
|
|
|
|
|
17.4
|
Ngõ 160 Đường Võ Nguyên Giáp
|
737
|
|
|
|
|
17.5
|
Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp
|
737
|
|
|
|
|
17.6
|
Ngõ 138 Đường Võ Nguyên Giáp
|
737
|
|
|
|
|
17.7
|
Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp
|
737
|
|
|
|
|
17.8
|
Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp
|
737
|
|
|
|
|
18
|
Khu vực bản Hốc đen
Trung tâm y tế Mường Lay
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Đường Tô Vĩnh Diện
|
|
|
|
|
|
18.1.1
|
Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ cầu bản Xá
đến giáp đất Bến xe thị xã)
|
1.078
|
|
|
|
|
18.1.2
|
Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ đất Bến xe
thị xã đến hết địa phận phường Na Lay cũ)
|
1.650
|
|
|
|
|
19
|
Đường giao thông đoạn
Tổ 4 - Tổ 6
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Đường 12 Tháng 12
|
|
|
|
|
|
19.2
|
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút
giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà
Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39)
|
3.280
|
|
|
|
|
19.3
|
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút
giao với CK11 đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà
Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51)
|
1.650
|
|
|
|
|
19.4
|
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao
với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) đến nút giao với
đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu)
|
1.980
|
|
|
|
|
19.5
|
Đoạn từ nút giao Ngõ 164 Đường 12
Tháng 12 đến hết địa giới
phường Na Lay cũ (điểm đấu nối với đường Lò Văn Hặc và đường Khoáng Văn Tấm
xã Lay Nưa cũ)
|
1.155
|
|
|
|
|
20
|
Ngõ 334 Đường Bế Văn Đàn
|
1.642
|
|
|
|
|
21
|
Đường Bế Văn Đàn
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ đất
nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) đến nút giao với Ngõ 104 Đường
12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39)
|
1.342
|
|
|
|
|
21.2
|
Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12
Tháng 12 (từ đất nhà Điều Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) đến nút giao với
Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5
tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu)
|
1.621
|
|
|
|
|
22
|
Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12
|
1.155
|
|
|
|
|
23
|
Đường CK5: Đoạn từ nút giao với đường
CK11 đến nút giao với Đường 12 Tháng 12;
|
1.155
|
|
|
|
|
24
|
Ngõ 51 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 66
Đường 12 Tháng 12 Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với
đường Bế Văn Đàn;
|
1.155
|
|
|
|
|
25
|
Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 68
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với
đường Bế Văn Đàn.
|
1.155
|
|
|
|
|
26
|
Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12
|
1.155
|
|
|
|
|
27
|
Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12
|
1.232
|
|
|
|
|
28
|
Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12
|
1232
|
|
|
|
|
29
|
Đường CK11: Đoạn từ đầu cầu cơ khí đến
giao nhau với QL12;
|
2.310
|
|
|
|
|
30
|
Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12
|
1.155
|
|
|
|
|
31
|
Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12
|
1.155
|
|
|
|
|
32
|
Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12
|
1.232
|
|
|
|
|
33
|
Đường giao thông bản
Hốc
|
|
|
|
|
|
33.1
|
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút
giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông
Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) đến nút giao đường QL12 (hết đất
Nhà khách Trúc An)
|
1.100
|
|
|
|
|
33.2
|
Ngõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử
lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12
|
770
|
|
|
|
|
33.3
|
Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút
giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản
đồ 35) đến hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28
|
1.069
|
|
|
|
|
33.4
|
Ngách 230 Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12
|
770
|
|
|
|
|
33.5
|
Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút
giao với Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn;
|
770
|
|
|
|
|
33.6
|
Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12
|
770
|
|
|
|
|
33.7
|
Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với
Đường 12 Tháng 12 đến Hết đất ông Khoáng Văn Lập thửa 6 tờ 28.
|
770
|
|
|
|
|
34
|
Trục đường quốc lộ 6
thuộc phường Na Lay cũ
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ ngã ba Đường Quốc Lộ 12 đến km
467 Quốc lộ 6
|
431
|
354
|
286
|
187
|
|
35
|
Đường QL 6 đoạn từ km 467 đến hết địa
phận phường Mường Lay
|
198
|
110
|
83
|
|
|
36
|
Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi
2 đến hết ranh giới bản Dế Da thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ
|
127
|
88
|
66
|
|
|
37
|
Các trục đường liên thôn, liên bản
thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ
|
94
|
77
|
66
|
|
PHỤ LỤC II
BẢNG
GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH
VỤ (BAO GỒM ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG
NGHIỆP; ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN) TẠI ĐÔ THỊ
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. PHƯỜNG ĐIỆN
BIÊN PHỦ
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn
đường
|
Giá đất
|
|
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
1.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần
Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh
(cơ sở 2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768
|
24.682
|
12.320
|
|
|
|
1.2
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa
Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đến ngã ba rẽ vào đường Trường
Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650
|
20.146
|
10.101
|
|
|
|
1.3
|
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường
Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối
diện sang bên kia đường hết đất SN 471
|
16.303
|
8.159
|
|
|
|
1.4
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh
đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu
Trung tâm thương mại và Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ)
|
22.162
|
11.111
|
|
|
|
1.5
|
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng
Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối
diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144
|
11.200
|
5.586
|
|
|
|
1.6
|
- Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang
bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia
đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên
|
7.840
|
3.920
|
|
|
|
1.7
|
- Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia
đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi
Phạ (ngã ba rẽ
vào
đường Đỗ Nhuận)
|
6.230
|
3.108
|
|
|
|
1.8
|
- Đoạn từ cầu Huổi Phạ đến hết đất nhà
Thường Hồng (Thửa 19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50
|
4.060
|
2.030
|
1.218
|
|
|
1.9
|
- Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51
(Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã Thanh
Minh cũ
|
2.324
|
1.155
|
693
|
|
|
2
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
|
|
|
|
|
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ
Nguyên Giáp đến đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
24.689
|
12.320
|
|
|
|
3
|
Đường Trường Chinh
|
|
|
|
|
|
3.1
|
- Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp đến
đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN
67
|
15.015
|
7.497
|
|
|
|
3.2
|
- Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội
trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 đến ngã tư đường Hoàng
Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
|
12.726
|
6.384
|
|
|
|
4
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
|
|
|
|
|
4.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần
Đăng Ninh đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang
bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không
|
12.390
|
6.252
|
|
|
|
4.2
|
- Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng
Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không đến ngã ba tiếp giáp
đường Hoàng Khắc Dược
|
7.700
|
3.856
|
|
|
|
5
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh
|
|
|
|
|
|
5.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần
Đăng Ninh đến ngã tư đường Bế Văn Đàn
|
24.150
|
12.075
|
|
|
|
5.2
|
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế
Văn Đàn đến ngã ba đường Phạm Văn Đồng
|
19.530
|
9.800
|
|
|
|
6
|
Đường Bế Văn Đàn
|
|
|
|
|
|
6.1
|
- Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Phòng
Giao dịch Điện Biên - Chi nhánh Ngân hàng phát triển Điện Biên - Lai Châu)
đến hết cầu Mường Thanh
|
17.500
|
8.750
|
|
|
|
6.2
|
- Đoạn từ cầu Mường Thanh đến tiếp
giáp đất Cảng hàng không
(đường vào xã Thanh Luông cũ)
|
4.200
|
2.100
|
1.260
|
|
|
7
|
Đường Ngô Mạnh Lân:
Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Mường Then
|
8.400
|
4.196
|
2.495
|
|
|
8
|
Đường Hoàng Văn Thái:
Đoạn
từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) đến ngã tư
tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
|
12.075
|
6.037
|
|
|
|
9
|
Đường nối đường Hoàng Văn
Thái đến đường Hoàng Công Chất (Từ ngã ba Tòa Án tỉnh cũ đến ngã tư
rẽ vào cổng phụ Tỉnh đội)
|
9.905
|
4.968
|
|
|
|
10
|
Đường Hoàng Công Chất
|
|
|
|
|
|
10.1
|
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ
Nguyên Giáp đến ngã tư Trường tiểu học Hà Nội – Điện Biên Phủ
|
11.760
|
5.880
|
|
|
|
10.2
|
- Đoạn từ ngã tư Trường tiểu học Hà
Nội - Điện Biên Phủ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ tỉnh đội, đối diện bên kia
đường đến hết đất số nhà 155
|
8.820
|
4.410
|
|
|
|
10.3
|
- Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh
Đội đến hết SN 221, đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246
|
10.220
|
5.179
|
3.065
|
|
|
10.4
|
- Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên
kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, đến ngã ba rẽ vào đường Tố Hữu (hết địa phận
phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237
|
8.820
|
4.410
|
2.625
|
|
|
11
|
Đoạn tiếp giáp đường
Hoàng Công Chất đến cổng Tỉnh đội
|
8.820
|
4.410
|
|
|
|
12
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
|
|
|
|
|
12.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ
Nguyên Giáp (cạnh Karaoke
Hoàng
Gia) đến ngã tư tiếp giáp đường Phan Tư.
|
18.690
|
9.408
|
|
|
|
12.2
|
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Phan
Tư đến giáp đất Trung đoàn 82
|
4.599
|
2.293
|
|
|
|
13
|
Đường Tôn Thất Tùng: Đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến cổng Tỉnh đội
|
5.250
|
2.657
|
|
|
|
14
|
Quốc lộ 12: Đoạn từ
ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) đến Ngã tư C4
|
2.660
|
1.585
|
894
|
|
|
15
|
Đường Lò Văn Hặc: đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
8.890
|
3.277
|
|
|
|
16
|
Đường Trần Văn Thọ: Đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công an tỉnh) đến hết đất Bộ Chỉ huy
Bộ đội biên phòng tỉnh
|
8.890
|
4.507
|
|
|
|
17
|
Đường 13/3
|
5.250
|
2.667
|
|
|
|
18
|
Đường Roman Lazarovic Karmen:
Đoạn
tiếp giáp với đường Phan Đình Giót cạnh Đồi C1 đến ngã ba tiếp giáp đường Võ
Nguyên Giáp cạnh sân Quảng trường 7/5 (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và
Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ)
|
8.890
|
4.495
|
|
|
|
19
|
Đường Phan Đình Giót:
Đoạn
từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh UBND tỉnh) đến ngã ba tiếp
giáp đường Trường Chinh (Sân vận động)
|
8.890
|
4.527
|
|
|
|
20
|
Đường Trần Can: Ngã ba tiếp
giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Quảng trường 7/5) đến ngã ba tiếp giáp đường
Trường Chinh (chợ Trung tâm III)
|
8.890
|
4.435
|
|
|
|
21
|
Các đường nhánh nối
từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh
|
8.890
|
4.449
|
|
|
|
22
|
Đường Tô Vĩnh Diện
|
|
|
|
|
|
22.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ
Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng Công an tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5
|
5.943
|
2.979
|
1.809
|
|
|
22.2
|
Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến hết
đất nghĩa trang Him Lam
|
5.600
|
2.797
|
1.658
|
|
|
23
|
Đường Sùng Phái Sinh
|
|
|
|
|
|
23.1
|
- Đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Võ
Nguyên Giáp đến hết đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường
đến ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ).
|
8.890
|
4.452
|
2.671
|
|
|
23.2
|
- Đoạn tiếp giáp đất Trung tâm thí
nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 (phường Him Lam
cũ) đến ngã tư đường Nguyễn Bá Lạc
|
7.168
|
3.584
|
2.128
|
|
|
23.3
|
- Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Bá Lạc
đến đường Hoàng Công Chất
|
2.800
|
1.456
|
896
|
|
|
24
|
Đường rẽ vào xí nghiệp
gạch: Đoạn
tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường 11,5m
|
8.890
|
4.452
|
2.671
|
|
|
25
|
Đường Hòa Bình: Đoạn tiếp
giáp đường Võ Nguyên Giáp (qua trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2) đến ngã ba tiếp
giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
8.960
|
4.476
|
2.724
|
|
|
26
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
|
|
|
|
|
26.1
|
- Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn
Thái đến ngã ba suối Hồng Líu
|
6.041
|
3.077
|
1.868
|
|
|
27
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
|
|
|
|
|
27.1
|
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
(Ngã tư rạp chiếu bóng) đến cầu A1
|
16.520
|
8.308
|
|
|
|
27.2
|
- Đoạn từ đấu cầu A1 đến ngã ba tiếp
giáp đường Trần Đăng Ninh
|
10.605
|
5.355
|
|
|
|
28
|
Đường Hoàng Anh: Đoạn từ ngã
ba chợ C13 đến bờ mương Độc Lập tiếp giáp xã Thanh Nưa (cũ)
|
4.830
|
2.415
|
1.470
|
|
|
29
|
Đường Mường Then: Đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ.
|
8.400
|
4.248
|
2.526
|
|
|
30
|
Đường Hoàng Văn Nô
|
|
|
|
|
|
30.1
|
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bát -
na đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
|
6.272
|
3.133
|
1.880
|
|
|
30.2
|
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ
Nhuận đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
|
6.020
|
3.007
|
1.754
|
|
|
30.3
|
- Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến
hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận
phường Điện Biên Phủ)
|
4.032
|
2.772
|
2.016
|
|
|
31
|
Đường Hà Văn Nọa: Đoạn từ ngã ba
tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng Châu
|
8.890
|
4.445
|
|
|
|
32
|
Đường Hoàng Cầm
|
|
|
|
|
|
32.1
|
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
vào đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường) - Đường 32 m
|
12.495
|
6.300
|
|
|
|
32.2
|
- Đoạn tiếp giáp đường 32m đến ngã ba
tiếp giáp đường Đặng Đức Song
|
3.360
|
1.680
|
980
|
|
|
33
|
Đường Lương Thế Vinh:
Đoạn
từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đội quản lý Điện lực khu vực Điện
Biên Phủ) đến ngã ba tiếp
giáp đường Hoàng Văn Nô
|
6.041
|
3.077
|
1.868
|
|
|
34
|
Đường Phùng Văn Khầu:
Từ
ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh
|
6.041
|
|
|
|
|
35
|
Đường Đỗ Nhuận
|
|
|
|
|
|
35.1
|
Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
đến hết đất khách sạn Him Lam
|
5.250
|
2.625
|
|
|
|
35.2
|
Đoạn tiếp giáp đất khách sạn Him Lam
đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô
|
2.450
|
1.222
|
679
|
|
|
36
|
Đường Lê Văn Dỵ: Ngã ba tiếp
giáp đường Phùng Văn Khầu đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh
|
4.599
|
|
|
|
|
37
|
Đường Đặng Đức Song
|
|
|
|
|
|
37.1
|
Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
đến hết đất Công ty Xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao
gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh)
|
8.890
|
4.452
|
2.671
|
|
|
37.2
|
- Đoạn tiếp giáp đất Công ty Xăng dầu
Điện Biên đến tiếp giáp đất Trung đoàn 82
|
4.389
|
2.261
|
1.330
|
|
|
38
|
Đường Nguyễn Bá Lạc
|
|
|
|
|
|
38.1
|
- Đoạn đường 27 m tiếp giáp đường
Trường Chinh đến tiếp giáp đường 13 m
|
8.890
|
4.452
|
|
|
|
38.2
|
- Đoạn đường 13 m: nối tiếp đường
27 m (cổng sau Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên) đến ngã tư tiếp
giáp đường Sùng Phái Sinh
|
5.250
|
2.626
|
1.609
|
|
|
39
|
Đường Phan Tư
|
|
|
|
|
|
39.1
|
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Lê
Trọng Tấn (chân dốc
Ta Pô) đến cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên kia hết
đất số nhà 37D
|
8.890
|
4.469
|
|
|
|
39.2
|
- Đoạn từ cổng phụ Trung tâm Thương
mại Him Lam PLAZA,
đối
diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D đến tiếp giáp khu quy hoạch tổng mặt
bằng khu vui chơi giải trí ven
sông Nậm Rốm (Huy Toan)
|
4.606
|
2.344
|
|
|
|
40
|
Đường Nguyễn Phú Xuyên Khung: từ ngã ba
tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp Nguyễn Văn Bạch
|
8.890
|
4.446
|
|
|
|
41
|
Đường Nguyễn Văn
Bạch: từ
ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công
Chất
|
8.890
|
4.446
|
|
|
|
42
|
Đường Tạ Quốc Luật
|
|
|
|
|
|
42.1
|
- Đoạn từ tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến
ngã tư tiếp giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không Điện Biên
Phủ)
|
5.292
|
2.733
|
1.537
|
|
|
42.2
|
- Ngã tư tiếp giáp đường 28 m đến ngã
ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ)
|
3.581
|
2.142
|
1.208
|
|
|
43
|
Đường Hoàng Đăng Vinh
|
|
|
|
|
|
43.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tạ
Quốc Luật (Sở chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp
khu Tái định cư số III (Cảng hàng
không Điện Biên Phủ)
|
4.599
|
2.301
|
1.332
|
|
|
43.2
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 13,5m
(thửa 01 lô TDC20) đến hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư số 111 (Cảng hàng
không Điện Biên Phủ)
|
5.292
|
|
|
|
|
44
|
Đường Dương Quảng
Châu
|
|
|
|
|
|
44.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết
Tiến đến ngã ba
tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã
|
4.59S
|
2.301
|
1.332
|
|
|
44.2
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở
Liên minh Hợp tác xã đến ngã tư tiếp giáp đường 13,5 m Khu tái định cư mở
rộng
|
5.250
|
2.631
|
1.629
|
|
|
44.3
|
Từ ngã tư tiếp giáp đất Trường Cao đẳng Điện Biên
(cơ sở 1) đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13
|
4.084
|
|
|
|
|
44.4
|
Từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5
m Khu tái định cư C13 đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
5.292
|
|
|
|
|
45
|
Đường Hoàng Khắc Dược
|
|
|
|
|
|
45.1
|
- Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn
Hữu Thọ đến cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện hết đất SN 16)
|
4.200
|
2.100
|
1.225
|
|
|
45.2
|
- Đoạn tiếp giáp cổng trường mầm non
Thanh Trường (đối diện tiếp giáp đất SN 16) đến cầu máng C8
|
3.815
|
2.022
|
1.124
|
|
|
46
|
Đường Nguyễn Văn Thuần: Từ ngã ba
tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
4.599
|
2.301
|
1.332
|
|
|
47
|
Đường Quyết Tiến: Ngã ba tiếp
giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến tiếp giáp Khu vui chơi Đầm Sen (đất thuê của
Công ty Phương Uyên)
|
8.890
|
4.444
|
2.705
|
|
|
48
|
Đường Lộc Văn Trọng: Từ ngã ba
tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
|
4.599
|
2.301
|
1.332
|
|
|
49
|
Các đường còn lại
tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
49.1
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba
tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào
trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là
đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
8.960
|
4.486
|
2.741
|
|
|
49.2
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba
tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào
trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là
đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
6.034
|
3.013
|
1.883
|
|
|
49.3
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp
giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở
Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường
nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
6.034
|
3.011
|
1.840
|
|
|
49.4
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp
giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở
Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường
nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
4.200
|
2.106
|
1.316
|
|
|
49.5
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp
đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào
đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc
bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
6.034
|
3.011
|
1.840
|
|
|
49.6
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba
tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba
rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường
nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
5.250
|
2.621
|
1.638
|
|
|
49.7
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp
giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào
đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc
bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
5.250
|
2.621
|
1.602
|
|
|
49.8
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp giáp
đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào
đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc
bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
4.200
|
2.106
|
1.316
|
|
|
49.9
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba
rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến
đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa
hoặc bê tông (100m đầu, tính
trọn thửa)
|
5.250
|
2.621
|
1.602
|
|
|
49.10
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba
rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến
đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa
hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
4.599
|
2.306
|
1.409
|
|
|
49.11
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ
ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650
đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa
hoặc bê tông (100m
đầu,
tính trọn thửa)
|
4.599
|
2.306
|
1.409
|
|
|
49.12
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ
ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650
đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa
hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
4.200
|
2.106
|
1.316
|
|
|
49.13
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba
tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính
trọn thửa)
|
8.890
|
4.448
|
2.718
|
|
|
49.14
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba
tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông
(từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
6.034
|
3.013
|
1.883
|
|
|
49.15
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê
tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
6.034
|
3.013
|
1.883
|
|
|
49.16
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê
tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
4.200
|
2.106
|
1.316
|
|
|
49.17
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã
ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471
đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là
đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
5.250
|
2.621
|
1.602
|
|
|
49.18
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba
rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến
hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường
nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
4.599
|
2.306
|
1.409
|
|
|
49.19
|
- Các đường tiếp giáp với
đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã
ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471
đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là
đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
4.599
|
2.306
|
1.409
|
|
|
49.20
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ
vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết
cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa
hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
4.200
|
2.106
|
1.316
|
|
|
49.21
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ Cây
xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký
túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện
Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
5.250
|
2.621
|
1.602
|
|
|
49.22
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khô rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ Cây
xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký
túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện
Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
4.599
|
2.306
|
1.409
|
|
|
49.23
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số
1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào,
phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường
nhựa hoặc bê tông (100m
đầu,
tính trọn thửa)
|
4.599
|
2.306
|
1.409
|
|
|
49.24
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số
1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào,
phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường
nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
4.200
|
2.106
|
1.316
|
|
|
49.25
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc
xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện
Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc
bê tông (100m
đầu,
tính trọn thửa)
|
4.599
|
2.306
|
1.409
|
|
|
49.26
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc
xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện
Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc
bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
4.200
|
2.106
|
1.316
|
|
|
49.27
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá
Lào, phía bên kia
đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi
Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính
trọn thửa)
|
4.200
|
2.104
|
1.286
|
|
|
49.28
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá
Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện
Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc
bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
3.500
|
1.747
|
1.092
|
|
|
50
|
Đường nối từ đường Sùng Phái Sinh
đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa trang Hòa Bình)
|
|
|
|
|
|
50.1
|
- Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh
đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin
(thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
|
5.250
|
2.625
|
1.575
|
|
|
50.2
|
- Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối
diện bên kia đường là đường
đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa
phận phường Điện Biên Phủ)
|
5.040
|
2.520
|
1.470
|
|
|
51
|
Các đường còn lại
trong các tổ dân phố
|
|
|
|
|
|
51.1
|
- Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp
đường Trần Đăng Ninh
|
8.890
|
4.445
|
|
|
|
51.2
|
- Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp
đường đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Thanh Bình (cũ)
|
5.250
|
2.625
|
1.575
|
|
|
51.3
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
|
6.034
|
3.011
|
1.833
|
|
|
51.4
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
|
5.250
|
2.631
|
1.629
|
|
|
51.5
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
|
4.599
|
2.301
|
1.332
|
|
|
51.6
|
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng
từ 5 m đến dưới 7 m
|
4.200
|
2.100
|
1.260
|
|
|
51.7
|
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng
từ 3 m đến dưới 5 m
|
3.409
|
1.781
|
1.039
|
|
|
51.8
|
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới
3 m
|
2.988
|
1.493
|
830
|
|
|
51.9
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
|
3.549
|
1.772
|
1.034
|
|
|
51.10
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
|
3.885
|
1.940
|
1.109
|
|
|
51.11
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
|
4.235
|
2.118
|
1.246
|
|
|
51.12
|
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng
từ 5 m đến dưới 7m
|
2.184
|
1.147
|
626
|
|
|
51.13
|
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng
từ 3 m đến dưới 5m
|
2.002
|
1.002
|
623
|
|
|
51.14
|
- Các đường đất còn lại dưới 3 m
|
1.792
|
897
|
512
|
|
|
52
|
Các đường còn lại
trong các bản
|
|
|
|
|
|
52.1
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
|
4.224
|
2.107
|
1.283
|
|
|
52.2
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng
11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
|
3.675
|
1.842
|
1.140
|
|
|
52.3
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
|
3.219
|
1.611
|
932
|
|
|
52.4
|
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng
từ 5 m đến dưới 7 m
|
3.108
|
1.554
|
932
|
|
|
52.5
|
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng
từ 3 m đến dưới 5 m
|
2.380
|
1.243
|
725
|
|
|
52.6
|
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới
3 m
|
1.865
|
932
|
518
|
|
|
52.7
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
|
2.485
|
1.241
|
724
|
|
|
52.8
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
|
2.720
|
1.358
|
776
|
|
|
52.9
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
|
2.965
|
1.483
|
872
|
|
|
52.10
|
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng
từ 5 m đến dưới 7 m
|
1.764
|
924
|
504
|
|
|
52.11
|
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng
từ 3 m đến dưới 5 m
|
1.344
|
672
|
420
|
|
|
52.12
|
- Các đường đất còn lại dưới 3 m
|
1.176
|
588
|
336
|
|
|
53
|
Đường vành đai 3 (Asean): Đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
|
1.260
|
630
|
420
|
|
|
54
|
Đường cạnh Nhà thi
đấu đa năng tỉnh Điện Biên: Đoạn đường 24, 5 m
|
8.582
|
4.334
|
|
|
|
55
|
Đường tiếp giáp với
đường Đỗ Nhuận
|
2.274
|
1.137
|
650
|
|
|
56
|
Khu Trung tâm thương
mại và Nhà ở thương mại
Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)
|
|
|
|
|
|
56.1
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
28.000
|
|
|
|
|
56.2
|
Đường Roman Lazarovic Karmen (Đường cạnh
Quảng trường 7/5)
|
19.600
|
|
|
|
|
56.3
|
Đường Kostas Sarantidis- Nguyễn Văn
Lập (Đường khổ rộng 13m và Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến ngã ba
Đường Roman
Lazarovic Karmen)
|
12.600
|
|
|
|
|
56.4
|
Đường khổ rộng 10m
|
11.200
|
|
|
|
|
57
|
Các tuyến đường mới
đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ- HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày
13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên
|
|
|
|
|
|
57.1
|
Đường Nguyễn Thành
(Đường có
mặt cắt
10,5m): Từ giáp đường Trần Văn Thọ đến tiếp giáp đồi Him Lam
|
5.250
|
2.667
|
|
|
|
57.2
|
Đường Lê Huy Toàn
(Đường có mặt cắt 11,5m)
|
|
|
|
|
|
57.2.1
|
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
8.890
|
4.449
|
|
|
|
57.2.2
|
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí
Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch
|
5.250
|
2.631
|
|
|
|
57.3
|
Đường Henri Martin
|
|
|
|
|
|
57.3.1
|
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m)
|
8.890
|
4.449
|
|
|
|
57.3.2
|
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí
Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m)
|
4.599
|
2.301
|
|
|
|
57.4
|
Đường Raymonde Dien
(Đường có
mặt cắt 7m-10m): Từ tiếp giáp đường dạo ven sông sau khách sạn
Nậm Rốm tiếp giáp phía sau khách sạn Nậm Rốm đến tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
cạnh chợ Mường Thanh
|
4.599
|
2.301
|
1.332
|
969
|
|
57.5
|
Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức
Việt
|
|
|
|
|
|
57.5.1
|
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn
Chí Thanh (10m)
|
8.890
|
4.449
|
|
|
|
57.5.2
|
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí
Thanh (10m)
|
8.890
|
4.449
|
|
|
|
57.5.3
|
Đoạn còn lại
|
4.599
|
2.301
|
|
|
|
58
|
Đường Lia 1: Đoạn từ
đầu cầu BTCT đến hết đất trường THCS Thanh Minh
|
2.274
|
1.137
|
650
|
|
|
59
|
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến
hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ)
|
2.598
|
1.786
|
1.299
|
|
|
60
|
Đường du lịch Tà Lèng
- Mường Phăng
|
|
|
|
|
|
60.1
|
Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Trung tâm
Chính trị phường Điện Biên Phủ đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca
|
826
|
578
|
413
|
|
|
60.2
|
Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây
giống Mắc ca đến hết địa phận bản Kê Nênh
|
711
|
502
|
334
|
|
|
60.3
|
Đoạn từ giáp địa phận bản Kê Nênh đến
hết địa phận phường Điện Biên Phủ
|
609
|
406
|
325
|
|
|
61
|
Đường Vành đai 3 ASEAN: Đoạn tiếp
giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
|
974
|
487
|
325
|
|
|
62
|
Trung tâm xã Thanh Minh (cũ)
|
|
|
|
|
|
62.1
|
Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2
|
731
|
487
|
325
|
|
|
62.2
|
Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2
|
568
|
406
|
244
|
|
|
63
|
Các đường còn lại
thuộc các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Cù, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê Nênh, Cum
Loọng Hỏm
|
487
|
325
|
244
|
|
|
64
|
Các đường còn lại
thuộc các bản: Pa Pốm, Tân Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè
|
325
|
244
|
162
|
|
2. PHƯỜNG MƯỜNG THANH
Đơn vị tính: 1.000
đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn
đường
|
Giá đất
|
|
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
1.1
|
- Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ
sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số nhà 35
|
15.393
|
7.714
|
|
|
|
1.2
|
- Đoạn còn lại đến cầu bản Ten
|
11.200
|
5.586
|
|
|
|
2
|
Đường Hoàng Công Chất
|
|
|
|
|
|
2.1
|
- Đoạn từ ngã ba đường Tố Hữu (hết địa
phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237 đến ngã tư đường
Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh)
|
6.839
|
3.465
|
2.100
|
|
|
2.2
|
- Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng
Bệnh viện Đa khoa tỉnh) đến hết đất Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Điện
Biên
|
5.285
|
2.643
|
|
|
|
3
|
Đường Lê Thái Tổ
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn nối từ đường ASEAN đến ngã ba
tiếp giáp đường Tố Hữu
|
5.992
|
|
|
|
|
3.2
|
- Đường có khổ rộng 20,5 m - Khu TĐC
Thủy điện Sơn La
|
6.041
|
|
|
|
|
3.3
|
- Đoạn nối tiếp khu TĐC Thủy điện Sơn
La đến ngã tư giao nhau với đường Tôn Đức Thắng
|
6.027
|
3.021
|
1.859
|
|
|
3.4
|
- Đoạn từ ngã tư giao nhau đường Tôn
Đức Thắng đến ngã tư
tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
4.704
|
2.352
|
1.411
|
|
|
4
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
|
|
|
|
|
4.1
|
- Đoạn từ ngã ba suối Hồng Líu đến ngã
tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ
|
5.691
|
2.839
|
1.747
|
|
|
4.2
|
- Đoạn từ Ngã tư tiếp giáp đường Lê
Thái Tổ đến tiếp giáp đường Tố Hữu
|
5.691
|
2.839
|
1.747
|
|
|
5
|
Đường Tố Hữu: đoạn tiếp
giáp đường Hoàng Công Chất, cạnh trụ sở Trung Tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường
- Sở Nông nghiệp và Môi trường đến tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng
|
6.034
|
|
|
|
|
6
|
Đường Nguyễn Trãi
|
|
|
|
|
|
6.1
|
- Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp
đến cầu Bê tông thứ nhất
|
6.055
|
3.038
|
|
|
|
6.2
|
- Đoạn từ cầu Bê tông thứ nhất đến bờ
mương (tiếp giáp đường Lê Thái Tổ)
|
3.486
|
1.750
|
1.050
|
|
|
7
|
Đường Hoàng Đạo Thúy:
Điểm
đấu tiếp giáp đường 7 tháng 5 cạnh Hồ điều hòa, bản Phiêng Bua; điểm
cuối tiếp giáp ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu
|
6.034
|
|
|
|
|
8
|
Đường Mường Then: Đoạn từ giáp
địa phận phường Điện Biên Phủ đến ngã ba tiếp giáp đường Lưu Viết Thoảng (trừ
đoạn đường thuộc Khu dân cư Nam Thanh)
|
8.400
|
4.248
|
2.526
|
|
|
9
|
Đường Lưu Viết Thoảng
|
|
|
|
|
|
9.1
|
- Đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp
cạnh cây xăng C4 đến đầu cầu C4
|
8.400
|
4.190
|
2.514
|
|
|
9.2
|
- Đoạn từ cầu C4 đến ngã tư C4 tiếp giáp
xã Thanh Nưa
|
3.234
|
1.940
|
1.078
|
|
|
10
|
Đường Hoàng Văn Nô
|
|
|
|
|
|
10.1
|
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Hoàng
Công Chất (cổng Bệnh viện tỉnh) đến hết đất trụ sở Thuế tỉnh Điện Biên (Tiếp
giáp đường 7/5)
|
6.020
|
3.007
|
1.754
|
|
|
10.2
|
- Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến ngã
tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
|
6.272
|
3.133
|
1.880
|
|
|
10.3
|
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ
Nhuận đến ngã ba rẽ
vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
|
6.020
|
3.007
|
1.754
|
|
|
10.4
|
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến
hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị
phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
|
4.032
|
2.772
|
2.016
|
|
|
11
|
Đường Bùi Đình Cư: Ngã ba tiếp
giáp đường Nguyễn Văn Ty (cạnh Trường Tiểu học Noong Bua) đến ngã ba tiếp
giáp đường Trịnh Văn Huyền
|
4.613
|
|
|
|
|
12
|
Đường Nguyễn Ngọc Bảo
|
|
|
|
|
|
12.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng
Công Chất đến bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (có khổ rộng 36 m)
|
6.832
|
|
|
|
|
12.2
|
- Đoạn tiếp giáp bùng binh cạnh Chi
cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi
trường đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu (có khổ rộng 22, 5 m)
|
6.034
|
|
|
|
|
13
|
Đường Trịnh Văn
Huyền: Đoạn
từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng
Đạo Thúy
|
5.999
|
|
|
|
|
14
|
Đường Trần Văn Cam: Đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền
|
4.613
|
|
|
|
|
15
|
Đường Đặng Đình Hồ
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Đoạn từ ngã ba đường đi bản Hồng Líu
đến ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm
|
6.034
|
|
|
|
|
15.2
|
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn
Khâm đến giáp bệnh viện Lao Điện Biên
|
5.040
|
|
|
|
|
16
|
Đường Trần Đình Hùng:
Từ
ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 12 (đối diện bên kia đường là
thửa 19) tờ bản đồ số 41
|
5.292
|
|
|
|
|
17
|
Đường Lâm Viết Hữu: Từ ngã ba
tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 29 (đối diện bên kia đường là thửa 38)
tờ bản đồ số 41
|
5.292
|
|
|
|
|
18
|
Đường Chu Văn Khâm: từ ngã ba
tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất nhà văn hóa phố 1 (đối diện bên kia đường
là thửa 54) tờ bản đồ số 41
|
5.292
|
|
|
|
|
19
|
Đường Nguyễn Văn Ty: Từ ngã ba
tiếp giáp đường Tố Hữu đến hết đất thửa 33 (đối diện bên kia đường là thửa
65) tờ bản đồ 22
|
5.999
|
|
|
|
|
20
|
Các đường còn lại
tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
20.1
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu
trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết
số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
5.250
|
2.621
|
1.602
|
|
|
20.2
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ cầu
trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết
số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
4.599
|
2.306
|
1.409
|
|
|
20.3
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ cầu trắng
đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số
nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
4.599
|
2.306
|
1.409
|
|
|
20.4
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ cầu trắng
đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số
nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
4.200
|
2106
|
1316
|
|
|
20.5
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn còn lại
đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100 m đầu, tính trọn thửa)
|
5.250
|
2.621
|
1.602
|
|
|
20.6
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn còn lại
đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn
thửa)
|
4.599
|
2.306
|
1.409
|
|
|
20.7
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu
bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tỉnh trọn thửa)
|
4.599
|
2.306
|
1.409
|
|
|
20.8
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn còn lại đến cầu
bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
4.200
|
2.106
|
1.316
|
|
|
21
|
Đường nối từ đường
Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa
trang Hòa Bình)
|
|
|
|
|
|
21.1
|
- Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh
đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin
(thuộc địa phận phường Mường Thanh)
|
5.250
|
2625
|
1575
|
|
|
21.2
|
- Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối
diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường
Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
|
5.040
|
2520
|
1470
|
|
|
22
|
Các đường còn lại
trong các Tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ)
|
|
|
|
|
|
22.1
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
|
6.034
|
3.011
|
1.833
|
|
|
22.2
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
|
5.250
|
2.631
|
1.629
|
|
|
22.3
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
|
4.599
|
2.301
|
1.332
|
|
|
22.4
|
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng
từ 5 m đến dưới 7 m
|
4.200
|
2.100
|
1.260
|
|
|
22.5
|
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng
từ 3 m đến dưới 5 m
|
3.409
|
1.781
|
1.039
|
|
|
22.6
|
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới
3 m
|
2.988
|
1.493
|
830
|
|
|
22.7
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
|
3.549
|
1.772
|
1.034
|
|
|
22.8
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
|
3.885
|
1.940
|
1.109
|
|
|
22.9
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
|
4.235
|
2.118
|
1.246
|
|
|
22.10
|
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng
từ 5 m đến dưới 7 m
|
2.184
|
1.147
|
626
|
|
|
22.11
|
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng
từ 3 m đến dưới 5 m
|
2.002
|
1.002
|
623
|
|
|
22.12
|
- Các đường đất còn lại dưới 3 m
|
1.792
|
897
|
512
|
|
|
23
|
Các đường còn lại trong
các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ)
|
|
|
|
|
|
23.1
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
|
4.224
|
2.107
|
1.283
|
|
|
23.2
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
|
3.675
|
1.842
|
1.140
|
|
|
23.3
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
|
3.219
|
1.611
|
932
|
|
|
23.4
|
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng
từ 5 m đến dưới 7 m
|
3.108
|
1.554
|
932
|
|
|
23.5
|
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng
từ 3 m đến dưới 5 m
|
2.380
|
1.243
|
725
|
|
|
23.6
|
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới
3 m
|
1.865
|
932
|
518
|
|
|
23.7
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
|
2.485
|
1.241
|
724
|
|
|
23.8
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
|
2.720
|
1.358
|
776
|
|
|
23.9
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
|
2.965
|
1.483
|
872
|
|
|
23.10
|
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng
từ 5 m đến dưới 7 m
|
1.764
|
924
|
504
|
|
|
23.11
|
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng
từ 3 m đến dưới 5 m
|
1.344
|
672
|
420
|
|
|
23.12
|
- Các đường đất còn lại dưới 3 m
|
1.176
|
588
|
336
|
|
|
24
|
Đường vành đai 3 (Asean): Đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Mường Thanh
|
1.260
|
630
|
420
|
|
|
25
|
Đường Bát - na: Đoạn
giáp đường Hoàng Văn Nô đến giáp đường 7 tháng 5 (nhà khách tỉnh Điện Biên)
|
5.040
|
|
|
|
|
26
|
Khu vực Trung tâm
phường Mường Thanh
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Đoạn từ Huyện đội Điện Biên đến hết
đất của Công an huyện (đường nhựa)
|
1.117
|
|
|
|
|
26.2
|
Đường nội bộ 29,5m
|
1.117
|
|
|
|
|
26.3
|
Đường nội bộ 22,5m
|
986
|
|
|
|
|
26.4
|
Đường nội bộ 13,5m
|
886
|
|
|
|
|
26.5
|
Đường nội bộ 11,5m
|
732
|
|
|
|
|
26.6
|
Đường nội bộ 10,5m
|
693
|
|
|
|
|
26.7
|
Đường nội bộ 7,5m
|
616
|
|
|
|
|
26.8
|
Đường nội bộ 5,5m
|
588
|
|
|
|
|
27
|
Khu vực Xã Thanh
Xương cũ
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Đường Hữu Mai: Tiếp giáp đường
Võ Nguyên Giáp đến tiếp giáp đường vào trung tâm phường Mường Thanh
|
7.350
|
3.885
|
2.720
|
|
|
27.2
|
Đường Phạm Văn Cường:
Tiếp giáp đường
Hữu Mai (Đường vào trung tâm phường Mường Thanh) đến tiếp giáp ngã tư cạnh
cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa
đất số 161 tờ bản đồ 361-a (trừ đoạn thuộc Khu đất 03 cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật
huyện. Trạm thú y huyện, Cục Thuế tỉnh).
|
6.160
|
3.696
|
2.464
|
|
|
27.3
|
QL 279: Đoạn từ tiếp
giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam Linh Trang, về phía đông giáp
thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361-a đến ranh giới giáp xã Thanh An cũ.
|
2.310
|
616
|
347
|
|
|
27.4
|
Đường vành đai 2
(Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp phường Điện Biên Phủ đến ngã
tư đường rẽ vào đội 2, đội 10.
|
2.695
|
1.425
|
732
|
|
|
27.5
|
Đường vành đai 2 (Noong Bua
- Pú Tửu): Đoạn
tiếp giáp từ ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 đến giáp trường tiểu học số 1
Thanh Xương.
|
2.338
|
1.169
|
701
|
|
|
27.6
|
Đường đi UBND
phường Mường Thanh: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua ngã ba
Huổi Hốc đi đội 7 đến Kênh thủy nông; qua đội 11 đến Kênh thủy nông.
|
1.232
|
616
|
370
|
|
|
27.7
|
Đường bê tông vào Trung tâm huyện (trừ
vị trí 1, 2, 3 đường vành đai 2) đoạn từ nhà ông Lẻ đến giáp bờ
mương
|
616
|
424
|
246
|
|
|
27.8
|
Đường bê tông vào Trung tâm huyện đoạn
từ hết đất nhà ông Yên đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ mới
|
539
|
323
|
216
|
|
|
27.9
|
Các đường liên thôn, nội thôn, ngõ Khu
vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội
C17; bản Bom La; bản Noong Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1.2, 3 QL279)
|
501
|
270
|
216
|
|
|
27.10
|
Đường phía Đông: Đoạn từ giáp xã Thanh
An cũ đến hết ranh giới phường Điện Biên Phủ
|
770
|
493
|
347
|
|
|
27.11
|
Các trục đường giao
thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ)
|
|
|
|
|
|
27.11.1
|
Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
413
|
289
|
207
|
|
|
27.11.2
|
Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7
m
|
358
|
240
|
179
|
|
|
27.11.3
|
Đường có chiều rộng dưới 3 m
|
280
|
179
|
126
|
|
|
27.11.4
|
Các vị trí còn lại trong xã
|
92
|
77
|
69
|
|
|
27.12
|
Đoạn từ đường vành đai 2 đến Trung tâm
huyện lỵ Pú Tửu (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện lỵ Pú Tửu, trừ vị trí
1, 2, 3 đường vành đai 2)
|
1.876
|
940
|
564
|
|
|
28
|
Khu dân cư mới Bom La
|
|
|
|
|
|
28.1
|
Đường nội bộ 25m (Các lô LK1+LK2+LK5)
|
5.026
|
|
|
|
|
28.2
|
Đường nội bộ 25m (Các lô LK3+LK4)
|
4.356
|
|
|
|
|
28.3
|
Đường nội bộ 20,5m (Các lô LK13+LK14)
|
4.044
|
|
|
|
|
28.4
|
Đường nội bộ 15m (Lô LK1)
|
3.638
|
|
|
|
|
28.5
|
Đường nội bộ 15m (Lô LK13)
|
2.863
|
|
|
|
|
28.6
|
Đường nội bộ 15m (Lô BT11+BT12)
|
2.632
|
|
|
|
|
28.7
|
Đường nội bộ 13m (Lô 3+LK15+LK16+LK17+LK18+LK19+LK21)
|
2.506
|
|
|
|
|
28.8
|
Đường nội bộ 13m (Lô BT11+LK16)
|
2.436
|
|
|
|
|
28.9
|
Đường nội bộ 11m (Các lô LK4+LK5 + LK6 + LK7 +
LK14
+
LK15)
|
2.341
|
|
|
|
3. PHƯỜNG MƯỜNG
LAY
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trục đường Tỉnh lộ
142.
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp thửa số 56 tờ bản đồ số 7
(Từ nút giao với ngõ 285 hết ban Na Ka) đến đầu cầu Tạo Sen.
|
508
|
431
|
304
|
|
|
1.2
|
Đoạn từ đầu cầu Tạo Sen hết địa phận
phường Mường Lay.
|
462
|
377
|
262
|
|
|
1.3
|
Đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đầu cầu
Nam Nậm Cản đến hết thửa đất
số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka)
|
616
|
|
|
|
|
2
|
Trục đường Quốc lộ 12.
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ điểm giao địa phận phường Na
Lay đến nam Cầu Huổi Hái.
|
508
|
323
|
270
|
|
|
2.2
|
Đoạn từ nam cầu Huổi Hái đến nam Huổi
Phán
|
454
|
377
|
250
|
|
|
2.3
|
Đoạn từ nam cầu Huổi Phán đến hết địa
phận phường Mường Lay
|
347
|
331
|
239
|
|
|
3
|
Đường giao thông nội
bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ó, Bản Na Ka.
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường Khoàng Văn Tấm: Đoạn từ
nút giao với Đường Lò Văn Hặc đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và
Đường Lò Văn Hặc
|
508
|
|
|
|
|
3.2
|
Đường Lò Văn Hặc: Đoạn từ nút giao với
đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng 12 và Đường Khoàng Văn Tấm
|
508
|
|
|
|
|
3.3
|
Đường N8A: Đoạn từ nút giao Đường Lò
Văn Hặc về phía bắc đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (canh khe huổi Bắc).
|
443
|
|
|
|
|
3.4
|
Đường NC14: Đoạn từ nút giao với Tỉnh
Lộ 142 đến nút giao với đường NC12.
|
593
|
|
|
|
|
3.5
|
Ngõ 285 đường Võ Nguyên Giáp
|
508
|
|
|
|
|
4
|
Các bản vùng cao: Bản
Hô Huổi Luông, Bản Hô Nậm Cản,
Bản Huổi Luân
|
50
|
|
|
|
|
5
|
Các đường nội bản
vùng thấp
|
|
|
|
|
|
|
- Đường nhựa
|
308
|
|
|
|
|
|
- Các trục đường bê tông nội bản
|
270
|
|
|
|
|
|
- Các trục đường đất nội bản
|
154
|
|
|
|
|
6
|
Đường Lê Thái Tổ
thuộc phường Sông Đà cũ
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3, phường Na Lay
cũ) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình.
|
616
|
|
|
|
|
6.2
|
Đoạn từ đất khách sạn Thanh Bình đến
ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20
tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi)
|
743
|
|
|
|
|
6.3
|
Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường ĐC
11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là
cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc
(Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ)
|
970
|
|
|
|
|
6.4
|
Đoạn từ nút giao đường Nguyễn Bá Lạc
(Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà) đi về phía tây hết thửa
đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã)
|
939
|
|
|
|
|
6.5
|
Đoạn từ nút giao thửa số 07 tờ bản đồ
số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) đến hết nhà máy gạch Tuynel.
|
497
|
|
|
|
|
6.6
|
Đoạn từ nhà máy gạch Tuynel đến ranh
giới bản Huổi Min
|
347
|
|
|
|
|
7
|
Đường giao thông khu
Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường Nguyễn Bá Lạc ( hai bên đường
đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước)
|
832
|
|
|
|
|
7.2
|
Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ nút giao
với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước).
|
743
|
|
|
|
|
7.3
|
Đường 17 Tháng 12 (đoạn từ đài phun
nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn thông).
|
1.023
|
|
|
|
|
7.4
|
Đường ĐC3 đoạn vòng cung Ngõ 281 đường
Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH Quân sự thị
xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106, tờ bản đồ
số 21).
|
678
|
|
|
|
|
7.5
|
Ngõ 167 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất
chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12 (hết thửa đất
Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21).
|
894
|
|
|
|
|
7.6
|
Ngõ 357 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất
nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng cung đến hết Ngõ
241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21).
|
853
|
|
|
|
|
7.7
|
Đường Chiến Thắng từ nút giao với
đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản đồ số 21 hộ
ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao);
|
743
|
|
|
|
|
7.8
|
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao
phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc
|
743
|
|
|
|
|
7.9
|
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao
phía tây quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một
Chiều)
|
743
|
|
|
|
|
7.10
|
Đường Chiến Thắng đoạn từ nút giao
phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một
chiều)
|
743
|
|
|
|
|
7.11
|
Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ đoạn từ nút
giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số 100, tờ bản đồ
21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh nghiệp Phúc Lợi
thửa số 07, tờ bản đồ 24).
|
670
|
|
|
|
|
7.12
|
Đường ĐC11 đoạn từ nút giao Đường Lê
Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ cảng đường ven
hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý nước thải;
|
743
|
|
|
|
|
7.13
|
Đường ĐC18 đoạn từ phía tây Đường Lê
Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về phía bắc nút giao
đường ĐC7.
|
732
|
|
|
|
|
7.14
|
Ngõ 72 Đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp
Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc.
|
670
|
|
|
|
|
7.15
|
Ngõ 31 đường Lê Thái Tổ đoạn từ giáp
Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12.
|
670
|
|
|
|
|
8
|
Khu Tổ 11 thuộc
phường Sông Đà cũ
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường ĐC12: Đoạn từ ngã ba giáp đường
ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) đến nút giao với đường Chiến Thắng, đối diện Trạm
Y tế phường Sông Đà cũ (thửa số 8 tờ bản đồ số 20).
|
410
|
|
|
|
|
8.2
|
Đường ĐC13: Đoạn từ Trạm Khí tượng
(mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính đến nút giao với đường Đường
Lê Thái Tổ.
|
410
|
|
|
|
|
8.3
|
Đường ĐC14: Đoạn từ ngã ba giáp đường
ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-GDTX, trung
tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17
|
410
|
|
|
|
|
8.4
|
Đường ĐC15: Đoạn từ nút giao đường
ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) đến giao đường ĐC22 (hết thửa số 43 từ
bản đồ số 31)
|
366
|
|
|
|
|
8.5
|
Đường ĐC16: Đoạn từ nút giao đường
ĐC14 ngược về phía nam qua đường DC 12 đến giao nhau với đường ĐC22 (hết
đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32).
|
410
|
|
|
|
|
8.6
|
Đường DC 17: Đoạn từ nút giao
từ đường ĐC14 đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau Trung
tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX).
|
410
|
|
|
|
|
8.7
|
Đường ĐC21: Đoạn từ nút giao đường
ĐC22 đến nút giao đường ĐC12.
|
410
|
|
|
|
|
8.8
|
Đường ĐC22: Đoạn từ nút giao đường
ĐC21 đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điều Văn Chiếng)
|
366
|
|
|
|
|
9
|
Trục đường Quốc lộ 12
thuộc phường Sông Đà cũ
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn từ đầu cầu Hang Tôm đến đầu cầu
Bản Xá
|
570
|
|
|
|
|
10
|
Bản Vùng Cao thuộc
phường Sông Đà cũ
|
|
|
|
|
|
|
Bản Huổi Min
|
86
|
|
|
|
|
11
|
Khu Tổ 3 đến giáp bản
Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
11.1.1
|
Đoạn từ phía nam cầu C3 (tổ 3 phường
Na Lay cũ) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với Ngõ 42 Đường Võ
Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 22).
|
1.063
|
|
|
|
|
11.1.2
|
Đoạn từ đất nhà bà: Lù Thị Nguyên
(thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà ông Điều Văn Hận
(thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông).
|
1.001
|
|
|
|
|
12
|
Đường giao thông nội
bộ
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Đường CL1: Đoạn từ nút giao đường Võ
Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện Trung tâm hội
nghị)
|
755
|
|
|
|
|
12.2
|
Đường Sùng Phái Sinh:
|
|
|
|
|
|
12.2.1
|
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao
Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điều Văn Khịn thửa số 62 tờ bản đồ
22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường Võ Nguyên
Giáp;
|
516
|
|
|
|
|
12.2.2
|
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ nút giao
Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) đến nút giao với
đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã).
|
516
|
|
|
|
|
12.2.3
|
Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ đất nhà
bà Trần Thị Hương thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông Lò Văn Óp thửa số
58 tờ bản đồ 12) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp.
|
755
|
|
|
|
|
12.3
|
Đoạn từ Ngõ 36 đường Võ Nguyên Giáp
đến hết đất sân vận động thị xã
|
516
|
|
|
|
|
12.4
|
Đường CL4: Từ nút giao với đường Tòng
Văn Kim đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu vực quảng trường
trung tâm.
|
701
|
|
|
|
|
12.5
|
Đường CL4A: Đoạn đường giáp đất Bảo
tàng và Quảng Trường
|
604
|
|
|
|
|
12.6
|
Đoạn từ Ngõ 196 Đường Sùng Phái Sinh, qua
đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77 đường Võ Nguyên Giáp
đến nút giao với đường Tòng Văn Kim.
|
533
|
|
|
|
|
12.7
|
Ngõ 192 Đường Sùng Phái Sinh
|
485
|
|
|
|
|
12.8
|
Ngõ 188 Đường Sùng Phái Sinh
|
485
|
|
|
|
|
12.9
|
Ngõ 26D đường Võ Nguyên Giáp giao nút
đường Sùng Phái Sinh đến đường một chiều đường Võ Nguyên Giáp
|
516
|
|
|
|
|
12.10
|
Ngõ 178 đường Sùng Phái Sinh (từ nhà
sinh hoạt cộng đồng Bản Nghé Trong) đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (hết
đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26);
|
570
|
|
|
|
|
13
|
Đường Tòng Văn Kim
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đi
theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim
(hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông).
|
516
|
|
|
|
|
13.2
|
Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ đất nhà
ông Lò văn Duyên ( thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 131
đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số 10 tờ bản đồ 34
bản Chi Luông).
|
554
|
|
|
|
|
14
|
Đường CL13
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Đường Tòng Văn Kim nút giao ngách 67
ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp ( ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30
thuộc bản Chi Luông) đế nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp
|
570
|
|
|
|
|
14.2
|
Từ nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên
Giáp đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn Kim
|
508
|
|
|
|
|
14.3
|
Đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã
từ nút giao với Ngõ 42 đường Sùng Phái Sinh đến đường Sùng Phái Sinh
|
601
|
|
|
|
|
14.4
|
Ngõ 42 Đường Sùng Phái Sinh: Đoạn từ
nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã đến nút giao với đường
Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu Đức Tuấn).
|
604
|
|
|
|
|
14.5
|
Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh: Từ nút giao
đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86 tờ bản đồ 12) đến nút
giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ số 9)
|
604
|
|
|
|
|
14.6
|
Đường CL15: Đoạn từ đất nhà bà Phạm
Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là đất trụ sở Ban
QLDA thị xã) đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất thửa số 9 tờ
bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương)
|
604
|
|
|
|
|
14.7
|
Đoạn nút giao từ Ngõ 42 Đường Sùng
Phái Sinh vào Ngõ 68 Đường Sùng Phái Sinh đến hết ngõ 77 Đường Sùng Phái
Sinh.
|
604
|
|
|
|
|
14.8
|
Ngõ 01 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn nút
giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp
|
604
|
|
|
|
|
14.9
|
Ngõ 01 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút
giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim
|
516
|
|
|
|
|
14.10
|
Ngõ 21 đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút
giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim
|
516
|
|
|
|
|
14.11
|
Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ
nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim (Trạm
xử lý nước thải).
|
516
|
|
|
|
|
14.12
|
Ngách 28 Ngõ 26 Đường Võ Nguyên Giáp
|
516
|
|
|
|
|
14.13
|
Đường Bê tông 3m: Đoạn từ nút giao với
đường Tòng Văn Kim đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ ông Chui Văn Chăm
|
485
|
|
|
|
|
14.14
|
Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà ông
Lò Văn Chương đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59 tờ bản đồ 22)
|
485
|
|
|
|
|
14.15
|
Đường bê tông 3m: Đoạn từ đất nhà bà
Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) đến nút giao với đường CL9 (hết đất
thửa số 7 tờ bản đồ 21)
|
485
|
|
|
|
|
14.16
|
Ngõ 110 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ
nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường mới 2;
|
485
|
|
|
|
|
14.17
|
Ngõ 74: Đoạn từ nút giao đường đường
Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh;
|
534
|
|
|
|
|
15
|
Khu bản Nậm Cản đến
bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
15.1.1
|
Đoạn từ đất nhà ông Điêu Văn Hận bản
Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa đường Võ Nguyên
Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46)
|
1.232
|
|
|
|
|
15.1.2
|
Đoạn Võ Nguyên Giáp từ đất Nhà sinh
hoạt cộng đồng tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục bưu điện Nậm
Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47).
|
1.925
|
|
|
|
|
15.2
|
Đoạn Võ Nguyên Giáp từ Bưu điện Nậm Cản
(thửa số 34 tờ bản đồ 47) đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ
46).
|
1.386
|
|
|
|
|
15.3
|
Đoạn Võ Nguyên Giáp nút giao từ đất
nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) đến đầu cầu Nậm Cản.
|
755
|
|
|
|
|
16
|
Đường giao thông nội
bộ
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Đường Chu Văn An: Đoạn từ ngã ba nút
giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường NC3;
|
733
|
|
|
|
|
16.2
|
Đường Chu Văn An: Đoạn từ đất nhà bà
Lò Phương Thoa ( thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công an thị xã đến nút
giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan (Vĩnh) (thửa số 153 tờ
bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã.
|
1.608
|
|
|
|
|
16.3
|
Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ
ngã ba nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp
|
624
|
|
|
|
|
16.4
|
Ngách 63 Ngõ 197 Đường Võ Nguyên Giáp:
Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà ông Nguyễn
Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) đến nút giao với Ngõ 270 Đường Võ
Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ 46)
|
624
|
|
|
|
|
16.5
|
Ngõ 196 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ
nút giao đường Chu Văn An đến nút giao đường Võ Nguyên Giáp (hết đất Bưu Điện
Nậm Cản).
|
624
|
|
|
|
|
16.6
|
Ngách 02 Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp:
Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà Trần Thị Nhị
thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất
nhà Văn hóa phường Na Lay cũ).
|
1.364
|
|
|
|
|
16.7
|
Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ
nút giao nhau với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp
|
624
|
|
|
|
|
16.8
|
ngõ 257 đường võ nguyên giáp: Từ nút
giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót.
|
624
|
|
|
|
|
16.9
|
Ngõ 225 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ
nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót
|
624
|
|
|
|
|
16.10
|
Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp từ nút
giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan Đình Giót
|
624
|
|
|
|
|
16.11
|
Đường NC13: Đoạn từ nút giao với đường
Võ Nguyên Giáp đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An, Ngõ 270 Đường Võ
Nguyên Giáp;
|
431
|
|
|
|
|
16.12
|
Ngõ 282 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ
nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND phường Na Lay cũ) đến
hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ 49).
|
431
|
|
|
|
|
16.13
|
Đường Phan Đình Giót: Đoạn từ đất nhà
ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) đến hết đất nhà ông Lù Văn Phin (thửa
số 4 tờ bản đồ 44);
|
485
|
|
|
|
|
16.14
|
Đường NC17: Đoạn từ nút giao với đường
Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16);
|
485
|
|
|
|
|
16.15
|
Đường Chu Văn An: Đoạn từ nút giao với
Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Nhà máy nước.
|
462
|
|
|
|
|
16.16
|
Ngõ 275 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ
nút giao với ngõ 257 đường võ nguyên giáp (từ đất nhà bà Tòng Thị Bạn thửa số
91 tờ bản đồ 50) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp.
|
431
|
|
|
|
|
16.17
|
Ngõ 234 Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ
nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp
|
624
|
|
|
|
|
16.18
|
Đường Phan Đình Giót đoạn từ nút giao
với đường Võ Nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) đến nút giao với đường Võ Nguyên
Giáp (đầu cầu Nậm Cản).
|
593
|
|
|
|
|
17
|
Đường giao thông nội
bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Đường Tòng Văn Kim
|
|
|
|
|
|
17.1.1
|
Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ nút giao
đường Võ Nguyên Giáp (thửa số 64 TBĐ 42) đến giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên
Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42)
|
624
|
|
|
|
|
17.1.2
|
Đường Tòng Văn Kim: Đoạn từ giao với
Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) đến nút giao đường CL1
|
562
|
|
|
|
|
17.2
|
Ngõ 249 Đường Võ Nguyên Giáp
|
516
|
|
|
|
|
17.3
|
Ngách 248 Ngõ 141 Đường Võ Nguyên
Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 25 tờ bản
đồ 42) đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết thửa số 23 tờ bản
đồ 33)
|
516
|
|
|
|
|
17.4
|
Ngõ 160 Đường Võ Nguyên Giáp
|
516
|
|
|
|
|
17.5
|
Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp
|
516
|
|
|
|
|
17.6
|
Ngõ 138 Đường Võ Nguyên Giáp
|
516
|
|
|
|
|
17.7
|
Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp
|
516
|
|
|
|
|
17.8
|
Ngõ 131 Đường Võ Nguyên Giáp
|
516
|
|
|
|
|
18
|
Khu vực bản Hốc đến
Trung tâm y tế Mường Lay
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Đường Tô Vĩnh Diện
|
|
|
|
|
|
18.1.1
|
Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ cầu Bản Xá
đến giáp đất Bến xe thị xã)
|
755
|
|
|
|
|
18.1.2
|
Đường Tô Vĩnh Diện (Đoạn từ đất Bến xe
thị xã đến hết địa phận phường Na Lay cũ)
|
1.155
|
|
|
|
|
19
|
Đường giao thông đoạn
Tổ 4 - Tổ 6
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Đường 12 Tháng 12
|
|
|
|
|
|
19.2
|
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút
giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà
Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39)
|
2.296
|
|
|
|
|
19.3
|
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút
giao với CK11 đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà
Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51)
|
1.155
|
|
|
|
|
19.4
|
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao
với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39) đến nút giao với
đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị Sáu)
|
1.386
|
|
|
|
|
19.5
|
Đoạn từ nút giao Ngõ 164 Đường 12
Tháng 12 đến hết địa giới phường Na Lay (điểm đấu nối với đường Lò Văn Hặc và
đường Khoáng Văn Tấm xã Lay Nưa)
|
809
|
|
|
|
|
20
|
Ngõ 334 Đường Bế Văn
Đàn
|
1.149
|
|
|
|
|
21
|
Đường Bế Văn Đàn
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ đất
nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) đến nút giao với Ngõ 104 Đường
12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ 39)
|
939
|
|
|
|
|
21.2
|
Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12
Tháng 12 (từ đất nhà Điều Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39) đến nút giao với Ngõ 40 Đường
12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là
Trường tiểu học Võ Thị Sáu)
|
1.135
|
|
|
|
|
22
|
Ngách 336 Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12
|
809
|
|
|
|
|
23
|
Đường CK5: Đoạn từ nút giao với đường
CK11 đến nút giao với Đường 12 Tháng 12;
|
809
|
|
|
|
|
24
|
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng
từ 5 m đến dưới 7m
|
809
|
|
|
|
|
25
|
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng
từ 3 m đến dưới 5m
|
809
|
|
|
|
|
26
|
Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12
|
809
|
|
|
|
|
27
|
Ngõ 136 Đường 12 Tháng 12
|
862
|
|
|
|
|
28
|
Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12
|
862
|
|
|
|
|
29
|
Đường CK11: Đoạn từ đầu cầu cơ khí đến
giao nhau với QL12;
|
1.617
|
|
|
|
|
30
|
Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12
|
809
|
|
|
|
|
31
|
Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12
|
809
|
|
|
|
|
32
|
Ngõ 166 Đường 12 Tháng 12
|
862
|
|
|
|
|
33
|
Đường giao thông bản Hốc
|
|
|
|
|
|
33.1
|
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ ngã tư nút
giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông
Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) đến nút giao đường QL12 (hết đất Nhà
khách Trúc An)
|
770
|
|
|
|
|
33.2
|
Ngõ 179 Đường Bế Văn Đàn Và Ngõ 01
Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12 (từ Trạm xử
lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12
|
539
|
|
|
|
|
33.3
|
Đường Bế Văn Đàn: Đoạn từ nút giao với
Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa số 4 tờ bản đồ 35)
đến hết đất ông Giàng Văn Hình thửa số 4 tờ bản đồ 28
|
748
|
|
|
|
|
33.4
|
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng
từ 5 m đến dưới 7 m
|
539
|
|
|
|
|
33.5
|
Ngõ 36 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút
giao với Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn;
|
539
|
|
|
|
|
33.6
|
Ngõ 27 Đường 12 Tháng 12
|
539
|
|
|
|
|
33.7
|
Đường vành đai 3 (Asean): Đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
|
539
|
|
|
|
|
34
|
Trục đường quốc lộ 6
thuộc phường Na Lay cũ
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ ngã ba Đường Quốc Lộ 12 đến km
467 Quốc lộ 6
|
302
|
283
|
229
|
131
|
|
35
|
Đường QL 6 đoạn từ km 467 đến hết địa
phận phường Mường Lay
|
139
|
77
|
58
|
|
|
36
|
Đường đi UBND xã từ ranh giới bản Phi
2 đến hết ranh giới bản Dế Da thuộc khu
vực xã Sá Tổng cũ
|
89
|
62
|
46
|
|
|
37
|
Các trục đường liên thôn, liên bản
thuộc khu vực xã Sá Tổng cũ
|
65
|
54
|
46
|
|
PHỤ
LỤC III
BẢNG
GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
(Ban
hành kèm theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. PHƯỜNG ĐIỆN
BIÊN PHỦ
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn
đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
1.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần
Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở
2)), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768
|
28.208
|
14.080
|
|
|
|
1.2
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hòa
Bình (rẽ vào trụ sở Thanh tra tỉnh (cơ sở 2)), đến ngã ba rẽ vào đường Trường
Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650
|
23.024
|
11.544
|
|
|
|
1.3
|
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Trường
Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến đường Hoàng Cầm, đối
diện sang bên kia đường hết
đất SN 471
|
18.632
|
9.324
|
|
|
|
1.4
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần
Đăng Ninh đến hết cầu trắng (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và Nhà ở
thương mại phường Điện Biên Phủ)
|
25.328
|
12.698
|
|
|
|
1.5
|
- Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng
Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối
diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144
|
12.800
|
6.384
|
|
|
|
1.6
|
- Đoạn từ Cây xăng số 1, đối diện sang
bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào, phía bên kia
đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên
|
8.960
|
4.480
|
|
|
|
1.7
|
- Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia
đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi
Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận)
|
7.120
|
3.552
|
|
|
|
1.8
|
- Đoạn từ cầu Huổi Phạ đến hết đất nhà
Thưởng Hồng (Thửa
19 TBĐ 51), đối diện bên kia đường hết đất thửa 247 TBĐ 50
|
4.640
|
2.320
|
1.392
|
|
|
1.9
|
- Đoạn từ tiếp giáp thửa 19 TBĐ 51
(Đối diện bên kia đường tiếp giáp thửa 247 TBĐ 50) đến hết địa phận xã Thanh
Minh cũ
|
2.656
|
1.320
|
792
|
|
|
2
|
Đường Trần Đăng Ninh
|
|
|
|
|
|
2.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ
Nguyên Giáp đến đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
28.216
|
14.080
|
|
|
|
3
|
Đường Trường Chinh
|
|
|
|
|
|
3.1
|
- Đoạn tiếp giáp Võ Nguyên Giáp đến
đường rẽ vào trường PTDT nội trú tỉnh, đối diện bên kia đường đến hết đất SN
67
|
17.160
|
8.568
|
|
|
|
3.2
|
- Đoạn từ đường rẽ vào trường PTDT nội
trú tỉnh, đối diện bên kia đường từ tiếp giáp đất SN 69 đến ngã tư đường
Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
|
14.544
|
7.296
|
|
|
|
4
|
Đường Nguyễn Hữu Thọ
|
|
|
|
|
|
4.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần
Đăng Ninh đến tiếp giáp đất cây xăng số 15 (cây xăng Quân đội) đối diện sang
bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không
|
14.160
|
7.146
|
|
|
|
4.2
|
- Đoạn từ cây xăng số 15 (cây xăng
Quân đội), phía bên kia đường là cổng vào Cảng hàng không đến ngã ba tiếp
giáp đường Hoàng Khắc Dược
|
8.800
|
4.406
|
|
|
|
5
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh
|
|
|
|
|
|
5.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần
Đăng Ninh đến ngã tư đường Bế Văn Đàn
|
27.600
|
13.800
|
|
|
|
5.2
|
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Bế
Văn Đàn đến ngã ba đường Phạm Văn Đồng
|
22.320
|
11.200
|
|
|
|
6
|
Đường Bế Văn Đàn
|
|
|
|
|
|
6.1
|
- Ngã ba đường Võ Nguyên Giáp (Phòng
Giao dịch Điện Biên - Chi nhánh Ngân hàng phát triển Điện Biên - Lai Châu)
đến hết cầu Mường Thanh
|
20.000
|
10.000
|
|
|
|
6.2
|
Đoạn từ cầu Mường Thanh đến tiếp giáp
đất Cảng hàng không
(đường vào xã Thanh Luông cũ)
|
4.800
|
2.400
|
1.440
|
|
|
7
|
Đường Ngô Mạnh Lân:
Từ giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Mường Then
|
9.600
|
4.795
|
2.851
|
|
|
8
|
Đường Hoàng Văn Thái:
Đoạn
từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Ngã tư nghĩa trang A1) đến ngã tư
tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ)
|
13.800
|
6.899
|
|
|
|
9
|
Đường nối đường Hoàng
Văn Thái đến đường Hoàng Công Chất (Từ ngã ba Tòa Án tỉnh cũ đến ngã tư rẽ vào
cổng phụ Tỉnh đội)
|
11.320
|
5.678
|
|
|
|
10
|
Đường Hoàng Công Chất
|
|
|
|
|
|
10.1
|
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp đến ngã tư Trường tiểu học Hà Nội - Điện Biên Phủ
|
13.440
|
6.720
|
|
|
|
10.2
|
- Đoạn từ ngã tư Trường tiểu học Hà
Nội - Điện Biên Phủ đến ngã tư rẽ vào cổng phụ tỉnh đội, đối diện bên kia
đường đến hết đất số nhà 155
|
10.080
|
5.040
|
|
|
|
10.3
|
- Đoạn từ ngã tư rẽ vào cổng phụ Tỉnh
Đội đến hết SN 221, đối diện bên kia đường là rẽ vào ngõ 246, SN 246
|
11.680
|
5.919
|
3.503
|
|
|
10.4
|
- Đoạn tiếp giáp SN 221 đối diện bên
kia đường là lối rẽ vào ngõ 246, đến ngã ba rẽ vào đường Tố Hữu (hết địa phận
phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà 237
|
10.080
|
5.040
|
3.000
|
|
|
11
|
Đoạn tiếp giáp đường
Hoàng Công Chất đến cổng Tỉnh đội
|
10.080
|
5.040
|
|
|
|
12
|
Đường Lê Trọng Tấn
|
|
|
|
|
|
12.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ
Nguyên Giáp (cạnh Karaoke
Hoàng
Gia) đến ngã tư tiếp
giáp đường Phan Tư.
|
21.360
|
10.752
|
|
|
|
12.2
|
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Phan
Tư đến giáp đất Trung đoàn 82
|
5.256
|
2.621
|
|
|
|
13
|
Đường Tôn Thất Tùng: Đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái đến cổng Tỉnh đội
|
6.000
|
3.036
|
|
|
|
14
|
Quốc lộ 12: Đoạn từ
ngã ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ) đến Ngã tư C4
|
3.040
|
1.812
|
1.021
|
|
|
15
|
Đường Lò Văn Hặc: đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
10.160
|
3.745
|
|
|
|
16
|
Đường Trần Văn Thọ: Đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Công an tỉnh) đến hết đất Bộ Chỉ huy
Bộ đội biên
phòng tỉnh
|
10.160
|
5.150
|
|
|
|
17
|
Đường 13/3
|
6.000
|
3.048
|
|
|
|
18
|
Đường Roman Lazarovic
Karmen: Đoạn
tiếp giáp với đường Phan Đình Giót cạnh Đồi C1 đến ngã ba tiếp giáp đường Võ
Nguyên Giáp cạnh sân Quảng trường 7/5 (trừ đoạn Khu Trung tâm thương mại và
Nhà ở thương mại phường Điện Biên Phủ)
|
10.160
|
5.137
|
|
|
|
19
|
Đường Phan Đình Giót:
Đoạn
từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh UBND tỉnh) đến ngã ba tiếp
giáp đường Trường Chinh (Sân vận động)
|
10.160
|
5.174
|
|
|
|
20
|
Đường Trần Can: Ngã ba tiếp
giáp đường Võ Nguyên Giáp (cạnh Quảng trường 7/5) đến ngã ba tiếp giáp đường Trường Chinh
(chợ Trung tâm III)
|
10.160
|
5.069
|
|
|
|
21
|
Các đường nhánh nối
từ Võ Nguyên Giáp sang đường Nguyễn Chí Thanh
|
10.160
|
5.085
|
|
|
|
22
|
Đường Tô Vĩnh Diện
|
|
|
|
|
|
22.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Võ
Nguyên Giáp (Đối diện cây xăng Công an tỉnh) đến ngã ba tiếp giáp đường 7/5
|
6.792
|
3.405
|
2.067
|
|
|
22.2
|
Đoạn từ tiếp giáp đường 7/5 đến hết
đất nghĩa trang Him Lam
|
6.400
|
3.192
|
1.894
|
|
|
23
|
Đường Sùng Phái Sinh
|
|
|
|
|
|
23.1
|
- Đoạn từ Ngã ba tiếp giáp đường Võ
Nguyên Giáp đến hết đất Trung tâm thí nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường
đến ngõ vào phố 15 (phường Him Lam cũ).
|
10.160
|
5.088
|
3.053
|
|
|
23.2
|
- Đoạn tiếp giáp đất Trung tâm thí
nghiệm Điện Điện Biên, bên kia đường tiếp giáp ngõ vào phố 15 (phường Him Lam
cũ) đến ngã tư đường Nguyễn Bá Lạc
|
8.192
|
4.096
|
2.432
|
|
|
23.3
|
- Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Bá Lạc
đến đường Hoàng Công Chất
|
3.200
|
1.664
|
1.024
|
|
|
24
|
Đường rẽ vào xí nghiệp
gạch: Đoạn
tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường 11,5m
|
10.160
|
5.088
|
3.053
|
|
|
25
|
Đường Hòa Bình: Đoạn tiếp
giáp đường Võ Nguyên Giáp (qua trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2) đến ngã ba tiếp
giáp đường Võ Nguyên Giáp (đối diện cổng Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
10.240
|
5.115
|
3.114
|
|
|
26
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
|
|
|
|
|
26.1
|
- Đoạn từ tiếp giáp đường Hoàng Văn
Thái đến ngã ba suối Hồng Líu
|
6.904
|
3.517
|
2.135
|
|
|
27
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
|
|
|
|
|
27.1
|
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
(Ngã tư rạp chiếu bóng) đến cầu A1
|
18.880
|
9.494
|
|
|
|
27.2
|
- Đoạn từ đầu cầu A1 đến ngã ba tiếp
giáp đường Trần Đăng Ninh
|
12.120
|
6.120
|
|
|
|
28
|
Đường Hoàng Anh: Đoạn từ ngã
ba chợ C13 đến bờ mương Độc Lập tiếp giáp xã Thanh Nưa (cũ)
|
5.520
|
2.760
|
1.680
|
|
|
29
|
Đường Mường Then: Đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ.
|
9.600
|
4.854
|
2.886
|
|
|
30
|
Đường Hoàng Văn Nô
|
|
|
|
|
|
30.1
|
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bát -
na đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
|
7.168
|
3.580
|
2.148
|
|
|
30.2
|
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận
đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
|
6.880
|
3.437
|
2.005
|
|
|
30.3
|
- Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến
hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ (thuộc địa phận
phường Điện Biên Phủ)
|
4.608
|
3.168
|
2.304
|
|
|
31
|
Đường Hà Văn Nọa: Đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến ngã ba tiếp giáp đường Dương Quảng Châu
|
10.160
|
1 5.080
|
|
|
|
32
|
Đường Hoàng Cầm
|
|
|
|
|
|
32.1
|
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
vào đến hết đất Nhà thi đấu đa năng tỉnh Điện Biên (2 bên đường) - Đường 32 m
|
14.280
|
7.200
|
|
|
|
32.2
|
- Đoạn tiếp giáp đường 32m đến ngã ba
tiếp giáp đường Đặng Đức Song
|
3.840
|
1.920
|
1.120
|
|
|
33
|
Đường Lương Thế Vinh:
Đoạn
từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp (Đội quản lý Điện lực khu vực Điện
Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô
|
6.904
|
3.517
|
2.135
|
|
|
34
|
Đường Phùng Văn Khầu:
Từ
ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh
|
6.904
|
|
|
|
|
35
|
Đường Đỗ Nhuận
|
|
|
|
|
|
35.1
|
Ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
đến hết đất khách sạn Him Lam
|
6.000
|
3.000
|
|
|
|
35.2
|
Đoạn tiếp giáp đất khách sạn Him Lam
đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô
|
2.800
|
1.397
|
776
|
|
|
36
|
Đường Lê Văn Dỵ: Ngã ba tiếp
giáp đường Phùng Văn Khầu đến ngã ba tiếp giáp đường Lương Thế Vinh
|
5.256
|
|
|
|
|
37
|
Đường Đặng Đức Song
|
|
|
|
|
|
37.1
|
- Đoạn tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
đến hết đất Công ty Xăng dầu Điện Biên, phía bên kia hết đất số nhà 68 (bao
gồm cả đoạn rẽ lên khu nhà ở Tân Thanh)
|
10.160
|
5.088
|
3.053
|
|
|
37.2
|
- Đoạn tiếp giáp đất Công ty Xăng dầu
Điện Biên đến tiếp giáp đất Trung đoàn 82
|
5.016
|
2.584
|
1.520
|
|
|
38
|
Đường Nguyễn Bá Lạc
|
|
|
|
|
|
38.1
|
- Đoạn đường 27 m tiếp giáp đường
Trường Chinh đến tiếp giáp đường 13 m
|
10.160
|
5.088
|
|
|
|
38.2
|
- Đoạn đường 13 m: nối tiếp đường 27 m
(cổng sau Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Điện Biên) đến ngã tư tiếp giáp
đường Sùng Phái Sinh
|
6.000
|
3.001
|
1.839
|
|
|
39
|
Đường Phan Tư
|
|
|
|
|
|
39.1
|
- Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Lê
Trọng Tấn (chân dốc Ta Pô) đến cổng phụ Trung tâm Thương mại Him Lam PLAZA, đối diện bên
kia hết đất số nhà 37D
|
10.160
|
5.107
|
|
|
|
39.2
|
- Đoạn từ cổng phụ Trung tâm Thương
mại Him Lam PLAZA,
đối
diện bên kia tiếp giáp đất số nhà 37D đến tiếp giáp khu quy hoạch tổng mặt
bằng khu vui chơi giải trí ven sông Nậm Rốm (Huy Toan)
|
5.264
|
2.678
|
|
|
|
40
|
Đường Nguyễn Phú
Xuyên Khung: từ ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến ngã ba tiếp
giáp Nguyễn Văn Bạch
|
10.160
|
5.081
|
|
|
|
41
|
Đường Nguyễn Văn
Bạch: từ
ngã ba tiếp giáp đường Phan Đình Giót đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Công Chất
|
10.160
|
5.081
|
|
|
|
42
|
Đường Tạ Quốc Luật
|
|
|
|
|
|
42.1
|
- Đoạn từ tiếp giáp đường Bế Văn Đàn
đến ngã tư tiếp giáp đường 28 m khu Tái định cư số 3 (Cảng hàng không
Điện Biên Phủ)
|
6.048
|
3.123
|
1.757
|
|
|
42.2
|
- Ngã tư tiếp giáp đường 28 m đến ngã
ba rẽ vào UBND xã Thanh Hưng (cũ)
|
4.092
|
2.448
|
1.380
|
|
|
43
|
Đường Hoàng Đăng Vinh
|
|
|
|
|
|
43.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tạ
Quốc Luật (Sở chỉ huy tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ) đến ngã ba tiếp giáp
khu Tái định cư số III (Cảng hàng không Điện Biên Phủ)
|
5.256
|
2.630
|
1.522
|
|
|
43.2
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường 13, 5m
(thửa 01 lô TDC20) đến hết thửa 07 lô TDC28- khu Tái định cư số III (Cảng
hàng không Điện Biên Phủ)
|
6.048
|
|
|
|
|
44
|
Đường Dương Quảng Châu
|
|
|
|
|
|
44.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Quyết
Tiến đến ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở Liên minh Hợp tác xã
|
5.256
|
2.630
|
1.522
|
|
|
44.2
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đất Trụ sở
Liên minh Hợp tác xã đến ngã tư tiếp giáp đường 13,5 m Khu tái định cư mở
rộng
|
6.000
|
3.007
|
1.862
|
|
|
44.3
|
Từ ngã tư tiếp giáp đất Trường
Cao đẳng Điện Biên
(cơ sở) đến ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5 m Khu tái định cư C13
|
4.668
|
|
|
|
|
44.4
|
Từ ngã ba tiếp giáp đường bê tông 13,5
m Khu tái định cư 213 đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ
|
6.048
|
|
|
|
|
45
|
Đường Hoàng Khắc Dược
|
|
|
|
|
|
45.1
|
- Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn
Hữu Thọ đến cổng Trường mầm non Thanh Trường (đối diện hết đất SN 16)
|
4.800
|
2.400
|
1.400
|
|
|
45.2
|
- Đoạn tiếp giáp cổng trường mầm non
Thanh Trường (đối diện tiếp giáp đất SN 16) đến cầu máng C8
|
4.360
|
2.311
|
1.284
|
|
|
46
|
Đường Nguyễn Văn Thuần: Từ ngã ba
tiếp giáp đường Quyết Tiến đến ngã ba tiếp giáp đường Lò Văn Hặc
|
5.256
|
2.630
|
1.522
|
|
|
47
|
Đường Quyết Tiến: Ngã ba tiếp
giáp đường Nguyễn Hữu Thọ đến tiếp giáp Khu vui chơi Đầm Sen (đất thuê của
Công ty Phương Uyên)
|
10.160
|
5.078
|
3.091
|
|
|
48
|
Đường Lộc Văn Trọng: Từ ngã ba
tiếp giáp đường Bế Văn Đàn đến ngã ba tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng
|
5.256
|
2.630
|
1.522
|
|
|
49
|
Các đường còn lại
tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
49.1
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba
tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở
Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường
nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính
trọn thửa)
|
10.240
|
5.126
|
3.133
|
|
|
49.2
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa
Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất
số nhà 768 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
6.896
|
3.443
|
2.152
|
|
|
49.3
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp
giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở
Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường
nhựa hoặc bê tông
(100m
đầu, tính trọn thửa)
|
6.896
|
3.442
|
2.103
|
|
|
49.4
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp
giáp đường Trần Đăng Ninh đến ngã ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở
Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đối diện bên kia đường hết đất số nhà 768 là đường
nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
4.800
|
2.406
|
1.504
|
|
|
49.5
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã
ba rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường
nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
6.896
|
3.442
|
2.103
|
|
|
49.6
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba
tiếp giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba
rẽ vào đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường
nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
6.000
|
2.995
|
1.872
|
|
|
49.7
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp
giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào
đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc
bê tông (100m
đầu,
tính trọn thửa)
|
6.000
|
2.995
|
1.830
|
|
|
49.8
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp
giáp đường Hòa Bình (rẽ vào trụ sở Thanh Tra tỉnh cơ sở 2), đến ngã ba rẽ vào
đường Trường Chinh, đối diện bên kia đường đến hết SN 650 là đường nhựa hoặc
bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
4.800
|
2.406
|
1.504
|
|
|
49.9
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba
rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến
đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa
hoặc bê tông (100m
đầu,
tính trọn thửa)
|
6.000
|
2.995
|
1.830
|
|
|
49.10
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba
rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650 đến
đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa
hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
5.256
|
2.635
|
1.610
|
|
|
49.11
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ
ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650
đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa
hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
5.256
|
2.635
|
1.610
|
|
|
49.12
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ
ngã ba rẽ vào đường Trường Chinh đối diện bên kia đường tiếp giáp đất SN 650
đến đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường hết đất SN 471 là đường nhựa
hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
4.800
|
2.406
|
1.504
|
|
|
49.13
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba
tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính
trọn thửa)
|
10.160
|
5.083
|
3.106
|
|
|
49.14
|
- Các đường tiếp giáp với
đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn
từ ngã ba tiếp giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc
bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
6.896
|
3.443
|
2.152
|
|
|
49.15
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp
giáp đường Trần Đăng Ninh đến hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính
trọn thửa)
|
6.896
|
3.443
|
2.152
|
|
|
49.16
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba tiếp
giáp đường Trần Đăng Ninh đến
hết cầu trắng là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn
thửa)
|
4.800
|
2.406
|
1.504
|
|
|
49.17
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ Nguyên Giáp
vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào
đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471
đến hết cây xăng số 1, đối diện sang
bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính
trọn thửa)
|
6.000
|
2.995
|
1.830
|
|
|
49.18
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc
Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp
đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết
đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn
thửa)
|
5.256
|
2.635
|
1.610
|
|
|
49.19
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có
khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang
bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết cây xăng số 1, đối diện sang bên
kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính
trọn thửa)
|
5.256
|
2.635
|
1.610
|
|
|
49.20
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn từ ngã ba rẽ
vào đường Hoàng Cầm, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất SN 471 đến hết
cây xăng số 1, đối diện sang bên kia đường hết đất số nhà 144 là đường nhựa
hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
4.800
|
2.406
|
1.504
|
|
|
49.21
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ Cây
xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký
túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện
Biên là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
6.000
|
2.995
|
1.830
|
|
|
49.22
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc Đoạn từ Cây
xăng số 1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký
túc xá Lào, phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện
Biên là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
5.256
|
2.635
|
1.610
|
|
|
49.23
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số
1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào,
phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên là đường
nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
5.256
|
2.635
|
1.610
|
|
|
49.24
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ Cây xăng số
1, đối diện sang bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 144 đến hết ký túc xá Lào,
phía bên kia đường hết đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên
là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
4.800
|
2.406
|
1.504
|
|
|
49.25
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc
xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện
Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc
bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
5.256
|
2.635
|
1.610
|
|
|
49.26
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc Đoạn từ ký túc
xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện
Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc
bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
4.800
|
2.406
|
1.504
|
|
|
49.27
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có
khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá Lào, phía bên kia đường tiếp giáp
đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ
vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính
trọn thửa)
|
4.800
|
2.405
|
1.470
|
|
|
49.28
|
- Các đường tiếp giáp với đường Võ
Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ ký túc xá
Lào, phía bên kia đường tiếp giáp đất số nhà 26 cổng trường Cao đẳng Điện
Biên đến đầu cầu Huổi Phạ (ngã ba rẽ vào đường Đỗ Nhuận) là đường nhựa hoặc
bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính trọn thửa)
|
4.000
|
1.997
|
1.248
|
|
|
50
|
Đường nối từ đường
Sùng Phái Sinh đến ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường đi nghĩa
trang Hòa Bình)
|
|
|
|
|
|
50.1
|
- Đoạn tiếp giáp đường Sùng Phái Sinh
đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên trạm thông tin
(thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
|
6.000
|
3.000
|
1.800
|
|
|
50.2
|
- Đoạn tiếp giáp đất số nhà 164 đối
diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba tiếp giáp đường
Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Điện Biên Phủ)
|
5.760
|
2.880
|
1.680
|
|
|
51
|
Các đường còn lại
trong các tổ dân phố
|
|
|
|
|
|
51.1
|
- Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp
đường Trần Đăng Ninh
|
10.160
|
5.080
|
|
|
|
51.2
|
- Các đường có khổ rộng 10 m tiếp giáp
đường đường Nguyễn Hữu Thọ, phường Thanh Bình (cũ)
|
6.000
|
3.000
|
1.800
|
|
|
51.3
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 15 m trở lên là đường
nhựa, bê tông
|
6.896
|
3.441
|
2.094
|
|
|
51.4
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
|
6.000
|
3.007
|
1.862
|
|
|
51.5
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
|
5.256
|
2.630
|
1.522
|
|
|
51.6
|
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng
từ 5 m đến dưới 7 m
|
4.800
|
2.400
|
1.440
|
|
|
51.7
|
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng
từ 3 m đến dưới 5 m
|
3.896
|
2.035
|
1.187
|
|
|
51.8
|
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới
3 m
|
3.414
|
1.706
|
948
|
|
|
51.9
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
|
4.056
|
2.026
|
1.182
|
|
|
51.10
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
|
4.440
|
2.218
|
1.267
|
|
|
51.11
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
|
4.840
|
2.421
|
1.424
|
|
|
51.12
|
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng
từ 5 m đến dưới 7 m
|
2.496
|
1.311
|
715
|
|
|
51.13
|
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng
từ 3 m đến dưới 5 m
|
2.288
|
1.146
|
712
|
|
|
51.14
|
- Các đường đất còn lại dưới 3 m
|
2.048
|
1.025
|
586
|
|
|
52
|
Các đường còn lại trong các bản
|
|
|
|
|
|
52.1
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
|
4.827
|
2.409
|
1.466
|
|
|
52.2
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng 11,5 m
đến dưới 5 m là đường nhựa, bê tông
|
4.200
|
2.105
|
1.303
|
|
|
52.3
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ rộng
7 m đến dưới 1, 5 m là đường nhựa, bê tông
|
3.679
|
1.841
|
1.066
|
|
|
52.4
|
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng
từ 5 m đến dưới 7 m
|
3.552
|
1.776
|
1.066
|
|
|
52.5
|
- Các đường nhựa, bê tông có khổ rộng
từ 3 m đến dưới 5 m
|
2.720
|
1.421
|
829
|
|
|
52.6
|
- Các đường nhựa, bê tông còn lại dưới
3 m
|
2.131
|
1.066
|
592
|
|
|
52.7
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
|
2.840
|
1.418
|
827
|
|
|
52.8
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
|
3.108
|
1.552
|
887
|
|
|
52.9
|
- Các đường trong khu dân cư có khổ
rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
|
3.388
|
1.695
|
997
|
|
|
52.10
|
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng
từ 5 m đến dưới 7 m
|
2.016
|
1.056
|
576
|
|
|
52.11
|
- Các đường đất, cấp phối có khổ rộng
từ 3 m đến dưới 5 m
|
1.536
|
768
|
480
|
|
|
52.12
|
- Các đường đất còn lại dưới 3 m
|
1.344
|
672
|
384
|
|
|
53
|
Đường vành đai 3 (Asean): Đoạn từ ngã
ba tiếp giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Phủ
|
1.440
|
720
|
480
|
|
|
54
|
Đường cạnh Nhà thi đấu đa năng
tỉnh Điện Biên: Đoạn đường 24, 5 m
|
9.808
|
4.953
|
|
|
|
55
|
Đường tiếp giáp với
đường Đỗ Nhuận
|
2.598
|
1.299
|
742
|
|
|
56
|
Khu Trung tâm thương
mại và Nhà ở thương mại
Phường Điện Biên Phủ (Khu Vincom)
|
|
|
|
|
|
56.1
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
32.000
|
|
|
|
|
56.2
|
Đường Roman Lazarovic Karmen ((Đường cạnh
Quảng trường 7/5)
|
22.400
|
|
|
|
|
56.3
|
Đường Kostas Sarantidis- Nguyễn Văn
Lập (Đường khổ rộng 13m và Đoạn từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến ngã ba
Đường Roman
Lazarovic Kannen)
|
14.400
|
|
|
|
|
56.4
|
Đường khổ rộng 10m
|
12.800
|
|
|
|
|
57
|
Đường 7/5 (Đường 60m)
|
16.317
|
13.054
|
|
|
|
58
|
Các tuyến đường mới
đặt tên theo Nghị Quyết số 255/NQ-HĐND ngày 13/8/2025 và số 232/NQ-HĐND ngày
13/2/2025 của HĐND tỉnh Điện Biên
|
|
|
|
|
|
58.1
|
Đường Nguyễn Thành
(Đường có mặt cắt 10,5m): Từ giáp đường Trần Văn Thọ đến tiếp giáp đồi
Him Lam
|
6.000
|
3.048
|
|
|
|
58.2
|
Đường Lê Huy Toàn
(Đường có mặt cắt 11,5m)
|
|
|
|
|
|
58.3
|
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
10.160
|
5.085
|
|
|
|
58.4
|
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường
Nguyễn Chí Thanh đến điểm cuối
tiếp giáp đường quy hoạch
|
6.000
|
3.007
|
|
|
|
58.5
|
Đường Henri Martin
|
|
|
|
|
|
58.6
|
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (10,5m)
|
10.160
|
5.085
|
|
|
|
58.7
|
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí
Thanh đến điểm cuối tiếp giáp đường quy hoạch (7m)
|
5.256
|
2.630
|
|
|
|
58.8
|
Đường Raymonde Dien
(Đường có mặt cắt
7m-10m): Từ tiếp giáp
đường dạo ven sông sau khách sạn Nậm Rốm tiếp giáp phía sau khách sạn Nậm Rốm
đến tiếp giáp đường Bế Văn Đàn cạnh
chợ Mường Thanh
|
5.256
|
2.630
|
|
|
|
58.9
|
Đường Verner Schulze - Nguyễn Đức
Việt
|
|
|
|
|
|
58.10
|
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp (cạnh kho bạc nhà nước tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn
Chí Thanh (10m)
|
10.160
|
5.085
|
|
|
|
58.11
|
Đoạn ngã ba tiếp giáp đường Võ Nguyên
Giáp (cạnh bưu điện tỉnh Điện Biên) đến ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Chí
Thanh (10m)
|
10.160
|
5.085
|
|
|
|
58.12
|
Đoạn còn lại
|
5.256
|
2.630
|
|
|
|
59
|
Đường Lia 1: Đoạn từ
đầu cầu BTCT đến hết đất trường THCS Thanh Minh
|
2.598
|
1.299
|
742
|
|
|
60
|
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào bản Tà Lèng đến
hết đất trụ sở UBND xã Tà Lèng (cũ)
|
2.970
|
2.042
|
1.485
|
|
|
61
|
Đường du lịch Tà Lèng
- Mường Phăng
|
|
|
|
|
|
61.1
|
Đoạn từ tiếp giáp đất trụ sở Trung tâm chính trị
phường Điện Biên phủ đến hết đất vườn ươm cây giống Mắc ca
|
944
|
661
|
472
|
|
|
61.2
|
Đoạn từ tiếp giáp đất vườn ươm cây
giống Mắc ca đến hết địa phận bản Kê Nênh
|
812
|
573
|
382
|
|
|
61.3
|
Đoạn từ giáp địa phận bản Kê Nênh đến
hết địa phận phường Điện Biên Phủ
|
696
|
464
|
371
|
|
|
62
|
Đường Vành đai 3 ASEAN: Đoạn tiếp
giáp đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Điện Biên Phủ
|
1.114
|
557
|
371
|
|
|
63
|
Trung tâm xã Thanh Minh (cũ)
|
|
|
|
|
|
63.1
|
Các đường bê tông thuộc tổ 1, 2
|
835
|
557
|
371
|
|
|
63.2
|
Các đường đất còn lại thuộc tổ 1, 2
|
650
|
464
|
278
|
|
|
64
|
Các đường còn lại
thuộc các bản: Phiêng Lơi, Púng Tôm, Co Củ, Nà Lơi, Tà Lèng, Kê
Nênh, Cụm Loọng Hỏm
|
557
|
371
|
278
|
|
|
65
|
Các đường còn lại
thuộc các bản: Pa Pốm, Tân
Quang, Huổi Lơi, Nà Nghè
|
371
|
278
|
186
|
|
2.
