|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 04/2026/TT-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2026
|
THÔNG TƯ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU
CỦA MỘT SỐ THÔNG TƯ THUỘC LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
Căn cứ
Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024; được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01
năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản và quy định chi tiết Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam;
Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều
của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
CHƯƠNG
I
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 36/2025/TT-BNNMT
NGÀY 02 THÁNG 7 NĂM 2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUY ĐỊNH VỀ
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN, KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN VÀ THU HỒI KHOÁNG SẢN
Điều
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1
“Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Thông
tư này quy định chi tiết một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 147/2025/QH15, Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ
sung một số điều theo Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
ngày 16 tháng 01 năm 2026, bao gồm:
1. Quy
định chi tiết khoản 3 Điều 57; điểm đ, điểm h, điểm i và điểm n khoản
2 Điều 59; khoản 2 Điều 63; khoản 6 Điều 64; khoản 5 Điều 67, khoản 3 Điều 69; điểm đ, điểm g, điểm
i và điểm n khoản 2 Điều 70; điểm a khoản 1, điểm d khoản 2 và điểm h khoản 4 Điều
73; khoản 3 Điều 74; điểm c khoản 2 Điều 76 của Luật Địa
chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 147/2025/QH15.
2. Quy
định chi tiết điểm b khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 7; khoản 8 Điều
59; khoản 8 Điều 90; khoản 9 Điều 91; khoản 4 Điều 92; khoản
7 Điều 93; khoản 5 Điều 97; khoản 3 Điều 98 của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP; điều 14; điểm đ khoản 3 Điều
59a; điểm c khoản 4, khoản 6, khoản 7 Điều 61; khoản 8a Điều 64; khoản 3, khoản 4 Điều 67a; khoản 4 Điều 95a;
khoản 8, khoản 12 Điều 96; khoản 7 Điều
110d; Điều 115 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP.
3.
Việc quy định chi tiết thi hành các điều, khoản, điểm quy định tại khoản 1 và khoản
2 Điều này bao gồm các nội dung về đăng ký ngày bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ,
ngày bắt đầu khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản; việc lưu giữ,
cập nhật, cung cấp thông tin về kết quả thăm dò bổ sung, khai thác khoáng sản;
việc kiểm soát sản lượng khoáng sản khai thác thực tế; hệ thống thông tin, dữ
liệu giám sát hoạt động khoáng sản; đối tượng lập, thời điểm nộp, hình thức và
nội dung bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai
thác khoáng sản; việc báo cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản, thu hồi khoáng sản, công tác quản lý nhà nước về khoáng sản;
việc điều chỉnh nội dung khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản trong trường hợp đã khai thác đủ trữ lượng khoáng sản được phép khai
thác mà khu vực khai thác khoáng sản còn trữ lượng và giấy phép khai thác
khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản còn hiệu lực; khảo sát, đánh
giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV; mẫu văn bản, tài liệu trong hồ
sơ cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép khai thác khoáng sản,
giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác khoáng
sản, quyền khai thác tận thu khoáng sản; mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ đăng
ký thu hồi khoáng sản; mẫu báo cáo, tài liệu về thống kê, kiểm kê trữ lượng
khoáng sản; mẫu văn, bản tài liệu trong hồ sơ chấp thuận khai thác khoáng sản
trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng
sản.”.
Điều
2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản Điều 6
1. Sửa
đổi, bổ sung khoản 1 như
sau:
“1.
Trừ trường hợp quy định tại khoản 1a Điều này, việc lựa chọn tổ chức, cá nhân
để xem xét, chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản
nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản được thực hiện
theo thứ tự ưu tiên như sau:
a) Tổ
chức, cá nhân có đủ điều kiện về năng lực tài chính quy định khoản
3 Điều 53 của Luật Địa chất và khoáng sản, khoản 1 Điều 55 Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP và phù hợp với tiêu chí khoanh
định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản quy định tại Điều 143 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ
sung một số điều tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP.
Tổng
mức đầu tư của dự án khai thác khoáng sản (hoặc phương án khai thác khoáng sản)
đối với khu vực đề nghị chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV làm cơ sở xác định điều kiện về năng lực tài chính của tổ
chức, cá nhân được xác định trên cơ sở suất đầu tư thực tế theo khối lượng
khoáng sản của dự án khai thác (hoặc phương án khai thác) loại khoáng sản tương
tự đã hoặc đang thực hiện;
b)
Trường hợp có nhiều hơn 01 tổ chức, cá nhân đáp ứng điều kiện quy định tại điểm
a khoản này, ưu tiên lựa chọn tổ chức, cá nhân có hồ sơ đủ điều kiện theo quy
định tại khoản 2 Điều này nộp trước (tính theo ngày nộp hồ sơ); trường hợp có
nhiều hơn 01 tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ cùng ngày, ưu tiên lựa chọn tổ chức, cá
nhân có vốn chủ sở hữu lớn hơn.”.
2. Bổ
sung khoản 1a vào sau khoản 1 như
sau:
“1a.
Đối với khu vực khoáng sản nhóm IV được khoanh định khu vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản theo quy định tại khoản 5 Điều 143 Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP, việc lựa chọn tổ chức, cá nhân
để xem xét, chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản
nhóm IV được thực hiện như sau:
a) Lựa
chọn nhà thầu thi công, nhà đầu tư, chủ đầu tư để xem xét, chấp thuận khảo sát,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV. Trường hợp có nhiều nhà
thầu thi công, nhà đầu tư, chủ đầu tư đề nghị chấp thuận khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết
định lựa chọn để Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét chấp thuận khảo sát, đánh
giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV theo quy định tại khoản
4 Điều này;
b) Trường
hợp nhà thầu thi công, nhà đầu tư, chủ đầu tư không đề nghị xem xét chấp thuận
khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV và chỉ đề xuất
một tổ chức, cá nhân khác để khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng
sản nhóm IV, Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tỉnh lựa chọn để xem xét chấp
thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV. Trường hợp
có nhiều tổ chức, cá nhân được đề xuất để khảo sát, đánh giá thông tin chung
đối với khoáng sản nhóm IV, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định lựa
chọn để Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét chấp thuận khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV theo quy định tại khoản
4 Điều này;
c)
Trường hợp nhà thầu thi công, nhà đầu tư, chủ đầu tư không đề nghị xem xét chấp
thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV và không đề
xuất một tổ chức, cá nhân khác để khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV, việc lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét chấp thuận khảo sát,
đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV được thực hiện theo quy
định tại các khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều này;
d)
Trên cơ sở các tiêu chí quy định tại các điểm a, b và c khoản này, khi cấp giấy
phép khai thác khoáng sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết
định trữ lượng, khối lượng được phép khai thác đối với từng giấy phép khai thác
khoáng sản để bảo đảm tiến độ thi công, nhu cầu sử dụng của các công trình, dự
án trong hoặc ngoài địa bàn cấp tỉnh.”.
3. Sửa
đổi, bổ sung khoản 2 như
sau:
“2.
Đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 72 Luật Địa chất
và khoáng sản và điểm c khoản 1a Điều này, thành phần hồ sơ đề nghị chấp
thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV bao gồm:
a) Bản
chính: văn bản đề nghị chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV;
b) Bản
sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử
có chứng thực từ bản chính: văn bản chứng minh vốn chủ sở hữu theo quy định tại
Điều 55 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP.”.
4. Sửa
đổi, bổ sung khoản 3 như
sau:
“3.
Đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 72 Luật Địa chất
và khoáng sản, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 1a Điều này, thành phần
hồ sơ đề nghị chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản
nhóm IV bao gồm:
a) Bản
chính: văn bản đề nghị chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV; văn bản giới thiệu của nhà thầu thi công, chủ đầu tư, nhà
đầu tư công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản
1a Điều 55 Luật Địa chất và khoáng sản (trong trường hợp nhà thầu thi công,
nhà đầu tư, chủ đầu tư đề xuất tổ chức, cá nhân khác để khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV);
b) Bản
sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử
có chứng thực từ bản chính: văn bản chấp thuận, lựa chọn là nhà thầu thi công
hoặc văn bản giao là chủ đầu tư, nhà đầu tư công trình, dự án quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 Luật Địa chất và khoáng sản
của cơ quan, người có thẩm quyền.”.
Điều
3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 10
“b) Sổ
theo dõi hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản nguyên khai đã
khai thác, trong tinh quặng hoặc sản phẩm thu được sau công đoạn chế biến theo
dự án khai thác khoáng sản. Số liệu được ghi chép, theo dõi hàng tháng vào sổ
theo dõi theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 22 Thông tư
này.
Quy
định tại điểm này chỉ áp dụng đối với khoáng sản thuộc mục 1, mục
4 phần I Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;”.
Điều
4. Sửa đổi, bổ sung Điều 18
“Điều
18. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn kỹ thuật thẩm định hồ sơ cấp, gia
hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép khai thác khoáng sản và chuyển
nhượng quyền khai thác khoáng sản
1. Cơ
quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản quy định
tại Điều 108 Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 29 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản, thành lập Hội đồng tư vấn kỹ thuật để thẩm định hồ
sơ (được gọi chung là hội đồng thẩm định) trong trường hợp cần thiết trước khi quyết
định việc cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh hoặc trả lại giấy phép khai thác
khoáng sản.
Hội
đồng thẩm định có trách nhiệm tư vấn cho Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền cấp
phép; chịu trách nhiệm trước cơ quan cấp phép và trước pháp luật về kết quả
thẩm định.
2. Hội
đồng thẩm định làm việc theo nguyên tắc thảo luận công khai giữa các thành viên
hội đồng thẩm định, giữa Hội đồng thẩm định với chủ dự án, cơ sở theo hình thức
tổ chức phiên họp chính thức và các phiên họp chuyên đề do Chủ tịch Hội đồng quyết
định trong trường hợp cần thiết.
3.
Phiên họp chính thức của hội đồng thẩm định chỉ được tiến hành khi có đầy đủ
các điều kiện sau đây:
a) Có sự
tham gia tại phiên họp (trực tiếp hoặc trực tuyến) từ 2/3 (hai phần ba) số
lượng thành viên hội đồng thẩm định trở lên, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó
Chủ tịch hội đồng được ủy quyền (sau đây gọi chung là người Chủ trì phiên họp),
ủy viên thư ký và ít nhất 01 ủy viên phản biện;
b) Có
người đại diện pháp luật của chủ dự án, cơ sở.
4.
Thành viên hội đồng thẩm định tham gia phiên họp chính thức của hội đồng thẩm
định có trách nhiệm viết Phiếu thẩm định. Thành viên hội đồng thẩm định vắng
mặt không viết phiếu thẩm định, được gửi bản nhận xét trước phiên họp chính
thức của hội đồng thẩm định và được coi là ý kiến của thành viên tham dự phiên
họp chính thức của hội đồng.
5. Đại
biểu tham gia phiên họp của hội đồng thẩm định do cơ quan thẩm định quyết định
tuân thủ theo quy định tại khoản 5 Điều 67 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02 tháng 7 năm 2025. Đại biểu tham gia được phát biểu ý kiến trong các
phiên họp của hội đồng thẩm định, chịu sự điều hành của người chủ trì phiên
họp, được hưởng thù lao theo quy định của pháp luật.
6. Chủ
tịch, phó chủ tịch hội đồng thẩm định và ủy viên thư ký hội đồng thẩm định là
công chức của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác
khoáng sản. Người chủ trì phiên họp và ủy viên thư ký hội đồng có trách nhiệm
ký biên bản họp hội đồng thẩm định.
7.
Thành viên hội đồng thẩm định chịu trách nhiệm trước cơ quan thẩm định và trước
pháp luật về những nhận xét, đánh giá đối với hồ sơ và nội dung, công việc được
chủ tịch hội đồng phân công trong quá trình thẩm định; được cung cấp tài liệu
họp ít nhất 03 ngày trước phiên họp của hội đồng thẩm định; được hưởng thù lao
theo quy định của pháp luật.
8. Kết
quả thẩm định của hội đồng thẩm định được quy định như sau:
a)
Thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung: khi tất cả thành viên hội đồng thẩm
định tham dự phiên họp có phiếu thẩm định thông qua không cần chỉnh sửa, bổ
sung;
b)
Không thông qua: khi có trên 1/3 (một phần ba) số thành viên hội đồng thẩm định
tham dự có phiếu thẩm định không thông qua;
c)
Thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung: không thuộc các trường hợp quy
định tại điểm a và điểm b khoản này.
9. Mẫu
Phiếu thẩm định, Bản nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định trong quá trình
thành lập Hội đồng.”.
Điều
5. Sửa đổi, bổ sung một số khoản Điều 20
1. Bổ
sung khoản 3a vào sau khoản 3 như
sau:
“3a.
Văn bản thông báo kết quả lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép khai thác khoáng sản trong trường hợp quy định tại Điều
59a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP được lập theo Mẫu số 34a
Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này”.
2. Sửa
đổi, bổ sung khoản 6 như
sau:
“6. Mẫu
phương án được thực hiện như sau:
a)
Phương án khai thác khoáng sản nhóm IV được lập theo Mẫu số 37 Phụ lục II ban hành
kèm theo Thông tư này;
b)
Phương án về kỹ thuật an toàn, bảo vệ môi trường theo quy định tại khoản 5 Điều 61 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung
tại khoản 20 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP được lập theo Mẫu số 38 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
này;
c)
Phương án khai thác khoáng sản và sử dụng khoáng sản đi kèm theo quy định tại điểm c khoản 8a Điều 64 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi,
bổ sung tại điểm h khoản 23 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP được lập theo
Mẫu số 39 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
này;
d)
Phương án chế biến, sử dụng, tiêu thụ khoáng sản và so sánh với phương án theo
giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp theo quy định tại điểm c khoản
2 Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP được lập theo Mẫu số 40 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư
này.”.
Điều
6. Bổ sung Điều 20a vào sau Điều 20
“Điều
20a. Mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ chấp thuận khai thác khoáng sản ở khu
vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
1. Văn
bản đề nghị chấp thuận khai thác khoáng sản ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản,
khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản được lập theo Mẫu số 01 Phụ lục IIa ban hành kèm theo Thông tư
này.
2.
Phương án đánh giá mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần bảo vệ tại khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản được lập theo Mẫu số 02 Phụ lục IIa ban hành kèm theo Thông tư
này.
3. Văn
bản chấp thuận khai thác ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường được lập theo Mẫu số 03 Phụ lục IIa ban
hành kèm theo Thông tư này.
4. Văn
bản chấp thuận khai thác ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
được lập theo Mẫu số 04 Phụ lục IIa ban hành
kèm theo Thông tư này.”.
Điều
7. Sửa đổi, bổ sung một số khoản Điều 21
1. Sửa
đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như
sau:
“a)
Văn bản đề nghị thu hồi khoáng sản đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 75 Luật Địa chất và khoáng sản, khoản 9 Điều 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất
và khoáng sản và điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
được lập theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban
hành kèm theo Thông tư này;”.
2. Bổ
sung điểm d vào khoản 1 như
sau:
“d)
Văn bản đề nghị được sử dụng khoáng sản theo quy định tại điểm
a khoản 8 Điều 96 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản
35 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP được lập theo Mẫu số 3a Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư
này.”.
Điều
8. Bổ sung điểm g và điểm h vào khoản 4 Điều 22
“g)
Báo cáo định kỳ về sản lượng khai thác, sản lượng chế biến, sản phẩm tinh luyện
đối với khoáng sản đất hiếm được lập theo Mẫu
số 11 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;
h) Báo
cáo thu hồi, sử dụng khoáng sản theo quy định tại khoản 10 Điều
96 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 35 Điều 1 Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP được lập theo Mẫu số
12 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.”.
Điều
9. Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
1. Sửa
đổi, bổ sung các Mẫu số 01 và Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT như phần I Phụ
lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Sửa
đổi, bổ sung các Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 03, Mẫu số 07, Mẫu số 08, Mẫu số 09, Mẫu số 10, Mẫu số 11, Mẫu số 14, Mẫu số 15, Mẫu số 16, Mẫu số 17, Mẫu số 18, Mẫu số 20, Mẫu số 21, Mẫu số 22, Mẫu số 23, Mẫu số 24, Mẫu số 25, Mẫu số 26, Mẫu số 27, Mẫu số 28 và Mẫu số 35; bổ sung Mẫu số 34a vào sau Mẫu số 34, Mẫu số 38, Mẫu số 39 và Mẫu số 40 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT như phần
II Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Bổ
sung Phụ lục lIa: Mẫu văn bản, tài
liệu trong hồ sơ chấp thuận khai thác khoáng sản ở khu vực cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản vào sau Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT như phần
III Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Sửa
đổi, bổ sung các Mẫu số 01, Mẫu số 02, Mẫu số 05, Mẫu số 06 và bổ sung Mẫu số 3a vào sau Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành
kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT như phần
IV Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Sửa
đổi, bổ sung Mẫu số 03, bổ
sung Mẫu số 11 và Mẫu số 12 vào Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT như phần
V Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều
10. Thay thế một số cụm từ trong Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
1.
Thay thế cụm từ “10 ngày” bằng cụm từ “08 ngày làm việc” tại điểm
a khoản 2 Điều 7.
2.
Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường” tại điểm b khoản 1 Điều 8, điểm a và điểm
b khoản 2 Điều 16, các điểm a, d, g và i khoản 2, các điểm a, đ và i khoản 3 Điều
20, tên các Mẫu số 19, Mẫu số 29, Mẫu số 30, Mẫu số 31, Mẫu số 32, Mẫu số 33, Mẫu số 34 và Mẫu số 37 Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT.
CHƯƠNG
II
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 37/2025/TT-BNNMT
NGÀY 02 THÁNG 7 NĂM 2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUY ĐỊNH MẪU
BÁO CÁO, TÀI LIỆU, GIẤY PHÉP VÀ QUYẾT ĐỊNH TRONG HOẠT ĐỘNG THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Điều
11. Bổ sung khoản 9 và khoản 10 vào Điều 3
“9.
Văn bản đề nghị chấp thuận nội dung điều chỉnh đề án thăm dò khoáng sản được
lập theo Mẫu số 8a Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư này.
10.
Văn bản đề nghị thăm dò trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng sản được lập theo Mẫu
số 08b Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.”.
Điều
12. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 5 và bổ sung một số khoản vào Điều 5
1. Sửa
đổi, bổ sung tên Điều 5 như sau: “Mẫu giấy phép, quyết định,
văn bản chấp thuận về thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung”.
2. Bổ
sung các khoản 18, 19, 20 và 21 như sau:
“18.
Văn bản chấp thuận thăm dò bổ sung thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường được lập theo Mẫu số 26a Phụ
lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
19.
Văn bản chấp thuận thăm dò bổ sung thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh được lập theo Mẫu số 26b Phụ lục
III ban hành kèm theo Thông tư này.
20.
Văn bản chấp thuận thăm dò trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường được lập theo Mẫu số 26c Phụ lục III
ban hành kèm theo Thông tư này.
21.
Văn bản chấp thuận thăm dò trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh được lập theo Mẫu số 26d Phụ lục III
ban hành kèm theo Thông tư này.”.
Điều
13. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 7 và một số khoản của Điều 7
1. Sửa
đổi, bổ sung tên Điều 7 như sau: “Mẫu các báo cáo, phương
án trong hoạt động thăm dò khoáng sản, thăm dò bổ sung”.
2. Sửa
đổi, bổ sung khoản 3 và khoản 4 như sau:
“3.
Phương án đánh giá mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần bảo vệ trong quá trình
thăm dò tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản được lập theo Mẫu số 33 Phụ lục V
ban hành kèm theo Thông tư này.
4.
Phương án bảo đảm an toàn bức xạ, môi trường và phòng ngừa sự cố trong đề án
thăm dò khoáng sản được lập theo Mẫu số 34 Phụ
lục V ban hành kèm theo Thông tư này.”.
Điều
14. Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
1. Sửa
đổi, bổ sung mẫu số 01, bổ
sung Mẫu số 08a và Mẫu số 08b vào sau Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm
theo Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT như phần I Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Bổ
sung các Mẫu số 26a, Mẫu số 26b, Mẫu số 26c và Mẫu số 26d vào sau Mẫu số 26 Phụ lục III ban hành
kèm theo Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT như phần
II Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Sửa
đổi, bổ sung Mẫu số 33 và Mẫu số 34 Phụ lục V ban hành kèm
theo Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT như phần
III Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều
15. Thay thế một số cụm từ trong Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT
1.
Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường” tại các khoản 1, 3, 5, 7, 9, 11 và 13 Điều
5, tên các Mẫu số 10, Mẫu số 12, Mẫu số 14, Mẫu số 16, Mẫu số 18, Mẫu số 20 và Mẫu số 22 Phụ lục III ban hành
kèm theo Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT.
2.
Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân” tại
các khoản 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 và 16 Điều 5, tên các Mẫu số 11, Mẫu số 13, Mẫu số 15, Mẫu số 17, Mẫu số 19, Mẫu số 21, Mẫu số 23 và Mẫu số 25 Phụ lục III ban hành
kèm theo Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT.
CHƯƠNG
III
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ MẪU TẠI PHỤ LỤC CỦA THÔNG TƯ SỐ 39/2025/TT-BNNMT
NGÀY 02 THÁNG 7 NĂM 2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUY ĐỊNH VỀ
NỘI DUNG ĐỀ ÁN ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN, PHƯƠNG ÁN ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN VÀ MẪU
VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN
Điều
16. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 5 Điều 5
“đ) Quyết
định phê duyệt điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản thuộc thẩm
quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường được lập theo Mẫu số 15 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
này;”.
Điều
17. Sửa đổi, bổ sung một số mẫu của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
Sửa
đổi, bổ sung các Mẫu số 01, Mẫu số 04, Mẫu số 05, Mẫu số 09, Mẫu số 10, Mẫu số 15, Mẫu số 16, Mẫu số 17, Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 39/2025/TT-BNNMT như Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều
18. Thay thế một số cụm từ trong Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT
1.
Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường” tại các điểm a, c và g khoản 5 Điều 5,
tên Mẫu số 11 và Mẫu số 13 Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 39/2025/TT-BNNMT.
2.
Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân” tại
các điểm b, d, e và h khoản 5 Điều 5, tên Mẫu số 12 và Mẫu số 14, các phụ lục của Mẫu số 12 và Mẫu số 18 Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 39/2025/TT-BNNMT.
3. Thay
thế cụm từ “(Kèm theo Thông báo số ……/QĐ-ĐCKS ngày ... tháng ... năm ... của
Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam)” bằng cụm từ “(Kèm theo Thông báo số ……/TB-BNNMT
ngày .... tháng .... năm .... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)” tại Mẫu số 13 Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT.
4.
Thay thế cụm từ “(Kèm theo Thông báo số ………/QĐ-ĐCKS ngày ... tháng ... năm ...
của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam)” bằng cụm từ “(Kèm theo Thông báo số
………/TB-UBND ngày .... tháng .... năm .... của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
(thành phố).....)” tại Mẫu số 14
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT.
CHƯƠNG
IV
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 40/2025/TT-BNNMT
NGÀY 02 THÁNG 7 NĂM 2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG QUY ĐỊNH VỀ
PHÂN CẤP TRỮ LƯỢNG VÀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN; PHƯƠNG PHÁP, KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC
THĂM DÒ KHOÁNG SẢN ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI KHOÁNG SẢN; MẪU, NỘI DUNG ĐỀ ÁN VÀ BÁO CÁO
KẾT QUẢ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Điều
19. Sửa đổi, bổ sung Điều 29
“Điều
29. Tên gọi nguồn nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên
1.
Nguồn nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên được gọi tên theo độ tổng
khoáng hóa cùng với thành phần hóa học (hàm lượng nguyên tố hóa học, nhiệt độ,
hợp chất hóa học), có thể gọi tên theo địa danh hành chính nơi có nguồn nước
khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên.
2.
Trường hợp nguồn nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên có từ hai (02)
chỉ số hàm lượng thành phần hóa học trở lên, được gọi tên theo độ tổng khoáng
hóa và thứ tự hàm lượng thành phần hóa học quy định tại Phụ
lục IV kèm theo Thông tư này. Ví dụ: nguồn nước khoáng thiên nhiên có độ
tổng khoáng hóa ≥ 1500 mg/l, hàm lượng brom ≥ 5 mg/l và hàm lượng iod ≥ 1 mg/l
được gọi là nước khoáng thiên nhiên khoáng hóa cao, brom, iod.”.
Điều
20. Bổ sung Điều 41a vào sau Điều 41 như sau:
“Điều
41a. Mẫu văn bản trong hồ sơ đề nghị lấy mẫu khoáng sản để phục vụ nghiên cứu,
thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản
1. Văn
bản đề nghị lấy mẫu được lập theo Mẫu số 01 Phụ
lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.
2.
Phương án lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản được
lập theo Mẫu số 02 Phụ lục VII ban hành kèm
theo Thông tư này.
3. Bản
đồ vị trí lấy mẫu và mô tả điều kiện địa chất khoáng sản được lập theo Mẫu số 03 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông
tư này.
4. Văn
bản chấp thuận của tổ chức, cá nhân có giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép
khai thác khoáng sản (trong trường hợp vị trí lấy mẫu thuộc diện tích khu vực
thăm dò khoáng sản hoặc diện tích thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản)
được lập theo Mẫu số 04 Phụ lục VII ban
hành kèm theo Thông tư này.
5. Văn
bản chấp thuận lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản
của cơ quan có thẩm quyền được lập theo Mẫu số
05 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này.
6. Báo
cáo kết quả lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản
được lập theo Mẫu số 06 Phụ lục VII ban
hành kèm theo Thông tư này.”.
Điều
21. Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT
1. Sửa
đổi, bổ sung Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT như phần
I Phụ lục IV của Thông tư này.
2. Sửa
đổi, bổ sung Mẫu số 01 và Mẫu số 02 Phụ lục VI ban hành kèm
theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT như phần
II Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Bổ
sung Phụ lục VII ban hành kèm theo
Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT như phần III Phụ
lục IV của Thông tư này.
CHƯƠNG
V
QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KHOẢN CHUYỂN TIẾP VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều
22. Điều khoản chuyển tiếp
1. Kể
từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, trường hợp tổ chức, cá nhân đã nộp
hồ sơ đề nghị giải quyết thủ tục hành chính theo quy định tại Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT, Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT, Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT, Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT và được cơ quan nhà nước có
thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng chưa có
kết quả giải quyết thủ tục hành chính thì được thực hiện theo quy định tại thời
điểm tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
2.
Trường hợp hồ sơ đề nghị giải quyết thủ tục hành chính đã nộp trước ngày Thông
tư này có hiệu lực thi hành nhưng chưa có kết quả giải quyết thủ tục hành chính
và có nội dung không phù hợp với quy định tại Thông tư này, tổ chức, cá nhân có
trách nhiệm bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo các quy định tại Thông tư này.
Điều
23. Điều khoản thi hành
1. Thông
tư này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
2. Các
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
3. Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm
phân công, chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã, các cơ quan chuyên môn thực hiện
trách nhiệm quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản, trách nhiệm bảo vệ khoáng
sản chưa khai thác trên địa bàn quản lý.
4. Sở
Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách
nhiệm giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh triển khai thực hiện Thông tư này tại địa
phương.
5. Các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, Các Vụ, Cục, đơn vị trực
thuộc, Công báo;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT, cổng TTĐT Bộ NN&MT;
- Lưu: VT, PC, ĐCKS (Ti).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Công Thành
|
PHỤ LỤC I
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ PHỤ
LỤC CỦA THÔNG TƯ SỐ 36/2025/TT-BTNMT
(Kèm theo Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. Sửa
đổi, bổ sung mẫu số 01
và mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT như sau:
|
Mẫu số 01
|
Văn
bản đề nghị chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm
IV
|
|
Mẫu số 03
|
Văn
bản chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
Mẫu số 01: Văn bản đề nghị
chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------
Địa danh......., ngày... tháng... năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ THÔNG TIN CHUNG
ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN NHÓM IV
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh (thành
phố).............
..................(Tên
tổ chức, cá nhân).....................................................................................
Trụ sở
tại:...........................................................................................................................
Điện
thoại:.............................................
Fax:.....................................................................
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số .............................. ngày ......
tháng ........ năm ........ do ............. (tên cơ quan giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp) ........ cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số ………………….
ngày ........... tháng ......... năm ....... do .......(Tên cơ quan cấp giấy
phép đầu tư).......... cấp; hoặc Căn Căn cước công dân1 số
................................ cấp ngày ........ tháng ........ năm
..........
Là nhà
thầu thi công (hoặc chủ đầu tư, nhà đầu tư)2
............................................ (Tên dự án, công trình, nhiệm
vụ quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản)
.................................................................
Đề
nghị được khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản .............. (tên
khoáng sản nhóm IV) .......... tại khu vực .................... thuộc
..........(tên cấp xã) ..........., ............(tên cấp tỉnh)............
với các nội dung như sau:
1.
Phạm vi khảo sát, đánh giá: ................. (diện tích khu vực đề nghị
khảo sát, đánh giá thông tin chung)................... (có tọa độ dự kiến
khu vực khảo sát, đánh giá kèm theo).
2.
Thời gian thực hiện: từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm
...
3.
Phương pháp, biện pháp kỹ thuật:
3.1.
Khảo sát tại thực địa: .................(chiều dài lộ trình)................
km lộ trình.
3.2.
Thi công công trình: ..........(Liệt kê tên công trình, khối lượng)...................
3.3.
Công tác mẫu: ..................(số lượng, chủng loại mẫu)..................................
........(Tên
tổ chức, cá nhân).............. cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật
về địa chất, khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
________________
1 Áp
dụng đối với cá nhân
2 Chỉ
áp dụng đối với nhà thầu thi công, chủ đầu tư, nhà đầu tư quy định tại khoản 2 Điều
72 của Luật Địa chất và khoáng sản.
Mẫu số 03: Văn bản chấp thuận
khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ) .......
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH (THÀNH PHỐ)......
---------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ......./TB-............
|
Địa danh......., ngày ... tháng ... năm ...
|
THÔNG BÁO
Về việc chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản ......... (tên khoáng sản nhóm IV) .......... tại khu vực
..............
Kính gửi: ................ (tên tổ chức, cá nhân)..................
- Căn
cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29
tháng 11 năm 2024;
- Căn
cứ Nghị định số ......./2025/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
- Căn
cứ Thông tư số ... /2025/TT-BNNMT ngày ... tháng ..... năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai thác tận
thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Xét
đề nghị của .....(tên tổ chức, cá nhân)..... tại văn bản đề nghị khảo
sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản ......... (tên khoáng sản
nhóm IV) ........... tại khu vực ............ thuộc ......(tên cấp xã) .........,
.......(tên cấp tỉnh).........;
Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh (thành phố) .......... chấp thuận ..... (tên
tổ chức, cá nhân) ...... được khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản .......... (tên khoáng sản nhóm IV) ........... tại khu vực
.......... thuộc .........(tên cấp xã)........., ..........(tên cấp
tỉnh)........... với các nội dung chính như sau:
1.
Phạm vi khảo sát, đánh giá: ............. (diện tích khu vực đề nghị khảo
sát, đánh giá thông tin chung) .............. (có tọa độ dự kiến khu vực
khảo sát, đánh giá kèm theo).
2.
Thời gian thực hiện: từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm
...
3.
Phương pháp, biện pháp kỹ thuật:
3.1.
Khảo sát tại thực địa: ................(chiều dài lộ trình)..................
km lộ trình
3.2.
Thi công công trình: ................(khối lượng (m, m3)/số công
trình).............
3.3.
Công tác mẫu: ...................(số lượng, chủng loại mẫu).................................
..........(Tên
tổ chức, cá nhân)................ có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nội
dung khảo sát, đánh giá quy định tại Điều 5 của Thông tư số ......./2025/TT-BNNMT
ngày .... tháng .... năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy
định về khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng
sản; chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính trung thực của các nội
dung, thông tin, số liệu khảo sát, đánh giá.
..........(Tên
tổ chức, cá nhân)................ phải thông báo cho Sở Nông nghiệp và Môi
trường và Ủy ban nhân dân .............(Tên cấp xã nơi khảo sát, đánh giá)................
trước khi thực hiện việc khảo sát, đánh giá./.
|
Nơi
nhận:
- ....(Tên tổ chức, cá nhân)...;
- Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)... (để báo cáo);
- Các Sở, ngành liên quan;
- UBND ... (Tên cấp xã nơi khảo sát, đánh giá) ....
|
GIÁM ĐỐC
(Ký tên, đóng dấu)
|
II.
Sửa đổi, bổ sung một số mẫu Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
như sau:
|
Mẫu số 01
|
Văn
bản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I, nhóm II và nhóm III
|
|
Mẫu số 02
|
Văn
bản đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
|
Mẫu số 03
|
Văn
bản đề nghị cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
|
Mẫu số 07
|
Văn
bản đề nghị cấp lại (hoặc cấp đổi) giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I,
nhóm II và nhóm III
|
|
Mẫu số 08
|
Văn
bản đề nghị điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản
|
|
Mẫu số 09
|
Văn bản
đề nghị điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
|
Mẫu số 10
|
Văn
bản đề nghị trả lại giấy phép khai thác khoáng sản
|
|
Mẫu số 11
|
Văn
bản đề nghị trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
|
Mẫu số 14
|
Giấy
phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
Mẫu số 15
|
Giấy
phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
|
Mẫu số 16
|
Giấy
phép khai thác tận thu khoáng sản
|
|
Mẫu số 17
|
Giấy
phép khai thác khoáng sản (gia hạn) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
|
Mẫu số 18
|
Giấy
phép khai thác khoáng sản (gia hạn) thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
Mẫu số 20
|
Giấy
phép khai thác khoáng sản (cấp lại hoặc cấp đổi) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
Mẫu số 21
|
Giấy
phép khai thác khoáng sản (cấp lại hoặc cấp đổi) thuộc thẩm quyền cấp của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
Mẫu số 22
|
Giấy
phép khai thác khoáng sản (chuyển nhượng) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
|
Mẫu số 23
|
Giấy
phép khai thác khoáng sản (chuyển nhượng) thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
Mẫu số 24
|
Giấy
phép khai thác tận thu khoáng sản (chuyển nhượng)
|
|
Mẫu số 25
|
Quyết
định điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Mẫu số 26
|
Quyết
định điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp điều chỉnh để trả lại
một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản nhóm IV)
|
|
Mẫu số 27
|
Quyết
định điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV để trả lại
một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
|
|
Mẫu số 28
|
Quyết
định điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
|
Mẫu số 34a
|
Văn
bản thông báo kết quả lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép khai thác khoáng sản trong trường hợp quy định tại Điều 59a Nghị định số
193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại
khoản 18 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
|
|
Mẫu số 35
|
Bản
đồ, bản vẽ trong hồ sơ cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép
khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, chuyển nhượng
quyền khai thác khoáng sản, quyền khai thác tận thu khoáng sản
|
|
Mẫu số 38
|
Phương
án về kỹ thuật an toàn, bảo vệ môi trường theo quy định tại khoản 5 Điều 61 Nghị
định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 20 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
|
|
Mẫu số 39
|
Phương
án khai thác khoáng sản và sử dụng khoáng sản đi kèm theo quy định tại điểm c
khoản 8a Điều 64 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP,
được sửa đổi, bổ sung tại điểm h khoản 23 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
|
|
Mẫu số 40
|
Phương
án chế biến, sử dụng, tiêu thụ khoáng sản và so sánh với phương án theo giấy
phép khai thác khoáng sản đã cấp theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị
định số 21/2026/NĐ-CP
|
Mẫu số 01: Văn bản đề nghị cấp
giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I, nhóm II và nhóm III
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------
Địa danh........., ngày ..... tháng ....... năm....
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kính gửi: .... (Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp
giấy phép) ......
.......
(Tên tổ chức, cá nhân)
............................................................................................
Trụ sở
tại:
.......................................................................................................................
Điện
thoại:......................................... Fax:
....................................................................
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ........ ngày ....... tháng ......... năm
........ do ....... (tên cơ quan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
....... cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số ......... ngày ......... tháng
.......... năm .......... do......... (Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư)
.......... cấp.
Báo
cáo kết quả thăm dò khoáng sản ....... (tên khoáng sản) ........ tại khu
vực ....... thuộc ......(tên cấp xã)......, ......... (tên cấp
tỉnh) ...... đã được ........ (cơ quan phê duyệt) ........ phê
duyệt, công nhận hoặc xác nhận theo văn bản số ......... ngày ....... tháng
....... năm .........
Trữ
lượng (khối lượng3) ...... (tên khoáng sản) ......... được
công nhận (phê duyệt, xác nhận): ........ khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm
(nếu có) (tấn, m3, ......).
Đề
nghị được cấp giấy phép khai thác khoáng sản ........ (tên khoáng sản)
........ tại khu vực ...... thuộc ...... (tên cấp xã) ......., ........(tên
cấp tỉnh)....... với các nội dung như sau:
1. Trữ
lượng (khối lượng) khoáng sản được phép khai thác4:……… (tấn, m3,
...), trong đó:
a)
Khoáng sản chính: ........ (tấn, m3, ...);
b)
Khoáng sản đi kèm (nếu có): .......... (tấn, m3, ...).
2.
Phương pháp khai thác: ....... (Lộ thiên, hầm lò, khác).
3.
Công suất khai thác tối đa5: ....... (tấn, m3,...)/năm;
4.
Không gian đề nghị cấp phép khai thác:
a)
Diện tích khu vực khai thác: ....... (ha, m2, km2);
b) Mức
sâu khai thác: Từ ...... (m) đến ....... (m).
(Không
gian khai thác được thể hiện chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
5. Thời
hạn khai thác: ....... năm (tháng), kể từ ngày giấy phép có hiệu lực thi hành,
trong đó: Thời gian xây dựng cơ bản mỏ là: ........ năm (tháng).
6. Dự
án (công trình; nhóm dự án, công trình) sử dụng khoáng sản6:
....................................................................
......
(Tên tổ chức, cá nhân) .......... cam kết về tính chính xác và chịu
trách nhiệm trước pháp luật đối với các thông tin, số liệu nêu trên và thực
hiện đúng quy định của pháp luật về địa chất, khoáng sản và quy định của pháp luật
khác có liên quan./..
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
________________
3 Chỉ
áp dụng trong trường hợp quy định tại khoản 10 Điều 3 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP,
được bổ sung tại điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP.
4 Không
áp dụng đối với nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên.
5 “Lưu
lượng khai thác tối đa là: ... m3/ngày” áp dụng đối với nước khoáng,
nước nóng thiên nhiên.
6 Ghi
rõ tên dự án, công trình. Mục này chỉ áp dụng đối với tổ chức, cá nhân đề nghị
cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III theo quy định tại khoản 1b Điều 55 Luật
Địa chất và khoáng sản.
|
TÊN TỔ CHỨC CÁ NHÂN .....
--------------
|
|
PHỤ LỤC
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ, MỨC SÂU KHU VỰC ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp Giấy phép khai thác khoáng sản
ngày ....... tháng ...... năm ...... của .........)
