|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
27/2026/TT-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Võ Văn Hưng
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, cao thuộc trách nhiệm quản lý của BNNMT
Ngày 30/06/2026, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã ban hành Thông tư 27/2026/TT-BNNMT về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình
Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 27/2026/TT-BNNMT .
Sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình phải được tổ chức, cá nhân tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; phải tự đánh giá hoặc do tổ chức chứng nhận được công nhận thực hiện chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao
Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 27/2026/TT-BNNMT .
Sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao được xếp vào danh mục hàng hoá phải kiểm tra chuyên ngành trước thông quan theo quy định của pháp luật hải quan; phải được tổ chức, cá nhân tự công bố tiêu chuẩn áp dụng và do tổ chức chứng nhận được chỉ định thực hiện chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
Nguyên tắc quản lý chất lượng, sản phẩm hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, cao
Việc quản lý sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao được thực hiện theo quy định của pháp luật về Chất lượng sản phẩm, hàng hóa, các quy chuẩn kỹ thuật tương ứng và các văn bản pháp luật chuyên ngành có liên quan.
Trường hợp hàng hóa thuộc các Danh mục ban hành kèm theo Thông tư 27/2026/TT-BNNMT chưa được liệt kê mã số HS hoặc có sự khác biệt, không thống nhất giữa mã số HS trong Danh mục với mã số HS được xác định theo quy định của pháp luật về hải quan thì việc xác định mã số HS thực hiện theo pháp luật về hải quan. Cơ quan kiểm tra nhà nước, tổ chức đánh giá sự phù hợp căn cứ vào bản chất, thành phần, công dụng của hàng hóa để thực hiện các biện pháp quản lý chất lượng theo quy định tại Thông tư 27/2026/TT-BNNMT .
Xem nội dung chi tiết tại Thông tư 27/2026/TT-BNNMT có hiệu lực từ ngày 01/07/2026.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 27/2026/TT-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 30 tháng 6
năm 2026
|
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ
MỨC ĐỘ RỦI RO TRUNG BÌNH, MỨC ĐỘ RỦI RO CAO THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 78/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 35/2018/QH14 và Luật số 70/2025/QH15;
Căn cứ Luật Trồng
trọt số 31/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ
và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủy sản
số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Chăn
nuôi số 32/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thú y
số 79/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 21/2017/QH14, Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lâm
nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn để thi hành Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP
ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chất lượng, Chế
biến và Phát triển thị trường;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Thông tư Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức
độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này ban hành Danh
mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc
trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với:
1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa thuộc
Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao trên
lãnh thổ Việt Nam.
2. Tổ chức đánh giá sự phù hợp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro
cao quy định tại Thông tư này.
3. Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý chất lượng
sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung
bình, mức độ rủi ro cao trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều
3. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình
1. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình được
quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình phải được tổ
chức, cá nhân tự công bố tiêu chuẩn áp dụng; phải tự đánh giá hoặc do tổ chức
chứng nhận được công nhận thực hiện chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia tương ứng theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
Điều
4. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao
1. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao được quy định
tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao được xếp vào danh mục
hàng hoá phải kiểm tra chuyên ngành trước thông quan theo quy định của pháp luật
hải quan; phải được tổ chức, cá nhân tự công bố tiêu chuẩn áp dụng và do tổ chức
chứng nhận được chỉ định thực hiện chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia tương ứng theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
Điều
5. Nguyên tắc quản lý chất lượng, sản phẩm hàng hóa có mức độ rủi ro trung
bình, mức độ rủi ro cao
1. Việc quản lý sản phẩm,
hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi
ro cao được thực hiện theo quy định của pháp luật về Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa, các quy chuẩn kỹ thuật tương ứng và các văn bản pháp luật chuyên ngành có
liên quan.
2. Trường hợp hàng hóa thuộc các Danh mục ban hành kèm theo
Thông tư này chưa được liệt kê mã số HS hoặc có sự khác biệt, không thống nhất
giữa mã số HS trong Danh mục với mã số HS được xác định theo quy định của pháp luật
về hải quan thì việc xác định mã số HS thực hiện theo pháp luật về hải quan. Cơ
quan kiểm tra nhà nước, tổ chức đánh giá sự phù hợp căn cứ vào bản chất, thành
phần, công dụng của hàng hóa để thực hiện các biện pháp quản lý chất lượng theo
quy định tại Thông tư này.
Điều
6. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm
2026.
2. Thông tư số 16/2021/TT-BNNPTNT
ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
ban hành danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách
nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hết hiệu lực thi hành
kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Bãi bỏ các quy định về kiểm tra chất lượng đối với sản phẩm,
hàng hóa tại Phụ lục II và Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 01/2024/TT- BNNPTNT ngày 02 tháng 01 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành bảng mã số HS đối với
danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành
trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.
4. Bãi bỏ các nội dung quy định liên quan đến kiểm tra chất lượng
muối công nghiệp nhập khẩu tại Điều 1; khoản 1, điểm a khoản 3
Điều 2; khoản 1 Điều 5; Điều 6; khoản 1 Điều 8 Thông tư số
39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu thuộc
trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều
7. Điều khoản chuyển tiếp
1. Giấy chứng nhận hợp quy, Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp
quy đã được cấp cho sản phẩm, hàng hóa thuộc phạm vi điều chỉnh Thông tư này đến
trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành vẫn còn giá trị sử dụng cho đến hết
thời hạn ghi trong Giấy chứng nhận hợp quy, Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp
quy.
2. Các hồ sơ đăng ký chứng nhận hợp quy đã được tiếp nhận trước
ngày 01 tháng 7 năm 2026 nhưng chưa được giải quyết xong thì tiếp tục được thực
hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
3. Các tổ chức đánh giá sự
phù hợp đã được chỉ định thực hiện đánh giá sự phù hợp đối với sản phẩm, hàng
hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và quyết
định chỉ định còn hiệu lực thì được tiếp tục thực hiện đánh giá sự phù hợp đối
với sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao theo quy
định tại Thông tư này cho đến hết thời hạn hiệu lực của quyết định chỉ định.
Điều
8. Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Chất lượng, Chế biến
và Phát triển thị trường; Chăn nuôi và Thú y; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Thủy sản và Kiểm
ngư; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường và các
cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Căn cứ tình hình thực tế và yêu cầu quản lý, bao gồm trường
hợp phát sinh sản phẩm, công nghệ mới hoặc cảnh báo trong nước, quốc tế về rủi
ro sản phẩm, hàng hóa, Cục quản lý chuyên ngành chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, tổ chức liên quan rà soát, đề xuất cập nhật, bổ sung Danh mục sản phẩm,
hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc phạm vi quản lý.
3. Các Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
tổ chức hướng dẫn việc thực hiện Thông tư này đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc
phạm vi quản lý; rà soát, đề xuất ban hành mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo lộ trình phù hợp, bảo đảm yêu cầu quản lý chất
lượng tương ứng với mức độ rủi ro của sản phẩm, hàng hóa.
4. Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương có trách nhiệm tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các tổ chức,
cá nhân sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thực hiện Thông tư này; thực hiện việc
quản lý, kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng
hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao theo quy định của pháp luật.
5. Trong quá trình áp dụng Thông tư này, tổ chức, cá nhân kịp
thời phản ánh khó khăn, vướng mắc về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để được xem
xét, hướng dẫn./.
|
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng
Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ,
Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, CCPT.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Võ Văn Hưng
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ MỨC
ĐỘ RỦI RO TRUNG BÌNH THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng
06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TT
|
Tên sản phẩm/hàng hóa
|
Mã HS
|
Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
|
Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng
|
|
1
|
Giống cây trồng
|
|
|
|
|
1.1
|
Giống lúa
|
1006.10.10
|
QCVN 101:2025/BNNMT
QCVN 102: 2025/BNNMT
QCVN 103: 2025/BNNMT
|
- Công bố phù hợp quy
chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng
nhận được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự
phù hợp: Áp dụng theo phương thức 7 quy định tại Thông tư 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực
hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.
|
|
1.2
|
Giống ngô
|
1005.10.00
|
QCVN 104:2025/BNNMT
QCVN 105: 2025/BNNMT
|
- Công bố phù hợp quy
chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng
nhận được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu
chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết
quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng theo phương thức
7 quy định tại Thông tư 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu
thông trên thị trường.
|
|
2
|
Phân bón
|
|
QCVN 106:2025/BNNMT
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết
quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được chỉ định
theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về
chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và
phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu
thông trên thị trường.
|
|
2.1
|
Phân bón gốc thực vật
hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân
bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc
thực vật
|
31.01
|
|
|
|
2.1.1
|
- Nguồn gốc chỉ từ thực
vật
|
3101.00.10
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
|
|
|
|
2.1.2
|
- - Nguồn gốc từ động vật
(trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học
|
3101.00.92
|
|
|
|
2.1.3
|
- - Loại khác
|
3101.00.99
|
|
|
|
2.2
|
Phân khoáng hoặc phân
hóa học, có chứa nitơ
|
31.02
|
|
|
|
2.2.1
|
- Urê, có hoặc không ở
trong dung dịch nước
|
3102.10.00
|
|
|
|
|
- Amoni sulphat; muối
kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:
|
|
|
|
|
2.2.2
|
- - Amoni sulphat
|
3102.21.00
|
|
|
|
2.2.3
|
- - Loại khác
|
3102.29.00
|
|
|
|
2.2.4
|
- Muối kép và hỗn hợp của
canxi nitrat và amoni nitrat
|
3102.60.00
|
|
|
|
2.2.5
|
- Hỗn hợp urê và amoni
nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac
|
3102.80.00
|
|
|
|
2.2.6
|
- Loại khác, kể cả hỗn hợp
chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước
|
3102.90.00
|
|
|
|
2.3
|
Phân khoáng hoặc phân
hóa học, có chứa phosphat (phân lân)
|
31.03
|
|
|
|
|
- Supephosphat:
|
|
|
|
|
|
- - Chứa diphosphorus pentaoxide
(P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng
|
3103.11
|
|
|
|
2.3.1
|
- - - Loại khác
|
3103.11.90
|
|
|
|
|
- - Loại khác:
|
3103.19
|
|
|
|
2.3.2
|
- - - Loại khác
|
3103.19.90
|
|
|
|
|
- Loại khác:
|
3103.90
|
|
|
|
2.3.3
|
- - Phân phosphat đã
nung (SEN)
|
3103.90.10
|
|
|
|
2.3.4
|
- - Loại khác
|
3103.90.90
|
|
|
|
2.4.
|
Phân khoáng hoặc phân
hóa học, có chứa kali
|
31.04
|
|
|
|
2.4.1
|
- Kali clorua
|
3104.20.00
|
|
|
|
2.4.2
|
- Kali sulphat
|
3104.30.00
|
|
|
|
2.4.3
|
- Loại khác
|
3104.90.00
|
|
|
|
2.5
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu
thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của
Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng
lượng cả bì không quá 10 kg
|
31.05
|
|
|
|
|
- Các mặt hàng của
Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng
lượng cả bì không quá 10 kg:
|
3105.10
|
|
|
|
2.5.1
|
- - Supephosphat và phân
phosphat đã nung
|
3105.10.10
|
|
|
|
2.5.2
|
- - Phân khoáng hoặc phân
hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là
nitơ, phospho và kali
|
3105.10.20
|
|
|
|
2.5.3
|
- - Loại khác
|
3105.10.90
|
|
|
|
2.5.4
|
- Phân khoáng hoặc phân
hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali
|
3105.20.00
|
|
|
|
2.5.5
|
- Diamoni hydro
orthophosphat (diamoni phosphat)
|
3105.30.00
|
|
|
|
2.5.6
|
- Amoni dihydro
orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro
orthophosphat (diamoni phosphat)
|
3105.40.00
|
|
|
|
|
- Phân khoáng hoặc phân
hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho
|
|
|
|
|
2.5.7
|
- - Chứa nitrat và
phosphat
|
3105.51.00
|
|
|
|
2.5.8
|
- - Loại khác
|
3105.59.00
|
|
|
|
2.5.9
|
- Phân khoáng hoặc phân
hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali
|
3105.60.00
|
|
|
|
2.5.10
|
- Loại khác
|
3105.90.00
|
|
|
|
3
|
Thức ăn chăn nuôi
|
|
|
|
|
3.1
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
|
|
QCVN 01-183:2016/BNNPTNT;
QCVN 01-183:2024/BNNPTNT;
QCVN 01 - 190:2020/BNNPTNT;
Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
|
- Công bố hợp quy dựa trên một trong những kết quả sau đây:
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định
của pháp luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận
theo quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ
sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định
theo quy định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Đối với thức ăn chăn
nuôi sản xuất trong nước áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
(Trường hợp thức ăn chăn
nuôi sản xuất trong nước được sản xuất tại cơ sở sản xuất đã được cơ quan có
thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi còn hiệu
lực thì không phải đánh giá quá trình sản xuất đối với phương thức 5).
