TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
7011-9:2013
ISO/TR
230-9:2005
QUY TẮC KIỂM MÁY CÔNG CỤ - PHẦN 9: ƯỚC LƯỢNG ĐỘ KHÔNG ĐẢM
BẢO ĐO CHO CÁC PHÉP KIỂM MÁY CÔNG CỤ THEO BỘ TCVN 7011 (ISO 230), CÔNG THỨC CƠ
BẢN
Test code for
machine tools - Part 9: Estimation of measurement uncertainty for machine tool
tests according to series ISO 230, basic
equations
Lời nói đầu
TCVN 7011-9:2013 hoàn toàn tương đương
với ISO/TR 230-9:2005.
TCVN 7011-9:2013 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 39 Máy công cụ biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 7011 (ISO 230) Quy tắc kiểm máy
công cụ
bao gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 7011-2:2007 (ISO 230-2:1997) Phần 2:
Xác định độ chính xác và khả năng lặp lại định vị của trục điều khiển số;
- TCVN 7011-3:2007 (ISO 230-3:2001) Phần 3:
Xác định các ảnh hưởng nhiệt;
- TCVN 7011-4:2013 (ISO 230-4:2005) Phần 4:
Kiểm độ tròn cho máy công cụ điều khiển số;
- TCVN 7011-5:2007 (ISO 230-5:2000) Phần 5:
Xác định tiếng ồn do máy phát ra;
- TCVN 7011-6:2007 (ISO 230-6:2002) Phần 6:
Xác định độ chính xác định vị
theo các đường chéo khối và đường chéo bề mặt (Kiểm sự dịch chuyển theo đường
chéo);
- TCVN 7011-7:2013 (ISO 230-7:2006) Phần 7:
Độ chính xác hình học của các trục tâm của chuyển động quay;
- TCVN 7011-8:2013 (ISO/TR 230-8:2010) Phần
8: Rung động;
- TCVN 7011-9:2013 (ISO/TR 230-9:2005) Phần
9: Ước lượng độ không đảm bảo đo cho các phép kiểm máy công cụ theo bộ TCVN
7011 (ISO 230), công thức cơ bản.
Bộ ISO 230 Quy tắc kiểm máy
công cụ còn có các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ISO/WD TR 230-11 Part 11: Measuring instruments
and their application to machine tool geometry.
QUY TẮC KIỂM MÁY CÔNG CỤ - PHẦN 9: ƯỚC LƯỢNG ĐỘ KHÔNG ĐẢM BẢO
ĐO CHO CÁC PHÉP KIỂM MÁY CÔNG CỤ THEO BỘ TCVN 7011
(ISO 230), CÔNG THỨC CƠ BẢN
Test code for
machine tools - Part 9: Estimation of measurement uncertainty for machine tool
tests according to series ISO 230, basic
equations
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này cung cấp thông tin về ước
lượng có thể có của độ
không đảm bảo đo cho các phép đo theo TCVN 7011 (ISO 230).
Các phương pháp được mô tả trong tiêu
chuẩn này hướng cho sử dụng thực tế; do đó, các độ không đảm bảo chuẩn chủ yếu
được đánh giá bằng kiểu đánh giá B (xem Điều 4 và GUM).
Có thể sử dụng các phương pháp khác
tuân theo GUM.
2. Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7011-2 (ISO 230-2) Quy tắc kiểm
máy công cụ - Phần 2: Xác định độ chính xác và khả năng lặp lại định vị của trục
điều khiển số;
ISO/TR 16015:2003 Geometrical
product specifications
(GPS) - Systematic errors and contributions to measurement uncertainty
of length measurement due to thermal influences (Yêu cầu đặc
tính hình học của
sản phẩm (GPS) - Sai số hệ thống và các thành phần của độ không đảm bảo đo của phép
đo chiều dài do các ảnh hưởng của nhiệt);
ISO/TS 14253-2 Geometrical product
specifications (GPS)
- Inspection by measurement of workpieces and
measuring equipment - Part 2: Guide to the
estimation of uncertainty in GPS measurement, in calibration of measuring equipment
and in product verification (Yêu cầu đặc tính hình học của sản
phẩm - Kiểm tra bằng phép đo chi tiết gia công và thiết bị đo - Phần 2: Hướng dẫn
để ước lượng độ không đảm bảo trong phép đo GPS, trong việc hiệu chuẩn thiết bị
đo và kiểm định sản phẩm);
Guide to the expression of uncertainty
in measurement, (GUM). BIPM, IEC, IFCC, ISO, IUPAC, IUPAP, OIML, 1st edition,
1993, corrected and reprinted in 1995 (Hướng dẫn thể hiện độ không đảm bảo
trong phép đo (GUM). BIPM, IEC, IFCC, ISO, IUPAC, IUPAP, OIML xuất bản lần
1 năm 1993, được hiệu chỉnh và in lại
năm 1995).
3. Thuật ngữ, định
nghĩa và ký hiệu
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa trong TCVN 7011-2 (ISO 230-2) và GUM.
4. Ước lượng độ không
đảm bảo đo U
Ước lượng độ không đảm bảo đo, U, theo GUM,
ISO/TS 14253-2 và ISO/TR 16015.
Các thành phần riêng lẻ của độ không đảm
bảo đo phải được nhận biết và thể hiện như là các độ không đảm bảo chuẩn, ui.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1)
Trong đó:
uc là độ không đảm bảo chuẩn
kết hợp, tính bằng micrômét (µm);
ur là tổng của các
thành phần tương hỗ tăng mạnh, xem công thức (2), tính bằng micrômét (µm);
ui là độ không đảm
bảo chuẩn của thành phần không
tương hỗ thứ i, tính bằng micrômét (µm);
(2)
Trong đó uj là độ không
đảm bảo chuẩn của các thành phần tương hỗ tăng mạnh, tính bằng micrômét (µm).
Độ không đảm bảo đo U được tính
theo công thức (3), trong đó hệ số bao phủ k được lấy bằng 2.
U = k.uc (3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U là độ không đảm bảo đo, tính bằng
micrômét (µm);
k là hệ số bao phủ, k
= 2
uc là độ không đảm
bảo chuẩn kết hợp, tính bằng micrômét (µm);
Độ không đảm bảo chuẩn ui nhận được bằng
cách phân tích thống kê dữ liệu thực nghiệm (kiểu đánh giá A) hoặc bằng
các phương pháp khác, như giả định khoa học, giả định theo kinh nghiệm và giả định
theo sự hiểu biết (kiểu đánh giá B).
Nếu ước lượng đưa ra một dải có thể ±
a hoặc (a+ - a-) của một
thành phần, khi đó độ
không đảm bảo chuẩn ui được tính theo công thức (4), giả thiết phân bố chữ nhật.
(4)
Trong đó:
ui là độ không đảm bảo
chuẩn;
a+ là giới hạn trên của
phân bố chữ nhật;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Ước lượng độ không
đảm bảo của các thông số, các công thức cơ bản
Trong Điều 4, sử dụng phương pháp hộp
đen cho ước lượng độ không đảm bảo. Đối với các thông số được tính toán từ các
phép đo riêng biệt, từ các giá trị trung bình, từ các bội số của sai lệch chuẩn,
và/hoặc tổng của chúng, ước lượng độ không đảm bảo nhận được bằng cách sử dụng
phương pháp hộp trong suốt. Độ chính xác định vị, khả năng lặp lại và giá trị đảo
chiều là các thông số như vậy. Có thể được viết một cách tổng quát là:
Y = f(Xi )
(5)
Trong đó:
Y là thông số (như khả năng lặp lại,
giá trị đảo chiều, độ chính xác định vị);
Xi là giá trị đo
thứ i.