1. Trường
hợp không có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa các giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: ...... (ha, m2,
km2)
|
|
Mức sâu khai thác cao nhất ........
(m)
Mức sâu khai thác thấp nhất ........
(m)
|
2.
Trường hợp có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa các giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Mức sâu thấp nhất khu vực chồng lấn (m)
|
Điểm góc khu vực chồng lấn
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
Diện tích chồng lấn theo bề mặt (ha,
m2, km2)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
H1
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ 1 (chồng lấn với Giấy phép
số...)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
H2
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ 2 chồng lấn với Giấy phép
số...)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
.........
|
.....
|
.......
|
............
|
...........
|
|
Hn
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ n chồng lấn với Giấy phép
số...)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
k
|
|
|
3.
Trường hợp có diện tích khu vực không được phép khai thác nằm trong diện tích
khu vực được phép khai thác
|
Điểm góc khu vực không được phép khai thác
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
Diện tích khu vực không
được phép khai thác (ha, m2, km2)
|
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
.........
|
.........
|
.........
|
|
Mẫu số 02: Văn bản đề nghị cấp
giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------
Địa danh...., ngày... tháng... năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN NHÓM IV
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)..........
......................
(Tên tổ chức, cá nhân).......................................................................
Trụ sở
tại:...................................................................................................................
Điện
thoại:...............................................
Fax:..............................................................
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ...... ngày ...... tháng ...... năm .......
do ......... (tên cơ quan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)........
cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số ........ ngày ........ tháng ........... năm
........ do ....... (Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư) .......... cấp.
Báo
cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản (báo cáo kết
quả thăm dò khoáng sản) ....... (tên khoáng sản nhóm IV) ......... tại
......... thuộc ........ (tên cấp xã)........, .......... (tên
cấp tỉnh) ........... đã được ........ (cơ quan phê duyệt) .........
phê duyệt, công nhận hoặc xác nhận theo văn bản số .......... ngày .......
tháng ........ năm .........
Khối
lượng (hoặc trữ lượng) ........ (tên khoáng sản) ........ được công nhận
(phê duyệt, xác nhận): .......... (tấn, m3, .........).
Đề
nghị được cấp giấy phép khai thác khoáng sản .... (tên khoáng sản nhóm IV)
........ tại khu vực (mỏ) ........ thuộc ........ (tên cấp xã)...........,
.........(tên cấp tỉnh)......... với các nội dung như sau:
1. Khối
lượng (hoặc trữ lượng) khoáng sản khai thác: ............ (tấn, m3,......).
2.
Phương pháp khai thác: Khai thác lộ thiên,...
3.
Công suất khai thác tối đa: ....... (tấn, m3, ......)/năm.
4.
Không gian đề nghị cấp phép khai thác:
a)
Diện tích khu vực khai thác: ........ (ha, m2, km2).
b) Mức
sâu khai thác: Từ ........ (m) đến ........ (m).
(Không
gian khai thác được thể hiện chi tiết theo Phụ lục kèm theo)
5.
Thời hạn khai thác: .......... năm (tháng), kể từ ngày giấy phép có hiệu lực
thi hành, trong đó: Thời gian xây dựng cơ bản mỏ là: ........ năm (tháng).
6. Dự
án (công trình; nhóm dự án, công trình) sử dụng khoáng sản7:
.....................................................
........
(Tên tổ chức, cá nhân) .............. cam kết thực hiện đúng quy định
của pháp luật về địa chất, khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên
quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
________________
7 Ghi
rõ tên dự án, công trình. Mục này chỉ áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân quy
định tại khoản 2 Điều 72 Luật Địa chất và khoáng sản.
|
TÊN TỔ CHỨC CÁ NHÂN..........
----------
|
|
PHỤ LỤC
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ KHU VỰC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC
KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp Giấy phép khai thác khoáng sản
ngày... tháng... năm...)
1. Trường
hợp không có diện tích khu vực không được phép khai thác nằm trong diện tích
khu vực được phép khai thác như sau:
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: ...... (ha, m2,
km2)
|
|
Mức sâu khai thác cao nhất ......(m)
Mức sâu khai thác thấp nhất ......(m)
|
2.
Ngoài Bảng 1 nêu trên, cần bổ sung chi tiết Bảng 2 trong trường hợp có diện
tích khu vực không được phép khai thác nằm trong diện tích khu vực được phép
khai thác như sau:
|
Điểm góc khu vực không được phép khai thác
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
Diện tích khu vực không được phép khai thác (ha,
m2, km2)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
........
|
........
|
............
|
|
Mẫu số 03: Văn bản đề nghị cấp
giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh.............., ngày ....... tháng ...... năm
........
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) ........
...............
(Tên tổ chức, cá nhân)
..................................................................................
Trụ sở
tại:.......................................................................................................................
Điện
thoại: ............................................... Fax:
............................................................
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ...... ngày ...... tháng ..... năm ...... do
...... (tên cơ quan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) ...........
cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số ...... ngày ..... tháng ..... năm ...... do
............ (Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư) ....... cấp.
Đề
nghị được cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản ...... (tên khoáng sản)
...... tại bãi thải ...... của khu vực (mỏ) ...... thuộc ...... (tên cấp xã)
......., ........ (tên cấp tỉnh) ...... với các nội dung như sau:
1.
Khối lượng khoáng sản đề nghị được khai thác: ...... (tấn, m3,
......).
2.
Phương pháp khai thác: Lộ thiên, hầm lò, khác.
3.
Công suất khai thác tối đa: ...... (tấn, m3, ......)/năm.
4.
Không gian đề nghị cấp phép khai thác:
a)
Diện tích khu vực khai thác: ...... (ha, m2, km2).
b) Mức
sâu khai thác: Từ ...... (m) đến ....... (m).
(Không
gian khai thác được thể hiện chi tiết theo Phụ lục kèm theo)
5.
Thời hạn khai thác: ...... năm (tháng), kể từ ngày giấy phép có hiệu lực thi
hành, trong đó: Thời gian xây dựng cơ bản mỏ là: ...... năm (tháng).
......
(Tên tổ chức, cá nhân) ...... cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật
về địa chất, khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
|
TÊN TỔ CHỨC CÁ NHÂN..........
----------
|
|
PHỤ LỤC
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ KHU VỰC ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC TẬN
THU KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp Giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản ngày ........ tháng ....... năm ........)
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: ...... (ha, m2,
km2)
|
|
Mức sâu khai thác cao nhất .......(m)
Mức sâu khai thác thấp nhất ........(m)
|
Mẫu số 07: Văn bản đề nghị cấp
lại (hoặc cấp đổi) giấy phép khai thác khoáng sản nhóm I, nhóm II và nhóm III
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh........, ngày ..... tháng ..... năm ......
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI (HOẶC CẤP ĐỔI) GIẤY PHÉP KHAI THÁC
KHOÁNG SẢN
Kính gửi: ...(Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền
cấp giấy phép)...
................
(Tên tổ chức, cá nhân) .....................................................................................
Trụ sở
tại:..........................................................................................................................
Điện
thoại:............................... Fax:
.................................................................................
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ...... ngày ....... tháng ...... năm .......
do ....... (tên cơ quan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) .......
cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số ....... ngày ...... tháng ...... năm ....... do
......... (Tên cơ quan cấp giấy phép đầu tư) ........ cấp.
Được
......... (Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép)
........ cho phép khai thác ....... (tên khoáng sản8) .........
tại ........... thuộc……….. (tên cấp xã) ........., ....... (tên cấp
tỉnh) ....... theo Giấy phép khai thác khoáng sản số ......... ngày ......
tháng ....... năm ..........
Trữ
lượng (khối lượng9) ......... (tên khoáng sản chính, khoáng sản
đi kèm) .......... được công nhận (phê duyệt, xác nhận): ......... (tấn, m3,.........),
trong đó:
Trữ
lượng (khối lượng) đã khai thác (tên khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm):
........ (tấn, m3, .......);
Trữ
lượng (khối lượng) còn lại chưa khai thác (tên khoáng sản chính, khoáng sản
đi kèm): ...... (tấn, m3, .........);
Đề
nghị được cấp lại (cấp đổi) giấy phép khai thác khoáng sản .... (tên khoáng
sản chính, khoáng sản đi kèm) ........ tại khu vực ......... thuộc
.......... (tên cấp xã) ......, .........(tên cấp tỉnh) .........
với các nội dung như sau:
1. Trữ
lượng (khối lượng) khoáng sản được phép khai thác:
a)
Khoáng sản chính: ........ (tấn, m3, ..........);
b)
Khoáng sản đi kèm: ........ (tấn, m3, ........).
2.
Phương pháp khai thác: ........ (Lộ thiên, hầm lò, khác).
3.
Công suất khai thác tối đa: .............. (tấn, m3,...)/năm;
4.
Không gian đề nghị cấp lại giấy phép khai thác:
a)
Diện tích khu vực khai thác: ......... (ha, m2, km2).
b) Mức
sâu khai thác: Từ ....... (m) đến ......... (m).
(Không
gian khai thác được thể hiện chi tiết theo Phụ lục kèm theo)
5.
Thời hạn khai thác: ....... năm (tháng), kể từ ngày giấy phép có hiệu lực thi
hành, trong đó: Thời gian xây dựng cơ bản mỏ là: ......... năm (tháng).
Lý do
đề nghị cấp đổi10: ...............................................................................................
* Đề nghị
thực hiện kết hợp với gia hạn (cấp lại, điều chỉnh) giấy phép khai thác khoáng
sản với nội dung như sau11:
- Thời
gian đề nghị gia hạn hoặc nội dung đề nghị điều chỉnh: .........................
- Lý
do gia hạn (cấp lại, điều chỉnh):
...............................................................
..........
(Tên tổ chức, cá nhân) ............. cam kết thực hiện đúng quy định của
pháp luật về địa chất, khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
______________________
8 Tên
loại khoáng sản được phép khai thác quy định trong giấy phép khai thác khoáng
sản đã cấp.
9 Chỉ
áp dụng trong trường hợp quy định tại khoản 10 Điều 3 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP,
được bổ sung tại điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP.
10 Chỉ
áp dụng đối với trường hợp đề nghị cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản.
11 Chỉ
áp dụng đối với trường hợp đề nghị cấp đổi kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều
chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản
|
TÊN TỔ CHỨC CÁ NHÂN..........
----------
|
|
PHỤ LỤC
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ, MỨC SÂU KHU VỰC ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép khai thác khoáng
sản ngày ....... tháng ...... năm ........)
1. Trường
hợp không có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa các giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: ...... (ha, m2,
km2)
|
|
Mức sâu khai thác cao nhất ......
(m)
Mức sâu khai thác thấp nhất .....
(m)
|
2.
Ngoài Bảng 1 nêu trên, cần bổ sung chi tiết Bảng 2 trong trường hợp có chồng
lấn diện tích trên bề mặt giữa các giấy phép khai thác khoáng sản như sau:
|
Mức sâu thấp nhất khu vực chồng lấn (m)
|
Điểm góc khu vực chồng lấn
|
Hệ tọa độ VN-2000 (Kinh tuyến trục ... múi
chiếu...)
|
Diện tích chồng lấn theo bề mặt
(ha, m2, km2)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
H1
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ 1 (chồng lấn với Giấy phép
số ....)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
H2
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ 2 chồng lấn với Giấy phép
số ....)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
............
|
.....
|
...........
|
.........
|
.............
|
|
Hn
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ n chồng lấn với Giấy phép
số ....)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
k
|
|
|
3.
Ngoài Bảng 1 và Bảng 2 nêu trên, cần bổ sung chi tiết Bảng 3 trong trường hợp
có diện tích khu vực không được phép khai thác nằm trong diện tích khu vực được
phép khai thác như sau:
|
Điểm góc khu vực không được phép khai thác
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
Diện tích khu vực không được phép khai thác
(ha, m2, km2)
|
|
X(m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
.....
|
.....
|
.........
|
|
Mẫu số 08: Văn bản đề nghị điều
chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh ........, ngày ...... tháng ....... năm .........
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kính gửi: ..... (Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền
cấp giấy phép) .........
.........
(Tên tổ chức, cá nhân)
...........................................................................................
Trụ sở
tại:
.........................................................................................................................
Điện
thoại: .................................................... Fax:
...........................................................
Được
........ (Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép)
......... cho phép khai thác ......... (tên khoáng sản chính, khoáng sản đi
kèm12) ....... tại ...... thuộc ....... (tên cấp xã)
........., ....... (tên cấp tỉnh) ......... theo Giấy phép khai thác
khoáng sản số ....... ngày ..... tháng ...... năm ......
1. Đề
nghị được điều chỉnh nội dung của giấy phép khai thác khoáng sản nêu trên như
sau:
-
....... (nội dung theo Giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp) ......;
-
....... (nội dung đề nghị điều chỉnh) ..........;
2.
Diện tích khu vực khoáng sản đề nghị trả lại, tiếp tục khai thác13:
- Diện
tích khu vực đã được cấp phép khai thác: ........... (ha, m2, km2).
- Diện
tích đề nghị trả lại: ....... (ha, m2, km2).
- Diện
tích đề nghị được tiếp tục khai thác: ....... (ha, m2, km2).
(Diện
tích đề nghị trả lại và không gian khu vực đề nghị được tiếp tục khai thác được
thể hiện chi tiết theo Phụ lục kèm theo).
3. Lý
do đề nghị điều chỉnh:
...........................................................................................
.........................................................................................................................................
* Đề
nghị thực hiện kết hợp với gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản với nội dung
như sau14:
- Thời
gian đề nghị gia hạn: ..........................
- Lý
do gia hạn: ........................................................................
............
(Tên tổ chức, cá nhân) ..................... cam kết thực hiện đúng quy
định của pháp luật về khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
________________
12 Tên
loại khoáng sản được phép khai thác quy định trong giấy phép khai thác khoáng
sản đã cấp.
13 Áp
dụng đối với trường hợp điều chỉnh để trả lại một phần diện tích khu vực khai
thác khoáng sản.
14 Chỉ
áp dụng đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh kết hợp với gia hạn giấy phép
khai thác khoáng sản.
|
TÊN TỔ CHỨC CÁ NHÂN..........
----------
|
|
PHỤ LỤC
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ KHU VỰC ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI, KHU VỰC TIẾP TỤC
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN15
(Kèm theo Văn bản đề nghị điều chỉnh nội dung khai thác
khoáng sản ngày ....... tháng ..... năm ........)
1. Trường
hợp không có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa các giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu ...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
I.
Khu vực đề nghị trả lại
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
II.
Khu vực tiếp tục khai thác khoáng sản
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
Diện tích: ....... (ha, m2,
km2)
|
|
Mức sâu khai thác cao nhất
....... (m)
Mức sâu khai thác thấp nhất
....... (m)
|
2.
Trường hợp có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa khu vực tiếp tục khai thác
với các giấy phép khai thác khoáng sản
|
Mức sâu thấp nhất khu vực chồng lấn (m)
|
Điểm góc khu vực chồng lấn
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
Diện tích chồng lấn theo bề mặt (ha,
m2, km2)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
H1
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ 1 (chồng lấn với Giấy phép
số...)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
H2
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ 2 chồng lấn với Giấy phép
số ....)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
.............
|
........
|
.........
|
..............
|
............
|
|
Hn
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ n chồng lấn với Giấy phép
số ...)
|
|
2
|
|
|
|
....
|
|
|
3. Trường
hợp có diện tích khu vực không được phép khai thác nằm trong diện tích khu vực
được phép khai thác
|
Điểm góc khu vực không được phép khai thác
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu ....)
|
Diện tích khu vực không được phép khai thác
(ha, m2, km2)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
........
|
.......
|
............
|
|
_____________________________
15 Áp
dụng đối với trường hợp điều chỉnh để trả lại một phần diện tích khu vực khai
thác khoáng sản
Mẫu số 09: Văn bản đề nghị điều
chỉnh nội dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh ........, ngày ..... tháng ...... năm ......
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG GIẤY PHÉP KHAI THÁC TẬN
THU KHOÁNG SẢN
Kính gửi: ..... (Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền
cấp giấy phép) .........
..... (Tên
tổ chức, cá nhân) .............................................................................................
Trụ sở
tại:........................................................................................................................
Điện
thoại: ................................................. Fax: ............................................................
Được
...... (Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép) ......
cho phép khai thác tận thu ...... (tên khoáng sản16)
.......... tại bãi thải của khu vực ...... (tên mỏ) ........ thuộc
...... (tên cấp xã) ......, ....... (tên cấp tỉnh) ...... theo
Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản số ....... ngày ...... tháng ..... năm
.......
1. Đề
nghị được điều chỉnh nội dung của Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản nêu
trên như sau:
-
....... (nội dung theo Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản đã cấp)
......;
-
....... (nội dung đề nghị điều chỉnh) ......;
2.
Diện tích khu vực khoáng sản đề nghị trả lại, tiếp tục khai thác17:
- Diện
tích khu vực khai thác: ...... (ha, m2, km2).
- Diện
tích đề nghị trả lại: ...... (ha, m2, km2).
- Diện
tích đề nghị được tiếp tục khai thác: ...... (ha, m2, km2).
(Diện
tích đề nghị trả lại và không gian khu vực đề nghị được tiếp tục khai thác được
thể hiện chi tiết theo Phụ lục kèm theo).
3. Lý
do đề nghị điều chỉnh: ..........................................................................................
........................................................................................................................................
* Đề
nghị thực hiện kết hợp với gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản với nội dung
như sau18:
- Thời
gian đề nghị gia hạn: ......................
- Lý
do gia hạn:
...........................................................................
......
(Tên tổ chức, cá nhân) .................. cam kết thực hiện đúng quy
định của pháp luật về khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
________________
16 Tên
loại khoáng sản được phép khai thác quy định trong giấy phép khai thác khoáng
sản đã cấp.
17 Áp
dụng đối với trường hợp điều chỉnh để trả lại một phần diện tích khu vực khai
thác khoáng sản.
18 Chỉ
áp dụng đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh kết hợp với gia hạn giấy phép
khai thác tận thu khoáng sản.
|
TÊN TỔ CHỨC CÁ NHÂN..........
----------
|
|
PHỤ LỤC
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ KHU VỰC ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI, KHU VỰC TIẾP TỤC
KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN19
(Kèm theo Văn bản đề nghị điều chỉnh nội dung khai thác tận
thu khoáng sản ngày ........ tháng ....... năm ......)
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu ...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
I.
Khu vực đề nghị trả lại
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
II.
Khu vực tiếp tục khai thác tận thu khoáng sản
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
Diện tích: ....... (ha, m2,
km2)
|
|
Mức sâu khai thác cao nhất ...
(m)
Mức sâu khai thác thấp nhất ...
(m)
|
________________
19 Áp
dụng đối với trường hợp điều chỉnh để trả lại một phần diện tích khu vực khai
thác khoáng sản
Mẫu số 10: Văn bản đề nghị trả
lại giấy phép khai thác khoáng sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh ........, ngày ... tháng ... năm ...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kính gửi: ...... (Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm
quyền cấp giấy phép) ......
.........
(Tên tổ chức, cá nhân) ...............................................................................................
Trụ sở
tại:
.............................................................................................................................
Điện
thoại: ............................................., Fax
.....................................................................
Được
..... (Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép) cho phép
khai thác (tên khoáng sản20) ...... tại ........ thuộc
............ (tên cấp xã) ......., ....... (tên cấp tỉnh)
........... theo Giấy phép khai thác khoáng sản số ......... ngày ..... tháng
..... năm .........
Đề
nghị được trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nêu trên.
Lý do
đề nghị trả lại: .........................................................................................................
.............................................................................................................................................
........
(Tên tổ chức, cá nhân) ............ cam kết thực hiện đúng quy định của
pháp luật về địa chất và khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên
quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
________________
20 Tên
loại khoáng sản được phép khai thác quy định trong giấy phép khai thác khoáng sản
đã cấp.
Mẫu số 11: Văn bản đề nghị trả
lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh......., ngày ....... tháng ...... năm ......
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ TRẢ LẠI GIẤY PHÉP KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG
SẢN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) ..........
(Tên
tổ chức, cá nhân)
...........................................................................................
Trụ sở
tại: ...............................................................................................................
Điện
thoại: ................................................., Fax
....................................................
Được
...... (Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép) .......
cho phép khai thác tận thu ...... (tên khoáng sản21) ......
tại bãi thải ...... của khu vực (mỏ)....... thuộc ...... (tên cấp xã)
......., ........ (tên cấp tỉnh) ..... theo Giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản số ...... ngày ..... tháng ..... năm ...........
Đề
nghị được trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản nêu trên.
Lý do
đề nghị trả lại:
.......................................................................................................
..........................................................................................................................................
.........
(Tên tổ chức, cá nhân) ....... cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật
về địa chất và khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
___________________
21 Tên
loại khoáng sản được phép khai thác quy định trong giấy phép khai thác khoáng
sản đã cấp.
Mẫu số 14: Giấy phép khai thác
khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
---------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ......./GP-BNNMT
|
Địa danh....., ngày ..... tháng ...... năm ......
|
GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ
Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng
11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 21/2025/NĐ-CP ngày 16
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ
Nghị định số ... /2025/NĐ-CP ngày ..... tháng ..... năm 2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Căn cứ
Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; Thông tư số
....../...../TT- BNNMT ngày ..... tháng ..... năm ...... của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc
lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
Quyết định số ....../QĐ-TTg ngày ngày ..... tháng ..... năm ..... của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt Quy hoạch ......
Căn cứ
ý kiến của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) ... tại Văn bản số .... ngày .....
tháng ..... năm ....;
Căn cứ
báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản được công nhận (phê duyệt, xác nhận) tại
.......;
Căn cứ
Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư) số ...
ngày ... tháng ... năm ... của ..... cấp cho Dự án đầu tư khai thác ... tại khu
vực (mỏ) .... thuộc ...... của .....22;
Căn cứ
Quyết định số ....../QĐ-BNNMT ngày ..... tháng ...... năm ...... của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường dự án khai thác khoáng sản tại khu vực (mỏ) ......
thuộc ...... (tên cấp xã) ....., ....... (tên cấp tỉnh) ........;
Căn cứ
Quyết định số ...... /QĐ-TTg ngày ........ tháng .....năm ....... của Thủ tướng
Chính phủ về việc phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản23;
Căn cứ
Quyết định số ......./QĐ-BNNMT ngày ..... tháng ..... năm ..... của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai
thác khoáng sản tại mỏ ........ (tên mỏ) ...... thuộc ............... (tên cấp
xã) ........, ..........(tên cấp tỉnh) ........24;
Xét hồ
sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản ngày....... tháng ...... năm
....... của ........ (tên tổ chức, cá nhân)............;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Cho phép ....... (Tên tổ chức, cá nhân) ....... khai
thác khoáng sản tại khu vực (mỏ) ....... thuộc ....... (tên cấp xã) .......,
....... (tên cấp tỉnh) ....... với các nội dung như sau:
1.
Khoáng sản được phép khai thác:
a)
........ (tên khoáng sản chính) .......;
b)
........ (tên khoáng sản đi kèm) ..........
2.
Phương pháp khai thác khoáng sản: ......... (lộ thiên, hầm lò, khác).
3.
Không gian khai thác:
a)
Diện tích khu vực khai thác: ......... (ha, m2, km2);
b) Mức
sâu khai thác: Từ ....... (m) đến ....... (m).
Không
gian khai thác được thể hiện chi tiết theo Phụ lục I và Phụ lục II25
kèm theo giấy phép này.
4. Trữ
lượng (khối lượng) khoáng sản được phép khai thác:
a)
Khoáng sản chính: ....... (tấn, m3);
b)
Khoáng sản đi kèm (nếu có): ... (tấn, m3).
5.
Công suất khai thác tối đa26: ....... (tấn, m3/năm);
6.
Thời hạn khai thác: ......................................................................................
Điều
2. ........ (Tên tổ chức, cá nhân) .......... có
trách nhiệm:
1. Nộp
lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản, các khoản phí có liên quan theo quy
định hiện hành.
2. Kê
khai, báo cáo sản lượng khai thác khoáng sản trung thực, đầy đủ và chịu hoàn
toàn mọi trách nhiệm trước pháp luật về số liệu báo cáo để thực hiện nghĩa vụ
tài chính, nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.
3. Các
yêu cầu cần thiết khác (trường hợp cần ràng buộc thêm điều kiện khi cấp phép)
đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu có).
Điều
3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi
nhận:
- ..... (Tên tổ chức, cá nhân) ... (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- UBND tỉnh (thành phố) ......................
- .......................................
- Lưu VT, .......... (.....)
|
BỘ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
|
____________________
22 Chỉ
áp dụng đối với trường hợp Dự án đầu tư khai thác khoáng sản phải có Giấy chứng
nhận đầu tư hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư.
23 Đối
với trường hợp không đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
24 Đối
với trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
25 Nội
dung chi tiết của bản đồ thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 20 của Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường và mẫu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT.
26 Chỉ
áp dụng đối với khoáng sản chính.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
----------------
|
Phụ lục I
|
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ, MỨC SÂU KHU VỰC KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Giấy phép khai thác khoáng sản số ....../GP-BNNMT ngày
...... tháng ...... năm ....... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Trường
hợp không có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa các giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: ........ (ha, m2,
km2)
|
|
Mức sâu khai thác cao nhất .......(m)
Mức sâu khai thác thấp nhất .........(m)
|
2.
Trường hợp có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa các giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Mức sâu thấp nhất khu vực chồng lấn (m)
|
Điểm góc khu vực chồng lấn
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
Diện tích chồng lấn theo bề mặt (ha,
m2, km2)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
H1
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ 1 (chồng lấn với Giấy phép
số...)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
H2
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ 2 chồng lấn với Giấy phép
số...)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
.............
|
......
|
.........
|
..........
|
............
|
|
Hn
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ n chồng lấn với Giấy phép
số...)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
k
|
|
|
3.
Trường hợp có diện tích khu vực không được phép khai thác nằm trong diện tích
khu vực được phép khai thác
|
Điểm góc khu vực không được phép khai thác
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
Diện tích khu vực không được phép khai thác (ha,
m2, km2)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
.........
|
.......
|
.............
|
|
Mẫu số 15: Giấy phép khai thác
khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ) .........
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ........../GP-UBND
|
Địa danh.........., ngày... tháng... năm....
|
GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ) ...............
Căn cứ
Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng
11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 21/2025/NĐ-CP ngày
16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ
Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; Thông tư số
....../....../TT-BNNMT ngày ...... tháng ..... năm ....... của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư
thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
Quyết định số ......./QĐ-TTg ngày ngày ...... tháng ....... năm ....... của Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh (thành phố) .........
Căn cứ
văn bản chấp thuận, lựa chọn là nhà thầu thi công, chủ đầu tư, nhà đầu tư dự án
(công trình)27 .......................... (nếu có);
Căn cứ
ý kiến của Ủy ban nhân dân tỉnh....;28
Căn cứ
báo cáo kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung về khoáng sản đề nghị khai
thác (báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản) được công nhận (phê duyệt, xác nhận)
tại ........;
Căn cứ
Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư) số
....... ngày ....... tháng ....... năm ......... của ....... cấp cho Dự án đầu
tư khai thác ...... tại khu vực (mỏ) ....... thuộc ....... của ......29;
Căn cứ
Quyết định số ....../QĐ-........ ngày ...... tháng ....... năm ...... của
........ (Tên cơ quan phê duyệt) ......... về việc phê duyệt kết quả thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án khai thác khoáng sản tại khu vực
(mỏ) ........ thuộc ........ (tên cấp xã)......, ........(tên cấp tỉnh).......30;
Căn cứ
Quyết định số ....../QĐ-UBND ngày ..... tháng ..... năm ...... của ....... (Tên
cơ quan phê duyệt) ...... về việc phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai
thác khoáng sản31;
Căn cứ
Quyết định số ...../QĐ-UBND ngày ...... tháng ..... năm ..... của ...... (Tên
cơ quan phê duyệt) ....... về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai
thác khoáng sản tại mỏ ...... (tên mỏ) ...... thuộc ........ (tên cấp xã)
......., ...... (tên cấp tỉnh).......32;
Xét hồ
sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản ngày ....... tháng ...... năm
...... của…… (tên tổ chức, cá nhân) ........;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Cho phép ....... (Tên tổ chức, cá nhân) ...... khai
thác khoáng sản tại khu vực (mỏ) ....... thuộc ........ (tên cấp xã)
........, ........ (tên cấp tỉnh) ...... với các nội dung như sau:
1.
Khoáng sản được phép khai thác:
a)
....... (tên khoáng sản chính) ......;
b)
...... (tên khoáng sản đi kèm) .........
2.
Phương pháp khai thác khoáng sản: ...... (lộ thiên, hầm lò, khác).
3.
Không gian khai thác:
a)
Diện tích khu vực khai thác: ...... (ha, m2, km2).
b) Mức
sâu khai thác: Từ ..... (m) đến ...... (m).
Không
gian khai thác được thể hiện chi tiết theo Phụ lục I và Phụ lục II33
kèm theo giấy phép này.
4. Trữ
lượng (khối lượng) khoáng sản được phép khai thác34:
a) Khoáng
sản chính: ...... (tấn, m3).
b)
Khoáng sản đi kèm (nếu có): ...... (tấn, m3).
5.
Công suất khai thác tối đa35:...... (tấn, m3/năm);
6.
Thời hạn khai thác:
................................................................................................
7.
Thời gian khai thác36:
a)
Trong ngày: Từ ........ đến .........
b)
Trong năm: Từ tháng ........ đến tháng .........
8. Dự
án (công trình; nhóm dự án, công trình) sử dụng khoáng sản37:
...............................................................
Điều
2. ........... (Tên tổ chức, cá nhân)
..................... có trách nhiệm:
1. Nộp
lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản, các khoản phí có liên quan theo quy
định hiện hành.
2. Kê
khai, báo cáo sản lượng khai thác khoáng sản trung thực, đầy đủ và chịu hoàn
toàn mọi trách nhiệm trước pháp luật về số liệu báo cáo để thực hiện nghĩa vụ
tài chính, nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.
3. Các
quy định về trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác cát, sỏi lòng sông, lòng
hồ, khu vực biển38.
4. Các
yêu cầu cần thiết khác (trường hợp cần ràng buộc thêm điều kiện khi cấp phép)
đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu có).
Điều
3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi
nhận:
- .... (Tên tổ chức, cá nhân)... (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- Bộ NNMT (bản sao);
- Ủy ban nhân dân ......(Tên cấp xã).........
- ........................................
- Lưu VT, ..........(.......)
|
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
______________________
27 Ghi rõ
tên dự án, công trình hoặc nhóm dự án, công trình. Mục này chỉ áp dụng đối với
trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III, nhóm IV cấp cho các nhà
thầu thi công, chủ đầu tư, nhà đầu tư dự án, công trình quy định tại các điểm
a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản.
28 Đối
với giấy phép cấp tại khu vực nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp tỉnh
trở lên.
29 Chỉ
áp dụng đối với trường hợp Dự án đầu tư khai thác khoáng sản phải có Giấy chứng
nhận đầu tư hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư.
30 Trừ
trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 72 Luật Địa chất và khoáng sản.
31 Đối
với trường hợp không đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
32 Đối
với trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
33 Nội
dung chi tiết của bản đồ thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 20 của Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường và mẫu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT.
34 Là
“Khối lượng khoáng sản được phép khai thác” áp dụng đối với khoáng sản nhóm IV
và không áp dụng cho khoáng sản là nước khoáng, nước nóng thiên nhiên.
35 Chỉ
áp dụng đối với khoáng sản chính. Đối với nước nóng thiên nhiên, nước khoáng
thiên nhiên là “Lưu lượng khai thác tối đa là: ... m3/ngày”.
36 Chỉ
áp dụng đối với giấy phép khai thác cát, sỏi lòng sông, lòng hồ.
37 Ghi
rõ tên dự án, công trình hoặc nhóm dự án, công trình. Mục này chỉ áp dụng đối
với trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III, nhóm IV cấp cho nhà thầu
thi công, chủ đầu tư, nhà đầu tư công trình, dự án quy định tại các điểm a, b,
c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản.
38 Chỉ
áp dụng đối với các giấy phép khai thác cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực
biển.
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ).........
------------
|
Phụ lục I
|
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ, MỨC SÂU KHU VỰC KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Giấy phép khai thác khoáng sản số ......./GP-UBND
ngày ...... tháng ...... năm ...... của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố ......)
1. Trường
hợp không có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa các giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: ........ (ha, m2,
km2)
|
|
Mức sâu khai thác cao nhất .......
(m)
Mức sâu khai thác thấp nhất .......
(m)
|
2.
Trường hợp có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa các giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Mức sâu thấp nhất khu vực chồng lấn (m)
|
Điểm góc khu vực chồng lấn
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
Diện tích chồng lấn theo bề mặt (ha,
m2, km2)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
H1
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ 1 (chồng lấn với Giấy phép
số...)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
H2
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ 2 chồng lấn với Giấy phép
số...)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
...........
|
........
|
.........
|
.............
|
..........
|
|
Hn
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ n chồng lấn với Giấy phép
số...)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
k
|
|
|
3.
Trường hợp có diện tích khu vực không được phép khai thác nằm trong diện tích
khu vực được phép khai thác
|
Điểm góc khu vực không được phép khai thác
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
Diện tích khu vực không được phép khai thác (ha,
m2, km2)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
.........
|
.......
|
..........
|
|
Mẫu số 16: Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ) .........
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ........../GP-...........
|
Địa danh.........., ngày... tháng... năm....
|
GIẤY PHÉP KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ) ............
Căn cứ
Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng
11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 21/2025/NĐ-CP ngày
16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ
Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; Thông tư số
....../....../TT-BNNMT ngày ...... tháng ....... năm ....... của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư
thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư) số ...
ngày ... tháng ... năm ... của ...... cấp cho Dự án đầu tư khai thác ... tại
khu vực (mỏ) ....thuộc .... của ......39;
Căn cứ
Quyết định số ......../QĐ-UBND ngày ...... tháng ....... năm ....... của ......
(Tên cơ quan phê duyệt) ........ về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường dự án khai thác khoáng sản tại khu vực (mỏ) ......
thuộc ..... (tên cấp xã)......, .......(tên cấp tỉnh).......;
Căn cứ
Quyết định số ...../QĐ-UBND ngày ...... tháng .... năm ...... của ..... (Tên cơ
quan phê duyệt) ........ về việc phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai
thác khoáng sản40;
Căn cứ
Quyết định số ....../QĐ-UBND ngày ....... tháng ....... năm ....... của ......
(Tên cơ quan phê duyệt) ....... về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền
khai thác khoáng sản tại khu vực (mỏ) ........ (tên khu vực hoặc mỏ) ........
thuộc ....... (tên cấp xã)......, .......(tên cấp tỉnh).......41;
Căn cứ
quyết định số ....... ngày ...... của ....... về việc đóng cửa mỏ khoáng sản
....... (tên khoáng sản) ........ tại khu vực ..... thuộc ....... (tên cấp
xã)....., .....(tên cấp tỉnh).......;
Xét hồ
sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản ngày ...... tháng ......
năm ...... của ....... (tên tổ chức, cá nhân) .........;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Cho phép ......... (Tên tổ chức, cá nhân) ..........
khai thác tận thu khoáng sản ........ tại bãi thải ............ của khu vực
(mỏ) ........ thuộc ........ (tên cấp xã) .........., ........ (tên
cấp tỉnh) .......... với các nội dung như sau:
1.
Khoáng sản được phép khai thác: ........... (tên khoáng sản)
............
2.
Phương pháp khai thác khoáng sản: Lộ thiên, hầm lò, khác...
3.
Không gian khai thác:
a)
Diện tích khu vực khai thác: ......... (ha, m2, km2).
b) Mức
sâu khai thác thấp nhất: ........ (m).
Không
gian khai thác được thể hiện chi tiết theo Phụ lục I và Phụ lục II42
kèm theo giấy phép này.
5.
Khối lượng khoáng sản được phép khai thác:
a)
Khoáng sản chính: ....... (tấn, m3, ........);
b)
Khoáng sản đi kèm: ....... (tấn, m3,.......).
6.
Công suất khai thác tối đa43: ....... (tấn, m3/năm);
7.
Thời hạn khai thác:
............................................................................................
8. Dự
án (công trình; nhóm dự án, công trình) sử dụng khoáng sản44:
..................
Điều
2. .............. (Tên tổ chức, cá nhân) .......... có
trách nhiệm:
1. Nộp
lệ phí cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, các khoản phí có liên quan
theo quy định hiện hành.
2. Các
yêu cầu cần thiết khác (không được quy định trong quy định của pháp luật về địa
chất, khoáng sản hoặc pháp luật khác có liên quan) đối với tổ chức, cá nhân
được cấp giấy phép (nếu có).
Điều
3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi
nhận:
- ....(Tên tổ chức, cá nhân)... (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- Bộ NNMT (bản sao);
- ..............................................
- Lưu VT, ........ (.......)
|
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
____________________
39 Chỉ
áp dụng đối với trường hợp Dự án đầu tư khai thác khoáng sản phải có Giấy chứng
nhận đầu tư hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư.
40 Đối
với trường hợp không đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
41 Đối
với trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
42 Nội
dung chi tiết của bản đồ thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 20 của Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 và mẫu số 35 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT.
43 Chỉ
áp dụng đối với khoáng sản chính.
44 Ghi rõ
tên dự án, công trình hoặc nhóm dự án, công trình. Mục này chỉ áp dụng đối với
trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III, nhóm IV cấp cho nhà thầu
thi công, chủ đầu tư, nhà đầu tư công trình, dự án quy định tại các điểm a, b,
c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản.
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ).........
------------
|
Phụ lục I
|
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ, MỨC SÂU KHU VỰC KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG
SẢN
(Kèm theo Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản số ....../GP-UBND
ngày ...... tháng ....... năm ....... của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố ........)
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: ....... (ha, m2,
km2)
|
|
Mức sâu khai thác cao nhất ....
(m)
Mức sâu khai thác thấp nhất ....
(m)
|
Mẫu số 17: Giấy phép khai thác
khoáng sản (gia hạn) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
---------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ......./GP-BNNMT
|
Địa danh....., ngày ..... tháng ...... năm ......
|
GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Gia hạn)
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ
Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng
11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 21/2025/NĐ-CP ngày
16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ
Nghị định số ......./2025/NĐ-CP ngày ...... tháng ...... năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Căn cứ
Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng
sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; Thông tư số ....../....../TT-BNNMT
ngày ...... tháng ...... năm ....... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng
sản;
Căn cứ
Giấy phép khai thác khoáng sản số ........ ngày ...... tháng ...... năm .......
của .........;
Căn cứ
ý kiến của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) ......... tại Văn bản số .......
ngày ....... tháng ....... năm .........;
Xét hồ
sơ đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản của ....... (tên tổ chức, cá
nhân) ...... ngày ...... tháng ...... năm ........;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản số ....... ngày
...... tháng ...... năm ...... để ......... (Tên tổ chức, cá nhân) .......