+ Đối với thức ăn chăn
nuôi nhập khẩu áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
3.1.1
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
cho gia cầm (gà, vịt, ngan, chim cút)
|
2309.90.11
|
|
|
|
3.1.2
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
cho lợn
|
2309.90.12
|
|
|
|
3.1.3
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
cho chó, mèo
|
2309.10
|
|
|
|
3.1.4
|
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
khác:
- Loại dùng cho động vật linh trưởng;
- Loại khác
|
2309.90.14
2309.90.19
|
|
|
|
3.2
|
Thức ăn đậm đặc
|
|
QCVN 01-183:2016/BNNPTNT;
QCVN 01-183:2024/BNNPTNT;
QCVN 01 - 190:2020/BNNPTNT;
Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
|
- Công bố hợp quy dựa
trên một trong những kết quả sau đây: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng
nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của
tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật; Kết quả tự
đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử
nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự
phù hợp:
+ Đối với thức ăn chăn
nuôi sản xuất trong nước áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
(Trường hợp thức ăn chăn
nuôi sản xuất trong nước được sản xuất tại cơ sở sản xuất đã được cơ quan có
thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi còn hiệu
lực thì không phải đánh giá quá trình sản xuất đối với phương thức 5).
+ Đối với thức ăn chăn
nuôi nhập khẩu áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
|
Thức ăn đậm đặc cho lợn,
gà, chim cút, ngan, vịt;
Thức ăn đậm đặc loại
khác.
|
2309.10.10;
2309.10.90;
2309.90.20;
2309.90.90
|
|
|
|
3.3
|
Thức ăn tinh hỗn hợp cho
bê và bò thịt
|
2309.10.10;
2309.10.90;
2309.90.20;
2309.90.90
|
QCVN 01-183:2016/BNNPTNT;
QCVN 01-183:2024/BNNPTNT
|
- Công bố hợp quy dựa
trên một trong những kết quả sau đây: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức
chứng nhận được chỉ định theo quy định của pháp luật; Kết quả chứng nhận hợp
quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật; Kết quả
tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử
nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự
phù hợp:
+ Đối với thức ăn chăn
nuôi sản xuất trong nước áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
(Trường hợp thức ăn chăn
nuôi sản xuất trong nước được sản xuất tại cơ sở sản xuất đã được cơ quan có
thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi còn hiệu
lực thì không phải đánh giá quá trình sản xuất đối với phương thức 5).
+ Đối với thức ăn chăn
nuôi nhập khẩu áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
3.4
|
Thức ăn bổ sung dạng
đơn; Nguyên liệu đơn; thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp
|
|
QCVN 01 - 190:2020/BNNPTNT;
Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
|
- Công bố hợp quy dựa trên một trong những kết quả sau đây:
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định
của pháp luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận
theo quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ
sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định
theo quy định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Đối với thức ăn chăn
nuôi sản xuất trong nước áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
(Trường hợp thức ăn chăn
nuôi sản xuất trong nước được sản xuất tại cơ sở sản xuất đã được cơ quan có
thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi còn hiệu
lực thì không phải đánh giá quá trình sản xuất đối với phương thức 5).
+ Đối với thức ăn chăn
nuôi nhập khẩu áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
3.4.1
|
Nhóm Vitamin,
pro-vitamin, các chất có tác dụng tương tự vitamin
|
|
|
|
|
|
Tiền vitamin và vitamin
các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô
đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp
của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các
dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin A và các dẫn xuất của chúng:
Vitamin A (Vitamin A, Retinyl acetate, Retinyl palmitate, Retinyl propionate,
beta carotene)
|
2936.21.00
|
|
|
|
|
Tiền vitamin và vitamin
các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô
đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp
của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các
dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó: Vitamin
B1 (Thiamine, Thiamine hydrochloride, Thiamine mononitrate)
|
2936.22.00
|
|
|
|
|
Tiền vitamin và vitamin
các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô
đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp
của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các
dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó: Vitamin
B2 (Riboflavin, Riboflavin-5'-phosphate ester monosodium salt, Riboflavin
sodium phosphate)
|
2936.23.00
|
|
|
|
|
Tiền vitamin và vitamin
các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô
đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp
của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các
dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Axit D- hoặc DL- Pantothenic (vitamin B3
hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó: Vitamin B3 (Niacin, Niacinamide,
Acid nicotinic, Nicotinamide); Vitamin B5 (Pantothenic acid, Calcium-D-
pantothenate, Calcium-DL-pantothenate, Calcium-L-pantothenate).
|
2936.24.00
|
|
|
|
|
Vitamin B5 (Pantothenic
acid, Calcium-D-pantothenate, Calcium-DL-pantothenate,
Calcium-L-pantothenate); D-panthenol
|
2936.24.00
|
|
|
|
|
Tiền vitamin và vitamin
các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô
đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp
của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các
dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó: Vitamin
B6 (Vitamin B6, Pyridoxamine, Pyridoxal, Pyridoxine hydrochloride).
|
2936.25.00
|
|
|
|
|
Tiền vitamin và vitamin
các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô
đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp
của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các
dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó: Vitamin
B12 (Cyanocobalamin)
|
2936.26.00
|
|
|
|
|
Tiền vitamin và vitamin
các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô
đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp
của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các
dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin C và các dẫn xuất của nó: Vitamin
C (Ascorbic acid, Sodium ascorbyl phosphate, Sodium calcium ascorbyl
phosphate, Calcium L-ascorbate, 6- Palmitoyl-L-ascorbic acid, Ascorbyl
monophosphate calcium sodium, Ascorbyl monophosphate sodium,
Sodium ascorbate,Sodium-Calcium-L-ascorbic acid-2-phosphate ester,
L-Ascorbate monophossphate, L-Ascorbic acid-2-phosphoestermagnesium)
|
2936.27.00
|
|
|
|
|
Tiền vitamin và vitamin các
loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc
tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của
các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các dẫn
xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin E và các dẫn xuất của nó: Vitamin E
(Vitamin E, all-rac- alpha-tocopheryl acetate, RRR-alpha- tocopheryl acetate,
RRR alpha tocopherol).
|
2936.28.00
|
|
|
|
|
Tiền vitamin và vitamin
các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô
đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp
của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Vitamin và các
dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng:
Vitamin D (25- hydroxycholecalciferol) Vitamin D2 (Ergocalciferol);
Betaine anhydrous;
Betaine hydrochloride; Glycine betaine; Biotin; Choline chloride; Carnitine,
L- Carnitine hydrochloride; Folate, Folic acid; Inositol; L-carnitine;
L-carnitine L-tartrate; Orotic acid; Para-amino benzoic acid (PABA);
Vitamin D3 (Vitamin D3,
Cholecalciferol, 25- hydroxy cholecalciferol);
Vitamin K3 (Menadione
sodium bisulphite, Menadione nicotinamide bisulphite, Acetomenaphthone
menadione dimethylpyrimidinol bisulfite)
|
2936.29.00
|
|
|
|
|
Tiền vitamin và vitamin
các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô
đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp
của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào: Loại khác, kể cả
các chất cô đặc tự nhiên.
|
2936.90.00
|
|
|
|
|
Loại khác: Omega-3
Essential Unsaturated Fatty acids, Omega-6 Essential Unsaturated Fatty acids
(as octadecadienoic acid), các axit béo khác (Fatty acids)
|
15.04
|
|
|
|
3.4.2
|
Các axít amin tổng hợp
|
|
|
|
|
|
Arginine (L-Arginine,
L-Arginine Monohydrochloride)
|
2922.49.00
|
|
|
|
|
Aspartic Acid
|
2922.49.00
|
|
|
|
|
Cysteine (L-Cysteine)
|
2930.90.90
|
|
|
|
|
Cystine
|
2930.90.90
|
|
|
|
|
DL-2-Hydroxy 4 -
Methylthiobutanoic acid
|
2930.90.90
|
|
|
|
|
Hợp chất amino chức oxy:
Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của
chúng: Axit glutamic và muối của nó: Muối natri của axit glutamic (MSG):
Glutamate (Monosodium L-glutamate)
|
2922.42.20
|
|
|
|
|
Hợp chất amino chức oxy:
Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của
chúng: Axit glutamic và muối của nó: Axit Glutamic
|
2922.42.10
|
|
|
|
|
Hợp chất amino chức oxy:
Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của
chúng: Loại khác: Arginine (L- Arginine, L-Arginine Monohydrochloride);
Aspartic Acid; Glutamine; Glycine; Histidine (L-Histidine); Leucine
(L-Leucine, Isoleucine); Phenylalanine; Valine (L-Valine)
|
2922.49.00
|
|
|
|
|
Hợp chất amino chức oxy:
Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của
chúng: Lysin và este của nó; muối của chúng: Lysine (L-Lysine, L-Lysine
Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude lipide, L-Lysine sulphate)
|
2922.41.00
|
|
|
|
|
Hợp chất lưu huỳnh-hữu
cơ: Methionine (DL-Methionine, L-Methionine)
|
2930.40.00
|
|
|
|
|
Hợp chất lưu huỳnh-hữu
cơ: Loại khác: Loại khác: Methionine Hydroxy Analogue, Methionine
Hydroxy Analogue Calcium); Cysteine (L- Cysteine); Cystine; DL-2-
Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid
|
2930.90.90
|
|
|
|
|
Phenylalanine
|
2922.49.00
|
|
|
|
|
Hợp chất dị vòng chỉ chứa
(các) dị tố ni tơ: Loại khác: Loại khác: Proline (L-Proline)
|
2933.99.90
|
|
|
|
|
Hợp chất amino chức oxy:
Phenol-rượu- amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:
p -Aminosalicylic axit và muối, este và các dẫn xuất khác của nó: Serine
|
2922.50.10
|
|
|
|
|
Hợp chất chức amin: Amin
đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: Loại khác: Taurine
|
2921.19.00
|
|
|
|
|
Hợp chất amino chức oxy:
Phenol-rượu- amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:
Loại khác: Threonine (L-Threonine); Tryptophan (DL-Tryptophan, L-Tryptophan);
Tyrosine (L-Tyrosine)
|
2922.50.90
|
|
|
|
|
Valine (L-Valine)
|
2922.49.00
|
|
|
|
|
Hợp chất amino chức oxy:
Các axit amin tổng hợp khác
|
29.22
|
|
|
|
3.4.3
|
Phosphinat
(hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa
xác định về mặt hoá học: Phosphat: Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):
Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Monocalcium Phosphate; Dicalcium Phosphate;
|
2835.25.10
|
|
|
|
3.4.4
|
Phosphinat
(hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa
xác định về mặt hoá học: Phosphat: Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi
phosphat”): Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi: Monocalcium Phosphate; Dicalcium
Phosphate
|
2835.25.10
|
|
|
|
3.4.5
|
Gôm, nhựa cây, các chất
nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác
|
|
|
|
|
|
Nhựa và các chiết xuất từ
thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch
rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc
chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất
từ thực vật: Từ cam thảo: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất
từ thực vật khác
|
1302.12.00
|
|
|
|
|
Nhựa và các chiết xuất từ
thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch
rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc
chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất
từ thực vật: Từ hoa bia (hublong): Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất
chiết xuất từ thực vật khác
|
1302.13.00
|
|
|
|
|
Nhựa và các chiết xuất từ
thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch
rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc
chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Nhựa và các chất chiết xuất
từ thực vật: Loại khác: Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ
thực vật khác
|
1302.19
|
|
|
|
|
Nhựa và các chiết xuất từ
thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch
rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc
chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật: Chất nhầy và chất làm đặc,
làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: Loại khác:
Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác.
