|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
49/2026/TT-BXD
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Xây dựng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Xuân Sang
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Danh mục hàng hóa có mức độ rủi ro cao lĩnh vực giao thông vận tải gồm những gì?
Thông tư 49/2026/TT-BXD quy định Danh mục hàng hóa có mức độ rủi ro cao lĩnh vực giao thông vận tải gồm những gì? Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 49/2026, gồm:
- Xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, xe bốn bánh có gắn động cơ
- Rơ moóc và sơ mi rơ moóc
- Xe máy chuyên dùng
- Phụ tùng xe cơ giới (Trừ phụ tùng sản xuất trong nước để phục vụ mục đích sửa chữa, bảo hành cho xe cơ giới và cùng kiểu loại với phụ tùng đã được chứng nhận)
- Sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải
Sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao quy định tại mục I, mục II, mục III, mục IV Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 49/2026 phải được chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
Sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao được quy định tại mục V Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 49/2026 phải được chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
Thông tư 49/2026/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 1/7/2026.
Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu không thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 49/2026 nhưng thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa quy định tại Thông tư 12/2022/TT- BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 71/2025/TT-BXD , đã được cấp bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe nhập khẩu hoặc bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phụ tùng xe cơ giới nhập khẩu trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục hoàn thành thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định tại thời điểm được cấp bản đăng ký kiểm tra nêu trên.
Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này nhưng không thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa quy định tại Thông tư 12/2022, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 71/2025, đã đăng ký tờ khai hải quan trước ngày Thông tư 49/2026 có hiệu lực thì tiếp tục hoàn thành thủ tục nhập khẩu theo quy định tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan.
|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 49/2026/TT-BXD
|
Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026
|
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ
MỨC ĐỘ RỦI RO TRUNG BÌNH, MỨC ĐỘ RỦI RO CAO LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI THUỘC
PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
Căn
cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 78/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14
và Luật số 70/2025/QH15;
Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 118/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đường sắt số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 37/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ
Khoa học công nghệ, môi trường và Vật liệu xây dựng;
Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban
hành Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình,
mức độ rủi ro cao lĩnh vực giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư
này ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi
ro cao lĩnh vực giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng kèm
theo mã số HS phù hợp với Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và
yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Tổ
chức, cá nhân sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa; tổ
chức đánh giá sự phù hợp; cơ quan có thẩm quyền cấp chứng nhận đối với sản phẩm,
hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ
rủi ro cao quy định tại Thông tư này.
2. Tổ
chức, cá nhân khác có hoạt động liên quan đến quản lý chất lượng sản phẩm, hàng
hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi
ro cao trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 3. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao và
yêu cầu quản lý chất lượng
1.
Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao được quy định tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Sản
phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao quy định tại mục I, mục II, mục III, mục IV
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này phải được chứng nhận chất lượng an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về trật tự, an
toàn giao thông đường bộ.
3. Sản
phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao được quy định tại mục V Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư này phải được chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật theo quy
định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
Điều 4. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung
bình và yêu cầu quản lý chất lượng
1.
Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình được quy định tại Phụ lục
II ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Sản
phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình quy định tại mục I Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư này phải được công bố hợp quy theo quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006
được sửa đổi, bổ sung năm 2018, năm 2025.
3. Sản
phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình được quy định tại mục II Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư này phải được chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về trật tự, an toàn giao thông
đường bộ.
4. Sản
phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình được quy định tại mục III Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư này phải được chứng nhận theo quy định của pháp luật
về đường sắt.