được tiếp tục khai thác ....... (tên khoáng sản) ....... tại khu vực
(mỏ) ...... thuộc ........ (tên cấp xã) ......., ....... (tên cấp
tỉnh) ......... đến ngày ...... tháng ....... năm .........
Điều
2. ......... (tên tổ chức, cá nhân) ............ có
trách nhiệm:
1. Nộp
lệ phí gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản và các khoản phí có liên quan
theo quy định hiện hành.
2.
Tiếp tục thực hiện khai thác trữ lượng (khối lượng) khoáng sản còn lại của Giấy
phép khai thác khoáng sản số ..... ngày ...... tháng ........ năm ...... của
.........
3.
Thực hiện đúng các quy định tại Giấy phép khai thác khoáng sản số ....... ngày
........ tháng ....... năm…… của ........
Điều
3. Giấy phép này có hiệu lực từ ngày ký và là bộ phận không
tách rời của Giấy phép khai thác khoáng sản số ...... ngày ...... tháng ......
năm ...... của......../.
|
Nơi
nhận:
- ....(Tên tổ chức, cá nhân)... (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- UBND tỉnh (thành phố) ........................
- .........................................
- Lưu VT, ........... (.......)
|
BỘ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 18: Giấy phép khai thác
khoáng sản (gia hạn) thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ) .........
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ........../GP-UBND
|
Địa danh.........., ngày... tháng... năm....
|
GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Gia hạn)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)........
Căn cứ
Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng
11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 21/2025/NĐ-CP ngày
16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ
Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; Thông tư số
....../....../TT-BNNMT ngày ...... tháng ...... năm ....... của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc
lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
Giấy phép khai thác khoáng sản số ....../GP-UBND ngày ...... tháng ...... năm
....... của ......... (Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy
phép)......;
Xét hồ
sơ đề nghị gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản của ....... (tên tổ chức, cá
nhân) ...... ngày ...... tháng ...... năm ........;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản số ......../GP-UBND
ngày ..... tháng ...... năm…… để ....... (Tên tổ chức, cá nhân) ........
được tiếp tục khai thác ........ (tên khoáng sản) ...... tại khu vực
(mỏ) ...... (tên cấp xã) ........, ........ (tên cấp tỉnh) ......
đến ngày ......... tháng ...... năm ........
Điều
2. ......... (tên tổ chức, cá nhân) ............. có
trách nhiệm:
1. Nộp
lệ phí gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản và các khoản phí có liên quan
theo quy định hiện hành.
2.
Tiếp tục thực hiện khai thác trữ lượng (khối lượng) khoáng sản còn lại của Giấy
phép khai thác khoáng sản số ...../GP-UBND ngày ....... tháng ........ năm
........
3.
Thực hiện đúng các quy định tại Giấy phép khai thác khoáng sản số ......./GP-UBND
ngày ........ tháng ........ năm ........
Điều
3. Giấy phép này có hiệu lực từ ngày ký và là bộ phận không
tách rời của Giấy phép khai thác khoáng sản số ......../GP-UBND ngày ......
tháng ..... năm ....... của ....... (Tên cơ quan cấp giấy phép) ....../.
|
Nơi
nhận:
- ....(Tên tổ chức, cá nhân)... (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- Bộ NNMT (bản sao);
- Các Sở, ngành liên quan (bản sao);
- UBND …(Tên cấp xã)... (bản sao).
|
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 20: Giấy phép khai thác
khoáng sản (cấp lại hoặc cấp đổi) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
---------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ......./GP-BNNMT
|
Địa danh....., ngày ..... tháng ...... năm ......
|
GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Cấp lại hoặc cấp đổi)
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ
Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng
11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 21/2025/NĐ-CP ngày
16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ
Nghị định số ....../2025/NĐ-CP ngày ....... tháng ...... năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Căn cứ
Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; Thông tư số
....../...../TT-BNNMT ngày ...... tháng ....... năm ....... của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư
thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản được công nhận (phê duyệt, xác nhận) tại
...........;
Căn cứ
Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư) số
... ngày ... tháng ... năm ... của…… cấp cho Dự án đầu tư khai thác ...tại khu
vực (mỏ) ....thuộc ...... của .......45;
Căn cứ
Quyết định số ....... ngày ...... tháng ...... năm ...... của ...... về việc
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án khai
thác khoáng sản tại khu vực (mỏ) ........ thuộc ....... (tên cấp xã) .......,
........ (tên cấp tỉnh)........;
Căn cứ
Giấy phép khai thác khoáng sản số ...... ngày ....... tháng ...... năm .......
của .......;
Xét hồ
sơ đề nghị cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản ngày ...... tháng ....... năm
....... của ........ (tên tổ chức, cá nhân) ...............;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Cho phép ....... (Tên tổ chức, cá nhân) ....... khai
thác khoáng sản tại khu vực (mỏ) ........ thuộc ........ (tên cấp xã) ......,
........ (tên cấp tỉnh) ....... với các nội dung như sau:
1.
Loại khoáng sản:
a)
....... (tên khoáng sản chính)..........;
b)
...... (tên khoáng sản đi kèm) ............
2.
Phương pháp khai thác khoáng sản: ....... (lộ thiên, hầm lò, khác).
3.
Không gian khai thác:
a)
Diện tích khu vực khai thác: .......... (ha, m2, km2).
b) Mức
sâu khai thác: Từ ...... (m) đến ........ (m).
Không
gian khai thác được thể hiện chi tiết theo Phụ lục I và Phụ lục II46
kèm theo giấy phép này.
4. Trữ
lượng (khối lượng) khoáng sản đã khai thác theo Giấy phép khai thác khoáng sản
số ..........:
a)
Khoáng sản chính: ........ (tấn, m3, .......);
b)
Khoáng sản đi kèm: ...... (tấn, m3,..........).
5. Trữ
lượng (khối lượng) khoáng sản được phép tiếp tục khai thác:
a)
Khoáng sản chính: ........ (tấn, m3);
b)
Khoáng sản đi kèm (nếu có): ........ (tấn, m3).
6.
Công suất khai thác tối đa47: .......... (tấn, m3/năm).
7.
Thời hạn khai thác:
.................................................................................
Điều
2. ............ (Tên tổ chức, cá nhân) .......................
có trách nhiệm:
1. Nộp
lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản, các khoản phí có liên quan theo quy
định hiện hành.
2. Kê
khai, báo cáo sản lượng khai thác khoáng sản trung thực, đầy đủ và chịu hoàn
toàn mọi trách nhiệm trước pháp luật về số liệu báo cáo để thực hiện nghĩa vụ
tài chính, nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.
3. Các
yêu cầu cần thiết khác (trường hợp cần ràng buộc thêm điều kiện khi cấp phép) đối
với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu có).
Điều
3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và chấm dứt
hiệu lực của Giấy phép khai thác khoáng sản số..../.
|
Nơi
nhận:
- ....(Tên tổ chức, cá nhân)... (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- ......................................
- Lưu VT, .......... (......)
|
BỘ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
|
____________________
45 Chỉ
áp dụng đối với trường hợp Dự án đầu tư khai thác khoáng sản phải có Giấy chứng
nhận đầu tư hoặc Quyết định chấp nhận chủ trương đầu tư.
46 Nội
dung chi tiết của bản đồ thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 20 của Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 và mẫu số 35 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT.
47 Chỉ
áp dụng đối với khoáng sản chính.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
---------------
|
Phụ lục I
|
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ, MỨC SÂU KHU VỰC KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp lại hoặc cấp
đổi) số ....../GP-BNNMT ngày ...... tháng ...... năm ....... của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường)
1. Trường
hợp không có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa các giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: ...... (ha, m2,
km2)
|
|
Mức sâu khai thác cao nhất .......(m)
Mức sâu khai thác thấp nhất .........(m)
|
2.
Trường hợp có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa các giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Mức sâu thấp nhất khu vực chồng lấn (m)
|
Điểm góc khu vực chồng lấn
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
Diện tích chồng lấn theo bề mặt (ha,
m2, km2)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
H1
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ 1 (chồng lấn với Giấy phép
số...)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
H2
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ 2 chồng lấn với Giấy phép
số...)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
.........
|
.......
|
.......
|
...........
|
............
|
|
Hn
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ n chồng lấn với Giấy phép
số...)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
k
|
|
|
3.
Trường hợp có diện tích khu vực không được phép khai thác nằm trong diện tích
khu vực được phép khai thác
|
Điểm góc khu vực không được phép khai thác
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
Diện tích khu vực không được phép khai thác (ha,
m2, km2)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
......
|
......
|
..........
|
|
Mẫu số 21: Giấy phép khai thác
khoáng sản (cấp lại hoặc cấp đổi) thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ) .........
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ........../GP-UBND
|
Địa danh.........., ngày... tháng... năm....
|
GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Cấp lại hoặc cấp đổi)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ) ........
Căn cứ
Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng
11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 21/2025/NĐ-CP ngày
16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ
Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; Thông tư số
...../...../TT-BNNMT ngày ...... tháng ....... năm ........ của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc
lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản được công nhận (phê duyệt, xác nhận) tại
.......;
Căn cứ
Giấy chứng nhận đầu tư (hoặc hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư) số
... ngày ... tháng ... năm ... của ...... cấp cho Dự án đầu tư khai thác ...tại
khu vực (mỏ) ....thuộc ..... của .....48;
Căn cứ
Quyết định số ......../QĐ-UBND ngày ....... tháng ....... năm ....... của
......... (Tên cơ quan phê duyệt) ........... về việc phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án khai thác khoáng sản tại khu
vực (mỏ) .......... thuộc ......... (tên cấp xã) ........, .........(tên cấp
tỉnh).........;
Căn cứ
Giấy phép khai thác khoáng sản số ....... ngày ...... tháng ........ năm
......... của .......;
Xét hồ
sơ đề nghị cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản ngày ...... tháng ...... năm
...... của (tên tổ chức, cá nhân) ......;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Cho phép ........ (Tên tổ chức, cá nhân) .........
khai thác khoáng sản tại khu vực (mỏ) ....... thuộc .......... (tên cấp xã) .......,
....... (tên cấp tỉnh) ........... với các nội dung như sau:
1.
Loại khoáng sản:
a)
.......... (tên khoáng sản chính) ...........;
b)
......... (tên khoáng sản đi kèm) ...............
2.
Phương pháp khai thác khoáng sản: ......... (lộ thiên, hầm lò, khác).
3.
Không gian khai thác:
a)
Diện tích khu vực khai thác: ....... (ha, m2, km2).
b) Mức
sâu khai thác: Từ ....... (m) đến ........ (m).
Không
gian khai thác được thể hiện chi tiết theo Phụ lục I và Phụ lục II49
kèm theo giấy phép này.
4. Trữ
lượng (khối lượng) khoáng sản đã khai thác theo Giấy phép khai thác khoáng sản
số ..........:
a)
Khoáng sản chính: ....... (tấn, m3,...).
b)
Khoáng sản đi kèm: ....... (tấn, m3,...).
5. Trữ
lượng (khối lượng) khoáng sản được phép tiếp tục khai thác50:
a)
Khoáng sản chính: ........ (tấn, m3).
b)
Khoáng sản đi kèm (nếu có): .......... (tấn, m3).
6.
Công suất khai thác tối đa51: ........ (tấn, m3/năm);
7.
Thời hạn khai thác: .......................................................................................................
8.
Thời gian khai thác52:
a)
Trong ngày: Từ ........ đến .........
b)
Trong năm: Từ tháng ......... đến tháng ...........
9. Dự
án (công trình; nhóm dự án, công trình) sử dụng khoáng sản53:
........
Điều
2. ........(Tên tổ chức, cá nhân).............. có trách
nhiệm:
1. Nộp
lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản, các khoản phí có liên quan theo quy
định hiện hành.
2. Kê
khai, báo cáo sản lượng khai thác khoáng sản trung thực, đầy đủ và chịu hoàn
toàn mọi trách nhiệm trước pháp luật về số liệu báo cáo để thực hiện nghĩa vụ
tài chính, nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.
3. Các
quy định về trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác cát, sỏi lòng sông, lòng
hồ, khu vực biển.54
4. Các
yêu cầu cần thiết khác (trường hợp cần ràng buộc thêm điều kiện khi cấp phép)
đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu có).
Điều
3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và chấm dứt hiệu lực
của Giấy phép khai thác khoáng sản số..../.
|
Nơi
nhận:
- ....(Tên tổ chức, cá nhân)... (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- Bộ NNMT (bản sao);
- .....................................
- Lưu VT, ........... (....)
|
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
_______________________
48 Chỉ
áp dụng đối với trường hợp Dự án đầu tư khai thác khoáng sản phải có Giấy chứng
nhận đầu tư hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư.
49 Nội
dung chi tiết của bản đồ thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 20 của Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 và mẫu số 35 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT.
50 Không
áp dụng cho khoáng sản là nước khoáng, nước nóng thiên nhiên.
51 Chỉ
áp dụng đối với khoáng sản chính. Đối với nước nóng thiên nhiên, nước khoáng
thiên nhiên là “Lưu lượng khai thác tối đa là: ... m3/ngày”.
52 Chỉ
áp dụng đối với giấy phép khai thác cát, sỏi lòng sông, lòng hồ.
53 Ghi
rõ tên dự án, công trình hoặc nhóm dự án, công trình. Mục này chỉ áp dụng đối
với trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III, nhóm IV cấp cho nhà
thầu thi công, chủ đầu tư, nhà đầu tư công trình, dự án quy định tại các điểm
a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản.
54 Chỉ
áp dụng đối với giấy phép khai thác cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực biển.
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ).........
------------
|
Phụ lục I
|
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ, MỨC SÂU, KHU VỰC KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp lại hoặc cấp
đổi) số ......./GP-UBND ngày ... tháng ...... năm ........ của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố...)
1. Trường
hợp không có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa các giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: ......... (ha, m2,
km2)
|
|
Mức sâu khai thác cao nhất ......
(m)
Mức sâu khai thác thấp nhất ......
(m)
|
2.
Trường hợp có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa các giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Mức sâu thấp nhất khu vực chồng lấn (m)
|
Điểm góc khu vực chồng lấn
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
Diện tích chồng lấn theo bề mặt (ha,
m2, km2)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
H1
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ 1 (chồng lấn với Giấy phép
số...)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
H2
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ 2 chồng lấn với Giấy phép
số...)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
..............
|
.......
|
......
|
..........
|
..........
|
|
Hn
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ n chồng lấn với Giấy phép
số...)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
k
|
|
|
3.
Trường hợp có diện tích khu vực không được phép khai thác nằm trong diện tích
khu vực được phép khai thác
|
Điểm góc khu vực không được phép khai thác
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
Diện tích khu vực không được phép khai thác (ha,
m2, km2)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
...........
|
..........
|
............
|
|
Mẫu số 22: Giấy phép khai thác
khoáng sản (chuyển nhượng) thuộc thẩm quyền cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
---------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ......./GP-BNNMT
|
Địa danh....., ngày ..... tháng ...... năm ......
|
GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Chuyển nhượng)
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ
Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng
11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 21/2025/NĐ-CP ngày
16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ
Nghị định số ....../2025/NĐ-CP ngày ...... tháng ....... năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Căn cứ
Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; Thông tư số
....../......./TT-BNNMT ngày ....... tháng ...... năm ....... của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư
thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
Giấy phép khai thác khoáng sản số ....... ngày ........ tháng ...... năm
....... của ..........;
Căn cứ
ý kiến của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) tại Văn bản số ........ ngày
....... tháng ........ năm ..........;
Căn cứ
hợp đồng chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản của ............. ký với
...........;
Xét hồ
sơ đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản ngày ...... tháng .......
năm ...... của ......... (tên tổ chức, cá nhân) .......;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Cho phép ........ (Tên tổ chức, cá nhân nhận chuyển
nhượng) ......... khai thác khoáng sản tại khu vực (mỏ) ........ thuộc
....... (tên cấp xã) ......., ........(tên cấp tỉnh) ......... với
các nội dung như sau:
1.
Loại khoáng sản:
a)
.......(tên khoáng sản chính) .........;
b)
...... (tên khoáng sản đi kèm) ............
2.
Phương pháp khai thác khoáng sản: .........(lộ thiên, hầm lò, khác).
3.
Không gian khai thác:
a)
Diện tích khu vực khai thác: ......... (ha, m2, km2);
b) Mức
sâu khai thác: Từ ......... (m) đến .......... (m).
Không
gian khai thác được thể hiện chi tiết theo Phụ lục I và Phụ lục II55
kèm theo giấy phép này.
4. Trữ
lượng (khối lượng) khoáng sản đã khai thác theo Giấy phép khai thác khoáng sản
số .........:
a)
Khoáng sản chính: ...... (tấn, m3, ......);
b)
Khoáng sản đi kèm: ........ (tấn, m3, .......).
5. Trữ
lượng (khối lượng) khoáng sản được phép tiếp tục khai thác:
a)
Khoáng sản chính: ............... (tấn, m3).
b)
Khoáng sản đi kèm (nếu có): ........... (tấn, m3).
6.
Công suất khai thác tối đa56: .......... (tấn, m3/năm);
7.
Thời hạn khai thác: ...................................................................................
Điều
2. ........ (Tên tổ chức, cá nhân) ................có
trách nhiệm:
1. Nộp
lệ phí chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, các khoản phí có liên quan
theo quy định hiện hành.
2. Kê
khai, báo cáo sản lượng khai thác khoáng sản trung thực, đầy đủ và chịu hoàn
toàn mọi trách nhiệm trước pháp luật về số liệu báo cáo để thực hiện nghĩa vụ
tài chính, nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.
3. Các
yêu cầu cần thiết khác (trường hợp cần quy định thêm điều kiện khi chuyển
nhượng) đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (nếu có).
Điều
3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và chấm dứt hiệu lực
của Giấy phép khai thác khoáng sản số……./.
|
Nơi
nhận:
- ..... (Tên tổ chức, cá nhân)... (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- UBND tỉnh (thành phố)..................
- .......................................
- Lưu VT, ......... (.......)
|
BỘ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
|
________________
55 Nội
dung chi tiết của bản đồ thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 20 của Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 và mẫu số 35 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT.
56 Chỉ
áp dụng đối với khoáng sản chính.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
-----------------
|
Phụ lục I
|
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ, MỨC SÂU KHU VỰC KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Giấy phép khai thác khoáng sản (chuyển nhượng) số
......./GP-BNNMT ngày ........ tháng ....... năm ........ của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
1.
Trường hợp không có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa các giấy phép khai
thác khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: ......... (ha, m2,
km2)
|
|
Mức sâu khai thác cao nhất ......
(m)
Mức sâu khai thác thấp nhất ......
(m)
|
2.
Trường hợp có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa các giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Mức sâu thấp nhất khu vực chồng lấn (m)
|
Điểm góc khu vực chồng lấn
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
Diện tích chồng lấn theo bề mặt (ha,
m2, km2)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
H1
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ 1 (chồng lấn với Giấy phép
số...)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
H2
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ 2 chồng lấn với Giấy phép
số...)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
..............
|
.......
|
......
|
..........
|
..........
|
|
Hn
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ n chồng lấn với Giấy phép
số...)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
k
|
|
|
3.
Trường hợp có diện tích khu vực không được phép khai thác nằm trong diện tích
khu vực được phép khai thác
|
Điểm góc khu vực không được phép khai thác
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
Diện tích khu vực không được phép khai thác (ha,
m2, km2)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
...........
|
..........
|
............
|
|
Mẫu số 23: Giấy phép khai thác
khoáng sản (chuyển nhượng) thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ) .........
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ........../GP-UBND
|
Địa danh.........., ngày... tháng... năm....
|
GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Chuyển nhượng)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)
Căn cứ
Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng
11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 21/2025/NĐ-CP ngày
16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ
Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; Thông tư số
....../....../TT-BNNMT ngày ...... tháng ....... năm ........ của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư
thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
Giấy phép khai thác khoáng sản số ....... ngày ..... tháng ..... năm .......
của ........;
Căn cứ
Hợp đồng chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản của ..... ký với ......;
Xét hồ
sơ đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản ngày ..... tháng ..... năm
..... của ……(tên tổ chức, cá nhân) .......;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Cho phép ....... (Tên tổ chức, cá nhân nhận chuyển
nhượng) ...... khai thác khoáng sản tại khu vực (mỏ) ...... thuộc ...... (tên
cấp xã) ......, ...... (tên cấp tỉnh) ........ với các nội dung như
sau:
1.
Loại khoáng sản:
a)
......... (tên khoáng sản chính) .........;
b)
......... (tên khoáng sản đi kèm) ............
2.
Phương pháp khai thác khoáng sản: ....... (lộ thiên, hầm lò, khác).
3.
Không gian khai thác:
a)
Diện tích khu vực khai thác: ........ (ha, m2, km2);
b) Mức
sâu khai thác: Từ ....... (m) đến ...... (m).
Không
gian khai thác được thể hiện chi tiết theo Phụ lục I và Phụ lục II57
kèm theo giấy phép này.
4. Trữ
lượng (khối lượng) khoáng sản đã khai thác theo Giấy phép khai thác khoáng sản
số ...........:
a)
Khoáng sản chính: ....... (tấn, m3, .......);
b)
Khoáng sản đi kèm: ....... (tấn, m3, ........).
5. Trữ
lượng (khối lượng) khoáng sản được phép tiếp tục khai thác58:
a)
Khoáng sản chính: ........ (tấn, m3);
b) Khoáng
sản đi kèm (nếu có): ......... (tấn, m3).
6.
Công suất khai thác tối đa59: ....... (tấn, m3/năm);
7.
Thời hạn khai thác:
...................................................................................
8.
Thời gian khai thác60:
a)
Trong ngày: Từ ......... đến ........
b)
Trong năm: Từ tháng ......... đến tháng ..........
9. Dự
án (công trình; nhóm dự án, công trình) sử dụng khoáng sản61:
..............................................................................
Điều
2. ......... (Tên tổ chức, cá nhân) ........ có trách
nhiệm:
1. Nộp
lệ phí chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản và các khoản phí có liên quan
theo quy định hiện hành.
2. Kê
khai, báo cáo sản lượng khai thác khoáng sản trung thực, đầy đủ và chịu hoàn
toàn mọi trách nhiệm trước pháp luật về số liệu báo cáo để thực hiện nghĩa vụ
tài chính, nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.
3. Các
quy định về trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác cát, sỏi lòng sông, lòng
hồ, khu vực biển62.
4. Các
yêu cầu cần thiết khác (trường hợp cần quy định thêm điều kiện khi chuyển
nhượng) đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép.
Điều
3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và chấm dứt hiệu lực
của Giấy phép khai thác khoáng sản số........./.
|
Nơi
nhận:
- ....(Tên tổ chức, cá nhân)... (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- Bộ NNMT (bản sao);
- ..................................................
- Lưu VT, ........ (......)
|
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
________________
57 Nội
dung chi tiết của bản đồ thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 20 của Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 và mẫu số 35 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT.
58 Không
áp dụng cho khoáng sản là nước khoáng, nước nóng thiên nhiên.
59 Chỉ
áp dụng đối với khoáng sản chính. Đối với nước nóng thiên nhiên, nước khoáng
thiên nhiên là “Lưu lượng khai thác tối đa là: ... m3/ngày”
60 Chỉ
áp dụng đối với giấy phép khai thác cát, sỏi lòng sông, lòng hồ.
61 Ghi
rõ tên dự án, công trình hoặc nhóm dự án, công trình. Mục này chỉ áp dụng đối
với trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III, nhóm IV cấp cho nhà
thầu thi công, chủ đầu tư, nhà đầu tư công trình, dự án quy định tại các điểm
a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản.
62 Chỉ
áp dụng đối với giấy phép khai thác cát, sỏi lòng sông, lòng hồ, khu vực biển.
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ).........
------------
|
Phụ lục I
|
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ, MỨC SÂU KHU VỰC KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Giấy phép khai thác khoáng sản (chuyển nhượng) số
......./GP-UBND ngày ...... tháng ....... năm ...... của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố ...)
1.
Trường hợp không có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa các giấy phép khai
thác khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: ......... (ha, m2,
km2)
|
|
Mức sâu khai thác cao nhất ......
(m)
Mức sâu khai thác thấp nhất ......
(m)
|
2.
Trường hợp có chồng lấn diện tích trên bề mặt giữa các giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Mức sâu thấp nhất khu vực chồng lấn (m)
|
Điểm góc khu vực chồng lấn
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
Diện tích chồng lấn theo bề mặt (ha,
m2, km2)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
H1
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ 1 (chồng lấn với Giấy phép
số...)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
H2
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ 2 chồng lấn với Giấy phép
số...)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
..............
|
.......
|
......
|
..........
|
..........
|
|
Hn
|
1
|
|
|
Diện tích khu vực chồng lấn thứ n chồng lấn với Giấy phép
số...)
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
k
|
|
|
3.
Trường hợp có diện tích khu vực không được phép khai thác nằm trong diện tích
khu vực được phép khai thác
|
Điểm góc khu vực không được phép khai thác
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
Diện tích khu vực không được phép khai thác (ha,
m2, km2)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
...........
|
..........
|
............
|
|
Mẫu số 24: Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản (Chuyển nhượng)
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ) .........
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ........../GP-UBND
|
Địa danh.........., ngày... tháng... năm....
|
GIẤY PHÉP KHAI THÁC TẬN THU KHOÁNG SẢN
(Chuyển nhượng)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ) ….
Căn cứ
Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng
11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 21/2025/NĐ-CP ngày
16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ
Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; Thông tư số …../....../TT-BNNMT
ngày ….. tháng ….. năm ….. của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản số ……... ngày …..… tháng …… năm…....
của ………..;
Căn cứ
Hợp đồng chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản của …….. ký với
…….;
Xét hồ
sơ đề nghị chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản ngày …… tháng ……
năm ……. của……. (tên tổ chức, cá nhân chuyển nhượng) ……….;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Cho phép ……….. (Tên tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng)
……… khai thác tận thu khoáng sản tại bãi thải …….. của khu vực (mỏ) …….
thuộc ……… (tên cấp xã)……., ………(tên cấp tỉnh) với các nội dung như sau:
1.
Loại khoáng sản: …………………
2.
Phương pháp khai thác khoáng sản: Lộ thiên, hầm lò, khác.
3.
Không gian khai thác:
a)
Diện tích khu vực khai thác: ………..(ha, m2, km2);
b) Mức
sâu khai thác: Từ ………..(m) đến ……….(m).
Không
gian khai thác được thể hiện chi tiết theo Phụ lục I và Phụ lục II63
kèm theo giấy phép này.
4.
Khối lượng khoáng sản đã khai thác theo Giấy phép khai thác khoáng sản số ……….
ngày ……. tháng ……….. năm …………:
a)
Khoáng sản chính: …………(tấn, m3, ……..);
b)
Khoáng sản đi kèm: …………(tấn, m3, ……..).
5.
Khối lượng khoáng sản được phép tiếp tục khai thác:
a)
Khoáng sản chính: …………(tấn, m3, ……..);
b)
Khoáng sản đi kèm: …………(tấn, m3, ……..).
6.
Công suất khai thác tối đa: …………(tấn, m3, ……..)/năm;
7.
Thời hạn khai thác: ………năm …….. tháng.
8. Dự
án (công trình; nhóm dự án, công trình) sử dụng khoáng sản64:
…………………..
Điều 2
……….. (Tên tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng) ………. có
trách nhiệm:
1. Nộp
lệ phí chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản và các khoản phí có
liên quan theo quy định hiện hành.
2. Nộp
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định.
3. Các
yêu cầu cần thiết khác (trường hợp cần quy định thêm điều kiện khi chuyển
nhượng) đối với tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép.
Điều
3. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký và chấm dứt hiệu lực
của Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản số …………./.
|
Nơi
nhận:
- ....(Tên tổ chức, cá nhân)... (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- Bộ NNMT (bản sao);
- …………………
- Lưu VT, ……. (……)
|
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
______________________
63 Nội
dung chi tiết của bản đồ thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 20 của Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 và mẫu số 35 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT.
64 Ghi
rõ tên dự án, công trình hoặc nhóm dự án, công trình. Mục này chỉ áp dụng đối
với trường hợp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm III, nhóm IV cấp cho nhà
thầu thi công, chủ đầu tư, nhà đầu tư công trình, dự án quy định tại các điểm
a, b, c, d và đ khoản 1a Điều 55 của Luật Địa chất và khoáng sản.
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ).........
------------
|
Phụ lục I
|
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ, MỨC SÂU KHU VỰC KHAI THÁC
TẬN THU KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (chuyển nhượng) số ……./GP-UBND
ngày ….. tháng …… năm ……. của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố …….)
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X(m)
|
Y(m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: ………(ha, m2, km2)
|
|
Mức sâu khai thác cao nhất ……..
(m)
Mức sâu khai thác thấp nhất …….
(m)
|
Mẫu số 25: Quyết định điều
chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
---------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ......./QĐ-BNNMT
|
Địa danh....., ngày ..... tháng ...... năm ......
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ
Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng
11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 21/2025/NĐ-CP ngày
16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ
Nghị định số …../2025/NĐ-CP ngày …. tháng ….. năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ
Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; Thông tư số …./…./TT-BNNMT
ngày …. tháng ….. năm ….. của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi,
bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
giấy phép khai thác khoáng sản số ……. ngày …. tháng ….. năm ….. của …….;
Căn cứ
ý kiến của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) tại Văn bản số ……. ngày
…. tháng ….. năm …..;
Xét hồ
sơ đề nghị điều chỉnh nội dung khai thác khoáng sản ngày …. tháng ….. năm …..
của (tên tổ chức, cá nhân)………….;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Điều chỉnh ……(nội dung, điều, khoản,...) ………. của
giấy phép khai thác khoáng sản số ...... ngày ...... tháng ...... năm ........
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp cho …….(tên tổ chức, cá
nhân)….… khai thác ………(tên khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) ….. thuộc
…….. (tên cấp xã)…….., ………. (tên cấp tỉnh) ……….. như sau:
1. ………
(nội dung theo giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp) ………..;
2. ………
(nội dung điều chỉnh)65 …………………………………………….. ;
3.
Không gian khu vực trả lại và khu vực tiếp tục khai thác66:
a)
Diện tích khu vực khai thác khoáng sản được phép trả lại: …….(ha, m2,
km2).
b)
Diện tích khu vực tiếp tục khai thác khoáng sản: ……..(ha, m2, km2).
c) Mức
sâu khai thác tại khu vực tiếp tục khai thác: Từ ……(m) đến ……..(m).
d)
Thời hạn tiếp tục khai thác: ……………………………………………………….. 67
Diện
tích khu vực trả lại và không gian khu vực tiếp tục khai thác được thể hiện chi
tiết theo Phụ lục I và Phụ lục II68 kèm theo giấy phép này.
Điều 269.
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản với các thông tin
chính như sau:
1. Mục
đích: ………………………………………………………………………………...
2.
Diện tích thực hiện: …………………………………………………………................
3.
Khối lượng thực hiện: …………………………………………………………............
4.
Thời gian thực hiện: …………………………………………………………...............
5. Đơn
vị thực hiện: …………………………………………………………...................
Điều 370. ………(Tên
tổ chức, cá nhân)……… có trách nhiệm:
1. Nộp
các khoản phí, lệ phí có liên quan theo quy định hiện hành (nếu có).
2.
Tiếp tục khai thác khoáng sản, thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy
định tại Giấy phép khai thác khoáng sản số……
3.
Chấm dứt hoạt động khai thác khoáng sản tại phần diện tích trả lại; thực hiện
đóng cửa mỏ khoáng sản, các biện pháp phục hồi môi trường đất đai, các công
việc khác liên quan theo quy định của pháp luật và báo cáo kết quả thực hiện
phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đối với phần diện tích trả lại về Cục Địa chất
và Khoáng sản Việt Nam để kiểm tra, nghiệm thu theo quy định.
4.
Thực hiện thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản đối với phần diện tích trả lại sau khi
được nghiệm thu theo quy định.
Điều
4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và là bộ phận không
tách rời của Giấy phép khai thác khoáng sản số ………..
Chánh
Văn phòng, Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, ……(tổ chức, cá
nhân)……… và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi
nhận:
-....(Tên tổ chức, cá nhân)... (bản
chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) ………
- ……………………………………………….
- Lưu VT, ………… (….)
|
BỘ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
|
_____________________
65 Không
áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh để trả lại một phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sản. Nội dung điều chỉnh có thể kết hợp gia hạn trong trường
hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện đồng thời thủ tục gia hạn, điều
chỉnh.
66 Chỉ áp
dụng đối với trường hợp điều chỉnh để trả lại một phần diện tích khu vực khai
thác khoáng sản.
67 Áp
dụng trong trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện đồng thời thủ tục
gia hạn, điều chỉnh.
68 Nội
dung chi tiết của bản đồ thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 20 của Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT và mẫu số 35 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT.
69 Chỉ
áp dụng đối với trường hợp thực hiện đồng thời thủ tục chấp thuận phương án
đóng cửa mỏ khoáng sản khi điều chỉnh trả lại một phần diện tích khu vực khai
thác khoáng sản.
70 Khoản
3 và khoản 4 Điều này chỉ áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh để trả lại
một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
-------------
|
Phụ lục I
|
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ KHU VỰC TRẢ LẠI, KHU
VỰC TIẾP TỤC KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Quyết định số ……/QĐ-BNNMT ngày ...... tháng ...... năm ........
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X(m)
|
Y(m)
|
|
I.
Khu vực trả lại
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
II.
Khu vực tiếp tục khai thác khoáng sản
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
….
|
|
|
|
m
|
|
|
|
Diện tích: …………..(ha, m2,
km2)
|
|
Mức sâu khai thác cao nhất …….(m)
Mức sâu khai thác thấp nhất …….(m)
|
Mẫu số 26: Quyết định điều
chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp điều chỉnh để trả lại một phần diện
tích khu vực khai thác khoáng sản nhóm IV)
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ) .........
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ........../GP-UBND
|
Địa danh.........., ngày... tháng... năm....
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ) …….
Căn cứ
Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng
11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 21/2025/NĐ-CP ngày
16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ
Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; Thông tư số
..../.../TT-BNNMT ngày ...... tháng ...... năm ........ của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc
lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
Giấy phép khai thác khoáng sản số ...... ngày ...... tháng ...... năm ........ của
……..;
Xét hồ
sơ đề nghị điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản ngày ...... tháng
...... năm ........ của …(tên tổ chức, cá nhân) ……….. ;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Điều chỉnh ……(nội dung, điều, khoản,...)…… của Giấy
phép khai thác khoáng sản số ...... ngày ...... tháng ...... năm ........ của
…….(Tên cơ quan cấp giấy phép)…… cấp cho …….(tên tổ chức, cá
nhân)……… khai thác ……(tên khoáng sản)…… tại khu vực (mỏ) thuộc ……(tên
cấp xã)…… , ………(tên cấp tỉnh)……… như sau:
1.
……..(nội dung theo giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp)………. ;
2 . ……
(nội dung điều chỉnh) 71 …………………. ;
3.
Không gian khu vực trả lại và khu vực tiếp tục khai thác72:
a)
Diện tích khu vực khai thác khoáng sản được phép trả lại: ……(ha, m2,
km2).
b)
Diện tích khu vực tiếp tục khai thác khoáng sản: ……(ha, m2, km2).
c) Mức
sâu khai thác tại khu vực tiếp tục khai thác: Từ …….(m) đến ……(m).
d)
Thời hạn tiếp tục khai thác: ………………………………………………………… 73
Diện
tích khu vực trả lại và không gian khu vực tiếp tục khai thác được thể hiện chi
tiết theo Phụ lục I và Phụ lục II74 kèm theo giấy phép này.
Điều 275.
Chấp thuận Phương án đóng cửa mỏ khoáng sản với các thông tin
chính như sau:
1. Mục
đích: …………………………………………………………………………………
2.
Diện tích thực hiện: ……………………………………………………………………...
3.
Khối lượng thực hiện: …………………………………………………………………..
4.
Thời gian thực hiện: ……………………………………………………………………
5. Đơn
vị thực hiện: ……………………………………………………………………….
Điều 376. …….(Tên
tổ chức, cá nhân) …………. có trách nhiệm:
1. Nộp
các khoản phí, lệ phí có liên quan theo quy định hiện hành (nếu có);
2.
Tiếp tục khai thác khoáng sản, thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy
định tại Giấy phép khai thác khoáng sản số……
3.
Chấm dứt hoạt động khai thác khoáng sản tại phần diện tích trả lại; thực hiện
đóng cửa mỏ khoáng sản, các biện pháp phục hồi môi trường đất đai, các công
việc khác liên quan đối với phần diện tích trả lại theo quy định của pháp luật
và báo cáo kết quả về Sở Nông nghiệp và Môi trường để kiểm tra, nghiệm thu theo
quy định.
4.
Thực hiện thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản đối với phần diện tích trả lại sau khi
được nghiệm thu theo quy định.
Điều
4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và là bộ phận không tách
rời của Giấy phép khai thác khoáng sản số …………….
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, ……..(tổ
chức, cá nhân) ………… và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi
nhận:
- ....(Tên tổ chức, cá nhân)... (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- Bộ NNMT (bản sao);
- …………………………..
- Lưu VT, ……… ( ……. )
|
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
___________________
71 Không
áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh để trả lại một phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sản. Nội dung điều chỉnh có thể kết hợp gia hạn trong trường
hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện đồng thời thủ tục gia hạn, điều
chỉnh.
72 Chỉ
áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh để trả lại một phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sản.
73 Áp
dụng trong trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện đồng thời thủ tục
gia hạn, điều chỉnh.
74 Nội
dung chi tiết của bản đồ thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 20 của Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 và mẫu số 35 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT.
75 Chỉ
áp dụng đối với trường hợp thực hiện đồng thời thủ tục chấp thuận phương án
đóng cửa mỏ khoáng sản khi điều chỉnh trả lại một phần diện tích khu vực khai
thác khoáng sản.
76 Khoản
3 và khoản 4 Điều này chỉ áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh trả lại một
phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản.
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ).........
------------
|
Phụ lục I
|
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ KHU VỰC TRẢ LẠI, KHU
VỰC TIẾP TỤC KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Quyết định số ……/QĐ-UBND ngày ...... tháng ...... năm ........ của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…….)
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X(m)
|
Y(m)
|
|
I.
Khu vực trả lại
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
II.
Khu vực tiếp tục khai thác khoáng sản
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
….
|
|
|
|
m
|
|
|
|
Diện tích: …………..(ha, m2,
km2)
|
|
Mức sâu khai thác cao nhất …….(m)
Mức sâu khai thác thấp nhất …….(m)
|
Mẫu số 27: Quyết định điều
chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV để trả lại một phần diện
tích khu vực khai thác khoáng sản
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ) .........
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ........../GP-UBND
|
Địa danh.........., ngày... tháng... năm....
