TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 8675 :
2011
THỨC
ĂN CHĂN NUÔI – XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NHÓM CLO HỮU CƠ – PHƯƠNG
PHÁP SẮC KÍ KHÍ
Animal feeding stuffs
– Determination of residues of organochlorine pesticides – Gas chromatographic
method
Lời nói đầu
TCVN 8675:2011 hoàn toàn tương đương với ISO
14181:2000;
TCVN 8675:2011 do Cục Chăn nuôi biên soạn, Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỨC ĂN CHĂN NUÔI – XÁC
ĐỊNH DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NHÓM CLO HỮU CƠ – PHƯƠNG PHÁP SẮC KÍ KHÍ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định phương pháp sắc kí
khí để xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ trong thức ăn
chăn nuôi.
Phương pháp này có thể áp dụng cho các loại
thức ăn chăn nuôi có chứa dư lượng của một hoặc nhiều thuốc bảo vệ thực vật
nhóm clo hữu cơ sau đây và một số đồng phân của chúng và các sản phẩm phân hủy:
aldrin, op’-DDE, pp’-DDE, op’-DDT, dieldrin, endosulfan, endrin, HCB, a-HCH (a-BHC), b-HCH
(b-BHC), g-HCH (g-BHC), d-HCH
(d-BHC), heptachlor,
heptachlor epoxit, op’-TDE (op’-DDD), pp’-TDE (pp’-DDD) và methoxyclor.
Giới hạn dưới của phép xác định thuốc bảo vệ
thực vật nhóm clo hữu cơ là 0,005 mg/g.
Tuy nhiên, giới hạn dưới của phép xác định là 0,01 mg/g đối với op’-DDT và pp’-DDT
và 0,05 mg/g đối với
methoxyclor.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4851:1989 (ISO 3696:1987), Nước dùng
để phân tích trong phòng thí nghiệm – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;
TCVN 6952 (ISO 6498), Thức ăn chăn nuôi –
Chuẩn bị mẫu thử.
3. Nguyên tắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Thuốc thử và vật
liệu thử
Chỉ sử dụng các thuốc thử tinh khiết phân
tích và có độ tinh khiết phù hợp cho phép phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực
vật.
Kiểm tra độ tinh khiết của thuốc thử bằng
cách thực hiện phép thử trắng đối với thuốc thử dưới cùng điều kiện đã sử dụng
trong phương pháp. Sắc phổ không được có các tạp chất gây nhiễu.
CẢNH BÁO Một số dung môi hữu cơ có thể gây
ung thư. Phải cẩn thận khi sử dụng chúng.
4.1. Nước, phải phù hợp với loại 3 của TCVN 4851
(ISO 3696).
4.2. Hexan.
4.3. Axeton.
4.4. Diclometan.
4.5. Silica gel 60, có hàm lượng nước là
10% khối lượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6. Dung môi rửa giải: diclometan trong
hexan, 20 % (phần thể tích).
Trộn 1 phần thể tích diclometan với 4 phần
thể tích hexan.
