|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
39/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
|
Người ký:
|
Nghiêm Xuân Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
03/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
39/2025/QĐ-UBND
|
Quảng
Ninh, ngày 03 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
ĐIỀU CHỈNH MỘT SỐ VỊ TRÍ TRONG
BẢNG GIÁ ĐẤT BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2019/QĐ-UBND NGÀY 27/12/2019
CỦA UBND TỈNH VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH
THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2020 ĐẾN 31/12/2024 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 62/2024/QĐ-UBND
NGÀY 14/12/2024 CỦA UBND TỈNH THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1 ĐIỀU 257 LUẬT ĐẤT ĐAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật ngày 19/02/2025; Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày
01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Luật Đất đai
số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15
ngày 29/6/2024 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và
Luật Các tổ chức tín dụng 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai; Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày
27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy
định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy
định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Tờ trình số 2117/TTr-TNMT ngày 25/4/2025; Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh tại Văn bản thẩm định số 1500/CV-HĐTĐBGĐ ngày 21/4/2025;
Sở Tư pháp tại báo cáo thẩm định số 115/BC-STP ngày
25/4/2025; ý kiến của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh
và của Đảng ủy UBND tỉnh tại Văn bản số 378-CV/ĐU ngày 03/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh một số vị trí trong bảng giá
đất ban hành theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh
“Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ
ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024” và Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND ngày 14/12/2024
của UBND tỉnh theo quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai năm 2024 như sau:
Nội dung, vị trí, mức giá điều chỉnh cụ thể theo
Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
14/5/2025 và được áp dụng đến hết ngày 31/12/2025.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện:
1. Các ông, bà: Chánh văn phòng UBND
tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng;
Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Ninh; Chi Cục trưởng Chi Cục thuế khu vực
III; Chủ tịch UBND các địa phương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Trong quá trình tổ chức thực hiện
quyết định nêu trên, khi có sự thay đổi về tổ chức, chức năng, nhiệm vụ của các
cơ quan, đơn vị liên quan thì các đơn vị mới tiếp nhận chức năng, nhiệm vụ
tương ứng sẽ tiếp tục tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo quy định./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ: NN&MT, Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- CT, các PCT - UBND tỉnh;
- Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh Quảng Ninh;
- Trung tâm Công báo;
- TTTT tỉnh Quảng Ninh;
- V0-4; QLĐĐ1,2,3; TM7, TH;
- Lưu VP, QLĐĐ2;
Đ10bản, QĐ15.
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nghiêm Xuân Cường
|
PHỤ LỤC
ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT
Ở
(Kèm theo Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 03/5/2025 của UBND tỉnh Quảng
Ninh)
1. THÀNH PHỐ HẠ LONG
|
STT
|
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ
|
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2)
|
|
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
|
|
|
III
|
PHƯỜNG HỒNG HẢI
|
|
|
8.1
|
Khu tự xây đồi Văn nghệ (Trừ dãy bám đường Nguyễn
Văn Cừ). Dãy 2-:-4
|
|
|
-
|
Điều chỉnh (lần 3) QH chi tiết mặt bằng tỷ lệ 1/200
một phần thửa đất số 91+159 tờ bản đồ địa chính số 24, thuộc tổ 8 khu 5 phường
Hồng Hải, TP Hạ Long
|
40.660.000
|
|
VII.I
|
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
|
|
|
7
|
Khu tự xây vườn rau Yết Kiêu (bao gồm cả khu dân cư
bám đường dự án và trừ các thửa đất bám đường Tô Hiến Thành).
|
|
|
7.2
|
Khu C, D, Khu dân cư bám đường dự án (trừ các thửa
bám đường Tô Hiến Thành) và khu còn lại
|
40.950.000
|
|
VII.II
|
PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (Yết Kiêu cũ)
|
|
|
19
|
Khu tự xây bám Hồ điều hòa Yết Kiêu
|
74.230.000
|
|
IX
|
PHƯỜNG GIẾNG ĐÁY
|
|
|
1.2
|
Đường 18A mới. Đoạn từ ngã 4 Ao Cá đến giáp Hà Khẩu.
|
|
|
-
|
QH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại phường
Giếng Đáy
|
30.500.000
|
|
3.1
|
Đường 279. Đoạn từ Trụ sở UBND phường đến đường vào
Trụ sở văn phòng CTCP Gốm xây dựng Giếng Đáy Quảng Ninh (Bên trái tuyến hết
thửa 234 tờ BĐĐC37).
|
|
|
-
|
QH khu dân cư, tái định cư tại khu 5, phường Giếng
Đáy
|
20.000.000
|
|
10
|
Khu tự xây đồi Bạch Đàn
|
21.090.000
|
|
17
|
Khu tái định cư Đông Nam quảng trường ga (Trừ ô bám
đường Hạ Long)
|
|
|
-
|
Khu tái định cư Đông Nam Quảng trường ga
|
30.400.000
|
|
X
|
PHƯỜNG BÃI CHÁY
|
|
|
7.3
|
Đường Cái Dăm. Đoạn từ hết thửa 112 tờ BĐĐC số 96
đến đường vào khu tự xây cán bộ chiến sỹ gia đình quân nhân Tỉnh đội (Khu Trại
vải cũ).