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng sản
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)………
Căn cứ
Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng
11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 21/2025/NĐ-CP ngày
16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ
Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; Thông tư số
..../.../TT-BNNMT ngày ...... tháng ...... năm ........ của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc
lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
Giấy phép khai thác khoáng sản số ...... ngày ...... tháng ...... năm ........ của
…….;
Xét hồ
sơ đề nghị điều chỉnh nội dung khai thác khoáng sản ngày …. tháng
...... năm ........ của ……….. (tên tổ chức, cá nhân) …………;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Điều chỉnh …… (nội dung, điều, khoản,……..)……. quy
định trong Giấy phép khai thác khoáng sản số ...... ngày ...... tháng ......
năm ........ của …… (Tên cơ quan cấp giấy phép)….. cấp cho ……….(tên
tổ chức, cá nhân)……… khai thác ……..(tên khoáng sản)……. tại khu vực
(mỏ) ……….. thuộc ………(tên cấp xã)……., ……(tên cấp tỉnh)……… như sau:
1.
……….(nội dung theo giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp) …………;
2.
………..(nội dung điều chỉnh)77 …………………………….;
3. Không
gian khu vực trả lại và khu vực tiếp tục khai thác78 :
a)
Diện tích khu vực khai thác khoáng sản được phép trả lại: ……(ha, m2,
km2);
b)
Diện tích khu vực tiếp tục khai thác khoáng sản: ……(ha, m2, km2);
c) Mức
sâu khai thác tại khu vực tiếp tục khai thác: Từ ….(m) đến ……(m).
Diện
tích khu vực trả lại và không gian khu vực tiếp tục khai thác được thể hiện chi
tiết theo Phụ lục I và Phụ lục II79 kèm theo giấy phép này.
Điều 280.
Đóng cửa mỏ phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản được
phép trả lại.
Mục
đích đóng cửa mỏ: ………………………………………………………….
Điều
3. ………..(Tên tổ chức, cá nhân)……….. có trách nhiệm:
1. Nộp
các khoản phí, lệ phí có liên quan theo quy định hiện hành (nếu có);
2.
Tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định tại Giấy phép khai
thác khoáng sản số …………….
3.
Chấm dứt hoạt động khai thác khoáng sản tại phần diện tích trả lại81.
Điều
4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và là bộ phận không
tách rời của Giấy phép khai thác khoáng sản số ……..
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, ……(tổ
chức, cá nhân)………. và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi
nhận:
- ....(Tên tổ chức, cá nhân)... (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- Bộ NNMT (bản sao);
- …………………………..
- Lưu VT, ……… ( ……. )
|
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
___________________
77 Không
áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh để trả lại một phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sản.
78 Chỉ áp
dụng đối với các trường hợp điều chỉnh để trả lại một phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sản.
79 Nội
dung chi tiết của bản đồ thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 20 của Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 và mẫu số 35 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT.
80 Chỉ
áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh trả lại một phần diện tích khu vực khai
thác khoáng sản.
81 Chỉ
áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh trả lại một phần diện tích khu vực khai
thác khoáng sản.
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ).........
------------
|
Phụ lục I
|
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ KHU VỰC TRẢ LẠI, KHU
VỰC TIẾP TỤC KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Quyết định số ....../QĐ-UBND ngày ...... tháng
...... năm ........ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (thành
phố) …….)
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
I.
Khu vực trả lại
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
II.
Khu vực tiếp tục khai thác khoáng sản
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
Diện tích: ………(ha, m2, km2)
|
|
Mức sâu khai thác cao nhất ....
(m)
Mức sâu khai thác thấp nhất ....
(m)
|
Mẫu số 28: Quyết định điều
chỉnh nội dung giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ) .........
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ........../QĐ-UBND
|
Địa danh.........., ngày... tháng... năm....
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)
Căn cứ
Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng
11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 21/2025/NĐ-CP ngày
16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ
Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; Thông tư số ……/....../TT-BNNMT
ngày ...... tháng ...... năm ......... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc
lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản số ...... ngày .... tháng ..... năm
…… của …..;
Xét hồ
sơ đề nghị điều chỉnh nội dung khai thác tận thu khoáng sản ngày ...... tháng
...... năm ........ của (tên tổ chức, cá nhân)…….;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Điều chỉnh ……. (nội dung, điều, khoản, ………..)…….. quy
định trong Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản số ...... ngày ...... tháng
...... năm ........ của ……..(Tên cơ quan cấp giấy phép)…….. cấp cho ………(tên
tổ chức, cá nhân)…….. khai thác …….(tên khoáng sản)…… tại bãi thải
của khu vực (mỏ)……. thuộc ……(tên cấp xã)…….., …….(tên cấp tỉnh)…….. như
sau:
1 ………..
(nội dung theo giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp)………….;
2.
………. (nội dung điều chỉnh)82 ……………………………………………….;
3.
Không gian khu vực trả lại và khu vực tiếp tục khai thác83:
a)
Diện tích khu vực khai thác khoáng sản được phép trả lại: …… (ha, m2,
km2).
b)
Diện tích khu vực tiếp tục khai thác khoáng sản: …… (ha, m2, km2).
c) Mức
sâu khai thác tại khu vực tiếp tục khai thác: Từ ………(m) đến ………(m).
d)
Thời hạn tiếp tục khai thác: …………………………………………………….. 84
Diện
tích khu vực trả lại và khu vực tiếp tục khai thác được thể hiện chi tiết theo Phụ
lục I và Phụ lục II85 kèm theo giấy phép này.
Điều 286.
Chấp thuận Phương án đóng cửa mỏ khoáng sản với các thông tin
chính như sau:
1. Mục
đích: …………………………………………………………………………………….
2.
Diện tích thực hiện: ……………………………………………..………………………….
3.
Khối lượng thực hiện: ………………………………………………………………………
4.
Thời gian thực hiện: …………………………………………………………………………
5. Đơn
vị thực hiện: …………………………………………………………………………….
Điều 387. ……..(Tên
tổ chức, cá nhân)………. có trách nhiệm:
1. Nộp
các khoản phí, lệ phí có liên quan theo quy định hiện hành (nếu có);
2.
Tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ có liên quan theo quy định tại Giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản số ………
3.
Chấm dứt hoạt động khai thác tận thu khoáng sản tại phần diện tích trả lại;
thực hiện đóng cửa mỏ khoáng sản, các biện pháp phục hồi môi trường đất đai,
các công việc khác liên quan đối với phần diện tích trả lại theo quy định của
pháp luật và báo cáo kết quả thực hiện đóng cửa mỏ khoáng sản về Sở Nông nghiệp
và Môi trường để kiểm tra, nghiệm thu theo quy định.
4.
Thực hiện thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản đối với phần diện tích trả lại sau khi
được nghiệm thu theo quy định.
Điều
4. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và là bộ phận không tách
rời của Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản số ……..
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, ………(tổ
chức, cá nhân)………. và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi
nhận:
- ....(Tên tổ chức, cá nhân)... (bản chính);
- Cơ quan cấp phép (bản chính);
- Cơ quan thẩm định hồ sơ (bản chính);
- Bộ NNMT (bản sao);
- …………………………..
- Lưu VT, ……… ( ……. )
|
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
____________________
82 Không
áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh để trả lại một phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sản. Nội dung điều chỉnh có thể kết hợp gia hạn trong trường
hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện đồng thời thủ tục gia hạn, điều
chỉnh.
83 Chỉ
áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh để trả lại một phần diện tích khu vực
khai thác khoáng sản.
84 Áp
dụng trong trường hợp tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện đồng thời thủ tục
gia hạn, điều chỉnh.
85 Nội
dung chi tiết của bản đồ thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 20 của Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 và mẫu số 35 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT.
86 Chỉ
áp dụng đối với trường hợp thực hiện đồng thời thủ tục chấp thuận phương án
đóng cửa mỏ khoáng sản khi điều chỉnh trả lại một phần diện tích khu vực khai
thác khoáng sản.
87 Khoản
3 và khoản 4 Điều này chỉ áp dụng đối với trường hợp điều chỉnh diện tích khu
vực khai thác khoáng sản.
|
UBND TỈNH (THÀNH PHỐ).........
------------
|
Phụ lục I
|
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ KHU VỰC TRẢ LẠI, KHU
VỰC TIẾP TỤC KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Quyết định số ....../QĐ-UBND ngày ...... tháng
...... năm ........ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (thành
phố)……)
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
I.
Khu vực trả lại
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
II.
Khu vực tiếp tục khai thác khoáng sản
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
m
|
|
|
|
Diện tích: ......................(ha, m2,
km2)
|
|
Mức sâu khai thác cao nhất ....
(m)
Mức sâu khai thác thấp nhất ....
(m)
|
Mẫu số 34a: Văn bản thông báo
kết quả lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác
khoáng sản trong trường hợp quy định tại Điều 59a Nghị định số 193/2025/NĐ-CP,
được sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
|
CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
----------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./TB-…
|
Địa danh ……., ngày … tháng … năm ……
|
THÔNG BÁO
kết quả lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép khai thác khoáng sản
Kính gửi: ……….(tên tổ chức, cá nhân)…………
Căn cứ
quy định tại ……………………………………………………………………….
……….(Tên
cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền)……….. thông báo kết quả lựa
chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản
……..(tên khoáng sản)…….. tại khu vực …… thuộc ………..(tên cấp xã)………,
……..(tên cấp tỉnh)……. như sau:
...(tên
tổ chức, cá nhân).... được (hoặc không được) lựa chọn để nộp hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản nêu trên.
……..(Tên
cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền)………. thông báo để ...(tên
tổ chức, cá nhân)... biết, thực hiện theo quy định./.
|
Nơi
nhận:
- Như trên;
- Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)...;
- Sở NN&MT tỉnh (thành phố)...;
- Lưu VT, ……(…..)
|
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 35: Bản đồ, bản vẽ
trong hồ sơ cấp, cấp lại, cấp đổi, điều chỉnh (trường hợp làm thay đổi diện
tích khu vực khai thác) giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, quyền khai thác tận
thu khoáng sản
|
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CẤP PHÉP
Tọa độ các điểm khép góc
|
Điểm góc
|
Hệ VN - 2000, kinh tuyến trục … múi chiếu ….
|
|
X(m)
|
Y(m)
|
|
1
2
…
|
|
|
|
Diện
tích: …. (ha, m2, km2)
|
Đối
với trường hợp điều chỉnh, chuyển nhượng có thay đổi diện tích khu vực khai
thác cần lập bảng tọa độ khu vực tiếp tục khai thác, khu vực trả lại để phù
hợp Phụ lục I.
Đối
với trường hợp diện tích không khai thác nằm trong diện tích khu vực khai
thác cần lập bảng tọa độ kèm theo
|
……………………..(TÊN BẢN ĐỒ)………………………..

|
_______________________
88 Tên tổ
chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp lại, cấp đổi, điều chỉnh (trường hợp làm thay
đổi diện tích khu vực khai thác) giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, quyền khai
thác tận thu khoáng sản đối với bản đồ trong hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, cấp
đổi, điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, quyền khai thác tận thu
khoáng sản hoặc bản đồ kèm theo giấy phép khai thác khoáng sản; tên tổ chức, cá
nhân khai thác khoáng sản trong trường hợp lập bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt
hiện trạng khu vực khai thác khoáng sản.
Mẫu số 38: Phương án về kỹ
thuật an toàn, bảo vệ môi trường theo quy định tại khoản 5 Điều 61 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 20 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ……………….
------------
PHƯƠNG ÁN VỀ KỸ THUẬT AN TOÀN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Tên khu vực…….., thuộc ……….(tên cấp xã)…….., …….(tên cấp
tỉnh)......)
Địa danh......., năm...
|
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ………….
------------
PHƯƠNG ÁN VỀ KỸ THUẬT AN TOÀN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Tên khu vực……., thuộc ......(tên cấp xã)…….., ……..(tên cấp
tỉnh)……..)
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Chức danh)
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
ĐƠN VỊ LẬP PHƯƠNG ÁN
(nếu có)
(Chức danh)
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
Địa danh......., năm...
|
THÔNG TIN CHUNG
1. Thông
tin tổ chức khai thác khoáng sản
- Tên
tổ chức: …………………………………………………………………………….
- Địa
chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………
- Điện
thoại: ………………………………….., Fax: …………………………………..
- Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: …………………………………………..
2. Cơ
sở lập Phương án
2.1. Cơ
sở pháp lý
- Văn
bản phê duyệt quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất tại địa phương nơi có dự án đầu
tư xây dựng (nếu có).
- Các
văn bản của cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư có liên quan.
- Quy
chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: Liệt kê các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan.
2.2. Tài
liệu cơ sở
- Tài
liệu khảo sát, thăm dò địa chất mỏ, địa chất thủy văn, địa chất công trình (nếu
có);
- Tài
liệu khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản;
- Các
tài liệu kỹ thuật khác.
3. Nhu
cầu sử dụng khoáng sản
Phân
tích nhu cầu sử dụng khoáng sản của các dự án, công trình, hạng mục công trình,
biện pháp huy động khẩn cấp được quy định của Luật
Địa chất và khoáng sản.
4. Sự
cần thiết và mục tiêu khai thác
- Sự
cần thiết.
- Mục
tiêu khai thác: Nêu rõ tên công trình, dự án.
5. Hình
thức đầu tư, địa điểm và nhu cầu sử dụng đất
5.1. Hình
thức đầu tư và quản lý dự án
- Xác
định hình thức đầu tư.
- Xác
định hình thức quản lý dự án.
5.2. Địa
điểm mỏ và nhu cầu sử dụng đất
- Mô
tả địa điểm mỏ.
- Nhu
cầu sử dụng đất: xác định nhu cầu sử dụng đất, tổng diện tích, cơ cấu đất sử
dụng, tiến độ sử dụng đất.
PHẦN I: BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT
I. ĐẶC
ĐIỂM KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT MỎ
1. Vị
trí, đặc điểm địa lý tự nhiên và kinh tế xã hội
Nêu
khái quát về vị trí, đặc điểm địa lý tự nhiên và kinh tế xã hội khu vực dự án.
2. Đặc
điểm địa chất mỏ
Trình
bày tóm tắt về đặc điểm địa chất mỏ khoáng sản, địa chất thủy văn, địa chất
công trình; bổ sung các kết quả nghiên cứu về đặc điểm địa chất thủy văn, địa
chất công trình (nếu có).
3. Khối
lượng (trữ lượng) và chất lượng khoáng sản
Tổng
hợp về khối lượng (tài nguyên, trữ lượng) và chất lượng của khoáng sản khu vực
nghiên cứu lập phương án khai thác.
4. Đánh
giá mức độ tin cậy của tài liệu địa chất
Đánh
giá mức độ khảo sát, đánh giá, thăm dò (nếu có), độ tin cậy của tài liệu địa
chất đã được phê duyệt hoặc công nhận phục vụ công tác thiết kế và kiến nghị bổ
sung (nếu có).
5. Đánh
giá mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần bảo vệ
- Xác
định đối tượng, số lượng, phạm vi phân bố của đối tượng cần bảo vệ trong khu
vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản. Nêu rõ
cơ quan quản lý đối tượng cần bảo vệ;
- Các
yếu tố tác động đến đối tượng cần bảo vệ trong khu vực cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản khi tiến hành hoạt động thăm dò
khoáng sản, khai thác khoáng sản;
- Đề
xuất các phương pháp, công nghệ áp dụng trong hoạt động thăm dò khoáng sản,
khai thác khoáng sản; dự kiến các giải pháp giảm thiểu tác động tiêu cực đến
đối tượng cần bảo vệ;
- Đánh
giá về hiệu quả kinh tế khi tiến hành thăm dò khoáng sản, khai thác khoáng sản
trong khu vực đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép khai thác
khoáng sản.
II. GIẢI
PHÁP KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
1. Biên
giới và khối lượng (trữ lượng) trong khai trường
1.1. Biên
giới khai trường
Nêu
nguyên tắc và xác định ranh giới khai trường: tọa độ, mức sâu khai thác, diện
tích khai trường.
1.2. Khối
lượng (trữ lượng) khoáng sản trong khai trường
- Tính
toán khối lượng (trữ lượng) khai trường bao gồm: Khối lượng (trữ lượng) địa
chất trong ranh giới khảo sát, đánh giá và khối lượng (trữ lượng) địa chất dự
kiến huy động vào khai thác (được quy đổi theo khoáng sản nguyên khai).
- Tính
toán khối lượng đất thổ nhưỡng cần lưu giữ phục vụ công tác cải tạo, phục hồi
môi trường.
- Lập bảng
tổng hợp các thông số kỹ thuật của hệ thống khai thác.
2. Chế
độ làm việc, công suất và thời gian khai thác
- Xác
định chế độ làm việc bộ phận trực tiếp, gián tiếp trong các công đoạn khai
thác.
- Xác
định công suất khai thác mỏ.
- Thời
gian, chế độ khai thác: Trên cơ sở khối lượng (trữ lượng) dự kiến huy động vào
khai thác; tính toán thời gian khai thác phù hợp (bao gồm thời gian xây dựng cơ
bản mỏ và thời gian khai thác).
3. Mở
vỉa và trình tự khai thác
3.1. Mở
vỉa
Lựa
chọn vị trí và phương pháp mở vỉa.
3.2. Trình
tự khai thác
- Xây
dựng, lập biểu đồ chế độ công tác mỏ.
- Công
tác giải phóng mặt bằng.
- Công
tác xây dựng cơ bản mỏ (nếu có): Xác định khối lượng, thời gian xây dựng cơ bản
mỏ; tính toán chi tiết khối lượng, cung độ vận tải, khối lượng vận chuyển tính
bằng tấn, km, đất bóc xây dựng cơ bản của từng tầng, từng năm, từng khu vực
(nếu có).
-
Trình tự khai thác, lịch khai thác:
+ Xây
dựng trình tự khai thác mỏ phù hợp, tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật.
+ Xây
dựng lịch bóc đất thổ nhưỡng, lịch khai thác khoáng sản hàng năm.
4. Hệ
thống khai thác, công nghệ khai thác
- Mô
tả công nghệ khai thác.
- Lập bảng
thống kê các thông số kỹ thuật của hệ thống khai thác.
- Liệt
kê danh mục các thiết bị khai thác, đặc tính kỹ thuật cơ bản các loại thiết bị
chính.
5. Vận
tải mỏ
- Mô
tả khối lượng vận tải và phương thức vận tải hợp lý. Mô tả năng suất và số
lượng thiết bị vận tải cần thiết theo từng năm.
- Mô
tả tuyến đường vận tải.
6. Công
tác đổ thải (nếu có)
- Xác
định khối lượng chất thải loại không đủ tiêu chuẩn sử dụng cho các dự án, công
trình sử dụng khoáng sản trong quá trình khai thác mỏ.
- Xác
định vị trí, quy mô của bãi thải; biện pháp bảo đảm an toàn, thoát nước mặt.
7. Các
hạng mục, công trình phụ trợ phục vụ cho hoạt động khai thác
- Hệ
thống cung cấp điện và trang bị điện.
- Hệ
thống cấp nước và thoát nước.
- Các
công trình, biện pháp bảo vệ môi trường.
8. Kỹ
thuật an toàn
- Mô
tả các biện pháp bảo đảm an toàn cho cộng đồng dân cư xung quanh khu vực mỏ,
các công trình cần bảo vệ.
- Nêu
các giải pháp về kỹ thuật an toàn trong khai thác mỏ.
9. Tổ
chức quản lý sản xuất và bố trí lao động
- Xây
dựng sơ đồ quản lý, tổ chức các bộ phận sản xuất và tiêu thụ sản phẩm.
- Xây
dựng biên chế lao động; năng suất lao động.
10. Phương
án giải phóng mặt bằng và tái định cư (nếu có)
- Tính
toán nhu cầu sử dụng đất; thông tin, số liệu về công tác bồi thường, giải phóng
mặt bằng và tái định cư (nếu có).
- Xây
dựng phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư phù hợp với các quy
định của pháp luật hiện hành và phù hợp với tiến độ khai thác mỏ.
11. Các
khoản thuế và nghĩa vụ tài chính khác đối với Nhà nước
Trình
bày về các khoản thuế, phí, nghĩa vụ tài chính khác theo quy định hiện hành.
PHẦN II. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1.
Đánh giá việc lựa chọn công nghệ, hạng mục công trình và hoạt động khai thác
khoáng sản có khả năng tác động xấu đến môi trường.
2. Điều
kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, đa dạng sinh học; đánh giá hiện trạng môi
trường; nhận dạng các đối tượng bị tác động, yếu tố nhạy cảm về môi trường nơi
khai thác khoáng sản.
3.
Nhận dạng, đánh giá, dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh
theo các giai đoạn của hoạt động khai thác khoáng sản đến môi trường; quy mô,
tính chất của chất thải; tác động đến đa dạng sinh học, di sản thiên nhiên, di
tích lịch sử - văn hóa và yếu tố nhạy cảm khác; tác động do giải phóng mặt
bằng, di dân, tái định cư (nếu có); tác động đến lòng bờ, bãi sông, hồ (đối với
khu vực khai thác khoáng sản có tác động đến lòng bờ, bãi sông, hồ); nhận dạng,
đánh giá sự cố môi trường.
4.
Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải.
5.
Biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực khác đến môi trường; phương án cải tạo,
phục hồi môi trường; phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có); phương án
bảo vệ, phòng, chống sạt lở lòng, bờ, bãi sông, hồ (đối với khu vực khai thác
khoáng sản có tác động đến lòng bờ, bãi sông, hồ); phương án phòng ngừa, ứng
phó sự cố môi trường.
6.
Công trình, biện pháp cải tạo phục hồi môi trường khi đóng cửa mỏ khoáng sản;
thông số kỹ thuật của mỏ sau khi đóng cửa mỏ khoáng sản.
7.
Tính toán, xác định kinh phí để thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường.
8. Số
tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường; tiến độ ký quỹ.
9. Kết
luận, kiến nghị và cam kết của tổ chức khai thác.
PHẦN III. PHỤ LỤC KÈM THEO
1. Các
bản vẽ, tài liệu có liên quan.
2. Văn
bản thẩm định của cơ quan có thẩm quyền đối với thiết kế cơ sở trong báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong báo cáo
kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng (nếu có) theo quy định của pháp luật về xây
dựng.
|
|
Tổ chức, cá nhân lập Phương án
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 39. Phương án khai thác
khoáng sản và sử dụng khoáng sản đi kèm theo quy định tại điểm c khoản 8a Điều
64 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại điểm h khoản 23 Điều
1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ……………….
-------------
PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN ĐI KÈM
(Tên khu vực……, thuộc ……….(tên cấp xã)…….., …….(tên cấp
tỉnh)......)
Địa danh......., năm 20...
|
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ………….
------------
PHƯƠNG ÁN KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN ĐI KÈM
(Tên khu vực……, thuộc ……….(tên cấp xã)…….., …….(tên cấp
tỉnh)......)
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Chức danh)
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
ĐƠN VỊ LẬP PHƯƠNG ÁN
(nếu có)
(Chức danh)
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
Địa danh......., năm 20...
|
THÔNG TIN CHUNG
1. Thông
tin tổ chức khai thác khoáng sản
- Tên
tổ chức: …………………………………………………………………………….
- Địa
chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………
- Điện
thoại: ………………………………….., Fax: …………………………………..
- Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: …………………………………………..
2. Cơ
sở lập Phương án
2.1. Cơ
sở pháp lý
- Giấy
phép khai thác khoáng sản.
- Quyết
định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường (nếu
có).
- Quyết
định phê duyệt, công nhận trữ lượng, tài nguyên (nếu có).
- Hợp
đồng thuê đất (nếu có).
- Các
văn bản của cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư có liên quan.
- Quy
chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng: Liệt kê các tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan.
2.2. Tài
liệu cơ sở
- Báo
cáo kết quả thăm dò, tài liệu thăm dò địa chất mỏ, địa chất thủy văn, địa chất
công trình (nếu có) và quyết định phê duyệt, công nhận.
- Dự
án đầu tư, Thiết kế cơ sở, Thiết kế mỏ đã được thẩm định, phê duyệt.
- Bản
đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng; báo cáo định kỳ, báo cáo thống kê,
kiểm kê sản lượng khoáng sản khai thác thực tế, trữ lượng (khối lượng) khoáng
sản còn lại.
- Các
tài liệu kỹ thuật khác.
3. Sự
cần thiết và mục tiêu khai thác
- Sự
cần thiết.
- Mục
tiêu khai thác.
PHẦN I: BÁO CÁO KINH TẾ KỸ THUẬT
I. ĐẶC
ĐIỂM KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT MỎ
1. Vị
trí, đặc điểm địa lý tự nhiên và kinh tế xã hội
Nêu
khái quát về vị trí, đặc điểm địa lý tự nhiên và kinh tế xã hội khu vực dự án.
2. Đặc
điểm địa chất mỏ
Trình
bày tóm tắt về đặc điểm địa chất mỏ khoáng sản, địa chất thủy văn, địa chất
công trình; bổ sung các kết quả nghiên cứu về đặc điểm địa chất thủy văn, địa
chất công trình (nếu có).
3. Khối
lượng và chất lượng khoáng sản
Tổng
hợp về khối lượng và chất lượng của khoáng sản khu vực nghiên cứu lập phương án
khai thác.
4. Đánh
giá mức độ tin cậy của tài liệu địa chất
Đánh
giá mức độ khảo sát, đánh giá, thăm dò (nếu có), độ tin cậy của tài liệu địa
chất đã được phê duyệt hoặc công nhận phục vụ công tác thiết kế và kiến nghị bổ
sung (nếu có).
5. Hiện
trạng mỏ
- Mô
tả đặc điểm, hiện trạng mỏ.
- Phạm
vi đề nghị khai thác, sử dụng khoáng sản đi kèm.
II.
GIẢI PHÁP KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
1. Biên
giới và khối lượng trong khai trường
1.1. Biên
giới khai trường
Nêu
nguyên tắc và xác định ranh giới khai trường: tọa độ, diện tích, mức sâu khai
thác của khai trường.
1.2. Khối
lượng khoáng sản trong khai trường
- Tính
toán khối lượng khai trường bao gồm: Khối lượng khoáng sản trong ranh giới khảo
sát, đánh giá và khối lượng khoáng sản dự kiến huy động vào khai thác (được quy
đổi theo khoáng sản nguyên khai).
- Tính
toán khối lượng đất thổ nhưỡng cần lưu giữ phục vụ công tác cải tạo, phục hồi
môi trường.
- Lập bảng
tổng hợp các thông số kỹ thuật của hệ thống khai thác.
2. Chế
độ làm việc, công suất và thời gian khai thác
- Xác
định chế độ làm việc bộ phận trực tiếp, gián tiếp trong các công đoạn khai
thác.
- Xác
định công suất khai thác mỏ.
- Thời
gian, chế độ khai thác: Trên cơ sở khối lượng khoáng sản dự kiến huy động vào
khai thác; tính toán thời gian khai thác phù hợp.
3. Phương
án xúc bốc
- Mô
tả phương án xúc bốc.
- Liệt
kê danh mục các thiết bị xúc bốc, đặc tính kỹ thuật cơ bản các loại thiết bị
chính
4. Công
tác vận tải
- Mô
tả khối lượng vận tải và phương thức vận tải hợp lý. Mô tả năng suất và số
lượng thiết bị vận tải cần thiết theo từng năm.
- Mô
tả tuyến đường vận tải.
5. Kỹ
thuật an toàn
- Mô
tả các biện pháp bảo đảm an toàn cho cộng đồng dân cư xung quanh khu vực mỏ,
các công trình cần bảo vệ.
- Nêu
các giải pháp về kỹ thuật an toàn trong công tác xúc bốc, vận tải.
6. Tổ
chức quản lý sản xuất và bố trí lao động
- Xây
dựng sơ đồ quản lý, tổ chức các bộ phận sản xuất và tiêu thụ sản phẩm.
- Xây
dựng biên chế lao động; năng suất lao động.
7. Phương
án giải phóng mặt bằng và tái định cư (nếu có)
- Tính
toán nhu cầu sử dụng đất; thông tin, số liệu về công tác bồi thường, giải phóng
mặt bằng và tái định cư (nếu có).
- Xây
dựng phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư phù hợp với các quy
định của pháp luật hiện hành và phù hợp với tiến độ khai thác của mỏ.
8. Các
nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước
Kê
khai các khoản thuế, phí, nghĩa vụ tài chính khác theo quy định hiện hành.
PHẦN II. BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1.
Đánh giá việc lựa chọn công nghệ, hạng mục công trình và hoạt động khai thác
khoáng sản có khả năng tác động xấu đến môi trường.
2. Điều
kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, đa dạng sinh học; đánh giá hiện trạng môi
trường; nhận dạng các đối tượng bị tác động, yếu tố nhạy cảm về môi trường nơi
khai thác khoáng sản.
3.
Nhận dạng, đánh giá, dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh
theo các giai đoạn của hoạt động khai thác khoáng sản đến môi trường; quy mô,
tính chất của chất thải; tác động đến đa dạng sinh học, di sản thiên nhiên, di
tích lịch sử - văn hóa và yếu tố nhạy cảm khác; tác động do giải phóng mặt
bằng, di dân, tái định cư (nếu có); tác động đến lòng bờ, bãi sông, hồ (đối với
khu vực khai thác khoáng sản có tác động đến lòng bờ, bãi sông, hồ); nhận dạng,
đánh giá sự cố môi trường.
4.
Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải.
5.
Biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực khác đến môi trường; phương án cải tạo,
phục hồi môi trường; phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có); phương án
bảo vệ, phòng, chống sạt lở lòng, bờ, bãi sông, hồ (đối với khu vực khai thác
khoáng sản có tác động đến lòng bờ, bãi sông, hồ); phương án phòng ngừa, ứng
phó sự cố môi trường.
6.
Công trình, biện pháp cải tạo phục hồi môi trường khi đóng cửa mỏ khoáng sản;
thông số kỹ thuật của mỏ sau khi đóng cửa mỏ khoáng sản.
7.
Tính toán, xác định kinh phí để thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường.
8. Số
tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường; tiến độ ký quỹ.
9. Kết
luận, kiến nghị và cam kết của tổ chức khai thác.
PHẦN III. PHỤ LỤC KÈM THEO
Các
bản vẽ, tài liệu có liên quan.
|
|
Tổ chức, cá nhân lập Phương án
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 40. Phương án chế biến,
sử dụng, tiêu thụ khoáng sản và so sánh với phương án theo giấy phép khai thác
khoáng sản đã cấp theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ……………….
------------
PHƯƠNG ÁN CHẾ BIẾN, SỬ DỤNG, TIÊU THỤ KHOÁNG SẢN
(Tên khu vực……, thuộc ……….(tên cấp xã)…….., …….(tên cấp
tỉnh)......)
Địa danh......., năm 20...
|
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ………….
------------
PHƯƠNG ÁN CHẾ BIẾN, SỬ DỤNG, TIÊU THỤ KHOÁNG SẢN
(Tên khu vực……, thuộc ……….(tên cấp xã)…….., …….(tên cấp
tỉnh)......)
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Chức danh)
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
ĐƠN VỊ LẬP PHƯƠNG ÁN
(nếu có)
(Chức danh)
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
Địa danh......., năm 20...
|
PHẦN I. NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN
1. Thông
tin tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản
- Tên
tổ chức: …………………………………………………………………………….
- Địa
chỉ liên lạc: …………………………………………………………………………
- Điện
thoại: ………………………………….., Fax: …………………………………..
- Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: …………………………………………..
2. Cơ
sở lập Phương án
2.1. Cơ
sở pháp lý
- Giấy
phép khai thác khoáng sản đã được cấp.
- Văn
bản phê duyệt quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất tại địa phương nơi có dự án đầu
tư xây dựng (nếu có).
- Các
văn bản của cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư có liên quan.
2.2. Tài
liệu cơ sở
- Tài
liệu khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản;
- Các
tài liệu kỹ thuật khác.
3. Địa
chỉ chế biến, sử dụng, tiêu thụ theo giấy phép khai thác khoáng sản được cấp
Trình
bày rõ địa chỉ chế biến, sử dụng, tiêu thụ theo giấy phép khai thác khoáng sản
được cấp.
4. Địa
chỉ chế biến, sử dụng, tiêu thụ đề nghị điều chỉnh
- Địa
chỉ chế biến, sử dụng, tiêu thụ đề nghị điều chỉnh.
- Lý
do đề nghị điều chỉnh.
5. So
sánh phương án đề nghị điều chỉnh với phương án theo giấy phép khai thác khoáng
sản đã cấp
So
sánh, đánh giá các tác động của việc thay đổi phương án chế biến, sử dụng, tiêu
thụ khoáng sản so với phương án theo giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp.
PHẦN II. CÁC TÀI LIỆU PHÁP LÝ LIÊN QUAN
Các
văn bản pháp lý liên quan việc điều chỉnh phương án.
|
|
Tổ chức, cá nhân lập Phương án
(Ký tên, đóng dấu)
|
III.
Bổ sung Phụ lục IIa vào sau Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT
như sau:
Phụ lục IIa
MẪU VĂN BẢN, TÀI LIỆU TRONG HỒ
SƠ CHẤP THUẬN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN Ở KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU VỰC TẠM
THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
|
Mẫu số 01
|
Văn
bản đề nghị chấp thuận khai thác khoáng sản ở khu vực cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
|
|
Mẫu số 02
|
Phương
án đánh giá mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần bảo vệ tại khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
|
|
Mẫu số 03
|
Văn
bản chấp thuận khai thác ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
Mẫu số 04
|
Văn
bản chấp thuận khai thác ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Mẫu số 01: Văn bản đề nghị
chấp thuận khai thác khoáng sản ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm
thời cấm hoạt động khoáng sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh………., ngày... tháng... năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN Ở KHU VỰC CẤM
HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Kính gửi: ……….(Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm
quyền)………
…………(Tên
tổ chức, cá nhân)………..
Trụ sở
tại: ………………………………………………………….……………………..
Điện
thoại: ………………………………… Fax: ……………………………………….
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ...... ngày ……. tháng .... năm ...... do
.....(tên cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……..
cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số ...... ngày .... tháng ..... năm …….. do …….. (tên
cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép đầu tư) ………… cấp.
Báo
cáo kết quả thăm dò khoáng sản …….(tên khoáng sản) …….. tại khu vực ....
thuộc (tên cấp xã)…….., ………..(tên cấp tỉnh)………… đã được (cơ quan phê
duyệt) ……….. phê duyệt, công nhận hoặc xác nhận theo văn bản số ......
ngày.... tháng.... năm....
Trữ
lượng, tài nguyên ………..(tên khoáng sản)………. được công nhận (phê duyệt,
xác nhận): ……………(tấn, m3,...).
Đề
nghị được chấp thuận khai thác khoáng sản ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản,
khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản) đối với khoáng sản .........(tên khoáng
sản) …….tại khu vực thuộc .......(tên cấp xã)......, .........(tên cấp
tỉnh)........... với các nội dung như sau:
1. Trữ
lượng (khối lượng) khoáng sản dự kiến đề nghị cấp phép khai thác: ………(tấn, m3,...),
trong đó:
a)
Khoáng sản chính: ………(tấn, m 3 ,...);
b)
Khoáng sản đi kèm (nếu có): ………..(tấn, m 3 ,...).
2.
Phương pháp khai thác: ……….(Lộ thiên, hầm lò, khác).
3.
Diện tích khu vực đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản: …… (ha, m2,
km2), trong đó diện tích nằm trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản,
tạm thời cấm hoạt động khoáng sản là ……….(ha, m2, km2).
Toạ
độ, diện tích được thể hiện chi tiết theo Phụ lục kèm theo.
……..(Tên
tổ chức, cá nhân)……….. cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật
về địa chất, khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
|
TÊN
TỔ CHỨC CÁ NHÂN..........
----------
|
|
PHỤ LỤC
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC ĐỀ NGHỊ CHẤP
THUẬN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN Ở KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU VỰC TẠM THỜI
CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Văn bản số ...... ngày ...... tháng ...... năm
........ của …….)
1. Tọa
độ, diện tích khu vực đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X(m)
|
Y(m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: ……..(ha, m2, km2)
|
2. Tọa
độ, diện tích nằm trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X(m)
|
Y(m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: ……..(ha, m2, km2)
|
Mẫu số 02: Phương án đánh giá
mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần bảo vệ tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản,
khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ……………….
------------
PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỐI TƯỢNG CẦN BẢO
VỆ TẠI KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG
KHOÁNG SẢN
(Tên khu vực……, thuộc ……….(tên cấp xã)…….., …….(tên cấp
tỉnh)......)
Địa danh......., năm 20...
|
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ………….
------------
PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỐI TƯỢNG
CẦN BẢO VỆ TẠI KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU
VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
(Tên khu vực……, thuộc ……….(tên cấp xã)…….., …….(tên cấp
tỉnh)......)
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Chức danh)
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
ĐƠN VỊ LẬP PHƯƠNG ÁN
(nếu có)
(Chức danh)
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
Địa danh......., năm 20...
|
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU
1. Căn
cứ pháp lý, kỹ thuật và cơ sở tài liệu để lập Phương án đánh giá mức độ ảnh
hưởng đến đối tượng cần bảo vệ trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản.
1.1.
Liệt kê các văn bản pháp lý, quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật có
liên quan làm căn cứ cho việc lập dự án đầu tư, phương án khai thác khoáng sản.
1.2.
Liệt kê các tài liệu đã có trước đây và tài liệu, kết quả khảo sát sử dụng lập
dự án đầu tư, phương án khai thác khoáng sản.
2. Mục
tiêu, nhiệm vụ của Phương án.
3.
Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu
vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản (Tên tổ
chức, cá nhân, người đại diện pháp luật, địa chỉ, điện thoại, mail, website,
fax).
4.
Thông tin về đơn vị lập Phương án, nếu có (Tên đơn vị, người đại diện pháp luật,
địa chỉ, điện thoại, mail, website, fax, chứng chỉ năng lực).
5.
Danh sách những người trực tiếp tham gia lập Phương án.
CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT KHU VỰC ĐỀ NGHỊ KHAI THÁC
1. Đặc
điểm địa lý tự nhiên - kinh tế nhân văn
- Vị
trí địa lý hành chính, tọa độ, diện tích của khu vực khai thác khoáng sản.
- Các
thông tin về đặc điểm địa lý tự nhiên - kinh tế, nhân văn.
2. Lịch
sử nghiên cứu
- Lịch
sử nghiên cứu địa chất và khoáng sản khu vực khai thác khoáng sản.
- Các
kết quả nghiên cứu, điều tra, thăm dò, khai thác khoáng sản liên quan đến diện
tích lựa chọn khai thác khoáng sản.
CHƯƠNG 2
PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG KHOÁNG SẢN
1. Đặc
điểm địa chất vùng
2. Đặc
điểm địa chất khoáng sản khu vực
- Đặc điểm
địa chất, chất lượng, quy mô, nguồn gốc khoáng sản trong khu vực khai thác
khoáng sản.
- Mức
độ nghiên cứu từng thân quặng, đới khoáng hóa chứa quặng.