PHƯỜNG MƯỜNG THANH
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên
đường, đoạn đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
1.1
|
- Đoạn từ cầu trắng
đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến hết số
nhà 35
|
17.592
|
8.816
|
|
|
|
1.2
|
- Đoạn còn lại đến
cầu bản Ten
|
12.800
|
6.384
|
|
|
|
2
|
Đường
Hoàng Công Chất
|
|
|
|
|
|
2.1
|
- Đoạn từ ngã ba
đường Tố Hữu (hết địa phận phường Mường Thanh cũ). Đối diện hết đất số nhà
237 đến ngã tư đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh)
|
7.816
|
3.960
|
2.400
|
|
|
2.2
|
- Đoạn từ ngã tư
đường Hoàng Văn Nô (cổng Bệnh viện Đa khoa tỉnh) đến hết đất Phân hiệu Đại
học Thái Nguyên tại tỉnh Điện Biên
|
6.040
|
3.020
|
|
|
|
3
|
Đường
Lê Thái Tổ
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn
nối từ đường ASEAN đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu
|
6.848
|
|
|
|
|
3.2
|
- Đường có khổ rộng
20,5m - Khu TĐC Thủy điện Sơn La
|
6.904
|
|
|
|
|
3.3
|
- Đoạn nối tiếp khu
TĐC Thủy điện Sơn La đến ngã tư giao nhau với đường Tôn Đức Thắng
|
6.888
|
3.453
|
2.125
|
|
|
3.4
|
- Đoạn từ ngã tư giao
nhau đường Tôn Đức Thắng đến ngã tư tiếp giáp đường Nguyễn Trãi
|
5.376
|
2.688
|
1.613
|
|
|
4
|
Đường
Tôn Đức Thắng
|
|
|
|
|
|
4.1
|
- Đoạn từ ngã ba suối
Hồng Líu đến ngã tư tiếp giáp đường Lê Thái Tổ
|
6.504
|
3.245
|
1.997
|
|
|
4.2
|
- Đoạn từ Ngã tư tiếp
giáp đường Lê Thái Tổ đến tiếp giáp đường Tố Hữu
|
6.504
|
3.245
|
1.997
|
|
|
5
|
Đường
Tố Hữu: đoạn tiếp giáp đường Hoàng Công Chất, cạnh trụ sở Trung
Tâm kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường - Sở Nông nghiệp và Môi trường đến tiếp
giáp đường Tôn Đức Thắng
|
6.896
|
|
|
|
|
6
|
Đường
Nguyễn Trãi
|
|
|
|
|
|
6.1
|
- Đoạn từ ngã ba
đường Võ Nguyên Giáp đến cầu Bê tông thứ nhất
|
6.920
|
3.472
|
|
|
|
6.2
|
- Đoạn từ cầu Bê tông
thứ nhất đến bờ mương (tiếp giáp đường Lê Thái Tổ)
|
3.984
|
2.000
|
1.200
|
|
|
7
|
Đường
Hoàng Đạo Thúy: Điểm đầu tiếp giáp đường 7 tháng 5 cạnh
Hồ điều hòa, bản Phiêng Bua; điểm cuối tiếp giáp ngã ba tiếp giáp đường Tố
Hữu
|
6.896
|
|
|
|
|
8
|
Đường
Mường Then: Đoạn từ giáp địa phận phường Điện Biên Phủ đến ngã ba tiếp
giáp đường Lưu Viết Thoảng (trừ đoạn đường thuộc Khu dân cư Nam Thanh)
|
9.600
|
4.854
|
2.886
|
|
|
9
|
Đường
Lưu Viết Thoảng
|
|
|
|
|
|
9.1
|
- Đoạn từ ngã ba
đường Võ Nguyên Giáp cạnh cây xăng C4 đến đầu cầu C4
|
9.600
|
4.788
|
2.873
|
|
|
9.2
|
- Đoạn từ cầu C4 đến
ngã tư C4 tiếp giáp xã Thanh Nưa
|
3.696
|
2.218
|
1.232
|
|
|
10
|
Đường
Hoàng Văn Nô
|
|
|
|
|
|
10.1
|
- Đoạn từ ngã tư tiếp
giáp đường Hoàng Công Chất (cổng Bệnh viện tỉnh) đến hết đất trụ sở Thuế tỉnh
Điện Biên (Tiếp giáp đường 7/5)
|
6.880
|
3.437
|
2.005
|
|
|
10.2
|
-Đoạn từ tiếp giáp
đường 7/5 đến ngã tư tiếp giáp đường Đỗ Nhuận (thuộc địa phận phường Mường
Thanh)
|
7.168
|
3.580
|
2.148
|
|
|
10.3
|
- Đoạn từ ngã tư tiếp
giáp đường Đỗ Nhuận đến ngã ba rẽ vào bản Tà Lèng (thuộc địa phận phường
Mường Thanh)
|
6.880
|
3.437
|
2.005
|
|
|
10.4
|
Đoạn từ ngã 3 rẽ vào
bản Tà Lèng đến hết đất trụ sở Trung tâm Chính trị phường Điện Biên Phủ
(thuộc địa phận phường Mường Thanh)
|
4.608
|
3.168
|
2.304
|
|
|
11
|
Đường
Bùi Đình Cư: Ngã ba tiếp giáp đường Nguyễn Văn Ty
(cạnh Trường Tiểu học Noong Bua) đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền
|
5.272
|
|
|
|
|
12
|
Đường
Nguyễn Ngọc Bảo
|
|
|
|
|
|
12.1
|
- Đoạn từ ngã ba tiếp
giáp đường Hoàng Công Chất đến bùng binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và
Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (có khổ rộng 36 m)
|
7.808
|
|
|
|
|
12.2
|
- Đoạn tiếp giáp bùng
binh cạnh Chi cục phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác thuộc Sở Nông
nghiệp và Môi trường đến ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu (có khổ rộng 22,5 m)
|
6.896
|
|
|
|
|
13
|
Đường
Trịnh Văn Huyền: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng
Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Đạo Thúy
|
6.856
|
|
|
|
|
14
|
Đường
Trần Văn Cam: Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng
Công Chất đến ngã ba tiếp giáp đường Trịnh Văn Huyền
|
5.272
|
|
|
|
|
15
|
Đường
Đặng Đình Hồ: đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Hoàng Đạo Thúy đến ngã ba tiếp
giáp cổng Bệnh viện Lao Điện Biên
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Đoạn từ ngã ba đường
đi bản Hồng Líu đến ngã tư tiếp giáp đường Chu Văn Khâm
|
6.896
|
|
|
|
|
15.2
|
Đoạn từ ngã tư tiếp
giáp đường Chu Văn Khâm đến giáp bệnh viện Lao Điện Biên
|
5.760
|
|
|
|
|
16
|
Đường
Trần Đình Hùng: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến
hết đất thửa 12 (đối diện bên kia đường là thửa 19) tờ bản đồ số 41
|
6.048
|
|
|
|
|
17
|
Đường
Lâm Viết Hữu: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến
hết đất thửa 29 (đối diện bên kia đường là thửa 38) tờ bản đồ số 41
|
6.048
|
|
|
|
|
18
|
Đường
Chu Văn Khâm: từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến
hết đất nhà văn hóa phố 1 (đối diện bên kia đường là thửa 54) tờ bản đồ số 41
|
6.048
|
|
|
|
|
19
|
Đường
Nguyễn Văn Ty: Từ ngã ba tiếp giáp đường Tố Hữu đến
hết đất thửa 33 (đối diện bên kia đường là thửa 65) tờ bản đồ 22
|
6.856
|
|
|
|
|
20
|
Các
đường còn lại tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
20.1
|
- Các đường tiếp giáp
với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc
Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia
đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
6.000
|
2.995
|
1.830
|
|
|
20.2
|
- Các đường tiếp giáp
với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc
Đoạn từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia
đường đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi,
tính trọn thửa)
|
5.256
|
2.635
|
1.610
|
|
|
20.3
|
- Các đường tiếp giáp
với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn từ
cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường đến
hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
5.256
|
2.635
|
1.610
|
|
|
20.4
|
- Các đường tiếp giáp
với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7 m thuộc Đoạn
từ cầu trắng đến đường vào trụ sở công ty Khoáng sản, đối diện bên kia đường
đến hết số nhà 35 là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi, tính
trọn thửa)
|
4.800
|
2.406
|
1.504
|
|
|
20.5
|
- Các đường tiếp giáp
với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7 m trở lên thuộc
Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100 m đầu, tính trọn
thửa)
|
6.000
|
2.995
|
1.830
|
|
|
20.6
|
- Các đường tiếp giáp
với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng từ 7m trở lên thuộc
Đoạn còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở
đi, tính trọn thửa)
|
5.256
|
2.635
|
1.610
|
|
|
20.7
|
- Các đường tiếp giáp
với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn
còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (100m đầu, tính trọn thửa)
|
5.256
|
2.635
|
1.610
|
|
|
20.8
|
- Các đường tiếp giáp
với đường Võ Nguyên Giáp vào các khu dân cư có khổ rộng < 7m thuộc Đoạn
còn lại đến cầu bản Ten là đường nhựa hoặc bê tông (từ mét thứ 101 trở đi,
tính trọn thửa)
|
4.800
|
2.406
|
1.504
|
|
|
21
|
Đường
nối từ đường Sùng Phái Sinh đền ngã tư tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (Đường
đi nghĩa trang Hòa Bình)
|
|
|
|
|
|
21.1
|
- Đoạn tiếp giáp
đường Sùng Phái Sinh đến hết đất số nhà 164, đối diện bên kia là đường đi lên
trạm thông tin (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
|
6.000
|
3.000
|
1.800
|
|
|
21.2
|
- Đoạn tiếp giáp đất
số nhà 164 đối diện bên kia đường là đường đi lên trạm thông tin đến ngã ba
tiếp giáp đường Hoàng Công Chất (thuộc địa phận phường Mường Thanh)
|
5.760
|
2.880
|
1.680
|
|
|
22
|
Các
đường còn lại trong các tổ dân phố (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ)
|
|
|
|
|
|
22.1
|
- Các đường trong khu
dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
|
6.896
|
3.441
|
2.094
|
|
|
22.2
|
- Các đường trong khu
dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
|
6.000
|
3.007
|
1.862
|
|
|
22.3
|
- Các đường trong khu
dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
|
5.256
|
2.630
|
1.522
|
|
|
22.4
|
- Các đường nhựa, bê
tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
|
4.800
|
2.400
|
1.440
|
|
|
22.5
|
- Các đường nhựa, bê
tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
|
3.896
|
2.035
|
1.187
|
|
|
22.6
|
- Các đường nhựa, bê
tông còn lại dưới 3 m
|
3.414
|
1.706
|
948
|
|
|
22.7
|
- Các đường trong khu
dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
|
4.056
|
2.026
|
1.182
|
|
|
22.8
|
- Các đường trong khu
dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
|
4.440
|
2.218
|
1.267
|
|
|
22.9
|
- Các đường trong khu
dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
|
4.840
|
2.421
|
1.424
|
|
|
22.10
|
- Các đường đất, cấp
phối có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
|
2.496
|
1.311
|
715
|
|
|
22.11
|
- Các đường đất, cấp
phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
|
2.288
|
1.146
|
712
|
|
|
22.12
|
- Các đường đất còn
lại dưới 3 m
|
2.048
|
1.025
|
586
|
|
|
23
|
Các
đường còn lại trong các bản (phường Noong Bua cũ, phường Nam Thanh cũ)
|
|
|
|
|
|
23.1
|
- Các đường trong khu
dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường nhựa, bê tông
|
4.827
|
2.409
|
1.466
|
|
|
23.2
|
- Các đường trong khu
dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường nhựa, bê tông
|
4.200
|
2.105
|
1.303
|
|
|
23.3
|
- Các đường trong khu
dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường nhựa, bê tông
|
3.679
|
1.841
|
1.066
|
|
|
23.4
|
- Các đường nhựa, bê
tông có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
|
3.552
|
1.776
|
1.066
|
|
|
23.5
|
- Các đường nhựa, bê
tông có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
|
2.720
|
1.421
|
829
|
|
|
23.6
|
- Các đường nhựa, bê
tông còn lại dưới 3 m
|
2.131
|
1.066
|
592
|
|
|
23.7
|
- Các đường trong khu
dân cư có khổ rộng 7 m đến dưới 11,5 m là đường đất, cấp phối
|
2.840
|
1.418
|
827
|
|
|
23.8
|
- Các đường trong khu
dân cư có khổ rộng 11,5 m đến dưới 15 m là đường đất, cấp phối
|
3.108
|
1.552
|
887
|
|
|
23.9
|
- Các đường trong khu
dân cư có khổ rộng 15 m trở lên là đường đất, cấp phối
|
3.388
|
1.695
|
997
|
|
|
23.10
|
- Các đường đất, cấp
phổi có khổ rộng từ 5 m đến dưới 7 m
|
2.016
|
1.056
|
576
|
|
|
23.11
|
- Các đường đất, cấp
phối có khổ rộng từ 3 m đến dưới 5 m
|
1.536
|
768
|
480
|
|
|
23.12
|
- Các đường đất còn
lại dưới 3 m
|
1.344
|
672
|
384
|
|
|
24
|
Đường
vành đai 3 (Asean): Đoạn từ ngã ba tiếp giáp
đường Hoàng Văn Nô đến hết địa phận phường Mường Thanh
|
1.440
|
720
|
480
|
|
|
25
|
Đường
7/5 (Đường 60m)
|
16.317
|
13.054
|
|
|
|
26
|
Khu
đô thị phía Bắc đường Hoàng Văn Thái - Khe Chít
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Đường có khổ rộng 33m
|
13.406
|
|
|
|
|
26.2
|
Đường có khổ rộng
17,5m
|
10.964
|
|
|
|
|
26.3
|
Đường có khổ rộng
15,5m và Đường có khổ rộng 14,5m
|
10.313
|
|
|
|
|
26.4
|
Đường có khổ rộng
13,5m
|
7.136
|
|
|
|
|
26.5
|
Đường có khổ rộng 12m
|
7.377
|
|
|
|
|
27
|
Khu
vực Trung tâm phường Mường Thanh
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Đoạn từ Huyện đội
Điện Biên đến hết đất của Công an huyện (đường nhựa)
|
1.276
|
|
|
|
|
272
|
Đường nội bộ 29,5m
|
1.276
|
|
|
|
|
27.3
|
Đường nội bộ 22,5m
|
1.126
|
|
|
|
|
27.4
|
Đường nội bộ 13,5m
|
1.012
|
|
|
|
|
27.5
|
Đường nội bộ 11,5m
|
836
|
|
|
|
|
27.6
|
Đường nội bộ 10,5m
|
792
|
|
|
|
|
27.7
|
Đường nội bộ 7,5m
|
704
|
|
|
|
|
27.8
|
Đường nội bộ 5,5m
|
672
|
|
|
|
|
28
|
Khu
vực Xã Thanh Xương cũ
|
|
|
|
|
|
28.1
|
Đường
Hữu Mai: Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến tiếp giáp đường vào
trung tâm phường Mường Thanh
|
8.400
|
4.440
|
3.108
|
|
|
28.2
|
Đường
Phạm Văn Cường: Tiếp giáp đường Hữu Mai (Đường vào
trung tâm phường Mường Thanh) đến tiếp giáp ngã tư cạnh cây xăng của Công ty
TNHH TM và XD Nam Linh Trang về phía đông đến hết thửa đất số 161 tờ bản đồ
361-a (trừ đoạn thuộc Khu đất 03 cơ quan (Trạm Bảo vệ thực vật huyện, Trạm
thú y huyện, Cục Thuế tỉnh).
|
7.040
|
4.224
|
2.816
|
|
|
28.3
|
QL
279: Đoạn từ tiếp giáp cây xăng của Công ty TNHH TM và XD Nam
Linh Trang, về phía đông giáp thửa đất số 191 tờ bản đồ số 361-a đến ranh
giới giáp xã Thanh An cũ.
|
2.640
|
704
|
396
|
|
|
28.4
|
Đường
vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp
phường Điện Biên Phủ đến ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10.
|
3.080
|
1.628
|
836
|
|
|
28.5
|
Đường
vành đai 2 (Noong Bua - Pú Tửu): Đoạn tiếp giáp từ
ngã tư đường rẽ vào đội 2, đội 10 đến giáp trường tiểu học số 1 Thanh Xương.
|
2.672
|
1.336
|
802
|
|
|
28.6
|
Đường
đi UBND phường Mường Thanh: Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3
QL 279 qua ngã ba Huổi Hốc đi đội 7 đến Kênh thủy nông; qua đội 11 đến Kênh
thủy nông.
|
1.408
|
704
|
422
|
|
|
28.7
|
Đường bê tông vào
Trung tâm huyện (trừ vị trí 1,2,3 đường vành đai 2) đoạn từ nhà ông Lẻ đến
giáp bờ mương
|
704
|
484
|
282
|
|
|
28.8
|
Đường bê tông vào
Trung tâm huyện đoạn từ hết đất nhà ông Yên đến giáp khu Trung tâm huyện lỵ
mới
|
616
|
370
|
246
|
|
|
28.9
|
Các đường liên thôn,
nội thôn, ngõ Khu vực bản Ten, bản Pá Luống, Đội C17; bản Bom La; bản Noong
Nhai và Đội 18 (trừ các vị trí 1,2,3 QL279)
|
572
|
308
|
246
|
|
|
28.10
|
Đường phía Đông: Đoạn
từ giáp xã Thanh An cũ đến hết ranh giới phường Điện Biên Phủ
|
880
|
563
|
396
|
|
|
28.11
|
Cốc
trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ (xã Thanh Xương cũ)
|
|
|
|
|
|
28.11.1
|
Đường có chiều rộng
từ 7 m trở lên
|
472
|
330
|
236
|
|
|
28.11.2
|
Đường có chiều rộng
từ 3 m đến dưới 7 m
|
410
|
274
|
205
|
|
|
28.11.3
|
Đường có chiều rộng
dưới 3 m
|
320
|
205
|
144
|
|
|
28.11.4
|
Các vị trí còn lại
trong xã
|
106
|
88
|
79
|
|
|
28.11.5
|
Đoạn từ đường vành
đai 2 đến Trung tâm huyện lỵ Pú Tửu (tuyến đường mở mới vào trung tâm huyện
lỵ Pú Tửu, trừ vị trí 1,2,3 đường vành đai 2)
|
2.144
|
1.074
|
644
|
|
|
29
|
Khu
dân cư mới Bom La
|
|
|
|
|
|
29.1
|
Đường nội bộ 25m (Các
lô LK1+LK2+LK5)
|
5.744
|
|
|
|
|
29.2
|
Đường nội bộ 25m (Các
lô LK3+LK4)
|
4.978
|
|
|
|
|
29.3
|
Đường nội bộ 20,5m
(Các lô LK13+LK14)
|
4.622
|
|
|
|
|
29.4
|
Đường nội bộ 15m (Lô
LK1)
|
4.158
|
|
|
|
|
29.5
|
Đường nội bộ 15m (Lô
LK13)
|
3.272
|
|
|
|
|
29.6
|
Đường nội bộ 15m (Lô
BT11+BT12)
|
3.008
|
|
|
|
|
29.7
|
Đường nội bộ 13m (Lô
3+LK15+LK16+LK17+LK18+LK19+LK21)
|
2.864
|
|
|
|
|
29.8
|
Đường nội bộ 13m (Lô
BT11+LK16)
|
2.784
|
|
|
|
|
29.9
|
Đường nội bộ 11m (Các
lô LK4+LK5+LK6+LK7+LK14+LK15)
|
2.675
|
|
|
|
3.
PHƯỜNG MƯỜNG LAY
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên
đường, đoạn đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trục
đường Tỉnh lộ 142.
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp thửa số
56 tờ bản đồ số 7 (Từ nút giao với ngõ 285 hết bản Na Ka) đến đầu cầu Tạo
Sen.
|
581
|
493
|
348
|
|
|
1.2
|
Đoạn từ đầu cầu Tạo
Sen hết địa phận phường Mường Lay.
|
528
|
431
|
299
|
|
|
1.3
|
Đường Võ Nguyên Giáp
đoạn từ đầu cầu Nam Nậm Cản đến hết thửa đất số 56 tờ bản đồ số 7 (nút giao
với ngõ 285 hết bản Na Ka)
|
704
|
|
|
|
|
2
|
Trục
đường Quốc lộ 12.
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ điểm giao địa
phận phường Na Lay đến nam cầu Huổi Hái.
|
581
|
370
|
308
|
|
|
2.2
|
Đoạn từ nam cầu Huổi
Hái đến nam Huổi Phán
|
519
|
431
|
286
|
|
|
2.3
|
Đoạn từ nam cầu Huổi
Phán đến hết địa phận phường Mường Lay
|
396
|
378
|
273
|
|
|
3
|
Đường
giao thông nội bộ khu TĐC Bản Bắc 1, Bắc 2, Bản Ô, Bản Na Ka.
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường Khoàng Văn Tấm:
Đoạn từ nút giao với Đường Lò Văn Hặc đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng
12 và Đường Lò Văn Hặc
|
581
|
|
|
|
|
3.2
|
Đường Lò Văn Hặc:
Đoạn từ nút giao với đường Quốc lộ 12 đến ngã ba giao nhau với Đường 12 Tháng
12 và Đường Khoàng Văn Tấm
|
581
|
|
|
|
|
3.3
|
Đường N8A: Đoạn từ
nút giao Đường Lò Văn Hặc về phía bắc đến nút giao với Đường Lò Văn Hặc (cạnh
khe huổi Bắc).
|
506
|
|
|
|
|
3.4
|
Đường NC14: Đoạn từ
nút giao với Tỉnh lộ 142 đến nút giao với đường NC12.
|
678
|
|
|
|
|
3.5
|
Ngõ 285 đường Võ
Nguyên Giáp
|
581
|
|
|
|
|
4
|
Các
bản vùng cao: Bản Hô Huổi Luồng, Bản Hô Nậm Cản, Bản Huổi Luân
|
57
|
|
|
|
|
5
|
Các
đường nội bản vùng thấp
|
|
|
|
|
|
|
- Đường nhựa
|
352
|
|
|
|
|
|
- Các trục đường bê
tông nội bản
|
309
|
|
|
|
|
|
- Các trục đường đất
nội bản
|
176
|
|
|
|
|
6
|
Đường
Lê Thái Tổ thuộc phường Sông Đà cũ
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ cầu C3 (Tổ 3,
phường Na Lay cũ) đến nút giao đất khách sạn Thanh Bình.
|
704
|
|
|
|
|
6.2
|
Đoạn từ đất khách sạn
Thanh Bình đến ngã tư giao nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết
thửa đất số 20 tờ bản đồ số 24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp
Phúc Lợi)
|
849
|
|
|
|
|
6.3
|
Đoạn từ ngã tư giao
nhau với đường ĐC 11, ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (Hết thửa đất số 20 tờ bản đồ số
24 đối diện là cửa hàng xăng dầu Doanh nghiệp Phúc Lợi) đến nút giao đường
Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà cũ)
|
1.109
|
|
|
|
|
6.4
|
Đoạn từ nút giao
đường Nguyễn Bá Lạc (Đường một chiều lên đài phun nước phường Sông Đà) đi về
phía tây hết thửa đất số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã)
|
1.074
|
|
|
|
|
6.5
|
Đoạn từ nút giao thửa
số 07 tờ bản đồ số 19 (Đất ban chỉ huy quân sự thị xã) đến hết nhà máy gạch
Tuynel.
|
568
|
|
|
|
|
6.6
|
Đoạn từ nhà máy gạch
Tuynel đến ranh giới bản Huổi Min
|
396
|
|
|
|
|
7
|
Đường
giao thông khu Tổ 7 - Tổ 10 thuộc phường Sông Đà cũ
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường Nguyễn Bá Lạc
(hai bên đường đoạn từ đường Lê Thái Tổ lên đến đài phun nước)
|
950
|
|
|
|
|
7.2
|
Đường 17 Tháng 12
(đoạn từ nút giao với đường Lê Thái Tổ về phía tây lên đến đài phun nước).
|
849
|
|
|
|
|
7.3
|
Đường 17 Tháng 12
(đoạn từ đài phun nước đến phía đông đường Lê Thái Tổ hết đất trạm viễn
thông).
|
1.169
|
|
|
|
|
7.4
|
Đường ĐC3 đoạn vòng cung
Ngõ 281 đường Nguyễn Bá Lạc (từ đất trường tiểu học Đồi Cao đối diện đất BCH
Quân sự thị xã) đến nút giao với Ngõ 7 đường Lê Thái Tổ (hết thửa đất số 106,
tờ bản đồ số 21).
|
774
|
|
|
|
|
7.5
|
Ngõ 167 đường Nguyễn
Bá Lạc (từ đất chi cục Thống Kê chạy vòng cung hết Ngõ 12 Đường 17 tháng 12
(hết thửa đất Viễn thông thửa 78, tờ bản đồ 21).
|
1.022
|
|
|
|
|
7.6
|
Ngõ 357 đường Nguyễn
Bá Lạc (từ đất nhà ông Nguyễn Huy Thông thửa 209, tờ bản đồ 17) chạy vòng
cung đến hết Ngõ 241 Đường 17 Tháng 12 (thửa đất số 48, tờ bản đồ 21).
|
975
|
|
|
|
|
7.7
|
Đường Chiến Thắng từ
nút giao với đường ĐC8 đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết thửa số 104 tờ bản
đồ số 21 hộ ông Bùi Long Thành đối diện chợ Đồi Cao);
|
849
|
|
|
|
|
7.8
|
Đường Chiến Thắng
đoạn từ nút giao phía bắc quảng trường vòng cung đến nút giao ngõ 281 đường
Nguyễn Bá Lạc
|
849
|
|
|
|
|
7.9
|
Đường Chiến Thắng
đoạn từ nút giao phía tây quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá
Lạc (Đường một Chiều)
|
849
|
|
|
|
|
7.10
|
Đường Chiến Thắng
đoạn từ nút giao phía Nam quảng trường vòng cung đến nút giao đường Nguyễn Bá
Lạc (Đường một chiều)
|
849
|
|
|
|
|
7.11
|
Ngõ 7 đường Lê Thái
Tổ đoạn từ nút giao với đường Chiến Thắng (Từ đất bà Phạm Thị Oanh thửa số
100, tờ bản đồ 21) đến nút giao đường Lê Thái Tổ (hết đất cây xăng Doanh
nghiệp Phúc Lợi thửa số 07, tờ bản đồ 24).
|
766
|
|
|
|
|
7.12
|
Đường ĐC11 đoạn từ
nút giao Đường Lê Thái Tổ, đi theo hướng về phía bắc quanh Trung tâm dịch vụ
cảng đường ven hồ, trở lại phía tây Đường Lê Thái Tổ, đối diện với Trạm xử lý
nước thải;
|
849
|
|
|
|
|
7.13
|
Đường ĐC18 đoạn từ
phía tây Đường Lê Thái Tổ, giáp đất Ban chỉ huy quân sự thị xã, đi ngược về
phía bắc nút giao đường ĐC7.
|
836
|
|
|
|
|
7.14
|
Ngõ 72 Đường Lê Thái
Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 281 đường Nguyễn Bá
Lạc.
|
766
|
|
|
|
|
7.15
|
Ngõ 31 đường Lê Thái
Tổ đoạn từ giáp Đường Lê Thái Tổ đến nút giao với Ngõ 272 đường 17 Tháng 12.
|
766
|
|
|
|
|
8
|
Khu
Tổ 11 thuộc phường Sông Đà cũ
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường ĐC12: Đoạn từ
ngã ba giáp đường ĐC16 (theo Đường Vừ A Dính) đến nút giao với đường Chiến
Thắng, đối diện Trạm Y tế phường Sông Đà cũ (thửa số 8 tờ bản đồ số 20).
|
468
|
|
|
|
|
8.2
|
Đường ĐC13: Đoạn từ
Trạm Khí tượng (mới) đi ngược về phía nam qua đường Vừ A Dính đến nút giao
với đường Đường Lê Thái Tổ.
|
468
|
|
|
|
|
8.3
|
Đường ĐC14: Đoạn từ
ngã ba giáp đường ĐC13 đi ngược về phía tây bắc qua Trung tâm Giáo dục nghề
nghiệp-GDTX, trung tâm bồi dưỡng chính trị tới nút giao đường ĐC17
|
468
|
|
|
|
|
8.4
|
Đường ĐC15: Đoạn từ
nút giao đường ĐC21, (từ thửa số 23 từ bản đồ số 28) đến giao đường ĐC22 (hết
thửa số 43 từ bản đồ số 31)
|
418
|
|
|
|
|
8.5
|
Đường ĐC16: Đoạn từ
nút giao đường ĐC14 ngược về phía nam qua đường ĐC12 đến giao nhau với đường
ĐC22 (hết đất nhà ông Thiệu thửa số 8 tờ bản đồ số 32).
|
468
|
|
|
|
|
8.6
|
Đường ĐC17: Đoạn từ
nút giao từ đường ĐC14 đến ngã tư giao với đường ĐC12 và đường ĐC16 (đằng sau
Trung tâm bồi dưỡng chính trị và trước cổng chính của Trung tâm GDNN-GDTX).
|
468
|
|
|
|
|
8.7
|
Đường ĐC21: Đoạn từ
nút giao đường ĐC22 đến nút giao đường ĐC12.
|
468
|
|
|
|
|
8.8
|
Đường ĐC22: Đoạn từ
nút giao đường ĐC21 đến hết đất phía sau thửa số 02 tờ bản đồ số 32 (hộ ông Điều
Văn Chiếng)
|
418
|
|
|
|
|
9
|
Trục
đường Quốc lộ 12 thuộc phường Sông Đà cũ
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn từ đầu cầu Hang
Tôm đền đầu cầu Bản Xá
|
651
|
|
|
|
|
10
|
Bản
Vùng Cao thuộc phường Sông Đà cũ
|
|
|
|
|
|
1
|
Bản Huổi Min
|
99
|
|
|
|
|
11
|
Khu
Tổ 3 đến giáp bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường
Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
11.1.1
|
Đoạn từ phía nam cầu
C3 (tổ 3 phường Na Lay cũ) đi về hướng nam đường một chiều tới nút giao với
Ngõ 42 Đường Võ Nguyên Giáp, giáp nhà bà: Lù Thị Nguyên (thửa đất số 64 tờ
bản đồ số 22).
|
1.214
|
|
|
|
|
11.1.2
|
Đoạn từ đất nhà bà:
Lù Thị Nguyên (thửa số 64 tờ bản đồ số 22), đi về phía nam tới hết đất nhà
ông Điêu Văn Hận (thửa số 13 tờ bản đồ số 34 thuộc bản Chi Luông).
|
1.144
|
|
|
|
|
12
|
Đường
giao thông nội bộ
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Đường CL1: Đoạn từ
nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh (Đối diện
Trung tâm hội nghị)
|
862
|
|
|
|
|
12.2
|
Đường Sùng Phái Sinh:
|
|
|
|
|
|
12.2.1
|
Đường Sùng Phái Sinh:
Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ nhà ông Điêu Văn Khịn thửa
số 62 tờ bản đồ 22) đi qua Ngõ 62 đường Võ Nguyên Giáp, đến nút giao với đường
Võ Nguyên Giáp;
|
590
|
|
|
|
|
12.2.2
|
Đường Sùng Phái Sinh:
Đoạn từ nút giao Ngõ 42 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất Bưu điện Chi Luông) đến
nút giao với đường CL13A (hết đất giáp nhà khách UBND thị xã).
|
590
|
|
|
|
|
12.2.3
|
Đường Sùng Phái Sinh:
Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hương (thửa số 89 tờ bản đồ 12 đối diện đất ông
Lò Văn Óp thửa số 88 tờ bản đồ 12) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp.
|
862
|
|
|
|
|
12.3
|
Đoạn từ Ngõ 36 đường
Võ Nguyên Giáp Đến hết đất sân vận động thị xã
|
590
|
|
|
|
|
12.4
|
Đường CL4: Từ nút
giao với đường Tòng Văn Kim đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp trước khu
vực quảng trường trung tâm.
|
801
|
|
|
|
|
12.5
|
Đường CL4A: Đoạn
đường giáp đất Bảo tàng và Quảng Trường
|
691
|
|
|
|
|
12.6
|
Đoạn từ Ngõ 196 Đường
Sùng Phái Sinh, qua đường Sùng Phái Sinh, đường Đường Võ Nguyên Giáp, Ngõ 77
đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Tòng Văn Kim.
|
609
|
|
|
|
|
12.7
|
Ngõ 192 Đường Sùng
Phái Sinh
|
554
|
|
|
|
|
12.8
|
Ngõ 188 Đường Sùng
Phái Sinh
|
554
|
|
|
|
|
12.9
|
Ngõ 26D đường Võ
Nguyên Giáp giao nút đường Sùng Phái Sinh đến đường một chiều đường Võ Nguyên
Giáp
|
590
|
|
|
|
|
12.10
|
Ngõ 178 đường Sùng
Phái Sinh (từ nhà sinh hoạt cộng đồng bản Nghé Toong) đến nút giao với đường
Tòng Văn Kim (hết đất nhà ông Chu Văn Toàn thửa số 01 tờ bản đồ 26);
|
651
|
|
|
|
|
13
|
Đường
Tòng Văn Kim
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ Ngõ 51 Đường
Võ Nguyên Giáp đi theo Ngách 67 Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với
Đường Tòng Văn Kim(hết đất nhà ông Điêu Chính Khon thửa số 8 tờ bản đồ 30
thuộc bản Chi Luông).
|
590
|
|
|
|
|
13.2
|
Đường Tòng Văn Kim;
Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Duyên (thửa số 8 tờ bản đồ 30 bản Chi Luông) đến
nút giao Ngõ 131 đường Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà ông Chui Văn Kích thửa số
10 tờ bản đồ 34 bản Chi Luông).
|
634
|
|
|
|
|
14
|
Đường
CL13
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Đường Tòng Văn Kim
nút giao ngách 67 ngõ 51 đường Võ Nguyên Giáp (ông Điêu Chính Khon thửa số 8
tờ bản đồ 30 thuộc bản Chi Luông) đến nút giao Ngõ 51 Đường Võ Nguyên Giáp
|
651
|
|
|
|
|
14.2
|
Từ nút giao Ngõ 51
Đường Võ Nguyên Giáp đến đường Tòng Văn Kim nút giao ngõ 21 đường Tòng Văn
Kim
|
581
|
|
|
|
|
14.3
|
Đường CL13A giáp nhà
khách UBND thị xã từ nút giao với Ngõ 42 đường Sùng Phái Sinh đến đường Sùng
Phái Sinh
|
686
|
|
|
|
|
14.4
|
Ngõ 42 Đường Sùng
Phái Sinh: Đoạn từ nút giao với đường CL13A giáp nhà khách UBND thị xã đến
nút giao với đường Sùng Phái Sinh (hết thửa số 2, tờ bản đồ số 8 hộ ông Lưu
Đức Tuấn).
|
691
|
|
|
|
|
14.5
|
Ngõ 101 Đường Sùng
Phái Sinh: Từ nút giao đường CL13A vị trí đất nhà bà Vi Kim Hòa (thửa số 86
tờ bản đồ 12) đến nút giao đường Sùng Phái Sinh (hết đất thửa số 49 tờ bản đồ
số 9)
|
691
|
|
|
|
|
14.6
|
Đường CL15: Đoạn từ
đất nhà bà Phạm Thị Nhung (thửa số 94 tờ bản đồ 12 đối diện bên kia đường là
đất trụ sở Ban QLDA thị xã) đến nút giao Ngõ 1 Đường Võ Nguyên Giáp (hết đất
thửa số 9 tờ bản đồ số 9 nhà bà Lương Thị Hương)
|
691
|
|
|
|
|
14.7
|
Đoạn nút giao từ Ngõ
42 Đường Sùng Phái Sinh vào Ngõ 68 Đường Sùng Phái Sinh đến hết ngõ 77 Đường
Sùng Phái Sinh.
|
691
|
|
|
|
|
14.8
|
Ngõ 01 Đường Võ
Nguyên Giáp: Đoạn nút giao từ Ngõ 101 Đường Sùng Phái Sinh đến nút giao đường
Võ Nguyên Giáp
|
691
|
|
|
|
|
14.9
|
Ngõ 01 đường Tòng Văn
Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường
Tòng Văn Kim
|
590
|
|
|
|
|
14.10
|
Ngõ 21 đường Tòng Văn
Kim: Đoạn từ nút giao với Ngõ 49 đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường
Tòng Văn Kim
|
590
|
|
|
|
|
14.11
|
Ngõ 49 đường Võ
Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường
Tòng Văn Kim (Trạm xử lý nước thải).
|
590
|
|
|
|
|
14.12
|
Ngách 28 Ngõ 26 Đường
Võ Nguyên Giáp
|
590
|
|
|
|
|
14.13
|
Đường Bê tông 3m:
Đoạn từ nút giao với đường Tòng Văn Kim đến hết thửa số 5, tờ bản đồ số 34 hộ
ông Chui Văn Chăm
|
554
|
|
|
|
|
14.14
|
Đường bê tông 3m:
Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Chương đến hết đất nhà bà Lò Thị Sơn (thửa số 59
tờ bản đồ 22)
|
554
|
|
|
|
|
14.15
|
Đường bê tông 3m:
Đoạn từ đất nhà bà Lò Thị Thâm (thửa số 76 tờ bản đồ 22) đến nút giao với
đường CL9 (hết đất thửa số 7 tờ bản đồ 21)
|
554
|
|
|
|
|
14.16
|
Ngõ 110 đường Võ
Nguyên Giáp đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường mới
2;
|
554
|
|
|
|
|
14.17
|
Ngõ 74: Đoạn từ nút
giao đường đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Sùng Phái Sinh;
|
610
|
|
|
|
|
15
|
Khu
bản Nậm Cản đến bản Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Đường
Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
|
|
15.1.1
|
Đoạn từ đất nhà ông Điều
Văn Hận bản Chi Luông (thửa số 13 tờ bản đồ 34) đến ngã 3 giao nhau giữa
đường Võ Nguyên Giáp và đường Chu Văn An (thửa số 01 tờ bản đồ 46)
|
1.408
|
|
|
|
|
15.1.2
|
Đoạn Võ Nguyên Giáp
từ đất Nhà sinh hoạt cộng đồng tổ 4 (thửa số 68 tờ bản đồ 42) đến hết Bưu cục
bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47).
|
2.200
|
|
|
|
|
15.2
|
Đoạn Võ Nguyên Giáp
từ Bưu điện Nậm Cản (thửa số 34 tờ bản đồ 47) đến hết đất nhà bà Lò Thị Ăn
(thửa số 176 tờ bản đồ 46).
|
1.584
|
|
|
|
|
15.3
|
Đoạn Võ Nguyên Giáp
nút giao từ đất nhà bà Lò Thị Ăn (thửa số 176 tờ bản đồ 46) đến đầu cầu Nậm
Cản.
|
862
|
|
|
|
|
16
|
Đường
giao thông nội bộ
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Đường Chu Văn An:
Đoạn từ ngã ba nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường NC3;
|
838
|
|
|
|
|
16.2
|
Đường Chu Văn An:
Đoạn từ đất nhà bà Lò Phương Thoa (thửa số 2 tờ bản đồ 46) đối diện đất Công
an thị xã đến nút giao với Ngõ 270 đường Võ Nguyên Giáp hết đất nhà Xoan
(Vĩnh) (thửa số 153 tờ bản đồ 46) đối diện hết đất trường THPT thị xã.
|
1.838
|
|
|
|
|
16.3
|
Ngõ 198 đường Võ
Nguyên Giáp đoạn từ ngã ba nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với
đường Võ Nguyên Giáp
|
713
|
|
|
|
|
16.4
|
Ngách 63 Ngõ 197
Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 198 đường Võ Nguyên Giáp giáp
đất nhà ông Nguyễn Xuân Phương (thửa số 22 tờ bản đồ 46) đến nút giao với Ngõ
270 Đường Võ Nguyên Giáp giáp đất nhà bà Lò Thị Tuyết (thửa số 152 tờ bản đồ
46)
|
713
|
|
|
|
|
16.5
|
Ngõ 196 Đường Võ
Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao đường Chu Văn An đến nút giao đường Võ Nguyên
Giáp (hết đất Bưu Điện Nậm Cản).
|
713
|
|
|
|
|
16.6
|
Ngách 02 Ngõ 195
Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 195 Đường Võ Nguyên Giáp (từ
đất nhà bà Trần Thị Nhị thửa số 56 tờ bản đồ 47) nút giao với Ngõ 257 Đường
Võ Nguyên Giáp (hết đất nhà Văn hóa phường Na Lay cũ).
|
1.558
|
|
|
|
|
16.7
|
Ngõ 270 Đường Võ
Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao nhau với đường Chu Văn An đến nút giao với
đường Võ Nguyên Giáp
|
713
|
|
|
|
|
16.8
|
Ngõ 257 đường Võ
Nguyên Giáp: Từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan
Đình Giót.
|
713
|
|
|
|
|
16.9
|
Ngõ 225 Đường Võ
Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường
Phan Đình Giót
|
713
|
|
|
|
|
16.10
|
Ngõ 195 Đường Võ
Nguyên Giáp từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến nút giao với đường Phan
Đình Giót
|
713
|
|
|
|
|
16.11
|
Đường NC13: Đoạn từ
nút giao với đường Võ Nguyên Giáp đến ngã tư giao nhau với đường Chu Văn An,
Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp;
|
493
|
|
|
|
|
16.12
|
Ngõ 282 Đường Võ
Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với gõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp (từ đất UBND
phường Na Lay cũ) đến hết đất nhà ông Lường Văn Phương (thửa số 48 tờ bản đồ
49).
|
493
|
|
|
|
|
16.13
|
Đường Phan Đình Giót:
Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Von (thửa số 56 tờ bản đồ 49) đến hết đất nhà ông
Lù Văn Phìn (thửa số 4 tờ bản đồ 44);
|
554
|
|
|
|
|
16.14
|
Đường NC17: Đoạn từ
nút giao với đường Tỉnh lộ 142 vào suối Nậm Cản (đối diện đường NC16);
|
554
|
|
|
|
|
16.15
|
Đường Chu Văn An:
Đoạn từ nút giao với Ngõ 270 Đường Võ Nguyên Giáp đến hết đất Nhà máy nước.
|
528
|
|
|
|
|
16.16
|
Ngõ 275 Đường Võ
Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với ngõ 257 đường Võ Nguyên Giáp (từ đất nhà bà
Tòng Thị Bạn thửa số 91 tờ bản đồ 50) đến nút giao với đường Võ Nguyên Giáp.
|
493
|
|
|
|
|
16.17
|
Ngõ 234 Đường Võ
Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với đường Chu Văn An đến nút giao với đường Võ
Nguyên Giáp
|
713
|
|
|
|
|
16.18
|
Đường Phan Đình Giót
đoạn từ nút giao với đường Võ Nguyên Giáp (đầu chợ Nậm Cản) đến nút giao với
đường Võ Nguyên Giáp (đầu cầu Nậm Càn).
|
678
|
|
|
|
|
17
|
Đường
giao thông nội bộ điểm TĐC Na Nát thuộc phường Na Lay cũ
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Đường
Tòng Văn Kim
|
|
|
|
|
|
17.1.1
|
Đường Tòng Văn Kim:
Đoạn từ nút giao đường Võ Nguyên Giáp thửa số 64 TBĐ 42) đến giao với Ngõ 152
Đường Võ Nguyên Giáp hết thửa số 29 TBĐ số 42)
|
713
|
|
|
|
|
17.1.2
|
Đường Tòng Văn Kim:
Đoạn từ giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ thửa số 18 TBĐ số 42) đến
nút giao đường CL1
|
642
|
|
|
|
|
17.2
|
Ngõ 249 Đường Võ
Nguyên Giáp
|
590
|
|
|
|
|
17.3
|
Ngách 248 Ngõ 141
Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn từ nút giao với Ngõ 152 Đường Võ Nguyên Giáp (từ
thửa số 25 tờ bản đồ 42) đến nút giao với Ngõ 141 Đường Võ Nguyên Giáp (hết
thửa số 23 tờ bản đồ 33)
|
590
|
|
|
|
|
17.4
|
Ngõ 160 Đường Võ Nguyên
Giáp
|
590
|
|
|
|
|
17.5
|
Ngõ 152 Đường Võ
Nguyên Giáp
|
590
|
|
|
|
|
17.6
|
Ngõ 138 Đường Võ
Nguyên Giáp
|
590
|
|
|
|
|
17.7
|
Ngõ 141 Đường Võ
Nguyên Giáp
|
590
|
|
|
|
|
17.8
|
Ngõ 131 Đường Võ
Nguyên Giáp
|
590
|
|
|
|
|
18
|
Khu
vực bản Hốc đến Trung tâm y tế Mường Lay
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Đường
Tô Vĩnh Diện
|
|
|
|
|
|
18.1.1
|
Đường Tô Vĩnh Diện
(Đoạn từ cầu Bản Xá đến giáp đất Bến xe thị xã)
|
862
|
|
|
|
|
18.1.2
|
Đường Tô Vĩnh Diện
(Đoạn từ đất Bến xe thị xã đến hết địa phận phường Na Lay cũ)
|
1.320
|
|
|
|
|
19
|
Đường
giao thông đoạn Tổ 4 - Tổ 6
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Đường 12 Tháng 12
|
|
|
|
|
|
19.2
|
Đường 12 Tháng 12:
Đoạn từ ngã tư nút giao với đường CK11 đến nút giao với Ngõ 104 Đường 12
Tháng 12 (hết đất nhà Tâm Xứng thửa số 155 tờ bản đồ 39)
|
2.624
|
|
|
|
|
19.3
|
Đường 12 Tháng 12:
Đoạn từ ngã tư nút giao với CK11 đến nút giao với Ngõ 164 Đường 12 Tháng 12
(hết đất nhà bà Nguyễn Thị Năm thửa số 34 tờ bản đồ 51)
|
1.320
|
|
|
|
|
19.4
|
Đường 12 Tháng 12:
Đoạn từ nút giao với Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ thửa số 139 tờ bản đồ 39)
đến nút giao với đường Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất Trường tiểu học Võ Thị
Sáu)
|
1.584
|
|
|
|
|
19.5
|
Đoạn từ nút giao Ngõ
164 Đường 12 Tháng 12 đến hết địa giới phường Na Lay (điểm đấu nối với đường
Lò Văn Hặc và đường Khoàng Văn Tấm xã Lay Nưa)
|
924
|
|
|
|
|
20
|
Ngõ 334 Đường Bế Văn
Đàn
|
1.314
|
|
|
|
|
21
|
Đường Bế Văn Đàn
|
|
|
|
|
|
21.1
|
Đường Bế Văn Đàn:
Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Oanh (thửa số 68 tờ bản đồ 43) đến nút giao với Ngõ
104 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuy thửa số 168 tờ bản đồ
39)
|
1.074
|
|
|
|
|
21.2
|
Đoạn từ nút giao với
Ngõ 104 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà Điều Thị Nơn thửa số 152 tờ bản đồ 39)
đến nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (hết đất nhà ông Giàng A Nhà thửa
số 5 tờ bản đồ 35 đối diện là Trường tiểu học Võ Thị Sáu)
|
1.297
|
|
|
|
|
22
|
Ngách 336 Ngõ 136
Đường 12 Tháng 12
|
924
|
|
|
|
|
23
|
Đường CK5: Đoạn từ
nút giao với đường CK11 đến nút giao với Đường 12 Tháng 12;
|
924
|
|
|
|
|
24
|
Ngõ 51 Đường 12 Tháng
12 Và Ngõ 66 Đường 12 Tháng 12 Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến
nút giao với đường Bế Văn Đàn;
|
924
|
|
|
|
|
25
|
Ngõ 27 Đường 12 Tháng
12 Và Ngõ 68 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 đến
nút giao với đường Bế Văn Đàn.
|
924
|
|
|
|
|
26
|
Ngõ 104 Đường 12
Tháng 12
|
924
|
|
|
|
|
27
|
Ngõ 136 Đường 12
Tháng 12
|
986
|
|
|
|
|
28
|
Ngõ 164 Đường 12
Tháng 12
|
986
|
|
|
|
|
29
|
Đường CK11: Đoạn từ
đầu cầu cơ khí đến giao nhau với QL12;
|
1.848
|
|
|
|
|
30
|
Ngõ 40 Đường 12 Tháng
12
|
924
|
|
|
|
|
31
|
Ngõ 41 Đường 12 Tháng
12
|
924
|
|
|
|
|
32
|
Ngõ 166 Đường 12
Tháng 12
|
986
|
|
|
|
|
33
|
Đường giao thông bản
Hốc
|
|
|
|
|
|
33.1
|
Đường 12 Tháng 12:
Đoạn từ ngã tư nút giao với Ngõ 41 Đường 12 Tháng 12 Và Ngõ 40 Đường 12 Tháng
12 (từ đất nhà ông Lâm Văn Cơi thửa số 60 tờ bản đồ 31) đến nút giao đường
QL12 (hết đất Nhà khách Trúc An)
|
880
|
|
|
|
|
33.2
|
Ngõ 179 Đường Bế Văn
Đàn Và Ngõ 01 Đường 12 Tháng 12: Đoạn từ nút giao với Ngõ 36 Đường 12 Tháng
12 (từ Trạm xử lý nước thải Cơ Khí) nút giao với Đường 12 Tháng 12
|
616
|
|
|
|
|
33.3
|
Đường Bế Văn Đàn:
Đoạn từ nút giao với Ngõ 40 Đường 12 Tháng 12 (từ đất nhà ông Sùng A Tủa thửa
số 4 tờ bản đồ 35) đến hết đất ông Giàng Văn Hinh thửa số 4 tờ bản đồ 28
|
855
|
|
|
|
|
33.4
|
Ngách 230 Ngõ 40
Đường 12 Tháng 12
|
616
|
|
|
|
|
33.5
|
Ngõ 36 Đường 12 Tháng
12: Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến nút giao với Đường Bế Văn Đàn;
|
616
|
|
|
|
|
33.6
|
Ng3 27 Đường 12 Tháng
12
|
616
|
|
|
|
|
33.7
|
Đường Bế Văn Đàn:
Đoạn từ nút giao với Đường 12 Tháng 12 đến hết đất ông Khoảng Văn Lập thửa 6
tờ 28.
|
616
|
|
|
|
|
34
|
Trục
đường quốc lộ 6 thuộc phường Na Lay cũ
|
|
|
|
|
|
35
|
Đoạn từ ngã ba Đường
Quốc Lộ 12 đến km 467 Quốc lộ 6
|
345
|
|
|
|
|
36
|
Đường QL6 đoạn từ km
467 đến hết địa phận phường Mường Lay
|
158
|
|
|
|
|
37
|
Đường đi UBND xã từ
ranh giới bản Phi 2 đến hết ranh giới bản Dế Da;
|
101
|
|
|
|
|
38
|
Các trục đường liên
thôn, liên bản
|
75
|
|
|
|
PHỤ LỤC IV:
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm Theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
1.
XÃ MƯỜNG NHÉ
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên
đường, đoạn đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trục đường 39m (thuộc
khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
3.850
|
|
|
|
|
2
|
Trục đường 36m (thuộc
khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
3.300
|
|
|
|
|
3
|
Trục đường 32m: Đoạn
tiếp giáp từ Quốc lộ 4H đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ (thuộc khu vực
Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
3.318
|
|
|
|
|
4
|
Trục đường 32m: Đoạn
từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ đến cầu Nà Pán (thuộc khu vực Trung tâm
huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
3.141
|
|
|
|
|
5
|
Trục đường 18m: Đoạn
từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 trục 18m thửa số 52, tờ bản đồ 109
(thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
1.800
|
|
|
|
|
6
|
Trục đường 18m: Đoạn
từ ngã 3 giao với trục 36m đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) (thuộc
khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
1.700
|
|
|
|
|
7
|
Trục đường 18m: Đoạn
từ ngã 3 giao với trục 39m đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhổ
cũ) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
2.500
|
|
|
|
|
8
|
Trục đường 18m: Đoạn
từ ngã 3 giao với trục 18m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai -
nhà nghỉ Binh Minh) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
2.000
|
|
|
|
|
9
|
Trục đường 18m: Đoạn
từ ngã 3 giao với trục 32m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (nhà nghỉ Trúc An)
(thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
3.000
|
|
|
|
|
10
|
Các trục đường 18m
còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
1.440
|
|
|
|
|
11
|
Trục đường 15m: Đoạn
từ ngã 3 sân vận động đến hết nhà văn hóa tổ 2 (thuộc khu vực Trung tâm huyện
lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
1.440
|
|
|
|
|
12
|
Trục đường 15m: Đoạn
từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài
- UBND xã Mường Nhé) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
1.440
|
|
|
|
|
13
|
Trục đường 15m: Đoạn
từ ngã 3 giao với trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Nhà ông
Lê Minh Phúc - Nhà văn hóa Tố 2) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã
Mường Nhé cũ)
|
1.500
|
|
|
|
|
14
|
Các trục đường 15m
còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
1.300
|
|
|
|
|
15
|
Trục đường 13m (thuộc
khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
1.204
|
|
|
|
|
16
|
Trục đường 10,5m
(Đường Bê tông)
|
1.080
|
|
|
|
|
17
|
Trục đường sau huyện
ủy, sau Chi cục thống kê huyện (trục 11,5 m) (thuộc khu vực Trung tâm huyện
lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
1.000
|
|
|
|
|
18
|
Đường Quốc lộ 4H
(thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ ranh giới xã
Mường Toong với xã Mường Nhé đến cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản
Huổi Ban)
|
333
|
|
|
|
|
19
|
Đường Quốc lộ 4H
(thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông
bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A
Páo (thửa 39, tờ bản đồ 172)
|
364
|
|
|
|
|
20
|
Đường Quốc lộ 4H
(thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 39 tờ bản
đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) đến cầu Nậm Pố
|
520
|
|
|
|
|
21
|
Đường Quốc lộ 4H
(thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nậm Pố đến
cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130)
|
960
|
|
|
|
|
22
|
Đường Quốc lộ 4H
(thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông
(nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) đến thửa 66 tờ bản đồ 122 (Giáp
đường bê tông lên bản Mường Nhé mới)
|
3.000
|
|
|
|
|
23
|
Đường Quốc lộ 4H
(thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 68 (đối
diện thửa 66) tờ bản đồ 122 đến đầu đường 32m
|
4.000
|
2.800
|
|
|
|
24
|
Đường Quốc lộ 4H
(thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn tiếp từ đường 32m
(Bảo hiểm huyện Mường Nhé cũ) đến thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ
98)
|
1.200
|
|
|
|
|
25
|
Đường Quốc lộ 4H
(thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa đất bà
Mùa Thị My (Thửa 31, tờ bản đồ 98) đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa
37, tờ bản đồ 86)
|
300
|
|
|
|
|
26
|
Đường QL 4H (thuộc
khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh
(Thửa 37 tờ bản đồ 86) đến ranh giới xã Chung Chải (cũ)
|
225
|
|
|
|
|
27
|
Đường liên bản (thuộc
khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nà Pán đến thửa
205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn Biên phòng Mường Nhé
|
390
|
|
|
|
|
28
|
Các đoạn đường còn
lại bản Nà Pán thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ
|
195
|
144
|
99
|
|
|
29
|
Các bản gần trung tâm
huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ: Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới
|
195
|
144
|
99
|
|
|
30
|
Các đường liên thôn
bản còn lại thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ
|
110
|
88
|
66
|
|
|
31
|
Bản Nậm Vì, Bản Huổi
Lúm, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ)
|
105
|
94
|
72
|
|
|
32
|
Các bản: Vang Hồ,
Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2, xã Mường Nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ)
|
88
|
72
|
61
|
|
|
33
|
Các bản: Huổi Cấu,
Cây Sổ, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ)
|
88
|
77
|
66
|
|
|
34
|
Quốc lộ 4H xã Chung
Chải cũ: bản Nậm San 1 đến đầu bản Đoàn Kết, xã Mường Nhé
|
105
|
83
|
66
|
|
|
35
|
Quốc lộ 4H xã Chung
Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết đến giáp bản Si Ma 2
|
182
|
120
|
94
|
|
|
36
|
Quốc lộ 4H xã Chung
Chải cũ: Đoạn từ đầu bản Si Ma 2 đến hết ranh giới xã.
|
105
|
88
|
66
|
|
|
37
|
Quốc lộ 4H2 xã Chung
Chải cũ: Đoạn từ cầu Nậm Ma Đoàn Kết đến hết ranh giới xã Mường Nhé
|
105
|
88
|
66
|
|
|
38
|
Các đường nội liên
thôn bản còn lại thuộc xã Chung Chải cũ
|
88
|
77
|
61
|
|
2.
Xã Sín Thầu
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên
đường, đoạn đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 4H2 thuộc khu
vực xã Leng Su Sìn cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Mường Nhé đến cầu Suối Voi
|
99
|
88
|
77
|
|
|
2
|
Quốc lộ 4H2 thuộc khu
vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ cầu Suối Voi đến hết ranh giới bản Suối Voi
(Trung tâm xã)
|
132
|
110
|
99
|
|
|
3
|
Quốc lộ 4H2 thuộc khu
vực xã Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn đến hết ranh
giới xã
|
99
|
88
|
77
|
|
|
4
|
Các đường nội liên
thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ
|
66
|
61
|
55
|
|
|
5
|
Bản Sen Thượng thuộc
khu vực xã Sen Thượng cũ
|
110
|
99
|
88
|
|
|
6
|
Các bản Long San, Tá
Khoa Pá, Pa Ma, Chiếu Sừng, Tà Ló San thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ
|
88
|
77
|
66
|
|
|
7
|
Bản Lò San Chái thuộc
khu vực xã Sen Thượng cũ
|
77
|
66
|
55
|
|
|
8
|
Quốc lộ 4H2 thuộc khu
vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ bản Tá Sú Linh đến trạm quản lý đường bộ 1 (Cung
24 quốc lộ 4H2)
|
94
|
77
|
66
|
|
|
9
|
Quốc lộ 4H2 thuộc khu
vực Xã Sín Thầu cũ: Trạm quản lý đường bệ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) đến thửa
81, tờ BĐ ĐC 123 (đầu cầu Tả Co Khừ)
|
140
|
100
|
85
|
|
|
10
|
Quốc lộ 4H2 thuộc khu
vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ thửa 72, tờ BĐĐC 123 (cầu Tả Co Khừ) đến cầu Bê
Tông (Bản Tá Miếu)
|
120
|
110
|
100
|
|
|
11
|
Quốc lộ 4H2 thuộc khu
vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ cầu bê tông (bản Tả Miếu) đến trạm kiểm soát biên
phòng A Pa Chải
|
110
|
100
|
90
|
|
|
12
|
Các đường nội liên
thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ
|
77
|
72
|
61
|
|
3.
Xã Mường Toong
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên
đường, đoạn đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4H
thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn ranh giới giáp xã Nậm Kè (Cầu Nậm Nhé
3) đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159)
|
132
|
110
|
66
|
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 4H
thuộc khu vực xã Mường Toong cũ: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ
bản đồ 159) đến cầu Mường Trong (Khu trung tâm xã)
|
234
|
156
|
90
|
|
|
3
|
Đường QL 4H thuộc khu
vực xã Mường Toong cũ: Đoạn từ cầu Mường Trong đến ranh giới giáp xã Mường
Nhé
|
144
|
120
|
72
|
|
|
4
|
Đường ngã ba Mường
Trong đi trung tâm xã Nậm Vì thuộc khu vực xã Mường Toong cũ
|
100
|
80
|
65
|
|
|
5
|
Đường liên xã Mường
Toong vào xã Huổi Lếch (cũ) thuộc khu vực xã Mường Toong cũ
|
90
|
77
|
61
|
|
|
6
|
Đường vào xã Pá Mỳ:
Từ QL 4H đến ranh giới xã Mường Toong - xã Nậm Kè thuộc khu vực xã Mường
Toong cũ
|
90
|
77
|
61
|
|
|
7
|
Các đường nội liên
thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Mường Toong cũ
|
88
|
77
|
61
|
|
|
8
|
Trung tâm xã : Bản
Huổi Lếch thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ
|
105
|
94
|
72
|
|
|
9
|
Các bản Nậm Pan 2,
Cây Sặt, Nậm Mỳ 1, Nậm Mỳ 2 thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ
|
88
|
77
|
66
|
|
|
10
|
Các bản Nậm Hính 1,
Nậm Hính 2 thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ
|
88
|
77
|
66
|
|
|
11
|
Bản Pa Tết thuộc khu
vực xã Huổi Lếch cũ
|
80
|
60
|
50
|
|
4.
Xã Nậm Kè
Đơn
vị tính: 1.000/m2
|
STT
|
Tên
đường, đoạn đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4H
thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm đến Đội cao
su Nậm Kè
|
120
|
98
|
83
|
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 4H
thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè đến Khe Huổi Vai, bản
Phiêng Vai
|
132
|
110
|
88
|
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 4H
thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai đến cầu Nậm
Kè
|
198
|
143
|
99
|
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 4H
thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ: Đoạn từ cầu Nậm Kè đến ranh giới giáp xã Mường
Toong (Cầu Nậm Nhé 2)
|
132
|
110
|
88
|
|
|
5
|
Các đường nội, liên
thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
|
88
|
77
|
66
|
|
|
6
|
Bản Pá Mỳ 1 thuộc xã
Pá Mỳ cũ
|
105
|
94
|
72
|
|
|
7
|
Đường liên xã Quảng
Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ thuộc xã Pá Mỳ cũ
|
110
|
100
|
90
|
|
|
8
|
Các bản Pá Mỳ 2, Pá
Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 thuộc xã Pá Mỳ cũ
|
88
|
66
|
61
|
|
|
9
|
Các bản Tàng Phon,
Huổi Lụ 1, Huổi Tụ 3 thuộc xã Pá Mỳ cũ
|
88
|
66
|
55
|
|
5.
Xã Quảng Lâm
Đơn
vị tính: 1.000/m2
|
STT
|
Tên
đường, đoạn đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4H
thuộc khu vực xã Quảng Lâm cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần đến hết ranh
giới bản Quảng Lâm, bản Trạm Púng
|
110
|
88
|
66
|
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 4H khu
vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng đến cây xăng Phú Vui
|
192
|
121
|
72
|
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 4H khu
vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ cây xăng Phú Vui đến hết ranh giới xã Quảng Lâm
|
108
|
86
|
61
|
|
|
4
|
Đường liên xã khu vực
xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm (cũ) đến hết ranh giới bản
Dền Thàng
|
110
|
88
|
66
|
|
|
5
|
Đường liên xã khu vực
xã Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới bản Dền Thàng đến hết ranh giới xã Quảng
Lâm
|
99
|
83
|
61
|
|
|
6
|
Đường Quảng Lâm -
Huổi Lụ - Pá Mỳ (thuộc địa phận xã Quảng Lâm) khu vực xã Quảng Lâm cũ
|
100
|
80
|
60
|
|
|
7
|
Các đường liên thôn
bản còn lại khu vực xã Quảng Lâm cũ
|
88
|
77
|
66
|
|
|
8
|
Đường liên xã đoạn từ
ranh giới xã Nà Khoa đến điểm trường tiểu học Huổi Thùng 2 thuộc khu vực xã
Na Cô Sa cũ
|
110
|
83
|
66
|
|
|
9
|
Đường liên xã từ cầu
18m trung tâm xã đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS) thuộc khu vực xã Na
Cô Sa cũ
|
165
|
143
|
110
|
|
|
10
|
Đường liên xã từ hộ
ông Lò Văn Sơn đến ranh giới xã Quảng Lâm cũ thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
|
110
|
83
|
66
|
|
|
11
|
Đường liên xã từ điểm
trường tiểu học Huổi Thùng 2 đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã) thuộc
khu vực xã Na Cô Sa cũ
|
165
|
143
|
110
|
|
|
12
|
Đường liên xã từ giáp
nhà ông Tòng Văn Bóng đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2 thuộc khu vực xã Na Cô
Sa cũ
|
110
|
83
|
66
|
|
|
13
|
Các đường nội, liên
thôn, bản thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
|
77
|
66
|
61
|
|
6.
Xã Nà Hỳ
Đơn
vị tính: 1.000/m2
|
STT
|
Tên
đường, đoạn đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh lộ 145 từ
cầu Huổi Bon đến Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) xã Nà Hỳ
|
495
|
297
|
149
|
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ 145 từ
ngã rẽ đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) đến cầu cứng tại bản Huổi
Đáp xã Nà Hỳ
|
330
|
165
|
110
|
|
|
3
|
Đường tỉnh lộ 145 từ
Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) đến ngã rẽ vào đường bê tông
16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp)
|
2.330
|
|
|
|
|
4
|
Đường Bê tông 16,5m
trung tâm xã Nà Hỳ (từ nhà ông Hà Công Nghiệp vòng hình chữ U ra cầu treo đi
Huổi Hâu về Bưu Điện)
|
2.110
|
|
|
|
|
5
|
Đường Bê tông 13,5m
trung tâm xã Nà Hỳ (02 đường song song vuông góc với đường bê tông 16,5m)
|
1.800
|
|
|
|
|
6
|
Đường Bê tông 12m
trung tâm xã Nà Hỳ
|
1.611
|
|
|
|
|
7
|
Đường Bê tông 10m
trung tâm xã Nà Hỳ
|
1.460
|
|
|
|
|
8
|
Khu TĐC số 01 và 02:
Đường đất 7,6m trung tâm xã Nà Hỳ
|
398
|
|
|
|
|
9
|
Các đường nội khu
trung tâm xã còn lại
|
275
|
165
|
110
|
|
|
10
|
Đường tỉnh lộ 145B
đoạn từ ranh giới xã Mường Chà đến Km 28 (hết ranh giới khu vực nghĩa trang
các bản Nà Hỷ 1,2,3 xã Nà Hỳ)
|
132
|
94
|
77
|
|
|
11
|
Đường tỉnh lộ 145B
đoạn từ ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 đến cầu Huổi Bon xã
Nà Hỳ
|
495
|
297
|
149
|
|
|
12
|
Đường tỉnh lộ 145
đoạn từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên
Phòng Nà Hỳ) xã Nà Hỳ
|
495
|
297
|
149
|
|
|
13
|
Đường tỉnh lộ 145 từ
đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ
|
869
|
596
|
435
|
|
|
14
|
Đường tỉnh lộ 145
đoạn từ cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đông Biên Phòng Nà Hỳ) đến hết ranh giới xã Nà
Hỳ với xã Nà Bủng
|
275
|
165
|
110
|
|
|
15
|
Đường bê tông nội bản
Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ
|
330
|
165
|
110
|
|
|
16
|
Đường nội, liên thôn
bản còn lại khu vực xã Nà Hỳ cũ
|
132
|
94
|
77
|
|
|
17
|
Đoạn từ cầu Huổi Lái
Bản Nậm Chua 4 (nhà ông Hoàng A Chính) đến Ngã ba đường bê tông rẽ đi bản
Phiêng Ngúa và Nà Hỳ 1,2,3 thuộc khu vực xã Nậm Chua cũ
|
110
|
83
|
66
|
|
|
18
|
Đoạn đường bê tông đi
Nậm Chua (nhà ông Lường Văn Phú đi qua cầu treo Phiêng Ngúa) đến cầu treo Nậm
Chua 5
|
88
|
72
|
66
|
|
|
19
|
Đường liên xã đoạn từ
Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 thuộc
khu vực xã Nậm Nhừ cũ
|
110
|
83
|
66
|
|
|
20
|
Đoạn đường bê tông từ
Ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo đến Ngã ba rẽ vào các bản Nậm Chua 1,3 thuộc
khu vực xã Nậm Nhừ cũ
|
88
|
72
|
66
|
|
|
21
|
Đoạn từ ngã ba đối
diện nhà ông Cư A Áo đến đồn biên phòng Nậm Nhừ thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ
|
99
|
77
|
66
|
|
|
22
|
Đường tỉnh lộ 145 từ
cầu cứng tại bản Huổi Đáp đến Ngã ba Nà Khoa và hết đoạn rẽ đi xã Mường Chà
thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
|
88
|
72
|
66
|
|
|
23
|
Đường liên xã đoạn từ
ngã ba Nà Khoa đến cầu ngầm Nà Khoa thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
|
88
|
72
|
66
|
|
|
24
|
Đường liên xã đoạn từ
cầu ngầm Nà Khoa đến Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) thuộc khu vực xã Nà
Khoa cũ
|
132
|
94
|
77
|
|
|
25
|
Đường liên xã đoạn từ
Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) đến Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ)
thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
|
88
|
72
|
66
|
|
|
26
|
Đường liên xã đoạn từ
cầu ngầm Nà Khoa đến Bà Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) thuộc khu vực xã Nà
Khoa cũ
|
132
|
94
|
77
|
|
|
27
|
Đường liên xã đoạn từ
Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Quảng
Lâm thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
|
88
|
72
|
66
|
|
|
28
|
Các trục đường nội,
liên thôn bản còn lại thuộc xã Nà Khoa cũ; Nậm Chua cũ; Nậm Nhừ cũ.
|
77
|
66
|
61
|
|
7.
Xã Mường Chà
Đơn
vị tính: 1.000/m2
|
STT
|
Tên
đường, đoạn đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn
từ khe Huổi Phum Nhủng giáp ranh với xã Si Pa Phìn đến khe Huổi Co Phát giáp
với bản Nà Sự thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
|
132
|
79
|
55
|
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn
từ khe Huổi Co Phát bản Nà Sự đến hết ranh giới bản cấu thuộc khu vực xã Chà
Nưa (cũ)
|
176
|
132
|
88
|
|
|
3
|
Đường tỉnh lộ 145B,
đoạn từ ranh giới xã Si Pa Phìn đến ranh giới xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Chà
Nưa (cũ)
|
99
|
61
|
44
|
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn
từ ranh giới bản cấu đến giáp đất hộ ông Toàn - Thương thuộc khu vực xã Chà
Cang (cũ)
|
132
|
94
|
77
|
|
|
5
|
Đường Quốc lộ 4H từ
hộ ông Toàn - Thương đến hộ ông Mạnh - Yến thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
|
660
|
352
|
275
|
|
|
6
|
Đường Quốc lộ 4H từ
giáp đất hộ ông Mạnh - Yến đến cầu Huổi Sứng thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
|
418
|
275
|
176
|
|
|
7
|
Đường Quốc lộ 4H từ
cầu Huổi Sứng đến ngã ba rẽ vào bản Huổi Sâu thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
và xã Pa Tần (cũ)
|
132
|
94
|
77
|
|
|
8
|
Đường tỉnh lộ 150 từ
ngã ba chợ Chà Cang đến cầu Chà Cang thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
|
660
|
352
|
275
|
|
|
9
|
Đường tỉnh lộ 150 từ
cầu Chà Cang đến hộ ông Lê Văn Thiết thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
|
330
|
220
|
165
|
|
|
10
|
Đường tỉnh lộ 150 từ
giáp đất hộ ông Lê Văn Thiết đến ranh giới xã Mường Chà với xã Chà Tở thuộc
khu vực xã Chà Cang (cũ)
|
132
|
94
|
77
|
|
|
11
|
Đường tỉnh lộ 145 từ
cầu Nậm Pồ thuộc khu vực xã Chà Cang cũ đến giáp ranh xã Nà Hỳ thuộc khu vực
xã Nậm Tin (cũ)
|
110
|
83
|
66
|
|
|
12
|
Đoạn từ trạm điện lực
đến nhà văn hóa bản Mới 1 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
|
572
|
341
|
286
|
|
|
13
|
Đoạn từ ngã ba chợ
Vàng Lếch đến hết UBND xã Nậm Tin (cũ) thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ)
|
88
|
72
|
66
|
|
|
14
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn
từ ngã ba Huổi Sâu đến khe Huổi Ngoong thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
|
176
|
132
|
88
|
|
|
15
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn
từ khe Huổi Ngoong đến ranh giới xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
|
99
|
72
|
66
|
|
|
16
|
Các trục đường liên
thôn, bản các bản Nà Cang, Nà Sự, Nà Ín, Pà Có, bản Cấu thuộc khu vực xã Chà
Nưa (cũ); các bản Mới 1, bản Mới 2 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
|
94
|
72
|
66
|
|
|
17
|
Các trục đường liên
thôn, bản các bản còn lại gồm: Nà Khuyết, Huổi Chá, Nậm Hài, Hô Hài thuộc khu
vực xã Chà Cang (cũ); bản Nậm Đích thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); Vàng Lếch,
Tàng Do, Huổi Đắp, Nậm Tin, Nậm Tin 1, Nậm Tin 2, Mốc 4, Huổi Tang thuộc khu
vực xã Nậm Tin (cũ); Pa Tần, Huổi Sâu, Lả Chà, Nậm Thà Là, Huổi Khương, Huổi
Tre, Huổi Púng, Huổi Quang, Ta Hăm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
|
88
|
77
|
66
|
|
8.