|
|
|
-
|
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các thửa đất nông nghiệp
tại tờ bản đồ địa chính số 82 và 96 khu 7, phường Bãi Cháy Lô LK1, LK2, LK3
|
52.200.000
|
|
-
|
Quy hoạch tổng thể mặt bằng 1/200 tại thửa đất số
64 tờ bản đồ địa chính 96, phường Bãi Cháy (Khu 7 Bãi cháy):
|
46.200.000
|
|
XI
|
PHƯỜNG HÀ KHẨU
|
|
|
1.3
|
Quốc lộ 18A mới. Đoạn từ ngã ba Hùng Thắng đến Cửa
hàng xăng 58
|
|
|
-
|
Khu dân cư đô thị mới Đồn Điền
|
26.800.000
|
|
4.2
|
Đường vào Xí nghiệp Giếng Đáy 2. Đoạn từ hết đường
lên trường học đến hết địa phận phường.
|
|
|
-
|
Khu dân cư, tái định cư và nhà ở tập thể khu 3 phường
Hà Khẩu
|
33.900.000
|
|
13
|
Khu đô thị phía Nam ga Hạ Long (Khu A, Khu B thuộc
địa phận phường Hà Khẩu)
|
|
|
-
|
Lô TĐC 1, TĐC 2 Khu đô thị Nam ga Hạ Long
|
35.000.000
|
|
XII
|
PHƯỜNG HÙNG THẮNG
|
|
|
5
|
Khu Tái định cư và khu tự xây Khu đô thị Hùng Thắng
|
|
|
-
|
Các ô đất bám 1 mặt đường rộng từ 10,5m trở lên
|
60.340.000
|
|
-
|
Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m và các ô đất còn
lại
|
55.200.000
|
|
XIV
|
PHƯỜNG HÀ LẦM
|
|
|
13
|
Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại quỹ đất liền
kề với khu đô thị tại các phường Cao Thắng, Hà Khánh, Hà Lầm (bao gồm các thửa
đất dân cư hiện hữu tiếp giáp đường dự án đã đầu tư cơ sở hạ tầng)
|
|
|
-
|
Các ô đất tiếp giáp đường dọc mương
|
65.000.000
|
|
XX
|
PHƯỜNG ĐẠI YÊN
|
|
|
4
|
Khu Tái định cư cho các dự án phía Tây Thành phố tại
phường Đại Yên (Khu tái định cư) bao gồm các thửa đất khu dân cư tiếp giáp
đường dự án
|
|
|
-
|
Các ô đất bám 1 mặt đường rộng 7,5m
|
22.800.000
|
|
XXI
|
PHƯỜNG HOÀNH BỒ
|
|
|
1.4
|
Tuyến đường Hữu Nghị (QL 279): Từ giáp ranh phường
Việt Hưng (TP Hạ Long) đến hết địa phận thị trấn Trới đi xã Dân Chủ. Từ số
nhà 341 ông Tạ Văn Tuấn (bên trái), số nhà 348 ông Trần Đức Thiện (bên phải)
đến hết đất nhà ông Trần Ngọc Tuyến số nhà 453 (bên trái), nhà ông Trịnh Văn
Thiệu số nhà 520 (bên phải). Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
|
|
-
|
TĐC Khu 2 phường Hoành Bồ
|
13.930.000
|
|
5.4
|
Các ô đất thuộc khu đô thị khu 5 và khu đô thị Bắc
Sông Trới
|
|
|
-
|
Các ô đất bám trục đường bê tông từ giáp đường Lê
Lợi (phía sau số nhà 130 bên phải tuyến, phía sau số nhà 132 bên trái tuyến) đến
phố Lê Lai và từ phố Lê Lai đến sông Trới (trừ các ô đất bám phố Lê Lai)
|
18.500.000
|
|
-
|
Các ô đất còn lại
|
15.000.000
|
|
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
|
|
I
|
XÃ LÊ LỢI (XÃ TRUNG DU)
|
|
|
3.1
|
Đất ở dân cư thôn Yên Mỹ: Lối rẽ đường thôn, từ ranh
giới đất ở nhà ông Đặng Kiệm đến hết đất ở nhà ông Thăng (theo trục đường
thôn ra đến ngã ba đường liên xã đi thôn Đè E và xã Sơn Dương)
|
|
|
-
|
Đường nhánh rộng từ 3m trở lên
|
340.000
|
|
II
|
XÃ THỐNG NHẤT (XÃ TRUNG DU)
|
|
|
2.6.3
|
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch và các thửa xen
cư hiện trạng (không thuộc quy hoạch) bám trục đường nội bộ khu quy hoạch đã
xây dựng
|
|
|
-
|
Các ô đất liền kề thuộc điều chỉnh cục bộ khu tái
định cư xóm Làng
|
7.500.000
|
|
5.1
|
Quy hoạch tái định cư thôn Đá Trắng
|
|
|
-
|
Các ô còn lại khu quy hoạch
|
5.500.000
|
|
VIII
|
XÃ VŨ OAI (XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
4
|
Quy hoạch tái định cư thôn Đồng Sang.