CHƯƠNG 3
PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG BẢO VỆ VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ ẢNH
HƯỞNG
I. Phạm
vi và đối tượng bảo vệ
1. Phạm
vi không gian
2. Đối
tượng cần bảo vệ
- Xác
định đối tượng, số lượng, phạm vi phân bố của đối tượng cần bảo vệ trong khu
vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
- Cơ
quan quản lý đối tượng cần bảo vệ.
II.
Giải pháp kỹ thuật công nghệ (dự kiến)
1. Trữ
lượng (khối lượng) khoáng sản trong khai trường
Tính
toán trữ lượng (khối lượng) khai trường bao gồm: Khối lượng (trữ lượng) địa
chất trong ranh giới khảo sát, đánh giá và trữ lượng (khối lượng) địa chất dự
kiến huy động vào khai thác (được quy đổi theo khoáng sản nguyên khai).
2. Hệ
thống khai thác, công nghệ khai thác
- Mô
tả công nghệ khai thác.
- Lập bảng
thống kê các thông số kỹ thuật của hệ thống khai thác.
- Liệt
kê danh mục các thiết bị khai thác, đặc tính kỹ thuật cơ bản các loại thiết bị
chính.
3. Vận
tải mỏ
- Mô
tả khối lượng vận tải và phương thức vận tải hợp lý. Mô tả năng suất và số
lượng thiết bị vận tải cần thiết theo từng năm.
- Mô
tả tuyến đường vận tải.
4. Công
tác đổ thải (nếu có)
- Xác
định khối lượng chất thải loại không đủ tiêu chuẩn sử dụng cho các dự án, công
trình sử dụng khoáng sản trong quá trình khai thác mỏ.
- Xác
định vị trí, quy mô của bãi thải; biện pháp bảo đảm an toàn, thoát nước mặt.
5. Các
hạng mục, công trình phụ trợ phục vụ cho hoạt động khai thác
- Hệ
thống cung cấp điện và trang bị điện.
- Hệ
thống cấp nước và thoát nước.
- Các
công trình, biện pháp bảo vệ môi trường.
III. Nội
dung đánh giá mức độ ảnh hưởng
Đánh
giá mức độ tác động của phương pháp, giải pháp kỹ thuật công nghệ khi khai thác
khoáng sản đến đối tượng cần bảo vệ trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm
thời cấm hoạt động khoáng sản.
CHƯƠNG 4
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ KINH TẾ
1.
Hiệu quả kinh tế khi không khai thác trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản,
khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
2.
Hiệu quả kinh tế khi khai thác trong và ngoài khu vực cấm hoạt động khoáng sản,
khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
3.
Đánh giá hiệu quả kinh tế toàn bộ khu vực khai thác để sơ bộ lựa chọn phương
pháp khai thác (lộ thiên, hầm lò, khác), qua đó đánh giá hiệu quả kinh tế mỏ.
KẾT LUẬN
- Đánh
giá hiệu quả việc khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản,
khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản để đưa ra bức tranh tổng thể, lựa
chọn phương án khai thác phù hợp, hiệu quả.
- Các
yêu cầu, kiến nghị, cảnh báo khác.
PHẦN PHỤ LỤC
DANH MỤC BẢN VẼ VÀ CÁC TÀI LIỆU KÈM THEO
Bản đồ
khu vực khai thác khoáng sản với tỷ lệ thích hợp; trong đó thể hiện ranh giới
đề nghị khai thác, ranh giới đề nghị khai thác trong khu vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
Mẫu số 03: Văn bản chấp thuận
khai thác ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
---------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
......./TB-BNNMT
|
Địa
danh....., ngày ..... tháng ...... năm ......
|
THÔNG BÁO
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
Kính gửi: .... (tên tổ chức, cá nhân) ……
Căn cứ
khoản 3 Điều 26 Luật Địa chất và khoáng sản;
sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
ý kiến của các Bộ, cơ quan ngang Bộ,.... tại các Văn bản số …… ngày
... tháng .... năm về việc....;
Xét đề
nghị của …… (tên tổ chức, cá nhân đề nghị).... tại Văn bản số …./... ngày
...... tháng ...... năm ........ về việc …………;
Trên
cơ sở báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam,
Bộ Nông nghiệp và Môi trường có ý kiến như sau:
1.
Chấp thuận để... (tên tổ chức, cá nhân) ... được lập hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép khai thác khoáng sản .... (tên khoáng sản) trong khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản .... tại xã, phường ………
tỉnh …….., kèm theo Phương án đánh giá mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần bảo
vệ với một số thông tin chính như sau:
- Loại
khoáng sản khai thác: ……………………
-
Phương pháp khai thác khoáng sản: …………. (lộ thiên, hầm lò, khác).
- Diện
tích dự kiến đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản: …………. ha (km2),
trong đó diện tích khai thác khoáng sản nằm trong khu vực cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản là ……….. ha (km2),
được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ xác định tại phụ lục kèm theo Thông
báo này.
2. … (tên
tổ chức, cá nhân) .... có trách nhiệm:
a) Lập
hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật
hiện hành.
b)
Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về thông tin, số liệu trong Phương
án đánh giá mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần bảo vệ.
c) Các
yêu cầu khác (nếu có).
Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường thông báo để ...(tên tổ chức, cá
nhân)... biết, thực hiện./.
|
Nơi
nhận:
- ....(Tên tổ chức, cá nhân)...;
- Cơ quan cấp phép;
- Cơ quan thẩm định hồ sơ;
- Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) ...
- ……………………..
- Lưu VT, ……… (……..)
|
BỘ TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
|
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
---------
|
|
PHỤ LỤC
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC CHẤP THUẬN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TẠI
KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Thông báo số ...... ngày ...... tháng ...... năm
........ của …….Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
1. Tọa
độ, diện tích khu vực dự kiến đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: …………(ha, m2, km2)
|
2. Tọa
độ, diện tích dự kiến khai thác trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm
thời cấm hoạt động khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: …………(ha, m2, km2)
|
Mẫu số 04: Văn bản chấp thuận
khai thác ở khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
UBND
TỈNH (THÀNH PHỐ) .........
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
........../TB-UBND
|
Địa
danh.........., ngày... tháng... năm....
|
THÔNG BÁO
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
Kính gửi: .... (tên tổ chức, cá nhân) ….
Căn cứ
khoản 3 Điều 26 Luật Địa chất và khoáng sản;
sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
ý kiến của các Bộ, cơ quan ngang Bộ,.... tại các Văn bản số …… ngày
... tháng .... năm ……… về việc….....;
Xét đề
nghị của …… (tên tổ chức, cá nhân đề nghị).... tại Văn bản số …./…. ngày ......
tháng ...... năm ........ về việc ………..;
Trên
cơ sở báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) .... có ý kiến như sau:
1.
Chấp thuận để... (tên tổ chức, cá nhân) ... được lập hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép khai thác khoáng sản .... (tên khoáng sản) trong khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản .... tại xã, phường …….
tỉnh ……., kèm theo Phương án đánh giá mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần bảo vệ
với một số thông tin chính như sau:
- Loại
khoáng sản khai thác: …………
-
Phương pháp khai thác khoáng sản: ……….. (lộ thiên, hầm lò, khác).
- Diện
tích dự kiến đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản: ………….. ha (km2),
trong đó diện tích khai thác khoáng sản nằm trong khu vực cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản là …………… ha (km2),
được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ xác định tại phụ lục kèm theo Thông
báo này.
2. …….(tên
tổ chức, cá nhân) ....có trách nhiệm:
a) Lập
hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật
hiện hành.
b)
Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về thông tin, số liệu trong Phương
án đánh giá mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần bảo vệ.
c) Các
yêu cầu khác (nếu có).
Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) .... thông báo để ... (tên tổ chức, cá
nhân)... biết, thực hiện./.
|
Nơi
nhận:
- ....(Tên tổ chức, cá nhân)...;
- Cơ quan cấp phép;
- Cơ quan thẩm định hồ sơ;
- Bộ NNMT;
- ……………………..
- Lưu VT, ……… (……..)
|
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
|
UBND
TỈNH (THÀNH PHỐ) .........
--------
|
|
PHỤ LỤC
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC CHẤP THUẬN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TẠI
KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT
ĐỘNG KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Thông báo số ….. ngày ...... tháng ...... năm
........ của ……Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) ....)
1. Tọa
độ, diện tích khu vực dự kiến đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X(m)
|
Y(m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: ……..(ha, m2, km2)
|
2. Tọa
độ, diện tích dự kiến khai thác trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm
thời cấm hoạt động khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X(m)
|
Y(m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: ……..(ha, m2, km2)
|
IV.
Sửa đổi, bổ sung các mẫu số 01, mẫu số 02, mẫu số 05, mẫu số 06 và bổ sung mẫu số 03a Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT như sau:
Mẫu số 01: Văn bản đề nghị thu
hồi khoáng sản đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 75 Luật Địa
chất và khoáng sản, khoản 9 Điều 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Địa chất và khoáng sản và điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
|
TÊN
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN..........
----------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Địa
danh....., ngày ... tháng ... năm ......
|
Văn bản đề nghị (Bản đăng ký89) thu hồi khoáng sản
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) …….
……….
(Tên tổ chức, cá nhân) ……………………………………………………………
Trụ sở
tại: …………………………………………………………………………………….
Điện
thoại: ………………………………., Fax …………………………………………….
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ...... ngày .... tháng ..... năm ….. do …….(tên
cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)…….. cấp; hoặc Giấy
phép đầu tư số ….. ngày .... tháng ..... năm …….. do ….. (tên cơ quan
nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép đầu tư) ……. cấp.
Được
cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số ...... ngày .... tháng ..... năm …… của
….(tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng
sản) ……. để khai thác khoáng sản ……..(tên khoáng sản)……. tại…… thuộc
....... (tên cấp xã)......, ......... (tên cấp tỉnh)...........
theo Dự án đầu tư …….(tên dự án)………
Đề
nghị cho phép thu hồi khoáng sản .... (tên loại khoáng sản đề nghị thu hồi)…..
trong quá trình thực hiện Dự án đầu tư khai thác khoáng sản ……(tên dự
án)……..
Diện
tích khu vực đề nghị thu hồi khoáng sản là …….. (ha, m2, km2),
thuộc phạm vi ranh giới của Dự án đầu tư khai thác khoáng sản ....(tên dự
án)…….., tọa độ, diện tích khu vực thu hồi được thể hiện chi tiết
tại Phụ lục kèm theo.
Khối
lượng khoáng sản đề nghị thu hồi: ……………(tấn, m3,...)
Mục
đích sử dụng khoáng sản: ……………
Thời
gian thu hồi: Từ ngày ...... tháng ...... năm ........ đến ngày .... tháng
..... năm …….
(Các bản vẽ có liên quan gửi kèm theo)
…….(Tên
tổ chức, cá nhân)…….. cam kết nộp tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản, nghĩa vụ tài chính khác và thực hiện đúng quy định của pháp luật về
khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
__________________
89 Áp
dụng đối với trường hợp quy định tại khoản 9 Điều 4 Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Địa chất và khoáng sản và điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị định số
21/2026/NĐ-CP
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN …….
----------
|
|
PHỤ LỤC
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ KHU VỰC ĐỀ NGHỊ THU HỒI KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Văn bản đề nghị thu hồi khoáng sản số .... ngày
...... tháng ...... năm ........ của …...)
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X(m)
|
Y(m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: …………(ha, m2, km2)
|
Mẫu số 02: Bản đăng ký thu hồi
khoáng sản đối với trường hợp quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 75 của Luật
Địa chất và khoáng sản
|
TÊN
TỔ CHỨC CÁ NHÂN..........
----------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Địa
danh....., ngày ... tháng ... năm ......
|
Bản đăng ký thu hồi khoáng sản
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) ……….
……….
(Tên tổ chức, cá nhân) ……………………………………………………………
Trụ sở
tại: …………………………………………………………………………………….
Điện
thoại: ………………………………., Fax …………………………………………….
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ...... ngày .... tháng ..... năm ….. do …….(tên
cơ quan cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)…….. cấp; hoặc Giấy
phép đầu tư số ….. ngày .... tháng ..... năm …….. do ….. (tên cơ quan
nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép đầu tư) ……. cấp; hoặc Căn cước
công dân số ….. ngày .... tháng ..... năm …….. cấp tại …….
Đề
nghị cho phép thu hồi khoáng sản ....(tên khoáng sản)….. trong quá trình
thực hiện Dự án ……(Tên dự án đầu tư)……..
Diện
tích khu vực đề nghị thu hồi khoáng sản là …….. (ha, m2, km2),
tọa độ, diện tích khu vực thu hồi được thể hiện chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Khối
lượng khoáng sản đề nghị thu hồi: ……………(tấn, m3,...)
Thời
gian thu hồi: Từ ngày … tháng … năm … đến ngày … tháng … năm….
(Có báo
cáo vị trí, khối lượng, chủng loại, thời gian thực hiện thu hồi khoáng sản kèm
theo)
……(Tên
tổ chức, cá nhân)…..... cam kết nộp tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản, nghĩa vụ tài chính khác và thực hiện đúng quy định của pháp luật về
khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
|
TÊN
TỔ CHỨC CÁ NHÂN..........
----------
|
|
PHỤ LỤC
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ KHU VỰC ĐĂNG KÝ THU HỒI KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Bản đăng ký thu hồi khoáng sản ngày …… tháng …..
năm …. của …...)
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X(m)
|
Y(m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: …………(ha, m2, km2)
|
|
Mức sâu thu hồi thấp nhất: …………….
(m)
|
Mẫu số 03a: Văn bản đề nghị
được sử dụng khoáng sản theo quy định tại điểm a khoản 8 Điều 96 Nghị định số
193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 35 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
|
TÊN
TỔ CHỨC CÁ NHÂN..........
----------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Địa
danh....., ngày ... tháng ... năm ......
|
Văn bản đề nghị được sử dụng khoáng sản
Kính gửi: .... (Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền)
…
……….
(Tên tổ chức, cá nhân) ……………………………………………………………
Trụ sở
tại: …………………………………………………………………………………….
Điện
thoại: ………………………………., Fax …………………………………………….
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ...... ngày …… tháng .... năm ...... do
.....(tên cơ quan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)….. cấp;
hoặc Giấy phép đầu tư số ...... ngày .... tháng ..... năm …… do ……. (tên cơ
quan nhà nước, người có thẩm quyền giấy phép đầu tư)….. cấp; hoặc
Căn cước công dân số ………… là nhà đầu tư hoặc nhà thầu thi công các công trình
…….(tên dự án, công trình)…….
Đề
nghị cho phép được sử dụng khoáng sản …..(tên khoáng sản)…….. để cung
cấp cho Dự án, công trình …….(tên dự án, công trình)…….
Diện
tích bãi thải, bãi chứa tập kết khoáng sản được đề nghị sử dụng là ……(ha, m2,
km2), tại vị trí ……(tên địa danh)…….., tọa độ, diện tích khu
vực thu hồi được thể hiện chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Khối
lượng khoáng sản đề nghị sử dụng: ……..(tấn, m3,...).
Mục
đích sử dụng khoáng sản: ……………………..
Thời
gian sử dụng: từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm....
………(Tên
tổ chức, cá nhân)…….. cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ tài
chính và thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và quy định của
pháp luật khác có liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
|
TÊN
TỔ CHỨC CÁ NHÂN..........
----------
|
|
PHỤ LỤC
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ BÃI THẢI, BÃI CHỨA TẬP KẾT KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Văn bản đề nghị được sử dụng khoáng sản ngày ......
tháng ...... năm ........ của……………)
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X(m)
|
Y(m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: …………(ha, m2, km2)
|
Mẫu số 05: Giấy xác nhận đăng
ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
UBND
TỈNH (THÀNH PHỐ) .........
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
........../XN-UBND
|
Địa
danh.........., ngày... tháng... năm....
|
GIẤY XÁC NHẬN
Đăng ký thu hồi khoáng sản
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)……….
Căn cứ
Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng
11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 21/2025/NĐ-CP ngày
16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ
Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; Thông tư số
..../.../TT-BNNMT ngày ...... tháng ...... năm ........ của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc
lĩnh vực địa chất và khoáng sản;
Xét hồ
sơ đề nghị thu hồi (hoặc sử dụng) khoáng sản ngày ……. tháng ….. năm
… của …… (Tên tổ chức, cá nhân) ………..
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
XÁC NHẬN:
Điều
1. Xác nhận ……….(Tên tổ chức, cá nhân)……….. đã đăng ký
thu hồi khoáng sản với các nội dung chính sau đây:
1. Tên
khoáng sản thu hồi: ………………………………………………………….;
2. Vị
trí khu vực thu hồi khoáng sản: khu vực ……… thuộc……. (tên cấp xã)…..,
(tên cấp tỉnh)………
Thuộc
phạm vi diện tích thực hiện Dự án đầu tư ………(tên dự án90)……….
3.
Diện tích (hoặc không gian) thu hồi khoáng sản:
a)
Diện tích: ………….. (ha, m2, km2).
b) Mức
sâu (nếu có): …………(m)91.
Không
gian thu hồi khoáng sản được thể hiện chi tiết theo Phụ lục I và Phụ lục II92
kèm theo.
4.
Khối lượng khoáng sản thu hồi: …………. tấn (m3).
5. Mục
đích sử dụng khoáng sản (nếu có): ……………….
6.
Thời gian thu hồi khoáng sản: …. tháng, kể từ ngày Giấy xác nhận này có hiệu
lực.
Điều 2.
…….(Tên tổ chức, cá nhân)….. có trách nhiệm:
1.
Thực hiện việc thu hồi khoáng sản ……(Tên khoáng sản)……. theo đúng vị
trí, khối lượng, chủng loại, kế hoạch nêu trên.
2.
Thống kê, kiểm kê, tổng hợp đầy đủ khối lượng khoáng sản thu hồi thực tế để
thực hiện nghĩa vụ tài chính và các nghĩa vụ khác theo đúng quy định của pháp luật
về khoáng sản và pháp luật khác có liên quan.
3.
Định kỳ báo cáo về Ủy ban nhân dân …….(Tên cấp tỉnh)……. để tổng hợp,
quản lý theo quy định.
4.
Thực hiện trách nhiệm bảo vệ môi trường trong quá trình thu hồi khoáng sản.
|
Nơi
nhận:
- …….(Tên tổ chức, cá nhân)……. (bản chính);
- Sở NNMT (bản chính);
- Cục ĐCKS VN (bản sao);
- Lưu:...
|
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
______________________
90 Chỉ áp
dụng đối với trường hợp quy định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 75 của Luật
Địa chất và khoáng sản, khoản 7 Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP.
91 Chỉ
áp dụng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 75 của Luật Địa
chất và khoáng sản.
92 Nội
dung chi tiết của bản đồ thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 20 của Thông
tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng 7 năm 2025 và mẫu số 35 Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT.
|
UBND
TỈNH (THÀNH PHỐ) .........
--------
|
Phụ
lục I
|
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ KHU VỰC THU HỒI KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản ngày ……
tháng ….. năm …. của …...)
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X(m)
|
Y(m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: …………(ha, m2, km2)
|
|
Mức sâu thu hồi thấp nhất (nếu có): …………….
(m)
|
Mẫu số 06: Giấy xác nhận đăng
ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
UBND ……. (Tên cấp xã) …….
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/XN-UBND
|
Địa danh ……., ngày … tháng … năm ……
|
GIẤY XÁC NHẬN
Đăng ký thu hồi khoáng sản
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ...(Tên cấp xã)...
Căn cứ
Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng
11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 147/2025/QH15;
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 21/2025/NĐ-CP ngày
16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ
Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng
7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác
khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản; Thông tư số …./....../TT-BNNMT
ngày ...... tháng ...... năm ........ của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất
và khoáng sản;
Xét hồ
sơ đăng ký thu hồi khoáng sản ngày ...... tháng ...... năm ........ của ……… (Tên
tổ chức, cá nhân)…………. ;
Theo
đề nghị của …….. (Thủ trưởng đơn vị thẩm định hồ sơ) ……….
XÁC NHẬN:
Điều
1. Xác nhận …..(Tên tổ chức, cá nhân)….. đã đăng ký thu
hồi khoáng sản với các nội dung chính sau đây:
1. Tên
khoáng sản thu hồi: ………………………………………………………………
2. Vị
trí khu vực thu hồi khoáng sản: khu vực ……… thuộc ……(tên cấp xã)………, ……(tên
cấp tỉnh)………
3.
Diện tích (hoặc không gian) thu hồi khoáng sản:
a)
Diện tích: …….. (ha, m2, km2).
b) Mức
sâu (nếu có): ……..(m).
Không
gian thu hồi khoáng sản được thể hiện chi tiết theo Phụ lục kèm theo93.
4.
Khối lượng khoáng sản thu hồi: …………. tấn (m3).
5. Mục
đích sử dụng khoáng sản (nếu có): ……….
6.
Thời gian thu hồi khoáng sản: …… tháng, kể từ ngày Giấy xác nhận này có hiệu
lực.
Điều
2. ……..(Tên tổ chức, cá nhân)………… có trách nhiệm:
1.
Thực hiện việc thu hồi khoáng sản ………..(Tên khoáng sản)……… theo đúng vị
trí, khối lượng, chủng loại nêu trên.
2.
Thống kê, kiểm kê, tổng hợp đầy đủ khối lượng khoáng sản thu hồi thực tế để
thực hiện nghĩa vụ tài chính và các nghĩa vụ khác theo đúng quy định của pháp luật
về khoáng sản và pháp luật khác có liên quan.
3.
Định kỳ báo cáo về Ủy ban nhân dân ……(Tên cấp xã)………. để tổng hợp, quản
lý theo quy định.
4.
Thực hiện trách nhiệm bảo vệ môi trường trong quá trình thu hồi khoáng sản.
|
Nơi
nhận:
- …….(Tên tổ chức, cá nhân)……. (bản chính);
- UBND ...(Tên cấp xã)... (bản chính);
- UBND tỉnh (thành phố)….. (bản sao);
- Sở NNMT tỉnh (thành phố)……. (bản sao);
- Lưu:...
|
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu)
|
_____________________
93 Đối
với trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng
sản, lấy theo tọa độ, vị trí thửa đất ghi trong giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất hoặc giấy tờ xác nhận quyền sử dụng đất có thông tin về tọa độ, vị trí khu
đất. Trường hợp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ xác nhận quyền
sử dụng đất có thông tin về tọa độ, vị trí khu đất thì lấy thông tin liên quan
đến số hiệu của thửa đất.
|
UBND ……. (Tên cấp xã) …….
---------------
|
|
PHỤ LỤC
RANH GIỚI, TỌA ĐỘ KHU VỰC THU HỒI KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản ngày ……. tháng
...... năm ........ của……...)
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X(m)
|
Y(m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: …………(ha, m2, km2)
|
|
Mức sâu thu hồi thấp nhất (nếu có): …………….
(m)
|
Lưu ý: Đối
với trường hợp quy định tại điểm d khoản 1 Điều 75 của Luật Địa chất và khoáng sản, lấy theo tọa độ,
vị trí thửa đất ghi trong giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ xác
nhận quyền sử dụng đất có thông tin về tọa độ, vị trí khu đất. Trường hợp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ xác nhận quyền sử dụng đất có thông
tin về tọa độ, vị trí khu đất thì lấy thông tin liên quan đến số hiệu của thửa
đất.
V. Sửa
đổi, bổ sung mẫu số 03
và bổ sung mẫu số 11, mẫu số 12 vào Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT như sau:
|
Mẫu số 03
|
Sổ
theo dõi, thống kê khối lượng khoáng sản nguyên khai, khối lượng đất đá thải
(nếu có), khối lượng khoáng sản đưa vào chế biến và khối lượng khoáng sản sau
chế biến
|
|
Mẫu số 11
|
Báo
cáo định kỳ về sản lượng khai thác, sản lượng chế biến, sản phẩm tinh luyện
đối với khoáng sản đất hiếm
|
|
Mẫu số 12
|
Báo
cáo thu hồi, sử dụng khoáng sản theo quy định tại khoản 10 Điều 96 Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung
tại khoản 35 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
|
Mẫu số 03: Sổ theo dõi, thống
kê khối lượng khoáng sản nguyên khai, khối lượng đất đá thải (nếu có), khối
lượng khoáng sản đưa vào chế biến và khối lượng khoáng sản sau chế biến
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ……..
----------
|
|
SỔ THEO DÕI, THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG KHOÁNG SẢN NGUYÊN KHAI, KHỐI
LƯỢNG ĐẤT ĐÁ THẢI (NẾU CÓ), KHỐI LƯỢNG KHOÁNG SẢN ĐƯA VÀO CHẾ BIẾN VÀ KHỐI
LƯỢNG KHOÁNG SẢN SAU CHẾ BIẾN
- Số
giấy phép: …………………………………………….……………………………….
- Tên
mỏ: ……………………………………………………………………………………
|
Ngày
|
Khối lượng khoáng sản nguyên khai được đưa ra khỏi trạng
thái tự nhiên94
|
Khối lượng khoáng sản nguyên khai đưa vào chế biến95
|
Khối lượng khoáng sản sau chế biến96
|
Khối lượng vật chất, đất đá thải loại
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
_________________
94 Đối
với mỏ có nhiều loại khoáng sản khác nhau, bổ sung thêm các cột 2.1, 2.2 ... để
theo dõi đối với từng loại khoáng sản tương ứng khai thác được
95 Đối
với mỏ có nhiều loại khoáng sản khác nhau đủ điều kiện đưa vào chế biến, bổ sung
thêm các cột 3.1, 3.2 ... để theo dõi đối với từng loại khoáng sản tương ứng
đưa vào chế biến
96 Đối
với mỏ đa kim, bổ sung thêm các cột 4.1, 4.2 ... đối với từng loại khoáng sản
tương ứng thu được sau chế biến; đối với khoáng sản than là than sạch địa chất
(than sạch trong than nguyên khai)
Mẫu số 11. Báo cáo định kỳ về
sản lượng khai thác, sản lượng chế biến, sản phẩm tinh luyện đối với khoáng sản
đất hiếm
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐƯỢC PHÉP KHAI THÁC
KHOÁNG SẢN
----------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/BC-….
|
Địa danh ……., ngày … tháng … năm ……
|
BÁO CÁO
về sản lượng khai thác, sản lượng chế biến, sản phẩm tinh
luyện và các thông tin cần thiết khác khoáng sản đất hiếm tháng...năm...
Kính gửi: …..(Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền
cấp giấy phép)…….
I. Phần
chung
1. Tổ
chức, cá nhân: ……………………………………………………………………..
2.
Loại hình doanh nghiệp: ……………………………………………………………….
3. Địa
chỉ: …………………………………………………………………………….……
Điện
thoại: ………………………………………..; Fax: …………………………………
4.
Người đại diện theo pháp luật: ………………….
5.
Giấy phép khai thác khoáng sản số: ……. ngày .... tháng ......... năm …….. của
….
II.
Kết quả hoạt động khai thác khoáng sản
II.l. Kết
quả hoạt động khai thác tháng...năm...:
1.
Khối lượng khoáng sản khai thác thực tế: ……………(tấn, m3).
2.
Khối lượng (trữ lượng) khoáng sản được phép khai thác còn lại tính đến thời điểm
báo cáo: ………..(tấn, m3).
3.
Tổng khối lượng khoáng sản đã tiêu thụ: ………….(tấn, m3).
II.2.
Báo cáo kết quả thực hiện nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản
(nếu có)
Tổ
chức, cá nhân báo cáo việc thực hiện các nghĩa vụ quy định. Nêu rõ các nghĩa vụ
chưa thực hiện hoặc thực hiện nhưng chưa đầy đủ, nguyên nhân và kế hoạch thực
hiện tiếp theo.
II.3.
Đánh giá
a)
Đánh giá chung:
- Về
thuận lợi, khó khăn khi triển khai thực hiện dự án.
- Về
việc áp dụng công nghệ, thiết bị khai thác trong thực tế.
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
b)
Đánh giá về độ tin cậy của tài liệu báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản:
Đánh
giá về những biến động về chất lượng, khối lượng (trữ lượng) khoáng sản thực tế
trong thời kỳ báo cáo so với tài liệu địa chất đã được duyệt. Nếu có biến động
(tăng/giảm) khối lượng (trữ lượng), thay đổi chất lượng phát hiện trong quá
trình khai thác cần lập thành báo cáo với các tài liệu, bảng biểu kèm theo
chứng minh cho các nhận định.
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
c)
Đánh giá khác (nếu có)
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 12: Báo cáo thu hồi, sử
dụng khoáng sản theo quy định tại khoản 10 Điều 96 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP,
được sửa đổi, bổ sung tại khoản 35 Điều 1 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP
|
TÊN
TỔ CHỨC CÁ NHÂN..........
----------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
..../BC-......
|
Địa
danh....., ngày ... tháng ... năm ......
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THU HỒI KHOÁNG SẢN
Kính gửi: ………………..
I. PHẦN
CHUNG
1. Tổ
chức, cá nhân: ……………………………………………………………………..
2.
Loại hình doanh nghiệp: ……………………………………………………………….
3. Địa
chỉ: …………………………………………………………………………….……
Điện
thoại: ………………………………………..; Fax: …………………………………
4.
Người đại diện theo pháp luật: ………………………………….
II.
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THU HỒI KHOÁNG SẢN
II.1.
Giấy xác nhận bản đăng ký thu hồi khoáng sản số:....... ngày ……
tháng …. năm....
A.
Thông tin chung về giấy xác nhận bản đăng ký thu hồi khoáng sản
1. Cơ
quan cho phép thu hồi: ………………………………………………………
2.
Loại khoáng sản được phép thu hồi: …………………………………………..
3. Vị
trí khu vực thu hồi khoáng sản: khu vực ………, ……..(tên cấp xã)…….., …….(tên
cấp tỉnh)………..
4.
Diện tích khu vực thu hồi khoáng sản: …………………(ha, m2, km2).
5.
Khối lượng khoáng sản được phép thu hồi: ……………………….(tấn, m3).
6. Mục
đích sử dụng khoáng sản: …………………………………………………..
7.
Thời hạn thu hồi khoáng sản: …………………………………….(tháng, năm).
8. Quyết
định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản số ….. ngày ...... tháng
...... năm ........ của …………. (Tên cơ quan phê duyệt tiền cấp quyền)………,
tổng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản…………… (VND).
B. Kết
quả hoạt động thu hồi khoáng sản
1. Sản
lượng khoáng sản thu hồi thực tế: ………………………………(tấn, m3).
2.
Khối lượng khoáng sản được phép thu hồi còn lại (nếu có): ………(tấn, m3).
3.
Tổng số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đã nộp: ………..(VND).
C.
Đánh giá chung
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
II.2. Giấy
xác nhận bản đăng ký thu hồi khoáng sản số: …… ngày … tháng ..... năm
......
Nội
dung báo cáo như Mục II.1 nêu trên
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
III.
ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
PHỤ LỤC II
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ PHỤ
LỤC CỦA THÔNG TƯ SỐ 37/2025/TT-BTNMT
(Kèm theo Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. Sửa
đổi, bổ sung mẫu số 01,
bổ sung mẫu số 8a và mẫu số 8b vào Phụ lục I của Thông tư số 37/2025/TT-BTNMT như sau:
Mẫu số 01: Văn bản đề nghị cấp
giấy phép thăm dò khoáng sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh, ngày... tháng... năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính gửi: ………. (Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền
cấp giấy phép thăm dò) ………..
……………
(Tên tổ chức, cá nhân) …………………………………………………….
Trụ sở
tại: ………………………………………………………………………………….
Điện
thoại: ………………………….. Fax: ………………………………………………
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ...... ngày .... tháng ..... năm …….. do
…….. (Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp) …….. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số ...... ngày ……. tháng ....
năm ...... do ..... (Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép
đầu tư) ……. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại diện (chi nhánh)1
số ...... ngày ...... tháng ...... năm ........ do(Tên cơ quan nhà
nước, người có thẩm quyền quyết định thành lập văn phòng đại
diện, chi nhánh)……………; hoặc Căn cước công dân2 số
………. cấp ngày ...... tháng ...... năm ........
1. Đề
nghị được thăm dò khoáng sản (hoặc thăm dò xuống sâu, mở rộng tại khu vực đang
khai thác khoáng sản theo Giấy phép khai thác khoáng sản số ....) ……(tên
khoáng sản)….. tại ……(tên cấp xã)……… , ……..(tên cấp tỉnh)…… với các
thông tin chính sau đây:
- Diện
tích thăm dò: ………… ha (km2), được giới hạn bởi các điểm góc có tọa
độ xác định trên bản đồ khu vực thăm dò khoáng sản3 kèm theo Văn bản
này.
Vị trí
công trình thăm dò4 :
|
Số hiệu
|
Chiều sâu
|
Tọa độ
|
Ghi chú
|
|
GK
|
(m)
|
X Y
|
|
- Thời
gian thăm dò: ………… tháng (năm), kể từ ngày được cấp Giấy phép.
- Hợp
đồng kinh tế số …….., ngày ……. tháng ……. năm ……. với ……(tên tổ chức
lập đề án thăm dò)………5
- Mục
đích sử dụng khoáng sản: …………………………………
2.
………. (Tổ chức, cá nhân)………… đã hoàn thành các nghĩa vụ quy định theo quy
định tại điểm a, i và k khoản 2 Điều 59 của Luật
Địa chất và khoáng sản (các tài liệu minh chứng gửi kèm theo)6.
3.
…………(Tên tổ chức, cá nhân) …….. cam kết thực hiện đúng quy định của pháp
luật về địa chất và khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
_______________________
1 Áp
dụng đối với doanh nghiệp nước ngoài
2 Áp
dụng đối với cá nhân
3 Bản
đồ khu vực thăm dò khoáng sản thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 4 của Thông
tư này và Mẫu số 09 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
4 Áp
dụng đối với trường hợp thăm dò nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên.
5 Áp
dụng đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng
sản thuê tổ chức khác lập đề án thăm dò khoáng sản.
6 Chỉ
áp dụng đối với trường hợp đề nghị thăm dò xuống sâu, mở rộng.
Mẫu số 8a: Văn bản đề nghị
chấp thuận nội dung điều chỉnh đề án thăm dò khoáng sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh...., ngày... tháng... năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH ĐỀ
ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Kính gửi: …….(Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền)……
……………………….
(Tên tổ chức, cá nhân) ………………
Trụ sở
tại: …………………………………………………………………………….
Điện
thoại: ………………………… Fax: …………………………………………..
Được
phép thăm dò ……….. (tên khoáng sản)……….. tại xã …………. , tỉnh …….. theo
Giấy phép thăm dò khoáng sản số ...... ngày ……. tháng ….. năm ……… của ……….. (Tên
cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền)………
Căn cứ
quy định tại khoản ... Điều .... Nghị định số .... ngày ... của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Địa chất và khoáng sản, ……(Tên tổ chức, cá nhân)…….. đề nghị .... (Tên
cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền)…. điều chỉnh phương pháp, khối
lượng của đề án thăm dò khoáng sản theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số ......
ngày ...... tháng ...... năm ........ của ………. (Tên cơ quan nhà nước, người
có thẩm quyền) như sau:
Điều
chỉnh, bổ sung ……….. (nêu cụ thể các phương pháp, khối lượng hạng mục công việc
đề nghị điều chỉnh hoặc bổ sung).
(Báo cáo
đề nghị điều chỉnh hoặc bổ sung phương pháp, khối lượng của đề án thăm dò
khoáng sản và các tài liệu, bản vẽ minh chứng kèm theo)
………
(Tên tổ chức, cá nhân) …….. cam kết thực hiện đúng quy
định của pháp luật về địa chất và khoáng sản và quy định của pháp luật khác có
liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 8b: Văn bản đề nghị
thăm dò trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh...., ngày... tháng... năm...
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THĂM DÒ TRONG KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG
SẢN, KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
Kính gửi: ……(Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền)……
……………………….
(Tên tổ chức, cá nhân) ………………
Trụ sở
tại: …………………………………………………………………………….
Điện
thoại: ………………………… Fax: …………………………………………..
Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ...... ngày ….. tháng …… năm …… do …….. (Tên
cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp) ……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số ...... ngày ...... tháng ......
năm ........ do ……. (Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp
giấy phép đầu tư) ………. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại diện
(chi nhánh)7 số ...... ngày ...... tháng ...... năm ........ do …… (Tên
cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền quyết định thành lập văn phòng đại diện,
chi nhánh) …………; hoặc Căn cước công dân số8 ……………….. cấp ngày
...... tháng ...... năm ........ ;
Căn cứ
quy định tại khoản 3 Điều 26 Luật Địa chất và
khoáng sản, sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa
chất và khoáng sản, …….. (Tên tổ chức, cá nhân) …………. đề nghị
.... được thăm dò khoáng sản .... (tên khoáng sản).... trong khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản .... tại xã (phường,
đặc khu) ……….. tỉnh (thành phố) ……………. ;
Diện
tích dự kiến đề nghị thăm dò: ………….. ha (km2), trong đó, diện tích
thuộc khu vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản:
…………. ha (km2).
Toạ
độ, diện tích được thể hiện chi tiết theo Phụ lục kèm theo.
…….
(Tên tổ chức, cá nhân) ……. cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật
về địa chất và khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
____________________
7 Áp
dụng đối với doanh nghiệp nước ngoài
8 Áp
dụng đối với cá nhân
|
TÊN TỔ CHỨC CÁ NHÂN …….
----------
|
|
PHỤ LỤC
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC ĐỀ NGHỊ CHẤP
THUẬN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN Ở KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU VỰC TẠM
THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Văn bản số ...... ngày ...... tháng ...... năm
........ của…………..)
1. Tọa
độ, diện tích khu vực đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X(m)
|
Y(m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: …………(ha, m2, km2)
|
2. Tọa
độ, diện tích nằm trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X(m)
|
Y(m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: …………(ha, m2, km2)
|
II. Bổ
sung các mẫu số 26a,
mẫu số 26b, mẫu số 26c và mẫu số 26d vào sau mẫu số 26 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT như sau:
Mẫu số 26a: Văn bản chấp thuận
thăm dò bổ sung
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
---------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/TB-BNNMT
|
Địa
danh....., ngày tháng năm
|
THÔNG BÁO
Chấp thuận thăm dò bổ sung
Kính gửi: …….(tên tổ chức, cá nhân) ………….
Căn cứ
điểm c khoản 1 và điểm e khoản 2 Điều 59 của Luật
Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
khoản 1 Điều 68 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Địa chất và khoáng
sản;
Xét đề
nghị của ………. (tên tổ chức, cá nhân).... tại văn bản số …../….. ngày …. tháng
….. năm….. về việc ……………..;
Trên
cơ sở báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam,
Bộ Nông nghiệp và Môi trường có ý kiến như sau:
1.
Chấp thuận cho ... (tên tổ chức, cá nhân) .. .được thăm dò bổ sung với
một số thông tin chính như sau:
- Mục
đích9: ……………….
- Loại
khoáng sản thăm dò bổ sung: ……………….
- Vị
trí, diện tích thăm dò: Trong phạm vi ranh giới khu vực được phép khai thác
theo Giấy phép khai thác khoáng sản số .... ngày ... của ... (Tên cơ quan
nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản) ....