Xã Nà Bủng
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên
đường, đoạn đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh lộ 145
đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh thuộc khu vực Xã
Vàng Đán cũ
|
88
|
72
|
66
|
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ 145
đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 thuộc khu vực Xã
Vàng Đán cũ
|
110
|
83
|
66
|
|
|
3
|
Đường tỉnh lộ 145
đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 đến hết đất hộ ông Mùa A Cú thuộc khu vực
Xã Vàng Đán cũ
|
88
|
72
|
66
|
|
|
4
|
Đường liên bản từ hộ
ông Vàng Văn Lịch đến hết đất ông Giàng Pàng Nù thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ
|
88
|
72
|
66
|
|
|
5
|
Đường tỉnh lộ 145 từ
hộ ông Mùa A Cú đến Trường Mầm non Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
|
88
|
72
|
66
|
|
|
6
|
Đường tỉnh lộ 145 từ
ranh giới Trường Mầm non Nà Bủng đến hộ ông Hà Văn Tới thuộc khu vực xã Nà
Bủng cũ
|
121
|
83
|
66
|
|
|
7
|
Đường tỉnh lộ 145 từ
hộ ông Hà Văn Tới đến Đồn Biên phòng xã Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
|
105
|
77
|
66
|
|
|
8
|
Đường tỉnh lộ 145 từ
đồn biên phòng Nà Bủng đến cột mốc số 49 Khu vực Xã Nà Bủng cũ
|
88
|
72
|
66
|
|
|
9
|
Các đường nội, liên
thôn, bản khu vực Xã Nà Bủng cũ, Xã Vàng Đán cũ
|
77
|
66
|
61
|
|
|
10
|
Đường bê tông từ ngã
3 Nộc Cốc 1 (Nhà ông Tráng A sấu) đến Ngã 3 Hâm Xoong 1 (nhà ông giàng A
sống) thuộc xã Khu vực Vàng Đáng cũ
|
80
|
70
|
65
|
|
|
11
|
Đường bê tông từ ngã
3 Nà Bủng 2 đến bản Pá Kha thuộc Khu vực xã Nà Bủng cũ
|
80
|
70
|
65
|
|
|
12
|
Đường bê tông từ ngã
3 đường Tỉnh lộ 145 rẽ lên đến bản Ngài Thầu 2 thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
|
80
|
70
|
65
|
|
9. Xã
Chà Tở
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên
đường, đoạn đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh lộ 150
đoạn từ ranh giới xã Chà Cang với xã Chà Tở đến hết ranh giới bản Nà Én với
bản Nà Pầu thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ
|
110
|
83
|
66
|
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ 150
đoạn từ ranh giới bản Nàn Pẩu đến hết ranh giới bản Nà Mười (TT xã) thuộc khu
vực Xã Chà Tở cũ
|
165
|
110
|
88
|
|
|
3
|
Đường tỉnh lộ 150
đoạn từ ranh giới bản Nà Mười đến ranh giới xã Chà Tở với xã Mường Tùng thuộc
khu vực xã Chà Tở cũ
|
110
|
83
|
66
|
|
|
4
|
Các đường nội, liên
thôn, bản thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ
|
94
|
72
|
66
|
|
|
5
|
Đường liên xã đoạn từ
ranh giới xã Nậm Khăn (cũ) với xã Chà Tở đến giáp đất hộ ông Lành Văn Thiết
thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ
|
94
|
72
|
66
|
|
|
6
|
Đường liên xã đoạn từ
hộ ông Lèng Văn Thiết đến giáp đất ông Poòng Văn Kính thuộc khu vực Xã Nậm
Khăn cũ
|
94
|
72
|
66
|
|
|
7
|
Đường liên xã đoạn từ
ông Poòng Văn Kính đến cầu Nậm Khăn thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ
|
132
|
79
|
55
|
|
|
8
|
Các đường nội, liên
thôn, bản thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ
|
77
|
66
|
61
|
|
10. Xã
Si Pa Phìn
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên
đường, đoạn đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn
từ ranh giới xã Na Sang đến cây xăng xã Si Pa Phìn (cũ) thuộc khu vực xã Si
Pa Phìn (cũ)
|
165
|
143
|
110
|
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn
từ cây xăng xã Si Pa Phìn cũ đến đài truyền thanh, truyền hình xã thuộc khu
vực xã Si Pa Phìn (cũ)
|
275
|
165
|
110
|
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn
từ đài truyền thanh, truyền hình xã đến Km38 xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã
Si Pa Phìn (cũ)
|
165
|
143
|
110
|
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 4H(1)
đoạn từ ngã ba Đội thuế đến cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) thuộc khu vực xã Si Pa
Phìn (cũ)
|
275
|
165
|
110
|
|
|
5
|
Đường Quốc lộ 4H(1)
đoạn từ cầu trắng Chế Nhù (ông Đớ) đến cửa khẩu Si Pa Phìn thuộc khu vực xã
Si Pa Phìn (cũ)
|
165
|
143
|
110
|
|
|
6
|
Đường liên bản đoạn
từ ngã 3 trường THCS Tân Phong đến hết trường THCS Tân Phong thuộc khu vực xã
Si Pa Phìn (cũ)
|
275
|
165
|
110
|
|
|
7
|
Đường nội, liên thôn
bản (12 bản thuộc xã Si Pa Phìn cũ) xã Si Pa Phìn
|
110
|
83
|
66
|
|
|
8
|
Đường Quốc lộ 4H từ
Km38 đến giáp đất hộ Liêu - Vềnh xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
|
132
|
94
|
77
|
|
|
9
|
Đường Quốc lộ 4H từ
đất hộ ông Liêu - Vềnh đến đất hộ bà Thoa thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
|
176
|
132
|
88
|
|
|
10
|
Đường Quốc lộ 4 H từ
giáp đất hộ bà Thoa đến giáp đất hộ ông Măng thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
|
132
|
94
|
77
|
|
|
11
|
Đường Quốc lộ 4H từ
đất hộ ông Măng đến đất hộ Huệ Nhàn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cù)
|
176
|
132
|
88
|
|
|
12
|
Đường Quốc lộ 4H từ
giáp đất hộ Huệ Nhàn đến ranh giới xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
|
132
|
94
|
77
|
|
|
13
|
Đường tỉnh lộ 145B
đoạn từ ngã ba Km 45 đến ranh giới xã Si Sa Phìn với xã Mường Chà thuộc khu
vực xã Phìn Hồ (cũ)
|
99
|
77
|
66
|
|
|
14
|
Đoạn từ ngã ba rẽ lên
(UBND xã Phìn Hồ cũ) đến ngã ba rẽ đi bản Phìn Hồ xã Si Sa Phìn thuộc khu vực
xã Phìn Hồ (cũ)
|
132
|
94
|
77
|
|
|
15
|
Đường nội, liên thôn
bản (08 bản thuộc xã Phìn Hồ cũ) xã Si Pa Phìn
|
94
|
72
|
66
|
|
11. Xã
Na Sang
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên
đường, đoạn đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QUỐC
Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ TDP 9 (Đất
nhà ông Khoàng Văn Dơn) giáp bản 36, đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm
cả hai bên mặt đường
|
553
|
220
|
116
|
|
|
1.2
|
Đoạn từ tiếp giáp đất
đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường đến hết SN 30 TDP 7 (Đất
nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên)
|
2.176
|
440
|
330
|
|
|
1.3
|
Đoạn từ tiếp giáp SN
43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 02 TDP 6 (Đất nhà bà
Phé) đến hết TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15
TDP 5 (Đất nhà ông Thực)
|
3.200
|
|
|
|
|
1.4
|
Đoạn từ SN 56 TDP 5
(nhà Mai Triệu) Đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) đến
hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà
Cương Diệp).
|
4.400
|
|
|
|
|
1.5
|
Đoạn từ SN 30 TDP 5
(Đất nhà Thinh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 02 TDP
5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ.
|
6.000
|
|
|
|
|
1.6
|
Đoạn từ đất cửa hàng
viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 01 TDP 4 nhà Bích Hưng
đến SN 28 TDP4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP4
(Đất nhà Kim Tảng).
|
4.400
|
|
|
|
|
1.7
|
Đoạn từ SN 23 TDP 4
(Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m,
đến hết SN 69 TDP 3 (Đất nhà Ông, bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết
SN 19 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết)
|
2.550
|
605
|
385
|
281
|
|
1.8
|
Đoạn từ (Đất nhà bà
Đức) TDP 3, đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) đến hết TDP 1
(bao gồm cả hai bên mặt đường)
|
1.823
|
413
|
301
|
236
|
|
1.9
|
Đoạn từ SN 04 TDP 11
(Đất nhà ông Liên Vân), đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn đến hết
SN116 TDP11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản.
|
1.666
|
308
|
155
|
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp giáp SN 116
TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản đến hết
ranh giới Tổ dân phố 11
|
553
|
248
|
127
|
|
|
2
|
Đường
Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ SN 93 TDP 4
(Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa
Huấn) đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi
|
572
|
|
|
|
|
2.2
|
Đoạn từ SN 38 TDP 6
(Đất nhà bà Thúy) đến hết SN 76 TDP 7 đất nhà Kiên Bình
|
572
|
|
|
|
|
2.3
|
Đoạn từ SN 31 TDP 6
(Đất nhà bà Hạnh Quyển) đến hết SN 79 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thể)
|
418
|
|
|
|
|
3
|
Đường
Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ SN 111 TDP 8
(Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 123 TDP 7 (Đất nhà bà Loan)
đến hết SN 25 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), Đối diện đến bên kia đường hết SN 81
TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu)
|
462
|
352
|
|
|
|
3.2
|
Đoạn từ SN 26 TDP 8
(Đất nhà Khánh - Phiên) đến hết đất nhà Dương Vân
|
462
|
|
|
|
|
3.3
|
Đoạn từ cầu bê tông
đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường)
|
440
|
264
|
|
|
|
3.4
|
Đoạn từ cầu bê tông
(tà luy dương) đến hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thành).
|
352
|
242
|
|
|
|
3.5
|
Đoạn từ cầu bê tông
(tà luy âm) đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi).
|
385
|
248
|
|
|
|
3.6
|
Đường QL 12 rẽ xuống
đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên
mặt đường)
|
578
|
|
|
|
|
4
|
Đường
nội thị 5m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ SN 72 TDP 6
(Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương đến hết (Đất ông
Hạng A Trừ)
|
308
|
|
|
|
|
5
|
Khu
dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Khu vực đằng sau nhà
thi đấu xã đến giáp suối Nậm Mươn
|
308
|
|
|
|
|
5.2
|
Các đường còn lại nội
thị hạ tầng Khu A xã Na Sang
|
462
|
|
|
|
|
5.3
|
Khu đất đầu giá và
giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá khu A
|
3.080
|
|
|
|
|
6
|
Quốc
lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ SN 01 TDP 10
(Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) đến
hết tổ dân phố số 10
|
209
|
143
|
77
|
|
|
6.2
|
Cụm dân cư Km số 5 tổ
dân phố 10
|
176
|
127
|
77
|
|
|
7
|
Khu
dân cư sau sân vận động thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ SN 23 TDP 8
(Nhà ông Hồ A Di) đến đất nhà ông Phạm Thế Điệp TDP 8
|
352
|
|
|
|
|
8
|
Khu
dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ SN 82A TOP 3
(Nhà Hanh - Ngọc) đến hết SN 98 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia
đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 109 - TDP 3 (nhà Hòa
- Tâm)
|
462
|
308
|
220
|
|
|
8.2
|
Đoạn từ số nhà 80, tổ
dân số 3 (nhà ông Lò Văn Sân) đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 47,
tổ dân phố 2 (nhà bà Tòng Thị Trai)
|
462
|
308
|
220
|
|
|
8.3
|
Đoạn từ nhà ông Lường
Văn Phong TDP 3 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 111 (nhà Hồng -
Mạnh)
|
462
|
308
|
220
|
|
|
8.4
|
Từ Nhà bà Tòng Thị
Trai TDP 2 đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 115 TDP 3 (nhà ông Lường
Văn Phiến)
|
352
|
242
|
|
|
|
9
|
Khu
dân cư sau trường Mầm non Sao Mai
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ trường Mầm
non Sao Mai xã Na Sang Đối diện hai bên kia đường đến hết địa phận trường phổ
thông dân tộc nội trú
|
352
|
242
|
|
|
|
10
|
Khu
B thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư đường đi
bản Huổi Xuân
|
275
|
|
|
|
|
11
|
Đường QL12 đoạn từ
ranh giới xã Mường Pồn đến cầu Mường Mươn thuộc khu vực Xã Na Sang cũ
|
242
|
132
|
88
|
|
|
12
|
Đường QL12 đoạn từ
cầu Mường Mươn đến ranh giới tổ dân phố 11 thuộc khu vực thị trấn Mường Chà
cũ
|
220
|
127
|
83
|
|
|
13
|
Đường QL12 đoạn từ
ranh giới Tổ dân phố 9 đến hết ranh giới bản 36 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ
|
242
|
132
|
88
|
|
|
14
|
Đường QL12 đoạn từ
tiếp giáp bản 36 đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ
|
220
|
127
|
83
|
|
|
15
|
Đường QL12 đoạn từ
ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực xã Sa Lông cũ đến ranh giới xã Mường
Tùng mới
|
154
|
99
|
77
|
|
|
16
|
Các trục đường liên
thôn, liên bản thuộc khu vực xã Na Sang cũ, xã Sa Lông cũ
|
99
|
77
|
66
|
|
|
17
|
Đường QL 4H từ ranh
giới tổ dân phố 10 đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H thuộc khu vực Xã Ma Thì
Hồ cũ
|
132
|
94
|
77
|
|
|
18
|
Đường QL 4H từ cầu bê
tông Km 20+906 QL4H đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 thuộc khu vực Xã Ma
Thì Hồ cũ
|
198
|
110
|
83
|
|
|
19
|
Đường QL 4H từ ngã ba
đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Si
Pa Phìn mới
|
132
|
94
|
77
|
|
|
20
|
Đường Ma Thì Hồ Chà
Tớ đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh
giới xã Mường Tùng mới
|
116
|
88
|
72
|
|
|
21
|
Đường đi bản Huổi
Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang trước
đây thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
|
99
|
77
|
66
|
|
|
22
|
Các trục đường liên
thôn, liên bản thuộc khu vực xã Ma Thì Hồ cũ
|
94
|
77
|
66
|
|
12. Xã
Mường Tùng
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên
đường, đoạn đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường QL12 Đoạn từ
ranh giới xã Na Sang đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1 thuộc khu vực xã Huổi
Lèng (cũ)
|
187
|
110
|
83
|
|
|
2
|
Đường QL12 Đoạn từ
ranh giới bản Huổi Toóng 1 đến hết ranh giới bản Trung Dình thuộc khu vực xã
Huổi Lèng (cũ)
|
132
|
94
|
77
|
|
|
3
|
Đường Ma Thì Hồ Chà
Tở đoạn từ ranh giới bản Nậm Chua đến ranh giới xã Chà Tở thuộc khu vực xã
Huổi Lèng (cũ)
|
116
|
88
|
72
|
|
|
4
|
Đường tỉnh lộ 144B từ
ngã 3 bản Trung Dình đến giáp ranh xã Pa Ham thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ)
|
110
|
84
|
68
|
|
|
5
|
Đường QL12 Đoạn từ
ranh giới bản Trung Dình đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã
Mường Tùng (cũ)
|
253
|
138
|
88
|
|
|
6
|
Đường tỉnh lộ 142
đoạn từ cầu Mường Tùng đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường
Tùng (cũ)
|
242
|
132
|
88
|
|
|
7
|
Đường Mường Tùng đi
Chà Tở (hết địa phận xã Mường Tùng) thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ)
|
187
|
110
|
83
|
|
|
8
|
Các trục đường liên
thôn, liên bản thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ), xã Mường Tùng (cũ)
|
99
|
77
|
66
|
|
13. Xã
Pa ham
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên
đường, đoạn đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường QL 6 đoạn từ
ranh giới bản Phi Công, bản Hát Tre hết ranh giới bản Phong Châu, Pa Ham
thuộc khu vực xã Pa Ham cũ
|
132
|
94
|
77
|
|
|
2
|
Đường QL 6 đoạn từ
ranh giới bản Phong Châu và Pa Ham đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường
Anh 2 thuộc khu vực xã Pa Ham cũ
|
209
|
110
|
83
|
|
|
3
|
Đường QL 6 đoạn từ
ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực
xã Pa Ham cũ
|
132
|
94
|
77
|
|
|
4
|
Đường QL6 đoạn từ ranh
giới phường Mường Lay đến hết ranh giới bản Phi Công, bản Hát Tre thuộc khu
vực xã Hừa Ngài cũ
|
127
|
94
|
77
|
|
|
5
|
Đường tỉnh lộ 144B từ
ranh giới xã Mường Tùng đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B thuộc
khu vực xã Hừa Ngài cũ
|
132
|
94
|
77
|
|
|
6
|
Đường tỉnh lộ 144B từ
ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực
xã Hừa Ngài cũ
|
110
|
77
|
66
|
|
|
7
|
Các trục đường liên
thôn, liên bản thuộc khu vực xã Pa Ham cũ; xã Hừa Ngài cũ
|
94
|
77
|
66
|
|
14. Xã
Nậm Nèn
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên
đường, đoạn đường
|
Giá
đất
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường QL 6 đoạn từ
ranh giới xã Pa Ham đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A thuộc khu vực xã Nậm
Nèn cũ
|
143
|
94
|
77
|
|
|
2
|
Đường QL 6 đoạn từ
ranh giới bản Phiêng Đất A đến hết ranh giới bản Nậm Cút thuộc khu vực xã Nậm
Nèn cũ
|
198
|
110
|
83
|
|
|
3
|
Đường QL 6 đoạn từ
ranh giới bản Nậm Cút đến ranh giới xã Mường Mún thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
|
143
|
94
|
77
|
|
|
4
|
Đường tỉnh lộ 144B
đoạn ngã 3 quốc lộ 6 từ bản Phiêng Đất A đến ranh giới bản Hừa Ngài xã Pa Ham
thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
|
110
|
90
|
70
|
|
|
5
|
Đoạn từ ngã tư quốc
lộ 6 rẽ vào Huổi Mí đi qua bản Háng Trở đến ranh giới bản Lùng Thàng 1, bản
Lùng Thàng 2 thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
|
110
|
90
|
70
|
|
|
6
|
Các trục đường liên
thôn, bản các bản Cứu Táng, Háng Trở, Nậm Nèn 1, Nậm Nèn 2, Hô Mức, Phiêng
Đất B thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
|
94
|
77
|
66
|
|
|
7
|
Đường tỉnh lộ 144B từ
ranh giới xã Nậm Nèn đến hết ranh giới bản Lùng Tháng 1, Lùng Tháng 2 thuộc
khu vực xã Huổi Mí cũ
|
90
|
70
|
60
|
|
|
8
|
Đường tỉnh lộ 144B từ
ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 đến hết ranh giới bản Huổi Mí 1
thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
|
94
|
77
|
66
|
|
|
9
|
Trung tâm bản Huổi Mí
1, xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
|
110
|
77
|
66
|
|
|
10
|
Đường tỉnh lộ 144b từ
ranh giới bản Huổi Mí 1 đến hết ranh giới trung tâm bản Huổi Mí 2 thuộc khu
vực xã Huổi Mí cũ
|
94
|
77
|
66
|
|
|
11
|
Các trục đường liên
thôn, bản các bản Pa Soan 1, Long Tạo, Pa Ít, Huổi Ít, Pa Soan 2, Huổi Xuân
thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
|
88
|
72
|
66
|
|
15.
Xã Mường Pồn
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường QL12
đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn (cũ), huyện Điện Biên đến hết ranh giới bản
Púng Giắt 1 thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
|
165
|
110
|
77
|
|
|
2
|
Đường QL
12 đoạn từ ranh giới bản Púng Giắt 1 đến hết ranh giới giáp xã Na Sang thuộc
khu vực xã Mường Mươn cũ
|
242
|
132
|
88
|
|
|
3
|
Các trục
đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
|
99
|
77
|
66
|
|
|
4
|
QL 12
(thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ); Đoạn từ giáp xã Hua Thanh đến đất nhà ông
Thanh Dạ (bản Co Chạy 1)
|
279
|
179
|
134
|
|
|
5
|
QL
12(thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ): Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co
Chạy 1) đến hết đất dân cư bản Lĩnh
|
440
|
275
|
198
|
|
|
6
|
QL12 (thuộc khu vực xã
Mường Pồn cũ): Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh đến giáp xã Mường Mươn (cũ),
huyện Mường Chà
|
190
|
146
|
112
|
|
|
7
|
Các trục
đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương (thuộc khu vực xã Mường
Pồn cũ)
|
110
|
94
|
88
|
|
|
8
|
Các vị trí
còn lại trong khu vực xã Mường Pồn cũ
|
88
|
|
16.
Xã Tủa Chùa
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường số
1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết đất ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình
(trục đường chính)
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1:
Đoạn từ ngã ba đường đi TDP Quyết Tiến (đối diện bên kia đường từ đất gia
đình ông Xuân May) đến hết đất gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ
số 12 (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Thắm Kiên thửa đất số 85
tờ bản đồ số 12)
|
4.570
|
1.959
|
1.045
|
718
|
|
1.2
|
Đoạn 2:
Đoạn từ đất Công an (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang
thửa đất số 189 tờ bản đồ số 13) đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất
số 113 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa
đất số 72 tờ bản đồ 14)
|
6.646
|
2.848
|
1.519
|
1.044
|
|
1.3
|
Đoạn 3:
Đoạn tiếp giáp hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 37 tờ bản đồ số 14 (đối
diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trinh Tuấn thửa đất số 46 tờ bản đồ số
14) đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 (đối diện bên kia đường
đến hết đất Trường THPT huyện Tủa Chùa)
|
4.570
|
1.959
|
1.045
|
718
|
|
1.4
|
- Đoạn 4:
Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 đến hết cầu Dốc
Vàng - phía thị trấn; bao gồm cả phía đối diện từ đất bà Hoàng Thị Thanh thửa
đất số 11 tờ bản đồ 20 đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp.
|
3.300
|
1.430
|
880
|
605
|
|
1.5
|
Đoạn 5: Từ
giáp đất suối giáp đất nhà bà Nhuần Điềm-thửa 5 tờ BĐ 12 đến hết đất Trung
tâm giáo dục nghề nghiệp - Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01; bao gồm cả
phía đối diện từ đất nhà bà Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) đến hết
đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02.
|
3.086
|
1.234
|
864
|
494
|
|
1.6
|
Đoạn 6: Từ
hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ 02 đến hết đất ranh giới của Thị
trấn và xã Sính Phình; bao gồm cả phía đối diện (trục đường chính).
|
1.650
|
880
|
550
|
330
|
|
1.7
|
Các thửa
đất tiếp giáp sau Chợ Trung tâm xã Tủa Chùa
|
880
|
660
|
550
|
385
|
|
2
|
Đường số
2: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên-
thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa
Chùa cũ)
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn 1: Từ
đất nhà bà Hương- thửa 15 tờ bản đồ 13 đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa
33 tờ bản đồ 13 (phía nhà Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13).
|
4.570
|
1.959
|
1.045
|
718
|
|
2.2
|
- Đoạn 2:
Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên-
thửa 47 tờ bản đồ 15. Bao gồm cả phía đối diện
|
1.980
|
990
|
660
|
396
|
|
3
|
Đường số
3: Từ đất nhà ông Hưng Liên - thửa 4 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Hiến
Nhạn - thửa 48 tờ bản đồ 9; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến
hết đất nhà ông Ân Tuyết- thửa 128 tờ bản đồ 9 (thuộc khu vực thị trấn Tủa
Chùa cũ)
|
2.200
|
1.100
|
770
|
440
|
|
4
|
Đường số
4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND
huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến
áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
|
|
|
|
|
4.1
|
- Đoạn 1:
Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản
đồ 8; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 đến
hết đất nhà bà Lê Thị Hạnh- thửa 26 tờ bản đồ 8
|
1.980
|
990
|
660
|
330
|
|
4.2
|
Đoạn từ
đất nhà ông Giới Miến-thửa 21 tờ bản đồ số 8, qua công UBND xã Tủa Chùa (đối
diện bên kia đường là đất Uyên Ngân) đến hết đất Phòng Kinh tế xã (đối diện
hết phòng Tài nguyên và Môi trường cũ).
|
1.865
|
816
|
350
|
291
|
|
4.2a
|
Đoạn 2: Từ
đất nhà ông Lâm Mí - thửa 02 tờ bản đồ số 15 (đối diện là đất phòng Kinh tế
xã) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên - thửa 91, tờ bản đồ số 35 gần trạm biến
áp; bao gồm cả phía đối diện.
|
2.050
|
897
|
384
|
320
|
|
5
|
Đường số
5: Từ đất Ban quản lý dự án và PTQĐ - thửa 65 tờ bản đồ 14, đến hết đất Phòng
Nội vụ- thửa tờ 15 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị
trấn Tủa Chùa cũ)
|
2.750
|
1.320
|
880
|
660
|
|
6
|
Đường số
6: Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà Bà Hải-
thửa 36 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa
Chùa cũ)
|
2.750
|
1.100
|
770
|
440
|
|
7
|
Đường số
7: Từ đất nhà ông Trung Tiện- thửa 120 tờ bản đồ 14 đến hết đất Câu lạc bộ
người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực
thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
1.650
|
990
|
550
|
330
|
|
8
|
Đường số
8: Từ đất nhà bà Đông- thửa số 33 tờ bản đồ 20 đến hết đất nhà ông Sơn
Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
880
|
550
|
385
|
165
|
|
9
|
Đường số
9: Từ đất nhà ông Hà- Xuyên- thửa 23 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà ông Thảo
Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03; từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 đến
hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02 tờ bản đồ 06; bao gồm cả phía đối diện (thuộc
khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
770
|
495
|
440
|
330
|
|
10
|
Đường số
10: Từ đất nhà bà Hiền Thu - thửa 173 tờ bản đồ 15 đến hết đất nhà Ông Cường-
Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15; từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ
21 đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối
diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
1.980
|
990
|
715
|
385
|
|
11
|
Đường số
11: Từ đất nhà ông Vũ Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông
Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa
32 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21(thuộc khu vực
thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
1.430
|
935
|
550
|
385
|
|
12
|
Đường số
12: Từ đất bến xe Khách huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 đến hết đất bà Hà Thị
Hiền- thửa đất số 28 - KQHCT 01 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối
diện(thuộc thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
2.750
|
1.100
|
770
|
440
|
|
13
|
Đường số
13: Từ đất nhà Xuyến Tuyên - thửa 205 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Anh -
thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối điện tử đất nhà ông Trường - thửa
198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương Tuân - thửa 201 tờ bản đồ 21
(thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
1.980
|
990
|
715
|
385
|
|
14
|
Đường số
14: Từ hết đất nhà ông Trần Đình Văn - thửa đất số 82 tờ bản đồ 22 vòng qua
nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất bà Đỗ Thị Lương - thửa đất số 16
tờ bản đồ 22 gồm cả phía đối diện; Từ đất nhà bà Hằng - thửa 66 tờ bản đồ 22
đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 (đằng sau đất nhà ông Khiêm) (thuộc khu
vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
1.430
|
715
|
495
|
275
|
|
15
|
Đường số
15: Từ đất nhà ông Trương - thửa 88 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Tuấn Ngân -
thửa 100 tờ bản đồ 04; bao gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng - thửa
86 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Biển Liên - thửa 79 tờ bản đồ 04 (thuộc khu
vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
770
|
495
|
440
|
330
|
|
16
|
Các đoạn
đường còn lại của thị trấn Tủa Chùa cũ
|
660
|
385
|
275
|
220
|
|
17
|
Đường số
16: Từ cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản
đồ 137, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không
tính địa phận xã Mường Báng cũ)
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Soạn 1: Từ
cầu Dốc Vàng đến hết đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108- giáp với đất
nhà ông Thắng Dung- thửa 57 tờ BĐ 108 (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông
Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97 đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108).
|
2.750
|
1.375
|
825
|
605
|
|
17.2
|
Đoạn 2: Từ
nhà ông Nguyên - thửa 59 tờ BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) đến giáp đất mó nước-
thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả phía đối diện).
|
1.100
|
550
|
330
|
242
|
|
17.3
|
Đoạn 3: Từ
hết đất mó nước - thửa số 487 tờ BĐ 109 đến thửa số 107 tờ BĐ 122 (bao gồm
phía đối diện)
|
2.200
|
1.320
|
770
|
484
|
|
17.4
|
Đoạn 4: Từ
thửa số 107 tờ BĐ 122 đến hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa số 223
tờ BĐ 137 (bao gồm cả phía đối diện, không tính đoạn 1)
|
1100
|
550
|
330
|
242
|
|
18
|
Đường số
17: Từ nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính
(đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa
(bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Đoạn 1: Từ
nhà ông Minh An - thửa 268 tờ bản đồ 121 đến hết đất nhà Chiến Vấn - thửa 76
tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện)
|
880
|
440
|
220
|
187
|
|
18.2
|
Đoạn 2: Từ
hết đất nhà ông Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính
(đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao
gồm cả phía đối diện)
|
440
|
275
|
220
|
187
|
|
19
|
Các đoạn
đường còn lại trong khu tái định cư Huổi Lực
|
330
|
165
|
110
|
72
|
|
20
|
Các đoạn
đường còn lại trong các bản, tổ dân phố: Tân Phong, Bảng Sẳng, Bản Báng, Bản
Bó, Bản Bó Én, Bản Nong Ten, Bản Ten (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
275
|
143
|
99
|
61
|
|
21
|
Các đoạn
đường còn lại trong các thôn, bản, tổ dân phố: Háng Sáng, Huổi Lếch; các đoạn
đường thuộc địa phận thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về
thị trấn Tủa Chùa (cũ)); đoạn đường từ ngã tư TDP Quyết Tiến di qua thôn Súng
Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)) đến hết
địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (tiếp giáp thôn Súng Un, xã Mường Báng (cũ))
|
210
|
168
|
126
|
105
|
|
22
|
Khu đất
đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất là Đất ở đô thị
tại thôn Huổi Lực (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
370
|
185
|
123
|
80
|
|
23
|
Đoạn 1:
Đoạn từ nhà bà Thảo giáp vào cung giao thông cũ, từ thửa 9 tờ bản đồ 137 đến
thửa 194 tờ BĐ 137; bao gồm cả phía đối điện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176
tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông Nghiên thửa số 175 từ bản đồ 137 (thuộc khu
vực xã Mường Báng cũ)
|
1.100
|
550
|
330
|
|
|
24
|
Từ thửa 4
tờ BĐ 146 đến đỉnh dốc trám đến cổng chào Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện)
(thuộc xã Mường Báng cũ)
|
660
|
440
|
220
|
|
|
25
|
Các thôn
bản vùng thấp (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ)
|
275
|
143
|
99
|
|
|
26
|
Các thôn
bản vùng cao (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ)
|
110
|
88
|
66
|
|
|
27
|
Các bản:
Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa Cá thuộc khu vực xã Nà Tòng cũ
|
220
|
110
|
88
|
|
17.
Xã Sín Chải
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm
xã Tả Sìn Tháng (cũ): Từ cây Xăng Tả Sìn Tháng đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam; từ
nhà máy chè đi qua trường cấp II +III đến nhà ông Nguyễn Quang Túc
|
275
|
143
|
99
|
|
|
2
|
Trung tâm
xã Sín Chài (cũ) đến ngã ba rẽ vào trường THCS Sín Chải cũ
|
132
|
99
|
88
|
|
|
3
|
Trung tâm
xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã ba rẽ vào trường PTDT Bán trú Tiểu học trung học
cơ sở xã Lao Xả Phình (cũ); Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã ba rẽ vào
thôn 1
|
132
|
99
|
88
|
|
|
4
|
Các thôn,
bản còn lại thuộc khu vực xã Tả Sìn Thàng (cũ); Sín Chải (cũ); Lao Xả Phình
(cũ)
|
110
|
88
|
66
|
|
18.
Xã Sính Phình
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm
xã Sính Phình (cũ) đến nhà ông Chang A Chớ; từ Trung tâm xã Sính Phình (cũ)
đến nhà ông Sùng A Chư
|
165
|
99
|
77
|
|
|
2
|
Trung tâm
xã Tả Phìn (cũ) đến nhà ông Sùng A Chu; Từ trung tâm xã Tả Phìn (cũ) hướng đi
xã Huổi Só (cũ); hướng đi lên Tả Sìn Tháng (cũ), hướng đi lên Sính Phình
(cũ), hướng đường đi Tào Cu Nhe.
|
165
|
99
|
77
|
|
|
3
|
Trung tâm
xã Trung Thu (cũ) đến nhà ông Vàng A Tĩnh hướng đi xã Sính Phình cũ; Trung
tâm xã Trung Thu (cũ) đến nhà ông Vừ A Chang (hướng đi) Lao Xả Phình (cũ)
|
132
|
99
|
88
|
|
|
4
|
Các thôn,
bản còn lại thuộc khu vực xã Sính Phình (cũ); Tả Phìn (cũ); xã Trung Thu (cũ)
|
110
|
88
|
66
|
|
19.
Xã Tủa Thàng
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm
xã Tủa Thàng cũ: Đoạn 1 từ cổng trạm y tế đến ngã ba nhà ông Đỗ Minh Thủy,
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Chủng đến nhà ông Lò Văn Nghin, Đoạn từ ngã ba nhà ông
Vàng A Tùng đến nhà ông Lò Văn Nghin.
|
165
|
99
|
77
|
|
|
2
|
Từ ngã ba
Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước nhà ông Điêu Chính Thạn) tính từ ngã ba: Đường rẽ
đi UBND xã Tủa Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só (cũ), đường rẽ đi xã Xá Nhè
thuộc khu vực xã Tủa Thàng (cũ).
|
143
|
88
|
66
|
|
|
3
|
Trung tâm
xã Huổi Só cũ: Từ thôn Huổi Só 1 đến hết thôn Huổi Só 2.
|
132
|
99
|
88
|
|
|
4
|
Các thôn,
bản còn lại thuộc khu vực xã Tủa Tháng (cũ); xã Huổi Só (cũ).
|
110
|
88
|
66
|
|
20.
Xã Sáng Nhè
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ Ngã ba
đường trung tâm xã hướng đi ra xã Tủa Chùa đến đường vào hang động xã Sáng
Nhè; từ ngã ba đường trung tâm xã đi hướng xã Tủa Thàng đến ngã ba đường đi
Bản hẹ (bao gồm cả phía đối diện) thuộc khu vực xã Xá Nhè (cũ)
|
275
|
143
|
99
|
|
|
2
|
Các thôn,
bản còn lại thuộc xã Xá Nhè (cũ)
|
110
|
88
|
66
|
|
|
3
|
Từ ngã ba
đường trung tâm xã Sáng Nhè đi qua Bản Đun (trước nhà ông Ém) hướng đi xã Tủa
Thàng đến hết đất nhà ông Lò Văn Khỏ bao gồm cả phía đối diện thuộc khu vực
xã Mường Đun (cũ)
|
165
|
99
|
77
|
|
|
4
|
Các thôn,
bản còn lại thuộc xã Mường Đun (cũ)
|
110
|
99
|
88
|
|
|
5
|
Trung tâm
UBND xã Phình Sáng (bản Háng Khúa) đi ngã ba Khua Trá -Nậm Din; ngã tư bản
Đon A xã Rạng Đông cũ (nay là xã Pú Nhung) đi xã Pú Nhung cũ và xã Ta Ma cũ,
xã Phình Sáng cũ, xã Rạng Đông cũ.
|
286
|
165
|
121
|
|
|
6
|
Các bản
còn lại thuộc khu vực xã Phình Sáng (cũ)
|
132
|
99
|
77
|
|
21.
Xã Tuần Giáo
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
QL 6A thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn đường
từ ngã ba trung tâm thị trấn Tuần Giáo đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là
đường rẽ sang bản Chiềng Chung
|
15.400
|
5.500
|
3.630
|
2.530
|
|
1.2
|
Đoạn đường
từ đường rẽ lên huyện đội đến lối rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi) đối
diện là đường rẽ sang bản Chiềng Chung đến hết đất nhà bà Thúy Minh
|
13.200
|
5.500
|
3.630
|
2.530
|
|
1.3
|
Đoạn đường
về phía Mường Lay Từ (lối rẽ vào xóm Hòa Bình đối diện là ngõ rẽ vào nhà ông
Đông Xuân đến hết đất nhà văn hóa bản Nong Tấu đối diện đến đất nhà ông Tân
Thịnh.
|
8.800
|
2.530
|
1.210
|
605
|
|
1.4
|
Đoạn đường
đi thị xã Mường Lay từ đất nhà ông Thắng Hằng phía trái đường đối diện từ nhà
văn hóa bản Nong Tấu đến hết địa phận thị trấn Tuần Giáo.
|
6.768
|
2.166
|
1.083
|
609
|
|
1.5
|
Toàn bộ
khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất)
|
11.000
|
4.400
|
|
|
|
1.6
|
Đoạn đường
từ ngã ba nhà Kiều Tài đối diện đất nhà bà Duyên về phía Hà Nội đền đầu cầu
Thị Trấn (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
12.100
|
3.850
|
1.650
|
825
|
|
1.7
|
Đoạn đường
về phía Hà Nội từ cầu Thị Trấn đến đất nhà ông Tùng Quân đối diện là cổng
Nghĩa trang liệt sỹ (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
8.800
|
4.400
|
1.870
|
550
|
|
1.8
|
Đoạn đường
về phía Hà Nội từ đất nhà Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ đến
hết địa phận thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
5.500
|
2.750
|
1.870
|
550
|
|
1.9
|
Đoạn đường
lên nghĩa trang nhân dân: Từ nhà Thơ Tạo đến hết đất nhà ông Chính
|
1.980
|
1.100
|
770
|
|
|
2
|
Từ
đường QL 6 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ QL6 lên
đến cổng huyện đội
|
5.500
|
1.980
|
1.100
|
550
|
|
2.2
|
Đoạn đường
rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng Chung: Từ QL 6 đến đầu cầu xi măng
|
3.300
|
990
|
550
|
|
|
2.3
|
Đường rẽ
(cạnh nhà bà Thúy - đối diện lô 753 khối Thắng Lợi) đến nhà Đông Xuân
|
1.100
|
660
|
495
|
|
|
2.4
|
Đường vào
hội trường khối Thắng Lợi: Từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư đến hết đất nhà bà
Huyền
|
3.300
|
1.870
|
|
|
|
2.5
|
Đường vào
xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Luyện - Huyền đến
đất nhà bà Oanh đối diện là đất nhà ông Oai (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
3.300
|
1.870
|
1.265
|
|
|
2.6
|
Đường rẽ
sang Chiềng Chung: Đoạn từ nhà Kính Quý đến hết đất nhà ông Thái Dung
|
2.200
|
1.320
|
660
|
|
|
2.7
|
Đoạn đường
rẽ từ QL 6A vào hội trường khối Tân Thủy: từ đất nhà bà Liễu đến hết đất nhà
ông Vương (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
2.200
|
1.320
|
715
|
330
|
|
2.8
|
Đoạn sau
bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- thị trấn Tuần Giáo (Áp
dụng cho cả hai bên đường)
|
880
|
528
|
352
|
176
|
|
2.9
|
Đoạn sau
nhà ông Học và ông Thạo đến nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo
(Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
1.100
|
660
|
440
|
220
|
|
3
|
Đoạn
đường QL 279 thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn đường
từ ngã ba trung tâm (nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải
đường) về phía Điện Biên đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất
nhà ông Lê Văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận
|
14.640
|
5.490
|
3.172
|
2.074
|
|
3.2
|
Đoạn đường
từ cổng bệnh viện đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Hạnh - Tiên về phía
Điện Biên đến cầu bản Đông (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
12.240
|
5.490
|
3.172
|
2.074
|
|
3.3
|
Đoạn đường
từ cầu bản Đông đến hết đất nhà ông Long đối diện bên kia đường là đất nhà
Trường Liên
|
11.797
|
4.276
|
2.654
|
1.254
|
|
3.4
|
Đoạn đường
từ nhà bà Thái đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) đối diện bên kia
đường từ đất nhà bà Dịu đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ)
|
5.500
|
3.190
|
1.980
|
935
|
|
3.5
|
Đoạn đường
chân dốc đỏ từ đất nhà Huyền Hương đến đất nhà ông Anh đối diện từ đất nhà
Trung Liên đến hết đất nhà ông Lưu Bá Nhu
|
5.172
|
3.879
|
2.586
|
1.293
|
|
3.6
|
Đoạn đường
từ hết đất nhà Lưu Bá Nhu đến cống qua đường đối diện bên kia đường từ đất
nhà ông Anh đến hết đất nhà Cường Nga
|
3.300
|
2.310
|
1.870
|
1.100
|
|
3.7
|
Đường mới
từ ngã ba QL6 đến ngã ba QL279.
|
10.266
|
4.491
|
3.336
|
1.668
|
|
3.8
|
Đoạn từ
hết đất nhà Cường Nga đối diện bên kia đường là đất ông Đàm đến hết địa phận
thị trấn (hướng đi thành Phố Điện Biên Phủ)
|
2.000
|
1.200
|
600
|
|
|
4
|
Từ
đường QL 279 rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường rẽ
từ QL 279: Đoạn từ đất bà Huệ đối diện là đất bà Khánh đến hội trường khối
Đoàn Kết
|
1.760
|
880
|
715
|
495
|
|
4.2
|
Đoạn đường
từ QL 279 rẽ vào bản Đông đến nhà bà Tuyết - Thanh (Áp dụng cho cả hai bên
đường)
|
2.640
|
1.650
|
1.210
|
660
|
|
4.3
|
Đoạn đường
rẽ sang Sơn Thủy: Từ QL 279 đến hết đất nhà ông Đàm Văn Lượng (Áp dụng cho cả
hai bên đường)
|
1.870
|
1.100
|
715
|
495
|
|
4.4
|
Đoạn đường
từ Công ty Điện lực huyện Tuần Giáo đến hết đất nhà ông Thành Loan (Đối diện
là nhà ông Xuyến)
|
1.870
|
1.100
|
715
|
495
|
|
4.5
|
Đoạn đường
rẽ từ QL 279 đi qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị đến nhà bà Loan Tiếng (Đối
diện là nhà bà Lê)
|
1.870
|
1.100
|
715
|
495
|
|
4.6
|
Đoạn đường
rẽ (sau nhà ông Tiến khối Đoàn Kết) từ QL 279 đến nhà bà Loan Tiếng
|
1.870
|
1.100
|
715
|
495
|
|
4.7
|
Đoạn đường
khu đấu giá kho lương thực cũ (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
3.805
|
2.238
|
1.455
|
1.007
|
|
4.8
|
Đoạn đường
rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588) từ QL 279 đến trước nhà ông Dục
|
1.650
|
1.100
|
715
|
495
|
|
4.9
|
Đoạn đường
rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông Bình - Hương 20/7) đến hết đất nhà ông Vinh - Nga
(Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
1.100
|
715
|
495
|
|
|
4.10
|
Khu dân cư
xóm đảo khối Đoàn kết
|
1.100
|
1.100
|
715
|
|
|
4.11
|
QL 279
đoạn đường từ sau nhà Trường Liên đến nhà ông Lưu (Khối 20/7)
|
1.100
|
1.100
|
715
|
|
|
4.12
|
Đoạn đường
bê tông vào nhà văn hóa (khối Đồng Tâm) đến hết đường bê tông (Áp dụng cho cả
hai bên đường)
|
1.100
|
660
|
440
|
220
|
|
4.13
|
Đoạn từ
sau nhà ông Hòa bà Bắc đến nhà ông Chính Thái khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần
Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
880
|
528
|
352
|
176
|
|
5
|
Đường
nội thị thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn đường
sau chợ số 1
|
1.870
|
1.210
|
605
|
|
|
5.2
|
Đoạn đường
khu tập thể Ngân hàng Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) đến đường sau nhà
liên cơ đến nhà Đông Hương
|
2.200
|
1.210
|
605
|
|
|
5.3
|
Đoạn đường
từ QL 6 đến hội trường khối Tân Giang, nhà Thảo Tôn
|
3.300
|
1.980
|
1.430
|
|
|
5.4
|
Đoạn vòng
quanh sân vận động + nhà văn hóa huyện
|
2.200
|
1.155
|
770
|
|
|
5.5
|
Đoạn đường
từ nhà ông Hùng (Đối diện là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi đến hết nhà bà
Lan
|
2.200
|
1.155
|
770
|
|
|
5.6
|
Đoạn đường
từ QL6 cạnh Kho bạc đến nhà Tình Biên
|
2.750
|
1.870
|
1.100
|
|
|
5.7
|
Đoạn đường
vào khối Huổi Củ: Từ cổng huyện đội đến hết đất nhà ông Dũng Hà đối diện bên
kia đường hết đất nhà ông Dũng Đông
|
1.650
|
583
|
352
|
|
|
5.8
|
Đoạn đường
sau phòng Giáo dục huyện: Từ đất nhà bà Trương Thị Lan đến đất bà Thân đối
diện bên kia đường đến đất ông Quang
|
3.052
|
1.078
|
651
|
|
|
5.9
|
Đoạn đường
cạnh bãi chiếu bóng: từ sau nhà bà Thắm đến LĐLĐ huyện
|
1.650
|
583
|
352
|
|
|
5.10
|
Đoạn dãy
nhà số 2, số 3 sau Công ty cổ phần thương nghiệp Tuần Giáo
|
1.100
|
583
|
352
|
|
|
5.11
|
Đoạn khu
dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm trường)
|
1.650
|
1.100
|
660
|
|
|
5.12
|
Đoạn đường
từ nhà bà Dung - Hưng đến nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn
|
1.650
|
583
|
352
|
|
|
5.13
|
Đoạn từ
nhà bà Vui đến nhà Doanh Hương
|
1.100
|
583
|
352
|
|
|
5.14
|
Đoạn đường
(trước cổng bệnh viện) từ thửa T40.1 đến thửa T40.30
|
4.400
|
1.650
|
|
|
|
5.15
|
Đoạn đường
sau nhà khách huyện: Từ nhà bà Bắc Thảo đến ngã ba tiết đất nhà ông bà Sự Mận
|
1.100
|
550
|
|
|
|
5.16
|
Đoạn đường
vào Huổi Háng: từ sau nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn đến hết đất nhà
ông Ngát (bao gồm cả lô đất OLK 81 - Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối
diện bên kia đường)
|
2.020
|
842
|
|
|
|
5.17
|
Đoạn đường
cạnh Điểm trường Mầm non Đô Rê Mon
|
880
|
550
|
|
|
|
5.18
|
Đoạn đường
từ Bảo hiểm xã hội huyện Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà
văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh
Phông
|
4.149
|
1.348
|
934
|
|
|
5.19
|
Đoạn đường
từ nhà Chín Huấn (đối diện là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) đến nhà ông
Thuấn khối Tân Giang (bao gồm cả lô đất OLK 54- Khu tái định cư khối Tân
Giang phía đối diện bên kia đường)
|
5.489
|
1.921
|
1.372
|
|
|
5.20
|
Đoạn đường
từ sau đất nhà Thủy Chiến đến nhà nghỉ Thanh Thủy (Áp dụng cho cả hai bên
đường)
|
2.940
|
1.715
|
1.225
|
|
|
5.21
|
Đoạn đường
từ khối Trường Xuân sau nhà ông Dục đến nhà ông Phiệt khối 20/7
|
2.443
|
1.710
|
1.222
|
|
|
5.22
|
Đoạn đường
từ Nhà ông Thông khối 20/7 đến nhà bà Tho khối 20/7
|
2.440
|
1.708
|
1.220
|
|
|
5.23
|
Đoạn đường
đi bản Sản từ nhà Văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất địa phận Thị trấn
|
990
|
550
|
352
|
|
|
5.24
|
Đoạn đường
từ nhà Chúc Lợi đến hết đất nhà ông bà Việt Hằng
|
990
|
550
|
352
|
|
|
5.25
|
Những khu
vực còn lại trên địa bàn các khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm,
xa đường Quốc lộ thuộc các khối trên địa bàn thị trấn)
|
2.021
|
1.263
|
808
|
|
|
5.26
|
Các bản và
các nhóm dân cư xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn thị
trấn
|
660
|
385
|
|
|
|
5.27
|
Đoạn đường
ngầm Chiềng An: Từ đất nhà Linh Hệ đến hết đất nhà ông An
|
2.500
|
1.500
|
800
|
|
|
5.28
|
Đoạn đường
từ đất nhà bà Hà đến hết đất nhà ông Phùng Thuật - Khối Trường Xuân (Áp dụng
cho cả hai bên đường)
|
2.021
|
1.263
|
|
|
|
5.29
|
Đoạn đường
khối Huổi Củ: Từ hết đất ông Dũng Hà đến đất nhà Ông Quang đối diện là đất
ông Dũng Đông đến đến đất bà Thân
|
2.021
|
1.263
|
|
|
|
5.30
|
Đoạn đường
từ nhà ông Khụt đến đất nhà Khương Vân - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai
bên đường)
|
2.036
|
1.273
|
|
|
|
5.31
|
Đoạn đường
từ nhà ông Oai đến hết đất nhà ông Đinh Hải Đường đối diện bên kia đường từ
đất nhà bà Oanh đến hết đất ở nhà bà Quang
|
2.036
|
1.273
|
|
|
|
6
|
Quốc lộ
6A thuộc khu vực xã Quài Cang (cũ)
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn đường
bắt đầu từ địa phận đất Quài Cang đi về phía Mường Lay đến cầu bản Sái
|
3.300
|
1.430
|
880
|
|
|
6.2
|
Từ cầu bản
Sái đến đất nhà ông Thông
|
2.420
|
1.100
|
770
|
|
|
6.3
|
Đoạn đường
từ QL6 đến kênh ông Tấu
|
1.650
|
990
|
495
|
|
|
6.4
|
Từ đất nhà
Lan Hà đến cổng trường Mầm Non Quài Cang
|
1.540
|
935
|
462
|
|
|
6.5
|
Đoạn đường
từ trường Mầm non Quài Cang đến nhà ông Tiêng bản Cản
|
1.100
|
935
|
462
|
|
|
6.6
|
Từ nhà ông
Tiêng bản Cản đến nhà ông Thi bản Cản
|
1.540
|
935
|
462
|
|
|
6.7
|
Các bản:
Ten Cá, bản Sào, bản Khá, bản Phủ, bản Phung, bản Cuông
|
198
|
132
|
88
|
|
|
6.8
|
Các bản
còn lại
|
275
|
187
|
110
|
|
|
6.9
|
Đoạn từ
QL6 đến nhà ông Hùng bản Cản (đoạn rẽ đi bản Phủ) - xã Quài Cang (cũ)
|
550
|
330
|
220
|
|
|
7
|
Từ ngầm
tràn đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Nưa (cũ) đối diện bên kia đến đất nhà
ông Thân thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
|
1.320
|
935
|
495
|
|
|
8
|
Từ đất nhà
ông Thân đối diện là hết đất trụ sở UBND xã đến hết ngã ba Minh Thắng thuộc
khu vực xã Quài Nưa (cũ)
|
2.530
|
1.100
|
495
|
|
|
9
|
Từ ngã ba
Minh Thắng đến hết nhà bà Bé ông Thuần (đường Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài
Nưa (cũ)
|
2.230
|
1.593
|
717
|
|
|
10
|
Từ ngã ba
Minh Thắng đến hết nhà bà Thu Tịnh, ông Luân (đường QL 6A) thuộc khu vực xã
Quài Nưa (cũ)
|
2.230
|
1.593
|
717
|
|
|
11
|
Từ nhà ông
Hậu đến hết nhà ông Hải (đường Minh Thắng- Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài
Nưa (cũ)
|
1.367
|
760
|
|
|
|
12
|
Từ cây xăng,
giáp nhà ông Luân đến hết trường mầm non xã Quài Nưa thuộc khu vực xã Quài
Nưa (cũ)
|
1.367
|
760
|
456
|
|
|
13
|
Bản Ma
Khúa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
|
198
|
132
|
99
|
|
|
14
|
Các bản
còn lại thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
|
253
|
176
|
88
|
|
|
15
|
Các bản
ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã
|
539
|
270
|
198
|
|
|
16
|
Lô OLK
080 Khu tái định cư khối Tân Giang
|
|
|
|
|
|
+
|
Thửa số 02
đến thửa số 16 tiếp giáp 01 mặt đường bê tông
|
3.610
|
|
|
|
|
+
|
Thửa số 01
và thửa số 17 tiếp giáp 02 mặt đường bê tông
|
3.791
|
|
|
|
|
17
|
Khu TĐC
Hồ Bản Phủ
|
|
|
|
|
|
|
Các lô
tiếp giáp 1 mặt đường bê tông 3,5m
|
390
|
|
|
|
|
|
Các lô
tiếp giáp 2 mặt đường bê tông 3,5m
|
410
|
|
|
|
22. Xã
Quài Tở
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Quốc lộ
6A đi Hà Nội
|
|
|
|
|
|
1
|
Bắt đầu từ
địa phận đất xã Quài Tở (giáp xã Tuần Giáo) đi về phía Hà Nội đến hết nhà ông
Huê giáp khe Huổi Lướng
|
7.414
|
3.336
|
2.039
|
|
|
2
|
Đoạn từ
khe suối Huổi Lướng (giáp nhà ông Huê) đến hết nhà ông Cà Văn Lả - bản Pom Ban
(Đối diện trạm điện 110)
|
6.281
|
2.810
|
1.653
|
|
|
3
|
Đoạn từ
nhà ông Lả (đối diện trạm điện 110) đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Tở cũ
(đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn - bản Lé Xôm)
|
2.750
|
1.320
|
550
|
|
|
4
|
Đoạn từ
trụ sở UBND xã Quài Tở cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn - bản Lé Xôm)
đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuân (đối diện là nhà ông Lò Vãn Đướm-bản Lé Xôm)
|
2.523
|
1.262
|
505
|
|
|
5
|
Đoạn nhà
ông Lò Văn Tuân (Đối diện nhà ông Lò Văn Đướm -bản Lé Xôm) đến hết đất nhà
ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa)
|
2.300
|
1.000
|
450
|
|
|
6
|
Đoạn từ
nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa) đến ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân
đèo Pha Đin)
|
2.100
|
800
|
400
|
|
|
7
|
Đoạn từ
ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân đèo Pha Đin) đến hết địa phận xã
Quài Tở mới (hết bản Háng Tàu - địa phận xã Tỏa Tình cũ) - hướng đi về phía
Hà Nội
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
II
|
Quốc lộ
6 cũ
|
|
|
|
|
|
1
|
Các khu
vực giáp quốc lộ 6 cũ thuộc các bản: Ngúa, Có, Hua Sa A, Hua Sa B, Háng Tầu
|
550
|
330
|
220
|
|
|
III
|
Quốc lộ
279
|
|
|
|
|
|
|
Các khu
vực giáp Quốc lộ 279 thuộc khu vực xã Tỏa Tình cũ (khu vực bản Tỏa Tình)
|
539
|
270
|
198
|
|
|
IV
|
Quác lộ
6A rẽ đi các ngã
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 6A
rẽ lên nghĩa trang mới đến sân bóng, đến nhà ông Vui Nga (đối diện là nhà bà
Thanh)
|
1.980
|
1.100
|
770
|
|
|
2
|
Quốc lộ 6A
rẽ vào bản Lé Xôm. Bản Đứa đoạn đường đi qua trường THCS + THPT đến hết nhà
bà Tụi bản Én Pậu (hai bên đường)
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
3
|
Quốc lộ 6A
rẽ vào bản Ta đến ngã ba nhà ông Hòa bản Đứa (hai bên đường)
|
1.000
|
500
|
300
|
|
|
V
|
Các khu
vực còn lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Các khu
vực còn lại của các bản Tân Lập, Chấng, Pom Ban (thuộc khu vực Quài Tở cũ)
không giáp đường quốc lộ
|
2.300
|
1.000
|
450
|
|
|
2
|
Các khu
vực còn lại của các bản Ta, Lé Xôm, Lói, Lạ, Ngúa, Có (thuộc khu vực Quài Tở
cũ) không giáp đường quốc lộ
|
2.100
|
800
|
400
|
|
|
3
|
Các bản
Hua Ca, Băng Sản, Biếng, Bông Ban, Đứa, Én Pậu, Món, Hới Sọ, Hới Trong (thuộc
khu vực Quài Tở cũ)
|
198
|
132
|
88
|
|
|
4
|
Bản Thẳm
Pao
|
132
|
88
|
77
|
|
|
5
|
Đoạn đường
từ địa phận xã Quài Tở đi xã Tênh Phông cũ đến hết bản Ten Hon
|
286
|
165
|
121
|
|
|
6
|
Các bản
còn lại thuộc Khu vực xã Tênh Phông (cũ)
|
132
|
99
|
77
|
|
|
7
|
Các khu
vực còn lại không giáp đường quốc lộ của các bản Khu vực xã Toả Tình (cũ)
|
132
|
99
|
88
|
|
23.
Xã Mường Mùn
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ ngã ba
Huổi Lóng đến: cầu Mùn Chung đi Tủa Chùa; cống qua đường về phía Tuần Giáo;
Biển thị tứ đường đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
|
1.650
|
660
|
330
|
|
|
2
|
Đường vào
trường cấp III Mùn Chung thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
|
715
|
297
|
176
|
|
|
3
|
Đoạn đường
từ cống qua đường về phía Tuần Giáo đến chân đèo Huổi Lóng thuộc Khu vực xã
Mùn Chung cũ
|
735
|
305
|
181
|
|
|
4
|
Từ cầu
Huổi Lóng đến hết nhà ông Giót bản Huổi Lóng (đường đi Tùa Chùa) thuộc Khu
vực xã Mùn Chung cũ
|
1.100
|
457
|
271
|
|
|
5
|
Các bản:
Huồi Cáy, Co Sản thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
|
121
|
88
|
77
|
|
|
6
|
Các bản
còn lại thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
|
220
|
121
|
88
|
|
|
7
|
Từ ngã ba
đến nhà ông Chính đường đi Mường Lay, từ ngã ba đến cổng trụ sở xã, từ ngã ba
đến cầu Mường Mùn thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
|
1.650
|
385
|
286
|
|
|
8
|
Từ cầu
Mường Mùn đi Tuần Giáo đến nhà ông Hướng ông Huỳnh thuộc Khu vực xã Mường Mùn
cũ
|
880
|
275
|
165
|
|
|
9
|
Từ giáp
nhà ông Chính đến hết nhà ông Điêu Chính Chếnh đi Mường Lay thuộc Khu vực xã
Mường Mùn cũ
|
660
|
275
|
165
|
|
|
10
|
Từ ngã ba
Mường Mùn đến ngã ba bản Xuân Tươi thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
|
550
|
275
|
165
|
|
|
11
|
Các bản:
Pú Piến, Gia Bọp, Huồi Cáy 2 thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
|
121
|
88
|
77
|
|
|
12
|
Các bản
còn lại thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
|
220
|
110
|
88
|
|
|
13
|
Từ bản Hát
Khoang đến Trung tâm UBND xã Pú Xi cũ thuộc xã Mường Mùn
|
286
|
165
|
121
|
|
|
14
|
Các bản
còn lại Khu vực xã Pú Xi cũ
|
132
|
99
|
77
|
|
|
15
|
Các bản
ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã
|
539
|
270
|
198
|
|
24.
Xã Phú Nhung
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn đường
từ nhà ông Vừ A Tú (bản Đề Chia A) đến ngã 3 đường rẽ đi bản Chua Lú thuộc
khu vực xã Pú Nhung cũ
|
528
|
253
|
165
|
|
|
2
|
Đoạn đường
từ ngã 3 bản Đề Chia B đi bản Chua Lú đến hết nhà ông ông Vàng A Ký (bản Đề
Chia B) thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
|
528
|
253
|
165
|
|
|
3
|
Đoạn đường
từ ngã 3 bản Đề Chia B đi bản Phiêng Pi đến hết nhà ông ông Vàng A Công (bản
Đề Chia B) thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
|
528
|
253
|
165
|
|
|
4
|
Đoạn đường
từ ngã 3 bản Đề Chia B đi ra quốc lộ 6 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xã Pú
Nhung thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
|
528
|
253
|
165
|
|
|
5
|
Các bản:
Tênh Lá, Trung Dinh thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
|
132
|
88
|
77
|
|
|
6
|
Các bản:
Đề Chia A, Đề Chia B, Khó Bua, Xá Tự, Chua Lú, Phiêng Pi thuộc khu vực xã Pú
Nhung cũ
|
165
|
110
|
77
|
|
|
7
|
Từ đất nhà
ông Lại Cao Mạ đối diện là nhà ông Phạm Cao Lương đến UBND xã thuộc Khu vực
xã Rạng Đông cũ
|
599
|
276
|
132
|
|
|
8
|
Các bản:
Xá Nhè, Hang Á thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ
|
132
|
99
|
88
|
|
|
9
|
Các bản:
Rạng Đông, Bon A, Bon B, Nong Luông, Nậm Mu thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ
|
198
|
132
|
77
|
|
|
10
|
Đoạn đường
từ đường rẽ lên trường PTDTBT Tiểu học Ta Ma đến ngã 3 rẽ vào UBND xã Ta Ma
(cũ) - Thuộc bản Háng Chua thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ
|
286
|
165
|
121
|
|
|
11
|
Đoạn đường
từ nhà ông ông Giàng A Thanh
Bản Háng
Chua rẽ đi bản Kề Cải đến trạm y tế xã Ta Ma thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ
|
286
|
165
|
121
|
|
|
12
|
Các bản:
Phình Cứ, Háng Chua, Kề Cải, Thớ Tỷ, Nà Đắng, Trạm Củ thuộc Khu vực xã Ta Ma
cũ
|
132
|
99
|
77
|
|
|
13
|
Các bản
ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã
|
539
|
270
|
198
|
|
|
14
|
Đoạn đường
từ đường rẽ lên UBND xã Pú Nhung đến ngã 3 đường rẽ bản Chua Lú (khu chợ) đối
diện đất ông Là văn Thoan
|
550
|
255
|
122
|
|
|
15
|
Đoạn đường
từ rẽ đi bản Chua Lú (khu Chợ) đối diện đất ông Là Văn Thoan đi bản Bon B đến
đoạn đường rẽ vào bản Bon A
|
400
|
200
|
100
|
|
|
16
|
Đoạn đường
từ ngã 3 bản Rạng Đông đối diện đất ông Là Văn Thoan đi bản Chua Lú đến ngã 3
rẽ đi xã Ta Ma cũ
|
550
|
255
|
122
|
|
25. Xã
Chiềng Sinh
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ
279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến địa phận xã Búng Lao (thuộc Khu vực xã
Chiềng Sinh cũ)
|
2.170
|
930
|
388
|
|
|
2
|
Quốc lộ
279: Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu đến bản Kép (đi về phía xã Tuần
Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
|
1.657
|
994
|
414
|
|
|
3
|
Quốc lộ
279: Đoạn từ bản Che Phai 2 đến bản Ta Cơn (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc
Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
|
750
|
550
|
350
|
|
|
4
|
Các bản:
Hiệu, Dửn (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
|
220
|
187
|
110
|
|
|
5
|
Khu vực
còn lại của các bản: Ly Xôm, Kép, Che Phai 2, Che Phai 1, Ta Cơn (thuộc Khu
vực xã Chiềng Sinh cũ)
|
308
|
198
|
99
|
|
|
6
|
Từ nhà bà
Dương đến hết nhà ông Thịnh (đường đi xã Mường Mùn); Đoạn từ nhà bà Nọi đến
hết nhà ông Kinh (đường Nà Sáy 1 - Co Đứa)
|
666
|
306
|
160
|
|
|
7
|
Bản Nậm Cá
thuộc Khu vực xã Nà Sáy cũ
|
165
|
99
|
77
|
|
|
8
|
Các bản:
Huối Sáy, Hà, Hong Lực; khu vực còn lại của các bản: Nà Sáy 1, Nà Sáy 2
|
275
|
165
|
110
|
|
|
9
|
Các bản:
Khong Nưa, Phai Mướng thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ
|
297
|
220
|
143
|
|
|
10
|
Các bản:
Hua Sát, Huổi Nôm thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ
|
132
|
99
|
77
|
|
|
11
|
Các bản:
Co Đứa, Khong Tở, Phiêng Hin thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ
|
198
|
165
|
110
|
|
|
12
|
Đoạn từ
nhà ông Lò Văn Khoán bản Thín A đến nhà ông Lường Văn Hải bản Muông
|
385
|
253
|
132
|
|
|
13
|
Bản Thẳm
Xả thuộc Khu vực xã Mường Thín cũ
|
132
|
99
|
77
|
|
|
14
|
Các bản:
Hốc Chứn, Thín B, Muông, Yên, Đông Liếng, Đông Thấp, khu vực còn lại của các
bản thuộc Khu vực xã Mường Thín cũ
|
198
|
165
|
110
|
|
26. Xã
Mường Ảng
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trục
đường QL 279 thị trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ
xã Ẳng Tở đến chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ)
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn QL
279 từ ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến hết trạm xăng dầu
số 9
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đoạn đường
ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến đường rẽ vào bãi đá (đối
diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10)
|
2.530
|
1.012
|
759
|
|
|
1.1.2
|
Đoạn đường
rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) đến
hết đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia
đình ông: Nguyễn Phương Chiến - Tổ dân phố 10)
|
2.750
|
1.100
|
825
|
|
|
1.1.3
|
Đoạn đường
từ biên đất gia đình ông Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên
đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến) đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ
dân phố 9 (Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông-
TDP 9)
|
3.300
|
2.640
|
2.090
|
|
|
1.2
|
Đoạn đường
QL 279 từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia
đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối
diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư)
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Đoạn đường
từ biên đất trạm xăng dầu số 9 (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình
ông: Nguyễn Thái Luông) đến hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (Đối diện bên kia
đường là hết đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8)
|
3.850
|
1.540
|
1.155
|
|
|
1.2.2
|
Đoạn đường
từ biên đất gia đình ông Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia
đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) đến hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia
đường hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư)
|
4.400
|
1.760
|
1.320
|
|
|
1.3
|
Đoạn đường
QL 279 từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ đến hết đất nhà ông Vi Văn Rèn
(đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Dương Thái Bình).
|
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Đoạn đường
từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất
gia đình ông: Nguyễn Đức Dư - TDP 8) đến hết biên đất bà Phí Thị Hồng (đối
diện bên kia đường là hết biên đất ngân hàng NN&PTNT)
|
4.950
|
2.156
|
1.485
|
|
|
1.3.2
|
Đoạn đường
từ biên đất đội thuế TT (đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông
nghiệp và PT nông thôn) đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (Đối diện bên kia
đường hết đất gia đình ông Dương Thái Bình - Tổ dân phố 5).
|
5.060
|
2.618
|
1.518
|
|
|
1.4
|
Đoạn đường
QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên
đất gia đình ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Hà
Bẩy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.)
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Đoạn đường
QL 279 từ biên đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên
đất gia đình ông Dương Thái Bính - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông
Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu-TDP5)
|
5.005
|
2.002
|
1.502
|
|
|
1.4.2
|
Đoạn từ
biên đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia
đình bà Tâm Sửu - TDP5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (Đối diện bên kia
đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng).
|
3.520
|
1.408
|
1.056
|
|
|
1.5
|
Đoạn đường
QL 279 từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất
gia đình ông Lê Xuân Hồng.) đến cống của chân đèo.
|
|
|
|
|
|
1.5.1
|
Đoạn từ
biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông
Lê Xuân Hồng) đến hết đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường
đi trung tâm hành chính huyện)
|
3.190
|
1.276
|
957
|
|
|
1.5.2
|
Đoạn từ
biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành
chính huyện) đến hết đất nhà sàn ông Tiến Xuân
|
2.970
|
1.188
|
891
|
|
|
1.5.3
|
Đoạn từ
nhà sàn ông Tiến Xuân đến cống của chân đèo
|
1.650
|
660
|
495
|
|
|
2
|
Từ trục
đường QL 279 Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn đường sau
thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ)
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn đường
rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón
|
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Đoạn đường
rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh (đối diện
hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7)
|
6.930
|
2.915
|
2.079
|
|
|
2.1.2
|
Đoạn đường
giáp biên đất gia đình Nguyễn Phúc Luân (Hòa) đến hết đất bà Chu Thị Hoài
(Đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu)
|
6.490
|
2.585
|
1.947
|
|
|
2.1.3
|
Đoạn từ
nhà bà Chu Thị Hoài (đối diện hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) đến tiếp
giáp đường 27m
|
5.500
|
2.112
|
1.650
|
|
|
2.1.4
|
Đoạn từ
ngã tư đường giao nhau với đường 42 m đến đường rẽ vào khu tái định cư bản
Hón
|
3.850
|
1.540
|
1.155
|
|
|
2.1.5
|
Đoạn đường
27m khu tái định cư bản Hón (từ thửa số 16A - 6 đến thửa đất số 16B - 6) (Áp
dụng cho cả hai bên đường)
|
3.500
|
1.400
|
1.050
|
|
|
2.1.6
|
Đoạn đường
16m khu tái định cư bản Hón từ biên đất gia đình ông Lò Văn Là thuộc thửa đất
số 16B - 4 (Đối diện bên kia đường là trung tâm Giáo dục thường xuyên) đến
hết thửa đất số 16 E-1 (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
858
|
343
|
257
|
|
|
2.1.7
|
Các đoạn
đường còn lại trong khu tái định cư bản Hón
|
495
|
198
|
149
|
|
|
2.2
|
Đoạn đường
trước lô đấu giá NV20 từ biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh đối diện bên
kia là biên đất gia đình ông Tạo (Dâu) đến đường đi Ẳng Nưa.
|
5.060
|
2.024
|
1.518
|
|
|
2.3
|
Đoạn đường
rẽ đi Ẳng Nưa: Từ QL 279 đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6)
(đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn TDP6)
|
5.060
|
2.024
|
1.518
|
|
|
2.4
|
Đoạn đường
đi Ẳng Nưa: từ biên đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (Đối diện bên
kia đường là hết đất Nhà văn hóa TDP 6) đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (Đối
diện bên kia đường là hết đất gia đình ông Hứa Trụ Tám)
|
2.860
|
1.144
|
858
|
|
|
2.5
|
Đoạn từ
biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông
Hứa Trụ Tám) đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất
gia đình ông Phương Thanh)
|
2.768
|
1.107
|
830
|
|
|
2.6
|
Đoạn từ
biên đất nhà ông Thừa (Đối diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương
Thanh) đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa)
|
1.320
|
528
|
396
|
|
|
2.7
|
Đường đi
trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện
biên đất ông Xá) đến cầu bê tông
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đường đi
trung tâm hành chính huyện đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện
biên đất ông Xá) đến hết đất nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân)
|
5.500
|
2.200
|
1.650
|
|
|
2.7.2
|
Đoạn từ
nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông
|
4.950
|
1.980
|
1.485
|
|
|
2.7.3
|
Đoạn từ
cầu bê tông đến khu trung tâm hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường)
|
3.850
|
1.540
|
1.155
|
|
|
2.8
|
Đoạn đường
nội thị: Từ ngã ba tổ dân phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa) đến QL 279
|
1.430
|
572
|
429
|
|
|
2.9
|
Đoạn đường
nội thị: Từ biên đất gia đình ông Tỵ đến QL279
|
1.650
|
660
|
49
|
|
|
2.10
|
Đoạn đường
bê tông thuộc các Tổ dân phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10
|
|
|
|
|
|
2.10.1
|
Đoạn đường
bê tông thuộc Tổ dân phố 1, đường bê tông thuộc bản Hón
|
621
|
298
|
187
|
|
|
2.10.2
|
Đoạn đường
bê tông thuộc Tổ dân phố 3
|
935
|
449
|
281
|
|
|
2.10.3
|
Đoạn đường
bê tông thuộc Tổ dân phố 4
|
990
|
475
|
297
|
|
|
2.10.4
|
Đoạn đường
bê tông thuộc Tổ dân phố 5
|
1.045
|
502
|
314
|
|
|
2.10.5
|
Đoạn đường
bê tông thuộc Tổ dân phố 6, 7
|
825
|
396
|
248
|
|
|
2.10.6
|
Đoạn đường
bê tông thuộc Tổ dân phố 8
|
825
|
396
|
248
|
|
|
2.10.7
|
Đoạn đường
bê tông thuộc Tổ dân phố 9
|
715
|
343
|
215
|
|
|
2.10.8
|
Đoạn đường
bê tông thuộc Tổ dân phố 10
|
660
|
317
|
198
|
|
|
2.11
|
Các đường
ngõ xóm còn lại và các bản thuộc thị trấn
|
385
|
185
|
116
|
|
|
2.12
|
Các đoạn
đường đất còn lại trong địa bàn thị trấn Mường Ảng
|
286
|
138
|
86
|
|
|
2.13
|
Các đoạn
đường từ trung tâm hành chính huyện đến tiếp giáp đường 42 m
|
|
|
|
|
|
2.13.1
|
Đoạn từ
trung tâm hành chính huyện đến cầu hồ điều hòa
|
3.850
|
|
|
|
|
2.13.2
|
Đoạn từ
cầu hồ điều hòa đến giáp đường 42m
|
|
|
|
|
|
2.13.2.1
|
Từ cầu hồ điều
hòa lô C3-LK37B đến hết biên đất lô C3- HT59 đối diện là hết biên đất lô
C3-HT60
|
7.122
|
|
|
|
|
2.13.2.2
|
Từ lô
C3-HT62 đến giáp đường 42m
|
7.000
|
|
|
|
|
2.14
|
Các đoạn
đường 11,5m khu tái định cư thị trấn Mường Ảng giai đoạn 1
|
5.020
|
|
|
|
|
2.15
|
Đoạn đường
bám trục đường 16,5m thuộc khu TĐC thị trấn Mường Ảng (giai đoạn 1)
|
3.850
|
|
|
|
|
2.16
|
Các đoạn
đường trục 42m
|
3.300
|
1.320
|
990
|
|
|
2.17
|
Trục đường
27m đoạn nối từ đường nội thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao
với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng chính Trung tâm
giáo dục thường xuyên)
|
3.850
|
|
|
|
|
2.18
|
Đoạn đường
11,5m khu đấu giá lô NV20 (từ biên đất cửa hàng giặt là Gia Huy đến hết biên
đất nhà ông Trường đối diện bên kia là Trung tâm trợ giúp pháp lý)
|
2.420
|
|
|
|
|
2.19
|
Các đoạn
đường còn lại thuộc Khu đấu giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ)
|
1.870
|
|
|
|
|
2.20
|
Các đoạn
đường 11,5 m và 15 m Khu đấu giá Lô LK3
|
2.750
|
|
|
|
|
2.21
|
Đường kè
suối Tin Tốc đoạn từ nút giao nhau với Trung tâm hành chính huyện đán đoạn
giao nhau với Đường bê tông TDP 7
|
2.500
|
1.000
|
|
|
|
2.22
|
Đường kè
suối Tin Tốc đoạn từ đoạn giao nhau với đường bê tông TDP 7 đến nút giao
đường đi xã Ẳng Cang
|
3.000
|
1.200
|
|
|
|
2.23
|
Đoạn đường
nhựa giao với đường đi trung tâm hành chính huyện đi bản Bó Mạy, xã Ẳng Nưa
(cũ)
|
2.000
|
800
|
|
|
|
3
|
Đoạn đường
đi Thị trấn Mường Ảng: từ cầu bản Lé đến Mốc 364 (2x.1) thuộc Khu vực xã Ẳng
Nưa (cũ)
|
517
|
259
|
155
|
|
|
4
|
Từ ngã ba
gia đình nhà Hà Chung
(Qua ngã
ba Tin Tốc, qua bản Co Hắm, bản Củ) đến cầu bản Lé thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa
(cũ)
|
451
|
226
|
135
|
|
|
5
|
Đoạn đường
bê tông (Cổng bản văn hóa bản Cang) từ nhà bà Mai (Thi) đến hết biên đất nhà
Mạnh Thức thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
|
407
|
204
|
122
|
|
|
6
|
Đoạn đường
đi bản Mới: Từ ngã ba bản Củ đến hết bản Mới (Gia đình ông Lò Văn Chỉnh)
thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
|
407
|
204
|
122
|
|
|
7
|
Đoạn từ
gia đình ông Lù Văn Văn đến ngã tư (gia đình ông Tòng Văn Tại bản Bó Mạy)
thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
|
517
|
259
|
155
|
|
|
8
|
Đoạn từ
nhà ông Tòng Văn Tại ( bản Bó Mạy) đến ranh giới TT Mường Ảng (biên đất gia
đình ông Nùng Văn Tuyến bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
|
594
|
297
|
178
|
|
|
9
|
Các bản
vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Ven trục
đường dân sinh nội xã (liên bản).
|
231
|
116
|
69
|
|
|
9.2
|
Các vị trí
còn lại.
|
132
|
66
|
40
|
|
|
10
|
Các bản
vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Ven trục
đường dân sinh nội xã (liên bản)
|
143
|
72
|
43
|
|
|
10.2
|
Các vị trí
còn lại
|
121
|
61
|
36
|
|
|
11
|
Đoạn từ
nhà ông: Tòng Văn Tại (bản Bỏ Mạy) đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu
trung tâm hành chính) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
|
495
|
248
|
149
|
|
|
12
|
Đoạn đường
rẽ vào khu tái định cư bản Hón (TT Mường Ảng) đến hết ranh giới bản Hua Ná
thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
770
|
385
|
231
|
|
|
13
|
Khu TĐC
Bản Mánh Đanh 1 thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ
biên đất trường Mầm non đến hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng thuộc
Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
154
|
|
|
|
|
13.2
|
Các đoạn
đường bê tông còn lại trong khu tái định cư thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
132
|
|
|
|
|
13.3
|
Khu đất
quy hoạch tái định cư bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
154
|
|
|
|
|
14
|
Các bản
vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Ven trục
đường dân sinh nội xã (Liên bản).
|
154
|
77
|
62
|
|
|
14.2
|
Các vị trí
còn lại.
|
121
|
61
|
28
|
|
|
15
|
Các bản
vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Ven trục
đường dân sinh nội xã (Liên bản)
|
121
|
62
|
36
|
|
|
15.2
|
Các vị trí
còn lại
|
99
|
50
|
28
|
|
|
16
|
Đoạn đường
từ ngã ba methadol đến đài tưởng niệm thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
495
|
248
|
149
|
|
|
17
|
Đoạn đường
từ nhà ông Xôm Toạn bản Giảng đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng
thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
385
|
193
|
116
|
|
|
18
|
Đoạn đường
từ ngã ba nhà ông Lù Văn Hội bản Hón Sáng đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản
Huổi Sứa thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
495
|
248
|
149
|
|
|
19
|
Toàn bộ
các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279
|
660
|
330
|
198
|
|
27. Xã
Nà Tấu
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn từ
trường THCS Mường Đăng đến hết bản Ban thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
|
275
|
138
|
83
|
|
|
2
|
Đoạn từ
đỉnh đèo Tằng Quái (Nhà ông Nguyễn Hải Đường) đến trung tâm bản Xôm thuộc Khu
Vực Xã Mường Đăng cũ
|
242
|
121
|
73
|
|
|
3
|
Các bản
Vùng thấp thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Ven trục
đường dân sinh nội xã (Liên bản).
|
132
|
69
|
62
|
|
|
3.2
|
Các vị trí
còn lại.
|
121
|
61
|
36
|
|
|
4
|
Các bản
Vùng cao thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Ven trục
đường dân sinh nội xã (Liên xã)
|
99
|
62
|
30
|
|
|
4.2
|
Các vị trí
còn lại
|
88
|
44
|
28
|
|
|
5
|
Từ trụ sở
UBND xã Ngối Cáy cũ đến cầu treo bản Cáy thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ
|
253
|
127
|
76
|
|
|
6
|
Các bản
vùng thấp thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Ven trục
đường dân sinh nội xã (Liên bản).
|
121
|
77
|
36
|
|
|
6.2
|
Các vị trí
còn lại.
|
110
|
55
|
33
|
|
|
7
|
QL 279: Đoạn từ giáp huyện
Mường Ảng đến cầu bản Xôm thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
|
574
|
357
|
230
|
|
|
8
|
QL 279:
Đoạn
từ cầu bản Xôm đến cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu thuộc Khu vực xã Nà Tấu
cũ
|
2.552
|
1.276
|
702
|
|
|
9
|
QL 279:
Đoạn
từ cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu đến giáp xã Nà Nhạn thuộc Khu vực xã Nà
Tấu cũ
|
5.104
|
2.807
|
1.276
|
|
|
10
|
Đường
đi Mường Phăng:
Đoạn từ hết vị trí 1 QL 279 đến tiếp giáp đường 279B thuộc Khu vực xã Nà Tấu
cũ
|
1.610
|
805
|
447
|
|
|
11
|
Đường
QL 279B:
Đoạn từ hết vị trí 1 đến Kho K31 thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
|
1.770
|
885
|
492
|
|
|
12
|
Đường
QL 279B:
Đoạn tiếp giáp Kho K31 đến ngã ba đi bản Nà Luống thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
|
1.786
|
510
|
255
|
|
|
13
|
Các trục
đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
|
153
|
115
|
102
|
|
|
14
|
Các vị trí
còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
|
102
|
|
15
|
Đoạn từ
Ngã 3 bản Nà Luống đến địa phận xã Mường Phăng thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
|
500
|
300
|
200
|
|
28. Xã
Búng Lao
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các bản
vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Ven trục
đường dân sinh nội xã (Liên bản).
|
132
|
77
|
62
|
|
|
1.2
|
Các vị trí
còn lại.
|
121
|
61
|
28
|
|
|
2
|
Các bản
vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Ven trục
đường dân sinh nội xã (Liên bản)
|
121
|
62
|
36
|
|
|
2.2
|
Các vị trí
còn lại
|
99
|
50
|
28
|
|
|
3
|
Quốc lộ
279: Đoạn QL 279 từ biên đất gia đình ông Quảng Văn Ngoan (Ngoãn) (bản Cha
Nọ, xã Bủng Lao) đến ranh giới hành chính 364 (Tổ dân phố 10, xã Mường Áng)
thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
880
|
440
|
264
|
|
|
4
|
Đoạn đường
QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã
Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn đường
QL 279 từ biên đất gia đình bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) đến đường rẽ vào trường
THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) thuộc Khu vực xã
Ẳng Tờ (cũ)
|
880
|
440
|
264
|
|
|
4.2
|
Đoạn đường
QL 279 từ đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà
Đinh Thị Mây) đến hết biên đất gia đình ông Cần Mần (Đối diện hết đường rẽ
vào Trạm Y tế xã) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
1.100
|
550
|
330
|
|
|
4.3
|
Đoạn từ
biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế
xã) đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường
Loan) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
990
|
495
|
297
|
|
|
4.4
|
Đoạn từ QL
279 đến hết biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ thuộc Khu vực xã Ẳng Tở
(cũ)
|
275
|
138
|
83
|
|
|
4.5
|
Đoạn từ
biên đất nhà ông Lò Văn Thi (Mến) Bản Tọ, xã Búng Lao đến giáp ranh xã Nà Tấu
thuộc Khu vực xã Ẳng Tờ (cũ)
|
165
|
83
|
50
|
|
|
4.6
|
Đoạn từ QL
279 (Km34 500) đến hết biên đất Khu đồi tăng thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
330
|
165
|
99
|
|
|
5
|
Đoạn đường
QL 279 trung tâm xã Bủng Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng
thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn đường
từ đầu cầu bản Bó đến biên đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia
đình ông Ngô Viết Hanh) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
2.944
|
1.472
|
883
|
|
|
5.2
|
Đoạn đường
từ đất gia đình ông Phấn đến hết đất nhà Hương Thọ (quán bán nước) thuộc Khu
vực xã Búng Lao (cũ)
|
3.781
|
1.891
|
1.134
|
|
|
5.3
|
Đoạn đường
từ nhà Khánh Hằng đến hết phần đất của gia đình ông Dũng Linh (Đối diện nhà
nghỉ Hạnh Mai) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
5.500
|
2.750
|
1.650
|
|
|
5.4
|
Từ trạm
bơm đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ).
|
2.750
|
1.375
|
825
|
|
|
5.5
|
Từ đầu cầu
treo bản Búng đến hết quán cây Keo thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
2.200
|
1.100
|
660
|
|
|
6
|
Đoạn đường
liên bản từ đầu cầu bản Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận
động cũ được chia thành 03 đoạn nhỏ thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn đường
từ đầu cầu treo bản Bủng (từ biên đất nhà ông Phương Bắc) đến hết phần đất
của gia đình ông Lường Văn Lưu Thương đầu cầu bê tông bản Khu Chợ.
|
880
|
440
|
264
|
|
|
6.2
|
Đoạn đường
từ biên đất của gia đình ông Lương Văn Lưu Thương (đầu cầu bê tông bản Khu
Chợ) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Nuôi bản Xuân Món.
|
770
|
385
|
231
|
|
|
6.3
|
Đoạn từ
nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món) đến hết đất sân vận động cũ
|
660
|
330
|
198
|
|
|
7
|
Đoạn đường
từ biên đất của gia đình ông Lường Văn Thời ngã tư đầu cầu treo bản Búng đến
hết phần đất của gia đình ông Quàng Văn Cường (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã
Búng Lao (cũ)
|
990
|
495
|
297
|
|
|
8
|
Đoạn đường
từ đất của gia đình ông Tòng Văn Hưng đến hết đất nhà ông Quàng Văn Ăm (bản
Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
800
|
400
|
240
|
|
|
9
|
Đoạn nhà
ông Lò Văn Thận đến hết đất ông Lò Văn Nọi thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
880
|
440
|
264
|
|
|
10
|
Từ ngã tư
đầu cầu treo bản Búng: Từ biên đất nhà ông Lường Văn Ộ đến hết đất gia đình
ông Tổng Văn Xôm. thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
880
|
440
|
264
|
|
|
11
|
Đoạn từ
đầu cầu bản Nà Dên đến hết bản Nà Dên thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
1.100
|
550
|
330
|
|
|
12
|
Đoạn từ
cầu bản Hồng Sọt đến mốc 364 (bản Huổi Hóm, xã Búng Lao) thuộc Khu vực xã
Búng Lao (cũ)
|
990
|
495
|
297
|
|
|
13
|
Đoạn đường
bê tông đi Xuân Tre đến ngã ba nhà ông Lò Văn Doan thuộc Khu vực xã Búng Lao
(cũ)
|
880
|
440
|
264
|
|
|
14
|
Đoạn từ
biên đất nhà ông Lò Văn Doan đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao thuộc Khu
vực xã Búng Lao (cũ)
|
770
|
385
|
231
|
|
|
15
|
Đoạn từ
nhà ông Quàng Văn Sinh đến hết đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre)
|
880
|
440
|
264
|
|
|
16
|
Đoạn đường
từ nhà ông Lường Văn Phận đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre)
thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
770
|
385
|
231
|
|
|
17
|
Đoạn đường
từ nhà hàng Hiển Lan đến đường vào Khu thể thao xã Búng Lao) (bản Co Nỏng)
thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
770
|
385
|
231
|
|
|
18
|
Từ nhà
Quàng Văn Tạm đến đất nhà ông Lò Văn Ỏ
|
880
|
440
|
264
|
|
|
19
|
Các bản
vùng thấp thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Ven trục
đường dân sinh nội xã (liên bản).
|
154
|
77
|
62
|
|
|
19.2
|
Các vị trí
còn lại.
|
132
|
66
|
40
|
|
|
20
|
Các bản
vùng cao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Ven trục
đường dân sinh nội xã (liên bản)
|
121
|
61
|
36
|
|
|
20.2
|
Các vị trí
còn lại
|
99
|
50
|
30
|
|
|
21
|
Toàn bộ
các bản còn lại dọc theo trục đường QL 279
|
660
|
330
|
198
|
|
|
22
|
Quốc lộ
279: Đoạn đường từ cầu bản Bó qua Công sở xã Búng Lao (cũ) (Trụ sở UBND xã
Chiềng Đông (cũ) đi về phía xã Chiềng Sinh 350m (lấy trọn thửa đất) thuộc Khu
vực xã Chiềng Đông (cũ)
|
1.650
|
660
|
275
|
|
|
23
|
Các bản:
Hua Nạ, Hua Chăn thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ)
|
132
|
99
|
77
|
|
|
24
|
Các bản:
Vánh 1, Vánh 2, Vánh 3, Nôm, Pháng, Cộng, Chăn, Bó thuộc Khu vực xã Chiềng
Đông (cũ)
|
308
|
165
|
99
|
|
29.