|
1302.39
|
|
|
|
3.4.6
|
Men sống
|
2102.10.00
|
|
|
|
3.4.7
|
Nấm men bất hoạt
|
|
|
|
|
|
Men (sống hoặc ỳ); các
vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm
30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại dùng
trong chăn nuôi động vật: Men ỳ; Các vi sinh đơn bào khác, chết (không bao gồm
Nấm men bất hoạt).
|
2102.20.10
|
|
|
|
|
Men (sống hoặc ỳ); các
vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm
30.02); bột nở đã pha chế: Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: Loại khác:
Men ỳ; Các vi sinh đơn bào khác, chết (không bao gồm Nấm men bất hoạt).
|
2102.20.90
|
|
|
|
3.4.8
|
Chất tổng hợp, chất bổ
sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn
Các chế phẩm dùng trong
chăn nuôi động vật
Thức ăn bổ sung dạng hỗn
hợp
|
|
|
|
|
|
Chế phẩm dùng trong chăn
nuôi động vật: Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: Chứa thịt: Chất
tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm dùng trong
chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp.
|
2309.10.10
|
|
|
|
|
Chế phẩm dùng trong chăn
nuôi động vật: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức
ăn: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm
dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp.
|
2309.10.90
|
|
|
|
|
Chế phẩm dùng trong chăn
nuôi động vật: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức
ăn: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn; Các chế phẩm
dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp
|
2309.90.20
|
|
|
|
|
Chế phẩm dùng trong chăn
nuôi động vật: Loại khác: Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức
ăn; Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật; Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp;
Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan, vịt; Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê
và bò thịt; Thức ăn đậm đặc loại khác.
|
2309.90.90
|
|
|
|
3.4.9
|
Đất sét khác (không kể đất
sét trƣơng nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc
chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas: Bentonite
|
2508.10.00
|
|
|
|
3.4.10
|
Đất sét khác (không kể đất
sét trƣơng nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc
chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas: Đất sét khác: Loại
khác: Khoáng sét khác
|
2508.40.90
|
|
|
|
3.4.11
|
Canxi phosphat tự nhiên,
canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphate: Đã nghiền: Loại
khác: Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa
phosphate
|
2510.20.90
|
|
|
|
3.4.12
|
Các chất khoáng chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn
nở: Các chất khoáng khác
|
2530.10.00
|
|
|
|
3.4.13
|
Các chất khoáng chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các chất khoáng khác
|
2530.90.90
|
|
|
|
3.4.14
|
Muối khác của axit vô cơ
hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ
các chất azit: Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định
về mặt hoá học: Các chất khoáng khác
|
2842.10.00
|
|
|
|
3.4.15
|
Hoá chất vô cơ
|
|
|
|
|
|
Hydro, khí hiếm và các
phi kim loại khác: Selen
|
2804.90.00
|
|
|
|
|
Axit vô cơ khác và các hợp
chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của
phi kim loại: Silic dioxit: Dạng bột: Silic dioxit
|
2811.22.10
|
|
|
|
|
Axit vô cơ khác và các hợp
chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại: Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của
phi kim loại: Silic dioxit: Loại khác: Silic dioxit
|
2811.22.90
|
|
|
|
|
Kẽm oxit; kẽm peroxit: Kẽm
oxit
|
2817.00.10
|
|
|
|
|
Mangan oxit: Loại khác:
Mangan oxit
|
2820.90.00
|
|
|
|
|
Clorua, clorua oxit và
clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit: Clorua oxit và
clorua hydroxit: Của đồng: Clorua oxit và clorua hydroxit của đồng
|
2827.41.00
|
|
|
|
|
Clorat và perclorat;
bromat và perbromat; iodat và periodat: Clorat và perclorat; bromat và
perbromat; iodat và periodat
|
28.29
|
|
|
|
|
Sulphat; phèn (alums);
peroxosulphat (persulphat): Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)
|
28.33
|
|
|
|
|
Phosphinat
(hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa
xác định về mặt hoá học: Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và
phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học
|
28.35
|
|
|
|
|
Các loại khác:
|
|
|
|
|
|
Carbonat; peroxocarbonat
(percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Natri
hydrocarbonat (natri bicarbonat): Hoá chất vô cơ (Các loại khác)
|
2836.30.00
|
|
|
|
|
Carbonat; peroxocarbonat
(percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: - Loại khác:
Loại khác: Loại khác: Hoá chất vô cơ (Các loại khác)
|
2836.99.90
|
|
|
|
|
Muối khác của axit vô cơ
hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ
các chất azit: Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định
về mặt hoá học: Hoá chất vô cơ (Các loại khác)
|
2842.10.00
|
|
|
|
3.4.16
|
Hoá chất hữu cơ
|
|
|
|
|
|
Axit propionic, muối và
este của nó
|
2915.50.00
|
|
|
|
|
Axit lactic, muối và
este của nó
|
2918.11.00
|
|
|
|
|
Axit citric
|
2918.14.00
|
|
|
|
|
Cholin và muối của nó
|
2923.10.00
|
|
|
|
|
Muối và hydroxit amoni bậc
4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa
học: Lecithins và các phosphoaminolipid khác: Lecithins: Từ thực vật:
Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
|
2923.20.11
|
|
|
|
|
Muối và hydroxit amoni bậc
4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa
học: Lecithins và các phosphoaminolipid khác: Lecithins: Loại khác:
Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
|
2923.20.19
|
|
|
|
|
Các hợp chất arsen - hữu
cơ:
|
|
|
|
|
|
Hợp chất vô cơ - hữu cơ
khác: Các hợp chất arsen - hữu cơ: Dạng lỏng: Các hợp chất arsen - hữu cơ
|
2931.90.41
|
|
|
|
|
Hợp chất vô cơ - hữu cơ
khác: Các hợp chất arsen - hữu cơ: Loại khác: Các hợp chất arsen - hữu cơ
|
2931.90.49
|
|
|
|
|
Các loại khác:
|
|
|
|
|
|
Rượu mạch vòng và các dẫn
xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: Hóa chất
hữu cơ (Các loại khác).
|
29.06
|
|
|
|
|
Xeton và quinon, có hoặc
không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa
hoặc nitroso hóa của chúng: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác).
|
29.14
|
|
|
|
|
Hợp chất dị vòng chỉ chứa
(các) dị tố ni tơ: Hóa chất hữu cơ (Các loại khác).
|
29.33
|
|
|
|
3.4.17
|
Supephosphat, loại dùng
làm thức ăn chăn nuôi:
|
|
|
|
|
|
Phân khoáng hoặc phân
hóa học, có chứa phosphat (phân lân): Supephosphat: Chứa diphosphorus
pentaoxide (P2O5 ) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng: Loại dùng làm thức
ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi.
|
3103.11.10
|
|
|
|
|
Phân khoáng hoặc phân
hóa học, có chứa phosphat (phân lân): Supephosphat: Loại khác: Loại dùng làm
thức ăn chăn nuôi: Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi.
|
3103.19.10
|
|
|
|
3.4.18
|
Sản phẩm tạo màu:
|
|
|
|
|
|
Chất chiết xuất để thuộc
da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất
khác của chúng: Loại khác: Sản phẩm tạo màu.
|
3201.90.00
|
|
|
|
|
Các chất màu có nguồn gốc
từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội
than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được
ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật
hoặc động vật: Loại khác: Sản phẩm tạo màu.
|
3203.00.90
|
|
|
|
|
Chất màu hữu cơ tổng hợp,
đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải
3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng
hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát
quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu hữu cơ tổng hợp và các
chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại khác, kể cả
hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến
3204.19: Sản phẩm tạo màu.
|
3204.19.00
|
|
|
|
|
Chất màu hữu cơ tổng hợp,
đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải
3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng
hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát
quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học: Chất màu hữu cơ tổng hợp và các
chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: Loại khác: Sản
phẩm tạo màu.
|
3204.90.00
|
|
|
|
3.4.19
|
Chất tạo mùi:
|
|
|
|
|
|
Hỗn hợp các chất thơm và
các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều
các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm
khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống: Loại khác: Chất tạo mùi
|
3302.90.00
|
|
|
|
|
Các chế phẩm thực phẩm chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác: Loại khác: Các chế phẩm hương
liệu khác: Chất tạo mùi
|
2106.90.98
|
|
|
|
3.4.20
|
Enzym; enzym đã chế biến
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Enzyme
|
35.07
|
|
|
|
3.4.21
|
Tinh dầu thực vật:
|
|
|
|
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa
khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa
dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay
hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp
tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen
các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu:
Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cam: Tinh dầu thực vật.
|
3301.12.00
|
|
|
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử
terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu
đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi,
trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách
hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại
tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
của các loại quả chi cam quýt: Của chanh: Tinh dầu thực vật.
|
3301.13.00
|
|
|
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử
terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu
đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi,
trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách
hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại
tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Tinh dầu thực vật
|
3301.19.00
|
|
|
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa
khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa
dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay
hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp
tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen
các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu:
Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cây bạc hà cay
(Mantha piperita ): Tinh dầu thực vật
|
3301.24.00
|
|
|
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử
terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu
đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi,
trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách
hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại
tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Của cây bạc hà khác: Tinh dầu
thực vật
|
3301.25.00
|
|
|
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa
khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa
dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay
hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp
tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen
các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu:
Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây
đàn hương: Tinh dầu thực vật
|
3301.29.20
|
|
|
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa
khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa
dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay
hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp
tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen
các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu:
Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây
sả (citronella): Tinh dầu thực vật
|
3301.29.30
|
|
|
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa
khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa
dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay
hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp
tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen
các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu:
Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây
đinh hương (clove): Tinh dầu thực vật
|
3301.29.50
|
|
|
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa
khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa
dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay
hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp
tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen
các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu:
Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khác: Của cây
sả chanh (lemon grass), quế (cinnamon), gừng (ginger), bạch đậu khấu
(cardamom) hoặc thì là (fennel): Tinh dầu thực vật
|
3301.29.70
|
|
|
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử
terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu
đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi,
trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách
hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại
tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu: Tinh dầu
khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: Loại khá: Tinh dầu thực vật
|
3301.29.90
|
|
|
|
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa
khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa
dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay
hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp
tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen
các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu:
Loại khác: Loại khác: Tinh dầu thực vật
|
3301.90.90
|
|
|
|
3.5
|
Thức ăn truyền thống
|
|
QCVN 01 - 190:2020/BNNPTNT;
Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
|
- Công bố hợp quy dựa trên một trong những kết quả sau đây:
Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định theo quy định
của pháp luật; Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận
theo quy định của pháp luật; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ
sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định
theo quy định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Đối với thức ăn chăn
nuôi sản xuất trong nước áp dụng phương thức 5 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
(Trường hợp thức ăn chăn
nuôi sản xuất trong nước được sản xuất tại cơ sở sản xuất đã được cơ quan có
thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi còn hiệu
lực thì không phải đánh giá quá trình sản xuất đối với phương thức 5).