Khi đó độ không đảm bảo chuẩn kết hợp
uc được tính theo công thức (6):
(6)
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ur là tổng của các
thành phần tương hỗ tăng mạnh, xem công thức (7);
UXi là độ không đảm
bảo chuẩn của thành phần không tương hỗ thứ i.
(7)
Trong đó uXj là độ không đảm bảo chuẩn của
thành phần tương hỗ tăng mạnh thứ j.
Phụ lục A
(Tham khảo)
Độ không đảm bảo đo của giá trị trung bình
A.1 Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(A.1)
Trong đó:
là
giá trị trung bình;
xi là giá trị đo thứ i;
n là số lần đo.
Nếu giá trị trung bình được tính từ
các giá trị đo xi, có độ không
đảm bảo đo uxi, khi đó giá
trị trung bình cũng có một độ không đảm bảo.
A.2 Tính toán độ không đảm bảo đo của
giá trị trung bình, 
A.2.1 Tổng quan
Độ không đảm bảo đo của giá trị trung
bình
phụ thuộc vào mối tương hỗ giữa các độ
không đảm bảo của các
đại lượng đo riêng lẻ uxi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu các độ không đảm bảo của các đại
lượng đo đơn uxj là tương hỗ
tăng mạnh, các ảnh hưởng của chúng đối với độ không đảm bảo của giá trị trung
bình
được lấy tổng đơn giản,
theo công thức (7).
CHÚ THÍCH: Một sự chỉnh thẳng sai có
thể có của một thiết bị đo không thay đổi một loạt các phép đo. Khi đó thành phần
độ không đảm bảo này không thay đổi giữa các giá trị đo lặp lại, và được coi như
tương hỗ tăng mạnh.
Nếu áp dụng các công thức (6) và (7) vào công thức
(A.1) cho các thành phần tương hỗ tăng mạnh, kết quả là
(A-2)
Trong đó:
là độ không đảm
bảo của giá trị trung bình cho các
thành phần tương hỗ tăng mạnh;
là
giá trị trung bình;
xj là giá trị đo đơn;
uxj là thành phần độ
không đảm bảo đo tương hỗ tăng mạnh cho giá trị đo thứ j.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(A.3)
Giả thiết rằng độ không đảm bảo đo đối
với giá trị đo đơn không thay đổi, nghĩa là:
ux1 = ux2 = ... = uxn = ux (A.4)
Thay (A.3) và (A.4) vào
(A.2), được kết quả:


(A.5)
Trong đó:
là
độ không đảm bảo của giá trị trung bình cho các thành phần tương hỗ tăng mạnh;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công thức (A.5) cho ta thấy rằng độ không đảm bảo
của giá trị trung bình
là độ không đảm bảo của giá
trị đo
, nếu các thành phần độ không đảm bảo là
tương hỗ tăng mạnh.
A.2.3 Độ không đảm bảo
của giá trị trung bình
đối với độ
không đảm bảo không tương hỗ uxi
Nếu các độ không đảm bảo của các đại
lượng đo riêng lẻ uxi không tương
hỗ, căn bậc hai của tổng bình phương được áp dụng theo công thức (6), với ur = 0.
CHÚ THÍCH: Ảnh hưởng của sai số
biến đổi nhiệt môi trường, ETVE, thường sẽ thay đổi từ giá trị đo này sang giá trị đo
khác. Do đó, ảnh hưởng này được xem là không tương hỗ.
Nếu áp dụng công thức (6) vào công thức
(A.1) cho các thành phần không tương hỗ, được kết quả là:
(A.6)
Trong đó:
là
độ không đảm bảo của giá trị trung bình cho các thành phần không tương hỗ;
là
giá trị trung bình;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
uxi là thành phần độ
không đảm bảo đo không tương hỗ cho giá trị đo thứ i.
Thay (A.3) và (A.4) vào (A.6), được kết
quả:


(A.7)
Độ không đảm bảo đo của giá trị trung
bình giảm
, nếu n là số lần đo lặp lại, và nếu các độ không đảm bảo
của các lần đo lặp lại là không tương hỗ.
Phụ lục B
(Tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.1 Quy định chung
Ước lượng sai lệch chuẩn được định nghĩa bởi:
(B.1)
Trong đó:
s là ước lượng sai lệch chuẩn;
là
giá trị trung bình như định nghĩa trong công thức (A.1);
là
giá trị trung bình thứ i;
n là số lần đo.
Nếu ước lượng sai lệch chuẩn được tính
toán từ các giá trị đo
có độ không đảm bảo đo
uxi, khi đó ước
lượng cũng có một độ không đảm bảo. Do đó, bất kỳ thông số nào được định nghĩa
như một hàm số của s thể hiện một độ không đảm bảo đo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thành phần của độ không đảm bảo đo
là không tương hỗ,
hay nói cách khác sẽ không có sai lệch chuẩn trong các phép đo lặp lại.
Giả thiết rằng độ không đảm bảo đo đối
với giá trị đo đơn không thay đổi, nghĩa là:
ux1 = ux2 = ... = uxn = ux
(B.2)
Thay công thức (6) với ur =
0 và công thức (B.2) vào công thức
(B.1) được kết quả sau:

(B.3)
Các sai lệch từng phần của s được tính như
sau, giả thiết s
¹ 0,

(B.4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(B.5)
giả thiết s ¹ 0.
Độ không đảm bảo đo của ước lượng sai
lệch chuẩn u(s) là độ không đảm bảo của giá trị đo đơn nhân với
, nếu n là số lần đo lặp lại và s ¹ 0.
Phụ
lục C
(Tham khảo)
Ước lượng độ không đảm bảo đo cho phép đo định
vị tuyến tính theo TCVN 7011-2 (ISO 230-2)
C.1 Giới thiệu chung
Phụ lục này trình bày ước lượng có thể
có của độ không đảm bảo đo của các thông số được đánh giá theo TCVN 7011-2 (ISO
230-2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.2 Các thành phần của độ không đảm bảo
đo
C.2.1 Quy định chung
Các thành phần chính của độ không đảm
bảo đo cho các phép đo định vị tuyến tính là:
- Độ không đảm bảo của việc hiệu chuẩn thiết bị
đo, nghĩa là của giao thoa kế laze hoặc thang đo tuyến tính,
- Sự chỉnh thẳng của thiết bị đo so với trục
máy thử,
- Sự bù nhiệt độ máy công cụ nếu đo ở nhiệt độ
khác 20 °C,
- Sai số biến đổi môi trường (EVE hoặc độ trôi)
trong thời gian đo, ví dụ như ảnh
hưởng của thay đổi nhiệt độ và thay đổi mật độ không khí tới thiết bị đo và/hoặc
máy công cụ kiểm, và
- Khả năng lặp lại của việc lắp đặt thiết bị
đo.
Với các giả thiết sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tất cả các lượng bù cần thiết (ví dụ
các giá trị hiệu chuẩn, bù cho các ảnh hưởng của nhiệt độ) cho thiết bị đo và máy công cụ được
thử,
- Tất cả các cảm biến bổ sung (ví dụ cho nhiệt
độ máy) được lắp phù hợp,
- Thiết bị đo được lắp đặt cứng vững động và
tĩnh và không có bất kỳ khe hở nào, và
- Các bộ phận máy giữ thiết bị đo vận hành như
các thân cứng.