Xã Mường Lạn
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn đường
từ địa phận bản Kéo đến hết bản Thẳm Tọ, xã Mường Lạn
|
198
|
154
|
69
|
|
|
2
|
Đường bê
tông từ nhà ông Lò Văn Lún (Thành) (bản Pá Lạn) đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn)
thuộc khu vực xã Xuân Lao (cũ)
|
165
|
83
|
50
|
|
|
3
|
Từ biên
đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng bản Bon đi qua trung tâm xã đến hết đất gia
đình ông Chơi Tuấn bản Lạn thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ)
|
275
|
138
|
83
|
|
|
4
|
Các bản
vùng thấp thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ)
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Ven trục
đường dân sinh nội xã (Liên bản).
|
121
|
77
|
36
|
|
|
4.2
|
Các vị trí
còn lại.
|
110
|
55
|
33
|
|
|
5
|
Các bản
vùng cao thuộc khu vực xã Mường Lạn (cũ)
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Ven trục
đường dân sinh nội xã (Liên bản)
|
99
|
62
|
30
|
|
|
5.2
|
Các vị trí
còn lại
|
88
|
44
|
28
|
|
|
6
|
Đoạn từ
biên đất gia đình ông Quàng Văn Học bản Lịch Cang đến hết đất gia đình ông Lò
Văn Hùng bản Ten thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ)
|
275
|
143
|
88
|
|
|
6.1
|
Đường nhựa
từ ngã 3 bản Pú Súa, xã Ẳng Cang đến hết biên đất gia đình ông Lò Văn Dong
bản Ten, xã Nặm Lịch (cũ) thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ)
|
220
|
121
|
66
|
|
|
6.2
|
Đoạn đường
bê tông từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Chủ, bản Lịch Cang, xã Nặm Lịch (cũ) đến bản
Pá Nặm, xã Mường Lạn thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ)
|
187
|
99
|
55
|
|
|
7
|
Các bản
vùng thấp thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ)
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Ven trục
đường dân sinh nội xã (Liên bản).
|
121
|
77
|
36
|
|
|
7.2
|
Các vị trí
còn lại.
|
110
|
55
|
33
|
|
|
8
|
Các bản
vùng cao thuộc Khu vực xã Nặm Lịch (cũ)
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Ven trục
đường dân sinh nội xã (Liên bản)
|
99
|
62
|
30
|
|
|
8.2
|
Các vị trí
còn lại
|
88
|
44
|
28
|
|
30. Xã
Mường Phăng
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường
Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn từ tiếp giáp
xã Mường Phăng đến cầu tràn bản Co Thón
|
217
|
166
|
128
|
|
|
2
|
Đường
Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn từ cầu tràn
bản Co Thón đến ngã ba đi bản Co Muông
|
166
|
128
|
108
|
|
|
3
|
Đoạn từ
ngã ba bản Hả II thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) gồm: Hướng đi Trung tâm xã
Mường Phăng đến ngã ba đi bản Co Muông; hướng đi Nhà nghỉ Trúc An đến ngã ba
đi bản Co Cượm; hướng đi Nà Nghè đến giáp ranh xã Tà Lèng, thành phố Điện
Biên Phủ.
|
217
|
166
|
128
|
|
|
4
|
Đường Nà
Nhạn - Mường Phăng thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn tiếp giáp Nà Nhạn
đến tiếp giáp Mường Phăng
|
357
|
230
|
179
|
|
|
5
|
Đường
vào Hồ Pa Khoang thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Từ ngã ba Co Cượm
đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn
|
179
|
140
|
108
|
|
|
6
|
Đoạn từ
ngã ba Co Cượm đi qua BQLDA Hồ đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra
Nà Nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
|
179
|
140
|
108
|
|
|
7
|
Các trục
đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Pá Khoang
(cũ).
|
128
|
108
|
102
|
|
|
8
|
Các vị trí
còn lại trong xã thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
|
108
|
|
9
|
Khu Trung
tâm xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba đi Nà Nhạn, Nà Nghè đến ngã ba đi Nà
Tấu, Hầm Đại tướng Võ Nguyên Giáp
|
702
|
357
|
281
|
|
|
10
|
Đường
Trung tâm xã đi xã Nà Nhạn cũ thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ tiếp giáp vị
trí 3 đường vào hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Nhạn (cũ)
|
447
|
293
|
204
|
|
|
11
|
Đường
vào Hầm Đại Tướng thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba đi Nà
Tấu đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng (Đường đôi)
|
230
|
179
|
128
|
|
|
12
|
Đường
Trung tâm xã đi Nà Nghè thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ Ngã ba đi Nà
Nhạn đến giáp ranh xã Pá Khoang (cũ)
|
230
|
179
|
128
|
|
|
13
|
Đường
đi Nà Tấu thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ giáp vị trí
3 đường đi Hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Tấu
|
191
|
153
|
115
|
|
|
14
|
Các trục
đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc xã Mường Phăng (cũ)
|
128
|
108
|
102
|
|
|
15
|
Các vị trí
còn lại trong xã thuộc xã Mường Phăng (cũ)
|
102
|
|
16
|
QL 279
xã Nà Nhạn (cũ):
Đoạn từ giáp xã Nà Tấu đến km 60
|
1.021
|
638
|
383
|
|
|
17
|
QL 279
xã Nà Nhạn (cũ):
Đoạn từ km 60 đến km 62
|
638
|
383
|
230
|
|
|
18
|
QL 279
xã Nà Nhạn (cũ):
Đoạn từ km 62 đến giáp xã Thanh Minh, TP Điện Biên Phủ
|
447
|
293
|
204
|
|
|
19
|
Đoạn từ
ngã 3 Nà Nhạn đi Mường Phăng đến giáp xã Pa Khoang cũ thuộc khu vực xã Nà
Nhạn (cũ)
|
293
|
179
|
128
|
|
|
20
|
Các trục
đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
|
153
|
128
|
115
|
|
|
21
|
Các vị trí
còn lại trong khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
|
102
|
|
22
|
Đường vào
đảo Hoa Anh Đào (Đường BT 3m), Đoạn từ tiếp giáp đường du lịch Tà Lèng -
Mường Phăng đến đào Hoa Anh Đào (thuộc xã Pá Khoang cũ).
|
330
|
264
|
198
|
|
|
23
|
Đường liên
huyện Hua Ná - Pá Liếng (xã Ẳng Cang cũ, huyện Mường Ảng) đi Lọng Khẩu Cắm
(xã Mường Phăng (cũ), tỉnh Điện Biên)
|
360
|
288
|
216
|
|
31.
Xã Thanh Nưa
Đơn
vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 12: Đoạn từ giáp thành
phố Điện Biên Phủ đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực xã
Thanh Nưa (cũ)
|
3.900
|
2.054
|
1.055
|
|
|
2
|
QL12: Đường rẽ vào Nghĩa
trang Tông Khao đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển
thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
|
2.800
|
1.624
|
672
|
|
|
3
|
QL 12: Đoạn từ nhà ông Lò
Văn Tướng, Đối diện là cổng vào bản Mển đến hết địa phận Xã Thanh Nưa thuộc
Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
|
1.320
|
748
|
396
|
|
|
4
|
Đoạn từ
hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã
Thanh Nưa (cũ)
|
670
|
392
|
280
|
|
|
5
|
Đoạn từ
hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến hết trường tiểu học thuộc Khu vực xã Thanh Nưa
(cũ)
|
304
|
200
|
155
|
|
|
6
|
Đoạn từ
hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết
đất nhà ông Phùng Văn Tâm (bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp
xã Thanh Luông (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
|
670
|
392
|
280
|
|
|
6.1
|
Đoạn đường
nối Quốc lộ 12 và đường phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc
Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
|
1.100
|
660
|
440
|
|
|
7
|
Các
trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa
(cũ)
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Các trục
đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
800
|
560
|
400
|
|
|
7.2
|
Các trục
đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7
m
|
739
|
451
|
370
|
|
|
7.3
|
Các trục
đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
|
600
|
384
|
270
|
|
|
8
|
Các vị trí
còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
|
132
|
110
|
99
|
|
|
9
|
QL12: Đoạn từ giáp địa
phận xã Thanh Nưa đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
|
770
|
440
|
286
|
|
|
10
|
QL 12: Đoạn từ cầu xi măng
bản Tâu đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu vực xã Hua
Thanh (cũ)
|
390
|
266
|
178
|
|
|
11
|
QL 12: Đoạn từ chân đèo Cò
Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực xã Hua Thanh
(cũ)
|
390
|
266
|
178
|
|
|
12
|
Các
trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh
(cũ)
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Các trục
đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
220
|
154
|
121
|
|
|
12.2
|
Các trục
đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7
m
|
204
|
143
|
110
|
|
|
12.3
|
Các trục
đường liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m.
|
187
|
143
|
110
|
|
|
13
|
Các vị trí
còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
|
132
|
110
|
99
|
|
|
14
|
Đường đi
Hua Pe:
Đoạn từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa đến trường tiểu học Thanh Luông thuộc Khu
vực xã Thanh Luông (cũ)
|
3.510
|
2.036
|
913
|
|
|
15
|
Đường
đi Hua Pe:
Đoạn từ trường tiểu học Thanh Luông đến ngã ba rẽ đi đội 11 thuộc Khu vực xã
Thanh Luông (cũ)
|
2.970
|
1.650
|
880
|
|
|
16
|
Đường
đi Hua Pe:
Đoạn từ ngã ba rẽ đi đội 11 đến cầu chân đập hồ Pe Luông thuộc Khu vực xã
Thanh Luông (cũ)
|
2.150
|
1.247
|
688
|
|
|
17
|
Đường
đi Hua Pe:
Đoạn từ cầu chần đập hồ Pe Luông đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông thuộc Khu
vực xã Thanh Luông (cũ)
|
310
|
205
|
167
|
|
|
18
|
Đường từ
ngã ba Nghĩa trang C1 đến tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của
đoạn này) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
|
1.280
|
909
|
653
|
|
|
19
|
Đoạn từ bờ
mương C8 đến ngã ba Nghĩa trang C1 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
|
1.550
|
899
|
651
|
|
|
20
|
Đoạn từ
nhà ông Phạm Quang Uy thôn Thanh Đông đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh
Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
|
2.300
|
1.242
|
667
|
|
|
20.1
|
Đoạn từ
nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh Đông đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông
thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
|
1.680
|
907
|
487
|
|
|
21
|
Đoạn từ
hết vị trí 3 đường trục đường đi Hua Pe đến cầu Cộng Hòa thuộc Khu vực xã
Thanh Luông (cũ)
|
990
|
715
|
495
|
|
|
21.1
|
Đoạn đường
tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông
(cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn
từ cầu suối Hoong Pinh đến hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa thuộc
Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
|
3.080
|
1.786
|
801
|
|
|
21.2
|
Đường giao
thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc
trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính): Đoạn từ tiếp
giáp đường đi Hua Pe đến tiếp giáp xã Thanh Hưng (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh
Luông (cũ)
|
1.000
|
710
|
580
|
|
|
22
|
Các trục
đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông
(cũ)
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Các trục
đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
550
|
352
|
275
|
|
|
22.2
|
Các trục
đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7
m
|
482
|
328
|
260
|
|
|
22.3
|
Các trục
đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
|
400
|
260
|
200
|
|
|
23
|
Các vị trí
còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
|
132
|
110
|
99
|
|
|
24
|
QL12 : Đoạn từ giáp thành
phố Điện Biên Phủ đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 thuộc Khu vực xã Thanh
Hưng (cũ)
|
3.800
|
2.204
|
912
|
|
|
25
|
Khu
trung tâm ngã tư C4: Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô
Duy Thống; về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông
Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
3.800
|
2.286
|
1.270
|
|
|
25.1
|
Đường
Lưu Viết Thoảng:
Đoạn từ cầu C4 đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (cũ) (tiếp giáp đường QL
12 kéo dài) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
4.620
|
2.772
|
1.540
|
|
|
26
|
Đường
ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết
đất nhà bà Chén đến hết hết Thôn Thanh Chung thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
2.550
|
1.554
|
888
|
|
|
27
|
Đường
ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung đến đường rẽ vào bản
Lếch Cang thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
1.440
|
777
|
422
|
|
|
28
|
Khu
trung tâm xã:
Đoạn đi qua UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường
Bệnh viện 7/5 đi UBND xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
1.760
|
880
|
528
|
|
|
29
|
Đường
Bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài đến hết
thôn Thanh Xuân (đến ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) thuộc Khu vực xã Thanh
Hưng (cũ)
|
2.750
|
1.595
|
660
|
|
|
30
|
Đường
bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến dưới kênh đại thủy
nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
1.430
|
770
|
418
|
|
|
30.1
|
Đường
bệnh viện 7/5 đi UBND xã: Đoạn từ trên kênh đại thủy nông đến qua ngã ba Thôn Mỹ
Hưng +100m thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
2.155
|
1.164
|
625
|
|
|
31
|
Đoạn từ
Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh
(trừ các vị trí 1,2,3 khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
660
|
385
|
275
|
|
|
31.1
|
Đoạn đường
từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng
Thái, thôn Thanh Hòa đến ao nhà ông Lễ.
|
560
|
281
|
168
|
|
|
31.2
|
Đoạn đường
tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông
(cũ) (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn
từ Nhà ông Hà Văn Cân đến cầu suối Hoong Pinh
|
3.080
|
1.786
|
801
|
|
|
31.3
|
Đoạn từ
ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m đến ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh)
|
1.250
|
725
|
525
|
|
|
31.4
|
Đoạn từ
ngã ba Lếch Cang đi qua khu tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai đến cầu bê tông
|
500
|
270
|
145
|
|
|
31.5
|
Đường đi
Hồ Huổi Trạng Tai: Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai
|
500
|
270
|
145
|
|
|
32
|
Các trục
đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng
(cũ)
|
|
|
|
|
|
32.1
|
Các trục
đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
600
|
414
|
276
|
|
|
32.2
|
Các trục
đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7
m
|
558
|
340
|
279
|
|
|
32.3
|
Các trục
đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
|
500
|
320
|
225
|
|
|
33
|
Các vị trí
còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
132
|
110
|
99
|
|
|
34
|
QL 12
kéo dài:
Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) qua kho Vật tư nông nghiệp đến hết đất nhà
ông Vân Nhất, đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc thuộc Khu vực
xã Thanh Chăn (cũ)
|
3.400
|
1.870
|
918
|
|
|
35
|
QL 12
kéo dài:
Đoạn tiếp từ cửa hàng vật tư của ông Bạc đến cầu Hoong Băng thuộc Khu vực xã
Thanh Chăn (cũ)
|
2.805
|
1.595
|
770
|
|
|
36
|
QL 12
kéo dài:
Đoạn từ cầu Hoong Băng đến giáp xã Thanh Yên thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
|
1.870
|
935
|
550
|
|
|
37
|
Đường giao
thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc
trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã
tư Thanh Hồng theo 2 ngã đến kênh thủy nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo
dài) đến hết đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh)
thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
|
1.310
|
786
|
524
|
|
|
38
|
Đường
Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua
kênh thủy nông đến hết đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) thuộc khu vực xã
Thanh Chăn (cũ)
|
1.310
|
786
|
524
|
|
|
39
|
Đường
Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp đường bê tông 2m (cạnh cánh
đồng) đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông Du) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn
(cũ)
|
800
|
328
|
224
|
|
|
40
|
QL 279:
Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà ông Vượng bản Pa Lếch thuộc Khu vực xã
Thanh Chăn (cũ)
|
800
|
328
|
224
|
|
|
41
|
Đường đi
Na Khưa: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc
lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa đến Kênh thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Chăn
(cũ)
|
740
|
311
|
222
|
|
|
42
|
Đường giao
thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc
trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên:Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng
(cũ) đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
|
1.000
|
600
|
400
|
|
|
43
|
Các trục
đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn
(cũ)
|
|
|
|
|
|
43.1
|
Các trục
đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
600
|
378
|
282
|
|
|
43.2
|
Các trục
đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7
m
|
571
|
411
|
297
|
|
|
43.3
|
Các trục
đường giao thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
|
400
|
260
|
200
|
|
|
43.4
|
Các vị trí
còn lại trong xã thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
|
132
|
110
|
99
|
|
|
44
|
Khu đất
05-06 xã Thanh Luông (cũ)
|
|
|
|
|
|
44.1
|
Các thửa
đất số 1 lô LK-05, thửa đất số 2,3 lô LK-04, thửa đất số 2,3 lô LK-03, thửa
đất số 2,3 lô LK-02, thửa đất số 2,3 lô LK-01 tiếp giáp mặt đường bê tông
11,5 m.
|
1.180
|
|
|
|
|
44.2
|
Các thửa
đất số 3, 4, 5 lô LK-05, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 ô LK04, thửa đất số
5, 6, 7, 10, 11, 12 lô LK-03, thửa đất số 5, 6, 7, 10, 11, 12 lô LK-02,thửa
đất số 2, 35, 6, 7, 10, 11, 12 ô LK-01, thửa đất 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,
10, 11, 12, 13, 14, 15 ô LK-06 tiếp giáp mặt đường bê tông 10,0 m
|
1.120
|
|
|
|
|
44.3
|
Các thửa
đất số 2 lô LK-05, thửa đất số 1,4 lô LK-04, thửa đất số 1, 4 lô LK-03, thửa
đất số 1, 4 lô LK-02, thửa đất số 1,4 lô LK-01 tiếp giáp 2 mặt đường là đường
bê tông 11,5 m và đường bê tông 10,0 m
|
1.239
|
|
|
|
|
44.4
|
Các thửa
đất số 6 lô LK-05, thửa đất số 8, 9 lô LK-04, thửa đất số 8, 9 lô LK-03, thửa
đất số 8,9 lô LK-02, thửa đất số 8, 9 lô LK-01, thửa đất 16 lô LK-06 tiếp
giáp 2 mặt đường là đường bê tông 10,0 m và đường bê tông 10,0 m
|
1.176
|
|
|
|
|
45
|
Khu đất
giao đất tái định cư dự án đầu tư xây dựng công trình Hồ Huổi Trạng Tai xã
Thanh Hưng (cũ)
|
|
|
|
|
|
45.1
|
Các thửa
đất từ số 02 đến số 08, từ số 10 đến số 16, từ số 18 đến số 24 tiếp giáp 01
mặt đường bê tông 3,5m
|
530
|
|
|
|
|
45.2
|
Các thửa
đất số 01,09, 17 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm: Đường bê tông 3,5m và đường
nhựa từ 3 đến dưới 7m)
|
640
|
|
|
|
|
46
|
Khu đất
giao đất tái định cư, giao đất có thu tiền sử dụng đất dự án Xây dựng Thao
trường khu vực hướng Tây Quân Khu 2
|
|
|
|
|
|
46.1
|
Các thửa
đất (gồm các thửa số: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19,
20) tiếp giáp 01 mặt đường bê tông 4,3m
|
900
|
|
|
|
|
46.2
|
Các thửa
đất (gồm các thửa số: 3, 14, 15) tiếp giáp 02 mặt đường là đường bê tông 4,3m
và đường bê tông 3m
|
945
|
|
|
|
|
46.3
|
Các thửa
đất (gồm các thửa số: 8, 21) tiếp giáp 02 mặt đường là đường bê tông 4,3 m và
đường bê tông 4,3m
|
945
|
|
|
|
|
47
|
Tuyến
chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp thôn 13 (xã Thanh Luông cũ) đến tiếp
giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
1.000
|
710
|
580
|
|
|
48
|
Tuyến
chính đường động lực: Ngã 3 tuyến chính giao với tuyến nhánh (100m về mỗi
phía) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
2.180
|
1.526
|
1.264
|
|
|
49
|
Tuyến
chính đường động lực: Đoạn từ tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh (thôn An
Bình) đến tiếp giáp bản Hoong Lếch Cang (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã
Thanh Hưng (cũ)
|
1.250
|
875
|
508
|
|
|
50
|
Tuyến QL
12: Đoạn tiếp giáp khu trung tâm ngã tư C4 từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đức
Lời đến hết thôn Thanh Chung tiếp giáp bản Co mị (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu
vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
3.800
|
2.660
|
2.204
|
|
32. Xã Thanh An
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 279: Đoạn từ giáp xã Thanh Xương
đến đường rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
|
2.000
|
1.166
|
611
|
|
|
2
|
Đoạn từ rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng đến giáp xã
Noong Hẹt (cũ) (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất) thuộc khu vực xã
Thanh An (cũ)
|
5.500
|
2.750
|
1.540
|
|
|
3
|
Đường trục chính vào
UBND xã:
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh
An (cũ)
|
680
|
396
|
283
|
|
|
4
|
Đường trục chính vào
UBND xã:
Đoạn từ Kênh thủy nông đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong thuộc khu vực xã
Thanh An (cũ)
|
1.050
|
722
|
500
|
|
|
5
|
Đường trục chính vào
UBND xã:
Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông
Biên 2) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
|
770
|
462
|
308
|
|
|
6
|
Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ
tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2 đến tiếp giáp vị trí 3 đường Đông Điện
Biên thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
|
230
|
161
|
115
|
|
|
7
|
Đường Đông Điện Biên (ĐT.147): Đoạn từ
giáp xã Thanh Xương đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
|
800
|
503
|
385
|
|
|
8
|
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua
thôn Trại giống đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
|
1.330
|
755
|
400
|
|
|
9
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
800
|
536
|
400
|
|
|
9.2
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
|
734
|
499
|
396
|
|
|
9.3
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
|
600
|
390
|
300
|
|
|
10
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu
vực xã Thanh An (cũ)
|
132
|
110
|
99
|
|
|
11
|
Quốc lộ 279: Đoạn từ tiếp
giáp Thanh An đến cống qua Quốc lộ 279 thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
7.400
|
3.685
|
1.650
|
|
|
12
|
Quốc lộ 279: Đoạn từ cống
qua Quốc lộ 279 đến cổng phụ chợ
Bản Phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
9.020
|
4.400
|
2.200
|
|
|
13
|
Quốc lộ 279: Đoạn từ cổng
phụ chợ Bản Phủ đến cống
giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bản Phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
10.500
|
5.500
|
3.850
|
|
|
14
|
Quốc lộ 279: Đoạn từ cống
giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phủ đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã
Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
9.570
|
4.675
|
2.200
|
|
|
15
|
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ hết
vị trí 1 Quốc lộ 279 đến bờ Thành ngoại thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
9.570
|
4.675
|
2.200
|
|
|
16
|
Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ
thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
6.060
|
|
|
|
|
17
|
Đường Quốc Lộ 12 kéo
dài: Đoạn
từ bờ Thành ngoại phía Đông đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền
Hoàng Công Chất thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
6.600
|
3.300
|
1.650
|
|
|
18
|
Đường Quốc Lộ 12 kéo
dài:
Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây đến cầu Nậm Thanh thuộc Khu vực xã Noong Hẹt
(cũ)
|
4.960
|
2.475
|
1.485
|
|
|
19
|
Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ hết
vị trí 3 Quốc lộ 279 đến đầu bản Bông thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
2.420
|
1.320
|
660
|
|
|
20
|
Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ đầu
bản Bông đến hết Trường Mầm non thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
3.080
|
1.705
|
880
|
|
|
21
|
Đường vành đai phía Đông: Đoạn từ giáp
xã Thanh An đến giáp xã Sam Mứn thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
690
|
469
|
380
|
|
|
22
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ thuộc
Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều
rộng từ 7 m trở lên
|
680
|
435
|
340
|
|
|
22.2
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
|
637
|
427
|
338
|
|
|
22.3
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
|
580
|
406
|
290
|
|
|
24
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
132
|
110
|
99
|
|
|
25
|
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp
địa phận xã Pom Lót đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa
thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
|
1.980
|
1.100
|
605
|
|
|
26
|
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp
đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng)
thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
|
2.290
|
1.145
|
664
|
|
|
27
|
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ cầu
bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông đến hết nhà ông Vui
(Quán cơm bình dân); hướng đi theo đường phía đông đến hết đất nhà ông Nguyễn
Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
|
1.700
|
969
|
510
|
|
|
28
|
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp
đất nhà ông Vui (quán cơm bình
dân) đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
|
770
|
440
|
286
|
|
|
29
|
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp
cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội đến giáp xã Núa Ngam thuộc Khu vực xã Sam
Mứn (cũ)
|
440
|
308
|
220
|
|
|
30
|
Đường vành đai phía
Đông:
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao
Trọng Trường đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
|
1.150
|
817
|
587
|
|
|
31
|
Đường liên xã: Đoạn từ nhà bà Nguyễn
Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở
UBND xã) đến giáp
địa phận xã Hẹ Muông) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
|
500
|
335
|
250
|
|
|
32
|
Đường trục vào UBND xã: Đoạn từ đất
nhà bà Đào đến hết trụ sở UBND xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
|
500
|
340
|
255
|
|
|
33
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
|
|
|
|
|
|
33.1
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có
chiều rộng từ 7 m trở lên
|
500
|
340
|
270
|
|
|
33.2
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
|
400
|
260
|
200
|
|
|
33.3
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng
dưới 3 m
|
300
|
210
|
162
|
|
|
33.4
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực xã Sam Mứn (cũ)
|
132
|
110
|
99
|
|
|
34
|
Khu đất đấu giá thôn
24 xã Noong Hẹt (cũ)
|
|
|
|
|
|
34.1
|
Các thửa đất số 5, 8, 29, 33, 6, 7,
10, 11,
34,
9, 36, 38, 39, 46, 30 Mảnh trích đo địa
chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m
|
3661
|
|
|
|
|
34.2
|
Các thửa đất số 58, 47, 48, 55,
56, 57, 52, 53, 54 Mảnh trích do địa
chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m
|
3761
|
|
|
|
|
34.3
|
Các thửa đất số 4, 32, 35 Mảnh trích
đo địa chính số 87 năm 2023
tiếp giáp 02 mặt đường (gồm đường nhựa 11,5m và đường nhựa 11,5m)
|
3815
|
|
|
|
|
34.4
|
Các thửa đất số 45, 50,
51 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 02 mặt đường (gồm: đường
nhựa 9,5m và đường nhựa 11,5m)
|
3932
|
|
|
|
|
34.5
|
Các thửa đất số 2, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 31,
40, 41,
42,
43, 49 Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m
|
3.550
|
|
|
|
|
34.6
|
Các thửa đất số 1, 12, 13, 14, 44 tiếp
giáp 02 mặt đường (gồm đường nhựa 11,5m và đường nhựa 11,5m)
|
3.728
|
|
|
|
33. Xã Thanh Yên
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ cống Noong Cống đến hết ao ông Muôn (thửa
243, Tờ bản đồ 24-e)
thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
970
|
563
|
407
|
|
|
1.1
|
Đường giao thông kết nối các khu vực
kinh tế trọng điểm thuộc vùng
kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến
nhánh 4): Tiếp giáp ao nhà ông Tòng Văn Muôn đến ngã tư UBND xã Noong Luống
(cũ) thuộc khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
1.000
|
580
|
420
|
|
|
2
|
Đường đi Pa Thơm: Đoạn từ ngã
tư qua UBND xã Noong Luống (cũ) đi đội 7 đến hết đất nhà ông Đôi thuộc Khu vực xã Noong
Luống (cũ)
|
1.000
|
540
|
430
|
|
|
3
|
Đường giao thông kết nối các khu vực
kinh tế trọng điểm thuộc vùng
kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên:
Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi đội 7 đến hết đất nhà ông Bương bản Co Luống
thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
900
|
540
|
324
|
|
|
3.1
|
Đường đi Pa Thơm: đoạn từ nhà ông
Bương đến hết đất nhà ông Cương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
800
|
480
|
288
|
|
|
4
|
Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô
Lôm (hết thửa số 173 tờ bản
đồ 23-e, ngõ
vào nhà ông Liên) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
570
|
399
|
285
|
|
|
5
|
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 đến hết nhà ông Bùi
Văn Ruật thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
450
|
316
|
226
|
|
|
6
|
Ngã tư bản On về hướng đi đập Hoong
Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân) thuộc Khu vực xã
Noong Luống (cũ)
|
450
|
316
|
226
|
|
|
7
|
Đường đi U Va: Đoạn từ ngã
tư bản On đến hết
nhà ông Thính Đội 20 thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
450
|
316
|
226
|
|
|
8
|
Đường đi U Va: Đoạn từ giáp
nhà ông Thính đến ngã ba rẽ đi bản U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
560
|
336
|
263
|
|
|
9
|
Đường Co Luống - U Va
thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
720
|
461
|
324
|
|
|
9.1
|
Đường giao thông kết nối các khu vực
kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc
lộ 12, tỉnh Điện Biên:
Đoạn từ nhà ông Thân bản Co Luống (từ
thửa 783 tờ bản đồ 47-d) đến cầu mới sang xã Pom Lót
|
700
|
420
|
252
|
|
|
10
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7m
trở lên (Trừ 06 bản của xã Pa
Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
450
|
306
|
248
|
|
|
11
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3m đến 7m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ)
thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
345
|
224
|
173
|
|
|
12
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc
Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
300
|
210
|
162
|
|
|
13
|
Các vị trí còn lại trong xã ((Trừ 06
bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
132
|
110
|
99
|
|
|
14
|
Quốc lộ 12 kéo dài: Đoạn từ giáp
xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt đến cầu Nậm Thanh (mới); hướng đi Noong
Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (cũ) (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến
Thanh) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
|
1.980
|
1.100
|
605
|
|
|
15
|
Khu ngã ba Noong
Cống: Đoạn
từ giáp ngã ba Noong cống đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh
Yên (cũ)
|
605
|
385
|
275
|
|
|
16
|
Khu ngã tư Tiến
Thanh:
Hướng về phía Tây hết đất nhà bà
Phạm Thị Minh đội 2; hướng về phía Nam hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Tám đối
diện là nhà ông Nguyễn Xuân
Quí; hướng về phía Đông đến cầu C9; hướng về phía Bắc hết đất nhà ông Nguyễn
Trọng Dũng (giáp đường vào nhà ông Trần Văn Thường) thuộc Khu vực xã Thanh
Yên (cũ)
|
3.150
|
1.827
|
945
|
|
|
17
|
Khu trung tâm xã: Đoạn từ ngã
tư về phía Bắc đến hết đất nhà ông Trần
Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức Kiềng; về phía Đông đến hết đất ông Trần
Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1; về phía Tây đến hết đất nhà
ông Nguyễn Văn Thắng; về phía Nam đến hết trường THCS; từ ngã rẽ đến hết trường mầm
non số 1 thuộc Khu vực xã
Thanh Yên (cũ)
|
2.470
|
1.309
|
741
|
|
|
18
|
Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh
đội 2 Tiến Thanh đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc
khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
|
1.520
|
1.049
|
608
|
|
|
19
|
Đoạn từ giáp xã Noong Luông (cũ) đến cầu bê tông suối Tát Mạ thuộc
Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
|
129
|
105
|
94
|
|
|
20
|
Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông đến hết bản Pa Xa Xá
thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
|
143
|
99
|
88
|
|
|
21
|
Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba
đường lên Động Pa Thơm đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm thuộc Khu vực xã Pa Thơm
(cũ)
|
129
|
105
|
94
|
|
|
22
|
Trục đường vào bản Pa Xa Lào
thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
|
133
|
100
|
89
|
|
|
23
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản còn lại
thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
|
110
|
94
|
88
|
|
|
24
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực xã Pa Thơm (cũ)
|
88
|
|
|
25
|
Các thôn, bản trên địa bàn xã Thanh
Yên nằm trên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc vùng
kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên
(Đường động lực)
|
1.000
|
800
|
600
|
|
34. Xã Sam Mứn
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 279 xã Pom Lót cũ: Đoạn từ đất
nhà ông Nguyễn Văn Hà, đối diện là đất ông Phạm Thanh Thụy đến giáp cống bê
tông thoát nước (hết đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là hết đất ông Hoàng
Hán Thăng) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
|
4.960
|
2.530
|
1.485
|
|
|
2
|
QL 279: Đoạn từ cống bê tông
thoát nước (giáp đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là giáp đất ông Hoàng Hán
Thăng) đến đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh
thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
|
4.440
|
2.775
|
1.332
|
|
|
3
|
QL 279: Đoạn từ đường đi vào thôn 9,
đối diện là ngõ vào nhà ông
Lò Văn Thanh đến cầu Pá Nậm thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
|
3.520
|
2.035
|
990
|
|
|
4
|
QL 279: Đoạn từ cầu
Pá Nậm đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhung) thuộc khu vực xã Pom
Lót cũ
|
2.450
|
1.332
|
666
|
|
|
5
|
QL 279: Đoạn từ cầu
bản Na Hai (hết đất ông Hương Nhung) đến giáp xã Na Ư (cũ)
thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
|
1.100
|
605
|
385
|
|
|
6
|
Đường đi ĐBĐ: Tiếp giáp
đường Quốc lộ 279 tại ngã ba hướng đi Điện Biên Đông đến đến ngã tư đường
vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 thuộc khu vực xã Pom Lót
cũ
|
4.180
|
2.420
|
1.100
|
|
|
7
|
Đường đi ĐBĐ: Từ ngã tư đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối
diện là đường vào thôn 5 đến hết địa phận xã Pom Lót (cũ) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
|
2.940
|
1.665
|
833
|
|
|
8
|
Các trục đường giao
thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Pom
Lót cũ
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
730
|
445
|
350
|
|
|
8.2
|
Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7
m
|
673
|
458
|
363
|
|
|
8.3
|
Đường có chiều rộng dưới 3 m
|
501
|
326
|
251
|
|
|
9
|
Các vị trí còn lại trong xã Pom Lót cũ
|
132
|
110
|
99
|
|
|
10
|
QL 279: Đoạn từ giáp
xã Pom Lót (cũ) đến biên giới Việt Nam - Lào thuộc khu vực Xã Na Ư cũ
|
180
|
150
|
120
|
|
|
11
|
Đường vào trung tâm
xã:
Đoạn từ hết vị trí 3 QL 279 đến cống bê tông (đầu bản Na Ư) thuộc
khu vực Xã Na Ư cũ
|
110
|
99
|
88
|
|
|
12
|
Khu trung tâm xã: Đoạn từ cống
bê tông (đầu bản Na Ư) đi vào bản
đến mương bê tông (hết Trường Mầm non); ngã rẽ đi Púng Bửa đến đỉnh Yên ngựa
cây me thuộc khu vực Xã Na Ư cũ
|
133
|
111
|
89
|
|
|
13
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản còn lại
thuộc khu vực Xã Na Ư cũ
|
110
|
99
|
88
|
|
|
14
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu
vực Xã Na Ư cũ
|
88
|
|
35. Xã Núa Ngam
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ giáp xã
Sam Mứn đến cầu Phú Ngam thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
|
420
|
276
|
207
|
|
|
2
|
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Phú
Ngam đến cầu Pá Ngam 2 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
|
1.100
|
560
|
440
|
|
|
3
|
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Pá
Ngam 2 đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
|
630
|
441
|
284
|
|
|
4
|
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu bản Tân Ngam
giáp bản Pá Bông đến
giáp huyện Điện Biên Đông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
|
330
|
264
|
198
|
|
|
5
|
Đường đi Mường Lói (QL 279C):
Đoạn từ cầu Pá Ngam 1 đến Km 1 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
|
264
|
176
|
132
|
|
|
6
|
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ
Km 1 đến giáp địa phận xã Hẹ Muông (cũ) thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
|
166
|
122
|
100
|
|
|
7
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ.
|
133
|
111
|
100
|
|
|
8
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu
vực Xã Núa Ngam cũ
|
99
|
94
|
88
|
|
|
9
|
QL 279C: Đoạn từ giáp xã Núa Ngam đến
giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
|
138
|
115
|
92
|
|
|
10
|
QL 279C: Đoạn từ đất Công ty cổ phần
tinh bột Hồng Diệp đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh thuộc
Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
|
166
|
133
|
100
|
|
|
11
|
QL 279C: Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn
Sương bản Công Binh đến giáp xã Na Tông (cũ) thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
|
138
|
115
|
92
|
|
|
12
|
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ ngã 3
bản Pá Hẹ đối diện là nhà ông Lò Văn Thành đến cổng vào trạm Y tế xã thuộc
Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
|
110
|
99
|
88
|
|
|
13
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực Xã Hẹ Muông cũ
|
88
|
|
|
14
|
QL279C: Đoạn từ giáp xã Hẹ Muông (cũ)
đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông 1 thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
|
166
|
133
|
100
|
|
|
15
|
QL279C: Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa
Kín với Na Tông I đến hết đất nhà
bà Lường Thị Yên bản Na Tông II thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
|
330
|
198
|
154
|
|
|
16
|
QL279C: Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường
Thị Yên bản Na Tông II đến hết đất
nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố thuộc Khu
vực Xã Na Tông cũ
|
166
|
133
|
100
|
|
|
17
|
QL279C: Đoạn từ giáp đất quán ông Lò
Văn Phong bản Na Ố đến giáp xã
Mường Nhà thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
|
277
|
178
|
133
|
|
|
18
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ.
|
133
|
111
|
100
|
|
|
19
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực Xã Na Tông cũ
|
88
|
|
36. Xã Mường Nhà
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ Cổng
trường THPT Mường Nhà đến nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1)
|
440
|
275
|
198
|
|
|
2
|
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ đường
từ nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1) đến nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu
đường đôi)
|
370
|
215
|
141
|
|
|
3
|
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ nhà
ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) đến cầu Na Phay (đường đôi)
|
660
|
385
|
253
|
|
|
4
|
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ cầu Na
Phay đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi)
|
1.274
|
699
|
445
|
|
|
5
|
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ cầu
Huổi Lếch đến phai tạm Na Hôm
|
385
|
253
|
176
|
|
|
6
|
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ phai
tạm Na Hôm đến nhà ông Vàng Duy Chính (bản Pu Lâu)
|
244
|
144
|
100
|
|
|
7
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản tương đương thuộc khu vực xã Mường Nhà cũ
|
99
|
94
|
88
|
|
|
8
|
Các vị trí còn lại trong xã Mường Nhà
cũ
|
88
|
|
|
9
|
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ nhà
ông Vàng Duy Chính đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên)
|
244
|
144
|
100
|
|
|
10
|
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu
bản Xôm (đất nhà ông Biên) đến cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện)
|
385
|
264
|
176
|
|
|
11
|
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu
bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi)
|
420
|
289
|
200
|
|
|
12
|
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn đường đôi từ trường
Trung học cơ sở Phu Luông đến Cầu Na Há 2
|
550
|
308
|
187
|
|
|
13
|
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu
Na Há 2 đến nhà ông Sang (Na Moong)
|
244
|
144
|
100
|
|
|
14
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản còn lại thuộc xã Phu Luông cũ.
|
99
|
94
|
88
|
|
|
15
|
Các vị trí còn lại trong xã Phu Luông
cũ.
|
88
|
|
|
16
|
QL 279C: Đoạn từ nhà ông Sang (Na
Moong). đến giáp Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
|
187
|
143
|
110
|
|
|
17
|
QL 279C: Đoạn từ đất Đồn Biên phòng
cửa khẩu Huổi Puốc đến ngã
3 đi Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
|
330
|
198
|
154
|
|
|
18
|
QL 279C: Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La đến
ngầm suối Huổi Na thuộc Khu
vực Xã Mường Lói cũ
|
155
|
122
|
94
|
|
|
19
|
QL 279C: Đoạn từ ngầm suối Huổi Na
đến giáp ranh giới Việt Nam - Lào thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
|
138
|
115
|
92
|
|
|
20
|
Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ ngã 3
Sơn La đến hết khu dân cư bản Lói thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
|
134
|
112
|
90
|
|
|
21
|
Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ giáp
khu dân cư bản Lói đến giáp Xốp Cộp - Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
|
134
|
112
|
90
|
|
|
22
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
|
99
|
94
|
88
|
|
|
23
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực Xã Mường Lói cũ
|
88
|
|
|
24
|
Đường lên trường THCS
Mường Nhà
|
|
|
|
|
|
|
Từ ngã ba Bưu điện xã Mường Nhà (cũ)
đến cổng trường THCS
Mường Nhà
|
310
|
180
|
118
|
|
37. Xã Na Son
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 19,5 m thuộc
Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
|
|
|
|
|
|
1.1
|
- Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới
ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 đến
hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31, gồm cả thửa số 13,
thửa số 20 tờ bản đồ 30)
|
3.740
|
1.540
|
|
|
|
1.2
|
Đoạn từ ngã tư cây xăng đến ngã tư sân
vận động - cổng chào tổ 2
(từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết thửa số 6 đất chưa sử dụng
và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ
đường đôi đến Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X và khu vực đấu
giá cổng chào tổ 2)
|
4.400
|
1.760
|
|
|
|
1.3
|
Đoạn từ ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 đến ngã 3 đường bê
tông sang tổ 1 (từ thửa
đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32 đến hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số
28 tờ bản đồ 33)
|
1.705
|
660
|
|
|
|
1.4
|
Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1
đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông (từ
thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy
trồng cây hàng năm khác và thửa 56 đất TSC tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất
số 3 đất bằng chưa sử dụng tờ bản đồ 33)
|
1.595
|
605
|
275
|
|
|
1.5
|
Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân
hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện cũ
- trường tiểu học - Tòa án huyện cũ (từ thửa đất ở đô thị thửa
48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất số 8 đất thủy
lợi tờ bản đồ 24)
|
1.760
|
770
|
|
|
|
1.6
|
Đoạn từ ngã tư Công an huyện cũ -
trường tiểu học - Tòa án
huyện cũ xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (thửa đất cơ sở
văn hóa số 29 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa
số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23)
|
1.980
|
880
|
|
|
|
2
|
Khu vực đấu giá tổ 5
thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ thửa 168 đến thửa 175 tờ bản đồ 31
(bám trục đường 19,5m)
|
2.640
|
|
|
|
|
2.2
|
Từ thửa 158 đến thửa 166 tờ bản đồ 31 (quay
sang Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X)
|
1.760
|
|
|
|
|
2.3
|
Từ thửa 152 đến thừa 157 tờ bản đồ 31
(quay sang chợ trung tâm)
|
3.960
|
|
|
|
|
2.4
|
Thửa 151, 162, 163, 164, 167 tờ bản đồ
31 (bám trục đường đôi)
|
2.420
|
|
|
|
|
2.5
|
Các thửa 159, 160, 161 tờ bản đồ 31
(trong khu đấu giá)
|
880
|
|
|
|
|
3
|
Trục đường đôi thuộc
Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
|
|
|
|
|
|
3.1
|
- Từ thửa đất ở
đô thị thửa đất số 41 tờ
bản đồ số 31 chỗ
ngã ba giao đường 19,5m đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá
tổ 5 và lô đất chợ trung tâm
trong nhà)
|
3.795
|
1.650
|
|
|
|
3.2
|
- Lô đất chợ trung tâm - trong nhà
(thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản
đồ 31)
|
3.795
|
1.650
|
|
|
|
4
|
Đường 16,5m
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ
quan khu ngã ba Bưu điện - Trạm thú y cũ - Trạm bảo vệ thực vật cũ đến khu
ngã tư Thuế cơ sở 2 (từ thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số
56 đến hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ
quan tờ bản đồ 23)
|
1.870
|
990
|
|
|
|
4.2
|
Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 đến ngã 3
phía sau Nhà truyền thống thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ
bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38, vòng lên hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ
bản đồ 24)
|
1.320
|
550
|
|
|
|
4.3
|
Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống
vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5)
|
1.100
|
440
|
|
|
|
4.4
|
Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi
nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách đối diện chợ (từ thửa đất ở đô thị
thửa số 24 và thửa đất đồi núi chưa sử dụng thửa số 28 tờ bản đồ 31,
thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 13 tờ bản đồ
31 đến hết thửa đất ở
đô
thị thửa số 32 tờ bản đồ 31)
|
1.760
|
770
|
|
|
|
4.5
|
Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 (thửa đất
sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch,
suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) đến ngã ba khu liên hợp thể thao
giao đường 19,5m
|
1.760
|
770
|
|
|
|
4.6
|
Đoạn từ ngã ba Bưu điện - Trạm Bảo vệ
thực vật cũ - Chi cục
thú y cũ đi qua trung tâm hội nghị đến hết đất chợ (từ thửa đất trụ sở cơ
quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 78 tờ bản đồ 23 và thửa đất trụ
sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 12 tờ bản đồ 31 đến thửa
đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31- trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự
nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31)
|
1.760
|
770
|
|
|
|
5
|
Đường 13,5m
|
|
|
|
|
|
5.1
|
- Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở
UBND thị trấn cũ hiện nay là Khu bán trú 2)
|
1.100
|
440
|
198
|
|
|
5.2
|
- Đoạn từ cổng chào tổ 2 đến
thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ
bản đồ 36
|
1.320
|
550
|
264
|
|
|
5.3
|
- Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 đến hết
thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42
|
770
|
330
|
154
|
|
|
5.4
|
Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân
hàng chính sách xã hội Điện Biên Đông đến nhà ông Lò Văn Chiến (từ thửa đất ở
đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên kia đường hết thửa đất 24
và 27 tờ bản đồ số 18)
|
1.540
|
660
|
275
|
|
|
5.5
|
Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường
THPT Trần Can đến hết trường Trung học cơ sở Điện Biên Đông (thửa đất trồng
cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo
thửa số 20 tờ bản đồ 10)
|
880
|
385
|
165
|
|
|
6
|
Đường 11,5 m thuộc Khu vực
Thị trấn Điện Biên Đông cũ
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ cổng Ban chỉ huy phòng thủ
khu vực III - Na Son
vòng ra sau trụ sở Đảng
ủy
xã Na Son (cũ)và UBND xã, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ đến ngã ba
trường THPT Trần Can (thửa đất CPQ số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản
đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ
15 đến hết thửa đất ở đô thị số 31 tờ bản đồ 18)
|
1.056
|
440
|
187
|
|
|
6.2
|
Đoạn từ cổng trường Phổ
thông DTNT-THPT Na Son qua cổng UBND xã khu vực Tòa án huyện cũ xuống chân dốc ngã 3
Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông (từ toàn bộ thửa đất cơ
sở giáo dục - đào tạo số 21 và đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 11 tờ bản đồ số
21 đến chân dốc ngã 4 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông).
|
1.056
|
440
|
187
|
|
|
6.3
|
Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính - Kế
hoạch huyện cũ lên trước cổng UBND xã, xuống dốc gặp trục đường 19,5m.
|
1.056
|
440
|
187
|
|
|
6.4
|
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31
tờ bản đồ 25 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25
|
770
|
330
|
154
|
|
|
7
|
Đường khác và các vị trí
còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa
cơ quan Tầm nhìn thế
giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 đến hết thửa đất ở đô thị số 11
tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31)
|
770
|
330
|
132
|
|
|
7.2
|
Đoạn từ ngã tư Văn hóa cũ - Hạt kiểm lâm Điện
Biên Đông tới khu đấu giá tổ 5 (từ thửa
đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh
doanh thửa số 17 tờ bản đồ
30 đến hết thửa đất ở
đô thị số 53 tờ bản đồ 30)
|
825
|
385
|
165
|
|
|
7.3
|
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ
23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 đến hết thửa đất ở đô thị
thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24
|
935
|
616
|
|
|
|
7.4
|
Các vị trí đất đồi dốc, vị trí
xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa
|
440
|
264
|
110
|
|
|
7.5
|
Đoạn từ ngã ba xã Na Son (cũ) - Pu Nhi
theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ
12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ 66)
|
495
|
275
|
132
|
|
|
7.6
|
Đoạn từ ngã 3 xã Na Son (cũ) - Pu Nhi
đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải
sang khu vực bãi rác (từ thửa
đất ở tại đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số
18 tờ bản đồ 40)
|
495
|
275
|
132
|
|
|
7.7
|
Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo
hướng Na Son cũ qua cổng Trung tâm y
tế Điện Biên Đông, đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở tại đô thị thửa
số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 10 tờ bản đồ
76)
|
495
|
275
|
132
|
|
|
7.8
|
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc
|
660
|
385
|
165
|
|
|
7.9
|
Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng
thửa số 83 tờ bản đồ số 18 đến ngã ba đi Pu Nhi
|
660
|
308
|
143
|
|
|
7.10
|
Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi đến hết
thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22
|
770
|
330
|
132
|
|
|
7.11
|
Đường đôi sân vận động
|
2.860
|
1.320
|
550
|
|
|
7.12
|
Các vị trí còn lại
|
374
|
165
|
99
|
|
|
8
|
Khu tái định cư Đường giao
thông dự án San ủi mặt bằng phục vụ di chuyển các hộ dân khu vực
đầu nguồn nước sinh hoạt thị trấn Điện Biên Đông (cũ), huyện Điện Biên Đông
(giai đoạn 1). Khu vực tổ 2 (khu cổng chào) xã Na Son (cũ) thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường nhựa có khổ rộng 19,5m
|
1.800
|
|
|
|
|
8.2
|
Đường nhựa có khổ rộng 13,5m
|
1.400
|
|
|
|
|
8.3
|
Đường nhựa có khổ rộng 11,5m
|
1.000
|
|
|
|
|
9
|
Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì
Cơ đến hết đất nhà ông Tuần; đường vào bản Trung Sua 500m) thuộc Khu vực xã
Keo Lôm cũ
|
550
|
308
|
220
|
|
|
10
|
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư
từ đất nhà bà Trần Thị Hường
đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1 tờ bản đồ 124 thửa số 53 tờ
bản đồ 124) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
|
605
|
418
|
275
|
|
|
11
|
Các vị trí còn lại bám trục đường QL
12 thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
|
319
|
209
|
110
|
|
|
12
|
Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản
đồ 20 (Vàng Quốc Minh - Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm xã Na Son 1 km thuộc
Khu vực xã Keo Lôm cũ
|
352
|
242
|
110
|
|
|
13
|
Khu tái định cư bãi Huổi Po thuộc Khu
vực xã Keo Lôm cũ
|
|
|
|
|
|
|
Đường bê tông có khổ rộng 3 m
|
160
|
|
|
|
|
14
|
Các bản còn lại xa trung tâm
xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
|
83
|
77
|
66
|
|
|
15
|
Trung tâm UBND xã (Từ cầu Na Phát đến
cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung đến hết thửa đất số 119 Tờ
bản đồ số 99) thuộc Khu vực xã Na son cũ
|
473
|
264
|
154
|
|
|
16
|
Các bản dọc trục đường liên xã cũ
thuộc Khu vực xã Na son cũ
|
176
|
99
|
77
|
|
|
17
|
Đoạn từ cầu Na Phát đến thửa 294 tờ bản
đồ 101 (Lường Văn Lún - Quàng Thị Pâng) thuộc Khu vực xã Na son cũ
|
220
|
143
|
88
|
|
|
18
|
Tiếp theo thửa đất số 119 Tờ
bản đồ số 99 đến ngầm Huổi Nhóng, thửa đất số 4 Tờ bản đồ số 98 thuộc Khu vực
xã Na son cũ
|
198
|
121
|
77
|
|
|
19
|
Các bản còn lại xa trung tâm
xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Na Son cũ
|
83
|
77
|
66
|
|
|
20
|
Khu TĐC Tìa Ló Na Son - Đường bê tông
3m
|
160
|
|
|
|
38. Xã Xa Dung
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm UBND xã Xa Dung hướng xã đi
bản Chua Ta A, B, C 1 km, hướng đi bản Cồ Dề 1,5 km, hướng đi xuống ngã tư
100
(lấy
trọng thửa đất) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
|
418
|
275
|
176
|
|
|
2
|
Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (Từ thửa
đất số 34, tờ bản đồ số 187 đến hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 48) thuộc Khu
vực xã Phì Nhừ cũ
|
583
|
330
|
165
|
|
|
3
|
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư
đến hết khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Ngã tư đi Phình Giàng,
Mường Luân, Xa Dung (đầu cầu Suối Lư đến hết thửa đến số 10 tờ bản đồ 194 đất
nhà ông Phạm Quang Hưng) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
|
935
|
495
|
220
|
|
|
4
|
Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã
theo quy hoạch thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
|
242
|
143
|
110
|
|
|
5
|
Khu vực ngã tư Phì Nhừ: Hướng đi Phình
Giàng 400m, hướng đi Mường Luân 500m, Hướng đi Suối Lư 600m, hướng đi UBND xã
150m thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
|
528
|
242
|
143
|
|
|
6
|
Các vị trí còn lại bám trục đường QL12
thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
|
319
|
209
|
110
|
|
|
7
|
Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò
Văn Hải) đến cầu Pá Vạt (giáp xã Mường Luân) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
|
385
|
242
|
121
|
|
|
8
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường
nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
|
83
|
77
|
66
|
|
|
9
|
Trung tâm bản Nà Sản B (bám theo
trục đường: đi bản chóng 600, đi UBND xã Xa Dung mới 300m, đi Na Son 500m,
lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
|
385
|
297
|
165
|
|
|
10
|
Khu tái định cư tại bản Mường tỉnh A thuộc Khu
vực xã Xa Dung cũ
|
|
|
|
|
|
|
Đường bê tông có khổ rộng 4 m thuộc
Khu vực xã Xa Dung cũ
|
160
|
|
|
|
|
11
|
Các bản dọc trục đường liên
xã thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
|
143
|
88
|
77
|
|
|
12
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường
nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
|
77
|
72
|
66
|
|
39. Xã Pu Nhi
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo
đường ĐT 143 hướng đi phường Điện Biên Phủ 300m, hướng đi bản Pu
Nhi hết bản Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
|
484
|
253
|
143
|
|
|
2
|
Các bản dọc trục đường ĐT143 thuộc Khu
vực xã Pu Nhi cũ
|
275
|
160
|
88
|
|
|
3
|
Khu vén dân tái định cư
thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
|
|
|
|
|
|
3.1
|
- Các lô từ N1 đến N26
|
297
|
|
|
|
|
3.2
|
- Các lô từ
N26-1 đến N28-2
|
341
|
|
|
|
|
3.3
|
- Các lô từ N53 đến N70
|
264
|
|
|
|
|
3.4
|
- Các lô từ N34 đến N52
|
231
|
|
|
|
|
4
|
Các bản còn lại xa trung tâm
xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
|
83
|
77
|
66
|
|
|
5
|
Đoạn từ hồ Nậm Ngám đi các bản Sư Lư
xã Na Son (tính đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã) thuộc Khu vực xã Pu
Nhi cũ
|
187
|
99
|
77
|
|
|
6
|
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc
Khu vực xã Nong U cũ
|
209
|
165
|
77
|
|
|
7
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường
nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Nong U cũ
|
83
|
77
|
66
|
|
|
8
|
Đoạn dọc QL 12 thuộc Khu vực xã Nong U
cũ
|
110
|
99
|
88
|
|
|
9
|
Đoạn đường từ Trường tiểu học Tà Té
đến nhà văn hóa bản Tà Té A; Từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té C
(thuộc khu vực xã Nong U cũ)
|
110
|
99
|
88
|
|
40. Xã Mường Luân
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng
Văn Hợp -Quàng Thị
Phương) đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) thuộc Khu
vực xã Mường Luân cũ
|
583
|
385
|
253
|
|
|
2
|
Tiếp theo thửa số 52 tờ bản đồ 146
(Quàng Thị Um) đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân
Giói) đến mốc HIII 099415
(hướng đi Chiềng Sơ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
|
715
|
330
|
165
|
|
|
3
|
Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan -
Lò Thị Hổi) đối diện thửa 42
tờ bản
đồ
181 (đất UBND xã) đến thửa 101 tờ bản
đồ 182 (Đoàn Văn Năm - Lê Thanh Nga) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
|
363
|
242
|
110
|
|
|
4
|
Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 đến thửa 78 tờ bản đồ 170 (Lường
Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca - Na Pục
thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
|
330
|
220
|
110
|
|
|
5
|
Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định)
đến giáp xã Luân Giói (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
|
220
|
99
|
77
|
|
|
6
|
Từ mốc HIII 099415 đến giáp xã Chiềng Sơ
(cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
|
220
|
99
|
77
|
|
|
7
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường
nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
|
83
|
77
|
66
|
|
|
8
|
Ngã ba mốc 3X.42 hướng đi Phì Nhừ 1km,
hướng đi Mường Luân 3km thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
|
187
|
88
|
66
|
|
|
9
|
Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục
đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên đến ngã ba đi Na Ngua, Pá
Khôm) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
|
330
|
198
|
99
|
|
|
10
|
Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên đến giáp
xã Mường Luân thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
|
187
|
99
|
77
|
|
|
11
|
Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm đến cầu
bê tông bản Na Ngua - đến cầu Pá Khôm
(Nậm Mạt) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
|
132
|
88
|
77
|
|
|
12
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường
nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
|
83
|
77
|
66
|
|
|
13
|
Đoạn từ trung tâm bản Kéo đi sông
Mã, từ trung tâm bản Kéo đi Mường Luân,
từ trung tâm bản Kéo đi bản Cang thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
|
308
|
187
|
88
|
|
|
14
|
Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo, bản Co
Mỵ) thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
|
165
|
99
|
77
|
|
|
15
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường
nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
|
83
|
77
|
66
|
|
|
16
|
Đoạn từ cầu treo vào UBND xã mới, ngã
3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
|
165
|
110
|
88
|
|
|
17
|
Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nậm đi xã
Phì Nhừ thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
|
110
|
88
|
77
|
|
|
18
|
Khu TĐC Phiêng Muông
|
|
|
|
|
|
|
Đường bê tông 3m
|
160
|
|
|
|
41. Xã Tìa Dình
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm UBND xã mới đến ngã 3 đường
đi Tìa Mùng thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ
|
330
|
176
|
99
|
|
|
2
|
Đoạn từ đoạn từ trụ sở UBND xã Tìa Dình mới sang
bản Tìa Dình 1 là 2 km
thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ
|
275
|
132
|
77
|
|
|
3
|
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc
Khu vực xã Háng Lìa cũ
|
143
|
88
|
77
|
|
|
4
|
Khu Quy hoạch trung tâm xã thuộc xã
Tìa Dình cũ
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường nhựa 9,5m
|
420
|
|
|
|
|
4.2
|
Đường nhựa 6,5m
|
390
|
|
|
|
|
4.3
|
Đường nhựa 4 m
|
360
|
|
|
|
|
5
|
Đoạn từ trục đường chính bắt đầu từ cổng hàng rào của
bản Tìa Dình 1 đến hết cống nước
của trạm Y tế xã Tìa Dình thuộc Khu
Quy hoạch trung tâm xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ
|
275
|
154
|
88
|
|
|
6
|
Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình đến khu
tái định cư di dời các hộ dân
bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ
|
176
|
99
|
83
|
|
|
7
|
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc
khu vực xã Tìa Dình cũ
|
143
|
88
|
77
|
|
|
8
|
Các bản còn lại xa trung tâm
xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ, xã Háng
Lìa cũ
|
77
|
72
|
66
|
|
|
9
|
Đường Tìa Mùng nằm
trong khu tái định cư
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn đường bản Tìa Mùng cũ
đến tái định cư Kê tá xã Tìa Dình
|
143
|
88
|
77
|
|
42. Xã Phình Giàng
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường bê tông từ trung tâm UBND xã đến hết đất
nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa) Khu vực xã Phình Giàng (Cũ)
|
330
|
165
|
88
|
|
|
2
|
Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng
(vợ Vàng Thị Dếnh) đến cầu Huổi Có Khu vực
xã Phình Giàng (Cũ)
|
242
|
110
|
83
|
|
|
3
|
Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường
Nhà đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua; hướng đi Phình Giàng 700m)
thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ)
|
308
|
165
|
88
|
|
|
4
|
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc
Khu vực xã Pú Hồng (Cũ); xã Phình
Giàng (Cũ)
|
143
|
88
|
77
|
|
|
5
|
Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua đến hết nhà ông
Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng Viettel) thuộc Khu vực
xã Pú Hồng (Cũ)
|
154
|
99
|
77
|
|
|
6
|
Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học, THCS xã
Pú Hồng (hướng đi
Mường Nhà 200m, hướng đi UBND xã Pú Hồng cũ 200m, hướng đi vào trường 200m);
Ngã 3 đi bản Chả B, C (hướng
đi UBND Pú Hồng 100m, hướng đi xã Phình Giàng 100m, hướng đi bản Chả B, C 100m); Ngã 3 đi bản Chả A (hướng
đi Mường Nhà 50m, hướng đi Phình Giàng 50m); Ngã 3 cầu treo vào các bản Nà Nếnh C (hướng đi
UBND xã 100m, hướng đi
xã Phình Giàng 30m) thuộc Khu vực xã
Pú Hồng (Cũ)
|
176
|
110
|
88
|
|
|
7
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường
nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ); xã Phình Giàng
(Cũ)
|
77
|
72
|
66
|
|
PHỤ LỤC V:
BẢNG
GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH
VỤ (BAO GỒM ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG
NGHIỆP; ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN) TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm
2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. XÃ MƯỜNG NHÉ
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trục đường 39m (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
2.695
|
|
|
|
|
2
|
Trục đường 36m (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
2.310
|
|
|
|
|
3
|
Trục đường 32m: Đoạn tiếp giáp từ Quốc
lộ 4H đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và
xã Mường Nhé cũ)
|
2.310
|
|
|
|
|
4
|
Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND
huyện Mường Nhé cũ đến cầu Nà Pán (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã
Mường Nhé cũ)
|
2.100
|
|
|
|
|
5
|
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với
trục 36m đến ngã 3 trục 18m thửa số 52, tờ bản đồ 109 (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
1.260
|
|
|
|
|
6
|
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với
trục 36m đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) (thuộc khu vực Trung tâm
huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
1.190
|
|
|
|
|
7
|
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với
trục 39m đến ngã 3 Giao với
trục 15 m (UBND xã Mường Nhé cũ) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã
Mường Nhé cũ)
|
1.750
|
|
|
|
|
8
|
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với
trục 18m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Bình
Minh) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
1.400
|
|
|
|
|
9
|
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với
trục 32m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (nhà nghỉ Trúc An) (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
2.100
|
|
|
|
|
10
|
Các trục đường 18m còn lại (thuộc khu
vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
1.008
|
|
|
|
|
11
|
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 sân vận
động đến hết nhà văn hóa tổ 2 (thuộc khu vực Trung tâm huyện ly và xã
Mường Nhé cũ)
|
1.008
|
|
|
|
|
12
|
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với
trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường
Nhé) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
1.008
|
|
|
|
|
13
|
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với
trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Nhà ông Lê Minh Phúc - Nhà
văn hóa Tổ 2) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
1.050
|
|
|
|
|
14
|
Các trục đường 15m còn lại
(thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
910
|
|
|
|
|
15
|
Trục đường 13m (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
843
|
|
|
|
|
16
|
Trục đường 10,5m (Đường Bê tông)
|
735
|
|
|
|
|
17
|
Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục
thống kê huyện (trục 11,5 m) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường
Nhé cũ)
|
700
|
|
|
|
|
18
|
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã
Mường Nhé đến cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban)
|
140
|
|
|
|
|
19
|
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường
vào bản
Huổi
Ban) đến khe suối giáp nhà ông Giàng A Páo (thửa 39, tờ bản đồ 172)
|
182
|
|
|
|
|
20
|
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực
Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ
172 (Nhà ông Giàng A Páo) đến cầu Nậm Pố
|
364
|
|
|
|
|
21
|
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nậm Pố đến cầu bê tông (hết
thửa 110 tờ bản đồ 130)
|
672
|
|
|
|
|
22
|
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư
thửa 112 tờ bản đồ 130) đến thửa 66 tờ bản đồ 122 (Giáp đường bê tông lên bản
Mường Nhé mới)
|
2.100
|
|
|
|
|
23
|
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 68 (đối diện thửa 66) tờ bản
đồ 122 đến đầu đường 32m
|
2.800
|
1.960
|
|
|
|
24
|
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn tiếp từ đường 32m (Bảo hiểm huyện
Mường Nhé cũ) đến thửa đất bà
Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản
đồ 98)
|
840
|
|
|
|
|
25
|
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa đất bà Mùa Thị My (Thửa 31, tờ
bản đồ 98) đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37, tờ bản đồ 86)
|
210
|
|
|
|
|
26
|
Đường QL 4H (thuộc khu vực Trung tâm
huyện lỵ và xã Mường Nhé
cũ): Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh
(Thửa 37 tờ bản đồ 86) đến ranh giới xã Chung Chải (cũ)
|
158
|
|
|
|
|
27
|
Đường liên bản (thuộc khu
vực Trung tâm huyện ly và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nà Pán đến thửa 205 tờ bản
đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn Biên phòng Mường Nhé
|
273
|
|
|
|
|
28
|
Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán
thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ
|
137
|
101
|
69
|
|
|
29
|
Các bản gần trung tâm huyện lỵ và xã
Mường Nhé cũ: Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới
|
137
|
101
|
69
|
|
|
30
|
Các đường liên thôn bản còn lại thuộc
khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ
|
77
|
62
|
46
|
|
|
31
|
Bản Nậm Vì, Bản Huổi Lúm, xã
Mường Nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ)
|
73
|
65
|
50
|
|
|
32
|
Các bản: Vang Hồ, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2, xã
Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ)
|
62
|
50
|
42
|
|
|
33
|
Các bản: Huổi Cấu, Cây Sổ,
xã Mường Nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ)
|
62
|
54
|
46
|
|
|
34
|
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: bản Nậm
San 1 đến đầu bản Đoàn Kết, xã Mường
Nhé
|
73
|
58
|
46
|
|
|
35
|
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ
đầu bản Đoàn Kết đến giáp bản Si Ma 2
|
127
|
84
|
65
|
|
|
36
|
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ đầu
bản Si Ma 2 đến hết ranh giới xã.
|
73
|
62
|
46
|
|
|
37
|
Quốc lộ 4H2 xã Chung Chải cũ: Đoạn từ
cầu Nậm Ma Đoàn Kết đến hết ranh
giới xã Mường Nhé
|
73
|
62
|
46
|
|
|
38
|
Các đường nội liên thôn bản còn lại
thuộc xã Chung Chải
cũ
|
62
|
54
|
42
|
|
2. XÃ SÍN THẦU
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su
Sìn cũ: Đoạn từ ranh giới giáp xã Mường Nhé đến cầu Suối Voi
|
69
|
62
|
54
|
|
|
2
|
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su
Sìn cũ: Đoạn từ cầu Suối Voi đến hết ranh giới bản Suối Voi (Trung tâm
xã)
|
92
|
77
|
69
|
|
|
3
|
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã
Leng Su Sìn cũ: Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn đến hết ranh giới xã
|
69
|
62
|
54
|
|
|
4
|
Các đường nội liên thôn bản còn lại
thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ
|
46
|
42
|
39
|
|
|
5
|
Bản Sen Thượng thuộc khu vực xã Sen
Thượng cũ
|
77
|
69
|
62
|
|
|
6
|
Các bản Long San, Tá Khoa Pá, Pa Ma,
Chiếu Sừng, Tà Ló San thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ
|
62
|
54
|
46
|
|
|
7
|
Bản Lò San Chái thuộc khu vực xã Sen
Thượng cũ
|
54
|
46
|
39
|
|
|
8
|
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ: Đoạn từ bản Tá Sú Lình
đến trạm quản lý đường bộ
1 (Cung 24 quốc lộ 4H2)
|
65
|
54
|
46
|
|
|
9
|
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu
cũ: Trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) đến thửa 81, tờ BĐ ĐC 123
(đầu cầu Tả Co Khừ)
|
98
|
70
|
60
|
|
|
10
|
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu
cũ: Đoạn từ thửa 72, tờ BĐĐC 123 (cầu Tả Co Khừ) đến cầu Bê Tông (Bản Tá Miếu)
|
84
|
77
|
70
|
|
|
11
|
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu
cũ: Đoạn từ cầu bê tông (bản Tả Miếu) đến trạm kiểm soát biên phòng A Pa
Chải
|
77
|
70
|
63
|
|
|
12
|
Các đường nội liên thôn bản còn lại
thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ
|
54
|
50
|
42
|
|
3. XÃ MƯỜNG
TOONG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã
Mường Toong cũ: Đoạn ranh giới giáp xã Nậm Kè (Cầu Nậm Nhé 3) đến nhà ông
Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159)
|
92
|
77
|
46
|
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã
Mường Toong cũ: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) đến
cầu Mường Toong (Khu trung tâm xã)
|
164
|
109
|
63
|
|
|
3
|
Đường QL 4H thuộc khu vực xã Mường
Toong cũ: Đoạn từ Cầu Mường Toong đến ranh giới giáp xã Mường Nhé
|
101
|
84
|
50
|
|
|
4
|
Đường ngã ba Mường Toong đi trung tâm
xã Nậm Vì thuộc khu vực xã Mường Toong cũ
|
70
|
56
|
46
|
|
|
5
|
Đường liên xã Mường Toong vào xã Huổi
Lếch (cũ) thuộc khu vực xã Mường Toong cũ
|
63
|
54
|
43
|
|
|
6
|
Đường vào xã Pá Mỳ: Từ QL 4H đến ranh giới xã Mường
Toong - xã Nậm Kè thuộc khu vực xã Mường Toong cũ
|
63
|
54
|
43
|
|
|
7
|
Các đường nội liên thôn bản còn lại
thuộc khu vực xã Mường Toong cũ
|
62
|
54
|
42
|
|
|
8
|
Trung tâm xã: Bản Huổi Lếch thuộc
khu vực xã Huổi Lếch cũ
|
73
|
65
|
50
|
|
|
9
|
Các bản Nậm Pan 2, Cây Sặt, Nậm Mỳ 1,
Nậm Mỳ 2 thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ
|
62
|
54
|
46
|
|
|
10
|
Các bản Nậm Hính 1, Nậm Hính 2 thuộc
khu vực xã Huổi
Lếch
cũ
|
62
|
54
|
46
|
|
|
11
|
Bản Pa Tết thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ
|
56
|
42
|
35
|
|
4. XÃ NẬM KÈ
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm
Kè cũ: Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm đến Đội cao su Nậm Kè
|
84
|
68
|
58
|
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm
Kè cũ: Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè đến Khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai
|
92
|
77
|
62
|
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm
Kè cũ: Đoạn từ khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai
đến cầu Nậm Kè
|
139
|
100
|
69
|
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm
Kè cũ: Đoạn từ cầu Nậm Kè đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2)
|
92
|
77
|
62
|
|
|
5
|
Các đường nội, liên thôn bản còn lại
thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
|
62
|
54
|
46
|
|
|
6
|
Bản Pá Mỳ 1 thuộc xã Pá Mỳ cũ
|
73
|
65
|
50
|
|
|
7
|
Đường liên xã Quảng Lâm - Huổi
Lụ - Pá Mỳ thuộc xã Pá Mỳ cũ
|
77
|
70
|
63
|
|
|
8
|
Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2,
Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi
Lích 2 thuộc xã Pá Mỳ cũ
|
62
|
46
|
42
|
|
|
9
|
Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Lụ
3 thuộc xã Pá Mỳ cũ
|
62
|
46
|
39
|
|
5. XÃ QUẢNG LÂM
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã
Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần đến hết ranh giới
bản Quảng Lâm, bản
Trạm Púng
|
77
|
62
|
46
|
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn
từ ranh giới bản Trạm Púng đến cây xăng Phú Vui
|
134
|
85
|
50
|
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm cũ: Đoạn
từ cây xăng Phú Vui đến hết ranh giới xã Quảng Lâm
|
76
|
60
|
42
|
|
|
4
|
Đường liên xã khu vực xã
Quảng Lâm cũ: Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm (cũ) đến hết ranh giới bản Dền
Thàng
|
77
|
62
|
46
|
|
|
5
|
Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ:
Đoạn từ ranh giới bản Dền Thàng đến
hết ranh giới xã Quảng Lâm
|
69
|
58
|
42
|
|
|
6
|
Đường Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ
(thuộc địa phận xã Quảng Lâm) khu vực xã Quảng Lâm cũ
|
70
|
56
|
42
|
|
|
7
|
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà
Khoa đến điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
|
77
|
58
|
46
|
|
|
8
|
Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã
đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
|
116
|
100
|
77
|
|
|
9
|
Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn đến ranh
giới xã Quảng Lâm cũ thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
|
77
|
58
|
46
|
|
|
10
|
Đường liên xã từ điểm
trường tiểu học Huôi Thủng 2 đến
nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung
tâm xã) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
|
116
|
100
|
77
|
|
|
11
|
Đường liên xã từ giáp nhà ông Tòng Văn
Bóng đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
|
77
|
58
|
46
|
|
|
12
|
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc
khu vực xã Na Cô Sa cũ
|
54
|
46
|
42
|
|
6. XÃ NÀ HỲ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh lộ 145 từ Cầu Huổi Bon đến Bản Phiêng
Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) xã Nà Hỳ
|
347
|
208
|
104
|
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ 145 từ ngã rẽ
đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) đến cầu cứng tại bản Huổi Đáp xã Nà Hỳ
|
231
|
116
|
77
|
|
|
3
|
Đường tỉnh lộ 145 từ Bản Phiêng Ngúa
(Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) đến ngã rẽ vào đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà
Công Nghiệp)
|
1.631
|
|
|
|
|
4
|
Đường Bê tông 16,5m trung tâm xã Nà Hỳ
(từ nhà ông Hà Công Nghiệp vòng hình chữ U ra cầu treo đi Huổi Hâu về Bưu
Điện)
|
1.477
|
|
|
|
|
5
|
Đường Bê tông 13,5m trung tâm xã Nà Hỳ
(02 đường song song vuông góc với đường bê tông 16,5m)
|
1.260
|
|
|
|
|
6
|
Đường Bê tông 12m trung tâm xã Nà Hỳ
|
1.128
|
|
|
|
|
7
|
Đường Bê tông 10m trung tâm xã Nà Hỳ
|
1.022
|
|
|
|
|
8
|
Các đường nội khu trung tâm xã còn lại
|
193
|
116
|
77
|
|
|
9
|
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới
xã Mường Chà đến Km 28 (hết ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ)
|
92
|
65
|
54
|
|
|
10
|
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới
khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ
|
347
|
208
|
104
|
|
|
11
|
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ đội
sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ)
xã Nà Hỳ
|
347
|
208
|
104
|
|
|
12
|
Đường tỉnh lộ 145 từ đội sản
xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ
|
608
|
417
|
304
|
|
|
13
|
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ cầu
Huổi Hoi (Cầu cạnh đông Biên Phòng Nà Hỳ) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ
với xã Nà Bủng
|
193
|
116
|
77
|
|
|
14
|
Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3
xã Nà Hỳ
|
231
|
116
|
77
|
|
|
15
|
Đường nội, liên thôn bản còn lại khu
vực xã Nà Hỳ cũ
|
92
|
65
|
54
|
|
|
16
|
Đoạn từ cầu Huổi Lái bản Nậm Chua 4
(nhà ông Hoàng A Chính) đến Ngã ba đường bê tông rẽ đi bản Phiêng Ngúa
và Nà Hỳ 1,2,3 thuộc khu vực xã Nậm Chua cũ
|
77
|
58
|
46
|
|
|
17
|
Đoạn đường bê tông đi Nậm Chua (nhà
ông Lường Văn Phú đi qua cầu treo Phiêng Ngúa) đến cầu treo Nậm Chua 5
|
62
|
50
|
46
|
|
|
18
|
Đường liên xã đoạn từ Bản Nậm Nhừ 2
(nhà ông Phạm Tiến Vụ) đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 thuộc khu vực xã Nậm
Nhừ cũ
|
77
|
58
|
46
|
|
|
19
|
Đoạn đường bê tông từ Ngã ba đối diện
nhà ông Cư A Áo đến Ngã ba rẽ vào các bản Nậm Chua 1,3 thuộc khu vực xã Nậm
Nhừ cũ
|
62
|
50
|
46
|
|
|
20
|
Đoạn từ ngã ba đối diện nhà ông Cư A
Áo đến đồn biên phòng Nậm Nhừ thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ
|
69
|
54
|
46
|
|
|
21
|
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu cứng
tại bản Huổi Đáp đến Ngã
ba Nà Khoa và hết đoạn rẽ đi xã Mường Chà thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
|
62
|
50
|
46
|
|
|
22
|
Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa
đến cầu ngầm Nà Khoa thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
|
62
|
50
|
46
|
|
|
23
|
Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa
đến Bản Nà Khoa (nhà
ông Lò Văn Vẹn) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
|
92
|
65
|
54
|
|
|
24
|
Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà
ông Lò Văn Vẹn) đến Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) thuộc khu vực xã Nà
Khoa cũ
|
62
|
50
|
46
|
|
|
25
|
Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa
đến Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
|
92
|
65
|
54
|
|
|
26
|
Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà
ông Ma Văn Phương) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Quảng Lâm thuộc khu vực
xã Nà Khoa cũ
|
62
|
50
|
46
|
|
|
27
|
Các trục đường nội, liên thôn bản còn
lại thuộc xã Nà Khoa cũ; Nậm Chua cũ; Nậm Nhừ cũ.