|
|
|
-
|
Các ô đất bám đường chính tiếp giáp QL 279
|
10.800.000
|
|
-
|
Các ô đất thuộc lô biệt thự bám đường gom tuyến đường
nối QL 279 với đường cao tốc Hạ Long - Vân Đồn
|
6.800.000
|
|
-
|
Các ô đất biệt thự tiếp giáp đường 7,5m
|
5.740.000
|
|
-
|
Các ô đất biệt thự tiếp giáp đường 5,5m
|
5.600.000
|
|
X
|
XÃ ĐỒNG LÂM (XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1.2
|
Các hộ có đất ở bám theo 2 bên đường trục đường Trại
Me - Đồng Trà, đoạn giáp ranh xã Sơn Dương đến chân dốc Đèo Lèn thôn Đồng
Quặng
|
|
|
-
|
Khu tái định cư khu Đồng Quặng. Các ô đất bám 01 mặt
đường
|
1.470.000
|
|
-
|
Khu tái định cư khu Đồng Quặng. Các ô đất bám mặt
đường trước và sau
|
1.510.000
|
|
XI
|
XÃ ĐỒNG SƠN (XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Các hộ có đất ở bám đường huyện, đường liên thôn
|
|
|
-
|
Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
Khu Trung tâm xã Đồng Sơn
|
1.400.000
|
2. THÀNH PHỐ UÔNG BÍ
|
STT
|
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ
|
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2)
|
|
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
|
|
|
II
|
PHƯỜNG QUANG TRUNG
|
|
|
43
|
Khu quy hoạch khu dân cư khu 3 (Sau khu quy hoạch
Đồi Lắp ghép)
|
|
|
43.1
|
Các ô đất thuộc lô K1
|
11.900.000
|
|
43.2
|
Các ô đất thuộc lô K2
|
10.000.000
|
|
46.6
|
Khu biệt thự Sông Uông- Khu B (Khu phía Tây sông
Uông)
|
|
|
46.6.1
|
Các ô đất bám đường rộng 10,5m
|
11.700.000
|
|
46.6.2
|
Các ô đất bám đường rộng 7,5m
|
9.900.000
|
|
46.7
|
Quy hoạch xen kẹp tại tổ 30, khu 8 phường Quang Trung,
thành phố Uông Bí
|
24.900.000
|
|
48
|
Quy hoạch khu dân xen kẹp tại tổ 45C khu 12, phường
Quang Trung
|
|
|
48.1
|
Các ô đất bám đường gom QL18
|
22.220.000
|
|
48.2
|
Các ô đất còn lại
|
15.100.000
|
|
III
|
PHƯỜNG TRƯNG VƯƠNG
|
|
|
19.4
|
Khu biệt thự Sông Uông- Khu A (Khu phía Đông sông
Uông)
|
|
|
19.4.1
|
Các ô đất bám đường đôi rộng 10,5m x 2 làn
|
15.100.000
|
|
19.4.2
|
Các ô đất bám đường rộng 10,5m
|
11.700.000
|
|
19.4.3
|
Các ô đất bám đường rộng 7,5m
|
9.900.000
|
|
V
|
PHƯỜNG YÊN THANH
|
|
|
28
|
Khu tái định cư, dân cư hai bên tuyến đường Trần Hưng
Đạo kéo dài tại phường Yên Thanh, thành phố Uông Bí
|
|
|
28.1
|
Các vị trí bám đường gom của đường Quốc lộ 18 A mới
|
28.000.000
|
|
28.2
|
Các vị trí bám đường gom của đường Trần Hưng Đạo
kéo dài
|
28.000.000
|
|
28.3
|
Các vị trí bám đường rộng 10,5m
|
18.600.000
|
|
28.4
|
Các vị trí bám đường rộng 7,5m
|
16.700.000
|
|
28.5
|
Các vị trí bám đường rộng 5-5,5m
|
15.300.000
|
|
VII
|
PHƯỜNG VÀNG DANH
|
|
|
21.5
|
Quy hoạch cấp đất ở xen cư phía đông cầu Miếu Thán
2 tại tổ 5 khu 7
|
|
|
21.5.1
|
Các vị trí bám đường rộng trên 5m
|
5.800.000
|
|
21.5.2
|
Các vị trí bám đường rộng 3m
|
4.500.000
|
|
VIII
|
PHƯỜNG PHƯƠNG ĐÔNG
|
|
|
27
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư
tự xây thôn Tân Lập, xã Phương Đông, thị xã Uông Bí (nay là khu Tân Lập 1, phường
Phương Đông, thành phố Uông Bí)
|
|
|
27.1
|
Các ô đất bám đường rộng 17m
|
14.700.000
|
|
27.2
|
Các ô đất còn lại (trừ các ô đất bám đường Yên
Trung)
|
10.600.000
|
|
38.4
|
Quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư, tái định cư khu
Bí Thượng và Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án: Xây dựng khu tái
định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án đường ven sông kết nối từ
đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều đoạn từ đường Tỉnh
338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1)
|
|
|
38.4.1
|
Các ô đất bám đường rộng 7,5m
|
7.400.000
|
|
38.4.2
|
Các ô đất bám đường rộng 5,5m
|
6.800.000
|
|
38.5
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 nhà văn hóa,