Nếu các giả thiết này không được
thỏa mãn, các thành phần bổ sung cho độ không đảm bảo đo phải được đưa vào
trong tính toán.
C.2.2 Độ không đảm bảo
do thiết bị đo, uTHIẾT BỊ
Thiết bị đo phải được hiệu chuẩn. Độ
không đảm bảo của việc hiệu chuẩn uHIỆU CHUẨN phải được
đưa ra trong chứng nhận hiệu chuẩn và được sử dụng để tính uTHIẾT BỊ theo công thức
(C.1). Đối với giao thoa kế laze, giả thiết sai số đường dẫn bất động bằng 0.
uTHIẾT BỊ = uHIỆU CHUẨN
/k (C.1)
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
uHIỆU CHUẨN là độ không đảm
bảo của việc hiệu chuẩn theo chứng nhận hiệu chuẩn, tính bằng micrômét (µm);
k là hệ số bao phủ cho uHIỆU CHUẨN theo chứng nhận
hiệu chuẩn.
Thông thường, độ không đảm bảo của việc
hiệu chỉnh được
cho bằng micrômét trên mét (µm/m) hoặc phần triệu (ppm). Trong các trường hợp đó độ
không đảm bảo của thiết bị được tính theo công thức (C.2):
uTHIẾT BỊ = uHIỆU CHUẨN.L /k (C.2)
Trong đó:
uTHIẾT BỊ là độ không đảm bảo
chuẩn do thiết bị đo, tính bằng micrômét (µm);
uHIỆU CHUẨN là độ không đảm
bảo của việc hiệu chuẩn theo chứng nhận hiệu chuẩn, tính bằng micrômét trên mét
(µm/m) hoặc phần triệu (ppm);
L là chiều dài đo, tính bằng
mét;
k là hệ số bao phủ cho uHIỆU CHUẨN theo chứng
nhận hiệu chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với giao thoa kế laze, độ chính
xác được cho bởi nhà chế tạo, ví dụ bằng một giá trị độ không đảm bảo hoặc bằng
một giá trị phần triệu
(ppm), phụ thuộc vào kiểu bù của các thông số không khí và dải nhiệt độ của môi
trường trong đó thiết bị được sử dụng. Thành phần khác là độ ổn định chiều dài
bước sóng, ví dụ được cho bằng giá trị độ không đảm bảo hoặc giá trị phần triệu
(ppm) khác. Các giá trị ppm này phải được nhân với chiều dài đo để nhận được
khoảng sai lệch có thể. Khoảng này có thể được sử dụng để tính độ không đảm bảo
chuẩn uTHIẾT
BỊ, ƯỚC LƯỢNG theo công thức (1) và (4). Giả thiết sai số
đường dẫn bất động bằng 0.
Độ chính xác công bố của nhà chế tạo
thiết bị trên cơ sở các giả thiết
liên quan đến môi trường. Đối với các giao thoa kế laze, các thay đổi nhanh của
nhiệt độ không khí, ví dụ do điều hòa không khí, là vấn đề khó giải quyết, do
các cảm biến nhiệt độ thường không theo kịp các thay đổi nhanh, trong khi đó
tác động về chiều dài bước sóng thì không có bất kỳ độ trễ nào. Mặt khác, một cảm biến nhiệt
độ có thể phản hồi với các thay đổi còn chùm laze thì có thể không, đặc biệt
nếu cảm biến nhiệt độ đặt xa chùm
laze. Nếu các điều kiện như vậy bị nghi ngờ, kiểm tra thêm độ trôi (xem C.2.5)
cho thiết bị là điều cần thiết để ước lượng rằng ảnh hưởng bổ sung
về độ không đảm bảo đo, nó có thể đạt tới một khoảng 2 µm trên một chiều dài 1000 mm.
Đối với thang đo tuyến tính, độ chính
xác được biết trước, ví dụ, bằng một giá trị độ không đảm bảo hoặc bằng một sai
lệch lớn nhất cho
chiều dài của thước.
Sai lệch lớn nhất được lấy là
một khoảng và được chuyển sang độ
không đảm bảo chuẩn uTHIẾT
BỊ,
ƯỚC LƯỢNG theo công thức
(4). Giả thiết rằng dữ liệu ra của thang đo tuyến tính được bù tới giá trị đo ở
20 °C. Nếu lượng bù này không là một phần của độ không đảm bảo công bố, các
thành phần bổ sung phải được tính toán
cho đại lượng đo nhiệt độ và hệ số giãn nở của thước, như được mô tả trong C.2.4 về bù
nhiệt độ máy.
Nếu không có chứng nhận hiệu chuẩn, độ
không đảm bảo do độ phân giải của thiết bị đo uTHIẾT BỊ, ĐỘ PHÂN GIẢI phải được ước
lượng theo công thức (4) và (C.3). Độ không đảm bảo này do độ phân giải phải được
cộng vào độ không đảm bảo công bố của nhà chế tạo thiết bị theo công thức (1)
và (C.4).
(C.3)
Trong đó:
uTHIẾT BỊ, ĐỘ PHÂN GIẢI là độ không
đảm bảo chuẩn do độ phân
giải của thiết bị đo, tính bằng µm;
r là độ phân giải của thiết bị đo,
tính bằng µm.
(C.4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
uTHIẾT BỊ là độ không đảm bảo
chuẩn do thiết bị đo, tính bằng µm;
uTHIẾT BỊ, ƯỚC LƯỢNG là độ không
đảm bảo chuẩn do thiết bị đo theo công bố của nhà chế tạo thiết bị, tính bằng µm;
uTHIẾT BỊ, ĐỘ PHÂN GIẢI là độ
không đảm bảo chuẩn do độ phân giải của thiết bị đo, tính bằng µm.
C.2.3 Độ không đảm bảo
do sự chỉnh thẳng sai thiết bị đo so với trục máy kiểm, uCHỈNH SAI
Với giao thoa kế laze, chùm laze phải
song song với trục máy được kiểm. Sự chỉnh thẳng sai thường chỉ quan sát được bằng
sự thay đổi của cường độ
chùm phản xạ lại. Nhiều hệ thống cho phép thay đổi về phía bên (xung
quanh) lên tới ± 4 mm, nó gây ra một khoảng chỉnh thẳng sai lớn nhất là 4 mm. Sự
chỉnh thẳng sai của chùm laze cũng có thể thấy được qua sự ổn định vị trí của
chùm phản xạ. Bằng điều chỉnh bằng tay, có thể giảm xuống tới ± 1 mm, có nghĩa
là độ song song nằm trong khoảng 1 mm.
Các thang đo tuyến tính thường được
trang bị các bề mặt chuẩn để căn chỉnh thước. Độ chính xác của các bề mặt chuẩn
và độ chính xác của việc căn chỉnh xác định sự chỉnh thẳng sai lớn nhất.