|
54
|
46
|
42
|
|
7. XÃ MƯỜNG CHÀ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Phum Nhủng giáp ranh
tới xã Si Pa Phìn đến khe Huổi
Co Phát giáp với bản Nà Sự thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
|
92
|
55
|
39
|
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Co
Phát bản Nà Sự đến
hết ranh giới bản Cấu thuộc
khu vực xã Chà Nưa (cũ)
|
123
|
92
|
62
|
|
|
3
|
Đường tỉnh lộ 145B, đoạn từ
ranh giới xã Si Pa Phìn đến ranh
giới xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
|
69
|
42
|
31
|
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới bản
Cấu đến giáp đất hộ ông Toàn - Thương thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
|
92
|
65
|
54
|
|
|
5
|
Đường Quốc lộ 4H từ hộ ông Toàn -
Thương đến hộ ông Mạnh - Yến thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
|
462
|
246
|
193
|
|
|
6
|
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ ông
Mạnh - Yến đến cầu Huổi Sứng thuộc
khu vực xã Chà Cang (cũ)
|
293
|
193
|
123
|
|
|
7
|
Đường Quốc lộ 4H từ cầu Huổi Sứng đến ngã
ba rẽ vào bản Huổi Sâu thuộc
khu vực xã Chà Cang (cũ) và xã Pa Tần (cũ)
|
92
|
65
|
54
|
|
|
8
|
Đường tỉnh lộ 150 từ ngã ba chợ
Chà Cang đến cầu Chà Cang
thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
|
462
|
246
|
193
|
|
|
9
|
Đường tỉnh lộ 150 từ cầu Chà
Cang đến hộ ông Lê Văn Thiết thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
|
231
|
154
|
116
|
|
|
10
|
Đường tỉnh lộ 150 từ giáp đất
hộ ông Lê Văn Thiết đến ranh giới xã Mường Chà với xã Chà Tở thuộc khu
vực xã Chà Cang (cũ)
|
92
|
65
|
54
|
|
|
11
|
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Nậm Pồ thuộc
khu vực xã Chà Cang cũ đến giáp ranh xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ)
|
77
|
58
|
46
|
|
|
12
|
Đoạn từ trạm điện lực đến nhà văn hóa
bản Mới 1 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
|
400
|
239
|
200
|
|
|
13
|
Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch đến hết
UBND xã Nậm Tin (cũ) thuộc khu
vực xã Nậm Tin (cũ)
|
62
|
50
|
46
|
|
|
14
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ngã ba Huổi Sâu đến khe
Huổi Ngoong thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
|
123
|
92
|
62
|
|
|
15
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi
Ngoong đến ranh giới xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
|
69
|
50
|
46
|
|
|
16
|
Các trục đường liên thôn, bản các bản Nà Cang, Nà
Sự, Nà Ín, Pà Có, bản Cấu thuộc khu
vực xã Chà Nưa (cũ); các bản Mới 1, bản Mới 2 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
|
65
|
50
|
46
|
|
|
17
|
Các trục đường liên thôn, bản các bản còn
lại gồm: Nà Khuyết, Huổi Chá, Nậm Hài, Hô Hài
thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ); bản Nậm Đích thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); Vàng Lếch, Tàng Do,
Huổi Đắp, Nậm Tin, Nậm Tin 1, Nậm Tin 2, Mốc 4, Huổi Tang thuộc khu vực xã Nậm Tin
(cũ); Pa Tần, Huổi Sâu, Lả Chà, Nậm Thà Là, Huổi Khương, Huổi
Tre, Huổi Púng, Huổi
Quang, Ta Hăm thuộc khu vực xã
Pa Tần (cũ)
|
62
|
54
|
46
|
|
8. XÃ NÀ BỦNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ranh giới xã
Nà Hỳ đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ
|
62
|
50
|
46
|
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ hộ
ông Thào A Chỉnh đến ngã ba
đường mòn Nộc Cốc 2 thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ
|
77
|
58
|
46
|
|
|
3
|
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã
ba đường mòn Nộc Cốc 2 đến hết đất hộ ông Mùa A Cú thuộc khu vực Xã Vàng Đán
cũ
|
62
|
50
|
46
|
|
|
4
|
Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch
đến hết đất ông Giàng Pàng Nù thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ
|
62
|
50
|
46
|
|
|
5
|
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Mùa A Cú
đến Trường Mầm non Nà Bủng
thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
|
62
|
50
|
46
|
|
|
6
|
Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới
Trường Mầm non Nà Bủng đến hộ ông Hà Văn Tới thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
|
85
|
58
|
46
|
|
|
7
|
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Hà Văn Tới
đến Đồn Biên phòng xã Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
|
73
|
54
|
46
|
|
|
8
|
Đường tỉnh lộ 145 từ đồn biên
phòng Nà Bủng đến cột mốc số 49 Khu vực Xã Nà Bủng cũ
|
62
|
50
|
46
|
|
|
9
|
Các đường nội, liên thôn, bản khu vực
Xã Nà Bủng cũ, Xã Vàng Đán cũ
|
54
|
46
|
42
|
|
|
10
|
Đường bê tông từ ngã 3 Nộc Cốc 1 (Nhà
ông Tráng A Sẩu) đến Ngã 3
Hâm Xoong 1 (nhà ông Giàng A Sống) thuộc xã Khu vực Vàng Đáng cũ
|
56
|
49
|
46
|
|
|
11
|
Đường bê tông từ ngã 3 Nà Bủng 2 đến
bản Pá Kha thuộc Khu vực xã Nà Bủng cũ
|
56
|
49
|
46
|
|
|
12
|
Đường bê tông từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 145 rẽ
lên đến bản Ngải Thầu 2 thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
|
56
|
49
|
46
|
|
9. XÃ CHÀ TỞ
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh
giới xã Chà Cang với xã Chà Tở đến hết ranh giới bản Nà Én với
bản Nà Pẩu thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ
|
77
|
58
|
46
|
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh
giới bản Nàn Pẩu đến hết ranh
giới bản Nà Mười (TT
xã) thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ
|
116
|
77
|
62
|
|
|
3
|
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh
giới bản Nà Mười đến ranh giới xã Chà Tở với xã Mường Tùng thuộc khu vực Xã
Chà Tở cũ
|
77
|
58
|
46
|
|
|
4
|
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc
khu vực Xã Chà Tở cũ
|
65
|
50
|
46
|
|
|
5
|
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nậm
Khăn (cũ) với xã Chà Tở đến giáp đất hộ ông Lành Văn Thiết thuộc khu vực Xã
Nậm Khăn cũ
|
65
|
50
|
46
|
|
|
6
|
Đường liên xã đoạn từ hộ ông Lèng Văn
Thiết đến giáp đất ông Poòng Văn Kính thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ
|
66
|
50
|
46
|
|
|
7
|
Đường liên xã đoạn từ ông Poòng Văn
Kính đến cầu Nặm Khăn thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ
|
92
|
55
|
39
|
|
|
8
|
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc khu
vực Xã Nậm Khăn cũ
|
54
|
46
|
42
|
|
10. XÃ SI PA
PHÌN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới xã
Na Sang đến cây xăng xã Si Pa Phìn (cũ) thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
|
116
|
100
|
77
|
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ cây xăng xã
Si Pa Phìn cũ đến đài
truyền thanh, truyền hình xã thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
|
193
|
116
|
77
|
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ đài truyền
thanh, truyền hình xã đến Km38 xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
|
116
|
100
|
77
|
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ ngã ba Đội
thuế đến cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
|
193
|
116
|
77
|
|
|
5
|
Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ cầu trắng Chế
Nhù (Ông Đớ) đến cửa khẩu Si Pa Phìn thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
|
116
|
100
|
77
|
|
|
6
|
Đường liên bản đoạn từ ngã 3 trường
THCS Tân Phong đến hết trường THCS Tân Phong thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
|
193
|
116
|
77
|
|
|
7
|
Đường nội, liên thôn bản (12 bản thuộc
xã Si Pa Phìn cũ) xã Si Pa
Phìn
|
77
|
58
|
46
|
|
|
8
|
Đường Quốc lộ 4H từ Km38 đến giáp đất
hộ Liêu - Vềnh xã Si Pa Phìn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
|
92
|
65
|
54
|
|
|
9
|
Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Liêu -
Vềnh đến đất hộ bà Thoa thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
|
123
|
92
|
62
|
|
|
10
|
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ bà
Thoa đến giáp đất hộ ông Măng thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
|
92
|
65
|
54
|
|
|
11
|
Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Măng
đến đất hộ Huệ Nhàn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
|
123
|
92
|
62
|
|
|
12
|
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ Huệ
Nhàn đến ranh giới xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
|
92
|
65
|
54
|
|
|
13
|
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ngã ba Km
45 đến ranh giới xã Si Sa Phìn với xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
|
69
|
54
|
46
|
|
|
14
|
Đoạn từ ngã ba rẽ lên (UBND xã
Phìn Hồ cũ) đến
ngã ba rẽ đi bản Phìn Hồ xã Si Sa Phìn thuộc khu
vực xã Phìn Hồ (cũ)
|
92
|
65
|
54
|
|
|
15
|
Đường nội, liên thôn bản (08 bản thuộc xã Phìn Hồ cũ) xã Si
Pa Phìn
|
65
|
50
|
46
|
|
11. XÃ NA SANG
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QUỐC LỘ 12 thuộc khu vực Thị
trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ TDP 9 (Đất nhà ông Khoàn Văn Dơn) giáp bản
36, đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường
|
387
|
154
|
81
|
|
|
1.2
|
Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị
trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường đến hết SN 30 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm),
đối diện bên kia đường hết SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên)
|
1.523
|
308
|
231
|
|
|
1.3
|
Đoạn từ tiếp giáp SN 43 TDP 7 (Đất nhà
Hải Nguyên), đối
diện bên kia đường SN 02 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) đến hết TDP 6 đất cửa hàng
Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực)
|
2.240
|
|
|
|
|
1.4
|
Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu)
đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) đến hết SN 01 TDP 5
(Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp).
|
3.080
|
|
|
|
|
1.5
|
Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh
Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 02 TDP 5
(Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ.
|
4.200
|
|
|
|
|
1.6
|
Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân
đội Viettel, đối diện bên kia
đường SN 01 TDP 4 nhà Bích Hưng đến SN 28 TDP 4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện
bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim Tảng).
|
3.080
|
|
|
|
|
1.7
|
Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh
Hoàng).đối diện bên kia
đường là đường rẽ vành đai 7m, đến hết SN 69 TDP 3 (Đất nhà ông, bà Duy
Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 19 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết)
|
1.785
|
424
|
270
|
|
|
1.8
|
Đoạn từ (Đất nhà bà Đức) TDP 3, đối
diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai
bên mặt đường)
|
1.190
|
417
|
309
|
|
|
1.9
|
Đoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên
Vân) đối diện bên kia
đường đất nhà Ngân - Thìn đến hết SN116 TDP11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện
bên kia đường hết đất ông Lễ
Sản.
|
1.166
|
216
|
108
|
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà
Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản đến hết ranh
giới Tổ dân phố 11
|
387
|
174
|
89
|
|
|
2
|
Đường Nội thị 10m khu
A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An
Phương), đối diện bên kia
đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường
đất nhà Hương - Thi
|
400
|
|
|
|
|
2.2
|
Đoạn từ SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy)
đến hết SN 76 TDP 7 đất nhà Kiên Bình
|
400
|
|
|
|
|
2.3
|
Đoạn từ SN 31 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh
Quyển) đến hết SN 79 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thể)
|
293
|
|
|
|
|
3
|
Đường Vành đai 7m thuộc khu
vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ SN 111 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối
diện bên kia đường từ
SN 123 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) đến hết SN 25 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), đối diện
đến bên đa đường hết SN 81 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu)
|
323
|
246
|
|
|
|
3.2
|
Đoạn từ SN 26 TDP 8 (Đất nhà Khánh -
Phiên) đến hết đất nhà
Dương Vân
|
323
|
|
|
|
|
3.3
|
Đoạn từ cầu bê tông đến
hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thăng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường)
|
308
|
185
|
|
|
|
3.4
|
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) đến
hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thành).
|
246
|
169
|
|
|
|
3.5
|
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) đến
hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi).
|
270
|
173
|
|
|
|
3.6
|
Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN
68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường)
|
404
|
|
|
|
|
4
|
Đường nội thị 5m
thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia
đường nhà ông Sương đến hết (Đất ông Hạng A Trừ)
|
216
|
|
|
|
|
5
|
Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu
vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Khu vực đằng sau nhà thi đấu
huyện đến giáp suối Nậm Mươn
|
216
|
|
|
|
|
5.2
|
Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu
A xã Na Sang
|
323
|
|
|
|
|
6
|
Quốc lộ 12 rẽ đi Si
Pa Phìn thuộc khu
vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện
bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) đến hết tổ dân phố số 10
|
146
|
100
|
54
|
|
|
6.2
|
Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố 10
|
123
|
89
|
54
|
|
|
7
|
Khu dân cư sau sân
vận động thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ SN 23 TDP 8 (Nhà ông Hồ A Di)
đến đất nhà ông Phạm Thế Điệp TDP 8
|
246
|
|
|
|
|
8
|
Khu dân cư sau cây
xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ SN 82A TDP 3 (Nhà Hanh - Ngọc)
đến hết SN 98 TDP 3
(Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy -
Tiên đến hết SN 109 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm)
|
323
|
216
|
154
|
|
|
8.2
|
Đoạn từ số nhà 80, tổ dân số 3 (nhà ông
Lò Văn Sân) đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 47, tổ dân phố 2 (nhà
bà Tòng Thị Trai)
|
323
|
216
|
154
|
|
|
8.3
|
Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong TDP 3 đối diện hai bên
kia đường đến hết số nhà 111 (nhà Hồng -Mạnh)
|
323
|
216
|
154
|
|
|
8.4
|
Từ Nhà bà Tòng Thị Trai TDP 2 đối diện
hai bên kia đường đến hết số nhà 115 TDP 3 (nhà ông Lường Văn Phiến)
|
246
|
169
|
|
|
|
9
|
Khu dân cư sau trường Mầm non Sao Mai
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ trường Mầm non Sao Mai
xã Na Sang đối diện hai bên kia đường đến hết địa phận trường phổ thông dân
tộc nội trú
|
246
|
169
|
|
|
|
10
|
Khu B thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà
cũ
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân
|
193
|
|
|
|
|
11
|
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường
Pồn đến cầu Mường Mươn thuộc khu vực Xã Na Sang cũ
|
169
|
92
|
62
|
|
|
12
|
Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn đến
ranh giới tổ dân phố 11
thuộc khu vực thị trấn Mường Chà cũ
|
154
|
89
|
58
|
|
|
13
|
Đường QL12 đoạn từ ranh giới Tổ dân
phố 9 đến hết ranh giới bản 36 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ
|
169
|
92
|
62
|
|
|
14
|
Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản 36
đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ
|
154
|
89
|
58
|
|
|
15
|
Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1
thuộc khu vực xã Sa Lông cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới
|
108
|
69
|
54
|
|
|
16
|
Các trục đường liên thôn, liên bản
thuộc khu vực xã Na Sang cũ, xã Sa Lông cũ
|
69
|
54
|
46
|
|
|
17
|
Đường QL 4H từ ranh giới tổ dân phố 10
đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
|
92
|
66
|
54
|
|
|
18
|
Đường QL 4H từ cầu bê tông Km
20+906 QL4H đến ngã ba đường rẽ bản Ma
Thì Hồ 1 thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
|
139
|
77
|
58
|
|
|
19
|
Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma
Thì Hồ 1,
thuộc
khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Si Pa Phìn mới
|
92
|
65
|
54
|
|
|
20
|
Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh
giới bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Mường
Tùng mới
|
81
|
62
|
50
|
|
|
21
|
Đường đi bản Huổi Quang từ
ranh giới bản Hồ Chim 2 đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang
trước đây thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
|
69
|
54
|
46
|
|
|
22
|
Các trục đường liên thôn, liên bản
thuộc khu vực xã Ma Thì Hồ cũ
|
65
|
54
|
46
|
|
12. XÃ MƯỜNG
TÙNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới xã Na
Sang đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1
thuộc khu vực xã Huổi Lèng
(cũ)
|
131
|
77
|
58
|
|
|
2
|
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới bản Huổi Toóng 1 đến
hết ranh giới bản Trung Dình thuộc khu
vực xã Huổi Lèng (cũ)
|
92
|
65
|
54
|
|
|
3
|
Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh
giới bản Nậm Chua đến ranh giới xã Chà Tở thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ)
|
81
|
62
|
50
|
|
|
4
|
Đường tỉnh lộ 144B từ ngã 3 bản
Trung Dình đến giáp ranh xã
Pa Ham thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ)
|
77
|
59
|
48
|
|
|
5
|
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới bản Trung
Dình đến ranh
giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ)
|
177
|
96
|
62
|
|
|
6
|
Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ cấu
Mường Tùng đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ)
|
169
|
92
|
62
|
|
|
7
|
Đường Mường Tùng đi Chà Tở (hết địa
phận xã Mường Tùng) thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ)
|
131
|
77
|
58
|
|
|
8
|
Các trục đường liên thôn, liên bản
thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ),
xã Mường Tùng (cũ)
|
69
|
54
|
46
|
|
13. XÃ PA HAM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phi
Công, bản Hát Tre hết ranh giới bản Phong Châu,
Pa Ham thuộc khu vực xã Pa Ham cũ
|
92
|
65
|
54
|
|
|
2
|
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phong
Châu và Pa Ham đi hết ranh giới
bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 thuộc khu vực xã Pa Ham cũ
|
146
|
77
|
58
|
|
|
3
|
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Mường
Anh 1, Mường Anh 2 đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Pa Ham cũ
|
92
|
65
|
54
|
|
|
4
|
Đường QL6 đoạn từ ranh giới phường
Mường Lay đến hết ranh giới bản Phi Công, bản Hát Tre thuộc khu
vực xã Hừa Ngài cũ
|
89
|
65
|
54
|
|
|
5
|
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới
xã Mường Tùng đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B thuộc khu vực xã
Hừa Ngài cũ
|
92
|
65
|
54
|
|
|
6
|
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới
bản Há Là Chủ A,
Há Là Chủ B đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ
|
77
|
54
|
46
|
|
|
7
|
Các trục đường liên thôn, liên bản
thuộc khu vực xã Pa Ham cũ; xã Hừa Ngài cũ
|
65
|
54
|
46
|
|
14. XÃ NẬM NÈN
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Pa Ham
đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
|
100
|
65
|
54
|
|
|
2
|
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phiêng Đất A
đến hết ranh giới bản Nậm Cút
thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
|
139
|
77
|
58
|
|
|
3
|
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Nậm Cút đến
ranh giới xã Mường Mùn thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
|
100
|
65
|
54
|
|
|
4
|
Đường tỉnh lộ 144B đoạn ngã 3 quốc lộ
6 từ bản Phiêng Đất A
đến ranh giới bản Hừa Ngài xã
Pa Ham thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
|
77
|
63
|
49
|
|
|
5
|
Đoạn từ ngã tư quốc lộ 6 rẽ vào Huổi Mí đi qua
bản Háng Trở đến ranh giới bản Lùng Thàng 1, bản Lùng Thàng 2 thuộc khu vực
xã Nậm Nèn cũ
|
77
|
63
|
49
|
|
|
6
|
Các trục đường liên thôn, bản các bản
Cứu Táng, Háng Trở, Nậm Nèn 1, Nậm
Nèn 2, Hô Mức, Phiêng Đất B thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
|
65
|
54
|
46
|
|
|
7
|
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới
xã Nậm Nèn đến hết ranh giới
bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
|
66
|
54
|
46
|
|
|
8
|
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản
Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 đến hết ranh giới bản Huổi Mí 1 thuộc khu
vực xã Huổi Mí cũ
|
65
|
54
|
46
|
|
|
9
|
Trung tâm bản Huổi Mí 1, xã Nậm Nèn
thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
|
77
|
54
|
46
|
|
|
10
|
Đường tỉnh lộ 144b từ ranh giới
bản Huổi Mí 1 đến hết
ranh giới trung tâm bản Huổi Mí 2 thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
|
65
|
54
|
46
|
|
|
11
|
Các trục đường liên thôn, bản các bản Pa Soan 1,
Long Tạo, Pa Ít, Huổi Ít, Pa Soan
2, Huổi Xuân thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
|
62
|
50
|
46
|
|
15. MƯỜNG PỒN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường
Pồn (cũ), huyện Điện
Biên đến hết ranh giới bán Púng Giắt 1 thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
|
116
|
77
|
54
|
|
|
2
|
Đường QL 12 đoạn từ ranh giới bản Púng
Giắt 1 đến hết ranh giới giáp xã Na Sang thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
|
169
|
92
|
62
|
|
|
3
|
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu
vực xã Mường Mươn cũ
|
69
|
54
|
46
|
|
|
4
|
QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ):
Đoạn từ giáp xã Hua Thanh đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1)
|
195
|
125
|
94
|
|
|
5
|
QL 12(thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ):
Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bán Co Chạy 1) đến hết đất dân cư bản Lĩnh
|
308
|
193
|
139
|
|
|
6
|
QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ):
Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh đến giáp xã Mường Mươn (cũ), huyện
Mường Chà
|
133
|
102
|
78
|
|
|
7
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản tương đương
(thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ):
|
77
|
65
|
62
|
|
|
8
|
Các vị trí còn lại trong khu vực xã
Mường Pồn cũ
|
62
|
|
16. XÃ TỦA CHÙA
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường số 1: Từ cầu Dốc Vàng - đến hết
ranh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường chính)
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1: Đoạn từ ngã ba đường đi TDP
Quyết Tiến (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Xuân May) đến hết đất
gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ số 12 (đối diện bên kia đường
hết đất gia đình ông Thẩm Kiên thửa đất số 85 tờ bản đồ số 12)
|
3.199
|
1.371
|
731
|
|
|
1.2
|
Đoạn 2: Đoạn từ đất Công an (đối diện bên kia
đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đồ số 13)
đến hết đất gia đình
ông Thùy Chung thửa đất số 113 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường hết
đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa
đất số 72 tờ bản đồ 14)
|
4.652
|
1.994
|
1.063
|
|
|
1.3
|
Đoạn 3: Đoạn tiếp giáp hết đất nhà nghỉ Đồng Tâm thửa đất
số 37 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Trinh Tuấn
thửa đất số 46 tờ bản đồ số 14) đến hết đất phòng Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ
BĐ 20 (đối diện bên kia đường đến hết đất Trường THPT huyện Tủa Chùa)
|
3.199
|
1.371
|
731
|
|
|
1.4
|
- Đoạn 4: Từ tiếp giáp hết đất phòng Kinh
tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn; bao gồm cả
phía đối diện từ đất bà Hoàng Thị Thanh thửa đất số 11 tờ bản đồ 20 đến đầu
cầu Dốc Vàng - phía Trạm Biến áp.
|
2.310
|
1.001
|
616
|
|
|
1.5
|
Đoạn 5: Từ giáp đất suối giáp đất nhà
bà Nhuần Điềm- thửa 5 tờ BĐ 12 đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp -
Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà
Xuyên- thửa 55 tờ bản đồ 8 (giáp suối) đến hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản
đồ 02.
|
2.160
|
864
|
605
|
|
|
1.6
|
Đoạn 6: Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh- thửa 43 tờ bản đồ
02 đến hết đất ranh giới của Thị trấn và xã Sính Phình; bao gồm cả phía
đối diện (trục đường chính).
|
1.155
|
616
|
385
|
|
|
1.7
|
Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ
Trung tâm xã Tủa Chùa
|
616
|
462
|
385
|
|
|
2
|
Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa
15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối diện
(thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn 1: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15
tờ bản đồ 13 đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà
Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13).
|
3.199
|
1.371
|
732
|
|
|
2.2
|
- Đoạn 2: Từ đất của Hạt Kiểm lâm- thửa 33
tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15. Bao gồm cả phía đối
diện
|
1.386
|
693
|
462
|
|
|
3
|
Đường số 3: Từ đất nhà ông Hưng Liên -
thửa 4 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn - thửa 48 tờ bản đồ 9; bao
gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân Tuyết- thửa 128
tờ bản đồ 9 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
1.540
|
770
|
539
|
|
|
4
|
Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh- thửa 71 tờ bản đồ
8 đi qua cổng Huyện đội,
UBND huyện cũ đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm
biến áp; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
|
|
|
|
|
4.1
|
- Đoạn 1: Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh
đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8; bao gồm cả phía đối
diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 đến hết đất nhà bà Lê Thị
Hạnh- thửa 26 tờ bản đồ 8
|
1.386
|
693
|
462
|
|
|
4.2
|
Đoạn từ đất nhà ông Giới Miền-thửa 21
tờ bản đồ số 8, qua cổng UBND xã Tủa Chùa (đối diện bên
kia đường là đất Uyên Ngân) đến hết đất Phòng Kinh tế xã (đối diện hết phòng
Tài nguyên và Môi trường cũ).
|
1.306
|
571
|
245
|
|
|
4.2a
|
Đoạn 2: Từ đất nhà ông Lâm Mí - thửa
02 tờ bản đồ số
15
(đối diện là đất phòng Kinh tế xã) đến hết đất bà Nguyễn Thị Hiên - thửa
91, tờ bản
đồ
số 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện.
|
1.435
|
628
|
269
|
|
|
5
|
Đường số 5: Từ đất Ban quản lý dự án
và PTQĐ - thửa 65 tờ bản đồ 14, đến hết đất Phòng Nội vụ- thửa tờ 15 tờ bản
đồ 15; bao gồm cả phía đối
diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
1.925
|
924
|
616
|
|
|
6
|
Đường số 6: Từ đất nhà ông Bình Lượt- thửa 16 tờ bản đồ
21 đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15; bao gồm cả phía đối
diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
1.925
|
770
|
539
|
|
|
7
|
Đường số 7: Từ đất nhà ông
Trung Tiện- thửa 120 tờ bản
đồ 14 đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản đồ 14; bao
gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
1.155
|
693
|
385
|
|
|
8
|
Đường số 8: Từ đất nhà bà
Đông- thửa
số
33 tờ bản đồ 20 đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20
(thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
616
|
385
|
270
|
|
|
9
|
Đường số 9: Từ đất nhà Ông Hà- Xuyên-
thửa 23 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà ông Thào Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03;
từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà bà Ái Khày-
thửa 02 tờ bản đồ 06; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa
Chùa cũ)
|
539
|
347
|
308
|
|
|
10
|
Đường số 10: Từ đất nhà bà Hiền Thu - thửa
173 tờ bản đồ 15 đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15; từ
đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn-
thửa 202 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Biển Sâm- thửa 169 tờ bản
đồ 21; bao gồm cả phía đối
diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
1.386
|
693
|
501
|
|
|
11
|
Đường số 11: Từ đất nhà ông Vũ
Ngọc Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản
đồ 21; bao gồm cả phía đối
diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Tuân-
thửa 201 tờ bản đồ 21 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
1.001
|
655
|
385
|
|
|
12
|
Đường số 12: Từ đất bến xe Khách
huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 đến hết đất bà Hà Thị Hiền- thửa đất số 28 -
KQHCT 01 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện(thuộc thị trấn Tủa Chùa
cũ)
|
1.925
|
770
|
539
|
|
|
13
|
Đường số 13: Từ đất nhà Xuyến Tuyên - thửa
205 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Anh - thửa 202 tờ bản đồ 21; bao gồm
cả phía đối
diện từ đất nhà ông Trường - thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà bà Phương
Tuân - thửa 201 tờ bản đồ 21 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
1.386
|
693
|
501
|
|
|
14
|
Đường số 14: Từ hết đất nhà ông
Trần Đình Văn -
thửa đất số 82 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng Lợi 2 hết đất bà Đỗ
Thị Lương - thửa đất số 16 tờ bản đồ 22 gồm cả phía đối diện; Từ đất nhà bà Hằng
- thửa 66 tờ bản đồ
22 đến hết lô đất thửa 82 tờ bản đồ 22 (đằng
sau đất nhà ông Khiêm) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
1.001
|
501
|
347
|
|
|
15
|
Đường số 15: Từ đất nhà ông Trương -
thửa 88 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Tuấn Ngân - thửa 100 tờ bản đồ 04; bao
gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng - thửa 86 tờ bản đồ 04 đến hết đất
nhà Biển Liên - thửa 79 tờ bản
đồ 04 (thuộc
khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
539
|
347
|
308
|
|
|
16
|
Các đoạn đường còn lại của thị trấn
Tủa Chùa cũ
|
462
|
270
|
193
|
|
|
17
|
Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết
đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị
trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường
Báng cũ) -
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Đoạn 1: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết
đất nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108- giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa
57 tờ BĐ 108 (bao gồm cà phía đối diện từ nhà ông Biên Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97
đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108).
|
1.925
|
963
|
578
|
|
|
17.2
|
Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên - thửa 59 tờ BĐ 108
(cạnh nhà Đoàn Hằng) đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm cả
phía đối diện).
|
770
|
385
|
231
|
|
|
17.3
|
Đoạn 3: Từ hết đất mó nước -
thửa số 487 tờ BĐ 109 đến thửa số 107 tờ BĐ 122 (bao gồm phía đối diện)
|
1.540
|
924
|
539
|
|
|
17.4
|
Đoạn 4: Từ thửa số 107 tờ BĐ 122 đến
hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa số 223 tờ BĐ 137 (bao gồm cả phía đối
diện, không tính đoạn 1)
|
770
|
385
|
231
|
|
|
18
|
Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa
268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ
Sông Ún, hết địa phận thị
trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Đoạn 1: Từ nhà ông Minh An - thửa 268
tờ bản đồ 121 đến hết đất nhà
Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía đối diện)
|
616
|
308
|
154
|
|
|
18.2
|
Đoạn 2: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn -
thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ
sông Ún, hết địa phận thị
trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện)
|
308
|
193
|
154
|
|
|
19
|
Các đoạn đường còn lại trong khu tái
định cư Huổi Lực
|
231
|
116
|
77
|
|
|
20
|
Các đoạn đường còn lại trong các bản, tổ dân phố: Tân
Phong, Bảng Sẳng, Bản Báng, Bản Bó, Bản Bó
Én, Bản Nong Ten, Bản Ten (thuộc
khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
193
|
100
|
69
|
|
|
21
|
Các đoạn đường còn lại trong các thôn,
bản, tổ dân phố: Háng Sáng, Huổi Lếch; các
đoạn đường thuộc địa phận thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập
về thị trấn Tủa Chùa (cũ)); đoạn đường từ ngã tư TDP Quyết Tiến đi qua thôn
Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)) đến
hết địa phận thị trấn Tủa Chùa cũ (tiếp giáp thôn Súng Ún, xã Mường
Báng (cũ))
|
147
|
118
|
88
|
|
|
22
|
Đoạn 1: Đoạn từ nhà bà Thảo giáp vào
cung giao thông cũ, từ thửa 9 tờ bản đồ 137 đến thửa 194 tờ BĐ 137; bao gồm cả phía đối
diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất nhà ông
Nghiên thửa số 175 từ bản đồ 137 (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ)
|
770
|
385
|
231
|
|
|
23
|
Từ thửa 4 tờ BĐ 146 đến đỉnh dốc trám đến
cổng chào Tủa
Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc xã Mường Báng cũ)
|
462
|
308
|
154
|
|
|
24
|
Các thôn bản vùng thấp (thuộc khu vực
xã Mường Báng cũ)
|
193
|
100
|
69
|
|
|
25
|
Các thôn bản vùng cao (thuộc khu vực
xã Mường Báng cũ)
|
77
|
62
|
46
|
|
|
26
|
Các bản: Nậm Bay, Pá
Tong, Nà Tòng, Pa Cá thuộc khu vực xã Nà Tòng cũ
|
154
|
77
|
62
|
|
17. XÃ SÍN CHẢI
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm xã Tả Sìn Thàng (cũ): Từ cây
Xăng Tả Sìn Thàng
đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam; từ nhà
máy chè đi qua trường cấp II +III đến nhà ông Nguyễn Quang Túc
|
193
|
100
|
69
|
|
|
2
|
Trung tâm xã Sín Chải (cũ) đến ngã ba
rẽ vào trường THCS Sín Chải cũ
|
92
|
69
|
62
|
|
|
3
|
Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ)
đến ngã ba rẽ vào trường PTDT Bán trú Tiểu học trung học cơ sở xã Lao Xả Phình
(cũ); Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã ba rẽ vào thôn 1
|
92
|
69
|
62
|
|
|
4
|
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã
Tả Sìn Thàng (cũ); Sín Chải (cũ); Lao Xả Phình (cũ)
|
77
|
62
|
46
|
|
18. XÃ SÍNH
PHÌNH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm xã Sính Phình (cũ) đến nhà ông Chang A Chở;
từ Trung tâm xã Sính Phình (cũ) đến nhà ông Sùng A Chư
|
116
|
69
|
54
|
|
|
2
|
Trung tâm xã Tả Phìn (cũ) đến
nhà ông Sùng A Chu; Từ trung tâm xã Tả Phìn (cũ) hướng đi xã Huổi Só (cũ);
hướng đi lên Tả Sìn Thàng (cũ), hướng đi lên Sính Phình (cũ), hướng đường đi
Tào Cu Nhe.
|
116
|
69
|
54
|
|
|
3
|
Trung tâm xã Trung Thu (cũ) đến nhà ông
Vàng A Tĩnh hướng đi xã Sính Phình cũ; Trung tâm xã Trung Thu (cũ) đến nhà
ông Vừ A Chang (hướng đi) Lao Xả Phình (cũ)
|
92
|
69
|
62
|
|
|
4
|
Các thôn, bản còn lại
thuộc khu vực xã Sính Phình
(cũ); Tả Phìn (cũ); xã
Trung Thu (cũ)
|
77
|
62
|
46
|
|
19. XÃ TỦA
THÀNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm xã Tủa Thàng (cũ): Đoạn 1 từ
cổng trạm y tế đến ngã ba nhà ông Đỗ Minh Thủy, Đoạn từ nhà ông Lò Văn Chủng
đến nhà ông Lò Văn Nghin, Đoạn từ ngã ba nhà ông Vàng A Tùng đến nhà ông Lò
Văn Nghin.
|
116
|
69
|
54
|
|
|
2
|
Từ ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2
(trước nhà ông Điều Chính Thạn) tính từ ngã ba: Đường rẽ đi UBND xã Tủa
Thàng, đường rẽ đi xã Huổi Só (cũ), đường rẽ đi xã Xá Nhè thuộc khu vực xã
Tủa Thàng (cũ).
|
100
|
62
|
46
|
|
|
3
|
Trung tâm xã Huổi Só cũ: Từ thôn Huổi
Só 1 đến hết thôn Huổi Só 2.
|
92
|
69
|
62
|
|
|
4
|
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã
Tủa Thàng (cũ); xã Huổi Só (cũ).
|
77
|
62
|
46
|
|
20. XÃ SÁNG NHÈ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ Ngã ba đường trung tâm xã hướng đi
ra xã Tủa Chùa đến đường vào hang động xã Sáng Nhè; từ ngã ba đường trung tâm
xã đi hướng xã Tủa Thàng đến ngã ba đường đi Bản hẹ (bao gồm cả phía đối
diện) thuộc khu vực xã Xá Nhè (cũ)
|
193
|
100
|
69
|
|
|
2
|
Các thôn, bản còn lại thuộc xã Xá Nhè
(cũ)
|
77
|
62
|
46
|
|
|
3
|
Từ ngã ba đường trung tâm xã Sáng Nhè
đi qua Bản Đun (trước nhà ông Ém) hướng đi xã Tủa Thàng đến hết đất nhà ông
Lò Văn Khỏ bao gồm cả phía đối diện thuộc khu vực xã Mường Đun (cũ)
|
115
|
69
|
54
|
|
|
4
|
Các thôn, bản còn lại thuộc xã Mường
Đun (cũ)
|
77
|
69
|
62
|
|
|
5
|
Trung tâm UBND xã Phình Sáng (bản Háng
Khúa) đi ngã ba Khua Trá -Nậm Din; ngã tư bản Bon A xã Rạng Đông cũ (nay là
xã Pú Nhung) đi xã Pú Nhung cũ và xã Ta Ma cũ, xã Phình Sáng cũ, xã Rạng Đông
cũ.
|
200
|
116
|
85
|
|
|
6
|
Các bản còn lại thuộc khu vực xã Phình
Sáng (cũ)
|
92
|
69
|
54
|
|
21. XÃ TUẦN
GIÁO
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường QL 6A thuộc thị
trấn Tuần Giáo (cũ)
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị
trấn Tuần Giáo đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản
Chiềng Chung
|
10.780
|
3.850
|
2.541
|
|
|
1.2
|
Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội
đến lối rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi) đối diện là đường rẽ sang bản
Chiềng Chung đến hết đất nhà bà
Thúy Minh
|
9.240
|
3.850
|
2.541
|
|
|
1.3
|
Đoạn đường về phía Mường Lay Từ (lối
rẽ vào xóm Hòa Bình đối diện
là ngõ rẽ vào nhà ông Đông Xuân đến hết đất nhà văn hóa bản Nong Tấu đối diện
đến đất nhà ông Tân Thịnh.
|
6.160
|
1.771
|
847
|
|
|
1.4
|
Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất
nhà ông Thắng Hằng phía trái đường đối diện từ nhà văn hóa bản Nong Tấu đến
hết địa phận thị trấn Tuần Giáo.
|
4.738
|
1.516
|
758
|
|
|
1.5
|
Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để thuê đất)
|
7.700
|
3.080
|
|
|
|
1.6
|
Đoạn đường từ ngã ba nhà Kiều Tài đối
diện đất nhà bà Duyên về phía Hà Nội đến đầu cầu Thị Trấn (Áp dụng cho cả hai
bên đường)
|
8.470
|
2.695
|
1.155
|
|
|
1.7
|
Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị
Trấn đến đất nhà ông Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt
sỹ (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
6.160
|
3.080
|
1.309
|
|
|
1.8
|
Đoạn đường về phía Hà Nội từ đất nhà
Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang
liệt sỹ đến hết địa phận thị trấn
Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên
đường)
|
3.850
|
1.925
|
1.309
|
|
|
1.9
|
Đoạn đường lên nghĩa trang nhân dân:
Từ nhà Thơ Tạo đến hết đất nhà ông Chính
|
1.386
|
770
|
539
|
|
|
2
|
Từ đường QL 6 rẽ đi
các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ QL6 lên đến cổng huyện đội
|
3.850
|
1.386
|
770
|
|
|
2.2
|
Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng
Chung: Từ QL 6 đến đầu cầu xi măng
|
2.310
|
693
|
385
|
|
|
2.3
|
Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện
lô 753 khối Thắng Lợi) đến nhà Đông Xuân
|
770
|
462
|
347
|
|
|
2.4
|
Đường vào hội trường khối Thắng Lợi:
Từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư đến hết đất nhà bà Huyền
|
2.310
|
1.309
|
|
|
|
2.5
|
Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường cấp III) từ tiếp
giáp đất nhà ông Luyện - Huyền đến đất nhà bà Oanh đối diện là đất nhà ông
Oai (Áp dụng cho cả hai bên
đường)
|
2.310
|
1.309
|
886
|
|
|
2.6
|
Đường rẽ sang Chiềng Chung: Đoạn từ
nhà Kính Quý đến hết đất nhà ông Thái Dung
|
1.540
|
924
|
501
|
|
|
2.7
|
Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường
khối Tân Thủy: từ đất nhà bà Liễu đến hết đất nhà ông Vương (Áp dụng cho cả
hai bên đường)
|
1.540
|
924
|
501
|
|
|
2.8
|
Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu bổ túc (cũ) bản
Nong Tấu- Thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
616
|
370
|
246
|
|
|
2.9
|
Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo đến
nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
770
|
462
|
308
|
|
|
3
|
Đoạn đường QL 279
thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm
(nhà ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên
đến cổng Bệnh viện
đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê Văn Vượng, bà Trần Thị Nhuận
|
10.248
|
3.843
|
2.221
|
|
|
3.2
|
Đoạn đường từ cổng bệnh viện
đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Hạnh - Tiên về phía Điện Biên đến cầu bản Đông (Áp
dụng cho cả hai bên
đường)
|
8.568
|
3.843
|
2.220
|
|
|
3.3
|
Đoạn đường từ cầu bản Đông đến hết đất
nhà ông Long đối diện bên kia đường là đất nhà Trường Liên
|
8.258
|
2.993
|
1.858
|
|
|
3.4
|
Đoạn đường từ nhà bà Thái đến hết đất nhà Huyền
Hương (Chân dốc đỏ) đối diện bên kia
đường từ đất nhà bà Dịu đến hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ)
|
3.850
|
2.233
|
1.386
|
|
|
3.5
|
Đoạn đường chân dốc đỏ từ đất nhà
Huyền Hương đến đất nhà ông
Anh đối diện từ đất nhà Trung Liên đến hết đất nhà ông Lưu Bá Nhu
|
3.620
|
2.715
|
1.810
|
|
|
3.6
|
Đoạn đường từ hết đất nhà Lưu
Bá Nhu đến cống qua đường
đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Anh đến hết đất nhà Cường Nga
|
2.310
|
1.617
|
1.309
|
|
|
3.7
|
Đường mới từ ngã ba QL6 đến ngã ba
QL279.
|
7.186
|
3.144
|
2.336
|
|
|
3.8
|
Đoạn từ hét đất nhà Cường Nga đối diện bên kia
đường là đất ông Đàm đến hết địa phận thị trấn (hướng đi thành Phố Điện Biên
Phủ)
|
1.400
|
840
|
420
|
|
|
4
|
Từ đường QL 279
rẽ đi các ngả thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
|
|
0
|
|
|
|
4.1
|
Đường rẽ từ QL 279: Đoạn từ đất bà Huệ
đối diện là đất bà Khánh đến hội trường khối Đoàn Kết
|
1.232
|
616
|
501
|
|
|
4.2
|
Đoạn đường từ QL 279 rẽ vào bản Đông đến nhà
bà Tuyết - Thanh (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
1.848
|
1.155
|
847
|
|
|
4.3
|
Đoạn đường rẽ sang Sơn Thủy: Từ QL 279
đến hết đất nhà ông Đàm Văn Lượng (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
1.309
|
770
|
501
|
|
|
4.4
|
Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện
Tuần Giáo đến hết đất nhà ông Thành Loan (đối diện là nhà ông Xuyến)
|
1.309
|
770
|
501
|
|
|
4.5
|
Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung
tâm bồi dưỡng chính trị
đến nhà bà Loan Tiêng (Đối diện là nhà bà Lê)
|
1.309
|
770
|
501
|
|
|
4.6
|
Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối
Đoàn Kết) từ QL 279 đến nhà bà Loan Tiêng
|
1.309
|
770
|
501
|
|
|
4.7
|
Đoạn đường khu đấu giá kho
lương thực cũ (Áp dụng cho cả
hai bên đường)
|
2.664
|
1.567
|
1.019
|
|
|
4.8
|
Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588)
từ QL 279 đến trước nhà ông Dục
|
1.155
|
770
|
501
|
|
|
4.9
|
Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông
Bình - Hương 20/7) đến hết đất nhà ông Vinh - Nga (Áp dụng cho cả hai bên
đường)
|
770
|
501
|
347
|
|
|
4.10
|
Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn
kết
|
770
|
770
|
501
|
|
|
4.11
|
QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường
Liên đến nhà ông Lưu (Khối 20/7)
|
770
|
770
|
501
|
|
|
4.12
|
Đoạn đường bê tông vào nhà văn hóa (khối Đồng
Tâm) đến hết đường bê tông (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
770
|
462
|
308
|
|
|
4.13
|
Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc đến nhà
ông Chính Thái khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
616
|
370
|
246
|
|
|
5
|
Đường nội thị thuộc
thị trấn Tuần Giáo (cũ)
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn đường sau chợ số 1
|
1.309
|
847
|
424
|
|
|
5.2
|
Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng
Nông nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông
Hương
|
1.540
|
847
|
424
|
|
|
5.3
|
Đoạn đường từ QL 6 đến hội trường khối
Tân Giang, nhà Thảo Tôn
|
2.310
|
1.386
|
1.001
|
|
|
5.4
|
Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn
hóa huyện
|
1.540
|
809
|
539
|
|
|
5.5
|
Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện
là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi đến hết nhà bà Lan
|
1.540
|
809
|
539
|
|
|
5.6
|
Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc đến nhà
Tình Biên
|
1.925
|
1.309
|
770
|
|
|
5.7
|
Đoạn đường vào khối Huổi Củ: Từ cổng
huyện đội đến hết đất nhà ông Dũng Hà đối diện bên kia đường hết đất nhà ông
Dũng Đông
|
1.155
|
408
|
246
|
|
|
5.8
|
Đoạn đường sau phòng Giáo dục huyện:
Từ đất nhà bà Trương Thị Lan đến đất bà Thân đối diện bên kia đường đến đất
ông Quang
|
2.136
|
755
|
456
|
|
|
5.9
|
Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng: từ sau
nhà bà Thắm đến LĐLĐ
huyện
|
1.155
|
408
|
246
|
|
|
5.10
|
Đoạn dãy nhà số 2, số 3 sau Công ty cổ
phần thương nghiệp Tuần Giáo
|
770
|
408
|
246
|
|
|
5.11
|
Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm
trường)
|
1.155
|
770
|
462
|
|
|
5.12
|
Đoạn đường từ nhà bà Dung - Hưng đến
nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn
|
1.155
|
408
|
246
|
|
|
5.13
|
Đoạn từ nhà bà Vui đến nhà Doanh Hương
|
770
|
408
|
246
|
|
|
5.14
|
Đoạn đường (trước cổng bệnh viện)
từ thửa T40.1 đến thửa T40.30
|
3.080
|
1.155
|
|
|
|
5.15
|
Đoạn đường sau nhà khách huyện: Từ nhà
bà Bắc Thảo đến ngã ba hết đất nhà ông bà Sự Mận
|
770
|
385
|
|
|
|
5.16
|
Đoạn đường vào Huổi Háng: từ sau
nhà khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn đến hết đất nhà ông Ngát (bao gồm cả lô đất
OLK 81- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường)
|
1.414
|
589
|
|
|
|
5.17
|
Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm
non Đô Rê Mon
|
616
|
385
|
|
|
|
5.18
|
Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện
Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy đến hết đất
nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông
|
2.904
|
944
|
653
|
|
|
5.19
|
Đoạn đường từ nhà Chín Huẩn (đối diện
là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang (bao gồm
cả lô đất OLK
54- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường)
|
3.842
|
1.345
|
961
|
|
|
5.20
|
Đoạn đường từ sau đất nhà Thủy Chiến
đến nhà nghỉ Thanh Thủy
(Áp dụng cho cả hai
bên đường)
|
2.058
|
1.200
|
858
|
|
|
5.21
|
Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà
ông Dục đến nhà ông Phiệt khối 20/7
|
1.710
|
1.197
|
855
|
|
|
5.22
|
Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7
đến nhà bà Tho khối 20/7
|
1.708
|
1.196
|
854
|
|
|
5.23
|
Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa
khối Sơn Thủy đến hết đất địa phận Thị trấn
|
693
|
385
|
246
|
|
|
5.24
|
Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi đến hết đất
nhà ông bà Việt Hằng
|
693
|
385
|
246
|
|
|
5.25
|
Những khu vực còn lại trên địa bàn các
khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các
khối trên địa bàn thị trấn)
|
1.415
|
884
|
566
|
|
|
5.26
|
Các bản và các nhóm dân cư
xa trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn Thị trấn
|
462
|
270
|
|
|
|
5.27
|
Đoạn đường ngầm Chiềng An: Từ đất nhà
Linh Hệ đến hết đất nhà ông An
|
1.750
|
1.050
|
560
|
|
|
5.28
|
Đoạn đường từ đất nhà bà Hà đến hết
đất nhà ông Phùng Thuật - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
1.415
|
884
|
|
|
|
5.29
|
Đoạn đường khối Huổi Củ: Từ hết đất
ông Dũng Hà đến đất
nhà ông Quang đối
diện là đất ông Dũng Đông đến đến đất bà Thân
|
1.415
|
884
|
|
|
|
5.30
|
Đoạn đường từ nhà ông khụt đến đất nhà
Khương Vân - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
1.425
|
891
|
|
|
|
5.31
|
Đoạn đường từ nhà ông Oai đến hết đất
nhà ông Đinh Hải Đường đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Oanh đến hết đất
ở nhà bà Quang
|
1.425
|
891
|
|
|
|
6
|
Quốc lộ 6A thuộc khu
vực xã Quài Cang (cũ)
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn đường bắt đầu từ địa phận
đất Quài Cang đi về phía Mường Lay đến cầu bản Sái
|
2.310
|
1.001
|
616
|
|
|
6.2
|
Từ cầu bản Sái đến đất nhà ông
Thông
|
1.694
|
770
|
539
|
|
|
6.3
|
Đoạn đường từ QL6 đến kênh Long Tấu
|
1.155
|
693
|
347
|
|
|
6.4
|
Từ đất nhà Lan Hà đến cổng trường Mầm
Non Quài Cang
|
1.078
|
655
|
323
|
|
|
6.5
|
Đoạn đường từ trường Mầm non Quài Cang
đến nhà ông Tiêng bản Cản
|
770
|
655
|
323
|
|
|
6.6
|
Từ nhà ông Tiêng bản Cản đến nhà ông
Thi bản Cản
|
1.078
|
655
|
323
|
|
|
6.7
|
Các bản: Ten Cá, bản Sảo, bản Khá, bản
Phủ, bản Phung, bản Cuông
|
139
|
92
|
62
|
|
|
6.8
|
Các bản còn lại
|
193
|
131
|
77
|
|
|
6.9
|
Đoạn từ QL6 đến nhà ông Hùng bản Cản (đoạn rẽ
đi bản Phủ) -
xã Quài Cang (cũ)
|
385
|
231
|
154
|
|
|
7
|
Từ ngầm tràn đến hết đất trụ sở
UBND xã Quài Nưa (cũ) đối diện bên kia
đến đất nhà ông Thân thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
|
924
|
655
|
347
|
|
|
8
|
Từ đất nhà ông Thân đối diện là hết
đất trụ sở UBND xã đến hết ngã ba Minh Thang thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
|
1.771
|
770
|
347
|
|
|
9
|
Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà
bà Bé ông Thuần (đường Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
|
1.561
|
1.115
|
502
|
|
|
10
|
Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà
bà Thu Tịnh, ông Luân (đường QL 6A) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
|
1.561
|
1.115
|
502
|
|
|
11
|
Từ nhà ông Hậu đến hết nhà ông Hải (đường Minh Thắng- Pú Nhung)
thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
|
957
|
532
|
|
|
|
12
|
Từ cây xăng, giáp nhà ông Luân đến hết
trường mầm non xã Quài Nưa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
|
957
|
532
|
319
|
|
|
13
|
Bản Ma Khúa thuộc khu vực xã Quài Nưa
(cũ)
|
139
|
92
|
69
|
|
|
14
|
Các bản còn lại thuộc khu vực xã Quài
Nưa (cũ)
|
177
|
123
|
62
|
|
|
15
|
Các bản ven trục đường Quốc
lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã
|
377
|
189
|
138
|
|
22. XÃ QUÀI TỞ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Quốc lộ 6A đi Hà Nội
|
|
|
|
|
|
1
|
Bắt đầu từ địa phận đất Quài Tở đi về
phía Hà Nội đến nhà ông Huê giáp khe Huổi Lướng
|
5.190
|
2.335
|
1.427
|
|
|
2
|
Từ nhà ông Huê giáp khe suối Huổi Lướng đến hết
nhà ông Lả (Trạm điện 110)
|
4.397
|
1.967
|
1.157
|
|
|
3
|
Từ nhà ông Lả (đối diện trạm điện 110)
đến trụ sở UBND xã cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn)
|
1.925
|
924
|
385
|
|
|
4
|
Từ trụ sở UBND xã cũ (đối diện hết đất nhà ông
Lò Văn Toàn) đến hết đất nhà ông Lò Văn Tuân (đối diện là nhà ông Lò Văn
Đướm)
|
1.766
|
883
|
353
|
|
|
5
|
Đoạn nhà ông Lò Văn Tuân (Đối diện nhà
ông Lò Văn Đướm -bản Lé Xôm) đến
hết đất nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa)
|
1.610
|
700
|
315
|
|
|
6
|
Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản
Ngúa) đến ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân
đèo Pha Đin)
|
1.470
|
560
|
280
|
|
|
7
|
Đoạn từ ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thắm
Pao (chân đèo Pha Đin) đến hết địa phận xã Quài Tở mới (hết bản Háng Tàu -
địa phận xã Tỏa Tình cũ) - hướng đi về phía Hà Nội
|
700
|
350
|
210
|
|
|
II
|
Quốc lộ 6 cũ
|
|
|
|
|
|
1
|
Các khu vực giáp quốc lộ 6 cũ thuộc
các bản: Ngúa, Có, Hua Sa A, Hua Sa B, Háng Tầu
|
385
|
231
|
154
|
|
|
III
|
Quốc lộ 279
|
|
|
|
|
|
|
Các khu vực giáp Quốc lộ 279 thuộc khu
vực xã Tỏa Tình cũ (khu vực bản Tỏa Tình)
|
377
|
189
|
138
|
|
|
IV
|
Quốc lộ 6A rẽ đi các
ngã
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 6A rẽ lên nghĩa trang mới đến
sân bóng, đến nhà ông Vui Nga (đối diện là nhà bà Thanh)
|
1.386
|
770
|
539
|
|
|
2
|
Quốc lộ 6A rẽ vào bản Lé Xôm. Bản Đứa
đoạn đường đi qua trường THCS + THPT đến hết nhà bà Tụi bản Én Pậu (hai bên
đường)
|
700
|
350
|
210
|
|
|
3
|
Quốc lộ 6A rẽ vào bản Ta đến ngã ba
nhà ông Hòa bản Đứa (hai bên đường)
|
700
|
350
|
210
|
|
|
V
|
Các khu vực còn lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Các khu vực còn lại của các bản Tân
Lập, Chấng, Pom Ban
(thuộc khu vực Quài Tở cũ) không
giáp đường quốc lộ
|
1.610
|
700
|
315
|
|
|
2
|
Các khu vực còn lại của các bản Ta, Lé
Xôm, Lói, Lạ, Ngúa, Có (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ
|
1.470
|
560
|
280
|
|
|
3
|
Các bản Hua Ca, Băng Sản, Biếng, Bông
Ban, Đứa, Én Pậu, Món, Hới Sọ, Hới Trong (thuộc khu vực Quài Tở cũ)
|
139
|
92
|
62
|
|
|
4
|
Bản Thẳm Pao
|
92
|
62
|
54
|
|
|
5
|
Đoạn đường từ địa phận xã Quài Tở đi
xã Tênh Phông cũ đến hết bản Ten
Ton
|
200
|
116
|
85
|
|
|
6
|
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Tênh
Phông (cũ)
|
92
|
69
|
54
|
|
|
7
|
Các khu vực còn lại không giáp đường
quốc lộ của các bản Khu vực xã Toả Tình (cũ)
|
92
|
69
|
62
|
|
23. XÃ MƯỜNG
MÙN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ ngã ba Huổi Lóng đến: cầu Mùn Chung
đi Tủa Chùa; cống qua đường về phía Tuần Giáo; Biển thị tứ đường đi Mường Lay
thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
|
1.155
|
462
|
231
|
|
|
2
|
Đường vào trường cấp III Mùn Chung
thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
|
501
|
208
|
123
|
|
|
3
|
Đoạn đường từ cống qua đường về phía
Tuần Giáo đến chân đèo Huổi Lóng thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
|
501
|
208
|
123
|
|
|
4
|
Từ cầu Huổi Lóng đến hết nhà ông Giót
bản Huổi Lóng (đường đi Tủa Chùa) thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
|
770
|
320
|
190
|
|
|
5
|
Các bản: Huổi Cáy, Co Sản
thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
|
85
|
62
|
54
|
|
|
6
|
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mùn
Chung cũ
|
154
|
85
|
62
|
|
|
7
|
Từ ngã ba đến nhà ông Chính đường đi
Mường Lay, từ ngã ba đến cổng trụ sở xã, từ ngã ba đến cầu Mường Mùn thuộc
Khu vực xã Mường Mùn cũ
|
1.155
|
270
|
200
|
|
|
8
|
Từ cầu Mường Mùn đi Tuần Giáo đến nhà
ông Hướng ông Huỳnh thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
|
616
|
193
|
116
|
|
|
9
|
Từ giáp nhà ông Chính đến hết nhà ông Điều
Chính Chếnh đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
|
462
|
193
|
116
|
|
|
10
|
Từ ngã ba Mường Mùn đến ngã ba bản Xuân Tươi
thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
|
385
|
193
|
116
|
|
|
11
|
Các bản: Pú Piến, Gia Bọp, Huổi Cáy 2 thuộc
Khu vực xã Mường Mùn cũ
|
85
|
62
|
54
|
|
|
12
|
Các bản còn lại thuộc Khu
vực xã Mường Mùn cũ
|
154
|
77
|
62
|
|
|
13
|
Từ bản Hát Khoang đến Trung tâm UBND
xã Pú Xi cũ thuộc xã Mường Mùn
|
200
|
116
|
85
|
|
|
14
|
Các bản còn lại Khu vực xã
Pú Xi cũ
|
92
|
69
|
54
|
|
|
15
|
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh lộ xa trung
tâm xã
|
377
|
189
|
138
|
|
24. XÃ PÚ NHUNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn đường từ nhà ông Vừ A Tú (bản Đề Chia A) đến ngã 3 đường rẽ
đi bản Chua Lú thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
|
370
|
177
|
116
|
|
|
2
|
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi bản Chua Lú đến
hết nhà ông ông Vàng A Ký (bản Đề Chia B) thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
|
370
|
177
|
116
|
|
|
3
|
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi bản Phiêng Pi
đến hết nhà ông ông Vàng A Công (bản Đề Chia B) thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
|
370
|
177
|
116
|
|
|
4
|
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi ra
quốc lộ 6 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xã Pú Nhung thuộc khu vực xã Pú Nhung
cũ
|
370
|
177
|
116
|
|
|
5
|
Các bản: Tênh Lá, Trung Dình thuộc khu
vực xã Pú Nhung cũ
|
92
|
62
|
54
|
|
|
6
|
Các bản: Đề Chia A, Đề Chia
B, Khỏ Bua, Xá Tự, Chua Lú, Phiêng Pi thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
|
116
|
77
|
54
|
|
|
7
|
Từ đất nhà ông Lại Cao Mạ đối diện là
nhà ông Phạm Cao Lương đến UBND xã thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ
|
388
|
178
|
85
|
|
|
8
|
Các bản: Xá Nhè, Hang Á thuộc Khu
vực xã Rạng Đông cũ
|
92
|
69
|
62
|
|
|
9
|
Các bản: Rạng Đông, Bon A, Bon B, Nong
Luông, Nậm Mu thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ
|
139
|
92
|
54
|
|
|
10
|
Đoạn đường từ đường rẽ lên trường
PTDTBT Tiểu học Ta Ma đến ngã 3 rẽ vào UBND xã Ta Ma (cũ) - Thuộc bản Háng
Chua thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ
|
200
|
116
|
85
|
|
|
11
|
Đoạn đường từ nhà ông ông Giàng A
Thanh
Bản Háng Chua rẽ đi bản Kề Cải đến
trạm y tế xã Ta
Ma
thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ
|
200
|
116
|
85
|
|
|
12
|
Các bản: Phình Cứ, Háng
Chua, Kề Cải, Thớ Tỷ,
Nà Đắng, Trạm Củ thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ
|
92
|
69
|
54
|
|
|
13
|
Các bản ven trục đường Quốc
lộ, Tỉnh lộ xa trung tâm xã
|
377
|
189
|
138
|
|
|
14
|
Đoạn đường từ đường rẽ lên UBND xã Pú
Nhung đến ngã 3 đường rẽ bản Chua Lú (khu chợ) đối diện đất ông Là Văn Thoan
|
385
|
179
|
85
|
|
|
15
|
Đoạn đường từ rẽ đi bản Chua Lú (khu
Chợ) đối diện đất ông Là văn Thoan đi bản Bon B đến đoạn đường rẽ vào bản Bon
A
|
280
|
140
|
70
|
|
|
16
|
Đoạn đường từ ngã 3 bản Rạng Đông đối
diện đất ông Là Văn Thoan đi bản Chua Lú đến ngã 3 rẽ đi xã Ta Ma cũ
|
385
|
179
|
85
|
|
25. XÃ CHIỀNG
SINH
Đơn vị tính: 1.000
đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu
đến địa phận xã Búng Lao (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
|
1.519
|
651
|
271
|
|
|
2
|
Quốc lộ 279: Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu
treo bản Hiệu đến bản
Kép (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
|
1.160
|
696
|
290
|
|
|
3
|
Quốc lộ 279: Đoạn từ bản Che Phai 2
đến bản Ta Cơn (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
|
525
|
385
|
245
|
|
|
4
|
Các bản: Hiệu, Dửn (thuộc Khu vực xã
Chiềng Sinh cũ)
|
154
|
131
|
77
|
|
|
5
|
Khu vực còn lại của các bản: Ly Xôm,
Kép, Che Phai 2, Che Phai 1, Ta Cơn (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
|
216
|
139
|
69
|
|
|
6
|
Từ nhà bà Dương đến hết nhà ông Thịnh
(đường đi xã Mường Mùn); Đoạn từ nhà bà Nọi đến hết nhà ông
Kinh (đường Nà Sáy 1 - Co Đứa)
|
385
|
177
|
92
|
|
|
7
|
Bản Nậm Cá thuộc Khu vực xã Nà Sáy cũ
|
116
|
69
|
54
|
|
|
8
|
Các bản: Huổi Sáy, Hả, Hong Lực;
khu vực còn lại của các bản: Nà Sáy 1, Nà Sáy 2
|
193
|
116
|
77
|
|
|
9
|
Các bản: Khong Nưa, Phai
Mướng thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ
|
208
|
154
|
100
|
|
|
10
|
Các bản: Hua Sát, Huổi Nôm thuộc
Khu vực xã Mường Khong cũ
|
92
|
69
|
54
|
|
|
11
|
Các bản: Co Đứa, Khong Tở, Phiêng Hin
thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ
|
139
|
116
|
77
|
|
|
12
|
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Khoán bản Thín A đến nhà ông
Lường Văn Hải bản Muông
|
270
|
177
|
92
|
|
|
13
|
Bản Thẳm Xả thuộc Khu vực xã Mường Thín cũ
|
92
|
69
|
54
|
|
|
14
|
Các bản: Hốc Chứn, Thín B, Muông, Yên,
Đông Liếng, Đông Thấp,
khu vực còn lại của các bản thuộc Khu vực xã Mường Thín cũ
|
139
|
116
|
77
|
|
26. XÃ MƯỜNG
ẢNG
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trục đường QL 279 thị
trấn Mường Ảng áp dụng cho
đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến chân đèo Tăng
Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ)
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn QL 279 từ ranh giới hành chính
364 (Ẳng Tở - TT
Mường Ảng) đến hết
trạm xăng dầu số 9
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đoạn đường ranh giới hành chính 364 (Ẳng Tở - TT
Mường Áng) đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Trần
Danh Thêu - Tổ dân phố 10)
|
1.771
|
708
|
531
|
|
|
1.1.2
|
Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên
kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) đến hết đất gia đình ông Nguyễn
Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông: Nguyễn Phương
Chiến - Tổ dân phố 10)
|
1.925
|
770
|
578
|
|
|
1.1.3
|
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông
Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện
bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Phương Chiến) đến hết đất trạm
xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9
(Đối diện bên kia đường là hết đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông- TDP 9)
|
2.310
|
1.848
|
1.463
|
|
|
1.2
|
Đoạn đường QL 279 từ biên đất trạm
xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái
Luông) đến hết biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường hết
đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư)
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu
số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến
hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà
Bùi Thị Bé - TDP 8)
|
2.695
|
1.078
|
809
|
|
|
1.2.2
|
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ
Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) đến
hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn
Đức Dư)
|
3.080
|
1.232
|
974
|
|
|
1.3
|
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình
bà Khiếu Thị Nụ đến hết đất nhà ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình
ông Dương Thái Bình).
|
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Đoạn đường từ biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối
diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Đức Dư - TDP 8) đến
hết biên đất bà Phí Thị Hồng (đối diện bên kia đường là hết biên đất ngân
hàng NN&PTNT)
|
3.465
|
1.509
|
1.040
|
|
|
1.3.2
|
Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT
(đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn)
đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình
ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5).
|
3.542
|
1.833
|
1.063
|
|
|
1.4
|
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình
ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái
Bình - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường
hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.)
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình
ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái
Bính - tổ dân phố 5)
đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên kia đường là hết
đất gia đình bà Tâm Sửu-TDP5)
|
3.504
|
1.401
|
1.051
|
|
|
1.4.2
|
Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyền
Văn Sinh (Đối diện bên kia
đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy
(đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng).
|
2.464
|
986
|
739
|
|
|
1.5
|
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình
ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất
gia đình ông Lê Xuân Hồng.) đến cống của chân đèo.
|
|
|
|
|
|
1.5.1
|
Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia
đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) đến hết đất gia đình ông
Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện)
|
2.233
|
893
|
670
|
|
|
1.5.2
|
Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi (đối diện bên
kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) đến hết đất nhà sàn ông
Tiến Xuân
|
2.079
|
832
|
624
|
|
|
1.5.3
|
Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân đến cống
của chân đèo
|
1.155
|
462
|
347
|
|
|
2
|
Từ trục đường QL 279
Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngả áp dụng cho các đoạn
đường sau thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ)
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL
279 đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón
|
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL
279 đến hết đất gia đình ông
Nguyễn Đức Mạnh (đối diện hết đất gia đình ông Thu Thuyết - Tổ dân phố 7)
|
4.851
|
2.041
|
1.455
|
|
|
2.1.2
|
Đoạn đường giáp biên đất gia đình
Nguyễn Phúc Luân (Hoà) đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia đình
bà Nguyễn Thị Lựu)
|
4.543
|
1.810
|
1.363
|
|
|
2.1.3
|
Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (đối diện hết đất
gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) đến tiếp giáp đường 27m
|
3.850
|
1.478
|
1.155
|
|
|
2.1.4
|
Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với
đường 42 m đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón
|
2.695
|
1.078
|
809
|
|
|
2.2
|
Đoạn đường trước lô đấu giá NV20 từ
biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh đối diện bên kia là biên đất gia đình
ông Tạo (Dâu) đến đường đi Ẳng Nưa.
|
3.542
|
1.417
|
1.063
|
|
|
2.3
|
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa: Từ QL
279 đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường là hết
đất Nhà văn TDP6)
|
3.542
|
1.417
|
1.063
|
|
|
2.4
|
Đoạn đường đi Ẳng Nưa: từ biên
đất gia đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường
là hết đất
Nhà văn hóa TDP 6) đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là
hết đất gia đình ông Hứa Trụ
Tám)
|
2.002
|
801
|
601
|
|
|
2.5
|
Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia
đường từ biên đất
gia đình ông Hứa Trụ Tám) đến hết biên đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là
hết biên đất gia đình ông Phương Thanh)
|
1.938
|
775
|
581
|
|
|
2.6
|
Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối
diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) đến mốc 364 (Thị trấn - Ẳng Nưa)
|
924
|
370
|
277
|
|
|
2.7
|
Đường đi trung tâm hành chính huyện
đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến cầu bê
tông
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đường đi trung tâm hành chính huyện
đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến hết đất
nhà ông Khang thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân)
|
3.850
|
1.540
|
1.155
|
|
|
2.7.2
|
Đoạn từ nhà ông Khang thủy (Một bên là
nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông
|
3.465
|
1.386
|
1.040
|
|
|
2.7.3
|
Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm
hành chính huyện (Áp giá
cho 2 bên đường)
|
2.695
|
1.078
|
809
|
|
|
2.8
|
Đoạn đường nội thị: Từ ngã ba tổ dân phố 1
(từ biên đất gia đình ông Thừa) đến QL 279
|
1.001
|
400
|
300
|
|
|
2.9
|
Đoạn đường nội thị: Từ biên đất gia
đình ông Tỵ đến QL279
|
1.155
|
462
|
347
|
|
|
2.10
|
Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân
phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10
|
|
|
|
|
|
2.10.1
|
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1,
đường bê tông thuộc bản Hón
|
424
|
203
|
127
|
|
|
2.10.2
|
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3
|
655
|
314
|
196
|
|
|
2.10.3
|
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4
|
693
|
333
|
208
|
|
|
2.10.4
|
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5
|
732
|
351
|
219
|
|
|
2.10.5
|
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 6,7
|
578
|
277
|
173
|
|
|
2.10.6
|
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8
|
578
|
277
|
173
|
|
|
2.10.7
|
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9
|
501
|
240
|
150
|
|
|
2.10.8
|
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10
|
462
|
222
|
139
|
|
|
2.11
|
Các đường ngõ xóm còn lại và các bản
thuộc thị trấn
|
270
|
129
|
81
|
|
|
2.12
|
Các đoạn đường đất còn lại trong địa
bàn thị trấn Mường Ảng
|
200
|
96
|
60
|
|
|
2.13
|
Các đoạn đường từ trung tâm hành chính
huyện đến tiếp giáp đường 42m
|
2.310
|
924
|
693
|
|
|
2.14
|
Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội thị giai
đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái định cư bản Hón (Dọc
biên đất cổng chính Trung tâm giáo dục thường xuyên)
|
2.695
|
|
|
|
|
2.15
|
Đoạn đường 11,5m khu đấu giá lô NV20
(từ biên đất cửa hàng giặt là Gia Huy đến hết biên đất nhà ông Trường đối diện
bên kia là Trung tâm trợ giúp pháp lý)
|
1.694
|
|
|
|
|
2.16
|
Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu
giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ)
|
1.309
|
|
|
|
|
2.17
|
Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu
giá Lô LK3
|
1.925
|
|
|
|
|
2.18
|
Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ nút giao
nhau với Trung tâm hành chính huyện đến đoạn giao nhau với Đường bê tông TDP 7
|
1.750
|
700
|
|
|
|
2.19
|
Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ đoạn
giao nhau với đường bê tông TDP 7 đến nút giao đường đi xã Ẳng Cang
|
2.100
|
840
|
|
|
|
2.20
|
Đoạn đường nhựa giao với đường đi
trung tâm hành chính huyện đi bản Bó Mạy, xã Ẳng Nưa (cũ)
|
1.400
|
560
|
|
|
|
3
|
Đoạn đường đi Thị trấn
Mường Ảng: từ cầu bản
Lé đến Mốc 364 (2x.1) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
|
362
|
181
|
109
|
|
|
4
|
Từ ngã ba gia đình nhà Hà Chung
(Qua ngã ba Tin Tốc, qua bản Co Hắm, bản
Củ) đến cầu
bản
Lé thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
|
316
|
158
|
95
|
|
|
5
|
Đoạn đường bê tông (Cổng bản văn hóa
bản Cang) từ nhà bà Mai (Thi) đến hết biên đất nhà Mạnh Thức thuộc Khu vực xã
Ẳng Nưa (cũ)
|
285
|
142
|
85
|
|
|
6
|
Đoạn đường đi bản Mới: Từ ngã
ba bản Củ đến hết bản Mới (Gia đình
ông Lò Văn Chỉnh) thuộc Khu
vực xã Ẳng Nưa (cũ)
|
285
|
142
|
85
|
|
|
7
|
Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn đến
ngã tư (gia đình ông Tòng Văn Tại bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
|
362
|
181
|
109
|
|
|
8
|
Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại (bản Bó Mạy) đến
ranh giới TT Mường Ảng (biên đất
gia đình ông Nùng Văn Tuyến bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
|
416
|
208
|
125
|
|
|
9
|
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản).
|
162
|
81
|
49
|
|
|
9.2
|
Các vị trí còn lại.
|
92
|
46
|
28
|
|
|
10
|
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản)
|
100
|
50
|
30
|
|
|
10.2
|
Các vị trí còn lại
|
85
|
42
|
25
|
|
|
11
|
Đoạn từ nhà ông: Tòng Văn Tại (bản Bó
Mạy) đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính) thuộc Khu
vực xã Ẳng Nưa (cũ)
|
347
|
173
|
104
|
|
|
12
|
Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản
Hón (TT Mường Ảng) đến hết
ranh giới bản Hua Ná thuộc
Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
539
|
270
|
162
|
|
|
13
|
Khu TĐC Bản Mánh Đanh 1 thuộc
Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ biên đất trường Mầm non đến
hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
108
|
|
|
|
|
13.2
|
Các đoạn đường bê tông còn
lại trong khu tái định cư thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
92
|
|
|
|
|
13.3
|
Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua
Ná thuộc Khu vực xã Ẳng
Cang
(cũ)
|
108
|
|
|
|
|
14
|
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên
bản).
|
108
|
54
|
43
|
|
|
14.2
|
Các vị trí còn lại.
|
85
|
42
|
19
|
|
|
15
|
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên
bản)
|
85
|
43
|
25
|
|
|
15.2
|
Các vị trí còn lại
|
69
|
35
|
19
|
|
|
16
|
Đoạn đường từ ngã ba methadol đến đài
tưởng niệm thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
347
|
173
|
104
|
|
|
17
|
Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản
Giàng đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
270
|
135
|
81
|
|
|
18
|
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn
Hội bản Hón Sáng đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa thuộc
Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
347
|
173
|
104
|
|
|
19
|
Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục
đường QL 279
|
462
|
231
|
139
|
|
27. XÃ NÀ TẤU
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn từ trường THCS Mường Đăng đến hết
bản Ban thuộc
Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
|
193
|
96
|
58
|
|
|
2
|
Đoạn từ đỉnh đèo Tằng Quái (Nhà
ông Nguyễn Hải Đường) đến trung tâm bản Xôm thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
|
169
|
85
|
51
|
|
|
3
|
Các bản Vùng thấp thuộc Khu
Vực Xã Mường Đăng cũ
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên
bản).
|
92
|
49
|
43
|
|
|
3.2
|
Các vị trí còn lại.
|
85
|
42
|
25
|
|
|
4
|
Các bản Vùng cao thuộc Khu Vực Xã
Mường Đăng cũ
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên
xã)
|
69
|
43
|
21
|
|
|
4.2
|
Các vị trí còn lại
|
62
|
31
|
19
|
|
|
5
|
Từ trụ sở UBND xã Ngối Cáy cũ đến cầu treo bản Cáy thuộc
Khu vực xã Ngối Cáy cũ
|
177
|
89
|
53
|
|
|
6
|
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ngối
Cáy cũ
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Ven trục đường dân sinh nội
xã (Liên bản).
|
85
|
54
|
25
|
|
|
6.2
|
Các vị trí còn lại.
|
77
|
39
|
23
|
|
|
7
|
QL 279: Đoạn từ giáp
huyện Mường Ảng đến cầu bản
Xôm thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
|
402
|
250
|
161
|
|
|
8
|
QL 279: Đoạn từ cầu
bản Xôm đến cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
|
1.786
|
893
|
491
|
|
|
9
|
QL 279: Đoạn từ cổng Trường Tiểu
học số 2 Nà Tấu đến
giáp xã Nà Nhạn thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
|
3.573
|
1.965
|
893
|
|
|
10
|
Đường đi Mường Phăng: Đoạn từ hết
vị trí 1 QL 279 đến tiếp giáp đường 279B thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
|
1.127
|
564
|
313
|
|
|
11
|
Đường QL 279B: Đoạn từ hết
vị trí 1 đến Kho K31 thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
|
1.239
|
620
|
344
|
|
|
12
|
Đường QL 279B: Đoạn tiếp
giáp Kho K31 đến ngã ba đi bản Nà Luống thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
|
1.250
|
357
|
179
|
|
|
13
|
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản
và tương đương thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
|
107
|
80
|
71
|
|
|
14
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực xã Nà Tấu cũ
|
82
|
|
|
15
|
Đoạn từ Ngã 3 bản Nà Luống đến địa phận
xã Mường Phăng thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
|
350
|
210
|
140
|
|
28. XÃ BÚNG LAO
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên
bản).
|
92
|
54
|
43
|
|
|
1.2
|
Các vị trí còn lại.
|
85
|
42
|
19
|
|
|
2
|
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)
|
85
|
43
|
25
|
|
|
2.2
|
Các vị trí còn lại
|
69
|
35
|
19
|
|
|
3
|
Quốc lộ 279: Đoạn QL 279 từ biên đất
gia đình ông Quảng Văn Ngoan (Ngoãn) (bản Cha Nọ, xã Búng Lao) đến ranh giới
hành chính 364 (Tổ dân phố 10,
xã Mường Ảng) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
616
|
308
|
185
|
|
|
4
|
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình
bà Lỏ Thị Ín (bản Bua) đến
biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình
bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) đến
đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh
Thị Mây) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
616
|
308
|
185
|
|
|
4.2
|
Đoạn đường QL 279 từ đường rẽ vào
trường THCS bản Bua (Đối diện
từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) đến hết biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết đường rẽ vào
Trạm Y tế xã) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
770
|
385
|
231
|
|
|
4.3
|
Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết biên đất
đường rẽ vào Trạm Y tế xã) đến hết biên đất trụ sở xã (Đối diện hết biên đất
gia đình nhà ông Trường Loan) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
693
|
347
|
208
|
|
|
4.4
|
Đoạn từ QL 279 đến hết biên đất nhà
ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ
thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
193
|
96
|
58
|
|
|
4.5
|
Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi
(Mến) Bản Tọ, xã Búng
Lao đến giáp ranh xã Nà Tấu thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
116
|
58
|
35
|
|
|
4.6
|
Đoạn từ QL 279 (Km34 500) đến hết biên
đất Khu đồi tăng thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
231
|
116
|
69
|
|
|
5
|
Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Búng
Lao: Từ đầu
cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản
Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó đến biên
đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh)
thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
2.061
|
1.030
|
618
|
|
|
5.2
|
Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn
đến hết đất nhà Hương Thọ (quán bán nước) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
2.647
|
1.323
|
794
|
|
|
5.3
|
Đoạn đường từ nhà Khánh Hằng đến hết phần
đất của gia đình ông Dũng Linh (Đối diện nhà nghỉ Hạnh Mai) thuộc Khu
vực xã Búng Lao (cũ)
|
3.850
|
1.925
|
1.155
|
|
|
5.4
|
Từ trạm bơm đến đầu cầu treo bản Búng
thuộc Khu vực xã Búng Lao (cu)
|
1.925
|
963
|
578
|
|
|
5.5
|
Từ đầu cầu treo bản Búng đến hết quán
cây Keo thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
1.540
|
770
|
462
|
|
|
6
|
Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản
Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành
03 đoạn nhỏ thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn đường từ đầu cầu treo bản Búng (từ
biên đất nhà ông Phương Bắc)
đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn Lưu Thương đầu cầu bê tông bản Khu Chợ.
|
616
|
308
|
185
|
|
|
6.2
|
Đoạn đường từ biên đất của gia đình ông Lương
Văn Lưu Thương (đầu cầu bê tông bản Khu Chợ) đến hết phần đất của gia
đình ông Lường Văn Nuôi bản Xuân Món.
|
539
|
270
|
162
|
|
|
6.3
|
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân Món)
đến hết đất sân vận động cũ
|
462
|
231
|
139
|
|
|
7
|
Đoạn đường từ biên đất của gia đình
ông Lường Văn Thời ngã tư đầu cầu treo bản Búng đến hết phần đất của gia đình
ông Quàng Văn Cường (bản Nà Lấu) thuộc Khu
vực xã Búng Lao (cũ)
|
693
|
347
|
208
|
|
|
8
|
Đoạn đường từ đất của gia đình
ông Tòng Văn Hưng đến hết đất nhà ông Quàng Văn Ăm (bản Nà Lấu) thuộc Khu
vực xã Búng Lao (cũ)
|
560
|
280
|
168
|
|
|
9
|
Đoạn nhà ông Lò Văn Thận đến hết đất
ông Lò Văn Nọi thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
616
|
308
|
185
|
|
|
10
|
Từ ngã tư đầu cầu treo bản
Búng: Từ biên đất nhà ông Lường Văn Ộ đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm. thuộc
Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
616
|
308
|
185
|
|
|
11
|
Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên đến hết bản
Nà Dên thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
770
|
385
|
231
|
|
|
12
|
Đoạn từ cầu bản Hồng Sọt đến mốc 364
(bản Huổi Hóm, xã Búng
Lao) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
693
|
347
|
208
|
|
|
13
|
Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre đến ngã
ba nhà ông Lò Văn Doan thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
616
|
308
|
185
|
|
|
14
|
Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan
đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
539
|
270
|
162
|
|
|
15
|
Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Sinh đến hết
đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre)
|
616
|
308
|
185
|
|
|
16
|
Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận
đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre) thuộc Khu vực xã Búng Lao
(cũ)
|
539
|
270
|
162
|
|
|
17
|
Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan đến
đường vào Khu thể thao xã Búng Lao) (bản Co Nỏng) thuộc Khu vực xã
Búng Lao (cũ)
|
539
|
270
|
162
|
|
|
18
|
Từ nhà Quàng Văn Tạm đến đất nhà ông
Lò Văn Ỏ
|
616
|
308
|
185
|
|
|
19
|
Các bản vùng thấp thuộc Khu
vực xã Búng Lao (cũ)
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên
bản).
|
108
|
54
|
43
|
|
|
19.2
|
Các vị trí còn lại.
|
92
|
46
|
28
|
|
|
20
|
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Búng
Lao (cũ)
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên bản)
|
85
|
42
|
25
|
|
|
20.2
|
Các vị trí còn lại
|
69
|
35
|
21
|
|
|
21
|
Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục
đường QL 279
|
462
|
231
|
139
|
|
|
22
|
Quốc lộ 279: Đoạn đường từ cầu bản Bó
qua Công sở xã Búng Lao (cũ) (Trụ ở UBND xã Chiềng Đông (cũ) đi về phía xã
Chiềng Sinh 350m (lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ)
|
1.155
|
462
|
193
|
|
|
23
|
Các bản: Hua Nạ, Hua Chăn thuộc Khu
vực xã Chiềng Đông (cũ)
|
92
|
69
|
54
|
|
|
24
|
Các bản: Vánh 1, Vánh 2,
Vánh 3, Nôm, Pháng, Cộng, Chăn, Bó thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ)
|
216
|
116
|
69
|
|
29. XÃ MƯỜNG
LẠN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn đường từ địa phận bản Kéo đến hết
bản Thẳm Tọ, xã
Mường Lạn
|
139
|
108
|
49
|
|
|
2
|
Đường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún
(Thành) (bản Pá Lạn) đến
đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn) thuộc khu vực xã Xuân Lao (cũ)
|
116
|
58
|
35
|
|
|
3
|
Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn
Trưởng bản Bon đi qua
trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn thuộc khu vực xã
Mường Lạn (cũ)
|
193
|
96
|
58
|
|
|
4
|
Các bản vùng thấp thuộc khu vực xã
Mường Lạn (cũ)
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản).