4.7. Khí trơ, ví dụ khí nitơ.
4.8. Natri sulfat, dạng khan.
4.9. Natri clorua, dung dịch bão hòa.
4.10. Chất chuẩn đối chứng thuốc bảo vệ thực
vật, như
sau:
- aldrin [(1R, 4S, 4aS, 5S, 8R,
8aR)-1,2,3,4,10,10-hexacloro-1,4,4a,5,8,8a-hexahydro-1,4:5,8-dimethano-naphthalen];
-op'-DDE [o, p’-(1,1-dichlo-2,
2-bis (4-chlophenyl) etylen)];
-pp'-DDE [p, p’-(1,1-dichlo-2,
2-bis (4-chlophenyl) etylen)];
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-pp'-DDT [p, p’-(1,1,1-trichlo-2,
2-bis (4-chlophenyl) etan)];
- dieldrin [(1R, 4S, 4aS, 5R, 6R, 7S, 8S,
8aR)-1,2,3,4,10,10-hexachloro-1,4,4a,5,6,7,8,8a-octahydro-6,
7epoxy-1,4:5,8-dimethanonaphthalen];
- endosulfan (6,7,8,9,10,10-hexachloro-1, 5,
5a, 6,9,9a-hexahydro-6, 9-methano-2, 4, 3-benzodioxathiepin 3-oxit);
- endrin [(1R, 4S, 4aS, 5S, 6S, 7R, 8R,
8aR)-1,2,3,4,10,10-hexachloro-1, 4,4a,5,6,7,8,8a-octahydro-6
7-epoxy-1,4:5,8-dimethanonaphthalen];
- HCB (hexachlorobenzen);
- a-HCH
(a-BHC) (a-1, 2,3,4,5,6-hexacloxyclohexan);
- b-HCH
(b-BHC) (b-1, 2,3,4,5,6-hexacloxyclohexan);
- g-HCH
(g-BHC, lindane) (g-1, 2,3,4,5,6-hexacloxyclohexan);
- d-HCH
(d-BHC) (d-1, 2,3,4,5,6-hexacloxyclohexan);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- heptaclor epoxit
(heptachloroepoxy-tetrahydromethanoinden);
- op’-TDE (op-DDD) [o,p’-1,1-dichlo-2,2-bis
(4-clophenyl) etan];
- pp’-TDE (pp’-DDD) [p,p’-1,1-dichlo-2,2-bis
(4-clophenyl) etan];
- methoxyclor [1,1,1-trichlo-2,2-bis
(4-metoxyphenyl) etan].
4.11. Chất chuẩn nội: Mirex
(1,3,5-tribrombenzen) hoặc pentachlonitrobenzen.
4.12. Dung dịch chuẩn thuốc bảo vệ thực vật
và dung dịch chuẩn nội
4.12.1. Dung dịch gốc, nồng độ 1000 mg/ml
Chuẩn bị dung dịch gốc của chuẩn đối chứng
thuốc bảo vệ thực vật (4.10) và của chất chuẩn nội (4.11) như sau.
Cân một lượng chất chuẩn đối chứng thuốc bảo
vệ thực vật (4.10) hoặc chất chuẩn nội (4.11), chính xác đến 0,1 mg, mà sẽ tạo
ra một dung dịch có hàm lượng chất chuẩn đối chứng hoặc chất chuẩn nội là 1000 mg/ml. Trong khi cân, quan sát độ sạch
của chất chuẩn. Chuyển lượng đã cân vào bình định mức, hòa tan trong hexan hoặc
trong một dung môi khác như toluen hay isooctan. Còn đối với b-HCH thì hòa tan trong axeton. Pha
loãng đến vạch bằng cùng loại dung môi và trộn kĩ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.12.2. Dung dịch trung gian, nồng độ 10 mg/ml.
Dùng pipet lấy 1 ml của từng dung dịch gốc
(4.12.1) cho vào các bình định mức 100 ml riêng rẽ. Pha loãng đến vạch bằng
hexan. Các dung dịch này bền được ít nhất 3 tháng khi được bảo quản ở 4 oC
ở nơi tối.
CHÚ THÍCH Tính ổn định của các chất chuẩn
thuốc bảo vệ thực vật được bảo quản đúng cách đã được phổ biến. Các điều tra
cho thấy rằng tất cả các chất chuẩn thuốc bảo vệ thực vật được thử nghiệm đều
ổn định trong 15 năm khi được bảo quản ở -18oC và các dung dịch gốc
của các chất chuẩn thuốc bảo vệ thực vật trong toluen 1 mg/ml ổn định được ít
nhất 3 năm khi được bảo quản ở -18 oC.
Để bảo quản được lâu hơn, nên sử dụng thực
hành khuyến nghị dưới đây: Chuyển các phần dung dịch chuẩn đã chuẩn bị sang các
lọ màu hổ phách có nắp vặn bằng PTFE. Cân lọ và bảo quản ở -20 oC.