Sự chỉnh thẳng sai là một ảnh
hưởng cấp hai, theo công thức (C.5)
(C.5)
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L là chiều dài đo,
tính bằng mm;
γ là góc chỉnh thẳng sai, sinγ = lượng chỉnh
thẳng sai (mm)/L
Lượng chỉnh thẳng sai có thể khoảng
vài millimét, do đó thành phần này có thể là đáng kể đối với các
khoảng cách ngắn. Chênh lệch giữa chiều dài đo và chiều dài thực ∆LCHỈNH SAI được sử
dụng để tính độ không đảm
bảo chuẩn theo công thức (4), uCHỈNH SAI = ∆LCHỈNH SAI /
.
C.2.4 Độ không đảm bảo
do bù nhiệt độ máy công cụ, uNHIỆT ĐỘ
Nếu các phép đo được thực hiện ở nhiệt
độ khác 20 °C, nhiệt độ của máy công cụ (hoặc chi tiết gia công) phải được bù
(xem 3.1 của TCVN 7011-2 (ISO 230-2). Với lượng bù này, các độ không đảm bảo được
đưa vào do độ không đảm bảo của phép đo nhiệt độ và do độ không đảm bảo của hệ
số giãn nở của máy công
cụ hoặc của chi tiết gia công.
Ảnh hưởng quan trọng nhất về
độ không đảm bảo của phép đo nhiệt độ là điểm tại đó thực hiện các phép đo nhiệt
độ, nghĩa là câu hỏi các nhiệt độ được đo có đại diện (điển hình) cho máy công
cụ (hoặc chi tiết gia công) hay không. Cần chú ý đến các vị trí của các cảm biến
nhiệt độ và phải ghi vào trong báo cáo kiểm.
Các cảm biến nhiệt độ phải được hiệu
chuẩn. Chứng nhận hiệu chuẩn phải nói rõ độ không đảm bảo của việc hiệu chuẩn
và hệ số bao phủ.
Nếu sử dụng các cảm biến không được hiệu
chuẩn, cần phải theo công bố của nhà chế tạo thiết bị. Độ không đảm bảo
của phép đo nhiệt độ
được cho bởi nhà chế tạo thiết bị, ví
dụ bởi một độ không đảm bảo chuẩn của thiết bị, đây là phương pháp ưa dùng hơn,
hoặc bởi một sai lệch lớn nhất. Sai lệch
lớn nhất được lấy là một khoảng và được chuyển sang độ không đảm bảo chuẩn theo công thức
(4).
Độ
không đảm bảo do phép đo nhiệt độ uM được tính theo công
thức (C.6).
Nếu một thiết bị cơ khí, ví dụ một thang
đo tuyến tính được sử dụng để đo chiều dài và được bố trí trên bàn máy, thiết bị đo nhận
nhiệt độ của bàn máy. Trong trường hợp này, chỉ sự chênh lệch nhiệt độ giữa thiết
bị đo và bộ phận kẹp chi tiết gia công của máy công cụ là liên quan đến độ
không đảm bảo do phép đo nhiệt độ uM.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
uM,MÁY CÔNG CỤ là độ không
đảm bảo do phép đo nhiệt độ của máy công cụ, tính bằng µm;
α là hệ số giãn
nở của máy công
cụ, hoặc của trục được kiểm, tính bằng micrômét trên milimét độ Celsius (µm/mm °C);
L là chiều dài đo, tính bằng milimét
(mm);
là độ không đảm
bảo của thiết bị đo nhiệt độ (độ không đảm bảo chuẩn) và độ không đảm
bảo do điểm đo, hoặc độ không đảm bảo do sự chênh lệch nhiệt độ giữa thiết bị
đo (cơ khí) và bộ phận
kẹp chi tiết gia công của máy công cụ, tính bằng độ Celsius (°C).
Nếu độ không đảm bảo công bố đối với
thiết bị đo không bao gồm độ không đảm bảo của phép đo nhiệt độ của thiết bị,
hoặc nếu thiết bị đo không nhận nhiệt của bộ phận kẹp chi tiết của máy công cụ
độ không đảm bảo do phép đo nhiệt độ, uM,THIẾT BỊ được tính toán bằng
cách sử dụng công thức (C.6), bằng cách thay độ không đảm bảo của phép đo nhiệt
độ và hệ số giãn nở của máy công
cụ (hoặc chi tiết gia công) bằng độ không đảm bảo của thiết bị đo. Nếu độ không đảm bảo
công bố đối với thiết bị đo bao gồm độ không đảm bảo của phép đo nhiệt độ của
thiết bị, hoặc nếu thiết bị đo nhận nhiệt của bộ phận kẹp chi tiết gia công của
máy công cụ, uM,THIẾT
BỊ
có thể được thiết lập bằng 0.
Độ không đảm bảo của hệ số giãn nở u(α)
của máy công cụ hoặc chi tiết gia công có thể được ước lượng trong hầu hết các
trường hợp. Một khoảng nhỏ nhất bằng 10 % giá trị danh nghĩa của α, nhưng
không nhỏ hơn 0,002 µm/mm°C (= 2 µm/m°C) được đề xuất. Khoảng này được chuyển
theo công thức
(4)
sang sai lệch chuẩn. Với giả thiết này,
. Độ không đảm bảo do hệ số giãn nở uE được tính
theo công thức (C.7).
(C.7)
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
∆T là chênh lệch so với 20 °C, tính bằng độ Celsius (°C),
∆T = T
-
20 °C;
T là nhiệt độ của máy công cụ hoặc chi
tiết gia công, tính bằng độ
Celsius (°C);
L là chiều dài đo, tính bằng milimét
(mm);
u(α) là độ không đảm bảo của hệ số
giãn nở của máy công
cụ hoặc chi tiết gia công (độ không đảm bảo chuẩn), tính bằng micrômét trên
milimét độ Celsius (µm/mm °C).
Nếu độ không đảm bảo công bố của thiết bị đo không bao gồm
độ không đảm bảo của hệ số giãn nở nhiệt của thiết bị, độ không đảm
bảo
do
hệ số
giãn
nở uE,THIẾT
BỊ
phải được tính toán cho thiết bị đo. uE,THIẾT BỊ được tính bằng công
thức (C.7) bằng cách thay
nhiệt độ và độ không đảm bảo của hệ số giãn nở của máy công cụ (hoặc chi tiết
gia công) bằng độ không đảm bảo của thiết bị đo. Nếu độ không đảm bảo công bố đối
với thiết bị không bao gồm độ không đảm bảo này, uE,THIẾT BỊ có thể
được thiết lập bằng 0.
Các độ không đảm bảo của phép đo nhiệt
độ và hệ số giãn nở được giả thiết không được hiệu chuẩn. Theo công thức (1) dẫn
đến công thức (C.8):
(C.8)
Trong đó:
uM,MÁY CÔNG CỤ là độ không
đảm bảo do phép đo của máy công cụ hoặc chi tiết gia công, hoặc độ không đảm bảo
do chênh lệch nhiệt độ giữa thiết bị đo và bộ phận kẹp chi tiết gia công của
máy công cụ, tính bằng micrômét (µm);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
uE,MÁY CÔNG CỤ là độ không
đảm bảo do hệ số giãn nở nhiệt của máy công cụ hoặc chi tiết gia công, tính bằng
micrômét (µm);
L là chiều dài đo, tính bằng milimét
(mm);
uE,THIẾT BỊ là độ không đảm bảo do
hệ số giãn nở nhiệt của thiết bị đo, tính bằng micrômét (µm); có thể được thiết
lập bằng 0, nếu độ không đảm bảo công bố đối với thiết bị bao gồm độ không đảm
bảo của hệ số giãn nở của thiết bị (hoặc nếu bao gồm độ không đảm bảo của lượng
bù của các phép đo tại nhiệt độ khác 20 °C)
C.2.5 Độ không đảm bảo
do sai số biến đổi môi trường (EVE, hoặc độ trôi), uEVE
Trong thời gian đo, môi trường, thiết
bị và/hoặc máy công cụ có thể trôi hoặc thay đổi, gây ảnh hưởng đến số liệu đưa
ra của hệ thống đo. Sai số biến đổi môi trường này có thể được kiểm tra bằng một
phép kiểm độ trôi: Bằng cách lắp đặt thiết bị đo trên máy công cụ kiểm và nhìn vào thay đổi
của số liệu đưa ra ở vị trí giới hạn (biên) trong thời gian cần thiết để thực
hiện kiểm định vị, có thể nhận được độ lớn của ảnh hưởng này, EVE.