|
85
|
54
|
25
|
|
|
4.2
|
Các vị trí còn lại.
|
77
|
39
|
23
|
|
|
5
|
Các bản vùng cao thuộc khu vực xã
Mường Lạn (cũ)
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên
bản)
|
69
|
43
|
21
|
|
|
5.2
|
Các vị trí còn lại
|
62
|
31
|
19
|
|
|
6
|
Đoạn từ biên đất gia đình ông Quàng
Văn Học bản Lịch Cang đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten thuộc Khu vực
xã Nặm Lịch (cũ)
|
193
|
100
|
62
|
|
|
6.1
|
Đường nhựa từ ngã 3 bản Pú Súa, xã Ẳng Cang đến hết
biên đất gia đình ông Lò Văn Dong bản Ten, xã Nặm Lich (cũ) thuộc Khu vực xã
Nặm Lịch (cũ)
|
154
|
85
|
46
|
|
|
6.2
|
Đoạn đường bê tông từ ngã 3 nhà ông Lò
Văn Chủ, bản Lịch Cang, xã Nặm Lịch (cũ) đến bản Pá Nặm, xã Mường Lạn
thuộc Khu vực xã
Nặm Lịch (cũ)
|
131
|
69
|
39
|
|
|
7
|
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Nặm
Lịch (cũ)
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên
bản).
|
85
|
54
|
25
|
|
|
7.2
|
Các vị trí còn lại.
|
77
|
39
|
23
|
|
|
8
|
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Nặm
Lịch (cũ)
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên bản)
|
69
|
43
|
21
|
|
|
8.2
|
Các vị trí còn lại
|
62
|
31
|
19
|
|
30. XÃ MƯỜNG
PHĂNG
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Trung tâm Mường
Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn từ tiếp giáp xã
Mường Phăng đến cầu tràn bản Co Thón
|
152
|
116
|
89
|
|
|
2
|
Đường Trung tâm Mường
Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn từ cầu tràn bản
Co Thón đến ngã ba đi bản Co Muông
|
116
|
89
|
76
|
|
|
3
|
Đoạn từ ngã ba bản Hà II thuộc khu vực
xã Pá Khoang (cũ) gồm: Hướng đi Trung tâm xã Mường Phăng đến ngã ba đi bản Co
Muông; hướng đi Nhà nghỉ Trúc An 89 đến ngã ba đi bản Co Cượm; hướng đi Nà
Nghè đến giáp ranh xã Tà Lèng, thành phố Điện Biên Phủ.
|
152
|
116
|
89
|
|
|
4
|
Đường Nà Nhạn - Mường Phăng thuộc khu
vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn tiếp giáp Nà Nhạn đến tiếp giáp Mường Phăng
|
250
|
161
|
125
|
|
|
5
|
Đường vào Hồ Pa
Khoang thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Từ ngã ba Co Cượm
đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn
|
125
|
98
|
76
|
|
|
6
|
Đoạn từ ngã ba Co Cượm đi qua BQLDA Hồ
đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra Nà Nghè thuộc khu vực xã Pá
Khoang (cũ)
|
125
|
98
|
76
|
|
|
7
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ).
|
89
|
76
|
71
|
|
|
8
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu
vực xã Pá Khoang (cũ)
|
76
|
|
|
9
|
Khu Trung tâm xã Mường Phăng (cũ):
Đoạn từ ngã ba 9 đi Nà Nhạn, Nà Nghè đến ngã ba đi Nà Tấu, Hầm Đại tướng Võ
Nguyên Giáp
|
491
|
250
|
197
|
|
|
10
|
Đường Trung tâm xã đi
xã Nà Nhạn cũ thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ) : Đoạn từ tiếp giáp vị
trí 3 đường vào hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Nhạn (cũ)
|
313
|
205
|
143
|
|
|
11
|
Đường vào Hầm Đại
Tướng thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba đi Nà
Tấu đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng (Đường đôi)
|
161
|
125
|
89
|
|
|
12
|
Đường Trung tâm xã đi
Nà Nghè thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ Ngã ba đi Nà
Nhạn đến giáp ranh xã Pá Khoang (cũ)
|
161
|
125
|
89
|
|
|
13
|
Đường đi Nà Tấu thuộc
khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ giáp vị trí 3 đường đi Hầm Đại Tướng
đến giáp xã Nà Tấu
|
134
|
107
|
80
|
|
|
14
|
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản
và tương đương thuộc xã Mường Phăng (cũ)
|
89
|
76
|
71
|
|
|
15
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc xã
Mường Phăng (cũ)
|
82
|
|
|
16
|
QL 279 xã Nà Nhạn
(cũ): Đoạn
từ giáp xã Nà Tấu đến km 60
|
715
|
447
|
268
|
|
|
17
|
QL 279 xã Nà Nhạn
(cũ):
Đoạn từ km 60 đến km 62
|
447
|
268
|
161
|
|
|
18
|
QL 279 xã Nà Nhạn
(cũ):
Đoạn từ km 62 đến giáp xã Thanh Minh, TP Điện Biên Phủ
|
313
|
205
|
143
|
|
|
19
|
Đoạn từ ngã 3 Nà Nhạn đi Mường Phăng
đến giáp xã Pa Khoang cũ thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
|
205
|
125
|
89
|
|
|
20
|
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản
và tương đương thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
|
107
|
89
|
80
|
|
|
21
|
Các vị trí còn lại trong khu vực xã Nà
Nhạn (cũ)
|
82
|
|
|
22
|
Đường vào đào Hoa Anh Đào (Đường BT
3m), nối từ đường Tà Lèng Mường Phăng vào đảo Hoa Anh Đào (thuộc xã Pá Khoang
cũ)
|
231
|
185
|
139
|
|
|
23
|
Đường liên huyện Hua Ná - Pá Liếng (xã
Ẳng Cang, huyện Mường Ảng) đi Long Khẩu Cắm (xã Mường Phăng (cũ), tỉnh Điện
Biên)
|
252
|
202
|
151
|
|
31. XÃ THANH
NƯA
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 12: Đoạn từ giáp
thành phố Điện Biên Phủ đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực
xã Thanh Nưa (cũ)
|
2.730
|
1.437
|
738
|
|
|
2
|
QL 12: Đường rẽ vào
Nghĩa trang Tông Khao đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản
Mển thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
|
1.960
|
1.137
|
470
|
|
|
3
|
QL 12: Đoạn từ nhà
ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển đến hết địa phận Xã Thanh Nưa
thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
|
924
|
524
|
277
|
|
|
4
|
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến
hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
|
469
|
274
|
196
|
|
|
5
|
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến
hết trường tiểu học thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
|
213
|
140
|
109
|
|
|
6
|
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua
ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm
(bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc
Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
|
469
|
274
|
196
|
|
|
6.1
|
Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường
phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa
(cũ)
|
770
|
462
|
308
|
|
|
7
|
Các trục đường giao
thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
560
|
392
|
280
|
|
|
7.2
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
|
517
|
316
|
259
|
|
|
7.3
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
|
420
|
269
|
189
|
|
|
8
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực xã Thanh Nưa (cũ)
|
92
|
77
|
69
|
|
|
9
|
QL 12: Đoạn từ giáp
địa phận xã Thanh Nưa đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
|
539
|
308
|
200
|
|
|
10
|
QL 12: Đoạn từ cầu
xi măng bản Tâu đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu
vực xã Hua Thanh (cũ)
|
273
|
186
|
124
|
|
|
11
|
QL 12: Đoạn từ chân
đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực
xã Hua Thanh (cũ)
|
273
|
186
|
124
|
|
|
12
|
Các trục đường giao
thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
154
|
108
|
85
|
|
|
12.2
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
|
142
|
100
|
77
|
|
|
12.3
|
Các trục đường liên thôn, nội thôn
bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m.
|
131
|
100
|
77
|
|
|
13
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực xã Hua Thanh (cũ)
|
92
|
77
|
69
|
|
|
14
|
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ giáp
sân bay thôn Cộng Hòa đến trường tiểu học Thanh Luông thuộc Khu vực xã Thanh
Luông (cũ)
|
2.457
|
1.425
|
639
|
|
|
15
|
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ
trường tiểu học Thanh Luông đến ngã ba rẽ đi đội 11 thuộc Khu vực xã Thanh
Luông (cũ)
|
2.079
|
1.155
|
616
|
|
|
16
|
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ ngã
ba rẽ đi đội 11 đến cầu chân đập hồ Pe Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông
(cũ)
|
1.505
|
873
|
482
|
|
|
17
|
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ cầu
chân đập hồ Pe Luông đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông thuộc Khu vực xã
Thanh Luông (cũ)
|
217
|
144
|
117
|
|
|
18
|
Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 đến
tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) thuộc Khu vực xã
Thanh Luông (cũ)
|
896
|
636
|
457
|
|
|
19
|
Đoạn từ bờ mương C8 đến ngã ba Nghĩa
trang C1 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
|
1.085
|
629
|
456
|
|
|
20
|
Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn
Thanh Đông đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh
Luông (cũ)
|
1.610
|
869
|
467
|
|
|
20.1.
|
Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh
Đông đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông
(cũ)
|
1.176
|
635
|
341
|
|
|
21
|
Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường
đi Hua Pe đến cầu Cộng Hoà thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
|
693
|
501
|
347
|
|
|
21.1
|
Đoạn đường tránh sân bay nội từ đường
đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án
Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh đến
hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
|
2.156
|
1.250
|
561
|
|
|
21.2
|
Đường giao thông kết nối các khu vực
kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc
lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến chính): Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe đến
tiếp giáp xã Thanh Hưng (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
|
700
|
497
|
406
|
|
|
22
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
385
|
246
|
193
|
|
|
22.2
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
|
337
|
229
|
182
|
|
|
22.3
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
|
280
|
182
|
140
|
|
|
23
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực xã Thanh Luông (cũ)
|
92
|
77
|
69
|
|
|
24
|
QL12 : Đoạn từ giáp
thành phố Điện Biên Phủ đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 thuộc Khu vực xã
Thanh Hưng (cũ)
|
2.660
|
1.543
|
638
|
|
|
25
|
Khu trung tâm ngã tư
C4:
Về phía Tây hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía
Nam hết đất nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu
vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
2.660
|
1.600
|
889
|
|
|
25.1
|
Đường Lưu Viết
Thoảng:
Đoạn từ cầu C4 đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (cũ) (tiếp giáp đường QL
12 kéo dài) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
3.234
|
1.940
|
1.078
|
|
|
26
|
Đường ngã tư C4 đi
Lếch Cuông:
Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén đến
hết hết Thôn Thanh Chung thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
1.785
|
1.088
|
622
|
|
|
27
|
Đường ngã tư C4 đi
Lếch Cuông:
Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung đến đường rẽ vào bản Lếch Cang thuộc Khu vực
xã Thanh Hưng (cũ)
|
1.008
|
544
|
295
|
|
|
28
|
Khu trung tâm xã: Đoạn đi qua
UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện
7/5 đi UBND xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
1.232
|
616
|
370
|
|
|
29
|
Đường Bệnh viện 7/5
đi UBND xã:
Đoạn tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài đến hết thôn Thanh Xuân (đến
ngã 3 hết đất ông Hà Văn Cân) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
1.925
|
1.117
|
462
|
|
|
30
|
Đường bệnh viện 7/5
đi UBND xã:
Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến dưới kênh đại thủy nông thuộc Khu vực xã
Thanh Hưng (cũ)
|
1.001
|
539
|
293
|
|
|
30.1
|
Đường bệnh viện 7/5
đi UBND xã:
Đoạn từ trên kênh đại thủy nông đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m thuộc Khu
vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
1.509
|
815
|
437
|
|
|
31
|
Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất ông
Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung
tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
462
|
270
|
193
|
|
|
31.1
|
Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn
Việt Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa đến ao nhà
ông Lễ.
|
385
|
193
|
116
|
|
|
31.2
|
Đoạn đường tránh sân bay nội từ đường
đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án
Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân đến
Cầu suối Hoong Pinh
|
2.156
|
1.250
|
561
|
|
|
31.3
|
Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m đến
ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh)
|
875
|
508
|
368
|
|
|
31.4
|
Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu
tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai đến cầu bê tông
|
350
|
189
|
102
|
|
|
31.5
|
Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai: Đoạn từ
ngã ba Lếch Cang đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai
|
350
|
189
|
102
|
|
|
32
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
|
|
|
|
|
32.1
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
420
|
290
|
193
|
|
|
32.2
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
|
385
|
235
|
193
|
|
|
32.3
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
|
350
|
224
|
158
|
|
|
33
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
92
|
77
|
69
|
|
|
34
|
QL 12 kéo dài: Đoạn từ giáp
xã Thanh Hưng (cũ) qua kho Vật tư nông nghiệp đến hết đất nhà ông Vân Nhất,
đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc thuộc Khu vực xã Thanh Chăn
(cũ)
|
2.380
|
1.309
|
643
|
|
|
35
|
QL 12 kéo dài: Đoạn tiếp từ
cửa hàng vật tư của ông Bạc đến cầu Hoong Băng thuộc Khu vực xã Thanh Chăn
(cũ)
|
1.964
|
1.117
|
539
|
|
|
36
|
QL 12 kéo dài: Đoạn từ cầu
Hoong Băng đến giáp xã Thanh Yên thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
|
1.309
|
655
|
385
|
|
|
37
|
Đường giao thông kết nối các khu vực
kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc
lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã tư Thanh Hồng theo 2 ngã
đến kênh thủy nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết đất ao nhà
ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) thuộc Khu vực xã Thanh
Chăn (cũ)
|
917
|
550
|
367
|
|
|
38
|
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn
từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thủy nông đến hết đường bê tông 2m
(cạnh cánh đồng) thuộc khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
|
917
|
550
|
367
|
|
|
39
|
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn
tiếp giáp đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) đến hết đường nhựa (hết đất nhà
ông Du) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
|
560
|
230
|
157
|
|
|
40
|
QL 279: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết
nhà ông Vượng bản Pa Lếch thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
|
560
|
230
|
157
|
|
|
41
|
Đường đi Na Khưa: Đoạn từ ngã ba thôn
Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa
đến Kênh thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
|
518
|
218
|
155
|
|
|
42
|
Đường giao thông kết nối các khu vực
kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc
lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp xã Thanh Hưng (cũ) đến giáp xã Thanh Yên
(tuyến chính) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
|
700
|
420
|
280
|
|
|
43
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
|
|
|
|
|
|
43.1
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
420
|
265
|
197
|
|
|
43.2
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
|
400
|
288
|
208
|
|
|
43.3
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
|
280
|
182
|
140
|
|
|
43.4
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực xã Thanh Chăn (cũ)
|
92
|
77
|
69
|
|
|
44
|
Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ
tiếp giáp thôn 13 (xã Thanh Luông cũ) đến tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến
nhánh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ)
|
700
|
497
|
406
|
|
|
45
|
Tuyến chính đường động lực: Ngã 3 tuyến
chính giao với tuyến nhánh (100m về mỗi phía) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ)
|
1.526
|
1.068
|
885
|
|
|
46
|
Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ
tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh (thôn An Bình) đến tiếp giáp bản Hoong
Lếch Cang (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ)
|
875
|
613
|
356
|
|
|
47
|
Tuyến QL 12: Đoạn tiếp giáp khu trung
tâm ngã tư C4 từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đức Lời đến hết thôn Thanh Chung
tiếp giáp bản Co mị (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ)
|
2.660
|
1.862
|
1.543
|
|
32. XÃ THANH AN
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 279: Đoạn từ giáp xã Thanh Xương
đến đường rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
|
1.400
|
816
|
427
|
|
|
2
|
Đoạn từ rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng
đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng Công Chất) thuộc
khu vực xã Thanh An (cũ)
|
3.850
|
1.925
|
1.078
|
|
|
3
|
Đường trục chính vào
UBND xã:
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh
An (cũ)
|
476
|
277
|
198
|
|
|
4
|
Đường trục chính vào
UBND xã:
Đoạn từ Kênh thủy nông đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong thuộc khu vực xã
Thanh An (cũ)
|
735
|
505
|
350
|
|
|
5
|
Đường trục chính vào
UBND xã:
Đoạn từ ngã ba đi bản Hoong Khoong đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển
thôn Đông Biên 2) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
|
539
|
323
|
216
|
|
|
6
|
Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ
tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2 đến tiếp giáp vị trí 3 đường
Đông Điện Biên thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
|
161
|
113
|
81
|
|
|
7
|
Đường Đông Điện Biên (ĐT.147): Đoạn từ
giáp xã Thanh Xương đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
|
560
|
352
|
269
|
|
|
8
|
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua
thôn Trại giống đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
|
931
|
528
|
280
|
|
|
9
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
560
|
375
|
280
|
|
|
9.2
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
|
514
|
349
|
277
|
|
|
9.3
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
|
420
|
273
|
210
|
|
|
10
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu
vực xã Thanh An (cũ)
|
92
|
77
|
69
|
|
|
11
|
Quốc lộ 279: Đoạn từ tiếp
giáp Thanh An đến cống qua Quốc lộ 279 thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
5.180
|
2.580
|
1.155
|
|
|
12
|
Quốc lộ 279: Đoạn từ cống
qua Quốc lộ 279 đến cổng phụ chợ Bản Phú thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
6.314
|
3.080
|
1.540
|
|
|
13
|
Quốc lộ 279: Đoạn từ cổng
phụ chợ Bản Phú đến cổng giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bản Phú thuộc
Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
7.350
|
3.850
|
2.695
|
|
|
14
|
Quốc lộ 279: Đoạn từ cổng
giáp Chi nhánh Ngân hàng Bản Phú đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt
(cũ) thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
6.699
|
3.273
|
1.540
|
|
|
15
|
Đường Quốc Lộ 12 kéo
dài:
Đoạn từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 đến bờ Thành ngoại thuộc Khu vực xã Noong
Hẹt (cũ)
|
6.699
|
3.273
|
1.540
|
|
|
16
|
Các vị trí còn lại trong chợ bản phú
thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
4.242
|
|
|
|
|
17
|
Đường Quốc Lộ 12 kéo
dài:
Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Đông đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào
Đền Hoàng Công Chất thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
4.620
|
2.310
|
1.155
|
|
|
18
|
Đường Quốc Lộ 12 kéo
dài:
Đoạn từ bờ Thành ngoại phía Tây đến cầu Nậm Thanh thuộc Khu vực xã Noong Hẹt
(cũ)
|
3.472
|
1.733
|
1.040
|
|
|
19
|
Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ hết
vị trí 3 Quốc lộ 279 đến đầu bản Bông thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
1.694
|
924
|
462
|
|
|
20
|
Đường đi vào UBND xã: Đoạn từ đầu
bản Bông đến hết Trường Mầm non thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
2.156
|
1.194
|
616
|
|
|
21
|
Đường vành đai phía
Đông:
Đoạn từ giáp xã Thanh An đến giáp xã Sam Mứn thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
483
|
328
|
266
|
|
|
22
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
476
|
305
|
238
|
|
|
22.2
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
|
433
|
290
|
230
|
|
|
22.3
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
|
406
|
284
|
203
|
|
|
24
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
92
|
77
|
69
|
|
|
25
|
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp
địa phận xã Pom Lót đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa thuộc Khu vực
xã Sam Mứn (cũ)
|
1.386
|
770
|
424
|
|
|
26
|
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp
đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng)
thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
|
1.603
|
802
|
465
|
|
|
27
|
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ cầu
bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông đến hết nhà ông Vui
(Quán cơm bình dân); hướng đi theo đường phía đông đến hết đất nhà ông Nguyễn
Văn Tân (đối diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường) thuộc Khu vực xã Sam
Mứn (cũ)
|
1.190
|
678
|
357
|
|
|
28
|
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp
đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội
thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
|
539
|
308
|
200
|
|
|
29
|
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp
cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội đến giáp xã Núa Ngam thuộc Khu vực xã Sam
Mứn (cũ)
|
308
|
216
|
154
|
|
|
30
|
Đường vành đai phía
Đông:
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao
Trọng Trường đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
|
805
|
572
|
411
|
|
|
31
|
Đường liên xã: Đoạn từ nhà bà Nguyễn
Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở
UBND xã) đến giáp địa phận xã Hẹ Muông) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
|
350
|
235
|
175
|
|
|
32
|
Đường trục vào UBND xã: Đoạn từ đất
nhà bà Đào đến hết trụ sở UBND xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
|
350
|
238
|
179
|
|
|
33
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
|
|
|
|
|
|
33.1
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
350
|
238
|
189
|
|
|
33.2
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
|
280
|
182
|
140
|
|
|
33.3
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
|
210
|
147
|
113
|
|
|
33.4
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực xã Sam Mứn (cũ)
|
92
|
77
|
69
|
|
33. XÃ THANH
YÊN
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ cống Noong Cống đến hết ao ông Muôn
(thửa 243, Tờ bản đồ 24-e) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
679
|
394
|
285
|
|
|
1.1
|
Đường giao thông kết nối các khu vực
kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc
lộ 12, tỉnh Điện Biên (tuyến nhánh 4): Tiếp giáp ao nhà ông Tòng Văn Muôn đến
ngã tư UBND xã Noong Luống (cũ) thuộc khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
700
|
406
|
294
|
|
|
2
|
Đường đi Pa Thơm: Đoạn từ ngã
tư qua UBND xã Noong Luống (cũ) đi đội 7 đến hết đất nhà ông Đôi thuộc Khu
vực xã Noong Luống (cũ)
|
700
|
378
|
301
|
|
|
3
|
Đường giao thông kết nối các khu vực
kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc
lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi đội 7 đến hết đất nhà ông
Bương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
630
|
378
|
227
|
|
|
3.1
|
Đường đi Pa Thơm: đoạn từ nhà ông
Bương đến hết đất nhà ông Cương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống
(cũ)
|
560
|
336
|
202
|
|
|
4
|
Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ Cô
Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên) thuộc Khu vực xã
Noong Luống (cũ)
|
399
|
279
|
200
|
|
|
5
|
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 đến hết
nhà ông Bùi Văn Ruật thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
315
|
221
|
158
|
|
|
6
|
Ngã tư bản On về hướng đi đập Hoong
Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân) thuộc Khu vực xã
Noong Luống (cũ)
|
315
|
221
|
158
|
|
|
7
|
Đường đi U Va: Đoạn từ ngã
tư bản On đến hết nhà ông Thính Đội 20 thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
315
|
221
|
158
|
|
|
8
|
Đường đi U Va: Đoạn từ giáp
nhà ông Thính đến ngã ba rẽ đi bản U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
392
|
235
|
184
|
|
|
9
|
Đường Co Luống - U Va
thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
504
|
323
|
227
|
|
|
9.1
|
Đường giao thông kết nối các khu vực
kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc
lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ nhà ông Thân bản Co Luống (từ thửa 783 tờ bản
đồ 47-d) đến cầu mới sang xã Pom Lót
|
490
|
294
|
176
|
|
|
10
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7m trở lên (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ)
thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
315
|
214
|
173
|
|
|
11
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3m đến 7m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ)
thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
242
|
157
|
121
|
|
|
12
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc
Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
210
|
147
|
113
|
|
|
13
|
Các vị trí còn lại trong xã ((Trừ 06
bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
92
|
77
|
69
|
|
|
14
|
Quốc lộ 12 kéo dài: Đoạn từ giáp
xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt đến cầu Nậm Thanh (mới); hướng đi Noong
Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (cũ) (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến
Thanh) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
|
1.386
|
770
|
424
|
|
|
15
|
Khu ngã ba Noong
Cống:
Đoạn từ giáp ngã ba Noong Cống đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ) thuộc Khu vực xã
Thanh Yên (cũ)
|
424
|
270
|
193
|
|
|
16
|
Khu ngã tư Tiến
Thanh:
Hướng về phía Tây hết đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2; hướng về phía Nam hết
đất nhà ông Nguyễn Trọng Tám đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí; hướng về
phía Đông đến cầu C9; hướng về phía Bắc hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng
(giáp đường vào nhà ông Trần Văn Thường) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
|
2.205
|
1.279
|
662
|
|
|
17
|
Khu trung tâm xã: Đoạn từ ngã
tư về phía Bắc đến hết đất nhà ông Trần Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức
Kiềng; về phía Đông đến hết đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào
trường TH số 1; về phía Tây đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng; về phía Nam
đến hết trường THCS; từ ngã rẽ đến hết trường mầm non số 1 thuộc Khu vực xã
Thanh Yên (cũ)
|
1.729
|
916
|
519
|
|
|
18
|
Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh
đội 2 Tiến Thanh đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc
khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
|
1.064
|
734
|
426
|
|
|
19
|
Đoạn từ giáp xã Noong Luống (cũ) đến
cầu bê tông suối Tát Mạ thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
|
90
|
74
|
66
|
|
|
20
|
Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông đến hết bản
Pa Xa Xá thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
|
100
|
69
|
62
|
|
|
21
|
Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba
đường lên Động Pa Thơm đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm thuộc Khu vực xã
Pa Thơm (cũ)
|
90
|
74
|
66
|
|
|
22
|
Trục đường vào bản Pa Xa Lào thuộc Khu
vực xã Pa Thơm (cũ)
|
93
|
70
|
62
|
|
|
23
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
|
77
|
65
|
62
|
|
|
24
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực xã Pa Thơm (cũ)
|
62
|
|
|
25
|
Các thôn, bản trên địa bàn xã Thanh
Yên nằm trên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm thuộc
vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên
(Đường động lực)
|
700
|
560
|
420
|
|
34. XÃ SAM MỨN
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 279 xã Pom Lót cũ: Đoạn từ đất
nhà ông Nguyễn Văn Hà, đối diện là đất ông Phạm Thanh Thụy đến giáp cống bê
tông thoát nước (hết đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là hết đất ông Hoàng
Hán Thăng) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
|
3.472
|
1.771
|
1.040
|
|
|
2
|
QL 279: Đoạn từ cống
bê tông thoát nước (giáp đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là giáp đất ông
Hoàng Hán Thăng) đến đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn
Thanh thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
|
3.108
|
1.943
|
932
|
|
|
3
|
QL 279: Đoạn từ đường
đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh đến cầu Pá Nặm thuộc
khu vực xã Pom Lót cũ
|
2.464
|
1.425
|
693
|
|
|
4
|
QL 279: Đoạn từ cầu
Pá Nặm đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhung) thuộc khu vực xã Pom
Lót cũ
|
1.715
|
932
|
466
|
|
|
5
|
QL 279: Đoạn từ cầu
bản Na Hai (hết đất ông Hương Nhung) đến giáp xã Na Ư (cũ) thuộc khu vực
xã Pom Lót cũ
|
770
|
424
|
270
|
|
|
6
|
Đường đi ĐBĐ: Tiếp giáp
đường Quốc lộ 279 tại ngã ba hướng đi Điện Biên Đông đến đến ngã tư đường vào
nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
|
2.926
|
1.694
|
770
|
|
|
7
|
Đường đi ĐBĐ: Từ ngã tư
đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 đến hết địa phận
xã Pom Lót (cũ) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
|
2.058
|
1.166
|
583
|
|
|
8
|
Các trục đường giao
thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
511
|
312
|
245
|
|
|
8.2
|
Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7
m
|
471
|
320
|
254
|
|
|
8.3
|
Đường có chiều rộng dưới 3 m
|
351
|
228
|
175
|
|
|
9
|
Các vị trí còn lại trong xã Pom Lót cũ
|
92
|
77
|
69
|
|
|
10
|
QL 279: Đoạn từ giáp
xã Pom Lót (cũ) đến biên giới Việt Nam - Lào thuộc khu vực Xã Na U cũ
|
126
|
105
|
84
|
|
|
11
|
Đường vào trung tâm
xã:
Đoạn từ hết vị trí 3 QL 279 đến cống bê tông (đầu bản Na U) thuộc khu vực Xã
Na U cũ
|
77
|
69
|
62
|
|
|
12
|
Khu trung tâm xã: Đoạn từ cống
bê tông (đầu bản Na Ư) đi vào bản đến mương bê tông (hết Trường Mầm non); ngã
rẽ đi Púng Bửa đến đỉnh Yên ngựa cây me thuộc khu vực Xã Na Ư cũ
|
93
|
78
|
62
|
|
|
13
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Na Ư cũ
|
77
|
69
|
62
|
|
|
14
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu
vực Xã Na Ư cũ
|
62
|
|
35. XÃ NÚA NGAM
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường đi ĐBD (QL12): Đoạn từ giáp xã
Sam Mứn đến cầu Phú Ngam thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
|
294
|
193
|
145
|
|
|
2
|
Đường đi ĐBD (QL12): Đoạn từ cầu Phú
Ngam đến cầu Pá Ngam 2 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
|
770
|
392
|
308
|
|
|
3
|
Đường đi ĐBD (QL12): Đoạn từ cầu Pá
Ngam 2 đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
|
441
|
309
|
198
|
|
|
4
|
Đường đi ĐBD (QL12): Đoạn từ cầu bản
Tân Ngam giáp bản Pá Bông đến giáp huyện Điện Biên Đông thuộc khu vực Xã Núa
Ngam cũ
|
231
|
185
|
139
|
|
|
5
|
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ
cầu Pá Ngam 1 đến Km 1 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
|
185
|
123
|
92
|
|
|
6
|
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ
Km 1 đến giáp địa phận xã Hẹ Muông (cũ) thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
|
116
|
85
|
70
|
|
|
7
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ.
|
93
|
78
|
70
|
|
|
8
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu
vực Xã Núa Ngam cũ
|
69
|
65
|
62
|
|
|
9
|
QL 279C: Đoạn từ giáp xã Núa Ngam đến
giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
|
97
|
81
|
64
|
|
|
10
|
QL 279C: Đoạn từ đất Công ty cổ phần
tinh bột Hồng Diệp đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh thuộc
Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
|
116
|
93
|
70
|
|
|
11
|
QL 279C: Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn
Sương bản Công Binh đến giáp xã Na Tông (cũ) thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
|
97
|
81
|
64
|
|
|
12
|
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ ngã 3
bản Pá Hẹ đối diện là nhà ông Lò Văn Thành đến cổng vào trạm Y tế xã thuộc
Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
|
77
|
69
|
62
|
|
|
13
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực Xã Hẹ Muông cũ
|
62
|
|
|
14
|
QL279C: Đoạn từ giáp xã Hẹ Muông (cũ)
đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
|
116
|
93
|
70
|
|
|
15
|
QL279C: Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa
Kín với Na Tông I đến hết đất nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II thuộc Khu
vực Xã Na Tông cũ
|
231
|
139
|
108
|
|
|
16
|
QL279C: Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường
Thị Yên bản Na Tông II đến hết đất nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố thuộc Khu
vực Xã Na Tông cũ
|
116
|
93
|
70
|
|
|
17
|
QL279C: Đoạn từ giáp đất quán ông Lò
Văn Phong bản Na Ố đến giáp xã Mường Nhà thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
|
194
|
124
|
93
|
|
|
18
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ.
|
93
|
78
|
70
|
|
|
19
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực Xã Na Tông cũ
|
62
|
|
36. XÃ MƯỜNG
NHÀ
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ Cổng trường
THPT Mường Nhà đến nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1)
|
308
|
193
|
139
|
|
|
2
|
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ đường
từ nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1) đến nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu
đường đôi)
|
259
|
150
|
98
|
|
|
3
|
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ nhà
ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) đến cầu Na Phay (đường đôi)
|
462
|
270
|
177
|
|
|
4
|
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ Cầu Na
Phay đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi)
|
892
|
489
|
311
|
|
|
5
|
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ cầu
Huổi Lếch đến phai tạm Na Hôm
|
270
|
177
|
123
|
|
|
6
|
QL279C xã Mường Nhà cũ: Đoạn từ phai
tạm Na Hôm đến nhà ông Vàng Duy Chính (bản Pu Lâu)
|
171
|
101
|
70
|
|
|
7
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản tương đương thuộc khu vực xã Mường Nhà cũ
|
69
|
65
|
62
|
|
|
8
|
Các vị trí còn lại trong xã Mường Nhà
cũ
|
62
|
|
|
9
|
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ nhà
ông Vàng Duy Chính đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên)
|
171
|
101
|
70
|
|
|
10
|
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu
bản Xôm (đất nhà ông Biên) đến cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện)
|
270
|
185
|
123
|
|
|
11
|
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu
bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi)
|
294
|
202
|
140
|
|
|
12
|
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn đường
đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông đến Cầu Na Há 2
|
385
|
216
|
131
|
|
|
13
|
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ Cầu
Na Há 2 đến nhà ông Sang (Na Moong)
|
171
|
101
|
70
|
|
|
14
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản còn lại thuộc xã Phu Luông cũ.
|
69
|
65
|
62
|
|
|
15
|
Các vị trí còn lại trong xã Phu Luông
cũ.
|
62
|
|
|
16
|
QL 279C: Đoạn từ nhà ông Sang (Na
Moong). đến giáp Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc thuộc Khu vực Xã Mường Lói
cũ
|
131
|
100
|
77
|
|
|
17
|
QL 279C: Đoạn từ đất Đồn Biên phòng
cửa khẩu Huổi Puốc đến ngã 3 đi Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
|
231
|
139
|
108
|
|
|
18
|
QL 279C: Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La đến
ngầm suối Huổi Na thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
|
109
|
85
|
66
|
|
|
19
|
QL 279C: Đoạn từ ngầm suối Huổi Na đến
giáp ranh giới Việt Nam - Lào thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
|
97
|
81
|
64
|
|
|
20
|
Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ ngã 3
Sơn La đến hết khu dân cư bản Lói thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
|
94
|
78
|
63
|
|
|
21
|
Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ giáp
khu dân cư bản Lói đến giáp Xốp Cộp - Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
|
94
|
78
|
63
|
|
|
22
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
|
69
|
65
|
62
|
|
|
23
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực Xã Mường Lói cũ
|
62
|
|
|
24
|
Từ ngã ba Bưu điện xã Mường Nhà (cũ)
đến cổng trường THCS Mường Nhà
|
217
|
126
|
83
|
|
37. XÃ NA SON
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 19,5 m thuộc
Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
|
|
|
|
|
|
1.1
|
- Đoạn từ cổng nhà văn hóa tổ 5 tới
ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 đến hết thửa
đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31, gồm cả thửa số 13, thửa số 20 tờ bản
đồ 30)
|
2.618
|
1.078
|
|
|
|
1.2
|
Đoạn từ ngã tư cây xăng đến ngã tư sân
vận động - cổng chào tổ 2 (từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết
thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ
khu vực đấu giá tổ 5 từ đường đôi đến Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước
khu vực X và khu vực đấu giá cổng chào tổ 2)
|
3.080
|
1.194
|
|
|
|
1.3
|
Đoạn từ ngã tư sân vận động - cổng
chào tổ 2 đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (từ thửa đất số 40 đất giao thông
tờ bản đồ 32 đến hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33)
|
1.194
|
462
|
|
|
|
1.4
|
Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1
đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông (từ
thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất trồng
trọt cây hàng năm khác và thửa số đất TSC tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất
số 3 đất bằng chưa sử dụng tờ bản đồ 33)
|
1.117
|
424
|
193
|
|
|
1.5
|
Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân
hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện cũ
- trường tiểu học - Toà án huyện cũ (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa
sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ
24)
|
1.232
|
539
|
|
|
|
1.6
|
Đoạn từ ngã tư Công an huyện cũ -
trường tiểu học - Toà án huyện cũ xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên
hợp thể thao đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản
đồ 23 đến hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi,
kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23)
|
1.386
|
616
|
|
|
|
2
|
Trục đường đôi thuộc
Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
|
|
|
|
|
|
2.1
|
- Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41
tờ bản đồ số 31 chỗ ngã ba giao đường 19,5m đến ngã ba cổng trung tâm hội
nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà)
|
2.657
|
1.155
|
|
|
|
2.2
|
- Lô đất chợ trung tâm - trong nhà
(thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31)
|
2.657
|
1.155
|
|
|
|
3
|
Đường 16,5m
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ
quan khu ngã ba Bưu điện - Trạm thú y cũ - Trạm bảo vệ thực vật cũ đến khu
ngã tư Thuế cơ sở 2 (từ thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số
56 đến hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ
quan tờ bản đồ 23)
|
1.309
|
693
|
|
|
|
3.2
|
Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 đến ngã 3
phía sau Nhà truyền thống (thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản
đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38, vòng lên hết thửa đất đất ở đô thị
62 tờ bản đồ 24)
|
924
|
385
|
|
|
|
3.3
|
Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống
vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5)
|
770
|
308
|
|
|
|
3.4
|
Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi
nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách đối diện chợ (từ thửa đất ở đô thị
thửa số 24 và thửa đất đồi núi chưa sử dụng thửa số 28 tờ bản đồ 31, thửa đất
trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 13 tờ bản đồ 31 đến hết
thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31)
|
1.232
|
539
|
|
|
|
3.5
|
Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 (thửa đất
sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch,
suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường
19,5m
|
1.232
|
539
|
|
|
|
3.6
|
Đoạn từ ngã ba Bưu điện - Trạm Bảo vệ
thực vật cũ - Chi cục thú y cũ đi qua trung tâm hội nghị đến hết đất chợ (từ
thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 78 tờ bản đồ
23 và thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 12 tờ
bản đồ 31 đến thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31- trừ thửa đất trụ sở cơ
quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31)
|
1.232
|
539
|
|
|
|
4
|
Đường 13,5m
|
|
|
|
|
|
4.1
|
- Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở
UBND thị trấn cũ hiện nay là Khu bán trú 2)
|
770
|
308
|
139
|
|
|
4.2
|
- Đoạn từ cổng chào tổ 2 đến thửa đất
ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ
36
|
924
|
385
|
185
|
|
|
4.3
|
- Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 đến hết
thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42
|
539
|
231
|
108
|
|
|
4.4
|
Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân
hàng chính sách xã hội Điện Biên Đông đến nhà ông Lò Văn Chiên (từ thửa đất ở
đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên kia đường hết thửa đất 24
và 27 tờ bản đồ số 18)
|
1.078
|
462
|
193
|
|
|
4.5
|
Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường THPT
Trần Can đến hết trường Trung học cơ sở Điện Biên Đông (thửa đất trồng cây
lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo
thửa số 20 tờ bản đồ 10)
|
616
|
270
|
116
|
|
|
5
|
Đường 11,5 m thuộc
Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ cổng Ban chỉ huy phòng thủ khu
vực III - Na Son vòng ra sau trụ sở Đảng ủy xã Na Son (cũ)và UBND xã, qua
phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ đến ngã ba trường THPT Trần Can (thửa đất
CPQ số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15
đến hết thửa đất ở đô thị số 31 tờ bản đồ 18)
|
739
|
308
|
131
|
|
|
5.2
|
Đoạn từ cổng trường Phổ thông
DTNT-THPT Na Son qua cổng UBND xã khu vực Tòa án huyện cũ xuống chân dốc ngã
3 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông (từ toàn bộ thửa đất cơ
sở giáo dục - đào tạo số 21 và đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 11 tờ bản đồ số
21 đến chân dốc ngã 4 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông).
|
739
|
308
|
131
|
|
|
5.3
|
Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính - Kế
hoạch huyện cũ lên trước cổng UBND xã, xuống dốc gập trục đường 19,5m.
|
739
|
308
|
131
|
|
|
5.4
|
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31
tờ bản đồ 25 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25
|
539
|
231
|
108
|
|
|
6
|
Đường khác và các vị
trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa
cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 đến hết thửa
đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31)
|
539
|
231
|
92
|
|
|
6.2
|
Đoạn từ ngã tư Văn hóa cũ - Hạt kiểm
lâm Điện Biên Đông tới khu đấu giá tổ 5 (từ thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ
bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản đồ
30 đến hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30)
|
578
|
270
|
116
|
|
|
6.3
|
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50
tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 đến hết thửa đất ở
đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24
|
655
|
431
|
|
|
|
6.4
|
Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa
trung tâm hoặc xa trục đường nhựa
|
308
|
185
|
77
|
|
|
6.5
|
Đoạn từ ngã ba xã Na Son (cũ) - Pu Nhi
theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ
12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ 66)
|
347
|
193
|
92
|
|
|
6.6
|
Đoạn từ ngã 3 xã Na Son (cũ) - Pu Nhi
đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (từ thửa đất ở đô thị thửa số 7
tờ bản đồ 12 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40)
|
347
|
193
|
92
|
|
|
6.7
|
Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na
Sơn cũ qua cổng Trung tâm y tế Điện Biên Đông, đến hết ngã 3 đường bê tông
(từ thửa đất ở đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở đô
thị thửa số 10 tờ bản đồ 76)
|
347
|
193
|
92
|
|
|
6.8
|
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc
|
462
|
270
|
116
|
|
|
6.9
|
Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng
thửa số 83 tờ bản đồ số 18 đến ngã ba đi Pu Nhi
|
462
|
216
|
100
|
|
|
6.10
|
Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi đến hết
thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22
|
539
|
231
|
92
|
|
|
6.11
|
Đường đôi sân vận động
|
2.002
|
924
|
385
|
|
|
6.12
|
Các vị trí còn lại
|
262
|
116
|
69
|
|
|
7
|
Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì
Cơ đến hết đất nhà ông Tuần; đường vào bản Trung Sua 500m) thuộc Khu vực xã
Keo Lôm cũ
|
385
|
216
|
154
|
|
|
8
|
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư
từ đất nhà bà Trần Thị Hường đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số
1 tờ bản đồ 124 thửa số 53 tờ bản đồ 124) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
|
424
|
293
|
193
|
|
|
9
|
Các vị trí còn lại bám trục đường QL
12 thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
|
223
|
146
|
77
|
|
|
10
|
Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ
bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh - Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm xã Na Son (cũ) 1 km
thuộc Khu vực xã Na Son 1km thuộc khu vực xã Keo Lôm cũ
|
246
|
169
|
77
|
|
|
11
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ;
Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
|
58
|
54
|
46
|
|
|
12
|
Trung tâm UBND xã (Từ cầu Na Phát đến
cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung đến hết thửa đất số 119 Tờ
bản đồ số 99) thuộc Khu vực xã Na Son cũ
|
331
|
185
|
108
|
|
|
13
|
Các bản dọc trục đường liên xã cũ
thuộc Khu vực xã Na Son cũ
|
123
|
69
|
54
|
|
|
14
|
Đoạn từ cầu Na Phát đến thửa 294 tờ
bản đồ 101 (Lường Văn Lún - Quàng Thị Pâng) thuộc Khu vực xã Na Son cũ
|
154
|
100
|
62
|
|
|
15
|
Tiếp theo thửa đất số 119 Tờ bản đồ số
99 đến ngầm Huổi Nhóng, thửa đất số 4 Tờ bản đồ số 98 thuộc Khu vực xã Na son
cũ
|
139
|
85
|
54
|
|
|
16
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ;
Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Na son cũ
|
58
|
54
|
46
|
|
38. XÃ XA DUNG
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm UBND xã Xa Dung hướng xã đi
bản Chua Ta A, B, C 1 km, hướng đi bản Cồ Dề 1,5 km, hướng đi xuống ngã tư
100( lấy trọng thửa đất) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
|
293
|
193
|
123
|
|
|
2
|
Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (Từ thửa
đất số 34, tờ bản đồ số 187 đến hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 48) thuộc Khu
vực xã Phì Nhừ cũ
|
408
|
231
|
116
|
|
|
3
|
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư
đến hết khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Ngã tư đi Phình giàng,
Mường Luân, Xa Dung (đầu cầu Suối Lư đến hết thửa đến số 10 tờ bản đồ 194 đất
nhà ông Phạm Quang Hưng) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
|
655
|
347
|
154
|
|
|
4
|
Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã
theo quy hoạch thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
|
169
|
100
|
77
|
|
|
5
|
Khu vực ngã tư Phì Nhừ: Hướng đi Phình
Giàng 400m, hướng đi Mường Luân 500m, Hướng đi Suối Lư 600m, hướng đi UBND xã
150m thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
|
370
|
169
|
100
|
|
|
6
|
Các vị trí còn lại bám trục đường QL12
thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
|
223
|
146
|
77
|
|
|
7
|
Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ
bản đồ 214 (ông Lò Văn Hải) đến cầu Pá Vạt (giáp xã Mường Luân) thuộc Khu vực
xã Phì Nhừ cũ
|
270
|
169
|
85
|
|
|
8
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường
nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
|
58
|
54
|
46
|
|
|
9
|
Trung tâm bản Nà Sàn B (bám theo trục
đường: đi bản chợ 600, đi UBND xã Xa Dung mới 300m, đi Na Son 500m, lấy trọn
thửa đất) thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
|
270
|
208
|
116
|
|
|
10
|
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc
Khu vực xã Xa Dung cũ
|
100
|
62
|
54
|
|
|
11
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường
nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
|
54
|
50
|
|
|
39. XÃ PU NHI
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo
đường ĐT 143 hướng đi phường Điện Biên Phủ 300m, hướng đi bản Pu Nhi hết bản
Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
|
339
|
9.361
|
100
|
|
|
2
|
Các bản dọc trục đường ĐT143 thuộc Khu
vực xã Pu Nhi cũ
|
193
|
112
|
62
|
|
|
3
|
Khu vực dân tái định cư thuộc Khu vực
xã Pu Nhi cũ
|
|
|
|
|
|
3.1
|
- Các lô từ N1 đến N26
|
208
|
|
|
|
|
3.2
|
- Các lô từ N26-1 đến N28-2
|
239
|
|
|
|
|
3.3
|
- Các lô từ N53 đến N70
|
185
|
|
|
|
|
3.4
|
- Các lô từ N34 đến N52
|
162
|
|
|
|
|
4
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường
nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
|
58
|
54
|
46
|
|
|
5
|
Đoạn từ hồ Nậm Ngám đi các bản Sư Lư
xã Na Son (tính đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã) thuộc Khu vực xã Pu
Nhi cũ
|
131
|
69
|
54
|
|
|
6
|
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc
Khu vực xã Nong U cũ
|
146
|
116
|
54
|
|
|
7
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường
nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Nong U cũ
|
58
|
54
|
46
|
|
|
8
|
Đoạn dọc QL 12 thuộc Khu vực xã Nong U
cũ
|
77
|
69
|
62
|
|
|
9
|
Đoạn đường từ Trường tiểu học Tà Té
đến nhà văn hóa bản Tà Té A; Từ Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà
Té C (thuộc khu vực xã Nong U cũ)
|
77
|
69
|
62
|
|
40. XÃ MƯỜNG
LUÂN
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng
Văn Hợp -Quàng Thị Phương) đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) thuộc
Khu vực xã Mường Luân cũ
|
408
|
270
|
177
|
|
|
2
|
Tiếp theo thửa số 52 tờ bản đồ 146
(Quàng Thị Um) đến thửa số 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói)
đến mốc HIII 099415 (hướng đi Chiềng Sơ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
|
501
|
231
|
116
|
|
|
3
|
Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan -
Lò Thị Hồi) đối diện thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) đến thửa 101 tờ bản
đồ 182 (Đoàn Văn Năm - Lê Thanh Ngà) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
|
254
|
169
|
77
|
|
|
4
|
Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 đến thửa 78
tờ bản đồ 170 (Lường Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã)
bản Na Ca - Na Pục thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
|
231
|
154
|
77
|
|
|
5
|
Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định)
đến giáp xã Luân Giói (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
|
154
|
69
|
54
|
|
|
6
|
Từ mốc HIII 099415 đến giáp xã Chiềng
Sơ (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
|
154
|
69
|
54
|
|
|
7
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường
nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
|
58
|
54
|
46
|
|
|
8
|
Ngã ba mốc 3X.42 hướng đi Phì Nhừ 1km,
hướng đi Mường Luân 3km thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
|
131
|
62
|
46
|
|
|
9
|
Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục
đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên đến ngã ba đi Na Ngua,
Pá Khôm) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
|
231
|
139
|
69
|
|
|
10
|
Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên đến giáp
xã Mường Luân thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
|
131
|
69
|
54
|
|
|
11
|
Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm đến cầu bê
tông bản Na Ngua - đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
|
92
|
62
|
54
|
|
|
12
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường
nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
|
58
|
54
|
46
|
|
|
13
|
Đoạn từ trung tâm bản Kéo đi sông Mã,
từ trung tâm bản Kéo đi Mường Luân, từ trung tâm bản Kéo đi bản Cang thuộc
Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
|
216
|
131
|
62
|
|
|
14
|
Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B,
bản Kéo, bản Co Mỵ) thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
|
116
|
69
|
54
|
|
|
15
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường
nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
|
58
|
54
|
46
|
|
|
16
|
Đoạn từ cầu treo vào UBND xã mới, ngã
3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
|
116
|
77
|
62
|
|
|
17
|
Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nặm đi xã
Phì Nhừ thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
|
77
|
62
|
54
|
|
41. XÃ TÌA DÌNH
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm UBND xã mới đến ngã 3 đường
đi Tìa Mùng thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ
|
231
|
123
|
69
|
|
|
2
|
Đoạn từ đoạn từ trụ sở UBND xã Tìa
Dình mới sang bản Tìa Dình 1 là 2 km thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ
|
193
|
92
|
54
|
|
|
3
|
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc
Khu vực xã Háng Lìa cũ
|
100
|
62
|
54
|
|
|
4
|
Đoạn từ trục đường chính bắt đầu từ
cổng hàng rào của bản Tìa Dình 1 đến hết cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình
thuộc Khu Quy hoạch trung tâm xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ
|
193
|
108
|
62
|
|
|
5
|
Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình đến khu
tái định cư di rời các hộ dân bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu sạt lở thuộc khu
vực xã Tìa Dình cũ
|
123
|
69
|
58
|
|
|
6
|
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc
khu vực xã Tìa Dình cũ
|
100
|
62
|
54
|
|
|
7
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường
nhánh và các vị trí còn lại thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ, xã Háng Lìa cũ
|
54
|
50
|
46
|
|
42. XÃ PHÌNH
GIÀNG
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường bê tông từ trung tâm UBND xã đến
hết đất nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa) Khu vực xã
Phình Giàng (Cũ)
|
231
|
116
|
62
|
|
|
2
|
Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng
(vợ Vàng Thị Dếnh) đến cầu Huổi Có Khu vực xã Phình Giàng (Cũ)
|
169
|
77
|
58
|
|
|
3
|
Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường
Nhà đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua; hướng đi Phình Giàng 700m)
thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ)
|
216
|
116
|
62
|
|
|
4
|
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc
Khu vực xã Pú Hồng (Cũ); xã Phình Giàng (Cũ)
|
100
|
62
|
54
|
|
|
5
|
Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị
Xua đến hết nhà ông Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng
Viettel) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ)
|
108
|
69
|
54
|
|
|
6
|
Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học,
THCS xã Pú Hồng (hướng đi Mường Nhà 200m, hướng đi UBND xã Pú Hồng cũ 200m,
hướng đi vào trường 200m); Ngã 3 đi bản Chả B, C (hướng đi UBND Pú Hồng 100m,
hướng đi xã Phình Giàng 100m, hướng đi bản Chả B, C 100m); Ngã 3 đi bản Chả A
(hướng đi Mường Nhà 50m, hướng đi Phình giàng 50m); Ngã 3 cầu treo vào các
bản Nà Nếnh C (hướng đi UBND xã 100m, hướng đi xã Phình Giàng 30m) thuộc Khu
vực xã Pú Hồng (Cũ)
|
123
|
77
|
62
|
|
|
7
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường
nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ); xã Phình Giàng
(Cũ)
|
54
|
50
|
46
|
|
PHỤ
LỤC VI:
BẢNG
GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. XÃ MƯỜNG NHÉ
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trục đường 39m (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
3.080
|
|
|
|
|
2
|
Trục đường 36m (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
2.640
|
|
|
|
|
3
|
Trục đường 32m: Đoạn tiếp giáp từ Quốc
lộ 4H đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và
xã Mường Nhé cũ)
|
2.640
|
|
|
|
|
4
|
Trục đường 32m: Đoạn từ ngã 4 UBND
huyện Mường Nhé cũ đến cầu Nà Pán (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã
Mường Nhé cũ)
|
2.400
|
|
|
|
|
5
|
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với
trục 36m đến ngã 3 trục 18m thửa số 52, tờ bản đồ 109 (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
1.440
|
|
|
|
|
6
|
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với
trục 36m đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) (thuộc khu vực Trung tâm
huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
1.360
|
|
|
|
|
7
|
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với
trục 39m đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhé) (Cũ) (thuộc khu vực
Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
2.000
|
|
|
|
|
8
|
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với
trục 18m đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Bình
Minh) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
1.600
|
|
|
|
|
9
|
Trục đường 18m: Đoạn từ ngã 3 giao với
trục 32m đến ngã 3 Giao với trục 13 m ( nhà nghỉ Trúc An) (thuộc khu vực
Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
2.400
|
|
|
|
|
10
|
Các trục đường 18m còn lại (thuộc khu
vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
1.152
|
|
|
|
|
11
|
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 sân vận
động đến hết nhà văn hóa tổ 2 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường
Nhé cũ)
|
1.152
|
|
|
|
|
12
|
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với
trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường
Nhé) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
1.152
|
|
|
|
|
13
|
Trục đường 15m: Đoạn từ ngã 3 giao với
trục đường 18m đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Nhà ông Lê Minh Phúc - Nhà
văn hóa Tổ 2) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
1.200
|
|
|
|
|
14
|
Các trục đường 15m còn lại (thuộc khu
vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
1.040
|
|
|
|
|
15
|
Trục đường 13m (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ)
|
963
|
|
|
|
|
16
|
Trục đường 10,5m (Đường Bê tông)
|
840
|
|
|
|
|
17
|
Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục
thống kê huyện (trục 11,5 m) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường
Nhé cũ)
|
800
|
|
|
|
|
18
|
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã
Mường Nhé đến cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban)
|
160
|
|
|
|
|
19
|
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường
vào bản Huổi Ban) đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39, tờ bản đồ
172)
|
208
|
|
|
|
|
20
|
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông
Giàng A Páo) đến cầu Nậm Pố
|
416
|
|
|
|
|
21
|
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nậm Pố đến Cầu bê tông (hết
thửa 110 tờ bản đồ 130)
|
768
|
|
|
|
|
22
|
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư
thửa 112 tờ bản đồ 130) đến thửa 66 tờ bản đồ 122 (Giáp đường bê tông lên bản
Mường Nhé mới)
|
2.400
|
|
|
|
|
23
|
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa 68 (đối diện thửa 66) tờ bản
đồ 122 đến đầu đường 32m
|
3.200
|
2.560
|
|
|
|
24
|
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn tiếp từ đường 32m (Bảo hiểm huyện
Mường Nhé cũ) đến thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98)
|
960
|
|
|
|
|
25
|
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ
bản đồ 98) đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37, tờ bản đồ 86)
|
240
|
|
|
|
|
26
|
Đường QL 4H (thuộc khu vực Trung tâm
huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ
86) đến ranh giới xã Chung Chải (cũ)
|
180
|
|
|
|
|
27
|
Đường liên bản (thuộc khu vực Trung
tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ): Đoạn từ cầu Nà Pán đến thửa 205 tờ bản đồ
105 (bản Nà Pán) đường đi đồn Biên phòng Mường Nhé
|
312
|
|
|
|
|
28
|
Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán
thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ
|
156
|
115
|
79
|
|
|
29
|
Các bản gần trung tâm huyện lỵ và xã
Mường Nhé cũ: Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới
|
156
|
115
|
79
|
|
|
30
|
Các đường liên thôn bản còn lại thuộc
khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ
|
88
|
70
|
53
|
|
|
32
|
Bản Nậm Vì, Bản Huổi Lúm, xã Mường nhé
(thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ)
|
84
|
75
|
57
|
|
|
32
|
Các bản: Vang Hồ, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ
2, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ)
|
70
|
57
|
48
|
|
|
33
|
Các bản: Huổi Cầu, Cây Sổ, xã Mường
nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ)
|
70
|
62
|
53
|
|
|
34
|
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: bản Nậm
San 1 đến đầu bản Đoàn Kết, xã Mường Nhé
|
84
|
66
|
53
|
|
|
35
|
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ
đầu bản Đoàn Kết đến giáp bản Si Ma 2
|
146
|
96
|
75
|
|
|
36
|
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ: Đoạn từ
đầu bản Si Ma 2 đến hết ranh giới xã.
|
84
|
70
|
53
|
|
|
37
|
Quốc lộ 4H2 xã Chung Chải cũ: Đoạn từ
cầu Nậm Ma Đoàn Kết đến hết ranh giới xã Mường Nhé
|
84
|
70
|
53
|
|
|
38
|
Các đường nội liên thôn bản còn lại
thuộc xã Chung Chải cũ
|
70
|
62
|
48
|
|
2. XÃ SIN THẦU
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su
Sìn cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Mường Nhé đến cầu Suối Voi
|
79
|
70
|
62
|
|
|
2
|
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su
Sìn cũ: Đoạn từ cầu Suối Voi đến hết ranh giới bản Suối Voi (Trung tâm xã)
|
106
|
88
|
79
|
|
|
3
|
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực xã Leng Su
Sìn cũ: Đoạn từ đầu ranh giới bản Leng Su Sìn đến hết ranh giới xã
|
79
|
70
|
62
|
|
|
4
|
Các đường nội liên thôn bản còn lại
thuộc khu vực xã Leng Su Sìn cũ
|
53
|
48
|
44
|
|
|
5
|
Bản Sen Thượng thuộc khu vực xã Sen
Thượng cũ
|
88
|
79
|
70
|
|
|
6
|
Các bản Long San, Tá Khoa Pá, Pa Ma,
Chiếu Sừng, Tà Ló San thuộc khu vực xã Sen Thượng cũ
|
70
|
62
|
53
|
|
|
7
|
Bản Lò San Chái thuộc khu vực xã Sen
Thượng cũ
|
62
|
53
|
44
|
|
|
8
|
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu
cũ: Đoạn từ bản Tá Sú Lình đến trạm quản lý đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2)
|
75
|
62
|
53
|
|
|
9
|
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu
cũ: Trạm quản lý 9 đường bộ 1 (Cung 24 quốc lộ 4H2) đến thửa 81, tờ BĐ ĐC 123
(đầu cầu Tả Co Khừ)
|
112
|
80
|
68
|
|
|
10
|
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu
cũ: Đoạn từ thửa 72, tờ BĐĐC 123 ( cầu Tả Co Khừ) đến Cầu Bê Tông (Bản Tá
Miếu)
|
96
|
88
|
80
|
|
|
11
|
Quốc lộ 4H2 thuộc khu vực Xã Sín Thầu
cũ: Đoạn từ cầu bê tông (bản Tả Miếu) đến trạm kiểm soát biên phòng A Pa Chải
|
88
|
80
|
72
|
|
|
12
|
Các đường nội liên thôn bản còn lại
thuộc khu vực Xã Sín Thầu cũ
|
62
|
57
|
48
|
|
3. XÃ MƯỜNG
TOONG
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã
Mường Toong cũ: Đoạn ranh giới giáp xã Nậm Kè (Cầu Nậm Nhé 3) đến nhà ông
Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159)
|
106
|
88
|
53
|
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã
Mường Toong cũ: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Thửa 79 tờ bản đồ 159) đến
cầu Mường Toong (Khu trung tâm xã)
|
187
|
125
|
72
|
|
|
3
|
Đường QL 4H thuộc khu vực xã Mường
Toong cũ: Đoạn từ Cầu Mường Toong đến ranh giới giáp xã Mường Nhé
|
115
|
96
|
58
|
|
|
4
|
Đường ngã ba Mường Toong đi trung tâm
xã Nậm Vì thuộc khu vực xã Mường Toong cũ
|
80
|
64
|
52
|
|
|
5
|
Đường liên xã Mường Toong vào xã Huổi
Lếch (cũ) thuộc khu vực xã Mường Toong cũ
|
72
|
62
|
49
|
|
|
6
|
Đường vào xã Pá Mỳ: Từ QL 4H đến ranh
giới xã Mường Toong - xã Nậm Kè thuộc khu vực xã Mường Toong cũ
|
63
|
54
|
43
|
|
|
7
|
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc
khu vực xã Mường Toong cũ
|
70
|
62
|
48
|
|
|
8
|
Trung tâm xã : Bản Huổi Lếch thuộc khu
vực xã Huổi Lếch cũ
|
84
|
75
|
57
|
|
|
9
|
Các bản Nậm Pan 2, Cây Sặt, Nậm Mỳ 1,
Nậm Mỳ 2 thuộc khu vực xã Huổi Lếch cũ
|
70
|
62
|
53
|
|
|
10
|
Các bản Nậm Hính 1, Nậm Hính 2 thuộc
khu vực xã Huổi Lếch cũ
|
70
|
62
|
53
|
|
|
11
|
Bản Pa Tết thuộc khu vực xã Huổi Lếch
cũ
|
64
|
48
|
40
|
|
4. XÃ NẬM KÈ
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm
Kè cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm đến Đội cao su Nậm Kè
|
96
|
78
|
66
|
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm
Kè cũ: Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè đến Khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai
|
106
|
88
|
70
|
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm
Kè cũ: Đoạn khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai đến cầu Nậm Kè
|
158
|
114
|
79
|
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm
Kè cũ: Đoạn từ 4 cầu Nậm Kè đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2)
|
106
|
88
|
70
|
|
|
5
|
Các đường nội, liên thôn bản còn lại
thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
|
70
|
62
|
53
|
|
|
6
|
Bản Pá Mỳ 1 thuộc xã Pá Mỳ cũ
|
84
|
75
|
57
|
|
|
7
|
Đường liên xã Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá
Mỳ thuộc xã Pá Mỳ cũ
|
88
|
80
|
72
|
|
|
8
|
Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2,
Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 thuộc xã Pá Mỳ cũ
|
70
|
53
|
48
|
|
|
9
|
Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Lụ
3 thuộc xã Pá Mỳ cũ
|
70
|
53
|
44
|
|
5. XÃ QUẢNG LÂM
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã
Quảng Lâm cũ : Đoạn từ ranh giới giáp xã Pa Tần đến hết ranh giới bản Quảng Lâm,
bản Trạm Púng
|
88
|
70
|
53
|
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm
cũ: Đoạn từ ranh giới bản Trạm Púng đến cây xăng Phú Vui
|
154
|
97
|
57
|
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 4H khu vực xã Quảng Lâm
cũ: Đoạn từ cây xăng Phú Vui đến hết ranh giới xã Quảng Lâm
|
86
|
69
|
48
|
|
|
4
|
Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ:
Đoạn từ ngã 3 UBND xã Quảng Lâm (cũ) đến hết ranh giới bản Dền Thàng
|
88
|
70
|
53
|
|
|
5
|
Đường liên xã khu vực xã Quảng Lâm cũ:
Đoạn từ ranh giới bản Dền Thàng đến hết ranh giới xã Quảng Lâm
|
79
|
66
|
48
|
|
|
6
|
Đường Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ
(thuộc địa phận xã Quảng Lâm) khu vực xã Quảng Lâm cũ
|
80
|
64
|
48
|
|
|
7
|
Các đường liên thôn bản còn lại khu
vực xã Quảng Lâm cũ
|
70
|
62
|
53
|
|
|
8
|
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nà
Khoa đến điểm trường tiểu học Huổi Thủng 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
|
88
|
66
|
53
|
|
|
9
|
Đường liên xã từ cầu 18m trung tâm xã
đến hộ ông Tòng Văn Bóng (trường THCS) thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
|
132
|
114
|
88
|
|
|
10
|
Đường liên xã từ hộ ông Lò Văn Sơn đến
ranh giới xã Quảng Lâm cũ thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
|
88
|
66
|
53
|
|
|
11
|
Đường liên xã từ điểm trường tiểu học
Huổi Thủng 2 đến nhà ông Lò Văn Sơn (khu trung tâm xã) thuộc khu vực xã Na Cô
Sa cũ
|
132
|
114
|
88
|
|
|
12
|
Đường liên xã từ giáp nhà ông Tông Văn
Bóng đến trạm biên phòng Na Cô Sa 2 thuộc khu vực xã Na Cô Sa cũ
|
88
|
66
|
53
|
|
|
13
|
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc
khu vực xã Na Cô Sa cũ
|
62
|
53
|
48
|
|
6. XÃ NÀ HỲ
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh lộ 145 từ Cầu Huổi Bon đến
Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) xã Nà Hỳ
|
396
|
238
|
119
|
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ 145 từ ngã rẽ đường bê
tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) đến cầu cứng tại bản Huổi Đáp xã Nà Hỳ
|
264
|
132
|
88
|
|
|
3
|
Đường tỉnh lộ 145 từ Bản Phiêng Ngúa
(Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) đến ngã rẽ vào đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà
Công Nghiệp)
|
1.864
|
|
|
|
|
4
|
Đường Bê tông 16,5m trung tâm xã Nà Hỳ
(từ nhà ông Hà Công Nghiệp vòng hình chữ U ra cầu treo đi Huổi Hâu về Bưu
Điện)
|
1.688
|
|
|
|
|
5
|
Đường Bê tông 13,5m trung tâm xã Nà Hỳ
(02 đường song song vuông góc với đường bê tông 16,5m)
|
1.440
|
|
|
|
|
6
|
Đường Bê tông 12m trung tâm xã Nà Hỳ
|
1.289
|
|
|
|
|
7
|
Đường Bê tông 10m trung tâm xã Nà Hỳ
|
1.168
|
|
|
|
|
8
|
Các đường nội khu trung tâm xã còn lại
|
220
|
132
|
88
|
|
|
9
|
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới
xã Mường Chà đến Km 28 (hết ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3
xã Nà Hỳ)
|
106
|
75
|
62
|
|
|
10
|
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ranh giới
khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ
|
396
|
238
|
119
|
|
|
11
|
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ đội sản xuất
số 8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ) xã Nà Hỳ
|
396
|
238
|
119
|
|
|
12
|
Đường tỉnh lộ 145 từ đội sản xuất số
8-Đoàn KT-QP 379 đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ
|
695
|
477
|
348
|
|
|
13
|
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ cầu Huổi Hoi
(Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nà Bủng
|
220
|
132
|
88
|
|
|
14
|
Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 xã
Nà Hỳ
|
264
|
132
|
88
|
|
|
15
|
Đường nội, liên thôn bản còn lại khu
vực xã Nà Hỳ cũ
|
106
|
75
|
62
|
|
|
16
|
Đoạn từ cầu Huổi Lái Bản Nậm Chua 4
(nhà ông Hoàng A Chính) đến Ngã ba đường bê tông rẽ đi bản Phiêng Ngúa và Nà
Hỳ 1,2,3 thuộc khu vực xã Nậm Chua cũ
|
88
|
66
|
53
|
|
|
17
|
Đoạn đường bê tông đi Nậm Chua (nhà
ông Lường Văn Phú đi qua cầu treo Phiêng Ngúa) đến cầu treo Nậm Chua 5
|
70
|
57
|
53
|
|
|
18
|
Đường liên xã đoạn từ Bản Nậm Nhừ 2
(nhà ông Phạm 18 Tiến Vụ) đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 thuộc khu vực xã
Nậm Nhừ cũ
|
88
|
66
|
53
|
|
|
19
|
Đoạn đường bê tông từ Ngã ba đối diện
nhà ông Cư A Áo đến Ngã ba rẽ vào các bản Nậm Chua 1,3 thuộc khu vực xã Nậm
Nhừ cũ
|
70
|
57
|
53
|
|
|
20
|
Đoạn từ ngã ba đối diện nhà ông Cư A
Áo đến đồn biên phòng Nậm Nhừ thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ
|
79
|
62
|
53
|
|
|
21
|
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu cứng tại bản
Huổi Đáp đến Ngã ba Nà Khoa và hết đoạn rẽ đi xã Mường Chà thuộc khu vực xã
Nà Khoa cũ
|
70
|
57
|
53
|
|
|
22
|
Đường liên xã đoạn từ ngã ba Nà Khoa
đến cầu ngầm Nà Khoa thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
|
70
|
57
|
53
|
|
|
23
|
Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa
đến Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
|
106
|
75
|
62
|
|
|
24
|
Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà
ông Lò Văn Vẹn) đến Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) thuộc khu vực xã Nà
Khoa cũ
|
70
|
57
|
53
|
|
|
25
|
Đường liên xã đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa
đến Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
|
106
|
75
|
62
|
|
|
26
|
Đường liên xã đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà
ông Ma Văn Phương) đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Quảng Lâm thuộc khu vực
xã Nà Khoa cũ
|
70
|
57
|
53
|
|
|
27
|
Các trục đường nội, liên thôn bản còn
lại thuộc xã Nà Khoa cũ; Nậm Chua cũ; Nậm Nhừ cũ.
|
62
|
53
|
48
|
|
7. XÃ MƯỜNG CHÀ
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Phum
Nhùng giáp ranh tới xã Si Pa Phìn đến khe Huổi Co Phát giáp với bản Nà Sự
thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
|
106
|
63
|
44
|
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi Co
Phát bản Nà Sự đến hết ranh giới bản Cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
|
141
|
106
|
70
|
|
|
3
|
Đường tỉnh lộ 145B, đoạn từ ranh giới
xã Si Pa Phìn đến ranh giới xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ)
|
79
|
48
|
35
|
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới bản
Cấu đến giáp đất hộ ông Toàn - Thương thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
|
106
|
75
|
62
|
|
|
5
|
Đường Quốc lộ 4H từ hộ ông Toàn -
Thương đến hộ ông Mạnh - Yến thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
|
528
|
282
|
220
|
|
|
6
|
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ ông
Mạnh - Yến đến cầu Huổi Sứng thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
|
334
|
220
|
141
|
|
|
7
|
Đường Quốc lộ 4H từ cầu Huổi Sứng đến
ngã ba rẽ vào bản Huổi Sâu thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ) và xã Pa Tần (cũ)
|
106
|
75
|
62
|
|
|
8
|
Đường tỉnh lộ 150 từ ngã ba chợ Chà
Cang đến cầu Chà Cang thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
|
528
|
282
|
220
|
|
|
9
|
Đường tỉnh lộ 150 từ cầu Chà Cang đến
hộ ông Lê Văn Thiết thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
|
264
|
176
|
132
|
|
|
10
|
Đường tỉnh lộ 150 từ giáp đất hộ ông
Lê Văn Thiết đến ranh giới xã Mường Chà với xã Chà Tở thuộc khu vực xã Chà
Cang (cũ)
|
106
|
75
|
62
|
|
|
11
|
Đường tỉnh lộ 145 từ cầu Nậm Pồ thuộc
khu vực xã Chà Cang cũ đến giáp ranh xã Nà Hỳ thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ)
|
88
|
66
|
53
|
|
|
12
|
Đoạn từ trạm điện lực đến nhà văn hóa
bản Mới 1 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
|
458
|
273
|
229
|
|
|
13
|
Đoạn từ ngã ba chợ Vàng Lếch đến hết
UBND xã Nậm Tin (cũ) thuộc khu vực xã Nậm Tin (cũ)
|
70
|
57
|
53
|
|
|
14
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ngã ba Huổi
Sâu đến khe Huổi Ngoong thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
|
141
|
106
|
70
|
|
|
15
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ khe Huổi
Ngoong đến ranh giới xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
|
79
|
57
|
53
|
|
|
16
|
Các trục đường liên thôn, bản các bản
Nà Cang, Nà Sự, Nà Ín, Pà Có, bản Cấu thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); các bản
Mới 1, bản Mới 2 thuộc khu vực xã Chà Cang (cũ)
|
75
|
58
|
53
|
|
|
17
|
Các trục đường liên thôn, bản các bản
còn lại gồm: Nà Khuyết, Huổi Chá, Nậm Hài, Hô Hài thuộc khu vực xã Chà Cang
(cũ); bản Nậm Đích thuộc khu vực xã Chà Nưa (cũ); Vàng Lệch, Tàng Do, Huổi
Đắp, Nậm Tin, Nậm Tin 1, Nậm Tin 2, Mốc 4, Huổi Tang thuộc khu vực xã Nậm Tin
(cũ); Pa Tần, Huổi Sâu, Lả Chà, Nậm Thà Là, Huổi Khương, Huổi Tre, Huổi Púng,
Huổi Quang, Ta Hăm thuộc khu vực xã Pa Tần (cũ)
|
70
|
62
|
53
|
|
8. XÃ NÀ BỦNG
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ranh giới xã
Nà Hỳ đến ranh giới hộ ông Thảo A Chỉnh thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ
|
70
|
57
|
53
|
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ hộ ông Thào
A Chỉnh đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ
|
88
|
66
|
53
|
|
|
3
|
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường
mòn Nộc Cốc 2 đến hết đất hộ ông Mùa A Cú thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ
|
70
|
57
|
53
|
|
|
4
|
Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch
đến hết đất ông Giàng Pàng Nù thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ
|
70
|
57
|
53
|
|
|
5
|
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Mùa A Cú
đến Trường Mầm non Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
|
70
|
57
|
53
|
|
|
6
|
Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới Trường
Mầm non Nà Bủng đến hộ ông Hà Văn Tới thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
|
97
|
66
|
53
|
|
|
7
|
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Hà Văn Tới
đến Đồn Biên phòng xã Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
|
84
|
62
|
53
|
|
|
8
|
Đường tỉnh lộ 145 từ đồn biên phòng Nà
Bủng đến cột mốc số 49 Khu vực Xã Nà Bủng cũ
|
70
|
57
|
53
|
|
|
9
|
Các đường nội, liên thôn, bản khu vực
Xã Nà Bủng cũ, Xã Vàng Đán cũ
|
62
|
53
|
48
|
|
|
10
|
Đường bê tông từ ngã 3 Nộc Cốc 1 (Nhà
ông Tráng A Sẩu) đến Ngã 3 Hâm Xoong 1 (nhà ông Giàng A Sống) thuộc xã Khu
vực Vàng Đáng cũ
|
64
|
56
|
52
|
|
|
11
|
Đường bê tông từ ngã 3 Nà Bủng 2 đến
bản Pá Kha thuộc Khu vực xã Nà Bủng cũ
|
64
|
56
|
52
|
|
|
12
|
Đường bê tông từ ngã 3 đường Tỉnh lộ
145 rẽ lên đến bản Ngải Thầu 2 thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ
|
64
|
56
|
52
|
|
9. XÃ CHÀ TỞ
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới xã
Chà Cang với xã Chà Tở đến hết ranh giới bản Nà Én với bản Nà Pẩu thuộc khu
vực Xã Chà Tở cũ
|
88
|
66
|
53
|
|
|
2
|
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới
bản Nà Pẩu đến hết ranh giới bản Nà Mười (TT xã) thuộc khu vực Xã Chà Tở cũ
|
132
|
88
|
70
|
|
|
3
|
Đường tỉnh lộ 150 đoạn từ ranh giới
bản Nà Mười đến ranh giới xã Chà Tở với xã Mường Tùng thuộc khu vực Xã Chà Tở
cũ
|
88
|
66
|
53
|
|
|
4
|
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc
khu vực Xã Chà Tở cũ
|
75
|
57
|
53
|
|
|
5
|
Đường liên xã đoạn từ ranh giới xã Nậm
Khăn (cũ) với xã Chà Tở đến giáp đất hộ ông Lành Văn Thiết thuộc khu vực Xã
Nậm Khăn cũ
|
75
|
57
|
53
|
|
|
6
|
Đường liên xã đoạn từ hộ ông Lèng Văn
Thiết đến giáp đất ông Poòng Văn Kính thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ
|
75
|
58
|
53
|
|
|
7
|
Đường liên xã đoạn từ ông Poòng Văn
Kính đến cầu Nậm Khăn thuộc khu vực Xã Nậm Khăn cũ
|
106
|
63
|
44
|
|
|
8
|
Các đường nội, liên thôn, bản thuộc
khu vực Xã Nậm Khăn cũ
|
62
|
53
|
48
|
|
10. XÃ SI PA
PHÌN
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ ranh giới xã
Na Sang đến cây xăng xã Si Pa Phìn (cũ) thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
|
132
|
114
|
88
|
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ cây xăng xã
Si Pa Phìn cũ đến đài truyền thanh, truyền hình xã thuộc khu vực xã Si Pa
Phìn (cũ)
|
220
|
132
|
88
|
|
|
3
|
Đường Quốc lộ 4H đoạn từ dải truyền
thanh, truyền hình xã đến Km38 xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
|
132
|
114
|
88
|
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ ngã ba Đội
thuế đến cầu trắng Chế Nhù (Ông Đớ) thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
|
220
|
132
|
88
|
|
|
5
|
Đường Quốc lộ 4H(1) đoạn từ cầu trắng
Chế Nhù (Ông 5 Đớ) đến cửa khẩu Si Pa Phìn thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
|
132
|
114
|
88
|
|
|
6
|
Đường liên bản đoạn từ ngã 3 trường
THCS Tân Phong đến hết trường THCS Tân Phong thuộc khu vực xã Si Pa Phìn (cũ)
|
220
|
132
|
88
|
|
|
7
|
Đường nội, liên thôn bản (12 bản thuộc
xã Si Pa Phìn cũ) xã Si Pa Phìn
|
88
|
66
|
53
|
|
|
8
|
Đường Quốc lộ 4H từ Km38 đến giáp đất
hộ Liêu - Vềnh xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
|
106
|
75
|
62
|
|
|
9
|
Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Liêu -
Vềnh đến đất hộ bà Thoa thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
|
141
|
106
|
70
|
|
|
10
|
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ bà
Thoa đến giáp đất hộ ông Măng thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
|
106
|
75
|
62
|
|
|
11
|
Đường Quốc lộ 4H từ đất hộ ông Mãng
đến đất hộ Huệ Nhàn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
|
141
|
106
|
70
|
|
|
12
|
Đường Quốc lộ 4H từ giáp đất hộ Huệ
Nhàn đến ranh giới xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
|
106
|
75
|
62
|
|
|
13
|
Đường tỉnh lộ 145B đoạn từ ngã ba Km
45 đến ranh giới xã Si Sa Phìn với xã Mường Chà thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
|
79
|
62
|
53
|
|
|
14
|
Đoạn từ ngã ba rẽ lên (UBND xã Phìn Hồ
cũ) đến ngã ba rẽ đi bản Phìn Hồ xã Si Sa Phìn thuộc khu vực xã Phìn Hồ (cũ)
|
106
|
75
|
62
|
|
|
15
|
Đường nội, liên thôn bản (08 bản thuộc
xã Phìn Hồ cũ) xã Si Pa Phìn
|
75
|
57
|
53
|
|
11. XÃ NA SANG
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QUỐC LỘ 12 thuộc khu
vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ TDP 9 (Đất nhà ông Khoàng Văn
Dơn) giáp bản 36, đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt
đường
|
442
|
176
|
92
|
|
|
1.2
|
Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị
trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường đến hết SN 30 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm),
đối diện bên kia đường hết SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên)
|
1.741
|
352
|
264
|
|
|
1.3
|
Đoạn từ tiếp giáp SN 43 TDP 7 (Đất nhà
Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 02 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) đến hết TDP
6 đất của hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông
Thực)
|
2.560
|
|
|
|
|
1.4
|
Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu)
đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) đến hết SN 01 TDP 5
(Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp).
|
3.520
|
|
|
|
|
1.5
|
Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh
Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe đến hết SN 02 TDP 5 (Đất nhà ông
Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ.
|
4.800
|
|
|
|
|
1.6
|
Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân
đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 01 TDP 4 nhà Bích Hưng đến SN 28 TDP 4
(Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP 4 (Đất nhà Kim
Tảng).
|
3.520
|
|
|
|
|
1.7
|
Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh
Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, đến hết SN 69 TDP 3
(Đất nhà ông, Bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 19 TDP 2 (Đất nhà
bà Tuyết)
|
2.040
|
484
|
308
|
|
|
1.8
|
Đoạn từ (Đất nhà bà Đức) TDP 3, đối
diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai
bên mặt đường)
|
1.360
|
308
|
225
|
|
|
1.9
|
Đoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên
Vân) đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn đến hết SN116 TDP11 (Đất nhà
Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản.
|
1.333
|
339
|
169
|
|
|
1.10
|
Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà
Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản đến hết ranh giới Tổ dân
phố 11
|
442
|
198
|
102
|
|
|
2
|
Đường Nội thị lớn khu
A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An
Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) đến hết đất
trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi
|
458
|
|
|
|
|
2.2
|
Đoạn từ SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy)
đến hết SN 76 TDP 7 đất nhà Kiên Bình
|
458
|
|
|
|
|
2.3
|
Đoạn từ SN 31 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh
Quyền) đến hết SN 79 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thế)
|
334
|
|
|
|
|
3
|
Đường Vành đai 7m
thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ SN 111 TDP 8 (Đất nhà ông
Khu), đối diện bên kia đường từ SN 123 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) đến hết SN 25
TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), đối diện đến bên kia đường hết SN 81 TDP 7 (Đất
nhà ông Hiền Thu)
|
370
|
282
|
|
|
|
3.2
|
Đoạn từ SN 26 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên)
đến hết đất nhà Dương Vân
|
370
|
|
|
|
|
3.3
|
Đoạn từ cầu bê tông đến hết SN 77 TDP
9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường)
|
352
|
211
|
|
|
|
3.4
|
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) đến
hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thảnh).
|
282
|
194
|
|
|
|
3.5
|
Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) đến
hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi).