Khi cần, lấy lọ ra khỏi tủ đông lạnh, đưa về nhiệt độ phòng rồi cân. Nếu có hao
hụt khối lượng do bay hơi là 10 % hoặc lớn hơn phần khối lượng tịnh đã làm đông
lạnh trước thì loại bỏ các lọ đó. Cân và làm đông lạnh lại các dung dịch chuẩn
gốc và các dung dịch trung gian sử dụng trong không quá 3 tháng (thường là các
lọ 25 ml). Nếu không thì các dung dịch chuẩn đã chuẩn bị (thường là các lọ 2
ml) có thể được bảo quản ở 4 oC và phải loại bỏ sau 3 tháng.
4.12.3. Dung dịch làm việc, nồng độ 0,05 mg/ml.
Dùng pipet lấy 0,5 ml từng dung dịch trung
gian (4.12.2) cho vào bình định mức 100 ml và pha loãng đến vạch bằng hexan.
Dung dịch này có thể bền trong 1 tháng khi bảo quản ở 4 oC ở nơi tối
(xem 4.12.2).
5. Thiết bị, dụng cụ
Trước khi sử dụng, tất cả thủy tinh phải được
rửa kỹ bằng chất tẩy rửa không chứa các chất gây nhiễu. Tráng sạch với nước,
sau đó với axeton và làm khô.
Tránh sử dụng các vật chứa bằng chất dẻo và
không bôi trơn van khóa bằng dầu mỡ, nếu không thì các tạp chất có thể bị đưa
vào dung môi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Phễu chiết, dung tích 500 ml có
van khóa và nắp đậy bằng polytetrafloetylen (PTFE).
5.2. Bình lọc, dung tích 500 ml.
5.3. Phễu Büchner bằng sứ, đường kính
trong 90 mm.
5.4. Ống nghiệm chia độ, dung tích 10 ml, có
nắp đậy bằng polytetrafloetylen (PTFE).
5.5. Ống sắc ký bằng thủy tinh, dài khoảng 300 mm,
đường kính trong từ 8 mm đến 10 mm, có đĩa đục lỗ thô với độ xốp P 100 (kích
thước lỗ từ 40 mm đến 100 mm [2]) hoặc nút len thủy tinh.
5.6. Bộ cô quay chân không, có các bình cầu đáy
tròn dung tích 100 ml và 500 ml và nồi cách thủy duy trì ở 40 oC ± 2 oC.
5.7. Máy lắc bằng cơ hoặc máy trộn tốc
độ cao.
5.8. Hệ thống sắc ký khí, bao gồm:
- hệ thống bơm không phân dòng hoặc bơm lên
cột;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- detector bắt giữ điện tử hoặc detector chọn
lọc khối lượng;
- máy đo dòng điện;
- máy ghi mV hoặc máy tích phân;
- phần mềm xử lý dữ liệu và hệ thống máy
tính.
Mỗi cổng bơm, lò cột và detector phải được
gắn với một bộ phận kiểm soát nhiệt độc lập chính xác đến 0,1 oC.
Hệ thống sắc ký phải điều chỉnh được và các
thông số được tối ưu hóa theo các đặc tính của thiết bị được sử dụng.
5.8.1. Thiết bị bơm
Có thể sử dụng bộ lấy mẫu tự động hoặc thiết
bị bơm thích hợp khác. Đối với trường hợp bơm bằng tay thì sử dụng một
microxyranh dung tích từ 1 ml
đến 5 ml có chiều dài kim
phù hợp với phương thức bơm (không phân dòng hoặc trên cột).
Trước khi bơm dung dịch vào máy sắc ký khí,
rửa sạch xyranh 10 lần bằng dung môi tinh khiết, sau đó rửa 5 lần bằng dung
dịch. Sau khi bơm, rửa xyranh 5 lần bằng dung môi tinh khiết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khuyến cáo sử dụng các cột mao quản được phủ
pha tĩnh có độ phân cực trung gian (ví dụ: SE-30, SE-54, OV-17, hoặc tương
đương).
