|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 3148/QĐ-BYT 2017 danh mục xét nghiệm liên thông công nhận kết quả xét nghiệm
|
Số hiệu:
|
3148/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Viết Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
07/07/2017
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3148/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 07
tháng 07 năm 2017
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH DANH MỤC XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG ĐỂ LIÊN THÔNG, CÔNG NHẬN KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Khám bệnh,
chữa bệnh số 40/2009/QH12, năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP
ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 316/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2016 của Thủ tướng
Chính phủ về việc phê duyệt Đề án tăng cường năng lực hệ thống quản lý chất lượng
xét nghiệm y học giai đoạn 2016 - 2025;
Căn cứ biên bản họp Hội đồng chuyên môn nghiệm
thu danh mục xét nghiệm có thể áp dụng cho việc liên thông kết quả xét nghiệm
được thành lập theo Quyết định số 2378/QĐ-BYT ngày 08 tháng 6 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa
bệnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Danh mục xét nghiệm
áp dụng để liên thông, công nhận kết quả xét nghiệm" tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh và cơ sở y tế có thực hiện xét nghiệm phục vụ công tác khám bệnh, chữa
bệnh (gọi chung là phòng xét nghiệm).
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng:
1. Các phòng xét nghiệm đã được đánh giá, công bố đạt
chất lượng từ mức 1 trở lên theo quy định tại Quyết định số 2429/QĐ-BYT ngày 12 tháng 6 năm 2017 của Bộ Y tế,
về việc ban hành Tiêu chí đánh giá mức chất lượng phòng xét nghiệm y học, được
liên thông, công nhận kết quả theo nguyên tắc: công nhận kết quả lẫn nhau giữa
các phòng xét nghiệm đạt cùng mức chất lượng; phòng xét nghiệm đạt mức chất lượng
thấp công nhận kết quả của phòng xét nghiệm đạt mức cao hơn.
2. Đối với các phòng xét nghiệm đã đạt ISO 15189,
chỉ áp dụng liên thông các xét nghiệm có trong danh mục và đã được công nhận chất
lượng.
3. Bác sỹ lâm sàng là người quyết định việc sử dụng
kết quả xét nghiệm liên thông công nhận hay cần thiết chỉ định xét nghiệm lại
tùy thuộc vào tình trạng bệnh lý và diễn biến lâm sàng của người bệnh.
4. Để sử dụng kết quả xét nghiệm cho việc liên
thông, công nhận, khi người bệnh được chuyển viện, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
sao lưu kết quả xét nghiệm gửi kèm theo hồ sơ, giấy chuyển viện đối với các xét
nghiệm trong Danh mục (nếu có).
Điều 3. Giáo Cục Quản lý Khám, chữa bệnh làm đầu mối phối hợp với
các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện việc kiểm tra, giám sát, đánh giá, thực
hiện liên thông, công nhận kết quả xét nghiệm.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý
Khám, chữa bệnh, Chánh Thanh tra Bộ, các Cục trưởng, Vụ trưởng, Giám đốc các bệnh
viện trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương, Thủ trưởng Y tế các Bộ, ngành, Giám đốc các trung tâm kiểm chuẩn chất lượng
xét nghiệm và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Phó Thủ tướng CP Vũ Đức Đam (để b/c);
- VPCP (để b/c);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng (để chỉ đạo);
- Cổng TTĐT BYT, Trang TTĐT Cục QLKCB;
- Lưu: VT, KCB.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Viết Tiến
|
DANH MỤC
XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG ĐỂ LIÊN THÔNG, CÔNG NHẬN KẾT QUẢ XÉT
NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3148/QĐ-BYT ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc Ban hành danh mục xét nghiệm áp dụng để liên thông, công
nhận kết quả xét nghiệm )
|
STT
|
MÃ TT43
|
Danh mục kỹ thuật
xét nghiệm
|
Thời gian tối
đa
|
Ghi chú/ căn cứ
|
|
|
|
HUYẾT HỌC
|
|
|
|
1
|
43.22.1
|
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time),
(Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
2
|
43.22.5
|
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT:
Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
3
|
43.22.8
|
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự
động
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
4
|
43.22.13
|
Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố
I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
5
|
43.22.84
|
Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
6
|
43.22.85
|
Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
7
|
43 22.87
|
Độ bão hòa Transferin
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
8
|
43.22.97
|
Định lượng Free kappa huyết thanh
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
9
|
43.22.98
|
Định lượng Free lambda huyết thanh
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
10
|
43.22.99
|
Định lượng Free kappa niêu
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
11
|
43.22.100
|
Định lượng Free lambda niệu
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
12
|
43.22.121
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm
laser)
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
13
|
43.22.122
|
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống
tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
14
|
43.22.125
|
Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
15
|
43.22.135
|
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
16
|
43.22.143
|
Máu lắng (bằng máy tự động)
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
17
|
43.22.260
|
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
18
|
43.22.261
|
Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
19
|
43.22.302
|
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
20
|
43.22.303
|