Giá trị độ trôi này EVE tốt nhất là
được đánh giá bằng cách tính sai lệch chuẩn, uEVE, từ dữ liệu đã
lấy hoặc được lấy là một khoảng và được chuyển sang thành một độ không đảm bảo
chuẩn theo công thức (C.9) - tương ứng với công thức (4).
Giá trị độ trôi này không bao gồm độ lặp
lại của trục máy, do trục máy không bị dịch chuyển trong khi kiểm độ trôi.
(C.9)
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EVE là giá trị độ trôi.
Giá trị độ trôi EVE không chứa độ
trôi thuần túy, do độ trôi phải được làm giảm tối thiểu cho các phép đo theo
3.3 của TCVN 7011-2 (ISO 230-2), nghĩa là, không được đạt một sự tăng lên có trật
tự của các sai lệch giữa các cách tiếp cận liên tiếp tới bất kỳ vị trí đích cụ
thể nào. Do đó, thành phần này được xem là không tương hỗ giữa năm lần đo liên
tiếp.
Sai số biến đổi môi trường EVE
luôn luôn làm tăng sai lệch
chuẩn được tính toán cho khả năng lặp lại theo một chiều R↑, R↓ và cho khả
năng lặp lại theo hai chiều R. Do đó các giá trị khả năng lặp lại có thể được hiệu chỉnh cho các ảnh
hưởng của môi trường theo công thức (C.10), nếu các sai lệch chuẩn lớn nhất từ
các phép đo định vị lặp lại xuất hiện tại các chiều dài đo dài hơn. Nếu các sai
lệch chuẩn lớn nhất xuất hiện tại các chiều dài đo ngắn hơn, phải thực hiện
thêm các phép kiểm độ trôi tại các chiều dài đo liên quan.

Trong đó:
si,hiệu chỉnh ↑, ↓ là độ không đảm
bảo chuẩn theo một chiều được hiệu chỉnh si, hiệu chỉnh do ảnh
hưởng của môi trường;
si là ước lượng của độ
không đảm bảo định vị chuẩn theo một chiều, xem 2.15 của TCVN 7011-2 (ISO
230-2);
uEVE là độ không đảm bảo do các biến đổi của môi trường;
Ri,hiệu chỉnh ↑, ↓ là khả năng lặp lại định vị theo một chiều được hiệu chỉnh
tại vị trí i, hiệu chỉnh do ảnh hưởng của
môi trường;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rhiệu chỉnh ↑, ↓là khả năng lặp
lại định vị theo một chiều được hiệu chỉnh, hiệu chỉnh do ảnh hưởng của môi trường;
Rhiệu chỉnh là khả năng lặp lại
định vị theo hai chiều được hiệu chỉnh, hiệu chỉnh do ảnh hưởng của môi trường.
C.2.6 Độ không đảm bảo
do khả năng lặp lại
của việc thiết lập phép đo, uTHIẾT LẬP
Độ chính xác định vị tuyến tính và khả
năng lặp lại thay đổi theo các đường đo khác nhau, nếu trục dịch chuyển có các
chuyển động bước và/hoặc chuyển động lắc ngang (lệch hướng). Do đó, đường đo phải
được nói rõ một cách chính xác, như yêu cầu trong Điều 6 của TCVN 7011-2 (ISO
230-2). Nếu số liệu độ chính xác định vị theo phép kiểm này được sử dụng cho
các mục đích bù hoặc cho việc tính toán độ chính xác thể tích, vị trí chính xác của
đường đo là yếu tố cần thiết. Trong thực tế không có khả năng để nói rõ vị trí của đường đo
một cách chính xác; do đó, thành phần này của độ không đảm bảo đo phải được tính đến.
Ảnh hưởng này phụ thuộc vào cỡ của các
sai lệch góc, bước và lắc ngang của
trục được kiểm và phụ thuộc vào bù Abbe giữa các đường đo của hai thiết lập. Lượng
bù được đo theo phương vuông góc so với đường phép đo. Dẫn đến kết quả
ảnh hưởng tới chiều dài đo được tính theo công thức (C.11), giả sử trong lần ước
lượng đầu tiên, chuyển động bước và lắc ngang đó có cùng thành phần thay đổi
chiều dài.
(C.11)
Trong đó:
∆LTHIẾT LẬP là thay đổi chiều dài
đo do khả năng lặp lại của thiết lập phép đo, tính bằng micrômét (µm);
OABBE là bù Abbe giữa hai
đường có thể có của phép đo, tính bằng milimét (mm);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông thường, lượng bù Abbe giữa hai lần
thiết lập phép đo sẽ là khoảng 50 mm; nếu sử dụng đồ gá theo yêu cầu của khách
hàng, nó có thể được giảm xuống còn 1 mm hoặc nhỏ hơn. Sai lệch góc của trục được
kiểm có thể được đo, hoặc các dung sai theo ISO cho dịch chuyển bước và lắc
ngang được lấy như một ước lượng đầu tiên. Các dung sai theo ISO cho dịch chuyển
bước và lắc ngang cho máy công cụ là khoảng 50 µm/m.
Ảnh hưởng do khả năng lặp lại
của việc thiết lập trên chiều dài đo ∆LTHIẾT LẬP được sử dụng để tính
độ không đảm bảo chuẩn theo công thức (4), uTHIẾT LẬP = ∆LTHIẾT LẬP /

C.3 Độ không đảm bảo của điểm đo, uĐIỂM ĐO
Độ không đảm bảo của một điểm đo đơn bị
ảnh hưởng bởi thiết bị, sự căn chỉnh, sự bù nhiệt độ, sai số biến đổi môi trường,
và bởi khả năng lặp lại của việc thiết lập phép đo. Các thành phần này là không
tương hỗ; do đó ur trong công
thức (1) có thể lấy bằng 0, và uĐIỂM ĐO được tính toán bằng cách sử dụng công
thức (1) - theo công thức (C.12).
(C.12)
Trong đó uPOINT là độ không
đảm bảo do điểm đo.
Hầu hết các thành phần phụ thuộc
vào chiều dài đo, nên uPOINT khác nhau tại
từng điểm đo dọc theo trục máy. Đối với ước lượng độ không đảm bảo đầu tiên, chiều
dài lớn nhất phải được lấy cho tất cả các thành phần.
C.4 Ước lượng độ không
đảm bảo của các thông số
C.4.1 Tổng quan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.4.2 Ước lượng độ
không đảm bảo cho khả năng lặp lại theo một chiều U(R↑, R↓)
Điều này chỉ áp dụng cho
các trục lên tới 2000 mm.