Có thể thay thế bằng cách sử dụng các cột
thủy tinh chuẩn, có chiều dài từ 2 m đến 4 m và đường kính trong từ 2 mm đến 4
mm, được nhồi bằng hỗn hợp của QF1 2,5% + OV11 1% + XE 60 0,5% trên Chromosorb
WHO cỡ hạt từ 0,125 mm đến 0,15 mm, hoặc các pha tĩnh bất kỳ khác và trơ, hỗ
trợ cho các phép phân tích dư lượng nhóm clo hữu cơ.
Chương trình nhiệt độ cho cột phải được chọn
để tách hỗn hợp thuốc bảo vệ thực vật quy định trong Điều 1 ra thành các thành
phần riêng rẽ (xem Phụ lục A).
Sau khi lắp cột mới, cột phải được bảo ôn ít
nhất 24 h ở nhiệt độ hơi cao hơn nhiệt độ hoạt động tối đa được đề xuất, có khí
mang chảy qua cột và đầu cuối của cột được tháo ra khỏi detector.
5.8.3. Detector
Sử dụng detector bắt giữa electron (ECD) vận
hành theo chế độ dòng ổn định hoặc theo chế độ tần số ổn định tại điện áp phân
cực, bề rộng, biên độ hoặc tần số xung mà tại đó 0,05 ng heptaclor epoxit gây
ra độ chệch tối đa trên toàn thang đo từ 40 % đến 50%.
5.8.4. Khí mang và khí làm sạch
Nitơ tinh khiết (không chứa oxy), khí heli
hoặc hydro tinh khiết hoặc hỗn hợp của argon và metan [90 + 10, tính theo thể
tích hoặc (95 + 5)% thể tích].
5.9. Máy nghiền.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu gửi đến phòng thử nghiệm phải là mẫu đại
diện, mẫu không bị hư hỏng hoặc bị thay đổi trong quá trình vận chuyển hoặc bảo
quản.
Việc lấy mẫu không qui định trong tiêu chuẩn
này. Nên lấy mẫu theo TCVN 4325 (ISO 6497), Thức ăn chăn nuôi – Lấy mẫu [1].
7. Chuẩn bị mẫu thử
Chuẩn bị mẫu thử nghiệm theo TCVN 6952 (ISO
6498), Thức ăn chăn nuôi – Chuẩn bị mẫu thử.
Nghiền phần mẫu phòng thử nghiệm đã trộn đều
(các sản phẩm khô hoặc có độ ẩm thấp như ngũ cốc và các sản phẩm ngũ cốc, hạt
có dầu và khô dầu, thức ăn hỗn hợp, cỏ khô, v.v…) sao cho mẫu lọt hết qua rây
cỡ lỗ 1 mm. Trộn kỹ.
Cắt nhỏ các mẫu có độ ẩm cao (ví dụ như cỏ,
thức ăn gia súc ủ trong xilo, v.v…) và trộn kỹ để có được mẫu đồng nhất.
8. Cách tiến hành
8.1. Yêu cầu chung
Thực hiện các bước từ 8.2 đến 8.4 sử dụng cả
mẫu thử đã được chuẩn bị (Điều 7) và một mẫu trắng. Mẫu trắng phải không được
chứa các dư lượng ở mức bằng hoặc cao hơn giới hạn phát hiện tìm thấy trên các
phép xác định trước đó. Dịch chiết mẫu trắng được sử dụng để chuẩn bị dung dịch
chuẩn chất nền (xem 8.5.3).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân 50 g mẫu thử đã được chuẩn bị (Điều 7),
chính xác đến 0,1 g, đối với các sản phẩm khô hoặc có độ ẩm thấp, hoặc 100 g
đối với các sản phẩm độ ẩm cao, cho vào bình nón dung tích 1000 ml.
8.3. Chiết
Thêm một lượng nước đủ vào phần mẫu thử để có
khoảng 100 g, để cho mẫu được ngâm trong khoảng 5 min. Thêm 200 ml axeton. Đậy
kín bình và lắc 2 h trên máy lắc cơ hoặc đồng hóa 2 min trong máy trộn tốc độ
cao.