|
308
|
198
|
|
|
|
3.6
|
Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP
4 (Đất nhà ông Ngọc) đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường)
|
462
|
|
|
|
|
4
|
Đường nội thị 5m
thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà ông Thom
Kin) đối diện bên kia đường nhà ông Sương đến hết (Đất ông Hạng A Trừ)
|
246
|
|
|
|
|
5
|
Khu dân cư sau Nhà
thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Khu vực đất sau nhà thi đấu xã đến
giáp suối Nậm Mươn
|
246
|
|
|
|
|
5.2
|
Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu
A xã Na Sang
|
370
|
|
|
|
|
6
|
Quốc lộ 12 rẽ đi Si
Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông
Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) đến hết tổ dân
phố số 10
|
167
|
114
|
62
|
|
|
6.2
|
Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố 10
|
141
|
101
|
62
|
|
|
7
|
Khu dân cư sau sân
vận động thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ SN 23 TDP 8 (Nhà ông Hồ A Di)
đến đất nhà ông Phạm Thế Điệp TDP 8
|
282
|
|
|
|
|
8
|
Khu dân cư sau cây
xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ SN 82A TDP 3 (Nhà Hanh - Ngọc)
đến hết SN 98 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất
trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 109 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm)
|
370
|
246
|
176
|
|
|
8.2
|
Đoạn từ số nhà 80, tổ dân phố 3 (nhà
ông Lò Văn Sân) đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 47, tổ dân phố 2
(nhà bà Tòng Thị Trai)
|
370
|
246
|
176
|
|
|
8.3
|
Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong TDP 3
đối diện hai bên kia đường đến hết số nhà 111 (nhà Hồng -Mạnh)
|
370
|
246
|
176
|
|
|
8.4
|
Từ Nhà bà Tòng Thị Trai TDP 2 đối diện
hai bên kia đường đến hết số nhà 115 TDP 3 (nhà ông Lường Văn Phiến)
|
282
|
194
|
|
|
|
9
|
Khu dân cư sau trường Mầm non Sao Mai
|
|
|
|
|
|
|
Đoạn từ trường Mầm non Sao Mai xã Na
Sang đối diện hai bên kia đường đến hết địa phận trường phổ thông dân tộc nội
trú
|
282
|
194
|
|
|
|
10
|
Khu B thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà
cũ
|
|
|
|
|
|
|
Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân
|
220
|
|
|
|
|
11
|
Đường QL12 đoạn từ
ranh giới xã Mường Pồn đến cầu Mường Mươn thuộc khu vực Xã Na Sang cũ
|
194
|
106
|
70
|
|
|
12
|
Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn đến
ranh giới tổ dân phố 11 thuộc khu vực thị trấn Mường Chà cũ
|
176
|
101
|
66
|
|
|
13
|
Đường QL12 đoạn từ ranh giới Tổ dân
phố 9 đến hết ranh giới bản 36 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ
|
194
|
106
|
70
|
|
|
14
|
Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản 36
đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ
|
176
|
101
|
66
|
|
|
15
|
Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa
Lông 1 thuộc khu vực xã Sa Lông cũ đến ranh giới xã Mường Tùng mới
|
123
|
79
|
62
|
|
|
16
|
Các trục đường liên thôn, liên bản
thuộc khu vực xã Na Sang cũ, xã Sa Lông cũ
|
79
|
62
|
53
|
|
|
17
|
Đường QL 4H từ ranh giới tổ dân phố 10
đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
|
106
|
75
|
62
|
|
|
18
|
Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906
QL4H đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ
|
158
|
88
|
66
|
|
|
19
|
Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma
Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Si Pa Phìn mới
|
106
|
75
|
62
|
|
|
20
|
Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh
giới bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ đến ranh giới xã Mường
Tùng mới
|
92
|
70
|
57
|
|
|
21
|
Đường đi bản Huối Quang từ ranh giới
bản Hồ Chim 2 đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang trước đây thuộc khu vực Xã
Ma Thì Hồ cũ
|
79
|
62
|
53
|
|
|
22
|
Các trục đường liên thôn, liên bản
thuộc khu vực xã Ma Thì Hồ cũ
|
75
|
62
|
53
|
|
12. XÃ MƯỜNG
TÙNG
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới xã Na
Sang đến hết ranh giới bản Huổi Toóng 1 thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ)
|
150
|
88
|
66
|
|
|
2
|
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới bản Huổi
Toóng 1 đến hết ranh giới bản Trung Dình thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ)
|
106
|
75
|
62
|
|
|
3
|
Đường Ma Thì Hồ Chà Tở đoạn từ ranh
giới bản Nậm Chua đến ranh giới xã Chà Tở thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ)
|
92
|
70
|
57
|
|
|
4
|
Đường tỉnh lộ 144B từ ngã 3 bản Trung
Dình đến giáp ranh xã Pa Ham thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ)
|
97
|
74
|
60
|
|
|
5
|
Đường QL12 Đoạn từ ranh giới bản Trung
Dinh đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ)
|
202
|
110
|
70
|
|
|
6
|
Đường tỉnh lộ 142 đoạn từ cầu Mường
Tùng đến ranh giới phường Mường Lay thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ)
|
194
|
106
|
70
|
|
|
7
|
Đường Mường Tùng đi Chà Tở (hết địa
phận xã Mường Tùng) thuộc khu vực xã Mường Tùng (cũ)
|
150
|
88
|
66
|
|
|
8
|
Các trục đường liên thôn, liên bản
thuộc khu vực xã Huổi Lèng (cũ), xã Mường Tùng (cũ)
|
79
|
62
|
53
|
|
13. XÃ PA HAM
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phi
Công, bản Hát Tre hết ranh giới bản Phong Châu, Pa Ham thuộc khu vực xã Pa
Ham cũ
|
106
|
75
|
62
|
|
|
2
|
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Phong
Châu và Pa Ham đi hết ranh giới bản Mường Anh 1, Mường Anh 2 thuộc khu vực xã
Pa Ham cũ
|
167
|
88
|
66
|
|
|
3
|
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Mường
Anh 1, Mường Anh 2 đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Pa Ham cũ
|
106
|
75
|
62
|
|
|
4
|
Đường QL6 đoạn từ ranh giới phường
Mường Lay đến hết ranh giới bản Phi Công, bản Hát Tre thuộc khu vực xã Hừa
Ngài cũ
|
101
|
75
|
62
|
|
|
5
|
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã
Mường Tùng đến hết ranh giới bản Há Là Chủ A, Há Là Chủ B thuộc khu vực xã
Hừa Ngài cũ
|
106
|
75
|
62
|
|
|
6
|
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản Há
Là Chủ A, Há Là Chủ B đến ranh giới xã Nậm Nèn thuộc khu vực xã Hừa Ngài cũ
|
88
|
62
|
53
|
|
|
7
|
Các trục đường liên thôn, liên bản
thuộc khu vực xã Pa Ham cũ; xã Hừa Ngài cũ
|
75
|
62
|
53
|
|
14. XÃ NẬM NÈN
Đơn vị tính: 1.000
đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới xã Pa Ham
đến hết ranh giới bản Phiêng Đất A thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
|
114
|
75
|
62
|
|
|
2
|
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản
Phiêng Đất A đến hết ranh giới bản Nậm Cút thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
|
158
|
88
|
66
|
|
|
3
|
Đường QL 6 đoạn từ ranh giới bản Nậm
Cút đến ranh giới xã Mường Mùn thuộc khu vực xã Nậm Nèn cũ
|
114
|
75
|
62
|
|
|
4
|
Đường tỉnh lộ 144B đoạn ngã 3 quốc lộ
6 từ bản Phiêng Đất A đến ranh giới bản Hừa Ngài xã Pa Ham thuộc khu vực xã
Nậm Nèn cũ
|
88
|
72
|
56
|
|
|
5
|
Đoạn từ ngã tư quốc lộ 6 rẽ vào Huổi
Mí đi qua bản Háng Trở đến ranh giới bản Lùng Thàng 1, bản Lùng Thàng 2 thuộc
khu vực xã Nậm Nèn cũ
|
88
|
72
|
56
|
|
|
6
|
Các trục đường liên thôn, bản các bản
Cứu Táng, Háng Trở, Nậm Nèn 1, Nậm Nèn 2, Hô Mức, Phiêng Đất B thuộc khu vực
xã Nậm Nèn cũ
|
75
|
62
|
53
|
|
|
7
|
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới xã Nậm
Nèn đến hết ranh giới bản Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 thuộc khu vực xã Huổi Mí
cũ
|
75
|
62
|
53
|
|
|
8
|
Đường tỉnh lộ 144B từ ranh giới bản
Lùng Thàng 1, Lùng Thàng 2 đến hết ranh giới bản Huổi Mí 1 thuộc khu vực xã
Huổi Mí cũ
|
75
|
62
|
53
|
|
|
9
|
Trung tâm bản Huổi Mí 1, xã Nậm Nèn
thuộc khu vực xã Huổi Mí cũ
|
88
|
62
|
53
|
|
|
10
|
Đường tỉnh lộ 144b từ ranh giới bản
Huổi Mí 1 đến hết ranh giới trung tâm bản Huổi Mí 2 thuộc khu vực xã Huổi Mí
cũ
|
75
|
62
|
53
|
|
|
11
|
Các trục đường liên thôn, bản các bản
Pa Soan 1, Long Tạo, Pa Ít, Huổi Ít, Pa Soan 2, Huổi Xuân thuộc khu vực xã
Huổi Mí cũ
|
70
|
57
|
53
|
|
15. MƯỜNG PỒN
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường
Pồn (cũ), huyện Điện Biên đến hết ranh giới bản Púng Giắt 1 thuộc khu vực xã
Mường Mươn cũ
|
132
|
88
|
62
|
|
|
2
|
Đường QL 12 đoạn từ ranh giới bản Púng
Giắt 1 đến hết ranh giới giáp xã Na Sang thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
|
194
|
106
|
70
|
|
|
3
|
Các trục đường liên thôn, liên bản
thuộc khu vực xã Mường Mươn cũ
|
79
|
62
|
53
|
|
|
4
|
QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ):
Đoạn từ giáp xã Hua Thanh đến đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1)
|
223
|
143
|
108
|
|
|
5
|
QL 12(thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ):
Đoạn từ hết đất nhà ông Thanh Dạ (bản Co Chạy 1) đến hết đất dân cư bản Lĩnh
|
352
|
220
|
158
|
|
|
6
|
QL 12 (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ):
Đoạn từ giáp đất dân cư bản Lĩnh đến giáp xã Mường Mươn (cũ), huyện Mường Chà
|
152
|
116
|
90
|
|
|
7
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản tương đương (thuộc khu vực xã Mường Pồn cũ):
|
88
|
75
|
70
|
|
|
8
|
Các vị trí còn lại trong khu vực xã
Mường Pồn cũ
|
70
|
|
16. XÃ TỦA CHÙA
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường số 1: Đường số 1: Từ cầu Dốc
Vàng - đến hết đất 1anh giới của xã Tủa Chùa và xã Sính Phình (trục đường
chính)
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn 1: Đoạn từ ngã ba đường đi TDP
Quyết Tiến (đối diện bên kia đường từ đất gia đình ông Xuân May) đến hết đất
gia đình Huân Duyên thửa đất số 41 tờ bản đồ số 12
|
3.656
|
1.567
|
836
|
|
|
1.2
|
Đoạn 2: Đoạn từ đất Công an (đối diện
bên kia đường từ đất gia đình ông Dưỡng Trang thửa đất số 189 tờ bản đồ số
13) đến hết đất gia đình ông Thùy Chung thửa đất số
|
5.317
|
2.279
|
1.215
|
|
|
1.3
|
Đoạn 3: Đoạn tiếp giáp hết đất nhà
nghỉ Đồng Tâm thửa đất số 37 tờ bản đồ số 14 (đối diện bên kia đường từ đất
gia đình ông Trinh Tuấn thửa đất số 46 tờ bản đồ số 14) đến hết đất phòng
Kinh tế- Hạ tầng thửa 8 tờ BĐ 20 (đối
|
3.656
|
1.567
|
836
|
|
|
1.4
|
- Đoạn 4: Từ tiếp giáp hết đất phòng
Kinh tế- Hạ Tầng thửa 8 tờ BĐ 20 đến hết cầu Dốc Vàng - phía thị trấn; bao
gồm cả phía đối diện từ đất bà Hoàng Thị Thanh thửa đất số 11 tờ bản đồ 20
đến đầu cầu Dốc Vàng - phía Trạm
|
2.640
|
1.144
|
704
|
|
|
1.5
|
Đoạn 5: Từ giáp đất suối giáp đất nhà
bà Nhuân Điểm- thửa 5 tờ BĐ 12 đến hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp -
Trung tâm GDTX- thửa 11 tờ bản đồ 01; bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà bà
Xuyên- thửa 55 tờ bản
|
2.469
|
988
|
691
|
|
|
1.6
|
Đoạn 6: Từ hết đất nhà ông Vì A Mạnh-
thửa 43 tờ bản đồ 02 đến hết đất ranh giới của Thị trấn và xã Sính Phình; bao
gồm cả phía đối diện (trục đường chính).
|
1.320
|
704
|
440
|
|
|
1.7
|
Các thửa đất tiếp giáp sau Chợ Trung
tâm xã Tủa Chùa
|
704
|
528
|
440
|
|
|
2
|
Đường số 2: Từ đất nhà bà Hương- thửa
15 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15; bao gồm cả
phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn 1: Từ đất nhà bà Hương- thửa 15
tờ bản đồ 13 đến tiếp giáp đất Hạt Kiểm Lâm- thửa 33 tờ bản đồ 13 (phía nhà
Sáu Nhàn- thửa 196 tờ bản đồ 13).
|
3.656
|
1.567
|
836
|
|
|
2.2
|
- Đoạn 2: Từ đất của Hạt Kiểm lâm-
thửa 33 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Kế Liên- thửa 47 tờ bản đồ 15. Bao
gồm cả phía đối diện
|
1.584
|
792
|
528
|
|
|
3
|
Đường số 3: Từ đất nhà ông Hưng Liên -
thửa 4 tờ bản đồ 13 đến hết đất nhà ông Hiến Nhạn - thửa 48 tờ bản đồ 9; bao
gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Du đến hết đất nhà ông Ân Tuyết- thửa 128
tờ bản đồ 9 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
1.760
|
880
|
616
|
|
|
4
|
Đường số 4: Từ đất nhà Ông Cảnh- Hạnh-
thửa 71 tờ bản đồ 8 đi qua cổng Huyện đội, UBND huyện cũ đến hết đất bà
Nguyễn Thị Hiên- thửa 91 tờ bản đồ 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối
diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
|
|
|
|
|
4.1
|
- Đoạn 1: Từ đất nhà ông Cảnh- Hạnh
đến hết đất trường Mầm non Thị trấn- thửa 25 tờ bản đồ 8; bao gồm cả phía đối
diện từ đất nhà ông Trung- thửa 102 tờ bản đồ 8 đến hết đất nhà bà Lê Thị
Hạnh- thửa 26 tờ bản đồ 8
|
1.584
|
792
|
528
|
|
|
4.2
|
Đoạn từ đất nhà ông Giới Miến-thửa 21
tờ bản đồ số 8, qua cổng UBND xã Tủa Chùa (đối diện bên kia đường là đất Uyên
Ngân) đến hết đất Phòng Kinh tế xã (đối diện hết phòng Tài nguyên và Môi
trường cũ).
|
1.492
|
653
|
280
|
|
|
4.2a
|
Đoạn 2: Từ đất nhà ông Lâm Mí - thửa
02 tờ bản đồ số 15 (đối diện là đất phòng Kinh tế xã) đến hết đất bà Nguyễn
Thị Hiên - thửa 91, tờ bản đồ số 35 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối
diện.
|
1.640
|
718
|
308
|
|
|
5
|
Đường số 5: Từ đất Ban quản lý dự án
và PTQĐ - thửa 65 tờ bản đồ 14, đến hết đất Phòng Nội vụ- thửa 15 tờ bản đồ
15; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
2.200
|
1.056
|
704
|
|
|
6
|
Đường số 6: Từ đất nhà ông Bình Lượt-
thửa 16 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà Bà Hải- thửa 36 tờ bản đồ 15; bao gồm cả
phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
2.200
|
880
|
616
|
|
|
7
|
Đường số 7: Từ đất nhà ông Trung Tiện-
thửa 120 tờ bản đồ 14 đến hết đất Câu lạc bộ người cao tuổi- thửa 28 tờ bản
đồ 14; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
1.320
|
792
|
440
|
|
|
8
|
Đường số 8: Từ đất nhà bà Đông- thửa
số 33 tờ bản đồ 20 đến hết đất nhà ông Sơn Phương- thửa số 28 tờ bản đồ 20
(thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
704
|
440
|
308
|
|
|
9
|
Đường số 9: Từ đất nhà Ông Hà- Xuyên-
thửa 23 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà ông Thào Chờ Dí- thửa 28 tờ bản đồ 03;
từ đất nhà bà Lành- thửa 36 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà bà Ái Khày- thửa 02
tờ bản đồ 06; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
616
|
396
|
352
|
|
|
10
|
Đường số 10: Từ đất nhà bà Hiền Thu -
thửa 173 tờ bản đồ 15 đến hết đất nhà Ông Cường- Dung- thửa 88 tờ bản đồ 15;
từ đất nhà ông Trần Mạnh Tuấn- thửa 202 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Biển
Sâm- thửa 169 tờ bản đồ 21; bao gồm cả phía đối diện (thuộc khu vực thị trấn
Tủa Chùa cũ)
|
1.584
|
792
|
572
|
|
|
11
|
Đường số 11: Từ đất nhà ông Vũ Ngọc
Luyện- thửa 36 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Gụ- thửa 194 tờ bản đồ 21;
bao gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Bình- Thúy-thửa 32 tờ bản đồ 21 đến
hết đất nhà ông Tuân- thửa 201 tờ bản đồ 21(thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa
cũ)
|
1.144
|
748
|
440
|
|
|
12
|
Đường số 12: Từ đất bến xe Khách
huyện- thửa 38 tờ bản đồ 22 đến hết đất bà Hà Thị Hiền- thửa đất số 28 -
KQHCT 01 gần trạm biến áp; bao gồm cả phía đối diện(thuộc thị trấn Tủa Chùa
cũ)
|
2.200
|
880
|
616
|
|
|
13
|
Đường số 13: Từ đất nhà Xuyên Tuyên -
thửa 205 tờ bản đồ 21 đến hết đất nhà ông Anh - thửa 202 tờ bản đồ 21; bao
gồm cả phía đối diện từ đất nhà ông Trường - thửa 198 tờ bản đồ 21 đến hết
đất nhà bà Phương Tuân - thửa 201 tờ bản đồ 21 (thuộc khu vực thị trấn Tủa
Chùa cũ)
|
1.584
|
792
|
572
|
|
|
14
|
Đường số 14: Từ hết đất nhà ông Trần
Đình Văn - thửa đất số 82 tờ bản đồ 22 vòng qua nhà Văn hóa Tổ dân phố Thắng
Lợi 2 hết đất bà Đỗ Thị Lương - thửa đất số 16 tờ bản đồ 22 gồm cả phía đối
diện; Từ đất nhà bà Hằng - thửa 66 tờ bản đồ 22 đến hết lô đất thửa 82 tờ bản
đồ 22 (đằng sau đất nhà ông Khiêm) (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
1.144
|
572
|
396
|
|
|
15
|
Đường số 15: Từ đất nhà ông Trương -
thửa 88 tờ bản đồ 04 đến hết đất nhà Tuấn Ngân - thửa 100 tờ bản đồ 04; bao
gồm cả phía đối diện, từ đất nhà ông Màng - thửa 86 tờ bản đồ 04 đến hết đất
nhà Biển Liên - thửa 79 tờ bản đồ 04 (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
616
|
396
|
352
|
|
|
16
|
Các đoạn đường còn lại của thị trấn
Tủa Chùa cũ
|
528
|
308
|
220
|
|
|
17
|
Đường số 16: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết
đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa 223 tờ bản đồ 137, hết địa phận thị
trấn Tủa Chùa cũ (bao gồm cả phía đối diện, không tính địa phận xã Mường Báng
cũ) -
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Đoạn 1: Từ Cầu Dốc Vàng đến hết đất
nhà ông Đoàn Hằng- thửa 58 tờ BĐ 108 - giáp với đất nhà ông Thắng Dung- thửa
57 tờ BĐ 108 (bao gồm cả phía đối diện từ nhà ông Biển Xâm- thửa 668 tờ BĐ 97
đến hết đất nhà ông Thân Hương- thửa 24 tờ BĐ 108).
|
2.200
|
1.100
|
660
|
|
|
17.2
|
Đoạn 2: Từ nhà ông Nguyên - thửa 59 tờ
BĐ 108 (cạnh nhà Đoàn Hằng) đến giáp đất mó nước- thửa 487 tờ BĐ 109 (bao gồm
cả phía đối diện).
|
880
|
440
|
264
|
|
|
17.3
|
Đoạn 3: Từ hết đất mó nước - thửa số
487 tờ BĐ 109 đến thửa số 107 tờ BĐ 122 (bao gồm phía đối diện)
|
1.760
|
1.056
|
616
|
|
|
17.4
|
Đoạn 4: Từ thửa số 107 tờ BĐ 122 đến
hết đất nhà Muôn Hằng TDP Tân Phong - thửa số 223 tờ BĐ 137 (bao gồm cả phía
đối diện, không tính đoạn 1)
|
880
|
440
|
264
|
|
|
18
|
Đường số 17: Từ nhà ông Minh An - thửa
268 tờ bản đồ 121 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ
Sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc khu
vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Đoạn 1: Từ nhà ông Minh An - thửa 268
tờ bản đồ 121 đến hết đất nhà Chiến Vấn - thửa 76 tờ BĐ 145 (bao gồm cả phía
đối diện)
|
704
|
352
|
176
|
|
|
18.2
|
Đoạn 2: Từ hết đất nhà ông Chiến Vấn -
thửa 76 tờ BĐ 145 dọc theo trục đường chính (đường Na Sang) đến hết đất bờ hồ
sông Ún, hết địa phận thị trấn Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện)
|
352
|
220
|
176
|
|
|
19
|
Các đoạn đường còn lại trong khu tái
định cư Huổi Lực
|
264
|
132
|
88
|
|
|
20
|
Các đoạn đường còn lại trong các bản,
tổ dân phố: Tân Phong, Bảng Sẳng, Bản Báng, Bản Bó, Bản Bó Én, Bản Nong Ten,
Bản Ten (thuộc khu vực thị trấn Tủa Chùa cũ)
|
220
|
114
|
79
|
|
|
21
|
Các đoạn đường còn lại trong các thôn,
bản, tổ dân phố: Háng Sáng, Huổi Lếch; các đoạn đường thuộc địa phận thôn
Súng Ún, xã Mường Báng trước đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ));
đoạn đường từ ngã tư TDP Quyết Tiến đi qua thôn Súng Ún, xã Mường Báng trước
đây (nay sáp nhập về thị trấn Tủa Chùa (cũ)) đến hết địa phận thị trấn Tủa
Chùa cũ (tiếp giáp thôn Súng Ún, xã Mường Báng (cũ))
|
168
|
134
|
101
|
|
|
22
|
Đoạn 1: Đoạn từ nhà bà Thảo giáp vào
cung giao thông cũ, từ thửa 9 tờ bản đồ 137 đến thửa 194 tờ BĐ 137; bao gồm
cả phía đối diện từ hết đất nhà ông Hùng thửa 176 tờ bản đồ 137 đến hết đất
nhà ông Nghiên thửa số 175 tờ bản đồ 137 (thuộc khu vực xã Mường Báng cũ)
|
880
|
440
|
264
|
|
|
23
|
Từ thửa 4 tờ BĐ 146 đến đình độc lập
đến cổng chào Tủa Chùa (bao gồm cả phía đối diện) (thuộc xã Mường Báng cũ)
|
528
|
352
|
176
|
|
|
24
|
Các thôn bản vùng thấp (thuộc khu vực
xã Mường Báng cũ)
|
220
|
114
|
79
|
|
|
25
|
Các thôn bản vùng cao (thuộc khu vực
xã Mường Báng cũ)
|
88
|
70
|
53
|
|
|
26
|
Các bản: Nậm Bay, Pá Tong, Nà Tòng, Pa
Cá thuộc khu vực xã Nà Tòng cũ
|
176
|
88
|
70
|
|
17. XÃ SÍN CHẢI
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm xã Tả Sìn Thàng (cũ): Từ cây
Xăng Tả Sìn Thàng đến nhà ông Hoàng Quỷ Nam; từ nhà máy chè đi qua trường cấp
II +III đến nhà ông Nguyễn Quang Túc
|
220
|
114
|
79
|
|
|
2
|
Trung tâm xã Sín Chải (cũ) đến ngã ba
rẽ vào trường THCS Sín Chải cũ
|
106
|
79
|
70
|
|
|
3
|
Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã
ba rẽ vào trường PTDT Bán trú Tiểu học trung học cơ sở xã Lao Xả Phình (cũ);
Trung tâm xã Lao Xả Phình (cũ) đến ngã ba rẽ vào
|
106
|
79
|
70
|
|
|
4
|
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã
Tả Sìn Thàng (cũ); Sín Chải (cũ); Lao Xả Phình (cũ)
|
88
|
70
|
53
|
|
18. XÃ SÍNH PHÌNH
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm xã Sính Phình (cũ) đến nhà
ông Chang A Chớ; từ Trung tâm xã Sính Phình (cũ) đến nhà ông Sùng A Chư
|
132
|
79
|
62
|
|
|
2
|
Trung tâm xã Tả Phìn (cũ) đến nhà ông
Sùng A Chu; Từ trung tâm xã Tả Phìn (cũ) hướng đi xã Huổi Só (cũ); hướng đi
lên Tả Sìn Thàng (cũ), hướng đi lên Sính Phình
|
132
|
79
|
62
|
|
|
3
|
Trung tâm xã Trung Thu (cũ) đến nhà
ông Vàng A Tĩnh hướng đi xã Sính Phình cũ; Trung tâm xã Trung Thu (cũ) đến
nhà ông Vừ A Chang (hướng đi) Lao Xả Phình (cũ)
|
106
|
79
|
70
|
|
|
4
|
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã
Sính Phình (cũ); Tả Phìn (cũ); xã Trung Thu (cũ)
|
88
|
70
|
53
|
|
19. XÃ TỦA
THÀNG
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm xã Tủa Thàng cũ: Đoạn 1 từ
cổng trạm y tế đến ngã ba nhà ông Đỗ Minh Thủy, Đoạn từ nhà ông Lò Văn Chủng
đến nhà ông Lò Văn Nghin, Đoạn từ ngã ba nhà ông Vàng A Tùng đến nhà ông Lò
Văn Nghin.
|
132
|
79
|
62
|
|
|
2
|
Từ ngã ba Thôn Tả Huổi Tráng 2 (trước
nhà ông Điêu 2 Chính Thạn) tính từ ngã ba: Đường rẽ đi UBND xã Tủa Thàng,
đường rẽ đi xã Huổi Só (cũ), đường rẽ đi xã Xá
|
114
|
70
|
53
|
|
|
3
|
Trung tâm xã Huổi Só cũ: Từ thôn Huổi
Só 1 đến hết thôn Huổi Só 2.
|
106
|
79
|
70
|
|
|
4
|
Các thôn, bản còn lại thuộc khu vực xã
Tủa Thàng (cũ); xã Huổi Só (cũ).
|
88
|
70
|
53
|
|
20. XÃ SÁNG NHÈ
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ Ngã ba đường trung tâm xã hướng đi
ra xã Tủa Chùa đến đường vào hang động xã Sáng Nhè; từ ngã ba đường trung tâm
xã đi hướng xã Tủa Thàng đến ngã ba đường đi Bản hẹ (bao gồm cả phía đối
diện) thuộc khu vực xã Xá Nhè (cũ)
|
220
|
114
|
79
|
|
|
2
|
Các thôn, bản còn lại thuộc xã Xá Nhè
(cũ)
|
88
|
70
|
53
|
|
|
3
|
Từ ngã ba đường trung tâm xã Sáng Nhè
đi qua Bản Đun (trước nhà ông Ém) hướng đi xã Tủa Thàng đến hết đất nhà ông
Lò Văn Khỏ bao gồm cả phía đối diện
|
132
|
79
|
62
|
|
|
4
|
Các thôn, bản còn lại thuộc xã Mường
Đun (cũ)
|
88
|
79
|
70
|
|
|
5
|
Trung tâm UBND xã Phình Sáng (bản Háng
Khúa) đi ngã ba Khua Trá -Nậm Din; ngã tư bản Bon A xã Rạng Đông cũ (nay là
xã Pú Nhung) đi xã Pú Nhung cũ và xã Ta Ma cũ, xã Phình Sáng cũ, xã Rạng Đông
cũ.
|
229
|
132
|
97
|
|
|
6
|
Các bản còn lại thuộc khu vực xã Phình
Sáng (cũ)
|
106
|
79
|
62
|
|
21. XÃ TUẦN
GIÁO
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường QL 6A thuộc thị
trấn Tuần Giáo (cũ)
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm thị
trấn Tuần Giáo đến đường rẽ lên huyện đội đối diện là đường rẽ sang bản
Chiềng Chung
|
12.320
|
4.400
|
2.904
|
|
|
1.2
|
Đoạn đường từ đường rẽ lên huyện đội
đến lối rẽ vào xóm Hòa Bình (khối Thắng Lợi) đối diện là đường rẽ sang bản
Chiềng Chung đến hết đất nhà bà Thúy Minh
|
10.560
|
4.400
|
2.904
|
|
|
1.3
|
Đoạn đường về phía Mường Lay Tư (lối
rẽ vào xóm Hòa Bình đối diện là ngõ rẽ vào nhà ông Đông Xuân đến hết đất nhà
văn hóa bản Nong Tấu đối diện đến đất nhà ông Tân Thịnh
|
7.040
|
2.024
|
968
|
|
|
1.4
|
Đoạn đường đi thị xã Mường Lay từ đất
nhà ông Thắng Hằng phía trái đường đối diện từ nhà văn hóa bản Nong Tấu đến
hết địa phận thị trấn Tuần Giáo.
|
5.414
|
1.733
|
866
|
|
|
1.5
|
Toàn bộ khuôn viên chợ số 1 (chỉ để
thuê đất)
|
8.800
|
3.520
|
|
|
|
1.6
|
Đoạn đường từ ngã ba nhà Kiều Tài đối
diện đất nhà bà Duyên về phía Hà Nội đến đầu cầu Thị Trấn (Áp dụng cho cả hai
bên đường)
|
9.680
|
3.080
|
1.320
|
|
|
1.7
|
Đoạn đường về phía Hà Nội từ cầu Thị
Trấn đến đất nhà ông Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ (Áp dụng
cho cả hai bên đường)
|
7.040
|
3.520
|
1.496
|
|
|
1.8
|
Đoạn đường về phía Hà Nội từ đất nhà
Tùng Quân đối diện là cổng Nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa phận thị trấn Tuần
Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
4.400
|
2.200
|
1.496
|
|
|
1.9
|
Đoạn đường lên nghĩa trang nhân dân:
Từ nhà Thơ Tạo đến hết đất nhà ông Chính
|
1.584
|
880
|
616
|
|
|
2
|
Từ đường QL 6 rẽ đi
các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Từ QL6 lên đến cổng huyện đội
|
4.400
|
1.584
|
880
|
|
|
2.2
|
Đoạn đường rẽ cạnh chợ sang bản Chiềng
Chung: Từ QL 6 đến đầu cầu xi măng
|
2.640
|
792
|
440
|
|
|
2.3
|
Đường rẽ (cạnh nhà bà Thúy - đối diện
lô 753 khối Thắng Lợi) đến nhà Đông Xuân
|
880
|
528
|
396
|
|
|
2.4
|
Đường vào hội trường khối Thắng Lợi:
Từ tiếp giáp đất nhà bà Lan Tư đến hết đất nhà bà Huyền
|
2.640
|
1.496
|
|
|
|
2.5
|
Đường vào xóm Hòa Bình (cạnh trường
cấp III) từ tiếp giáp đất nhà ông Luyện - Huyền đến đất nhà bà Oanh đối diện
là đất nhà ông Oai (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
2.640
|
1.496
|
1.012
|
|
|
2.6
|
Đường rẽ sang Chiềng Chung: Đoạn từ
nhà Kinh Quý đến hết đất nhà ông Thái Dung
|
1.760
|
1.056
|
572
|
|
|
2.7
|
Đoạn đường rẽ từ QL 6A vào hội trường
khối Tân Thủy: từ đất nhà bà Liễu đến hết đất nhà ông Vương (Áp dụng cho cả
hai bên đường)
|
1.760
|
1.056
|
572
|
|
|
2.8
|
Đoạn sau bà Sinh Tuân, bà Gấm tới khu
bổ túc (cũ) bản Nong Tấu- Thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
704
|
422
|
282
|
|
|
2.9
|
Đoạn sau nhà ông Học và ông Thạo đến
nhà ông Bóng bản Nong Tấu - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
880
|
528
|
352
|
|
|
3
|
Đoạn đường QL 279
thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn đường từ ngã ba trung tâm (nhà
ông Đức Nam phía trái đường chi cục thuế phía phải đường) về phía Điện Biên
đến cổng Bệnh viện đối diện bên kia đường hết đất nhà ông Lê Văn Vượng, bà
Trần Thị Nhuận
|
11.712
|
4.392
|
2.538
|
|
|
3.2
|
Đoạn đường từ cổng bệnh viện đối diện
bên kia đường từ đất nhà ông Hạnh - Tiên về phía Điện Biên đến cầu bản Đông
(Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
9.792
|
4.392
|
2.538
|
|
|
3.3
|
Đoạn đường từ cầu bản Đông đến hết đất
nhà ông Long đối diện bên kia đường là đất nhà Trường Liên
|
9.438
|
3.421
|
2.123
|
|
|
3.4
|
Đoạn đường từ nhà bà Thái đến hết đất
nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ) đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Dịu đến
hết đất nhà Huyền Hương (Chân dốc đỏ)
|
4.400
|
2.552
|
1.584
|
|
|
3.5
|
Đoạn đường chân dốc đỏ từ đất nhà
Huyền Hương đến đất nhà ông Anh đối diện từ đất nhà Trung Liên đến hết đất
nhà ông Lưu Bá Nhu
|
4.138
|
3.103
|
2.069
|
|
|
3.6
|
Đoạn đường từ hết đất nhà Lưu Bá Nhu
đến cống qua đường đối diện bên kia đường từ đất nhà ông Anh đến hết đất nhà
Cường Nga
|
2.640
|
1.848
|
1.496
|
|
|
3.7
|
Đường mới từ ngã ba QL6 đến ngã ba
QL279.
|
8.213
|
3.593
|
2.669
|
|
|
3.8
|
Đoạn từ hết đất nhà Cường Nga đối diện
bên kia đường là đất ông Đàm đến hết địa phận thị trấn (hướng đi Thành Phố
Điện Biên Phủ)
|
1.600
|
960
|
480
|
|
|
4
|
Từ đường QL 279 rẽ đi
các ngã thuộc thị trấn Tuần Giáo (cũ)
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường rẽ từ QL 279: Đoạn từ đất bà Huệ
đối diện là đất bà Khánh đến hội trường khối Đoàn Kết
|
1.408
|
704
|
572
|
|
|
4.2
|
Đoạn đường từ QL 279 rẽ vào bản Đông
đến nhà bà Tuyết - Thanh (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
2.112
|
1.320
|
968
|
|
|
4.3
|
Đoạn đường rẽ sang Sơn Thủy: Từ QL 279
đến hết đất nhà ông Đàm Văn Lượng (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
1.496
|
880
|
572
|
|
|
4.4
|
Đoạn đường từ Công ty Điện lực huyện
Tuần Giáo đến hết đất nhà ông Thành Loan (đối diện là nhà ông Xuyến)
|
1.496
|
880
|
572
|
|
|
4.5
|
Đoạn đường rẽ từ QL 279 đi qua Trung
tâm bồi dưỡng chính trị đến nhà bà Loan Tiếng (Đối diện là nhà bà Lê)
|
1.496
|
880
|
572
|
|
|
4.6
|
Đoạn đường rẽ (sau nhà ông Tiến khối
Đoàn Kết) từ QL 279 đến nhà bà Loan Tiêng
|
1.496
|
880
|
572
|
|
|
4.7
|
Đoạn đường khu đấu giá kho lương thực
cũ (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
3.044
|
1.790
|
1.164
|
|
|
4.8
|
Đoạn đường rẽ (cạnh lô TL1 - Lô 588)
từ QL 279 đến trước nhà ông Đức
|
1.320
|
880
|
572
|
|
|
4.9
|
Đoạn đường rẽ từ QL 279 (cạnh nhà ông
Bình - Hương 20/7) đến hết đất nhà ông Vinh - Nga (Áp dụng cho cả hai bên
đường)
|
880
|
572
|
396
|
|
|
4.10
|
Khu dân cư xóm đảo khối Đoàn kết
|
880
|
880
|
572
|
|
|
4.11
|
QL 279 đoạn đường từ sau nhà Trường
Liên đến nhà ông Lưu (Khối 20/7)
|
880
|
880
|
572
|
|
|
4.12
|
Đoạn đường bê tông vào nhà văn hóa
(khối Đồng Tâm) đến hết đường bê tông (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
880
|
528
|
352
|
|
|
4.13
|
Đoạn từ sau nhà ông Hòa bà Bắc đến nhà
ông Chính Thái khối Đồng Tâm - thị trấn Tuần Giáo (Áp dụng cho cả hai bên
đường)
|
704
|
422
|
282
|
|
|
5
|
Đường nội thị thuộc
thị trấn Tuần Giáo (cũ)
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn đường sau chợ số 1
|
1.496
|
968
|
484
|
|
|
5.2
|
Đoạn đường khu tập thể Ngân hàng Nông
nghiệp cũ (Cạnh trường Mầm non) đến đường sau nhà liên cơ đến nhà Đông Hương
|
1.760
|
968
|
484
|
|
|
5.3
|
Đoạn đường từ QL 6 đến hội trường khối
Tân Giang, nhà Thảo Tôn
|
2.640
|
1.584
|
1.144
|
|
|
5.4
|
Đoạn vòng quanh sân vận động + nhà văn
hóa huyện
|
1.760
|
924
|
616
|
|
|
5.5
|
Đoạn đường từ nhà ông Hùng (Đối diện
là nhà ông Cương) qua nhà Trãi Ngãi đến hết nhà bà Lan
|
1.760
|
924
|
616
|
|
|
5.6
|
Đoạn đường từ QL6 cạnh Kho bạc đến nhà
Tình Biên
|
2.200
|
1.496
|
880
|
|
|
5.7
|
Đoạn đường vào khối Huổi Củ: Từ cổng
huyện đội đến hết đất nhà ông Dũng Hà đối diện bên kia đường hết đất nhà ông
Dũng Đông
|
1.320
|
466
|
282
|
|
|
5.8
|
Đoạn đường sau phòng Giáo dục huyện:
Từ đất nhà bà Trương Thị Lan đến đất bà Thân đối diện bên kia đường đến đất
ông Quang
|
2.442
|
863
|
521
|
|
|
5.9
|
Đoạn đường cạnh bãi chiếu bóng: từ sau
nhà bà Thắm đến LĐLĐ huyện
|
1.320
|
466
|
282
|
|
|
5.10
|
Đoạn đất nhà số 2, số 3 sau Công ty cổ
phần thương nghiệp Tuần Giáo
|
880
|
466
|
282
|
|
|
5.11
|
Đoạn khu dân cư xóm suối ngầm (sau Lâm
trường)
|
1.320
|
880
|
528
|
|
|
5.12
|
Đoạn đường từ nhà bà Dung - Hưng đến
nhà ông Chiền sau trường THCS Thị trấn
|
1.320
|
466
|
282
|
|
|
5.13
|
Đoạn từ nhà bà Vui đến nhà Doanh Hương
|
880
|
466
|
282
|
|
|
5.14
|
Đoạn đường (trước cổng bệnh viện) từ
thửa T40.1 đến thửa T40.30
|
3.520
|
1.320
|
|
|
|
5.15
|
Đoạn đường sau nhà khách huyện: Từ nhà
bà Bắc Thảo đến ngã ba hết đất nhà ông bà Sự Mận
|
880
|
440
|
|
|
|
5.16
|
Đoạn đường vào Huổi Háng: từ sau nhà
khách đi qua nhà ông Đỗ Xuân Hoàn đến hết đất nhà ông Ngát (bao gồm cả lô đất
OLK 81- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường)
|
1.616
|
673
|
|
|
|
5.17
|
Đoạn đường cạnh Điểm trường Mầm non Đô
Rê Mon
|
704
|
440
|
|
|
|
5.18
|
Đoạn đường từ Bảo hiểm xã hội huyện
Tuần Giáo (đối diện nhà bà Ngô Thị Hương) đi qua nhà văn hóa khối Sơn Thủy
đến hết đất nhà ông bà Hòa Năm đường đi lên xã Tênh Phông
|
3.319
|
1.079
|
747
|
|
|
5.19
|
Đoạn đường từ nhà Chín Huấn (đối diện
là Tòa án nhân dân huyện Tuần Giáo) đến nhà ông Thuấn khối Tân Giang (bao gồm
cả lô đất OLK 54- Khu tái định cư khối Tân Giang phía đối diện bên kia đường)
|
4.391
|
1.537
|
1.098
|
|
|
5.20
|
Đoạn đường từ sau đất nhà Thủy Chiến
đến nhà nghỉ Thanh Thủy (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
2.352
|
1.372
|
980
|
|
|
5.21
|
Đoạn đường từ khối Trường Xuân sau nhà
ông Dục đến nhà ông Phiệt khối 20/7
|
1.954
|
1.368
|
977
|
|
|
5.22
|
Đoạn đường từ Nhà ông Thông khối 20/7
đến nhà bà Tho khối 20/7
|
1.952
|
1.366
|
976
|
|
|
5.23
|
Đoạn đường đi bản Sản từ nhà Văn hóa
khối Sơn Thủy đến hết đất địa phận Thị trấn
|
792
|
440
|
282
|
|
|
5.24
|
Đoạn đường từ nhà Chúc Lợi đến hết đất
nhà ông bà Việt Hằng
|
792
|
440
|
282
|
|
|
5.25
|
Những khu vực còn lại trên địa bàn các
khối (trừ các bản và các nhóm dân cư trung tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các
khối trên địa bàn thị trấn)
|
1.617
|
1.011
|
647
|
|
|
5.26
|
Các bản và các nhóm dân cư xa trung
tâm, xa đường Quốc lộ thuộc các bản trên địa bàn Thị trấn
|
528
|
308
|
|
|
|
5.27
|
Đoạn đường ngầm Chiềng An: Từ đất nhà
Linh Hệ đến hết đất nhà ông An
|
2.000
|
1.200
|
640
|
|
|
5.28
|
Đoạn đường từ đất nhà bà Hà đến hết
đất nhà ông Phùng Thuật - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
1.617
|
1.011
|
|
|
|
5.29
|
Đoạn đường khối Huổi Củ: Từ hết đất
ông Dũng Hà đến đất nhà Ông Quang đối diện là đất ông Dũng Đông đến đất bà
Thân
|
1.617
|
1.011
|
|
|
|
5.30
|
Đoạn đường từ nhà ông Khụt đến đất nhà
Khương Vân - Khối Trường Xuân (Áp dụng cho cả hai bên đường)
|
1.629
|
1.018
|
|
|
|
5.31
|
Đoạn đường từ nhà ông Oai đến hết đất
nhà ông Đinh Hải Đường đối diện bên kia đường từ đất nhà bà Oanh đến hết đất
ở nhà bà Quang
|
1.629
|
1.018
|
|
|
|
6
|
Quốc lộ 6A thuộc khu
vực xã Quài Cang (cũ)
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn đường bắt đầu từ địa phận đất Quài
Cang đi về phía Mường Lay đến cầu bản Sái
|
2.640
|
1.144
|
704
|
|
|
6.2
|
Từ cầu bản Sái đến đất nhà ông Thông
|
1.936
|
880
|
616
|
|
|
6.3
|
Đoạn đường từ QL6 đến kênh Long Tấu
|
1.320
|
792
|
396
|
|
|
6.4
|
Từ đất nhà Lan Hà đến cổng trường Mầm
Non Quài Cang
|
1.232
|
748
|
370
|
|
|
6.5
|
Đoạn đường từ trường Mầm non Quài Cang
đến nhà ông Tiêng bản Cản
|
880
|
748
|
370
|
|
|
6.6
|
Từ nhà ông Tiêng bản Cản đến nhà ông
Thi bản Cản
|
1.232
|
748
|
370
|
|
|
6.7
|
Các bản: Ten Cá, bản Sảo, bản Khá, bản
Phủ, bản Phung, bản Cuông
|
158
|
106
|
70
|
|
|
6.8
|
Các bản còn lại
|
220
|
150
|
88
|
|
|
6.9
|
Đoạn từ QL6 đến nhà ông Hùng bản Cản
(đoạn rẽ đi bản Phú) - xã Quài Cang (cũ)
|
440
|
264
|
176
|
|
|
7
|
Từ ngầm tràn đến hết đất trụ sở UBND
xã Quài Nưa (cũ) đối diện bên kia đến đất nhà ông Thân thuộc khu vực xã Quài
Nưa (cũ)
|
1.056
|
748
|
396
|
|
|
8
|
Từ đất nhà ông Thân đối diện là hết
đất trụ sở UBND xã đến hết ngã ba Minh Thắng thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
|
2.024
|
880
|
396
|
|
|
9
|
Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà Bé
ông Thuần (đường Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
|
1.784
|
1.274
|
573
|
|
|
10
|
Từ ngã ba Minh Thắng đến hết nhà bà
Thu Tịnh, ông Luân (đường QL 6A) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
|
1.784
|
1.274
|
573
|
|
|
11
|
Từ nhà ông Hậu đến hết nhà ông Hải
(đường Minh Thắng- Pú Nhung) thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
|
1.094
|
608
|
|
|
|
12
|
Từ cây xăng, giáp nhà ông Luân đến hết
trường mầm non xã Quài Nưa thuộc khu vực xã Quài Nưa (cũ)
|
1.094
|
608
|
364
|
|
|
13
|
Bản Ma Khúa thuộc khu vực xã Quài Nưa
(cũ)
|
158
|
106
|
79
|
|
|
14
|
Các bản còn lại thuộc khu vực xã Quài
Nưa (cũ)
|
202
|
141
|
70
|
|
|
15
|
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh
lộ xa trung tâm xã
|
431
|
216
|
158
|
|
22. XÃ QUÀI TỞ
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Quốc lộ 6A đi Hà Nội
|
|
|
|
|
|
1
|
Bắt đầu từ địa phận đất xã Quài Tở
(giáp xã Tuần Giáo) đi về phía Hà Nội đến hết nhà ông Huê giáp khe Huổi Lướng
|
5.931
|
2.669
|
1.631
|
|
|
2
|
Đoạn từ khe suối Huổi Lướng (giáp nhà
ông Huế) đến hết nhà ông Cà Văn Lả - bản Pom Ban (đối diện trạm điện 110)
|
5.025
|
2.248
|
1.323
|
|
|
3
|
Đoạn từ nhà ông Lả (đối diện trạm điện
110) đến hết đất trụ sở UBND xã Quài Tở cũ (đối diện hết đất nhà ông Lò Văn
Toàn - bản Lé Xôm)
|
2.200
|
1.056
|
440
|
|
|
4
|
Đoạn từ trụ sở UBND xã Quài Tở cũ (đối
diện hết đất nhà ông Lò Văn Toàn - bản Lé Xôm) đến hết đất nhà ông Lò Văn
Tuân (đối diện là nhà ông Lò Văn Đướm-bản Lé Xôm)
|
2.018
|
1.009
|
404
|
|
|
5
|
Đoạn nhà ông Lò Văn Tuân (Đối diện nhà
ông Lò Văn Đướm -bản Lê Xôm) đến hết đất nhà ông Quàng Văn Tụi (Bản Ngúa)
|
1.840
|
800
|
360
|
|
|
6
|
Đoạn từ nhà ông Quảng Văn Tụi (Bản
Ngúa) đến ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm Pao (chân đèo Pha Đin)
|
1.680
|
640
|
320
|
|
|
7
|
Đoạn từ ngã ba rẽ đi bản Hua Ca - Thẳm
Pao (chân đèo Pha Đin) đến hết địa phận xã Quài Tở mới (hết bản Háng Tàu -
địa phận xã Tỏa Tình cũ) - hướng đi về phía Hà Nội
|
800
|
400
|
240
|
|
|
II
|
Quốc lộ 6 cũ
|
|
|
|
|
|
1
|
Các khu vực giáp quốc lộ 6 cũ thuộc
các bản: Ngúa, Có, Hua Sa A, Hua Sa B, Háng Tầu
|
400
|
264
|
176
|
|
|
III
|
Quốc lộ 279
|
|
|
|
|
|
|
Các khu vực giáp Quốc lộ 279 thuộc khu
vực xã Tỏa Tình cũ (khu vực bản Tỏa Tình)
|
431
|
216
|
158
|
|
|
IV
|
Quốc lộ 6A rẽ đi các
ngã
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 6A rẽ lên nghĩa trang mới đến
sân bóng, đến nhà ông Vui Nga (đối diện là nhà bà Thanh)
|
1.584
|
880
|
616
|
|
|
2
|
Quốc lộ 6A rẽ vào bản Lé Xôm. Bản Đứa
đoạn đường đi qua trường THCS + THPT đến hết nhà bà Tụi bản Én Pậu (hai bên
đường)
|
800
|
400
|
240
|
|
|
3
|
Quốc lộ 6A rẽ vào bản Ta đến ngã ba
nhà ông Hòa bản Đứa (hai bên đường)
|
800
|
400
|
240
|
|
|
V
|
Các khu vực còn lại
|
|
|
|
|
|
1
|
Các khu vực còn lại của các bản Tân
Lập, Chấng, Pom Ban (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ
|
1.840
|
800
|
360
|
|
|
2
|
Các khu vực còn lại của các bản Ta, Lé
Xôm, Lói, Lạ, Ngúa, Có (thuộc khu vực Quài Tở cũ) không giáp đường quốc lộ
|
1.680
|
640
|
320
|
|
|
3
|
Các bản Hua Ca, Băng Sản, Biếng, Bông
Ban, Đứa, Én Pậu, Món, Hới Sọ, Hới Trong (thuộc khu vực Quài Tở cũ)
|
158
|
106
|
70
|
|
|
4
|
Bản Thẳm Pao
|
106
|
70
|
62
|
|
|
5
|
Đoạn đường từ địa phận xã Quài Tở đi
xã Tênh Phông cũ đến hết bản Ten Hon
|
229
|
132
|
97
|
|
|
6
|
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Tênh
Phông (cũ)
|
106
|
79
|
62
|
|
|
7
|
Các khu vực còn lại không giáp đường
quốc lộ của các bản Khu vực xã Tỏa Tình (cũ)
|
106
|
79
|
70
|
|
23. XÃ MƯỜNG
MÙN
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ ngã ba Huổi Lóng đến: cầu Mùn Chung
đi Tủa Chùa; cống qua đường về phía Tuần Giáo; Biển thị tứ đường đi Mường Lay
thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
|
1.320
|
528
|
264
|
|
|
2
|
Đường vào trường cấp III Mùn Chung thuộc
Khu vực xã Mùn Chung cũ
|
572
|
238
|
141
|
|
|
3
|
Đoạn đường từ cống qua đường về phía
Tuần Giáo đến chân đèo Huổi Lóng thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
|
572
|
238
|
141
|
|
|
4
|
Từ cầu Huổi Lóng đến hết nhà ông Giót
bản Huổi Lóng (đường đi Tủa Chùa) thuộc Khu vực xã Mùn Chung cũ
|
880
|
366
|
217
|
|
|
5
|
Các bản: Huổi Cây, Co Sản thuộc Khu
vực xã Mùn Chung cũ
|
97
|
70
|
62
|
|
|
6
|
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mùn
Chung cũ
|
176
|
97
|
70
|
|
|
7
|
Từ ngã ba đến nhà ông Chính đường đi
Mường Lay, từ ngã ba đến cổng trụ sở xã, từ ngã ba đến cầu Mường Mùn thuộc
Khu vực xã Mường Mùn cũ
|
1.320
|
308
|
229
|
|
|
8
|
Từ cầu Mường Mùn đi Tuần Giáo đến nhà
ông Hướng ông Huỳnh thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
|
704
|
220
|
132
|
|
|
9
|
Từ giáp nhà ông Chính đến hết nhà ông
Điêu Chính Chếnh đi Mường Lay thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
|
528
|
220
|
132
|
|
|
10
|
Từ ngã ba Mường Mùn đến ngã ba bản
Xuân Tươi thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
|
440
|
220
|
132
|
|
|
11
|
Các bản: Pú Piến, Gia Bọp, Huổi Cáy 2
thuộc Khu vực xã Mường Mùn cũ
|
97
|
70
|
62
|
|
|
12
|
Các bản còn lại thuộc Khu vực xã Mường
Mùn cũ
|
176
|
88
|
70
|
|
|
13
|
Từ bản Hát Khoang đến Trung tâm UBND
xã Pú Xi cũ thuộc xã Mường Mùn
|
229
|
132
|
97
|
|
|
14
|
Các bản còn lại Khu vực xã Pú Xi cũ
|
106
|
79
|
62
|
|
|
15
|
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh
lộ xa trung tâm xã
|
431
|
216
|
158
|
|
24. XÃ PÚ NHUNG
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn đường từ nhà ông Vừ A Tú (bản Đề
Chia A) đến ngã 3 đường rẽ đi bản Chua Lú thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
|
422
|
202
|
132
|
|
|
2
|
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi
bản Chua Lú đến hết nhà ông ông Vàng A Ký (bản Đề Chia B) thuộc khu vực xã Pú
Nhung cũ
|
422
|
202
|
132
|
|
|
3
|
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi
bản Phiêng Pi đến hết nhà ông ông Vàng A Công (bản Đề Chia B) thuộc khu vực
xã Pú Nhung cũ
|
422
|
202
|
132
|
|
|
4
|
Đoạn đường từ ngã 3 bản Đề Chia B đi
ra quốc lộ 6 đến đường rẽ vào nhà văn hóa xã Pú Nhung thuộc khu vực xã Pú
Nhung cũ
|
422
|
202
|
132
|
|
|
5
|
Các bản: Tênh Lá, Trung Dình thuộc khu
vực xã Pú Nhung cũ
|
106
|
70
|
62
|
|
|
6
|
Các bản: Đề Chia A, Đề Chia B, Khó
Bua, Xá Tự, Chua Lú, Phiêng Pi thuộc khu vực xã Pú Nhung cũ
|
132
|
88
|
62
|
|
|
7
|
Từ đất nhà ông Lại Cao Mạ đối diện là
nhà ông Phạm Cao Lương đến UBND xã thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ
|
443
|
204
|
98
|
|
|
8
|
Các bản: Xá Nhè, Hạng Á thuộc Khu vực
xã Rạng Đông cũ
|
106
|
79
|
70
|
|
|
9
|
Các bản: Rạng Đông, Bon A, Bon B, Nong
Luông, Nậm Mu thuộc Khu vực xã Rạng Đông cũ
|
158
|
106
|
62
|
|
|
10
|
Đoạn đường từ đường rẽ lên trường
PTDTBT Tiểu học Ta Ma đến ngã 3 rẽ vào UBND xã Ta Ma (cũ) - Thuộc bản Háng
Chua thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ
|
229
|
132
|
97
|
|
|
11
|
Đoạn đường từ nhà ông ông Giàng A
Thanh Bản Háng Chua rẽ đi bản Kề Cải đến trạm y tế xã Ta Ma thuộc Khu vực xã
Ta Ma cũ
|
229
|
132
|
97
|
|
|
12
|
Các bản: Phình Cứ, Háng Chua, Kề Cải,
Thớ Tỷ, Nà Đắng, Trạm Củ thuộc Khu vực xã Ta Ma cũ
|
106
|
79
|
62
|
|
|
13
|
Các bản ven trục đường Quốc lộ, Tỉnh
lộ xa trung tâm xã
|
431
|
216
|
158
|
|
|
14
|
Đoạn đường từ đường rẽ lên UBND xã Pú
Nhung đến ngã 3 đường rẽ bản Chua Lú (khu chợ) đối diện đất ông Là Văn Thoan
|
440
|
204
|
98
|
|
|
15
|
Đoạn đường từ rẽ đi bản Chua Lú (khu
Chợ) đối diện đất ông Là Văn Thoan đi bản Bon B đến đoạn đường rẽ vào bản Bon
A
|
320
|
160
|
80
|
|
|
16
|
Đoạn đường từ ngã 3 bản Rạng Đông đối
diện đất ông Là Văn Thoan đi bản Chua Lú đến ngã 3 rẽ đi xã Ta Ma cũ
|
440
|
204
|
98
|
|
25. XÃ CHIỀNG
SINH
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu treo bản Hiệu
đến địa phận xã Búng Lao thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ
|
1.736
|
744
|
310
|
|
|
2
|
Quốc lộ 279: Quốc lộ 279: Đoạn từ cầu
treo bản Hiệu đến bản Kép (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng
Sinh cũ)
|
1.326
|
795
|
331
|
|
|
3
|
Quốc lộ 279: Đoạn từ bản Che Phai 2
đến bản Ta Cơn (đi về phía xã Tuần Giáo) (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
|
600
|
440
|
280
|
|
|
4
|
Các bản: Hiệu, Dửn (thuộc Khu vực xã
Chiềng Sinh cũ)
|
176
|
150
|
88
|
|
|
5
|
Khu vực còn lại của các bản: Ly Xôm,
Kép, Che Phai 2, Che Phai 1, Ta Cơn (thuộc Khu vực xã Chiềng Sinh cũ)
|
246
|
158
|
79
|
|
|
6
|
Từ nhà bà Dương đến hết nhà ông Thịnh
(đường đi xã Mường Mùn); Đoạn từ nhà bà Nọi đến hết nhà ông Kinh (đường Nà
Sáy 1 - Co Đứa)
|
440
|
202
|
106
|
|
|
7
|
Bản Nậm Cá thuộc Khu vực xã Nà Sáy cũ
|
132
|
79
|
62
|
|
|
8
|
Các bản: Huổi Sáy, Hả, Hong Lực; khu
vực còn lại của các bản: Nà Sáy 1, Nà Sáy 2
|
220
|
132
|
88
|
|
|
9
|
Các bản: Khong Nưa, Phai Mướng thuộc
Khu vực xã Mường Khong cũ
|
238
|
176
|
114
|
|
|
10
|
Các bản: Hua Sát, Huổi Nôm thuộc Khu
vực xã Mường Khong cũ
|
106
|
79
|
62
|
|
|
11
|
Các bản: Co Đứa, Khong Tở, Phiêng Hin
thuộc Khu vực xã Mường Khong cũ
|
158
|
132
|
88
|
|
|
12
|
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Khoán bản Thín
A đến nhà ông Lường Văn Hải bản Muông
|
308
|
202
|
106
|
|
|
13
|
Bản Thẳm Xả thuộc Khu vực xã Mường
Thín cũ
|
106
|
79
|
62
|
|
|
14
|
Các bản: Hốc Chứn, Thín B, Muông, Yên,
Đông Liếng, Đông Thấp, khu vực còn lại của các bản thuộc Khu vực xã Mường
Thín cũ
|
158
|
132
|
88
|
|
26. XÃ MƯỜNG
ẢNG
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trục đường QL 279 thị
trấn Mường Ảng áp dụng cho đoạn đường sau: (đi theo chiều từ xã Ẳng Tở đến
chân đèo Tẳng Quái) thuộc Khu vực Thị Trấn Mường Ảng (cũ)
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn QL 279 từ ranh giới hành chính
364 (Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến hết trạm xăng dầu số 9
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đoạn đường ranh giới hành chính 364
(Ẳng Tở - TT Mường Ảng) đến đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên kia đường hết
đất gia đình ông Trần Danh Thêu - Tổ dân phố 10)
|
2.024
|
810
|
607
|
|
|
1.1.2
|
Đoạn đường rẽ vào bãi đá (đối diện bên
kia đường từ đất gia đình ông Trần Danh Thêu) đến hết đất gia đình ông Nguyễn
Mạnh Thắng - (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông: Nguyễn Phương
Chiến - Tổ dân phố 10)
|
2.200
|
880
|
660
|
|
|
1.1.3
|
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông
Nguyễn Mạnh Thắng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn
Phương Chiến) đến hết đất trạm xăng dầu số 9 - Tổ dân phố 9 (Đối diện bên kia
đường là hết đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông- TDP 9)
|
2.640
|
2.112
|
1.672
|
|
|
1.2
|
Đoạn đường QL 279 từ biên đất trạm
xăng dầu số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái
Luông) đến hết biên đất gia đình bà Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường hết
đất gia đình ông Nguyễn Đức Dư)
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Đoạn đường từ biên đất trạm xăng dầu
số 9 (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Thái Luông) đến
hết đất gia đình Đỗ Văn Dũng (đối diện bên kia đường là hết đất gia đình bà
Bùi Thị Bé - TDP 8)
|
3.080
|
1.232
|
924
|
|
|
1.2.2
|
Đoạn đường từ biên đất gia đình ông Đỗ
Văn Dũng (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Bùi Thị Bé - TDP 8) đến
hết đất bà Khiếu Thị Nụ (Đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Nguyễn
Đức Dư)
|
3.520
|
1.408
|
1.056
|
|
|
1.3
|
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình
bà Khiếu Thị Nụ đến hết đất nhà ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường là hết
đất gia đình ông Dương Thái Bình).
|
|
|
|
|
|
1.3.1
|
Đoạn đường từ biên đất gia đình bà
Khiếu Thị Nụ (đối diện bên kia đường là từ biên đất gia đình ông: Nguyễn Đức
Dư - TDP 8) đến hết biên đất bà Phí Thị Hồng (đối diện bên kia đường là hết
biên đất ngân hàng NN&PTNT)
|
3.960
|
1.725
|
1.188
|
|
|
1.3.2
|
Đoạn đường từ biên đất đội thuế TT
(đối diện bên kia đường từ biên đất ngân hàng nông nghiệp và PT nông thôn)
đến hết đất gia đình ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường hết đất gia đình
ông Dương Thái Bình - tổ dân phố 5).
|
4.048
|
2.094
|
1.214
|
|
|
1.4
|
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình
ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái
Bình - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường
hết đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.)
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình
ông Vi Văn Rèn (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Dương Thái
Bính - tổ dân phố 5) đến hết đất gia đình ông Nguyễn Văn Sinh (đối diện bên
kia đường là hết đất gia đình bà Tâm Sửu-TDP5)
|
4.004
|
1.602
|
1.201
|
|
|
1.4.2
|
Đoạn từ biên đất gia đình ông Nguyễn
Văn Sinh (Đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình bà Tâm Sửu - TDP5) đến
hết đất gia đình ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường hết đất gia đình ông Lê
Xuân Hồng).
|
2.816
|
1.126
|
845
|
|
|
1.5
|
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình
ông Hà Bẩy (đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng.)
đến cống của chân đèo.
|
|
|
|
|
|
1.5.1
|
Đoạn từ biên đất gia đình ông Hà Bẩy
(đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Lê Xuân Hồng) đến hết đất
gia đình ông Khôi (đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính
huyện)
|
2.552
|
1.021
|
766
|
|
|
1.5.2
|
Đoạn từ biên đất gia đình ông Khôi
(đối diện bên kia đường là đường đi trung tâm hành chính huyện) đến hết đất
nhà sàn ông Tiến Xuân
|
2.376
|
950
|
713
|
|
|
1.5.3
|
Đoạn từ nhà sàn ông Tiến Xuân đến cống
của chân đèo
|
1.320
|
528
|
396
|
|
|
2
|
Từ trục đường QL 279
Thị Trấn Mường Ảng rẽ đi các ngã áp dụng cho các đoạn đường sau thuộc Khu vực
Thị Trấn Mường Ảng (cũ)
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279
đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón
|
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Cang từ QL 279
đến hết đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh (đối diện hết đất gia đình ông Thu
Thuyết - Tổ dân phố 7)
|
5.544
|
2.332
|
1.663
|
|
|
2.1.2
|
Đoạn đường giáp biên đất gia đình
Nguyễn Phúc Luân (Hoài) đến hết đất bà Chu Thị Hoài (Đối diện hết đất gia
đình bà Nguyễn Thị Lựu)
|
5.192
|
2.068
|
1.558
|
|
|
2.1.3
|
Đoạn từ nhà bà Chu Thị Hoài (đối diện
hết đất gia đình bà Nguyễn Thị Lựu) đến tiếp giáp đường 27m
|
4.400
|
1.690
|
1.320
|
|
|
2.1.4
|
Đoạn từ ngã tư đường giao nhau với
đường 42 m đến đường rẽ vào khu tái định cư bản Hón
|
3.080
|
1.232
|
924
|
|
|
2.2
|
Đoạn đường trước lô đấu giá NV20 từ
biên đất gia đình ông Nguyễn Đức Mạnh đối diện bên kia là biên đất gia đình
ông Tạo (Dâu) đến đường đi Ẳng Nưa.
|
4.048
|
1.619
|
1.214
|
|
|
2.3
|
Đoạn đường rẽ đi Ẳng Nưa: Từ QL 279
đến hết đất gia đình ông Tống Văn Ba (Tổ dân phố 6) (đối diện bên kia đường
là hết đất Nhà văn hóa TDP6)
|
4.048
|
1.619
|
1.214
|
|
|
2.4
|
Đoạn đường đi Ẳng Nưa: từ biên đất gia
đình ông Tống Văn Ba tổ dân phố 6 (đối diện bên kia đường là hết đất Nhà văn
hóa TDP 6) đến hết đất gia đình Hạnh Ngữ (đối diện bên kia đường là hết đất
gia đình ông Hứa Trụ Tám)
|
2.288
|
915
|
686
|
|
|
2.5
|
Đoạn từ biên đất gia đình Hạnh Ngữ
(đối diện bên kia đường từ biên đất gia đình ông Hứa Trụ Tám) đến hết biên
đất nhà ông Thừa (đối diện bên kia là hết biên đất gia đình ông Phương Thanh)
|
2.214
|
886
|
664
|
|
|
2.6
|
Đoạn từ biên đất nhà ông Thừa (đối
diện bên kia là biên đất gia đình ông Phương Thanh) đến mốc 364 (Thị trấn -
Ẳng Nưa)
|
1.056
|
422
|
317
|
|
|
2.7
|
Đường đi trung tâm hành chính huyện
đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến cầu bê
tông
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đường đi trung tâm hành chính huyện
đoạn từ QL 279 (Từ biên đất nhà bà Tại đối diện biên đất ông Xá) đến hết đất
nhà ông Khang Thủy (Một bên là nhà bà Mơ Khuân)
|
4.400
|
1.760
|
1.320
|
|
|
2.7.2
|
Đoạn từ nhà ông Khang Thủy (Một bên là
nhà bà Mơ Khuân) đến cầu bê tông
|
3.960
|
1.584
|
1.188
|
|
|
2.7.3
|
Đoạn từ cầu bê tông đến khu trung tâm
hành chính huyện (Áp giá cho 2 bên đường)
|
3.080
|
1.232
|
924
|
|
|
2.8
|
Đoạn đường nội thị: Từ ngã ba tổ dân
phố 1 (từ biên đất gia đình ông Thừa) đến QL 279
|
1.144
|
458
|
343
|
|
|
2.9
|
Đoạn đường nội thị: Từ biên đất gia
đình ông Tỵ đến QL279
|
1.320
|
528
|
396
|
|
|
2.10
|
Đoạn đường bê tông thuộc các Tổ dân
phố 1,3,4,5,6,7,8,9,10
|
|
|
|
|
|
2.10.1
|
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 1,
đường bê tông thuộc bản Hón
|
484
|
232
|
145
|
|
|
2.10.2
|
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 3
|
748
|
359
|
224
|
|
|
2.10.3
|
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 4
|
792
|
380
|
238
|
|
|
2.10.4
|
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 5
|
836
|
401
|
251
|
|
|
2.10.5
|
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố
6,7
|
660
|
317
|
198
|
|
|
2.10.6
|
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 8
|
660
|
317
|
198
|
|
|
2.10.7
|
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 9
|
572
|
275
|
172
|
|
|
2.10.8
|
Đoạn đường bê tông thuộc Tổ dân phố 10
|
528
|
253
|
158
|
|
|
2.11
|
Các đường ngõ xóm còn lại và các bản
thuộc thị trấn
|
308
|
148
|
92
|
|
|
2.12
|
Các đoạn đường đất còn lại trong địa
bàn thị trấn Mường Ảng
|
229
|
110
|
69
|
|
|
2.13
|
Các đoạn đường trục 42m
|
2.640
|
1.056
|
792
|
|
|
2.14
|
Trục đường 27m đoạn nối từ đường nội
thị giai đoạn 1 (Đoạn đường 16,5m) với đoạn giao với trục đường 16m khu tái
định cư bản Hón (Dọc biên đất cổng chính Trung tâm giáo dục thường xuyên)
|
3.080
|
|
|
|
|
2.15
|
Đoạn đường 11,5m khu đấu giá 16 NV20
(từ biên đất cửa hàng giặt là Gia Huy đến hết biên đất nhà ông Trường đối
diện bên kia là Trung tâm trợ giúp pháp lý)
|
1.936
|
|
|
|
|
2.16
|
Các đoạn đường còn lại thuộc Khu đấu
giá Lô NV20 (Khu bệnh viện cũ)
|
1.496
|
|
|
|
|
2.17
|
Các đoạn đường 11,5 m và 15 m Khu đấu
giá Lô LK3
|
2.200
|
|
|
|
|
2.18
|
Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ nút giao
nhau với Trung tâm hành chính huyện đến đoạn giao nhau với Đường bê tông TDP
7
|
2.000
|
800
|
|
|
|
2.19
|
Đường kè suối Tin Tốc đoạn từ đoạn
giao nhau với đường bê tông TDP 7 đến nút giao đường đi xã Ảng Cang
|
2.400
|
960
|
|
|
|
2.20
|
Đoạn đường nhựa giao với đường đi
trung tâm hành chính huyện đi bản Bó Mạy, xã Ẳng Nưa (cũ)
|
1.600
|
640
|
|
|
|
3
|
Đoạn đường đi Thị trấn Mường Ảng: từ
cầu bản Lé đến Mốc 364 (2x.1) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
|
414
|
207
|
124
|
|
|
4
|
Từ ngã ba gia đình nhà Hà Chung (Qua
ngã ba Tin Tốc, qua bản Co Hắm, bản Củ) đến cầu bản Lé thuộc Khu vực xã Ẳng
Nưa (cũ)
|
361
|
180
|
108
|
|
|
5
|
Đoạn đường bê tông (Công bản văn hóa
bản Cang) từ nhà bà Mai (Thị) đến hết biên đất nhà Mạnh Thức thuộc Khu vực xã
Ẳng Nưa (cũ)
|
326
|
163
|
98
|
|
|
6
|
Đoạn đường đi bản Mới: Từ ngã ba bản
Cù đến hết bản Mới (Gia đình ông Lò Văn Chính) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
|
326
|
163
|
98
|
|
|
7
|
Đoạn từ gia đình ông Lù Văn Văn đến
ngã tư (gia đình ông Tòng Văn Tại bản Bó Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
|
414
|
207
|
124
|
|
|
8
|
Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Tại ( bản Bó
Mạy) đến ranh giới TT Mường Ảng ( biên đất gia đình ông Nùng Văn Tuyến bản Bó
Mạy) thuộc Khu vực xã Ẳng Nưa (cũ)
|
475
|
238
|
143
|
|
|
9
|
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng
Nưa (cũ)
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên
bản).
|
185
|
92
|
55
|
|
|
9.2
|
Các vị trí còn lại.
|
106
|
53
|
32
|
|
|
10
|
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng
Nưa (cũ)
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên
bản)
|
114
|
57
|
34
|
|
|
10.2
|
Các vị trí còn lại
|
97
|
48
|
29
|
|
|
11
|
Đoạn từ nhà ông: Tòng Văn Tại (bản Bó
Mạy) đến giáp ranh giới TT Mường Ảng (sau khu trung tâm hành chính) thuộc Khu
vực xã Ẳng Nưa (cũ)
|
396
|
198
|
119
|
|
|
12
|
Đoạn đường rẽ vào khu tái định cư bản
Hón (TT Mường Ảng) đến hết ranh giới bản Hua Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang
(cũ)
|
616
|
308
|
185
|
|
|
13
|
Khu TĐC Bản Mánh Danh 1 thuộc Khu vực
xã Ẳng Cang (cũ)
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ biên đất trường Mầm non đến
hết biên đất trung tâm sinh hoạt cộng đồng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
123
|
|
|
|
|
13.2
|
Các đoạn đường bê tông còn lại trong
khu tái định cư thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
106
|
|
|
|
|
13.3
|
Khu đất quy hoạch tái định cư bản Hua
Ná thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
123
|
|
|
|
|
14
|
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng
Cang (cũ)
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên
bản).
|
123
|
62
|
49
|
|
|
14.2
|
Các vị trí còn lại.
|
97
|
48
|
22
|
|
|
15
|
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng
Cang (cũ)
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên
bản)
|
97
|
49
|
29
|
|
|
15.2
|
Các vị trí còn lại
|
79
|
40
|
22
|
|
|
16
|
Đoạn đường từ ngã ba methanol đến đất
tưởng niệm thuộc Khu vực xã Ẳng Cang (cũ)
|
396
|
198
|
119
|
|
|
17
|
Đoạn đường từ nhà ông Xôm Toạn bản
Giảng đến biên đất nhà ông Lả Xoan bản Noong Háng thuộc Khu vực xã Ẳng Cang
(cũ)
|
308
|
154
|
92
|
|
|
18
|
Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Lù Văn
Hội bản Hón Sáng đến ngã ba nhà ông Lù Văn Ánh bản Huổi Sứa thuộc Khu vực xã
Ẳng Cang (cũ)
|
396
|
198
|
119
|
|
|
19
|
Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục
đường QL 279
|
528
|
264
|
158
|
|
27. XÃ NÀ TẤU
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn từ trường THCS Mường Đăng đến hết
bản Ban thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
|
220
|
110
|
66
|
|
|
2
|
Đoạn từ đỉnh đèo Tăng Quái (Nhà ông
Nguyên Hải Đường) đến trung tâm bản Xôm thuộc Khu Vực Xã Mường Đăng cũ
|
194
|
97
|
58
|
|
|
3
|
Các bản Vùng thấp thuộc Khu Vực Xã
Mường Đăng cũ
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên
bản).
|
106
|
55
|
49
|
|
|
3.2
|
Các vị trí còn lại.
|
97
|
48
|
29
|
|
|
4
|
Các bản Vùng cao thuộc Khu Vực Xã
Mường Đăng cũ
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên
xã)
|
79
|
49
|
24
|
|
|
4.2
|
Các vị trí còn lại
|
70
|
35
|
22
|
|
|
5
|
Từ trụ sở UBND xã Ngối Cáy cũ đến cầu
treo bản Cáy thuộc Khu vực xã Ngối Cáy cũ
|
202
|
101
|
61
|
|
|
6
|
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã
Ngối Cáy cũ
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên
bản).
|
97
|
62
|
29
|
|
|
6.2
|
Các vị trí còn lại.
|
88
|
44
|
26
|
|
|
7
|
QL 279: Đoạn từ giáp
huyện Mường Ảng đến cầu bản Xôm thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
|
459
|
286
|
184
|
|
|
8
|
QL 279: Đoạn từ cầu
bản Xôm đến cổng Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
|
2.042
|
1.021
|
561
|
|
|
9
|
QL 279: Đoạn từ cổng
Trường Tiểu học số 2 Nà Tấu đến giáp xã Nà Nhạn thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
|
4.083
|
2.246
|
1.021
|
|
|
10
|
Đường đi Mường Phăng: Đoạn từ hết
vị trí 1 QL 279 đến tiếp giáp đường 279B thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
|
1.288
|
644
|
358
|
|
|
11
|
Đường QL 279B: Đoạn từ hết
vị trí 1 đến Kho K31 thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
|
1.416
|
708
|
394
|
|
|
12
|
Đường QL 279B: Đoạn tiếp
giáp Kho K31 đến ngã ba đi bản Nà Luồng thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
|
1.429
|
408
|
204
|
|
|
13
|
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản
và tương đương thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
|
122
|
92
|
82
|
|
|
14
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực xã Nà Tấu cũ
|
82
|
|
|
15
|
Đoạn từ Ngã 3 bản Nà Luồng đến địa
phận xã Mường Phăng thuộc Khu vực xã Nà Tấu cũ
|
400
|
240
|
160
|
|
28. XÃ BÚNG LAO
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Ẳng
Tở (cũ)
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên
bản).
|
106
|
62
|
49
|
|
|
1.2
|
Các vị trí còn lại.
|
97
|
48
|
22
|
|
|
2
|
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Ẳng
Tở (cũ)
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên
bản)
|
97
|
49
|
29
|
|
|
2.2
|
Các vị trí còn lại
|
79
|
40
|
22
|
|
|
3
|
Quốc lộ 279: Đoạn QL 279 từ biên đất
gia đình ông Quảng Văn Ngoan (Ngoãn) (bản Cha No, xã Búng Lao) đến ranh giới
hành chính 364 (Tổ dân phố 10, xã Mường Ảng) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
704
|
352
|
211
|
|
|
4
|
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình
bà Lò Thị Ín (bản Bua) đến biên đất Công sở xã Búng Lao (Trụ sở UBND xã Ảng
Tở) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn đường QL 279 từ biên đất gia đình
bà Lò Thị Ín (bản Bua 2) đến đường rẽ vào trường THCS bản Bua (Đối diện từ
biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
704
|
352
|
211
|
|
|
4.2
|
Đoạn đường QL 279 từ đường rẽ vào
trường THCS bản Bua (Đối diện từ biên đất gia đình bà Đinh Thị Mây) đến hết
biên đất gia đình ông Cần Mẫn (Đối diện hết đường rẽ vào Trạm Y tế xã) thuộc
Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
880
|
440
|
264
|
|
|
4.3
|
Đoạn từ biên đất gia đình ông Cần Mẫn
(Đối diện hết biên đất đường rẽ vào Trạm Y tế xã) đến hết biên đất trụ sở xã
(Đối diện hết biên đất gia đình nhà ông Trường Loan) thuộc Khu vực xã Ẳng Tở
(cũ)
|
792
|
396
|
238
|
|
|
4.4
|
Đoạn từ QL 279 đến hết biên đất nhà
ông Lò Văn Thi (Mến) bản Tọ thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
220
|
110
|
66
|
|
|
4.5
|
Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Thi
(Mến) Bản Tọ, xã Búng Lao đến giáp ranh xã Nà Tấu thuộc Khu vực xã Ẳng Tở
(cũ)
|
132
|
66
|
40
|
|
|
4.6
|
Đoạn từ QL 279 (Km34 500) đến hết biên
đất Khu đối tặng thuộc Khu vực xã Ẳng Tở (cũ)
|
264
|
132
|
79
|
|
|
5
|
Đoạn đường QL 279 trung tâm xã Búng
Lao: Từ đầu cầu bản Bó đến đầu cầu treo bản Búng thuộc Khu vực xã Búng Lao
(cũ)
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn đường từ đầu cầu bản Bó đến biên
đất gia đình ông Phấn (đối diện hết biên đất gia đình ông Ngô Viết Hanh)
thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
2.355
|
1.178
|
707
|
|
|
5.2
|
Đoạn đường từ đất gia đình ông Phấn
đến hết đất nhà Hương Thọ (quán bán nước) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
3.025
|
1.512
|
907
|
|
|
5.3
|
Đoạn đường từ nhà Khánh Hằng đến hết phần
đất của gia đình ông Dũng Linh (Đối diện nhà nghỉ Hạnh Mai) thuộc Khu vực xã
Búng Lao (cũ)
|
4.400
|
2.200
|
1.320
|
|
|
5.4
|
Từ trạm bơm đến đầu cầu treo bản Búng
thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
2.200
|
1.100
|
660
|
|
|
5.5
|
Từ đầu cầu treo bản Búng đến hết quán
cây Keo thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
1.760
|
880
|
528
|
|
|
6
|
Đoạn đường liên bản từ đầu cầu bản
Búng (gia đình ông Lò Văn Phương Bắc) đến hết sân vận động cũ được chia thành
03 đoạn nhỏ thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn đường từ đầu cầu treo bản Búng
(từ biên đất nhà ông Phương Bắc) đến hết phần đất của gia đình ông Lường Văn
Lưu Thương đầu cầu bê tông bản Khu Chợ.
|
704
|
352
|
211
|
|
|
6.2
|
Đoạn đường từ biên đất của gia đình
ông Lường Văn Lưu Thương (đầu cầu bê tông bản Khu Chợ) đến hết phần đất của
gia đình ông Lường Văn Nuôi bản Xuân Món.
|
616
|
308
|
185
|
|
|
6.3
|
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Nuôi (bản Xuân
Món) đến hết đất sân vận động cũ
|
528
|
264
|
158
|
|
|
7
|
Đoạn đường từ biên đất của gia đình
ông Lường Văn Thời ngã tư đầu cầu treo bản Búng đến hết phần đất của gia đình
ông Quảng Văn Cường (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
792
|
396
|
238
|
|
|
8
|
Đoạn đường từ đất của gia đình ông
Tòng Văn Hưng đến hết đất nhà ông Quàng Văn Ăm (bản Nà Lấu) thuộc Khu vực xã
Búng Lao (cũ)
|
640
|
320
|
192
|
|
|
9
|
Đoạn nhà ông Lò Văn Thận đến hết đất
ông Lò Văn Nọi thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
704
|
352
|
211
|
|
|
10
|
Từ ngã tư đầu cầu treo bản Búng: Từ
biên đất nhà ông Lường Văn Ô đến hết đất gia đình ông Tòng Văn Xôm. thuộc Khu
vực xã Búng Lao (cũ)
|
704
|
352
|
211
|
|
|
11
|
Đoạn từ đầu cầu bản Nà Dên đến hết bản
Nà Dên thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
880
|
440
|
264
|
|
|
12
|
Đoạn từ cầu bản Hồng Sợi đến mốc 364
(bản Huổi Hóm, xã Búng Lao) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
792
|
396
|
238
|
|
|
13
|
Đoạn đường bê tông đi Xuân Tre đến ngã
ba nhà ông Lò Văn Doan thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
704
|
352
|
211
|
|
|
14
|
Đoạn từ biên đất nhà ông Lò Văn Doan
đến đường vào khu thể thao xã Búng Lao thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
616
|
308
|
185
|
|
|
15
|
Đoạn từ nhà ông Quảng Văn Sinh đến hết
đất ông Lò Văn Kiêm (bản Xuân Tre)
|
704
|
352
|
211
|
|
|
16
|
Đoạn đường từ nhà ông Lường Văn Phận
đến hết đất ông Lường Văn Thuận (bản Xuân Tre) thuộc Khu vực xã Búng Lao (cũ)
|
616
|
308
|
185
|
|
|
17
|
Đoạn đường từ nhà hàng Hiển Lan đến
đường vào Khu thể thao xã Búng Lao) (bản Co Nỏng) thuộc Khu vực xã Búng Lao
(cũ)
|
616
|
308
|
185
|
|
|
18
|
Từ nhà Quảng Văn Tạm đến đất nhà ông
Lò Văn Ỏ
|
704
|
352
|
211
|
|
|
19
|
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã
Búng Lao (cũ)
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên
bản).
|
123
|
62
|
49
|
|
|
19.2
|
Các vị trí còn lại.
|
106
|
53
|
32
|
|
|
20
|
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Búng
Lao (cũ)
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (liên
bản)
|
97
|
48
|
29
|
|
|
20.2
|
Các vị trí còn lại
|
79
|
40
|
24
|
|
|
21
|
Toàn bộ các bản còn lại dọc theo trục
đường QL 279
|
528
|
264
|
158
|
|
|
22
|
Quốc lộ 279: Đoạn đường từ cầu bản Bó
qua Công sở xã Búng Lao (cũ) (Trụ sở UBND xã Chiềng Đông (cũ) đi về phía xã
Chiềng Sinh 350m (lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ)
|
1.320
|
528
|
220
|
|
|
23
|
Các bản: Hua Nạ, Hua Chăn thuộc Khu
vực xã Chiềng Đông (cũ)
|
106
|
79
|
62
|
|
|
24
|
Các bản: Vánh 1, Vánh 2, Vánh 3, Nôm,
Pháng, Cộng, Chăn, Bó thuộc Khu vực xã Chiềng Đông (cũ)
|
246
|
132
|
79
|
|
29. XÃ MƯỜNG
LẠN
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn đường từ địa phận bản Kéo đến hết
bản Thẳm Tọ, xã Mường Lạn
|
158
|
123
|
55
|
|
|
2
|
Đường bê tông từ nhà ông Lò Văn Lún
(Thành) (bản Pá Lạn) đến đầu cầu số 1 (bản Pá Lạn) thuộc khu vực xã Xuân Lao
(cũ)
|
132
|
66
|
40
|
|
|
3
|
Từ biên đất gia đình ông Tòng Văn Trưởng
bản Bọn đi qua trung tâm xã đến hết đất gia đình ông Chơi Tuấn bản Lạn thuộc
khu vực xã Mường Lạn (cũ)
|
220
|
110
|
66
|
|
|
4
|
Các bản vùng thấp thuộc khu vực xã
Mường Lạn (cũ)
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên
bản).