Khả năng lặp lại theo một chiều là lớn
nhất của bốn lần sai lệch chuẩn của năm lần đo tại mỗi vị trí đo (xem 2.17 của
TCVN 7011-2 (ISO 230-2)). Chỉ các chênh lệch tại cùng các vị trí là các hệ số đóng góp (thành phần) cho
thông số này. Do đó, độ không đảm bảo của khả năng lặp lại theo một chiều R↑,
R↓ không phụ thuộc vào việc hiệu chuẩn thiết bị đo, việc căn chỉnh thiết bị đo
hoặc việc bù nhiệt độ máy. Đối với khả năng lặp lại theo một chiều, các thay đổi
nhỏ trong vị trí thiết lập được xem là không có tính quyết định.
Do đó, chỉ còn lại
thành phần là sai số biến đổi môi trường uEVE. Năm lần đo có thể
được xem là không tương hỗ đối với các thành phần này; do đó ur trong công
thức (6) bằng 0. Sử dụng 2.10, 2.15, 2.16 của TCVN 7011-2 (ISO 230-2) và các
công thức (3), (6) và (B.5) của tiêu chuẩn này, nhận được kết quả sau:
(C.13)
Trong đó:
U(R↑, R↓) là độ không đảm bảo của khả năng lặp
lại theo một chiều, k = 2;
n là số lần đo, n = 5.
C.4.3 Ước lượng độ
không đảm bảo cho giá trị đảo chiều U(B)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Do đó, chỉ còn lại các thành phần là uEVE và uTHIẾT LẬP. Thành phần uEVE có thể được
xem là không tương hỗ giữa năm lần đo; Thành phần uTHIẾT LẬP không thay đổi
giữa năm lần đo, do đó nó được xem là tương hỗ. Trong một ước lượng đầu tiên,
các giá trị
trung bình từ dịch
chuyển
hướng lên và hướng xuống được
xem là tương hỗ, bởi vì các giá trị được quan sát tại cùng một điểm đo. Sử dụng 2.10, 2.12, và 2.13
của TCVN 7011-2 (ISO 230-2) và các công thức (3), (6), (7), (A.5) và (A.7) của
tiêu chuẩn này, nhận được kết quả sau:
(C.14)
Trong đó:
U(B) là độ không đảm bảo của giá trị đảo chiều,
k = 2;
n là số lần đo,
n = 5 đối với các trục lên tới 2000
mm,
n = 1 đối với các trục lớn hơn 2000
mm.
C.4.4 Độ không đảm bảo
của khả năng lặp lại theo hai chiều, U(R)
Điều này chỉ áp dụng cho các trục lên
tới 2000 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(C.15)
Trong đó U(R) là độ không đảm bảo của
khả năng lặp lại theo hai chiều, k = 2.
C.4.5 Độ không đảm bảo
của sai lệch hệ thống, U(M, E, E ↑, E ↓)
Tất cả các sai lệch hệ thống
của TCVN 7011-2 (ISO 230-2) dựa vào các giá trị trung bình được tính toán từ
năm lần đo (xem TCVN 7011-2 (ISO 230-2)). Đối với các giá trị này, độ chính xác
tuyệt đối của thiết bị, việc căn chỉnh, bù nhiệt độ của máy công cụ và khả năng lặp
lại của việc thiết lập là quan trọng chủ yếu. Bốn thành phần này vẫn giống nhau
cho năm lần đo; do
đó, chúng phải được xử lý như tương hỗ giữa năm lần đo. Chỉ có sai số biến
đổi môi trường có thể được xem là không tương hỗ giữa năm lần đo.
Các sai lệch hệ thống là hiệu số giữa
giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất dọc theo hành trình của trục máy. Do các
thành phần riêng lẻ (đơn) được ước lượng cho toàn bộ hành trình của trục và các
giá trị nhỏ nhất và lớn nhất thường có vị trí gần các biên (đầu) của hành
trình, việc ước lượng chỉ với điểm đầu là đủ trong các trường hợp quan trọng nhất.
Sử dụng các công thức (3), (6), (A.5) và (A.7), được kết quả sau:
(C.16)
Trong đó:
U(M, E, E ↑, E ↓) là độ không
đảm bảo của các sai lệch hệ thống, k=2;
n là số lần đo,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n = 5 đối với E, E ↑, E ↓
n = 10 đối với M,
với trục lớn hơn 2000 mm:
n = 1 đối với E, E ↑, E ↓
n = 2 đối với M.
C.4.6 Độ không đảm bảo
của độ chính xác định vị, U(A, A↑ ,A↓)
Điều này chỉ áp dụng cho
các trục lên tới 2000 mm.
Các giá trị độ chính xác nói chung bằng
tổng của các sai lệch hệ thống và các giá trị khả năng lặp lại theo một chiều
(xem TCVN 7011-2 (ISO 230-2)), nghĩa là tổng của một giá trị trung bình và một
tích sai lệch chuẩn. Hai thành phần này được xem là không tương hỗ, dẫn tới
công thức (C.17).
(C.17)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.5 Ví dụ ước lượng độ
không đảm bảo
C.5.1 Ước lượng độ
không đảm bảo cho giao thoa kế laze trong các điều kiện công nghiệp bình thường
Các điều kiện công nghiệp bình thường
được định nghĩa là:
- Thiết bị không được hiệu chuẩn, các giá trị độ
không đảm bảo được lấy theo nhà sản xuất thiết bị,
- Việc căn chỉnh được thực hiện để
đạt được đủ cường độ của chùm laze phản hồi, thay cho căn chỉnh được khuyến nghị
theo chùm phản hồi (xem C.5.2),
- Nhiệt độ trong nhà máy (phân xưởng làm việc)
khoảng 25 °C,
- Các cảm biến nhiệt độ không được hiệu chỉnh,
- Khả năng lặp lại của việc thiết lập là khoảng
50 mm, các chuyển động bước và lắc ngang lớn nhất là 50 µm/m, và
- Sai số biến đổi môi trường EVE, được lấy từ
một phép kiểm độ trôi, được giả thiết bằng 1,7 µm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.5.2 Ước lượng độ
không đảm bảo cho giao thoa kế laze trong các điều kiện công nghiệp được cải thiện
Các điều kiện được cải thiện được định nghĩa
là:
- Sử dụng thiết bị được hiệu chuẩn,
- Thiết bị được căn chỉnh trong khoảng
1 mm so với trục được kiểm bằng cách căn chỉnh chùm laze phản hồi,
- Nhiệt độ trong nhà máy (phân xưởng làm việc) ổn định
và trong khoảng 20 °C ± 1 °C,
- Các cảm biến nhiệt độ được cải thiện,
- Thiết lập phép đo được thực hiện với các đồ
gá đặc biệt để giữ khả năng lặp lại
lớn nhất là 1 mm, các chuyển động bước và lắc ngang lớn nhất là 50 µm/m, và
- Sai số biến đổi môi trường EVE, được lấy từ
một phép kiểm độ trôi, được giả thiết bằng 1,7 µm (mặc dù,
thông thường một môi trường tốt hơn sẽ dẫn đến EVE nhỏ hơn).
Khi đó, độ không đảm bảo cho
độ chính xác định vị theo hai chiều U(A) là 4 µm (k = 2) cho chiều dài đo là 1750
mm (xem Bảng C.2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các điều kiện công nghiệp bình thường
được định nghĩa là:
- Thiết bị không được hiệu chuẩn, các giá trị độ
không đảm bảo
được
lấy theo
nhà
sản
xuất
thiết
bị.
