|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
87/QĐ-BCT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Công thương
|
|
Người ký:
|
Phan Thị Thắng
|
|
Ngày ban hành:
|
18/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ CÔNG THƯƠNG
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 87/QĐ-BCT
|
Hà Nội, ngày 18 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH HỦY BỎ, BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
BỘ TRƯỞNG
BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Luật Hóa chất ngày 14 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công
Thương;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 78/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật, Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực công
nghiệp và thương mại;
Căn cứ Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hóa chất về phát
triển ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất;
Căn cứ Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Hóa chất về phát triển ngành
công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất.
Xét đề nghị của Cục
trưởng Cục Hóa chất.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ,
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương.
Điều
2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều
3.
Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Hóa chất và Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi
nhận:
-
Như Điều 3;
- Q. Bộ trưởng Lê Mạnh Hùng (để báo cáo);
- VPB (THCC);
- Ủy ban nhân dân, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Lưu: VT, HC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phan
Thị Thắng
|
DANH
MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÓA CHẤT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BCT ngày tháng 01 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG
THƯƠNG
I.
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
|
STT
|
Số
hồ sơ TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
I
|
Thủ tục hành chính
cấp trung ương
|
|
1.
|
|
Cấp Giấy phép sản
xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương
|
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT- BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa.
|
Hoá
chất
|
Cục
Hóa chất
|
|
2.
|
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công Thương
|
Hoá
chất
|
Cục
Hóa chất
|
|
3.
|
|
Cấp Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ
Công Thương
|
Hoá
chất
|
Cục
Hóa chất
|
|
4.
|
|
Cấp lại Giấy phép sản
xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Bộ Công
Thương
|
Hoá
chất
|
Cục
Hóa chất
|
|
5.
|
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thuộc thẩm quyền
của Bộ Công Thương
|
Hoá
chất
|
Cục
Hoá chất
|
|
6.
|
|
Cấp Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
Hoá
chất
|
Cục
Hoá chất
|
|
7.
|
|
Cấp lại Giấy phép
xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
Hoá
chất
|
Cục
Hoá chất
|
|
8.
|
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT- BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa.
|
Hoá
chất
|
Cục
Hoá chất
|
|
9.
|
|
Cấp gia hạn Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
Hoá
chất
|
Cục
Hoá chất
|
|
10.
|
|
Cấp Giấy phép sản
xuất hóa chất cấm
|
Hoá
chất
|
Cục
Hoá chất
|
|
11.
|
|
Cấp lại Giấy phép sản
xuất hóa chất cấm
|
Hoá
chất
|
Cục
Hoá chất
|
|
12.
|
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép sản xuất hóa chất cấm
|
Hoá
chất
|
Cục
Hoá chất
|
|
13.
|
|
Cấp Giấy phép nhập
khẩu hóa chất cấm
|
Hoá
chất
|
Cục
Hoá chất
|
|
14.
|
|
Cấp lại Giấy phép
nhập khẩu hóa chất cấm
|
Hoá
chất
|
Cục
Hoá chất
|
|
15.
|
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép nhập khẩu hóa chất cấm
|
Hoá
chất
|
Cục
Hoá chất
|
|
16.
|
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý
|
Hoá
chất
|
Cục
Hoá chất
|
|
17.
|
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương
quản lý
|
Hoá
chất
|
Cục
Hoá chất
|
|
18.
|
|
Cấp điều chỉnh giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công
Thương quản lý
|
Hoá
chất
|
Cục
Hoá chất
|
|
19.
|
|
Đăng ký hóa chất mới
|
Hoá
chất
|
Cục
Hoá chất
|
|
II. Thủ tục hành
chính cấp tỉnh
|
|
20.
|
|
Cấp chứng chỉ tư vấn
chuyên ngành hóa chất
|
Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về phát triển
ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của
Bộ Công Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Hóa chất về phát triển
ngành công nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất.
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
21.
|
|
Cấp lại chứng chỉ tư
vấn chuyên ngành hóa chất
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
22.
|
|
Cấp điều chỉnh chứng
chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
23.
|
|
Cấp Giấy phép sản
xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT- BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng
|
Hoá
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
24.
|
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Hoá
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
25.
|
|
Cấp Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Hoá
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
26.
|
|
Cấp lại Giấy phép sản
xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Hoá
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
27.
|
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
Hoá
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
28.
|
|
Cấp Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
29.
|
|
Cấp lại Giấy phép
xuất, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
30.
|
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
31.
|
|
Cấp gia hạn Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
32.
|
|
Cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
33.
|
|
Cấp lại giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh
|
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa
chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT- BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng
|
Hoá
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
34.
|
|
Cấp điều chỉnh giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp
tỉnh
|
Hoá
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
35.
|
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
|
Hoá
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
36.
|
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
Hoá
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
37.
|
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
Hoá
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
38.
|
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
Hoá
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
39.
|
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
Hoá
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
II. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
|
STT
|
Số
hồ sơ TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
1.
|
|
Thẩm
định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hoá chất
|
Nghị định số 25/2026/NĐ- CP ngày tháng năm 2026 của Chính
phủ quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Hóa chất về phát triển ngành công
nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất.