trường mầm non và khu xen cư, khu tái định cư tại khu Tân Lập 1, phường Phương
Đông, thành phố Uông Bí
|
|
|
38.5.1
|
Các ô đất bám đường Yên Trung
|
16.800.000
|
|
38.5.2
|
Các ô đất bám đường rộng 17m
|
14.700.000
|
|
38.5.3
|
Các ô đất bám đường rộng 7,5m
|
10.600.000
|
|
38.6
|
Tuyến đường Yên Tử kéo dài
|
10.100.000
|
|
IX
|
PHƯỜNG PHƯƠNG NAM
|
|
|
13.5
|
Quy hoạch Khu đô thị Bí Trung
|
|
|
13.5.1
|
Các ô đất liền kề bám đường rộng 12m
|
11.900.000
|
|
13.5.2
|
Các ô đất biệt thự bám đường rộng 12m
|
10.000.000
|
|
13.5.3
|
Các ô đất liền kề bám đường rộng 7,5m
|
11.200.000
|
|
13.5.4
|
Các ô đất biệt thự bám đường rộng từ 7,5m
|
9.300.000
|
|
13.5.5
|
Các ô đất liền kề bám đường rộng 5,5m
|
11.000.000
|
|
13.5.6
|
Các ô đất biệt thự bám đường rộng từ 5-5,5m
|
9.200.000
|
|
13.6
|
Tuyến đường Yên Tử kéo dài
|
10.100.000
|
3. THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
|
STT
|
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ
|
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2)
|
|
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
|
|
|
IV
|
PHƯỜNG NINH DƯƠNG
|
|
|
6
|
Khu Hạ Long
|
|
|
6.23
|
Hạ tầng khu dân cư tại khu Hạ Long, phường Ninh
Dương
|
|
|
6.23.1
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m
|
11.500.000
|
|
6.23.2
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m
|
10.900.000
|
|
12
|
Hạ tầng đất ở tái định cư tại khu Thượng Trung, phường
Ninh Dương
|
|
|
12.1
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m
|
13.850.000
|
|
12.2
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m
|
12.170.000
|
|
IV
|
PHƯỜNG HẢI YÊN
|
|
|
21
|
Đất ở tái định cư phục vụ các dự án phát triển kinh
tế xã hội trên địa bàn phường Hải Yên
|
10.310.000
|
|
22
|
Khu di chuyển doanh nghiệp tại phường Hải Yên
|
|
|
22.1
|
Các thửa đất bám mặt đường gom QL18A
|
12.900.000
|
|
22.2
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m
|
11.800.000
|
|
22.3
|
Các thửa đất còn lại thuộc quy hoạch
|
11.700.000
|
|
23
|
Khu tái định cư tại khu 5 phường Hải Yên
|
|
|
23.1
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 15m
|
13.900.000
|
|
23.2
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m
|
12.590.000
|
|
23.3
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m
|
11.860.000
|
|
23.4
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 5m
|
11.230.000
|
|
B. ĐẤT Ở NÔNG THÔN
|
|
|
V
|
XÃ HẢI XUÂN (XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
6
|
Đất thôn 5
|
|
|
6.12
|
Điểm tái định cư phía sau lô 4 tỉnh lộ 335 tại thôn
5, xã Hải Xuân và các thửa đất dân cư tiếp giáp đường quy hoạch dự án
|
|
|
6.12.1
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10,5m
|
10.740.000
|
|
6.12.2
|
Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch rộng 7,5m
|
9.900.000
|
4. THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
|
STT
|
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ
|
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2)
|
|
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
|
|
|
VIII
|
PHƯỜNG CẨM BÌNH
|
|
|
16.4
|
Khu dân cư đổ đất của các dự án lấn biển còn lại
(bao gồm cả dự án Khu đô thị - du lịch, dịch vụ Bái Tử Long I)
|
|
|
16.4.4
|
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn
hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m thuộc khu đất Tái định cư tại tổ 7, Diêm Thuỷ
|
|
|
16.4.4.1
|
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn
hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m (ô thường).
|
24.700.000
|
|
16.4.4.2
|
Những hộ bám mặt đường bê tông có chiều rộng lớn hơn
hoặc bằng 7m và nhỏ hơn 10m (ô một mặt bám đường và một mặt bám cây xanh).
|
26.000.000
|
|
16.4.5
|
Những ô đất bám mặt đường bê tông thuộc khu đất đấu
giá tại tổ 4, Diêm Thuỷ.