Điều 5. Yêu cầu đối với việc truy xuất nguồn gốc sản phẩm,
hàng hóa
1. Việc
truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa được thực hiện theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
2. Đối
với sản phẩm, hàng hóa quy định tại mục I, mục II, mục III Phụ lục I ban hành
kèm theo Thông tư này:
a) Khi
thực hiện khai báo truy xuất nguồn gốc của sản phẩm, hàng hóa lưu thông trong
nước có trách nhiệm khai báo tối thiểu các thông tin sau: tên loại phương tiện;
hình ảnh sản phẩm, hàng hóa; tên đơn vị sản xuất, kinh doanh; địa chỉ đơn vị sản
xuất, kinh doanh; nước sản xuất; năm sản xuất, ngày nhập khẩu, ngày cấp giấy chứng
nhận đối với phương tiện nhập khẩu; ngày cấp chứng nhận, ngày xuất xưởng đối với
phương tiện sản xuất, lắp ráp trong nước; nhãn hiệu, tên thương mại, mã kiểu loại
(nếu có), số khung, số động cơ; các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc
tế được áp dụng.
b) Đối
với hàng hóa nhập khẩu, ngoài các thông tin quy định tại điểm a khoản này, tổ
chức, cá nhân nhập khẩu phải khai báo thêm các thông tin về tên, địa chỉ, mã số
thuế của đơn vị nhập khẩu.
3. Đối
với sản phẩm, hàng hóa quy định tại mục IV, mục V Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông tư này:
a) Khi
thực hiện khai báo truy xuất nguồn gốc của sản phẩm, hàng hóa lưu thông trong
nước có trách nhiệm khai báo tối thiểu các thông tin sau: tên loại phụ tùng xe
cơ giới, sản phẩm công nghiệp; hình ảnh sản phẩm, hàng hóa; tên đơn vị sản xuất,
kinh doanh; địa chỉ đơn vị sản xuất, kinh doanh; nước sản xuất; năm sản xuất,
ngày nhập khẩu, ngày cấp giấy chứng nhận đối với phụ tùng xe cơ giới, sản phẩm
công nghiệp; ngày cấp chứng nhận, ngày xuất xưởng đối với phụ tùng xe cơ giới,
sản phẩm công nghiệp sản xuất, lắp ráp trong nước; nhãn hiệu, tên thương mại,
mã kiểu loại (nếu có); các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế được
áp dụng.
b) Đối
với hàng hóa nhập khẩu, ngoài các thông tin quy định tại điểm a khoản này, tổ
chức, cá nhân nhập khẩu phải khai báo thêm các thông tin về tên, địa chỉ, mã số
thuế của đơn vị nhập khẩu.
4.
Khuyến khích áp dụng truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa, thực hiện truy xuất
nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa đối với các hàng hoá có mức độ rủi ro trung bình
trên cơ sở tự nguyện theo quy định của Thông tư này.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
1.
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026, trừ trường hợp
quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 5 Thông tư này có hiệu lực thi
hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2029.
3. Bãi
bỏ các Thông tư và một số điều tại các Thông tư đã ban hành kể từ khi Thông tư
này có hiệu lực thi hành, cụ thể như sau:
a) Thông
tư số 12/2022/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao
thông vận tải quy định danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn
thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.
b)
Thông tư số 62/2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải quy định danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc
trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải.
c) Chương X, Phụ lục II và Phụ lục III của Thông tư số 71/2025/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc trách
nhiệm quản lý của Bộ Xây dựng.
4. Trường
hợp các văn bản quy phạm pháp luật, tài liệu được viện dẫn trong Thông tư này sửa
đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật,
tài liệu được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp
1. Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu không thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa quy định tại
Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này nhưng thuộc danh mục sản
phẩm, hàng hóa quy định tại Thông tư số 12/2022/TT-
BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 71/2025/TT-BXD,
đã được cấp bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
xe nhập khẩu hoặc bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường phụ tùng xe cơ giới nhập khẩu trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì
tiếp tục hoàn thành thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường theo quy định tại thời điểm được cấp bản đăng ký kiểm tra nêu trên.
2. Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu thuộc danh mục sản phẩm, hàng hóa quy định tại Phụ lục
I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này nhưng không thuộc danh mục sản phẩm,
hàng hóa quy định tại Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT,
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 71/2025/TT-BXD,
đã đăng ký tờ khai hải quan trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục hoàn
thành thủ tục nhập khẩu theo quy định tại thời điểm đăng ký tờ khai hải quan./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng
Chính phủ;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ Xây dựng;
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản và TCTHPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;
- Báo Xây dựng, Tạp chí Xây dựng;
- Lưu: VT, KHCNMT&VLXD(H.Lưu).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Sang
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ MỨC
ĐỘ RỦI RO CAO THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
Tên sản phẩm, hàng hóa
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
|
Mã số HS
|
Mô tả sản phẩm, hàng hóa
|
Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng
|
|
I.
Xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, xe bốn bánh có gắn động cơ
|
|
A
|
Ô
tô
|
QCVN 09:2024/BGTVT;
QCVN 10:2024/BGTVT; QCVN 82:2024/BGTVT; QCVN 109:2024/BGTVT
|
|
|
Bảo đảm
chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp
ráp, cụ thể như sau:
- Sản
phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-
BGTVT;
- Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.
|
|
1
|
Ô tô
đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)
|
|
8701.21
|
|
|
|
8701.22
|
|
8701.23
|
|
8701.24
|
|
8701.29
|
|
2
|
Ô tô
kéo rơ moóc
|
|
8701.95.90
|
|
|
|
3
|
Ô tô
chở người trên 08 chỗ không kể chỗ của người lái xe
|
|
87.02
|
|
|
|
4
|
Ô tô
chở người đến 08 chỗ không kể chỗ của người lái xe; ô tô chở người chuyên dùng
|
|
87.03
|
|
|
|
5
|
Ô tô
tải thông dụng
|
|
87.04
|
|
|
|
6
|
Ô tô
tải chuyên dùng
|
|
87.04 87.05
|
|
|
|
7
|
Ô tô
chuyên dùng
|
|
87.05
|
|
|
|
8
|
Ô tô
sát xi không có buồng lái (khung gầm có gắn động cơ); ô tô sát xi có buồng lái
|
|
87.06
|
|
|
|
9
|
Ô tô
dành cho người khuyết tật điều khiển
|
|
8713.90.00
|
|
|
|
B
|
Xe
mô tô, xe gắn máy
|
QCVN 14:2024/BGTVT;
QCVN 77:2024/BGTVT; QCVN 04:2024/BGTVT; QCVN 29:2025/BXD
|
|
|
Bảo
đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất,
lắp ráp, cụ thể như sau:
- Sản
phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-
BGTVT;
- Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.
|
|
1
|
Xe
mô tô (kể cả loại có thùng xe bên cạnh); xe gắn máy
|
|
87.11
|
|
|
|
2
|
Xe
mô tô dành cho người khuyết tật điều khiển
|
|
8713.90.00
|
|
|
|
3
|
Xe gắn
máy dành cho người khuyết tật điều khiển
|
|
8713.90.00
|
|
|
|
C
|
Xe
bốn bánh có gắn động cơ
|
QCVN 119:2024/BGTVT;
QCVN 118:2024/BGTVT
|
|
|
Bảo đảm
chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp
ráp, cụ thể như sau:
- Sản
phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-
BGTVT;
- Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.
|
|
1
|
Xe
chở người bốn bánh có gắn động cơ:
|
|
|
|
|
|
|
- Loại
chở dưới 10 người kể cả người lái bao gồm cả xe chơi golf (golf car, golf
buggies), xe hoạt động trong phạm vi hạn chế
|
|
8703.10
|
|
|
|
|
- Loại
chở từ 10 người trở lên kể cả người lái
|
|
87.02
|
|
|
|
2
|
Xe
chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
|
|
87.04
|
|
|
|
II
|
Rơ
moóc và sơ mi rơ moóc
|
QCVN 11:2024/BGTVT
|
|
|
Bảo đảm
chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp
ráp, cụ thể như sau:
- Sản
phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-
BGTVT;
- Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.
|
|
1
|
Rơ
moóc
|
|
87.16
|
|
|
|
2
|
Sơ
mi rơ moóc
|
|
87.16
|
|
|
|
III
|
Xe
máy chuyên dùng
|
QCVN 13:2024/BGTVT
|
|
|
Bảo đảm
chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp
ráp, cụ thể như sau:
- Sản
phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-
BGTVT;
- Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.