-
Phương pháp và khối lượng thăm dò: Thực hiện theo Đề án thăm dò bổ sung
(đã
được chỉnh sửa, hoàn thiện (nếu có)) kèm theo Văn bản số .... ngày ... của ... (tên
tổ chức, cá nhân) …………
- Mức
sâu thăm dò bổ sung thấp nhất (nếu có): Đến mức ... m.
- Thời
gian thăm dò: Được xác định theo Đề án thăm dò khoáng sản.
2. ……(Tên
tổ chức, cá nhân) .... có trách nhiệm:
a)
Thực hiện việc thăm dò bổ sung khoáng sản theo phương pháp và khối lượng tại Đề
án thăm dò bổ sung kèm theo Thông báo này;
b)
Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Bộ Nông nghiệp và Môi trường
trong quá trình thực hiện thăm dò bổ sung khoáng sản nếu xảy ra sai phạm;
c) Các
yêu cầu khác (nếu có).
Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường thông báo để ... (Tên tổ chức, cá nhân) ...
biết, thực hiện./.
|
Nơi
nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng;
- UBND tỉnh (thành phố)...;
- Sở NN&MT tỉnh (thành phố)...;
- Văn phòng HĐĐGTLKS quốc gia;
- …..
- Lưu: VT, ĐCKS ().
|
BỘ TRƯỞNG
|
_________________
9 Xác
định mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 68 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
Mẫu số 26b: Văn bản chấp thuận
thăm dò bổ sung thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH (THÀNH PHỐ) .........
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/TB-UBND
|
Địa
danh.........., ngày tháng năm
|
THÔNG BÁO
Chấp thuận thăm dò bổ sung
Kính gửi: …….(Tên tổ chức, cá nhân) ………
Căn cứ
điểm c khoản 1 và điểm e khoản 2 Điều 59 Luật
Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
khoản 1 Điều 68 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Địa chất và khoáng
sản;
Xét đề
nghị của …….. (tên tổ chức, cá nhân).... tại văn bản số …/... ngày … tháng ……
năm ….. về việc ………;
Trên
cơ sở báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ của ... (Tên cơ quan thẩm định hồ
sơ)..., Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)... có ý kiến như sau:
1.
Chấp thuận cho ... (tên tổ chức, cá nhân) ... được thăm dò bổ sung với
một số thông tin chính như sau:
- Mục
đích10: ………………
- Loại
khoáng sản thăm dò bổ sung: ……………….
- Vị
trí, diện tích thăm dò: Trong phạm vi ranh giới khu vực được phép khai thác
theo Giấy phép khai thác khoáng sản số .... ngày ... của ... (Tên cơ quan
nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản) ....
-
Phương pháp và khối lượng thăm dò: Thực hiện theo Đề án thăm dò bổ sung (đã
được chỉnh sửa, hoàn thiện (nếu có)) kèm theo Văn bản số .... ngày ... của ... (tên
tổ chức, cá nhân) ….
- Mức
sâu thăm dò bổ sung thấp nhất (nếu có): Đến mức ... m.
- Thời
gian thăm dò: Được xác định theo Đề án thăm dò khoáng sản.
2. …….(Tên
tổ chức, cá nhân) .... có trách nhiệm:
a)
Thực hiện việc thăm dò bổ sung khoáng sản theo phương pháp và khối lượng tại Đề
án thăm dò bổ sung kèm theo Thông báo này;
b)
Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
(thành phố)... trong quá trình thực hiện thăm dò bổ sung khoáng sản nếu xảy ra
sai phạm;
c) Các
yêu cầu khác (nếu có).
Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)... thông báo để ... (Tên tổ chức, cá
nhân)... biết, thực hiện./.
|
Nơi
nhận:
- Như trên;
- Chủ tịch UBND tỉnh (thành phố);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (thành phố);
- Sở NN&MT tỉnh (thành phố)...;
- …;
- Lưu: ... ().
|
CHỦ TỊCH
|
____________________
10 Xác
định mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 68 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
Mẫu số 26c: Văn bản chấp thuận
thăm dò trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
---------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/TB-BNNMT
|
Địa
danh....., ngày tháng năm
|
THÔNG BÁO
Chấp thuận thăm dò trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản,
khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
Kính gửi: .... (tên tổ chức, cá nhân) ………
Căn cứ
khoản 3 Điều 26 Luật Địa chất và khoáng sản;
sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
ý kiến của các Bộ, cơ quan ngang Bộ,.... tại các Văn bản số …… ngày ...tháng
.... năm …… về việc....;
Xét đề
nghị của (tên tổ chức, cá nhân đề nghị).... tại Văn bản số …./... ngày ......
tháng ...... năm ........ về việc……..;
Trên
cơ sở báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam,
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường có ý kiến như sau:
1.
Chấp thuận để ... (tên tổ chức, cá nhân) ... được lập hồ sơ đề nghị cấp
giấy phép thăm dò khoáng sản .... (tên khoáng sản) trong khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản .... tại xã, phường
…….. tỉnh ………, kèm theo Phương án đánh giá mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần
bảo vệ với một số thông tin chính như sau:
- Loại
khoáng sản thăm dò: ……….
- Diện
tích dự kiến đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản: ……………. ha (km2),
trong đó diện tích thăm dò khoáng sản nằm trong khu vực cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản là ……………..ha (km2),
được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ xác định tại phụ lục kèm theo Văn bản
này.
2.
…….. (Tên tổ chức, cá nhân) .... có trách nhiệm:
a) Lập
hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản theo quy định của pháp luật hiện
hành.
b)
Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về thông tin, số liệu trong Phương
án đánh giá mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần bảo vệ.
c) Các
yêu cầu khác (nếu có).
Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường thông báo để ...(Tên tổ chức, cá
nhân)... biết, thực hiện./.
|
Nơi
nhận:
- Như trên;
- UBND tỉnh (thành phố)...;
- Sở NN&MT tỉnh (thành phố)...;
- Văn phòng HĐĐGTLKS quốc gia;
- …;
- Lưu: VT, ĐCKS (...).
|
BỘ TRƯỞNG
|
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
---------
|
|
PHỤ LỤC
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC CHẤP THUẬN THĂM
DÒ KHOÁNG SẢN Ở KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU VỰC TẠM THỜI CẤM
HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Thông báo số …… ngày ……. tháng ……. năm ……. của
……...)
1. Tọa
độ, diện tích khu vực dự kiến đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X(m)
|
Y(m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: …………(ha, m2, km2)
|
2. Tọa
độ, diện tích nằm trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục ... múi chiếu...)
|
|
X(m)
|
Y(m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: …………(ha, m2, km2)
|
Mẫu số 26d: Văn bản chấp thuận
thăm dò trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH (THÀNH PHỐ) .........
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/TB-UBND
|
Địa
danh.........., ngày tháng năm....
|
THÔNG BÁO
Chấp thuận thăm dò trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản,
khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
Kính gửi: .... (tên tổ chức, cá nhân)..........
Căn cứ
khoản 3 Điều 26 Luật Địa chất và khoáng sản;
sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
ý kiến của các Bộ, cơ quan ngang Bộ,.... tại các Văn bản số.....ngày ... tháng
.... năm..... về việc....;
Xét đề
nghị của .......(tên tổ chức, cá nhân đề nghị).... tại Văn bản số ..../...
ngày.... tháng.... năm ..... về việc.....;
Trên
cơ sở báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ của ... (Tên cơ quan thẩm định hồ
sơ)..., Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)... có ý kiến như sau:
1. Chấp
thuận để... (tên tổ chức, cá nhân) ... được lập hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép thăm dò khoáng sản .... (tên khoáng sản) trong khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản .... tại xã, phường tỉnh
….., kèm theo Phương án đánh giá mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần bảo vệ với
một số thông tin chính như sau:
- Loại
khoáng sản thăm dò: ...............
- Diện
tích dự kiến đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản: ...........ha (km2),
trong đó diện tích thăm dò khoáng sản nằm trong khu vực cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản là...........ha (km2),
được giới hạn bởi các điểm góc có tọa độ xác định tại phụ lục kèm theo Văn bản
này.
2...........(Tên
tổ chức, cá nhân) .... có trách nhiệm:
a) Lập
hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản theo quy định của pháp luật hiện
hành.
b)
Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về thông tin, số liệu trong Phương án
đánh giá mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần bảo vệ.
c) Các
yêu cầu khác (nếu có).
Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)... thông báo để ... (Tên tổ chức, cá
nhân) ... biết, thực hiện./.
|
Nơi
nhận:
- Như trên;
- Chủ tịch UBND tỉnh/thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh/thành phố;
- Sở NN&MT tỉnh (thành phố)…;
- …;
- Lưu: ... ().
|
CHỦ TỊCH
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ) .........
--------
|
|
PHỤ LỤC
TỌA ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC CHẤP THUẬN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN Ở KHU
VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Thông báo số.....ngày..... tháng..... năm.... của
......)
1. Tọa
độ, diện tích khu vực dự kiến đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: .........(ha, m2,
km2)
|
2. Tọa
độ, diện tích nằm trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản
|
Điểm góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục... múi chiếu...)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
...
|
|
|
|
n
|
|
|
|
Diện tích: ......(ha, m2,
km2)
|
III.
Sửa đổi, bổ sung mẫu số 33 và mẫu số 34 vào Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT như sau:
Mẫu số 33: Phương án đánh giá
mức độ ảnh hưởng đến đối tượng cần bảo vệ trong quá trình thăm dò tại khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN..........
----------
PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỐI TƯỢNG CẦN BẢO
VỆ TRONG QUÁ TRÌNH THĂM DÒ TẠI KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU VỰC TẠM THỜI
CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
……(tên loại khoáng sản...,
thuộc ….(tên cấp xã) ….,….
……(tên cấp tỉnh)....
Địa danh, năm 20....
|
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN............
--------------
|
|
Danh
sách tác giả lập Phương án:
-
KSĐC... (Chủ biên)
-
KS Trắc địa...
-
KS ĐCTV-ĐCCT
-
KS Khoan....
……….
|
PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỐI TƯỢNG CẦN BẢO
VỆ TRONG QUÁ TRÌNH THĂM DÒ TẠI KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN, KHU VỰC TẠM THỜI
CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
.......(tên loại khoáng sản)........,
thuộc........(tên cấp xã) ..............,
..................(tên cấp tỉnh).............
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Chức danh)
|
ĐƠN VỊ LẬP PHƯƠNG ÁN
(Chức danh)
|
|
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
Địa danh, năm 20....
|
|
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU
1. Căn
cứ pháp lý, kỹ thuật và cơ sở tài liệu để lập Phương án đánh giá mức độ ảnh
hưởng đến đối tượng cần bảo vệ trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm thời
cấm hoạt động khoáng sản.
1.1.
Liệt kê các văn bản pháp lý, quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật có
liên quan làm căn cứ cho việc lập Đề án.
1.2.
Liệt kê các tài liệu đã có trước đây và tài liệu, kết quả khảo sát sử dụng lập
Đề án.
2. Mục
tiêu, nhiệm vụ của Phương án.
3.
Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản (Tên
tổ chức, cá nhân, người đại diện pháp luật, địa chỉ, điện thoại, mail, website,
fax)
4.
Thông tin về đơn vị lập Phương án, nếu có (Tên đơn vị, người đại diện pháp luật,
địa chỉ, điện thoại, mail, website, fax, chứng chỉ năng lực).
5.
Danh sách những người trực tiếp tham gia lập Phương án.
CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT KHU VỰC ĐỀ NGHỊ THĂM DÒ
1. Đặc
điểm địa lý tự nhiên - kinh tế nhân văn
- Vị
trí địa lý hành chính, tọa độ, diện tích của khu vực thăm dò khoáng sản.
- Các
thông tin về đặc điểm địa lý tự nhiên - kinh tế, nhân văn.
2. Lịch
sử nghiên cứu
- Lịch
sử nghiên cứu địa chất và khoáng sản khu vực thăm dò khoáng sản.
- Các
kết quả nghiên cứu, điều tra, thăm dò, khai thác khoáng sản liên quan đến diện
tích lựa chọn thăm dò khoáng sản.
CHƯƠNG 2
PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG KHOÁNG SẢN
I. Phạm
vi, đối tượng khoáng sản
1. Đặc
điểm địa chất vùng
2. Đặc
điểm địa chất khoáng sản khu vực
- Các
tiền đề, dấu hiệu có liên quan đến đối tượng khoáng sản cần thăm dò.
- Đặc điểm
địa chất, chất lượng, quy mô, nguồn gốc khoáng sản trong khu vực thăm dò khoáng
sản.
- Mức
độ nghiên cứu từng thân quặng, đới khoáng hóa chứa quặng.
CHƯƠNG 3
PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG BẢO VỆ VÀ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ ẢNH
HƯỞNG
I. Phạm
vi và đối tượng bảo vệ
1. Phạm
vi không gian
2. Đối
tượng cần bảo vệ
- Xác
định đối tượng, số lượng, phạm vi phân bố của đối tượng cần bảo vệ trong khu
vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
- Cơ
quan quản lý đối tượng cần bảo vệ.
II. Phương
pháp, công nghệ thăm dò
- Dự
kiến phương pháp thăm dò khoáng sản
- Giải
pháp công nghệ khi thăm dò nhằm đảm bảo an toàn cho đối tượng thuộc khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
III. Nội
dung đánh giá mức độ ảnh hưởng
Đánh
giá mức độ tác động của phương pháp, giải pháp công nghệ khi thăm dò khoáng sản
đến đối tượng cần bảo vệ trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, tạm thời cấm
hoạt động khoáng sản.
CHƯƠNG 4
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ CÔNG TÁC THĂM DÒ
1.
Hiệu quả công tác thăm dò khi không thăm dò trong khu vực cấm hoạt động khoáng
sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
2.
Hiệu quả công tác thăm dò khi thăm dò trong và ngoài khu vực cấm hoạt động
khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
3.
Đánh giá hiệu quả công tác thăm dò toàn bộ khu vực thăm dò để sơ bộ lựa chọn
phương pháp khai thác (lộ thiên, hầm lò, khác), qua đó đánh giá hiệu quả kinh
tế mỏ.
KẾT LUẬN
- Đánh
giá hiệu quả công tác thi công thăm dò trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản,
khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản để đưa ra bức tranh tổng thể, lựa
chọn phương án khai thác phù hợp, hiệu quả.
- Các
yêu cầu, kiến nghị, cảnh báo khác.
PHẦN PHỤ LỤC
DANH MỤC BẢN VẼ VÀ CÁC TÀI LIỆU KÈM THEO
Bản đồ
khu vực thăm dò khoáng sản với tỷ lệ thích hợp; trong đó thể hiện ranh giới đề
nghị thăm dò, ranh giới đề nghị thăm dò trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản,
khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
Mẫu số 34: Phương án bảo đảm
an toàn bức xạ, môi trường và phòng ngừa sự cố trong đề án thăm dò khoáng sản
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ............
-------------
PHƯƠNG ÁN BẢO ĐẢM AN TOÀN BỨC XẠ, MÔI TRƯỜNG VÀ
PHÒNG NGỪA SỰ CỐ TRONG ĐỀ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
......(tên loại khoáng sản...,
thuộc ....(tên cấp xã) .....,
.....(tên cấp tỉnh)....
Địa danh, năm 20...
|
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ...............
---------------
|
|
Danh
sách tác giả lập Phương án:
-
KSĐC... (Chủ biên)
-
KS Trắc địa...
-
KS ĐCTV-ĐCCT
-
KS Khoan....
……
|
PHƯƠNG ÁN BẢO ĐẢM AN TOÀN BỨC XẠ, MÔI TRƯỜNG VÀ
PHÒNG NGỪA SỰ CỐ TRONG ĐỀ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
........(tên loại khoáng sản)........,
thuộc .......(tên cấp xã) ..............,
.................(tên cấp tỉnh)...............
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Chức danh)
|
ĐƠN VỊ LẬP PHƯƠNG ÁN
(Chức danh)
|
|
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
Địa danh, năm 20....
|
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU
1. Căn
cứ pháp lý, kỹ thuật và cơ sở tài liệu để lập Phương án bảo đảm an toàn bức xạ,
môi trường và phòng ngừa sự cố trong đề án thăm dò khoáng sản (trong mẫu này
viết tắt là Phương án) và đối tượng khoáng sản.
1.1.
Liệt kê các văn bản pháp lý, quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật có
liên quan làm căn cứ cho việc lập Phương án.
1.2.
Liệt kê các tài liệu đã có trước đây và tài liệu, kết quả khảo sát sử dụng lập
Phương án.
2. Mục
tiêu, nhiệm vụ của Phương án.
3.
Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản (Tên
tổ chức, cá nhân, người đại diện pháp luật, địa chỉ, điện thoại, mail, website,
fax).
4.
Thông tin về đơn vị lập Phương án, nếu có (Tên đơn vị, người đại diện pháp luật,
địa chỉ, điện thoại, mail, website, fax, chứng chỉ năng lực).
5. Danh
sách những người trực tiếp tham gia lập Phương án.
CHƯƠNG 1
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG VÀ DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
1. Đánh
giá hiện trạng môi trường mỏ
Thu
thập dữ liệu địa chất môi trường: Tiến hành thu thập dữ liệu để dự báo và đánh
giá các yếu tố chính tác động đến môi trường khi triển khai hoạt động thăm dò.
Đánh
giá hiện trạng môi trường phóng xạ trước khi tiến hành hoạt động thăm dò khoáng
sản.
2. Đánh
giá tác động môi trường phóng xạ
2.1. Đánh
giá môi trường phóng xạ trong quá trình thăm dò
- Các
tác động môi trường do các hoạt động thăm dò (phát tuyến, mở đường, làm nền
khoan, thi công, lấy mẫu, quan trắc thuỷ văn, chất thải sinh hoạt,...).
- Tác
động môi trường do sự cố xảy ra trong quá trình thi công Đề án thăm dò (Cháy
rừng, đổ cây, gãy cành, sạt lở, trượt lở, sập thành hào, sập thành lỗ khoan;...
hay thất thoát chất phóng xạ ngoài tầm kiểm soát)
2.2. Giám
sát các tác động môi trường trong quá trình thăm dò
- Giám
sát các thành phần của môi trường phóng xạ (đất, nước, không khí, thực vật,...)
- Tần
suất giám sát môi trường phóng xạ: Dựa vào tiến độ thi công các hạng mục công
trình có tác động đến môi trường. Tại mỗi khu vực thăm dò cần tiến hành giám
sát môi trường phóng xạ trong thời gian thi công đề án hàng năm và sau khi kết
thúc thi công đối với từng khu thăm dò.
2.3. Đánh
giá tác động sau khi kết thúc để xác định quy luật biến đổi của các chất độc
hại.
CHƯƠNG 2
PHƯƠNG ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN
1. Bảo
vệ nguồn nước mặt, nước ngầm. Đất đá đào hào, lò, giếng,... không để rơi vãi trôi
xuống sông, suối; nơi lấy, gia công mẫu và lưu trữ mẫu phải xa các khu dân cư
và nhà ở của công nhân. Các mẫu lưu phải được bảo quản nghiêm ngặt.
2. Sử
dụng công nghệ thân thiện: Ưu tiên sử dụng thiết bị, vật liệu ít gây tác động
xấu đến cảnh quan và môi trường.
3.
Phục hồi môi trường: Sau khi kết thúc thăm dò, tổ chức phải thực hiện san lấp
các công trình thăm dò (hào, giếng, hố), bảo vệ khoáng sản và phục hồi đất đai
về trạng thái an toàn.
4. Bảo
vệ tài nguyên khoáng sản theo quy định.
CHƯƠNG 3
BẢO HỘ LAO ĐỘNG VÀ PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ
1. An
toàn lao động
- Đề
ra các giải pháp cụ thể về an toàn và vệ sinh lao động trong quá trình thi công
các hạng mục khoan, đào.
- Bảo
vệ sức khoẻ người lao động trực tiếp tại thực địa về chế độ làm việc, ăn ở,
sinh hoạt, bồi dưỡng độc hại (nếu có), trang bị thiết bị bảo hộ.
-
Người lao động phải tuân thủ nghiêm túc quy định về phòng hộ lao động khi làm
việc, nội quy nơi làm việc. Khi làm việc trong môi trường bụi, cần thiết phải
có biện pháp để hạn chế bụi phóng xạ vào cơ thể.
- Đối
với cư dân xung quanh vùng mỏ cần được điều tra về môi trường phóng xạ, nguồn
nước sinh hoạt, hàm lượng bụi,... để có biện pháp xử lý
2. Báo
cáo sự cố:
Kịp
thời thông tin cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền khi xảy ra các sự cố
nghiêm trọng gây mất an toàn lao động hoặc ô nhiễm môi trường.
KẾT LUẬN
- Đánh
giá về hiện trạng môi trường phóng xạ sau khi kết thúc thăm dò
- Đánh
giá mức độ tác động môi trường phóng xạ do thăm dò và biện pháp khắc phục (nếu
có).
- Các
yêu cầu, kiến nghị, cảnh báo khác.
PHẦN PHỤ LỤC
DANH MỤC BẢN VẼ VÀ CÁC TÀI LIỆU KÈM THEO
- Bản
đồ hiện trạng môi trường phóng xạ (nếu có) sau thăm dò trong khu vực thăm dò và
khu vực lân cận.
- Bản
đồ dự báo nguy cơ trượt lở đất đá, sụt lún bề mặt hoặc ô nhiễm từ các khoáng
vật độc hại có nguồn gốc tự nhiên phát sinh trong quá trình thi công (nếu có)
- Bản
đồ phân vùng môi trường phóng xạ tại vùng mỏ và khu vực lân cận.
- Tài
liệu, dữ liệu khảo sát để dự báo đánh giá các yếu tố chính tác động đến môi
trường.
- Kết
quả phân tích mẫu môi trường tại vùng mỏ và khu vực lân cận.
- Các
tài liệu liên quan chứng minh việc san lấp công trình thăm dò (hào, lò, giếng,
hố) sau khi kết thúc thi công thăm dò.
PHỤ LỤC III
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ MẪU
TẠI PHỤ LỤC CỦA THÔNG TƯ SỐ 39/2025/TT-BNNMT
(Kèm theo Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 04: Văn bản đề nghị
đóng cửa mỏ khoáng sản, đóng cửa một phần diện tích khu vực khai thác khoáng
sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh..., ngày......tháng .....năm ....
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN
(ĐÓNG CỬA MỘT PHẦN DIỆN TÍCH KHU VỰC KHAI THÁC KHOÁNG SẢN)
Kính gửi: ........(Tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
đóng cửa mỏ)...........
.................(Tên
tổ chức, cá nhân)....................
Trụ sở
tại:.................
Điện
thoại:................., Fax:.................
Người
đại diện pháp luật: ................., Chức vụ:.................
Thực
hiện Quyết định số................. ngày................. tháng.................
năm................. của.................(Tên cơ quan phê duyệt Đề án
(Phương án) đóng cửa mỏ).................về việc phê duyệt Đề án (Phương
án) đóng cửa mỏ khoáng sản (Tên Đề án (Phương án)).................;
Căn cứ
Biên bản kiểm tra thực địa và nghiệm thu kết quả thực hiện Đề án (Phương án)
đóng cửa mỏ khoáng sản do Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam hoặc Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh (thành phố).................lập ngày ....
tháng ....năm.................
Đề
nghị được đóng cửa mỏ khoáng sản (đóng cửa một phần diện tích khai thác).................(tên
loại khoáng sản).................tại khu vực................. thuộc.................(tên
cấp xã), (tên cấp tỉnh)................. (theo Giấy phép khai thác khoáng
sản số.................ngày................. tháng.................
năm................. của.................(Tên cơ quan cấp giấy
phép)................. ).
Diện
tích đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản: .................ha/km2.
(Đối
với trường hợp đề nghị đóng cửa một phần diện tích khu vực khai thác khoáng
sản, cần bổ sung các thông tin sau):
- Diện
tích đề nghị đóng cửa:................. ha/km2;
- Diện
tích đề nghị tiếp tục khai thác:................. ha/km2.
Lý do
đóng cửa mỏ khoáng sản: .................
Diện
tích khu vực đề nghị đóng cửa và khu vực tiếp tục khai thác có tọa độ các điểm
khép góc thể hiện trên bản đồ kèm theo.
.................(Tên
tổ chức, cá nhân).................cam kết thực hiện đúng quy
định của pháp luật về địa chất, khoáng sản và quy định của pháp luật khác có
liên quan./.
|
|
Tổ chức, cá nhân
Chức danh
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
Mẫu số 05: Đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản nhóm I, nhóm II và nhóm III (trừ nước nóng thiên nhiên, nước khoáng
thiên nhiên; khí đồng hành cùng nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên;
khoáng sản ở lòng sông, lòng hồ và khu vực biển)
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐỀ ÁN ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN
(tên khoáng sản)......tại
khu vực....... thuộc ......(tên cấp xã) .......,
......(tên cấp tỉnh).....
Địa danh…, tháng ..... năm…..
|
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐỀ ÁN ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN
(tên khoáng sản)…..tại
khu vực ……..thuộc…….(tên cấp xã) ……….,
………(tên cấp tỉnh)………..
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC HIỆN
ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN
(Chức danh)
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
ĐƠN VỊ LẬP ĐỀ ÁN
(Nếu có)
(Chức danh)
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
Địa danh ….., tháng ..... năm…
|
MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG BIỂU
DANH MỤC HÌNH VẼ
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT (nếu có)
PHẦN THUYẾT MINH
MỞ ĐẦU
1. Thông
tin chung
1.1.
Tên đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
1.2.
Địa điểm thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản (dưới đây gọi tắt là đề án).
1.3.
Thông tin về tổ chức, cá nhân thực hiện đóng cửa mỏ khoáng sản (Tên tổ chức,
cá nhân, người đại diện pháp luật, địa chỉ, điện thoại, mail, website, fax).
1.4.
Thông tin về đơn vị lập đề án, nếu có (Tên đơn vị, người đại diện pháp luật,
địa chỉ, điện thoại, mail, website, fax, chứng chỉ năng lực).
1.5.
Danh sách những người trực tiếp tham gia lập đề án.
2. Căn
cứ pháp lý và kỹ thuật của việc lập đề án
2.1.
Liệt kê các văn bản pháp lý, quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật có
liên quan làm căn cứ cho việc lập đề án.
2.2.
Liệt kê các văn bản pháp lý, quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản của các cấp có
thẩm quyền liên quan đến đề án.
2.3.
Liệt kê các tài liệu, dữ liệu do tổ chức, cá nhân thực hiện đóng cửa mỏ khoáng
sản tạo lập được sử dụng trong quá trình thực hiện đề án.
2. Mục
đích, nhiệm vụ công tác đóng cửa mỏ
2.1. Mục
đích
Nêu mục
đích của việc lập đề án theo trường hợp nào sau đây:
- Để
bảo vệ tài nguyên, khoáng sản chưa khai thác theo quy định của pháp luật về
khoáng sản, đất đai và pháp luật khác có liên quan; thống kê trữ lượng khoáng
sản đã khai thác, kiểm kê trữ lượng còn lại (đến thời điểm đóng cửa mỏ khoáng
sản).
- Bàn
giao diện tích đất của khu vực đã đóng cửa mỏ khoáng sản để triển khai cho Dự
án...........; bàn giao phần diện tích đất của khu vực đã đóng cửa mỏ khoáng
sản cho Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) ...............quản lý theo quy định
của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan.
- Cải
tạo, phục hồi môi trường và đất đai các khu vực đã khai thác.
- Mục
đích khác (nêu rõ).
2.2. Nhiệm
vụ
Nêu
khái quát và liệt kê các nội dung nhiệm vụ mà công tác đóng cửa mỏ khoáng sản
phải đạt được theo mục đích nêu trên, trong đó làm rõ:
- Tổng
hợp, thống kê trữ lượng khoáng sản đã khai thác, trữ lượng khoáng sản còn lại
(nếu có) tính đến thời điểm lập đề án dựa trên tập hợp tài liệu công tác lập
bản đồ hiện trạng, mặt cắt hiện trạng và thống kê, kiểm kê trữ lượng từ khi xây
dựng cơ bản mỏ đến khi lập đề án;
- Xác
nhận hoàn thành cải tạo, phục hồi môi trường sau khai thác theo Đề án/dự án/phương
án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản,
....................đã được phê duyệt; hiện trạng khu vực khai thác (các moong
khai thác, lò khai thác), các công trình phụ trợ trên bề mặt của mỏ làm cơ sở
xác định các hạng mục công việc, khối lượng công trình đóng cửa mỏ khoáng sản;
công tác hoàn trả kinh phí cải tạo, phục hồi môi trường đã ký quỹ trước đó;
- Tính
toán, xác định cụ thể từng hạng mục, công trình; khối lượng của từng hạng mục,
công trình đóng cửa mỏ khoáng sản; thời gian thực hiện; kinh phí thực hiện; các
giải pháp cụ thể cần thực hiện trong quá trình thực hiện đề án.
CHƯƠNG I
ĐẶC ĐIỂM ĐỊA LÝ, TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ LỊCH SỬ KHAI
THÁC
1. Đặc
điểm địa lý, tự nhiên khu vực đóng cửa mỏ khoáng sản
1.1.
Vị trí địa lý: Mô tả vị trí, tọa độ khu vực thực hiện đề án (khai trường, mặt
bằng sân công nghiệp, khu phụ trợ, bãi thải), ranh giới tiếp giáp khu vực đóng
cửa mỏ khoáng sản.
1.2.
Đặc điểm tự nhiên, kinh tế - xã hội: Mô tả đặc điểm địa hình, sông suối, đặc điểm
khí hậu, đặc điểm giao thông, hệ thống thông tin liên lạc, điều kiện kinh tế -
xã hội nơi đóng cửa mỏ khoáng sản.
1.3.
Các đối tượng xung quanh khu vực đóng cửa mỏ khoáng sản (bao gồm cả phạm vi
trên mặt và dưới sâu).
2. Lịch
sử khai thác
Nêu
khái quát quá trình khai thác của khu vực khoáng sản theo từng giai đoạn: Giai
đoạn trước khi có Giấy phép khai thác khoáng sản; sau khi được cấp Giấy phép
khai thác khoáng sản; sau khi Giấy phép khai thác khoáng sản chấm dứt hiệu lực.
3. Thông
tin về thanh tra, kiểm tra trong khai thác khoáng sản và kết quả khắc phục các
tồn tại, vi phạm (nếu có)
Liệt
kê cụ thể trong quá trình hoạt động theo Giấy phép khai thác khoáng sản được
cấp, đã có cơ quan chức năng nào thanh tra, kiểm tra đối với hoạt động khai
thác khoáng sản; nội dung kết luận thanh tra, thông báo khắc phục và yêu cầu
kiến nghị, xử lý các tồn tại, vi phạm và kết quả khắc phục (nếu có).
CHƯƠNG II
HIỆN TRẠNG KHU VỰC ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN
1. Tình
hình tổ chức khai thác khoáng sản
Mô tả
quá trình tổ chức khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản,
theo đó làm rõ một số nội dung sau:
1.2. Các
thông số cơ bản của thiết kế khai thác mỏ
Nêu rõ
các thông số của khu vực khai thác theo thiết kế mỏ đã được phê duyệt (biên
giới mỏ, trữ lượng, mỏ vỉa, trình tự khai thác, hệ thống khai thác, công nghệ
khai thác, công tác chế biến, công tác vận tải, bãi thải, thoát nước, cung cấp
điện, nước).
1.3. Kết
quả tổ chức khai thác trong thực tế
Nêu rõ
quá trình tổ chức khai thác theo thiết kế mỏ đã được phê duyệt, những vấn đề
phát sinh trong quá trình khai thác về điều kiện địa chất mỏ, thay đổi về trữ
lượng (tăng/giảm), lý do; những nội dung thay đổi so với thiết kế (nếu có) về
công nghệ khai thác, thiết bị khai thác chính,... trong đó, làm rõ một số thông
tin sau:
- Khái
quát về khu mỏ: Tiến độ và sản lượng khai thác theo từng năm và toàn bộ thời
gian khai thác, trữ lượng và tuổi thọ mỏ, chế độ khai thác;
-
Thống kê chi tiết khối lượng mỏ đã thực hiện (bao gồm cả khoáng sản chính,
khoáng sản đi kèm, đất đá bóc, đất đá thải,...) theo từng năm từ khi được cấp
giấy phép khai thác khoáng sản đến thời điểm đóng cửa mỏ khoáng sản; đặc biệt
cần làm rõ hệ số tổn thất, làm nghèo khoáng sản thực tế hàng năm, sự (tăng/giảm)
của hệ số tổn thất, làm nghèo khoáng sản so với dự án đầu tư, thiết kế mỏ đã
duyệt. Trường hợp có sự sai khác (tăng/giảm) trữ lượng khai thác thực tế và trữ
lượng khoáng sản huy động vào thiết kế phải nêu rõ nguyên nhân; kèm theo các
tài liệu chứng minh số liệu đã nêu.
- Nêu
phương pháp khai thác, quy trình khai thác, công nghệ sử dụng trong khai thác.
Trình tự và hệ thống khai thác, các thông số chính của hệ thống khai thác. Công
tác vận tải trong và ngoài mỏ; thông tin về hệ thống bãi thải của mỏ (nếu có)
về vị trí, dung tích, tổng khối lượng đất đá thải,...;
-
Trách nhiệm, nghĩa vụ liên quan của tổ chức cá nhân trong khai thác khoáng sản;
- Nêu
quá trình tổ chức xây dựng các công trình bảo vệ môi trường; các biện pháp giảm
thiểu ô nhiễm môi trường đã thực hiện; các hạng mục công việc đã thực hiện đối
với yêu cầu cải tạo, phục hồi môi trường đã thực hiện từ khi bắt đầu khai thác
đến khi kết thúc khai thác theo báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc tài
liệu tương đương với báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt.
- Đánh
giá về quá trình tổ chức khai thác.
2. Hiện
trạng khu vực đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản
Nêu
hiện trạng về các công trình khai thác khoáng sản, bao gồm: Khu vực khai
trường, khu vực sàng, tuyển, chế biến (nếu có), bãi thải, sân công nghiệp và
phụ trợ,...; các công trình bảo vệ môi trường, công trình xử lý môi trường
trong quá trình khai thác,... Cụ thể:
- Mô
tả hiện trạng cấu tạo địa chất, mực nước ngầm tại khu vực dự kiến sẽ đóng cửa
mỏ. Đánh giá, dự báo khả năng sụt lún, trượt lở, nứt gãy tầng địa chất, hạ thấp
mực nước ngầm, nước mặt, sông, hồ; sự cố môi trường,... trong quá trình khai
thác;
- Nêu
đặc điểm hình, địa mạo của khu vực đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Hiện
trạng khu vực dự kiến đóng cửa mỏ khoáng sản tại thời điểm lập đề án: Số lượng,
khối lượng và mức độ an toàn các công trình mỏ;
- Hiện
trạng các công trình bảo vệ môi trường, công tác cải tạo, phục hồi môi trường
của dự án khai thác khoáng sản từ khi bắt đầu khai thác đến khi kết thúc khai
thác theo báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc tài liệu tương đương với
báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt.
3. Lý
do đóng cửa mỏ khoáng sản
Làm rõ
lý do đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản (do giấy phép khai thác khoáng sản hết
hạn, do khai thác không hiệu quả, do tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản vi
phạm pháp luật về khoáng sản hoặc pháp luật có liên quan,...).
CHƯƠNG III
PHƯƠNG PHÁP, KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN
1. Phương
án đóng cửa mỏ khoáng sản
Căn cứ
vào hiện trạng khu vực đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án cải tạo, phục
hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đã được phê
duyệt, tổ chức, cá nhân đề xuất phương án đóng cửa mỏ khoáng sản phù hợp với
quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch môi trường của địa phương (Làm rõ dự kiến mục
đích sử dụng đất của chính quyền địa phương sau khi đóng cửa mỏ khoáng sản;
việc sử dụng đất sau khi đóng cửa mỏ khoáng sản có thể khai thác, tận dụng được
các công trình, hạng mục, mặt bằng nào đang có tại khu vực mỏ; các hạng mục
công việc, công trình nào trong phương án (đề án, dự án) cải tạo, phục hồi môi
trường đã được phê duyệt không cần phải thực hiện hoặc phải thay đổi, bổ sung
cho phù hợp với mục đích sử dụng đất sau khi đóng cửa mỏ khoáng sản); đảm
bảo không để xảy ra các sự cố môi trường, sức khỏe cộng đồng và các quy định
khác có liên quan.
Trường
hợp phương án cải tạo, phục hồi môi trường đề xuất trong đề án khác với phương
án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ
sung đã được phê duyệt thì phải giải trình, làm rõ lý do thay đổi trên cơ sở
căn cứ pháp lý nào.
2. Khối
lượng đóng cửa mỏ khoáng sản
Trên
cơ sở phương án thực hiện các hạng mục công trình đóng cửa mỏ khoáng sản đã lựa
chọn, tính toán cụ thể.
-
Dạng, khối lượng công việc và các biện pháp thực hiện công tác đóng cửa mỏ
khoáng sản, làm rõ các biện pháp bảo vệ khoáng sản chưa khai thác (nếu có).
- Khối
lượng công việc phải thực hiện nhằm đảm bảo an toàn sau khi đóng cửa mỏ khoáng
sản và bảng thống kê kèm theo.
- Giải
pháp, khối lượng cải tạo, phục hồi môi trường theo phương án cải tạo, phục hồi
môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đã được duyệt;
giải pháp, khối lượng công việc cải tạo, phục hồi môi trường thay đổi so với
phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi
trường bổ sung đã được phê duyệt phù hợp với hiện trạng cửa mỏ tại thời điểm
lập đề án. Lập bảng thống kê khối lượng theo Phương án (Đề án, Dự án) cải tạo,
phục hồi môi trường đã được phê duyệt, khối lượng đã thực hiện (nếu có) và khối
lượng còn phải thực hiện (khối lượng đóng cửa mỏ).
- Lập bảng
thống kê các thiết bị, máy móc, nguyên vật liệu cần huy động để thực hiện các
hạng mục công trình của đề án.
- Kiến
nghị về việc bảo vệ hoặc sử dụng hợp lý các công trình mỏ và khu vực khai thác
sau khi hoàn thành công việc đóng cửa mỏ khoáng sản.
- Rà
soát, điều chỉnh các vị trí giám sát, các nội dung giám sát môi trường (đã được
phê duyệt trong báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy xác nhận công trình
bảo vệ môi trường, phương án cải tạo, phục hồi môi trường) trong quá trình thực
hiện đề án.
- Biện
pháp đảm bảo an toàn trong quá trình thi công các hạng mục công trình của đề
án.
3. Tiến
độ thực hiện
- Tiến
độ thực hiện và thời gian hoàn thành từng công việc cụ thể.
- Xác
định tổng thời gian thực hiện đề án.
- Đề
xuất cơ quan tiếp nhận, quản lý, sử dụng các công trình mỏ, công trình bảo vệ
môi trường sau khi có quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản.