Lọc dịch đã đồng hóa bằng cách bơm qua phễu
Büchner (5.3) được gắn với giấy lọc có độ xốp trung bình, cho vào bình lọc 500
ml (5.2). Rửa bình nón hoặc cốc trộn và lượng còn lại trên giấy lọc hai lần mỗi
lần dùng 25 ml axeton, thu lấy nước tráng cho vào cùng một bình lọc.
Đong một thể tích dịch lọc (V1)
và chuyển một phần năm dung dịch (V2) sang phễu chiết 500 ml. Thêm
250 ml nước, khoảng 50 ml dung dịch natri clorua bão hòa (4.9) và 100 ml
diclometan (4.4) vào phễu chiết. Đậy nắp và lắc trong 2 min.
Để cho tách pha và tháo bỏ pha phía dưới (diclometan)
vào phễu chiết 500 ml thứ hai (5.1). Lặp lại việc chiết hai lần với 50 ml
diclometan sau đó gộp các dịch chiết sang cùng phễu chiết 500 ml.
Rửa dịch chiết diclometan hai lần, mỗi lần
dùng 100 ml nước, loại bỏ nước rửa.
Lọc dịch chiết diclometan qua giấy lọc có
chứa khoảng 20 g natri sulfat (4.8) vào bình 500 ml của bộ cô quay chân không.
Tráng rửa phễu chiết và natri sulfat hai lần, mỗi lần dùng 10 ml diclometan và
cho nước tráng rửa vào bình cầu.
Cô đặc dung dịch đến khoảng 2 ml dưới chân
không ở nhiệt độ không quá 40 oC. Chuyển dung dịch sang ống chia độ
10 ml, sử dụng từ 1 ml đến 2 ml hexan và cô đặc dưới dòng nitơ đến khoảng 1 ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.4. Làm sạch bằng cột
8.4.1. Chuẩn bị cột
Chuyển 5 g silica gel (4.5) sang ống sắc ký
bằng thủy tinh (5.5). Thêm 5 g natri sulfat khan (4.8) lên đỉnh silica gel. Rửa
cột đã chuẩn bị bằng 20 ml hexan.
CHÚ THÍCH Cột silica nhồi sẵn hoặc hộp
florisil (ví dụ: Millipore-SEP PAK) có thể được sử dụng thay cho cột silica
gel, sau khi kiểm tra hiệu quả và không có nhiễu.
8.4.2. Tinh sạch
Chuyển định lượng dịch chiết đã cô đặc (8.3)
sang đỉnh cột (8.4.1) sử dụng từ 1 ml đến 2 ml hexan.
Rửa giải các thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo
hữu cơ với 50 ml dung môi rửa giải (4.6) và thu lấy dịch rửa giải vào bình cầu
100 ml của bộ cô quay chân không (5.6).
Cô đặc dịch rửa giải đến khoảng 2 ml dưới
chân không ở nhiệt độ không quá 40 oC. Thêm khoảng 10 ml hexan và cô
đặc một lần nữa đến khoảng 1 ml. Lặp lại hai lần, để lại khoảng 1 ml hexan ở
lần bay hơi cuối cùng. Chuyển sang ống chia độ 10 ml sử dụng từ 1 ml đến 2 ml
hexan. Pha loãng dịch chiết mẫu đến 10 ml bằng hexan để xác định bằng sắc ký.
Khi sử dụng phương pháp chuẩn nội, thì thêm 1
ml dung dịch trung gian (4.12.2) của chất chuẩn nội (4.11) vào dịch chiết cuối
cùng trước khi pha loãng với hexan đến 10 ml. Giữ dịch chiết mẫu trắng để chuẩn
bị dung dịch chuẩn chất nền (xem 8.5).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.5.1. Chuẩn bị hệ thống
Cân bằng hệ thống sắc kí khí theo các điều
kiện vận hành khuyến cáo (5.8).
Nếu tốc độ dòng khí mang đi qua cột thấp hơn
25 ml/min, thì đưa bổ sung khí tại đầu ra của cột để đảm bảo đủ lưu lượng khí
đủ đi qua detector bắt giữ electron (khí làm sạch).
Làm khô khí mang bằng cách cho đi qua bẫy rây
phân tử 0,5 nm, trước đó đã được hoạt hóa ở 350 oC trong khoảng từ 4
h đến 8 h, được lắp đặt trong đường dẫn khí mang.