Thông tư số 02/2026/TT- BCT ngày tháng năm 2026 của Bộ
Công Thương quy định một số biện pháp thi hành Luật Hóa chất và Nghị định số 25/NĐ-CP ngày tháng năm 2026 của Chính phủ
quy định chi tiết và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất về phát triển ngành công
nghiệp hóa chất và an toàn, an ninh hóa chất.
|
Hóa
chất
|
Bộ
Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2
|
|
Khai
báo hóa chất nhập khẩu
|
Nghị định số 26/2026/NĐ- CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT- BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản
phẩm, hàng
|
Hóa
chất
|
Cục
Hóa chất
|
III. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ
|
STT
|
Số
hồ sơ TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
1.
|
1.003980
|
Cấp Giấy phép sản
xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều
bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng
10 năm 2022.
Thông tư số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2026 của
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Hóa
chất
|
Cục
Hóa chất
|
|
2.
|
1.003891
|
Cấp lại Giấy phép sản
xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.
|
|
3.
|
2.001614
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công
nghiệp
|
|
4.
|
2.002093
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
|
Hóa
chất
|
Cục
Hóa chất
|
|
5.
|
2.002094
|
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
|
Hóa
chất
|
Cục
Hóa chất
|
|
6.
|
2.002095
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công
nghiệp
|
Hóa
chất
|
Cục
Hóa chất
|
|
7.
|
1.011503
|
Cấp Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công
nghiệp
|
Hóa
chất
|
Cục
Hóa chất
|
|
8.
|
1.011504
|
Cấp lại Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công
nghiệp
|
Hóa
chất
|
Cục
Hóa chất
|
|
9.
|
1.011505
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép sản xuất và kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh
vực công nghiệp
|
Hóa
chất
|
Cục
Hóa chất
|
|
10.
|
1.003820
|
Cấp Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 1
|
Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của Chính
phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử
dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
Nghị định số 146/2026/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7
năm 2025
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
11.
|
1.003775
|
Cấp lại Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 1
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
12.
|
2.001585
|
Cấp Điều chỉnh Giấy
phép sản xuất hóa chất Bảng 1
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
13.
|
1.003724
|
Cấp Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
14.
|
2.001722
|
Cấp lại Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
15.
|
1.004031
|
Cấp Điều chỉnh Giấy
phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
16.
|
2.000431
|
Cấp Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
17.
|
1.012429
|
Cấp lại Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
18.
|
1.012430
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
19.
|
1.012431
|
Cấp gia hạn Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
20.
|
2.000257
|
Cấp phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
21.
|
1.012432
|
Cấp lại Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
22.
|
1.012433
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
23.
|
1.012434
|
Cấp gia hạn Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
24.
|
1.012438
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
25.
|
1.012439
|
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
26.
|
1.012440
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2024 của
Chính phủ quy định việc thực hiện Công ước Cấm phát triển, sản xuất, tàng
trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học.
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại, hiệu lực thi hành từ 01 tháng 7
năm 2025
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
27.
|
1.012441
|
Cấp Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
28.
|
1.012442
|
Cấp lại Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
29.
|
1.012443
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
30.
|
2.001547
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều
bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng
10 năm 2022.
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
31.
|
2.001175
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
32.
|
2.001172
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
33.
|
1.002758
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
34.
|
2.001161
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
35.
|
2.000652
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
36.
|
1.011506
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều
bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng
10 năm 2022.
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
37.
|
1.011507
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
38.
|
1.011508
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh
có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Hóa
chất
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
39.
|
2.001550
|
Cấp Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp
|
Hóa
chất
|
Cục
Hóa chất
|
|
40.
|
2.002091
|
Cấp lại Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp
|
Hóa
chất
|
Cục
Hóa chất
|
|
41.
|
1.005375
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp
|
Hóa
chất
|
Cục
Hóa chất
|
|
42.
|
1.005374
|
Cấp gia hạn Giấy phép
xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp
|
Hóa
chất
|
Cục
Hóa chất
|
Quyết định 87/QĐ-BCT năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực Hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực Hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
17/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
17/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
17/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
17/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
20/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/12/2025
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2025
Ban hành:
05/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/12/2025
Ban hành:
14/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
2.324
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|