|
24.700.000
|
5. THỊ XÃ QUẢNG YÊN
|
STT
|
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ
|
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2)
|
|
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
|
|
|
II
|
PHƯỜNG MINH THÀNH - ĐÔ THỊ LOẠI V
|
|
|
4.3.4.1
|
Khu Tái định cư tại phường Minh Thành
|
|
|
|
Các ô đất liền kề bám đường rộng 6m (diện tích
110m2/ô):
|
5.790.000
|
|
|
Các ô đất liền kề bám đường rộng 10,5m (diện tích
110m2/ô)
|
7.700.000
|
|
|
Các ô đất biệt thự bám đường rộng 6m
|
5.330.000
|
|
|
Các ô đất biệt thự có đường rộng 20m
|
10.700.000
|
|
V
|
PHƯỜNG YÊN GIANG - ĐÔ THỊ LOẠI V
|
|
|
2.2.1
|
Khu tái định cư tại phường Yên Giang
|
|
|
|
Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 5,5m
|
17.130.000
|
|
|
Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 6m
|
17.480.000
|
|
|
Thửa đất bám 01 mặt đường rộng 7,5m
|
18.030.000
|
|
2.2.2
|
Khu Quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy trình rút
gọn tỷ lệ 1/500-Điều chỉnh lô đất dự trữ phát triển thuộc quy hoạch khu tái
định cư phường Yên Giang
|
|
|
|
Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao
thông rộng 7,5m
|
18.970.000
|
|
|
Các ô đất liền kề có một mặt tiếp giáp đường giao
thông rộng 5,5m
|
17.980.000
|
|
9.2.1
|
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu ở tại
phường Yên Giang
|
|
|
|
Các ô đất bám đường rộng 7,5m
|
18.600.000
|
|
|
Ô đất bám đường rộng 10,5m:
|
21.760.000
|
|
VIII
|
PHƯỜNG NAM HOÀ - ĐÔ THỊ LOẠI V
|
|
|
1.2.1
|
Khu tái định cư tại phường Nam Hoà
|
|
|
|
Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 7,5m,
vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m
|
15.140.000
|
|
|
Các thửa đất bám 01 mặt đường đường quy hoạch rộng
6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m
|
14.060.000
|
|
|
Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 14m,
vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m
|
17.400.000
|
|
|
Các thửa đất bám 01 mặt đường đường quy hoạch rộng
6m, vỉa hè giáp với thửa đất rộng 3m
|
13.510.000
|
|
|
Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 7,5m,
vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m
|
14.280.000
|
|
IX
|
PHƯỜNG YÊN HẢI - ĐÔ THỊ LOẠI V
|
|
|
1.1.1
|
Khu tái định cư tại phường Yên Hải
|
|
|
|
Các thửa đất bám 01 mặt đường đôi quy hoạch rộng 11m,
vỉa hè giáp với thửa đất rộng 5m
|
12.500.000
|
|
|
Các thửa đất bám 01 mặt đường quy hoạch rộng 6m, vỉa
hè giáp với thửa đất rộng 3m
|
11.710.000
|
|
XI
|
PHƯỜNG PHONG HẢI - ĐÔ THỊ LOẠI V
|
|
|
II
|
Đường liên khu
|
|
|
1.2.1
|
Quy hoạch Khu tái định cư phục vụ cho các dự án trên
địa bàn thị xã Quảng Yên tại phường Phong Hải
|
|
|
|
Các ô liền kề, bám một mặt đường quy hoạch rộng
7,5m
|
10.800.000
|
|
|
Các ô liền kề, bám một mặt đường quy hoạch rộng 5,5m,
hướng ra hồ nước
|
10.950.000
|
|
|
Các ô sân vườn, bám một mặt đường quy hoạch rộng 5,5m,
hướng ra hồ nước
|
9.530.000
|
|
|
Các ô sân vườn, bám một mặt đường quy hoạch rộng
5,5m,
|
9.380.000
|
|
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
|
|
VI
|
XÃ SÔNG KHOAI (XÃ TRUNG DU)
|
|
|
2.1.1
|
Khu tái định cư tại Sông Khoai
|
|
|
|
Các ô đất bám đường 10,5m: LK 1: ô 2, 3, 4, 5, 6;
LK 2: ô 2, 3, 4, 5; LK4: ô 9, 10, 11,12
|
9.530.000
|
|
|
Các ô đất bám đường 10,5m và bám 1 mặt thoáng:
LK1: ô 7; LK 2: ô 1
|
10.120.000
|
|
|
Ô đất bám đường 10,5m và 1 đường rộng 6m: LK1 ô 1
(Dt: 163,5m2; mđxd 75,8%)
|
11.850.000
|
|
|
Ô đất bám đường 10,5m và 1 đường rộng 7m: LK2 ô