- Việc căn chỉnh được thực hiện
trên mặt bên của thang đo tuyến tính đặt trên bàn máy trong khoảng 0,5 mm,
- Nhiệt độ trong nhà máy (phân xưởng làm việc)
khoảng 25 °C,
- Thang đo tuyến tính nhận nhiệt của thiết bị kẹp
chi tiết gia công, nếu thước được kẹp vào nó, với độ chênh lớn
nhất là 0,1 °C,
- Khả năng lặp lại của việc thiết lập là khoảng
50 mm, các chuyển động bước và lắc ngang lớn nhất là 50 µm/m, và
- Sai số biến đổi môi trường EVE, được
lấy từ một phép kiểm độ trôi, được giả thiết bằng 1,7 µm.
Trong trường hợp này, độ không đảm
bảo cho độ chính xác định vị theo hai chiều U(A) là 15 µm (k = 2) cho
chiều dài đo là 1750 mm (xem Bảng C.3).
C.5.4 Ước lượng độ
không đảm bảo cho giao thoa kế laze trong các điều kiện công nghiệp được cải thiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Sử dụng thiết bị được hiệu chuẩn,
- Thiết bị được căn chỉnh (ví dụ với đồng
hồ so) trên mặt bên của nó trong khoảng 0,5 mm so với trục được kiểm,
- Nhiệt độ trong nhà máy (phân xưởng làm việc) ổn
định và trong khoảng 20 °C ± 1 °C,
- Thang đo tuyến tính nhận nhiệt của thiết
bị kẹp chi tiết gia công, nếu thước được kẹp vào nó, với độ chênh lớn
nhất là 0,05 °C,
- Thiết lập phép đo được thực hiện với các đồ
gá
đặc
biệt để giữ
khả năng lặp lại lớn nhất là 1 mm, các chuyển động
bước và lắc ngang lớn nhất là 50 µm/m, và
- Sai số biến đổi môi trường EVE, được
lấy từ một phép kiểm
độ trôi, được giả thiết bằng 1,7 µm (mặc dù, thông thường một môi
trường tốt hơn sẽ dẫn đến EVE nhỏ hơn).
Khi đó, độ không đảm bảo cho độ chính
xác định vị theo hai chiều U(A) là 4 µm (k = 2) cho chiều dài đo là 1750 mm (xem Bảng
C.4).
Bảng C.1 - Ước lượng độ
không đảm bảo đo cho phép đo vị trí bằng laze trong các điều kiện
công nghiệp bình thường
Thành phần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị
u
Đơn vị
U
Đơn vị
Công thức
Thiết bị
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o chiều dài đo
1751,000
ppm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o độ chính xác, bù tự động, 15-25 °C
3,400
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
oo ảnh hưởng
5,953
ppm
1,7
µm
4
o độ chính xác chiều dài bước sóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
4
oo ảnh hưởng
0,350
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
u(Thiết bị)
1,7
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Căn chỉnh
o căn chỉnh chùm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
oo căn chỉnh, giả thiết
4,000
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
oo chiều dài đo
1751,000
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
oo góc lớn nhất
0,131
o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
oo ảnh hưởng lần thứ 2
4,569
µm
C.5
u(Chỉnh thẳng
sai)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,3
µm
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bù nhiệt độ chi tiết
gia công
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o chiều dài đo
1751,000
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o hệ số giãn nở nhiệt
12,000
µm/m°C
o chênh so với 20 °C, lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o phép đo nhiệt độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
oo sai lệch, lớn nhất
0,700
°C
0,2
°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
u(M, Máy công cụ)
4,2
µm
C.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o độ không đảm bảo của hệ số mở rộng
2,000
µm/m°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm/m°C
4
u(E, Máy công cụ)
5,1
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.7
u(Nhiệt độ)
6,6
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EVE, sai số biến đổi
môi trường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
u(EVE)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
C.9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng lặp lại
của thiết lập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o bước và lắc ngang lớn
nhất
50,000
µm/m
o bù Abbe giữa hai lần thiết lập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
o thay đổi chiều dài
đo
3,536
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.11
u(Thiết lập)
1,0
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
u(Điểm đo) tại chiều dài đo
7,0
µm
C.12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lần đo, n
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U(R+, R-)
1,0
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
C.13
U(B)
2,1
µm
4
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U(R)
2,3
µm
5
µm
C.15
U(E, E+, E-)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,0
µm
14
µm
C.16
U(M)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
14
µm
C.16
U(A)
7,1
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
C.17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiệu chỉnh các giá
trị khả năng lặp lại
Không hiệu chỉnh
Hiệu chỉnh
R+ theo Bảng 2, TCVN 7011-2 (ISO
230-2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,1
µm
C.10
R- theo Bảng 2, TCVN
7011-2 (ISO 230-2)
2,5
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.10
s+(9) cho R theo Bảng 2, TCVN
7011-2 (ISO 230-2)
0,7
0,5
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.10
s-(9) cho R theo Bảng 2, TCVN
7011-2 (ISO 230-2)
0,6
0,3
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B(9) cho R theo Bảng 2, TCVN 7011-2
(ISO 230-2)
3,9
µm
R theo Bảng 2, TCVN 7011-2 (ISO
230-2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,6
µm
C.10
Bảng C.2 - Ước
lượng độ không đảm bảo đo cho phép đo vị trí bằng laze trong các điều kiện
công nghiệp được cải thiện
Ước lượng độ không
đảm bảo đo, đo bằng giao thoa kế laze
Các điều kiện công
nghiệp được cải thiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thành phần
Thông số
Đơn vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị
U
Đơn vị
Công thức
Thiết bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o chiều dài đo
1751,000
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o độ không đảm bảo theo chứng nhận hiệu
chuẩn
1,0
ppm
oo hệ số bao phủ theo chứng nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
u(Thiết bị)
0,9
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Căn chỉnh
o căn chỉnh chùm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
oo căn chỉnh, giả thiết
1,000
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
oo chiều dài đo
1751,000
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
oo góc lớn nhất
0,033
o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
oo ảnh hưởng lần thứ 2
0,286
µm
C.5
u(Chỉnh thẳng
sai)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
µm
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bù nhiệt độ chi tiết
gia công
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o chiều dài đo
1751,000
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o hệ số giãn nở nhiệt
12,000
µm/m°C
o chênh so với 20 °C, lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o phép đo nhiệt độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
oo sai lệch, lớn nhất
0,200
°C
0,1
°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
u(M, Máy công cụ)
1,2
µm
C.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o độ không đảm bảo của hệ số mở rộng
2,000
µm/m°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm/m°C
4
u(E, Máy công cụ)
1,0
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.7
u(Nhiệt độ)
1,6
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EVE, sai số biến đổi
môi trường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
u(EVE)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng lặp lại
của thiết lập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o bước và lắc ngang lớn
nhất
50,000
µm/m
o bù Abbe giữa hai lần thiết lập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
o thay đổi chiều dài
đo
0,071
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.11
u(Thiết lập)
0,0
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
u(Điểm đo) tại chiều dài đo
1,9
µm
C.12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lần đo, n
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U(R+, R-)
1,0
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
C.13
U(B)
0,4
µm
0,9
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U(R)
1,1
µm
2,2
µm
C.15
U(E, E+, E-)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8
µm
3,6
µm
C.16
U(M)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
3,6
µm
C.16
U(A)
2,1
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
C.17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiệu chỉnh các giá
trị khả năng lặp lại
Không hiệu chỉnh
Hiệu chỉnh
R+ theo Bảng 2, TCVN 7011-2 (ISO
230-2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,1
µm
C.10
R- theo Bảng 2, TCVN
7011-2 (ISO 230-2)
2,5