+ Đối với thức ăn chăn
nuôi nhập khẩu áp dụng phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
|
|
3.5.1
|
Nguyên liệu có nguồn gốc
động vật
|
|
|
|
|
|
Nguyên liệu có nguồn gốc
thủy sản: Cá, tôm, cua, động vật giáp xác, động vật nhuyễn thể, thủy sản
khác; sản phẩm, phụ phẩm từ thủy sản
|
|
|
|
|
|
Bột mịn, bột thô và
viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật
giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác,
không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
|
23.01
|
|
|
|
|
San hô và các chất liệu
tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật
thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc
đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
|
05.08
|
|
|
|
|
Nguyên liệu có nguồn gốc
động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, bột lông vũ
thủy phân, bột gia cầm, trứng, côn trùng, động vật không xương sống, sữa và sản
phẩm từ sữa;sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn
|
|
|
|
|
|
Sữa và kem, chưa cô đặc
và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
|
04.01
|
|
|
|
|
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc
đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
|
04.02
|
|
|
|
|
Sữa chua; buttermilk, sữa
đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc
chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc
bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
|
04.03
|
|
|
|
|
Whey, đã hoặc chưa cô đặc
hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần
tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa
được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
04.04
|
|
|
|
|
Bơ và các chất béo và
các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
|
04.05
|
|
|
|
|
Pho mát và curd
|
04.06
|
|
|
|
|
Trứng chim và trứng gia
cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
|
04.07
|
|
|
|
|
Trứng chim và trứng gia
cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín
trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm
đường hoặc chất tạo ngọt khác
|
04.08
|
|
|
|
|
Côn trùng và sản phẩm ăn
được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Côn trùng
|
0410.10.00
|
|
|
|
|
Côn trùng và sản phẩm ăn
được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác: Loại khác/Loại khác
|
0410.90.90
|
|
|
|
|
Ruột, bong bóng và dạ
dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh,
đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
|
0504.00.00
|
|
|
|
|
Da và các bộ phận khác của
loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ
(đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử
lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ
|
05.05
|
|
|
|
|
Xương và lõi sừng, chưa
xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc
khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
|
05.06
|
|
|
|
|
Nguyên liệu khác có nguồn
gốc động vật: Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi
khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho
người
|
05.11
|
|
|
|
3.5.2
|
Nguyên liệu có nguồn gốc
thực vật
|
|
|
|
|
3.5.2.1
|
Các loại hạt và sản phẩm
từ hạt
|
|
|
|
|
|
Hạt cốc: Ngô, thóc, lúa
mì, lúa mạch, kê, hạt cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt cốc
|
|
|
|
|
|
Lúa mì và meslin
|
10.01
|
|
|
|
|
Lúa mạch đen
|
10.02
|
|
|
|
|
Lúa đại mạch
|
10.03
|
|
|
|
|
Yến mạch
|
10.04
|
|
|
|
|
Ngô
|
10.05
|
|
|
|
|
Lúa gạo
|
10.06
|
|
|
|
|
Lúa miến
|
10.07
|
|
|
|
|
Kiều mạch, kê, hạt cây
thóc chim; các loại ngũ cốc khác
|
10.08
|
|
|
|
|
Bột ngũ cốc, trừ bột mì
hoặc bột meslin
|
11.02
|
|
|
|
|
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột
thô và viên
|
11.03
|
|
|
|
|
Hạt ngũ cốc được chế biến
theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền
thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc
nghiền
|
11.04
|
|
|
|
|
Cám, tấm và phế liệu
khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng,
rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ
đậu
|
23.02
|
|
|
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn
khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất
béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc
23.05
|
23.06
|
|
|
|
|
Hạt đậu: Đậu tương, đậu
xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậu
|
|
|
|
|
|
Đậu tương, đã hoặc chưa
vỡ mảnh
|
12.01
|
|
|
|
|
Cải củ Thụy Điển, cải cầu
vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải
xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia
súc, đã hoặc chưa làm thành viên
|
12.04
|
|
|
|
|
Bột mịn và bột thô từ
các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
|
12.08
|
|
|
|
|
Cám, tấm và phế liệu
khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng,
rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ
đậu
|
23.02
|
|
|
|
|
Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt
bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt
có dầu
|
|
|
|
|
|
Lạc chưa rang, hoặc chưa
làm chín cách khác đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
|
12.02
|
|
|
|
|
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ
mảnh
|
1204.00.00
|
|
|
|
|
Quả và hạt có dầu khác,
đã hoặc chưa vỡ mảnh
|
12.07
|
|
|
|
|
Dừa, quả hạch Brazil
(Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
|
08.01
|
|
|
|
|
Bột mịn và bột thô từ các
loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
|
12.08
|
|
|
|
|
Quả, quả hạch (nuts) và
các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã
hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác
|
20.08
|
|
|
|
|
Cám, tấm và phế liệu
khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng,
rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ
đậu
|
23.02
|
|
|
|
|
Hạt khác:
|
|
|
|
|
|
Quả, quả hạch (nuts) và
các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã
hoặc chưa pha
|
20.08
|
|
|
|
|
Quả và hạt có dầu khác,
đã hoặc chưa vỡ mảnh
|
12.07
|
|
|
|
3.5.2.2
|
Khô dầu: Khô dầu đậu
tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng
dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu
khác
|
|
|
|
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn
khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu
đậu tương
|
23.04
|
|
|
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn
khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu
lạc
|
2305.00.00
|
|
|
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn
khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất
béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc
23.05
|
23.06
|
|
|
|
3.5.2.3
|
Rễ, thân, củ, quả:
Rễ, thân, củ, quả (ví dụ
khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau…); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ,
thân, củ, quả.
|
|
|
|
|
|
Khoai tây, tươi hoặc ướp
lạnh
|
07.01
|
|
|
|
|
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
|
0702.00.00
|
|
|
|
|
Hành tây, hành, hẹ, tỏi,
tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
|
07.03
|
|
|
|
|
Bắp cải, súp lơ, su hào,
cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
|
07.04
|
|
|
|
|
Rau diếp, xà lách
(Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
|
07.05
|
|
|
|
|
Cà rốt, củ cải, củ dền
làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các
loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
|
07.06
|
|
|
|
|
Dưa chuột và dưa chuột
ri, tươi hoặc ướp lạnh
|
0707.00.00
|
|
|
|
|
Rau đậu, đã hoặc chưa
bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
|
07.08
|
|
|
|
|
Rau khác, tươi hoặc ướp
lạnh
|
07.09
|
|
|
|
|
Rau các loại (đã hoặc
chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
|
07.10
|
|
|
|
|
Rau khô, ở dạng nguyên,
cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
|
07.12
|
|
|
|
|
Các loại rau đậu khô, đã
bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
|
07.13
|
|
|
|
|
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô
Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc
inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc
làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
|
07.14
|
|
|
|
|
Dừa, quả hạch Brazil
(Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
|
08.01
|
|
|
|
|
Quả hạch (nuts) khác,
tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
|
08.02
|
|
|
|
|
Chuối, kể cả chuối lá,
tươi hoặc khô
|
08.03
|
|
|
|
|
Quả chà là, sung, vả, dứa,
bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
|
08.04
|
|
|
|
|
Quả thuộc chi cam quýt,
tươi hoặc khô
|
08.05
|
|
|
|
|
Quả nho, tươi hoặc khô
|
08.06
|
|
|
|
|
Các loại quả họ dưa (kể
cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
|
08.07
|
|
|
|
|
Quả mơ, anh đào, đào (kể
cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
|
08.09
|
|
|
|
|
Quả khác, tươi
|
08.10
|
|
|
|
|
Quả và quả hạch (nuts),
đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm
đường hoặc chất tạo ngọt khác
|
08.11
|
|
|
|
|
Quả, khô, trừ các loại
quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô
thuộc Chương này
|
08.13
|
|
|
|
|
Vỏ các loại quả thuộc
chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo
quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản
khác
|
0814.00.00
|
|
|
|
|
Các loại cây và các bộ
phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc
thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh,
đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
|
12.11
|
|
|
|
|
Quả minh quyết, rong biển
và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh,
đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm
thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus
satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở
nơi khác
|
12.12
|
|
|
|
|
Cải củ Thụy Điển, cải cầu
vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải
xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia
súc, đã hoặc chưa làm thành viên
|
12.14
|
|
|
|
|
Nhựa và các chiết xuất từ
thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch
rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc
chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
|
13.02
|
|
|
|
|
Phế liệu từ quá trình sản
xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu
khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất,
ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
|
23.03
|
|
|
|
3.5.2.4
|
Gluten: Gluten ngô,
gluten mì, gluten thức ăn chăn nuôi, gluten khác.
|
|
|
|
|
|
Bột ngũ cốc, trừ bột mì
hoặc bột meslin: Loại khác/Bột gạo
|
1102.90.10
|
|
|
|
|
Gluten lúa mì, đã hoặc
chưa làm khô
|
1109.00.00
|
|
|
|
|
Phế liệu từ quá trình sản
xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu
khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất,
ở dạng viên hoặc không ở dạng viên: Loại khác
|
2303.10.90
|
|
|
|
3.5.2.5
|
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản
xuất, chế biến thực phẩm
|
|
|
|
|
|
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản
xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm
khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo.
|
|
|
|
|
|
Mật thu được từ chiết xuất
hoặc tinh chế đường
|
17.03
|
|
|
|
|
Các loại kẹo đường (kể cả
sô cô la trắng), không chứa ca cao
|
17.04
|
|
|
|
|
Thực phẩm chế biến thu
được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh
ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc
dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm
chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
19.04
|
|
|
|
|
Phế liệu từ quá trình sản
xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu
khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất,
ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
|
23.03
|
|
|
|
|
Phụ phẩm từ sản xuất, chế
biến cồn, rượu, bia: Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm
khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến
cồn, rượu, bia
|
|
|
|
|
|
Cám, tấm và phế liệu
khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng,
rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ
đậu: Từ ngũ cốc khác/Loại khác
|
2302.40.90
|
|
|
|
|
Phế liệu từ quá trình sản
xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu
khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất,
ở dạng viên hoặc không ở dạng viên: Loại khác/Bã và phế liệu từ quá trình ủ
hoặc chưng cất
|
2303.30.00
|
|
|
|
|
Bã rượu vang; cặn rượu
|
2307.00.00
|
|
|
|
|
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản
xuất, chế biến thực phẩm khác: Bã dứa, bã đậu, bã sắn, bã mía; sản phẩm, phụ phẩm
khác từ sản xuất, chế biến thực phẩm.
|
|
|
|
|
|
Phế liệu từ quá trình sản
xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu
khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất,
ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
|
23.03
|
|
|
|
|
Nguyên liệu thực vật và
phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc
không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc
ghi ở nơi khác
|
2308.00.00
|
|
|
|
|
Tinh bột: Tinh bột gạo,
tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác.
|
|
|
|
|
|
Tinh bột; inulin: Tinh bột:
Tinh bột mì
|
1108.11.00
|
|
|
|
|
Tinh bột; inulin: Tinh bột:
Tinh bột ngô
|
1108.12.00
|
|
|
|
|
Tinh bột; inulin: Tinh bột:
Tinh bột khoai tây
|
1108.13.00
|
|
|
|
|
Tinh bột; inulin: Tinh bột:
Tinh bột sắn
|
1108.14.00
|
|
|
|
|
Tinh bột; inulin: Tinh bột:
Tinh bột khác
|
1108.19
|
|
|
|
|
Sản phẩm từ tinh bột sắn
và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây
hoặc các dạng tương tự
|
1903.00.00
|
|
|
|
3.5.2.6
|
Thức ăn thô
|
|
|
|
|
|
Cây, cỏ trên cạn: Cỏ tự
nhiên, cỏ trồng, cây họ hòa thảo, cây họ đậu, cây, cỏ trên cạn khác và sản phẩm
từ cây cỏ trên cạn;
Cây thủy sinh: Rong,
rêu, tảo, bèo, cây thủy sinh khác và sản phẩm từ cây thủy sinh;
Phụ phẩm cây trồng: Rơm,
rạ, trấu, lõi ngô, bẹ ngô, lá, thân cây trồng, phụ phẩm khác từ cây trồng.