CHƯƠNG IV
DỰ TOÁN KINH PHÍ
Chi
phí đóng cửa mỏ khoáng sản và cơ sở đảm bảo cho nguồn kinh phí đó (trên cơ
sở định mức, đơn giá mới nhất của địa phương hoặc theo các bộ, ngành tương ứng,
giá thị trường trong trường hợp địa phương chưa có định mức, đơn giá), kể
cả những khoản bồi thường thiệt hại do việc đóng cửa mỏ khoáng sản gây ra (Lưu
ý: Tách riêng dự toán kinh phí để thực hiện các hạng mục công trình tại thời điểm
lập đề án và chi phí đã thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường cho các hạng mục
công trình theo phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo,
phục hồi môi trường bổ sung đã được phê duyệt).
CHƯƠNG V
TỔ CHỨC THI CÔNG
Trên
cơ sở khối lượng, tiến độ thực hiện các hạng mục công việc của đề án và thời
gian hoàn thành đã tính toán đưa ra phương án, biện pháp tổ chức thi công đề
án; nguyên, nhiên liệu sử dụng; biện pháp kỹ thuật, an toàn.
Do tổ
chức, cá nhân khai thác tự thực hiện hay thuê tổ chức, cá nhân khác? Cách thức
tổ chức thực hiện cụ thể.
KẾT LUẬN
- Kiến
nghị về việc bảo vệ hoặc sử dụng hợp lý các công trình mỏ và khu vực khai thác
mỏ sau khi hoàn thành công việc đóng cửa mỏ khoáng sản.
- Các
yêu cầu, kiến nghị khác (nếu có).
PHẦN PHỤ LỤC
1. Phụ
lục các bản vẽ:
|
TT
|
Tên bản vẽ
|
|
1
|
Bản
đồ hiện trạng khu vực khai thác khoáng sản.
|
|
2
|
Bản
đồ địa hình khu vực khai thác khoáng sản tại thời điểm được cấp phép khai
thác.
|
|
3
|
Bản
đồ tổng mặt bằng mỏ (thể hiện rõ các công trình khai thác mỏ và các công
trình phụ trợ: nhà cửa, đường xá, cầu cống,...).
|
|
4
|
Bản
đồ kết thúc khai thác mỏ theo Thiết kế mỏ.
|
|
5
|
Các
bản vẽ mặt cắt địa chất đặc trưng của khu vực đóng cửa mỏ khoáng sản.
|
|
6
|
Bình
đồ phân khối trữ lượng.
|
|
7
|
Các
bản vẽ thiết kế chi tiết các hạng mục, công trình đóng cửa mỏ khoáng sản.
|
|
8
|
Sơ
đồ vị trí lấy mẫu (nếu có).
|
|
9
|
Bản
đồ tổng thể khu vực sau khi thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản và thể
hiện Bản đồ trên không gian ba chiều (3D).
|
|
10
|
Các
bản vẽ khác (nếu có).
|
2. Phụ
lục các hồ sơ, tài liệu liên quan:
- Giấy
phép (Quyết định) khai thác khoáng sản;
- Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- Giấy
chứng nhận đầu tư, Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư;
-
Thiết kế cơ sở (Thuyết minh kèm theo: văn bản thông báo kết quả thẩm định của
cơ quan có thẩm quyền, quyết định phê duyệt);
- Văn
bản thông báo thời gian bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, thời gian bắt đầu khai
thác;
- Quyết
định bổ nhiệm giám đốc điều hành mỏ;
- Báo
cáo đánh giá tác động môi trường hoặc tài liệu tương đương với báo cáo đánh giá
tác động môi trường đã được phê duyệt; giấy phép môi trường; giấy phép môi
trường thành phần theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
- Quyết
định phê duyệt, công nhận trữ lượng;
- Báo
cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản (hàng năm);
- Quyết
định phê duyệt kết quả xác định giá trị tiền sử dụng số liệu, thông tin về kết
quả thăm dò khoáng sản của Nhà nước (kèm theo chứng từ nộp tiền);
- Quyết
định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (kèm theo chứng từ nộp
tiền);
- Giấy
xác nhận đã ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường;
-
Thông báo xác nhận kết quả thực hiện nghĩa vụ nộp Ngân sách nhà nước;
- Văn
bản giao đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
- Tài
liệu phân tích mẫu khoáng sản, đất đá tại khu vực đề nghị đóng cửa mỏ khoáng
sản.
Mẫu số 09: Báo cáo kết quả
thực hiện Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC HIỆN ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN
----------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ....../....
|
Địa danh……, ngày ... tháng ... năm ....
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN (PHƯƠNG ÁN) ĐÓNG CỬA MỎ
KHOÁNG SẢN
Kính gửi: .............(Tên cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt đề án).................
........................
(Tên tổ chức, cá nhân) ........................
Người
đại diện pháp luật:.......................
Trụ sở
tại:.......................
Điện
thoại:......................., Fax.......................:
Thực
hiện Quyết định số ....................... ngày .......................
tháng....................... năm....................... của.......................
(Tên cơ quan phê duyệt Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ).......................về
việc phê duyệt Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản.......................(Tên
Đề án (Phương án)).......................;
.......................(Tên
tổ chức, cá nhân).......................báo cáo kết quả thực hiện Đề
án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản như sau:
1. Nội
dung chính của Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản
- Lý
do đóng cửa mỏ khoáng sản:.......................;
- Mục
đích đóng cửa mỏ khoáng sản:....................... ;
- Diện
tích đóng cửa mỏ khoáng sản:....................... ha/km2.
2. Kết
quả thực hiện
a) Kết
quả hoạt động khai thác:
- Sản
lượng thực tế đã khai thác: Khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm (tách riêng
từng loại khoáng sản).
- Khối
lượng đất, đá thải mỏ.
- Trữ
lượng tài nguyên còn lại.
b) Các
biện pháp bảo vệ khoáng sản chưa khai thác:
.....................................................................
.....................................................................
c)
Hạng mục, khối lượng và phương pháp đóng cửa mỏ khoáng sản:
.....................................................................
.....................................................................
d)
Công tác giám sát và bảo vệ môi trường trong quá trình đóng cửa mỏ khoáng sản:
.....................................................................
.....................................................................
đ) Các
giải pháp đảm bảo an toàn sau khi đóng cửa mỏ khoáng sản:
.....................................................................
.....................................................................
e)
Công tác sử dụng đất đai:
.....................................................................
.....................................................................
3. Đánh
giá chung và đề xuất, kiến nghị
Đánh
giá chung về tình hình thực hiện Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản so
với Quyết định phê duyệt Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản. Lý do hoàn
thành (hoặc không hoàn thành) các nội dung của Quyết định phê duyệt Đề án
(Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản. Các đề xuất, kiến nghị liên quan.
Tài
liệu gửi kèm theo:
- Bản
đồ hiện trạng khu vực đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Hồ
sơ nghiệm thu các hạng mục, khối lượng theo Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ
khoáng sản đã được phê duyệt.
|
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Chức danh)
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
Mẫu số 10: Biên bản kiểm tra
thực địa và nghiệm thu kết quả thực hiện Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng
sản
|
CƠ QUAN CHỦ TRÌ
ĐOÀN CÔNG TÁC
------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Theo Quyết định số ..../....
ngày ....tháng...năm.....
|
Địa danh……, ngày ... tháng ... năm ....
|
BIÊN BẢN
KIỂM TRA THỰC ĐỊA VÀ NGHIỆM THU KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
(PHƯƠNG ÁN) ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN
Khoáng sản.........(tên loại khoáng sản).... tại khu
vực ..........thuộc ....(tên cấp xã) ....., (tên cấp tỉnh) ..... của
...... (Tên tổ chức, cá nhân đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản)...... theo
Giấy phép khai thác khoáng sản số....ngày ....tháng ....năm.....của .....(Tên
cơ quan cấp giấy phép)......
Thực
hiện quy định về nghiệm thu kết quả thực hiện Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ
khoáng sản và hoàn thiện hồ sơ trình .................(Tên cơ quan có thẩm
quyền đóng cửa mỏ) .......... xem xét về đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản
............(tên loại khoáng sản) ...........tại khu vực ..........thuộc
............(tên cấp xã)........... ,........ (tên cấp tỉnh) ..........của
..........(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị đóng cửa mỏ)..................
Ngày....
tháng.... năm ......., Đoàn công tác theo Quyết định số ..../.... ngày
....tháng ....năm.... của ......(Tên cơ quan ban hành quyết định)……….. đã
phối hợp với .........(tên cơ quan phối hợp kiểm tra) ..................tổ
chức kiểm tra thực địa, nghiệm thu và xác nhận về hạng mục, khối lượng công
việc đã thực hiện theo Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản tại khu vực nêu
trên.
A.
THÀNH PHẦN
1. Cơ
quan chủ trì kiểm tra:
- Ông/Bà:
.................- ...................... (Chức vụ) ........, .........(Đơn
vị công tác) .........................;
- Ông/Bà:
.................- ...................... (Chức vụ) ........, .........(Đơn
vị công tác) .........................;
............................................................................................................................................................
2. Cơ
quan phối hợp kiểm tra:
- Ông/Bà:
.................- ...................... (Chức vụ) ...........,
........(Đơn vị công tác) .........................;
- Ông/Bà:
.................- ...................... (Chức vụ) .........., ........(Đơn
vị công tác) .........................;
............................................................................................................................................................
3. Tổ
chức, cá nhân đề nghị đóng cửa mỏ:
- Ông/Bà:
.................- ...................... (Chức vụ) ...........,
........(Đơn vị công tác) .........................;
- Ông/Bà:
.................- ...................... (Chức vụ) .........., ........(Đơn
vị công tác) .........................;
.............................................................................................................................................................
B. NỘI
DUNG KIỂM TRA
I. CƠ
SỞ PHÁP LÝ LIÊN QUAN
- Giấy
phép khai thác khoáng sản số .../.... ngày ....tháng ....năm..... của.....(Tên
cơ quan cấp giấy phép)........... ;
- Quyết
định (Văn bản) số ..../..... ngày .....tháng ....năm ..... của.....(Tên cơ
quan ban hành quyết định, văn bản) .............về việc phê duyệt (chấp
thuận) Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản;
- Văn
bản số ......./......... ngày ........tháng ..........năm............. của.....(Tên
tổ chức, cá nhân đề nghị đóng cửa mỏ) ...........về báo cáo kết quả thực
hiện Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản.
II. KHÁI
QUÁT CHUNG
1. Về
pháp nhân thực hiện Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản
...........(Tên
tổ chức, cá nhân đề nghị đóng cửa mỏ)..........được.......
(tên cơ quan Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) .............cấp
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Mã số doanh nghiệp:..............), đăng
ký lần đầu ngày........tháng........năm...... , đăng ký thay đổi lần thứ
............(lần thay đổi) ngày ....tháng....năm.....
2. Về
Giấy phép khai thác khoáng sản
.........(Tên
tổ chức, cá nhân đề nghị đóng cửa mỏ) .......... được.........(Tên
cơ quan cấp giấy phép)......... cho phép khai thác .........(tên loại
khoáng sản)......... bằng phương pháp .........tại khu vực.........
thuộc .........(tên cấp xã).........,......... (tên cấp tỉnh).........theo
Giấy phép khai thác khoáng sản số.........ngày .........tháng.........
năm .........của .........(Tên cơ quan cấp giấy phép).........với
một số nội dung chính như sau:
- Diện
tích : ......... ha/km2;
-
Chiều sâu khai thác : Từ mức......... m đến mức......... m;
- Trữ
lượng địa chất : ......... tấn/m3;
- Trữ
lượng khai thác : ......... tấn/m3;
3. Về
Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt (chấp thuận)
Đề án
(Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản.........(tên loại khoáng sản).........tại
khu vực......... , .........(tên cấp xã) ........., (tên cấp
tỉnh).........đã được phê duyệt (chấp thuận) tại Quyết định (Văn bản) số .........
/......... ngày.........tháng .........năm.........của
.........(Tên cơ quan ban hành quyết định, văn bản).........với một số
nội dung chính như sau:
- Mục
đích đóng cửa mỏ khoáng sản:.........;
- Diện
tích khu vực đóng cửa mỏ khoáng sản: ......... ha/km2;
- Khối
lượng thực hiện:…………………………;
- Thời
gian thực hiện: ......... tháng.
III.
KẾT QUẢ KIỂM TRA
Sau
khi xem xét hồ sơ, tài liệu và nghe đại diện .... (Tên tổ chức, cá nhân đề
nghị đóng cửa mỏ) .........báo cáo các nội dung có liên quan đến thực
hiện khối lượng các hạng mục công việc theo nội dung đề án (phương án) đóng cửa
mỏ khoáng sản, Đoàn công tác tiến hành kiểm tra thực địa khu vực đề nghị đóng
cửa mỏ khoáng sản, kết quả như sau:
1. Vị
trí khu vực đóng cửa mỏ khoáng sản
- Vị
trí, diện tích, tọa độ khu vực đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản: .........
- Kết
quả kiểm tra địa hình và sử dụng máy định vị GPS cầm tay, so sánh tọa độ đo
bằng GPS cầm tay tại thực địa với tọa độ trên bản đồ: .........
2. Hiện
trạng khu vực đóng cửa mỏ khoáng sản và kết quả kiểm tra thực địa, nghiệm thu
kết quả thực hiện đề án (phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản
2.1. Hiện
trạng khu vực đóng cửa mỏ khoáng sản
Mô tả
hiện trạng khu vực đóng cửa mỏ khoáng sản (bao gồm khai trường khai thác, khu
vực phụ trợ, khu vực bãi thải,...).
2.2. Kết
quả hoạt động khai thác
a) Sản
lượng thực tế đã khai thác: Khoáng sản chính, khoáng sản đi kèm (tách riêng
từng loại khoáng sản).
b)
Khối lượng đất, đá thải mỏ.
c) Trữ
lượng tài nguyên còn lại.
2.3. Kết
quả kiểm tra thực địa và nghiệm thu kết quả thực hiện đề án (phương án) đóng
cửa mỏ khoáng sản
a)
Hạng mục, khối lượng và phương pháp đóng cửa mỏ khoáng sản:
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
b)
Công tác giám sát và bảo vệ môi trường trong quá trình đóng cửa mỏ khoáng sản:
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
IV. Ý
KIẾN CỦA CÁC CƠ QUAN THAM DỰ KIỂM TRA, NGHIỆM THU ĐỀ ÁN (PHƯƠNG ÁN) ĐÓNG CỬA MỎ
KHOÁNG SẢN
1. Đoàn
công tác
.........
(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản).......đã
hoàn thành (hoặc chưa hoàn thành) khối lượng theo Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ
khoáng sản đã được phê duyệt (chấp thuận).
Đoàn
công tác đề nghị.......(Tên cơ quan có thẩm quyền đóng cửa mỏ) .......ban
hành (hoặc không ban hành) Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản ....... (tên
loại khoáng sản)....... tại khu vực....... , .......(tên cấp
xã)....... , ....... (tên cấp tỉnh).......
(Trường
hợp đề xuất không ban hành Quyết định đóng cửa mỏ, Đoàn công tác nêu rõ lý do
và đề xuất hướng xử lý)
2. Tổ
chức, cá nhân đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản
........................................................................................................................
........................................................................................................................
Biên
bản này được lập vào hồi.......giờ....... phút ngày.......
tháng....... năm....... tại....... , Biên bản gồm.......
trang đánh số từ....... đến ......., đóng dấu giáp lai giữa các
trang, được đọc cho các thành viên tham dự buổi kiểm tra nghe và nhất trí thông
qua. Biên bản được lập thành ……bản có giá trị pháp lý như nhau, 01 (một) bản
giao cho.......(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản).......
, 01 (một) bản gửi cho.......(Tên cơ quan phối hợp kiểm tra)....... , 02
(hai) bản lưu tại.......(Tên cơ quan chủ trì kiểm tra)....... , làm cơ
sở giải quyết tiếp theo./.
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ ĐÓNG CỬA MỎ
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN
PHỐI HỢP KIỂM TRA
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN
CHỦ TRÌ KIỂM TRA
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 15: Quyết định phê
duyệt điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
---------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
......./QĐ-BNNMT
|
Địa
danh....., ngày ..... tháng ...... năm ......
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ
Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng
11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 147/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ
Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm
2020;
Căn cứ
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng
7 năm 2025, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành của Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
Căn cứ
Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng
7 năm 2025, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu
văn bản trong hoạt động đóng cửa mỏ khoáng sản;
Căn cứ
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ
Giấy phép khai thác khoáng sản số .../..... ngày ....tháng.... năm
.....của...... (Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép).......
cho phép....... (Tên tổ chức, cá nhân) ..........được khai thác..............
(tên loại khoáng sản)........tại khu vực .......thuộc ........(tên cấp xã)
......... , ........(tên cấp tỉnh)............;
Căn cứ
Quyết định số...../QĐ-.... ngày .....tháng .......năm......... của
.........(Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền phê duyệt đề
án)............. về việc phê duyệt Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
.............(tên loại khoáng sản)............. tại khu vực.............thuộc.............
(tên cấp xã)............. ,.............(tên cấp tỉnh)............. ;
Căn cứ
ý kiến của.............về việc tham gia ý kiến đối với nội dung điều chỉnh đề
án đóng cửa mỏ khoáng sản;
Căn cứ
Biên bản phiên họp ngày.............tháng.............năm............. của Hội
đồng Thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản và Biên bản kiểm tra thực địa
ngày.............tháng .............năm.............;
Xét hồ
sơ đề nghị phê duyệt điều chỉnh nội dung Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
ngày............. tháng............. năm............. của ............. (Tên tổ
chức, cá nhân)............. nộp tại .............(Tên cơ quan tiếp nhận hồ
sơ).............ngày........... tháng......... năm.......; bổ sung
ngày.......... tháng......... năm........;
Theo đề
nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Điều chỉnh nội dung Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản .............(tên
loại khoáng sản).............tại khu vực.............thuộc.............
(tên cấp xã)............. , ............. (tên cấp tỉnh) .............theo
Giấy phép khai thác khoáng sản số ............./.............
ngày .............tháng............. năm............. của .............(Tên
cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép)............. cấp
cho.............(Tên tổ chức, cá nhân)............. với các nội dung sau
đây:
1. Nội
dung điều chỉnh:
a) ..........................................................................................................................................................
b) ..........................................................................................................................................................
2. Các
nội dung khác quy định trong Quyết định số............. /QĐ-BNNMT .............nêu
trên vẫn giữ nguyên giá trị.
Điều 2
.............(Tên tổ chức, cá nhân)............. có
trách nhiệm tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ khác có liên quan theo quy định tại
Quyết định số............./QĐ-............. ngày.............tháng.............
năm………… của.............(Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền phê duyệt
đề án).............
Điều
3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và là bộ phận pháp lý
không tách rời của Quyết định số............./QĐ-BNNMT.............
ngày............. tháng............. năm............. của.............(Tên
cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền phê duyệt đề án).............
Chánh
Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, .............(Tên
tổ chức, cá nhân).............và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi
nhận:
- Như Điều 5;
- UBND tỉnh (thành phố)…;
- Cục ĐCKS Việt Nam;
- Sở NN&MT tỉnh (thành phố)...;
- Lưu: VT, HS,....
|
BỘ TRƯỞNG
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
Mẫu số 16: Quyết định phê
duyệt điều chỉnh đề án đóng cửa mỏ khoáng sản thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH
(THÀNH PHỐ) .........
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
........../QĐ-UBND
|
Địa
danh.........., ngày... tháng... năm....
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ) ............
Căn cứ
Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng
11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 147/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ
Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm
2020;
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng
7 năm 2025, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành của Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
Căn cứ
Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng
7 năm 2025, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu
văn bản trong hoạt động đóng cửa mỏ khoáng sản;
Căn cứ
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ
Giấy phép khai thác khoáng sản số ............/....... ngày.......
tháng.......năm....... của ....... (Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền
cấp giấy phép)....... cho phép....... (Tên tổ chức, cá nhân)………. được khai
thác....... (tên loại khoáng sản) .......tại khu vực....... thuộc....... (tên
cấp xã)....... ,....... (tên cấp tỉnh).......;
Căn cứ
Quyết định số ......./QĐ-....... ngày....... tháng....... năm ....... của
.......(Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền phê duyệt đề án) .......về
việc phê duyệt Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản........ (tên loại khoáng
sản)....... tại khu vực....... thuộc....... (tên cấp xã)....... ,....... (tên
cấp tỉnh).......;
Căn cứ
ý kiến của.......về việc tham gia ý kiến đối với nội dung điều chỉnh đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản;
Căn cứ
Biên bản phiên họp ngày.......tháng....... năm....... của Hội đồng Thẩm định đề
án đóng cửa mỏ khoáng sản và Biên bản kiểm tra thực địa
ngày.......tháng.......năm....... ;
Xét hồ
sơ đề nghị phê duyệt điều chỉnh nội dung Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
ngày.......tháng....... năm ....... của....... (Tên tổ chức, cá nhân).......
nộp tại.......(Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ)....... ngày....... tháng.......
năm....... ; bổ sung ngày....... tháng....... năm....... ;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Điều chỉnh nội dung Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản .......(tên
loại khoáng sản).......tại khu vực....... thuộc .......(tên cấp
xã)....... ,....... (tên cấp tỉnh)....... theo Giấy phép khai thác khoáng
sản số....... /....... ngày....... tháng.......năm .......
của....... (Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy
phép)....... cấp cho.......(Tên tổ chức, cá nhân)....... với các nội
dung cơ bản sau đây:
1. Nội
dung điều chỉnh:
a).........................................................................................................;
b).........................................................................................................
2. Các
nội dung khác quy định trong Quyết định số....... /QĐ-BNNMT....... nêu
trên vẫn giữ nguyên giá trị.
Điều 2
.......(Tên tổ chức, cá nhân đề nghị đóng cửa mỏ khoáng
sản)....... có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ khác có liên quan theo
quy định tại Quyết định số......./QĐ-....... ngày .......
tháng....... năm....... của.......(Tên cơ quan nhà nước, người
có thẩm quyền phê duyệt đề án).......
Điều
3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và là bộ phận pháp lý
không tách rời của Quyết định số ......./QĐ-....... ngày .......
tháng....... năm ....... của .......(Tên cơ quan nhà nước,
người có thẩm quyền phê duyệt đề án).......
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)......., Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường,.......(Tên tổ chức, cá nhân).......và
Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi
nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ NN&MT;'
- Sở NN&MT tỉnh (thành phố)...;
- …;
- Lưu: VT, HS,....
|
CHỦ TỊCH
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
Mẫu số 17: Quyết định đóng cửa
mỏ khoáng sản (đóng cửa một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản) thuộc
thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
---------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
......./QĐ-BNNMT
|
Địa
danh....., ngày ..... tháng ...... năm ......
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc đóng cửa mỏ khoáng sản
(đóng cửa một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản)
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ
Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng
11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 147/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ
Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm
2020;
Căn cứ
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng
7 năm 2025, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành của Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02
năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
Căn cứ
Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng
7 năm 2025, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu
văn bản trong hoạt động đóng cửa mỏ khoáng sản;
Căn cứ
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ
Giấy phép khai thác khoáng sản số ..../..... ngày.... tháng.....năm..... của
.....(Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép) ....cho
phép..... (Tên tổ chức, cá nhân) .....được khai thác ...... (tên loại khoáng
sản).......tại khu vực ....., ............(tên cấp xã)....... ,........ (tên
cấp tỉnh).....;
Căn cứ
Quyết định (Thông báo) số.....ngày .....tháng.... năm ....của............(Tên
cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền phê duyệt (chấp thuận) đề án (phương
án))........ về việc phê duyệt (chấp thuận) Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ
khoáng sản (đóng cửa một phần khu vực khai thác khoáng sản ............. (tên
loại khoáng sản) .............tại khu vực........., .......(tên cấp xã).... ,
......(tên cấp tỉnh)..........;
Căn cứ
Báo cáo kết quả thực hiện Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản
số.......ngày ........tháng........... năm............. ; Biên bản kiểm tra
thực địa và nghiệm thu kết quả thực hiện Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng
sản ngày.......tháng........năm ............;
Căn cứ
Văn bản của.............về việc tham gia ý kiến đối với kết quả thực hiện Đề án
(Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản;
Xét hồ
sơ đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản ngày....tháng .........năm ..........của........(Tên
tổ chức, cá nhân) ........nộp tại .............(Tên cơ quan thẩm định hồ sơ)
..........ngày .....tháng...... năm ........; bổ sung ngày ............ tháng
........ năm ................ ;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đóng
cửa mỏ khoáng sản (đóng cửa một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản)
.........(tên loại khoáng sản)......... tại khu vực ...........thuộc
........(tên cấp xã)...... , ........(tên cấp tỉnh)...........theo Giấy
phép khai thác khoáng sản số ..../..... ngày .....tháng ....năm.... của .....(Tên
cơ quan có thẩm quyền Cấp giấy phép)...... cấp cho......(Tên tổ chức, cá
nhân)........ với các nội dung cơ bản sau đây:
1. Mục
đích đóng cửa mỏ khoáng sản:
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
2.
Diện tích khu vực đóng cửa mỏ khoáng sản: ........ ha/km2, thuộc tờ
bản đồ tỷ lệ 1:50.000 số hiệu .......... hệ VN 2000 kinh tuyến trục ........,
múi chiếu được giới hạn bởi các điểm khép góc có tọa độ nêu tại Phụ lục I và
Bản đồ khu vực đóng cửa mỏ tại Phụ lục II1 kèm theo Quyết định này.
Điều 2.
....... (Tên tổ chức, cá nhân) ...... đã hoàn thành cải tạo, phục hồi môi
trường theo Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản đã được .....(Tên cơ
quan nhà nước, người có thẩm quyền đóng cửa mỏ)......phê duyệt (chấp thuận)
tại Quyết định (Thông báo) số....ngày ....tháng..... năm....
1. Kết
quả thực hiện khối lượng các hạng mục công trình theo Đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản đã được nghiệm thu nêu tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
2.
Trên cơ sở hạng mục, khối lượng công tác đóng cửa mỏ và cải tạo, phục hồi môi
trường đã thực hiện nêu tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này, ......(Tên
tổ chức, cá nhân) ....... thực hiện thủ tục liên quan đối với số tiền đã ký
quỹ cải tạo, phục hồi môi trường theo quy định.
Điều 3
......(Tên tổ chức, cá nhân)..............có trách
nhiệm:
1. Báo
cáo với các cơ quan chức năng có liên quan để thực hiện thủ tục bàn giao đối
với khu vực có diện tích nêu tại Điều 1 của Quyết định này để địa phương quản
lý theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan.
2.
Tiếp tục thực hiện duy tu, bảo dưỡng các công trình cải tạo, phục hồi môi
trường theo thời hạn trong Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, Dự án cải tạo, phục
hồi môi trường đã được phê duyệt.
Điều 4. Ủy
ban nhân dân tỉnh (thành phố) ................... có trách nhiệm:
1.
Tiếp nhận, quản lý, sử dụng đất khu vực đóng cửa mỏ, bảo vệ tài nguyên khoáng
sản chưa khai thác trong khu vực theo quy định của pháp luật.
2. Chỉ
đạo việc hoàn trả tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường cho .........(Tên
tổ chức, cá nhân) ..............theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn
phòng Bộ, Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Giám đốc Quỹ bảo vệ
môi trường Việt Nam, ...........(Tên tổ chức, cá nhân)................và
Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi
nhận:
- Như Điều 5;
- UBND tỉnh (thành phố) ....;
- Cục ĐCKS Việt Nam;
- Sở NN&MT tỉnh (thành phố)...;
- Lưu: VT, HS,....
|
BỘ TRƯỞNG
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
_______________________
1 Phụ
lục II. Nội dung chi tiết của bản đồ thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 5
của Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT và mẫu số 19 Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư này.
Phụ lục I
TOẠ ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Quyết định số ..../QĐ-BNNMT ngày..... tháng
....năm...... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
STT
|
Tên điểm khép góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục...., múi chiếu…..)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
A
|
|
|
|
2
|
B
|
|
|
|
...
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng diện tích: ........ ha/km2
|
Phụ lục III
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ NGHIỆM THU KHỐI LƯỢNG THEO ĐỀ ÁN/PHƯƠNG
ÁN ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Quyết định số ......../QĐ-BNNMT ngày ... tháng ... năm ... của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
STT
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Khối lượng
|
Tỷ lệ đạt (%)
|
Ghi chú
|
|
Theo Đề án được phê duyệt
|
Đã thực hiện
(Tại thời điểm nghiệm thu)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 18: Quyết định đóng cửa
mỏ khoáng sản (đóng cửa một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản) thuộc
thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
UBND
TỈNH (THÀNH PHỐ) .........
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
........../QĐ-UBND
|
Địa
danh.........., ngày... tháng... năm....
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc đóng cửa mỏ khoáng sản (đóng cửa một phần diện tích
khu vực khai thác khoáng sản)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)………
Căn cứ
Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng
11 năm 2024, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 147/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ
Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm
2020;
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng
7 năm 2025, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành của Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01
năm 2022, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
Căn cứ
Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02 tháng
7 năm 2025, được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT
ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
về nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu
văn bản trong hoạt động đóng cửa mỏ khoáng sản;
Căn cứ
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng
01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ
Giấy phép khai thác khoáng sản số ...../....... ngày.....tháng ....năm .....của
.......(Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép) .....cho phép
.....(Tên tổ chức, cá nhân)..... được khai thác..... (tên loại khoáng sản)
.....tại khu vực..... thuộc .....(tên cấp xã)....., .....(tên cấp tỉnh).......;
Căn cứ
Quyết định (Thông báo) số .....ngày ....tháng ....năm.....của........(Tên cơ
quan nhà nước, người có thẩm quyền phê duyệt (chấp thuận) đề án (phương
án))...... về việc phê duyệt (chấp thuận) Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng
sản .......(đóng cửa một phần khu vực khai thác khoáng sản........(tên loại
khoáng sản) ........tại khu vực .......,........ (tên cấp xã) ........,
.........(tên cấp tỉnh)...........;
Căn cứ
Báo cáo kết quả thực hiện Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản số ....ngày
....tháng ...năm ......; Biên bản kiểm tra thực địa và nghiệm thu kết quả thực
hiện Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản ngày .....tháng ....năm ......;
Căn cứ
Văn bản số......của ........về việc tham gia ý kiến đối với kết quả thực hiện
Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng sản;
Xét hồ
sơ đề nghị đóng cửa mỏ khoáng sản ngày....tháng ....năm .....của.........(Tên
tổ chức, cá nhân)......... nộp tại .........(Tên cơ quan thẩm định hồ sơ)
........ngày .....tháng ....năm .....; bổ sung ngày .... tháng ....năm .....;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Đóng cửa mỏ khoáng sản......... (đóng cửa một phần diện tích
khu vực khai thác khoáng sản)...........(tên loại khoáng
sản)................ tại khu vực............thuộc ......(tên cấp xã)
......, .......... (tên cấp tỉnh)..........theo Giấy phép khai thác khoáng
sản số ..../...... ngày ....tháng ....năm..... của .........(Tên cơ quan nhà
nước, người có thẩm quyền cấp giấy phép) ........cấp cho .......(Tên tổ
chức, cá nhân)............ với các nội dung cơ bản sau đây:
1. Mục
đích đóng cửa mỏ khoáng sản:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
2.
Diện tích khu vực đóng cửa mỏ khoáng sản: ..........ha/km2, thuộc tờ
bản đồ tỷ lệ 1:50.000 số hiệu............hệ VN 2000 kinh tuyến trục............
, múi chiếu ............, được giới hạn bởi các điểm khép góc có tọa độ nêu tại
Phụ lục I và Bản đồ khu vực đóng cửa mỏ tại Phụ lục II2 kèm theo Quyết
định này.
Điều 2
............(Tên tổ chức, cá nhân)............đã hoàn
thành cải tạo, phục hồi môi trường theo Đề án (Phương án) đóng cửa mỏ khoáng
sản đã được ............(Tên cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền đóng cửa
mỏ) ............phê duyệt (chấp thuận) tại Quyết định (Thông báo) số
............ngày............ tháng............ năm............
1. Kết
quả thực hiện khối lượng các hạng mục công trình theo Đề án đóng cửa mỏ khoáng
sản đã được nghiệm thu nêu tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
2.
Trên cơ sở hạng mục, khối lượng công tác đóng cửa mỏ và cải tạo, phục hồi môi
trường đã thực hiện nêu tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này, ............(Tên
tổ chức, cá nhân) ............thực hiện thủ tục liên quan đối với số tiền
đã ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường theo quy định.
Điều 3
............(Tên tổ chức, cá nhân)............có trách
nhiệm:
1. Báo
cáo với các cơ quan chức năng có liên quan để thực hiện thủ tục bàn giao đối
với khu vực có diện tích nêu tại Điều 1 của Quyết định này để địa phương quản
lý theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan.
2.
Tiếp tục thực hiện duy tu, bảo dưỡng các công trình cải tạo, phục hồi môi trường
theo thời hạn trong Đề án đóng cửa mỏ khoáng sản, Dự án cải tạo, phục hồi môi
trường đã được phê duyệt.
Điều 4. Ủy
ban nhân dân xã (phường)............có trách nhiệm:
Tiếp
nhận, quản lý, sử dụng đất khu vực đóng cửa mỏ, bảo vệ tài nguyên khoáng sản chưa
khai thác trong khu vực theo quy định của pháp luật.
Điều
5. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh (thành phố)………. có trách
nhiệm:
Phối
hợp với Quỹ bảo vệ môi trường ............trong việc hoàn trả tiền ký quỹ cải
tạo, phục hồi môi trường cho............(Tên tổ chức, cá nhân)............
theo quy định của pháp luật.
Điều
6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)............, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Giám đốc Quỹ bảo vệ môi trường…………, ............ (Tên
tổ chức, cá nhân) ............ và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi
nhận:
- Như Điều 6;
- Bộ NN&MT;
- Sở NN&MT;
- ……
- Lưu: VT, HS,....
|
CHỦ TỊCH
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
___________________
2 Phụ
lục II. Nội dung chi tiết của bản đồ thực hiện theo quy định tại khoản 6 Điều 5
của Thông tư số 30/2025/TT-BNNMT và mẫu số 19 Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư này.
Phụ lục I
TOẠ ĐỘ, DIỆN TÍCH KHU VỰC ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN (ĐÓNG CỬA
MỘT PHẦN DIỆN TÍCH KHU VỰC KHAI THÁC KHOÁNG SẢN)
(Kèm theo Quyết định số ...../QĐ-UBND ngày.... tháng
....năm...... của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)...............)
|
STT
|
Tên điểm khép góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục...., múi chiếu…..)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
A
|
|
|
|
2
|
B
|
|
|
|
...
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng diện tích: ...........ha/km2
|
Phụ lục III
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ NGHIỆM THU KHỐI LƯỢNG THEO ĐỀ ÁN ĐÓNG
CỬA MỎ KHOÁNG SẢN (ĐÓNG CỬA MỘT PHẦN DIỆN TÍCH KHU VỰC KHAI THÁC KHOÁNG SẢN)
(Kèm theo Quyết định số...../QĐ-UBND ngày.... tháng ...năm....của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)………..)
|
STT
|
Hạng mục công việc
|
Đơn vị tính
|
Khối lượng
|
Tỷ lệ đạt
(%)
|
Ghi chú
|
|
Theo Đề án được phê duyệt
|
Đã thực hiện
(Tại thời điểm nghiệm thu)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 19: Bản đồ trong hồ sơ
đóng cửa mỏ khoáng sản
Phụ lục II
|
TÊN CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
QUYẾT ĐỊNH ĐÓNG CỬA MỎ
Tọa độ các điểm khép góc
|
BẢN ĐỒ KHU VỰC ĐÓNG CỬA MỎ KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Quyết định số ngày.... tháng.... năm .... của
....
Tên cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định đóng cửa mỏ...)
….(tên khoáng sản) …. tại khu vực ….. ,
…… (tên cấp xã) ….. , …… (tên cấp tỉnh) …..
|
CHỈ DẪN
…………………..
………………….
………………….
|
|
|
STT
|
Tên điểm khép góc
|
Hệ tọa độ VN-2000
(Kinh tuyến trục …, múi chiếu …..)
|
|
X (m)
|
Y (m)
|
|
1
|
A
|
|
|
|
2
|
B
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
Tổng diện tích:…..ha/km 2
|
|

|
|
|
“Được trích lục từ tờ bản đồ địa hình
(hoặc thành lập trên nền bản đồ địa hình quốc gia, hoặc đo vẽ từ hiện
trạng) tỷ lệ..., kinh tuyến trục..., múi chiếu..., số hiệu…..”
|
Tỷ
lệ: ….
Thước tỷ lệ
|
|
Tổ chức, cá nhân lập bản đồ (đối với tổ chức phải có chức
năng thành lập theo quy định)
(Ký, đóng dấu)
|
Tên tổ chức, cá nhân
(Ký, đóng dấu)
|
|
|
PHỤ LỤC IV
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ PHỤ
LỤC CỦA THÔNG TƯ SỐ 40/2025/TT-BNNMT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16 tháng
01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
I. Sửa
đổi, bổ sung Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT như sau:
Phụ lục IV
BẢNG CÁC CHỈ TIÊU, CHỈ SỐ HÀM
LƯỢNG ĐỐI VỚI NGUỒN NƯỚC KHOÁNG THIÊN NHIÊN, NƯỚC NÓNG THIÊN NHIÊN
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Hàm lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tổng
chất rắn hòa tan TDS
|
<
50 mg/l
≥
50-500 mg/l
>
500-1500 mg/l
≥
1500 mg/l
|
Khoáng
hóa rất thấp
Khoáng
hóa thấp
Khoáng
hóa vừa
Khoáng
hóa cao
|
|
2
|
Khí
CO2 tự do (hòa tan)
|
≥
500 mg/l
|
Khoáng
carbonic
|
|
3
|
Tổng
hàm lượng (H2S + HS-)
|
≥ 1
mg/l
|
Khoáng
sunphua
|
|
4
|
Hàm
lượng (H2SiO3+)
|
≥ 50
mg/l
|
Khoáng
silic
|
|
5
|
Hàm
lượng (Fe2+ + Fe3+)
|
≥ 10
mg/l
|
Khoáng
sắt
|
|
6
|
Hàm
lượng (F-)
|
≥
1,5 mg/l
|
Khoáng
flo
|
|
7
|
Hàm
lượng Asen (As-)
|
≥
0,7 mg/l
|
Khoáng
asen
|
|
8
|
Hàm
lượng Brom (Br-)
|
≥ 5
mg/l
|
Khoáng
brôm
|
|
9
|
Hàm
lượng Iod (I-)
|
≥ 1
mg/l
|
Khoáng
iốt
|
|
10
|
Hàm
lượng Radon (Rn)
|
>
1 nCi/l
|
Khoáng
rađôn
|
|
11
|
Hàm
lượng Radi (Ra)
|
>
10-11g/l
|
Khoáng
rađi
|
|
12
|
Nhiệt
độ
|
≥
30°C
|
Nóng
|
II.