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.10
s+(9) cho R theo Bảng 2, TCVN
7011-2 (ISO 230-2)
0,7
0,5
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.10
s-(9) cho R theo Bảng 2, TCVN
7011-2 (ISO 230-2)
0,6
0,3
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B(9) cho R theo Bảng 2, TCVN 7011-2
(ISO 230-2)
3,9
µm
R theo Bảng 2, TCVN 7011-2 (ISO
230-2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,6
µm
C.10
Bảng C.3 - Ước lượng độ
không đảm bảo đo cho phép đo bằng thang đo tuyến tính trong các điều kiện công nghiệp bình thường
Phép đo xác định vị trí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ước lượng độ không đảm bảo đo, đo bằng thước
chia tuyến tính
Các điều kiện công
nghiệp bình
thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thành phần
Thông số
Đơn vị
u
Đơn vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị
Công thức
Thiết bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o chiều dài đo
1751,000
mm
o độ chính xác của thiết bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
0,9
µm
4
u(Thiết bị)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
C.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Căn chỉnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o căn chỉnh thang đo tuyến tính
oo căn chỉnh, giả thiết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
oo chiều dài đo
1751,000
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
oo góc lớn nhất
0,016
o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.5
oo ảnh hưởng lần thứ 2
0,071
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
u(Chỉnh thẳng
sai)
0,0
µm
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bù nhiệt độ chi tiết
gia công
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o chiều dài đo
1751,000
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o hệ số giãn nở nhiệt
12,000
µm/m°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o chênh so với 20 °C, lớn nhất
5,000
°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o chênh nhiệt độ thước và bàn máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
oo sai lệch, lớn nhất
0,100
°C
0,0
°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
u(M, Máy công cụ)
0,6
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o độ không đảm bảo của hệ số mở rộng của máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm/m°C
0,6
µm/m°C
4
u(E, Máy công cụ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
C.7
o độ không đảm bảo của hệ số mở rộng của thước
2,000
µm/m°C
0,6
µm/m°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
u(E, thiết bị)
5,1
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
u(Nhiệt độ)
7,2
µm
C.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EVE, sai số biến đổi
môi trường
1,700
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
u(EVE)
0,5
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng lặp lại
của thiết lập
o bước và lắc ngang lớn
nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm/m
o bù Abbe giữa hai lần thiết lập
50,000
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o thay đổi chiều dài
đo
3,536
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.11
u(Thiết lập)
1,0
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
u(Điểm đo) tại chiều dài đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,3
µm
C.12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lần đo, n
5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U(R+, R-)
1,0
µm
2
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U(B)
2,1
µm
4
µm
C.14
U(R)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,3
µm
5
µm
C.15
U(E, E+, E-)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
15
µm
C.16
U(M)
7,3
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
C.16
U(A)
7,4
µm
15
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiệu chỉnh các giá
trị khả năng lặp lại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiệu chỉnh
R+ theo Bảng 2, TCVN 7011-2 (ISO
230-2)
2,9
2,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.10
R- theo Bảng 2, TCVN
7011-2 (ISO 230-2)
2,5
1,5
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.10
s+(9) cho R theo Bảng 2, TCVN
7011-2 (ISO 230-2)
0,7
0,5
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
s-(9) cho R theo Bảng 2, TCVN
7011-2 (ISO 230-2)
0,6
0,3
µm
C.10
B(9) cho R theo Bảng 2, TCVN 7011-2
(ISO 230-2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
R theo Bảng 2, TCVN 7011-2 (ISO
230-2)
6,5
5,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.10
Bảng C.4 - Ước
lượng độ không đảm bảo đo cho phép
đo bằng thang đo tuyến tính trong các điều kiện công nghiệp được cải thiện
Ước lượng độ không
đảm bảo đo, đo bằng thang đo tuyến tính
Các điều kiện công
nghiệp được cải thiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thành phần
Thông số
Đơn vị
u
Đơn vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị
Công thức
Thiết bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o chiều dài đo
1751,000
mm
o độ không đảm bảo theo chứng nhận hiệu
chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
µm
oo hệ số bao phủ theo chứng nhận
2,000
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
u(Thiết bị)
0,8
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Căn chỉnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o căn chỉnh thang đo tuyến tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
oo căn chỉnh, giả thiết
0,500
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
oo chiều dài đo
1751,000
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
oo góc lớn nhất
0,016
o
C.5
oo ảnh hưởng lần thứ 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
C.5
u(Chỉnh thẳng
sai)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bù nhiệt độ chi tiết
gia công
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o chiều dài đo
1751,000
mm
o hệ số giãn nở nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm/m°C
o chênh so với 20 °C, lớn nhất
1,000
°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o chênh nhiệt độ thước và bàn máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
oo sai lệch, lớn nhất
0,050
°C
0,01
°C
4
u(M, Máy công cụ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,3
µm
C.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o độ không đảm bảo của hệ số mở rộng của máy
2,000
µm/m°C
0,6
µm/m°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
u(E, Máy công cụ)
5,1
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o độ không đảm bảo của hệ số mở rộng của thước
2,000
µm/m°C
0,6
µm/m°C
4
u(E, Thiết bị)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
µm
C.7
u(Nhiệt độ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
C.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EVE, sai số biến đổi
môi trường
1,700
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
u(EVE)
0,5
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng lặp lại
của thiết lập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o bước và lắc ngang lớn
nhất
50,000
µm/m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o bù Abbe giữa hai lần thiết lập
1,000
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
o thay đổi chiều dài
đo
0,071
µm
C.11
u(Thiết lập)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0
µm
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
u(Điểm đo) tại chiều dài đo
1,7
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lần đo, n
5,0
U(R+, R-)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
µm
2,0
µm
C.13
U(B)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
0,9
µm
C.14
U(R)
1,1
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
µm
C.15
U(E, E+, E-)
1,7
µm
3,3
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U(M)
1,7
µm
3,3
µm
C.16
U(A)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,9
µm
3,9
µm
C.17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiệu chỉnh các giá
trị khả năng lặp lại
Không hiệu chỉnh
Hiệu chỉnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R+ theo Bảng 2, TCVN 7011-2 (ISO
230-2)
2,9
2,1
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R- theo Bảng 2, TCVN
7011-2 (ISO 230-2)
2,5
1,5
µm
C.10
s+(9) cho R theo Bảng 2, TCVN
7011-2 (ISO 230-2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
µm
C.10
s-(9) cho R theo Bảng 2, TCVN
7011-2 (ISO 230-2)
0,6
0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.10
B(9) cho R theo Bảng 2, TCVN 7011-2
(ISO 230-2)
3,9
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R theo Bảng 2, TCVN 7011-2 (ISO
230-2)
6,5
5,6
µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] ANSI B89.6.2:1998, Temperature and
Humidity Environment for Dimensional Measurement (Nhiệt độ và độ ẩm môi trường đối
với phép đo kích thước)