|
|
|
|
|
|
Các loại cây và các bộ
phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc
thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh,
đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
|
12.11
|
|
|
|
|
Quả minh quyết, rong biển
và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh,
đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm
thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus
satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở
nơi khác
|
12.12
|
|
|
|
|
Rơm, rạ và trấu từ cây
ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên
|
1213.00.00
|
|
|
|
|
Cải củ Thụy Điển, cải cầu
vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải
xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia
súc, đã hoặc chưa làm thành viên
|
12.14
|
|
|
|
|
Cám, tấm và phế liệu
khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng,
rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ
đậu
|
23.02
|
|
|
|
|
Than củi (kể cả than đốt
từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối
|
44.02
|
|
|
|
|
Sợi gỗ; bột gỗ
|
44.05
|
|
|
|
3.5.3
|
Dầu, mỡ có nguồn gốc thực
vật, động vật trên cạn, thủy sản
|
|
|
|
|
|
Mỡ lợn không dính nạc và
mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh,
muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
|
02.09
|
|
|
|
|
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ
lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
|
15.01
|
|
|
|
|
Mỡ của động vật họ trâu
bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03
|
15.02
|
|
|
|
|
Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn,
oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc
chưa chế biến cách khác
|
15.03
|
|
|
|
|
Mỡ và dầu và các phần phân
đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa
tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
|
15.04
|
|
|
|
|
Mỡ lông và chất béo thu
được từ mỡ lông (kể cả lanolin)
|
15.05
|
|
|
|
|
Mỡ và dầu động vật khác
và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi
về mặt hóa học
|
15.06.00.00
|
|
|
|
|
Dầu đậu tương và các phần
phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt
hóa học
|
15.07
|
|
|
|
|
Dầu lạc và các phần phân
đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
|
15.08
|
|
|
|
|
Dầu ô liu và các phần
phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt
hóa học
|
15.09
|
|
|
|
|
Dầu khác và các phần
phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng
chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần
phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc
nhóm 15.09
|
15.10
|
|
|
|
|
Dầu cọ và các phần phân đoạn
của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
|
15.11
|
|
|
|
|
Dầu hạt hướng dương, dầu
cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh
chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
|
15.12
|
|
|
|
|
Dầu dừa (copra), dầu hạt
cọ hoặc dầu cọ ba-ba- su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh
chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
|
15.13
|
|
|
|
|
Dầu cây cải dầu (rape
oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc
chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
|
15.14
|
|
|
|
|
Chất béo và dầu không
bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần
phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
|
15.15
|
|
|
|
|
Chất béo và dầu động vật,
thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa,
este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc
chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
|
15.16
|
|
|
|
|
Margarin; các hỗn hợp hoặc
các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật
hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương
này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm
15.16
|
15.17
|
|
|
|
|
Chất béo và dầu động vật,
thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy
hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong
chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác,
trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất
béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của
các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc
ghi ở nơi khác
|
15.18
|
|
|
|
3.5.4
|
Đường: Glucose, lactose,
mantose và đường khác
|
|
|
|
|
|
Đường mía hoặc đường củ
cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
|
17.01
|
|
|
|
|
Đường khác, kể cả đường lactoza,
mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường
chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn
với mật ong tự nhiên; đường caramen
|
17.02
|
|
|
|
3.5.5
|
Muối ăn (NaCl): Muối (kể
cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có
hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất
làm tăng độ chẩy; nước biển
|
25.01
|
|
|
|
3.5.6
|
Ure làm thức ăn cho gia
súc nhai lại: Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ: Urê, có hoặc không
ở trong dung dịch nước
|
3102.10.00
|
|
|
|
3.5.7
|
Bột đá, đá hạt, đá mảnh,
calcium carbonate
|
|
|
|
|
|
Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ
hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá
ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý
nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có
hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn
nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15
hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ
các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: Loại
khác
|
2517.49.00
|
|
|
|
|
Carbonat; peroxocarbonat
(percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Canxi
carbonat: Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm
|
2836.50.10
|
|
|
|
|
Carbonat; peroxocarbonat
(percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat: Canxi
carbonat: Loại khác
|
2836.50.90
|
|
|
|
4
|
Thuốc Thú y
|
|
|
|
|
4.1
|
Thuốc thú y dược phẩm
|
|
QCVN 01-187:2018/BNNPTNT
|
Thuốc thú y dược phẩm bảo
đảm chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thuốc
thú y QCVN 01-187:2018/BNNPTNT dựa trên kết
quả kiểm nghiệm của tổ chức thử nghiệm được chỉ định theo quy định của pháp luật
|
|
4.1.1
|
Thuốc chứa kháng sinh
(trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều
thành phần trở lên đã pha trộn với nhau, chưa được đóng gói theo liều lượng
hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.
|
|
|
|
|
4.1.1.1
|
Chứa nhóm penicillins hoặc
các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin
hoặc các dẫn xuất của chúng
|
|
|
|
|
|
Chứa amoxicillin (INN)
hoặc muối của nó
|
3003.10.10
|
|
|
|
|
Chứa ampicillin (INN) hoặc
muối của nó
|
3003.10.20
|
|
|
|
|
Loại khác
|
3003.10.90
|
|
|
|
4.1.1.2
|
Loại khác, chứa kháng
sinh
|
3003.20.00
|
|
|
|
4.1.1.3
|
Loại khác
|
3003.90.00
|
|
|
|
4.1.2
|
Thuốc chứa kháng sinh
(trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc
chưa pha trộn, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại
dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ
|
|
|
|
|
4.1.2.1
|
Chứa penicillins hoặc
các dẫn xuất của chúng
|
|
|
|
|
|
Chứa penicillin G (trừ
penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng
|
3004.10.15
|
|
|
|
|
Chứa ampicillin,
amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống
|
3004.10.16
|
|
|
|
|
Loại khác
|
3004.10.19
|
|
|
|
4.1.2.2
|
Chứa các streptomycin hoặc
các dẫn xuất của chúng
|
3004.10.20
|
|
|
|
4.1.3
|
Loại khác, chứa kháng
sinh
|
3004.20
|
|
|
|
4.1.3.1
|
Chứa gentamycin,
lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng
mỡ
|
3004.20.10
|
|
|
|
4.1.3.2
|
Chứa erythromycin hoặc
các dẫn xuất của chúng
|
|
|
|
|
|
Dạng uống
|
3004.20.31
|
|
|
|
|
Dạng mỡ
|
3004.20.32
|
|
|
|
|
Dạng khác
|
3004.20.39
|
|
|
|
4.1.3.3
|
Chứa tetracylin hoặc
chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng
|
|
|
|
|
|
Dạng uống hoặc dạng mỡ
|
3004.20.71
|
|
|
|
|
Dạng khác
|
3004.20.79
|
|
|
|
4.1.3.4
|
Các thuốc thú y chứa
kháng sinh còn lại
|
|
|
|
|
|
Dạng uống hoặc dạng mỡ
|
3004.20.91
|
|
|
|
|
Dạng khác
|
3004.20.99
|
|
|
|
4.1.4
|
Sản phẩm chứa hormon tuyến
thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự
|
3004.32
|
|
|
|
4.1.4.1
|
Chứa dexamethasone hoặc
các dẫn xuất của chúng
|
3004.32.10
|
|
|
|
4.1.4.2
|
Loại khác
|
3004.32.90
|
|
|
|
4.1.5
|
Sản phẩm chứa hormon hoặc
các sản phẩm của hormon khác nhóm 4.1.4
|
3004.39.00
|
|
|
|
4.1.6
|
Các chế phẩm hóa học
dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm
29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng
|
3006.60.00
|
|
|
|
4.1.7
|
Sản phẩm chứa berberine,
dạng uống
|
3004.49.51
|
|
|
|
4.1.8
|
Sản phẩm chứa các vitamin
và dẫn xuất: Chứa nhiều hơn một loại vitamin
|
|
|
|
|
|
Dạng uống
|
3004.50.21
|
|
|
|
|
Dạng khác
|
3004.50.29
|
|
|
|
4.1.9
|
Sản phẩm chứa các
vitamin và dẫn xuất: Chứa một loại vitamin
|
|
|
|
|
|
Vitamin A, B hoặc C
|
3004.50.91
|
|
|
|
|
Các loại vitamin khác
|
3004.50.99
|
|
|
|
4.1.10
|
Thuốc gây tê, gây mê: Chứa
procain hydroclorua
|
3004.90.41
|
|
|
|
4.1.11
|
Thuốc gây tê, gây mê: Loại
khác
|
3004.90.49
|
|
|
|
4.1.12
|
Thuốc giảm đau, hạ sốt:
Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN), dạng uống (*)
|
3004.90.51
|
|
|
|
4.1.13
|
Thuốc giảm đau, hạ sốt:
Chứa hoạt chất khác
|
3004.90.59
|
|
|
|
4.1.14
|
Thuốc tẩy giun: Chứa
piperazine hoặc mebendazole (INN)
|
3004.90.71
|
|
|
|
4.1.15
|
Thuốc tẩy giun: Chứa hoạt
chất khác
|
3004.90.79
|
|
|
|
4.2
|
Hóa chất dùng trong
Thú y
|
|
QCVN 01-187:2018/BNNPTNT
|
Hóa chất dùng trong thú
y bảo đảm chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
Thuốc thú y QCVN 01-187:2018/BNNPTNT dựa
trên kết quả kiểm nghiệm của tổ chức thử nghiệm được chỉ định theo quy định của
pháp luật
|
|
|
Thuốc sát trùng
|
3004.90.30
|
|
|
|
|
Thuốc sát trùng chuồng
trại, dụng cụ chăn nuôi, vắt sữa, khử trùng nước
|
3808.94.90
|
|
|
|
|
Thuốc diệt ấu trùng ruồi,
côn trùng, ve, bọ chét trên vật nuôi dạng bình xịt
|
3808.59.11
|
|
|
|
|
Thuốc trừ côn trùng loại
khác
|
3808.59.19
|
|
|
|
|
Thuốc diệt ruồi, muỗi,
gián trong môi trường nuôi
|
3808.91.99
|
|
|
|
|
Thuốc diệt chuột: Chứa
hoạt chất Coumatetralyl, diệt chuột tại trang trại
|
3808.69.90
|
|
|
|
|
Thuốc trừ nấm: Chứa hoạt
chất Enilconazole và Bronopol, tác dụng diệt nấm
|
3808.92.90
|
|
|
|
4.3
|
Vắc xin thú y
|
3002.42.00
|
QCVN 01-187:2018/BNNPTNT
|
Vắc xin thú y bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu kỹ thuật tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thuốc thú y QCVN 01- 187:2018/BNNPTNT dựa trên kết quả
kiểm nghiệm của tổ chức thử nghiệm được chỉ định theo quy định của pháp luật
|
|
4.4
|
Thuốc thú y khác
|
|
QCVN 01-187:2018/BNNPTNT
|
Thuốc thú y khác bảo đảm
chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thuốc thú
y QCVN 01-187:2018/BNNPTNT dựa trên kết
quả kiểm nghiệm của tổ chức thử nghiệm được chỉ định theo quy định của pháp luật
|
|
|
Thuốc có chứa enzym
|
3507.90.00
|
|
|
|
|
Thuốc từ thảo dược: Thuốc
có nguồn gốc từ thực vật
|
3004.90.98
|
|
|
|
|
Các loại thuốc thú y
khác không thuộc các nhóm đã phân loại.
|
3004.90.99
|
|
|
|
|
Kháng thể dùng trong thú
y: Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất
định hoặc đóng gói để bán lẻ
|
3002.15.00
|
|
|
|
5
|
Thức ăn thủy sản
|
|
|
|
|
5.1
|
Nguyên liệu sản xuất
thức ăn thủy sản
|
|
QCVN 01-190:2020/BNNPTNT;
Sửa đổi 1:2021 QCVN 01- 190:2020/BNNPTNT
|
- Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ
chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc kết quả tự
đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử
nghiệm được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Áp dụng phương thức 5
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (không
phải đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất
thức ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định
số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản)
đối với nguyên liệu sản xuất trong nước;
+ Áp dụng phương thức 7
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với
nguyên liệu nhập khẩu
- Hàng hóa nhập khẩu thực
hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.