Hoạt hóa lại các rây phân tử mỗi khi lắp bình
khí mới, khi cần.
8.5.2. Kiểm tra độ tuyến tính của hệ thống
Kiểm tra độ tuyến tính của hệ thống trong
khoảng từ 0,05 ng đến 0,5 ng heptachlor epoxide.
Chuẩn bị các dung dịch làm việc với các hàm
lượng epoxit hetachlor khác nhau, từ 0,01 mg/ml
đến 0,1 mg/ml. Bơm 1 ml.
Dựng đồ thị của hệ số phản ứng (diện tích/khối
lượng, tính bằng nanogam heptaclor epoxit được bơm) theo khối lượng, tính bằng
nanogam heptaclor epoxit được bơm. Đồ thị phải là đường thẳng song song với
trục x. Nếu không, lập một dải các nồng độ mà trong đó phản ứng của detector là
tuyến tính.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bơm từ 1 ml
đến 2 ml dung dịch chuẩn làm
việc (4.12.3), sau đó bơm một thể tích tương tự của dịch chiết (8.4.2). Pha
loãng dịch chiết mẫu, nếu cần.
Nhận biết các pic thuốc bảo vệ thực vật riêng
rẽ dựa vào thời gian lưu của chúng.
Xác định lượng thuốc bảo vệ thực vật bằng
cách so sánh kích thước các pic của mẫu với kích thước các pic của chất chuẩn
thuốc bảo vệ thực vật tương ứng có trong dung dịch chuẩn làm việc.
Khi các kết quả dựa trên các chuẩn dung môi
cho thấy các mức dư lượng bằng hoặc lớn hơn 50% MRL thích hợp, thì nên sử dụng
dung dịch chất nền, được chuẩn bị bằng cách bổ sung các lượng thích hợp các
dung dịch trung gian (4.12.2) của các thuốc bảo vệ thực vật được xác định có
trong dung dịch mẫu, vào dịch chiết mẫu trắng (8.4.2), sao cho kích thước của
các pic của dung dịch đối chứng này nằm trong vòng 25 % kích thước của các pic
có trong dung dịch mẫu. Thêm hexan đến 10 ml. Bơm vào máy sắc ký khí một thể
tích tương tự như đối với dung dịch mẫu.
Xác định lượng thuốc bảo vệ thực vật bằng
cách so sánh kích thước các pic của mẫu với kích thước các pic của một lượng đã
biết của pic thuốc bảo vệ thực vật tương ứng có trong dung dịch chuẩn chất nền.
9. Biểu thị kết quả
9.1. Tính toán
Tính dư lượng của từng loại thuốc bảo vệ thực
vật có trong mẫu thử theo công thức sau:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
w là hàm lượng của từng dư lượng thuốc bảo vệ
thực vật riêng rẽ có trong mẫu thử, tính bằng microgam trên gam (mg/g);
A là diện tích (hoặc chiều cao) pic thuốc bảo
vệ thực vật có trong dung dịch mẫu;
As là diện tích (hoặc chiều cao)
pic thuốc bảo vệ thực vật chuẩn tương ứng có trong dung dịch chuẩn làm việc hoặc
trong dung dịch chuẩn chất nền;
Ai là diện tích (hoặc chiều cao)
pic chất chuẩn nội trong dung dịch mẫu;
Asi là diện tích (hoặc chiều cao)
pic thuốc bảo vệ thực vật chuẩn tương ứng trong dung dịch chuẩn làm việc hoặc
trong dung dịch chuẩn chất nền;
ms là khối lượng của thuốc bảo vệ
thực vật có trong thể tích được bơm vào sắc ký khí, tính bằng nanogam (ng);
V1 là tổng thể tích dịch lọc, thu
được trong bước chiết, tính bằng mililit (ml);
V2 là thể tích dịch lọc, được sử
dụng trong bước tinh sạch, tính bằng mililit (ml);
V3 là thể tích cuối cùng của dung
dịch thử, có tính đến độ pha loãng bất kỳ khi cần, tính bằng mililit (ml);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m là khối lượng của phần mẫu thử, tính bằng
gam (g).