6; LK 4 ô 8 (Dt 204,75m2; mđxd 48,8%)
|
11.150.000
|
|
|
Các ô đất bám đường 7m: LK2: ô 7,8; LK 4: ô 6,7;
LK5: ô 5,6
|
7.080.000
|
|
|
Các ô đất bám đường 7m và 1 đường rộng 6m
|
|
|
|
LK2: ô 9 (Dt: 204,75m2; mđxd: 48,8%)
|
7.910.000
|
|
|
LK4: ô 5 (Dt: 184,5m2; mđxd: 47,7%)
|
7.970.000
|
|
|
LK5 ô 4 (Dt: 158m2; mđxd 60,1%)
|
8.160.000
|
|
|
Các ô đất bám đường rộng 6m
LK1: ô 9, 10, 11, 12, 13; LK2: ô 10, 11, 12, 13;
LK4: ô 1, 2, 3, 4; LK 5: ô 1, 2, 3
|
6.780.000
|
|
|
Các ô đất bám đường rộng 6m và khu vực đỗ xe:
LK3: ô 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
|
6.880.000
|
|
|
Các ô đất bám đường rộng 6m và giáp một mặt
thoáng: LK1: ô 8 LK2 ô 14
|
7.090.000
|
|
|
Ô đất bám 2 mặt đường rộng 6m: LK1 ô 14
|
8.070.000
|
6. THÀNH PHỐ ĐÔNG TRIỀU
|
STT
|
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ
|
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2)
|
|
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
|
|
|
I
|
PHƯỜNG MẠO KHÊ
|
|
|
6.5
|
Khu C thuộc khu dân cư tại khu Vĩnh Hòa
|
|
|
6.5.1
|
Đất ở Liền kề
|
|
|
-
|
Các ô tiếp giáp đường QH rộng có độ rộng lòng đường
6-7m - ô một mặt đường
|
8.030.000
|
|
6.5.2
|
Đất ở biệt thự
|
|
|
-
|
Các ô tiếp giáp đường tránh QL18 (đường ven sông)
- ô một mặt đường
|
13.000.000
|
|
-
|
Các ô tiếp giáp đường QH có độ rộng lòng đường 10,5m
- ô một mặt đường
|
7.490.000
|
|
-
|
Các ô tiếp giáp đường QH có độ rộng lòng đường 7m
- ô một mặt đường
|
7.290.000
|
|
-
|
Các ô tiếp giáp đường QH có độ rộng lòng đường 5,5m
- ô một mặt đường
|
7.100.000
|
|
4.24
|
Các thửa đất bám đường QH còn lại trong khu đô thị
Kim Long và khu đô thị Hoàng Hoa Thám (Phía Tây bến xe); dự án Mở rộng khu
dân cư Vĩnh Tuy 1, phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều; Khu dân cư, khu tái định
cư: Điểm phía Nam khu dân cư Vĩnh Tuy 2
|
|
|
4.24C
|
Khu dân cư, khu tái định cư Điểm phía Nam khu dân
cư Vĩnh Tuy 2, phường Mạo Khê
|
|
|
-
|
Các ô đất tiếp giáp đường 10,5m - ô một mặt đường
|
6.620.000
|
|
-
|
Các ô đất tiếp giáp đường 7,5m - ô một mặt đường
|
6.420.000
|
|
II
|
PHƯỜNG ĐỨC CHÍNH
|
|
|
7.1.1
|
Đất dân cư, tái định cư tại phường Đức Chính
|
10.930.000
|
|
III
|
PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG
|
|
|
1.2
|
Các thửa đất thuộc Dự án khu dân cư Tân Thành
|
|
|
1.2.7
|
Các ô đất liền kề
|
|
|
-
|
Các ô đất tiếp giáp đường gom QL18A, hướng QL18A -
ô một mặt đường
|
14.240.000
|
|
-
|
Các ô đất tiếp giáp đường QH 7,5m - ô một mặt đường
|
8.380.000
|
|
-
|
Các ô đất tiếp giáp đường QH 5,5m - ô một mặt đường
|
8.110.000
|
|
1.2.8
|
Các ô đất biệt thự
|
|
|
-
|
Các ô đất tiếp giáp đường QH 7,5m - ô một mặt đường
|
7.350.000
|
|
V
|
PHƯỜNG HỒNG PHONG
|
|
|
4
|
Khu quy hoạch đất dân cư khu Bình Lục Thượng; Khu
dân cư, khu tái định cư: Điểm tại bãi Cửa Làng, khu Triều Khê và Khu dân cư, khu
tái định cư: Điểm tại xứ Đồng Dộc, khu Triều Khê
|
|
|
4.3
|
Khu dân cư, khu tái định cư: Điểm tại bãi Cửa Làng,
khu Triều Khê
|
|
|
-
|
Các ô đất tiếp giáp đường QH 5,5m, hướng đường ven
sông - ô một mặt đường
|
7.620.000
|
|
-
|
Các ô đất tiếp giáp đường QH 5,6m, hướng nội bộ khu
dân cư - ô một mặt đường
|
6.920.000
|
|
4.4
|
Khu dân cư, khu tái định cư: Điểm tại xứ Đồng Dộc,
khu Triều Khê
|
|
|
-
|
Các ô đất tiếp giáp đường QH 5,5m - ô một mặt đường
|
6.830.000
|
|
VII
|
PHƯỜNG BÌNH KHÊ
|
|
|
2.1
|
Đất dân cư, xen cư (điểm nhỏ lẻ): Điểm số 02 phía
Bắc chợ Bình Khê
|
|
|
-
|
Ô đất tiếp giáp đường QH 5,5m - ô một mặt đường
