|
TT
|
Tên
đơn vị
|
Đề
xuất định mức xe ô tô chuyên dùng đề nghị theo NĐ 04/2019/NĐ-CP
|
Giá
mua xe tối đa (đồng)
|
Xe
ô tô được gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu, phù hiệu
nhận biết xe theo quy định của pháp luật
|
Lý
do đề nghị, mục đích sử dụng xe ô tô chuyên dùng
|
|
Số lượng
|
Chủng
loại
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Ví
dụ: Đơn vị A
|
|
01 xe ô tô 16 chỗ ngồi dùng để tập
lái
|
950.000.000
|
Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ quy định: Xe tập lái dùng để đào tạo lái xe ô tô, được
gắn 02 biển “TẬP LÁI” trước và sau xe
|
|
|
|
|
01 Xe ô tô 7 chỗ ngồi dùng để làm
nhiệm vụ trong tình trạng khẩn cấp
|
1.200.000.000
|
Nghị định số 109/2009/NĐ-CP của
Chính phủ quy định: Xe đi làm nhiệm vụ trong tình trạng khẩn cấp theo quy định
của pháp luật có cờ hiệu “TÌNH TRẠNG KHẨN CẤP” cắm ở đầu xe phía bên
trái người lái
|
|
|
|
|
01 Xe ô tô 7 chỗ ngồi
|
1.200.000.000
|
Xe phát thanh truyền hình lưu động
có gắn thiết bị phát thanh truyền hình lưu động
|
|
|
|
Ví
dụ: Đơn vị B
|
|
01 Xe ô tô 7 chỗ ngồi
|
1.100.000.000
|
Xe ô tô 7 chỗ ngồi phục vụ công tác
thanh tra giao thông: Hai bên cửa xe sơn chữ “THANH TRA GIAO THÔNG” có
phản quang, quy cách như sau: chữ in hoa, màu trắng, cao 10-12 cm, nét chữ
01-1,5 cm, in đứng, đủ dấu theo định tại Thông tư 52/2015/TT-BGTVT ngày 24/9/2015
của Bộ Giao thông vận tải
|
|
|
I
|
Khối Quản
lý nhà nước
|
20
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn
phòng Bộ
|
5
|
- 01 xe trên 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ
thể là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);
- 01 xe từ 16 chỗ ngồi trở xuống (đề
xuất cụ thể là xe 7 chỗ ngồi hoặc 12 chỗ ngồi hoặc 16 chỗ ngồi...);
- 01 xe từ 12 chỗ ngồi trở xuống;
- 02 xe từ 07 chỗ ngồi trở xuống.
|
|
|
|
|
2
|
Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo
|
1
|
xe ô tô 07 chỗ ngồi
|
|
|
|
|
3
|
Cục Việc làm
|
1
|
xe ô tô 07 chỗ ngồi
|
|
|
|
|
4
|
Cục an toàn lao động
|
1
|
xe ô tô 07 chỗ ngồi
|
|
|
|
|
5
|
Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
1
|
xe ô tô 07 chỗ ngồi thuộc dự án viện
trợ
|
|
|
|
|
6
|
Cục Bảo trợ xã hội
|
2
|
- 01 xe 7 chỗ ngồi
- 01 xe 7 chỗ ngồi thuộc dự án viện
trợ
|
|
|
|
|
7
|
Cục Trẻ em
|
1
|
xe ô tô 07 chỗ ngồi thuộc dự án viện
trợ
|
|
|
|
|
8
|
Văn phòng Cục Người có công
|
2
|
- 01 xe 7 chỗ ngồi có thùng chuyên
dụng lắp đặt trên xe để bảo quản hài cốt liệt sĩ;
- 01 xe trên 16 chỗ ngồi.
|
|
|
|
|
9
|
Cục quản lý lao động ngoài nước
|
2
|
xe ô tô 07 chỗ ngồi
|
|
|
|
|
10
|
Thanh tra Bộ
|
1
|
xe ô tô 7 chỗ ngồi
|
|
|
|
|
11
|
Văn phòng Tổng cục Giáo dục nghề
nghiệp
|
2
|
xe ô tô 07 -16 chỗ ngồi, trong đó
có 01 xe ô tô 7 chỗ ngồi thuộc dự án viện trợ (đề xuất cụ thể là xe 7 chỗ ngồi
hoặc 12 chỗ ngồi hoặc 16 chỗ ngồi...);
|
|
|
|
|
12
|
Cục Kiểm định chất lượng giáo dục
nghề nghiệp thuộc Tổng cục giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Cục Quan hệ lao động và tiền lương
|
1
|
xe ô tô 07 chỗ ngồi
|
|
|
|
|
II
|
Khối đơn vị
sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ
|
97
|
|
|
|
|
|
1
|
Viện Khoa học lao động xã hội
|
1
|
xe 7 chỗ ngồi thuộc dự án viện trợ
|
|
|
|
|
2
|
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam
Định
|
2
|
- 01 xe trên 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ
thể là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);
- 01 xe từ 16 chỗ ngồi trở xuống (đề
xuất cụ thể là xe 7 chỗ ngồi hoặc 12 chỗ ngồi hoặc 16 chỗ ngồi...);.