Nghiệm pháp Coombs trục tiếp (Kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
21
|
43.22.306
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
22
|
43.22.307
|
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
|
5 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
|
|
HÓA
SINH
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
1
|
43.23.3
|
Định lượng Acid Uric
|
7 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
2
|
43.23.7
|
Định lượng Albumin
|
3 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
3
|
43.23.9
|
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
|
1 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
4
|
43.23.19
|
Đo hoạt độ ALT (GPT)
|
3 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
5
|
43.23.20
|
Đo hoạt độ AST (GOT)
|
3 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
6
|
43.23.25
|
Định lượng Bilirubin trực tiếp
|
1 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
7
|
43.23.27
|
Định lượng Bilirubin toàn phần
|
1 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
8
|
43.23.29
|
Định lượng Calci toàn phần
|
1 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
9
|
4323 30
|
Định lượng Calci ion hóa
|
1 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
10
|
43.23.41
|
Định lượng Cholesterol toàn phần
|
7 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
11
|
43.23.47
|
Định lượng Cystatine C
|
1 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
12
|
43.23.51
|
Định lượng Creatinin
|
1 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
13
|
43.23.83
|
Định lượng HbA1c
|
60 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
14
|
43.23.84
|
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein
Cholesterol)
|
7 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
15
|
43.23.112
|
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein
Cholesterol)
|
7 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
16
|
43.23.189
|
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine)
|
1 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
17
|
43.23.205
|
Định lượng Ure
|
1 ngày
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
|
|
VI
SINH
|
|
|
|
1
|
43.24.3
|
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông
thường
|
2 ngày
|
Có giá trị trong 2 ngày
|
|
2
|
43.24.4
|
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
|
2 ngày
|
Có giá trị trong 2 ngày
|
|
3
|
43.24.5
|
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống
tự động
|
2 ngày
|
Có giá trị trong 2 ngày
|
|
4
|
43.24.6
|
Vi khuẩn kháng thuốc định tính
|
2 ngày
|
Có giá trị trong 2 ngày
|
|
5
|
43.24.7
|
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động
|
2 ngày
|
Có giá trị trong 2 ngày
|
|
6
|
43.24.8
|
Vi khuẩn kháng thuốc Định lượng (MIC) (cho 1 loại
kháng sinh)
|
2 ngày
|
Có giá trị trong 2 ngày
|
|
7
|
43.24 9
|
Vi khuẩn kháng sinh phối hợp
|
2 ngày
|
Có giá trị trong 2 ngày
|
|
8
|
43.24.17
|
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
9
|
43.24.18
|
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
10
|
43.24.19
|
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
11
|
43.2420
|
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
12
|
43.24.21
|
Mycobacterium tuberculosis
Mantoux
|
1 ngày
|
Có giá trị trong 2 ngày
|
|
13
|
43.24.22
|
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi
trường đặc
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
14
|
43.24.23
|
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi
trường lỏng
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
15
|
43 24.24
|
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi
trường đặc
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
16
|
43.24.25
|
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi
trường lỏng
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
17
|
43.24.26
|
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi
trường lỏng
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
18
|
43 2428
|
Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP
Xpert
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
19
|
43.24.29
|
Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
20
|
43.24.30
|
Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
|
21
|
43.24.45
|
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
|
1 ngày
|
Có giá trị trong 1 ngày
|
|
22
|
43.24.50
|
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và
kháng thuốc
|
2 ngày
|
Có giá trị trong 2 ngày
|
|
23
|
43.24.57
|
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và
kháng thuốc
|
1 ngày
|
Có giá trị trong 1 ngày
|
|
24
|
43.24.75
|
Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng
thuốc
|
2 ngày
|
Có giá trị trong 2 ngày
|
|
25
|
43.24.175
|
HIV khẳng định (*)
|
|
Tuân thủ theo các quy định về xét nghiệm HIV
|
|
26
|
|
Mycobacterium tuberculosis QuantiFERON (IGRA)
|
|
Tùy thuộc vào bệnh lý và diễn biến lâm sàng của
người bệnh.
|
Quyết định 3148/QĐ-BYT năm 2017 danh mục xét nghiệm áp dụng để liên thông, công nhận kết quả xét nghiệm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3148/QĐ-BYT ngày 07/07/2017 danh mục xét nghiệm áp dụng để liên thông, công nhận kết quả xét nghiệm do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2017
Ban hành:
12/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/06/2017
Ban hành:
08/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2016
Ban hành:
21/11/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/11/2016
Ban hành:
29/09/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/10/2016
Ban hành:
27/02/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2016
Ban hành:
23/11/2009
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/12/2009
17.563
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|