|
|
5.1.1
|
Nguyên liệu có nguồn
gốc động vật
|
|
|
|
|
5.1.1.1
|
Nguyên liệu có nguồn gốc
động vật thủy sản: Bột cá, dịch cá, cá thủy phân, các sản phẩm khác từ cá, bột
giáp xác, bột nhuyễn thể, bột gan mực, các nguyên liệu khác từ động vật thủy
sản
|
|
|
|
|
|
Bột mịn, bột thô và
viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp
xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không
thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
|
23.01
|
|
|
|
|
San hô và các chất liệu
tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật
thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc
đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
|
05.08
|
|
|
|
5.1.1.2
|
Nguyên liệu có nguồn gốc
động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, sản phẩm từ
sữa, bột lông vũ thủy phân, bột côn trùng và động vật không xương sống; sản
phẩm từ trứng; sữa và sản phẩm từ sữa; sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật
trên cạn
|
|
|
|
|
|
Sữa và kem, chưa cô đặc
và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
|
04.01
|
|
|
|
|
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc
đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
|
04.02
|
|
|
|
|
Sữa chua; buttermilk, sữa
đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc
chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc
bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
|
04.03
|
|
|
|
|
Whey, đã hoặc chưa cô đặc
hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần
tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
04.04
|
|
|
|
|
Bơ và các chất béo và
các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
|
04.05
|
|
|
|
|
Pho mát và curd
|
04.06
|
|
|
|
|
Trứng chim và trứng gia
cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín
|
04.07
|
|
|
|
|
Trứng chim và trứng gia
cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín
trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm
đường hoặc chất tạo ngọt khác
|
04.08
|
|
|
|
|
Ruột, bong bóng và dạ
dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh,
đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
|
0504.00.00
|
|
|
|
|
Da và các bộ phận khác của
loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông
vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử
lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ
|
05.05
|
|
|
|
|
Xương và lõi sừng, chưa
xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc
khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên
|
05.06
|
|
|
|
|
Bột mịn, bột thô và
viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật
giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác,
không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
|
23.01
|
|
|
|
5.1.1.3
|
Nguyên liệu khác có nguồn
gốc động vật:
|
|
|
|
|
|
Côn trùng và sản phẩm ăn
được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
04.10
|
|
|
|
|
Các sản phẩm động vật khác
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc
Chương 3 (mô tả theo Thông tư 31/2022/TT-BTC),
không thích hợp sử dụng cho người
|
05.11
|
|
|
|
5.1.2
|
Nguyên liệu có nguồn
gốc thực vật
|
|
|
|
|
5.1.2.1
|
Các loại hạt và sản phẩm
từ hạt
|
|
|
|
|
|
Hạt ngũ cốc: Ngô,
thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt ngũ cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt ngũ cốc
|
|
|
|
|
|
Lúa mì và meslin
|
10.01
|
|
|
|
|
Lúa mạch đen
|
10.02
|
|
|
|
|
Lúa đại mạch
|
10.03
|
|
|
|
|
Yến mạch
|
10.04
|
|
|
|
|
Ngô
|
10.05
|
|
|
|
|
Lúa gạo
|
10.06
|
|
|
|
|
Lúa miến
|
10.07
|
|
|
|
|
Kiều mạch, kê, hạt cây
thóc chim; các loại ngũ cốc khác
|
10.08
|
|
|
|
|
Bột ngũ cốc, trừ bột mì
hoặc bột meslin
|
11.02
|
|
|
|
|
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột
thô và viên
|
11.03
|
|
|
|
|
Hạt ngũ cốc được chế biến
theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền
thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc
nghiền
|
11.04
|
|
|
|
|
Cám, tấm và phế liệu khác,
ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây,
xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
|
23.02
|
|
|
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn
khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất
béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc
23.05 (mô tả theo Thông tư 31/2022/TT-BTC)
|
23.06
|
|
|
|
|
Hạt đậu: Đậu tương, đậu
xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậu
|
|
|
|
|
|
Đậu tương, đã hoặc chưa
vỡ mảnh
|
12.01
|
|
|
|
|
Bột mịn và bột thô từ
các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
|
12.08
|
|
|
|
|
Cám, tấm và phế liệu
khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng,
rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ
đậu
|
23.02
|
|
|
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn
khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu
đậu tương
|
23.04
|
|
|
|
|
Hạt có dầu: Hạt lạc,
hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ
hạt có dầu
|
|
|
|
|
|
Lạc chưa rang, hoặc chưa
làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
|
12.02
|
|
|
|
|
Cùi (cơm) dừa khô
|
1203.00.00
|
|
|
|
|
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ
mảnh
|
1204.00.00
|
|
|
|
|
Hạt cải dầu, đã hoặc
chưa vỡ mảnh
|
12.05
|
|
|
|
|
Hạt hướng dương, đã hoặc
chưa vỡ mảnh
|
1206.00.00
|
|
|
|
|
Quả và hạt có dầu khác,
đã hoặc chưa vỡ mảnh
|
12.07
|
|
|
|
|
Bột mịn và bột thô từ
các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
|
12.08
|
|
|
|
|
Quả, quả hạch (nuts) và
các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã
hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác
|
20.08
|
|
|
|
|
Cám, tấm và phế liệu khác,
ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây,
xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
|
23.02
|
|
|
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn khác,
đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc
|
2305.00.00
|
|
|
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn
khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất
béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc
23.05
|
23.06
|
|
|
|
|
Hạt khác
|
|
|
|
|
|
Quả, quả hạch (nuts) và
các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã
hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết
hoặc ghi ở nơi khác
|
20.08
|
|
|
|
|
Quả và hạt có dầu khác,
đã hoặc chưa vỡ mảnh
|
12.07
|
|
|
|
5.1.2.2
|
Khô dầu: Khô dầu đậu
tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng
dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu
Guar; khô dầu khác
|
|
|
|
|
|
Cám, tấm và phế liệu
khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng,
rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ
đậu
|
23.02
|
|
|
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn
khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu
đậu tương
|
23.04
|
|
|
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn
khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu
lạc
|
2305.00.00
|
|
|
|
|
Khô dầu và phế liệu rắn
khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất
béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc
23.05
|
23.06
|
|
|
|
5.1.2.3
|
Rễ, thân, củ, quả: Rễ,
thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau…); sản
phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả.
|
|
|
|
|
|
Khoai tây, tươi hoặc ướp
lạnh
|
07.01
|
|
|
|
|
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
|
0702.00.00
|
|
|
|
|
Hành tây, hành, hẹ, tỏi,
tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
|
07.03
|
|
|
|
|
Bắp cải, súp lơ (1),
su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
|
07.04
|
|
|
|
|
Rau diếp, xà lách (Lactuca
sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp
lạnh
|
07.05
|
|
|
|
|
Cà rốt, củ cải, củ dền
làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các
loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
|
07.06
|
|
|
|
|
Dưa chuột và dưa chuột
ri, tươi hoặc ướp lạnh
|
0707.00.00
|
|
|
|
|
Rau đậu, đã hoặc chưa
bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
|
07.08
|
|
|
|
|
Rau khác, tươi hoặc ướp
lạnh
|
07.09
|
|
|
|
|
Rau các loại (đã hoặc
chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh
|
07.10
|
|
|
|
|
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt,
thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm
|
07.12
|
|
|
|
|
Các loại rau đậu khô, đã
bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt
|
07.13
|
|
|
|
|
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô
Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc
inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc
làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
|
07.14
|
|
|
|
|
Dừa, quả hạch Brazil
(Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
|
08.01
|
|
|
|
|
Quả hạch (nuts) khác,
tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
|
080.2
|
|
|
|
|
Chuối, kể cả chuối lá,
tươi hoặc khô
|
08.03
|
|
|
|
|
Quả chà là, sung, vả, dứa,
bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
|
08.04
|
|
|
|
|
Quả thuộc chi cam quýt,
tươi hoặc khô
|
08.05
|
|
|
|
|
Quả nho, tươi hoặc khô
|
08.06
|
|
|
|
|
Các loại quả họ dưa (kể
cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
|
08.07
|
|
|
|
|
Quả mơ, anh đào, đào (kể
cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
|
08.09
|
|
|
|
|
Quả khác, tươi
|
08.10
|
|
|
|
|
Quả và quả hạch (nuts),
đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm
đường hoặc chất tạo ngọt khác
|
08.11
|
|
|
|
|
Quả, khô, trừ các loại
quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô
thuộc Chương này
|
08.13
|
|
|
|
|
Vỏ các loại quả thuộc
chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo
quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản
khác
|
0814.00.00
|
|
|
|
|
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh
lát, hạt và viên từ khoai tây
|
11.05
|
|
|
|
|
Bột, bột thô và bột mịn,
chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ
hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8
|
11.06
|
|
|
|
|
Malt, rang hoặc chưa rang
|
11.07
|
|
|
|
|
Tinh bột; inulin
|
11.08
|
|
|
|
|
Gluten lúa mì, đã hoặc
chưa làm khô
|
1109.00.00
|
|
|
|
|
Các loại cây và các bộ phận
của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc
trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh
hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
|
12.11
|
|
|
|
|
Quả minh quyết (1),
rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi,
ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các
sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium
intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
12.12
|
|
|
|
|
Cải củ Thụy Điển, cải cầu
vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải
xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia
súc, đã hoặc chưa làm thành viên
|
12.14
|
|
|
|
|
Nhựa và các chiết xuất từ
thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch
rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc
chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật
|
13.02
|
|
|
|
|
Phế liệu từ quá trình sản
xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu
khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất,
ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
|
23.03
|
|
|
|
|
Rơm, rạ và trấu từ cây
ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên
|
1213.00.00
|
|
|
|
5.1.2.4
|
Gluten: Gluten ngô,
gluten mì, gluten khác.