|
|
1
|
Xe cần
cẩu bánh lốp (cần trục bánh lốp) - Loại có chung buồng điều khiển cơ cấu lái
và điều khiển cơ cấu công tác
|
|
8426.41.00
|
|
|
|
2
|
Xe cần
cẩu bánh xích (cần trục bánh xích) - Loại có chung buồng điều khiển cơ cấu
lái và điều khiển cơ cấu công tác
|
|
8426.49.00
|
|
|
|
3
|
Xe
nâng
|
|
8427.10.00
|
|
|
|
8427.20.00
|
|
4
|
Xe nâng
người làm việc trên cao dạng cắt kéo (Trừ loại xe chỉ hoạt động trong nhà xưởng,
không tham gia giao thông trên đường dành cho giao thông công cộng)
|
|
84.28
|
|
|
|
5
|
Xe ủi
(máy ủi)
|
|
84.29
|
|
|
|
6
|
Xe
phá dỡ; xe kẹp gỗ; xe xếp, dỡ vật liệu (máy phá dỡ; máy kẹp gỗ; máy xếp, dỡ vật
liệu)
|
|
84.29
|
|
|
|
7
|
Xe
san (máy san)
|
|
8429.20.00
|
|
|
|
8
|
Xe cạp
(máy cạp)
|
|
84.29.30.00
|
|
|
|
9
|
Xe lu
|
|
8429.40
|
|
|
|
10
|
Xe
khoan (máy khoan)
|
|
8430.41.00
|
|
|
|
11
|
Xe đào
(máy đào)
|
|
8430.41.00
|
|
|
|
8429.52.00
|
|
12
|
Xe
xúc (máy xúc)
|
|
8429.51.00
|
|
|
|
13
|
Xe
xúc, đào (máy xúc, đào)
|
|
8429.59.00
|
|
|
|
14
|
Xe
đóng cọc và nhổ cọc (máy đóng cọc và nhổ cọc)
|
|
8430.10.00
|
|
|
|
15
|
Xe cào,
vận chuyển vật liệu (máy cào, vận chuyển vật liệu)
|
|
84.30
|
|
|
|
16
|
Xe
đóng cọc; xe ép cọc (máy đóng cọc, máy ép cọc)
|
|
84.30
|
|
|
|
17
|
Xe
thi công mặt đường
|
|
84.30
|
|
|
|
84.79
|
|
8705.90.90
|
|
18
|
Xe
kéo trong kho bãi, nhà xưởng
|
|
87.01
|
|
|
|
19
|
Xe
kéo, đẩy tàu bay
|
|
87.01
|
|
|
|
20
|
Máy
kéo
|
|
87.01
|
|
|
|
21
|
Xe
kéo bánh xích
|
|
8701.30.00
|
|
|
|
22
|
Xe cứu
thương lưu động
|
|
87.03
|
|
|
|
23
|
Xe địa
hình (ATV, UTV..)
|
|
87.03
|
|
|
|
24
|
Xe
chở hàng
|
|
87.04
|
|
|
|
25
|
Xe tải
tự đổ (xe tự đổ bánh lốp, xe tự đổ bánh xích)
|
|
87.04
|
|
|
|
26
|
Xe cần
cẩu bánh lốp (cần trục bánh lốp) - Loại có buồng lái và buồng điều khiển cơ cấu
công tác riêng biệt
|
|
8705.10.00
|
|
|
|
27
|
Xe cần
cẩu bánh xích (cần trục bánh xích) - Loại có buồng lái và buồng điều khiển cơ
cấu công tác riêng biệt
|
|
8705.10.00
|
|
|
|
28
|
Xe
trộn và vận chuyển bê tông (xe trộn bê tông)
|
|
8705.40.00
|
|
|
|
29
|
Xe
quét, chà sàn
|
|
8705.90.50
|
|
|
|
30
|
Xe hút
bùn, bể phốt (chất thải)
|
|
8705.90.50
|
|
|
|
31
|
Xe
quét đường
|
|
8705.90.50
|
|
|
|
32
|
Xe
phun, tưới chất lỏng
|
|
8705.90.50
|
|
|
|
33
|
Xe
phun bê tông; xe máy chuyên dùng loại khác
|
|
8705.90.90
|
|
|
|
34
|
Xe
bơm bê tông
|
|
8705.90.90
|
|
|
|
35
|
Xe chở,
trộn, ép rác
|
|
8705.90.90
|
|
|
|
36
|
Xe
băng tải
|
|
8705.90.90
|
|
|
|
37
|
Xe
thang lên tàu bay
|
|
8705.90.90
|
|
|
|
38
|
Xe
nâng người hạn chế khả năng di chuyển lên tàu bay
|
|
8705.90.90
|
|
|
|
39
|
Xe
hút chất thải tàu bay
|
|
8705.90.90
|
|
|
|
40
|
Xe cấp
điện cho tàu bay
|
|
8705.90.90
|
|
|
|
41
|
Xe cấp
khí lạnh (điều hòa) cho tàu bay
|
|
8415.81.11
|
|
|
|
42
|
Xe
khởi động khí cho tàu bay
|
|
8705.90.90
|
|
|
|
43
|
Xe
kéo hàng hóa, hành lý trong sân bay
|
|
87.09
|
|
|
|
44
|
Xe chở
nhiên liệu cho tàu bay (có cơ cấu nạp nhiên liệu cho tàu bay)
|
|
87.09
|
|
|
|
45
|
Xe
chở nước sạch cho tàu bay (có cơ cấu cấp nước sạch cho tàu bay)
|
|
87.09
|
|
|
|
IV
|
Phụ
tùng xe cơ giới (Trừ phụ tùng sản xuất