|
6.520.000
|
|
3.4.1
|
Các ô đất nằm trong dự án Khu tái định Trại Mới B
|
|
|
-
|
Các ô đất tiếp giáp đường QH 9m - ô một mặt đường
|
7.270.000
|
|
5.1
|
Các ô đất nằm trong dự án Khu tái định cư Quán
Vuông
|
|
|
-
|
Các ô đất tiếp giáp đường QH 9m - ô một mặt đường
|
6.890.000
|
|
XI
|
PHƯỜNG YÊN THỌ
|
|
|
11
|
Từ đường Quốc lộ 18 (Cổng làng) qua Đình Xuân Quang
đến đường Tránh xã Yên Thọ và Khu dân cư, khu tái định cư: Điểm tại khu Xuân
Quang
|
|
|
11.1
|
Khu dân cư, khu tái định cư: Điểm tại khu Xuân
Quang
|
|
|
-
|
Các ô đất tiếp giáp đường 10,5m - ô một mặt đường
|
6.620.000
|
|
-
|
Các ô đất tiếp giáp đường 7,5m - ô một mặt đường
|
6.420.000
|
|
XII
|
PHƯỜNG YÊN ĐỨC
|
|
|
1.2.1
|
Khu dân cư, khu tái định cư Điểm tại khu Tây Đồng
|
|
|
-
|
Các ô đất tiếp giáp đường 333 - ô một mặt đường
|
13.380.000
|
|
2.1.1
|
Khu dân cư, khu tái định cư Điểm tại khu Tây Đồng
|
|
|
-
|
Các ô đất tiếp giáp đường 5,5m - ô một mặt đường
|
5.850.000
|
|
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
|
|
XVI
|
XÃ AN SINH
|
|
|
1.5.1
|
Đất dân cư, điểm phía Tây chợ mới xã An Sinh tại thôn
Đìa Mối
|
|
|
-
|
Các ô đất tiếp giáp đường QH 7,7m - ô một mặt đường
|
7.130.000
|
|
-
|
Các ô đất tiếp giáp đường QH 5,5m - ô một mặt đường
|
6.780.000
|
8. HUYỆN TIÊN YÊN
|
STT
|
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ, KHU DÂN CƯ
|
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2)
|
|
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
|
|
V
|
XÃ ĐỒNG RUI (XÃ ĐẢO)
|
|
|
1
|
Từ lối rẽ quốc lộ 18A vào đến hết địa phận thôn Trung
(2 bên đường ) và trường THCS
|
|
|
1.1
|
Các ô đất thuộc hạ tầng khu dân cư thôn Trung
|
2.600.000
|
10. HUYỆN HẢI HÀ
|
STT
|
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ,
KHU DÂN CƯ
|
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2)
|
|
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
|
|
|
I
|
THỊ TRẤN QUẢNG HÀ
|
|
|
34.1
|
Đất dân cư (xen cư) khu Hải Tân
|
6.355.000
|
11. HUYỆN ĐẦM HÀ
|
STT
|
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG PHỐ,
KHU DÂN CƯ
|
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2)
|
|
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
|
|
II
|
XÃ QUẢNG AN (XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
33
|
Đất bám đường bê tông nội thôn các thôn Làng
Ngang, Nà Cáng, Nà Pá, Tán Trúc Tùng
|
132.000
|
|
34
|
Đất bám đường bê tông nội thôn các thôn Tầm Làng,
Sám Cáu
|
120.000
|
|
VI
|
XÃ TÂN BÌNH
|
|
|
11
|
Trục đường thôn Tân Hà từ tiếp giáp quốc lộ 18A đến
nhà ông Trần Phong thôn Tân Hà
|
1.500.000
|
12. HUYỆN VÂN ĐỒN
|
STT
|
TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG
PHỐ, KHU DÂN CƯ
|
GIÁ ĐẤT Ở (Đ/M2)
|
|
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
|
|
|
I
|
THỊ TRẤN CÁI RỒNG
|
|
|
V
|
KHU 5
|
|
|
5.17
|
Các thửa đất bám đường dự án Khu dân cư Khu 5,
thôn 15
|
|
|
5.17.1
|
Các thửa đất bám đường rộng 10m dự án Khu dân cư
Khu 5, thôn 15
|
16.000.000
|
|
5.17.2
|
Các thửa đất bám đường rộng 7m dự án Khu dân cư
Khu 5, thôn 15
|
14.000.000
|
|
5.17.3
|
Các thửa đất bám đường rộng 5m dự án Khu dân cư
Khu 5, thôn 15
|
10.500.000
|
|
VII
|
KHU 7
|
|
|
7.5
|
Trục đường quy hoạch - bám mặt đường: Từ tiếp giáp
ao nhà ông Viêm đến hết nhà bà Cống và các thửa đất bám đường lô LK6 từ thửa
231 tờ bản đồ địa chính số 31 đến hết thửa 238 tờ bản đồ địa chính số 31
|
7.800.000
|
|
XIV
|
KHU ĐÔ THỊ DU LỊCH VÀ BẾN CẢNG CAO CẤP AO TIÊN
|
|
|
14.1
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 24m (Đường