|
|
|
|
|
3
|
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
Vinh
|
2
|
- 01 xe trên 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ
thể là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);
- 01 xe từ 16 chỗ ngồi trở xuống (đề
xuất cụ thể là xe 7 chỗ ngồi hoặc 12 chỗ ngồi hoặc 16 chỗ ngồi...);.
|
|
|
|
|
4
|
Trường Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ,
công chức lao động xã hội
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Trường Đại học Lao động - Xã hội
(Cơ sở Sơn Tây)
|
1
|
xe 16 chỗ ngồi
|
|
|
|
|
5.2
|
Trường Đại học Lao động - Xã hội
(cơ sở Hà Nội)
|
2
|
- 01 xe trên 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ
thể là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);
- 01 xe từ 16 chỗ ngồi trở xuống (đề
xuất cụ thể là xe 7 chỗ ngồi hoặc 12 chỗ ngồi hoặc 16 chỗ ngồi...);.
|
|
|
|
|
5.3
|
Trường Đại học Lao động - Xã hội (cơ
sở II)
|
2
|
- 01 xe trên 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ
thể là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);
- 01 xe từ 16 chỗ ngồi trở xuống (đề
xuất cụ thể là xe 7 chỗ ngồi hoặc 12 chỗ ngồi hoặc 16 chỗ ngồi...);.
|
|
|
|
|
6
|
Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật công
nghệ
|
1
|
xe trên 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ thể
là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);
|
|
|
|
|
7
|
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật
Vĩnh Long
|
2
|
- 01 xe trên 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ
thể là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);
- 01 xe từ 16 chỗ ngồi trở xuống.
|
|
|
|
|
8
|
Trường Cao đẳng Kỹ nghệ II
|
1
|
xe từ 16 chỗ ngồi trở xuống (đề xuất
cụ thể là xe 7 chỗ ngồi hoặc 12 chỗ ngồi hoặc 16 chỗ ngồi...);
|
|
|
|
|
9
|
Trường Cao đẳng Kỹ nghệ Dung Quất
|
4
|
- 02 xe trên 16 chỗ ngồi, trong đó có
01 xe ô tô 30 chỗ ngồi thuộc dự án viện trợ (đề xuất cụ thể là xe 29 chỗ ngồi
hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);
- 02 xe từ 16 chỗ ngồi trở xuống,
trong đó có 01 xe 4 chỗ ngồi thuộc dự án viện trợ (đề xuất cụ thể là xe 04 chỗ
ngồi, 07 chỗ ngồi hoặc 12 chỗ ngồi hoặc 16 chỗ ngồi...);.
|
|
|
|
|
10
|
Trung tâm phục hồi chức năng người
khuyết tật Thụy An
|
2
|
- 01 xe trên 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ
thể là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);
- 01 xe cứu thương.
|
|
|
|
|
11
|
Trung tâm Điều dưỡng phục hồi chức
năng tâm thần Việt Trì
|
2
|
- 01 xe cứu thương;
- 01 xe từ 16 chỗ ngồi trở xuống (đề
xuất cụ thể là xe 7 chỗ ngồi hoặc 12 chỗ ngồi hoặc 16 chỗ ngồi...);.
|
|
|
|
|
12
|
Trung tâm Phục hồi chức năng và trợ
giúp trẻ khuyết tật
|
2
|
- 01 xe trên 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ
thể là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);
- 01 xe cứu thương.
|
|
|
|
|
13
|
Trung tâm Điều dưỡng người có công
Sầm Sơn
|
3
|
- 02 xe trên 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ
thể là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);
- 01 xe cứu thương.
|
|
|
|
|
14
|
Trung tâm điều dưỡng thương binh
Thuận Thành
|
3
|
- 01 xe từ 16 chỗ ngồi trở lên (đề
xuất cụ thể là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);
- 01 xe 7 chỗ ngồi;
- 01 xe cứu thương.
|
|
|
|
|
15
|
Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng
Giang
|
3
|
- 01 xe 7 chỗ ngồi;
- 01 xe trên 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ
thể là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);
- 01 xe cứu thương.
|
|
|
|
|
16
|
Trung tâm điều dưỡng thương binh
Kim Bảng
|
3
|
- 01 xe 7 chỗ ngồi;
- 01 xe trên 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ
thể là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);;
- 01 xe cứu thương.
|
|
|
|
|
17
|
Trung tâm điều dưỡng thương binh
Duy Tiên
|
3
|
- 01 xe 7 chỗ ngồi;
- 01 xe trên 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ
thể là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);
- 01 xe cứu thương.
|
|
|
|
|
18
|
Trung tâm điều dưỡng thương binh
Long Đất
|
3
|
- 01 xe 7 chỗ ngồi;
- 01 xe trên 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ
thể là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);
- 01 xe cứu thương.