Sửa đổi, bổ sung mẫu số 01 và mẫu số 02 Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT như sau:
Mẫu số 01: Đề án thăm dò
khoáng sản
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
---------
ĐỀ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
....(tên loại khoáng sản) .... ,....thuộc
.... (tên cấp xã) ...., ....... (tên cấp tỉnh) ....
(Kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số ........của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (thành
phố)....)
Địa danh……….., năm 20...
|
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN….
-----------
|
|
Danh
sách tác giả lập Đề án:
-
KSĐC... (Chủ biên)
-
KS Trắc địa...
-
KS ĐCTV- ĐCCT
-
KS Khoan....
…….
|
ĐỀ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
….(tên loại khoáng sản) …..,
thuộc ….. (tên cấp xã) ….…… (tên cấp tỉnh) ….
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Chức danh)
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
ĐƠN VỊ LẬP ĐỀ ÁN
(Chức danh)
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
Địa danh......, năm 20....
|
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU
1. Căn
cứ pháp lý, kỹ thuật và cơ sở tài liệu để lập Đề án thăm dò khoáng sản (trong mẫu
này viết tắt là Đề án) và đối tượng khoáng sản.
1.1. Liệt
kê các văn bản pháp lý, quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật có liên
quan làm căn cứ cho việc lập Đề án.
1.2.
Liệt kê các tài liệu đã có trước đây và tài liệu, kết quả khảo sát sử dụng lập
Đề án.
2. Mục
tiêu, nhiệm vụ của Đề án.
3.
Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản (Tên
tổ chức, cá nhân, người đại diện pháp luật, địa chỉ, điện thoại, mail, website,
fax).
4.
Thông tin về đơn vị lập Đề án, nếu có (Tên đơn vị, người đại diện pháp luật,
địa chỉ, điện thoại, mail, website, fax, chứng chỉ năng lực).
5.
Danh sách những người trực tiếp tham gia lập Đề án.
CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT VỀ KHU VỰC THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
1. Đặc
điểm địa lý tự nhiên-kinh tế nhân văn
- Vị
trí địa lý hành chính, tọa độ, diện tích của khu vực thăm dò khoáng sản.
- Các
thông tin về đặc điểm địa lý tự nhiên - kinh tế, nhân văn.
2. Lịch
sử nghiên cứu
- Lịch
sử nghiên cứu địa chất và khoáng sản khu vực thăm dò khoáng sản. Thông tin về
các cơ sở khai thác, chế biến khoáng sản trong khu vực.
- Các
kết quả nghiên cứu, điều tra, thăm dò, khai thác khoáng sản liên quan đến diện
tích lựa chọn thăm dò khoáng sản.
3. Đánh
giá hiện trạng, kết quả nghiên cứu địa chất khu vực thăm dò khoáng sản
- Hiện
trạng mức độ đầu tư, khai thác trong khu vực thăm dò khoáng sản.
- Đánh giá
hiệu quả các phương pháp, chất lượng tài liệu và khả năng sử dụng tài liệu địa
chất đã có cho công tác thăm dò khoáng sản.
CHƯƠNG 2
ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN
1. Đặc
điểm địa chất vùng:
Trình
bày những nét chính về đặc điểm địa tầng, kiến tạo, magma, khoáng sản có trong
vùng xung quanh khu vực thăm dò khoáng sản.
2. Đặc
điểm địa chất khoáng sản khu vực thăm dò khoáng sản
- Các
tiền đề, dấu hiệu có liên quan đến đối tượng khoáng sản cần thăm dò.
- Đặc điểm
địa chất, chất lượng, quy mô, nguồn gốc khoáng sản trong khu vực thăm dò khoáng
sản.
- Mức
độ nghiên cứu từng thân quặng, đới khoáng hóa chứa quặng.
CHƯƠNG 3
PHƯƠNG PHÁP, KHỐI LƯỢNG THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
1. Cơ
sở lựa chọn phương pháp
- Nội
dung quy chuẩn, quy phạm, quy định kỹ thuật áp dụng với đối tượng khoáng sản
cần thăm dò.
- Tài
liệu, số liệu ban đầu về loại hình nguồn gốc và điều kiện thành tạo quặng; tính
chất vật lý của đối tượng khoáng sản cần thăm dò; thành phần vật chất, mức độ
phân bố quặng, điều kiện thi công;
- Dự
kiến phân nhóm mỏ theo mức độ phức tạp và lựa chọn mạng lưới công trình thăm dò
với đối tượng khoáng sản; đề xuất lựa chọn mạng lưới, tổ hợp phương pháp thăm
dò khoáng sản.
2. Các
phương pháp và khối lượng các dạng công trình chủ yếu
Tất cả
các phương pháp, hạng mục công việc thiết kế phải làm rõ mục đích yêu cầu, số
lượng, khối lượng; cách thức thực hiện chi tiết theo từng giai đoạn, từng năm
thực hiện và lập bảng tổng hợp chung. Các công trình thiết kế phải thể hiện
trên các bản vẽ kỹ thuật, sơ đồ bố trí công trình.
Các
phương pháp thăm dò khoáng sản chủ yếu là:
- Công
tác trắc địa: nêu mục đích, nhiệm vụ, thiết bị đo vẽ, khối lượng dự kiến. Công
tác kỹ thuật bao gồm các dạng công tác: xác định mốc gốc và mua số liệu mốc
(trường hợp mốc gốc có sẵn trong khu mỏ, phải có tài liệu chứng minh); thành
lập lưới khống chế mặt phẳng và độ cao, nêu yêu cầu độ chính xác của các lưới;
thành lập bản đồ địa hình nêu phương pháp đo, thiết bị đo, tỷ lệ bản đồ, khoảng
cao đều, hệ tọa độ, diện tích thăm dò và mật độ trung bình điểm chi tiết trên
dm2 bản đồ; công tác trắc địa công trình nêu phương pháp xác định vị
trí công trình từ thiết kế đưa ra thực địa và đo thu vào bản đồ, khối lượng
công trình chủ yếu và thứ yếu; phương pháp định tuyến, đo vẽ mặt cắt tuyến thăm
dò; bổ sung công tác xác định các công trình cũ (nếu có);
-
Phương pháp lập bản đồ địa chất khoáng sản (tỷ lệ phụ thuộc vào đặc điểm đối
tượng khoáng sản cần thăm dò).
-
Phương pháp địa hóa (tùy thuộc loại khoáng sản cần thăm dò).
-
Phương pháp địa vật lý (tùy thuộc vào đặc tính vật lý, loại khoáng sản cần thăm
dò). Riêng Đề án thăm dò khoáng sản than, công tác địa vật lý lỗ khoan cần nêu
một số nội dung sau:
+ Mục
tiêu, nhiệm vụ, khả năng giải quyết các vấn đề địa chất của từng phương pháp
địa vật lý lỗ khoan trong thăm dò than.
+ Cơ
sở địa chất, địa vật lý của từng phương pháp lựa chọn trong tổ hợp.
+ Khái
quát đặc điểm địa chất của vùng đo địa vật lý.
+ Đặc điểm
các trường địa vật lý trên mặt, trong lỗ khoan.
+ Các
tham số địa vật lý của các tầng đất đá, quặng (than).
+ Máy
móc, thiết bị và kỹ thuật thi công các phương pháp địa vật lý đã lựa chọn.
+ Điều
kiện thi công tổ hợp các phương pháp địa vật lý.
+ Yêu
cầu về kiểm soát chất lượng trong thi công các phương pháp địa vật lý
+ Cơ
sở và nội dung phân tích tài liệu địa vật lý lỗ khoan.
+ Thành
lập thiết đồ địa vật lý lỗ khoan.
+ Công
tác tổ chức thi công.
+ Sản
phẩm của công tác địa vật lý lỗ khoan.
- Thi
công công trình khai đào (dọn vết lộ, hào, hố, giếng, lò), khoan.
- Công
tác mẫu: lấy, gia công, phân tích, kiểm soát chất lượng mẫu.
- Công
tác nghiên cứu khí mỏ: Đối với các đề án thăm dò than, khoáng sản phóng xạ, Hg,
As, khoáng sản kim loại, đa kim dự kiến khai thác bằng phương pháp hầm lò: Dự
kiến phương pháp lấy mẫu khí sử dụng và phòng thí nghiệm phân tích mẫu khí; Dự
kiến số lượng mẫu khí các loại (định tính và định lượng) cần lấy theo các tuyến
thăm dò và theo các mức cao (đến độ sâu được phép thăm dò).
- Công
tác địa chất thủy văn - địa chất công trình.
- Công
tác nghiên cứu điều kiện kỹ thuật khai thác mỏ (sự biến đổi góc dốc, chiều dày
của vỉa khoáng sản; mức độ biến động kiến tạo của khoáng sản,...).
- Công
tác nghiên cứu đặc tính công nghệ khoáng sản: mục đích, cách thức lấy mẫu
nghiên cứu, yêu cầu nghiên cứu và dự kiến nơi nghiên cứu.
- Công
tác văn phòng, lập báo cáo kết quả thăm dò.
CHƯƠNG 4
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN
- Dự
báo các tác động đến môi trường và dự kiến biện pháp cảnh báo, giảm thiểu tác
động đến môi trường khi thực hiện Đề án.
- Đối
với các mỏ phóng xạ và các mỏ có chứa nguyên tố phóng xạ (Urani, thori,...) và
khoáng sản độc hại nhóm II: Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường phóng xạ,
môi trường khoáng sản độc hại theo pháp luật về năng lượng nguyên tử hiện hành.
- Những
biện pháp bảo vệ tài nguyên khoáng sản trong quá trình thi công Đề án.
CHƯƠNG 5
DỰ TÍNH TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN
Trình
bày dự kiến chỉ tiêu tính trữ lượng, phương pháp khoanh nối thân quặng địa
chất, thân quặng công nghiệp, phân khối, xếp cấp và phương pháp dự tính trữ
lượng khoáng sản theo cấp trữ lượng trong diện tích thăm dò khoáng sản.
CHƯƠNG 6
TỔ CHỨC THI CÔNG
Dựa
vào các căn cứ địa chất, kinh tế - kỹ thuật và phương pháp kỹ thuật, khối lượng
đề ra trong Đề án, lập kế hoạch, tiến độ thực hiện các dạng công tác phù hợp
theo từng giai đoạn và tuân thủ theo đúng các quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy
định về chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật hiện hành; thời gian lập báo cáo kết quả thăm
dò khoáng sản, dự kiến thời gian trình cơ quan có thẩm quyền công nhận trữ
lượng khoáng sản.
Thời
gian thi công để hoàn thành các hạng mục và khối lượng thăm dò khoáng sản kể từ
ngày được cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản.
CHƯƠNG 7
DỰ TOÁN KINH PHÍ
Ngoài
các căn cứ và danh mục dự toán, khi lập dự toán cần nêu rõ nguồn vốn đầu tư,
đơn giá sử dụng và khả năng đáp ứng để thực hiện đầy đủ các phương pháp kỹ
thuật, khối lượng các dạng công tác. Dự toán kinh phí thăm dò phải được lập
trên cơ sở các quy định hiện hành của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
KẾT LUẬN
- Đánh
giá đặc điểm địa chất, khoáng sản (hình thái, chất lượng quặng).
- Dự
kiến kết quả và hiệu quả kinh tế sẽ đạt được.
- Tính
khả thi mục tiêu trữ lượng, thi công Đề án.
- Các
yêu cầu, kiến nghị.
PHẦN PHỤ LỤC
DANH MỤC BẢN VẼ KÈM THEO
- Bản
đồ (sơ đồ) vị trí giao thông.
- Bản
đồ địa chất vùng.
- Bản
đồ địa chất khoáng sản khu vực thăm dò khoáng sản.
- Sơ đồ
bố trí công trình và lấy mẫu dự kiến.
- Sơ đồ
lưới khống chế mặt phẳng và độ cao.
- Mặt
cắt địa chất, khoáng sản thiết kế công trình thăm dò khoáng sản.
- Các
bản vẽ bình đồ, mặt cắt dự kiến tính trữ lượng khoáng sản.
- Các biểu,
bảng khác liên quan.
CÁC TÀI LIỆU KÈM THEO
- Tài
liệu khảo sát trong quá trình lập đề án.
-Tài
liệu thu thập, tổng hợp phục vụ cho lập Đề án.
Mẫu số 02: Đề án thăm dò bổ
sung
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ...
---------
ĐỀ ÁN THĂM DÒ BỔ SUNG
….(tên loại khoáng sản)…..(trong
phạm vi Giấy phép khai thác khoáng sản số……) thuộc……….(tên cấp xã)………..,
…………(tên cấp tỉnh)………….
(Kèm theo Giấy phép thăm dò khoáng sản số……. của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)....)
Địa danh……., năm 20...
|
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN....
----------
|
|
Danh
sách tác giả lập Đề án:
-
KSĐC... (Chủ biên)
-
KS Trắc địa...
-
KS ĐCTV-ĐCCT
-
KS Khoan....
…..
|
ĐỀ ÁN THĂM DÒ BỔ SUNG
….(tên loại khoáng sản)…..,
(trong phạm vi Giấy phép khai thác khoáng sản số ….) thuộc ….(tên cấp xã)
….,…… (tên cấp tỉnh)……..
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
(Chức danh)
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
ĐƠN VỊ LẬP ĐỀ ÁN
(Chức danh)
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
Địa danh...., năm 20....
|
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU
1. Căn
cứ pháp lý, kỹ thuật và cơ sở tài liệu để lập Đề án thăm dò bổ sung khoáng sản
(trong mẫu này viết tắt là Đề án) và đối tượng khoáng sản.
1.1.
Liệt kê các văn bản pháp lý, quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật có
liên quan làm căn cứ cho việc lập Đề án.
1.2.
Liệt kê các tài liệu đã có trước đây và tài liệu, kết quả thăm dò, khai thác ở
mỏ để sử dụng lập Đề án.
2. Mục
tiêu, nhiệm vụ của Đề án.
3.
Thông tin về tổ chức, cá nhân đề nghị thăm dò bổ sung tổ chức, cá nhân,
người đại diện pháp luật, địa chỉ, điện thoại, mail, website, fax).
4.
Thông tin về đơn vị lập Đề án, nếu có (Tên đơn vị, người đại diện pháp luật,
địa chỉ, điện thoại, mail, website, fax, chứng chỉ năng lực).
5.
Danh sách những người trực tiếp tham gia lập Đề án.
CHƯƠNG 1
KHÁI QUÁT VỀ KHU VỰC THĂM DÒ BỔ SUNG
1. Đặc
điểm địa lý tự nhiên-kinh tế nhân văn
- Vị
trí địa lý hành chính, tọa độ, diện tích của khu vực thăm dò bổ sung.
- Các
thông tin về đặc điểm địa lý tự nhiên - kinh tế, nhân văn.
2. Lịch
sử nghiên cứu địa chất, khoáng sản
- Lịch
sử nghiên cứu địa chất và khoáng sản khu vực thăm dò bổ sung.
- Các
kết quả điều tra, thăm dò khoáng sản.
- Các
phương pháp, khối lượng thăm dò đã thực hiện và đánh giá hiệu quả các phương
pháp, chất lượng tài liệu và khả năng sử dụng tài liệu địa chất đã có cho công
tác thăm dò bổ sung.
3. Đánh
giá hiện trạng, kết quả khai thác khoáng sản tại khu vực thăm dò bổ sung
Hiện
trạng mức độ đầu tư, thông tin về các cơ sở khai thác, chế biến khoáng sản;
đánh giá hiện trạng, sản lượng của hoạt động khai thác mỏ trong khu vực thăm dò
bổ sung so với trữ lượng cấp phép khai thác, nguyên nhân tăng giảm.
4. Đặc
điểm địa chất, khoáng sản khu vực thăm dò bổ sung
- Đặc điểm
địa chất khu vực thăm dò bổ sung.
- Mô tả
chi tiết mức độ nghiên cứu, nguồn gốc, quy mô, chất lượng từng thân quặng có
trong khu vực thăm dò bổ sung.
CHƯƠNG 2
PHƯƠNG PHÁP, KHỐI LƯỢNG THĂM DÒ BỔ SUNG
1. Cơ
sở lựa chọn phương pháp
- Nội
dung quy chuẩn, quy phạm kỹ thuật áp dụng để lựa chọn phương pháp với đối tượng
khoáng sản thăm dò bổ sung.
- Đánh
giá về đặc điểm, cấu trúc địa chất, loại hình nguồn gốc, điều kiện thành tạo,
mức độ phân bố, thành phần vật chất, tính chất vật lý và điều kiện thi công của
đối tượng khoáng sản thăm dò bổ sung.
- Dự
kiến phân nhóm mỏ theo mức độ phức tạp và lựa chọn mạng lưới công trình thăm dò
bổ sung với đối tượng khoáng sản; đề xuất tổ hợp phương pháp thăm dò bổ sung.
2. Các
phương pháp và khối lượng các dạng công trình chủ yếu
Tất cả
các phương pháp, hạng mục công việc thiết kế phải làm rõ mục đích, cách thức
thực hiện, dự kiến khối lượng thực hiện. Tùy theo mức độ các phương pháp, khối
lượng đã thực hiện trong các nghiên cứu địa chất, điều tra, đánh giá, thăm dò
khoáng sản ở giai đoạn trước, công trình thăm dò phục vụ khai thác và mức độ
yêu cầu của đối tượng khoáng sản cần thăm dò bổ sung để dự kiến các phương
pháp, khối lượng trong Đề án.
Các
phương pháp thăm dò khoáng sản chủ yếu là:
- Công
tác trắc địa: nêu mục đích, nhiệm vụ, thiết bị đo vẽ, khối lượng dự kiến. Công
tác kỹ thuật thực hiện các dạng công tác: xác định mốc gốc và mua số liệu mốc
(trường hợp mốc gốc có sẵn trong khu mỏ, phải có tài liệu chứng minh); thành
lập lưới khống chế mặt phẳng và độ cao, nêu yêu cầu độ chính xác của các lưới;
thành lập bản đồ hiện trạng nêu phương pháp đo, thiết bị đo, tỷ lệ bản đồ, khoảng
cao đều, hệ tọa độ, diện tích thăm dò và mật độ trung bình điểm chi tiết trên
dm2 bản đồ. Trường hợp sử dụng bản đồ hiện trạng khai thác mỏ hàng
năm thì phải bổ sung vào đề án kèm theo tài liệu chứng minh; công tác trắc địa
công trình nêu phương pháp xác định vị trí công trình từ thiết kế đưa ra thực
địa và đo thu vào bản đồ, khối lượng công trình chủ yếu và thứ yếu; phương pháp
định tuyến, đo vẽ mặt cắt tuyến thăm dò; bổ sung công tác xác định các công
trình cũ (nếu có);
-
Phương pháp lập bản đồ địa chất khoáng sản (tỷ lệ phụ thuộc vào đặc điểm đối
tượng thăm dò bổ sung);
-
Phương pháp địa hóa (tùy thuộc loại khoáng sản thăm dò bổ sung);
-
Phương pháp địa vật lý (tùy thuộc vào đặc tính vật lý, loại khoáng sản thăm dò
bổ sung). Riêng Đề án thăm dò bổ sung khoáng sản than, công tác địa vật lý lỗ
khoan cần nêu một số nội dung sau:
Mục
tiêu, nhiệm vụ, khả năng giải quyết các vấn đề địa chất của từng phương pháp
địa vật lý lỗ khoan trong thăm dò than.
Cơ sở
địa chất, địa vật lý của từng phương pháp lựa chọn trong tổ hợp.
Khái
quát đặc điểm địa chất của vùng đo địa vật lý.
Đặc điểm
các trường địa vật lý trên mặt, trong lỗ khoan.
Các
tham số địa vật lý của các tầng đất đá, quặng (than).
Máy
móc, thiết bị và kỹ thuật thi công các phương pháp địa vật lý đã lựa chọn.
Điều
kiện thi công tổ hợp các phương pháp địa vật lý.
Yêu
cầu về kiểm soát chất lượng trong thi công các phương pháp địa vật lý
Cơ sở
và nội dung phân tích tài liệu địa vật lý lỗ khoan.
Thành
lập thiết đồ địa vật lý lỗ khoan.
Công
tác tổ chức thi công.
Sản
phẩm của công tác địa vật lý lỗ khoan.
- Thi
công công trình khai đào (dọn vết lộ, hào, hố, giếng, lò), khoan.
- Công
tác mẫu: lấy, gia công, phân tích, kiểm soát chất lượng mẫu.
- Công
tác nghiên cứu khí mỏ: Đối với các đề án thăm dò than, khoáng sản phóng xạ, Hg,
As, khoáng sản kim loại, đa kim dự kiến khai thác bằng phương pháp hầm lò: Dự
kiến phương pháp lấy mẫu khí sử dụng và phòng thí nghiệm phân tích mẫu khí; Dự
kiến số lượng mẫu khí các loại (định tính và định lượng) cần lấy theo các tuyến
thăm dò và theo các mức cao (đến độ sâu nhất được phép thăm dò).
- Công
tác địa chất thủy văn - địa chất công trình.
- Công
tác nghiên cứu điều kiện kỹ thuật khai thác mỏ (sự biến đổi góc dốc, chiều dày
của vỉa khoáng sản; mức độ biến động kiến tạo của khoáng sản,...).
- Công
tác nghiên cứu đặc tính công nghệ khoáng sản: mục đích, cách thức lấy mẫu
nghiên cứu, yêu cầu nghiên cứu và dự kiến nơi nghiên cứu.
- Công
tác văn phòng, lập báo cáo kết quả thăm dò.
- Các
công trình thiết kế phải thể hiện trên các bản vẽ kỹ thuật, sơ đồ bố trí công
trình.
CHƯƠNG 3
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN
- Dự
báo các tác động đến môi trường và dự kiến biện pháp cảnh báo, giảm thiểu khi
thực hiện Đề án.
- Đối
với các mỏ phóng xạ và các mỏ có chứa nguyên tố phóng xạ (Urani, thori...):
Thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường phóng xạ theo pháp luật về năng lượng
nguyên tử hiện hành.
- Những
biện pháp bảo vệ tài nguyên khoáng sản trong quá trình thi công Đề án.
CHƯƠNG 4
DỰ TÍNH TRỮ LƯỢNG KHOÁNG SẢN
Trình
bày dự kiến chỉ tiêu tính trữ lượng, phương pháp khoanh nối thân quặng, dự tính
trữ lượng khoáng sản theo cấp trữ lượng dự kiến đạt được trong diện tích thăm
dò bổ sung.
CHƯƠNG 5
TỔ CHỨC THI CÔNG
Lập kế
hoạch, tiến độ, thời gian thực hiện các dạng công tác phù hợp theo từng giai
đoạn và tuân thủ theo đúng các quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định về chỉ
tiêu kinh tế kỹ thuật hiện hành; thời gian lập báo cáo kết quả thăm dò bổ sung,
dự kiến thời gian trình cơ quan có thẩm quyền công nhận trữ lượng khoáng sản.
Thời
gian thi công để hoàn thành các hạng mục và khối lượng thăm dò bổ sung tính từ
ngày được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận bằng văn bản.
CHƯƠNG 6
DỰ TOÁN KINH PHÍ
Ngoài
các căn cứ và danh mục dự toán, khi lập dự toán cần nêu rõ nguồn vốn đầu tư,
đơn giá sử dụng và khả năng đáp ứng để thực hiện đầy đủ các phương pháp kỹ
thuật, khối lượng các dạng công tác. Dự toán kinh phí thăm dò phải được lập
trên cơ sở các quy định hiện hành của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
KẾT LUẬN
- Đánh
giá đặc điểm địa chất, khoáng sản (hình thái, chất lượng quặng).
- Dự
kiến kết quả và hiệu quả kinh tế sẽ đạt được.
- Tính
khả thi mục tiêu trữ lượng, thi công Đề án.
- Các
yêu cầu, kiến nghị.
PHẦN PHỤ LỤC
1. Phụ
lục các bản đồ, bản vẽ kèm theo
- Sơ đồ
lưới khống chế mặt phẳng và độ cao (nếu có)
- Bản
đồ địa chất khoáng sản khu vực thăm dò bổ sung
- Sơ đồ
bố trí công trình và lấy mẫu dự kiến.
- Mặt
cắt địa chất, khoáng sản thiết kế công trình thăm dò.
- Các
bản vẽ bình đồ, mặt cắt dự kiến tính trữ lượng khoáng sản.
- Các biểu,
bảng khác liên quan.
2. Phụ
lục các tài liệu kèm theo
-Tài
liệu khảo sát trong quá trình lập Đề án (nếu có).
-Tài
liệu thu thập, tổng hợp
III.
Bổ sung Phụ lục VII vào Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT như sau:
Phụ lục VII
MẪU VĂN BẢN, TÀI LIỆU TRONG HỒ
SƠ ĐỀ NGHỊ LẤY MẪU ĐỂ NGHIÊN CỨU, THỬ NGHIỆM CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN
Mẫu số 01: Văn bản đề nghị lấy
mẫu
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ......
----------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:..........
|
Địa danh……., ngày ... tháng ... năm ......
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ LẤY MẪU
Kính gửi: .............(Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền
chấp thuận)..............
Tên tổ
chức, cá nhân đề nghị.................
Trụ sở
tại:....Điện thoại:..............Fax:..............
Đề
nghị được lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản như
sau:
1.
Phạm vi lấy mẫu:
2.
Thời gian thực hiện:
3.
Phương pháp, biện pháp kỹ thuật:
3.1.
Thi công công trình....
3.2.
Công tác mẫu: số lượng, chủng loại, kích thước, khối lượng
..............(Tên
tổ chức, cá nhân)... cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về
khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
|
Nơi
nhận:
- Như trên,
- Lưu VT.
|
Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 02: Phương án lấy mẫu
để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN …........
-------
PHƯƠNG ÁN
LẤY MẪU ĐỂ NGHIÊN CỨU, THỬ NGHIỆM CÔNG NGHỆ,
CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN
..........(tên loại khoáng sản) .......,
thuộc ……(tên cấp xã)............. ,
............. (tên cấp tỉnh).............
Địa danh …. năm 20...
|
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN .............
-------
|
|
Danh
sách tác giả lập Đề án:
-
KSĐC... (Chủ biên)
-
KS Trắc địa...
-
KS ĐCTV-ĐCCT
-
KS Khoan
|
PHƯƠNG ÁN
LẤY MẪU ĐỂ NGHIÊN CỨU, THỬ NGHIỆM CÔNG NGHỆ
CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN
......(tên loại khoáng sản) ..........,
thuộc............(tên cấp xã)............ ,
............(tên cấp tỉnh)............
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NGHIÊN CỨU
(Chức danh)
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
ĐƠN VỊ LẬP PHƯƠNG ÁN
(Chức danh)
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
Địa danh….., năm 20....
|
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU
1.
Tính cấp thiết
1.1.
Căn cứ pháp lý, kỹ thuật và cơ sở tài liệu và đối tượng khoáng sản.
- Văn
bản pháp lý, quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật.
- Cơ
sở tài liệu địa chất, khoáng sản (tài liệu đã có trước đây, kết quả khảo sát
(nếu có)).
- Tính
cấp thiết (nêu rõ sự cần thiết của việc lấy mẫu).
2. Mục
tiêu, nhiệm vụ (quy trình, sản phẩm, giá trị sản phẩm dự kiến đạt được....).
3.
Phạm vi nghiên cứu (địa danh, tọa độ khép góc)
4.
Thông tin về đơn vị lập (tên đơn vị, người đại diện pháp luật, địa chỉ, điện
thoại, mail, website, fax, chứng chỉ năng lực....)
CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN
1. Đặc
điểm và lĩnh vực sử dụng
2.
Nguồn nguyên liệu trong nước và quốc tế
3.
Tình hình nghiên cứu thế giới và tại Việt Nam
4. Yêu
cầu về chất lượng sản phẩm nghiên cứu
5. Giá
và chất lượng sản phẩm nghiên cứu (dự kiến) trên thị trường
CHƯƠNG 2
HỆ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1. Cơ
sở khoa học lựa chọn phương pháp nghiên cứu (đặc điểm đối tượng nghiên cứu,
áp dụng các phương pháp tương tự tiên tiến trên thế giới...)
2. Các
phương pháp kỹ thuật
2.1.
Công tác lấy mẫu (quy cách, phương pháp, bảo quản...)
2.2.
Công tác gia công (quy trình gia công, địa điểm nghiên cứu...)
2.3.
Công tác phân tích (thành phần khoáng vật, thành phần hóa học, địa điểm nghiên
cứu,...)
3.
Công tác kiểm soát, kiểm tra, giám sát...
* Lưu
ý: Việc thiết kế khối lượng các hạng mục công việc phải logic và đảm bảo đủ chi
tiết để áp đúng giá dự toán theo các định mức đơn giá hiện hành;
Đối
với các hạng mục chưa có đơn giá phải nêu được đầy đủ mục đích, yêu cầu sản
phẩm và mô tả chi tiết quy trình/cách thức thực hiện.
CHƯƠNG 3
QUẢN LÝ, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN
1. Dự
báo các tác động của hoạt động nghiên cứu mẫu công nghệ chế biến khoáng sản tới
môi trường
2. Các
biện pháp quản lý và bảo vệ môi trường
3.
Giải pháp bảo vệ tài nguyên khoáng sản
CHƯƠNG 4
DỰ KIẾN SẢN PHẨM VÀ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN
KHOÁNG SẢN
1.
Nghiên cứu thử nghiệm
2.
Nghiên cứu chế độ chế biến
3. Thử
nghiệm chế biến sơ đồ, các thông số thử nghiệm
4. Sơ
đồ công nghệ chế biến kiến nghị và thông số kỹ thuật
5. Sản
phẩm, quy cách, bảo quản, bàn giao quản lý...
Chương 5
TỔ CHỨC THI CÔNG
1. Tổ
chức thi công
2.
Thời gian thi công
3.
Danh mục tài liệu nộp cơ quan lưu trữ thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng
sản (sau khi hoàn thành đề án)
CHƯƠNG 6
DỰ TOÁN KINH TẾ
1. Căn
cứ xây dựng đơn giá dự toán và vốn đầu tư nghiên cứu
2. Đơn
giá các hạng mục công việc
3.
Tổng vốn đầu tư
CHƯƠNG 7
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kết
luận
2.
Kiến nghị
|
|
...., tháng ....năm......
T/M. tập thể tác giả
(Ký ghi rõ họ tên)
|
DANH MỤC CÁC BẢN VẼ KÈM THEO PHƯƠNG ÁN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Tài
liệu Lưu trữ: tên tài liệu, tác giả, năm, nơi lưu trữ (sắp xếp theo mức độ tham
khảo, sử dụng);
- Tài
liệu công bố: tài liệu, tác giả, năm, nơi xuất bản;
- Tài
liệu đang thi công (nếu có)
Mẫu số 03: Bản đồ vị trí lấy mẫu
và mô tả điều kiện địa chất khoáng sản
|
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CHẤP THUẬN
|
…………… (TÊN BẢN ĐỒ) ………..
….(tên khoáng sản) …. tại khu vực ….. (tên
mỏ)…… thuộc , …… (tên cấp xã) ….. , …… (tên cấp tỉnh) …..
|
Phụ lục ….. (số la mã)
|
|
Tọa độ các điểm khép góc
|
Điểm góc
|
Hệ VN-2000, kinh tuyến trục … múi
chiếu …..
|
|
X(m)
|
Y(m)
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
…
|
|
|
|
Diện
tích: … (ha, m2, km2)
|
|

|
|
|
|
|
Tổ chức, cá nhân lập bản đồ (đối với tổ chức phải có chức
năng thành lập theo quy định)
(Ký, đóng dấu)
|
Tên tổ chức, cá nhân nghiên cứu
(Ký, đóng dấu)
|
|
|
Mẫu số 04: Văn bản chấp thuận
của tổ chức, cá nhân có giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép khai thác
khoáng sản (trong trường hợp vị trí lấy mẫu thuộc diện tích khu vực thăm dò
khoáng sản hoặc diện tích thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh........, ngày tháng năm
Kính gửi: .........(Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền
chấp thuận)........
Căn cứ
quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản
Ngày
... tháng ... năm... tại (địa danh thảo luận về phương án lấy mẫu) Công
ty (tên tổ chức, cá nhân nghiên cứu) và Công ty (tên tổ chức, cá nhân
có giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác khoáng sản) đã thống nhất các nội
dung như sau:
1. Công
ty (tên tổ chức, cá nhân có giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác khoáng
sản) đồng ý để Công ty (tên tổ chức, cá nhân nghiên cứu) lấy mẫu
nghiên cứu công nghệ chế biến khoáng sản (loại khoáng sản) theo phương án lấy mẫu
để nghiên cứu công nghệ chế biến khoáng sản (có phương án kèm theo).
2. Các điều
kiện khác (nếu có): chia sẻ dữ liệu, số liệu, quy trình.... trách nhiệm của các
bên....
Công
ty (tên tổ chức, cá nhân có giấy phép thăm dò, giấy phép khai thác khoáng
sản) cam kết......... để Công ty (tên tổ chức, cá nhân nghiên cứu)
được thực hiện theo đúng phương án lấy mẫu nghiên cứu công nghệ chế biến khoáng
sản sau khi được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận đồng ý bằng văn bản./.
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NGHIÊN CỨU
(Chức danh)
(Ký tên, đóng dấu)
Họ và tên
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ GIẤY PHÉP
THĂM DÒ, KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Chức danh)
(Ký tên, đóng dấu)
Họ và tên
|
Mẫu số 05: Văn bản chấp thuận
lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản
|
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CHẤP THUẬN
-----------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /....-.....
V/v chấp thuận lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ
chế biến khoáng sản
|
Địa danh…………, ngày tháng năm
|
Kính gửi: ......(Tên tổ chức, cá nhân)............
Xét đề
nghị của ... (tên tổ chức, cá nhân).... tại Văn bản số.......về
việc........; căn cứ quy định của pháp luật về địa chất và khoáng sản; trên cơ
sở báo cáo kết quả xem xét, thẩm định hồ sơ của ....(tên cơ quan thẩm định
hồ sơ)...... , ....(tên cơ quan có thẩm quyền chấp thuận)......có ý kiến
như sau:
1.
Chấp thuận cho ...(tên tổ chức, cá nhân)... được tiến hành lấy mẫu để
nghiên cứu công nghệ chế biến khoáng sản với một số nội dung chính như sau:
- Loại
khoáng sản nghiên cứu.
- Phạm
vi (vị trí và diện tích): Trong phạm vi ranh giới khu vực được phép lấy mẫu
theo phương án lấy mẫu ..., kèm theo Bản đồ vị trí lấy mẫu và mô tả điều kiện
địa chất khoáng sản.
-
Phương pháp và khối lượng lấy mẫu: Thực hiện theo phương án lấy mẫu để nghiên
cứu công nghệ chế biến khoáng sản kèm theo Văn bản số….của ...(tên tổ chức,
cá nhân)............
- Thời
gian lấy mẫu: ... tháng, kể từ ngày ban hành văn bản này.
2 ….(Tên
tổ chức, cá nhân).... có trách nhiệm
a)
Thực hiện việc lấy mẫu để nghiên cứu công nghệ chế biến khoáng sản theo phương
pháp và khối lượng tại phương án kèm theo Công văn này; tuân thủ các quy định
của pháp luật về địa chất, khoáng sản và các quy định của pháp luật khác có
liên quan;
b)
Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và (tên cơ quan chấp thuận) nếu
xảy ra sai phạm trong quá trình thực hiện lấy mẫu để nghiên cứu công nghệ chế
biến khoáng sản;
c) Các
yêu cầu khác (nếu có).
3
...........(Tên tổ chức, cá nhân có giấy phép thăm dò khoáng sản, khai thác
khoáng sản).... có trách nhiệm1:
a)
Thực hiện theo đúng nội dung tại Văn bản chấp thuận để tổ chức, cá nhân nghiên
cứu thực hiện việc lấy mẫu;
b)
Theo dõi, giám sát quá trình lấy mẫu tại mỏ, đảm bảo an toàn lao động;
c) Các
yêu cầu khác (nếu có).
........(Tên
cơ quan chấp thuận lấy mẫu) .......thông báo để ...(tên tổ
chức, cá nhân nghiên cứu và tổ chức cá nhân có giấy phép thăm dò khoáng sản,
giấy phép khai thác khoáng sản (nếu có))... biết, thực hiện./.
|
Nơi
nhận:
- Như trên;
- Cơ quan chấp thuận;
- UBND tỉnh (thành phố)...;
- Sở NN&MT tỉnh (thành phố)...;
- Văn phòng HĐĐGTLKS quốc gia;
- …..
- Lưu: VT, ().
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CHẤP THUẬN
(Ký tên, đóng dấu)
|
____________
1 Chỉ áp
dụng trong trường hợp vị trí lấy mẫu thuộc diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
hoặc diện tích khu vực thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản
Mẫu số 06: Mẫu Báo cáo kết quả
nghiên cứu thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ................
------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ
NGHIÊN CỨU, THỬ NGHIỆM CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN
....(tên loại khoáng sản) ...., thuộc....(tên
cấp xã) ....,.........(tên cấp tỉnh)....
Địa danh…………., năm 20...
|
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN……..
----------
|
|
Danh
sách tác giả lập Đề án:
- KSĐC..
(Chủ biên)
-
KS Trắc địa...
-
KS ĐCTV-ĐCCT
-
KS Khoan
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ
NGHIÊN CỨU, THỬ NGHIỆM CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN
......(tên loại khoáng sản).......... thuộc...... (tên cấp
xã).......... ,...... (tên cấp tỉnh)............
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NGHIÊN CỨU
(Chức danh)
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
ĐƠN VỊ LẬP BÁO CÁO
(nếu có)
(Chức danh)
Chữ ký, đóng dấu
(Họ và tên)
|
Địa danh...., năm 20....
|
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU
1. Căn
cứ pháp lý
2. Mục
tiêu, nhiệm vụ
3.
Phạm vi nghiên cứu
4. Kết
quả đạt được
CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ MẪU CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN
1.
Tổng quan về loại khoáng sản lấy mẫu
2.
Tổng quan về đối tượng mẫu nghiên cứu
CHƯƠNG 2
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1.
Nghiên cứu thành phần khoáng vật
2.
Nghiên cứu thành phần hóa học
3. Địa
điểm nghiên cứu
CHƯƠNG 3
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN
1.
Nghiên cứu thành phần vật chất
2.
Nghiên cứu quy trình công nghệ
3.
Nghiên cứu chế độ tuyển, tách
4.
Nghiên cứu và xác định các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình tuyển, tách và tìm ra
các thông số tối ưu
5. Thí
nghiệm tuyển nổi sơ đồ vòng kín
CHƯƠNG 4
KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Căn
cứ
2. Giá
trị, khối lượng
CHƯƠNG 5
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kết
luận
2.
Kiến nghị
3. Địa
chỉ sử dụng và giao nộp kết quả (nơi nhận cơ quan lưu trữ thông tin, dữ liệu về
địa chất, khoáng sản).
TÀI LIỆU THAM KHẢO
BẢN VẼ, PHỤ LỤC