trong nước để phục vụ mục đích sửa chữa, bảo hành cho xe cơ giới và cùng kiểu
loại với phụ tùng đã được chứng nhận)
|
|
|
|
|
|
1
|
Lốp
hơi dùng cho xe mô tô, xe gắn máy
|
QCVN 36:2024/BGTVT
|
4011.40.00
|
|
Bảo
đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất,
lắp ráp, cụ thể như sau:
- Sản
phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-
BGTVT;
- Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.
|
|
2
|
Lốp
hơi dùng cho ô tô
|
QCVN 34:2024/BGTVT
|
4011.10.00
|
|
Bảo
đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất,
lắp ráp, cụ thể như sau:
- Sản
phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-
BGTVT;
- Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.
|
|
4011.20
|
|
4011.90.10
|
|
3
|
Ắc
quy sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện
|
QCVN 91:2024/BGTVT
|
85.07
|
|
Bảo đảm
chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp
ráp, cụ thể như sau:
- Sản
phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-
BGTVT;
- Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.
|
|
V
|
Sản
phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải
|
|
|
|
|
|
1
|
Bình
chịu áp lực có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar lắp đặt, sử dụng
trên phương tiện giao thông đường bộ
|
QCVN 67:2018/BGTVT
|
73.11 (hoặc 7311.00.99)
|
|
Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu, sản xuất thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật theo Thông tư số 35/2011/TT-BGTVT được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 21/2023/TT-BGTVT.
|
|
2
|
Thiết
bị xếp, dỡ lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường
sắt.
|
QCVN 22:2018/BGTVT
|
84.26
|
Cần trục
|
Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu, sản xuất thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật theo Thông tư số 35/2011/TT-BGTVT
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 21/2023/TT-BGTVT.
|
|
84.28
|
Sàn nâng
|
|
3
|
Phương
tiện, thiết bị xếp, dỡ chuyên dùng trong: cảng hàng không, cảng thủy; cơ sở
đóng mới, sửa chữa tàu thủy, phương tiện đường sắt
|
QCVN 22:2018/BGTVT
|
84.26
|
Cần trục, cầu trục, cổng trục, bán cổng trục,
khung nâng.
|
Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu, sản xuất thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật theo Thông tư số 35/2011/TT-BGTVT
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 21/2023/TT-BGTVT.
|
|
84.27
|
Phương tiện, thiết bị xếp tầng hàng bằng cơ cấu
càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng
|
|
4
|
Phương
tiện, thiết bị: nâng, hạ, giữ, xếp hàng; nâng, hạ, di chuyển người chuyên
dùng trong cảng hàng không, cảng thủy; cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy,
phương tiện đường sắt
|
QCVN 22:2018/BGTVT
|
84.28
|
Xe nâng người và hàng, thang máy nâng hàng và
người, thang cuốn chở người, băng tải chở người.
|
Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu, sản xuất thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật theo Thông tư số 35/2011/TT-BGTVT
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 21/2023/TT-BGTVT.