9.2. Độ thu hồi
Xác định khả năng thực hiện của phương pháp
bằng cách kiểm tra độ thu hồi được thực hiện trên các mẫu trắng đã bổ sung mức
0,05 mg/g.
Thêm vào phầm mẫu thử trắng một lượng đã biết
của dung dịch thuốc bảo vệ thực vật. Để yên trong 30 min sau đó phân tích phần
mẫu thử đã bổ sung cùng với mẫu trắng ban đầu không bổ sung thuốc bảo vệ thực
vật.
Độ thu hồi (%) được tính cho từng loại thuốc
bảo vệ thực vật là 100 x [(lượng phân tích được trong mẫu bổ sung trừ đi lượng
gốc ban đầu trong mẫu)/(lượng bổ sung)].
Hệ số thu hồi đối với thuốc bảo vệ thực vật
phải nằm trong khoảng từ 70 % đến 110 %.
Khi dư lượng vượt quá giới hạn dư lượng tối đa
(MLR) thì cần được khẳng định, mức thu hồi đồng thời cần ở khoảng tương tự như
của mẫu.
10. Khẳng định việc
nhận biết
Cần thực hiện các phép thử khẳng định việc
nhận biết và định lượng thuốc bảo vệ thực vật, đặc biệt khi các kết quả thu
được tương ứng với hoặc vượt quá giới hạn dư lượng tối đa (MRL), bằng sắc ký
trên cột thứ hai có độ phân cực khác đáng kể, hoặc sử dụng GC-MS để định lượng
và khẳng định việc nhận biết thuốc bảo vệ thực vật, khi có sẵn thiết bị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.1. Phép thử nghiệm liên phòng
Các chi tiết của phép thử nghiệm liên phòng
về độ chụm của phương pháp được đưa ra trong Phụ lục B. Các giá trị thu được từ
phép thử liên phòng thử nghiệm này có thể không áp dụng cho các dải nồng độ và
các chất nền ngoài các dải nồng độ và các chất nền đã nêu.
11.2. Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa các kết quả của hai
phép thử độc lập, đơn lẻ thu được khi sử dụng cùng phương pháp trên vật liệu
thử giống hệt nhau trong cùng một phòng thử nghiệm, do một người thực hiện, sử
dụng cùng thiết bị, thực hiện trong một khoảng thời gian ngắn, không quá 5% các
trường hợp vượt quá giới hạn lặp lại r trong các Bảng từ B1, đến B.17.
11.3. Độ tái lập
Chênh lệch tuyệt đối giữa các kết quả của hai
phép thử đơn lẻ, thu được khi sử dụng cùng phương pháp trên vật liệu thử giống
hệt nhau trong các phòng thử nghiệm khác nhau, do những người khác nhau thực
hiện, sử dụng các thiết bị khác nhau, không quá 5 % các trường hợp vượt quá
giới hạn tái lập R trong các Bảng từ B.1 đến B.17.
12. Báo cáo thử
nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:
- mọi thông tin cần thiết để nhận biết đầy đủ
về mẫu thử;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- phương pháp thử nghiệm đã dùng, viện dẫn
tiêu chuẩn này;
- mọi chi tiết thao tác không được qui định
trong tiêu chuẩn này hoặc những điều được coi là tùy ý cũng như các sự cố bất
kỳ mà có thể ảnh hưởng đến kết quả thử;
- thể hiện kết quả thử nghiệm thu được, hoặc
hai kết quả thử nghiệm thu được nếu độ lặp lại được kiểm tra.
PHỤ
LỤC A
(Tham khảo)
CÁC
VỊ DỤ VỀ CÁC ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG GC ĐỐI VỚI CÁC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NHÓM CLO
HỮU CƠ
A.1. Ví dụ 1
Cột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ lò cột:
để ở 50 oC trong 1 min; tăng với
tốc độ 30 oC/min đến 150 oC; tăng với tốc độ 3 oC/min
đến 240 oC; để ở 240 oC trong 2 min.