|
97
|
62
|
29
|
|
|
4.2
|
Các vị trí còn lại.
|
88
|
44
|
26
|
|
|
5
|
Các bản vùng cao thuộc khu vực xã
Mường Lạn (cũ)
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên
bản)
|
79
|
49
|
24
|
|
|
5.2
|
Các vị trí còn lại
|
70
|
35
|
22
|
|
|
6
|
Đoạn từ biên đất gia đình ông Quảng
Văn Học bản Lịch Cang đến hết đất gia đình ông Lò Văn Hùng bản Ten thuộc Khu
vực xã Năm Lịch (cũ)
|
220
|
114
|
70
|
|
|
6.1
|
Đường nhựa từ ngã 3 bản Pú Sửa, xã Ẳng
Cang đến hết biên đất gia đình ông Lò Văn Dong bản Ten, xã Năm Lịch (cũ)
thuộc Khu vực xã Năm Lịch (cũ)
|
176
|
97
|
53
|
|
|
6.2
|
Đoạn đường bê tông từ ngã 3 nhà ông Lò
Văn Chủ, bản Lịch Cang, xã Năm Lịch (cũ) đến bản Pá Nặm, xã Mường Lạn thuộc
Khu vực xã Năm Lịch (cũ)
|
150
|
79
|
44
|
|
|
7
|
Các bản vùng thấp thuộc Khu vực xã Năm
Lịch (cũ)
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên
bản).
|
97
|
62
|
29
|
|
|
7.2
|
Các vị trí còn lại.
|
88
|
44
|
26
|
|
|
8
|
Các bản vùng cao thuộc Khu vực xã Năm
Lịch (cũ)
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Ven trục đường dân sinh nội xã (Liên
bản)
|
79
|
49
|
24
|
|
|
8.2
|
Các vị trí còn lại
|
70
|
35
|
22
|
|
30. XÃ MƯỜNG
PHĂNG
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường Trung tâm Mường
Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) : Đoạn từ tiếp
giáp xã Mường Phăng đến cầu tràn bản Co Thón
|
174
|
133
|
102
|
|
|
2
|
Đường Trung tâm Mường
Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn từ cầu tràn bản
Co Thón đến ngã ba đi bản Co Muông
|
133
|
102
|
87
|
|
|
3
|
Đoạn từ ngã ba bản Hà II thuộc khu vực
xã Pá Khoang (cũ) gồm: Hướng đi Trung tâm xã Mường Phăng đến ngã ba đi bản Co
Muông; hướng đi Nhà nghỉ Trúc An đến ngã ba
|
174
|
133
|
102
|
|
|
4
|
Đường Nà Nhạn - Mường Phăng thuộc khu
vực xã Pá Khoang (cũ): Đoạn tiếp giáp Nà Nhạn đến tiếp giáp Mường Phăng
|
286
|
184
|
143
|
|
|
5
|
Đường vào Hồ Pa
Khoang thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ): Từ ngã ba Co Cượm
đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn
|
143
|
112
|
87
|
|
|
6
|
Đoạn từ ngã ba Co Cươm đi qua BQLDA Hồ
đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra Nà Nghè thuộc khu vực xã Pá
Khoang (cũ)
|
143
|
112
|
87
|
|
|
7
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ).
|
102
|
87
|
82
|
|
|
8
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu
vực xã Pá Khoang (cũ)
|
87
|
|
|
9
|
Khu Trung tâm xã Mường Phăng (cũ):
Đoạn từ ngã ba đi Nà Nhạn, Nà Nghè đến ngã ba đi Nà Tấu, Hầm Đại tướng Võ
Nguyên Giáp
|
561
|
286
|
225
|
|
|
10
|
Đường Trung tâm xã đi
xã Nà Nhạn cũ thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ) : Đoạn từ tiếp giáp vị
trí 3 đường vào hầm Đại Tướng đến giáp xã Nà Nhạn (cũ)
|
357
|
235
|
163
|
|
|
11
|
Đường vào Hầm Đại
Tướng thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ ngã ba đi Nà
Tấu đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng (Đường đôi)
|
184
|
143
|
102
|
|
|
12
|
Đường Trung tâm xã đi
Nà Nghè thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ Ngã ba đi Nà
Nhạn đến giáp ranh xã Pá Khoang (cũ)
|
184
|
143
|
102
|
|
|
13
|
Đường đi Nà Tấu thuộc
khu vực xã Mường Phăng (cũ): Đoạn từ giáp vị trí 3 đường đi Hầm Đại Tướng
đến giáp xã Nà Tấu
|
153
|
122
|
92
|
|
|
14
|
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản
và tương đương thuộc xã Mường Phăng (cũ)
|
102
|
87
|
82
|
|
|
15
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc xã
Mường Phăng (cũ)
|
82
|
|
|
16
|
QL 279 xã Nà Nhạn
(cũ): Đoạn
từ giáp xã Nà Tấu đến km 60
|
817
|
510
|
306
|
|
|
17
|
QL 279 xã Nà Nhạn
(cũ):
Đoạn từ km 60 đến km 62
|
510
|
306
|
184
|
|
|
18
|
QL 279 xã Nà Nhạn
(cũ):
Đoạn từ km 62 đến giáp xã Thanh Minh, TP Điện Biên Phủ
|
357
|
235
|
163
|
|
|
19
|
Đoạn từ ngã 3 Nà Nhạn đi Mường Phăng
đến giáp xã Pa Khoang cũ thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
|
235
|
143
|
102
|
|
|
20
|
Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và
tương đương thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
|
122
|
102
|
92
|
|
|
21
|
Các vị trí còn lại trong khu vực xã Nà Nhạn
(cũ)
|
82
|
|
|
22
|
Đường vào đảo Hoa Anh Đào (Đường BT 3m), nối
từ đường Tà Lèng Mường Phăng vào đảo Hoa Anh Đào (thuộc xã Pá Khoang cũ)
|
264
|
211
|
158
|
|
|
23
|
Đường liên huyện Hua Ná – Pá Liếng (xã Ẳng
Cang, huyện Mường Ảng) đi Lọng Khẩu Cắm (xã Mường Phăng (cũ), tỉnh Điện Biên
|
288
|
230
|
173
|
|
31. XÃ THANH
NƯA
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 12: Đoạn từ giáp
thành phố Điện Biên Phủ đến đường rẽ vào Nghĩa trang Tông Khao thuộc Khu vực
xã Thanh Nưa (cũ)
|
3.120
|
1.643
|
844
|
|
|
2
|
QL 12: Đường rẽ vào
Nghĩa trang Tông Khao đến hết nhà ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản
Mển thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
|
2.240
|
1.299
|
538
|
|
|
3
|
QL 12: Đoạn từ nhà
ông Lò Văn Tướng, đối diện là cổng vào bản Mển đến hết địa phận Xã Thanh Nưa
thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
|
1.056
|
598
|
317
|
|
|
4
|
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến
hết sân nghĩa trang đồi Độc Lập thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
|
536
|
314
|
224
|
|
|
5
|
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 đến
hết trường tiểu học thuộc
Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
|
243
|
160
|
124
|
|
|
6
|
Đoạn từ hết vị trí 3 Quốc lộ 12 qua
ngã tư Tông Khao đến hết trường tập lái; đến hết đất nhà ông Phùng Văn Tâm
(bản Hồng Lạnh); hướng đi theo đường phía tây giáp xã Thanh Luông (cũ) thuộc
Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
|
536
|
314
|
224
|
|
|
6.1
|
Đoạn đường nối Quốc lộ 12 và đường
phía tây lòng chảo (đường vào chùa Linh Quang) thuộc Khu vực xã Thanh Nưa
(cũ)
|
880
|
528
|
352
|
|
|
7
|
Các trục đường giao
thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Nưa (cũ)
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
640
|
448
|
320
|
|
|
7.2
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
|
591
|
361
|
296
|
|
|
7.3
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
|
480
|
307
|
216
|
|
|
8
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực xã Thanh Nưa (cũ)
|
106
|
88
|
79
|
|
|
9
|
QL12: Đoạn từ giáp
địa phận xã Thanh Nưa đến cầu xi măng bản Tâu thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
|
616
|
352
|
229
|
|
|
10
|
QL 12: Đoạn từ cầu xi măng bản
Tâu đến chân đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng thuộc Khu vực xã Hua
Thanh (cũ)
|
312
|
213
|
142
|
|
|
11
|
QL 12: Đoạn từ chân
đèo Cò Chạy đối diện là suối Huổi Piếng đến giáp xã Mường Pồn thuộc Khu vực
xã Hua Thanh (cũ)
|
312
|
213
|
142
|
|
|
12
|
Các trục đường giao
thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Hua Thanh (cũ)
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Các trục đường giao thông liên thôn, nội
thôn bản, ngõ có
chiều rộng từ 7 m trở lên
|
176
|
123
|
97
|
|
|
12.2
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có
chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
|
163
|
114
|
88
|
|
|
12.3
|
Các trục đường liên thôn, nội thôn
bản, ngõ có chiều rộng dưới
3m.
|
150
|
114
|
88
|
|
|
13
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực xã Hua Thanh (cũ)
|
106
|
88
|
79
|
|
|
14
|
Đường đi Hua
Pe: Đoạn
từ giáp sân bay thôn Cộng Hòa đến trường tiểu học Thanh Luông thuộc Khu vực
xã Thanh Luông (cũ)
|
2.808
|
1.629
|
730
|
|
|
15
|
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ
trường tiểu học Thanh Luông đến ngã ba rẽ đi đội 11 thuộc Khu vực xã
Thanh Luông (cũ)
|
2.376
|
1.320
|
704
|
|
|
16
|
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ ngã
ba rẽ đi đội 11 đến cầu chân đập hồ Pe Luông thuộc Khu vực xã Thanh Luông
(cũ)
|
1.720
|
998
|
550
|
|
|
17
|
Đường đi Hua Pe: Đoạn từ cầu
chân đập hồ Pe Luông đến hết Đồn biên phòng Thanh Luông thuộc Khu vực xã
Thanh Luông (cũ)
|
248
|
164
|
133
|
|
|
18
|
Đường từ ngã ba Nghĩa trang C1 đến
tiếp nối đường đi Hua Pe (trừ các vị trí 1,2,3 của đoạn này) thuộc Khu vực xã
Thanh Luông (cũ)
|
1.024
|
727
|
522
|
|
|
19
|
Đoạn từ bờ mương C8 đến ngã ba Nghĩa
trang C1 thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
|
1.240
|
719
|
521
|
|
|
20
|
Đoạn từ nhà ông Phạm Quang Uy thôn
Thanh Đông đến hết đất ông Bùi Văn Quý thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh
Luông (cũ)
|
1.840
|
994
|
534
|
|
|
20.1.
|
Đoạn từ nhà bà Lò Thị Nga thôn Thanh
Đông đến đất ông Phạm Đồng Hưng thôn Thanh Đông thuộc Khu vực xã Thanh Luông
(cũ)
|
1.344
|
726
|
390
|
|
|
21
|
Đoạn từ hết vị trí 3 đường trục đường
đi Hua Pe đến cầu Cộng Hoà thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
|
792
|
572
|
396
|
|
|
21.1
|
Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường
đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự án
Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ cầu suối Hoong Pinh đến
hết ruộng ông Trần Hữu Thắng, thôn Cộng Hòa thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
|
2.464
|
1.429
|
641
|
|
|
21.2
|
Đường giao thông kết nối các khu vực
kinh tế trọng điểm
thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện
Biên (tuyến chính): Đoạn từ tiếp giáp đường đi Hua Pe đến tiếp giáp xã Thanh
Hưng (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
|
800
|
568
|
464
|
|
|
22
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Luông (cũ)
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
440
|
282
|
220
|
|
|
22.2
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
|
386
|
262
|
208
|
|
|
22.3
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
|
320
|
208
|
160
|
|
|
23
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực xã Thanh Luông (cũ)
|
106
|
88
|
79
|
|
|
24
|
QL12 : Đoạn từ
giáp thành phố Điện Biên Phủ đến giáp khu trung tâm ngã tư C4 thuộc Khu vực
xã Thanh Hưng (cũ)
|
3.040
|
1.763
|
730
|
|
|
25
|
Khu trung tâm ngã tư C4: Về phía Tây
hết đất nhà bà Chén đối diện là nhà ông Ngô Duy Thống; về phía Nam hết đất
nhà ông Nguyễn Đức Lời đối diện là nhà ông Tuyết Minh thuộc Khu vực xã Thanh
Hưng (cũ)
|
3.040
|
1.829
|
1.016
|
|
|
25.1
|
Đường Lưu Viết
Thoảng: Đoạn
từ cầu C4 đến tiếp giáp ngã 4 đi xã Thanh Hưng (cũ) (tiếp giáp đường QL 12
kéo dài) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
3.696
|
2.218
|
1.232
|
|
|
26
|
Đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông: Đoạn tiếp
giáp đất nhà ông Ngô Duy Thống đối diện là hết đất nhà bà Chén đến hết hết
Thôn Thanh Chung thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
2.040
|
1.243
|
710
|
|
|
27
|
Đường ngã tư C4 đi
Lếch Cuông: Đoạn tiếp giáp Thôn Thanh Chung đến đường rẽ vào bản Lếch
Cang thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
1.152
|
622
|
337
|
|
|
28
|
Khu trung tâm xã: Đoạn đi qua
UBND xã (trừ vị trí 1,2,3 đường ngã tư C4 đi Lếch Cuông và đường Bệnh viện
7/5 đi UBND xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
1.408
|
704
|
422
|
|
|
29
|
Đường Bệnh viện 7/5 đi UBND
xã: Đoạn
tiếp giáp vị trí 3 đường Quốc lộ 12 kéo dài đến hết thôn Thanh Xuân đến ngã 3
hết đất ông Hà Văn Cân) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
2.200
|
1.276
|
528
|
|
|
30
|
Đường bệnh viện 7/5
đi UBND xã: Đoạn tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến dưới kênh đại thủy
nông thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
1.144
|
616
|
334
|
|
|
30.1
|
Đường bệnh viện 7/5 đi UBND
xã: Đoạn
từ trên kênh đại thủy nông đến qua ngã ba Thôn Mỹ Hưng +100m thuộc Khu vực xã
Thanh Hưng (cũ)
|
1.724
|
931
|
500
|
|
|
31
|
Đoạn từ Ngã ba Noong Pết (thửa đất
ông Vương Đình Kiểu) đến chân đập Hồ Hồng Khếnh (trừ các vị trí 1, 2, 3 khu trung tâm
xã) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
528
|
308
|
220
|
|
|
31.1
|
Đoạn đường từ ngã ba nhà bà Hiền (thôn Việt
Thanh) đi qua thôn Việt Thanh, thôn Hồng Thái, thôn Thanh Hòa đến ao nhà ông
Lễ.
|
440
|
220
|
132
|
|
|
31.2
|
Đoạn đường tránh sân bay nối từ đường
đi xã Thanh Hưng (cũ) với đường đi xã Thanh Luông (cũ) (để thực hiện dự
án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên): Đoạn từ Nhà ông Hà Văn Cân
đến cầu suối Hoong Pinh
|
2.464
|
1.429
|
641
|
|
|
31.3
|
Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Hưng +100m đến
ngã ba thôn Hưng Thịnh (nhà ông Bùi Đức Oánh)
|
1.000
|
580
|
420
|
|
|
31.4
|
Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đi qua khu
tái định cư Hồ Huổi Trạng Tai đến cầu bê tông
|
400
|
216
|
116
|
|
|
31.5
|
Đường đi Hồ Huổi Trạng Tai:
Đoạn từ ngã ba Lếch Cang đến chân đập hồ Huổi Trạng Tai
|
400
|
216
|
116
|
|
|
32
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Hưng (cũ)
|
|
|
|
|
|
32.1
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
480
|
331
|
221
|
|
|
32.2
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
|
440
|
268
|
220
|
|
|
32.3
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
|
400
|
256
|
180
|
|
|
33
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực
xã Thanh Hưng (cũ)
|
106
|
88
|
79
|
|
|
34
|
QL 12 kéo dài: Đoạn từ giáp
xã Thanh Hưng (cũ) qua kho Vật tư nông nghiệp đến hết đất nhà ông Vân Nhất,
đối diện là hết đất cửa hàng vật tư của ông Bạc thuộc Khu vực xã Thanh Chăn
(cũ)
|
2.720
|
1.496
|
734
|
|
|
35
|
QL 12 kéo dài: Đoạn tiếp từ
cửa hàng vật tư
của ông Bạc đến cầu
Hoong Băng thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
|
2.244
|
1.276
|
616
|
|
|
36
|
QL 12 kéo dài: Đoạn từ cầu
Hoong Băng đến giáp xã Thanh Yên thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
|
1.496
|
748
|
440
|
|
|
37
|
Đường giao thông kết nối các khu vực
kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục | Quốc lộ 279
và Quốc lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ ngã ba Co Mị qua ngã tư Thanh Hồng
theo 2 ngã đến kênh thủy nông (trừ các vị trí 1,2,3 QL 12 kéo dài) đến hết
đất ao nhà ông Nguyễn Văn Tại Thôn Thanh Hồng 11 (tuyến nhánh) thuộc Khu vực
xã Thanh Chăn (cũ)
|
1.048
|
629
|
419
|
|
|
38
|
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã:
Đoạn từ ngã tư Pa Lếch qua cổng UB xã qua kênh thủy nông đến hết đường bê tông
2m (cạnh cánh đồng) thuộc khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
|
1.048
|
629
|
419
|
|
|
39
|
Đường Ngã tư Pa Lếch đi UBND xã: Đoạn
tiếp giáp đường bê tông 2m (cạnh cánh đồng) đến hết đường nhựa (hết đất nhà ông
Du) thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
|
640
|
262
|
179
|
|
|
40
|
QL 279: Đoạn từ ngã tư Pa Lếch đến hết nhà
ông Vượng bản Pa Lếch thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
|
640
|
262
|
179
|
|
|
41
|
Đường đi Na Khưa: Đoạn từ ngã ba thôn
Thanh Hà, Thanh Sơn (trừ các vị trí 1,2,3 Quốc lộ 12 Kéo dài) qua bản Na Khưa đến
Kênh thủy nông thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
|
592
|
249
|
178
|
|
|
42
|
Đường giao thông kết nối các khu vực
kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc
lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp
xã Thanh Hưng (cũ) đến giáp xã Thanh Yên (tuyến chính) thuộc Khu vực xã Thanh
Chăn (cũ)
|
800
|
480
|
320
|
|
|
43
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Thanh Chăn (cũ)
|
|
|
|
|
|
43.1
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
480
|
302
|
226
|
|
|
43.2
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
|
457
|
329
|
238
|
|
|
43.3
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
|
320
|
208
|
160
|
|
|
43.4
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực xã Thanh Chăn (cũ)
|
106
|
88
|
79
|
|
|
44
|
Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ
tiếp giáp thôn 13 (xã Thanh Luông cũ) đến tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến
nhánh thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ)
|
800
|
568
|
464
|
|
|
45
|
Tuyến chính đường động lực: Ngã 3
tuyến chính giao với tuyến nhánh (100m về mỗi phía) thuộc Khu vực xã Thanh
Hưng(cũ)
|
1.744
|
1.221
|
1.011
|
|
|
46
|
Tuyến chính đường động lực: Đoạn từ
tiếp giáp ngã 3 giao với tuyến nhánh (thôn An Bình) đến tiếp giáp bản Hoong Lếch
Cang (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ)
|
1.000
|
700
|
406
|
|
|
47
|
Tuyến QL 12: Đoạn tiếp giáp khu trung
tâm ngã tư C4 từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đức Lời đến hết thôn Thanh Chung
tiếp giáp bản Co mị (xã Thanh Chăn cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Hưng(cũ)
|
3.040
|
2.128
|
1.763
|
|
32. XÃ THANH AN
Đơn vị tính: 1000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn
đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 279: Đoạn từ giáp xã Thanh Xương
đến đường rẽ vào bản Xôm, bản Noong Ứng thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
|
1.600
|
932
|
488
|
|
|
2
|
Đoạn từ rẽ vào bản Xôm,
bản Noong Ứng đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) (hết đất nhà ông Thắng thôn Hoàng
Công Chất) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
|
4.400
|
2.200
|
1.232
|
|
|
3
|
Đường trục chính vào
UBND xã: Đoạn từ tiếp
giáp vị trí 3 QL 279 đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
|
544
|
316
|
226
|
|
|
4
|
Đường trục chính vào
UBND xã: Đoạn
từ Kênh thủy nông đến ngã ba rẽ đi bản Hoong Khoong thuộc khu vực xã
Thanh An (cũ)
|
840
|
577
|
400
|
|
|
5
|
Đường trục chính vào
UBND xã: Đoạn
từ ngã ba đi bản Hoong Khoong đến hồ Cổ Ngựa (Hết đất nhà ông Chuyển thôn Đông
Biên 2) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
|
616
|
370
|
246
|
|
|
6
|
Đường trục chính vào UBND xã: Đoạn từ
tiếp giáp đất nhà ông Chuyển thôn Đông Biên 2 đến tiếp giáp vị trí 3 đường Đông Điện
Biên thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
|
184
|
129
|
92
|
|
|
7
|
Đường Đông Điện Biên (ĐT.147): Đoạn từ
giáp xã Thanh Xương đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
|
640
|
403
|
308
|
|
|
8
|
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 QL 279 qua
thôn Trại giống đến Kênh thủy nông thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
|
1.064
|
604
|
320
|
|
|
9
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Thanh An (cũ)
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
640
|
429
|
320
|
|
|
9.2
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
|
587
|
399
|
317
|
|
|
9.3
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
|
480
|
312
|
240
|
|
|
10
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu
vực xã Thanh An (cũ)
|
106
|
88
|
79
|
|
|
11
|
Quốc lộ 279: Đoạn từ tiếp
giáp Thanh An đến cống qua Quốc
lộ 279 thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
5.920
|
2.948
|
1.320
|
|
|
12
|
Quốc lộ 279: Đoạn từ cống
qua Quốc lộ 279 đến cổng phụ chợ Bản Phủ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
7.216
|
3.520
|
1.760
|
|
|
13
|
Quốc lộ 279: Đoạn từ cổng
phụ chợ Bản Phủ đến cống giáp Chi nhánh Ngân hàng Nông Nghiệp Bàn Phủ thuộc
Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
8.400
|
4.400
|
3.080
|
|
|
14
|
Quốc lộ 279: Đoạn từ cống giáp Chi
nhánh Ngân hàng Bản Phủ đến đường rẽ vào trụ sở UBND xã Noong Hẹt (cũ)
thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
7.656
|
3.740
|
1.760
|
|
|
15
|
Đường Quốc Lộ 12 kéo
dài: Đoạn
từ hết vị trí 1 Quốc lộ 279 đến bờ Thành ngoại thuộc Khu vực xã Noong Hẹt
(cũ)
|
7.656
|
3.740
|
1.760
|
|
|
16
|
Các vị trí còn lại trong chợ bản phủ
thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
4.848
|
|
|
|
|
17
|
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ
Thành ngoại phía Đông đến bờ Thành ngoại phía Tây và đường rẽ vào Đền
Hoàng Công Chất thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
5.280
|
2.640
|
1.320
|
|
|
18
|
Đường Quốc Lộ 12 kéo dài: Đoạn từ bờ
Thành ngoại phía Tây đến cầu Nậm Thanh thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
3.968
|
1.980
|
1.188
|
|
|
19
|
Đường đi vào UBND xã:
Đoạn
từ hết vị trí 3 Quốc lộ 279 đến đầu bản Bông thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
1.936
|
1.056
|
528
|
|
|
20
|
Đường đi vào UBND xã:
Đoạn
từ đầu bản Bông đến hết Trường Mầm non thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
2.464
|
1.364
|
704
|
|
|
21
|
Đường vành đai phía
Đông: Đoạn
từ giáp xã Thanh An đến giáp xã Sam Mứn thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
552
|
375
|
304
|
|
|
22
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
544
|
348
|
272
|
|
|
22.2
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
|
495
|
332
|
262
|
|
|
22.3
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
|
464
|
325
|
232
|
|
|
24
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực xã Noong Hẹt (cũ)
|
106
|
88
|
79
|
|
|
25
|
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp
địa phận xã Pom Lót đến hết đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa
thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
|
1.584
|
880
|
484
|
|
|
26
|
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp
đất nhà ông Đỗ Văn Hữu bản Đon Đứa đến cầu bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng)
thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
|
1.832
|
916
|
531
|
|
|
27
|
Đường đi ĐĐĐ: Đoạn từ cầu
bê tông (gần ngõ nhà ông Hùng) hướng đi Điện Biên Đông đến hết nhà ông Vui
(Quán cơm
bình
dân); hướng đi theo đường phía đông đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tân (đối
diện là hết đất nhà ông Cao Trọng Trường) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
|
1.360
|
775
|
408
|
|
|
28
|
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp
đất nhà ông Vui (quán cơm bình dân) đến cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội
thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
|
616
|
352
|
229
|
|
|
29
|
Đường đi ĐBĐ: Đoạn từ giáp
cầu bê tông giáp doanh trại Bộ đội đến giáp xã Núa Ngam thuộc Khu vực xã Sam
Mứn (cũ)
|
352
|
246
|
176
|
|
|
30
|
Đường vành đai
phía Đông: Đoạn
từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Tân đối diện là giáp đất nhà ông Cao Trọng
Trường đến giáp xã Noong Hẹt (cũ) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
|
920
|
653
|
469
|
|
|
31
|
Đường liên xã: Đoạn từ nhà bà Nguyễn
Thị Vân (chồng Nguyễn Giang Quốc) thôn 10 Yên Cang (giáp đường vào trụ sở
UBND xã) đến giáp địa phận xã Hẹ Muông) thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
|
400
|
268
|
200
|
|
|
32
|
Đường trục vào UBND xã: Đoạn từ đất
nhà bà Đào đến hết trụ sở UBND xã thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
|
|
|
|
|
|
33
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ thuộc Khu vực xã Sam Mứn (cũ)
|
400
|
272
|
204
|
|
|
33.1
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
400
|
272
|
216
|
|
|
33.2
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7 m
|
320
|
208
|
160
|
|
|
33.3
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng dưới 3 m
|
240
|
168
|
130
|
|
|
33.4
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực xã Sam Mứn (cũ)
|
106
|
88
|
79
|
|
33. XÃ THANH
YÊN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ cống Noong Cống đến hết
ao ông Muôn (thửa 243, Tờ bản đồ 24-e) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
776
|
450
|
326
|
|
|
1.1
|
Đường giao thông kết nối các khu vực
kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc
lộ 12, tỉnh Điện Biên
(tuyến nhánh 4): Tiếp giáp ao nhà ông Tòng Văn Muôn đến ngã tư UBND xã Noong
Luống cũ) thuộc khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
800
|
464
|
336
|
|
|
2
|
Đường đi Pa Thơm: Đoạn từ ngã
tư qua UBND xã Noong Luống (cũ) đi đội 7 đến hết đất nhà ông Đôi thuộc Khu
vực xã Noong Luống (cũ)
|
800
|
432
|
344
|
|
|
3
|
Đường giao thông kết nối các khu vực
kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ
12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ giáp đất nhà ông Đôi đội 7 đến hết đất nhà ông
Bương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
720
|
432
|
259
|
|
|
3.1
|
Đường đi Pa Thơm: đoạn từ nhà ông
Bương đến hết đất nhà ông Cương bản Co Luống thuộc Khu vực xã Noong Luống
(cũ)
|
640
|
384
|
230
|
|
|
4
|
Đoạn từ ngã tư UBND về hướng đi hồ
Cô Lôm (hết thửa số 173 tờ bản đồ 23-e, ngõ vào nhà ông Liên) thuộc Khu vực
xã Noong Luống (cũ)
|
456
|
319
|
228
|
|
|
5
|
Đoạn từ ngã tư UBND xã đi A2 đến hết
nhà ông Bùi Văn Ruật thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
360
|
253
|
181
|
|
|
6
|
Ngã tư bản On về hướng đi
đập Hoong Sống (hết đất nhà ông Lịch Sen, đối diện là nhà ông Nhân) thuộc Khu
vực xã Noong Luống (cũ)
|
360
|
253
|
181
|
|
|
7
|
Đường đi U Va: Đoạn từ ngã
tư bản On
đến
hết nhà ông Thính Đội 20 thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
360
|
253
|
181
|
|
|
8
|
Đường đi U Va: Đoạn từ giáp
nhà ông Thính đến ngã ba rẽ đi bản U Va thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
448
|
269
|
211
|
|
|
9
|
Đường Co Luống - U Va
thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
576
|
369
|
259
|
|
|
9.1
|
Đường giao thông kết nối các khu vực
kinh tế trọng điểm thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc
lộ 12, tỉnh Điện Biên: Đoạn từ nhà ông Thân bản Co Luống (từ thửa 783 tờ bản
đồ 47-d) đến cầu mới sang xã Pom Lót
|
560
|
336
|
202
|
|
|
10
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 7m trở lên (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ)
thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
360
|
245
|
198
|
|
|
11
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3m đến 7m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ)
thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
276
|
179
|
138
|
|
|
12
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản, ngõ có chiều rộng từ 3m đến 7m (Trừ 06 bản của xã Pa Thơm cũ)
thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
240
|
168
|
130
|
|
|
13
|
Các vị trí còn lại trong xã ((Trừ 06
bản của xã Pa Thơm cũ) thuộc Khu vực xã Noong Luống (cũ)
|
106
|
88
|
79
|
|
|
14
|
Quốc lộ 12 kéo dài: Đoạn từ giáp
xã Thanh Chăn hướng đi Noong Hẹt đến cầu Nậm Thanh (mới); hướng đi Noong
Luống đến giáp địa phận xã Noong Luống (cũ) (trừ khu trung tâm ngã tư Tiến
Thanh) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
|
1.584
|
880
|
484
|
|
|
15
|
Khu ngã ba Noong Cống: Đoạn từ giáp
ngã ba Noong Cống đến giáp cầu Nậm Thanh (cũ) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
|
484
|
308
|
220
|
|
|
16
|
Khu ngã tư Tiến
Thanh: Hướng
về phía Tây hết đất nhà bà Phạm Thị Minh đội 2; hướng về phía Nam hết đất nhà
ông Nguyễn Trọng Tám đối diện là nhà ông Nguyễn Xuân Quí; hướng về phía Đông
đến cầu C9; hướng về phía Bắc hết đất nhà ông Nguyễn Trọng Dũng (giáp đường
vào nhà ông Trần Văn Thường) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
|
2.520
|
1.462
|
756
|
|
|
17
|
Khu trung tâm xã: Đoạn từ ngã
tư về phía Bắc đến hết đất
nhà ông Trần Văn Tới đối diện là nhà ông Đỗ Đức Kiềng; về phía Đông đến hết
đất ông Trần Văn Sơn đối diện là đường rẽ vào trường TH số 1; về phía Tây đến
hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thắng; về phía Nam đến hết trường THCS; từ ngã rẽ
đến hết trường mầm non số 1 thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
|
1.976
|
1.047
|
593
|
|
|
18
|
Đoạn từ giáp đất nhà bà Phạm Thị Minh
đội 2 Tiến Thanh đến hết đất nhà ông Phạm Văn Tạo đội 7 (trừ các vị trí thuộc
khu trung tâm xã) thuộc Khu vực xã Thanh Yên (cũ)
|
1.216
|
839
|
486
|
|
|
19
|
Đoạn từ giáp xã Noong Luống (cũ) đến cầu bê tông
suối Tát Mạ thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
|
103
|
84
|
75
|
|
|
20
|
Từ cầu Tát Mạ đi Xa Cuông đến hết bản
Pa Xa Xá thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
|
114
|
79
|
70
|
|
|
21
|
Từ ngã ba bản Pa Xa Lào đi qua ngã ba
đường lên Động Pa Thơm đến hết đất nhà văn hóa bản Pa Thơm thuộc Khu vực xã
Pa Thơm (cũ)
|
103
|
84
|
75
|
|
|
22
|
Trục đường vào bản Pa Xa Lào thuộc Khu
vực xã Pa Thơm (cũ)
|
106
|
80
|
71
|
|
|
23
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực xã Pa Thơm (cũ)
|
88
|
75
|
70
|
|
|
24
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực xã Pa Thơm (cũ)
|
70
|
|
|
25
|
Các thôn, bản trên địa
bàn xã Thanh Yên nằm trên Đường giao thông kết nối các khu vực kinh tế trọng điểm
thuộc vùng kinh tế động lực dọc trục Quốc lộ 279 và Quốc lộ 12, tỉnh Điện
Biên (Đường động lực)
|
800
|
640
|
480
|
|
34. XÃ SAM MỨN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
QL 279 xã Pom
Lót cũ: Đoạn
từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hà, đối diện là đất ông Phạm Thanh Thụy đến giáp
cống bê tông thoát nước (hết đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là hết đất
ông Hoàng Hán Thăng) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
|
3.968
|
2.024
|
1.188
|
|
|
2
|
QL 279: Đoạn từ cống
bê tông thoát nước (giáp đất ông Nguyễn Văn Cường, đối diện là giáp đất ông
Hoàng Hán Thăng) đến đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn
Thanh thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
|
3.552
|
2.220
|
1.066
|
|
|
3
|
QL 279: Đoạn từ
đường đi vào thôn 9, đối diện là ngõ vào nhà ông Lò Văn Thanh đến cầu Pá Nậm
thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
|
2.816
|
1.628
|
792
|
|
|
4
|
QL 279: Đoạn từ cầu
Pá Nậm đến cầu bản Na Hai (Hết đất nhà ông Hương Nhung) thuộc khu vực xã Pom
Lót cũ
|
1.960
|
1.066
|
533
|
|
|
5
|
QL 279: Đoạn từ cầu
bản Na Hai (hết đất ông Hương Nhung) đến giáp xã Na Ư (cũ) thuộc khu vực
xã Pom Lót cũ
|
880
|
484
|
308
|
|
|
6
|
Đường đi ĐBĐ: Tiếp giáp
đường Quốc lộ 279 tại ngã ba hướng đi Điện Biên Đông đến đến ngã tư đường vào
nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
|
3.344
|
1.936
|
880
|
|
|
7
|
Đường đi ĐBĐ: Từ ngã tư
đường vào nhà văn hóa thôn 2, đối diện là đường vào thôn 5 đến
hết địa phận xã Pom Lót (cũ) thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
|
2.352
|
1.332
|
666
|
|
|
8
|
Các trục đường giao
thông liên thôn, nội thôn bản, ngõ thuộc khu vực xã Pom Lót cũ
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường có chiều rộng từ 7 m trở lên
|
584
|
356
|
280
|
|
|
8.2
|
Đường có chiều rộng từ 3 m đến dưới 7
m
|
538
|
366
|
291
|
|
|
8.3
|
Đường có chiều rộng dưới 3 m
|
401
|
261
|
200
|
|
|
9
|
Các vị trí còn lại trong xã Pom Lót cũ
|
106
|
88
|
79
|
|
|
10
|
QL 279: Đoạn từ giáp
xã Pom Lót (cũ) đến biên giới Việt Nam - Lào thuộc khu vực Xã Na Ư cũ
|
144
|
120
|
96
|
|
|
11
|
Đường vào trung tâm
xã: Đoạn
từ hết vị trí 3 QL 279 đến cống bê tông (đầu bản Na Ư) thuộc khu vực Xã Na Ư
cũ
|
88
|
79
|
70
|
|
|
12
|
Khu trung tâm xã: Đoạn từ cống
bê tông (đầu bản Na Ư) đi
vào bản đến mương bê tông (hết Trường Mầm non); ngã rẽ đi Púng Bửa đến đỉnh
Yên ngựa cây me thuộc khu vực Xã Na Ư cũ
|
106
|
89
|
71
|
|
|
13
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Na Ư cũ
|
88
|
79
|
70
|
|
|
14
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu
vực Xã Na Ư cũ
|
70
|
|
35. XÃ NÚA NGAM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ giáp
xã Sam Mứn đến cầu Phú Ngam thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
|
336
|
221
|
166
|
|
|
2
|
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu
Phú Ngam đến cầu Pá Ngam 2 thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
|
880
|
448
|
352
|
|
|
3
|
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu Pá Ngam 2
đến cầu bản Tân Ngam giáp bản Pá Bông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
|
504
|
353
|
227
|
|
|
4
|
Đường đi ĐBĐ (QL12): Đoạn từ cầu bản Tân Ngam
giáp bản Pá Bông
đến giáp huyện Điện Biên Đông thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
|
264
|
211
|
158
|
|
|
5
|
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ cầu
Pá Ngam 1 đến Km
1
thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
|
211
|
141
|
106
|
|
|
6
|
Đường đi Mường Lói (QL 279C): Đoạn từ Km 1 đến giáp
địa phận xã Hẹ Muông (cũ) thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ
|
133
|
98
|
80
|
|
|
7
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản còn lại thuộc khu vực Xã Núa Ngam cũ.
|
106
|
89
|
80
|
|
|
8
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu
vực Xã Núa Ngam cũ
|
79
|
75
|
70
|
|
|
9
|
QL 279C: Đoạn từ giáp xã Núa Ngam đến
giáp đất Công ty cổ phần tinh bột Hồng Diệp thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
|
110
|
92
|
74
|
|
|
10
|
QL 279C: Đoạn từ đất Công ty cổ phần
tinh bột Hồng Diệp đến hết đất nhà ông Quàng Văn Sương bản Công Binh
thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
|
133
|
107
|
80
|
|
|
11
|
QL 279C: Đoạn từ đất nhà ông Quàng Văn
Sương bản Công Binh
đến giáp xã Na Tông (cũ) thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
|
110
|
92
|
74
|
|
|
12
|
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ ngã 3
bản Pá Hẹ đối diện là nhà
ông Lò Văn Thành đến cổng vào trạm Y tế xã thuộc Khu vực Xã Hẹ Muông cũ
|
88
|
79
|
70
|
|
|
13
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực Xã Hẹ Muông cũ
|
70
|
|
|
14
|
QL279C: Đoạn từ giáp xã Hẹ Muông (cũ)
đến suối ranh giới giữa Pa Kín với Na Tông I thuộc Khu vực Xã Na
Tông cũ
|
133
|
107
|
80
|
|
|
15
|
QL279C: Đoạn từ suối ranh giới giữa Pa
Kín với Na Tông I đến hết đất
nhà bà Lường Thị Yên bản Na Tông II thuộc Khu
vực Xã Na Tông cũ
|
264
|
158
|
123
|
|
|
16
|
QL279C: Đoạn từ giáp đất nhà bà Lường
Thị Yên bản Na Tông II đến hết đất nhà ông Lò Văn Phong bản Na Ố thuộc Khu
vực Xã Na Tông cũ
|
133
|
107
|
80
|
|
|
17
|
QL279C: Đoạn từ giáp đất quán ông Lò
Văn Phong bản Na Ố đến giáp xã Mường Nhà thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ
|
222
|
142
|
107
|
|
|
18
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Na Tông cũ.
|
106
|
89
|
80
|
|
|
19
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu
vực Xã Na Tông cũ
|
70
|
|
36. XÃ MƯỜNG
NHÀ
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn
đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
QL279C: Đoạn từ Cổng trường
THPT Mường Nhà đến nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1)
|
352
|
220
|
158
|
|
|
2
|
QL279C: Đoạn từ đường từ nhà ông Tòng
Văn Quyền (Na Phay 1) đến nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi)
|
296
|
172
|
112
|
|
|
3
|
QL279C: Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Sương
(bắt đầu đường đôi) đến cầu Na Phay (đường đôi)
|
528
|
308
|
202
|
|
|
4
|
QL279C: Đoạn từ cầu Na Phay đến cầu
Huổi Lếch (Đường đôi)
|
1.019
|
559
|
356
|
|
|
5
|
QL279C: Đoạn từ cầu Huổi Lếch đến phai
tạm Na Hôm
|
308
|
202
|
141
|
|
|
6
|
QL279C: Đoạn từ phai tạm Na Hôm đến
nhà ông Vàng Duy Chính (bản Pu Lâu)
|
195
|
115
|
80
|
|
|
7
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản tương đương
|
79
|
75
|
70
|
|
|
8
|
Các vị trí còn lại trong xã
|
70
|
|
|
9
|
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ nhà
ông Vàng Duy Chính đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên)
|
195
|
115
|
80
|
|
|
10
|
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu bản Xôm (đất
nhà ông Biên) đến cầu bản Xè 1 (nhà ông Điện)
|
308
|
211
|
141
|
|
|
11
|
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu
bản xẻ 1 (nhà ông Điện) đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi)
|
336
|
231
|
160
|
|
|
12
|
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn đường
đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông đến cầu Na Há 2
|
440
|
246
|
150
|
|
|
13
|
QL 279C xã Phu Luông cũ: Đoạn từ cầu
Na Há 2 đến nhà ông Sang (Na Moong)
|
195
|
115
|
80
|
|
|
14
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản còn lại thuộc xã Phu Luông cũ.
|
79
|
75
|
70
|
|
|
15
|
Các vị trí còn lại trong xã Phu Luông
cũ.
|
70
|
|
|
16
|
QL 279C: Đoạn từ nhà ông Sang (Na
Moong), đến giáp Đồn
Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
|
150
|
114
|
88
|
|
|
17
|
QL 279C: Đoạn từ đất Đồn Biên phòng
cửa khẩu Huổi Puốc
đến ngã 3 đi Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
|
264
|
158
|
123
|
|
|
18
|
QL 279C: Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La đến
ngầm suối Huổi Na thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
|
124
|
98
|
75
|
|
|
19
|
QL 279C: Đoạn từ ngầm suối Huổi Na đến
giáp ranh giới Việt Nam - Lào thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
|
110
|
92
|
74
|
|
|
20
|
Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ ngã 3
Sơn La đến hết khu dân cư bản Lói thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
|
107
|
90
|
72
|
|
|
21
|
Đường đi Xốp Cộp Sơn La: Đoạn từ giáp
khu dân cư bản Lói đến
giáp Xốp Cộp - Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
|
107
|
90
|
72
|
|
|
22
|
Các trục đường giao thông liên thôn,
nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
|
79
|
75
|
70
|
|
|
23
|
Các vị trí còn lại trong xã thuộc
Khu vực Xã Mường Lói cũ
|
70
|
|
|
24
|
Từ ngã ba Bưu điện xã Mường Nhà (cũ)
đến cổng trường THCS
Mường
Nhà
|
248
|
144
|
94
|
|
37. XÃ NA SON
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường 19,5 m thuộc
Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
|
|
|
|
|
|
1.1
|
- Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư
cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất ở đô
thị thửa số 139 tờ bản đồ 31, gồm cả thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30)
|
2.992
|
1.232
|
|
|
|
1.2
|
Đoạn từ ngã tư cây xăng đến ngã tư sân
vận động - cổng chào tổ 2 (từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết
thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ
khu vực đấu giá tổ 5 từ đường đôi đến Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước
khu vực X và khu vực đấu giá cổng chào tổ 2)
|
3.520
|
1.408
|
|
|
|
1.3
|
Đoạn từ ngã tư sân vận động - cổng
chào tổ 2 đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (từ thửa đất số 40 đất giao thông
tờ bản đồ 32 đến hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33)
|
1.364
|
528
|
|
|
|
1.4
|
Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 đến hết
ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông (từ thửa
đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồng cây hàng
năm khác và thửa 56 đất TSC tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất số 3 đất bằng
chưa sử dụng tờ bản đồ 33)
|
1.276
|
484
|
220
|
|
|
1.5
|
Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân
hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện cũ
- trường tiểu học - Tòa án huyện cũ (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa
sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ
24)
|
1.408
|
616
|
|
|
|
1.6
|
Đoạn từ ngã tư Công an huyện cũ -
trường tiểu học - Tòa án huyện cũ xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên
hợp thể thao đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản
đồ 23 đến hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi,
kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23)
|
1.584
|
704
|
|
|
|
2
|
Trục đường đôi thuộc Khu
vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
|
|
|
|
|
|
2.1
|
- Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41
tờ bản đồ số 31 chỗ
ngã ba giao đường 19,5m đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá
tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà)
|
3.036
|
1.320
|
|
|
|
2.2
|
- Lô đất chợ trung tâm - trong nhà
(thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31)
|
3.036
|
1.320
|
|
|
|
3
|
Đường 16,5m
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ
quan khu ngã ba Bưu điện - Trạm thú y cũ - Trạm bảo vệ thực vật cũ đến khu
ngã tư Thuế cơ sở 2 (từ thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số
56 đến hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ
quan tờ bản đồ 23)
|
1.496
|
792
|
|
|
|
3.2
|
Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 đến ngã 3
phía sau Nhà truyền thống (thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản
đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38, vòng lên hết thửa đất
đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24)
|
1.056
|
440
|
|
|
|
3.3
|
Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống
vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5)
|
880
|
352
|
|
|
|
3.4
|
Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi
nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách đối diện chợ (từ thửa đất ở đô thị
thửa số 24 và thửa đất đồi núi chưa sử dụng thửa số 28 tờ bản đồ 31, thửa đất
trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 13 tờ bản đồ 31 đến hết
thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31)
|
1.408
|
616
|
|
|
|
3.5
|
Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2
(thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh,
rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao
đường 19,5m
|
1.408
|
616
|
|
|
|
3.6
|
Đoạn từ ngã ba Bưu điện - Trạm Bảo vệ
thực vật cũ - Chi cục thú y cũ đi qua trung tâm hội nghị đến hết đất chợ (từ
thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 78 tờ bản đồ
23 và thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 12 tờ
bản đồ 31 đến thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31 - trừ thửa
đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31)
|
1.408
|
616
|
|
|
|
4
|
Đường 13,5m
|
|
|
|
|
|
4.1
|
- Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở
UBND thị trấn cũ hiện nay là Khu bán trú 2)
|
880
|
352
|
158
|
|
|
4.2
|
- Đoạn từ cổng chào tổ 2 đến thửa
đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản
đồ 36
|
1.056
|
440
|
211
|
|
|
4.3
|
- Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 đến hết
thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42
|
616
|
264
|
123
|
|
|
4.4
|
Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân
hàng chính sách xã hội Điện Biên Đông đến nhà ông Lò Văn Chiến (từ thửa đất ở
đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên kia đường hết thửa đất 24
và 27 tờ bản đồ số 18)
|
1.232
|
528
|
220
|
|
|
4.5
|
Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường THPT
Trần Can đến hết trường
Trung học cơ sở Điện Biên Đông (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản
đồ 26 đến hết thửa
đất cơ sở giáo dục - đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10)
|
704
|
308
|
132
|
|
|
5
|
Đường 11,5 m thuộc
Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ cổng Ban chỉ huy phòng thủ khu vực III
- Na Son vòng ra sau trụ sở Đảng ủy xã Na Son (cũ) và UBND xã,
qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ đến ngã ba trường THPT Trần Can (thửa
đất CPQ số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ
15 đến hết thửa đất ở đô thị số 31 tờ bản đồ 18)
|
845
|
352
|
150
|
|
|
5.2
|
Đoạn từ cổng trường Phổ thông
DTNT-THPT Na Son qua cổng UBND xã khu vực Tòa án huyện cũ xuống chân dốc ngã
3 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông (từ toàn bộ thửa đất cơ
sở giáo dục - đào tạo số 21 và đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 11 tờ bản đồ số
21 đến chân dốc ngã 4 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông).
|
845
|
352
|
150
|
|
|
5.3
|
Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính - Kế
hoạch huyện cũ lên trước cổng UBND xã, xuống dốc gặp trục đường 19,5m.
|
845
|
352
|
150
|
|
|
5.4
|
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31
tờ bản đồ 25 đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25
|
616
|
264
|
123
|
|
|
6
|
Đường khác và các vị
trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa
cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 đến hết thửa
đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31)
|
616
|
264
|
106
|
|
|
6.2
|
Đoạn từ ngã tư Văn hóa cũ - Hạt kiểm lâm Điện
Biên Đông tới khu đấu giá tổ 5 (từ thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30
đối diện thửa
đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản đồ 30 đến hết thửa đất ở đô
thị số 53 tờ bản đồ 30)
|
660
|
308
|
132
|
|
|
6.3
|
Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50
tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 đến hết thửa đất ở
đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24
|
748
|
493
|
|
|
|
6.4
|
Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa
trung tâm hoặc xa trục đường nhựa
|
352
|
211
|
88
|
|
|
6.5
|
Đoạn từ ngã ba xã Na Son (cũ) - Pu Nhi
theo trục đường đi Pu Nhi đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ
12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ 66)
|
396
|
220
|
106
|
|
|
6.6
|
Đoạn từ ngã 3 xã Na Son (cũ) - Pu Nhi
đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải
sang khu vực bãi rác (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12 đến hết
thửa đất ở tại đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40)
|
396
|
220
|
106
|
|
|
6.7
|
Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo
hướng Na Son cũ qua cổng Trung tâm y tế Điện Biên Đông, đến hết ngã 3 đường
bê tông (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết
thửa đất ở tại đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76)
|
396
|
220
|
106
|
|
|
6.8
|
Khu quy hoạch dân cư phía Bắc
|
528
|
308
|
132
|
|
|
6.9
|
Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng
thửa số 83 tờ bản đồ
số 18 đến ngã ba đi Pu Nhi
|
528
|
246
|
114
|
|
|
6.10
|
Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi đến hết thửa
đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22
|
616
|
264
|
106
|
|
|
6.11
|
Đường đôi sân vận động
|
2.288
|
1.056
|
440
|
|
|
6.12
|
Các vị trí còn lại
|
299
|
132
|
79
|
|
|
7
|
Trung tâm UBND xã (từ đường vào bản Xì
Cơ đến hết đất nhà ông Tuần; đường vào bản Trung Sua 500m) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
|
440
|
246
|
176
|
|
|
8
|
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư
từ đất nhà bà Trần Thị Hường
đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1 tờ bản đồ 124 thửa số 53 tờ
bản đồ 124) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
|
484
|
334
|
220
|
|
|
9
|
Các vị trí còn lại bám trục đường QL
12 thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
|
255
|
167
|
88
|
|
|
10
|
Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng
Quốc Minh - Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm xã Na Son (cũ) 1 km thuộc Khu vực
xã Na Son 1 km thuộc khu vực xã Keo Lôm cũ
|
282
|
194
|
88
|
|
|
11
|
Các bản còn lại xa trung
tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ
|
|
62
|
53
|
|
|
12
|
Trung tâm UBND xã (Từ cầu Na Phát đến
cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung đến hết thửa đất số 119 Tờ
bản đồ số 99) thuộc Khu vực xã Na son cũ
|
378
|
211
|
123
|
|
|
13
|
Các bản dọc trục đường liên xã cũ
thuộc Khu vực xã Na son cũ
|
141
|
79
|
62
|
|
|
14
|
Đoạn từ cầu Na Phát đến thửa 294 tờ
bản đồ 101 (Lường Văn Lún - Quàng Thị Pâng) thuộc Khu vực xã Na son cũ
|
176
|
114
|
70
|
|
|
15
|
Tiếp theo thửa đất số 119 Tờ bản đồ số
99 đến ngầm Huổi Nhóng, thửa đất số 4 Tờ bản đồ số 98 thuộc Khu vực xã Na son
cũ
|
158
|
97
|
62
|
|
|
16
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ;
Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Na son cũ
|
66
|
62
|
53
|
|
38. XÃ XA DUNG
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn
đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm UBND xã Xa Dung hướng xã đi
bản Chua Ta A,
B,
C 1 km, hướng
đi bản Cồ Dề 1,5 km,
hướng đi xuống ngã tư 100 (lấy trọng thửa đất) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ
cũ
|
334
|
220
|
141
|
|
|
2
|
Chợ trung tâm cụm xã Suối Lư (Từ thửa
đất số 34, tờ bản đồ số 187 đến hết thửa đất số 1 tờ bản đồ số 48) thuộc Khu
vực xã Phì Nhừ cũ
|
466
|
264
|
132
|
|
|
3
|
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư
đến hết khu quy hoạch trung tâm cụm xã hướng Suối Lư - Ngã tư đi Phình giàng,
Mường Luân, Xa Dung (đầu cầu Suối Lư đến hết thửa đến số 10 tờ bản đồ 194 đất
nhà ông Phạm Quang Hưng) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
|
748
|
396
|
176
|
|
|
4
|
Khu vực còn lại của trung tâm cụm xã
theo quy hoạch thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
|
194
|
114
|
88
|
|
|
5
|
Khu vực ngã tư Phì Nhừ: Hướng đi Phình
Giàng 400m, hướng đi Mường Luân 500m, Hướng đi Suối Lư 600m, hướng đi UBND xã
150m thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
|
422
|
194
|
114
|
|
|
6
|
Các vị trí còn lại bám trục đường QL12
thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
|
255
|
167
|
88
|
|
|
7
|
Khu vực bản Na Nghịu từ thửa số 31 tờ bản đồ 214 (ông Lò
Văn Hải) đến cầu Pá Vạt (giáp xã Mường Luân) thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
|
308
|
194
|
97
|
|
|
8
|
Các bản còn lại xa trung
tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Phì Nhừ cũ
|
66
|
62
|
53
|
|
|
9
|
Trung tâm bản Nà Sản B (bám theo trục
đường: đi bản chóng 600, đi
UBND xã Xa Dung mới 300m, đi Na Son 500m, lấy trọn thửa đất) thuộc Khu vực xã
Xa Dung cũ
|
308
|
238
|
132
|
|
|
10
|
Các bản dọc trục đường liên
xã thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
|
114
|
70
|
62
|
|
|
11
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường
nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Xa Dung cũ
|
62
|
57
|
|
|
39. XÃ PU NHI
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu vực ngã ba lên UBND xã bám theo
đường ĐT 143 hướng đi phường Điện Biên Phủ 300m, hướng đi bản Pu Nhi hết bản
Nậm Ngám A (chân đập) (Lấy trọn thửa) thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
|
387
|
9.361
|
100
|
|
|
2
|
Các bản dọc trục đường ĐT143 thuộc Khu
vực xã Pu Nhi cũ
|
220
|
128
|
70
|
|
|
3
|
Khu vén dân tái định cư thuộc Khu vực
xã Pu Nhi cũ
|
|
|
|
|
|
3.1
|
- Các lô từ N1 đến N26
|
238
|
|
|
|
|
3.2
|
- Các lô từ
N26-1 đến N28-2
|
273
|
|
|
|
|
3.3
|
- Các lô từ N53 đến N70
|
211
|
|
|
|
|
3.4
|
- Các lô từ N34
đến N52
|
185
|
|
|
|
|
4
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường
nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pu Nhi cũ
|
66
|
62
|
53
|
|
|
5
|
Đoạn từ hồ Nậm Ngám đi các bản Sư Lư
xã Na Son (tính đến hết đường bê tông thuộc địa phận xã) thuộc Khu vực xã Pu
Nhi cũ
|
150
|
79
|
62
|
|
|
6
|
Các bản dọc trục đường liên
xã thuộc Khu vực xã Nong U cũ
|
167
|
132
|
62
|
|
|
7
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường
nhánh và các vị trí còn lại
thuộc Khu vực xã Nong U cũ
|
66
|
62
|
53
|
|
|
8
|
Đoạn dọc QL 12 thuộc Khu vực xã Nong U
cũ
|
88
|
79
|
70
|
|
|
9
|
Đoạn đường từ Trường tiểu học Tà Té
đến nhà văn hóa bản Tà Té A; Từ
Trường tiểu học Tà Té đến nhà văn hóa bản Tà Té C (thuộc khu
vực xã Nong U cũ)
|
88
|
79
|
70
|
|
40. XÃ MƯỜNG LUÂN
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường, đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ thửa số 256 tờ bản đồ 143 (Quàng
Văn Hợp -
Quàng
Thị Phương) đến thửa số 52 tờ bản đồ 146 (Quàng Thị Um) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
|
466
|
280
|
184
|
|
|
2
|
Tiếp theo thửa số 52 tờ bản đồ 146
(Quàng Thị Um) đến thửa số 31
tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định hướng đi Luân Giói) đến mốc HIII 099415 (hướng
đi Chiềng Sơ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
|
572
|
264
|
132
|
|
|
3
|
Từ thửa 95 tờ bản đồ 181 (Lò Văn Pan - Lò Thị Hổi) đối diện
thửa 42 tờ bản đồ 181 (đất UBND xã) đến thửa 101 tờ bản đồ 182 (Đoàn Văn Năm
- Lê Thanh Nga) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
|
290
|
194
|
88
|
|
|
4
|
Từ thửa 99 tờ bản đồ 156 đến thửa
78 tờ bản đồ 170
(Lường
Thị Ninh) đối diện thửa 52 tờ bản đồ 170 (đất UBND xã) bản Na Ca - Na Pục
thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
|
264
|
176
|
88
|
|
|
5
|
Từ thửa 31 tờ bản đồ 163 (Lò Thị Định)
đến giáp xã Luân Giói (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
|
176
|
79
|
62
|
|
|
6
|
Từ mốc HIII 099415 đến giáp xã Chiềng
Sơ (cũ) thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
|
176
|
79
|
62
|
|
|
7
|
Các bản còn lại xa trung
tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
|
66
|
62
|
53
|
|
|
8
|
Ngã ba mốc 3X.42 hướng đi Phì Nhừ 1km, hướng đi
Mường Luân 3km thuộc Khu vực xã Mường Luân cũ
|
150
|
70
|
53
|
|
|
9
|
Đoạn Trung tâm UBND xã (bám theo trục
đường giao thông liên xã, từ đất nhà ông Tòng Văn Hiên đến ngã ba đi Na Ngua,
Pá Khôm) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
|
264
|
158
|
79
|
|
|
10
|
Đoạn Từ nhà ông Tòng Văn Hiên đến giáp
xã Mường Luân thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
|
150
|
79
|
62
|
|
|
11
|
Ngã 3 đi Na Ngua, Pá Khôm đến cầu bê
tông bản Na Ngua - đến cầu Pá Khôm (Nậm Mạt) thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
|
106
|
70
|
62
|
|
|
12
|
Các bản còn lại xa trung
tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Luân Giói cũ
|
66
|
62
|
53
|
|
|
13
|
Đoạn từ trung tâm bản Kéo đi sông
Mã, từ trung tâm bản Kéo đi Mường Luân, từ trung tâm bản Kéo đi bản
Cang thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
|
246
|
150
|
70
|
|
|
14
|
Các bản vùng thấp (bản Pá Nặm A, B, bản Kéo,
bản Co Mỵ) thuộc Khu
vực xã Chiềng Sơ cũ
|
132
|
79
|
62
|
|
|
15
|
Các bản còn lại xa trung tâm xã; Đường nhánh và
các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
|
66
|
62
|
53
|
|
|
16
|
Đoạn từ cầu treo vào UBND xã mới, ngã
3 hướng đi xã Phì Nhừ 600m thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
|
132
|
88
|
70
|
|
|
17
|
Đoạn đường bê tông từ bản Pá Nậm đi
xã Phì Nhừ thuộc Khu vực xã Chiềng Sơ cũ
|
88
|
70
|
62
|
|
41. XÃ TÌA DÌNH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm UBND xã mới đến ngã 3 đường
đi Tìa Mùng thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ
|
264
|
141
|
79
|
|
|
2
|
Đoạn từ đoạn từ trụ sở UBND xã Tìa Dình mới sang bản Tìa Dình 1 là 2 km
thuộc Khu vực xã Háng Lìa cũ
|
220
|
106
|
62
|
|
|
3
|
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc
Khu vực xã Háng Lìa cũ
|
114
|
70
|
62
|
|
|
4
|
Đoạn từ trục đường chính bắt đầu từ
cống hàng rào của bản Tìa Dình 1 đến hết
cống nước của trạm Y tế xã Tìa Dình thuộc Khu Quy hoạch trung tâm xã thuộc khu
vực xã Tìa Dình cũ
|
160
|
112
|
64
|
|
|
5
|
Từ ngã 3 Trạm y tế xã Tìa Dình đến khu
tái định cư di dời các hộ dân
bản Tìa Dình B, C ra khỏi khu
sạt lở thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ
|
141
|
79
|
66
|
|
|
6
|
Các bản dọc trục đường liên
xã thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ
|
114
|
70
|
62
|
|
|
7
|
Các bản còn lại xa trung
tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc khu vực xã Tìa Dình cũ, xã
Háng Lìa cũ
|
62
|
57
|
53
|
|
42. XÃ PHÌNH GIANG
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường bê tông từ trung tâm UBND xã đến
hết đất nhà ông Giàng Nhìa Sùng (vợ Vàng Thị Dếnh) (lấy trọn thửa) Khu vực xã
Phình Giàng (Cũ)
|
264
|
132
|
70
|
|
|
2
|
Đoạn từ giáp đất ông Giàng Nhìa Sùng
(vợ Vàng Thị Dếnh) đến cầu Huổi Có Khu vực xã Phình Giàng Cũ)
|
194
|
88
|
66
|
|
|
3
|
Trung tâm UBND xã (hướng đi xã Mường
Nhà đến hết đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua; hướng đi Phình Giàng 700m) thuộc
Khu vực xã Pú Hồng (Cũ)
|
246
|
132
|
70
|
|
|
4
|
Các bản dọc trục đường liên xã thuộc
Khu vực xã Pú Hồng (Cũ); xã Phình Giàng (CG)
|
114
|
70
|
62
|
|
|
5
|
Từ đất nhà ông Lầu A Chía - Sềnh Thị Xua
đến hết nhà ông Sùng A Tú - Lầu Thị Mai (cạnh đường lên trạm phát sóng
Viettel) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ)
|
123
|
79
|
62
|
|
|
6
|
Ngã 3 rẽ vào trường mầm non, tiểu học,
THCS xã Pú Hồng (hướng đi Mường Nhà 200m, hướng đi UBND xã Pú Hồng cũ 200m,
hướng đi vào trường 200m); Ngã 3 đi bản Chả B, C (hướng đi UBND Pú
Hồng 100m,
hướng
đi xã Phình Giàng 100m,
hướng
đi bản Chả B, C 100m); Ngã 3 đi bản Chá A
(hướng đi Mường Nhà 50m, hướng đi Phình Giàng 50m); Ngã 3 cầu treo vào các
bản Nà Nếnh C (hướng đi
UBND xã 100m,
hướng
đi xã Phình Giàng 30m) thuộc Khu vực xã Pú Hồng (Cũ)
|
141
|
88
|
70
|
|
|
7
|
Các bản còn lại xa trung
tâm xã; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Pú Hồng (CQ); xã
Phình Giàng (Cũ)
|
62
|
57
|
53
|
|
PHỤ
LỤC VII
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)
1. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN PHỦ
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Phường Điện Biên Phủ
|
82
|
80
|
78
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Phường Điện Biên Phủ
|
70
|
68
|
66
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Phường Điện Biên Phủ
|
70
|
68
|
66
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Phường Điện Biên Phủ
|
82
|
80
|
78
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
|
|
|
|
|
|
Phường Điện Biên Phủ
|
9
|
8
|
7
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
|
|
|
|
|
|
Phường Điện Biên Phủ
|
8
|
7
|
6
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Phường Điện Biên Phủ
|
70
|
68
|
66
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Phường Điện Biên Phủ
|
82
|
80
|
78
|
|
2. PHƯỜNG MƯỜNG
THANH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây hàng
năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Phường Mường Thanh
|
82
|
80
|
78
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Phường Mường Thanh
|
70
|
68
|
66
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Phường Mường Thanh
|
70
|
68
|
66
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Phường Mường Thanh
|
82
|
80
|
78
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Phường Mường Thanh
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
9
|
8
|
8
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
9
|
8
|
8
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Phường Mường Thanh
|
70
|
68
|
66
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Phường Mường Thanh
|
82
|
80
|
78
|
|
3. PHƯỜNG MƯỜNG
LAY
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Phường Mường Lay
|
56
|
52
|
48
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Phường Mường Lay
|
42
|
38
|
36
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Phường Mường Lay
|
34
|
30
|
26
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Phường Mường Lay
|
46
|
42
|
39
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
8
|
7
|
6
|
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
7
|
6
|
5
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Phường Mường Lay
|
56
|
50
|
48
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Phường Mường Lay
|
46
|
42
|
38
|
|
4. XÃ MƯỜNG NHÉ
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Nhé
|
47
|
39
|
31
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Nhé
|
37
|
30
|
26
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Nhé
|
34
|
29
|
23
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Nhé
|
47
|
39
|
31
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
8
|
6
|
6
|
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
6
|
5
|
5
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Nhé
|
47
|
39
|
38
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Nhé
|
47
|
39
|
31
|
|
5. XÃ SÍN THẦU
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2
vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sín Thầu
|
42
|
34
|
28
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sín Thầu
|
35
|
28
|
24
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sín Thầu
|
31
|
28
|
22
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xa Sín Thầu
|
42
|
34
|
28
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
8
|
6
|
6
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
6
|
5
|
5
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sín Thầu
|
42
|
37
|
29
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sín Thầu
|
42
|
34
|
28
|
|
6. XÃ MƯỜNG TOONG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Toong
|
42
|
34
|
28
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Toong
|
35
|
28
|
24
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Toong
|
31
|
28
|
22
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Toong
|
42
|
34
|
28
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
8
|
6
|
6
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
6
|
5
|
5
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Toong
|
42
|
37
|
29
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Toong
|
42
|
34
|
28
|
|
7. XÃ NẬM KÈ
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nậm Kè
|
42
|
34
|
28
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nậm Kè
|
35
|
28
|
24
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nậm Kè
|
31
|
28
|
22
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nậm Kè
|
42
|
34
|
28
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
8
|
6
|
6
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
6
|
5
|
5
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nậm Kè
|
42
|
37
|
29
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nậm Kè
|
42
|
34
|
28
|
|
8. XÃ QUẢNG LÂM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng
cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Quảng Lâm
|
42
|
34
|
28
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Quảng Lâm
|
35
|
28
|
24
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Quảng Lâm
|
31
|
28
|
22
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Quảng Lâm
|
42
|
34
|
28
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Xã Quảng Lâm
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
9
|
7
|
7
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
8
|
6
|
6
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Quảng Lâm
|
42
|
37
|
29
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Quảng Lâm
|
42
|
34
|
28
|
|
9. XÃ NÀ HỲ
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nà Hỳ
|
45
|
38
|
30
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nà Hỳ
|
38
|
33
|
28
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nà Hỳ
|
35
|
30
|
25
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nà Hỳ
|
40
|
36
|
32
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
9
|
7
|
7
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
8
|
6
|
6
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nà Hỳ
|
53
|
45
|
40
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nà Hỳ
|
40
|
36
|
32
|
|
10. XÃ MƯỜNG CHÀ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Chà
|
40
|
33
|
26
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Chà
|
35
|
29
|
26
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Chà
|
33
|
28
|
23
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Chà
|
37
|
33
|
29
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
9
|
7
|
7
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
8
|
6
|
6
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Chà
|
48
|
40
|
36
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Chà
|
37
|
33
|
29
|
|
II. XÃ NÀ BỦNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng
cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nà Bủng
|
38
|
30
|
25
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nà Bủng
|
32
|
28
|
25
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nà Bủng
|
32
|
27
|
23
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nà Bủng
|
35
|
30
|
25
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
9
|
7
|
7
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
8
|
6
|
6
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nà Bủng
|
45
|
38
|
35
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nà Bủng
|
35
|
30
|
25
|
|
12. XÃ CHÀ TỞ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Chà Tở
|
40
|
33
|
26
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Chà Tở
|
35
|
29
|
26
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Chà Tở
|
33
|
28
|
23
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Chà Tở
|
37
|
33
|
29
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
9
|
7
|
7
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
8
|
6
|
6
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Chà Tở
|
48
|
40
|
36
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Chà Tở
|
37
|
33
|
29
|
|
13. XÃ SI PA PHÌN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Si Pa Phìn
|
40
|
33
|
26
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Si Pa Phìn
|
35
|
29
|
26
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Si Pa Phìn
|
33
|
28
|
23
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Si Pa Phìn
|
37
|
33
|
29
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
9
|
7
|
7
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
8
|
6
|
6
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Si Pa Phìn
|
48
|
40
|
36
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Si Pa Phìn
|
37
|
33
|
29
|
|
14. XÃ NA SANG
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Na Sang
|
58
|
54
|
50
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Na Sang
|
44
|
42
|
40
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Na Sang
|
36
|
34
|
32
|
|
|
|
Bảng 2: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Na Sang
|
58
|
54
|
50
|
|
|
|
Bảng 3: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Na Sang
|
48
|
44
|
42
|
|
|
|
Bảng 4: Đất Lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
8
|
7
|
6
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
7
|
6
|
5
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Na Sang
|
48
|
44
|
42
|
|
15. XÃ MƯỜNG TÙNG
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Tùng
|
50
|
46
|
42
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Tùng
|
36
|
32
|
28
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Tùng
|
27
|
25
|
23
|
|
|
|
Bảng 2: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Tùng
|
52
|
48
|
46
|
|
|
|
Bảng 3: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Tùng
|
42
|
38
|
34
|
|
|
|
Bảng 4: Đất Lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
8
|
7
|
6
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
7
|
6
|
5
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Tùng
|
42
|
38
|
34
|
|
16. XÃ PA HAM
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Pa Ham
|
44
|
40
|
36
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Pa Ham
|
33
|
29
|
26
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Pa Ham
|
24
|
22
|
20
|
|
|
|
Bảng 2: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Pa Ham
|
52
|
48
|
46
|
|
|
|
Bảng 3: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Pa Ham
|
39
|
35
|
32
|
|
|
|
Bảng 4: Đất Lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
8
|
7
|
6
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
7
|
6
|
5
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Pa Ham
|
39
|
35
|
32
|
|
17. XÃ NẬM NÈN
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nậm Nèn
|
44
|
40
|
36
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nậm Nèn
|
33
|
29
|
26
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nậm Nèn
|
24
|
22
|
20
|
|
|
|
Bảng 2: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nậm Nèn
|
52
|
48
|
46
|
|
|
|
Bảng 3: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nậm Nèn
|
39
|
35
|
32
|
|
|
|
Bảng 4: Đất Lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
8
|
7
|
6
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
7
|
6
|
5
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nậm Nèn
|
39
|
35
|
32
|
|
18. MƯỜNG PỒN
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Pồn
|
70
|
65
|
58
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Pồn
|
55
|
52
|
47
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Pồn
|
50
|
47
|
43
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Pồn
|
58
|
54
|
50
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Pồn
|
|
|
+
|
Đất rừng sản xuất
|
8
|
7
|
7
|
|
|
+
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
8
|
7
|
7
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Pồn
|
57
|
54
|
50
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Pồn
|
58
|
54
|
50
|
|
19. XÃ TỦA CHÙA
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thị trấn Tủa Chùa
(cũ)
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tủa Chùa
|
58
|
55
|
50
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tủa Chùa
|
50
|
46
|
42
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tủa Chùa
|
42
|
38
|
35
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tủa Chùa
|
50
|
45
|
40
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tủa Chùa
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
9
|
7
|
7
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
9
|
7
|
7
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tủa Chùa
|
58
|
55
|
50
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
|
Xã Tủa Chùa
|
50
|
45
|
40
|
|
20. XÃ SÍN CHẢI
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sín Chải
|
26
|
23
|
20
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sín Chải
|
26
|
23
|
20
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sín Chải
|
21
|
18
|
16
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sín Chải
|
26
|
23
|
20
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
8
|
7
|
7
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
8
|
7
|
5
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sín Chải
|
33
|
26
|
23
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sín Chải
|
26
|
23
|
20
|
|
21. XÃ SÍNH PHÌNH
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sính Phình
|
39
|
35
|
33
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sính Phình
|
33
|
29
|
26
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sính Phình
|
26
|
23
|
21
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sính Phình
|
33
|
29
|
26
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
8
|
7
|
7
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
8
|
7
|
5
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sính Phình
|
36
|
33
|
26
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sính Phình
|
33
|
29
|
26
|
|
22. XÃ TỦA THÀNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng
cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tủa Thàng
|
26
|
23
|
20
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tủa Thàng
|
26
|
23
|
20
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tủa Thàng
|
21
|
18
|
16
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tủa Thàng
|
26
|
23
|
20
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
8
|
7
|
7
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
8
|
7
|
5
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tủa Thàng
|
33
|
26
|
23
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tủa Thàng
|
26
|
23
|
20
|
|
23. XÃ SÁNG NHÈ
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sáng Nhè
|
55
|
52
|
50
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sáng Nhè
|
46
|
45
|
42
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sáng Nhè
|
40
|
38
|
35
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sáng Nhè
|
47
|
42
|
40
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Xã Sáng Nhè
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
9
|
7
|
7
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
9
|
7
|
7
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sáng Nhè
|
55
|
52
|
48
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sáng Nhè
|
47
|
42
|
40
|
|
24. XÃ TUẦN GIÁO
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tuần Giáo
|
72
|
60
|
55
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tuần Giáo
|
62
|
55
|
50
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tuần Giáo
|
53
|
46
|
42
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tuần Giáo
|
62
|
58
|
55
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tuần Giáo
|
|
|
|
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
10
|
9
|
9
|
|
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
9
|
7
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tuần Giáo
|
66
|
60
|
55
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tuần Giáo
|
60
|
58
|
55
|
|
25. XÃ QUÀI TỞ
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Quài Tở
|
62
|
58
|
55
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Quài Tở
|
55
|
52
|
50
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Quài Tở
|
48
|
46
|
42
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Quài Tở
|
60
|
58
|
55
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
Xã Quài Tở
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
9
|
7
|
7
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
9
|
7
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Quài Tở
|
62
|
58
|
55
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Quài Tở
|
60
|
58
|
55
|
|
26. XÃ MƯỜNG MÙN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Mùn
|
58
|
55
|
50
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Mùn
|
50
|
46
|
42
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Mùn
|
42
|
38
|
35
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Mùn
|
50
|
45
|
40
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Mường Mùn
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất
|
9
|
7
|
7
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
9
|
7
|
7
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Mùn
|
58
|
55
|
50
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Mùn
|
50
|
45
|
40
|
|
27. XÃ PÚ NHUNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng
cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Pú Nhung
|
58
|
55
|
50
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Pú Nhung
|
50
|
46
|
42
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Pú Nhung
|
42
|
38
|
35
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Pú Nhung
|
50
|
45
|
40
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Pú Nhung
|
|
|
|
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
9
|
7
|
7
|
|
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
9
|
7
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Pú Nhung
|
58
|
55
|
50
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Pú Nhung
|
50
|
45
|
40
|
|
28. XÃ CHIỀNG SINH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Chiềng Sinh
|
62
|
58
|
55
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Chiềng Sinh
|
55
|
52
|
50
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Chiềng Sinh
|
48
|
46
|
42
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Chiềng Sinh
|
60
|
58
|
55
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Chiềng Sinh
|
|
|
|
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
9
|
7
|
7
|
|
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
9
|
7
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Chiềng Sinh
|
62
|
58
|
55
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Chiềng Sinh
|
60
|
58
|
55
|
|
29. XÃ MƯỜNG ẢNG
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Ảng
|
44
|
39
|
36
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Ảng
|
33
|
31
|
30
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Ảng
|
39,0
|
32,0
|
31,0
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Ảng
|
41
|
38
|
36
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Ảng
|
|
|
|
|
|
|
Đất rừng sản xuất:
|
8
|
7
|
7
|
|
|
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
7
|
6
|
6
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Ảng
|
42
|
36
|
31
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Ảng
|
41
|
38
|
36
|
|
30. XÃ NÀ TẤU
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nà Tấu
|
70
|
65
|
58
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nà Tấu
|
55
|
52
|
47
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nà Tấu
|
50
|
47
|
43
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nà Tấu
|
58
|
54
|
50
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nà Tấu
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ,
rừng đặc dụng
|
8
|
7
|
7
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nà Tấu
|
57
|
54
|
50
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Nà Tấu
|
58
|
54
|
50
|
|
31. XÃ BÚNG LAO
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Búng Lao
|
62
|
58
|
55
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Búng Lao
|
55
|
52
|
50
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Búng Lao
|
48
|
46
|
42
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Búng Lao
|
60
|
58
|
55
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Búng Lao
|
|
|
|
|
|
|
Đất rừng sản xuất:
|
9
|
7
|
7
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
9
|
7
|
7
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Búng Lao
|
62
|
58
|
55
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Búng Lao
|
|
|
|
|
|
-
|
Các xã cũ: Búng Lao, Ẳng Tở
|
60
|
58
|
55
|
|
32. XÃ MƯỜNG LẠN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Lạn
|
34
|
31
|
28
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Lạn
|
26
|
24
|
22
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Lạn
|
25
|
22
|
20
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Lạn
|
32
|
28
|
26
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Lạn
|
|
|
|
|
|
|
Đất rừng sản xuất:
|
8
|
7
|
6
|
|
|
-
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
7
|
6
|
6
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Lạn
|
31
|
31
|
26
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Lạn
|
32
|
28
|
26
|
|
33. XÃ MƯỜNG PHĂNG
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Phăng
|
70
|
65
|
58
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Phăng
|
55
|
52
|
47
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Phăng
|
50
|
47
|
43
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Phăng
|
58
|
54
|
50
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ,
rừng đặc dụng: Xã Mường Phăng
|
8
|
7
|
7
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Phăng
|
57
|
54
|
50
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Phăng
|
58
|
54
|
50
|
|
34. XÃ THANH NƯA
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m3
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Thanh Nưa
|
80
|
75
|
68
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Thanh Nưa
|
62
|
58
|
55
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Thanh Nưa
|
60
|
55
|
52
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Thanh Nưa
|
70
|
66
|
60
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Thanh Nưa
|
9
|
8
|
8
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Thanh Nưa
|
62
|
58
|
55
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Thanh Nưa
|
70
|
66
|
60
|
|
35. XÃ THANH AN
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Thanh An
|
80
|
75
|
68
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Thanh An
|
62
|
58
|
55
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Thanh An
|
60
|
55
|
52
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Thanh An
|
70
|
66
|
60
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Thanh An
|
9
|
8
|
8
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Thanh An
|
62
|
58
|
55
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Thanh An
|
70
|
66
|
60
|
|
36. XÃ THANH YÊN
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Thanh Yên
|
80
|
75
|
68
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Thanh Yên
|
62
|
58
|
55
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng năm
khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Thanh Yên
|
60
|
55
|
52
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Thanh Yên
|
70
|
66
|
60
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Thanh Yên
|
9
|
8
|
8
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Thanh Yên
|
62
|
58
|
55
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Thanh Yên
|
70
|
66
|
60
|
|
37. XÃ SAM MỨN
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đốt chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sam Mứn
|
80
|
75
|
68
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sam Mứn
|
62
|
58
|
55
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sam Mứn
|
60
|
55
|
52
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sam Mứn
|
70
|
66
|
60
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp (Đất rừng
sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sam Mứn
|
9
|
8
|
8
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sam Mứn
|
62
|
58
|
55
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Sam Mứn
|
70
|
66
|
60
|
|
38. XÃ NÚA NGAM
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Núa Ngam
|
70
|
65
|
58
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Núa Ngam
|
55
|
52
|
47
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Núa Ngam
|
50
|
47
|
43
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Núa Ngam
|
58
|
54
|
50
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp (Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Núa Ngam
|
8
|
7
|
7
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Núa Ngam
|
57
|
54
|
50
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Núa Ngam
|
58
|
54
|
50
|
|
39. XÃ MƯỜNG NHÀ
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Nhà
|
70
|
65
|
58
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Nhà
|
55
|
52
|
47
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Nhà
|
50
|
47
|
43
|
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Nhà
|
58
|
54
|
50
|
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
(Đất rừng sản xuất; Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Nhà
|
8
|
7
|
7
|
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Nhà
|
57
|
54
|
50
|
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Nhà
|
58
|
54
|
50
|
|
40. XÃ NA SON
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Na Son
|
58
|
56
|
54
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Na Son
|
45
|
42
|
39
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Na Son
|
42
|
40
|
38
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Na Son
|
48
|
45
|
43
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất rừng sản xuất
|
8
|
7
|
6
|
|
|
2
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
7
|
6
|
6
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Na Son
|
45
|
43
|
40
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Na Son
|
48
|
45
|
43
|
|
41. XÃ XA DUNG
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Xa Dung
|
55
|
53
|
51
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Xa Dung
|
43
|
40
|
38
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Xa Dung
|
40
|
38
|
36
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Xa Dung
|
46
|
44
|
42
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm nghiệp
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất rừng sản xuất
|
8
|
7
|
6
|
|
|
2
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
7
|
6
|
6
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Xa Dung
|
43
|
41
|
38
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Xa Dung
|
46
|
44
|
42
|
|
42. XÃ PU NHI
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Pu Nhi
|
58
|
56
|
54
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Pu Nhi
|
45
|
42
|
39
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Pu Nhi
|
42
|
40
|
38
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Pu Nhi
|
48
|
45
|
43
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất rừng sản xuất
|
8
|
7
|
6
|
|
|
2
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
7
|
6
|
6
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Pu Nhi
|
45
|
43
|
40
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Pu Nhi
|
48
|
45
|
43
|
|
43. XÃ MƯỜNG LUÂN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Luân
|
58
|
56
|
54
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Luân
|
45
|
42
|
39
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Luân
|
42
|
40
|
38
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Luân
|
48
|
45
|
43
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất rừng sản xuất
|
8
|
7
|
6
|
|
|
2
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
7
|
6
|
6
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Luân
|
45
|
43
|
40
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn
nuôi tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Mường Luân
|
48
|
45
|
43
|
|
44. XÃ TÌA DÌNH
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tìa Dình
|
50
|
48
|
46
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tìa Dình
|
40
|
38
|
36
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tìa Dình
|
38
|
35
|
33
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tìa Dình
|
43
|
40
|
38
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất rừng sản xuất
|
8
|
7
|
6
|
|
|
2
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
7
|
6
|
6
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tìa Dình
|
40
|
38
|
36
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Tìa Dình
|
43
|
40
|
38
|
|
45. XÃ PHÌNH GIÀNG
Đơn vị tính:
1.000 đồng/m2
|
STT
|
Tên đường,
đoạn đường
|
Giá đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 1: Đất trồng cây
hàng năm
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất chuyên trồng lúa
(lúa 2 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Phình Giàng
|
50
|
48
|
46
|
|
|
2
|
Đất trồng lúa còn lại
(lúa 1 vụ)
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Phình Giàng
|
40
|
38
|
36
|
|
|
3
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Phình Giàng
|
38
|
35
|
33
|
|
|
Bảng 2: Đất trồng cây
lâu năm
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Phình Giàng
|
43
|
40
|
38
|
|
|
Bảng 3: Đất lâm
nghiệp
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất rừng sản xuất
|
8
|
7
|
6
|
|
|
2
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
|
7
|
6
|
6
|
|
|
Bảng 4: Đất nuôi
trồng thủy sản
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Phình Giàng
|
40
|
38
|
36
|
|
|
Bảng 5: Đất chăn nuôi
tập trung
|
|
|
|
|
|
-
|
Xã Phình Giàng
|
43
|
40
|
38
|
|
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND ngày 25/12/2025 quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
06/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
1.730
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|