|
|
|
|
|
19
|
Trung tâm điều dưỡng người có công
Miền trung
|
3
|
- 01 xe 7 chỗ ngồi;
- 01 xe trên 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ
thể là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);
- 01 xe cứu
thương.
|
|
|
|
|
20
|
Quỹ Bảo trợ trẻ em Việt Nam
|
1
|
xe 7 chỗ ngồi
|
|
|
|
|
21
|
Trung tâm tư vấn dịch vụ truyền
thông
|
2
|
- 01 xe phát thanh truyền hình lưu
động;
- 01 xe 7 chỗ ngồi thuộc dự án viện
trợ.
|
|
|
|
|
22
|
Trung tâm Thông tin
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Trung tâm Lao động ngoài nước
|
2
|
xe 7 chỗ ngồi
|
|
|
|
|
24
|
Báo Lao động - Xã hội
|
2
|
- 01 xe trên 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ
thể là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);
- 01 xe 7 chỗ ngồi.
|
|
|
|
|
25
|
Tạp chí Lao động - Xã hội
|
1
|
xe ô tô 7 chỗ ngồi.
|
|
|
|
|
26
|
Tạp chí Gia đình và Trẻ em
|
1
|
xe ô tô 7 chỗ ngồi
|
|
|
|
|
27
|
Trung tâm Kiểm định kĩ thuật an
toàn khu vực I
|
3
|
xe bán tải
|
|
|
|
|
28
|
Trung tâm kiểm định kĩ thuật an
toàn khu vực II
|
6
|
xe bán tải
|
|
|
|
|
29
|
Trung tâm kiểm định kĩ thuật an toàn
khu vực III
|
3
|
xe bán tải
|
|
|
|
|
30
|
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức
năng Hà Nội
|
5
|
- 01 xe trên 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ
thể là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);
- 02 xe cứu thương;
- 01 xe bán tải;
- 01 xe 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ thể
là xe 7 chỗ ngồi hoặc 12 chỗ ngồi hoặc 16 chỗ ngồi...);.
|
|
|
|
|
31
|
Bệnh viện Chỉnh hình - Phục hồi chức
năng Đà Nẵng
|
4
|
- 01 xe trên 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ
thể là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);
- 02 xe cứu thương;
- 01 xe 7 chỗ ngồi.
|
|
|
|
|
32
|
Bệnh viện Chỉnh hình - Phục hồi chức
năng Quy Nhơn
|
4
|
- 01 xe trên 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ
thể là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);
- 02 xe cứu thương;
- 01 xe 07 chỗ ngồi.
|
|
|
|
|
33
|
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức
năng Cần Thơ
|
4
|
- 01 xe trên 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ
thể là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);;
- 02 xe cứu thương;
- 01 xe 7 chỗ ngồi.
|
|
|
|
|
34
|
Trung tâm Chỉnh hình và Phục hồi chức
năng Thành phố Hồ Chí Minh
|
3
|
- 01 xe trên 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ
thể là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);
- 02 xe cứu thương.
|
|
|
|
|
35
|
Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức
năng Thành phố Hồ Chí Minh
|
5
|
- 01 xe trên 16 chỗ ngồi (đề xuất cụ
thể là xe 29 chỗ ngồi hoặc 34 chỗ ngồi hoặc 47 chỗ ngồi...);
- 03 xe cứu thương;
- 01 xe 16 chỗ ngồi.
|
|
|
|
|
36
|
Trung tâm Quốc gia về dịch vụ việc
làm
|
1
|
xe 7 chỗ ngồi
|
|
-
|
|
|
37
|
Viện khoa học giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Trung tâm Hỗ trợ phát triển quan hệ
lao động
|
1
|
xe 7 chỗ ngồi
|
|
|
|
|
39
|
Trung tâm huấn luyện an toàn vệ
sinh lao động
|
4
|
- 01 xe 24 chỗ ngồi thuộc dự án viện
trợ
- 01 xe 7 chỗ ngồi thuộc dự án viện
trợ
- 01 xe khám bệnh nghề nghiệp - đo thính
lực thuộc dự án viện trợ
- 01 xe Cần cẩu thuộc dự án viện trợ
|
|
|
|
|
40
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Ban quản lý
dự án, Doanh nghiệp được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động nắm giữ
100% vốn điều lệ
|
5
|
|
|
|
|
|
1
|
Văn phòng làng trẻ em SOS Việt Nam
|
1
|
xe 7 chỗ ngồi thuộc dự án viện trợ
|
|
|
|
|
2
|
Ban quản lý các dự án giáo dục nghề
nghiệp vốn ODA thuộc Tổng cục giáo dục nghề nghiệp
|
2
|
- 01 xe 5 chỗ ngồi thuộc dự án viện
trợ;
- 01 xe 7 chỗ ngồi thuộc dự án viện
trợ
|
|
|
|
|
3
|
Công ty TNHH MTV Nhà xuất bản lao động
xã hội
|
2
|
xe tải
|
|
|
|