quy hoạch tiếp giáp biển)
|
29.640.000
|
|
14.2
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 44m
|
29.640.000
|
|
14.3
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 36m
|
24.960.000
|
|
14.4
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 23m
|
21.840.000
|
|
14.5
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 15m
|
21.840.000
|
|
14.6
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 12m
|
21.450.000
|
|
14.7
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường quy hoạch rộng 10m
|
20.000.000
|
|
14.8
|
Các ô đất ở tiếp giáp đường rộng quy hoạch 7m
|
18.000.000
|
|
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
|
|
I
|
XÃ HẠ LONG (XÃ TRUNG DU)
|
|
|
5
|
Thôn 5
|
|
|
5.1
|
Trục đường 334 - Bám hai mặt đường: Từ giáp cầu Hoà
Bình đến giáp thửa số 55 và thửa đất số 61 tờ bản đồ địa chính số 51
|
8.400.000
|
|
6
|
Thôn 6
|
|
|
6.1
|
Trục đường 334 - Bám hai bên mặt đường: Từ giáp thửa
số 61 tờ bản đồ địa chính số 51 đến hết thửa đất số 119 tờ bản đồ địa chính
số 55 khu nhà ông Lê Minh Thuộc thuộc mặt đường dưới và thửa 55 tờ bản đồ địa
chính số 51 đến thửa đất số 69 tờ bản đồ địa chính số 55 thuộc mặt đường trên
|
8.400.000
|
|
7
|
Thôn 7
|
|
|
7.1
|
Trục đường 334 - Bám hai bên mặt đường: Từ thửa số
119 tờ bản đồ địa chính số 55 khu nhà ông Lê Minh Thuộc thuộc mặt đường dưới
và từ thửa 76 tờ bản đồ địa chính số 55 thuộc mặt đường trên đến hết cầu Gang
thuộc thôn 7
|
9.100.000
|
|
7.4
|
Trục đường liên thôn: Từ nhà ông Bệ đến nhà ông Thường
và từ giáp thửa 69 tờ bản đồ địa chính số 55 đến hết thửa số 21 tờ bản đồ địa
chính số 55
|
3.300.000
|
|
12
|
Thôn 12
|
|
|
12.1
|
Trục đường 334 - Bám mặt đường: Từ giáp khe Lâm trường
đến hết thửa đất số 68 mặt đường trên và thửa đất số 148 tờ bản đồ số 68
|
14.700.000
|
|
13
|
Thôn 13
|
|
|
13.8
|
Tuyến đường giao thông trục chính - bám hai bên mặt
đường: Đất thuộc thôn 13
|
25.900.000
|
|
II
|
XÃ ĐÔNG XÁ (XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
9
|
Thôn Đông Hà
|
|
|
9.5
|
Các thửa đất bám Tuyến đường xung quanh trường Tiểu
học thị trấn Cái Rồng
|
7.000.000
|
|
11
|
Tuyến đường giao thông trục chính (từ giáp Thị trấn
Cái Rồng đến giáp khu đô thị Phương Đông)
|
18.900.000
|
|
VI
|
XÃ ĐOÀN KẾT (XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
1
|
Thôn Khe Ngái
|
|
|
1.8
|
Đường thôn- Các thửa đất bám mặt đường từ nhà ông
Quảng đến giáp xã Vạn Yên
|
1.920.000
|
|
XI
|
XÃ MINH CHÂU (XÃ MIỀN NÚI)
|
|
|
2
|
Thôn Quang Trung
|
|
|
2.3
|
Các hộ bám hai bên mặt đường bê tông dọc đảo Vân hải:
Từ giáp thửa số 337 tờ BĐĐC số 48 đến giáp trạm y tế xã và từ giáp thửa 140
tờ BĐĐC số 48 đến thửa 4 tờ BĐĐC số 52
|
1.540.000
|
Quyết định 39/2025/QĐ-UBND điều chỉnh vị trí trong bảng giá đất kèm theo Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 và Quyết định 62/2024/QĐ-UBND theo quy định tại Khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 39/2025/QĐ-UBND ngày 03/05/2025 điều chỉnh vị trí trong bảng giá đất kèm theo Quyết định 42/2019/QĐ-UBND quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến 31/12/2024 và Quyết định 62/2024/QĐ-UBND theo quy định tại Khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
10/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2025
Ban hành:
05/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
15/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
2.358
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|