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ
LỤC II
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ MỨC
ĐỘ RỦI RO TRUNG BÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2026/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
|
STT
|
Tên sản phẩm, hàng hóa
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
|
Mã số HS
|
Mô tả sản phẩm, hàng hóa
|
Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng
|
|
I
|
Thiết
bị an toàn cho trẻ em
|
|
1
|
Thiết
bị an toàn cho trẻ em dùng trên ô tô
|
QCVN 123:2024/BGTVT
|
9401.80.00
|
|
Công
bố hợp quy theo quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Tiêu chuẩn
và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006 được sửa đổi, bổ sung năm 2018, năm 2025.
|
|
9401.79.90
|
|
9401.71.00
|
|
II
|
Phụ
tùng xe cơ giới (Trừ phụ tùng sản xuất
trong nước để phục vụ mục đích sửa chữa, bảo hành cho xe cơ giới và cùng kiểu
loại với phụ tùng đã được chứng nhận)
|
|
1
|
Gương
dùng cho xe ô tô
|
QCVN 33:2024/BGTVT
|
7009.10.00
|
|
Bảo
đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất,
lắp ráp, cụ thể như sau:
- Sản
phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT;
- Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.
|
|
2
|
Gương
chiếu hậu dùng cho xe mô tô, xe gắn máy
|
QCVN 28:2024/BGTVT
|
7009.10.00
|
|
Bảo
đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất,
lắp ráp, cụ thể như sau:
- Sản
phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT;
- Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.
|
|
3
|
Vành
bánh xe mô tô, xe gắn máy
|
QCVN 113:2024/BGTVT
|
8714.10.50
|
|
Bảo
đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất,
lắp ráp, cụ thể như sau:
- Sản
phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT;
- Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.
|
|
4
|
Vành
hợp kim nhẹ dùng cho xe ô tô
|
QCVN 78:2024/BGTVT
|
8708.70
|
|
Bảo
đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất,
lắp ráp, cụ thể như sau:
- Sản
phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT;
- Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.
|
|
5
|
Đèn
chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (Trừ xe bốn
bánh có gắn động cơ)
|
QCVN 125:2024/BGTVT
|
8512.20
|
|
Bảo
đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất,
lắp ráp, cụ thể như sau:
- Sản
phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật
và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT;
- Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.
|
|
6
|
Khung
xe mô tô, xe gắn máy
|
QCVN 124:2024/BGTVT
|
8714.10.30
|
|
Bảo
đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất,
lắp ráp, cụ thể như sau:
- Sản
phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT;
- Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.
|
|
7
|
Kính
an toàn của xe ô tô
|
QCVN 32:2024/BGTVT
|
70.07
|
|
Bảo
đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất,
lắp ráp, cụ thể như sau:
- Sản
phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT;
- Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.
|
|
8708.22
|
|
8
|
Động
cơ xe mô tô, xe gắn máy
|
QCVN 37:2024/BGTVT
|
84.07
|
|
Bảo
đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất,
lắp ráp, cụ thể như sau:
- Sản
phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT;
- Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.
|
|
9
|
Động
cơ sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điện
|
QCVN 90:2024/BGTVT
|
85.01
|
|
Bảo
đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất,
lắp ráp, cụ thể như sau:
- Sản
phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT;
- Sản
phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.