|
|
|
|
|
|
Bột gạo
|
1102.90.10
|
|
|
|
|
Gluten lúa mì, đã hoặc
chưa làm khô
|
1109.00.00
|
|
|
|
|
Phế liệu từ quá trình sản
xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu
khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất,
ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
- Phế liệu từ quá trình
sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
-- Loại khác
|
2303.10.90
|
|
|
|
5.1.2.5
|
Nguyên liệu khác từ thực
vật (trừ các nguyên liệu là dược liệu)
|
|
|
|
|
|
Nguyên liệu thực vật và
phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc
không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc
ghi ở nơi khác
|
2308.00.00
|
|
|
|
5.1.2.6
|
Dầu, mỡ có nguồn gốc thực
vật, thủy sản, nấm, vi sinh vật, tảo và sinh vật khác
|
|
|
|
|
|
Mỡ lợn không dính nạc và
mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh,
muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
|
02.09
|
|
|
|
|
Bơ và các chất béo và
các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
|
04.05
|
|
|
|
|
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá
và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
|
15.01
|
|
|
|
|
Mỡ của động vật họ trâu
bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03
|
15.02
|
|
|
|
|
Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn,
oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc
chưa chế biến cách khác
|
15.03
|
|
|
|
|
Mỡ và dầu và các phần
phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc
chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
|
15.04
|
|
|
|
|
Mỡ lông và chất béo thu được
từ mỡ lông (kể cả lanolin)
|
15.05
|
|
|
|
|
Mỡ và dầu động vật khác
và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi
về mặt hóa học
|
1506.00.00
|
|
|
|
|
Dầu đậu tương và các phần
phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt
hóa học
|
15.07
|
|
|
|
|
Dầu lạc và các phần phân
đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
|
15.08
|
|
|
|
|
Dầu ô liu và các phần
phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt
hóa học
|
15.09
|
|
|
|
|
Dầu khác và các phần
phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng
chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần
phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc
nhóm 15.09
|
15.10
|
|
|
|
|
Dầu cọ và các phần phân
đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN)
|
15.11
|
|
|
|
|
Dầu hạt hướng dương, dầu
cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh
chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
|
15.12
|
|
|
|
|
Dầu dừa (copra), dầu hạt
cọ hoặc dầu cọ ba-ba- su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh
chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
|
15.13
|
|
|
|
|
Dầu cây cải dầu (rape
oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc
chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
|
15.14
|
|
|
|
|
Chất béo và dầu không
bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần
phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
|
15.15
|
|
|
|
|
Chất béo và dầu động vật,
thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este
hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc
chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
|
15.16
|
|
|
|
|
Margarin; các hỗn hợp hoặc
các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật
hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương
này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm
15.16
|
15.17
|
|
|
|
|
Chất béo và dầu động vật,
thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy
hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong
chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học
khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được
từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần
phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
15.18
|
|
|
|
5.1.2.7
|
Nguyên liệu từ nấm, vi
sinh vật, rong, tảo:
- Sản phẩm từ nấm men (saccharomyces cerevisiae):
Yeast extract; Brewers dried yeast (Men bia sấy khô); Hydrolyze yeast (Men
bia thủy phân);
- Sinh khối rong, tảo và các sản phẩm của chúng;
- Sinh khối vi sinh vật sử dụng trong thức ăn thủy sản
|
|
|
|
|
|
Các chế phẩm thực phẩm
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác:
- Loại khác:
- - Chất chiết nấm men tự phân:
- Dạng bột
|
2106.90.41
|
|
|
|
|
Các chế phẩm thực phẩm
chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác:
- Loại khác:
- - Chất chiết nấm men tự phân:
- Loại khác
|
2106.90.49
|
|
|
|
|
Máu người; máu động vật
đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết
thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc
không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc
tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự; tế bào nuôi
cấy, có hoặc không cải biến
- - Loại khác
|
3002.90.00
|
|
|
|
|
Quả minh quyết (1),
rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi,
ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các
sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium
intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được
chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Rong biển và các loại tảo khác:
- - Loại khác:
|
1212.29
|
|
|
|
|
Men sống
|
2102.10.00
|
|
|
|
|
Men ỳ; các vi sinh đơn
bào khác, chết
|
2102.20
|
|
|
|
5.1.3
|
Sản phẩm, phụ phẩm từ
quá trình sản xuất thực phẩm
|
|
|
|
|
5.1.3.1
|
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản
xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm
khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo
|
|
|
|
|
|
Mật thu được từ chiết xuất
hoặc tinh chế đường
|
17.03
|
|
|
|
|
Các loại kẹo đường (kể cả
sô cô la trắng), không chứa ca cao
|
17.04
|
|
|
|
|
Thực phẩm chế biến thu
được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh
ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc
dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm
chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
|
19.04
|
|
|
|
|
Phế liệu từ quá trình sản
xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu
khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất,
ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
|
23.03
|
|
|
|
5.1.3.2
|
Phụ phẩm từ sản xuất cồn,
rượu, bia:
Bã rượu, bỗng rượu, bã
bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ
phẩm khác từ sản xuất cồn, rượu, bia
|
|
|
|
|
|
Loại khác
|
2302.40.90
|
|
|
|
|
Bã và phế liệu từ quá
trình ủ hoặc chưng cất
|
2303.30.00
|
|
|
|
|
Bã rượu vang; cặn rượu
|
2307.00.00
|
|
|
|
5.1.3.3
|
Sản phẩm, phụ phẩm từ sản
xuất thực phẩm khác
|
|
|
|
|
|
Bột mịn, bột thô và viên,
từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác,
động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích
hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
|
23.01
|
|
|
|
|
Phế liệu từ quá trình sản
xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu
khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất,
ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
|
23.03
|
|
|
|
|
Nguyên liệu thực vật và
phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc
không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc
ghi ở nơi khác
|
2308.00.00
|
|
|
|
5.1.3.4
|
Tinh bột: Tinh bột gạo,
tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác.
|
|
|
|
|
|
Tinh bột mì
|
1108.11.00
|
|
|
|
|
Tinh bột ngô
|
1108.12.00
|
|
|
|
|
Tinh bột khoai tây
|
1108.13.00
|
|
|
|
|
Tinh bột sắn
|
1108.14.00
|
|
|
|
|
Tinh bột khác
|
1108.19
|
|
|
|
|
Sản phẩm từ tinh bột sắn
và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây
hoặc các dạng tương tự
|
1903.00.00
|
|
|
|
5.1.3.5
|
Đường: Glucose, lactose,
mantose và đường khác
|
|
|
|
|
|
Đường mía hoặc đường củ
cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn
|
17.01
|
|
|
|
|
Đường khác, kể cả đường lactoza,
mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường
chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn
với mật ong tự nhiên; đường caramen
|
17.02
|
|
|
|
5.1.4
|
Nguyên liệu thức ăn
thuỷ sản khác
|
|
|
|
|
|
Trứng Artemia (trứng
Brine shrimp)
|
0511.91.20
|
QCVN 100:2025/BNNMT
|
- Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ
chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc kết quả tự
đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử
nghiệm được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Áp dụng phương thức 5
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (không
phải đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất
thức ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định
số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản)
đối với nguyên liệu sản xuất trong nước;
+ Áp dụng phương thức 7
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với
nguyên liệu nhập khẩu.
- Hàng hóa nhập khẩu thực
hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.
|
|
|
Chất tổng hợp, chất bổ
sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn (Hỗn hợp (Premix) khoáng, vitamin, …. phụ
gia)
|
2309.90.20
|
QCVN 94:2025/BNNMT
|
- Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ
chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc kết quả tự
đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử
nghiệm được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Áp dụng phương thức 5
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (không
phải đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất
thức ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định
số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản)
đối với nguyên liệu sản xuất trong nước;
+ Áp dụng phương thức 7
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với
nguyên liệu nhập khẩu.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu
thông trên thị trường.
|
|
5.2
|
Thức ăn thủy sản (Hỗn hợp, chất bổ
sung, tươi sống)
|
|
QCVN 93:2025/BNNMT
QCVN 94:2025/BNNMT
QCVN 100:2025/BNNMT
|
- Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ
chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc kết quả tự
đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử
nghiệm được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Áp dụng phương thức 5
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (không
phải đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất
thức ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định
số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản)
đối với nguyên liệu sản xuất trong nước;
+ Áp dụng phương thức 7
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với
nguyên liệu nhập khẩu.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu
thông trên thị trường.
|
|
|
Thức ăn hoàn chỉnh loại
dùng cho tôm
|
2309.90.13
|
|
|
|
|
Thức ăn hoàn chỉnh loại
khác
|
2309.90.19
|
|
|
|
|
Rong biển và các loại tảo
khác: loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô; Loại khác, đông lạnh (dùng trong
nuôi trồng thủy sản)
|
1212.29.20
1212.29.30
|
|
|
|
|
Trứng Artemia (Artemia
egg; Brine shrimp egg)
|
0511.91.20
|
|
|
|
|
Chất bổ sung thức ăn hoặc
phụ gia thức ăn
|
2309.90.20
|
|
|
|
|
Loại khác
|
2309.90.90
|
|
|
|
6
|
Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
|
QCVN 97:2025/BNNMT;
QCVN 02-32-2:2020/BNNPTNT
|
- Công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ
chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc kết quả tự
đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử
nghiệm được công nhận hoặc được chỉ định theo quy định của pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp:
+ Áp dụng phương thức 5
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN (không
phải đánh giá quá trình sản xuất mà sử dụng kết quả kiểm tra điều kiện sản xuất
thức ăn thủy sản thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định
số 41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản)
đối với sản phẩm sản xuất trong nước;
+ Áp dụng phương thức 7
theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN đối với
sản phẩm nhập khẩu.
- Hàng hóa nhập khẩu thực
hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.
|
|
6.1
|
Zeolite
|
2842.10.00
|
|
|
|
6.2
|
Dolomite chưa nung hoặc
thiêu kết
|
2518.10.00
|
|
|
|
6.3
|
Dolomite đã nung hoặc
thiêu kết
|
2518.20.00
|
|
|
|
6.4
|
Vôi sống
|
2522.10.00
|
|
|
|
6.5
|
Vôi tôi
|
2522.20.00
|
|
|
|
6.6
|
CaCO3
|
2836.50.90
|
|
|
|
6.7
|
Thuốc khử trùng: Loại
khác (dùng trong nuôi trồng thủy sản)
|
3808.94.90
|
|
|
|
6.8
|
Kích thích sự phát triển
của tảo, gây màu nước, ổn định môi trường nuôi (hỗn hợp khoáng (premix
khoáng), hỗn hợp vitamin (premix vitamin) và hỗn hợp khoáng - vitamin, sodium
humate,…):
|
|
|
|
|
|
Muối khác của axit vô cơ
hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ
các chất azit:
- Loại khác:
- - Loại khác
|
2842.90.90
|
|
|
|
|
Phân bón gốc thực vật hoặc
động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản
xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật
|
31.01
|
|
|
|
|
Phân khoáng hoặc phân
hóa học, có chứa nitơ
|
31.02
|
|
|
|
|
Phân khoáng hoặc phân
hóa học, có chứa phosphat (phân lân)
|
31.03
|
|
|
|
|
Phân khoáng hoặc phân
hóa học, có chứa kali
|
31.04
|
|
|
|
|
Phân khoáng hoặc phân
hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li;
phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng
tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg
|
31.05
|
|
|
|
6.9
|
Chế phẩm sinh học xử lý
môi trường nuôi trồng thủy sản (Vi sinh vật, Enzyme,…)
|
3002.90.00
|
|
|
|
6.10
|
Saponin (Chất chiết từ
cây Yucca schidigera hoặc cây bã trà (Tea seed meal).
|
2306.90.90;
3808.99.90
|
|
|
|
7
|
Keo dán gỗ
|
3506.10.00
3506.91.90
3506.99.00
|
QCVN 03-01:2022/BNNPTNT
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết
quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của
pháp luật; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử
nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của
pháp luật.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 hoặc
phương thức 7 theo quy định tại Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN
- Hàng hóa nhập khẩu thực
hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.
|
|
7.1
|
Keo amino: (i) Keo
ure-formaldehyde; (ii) Keo melamin -formaldehyde; (iii) Keo melamin - ure -
formaldehyde
|
|
|
|
|
7.2
|
Keo phenol: (1) Keo
phenol - formaldehyde; (ii) Keo resorcinol - formaldehyde; (iii) Keo phenol-
resorcinol formaldehyde
|
|
|
|
|
7.3
|
Keo novolac epoxy
|
|
|
|
|
8
|
Máy, thiết bị nông nghiệp
|
|
|
|
|
8.1
|
Máy phun thuốc trừ sâu
đeo vai
|
|
QCVN 01-182:2015/BNNPTNT
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết
quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ
Nông nghiệp và Môi trường chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn
và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự
đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 đối
với máy sản xuất trong nước và phương thức 7 đối với máy nhập khẩu theo Thông
tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực
hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.
|
|
8.1.1
|
Máy phun thuốc trừ sâu
đeo vai hoạt động bằng tay
|
8424.41.10
|
|
|
|
8.1.2
|
Máy phun thuốc trừ sâu
đeo vai hoạt động bằng động cơ đốt trong
|
8424.41.20
|
|
|
|
8.1.3
|
Máy phun thuốc trừ sâu
đeo vai hoạt động bằng động cơ điện
|
8424.41.90
|
|
|
|
8.2
|
Máy cắt cỏ cầm tay dùng
trong nông lâm nghiệp
|
8433.20.00
|
QCVN 89:2025/BNNMT
|
- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết
quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ
Nông nghiệp và Môi trường chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn
và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự
đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 đối
với máy sản xuất trong nước và phương thức 7 đối với máy nhập khẩu theo Thông
tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu
thông trên thị trường.
|
|
8.3
|
Máy gặt đập liên hợp
|
8433.51.00
|
QCVN 90:2025/BNNMT
|
- Công bố phù hợp quy
chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng
nhận được công nhận hoặc được Bộ Nông nghiệp và Môi trường chỉ định theo quy
định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng
sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.
- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 đối
với máy sản xuất trong nước và phương thức 7 đối với máy nhập khẩu theo Thông
tư số 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu
thông trên thị trường.
|
Ghi chú:
- Đối với nguyên liệu dùng chung để sản xuất thức ăn chăn nuôi
và sản xuất thức ăn thuỷ sản thì tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất thức ăn
dùng chung phải đáp ứng quy định hiện hành đối với cả nguyên liệu sản xuất thức
ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản. Cơ quan kiểm tra có
trách nhiệm cung cấp thông tin kết quả thực hiện kiểm tra chất lượng nguyên liệu
dùng chung trong chăn nuôi và thuỷ sản cho nhau để phối hợp quản lý.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ MỨC
ĐỘ RỦI RO CAO THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2026/TT-BNNMT ngày 30 tháng 06 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TT
|
Tên sản phẩm/hàng hóa
|
Mã HS
|
Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng
|
Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng
|
|
1
|
Thuốc bảo vệ thực vật
|
|
QCVN 01-188:2018/BNNPTNT
|
- Công bố hợp quy trên
cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.
- Phương thức đánh giá sự
phù hợp: Áp dụng theo phương thức 5 và phương thức 7 quy định tại Thông tư 14/2026/TT-BKHCN.
- Hàng hóa nhập khẩu thực
hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định của pháp luật.
|
|
|
Thuốc trừ côn trùng,
thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm
và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm
tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các
chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy
ruồi)
|
38.08
|
|
|
|
1.1
|
- - Thuốc trừ côn trùng:
|
3808.91
|
|
|
|
1.1.1
|
- - - Các chế phẩm trung
gian chứa 2- (methylpropyl-phenol methylcarbamate)
|
3808.91.10
|
|
|
|
1.1.2
|
- - - Dạng bình xịt
|
3808.91.30
|
|
|
|
1.1.3
|
- - - Loại khác
|
3808.91.99
|
|
|
|
1.2
|
- - Thuốc trừ nấm:
|
3808.92
|
|
|
|
1.2.1
|
- - - Dạng bình xịt:
|
|
|
|
|
1.2.1.1
|
- - - - Với hàm lượng validamycin
không quá 3% tính theo khối lượng tịnh
|
3808.92.11
|
|
|
|
1.2.1.2
|
- - - - Loại khác
|
3808.92.19
|
|
|
|
1.2.1.3
|
- - - Loại khác
|
3808.92.90
|
|
|
|
1.3
|
- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc
điều hòa sinh trưởng cây trồng:
|
3808.93
|
|
|
|
1.3.1
|
- - - Thuốc diệt cỏ:
|
|
|
|
|
1.3.1.1
|
- - - - Dạng bình xịt
|
3808.93.11
|
|
|
|
1.3.1.2
|
- - - - Loại khác
|
3808.93.19
|
|
|
|
1.3.1.3
|
- - - Thuốc chống nảy mầm
|
3808.93.20
|
|
|
|
1.3.1.4
|
- - - Thuốc điều hòa
sinh trưởng cây trồng
|
3808.93.30
|
|
|
|
1.4
|
- - Thuốc khử trùng:
|
3808.94
|
|
|
|
1.4.1
|
- - - Có chứa hỗn hợp
các axit hắc ín than đá và các chất kiềm
|
3808.94.10
|
|
|
|
1.4.2
|
- - - Loại khác, dạng
bình xịt
|
3808.94.20
|
|
|
|
1.4.3
|
- - - Loại khác
|
3808.94.90
|
|
|
|
1.5
|
- - Loại khác:
|
3808.99
|
|
|
|
1.5.1
|
- - - Thuốc bảo quản gỗ,
chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấm
|
3808.99.10
|
|
|
|
1.5.2
|
- - - Loại khác
|
3808.99.90
|
|
|
Thông tư 27/2026/TT-BNNMT về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
MINISTRY OF
AGRICULTURE AND ENVIRONMENT OF VIETNAM
-------
|
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
---------------
|
|
No: 27/2026/TT-BNNMT
|
Hanoi, June 30, 2026
|
CIRCULAR ON ISSUANCE OF LISTS OF MEDIUM-RISK
AND HIGH-RISK PRODUCTS AND GOODS UNDER THE MANAGEMENT OF THE MINISTRY OF
AGRICULTURE AND ENVIRONMENT Pursuant to the Law on
Quality of Product and Goods No. 05/2007/QH12, amended by Law No. 78/2025/QH15; Pursuant to Law on
Standards and Technical Regulations No. 68/2006/QH11, amended by Law No.
35/2018/QH14 and Law No. 70/2025/QH15; Pursuant to the Law on
Crop Production No. 31/2018/QH14 amended by Law No. 146/2025/QH15; Pursuant to the Law on
Plant Protection and Quarantine No. 41/2013/QH13 amended by Law No.
146/2025/QH15; Pursuant to the
Fisheries Law No. 18/2017/QH14 amended by Law No. 31/2024/QH15, Law No.
43/2024/QH15, and Law No. 146/2025/QH15; Pursuant to Law on
Animal Husbandry No. 32/2018/QH14 amended by Law No. 146/2025/QH15; ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. Pursuant to the
Forestry Law No. 16/2017/QH14 amended by Law No. 16/2023/QH15, Law No.
31/2024/QH15, and Law No. 146/2025/QH15; Pursuant to Decree No.
35/2025/ND-CP dated February 25, 2025 of the Government stipulating the
functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of
Agriculture and Environment; Pursuant to Decree No. 37/2026/ND-CP
dated January 23, 2026 of the Government on elaboration and measures to
organize and guidance on the implementation of the Law on Quality of Product
and Goods; Pursuant to Decree No.
22/2026/ND-CP dated January 16, 2026 of the Government on elaboration and
measures to organize and guidance on the implementation of the Law on Standards
and Technical regulations; At the request of
Director General of National Authority for Agro-Forestry-Fishery Quality,
Processing and Market Development. The Minister of
Agriculture and Environment hereby issues a Circular on issuance of Lists of
medium-risk and high-risk products and goods under the management of the
Ministry of Agriculture and Environment. Article
1. Scope This Circular provides for
Lists of medium-risk and high-risk products and goods under the management of
the Ministry of Agriculture and Environment Article
2. Regulated entities ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1. Organizations and
individuals manufacturing and trading products and goods under Lists of
medium-risk and high-risk products and goods within Vietnam. 2. Organizations assessing
the conformity regarding the quality of products and goods under Lists of
medium-risk and high-risk products and goods within Vietnam specified herein. 3. Organizations and
individuals involved in the management of the quality of products and goods
under Lists of medium-risk and high-risk products and goods within Vietnam. Article
3. List of medium-risk products and goods 1. The List of medium
-risk products and goods is specified in the Appendix I attached hereto. 2. Medium-risk products
and goods must have their applicable standards self-declared by the
organization or individual; undergo self-assessment or certification of
conformity to corresponding national technical regulations carried out by an
accredited testing organization in accordance with laws on standards and
technical regulations. Article
4. List of high-risk products and goods 1. The List of high-risk
products and goods is specified in the Appendix II attached hereto. 2. High-risk products and
goods subject to specialized inspection before customs clearance according to
customs laws must have undergo self-assessment or certification of conformity
to corresponding national technical regulations carried out by an designated
testing organization in accordance with laws on standards and technical
regulations. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 1. The management of
products and goods under to the Lists of medium-risk and high-risk products and
goods shall be carried out in accordance with laws on quality of product and
goods, corresponding technical standards, and relevant specialized legal
document. 2. In cases where goods
belonging to the Lists attached hereto are not listed with HS codes or there
are differences or inconsistencies between the HS codes in the Lists and the HS
codes determined according to laws on customs, the determination of the HS code
shall be carried out according to the laws on customs. State inspection
agencies and conformity assessment organizations shall take quality management
measures based on the nature, composition, and use of the goods as prescribed
in this Circular. Article
6. Effect 1. This Circular comes
into force from June 01, 2026. 2. Circular No.
16/2021/TT-BNNPTNT dated December 20, 2021, issued by the Minister of
Agriculture and Rural Development, on issuance of the list of products and
goods that may cause safety hazards under the management of the Ministry of Agriculture
and Rural Development, ceases to be in effect from the date this Circular comes
into effect. 3. Regulations on
inspection of the quality for products and goods in Appendix II and Appendix
III issued with Circular No. 01/2024/TT-BNNPTNT dated January 2, 2024, of the
Minister of Agriculture and Rural Development on issuance of the HS code table
for the list of goods under the state management authority of the Ministry of
Agriculture and Rural Development and the list of goods subject to specialized
inspection in the field of agriculture and rural development shall be annulled. 4. The regulations related
to inspection of the quality of industrial salt imported in Article 1; Clause
1, Point a of Clause 3 of Article 2; Clause 1 of Article 5; Article 6; Clause 1
of Article 8 of Circular No. 39/2018/TT-BNNPTNT dated December 27, 2018, of the
Minister of Agriculture and Rural Development, on guidance on the inspection of
quality and food safety of salt imported under the management of the Ministry
of Agriculture and Rural Development. Article
7. Transitional provisions 1. The Certificates of
conformity to regulations and Notice of acceptance of declaration of conformity
to regulations for products and goods within the scope of regulation of this
Circular prior to the effective date of this Circular for products and goods
within the scope of this Circular shall continue to be valid until the
expiration date stated in the such Certificate or Notice. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh. 3. Conformity assessment
organizations that were previously designated to conduct conformity assessments
for Group 2 products and goods under the management of the Ministry of
Agriculture and Environment, and whose designation decision remains valid, may
continue to conduct conformity assessments for high-risk and medium-risk
products and goods until the expiration of the designation decision. Article
8. Implementation 1. The Chief of the
Ministry's Office, the Directors General of the Agro-Forestry-Fishery Quality,
Processing and Market Development; Department of Livestock Production and Animal
Health; Plant Production and Protection Department; Department of Forestry and
Forest Protection; Department of Cooperatives and Rural Development; Fisheries
and Fisheries Surveillance Department; Heads of agencies and units affiliated
to the Ministry of Agriculture and Environment and relevant agencies,
organizations, and individuals are responsible for implementing this Circular. 2. Based on actual
conditions and management requirements, including cases where new products or
technologies arise, or domestic or international warnings regarding product or
goods risks are issued, the relevant Department shall take charge and cooperate
with relevant agencies and organizations in reviewing and proposing updates and
supplements to the List of medium-risk and high-risk products and goods within
its management. 3. The relevant
Departments affiliated to the Ministry of Agriculture and Environment shall
provide guidance on the implementation of this Circular for products and goods
within their management scope; and shall review and propose the new issuance,
amendment, supplementation, or replacement of national technical regulations
according to an appropriate roadmap, ensuring quality management requirements
consistent with the risk level of the products and goods. 4. The Departments of
Agriculture and Environment of provinces/centrally affiliated cities are
responsible for organizing communication, dissemination, and guidance for
manufacturing and trading organizations and individuals within their
provinces/cities on the implementation of this Circular; and for managing and
inspecting the quality of products and goods under the List of medium-risk and
high-risk products and goods in accordance with the law. 5. Shall any difficulty
arise during the implementation of this Circular, promptly report to the
Ministry of Agriculture and Environment for review and guidance./. ... ... ... Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.
Thông tư 27/2026/TT-BNNMT ngày 30/06/2026 về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
26/08/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
25/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
18/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
6.210
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
|
|
IP:
2402:800:6133:c69:a4e3:73de:c557:d78b
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|