|
|
III
|
Lĩnh
vực đường sắt
|
|
1
|
Đầu
máy chạy điện từ nguồn điện cấp từ bên ngoài hoặc ắc quy
|
|
8601.10.00
|
Đầu
máy có hệ thống truyền động sử dụng điện áp cao cấp từ mạng lưới điện bên ngoài hoặc sử dụng
hệ thống ắc quy công suất lớn (Pin Lithium-ion)
|
Thực
hiện chứng nhận theo quy định của Thông tư số 33/2025/TT-BXD
|
|
8601.20.00
|
|
2
|
Toa
xe đường sắt đô thị
|
QCVN 23:2025/BXD;
QCVN 25:2025/BXD
|
86.03
|
Phương
tiện đường sắt hoạt động trên hệ thống đường sắt đô thị
|
Thực
hiện chứng nhận theo quy định của Thông tư số 33/2025/TT-BXD
|
|
3
|
Phương
tiện chuyên dùng: goòng máy; ô tô ray; cần trục đường sắt; máy chèn đường;
máy kiểm tra đường; phương tiện khác dùng để phục vụ cứu viện, thi công, bảo
dưỡng, sửa chữa, kiểm tra đường sắt
|
QCVN 23:2025/BXD;
QCVN 24:2025/BXD; QCVN 25:2025/BXD; QCVN 22:2018/BGTVT
|
8604.00.00
|
Phương
tiện động lực và không động lực chuyên biệt, có thể tích hợp hệ thống cơ khí,
thủy lực, khí nén dùng để thi công, duy tu, bảo trì, cứu hộ
|
Thực
hiện chứng nhận theo quy định của Thông tư số 33/2025/TT-BXD
|
|
4
|
Toa
xe hành lý; toa xe bưu vụ; toa xe hàng ăn
|
QCVN 23:2025/BXD;
QCVN 25:2025/BXD
|
8605.00.00
|
Phương
tiện giao thông đường sắt không có nguồn động lực
|
Thực
hiện chứng nhận theo quy định của Thông tư số 33/2025/TT-BXD
|
|
5
|
Toa
xe hàng và toa goòng không tự hành
|
QCVN 23:2025/BXD;
QCVN 25:2025/BXD
|
8606
|
Phương
tiện giao thông đường sắt không có nguồn động lực
|
Thực
hiện chứng nhận theo quy định của Thông tư số 33/2025/TT-BXD
|
|
6
|
Giá
chuyển hướng
|
QCVN 26:2025/BXD
|
8607.11.00
|
Bộ
phận chạy của đầu máy, toa xe, được cấu thành từ khung giá, bộ trục bánh xe,
hệ thống treo và hệ thống hãm
|
Thực
hiện chứng nhận theo quy định của Thông tư số 33/2025/TT-BXD
|
|
8607.12.00
|
|
7
|
Van
phân phối đầu máy
|
QCVN 28:2025/BXD
|
8607.21.00
|
Thiết
bị điều khiển khí nén, dùng để điều khiển hãm của đầu máy hoặc toa xe
|
Thực
hiện chứng nhận theo quy định của Thông tư số 33/2025/TT-BXD
|
|
Van
hãm toa xe
|
|
8
|
Bộ
móc nối, đỡ đấm
|
QCVN 27:2025/BXD
|
8607.30.00
|
Cụm
chi tiết cơ khí liên kết các toa xe thành đoàn tàu, truyền lực kéo và hấp thụ
các xung lực va đập
|
Thực
hiện chứng nhận theo quy định của Thông tư số 33/2025/TT-BXD
|
|
9
|
Đầu
máy điêzen
|
QCVN 23:2025/BXD;
QCVN 24:2025/BXD
|
86.02
|
Phương
tiện động lực chính bao gồm hệ thống động cơ đốt trong, hệ thống truyền động,
hệ thống hãm, giá chuyển hướng, dùng để kéo đoàn tàu khách và đoàn tàu hàng
|
Thực
hiện chứng nhận theo quy định của Thông tư số 33/2025/TT-BXD
|
|
10
|
Toa
xe chở khách không tự hành; toa xe công vụ, phát điện
|
QCVN 23:2025/BXD;
QCVN 25:2025/BXD
|
8605.00.00
|
Phương
tiện giao thông đường sắt không có nguồn động lực hoạt động trên hệ thống đường
sắt quốc gia, sử dụng để chuyên chở hành khách, phục vụ công vụ hoặc phát điện
|
Thực
hiện chứng nhận theo quy định của Thông tư số 33/2025/TT-BXD
|
Thông tư 49/2026/TT-BXD về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao lĩnh vực giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 49/2026/TT-BXD ngày 30/06/2026 về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao lĩnh vực giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
8.025
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|