Bơm:
không phân dòng với 45 s trễ, 250 oC;
hoặc bơm trên cột với nhiệt độ lò cột ban đầu
Detector:
ECD, 300 oC hoặc MSD
A.2. Ví dụ 2
Cột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ lò cột:
tăng với tốc độ 4 oC/min từ 60 oC
đến 240 oC;
Bơm:
không phân dòng với 45 s trễ, 250 oC;
hoặc bơm trên cột với nhiệt độ môi trường
Detector:
ECD, 300 oC hoặc MSD
PHỤ
LỤC B
(Tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ chụm của phương pháp được thiết lập bởi
một phép thử nghiệm liên phòng do Viện Tiêu chuẩn Rumani (IRS) thực hiện năm
1996 và thực hiện theo TCVN 6910-2 (ISO 5725-2) [3]. Trong phép thử nghiệm này
có 12 phòng thử nghiệm tham gia. Các mẫu có các thành phần sau đây đã được
nghiên cứu: ngô 50 %, lúa mạch 20 %, bột đậu tương 20 %, bột cá 3 %, chất béo
3%, premix 1 %, dicanxi phosphat 1,5%, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 % có
hàm lượng thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ từ 0,005 mg/g đến 0,5 mg/g.
Bảng B.1 - Các kết
quả thống kê đối với aldrin
Thông số
Mẫua
1
2
3
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
12
12
12
12
Số lượng kết quả được chấp nhận
24
24
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm clo hữu cơ, mg/g
0,0056
0,0124
0,045
0,084
0,438
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,0089
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0041
0,0054
0,027
Hệ số biến thiên lặp lại, %
16,0
9,9
9,0
6,4
6,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0025
0,0034
0,011
0,015
0,076
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,0014
0,00247
0,0068
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,051
Hệ số biến thiên tái lập, %
25,3
19,9
15,1
10,8
11,6
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
SR], mg/g
0,0039
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,019
0,025
0,143
a 1: mẫu có hàm lượng aldrin mục tiêu 0,005 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng aldrin 0,01 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng aldrin 0,05mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng aldrin 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
5: mẫu có hàm lượng aldrin 0,5mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.2- Các kết quả
thống kê đối với op’-DDE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫua
1
2
3
4
5
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
12
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
12
Số lượng kết quả được chấp nhận
24
24
24
24
24
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm clo hữu cơ, mg/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0122
0,0438
0,083
0,427
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,0015
0,00148
0,0039
0,0064
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số biến thiên lặp lại, %
21,7
13,2
8,9
7,7
6,8
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
sr], mg/g
0,0042
0,0041
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,018
0,082
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,0024
0,00247
0,0072
0,0115
0,067
Hệ số biến thiên tái lập, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22,0
16,5
13,9
15,7
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
SR], mg/g
0,0067
0,0069
0,020
0,032
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a 1: mẫu có hàm lượng op’-DDE 0,005 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng op’-DDE 0,01 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng op’-DDE 0,05mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng op’-DDE 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
5: mẫu có hàm lượng op’-DDE 0,5mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.3- Các kết quả
thống kê đối với pp’-DDE
Thông số
Mẫua
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
5
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
12
12
12
12
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
24
24
24
24
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm clo hữu cơ, mg/g
0,0065
0,0093
0,043
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,435
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,0013
0,0012
0,0035
0,0075
0,034
Hệ số biến thiên lặp lại, %
19,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,2
8,7
7,8
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
sr], mg/g
0,0036
0,0034
0,0098
0,021
0,095
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,002
0,0021
0,0054
0,0135
0,069
Hệ số biến thiên tái lập, %
30,8
22,6
12,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,9
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
SR], mg/g
0,0056
0,0059
0,015
0,038
0,193
a 1: mẫu có hàm lượng pp’-DDE 0,005 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng pp’-DDE 0,01 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4: mẫu có hàm lượng pp’-DDE 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
5: mẫu có hàm lượng pp’-DDE 0,5mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.4- Các kết quả
thống kê đối với op’-DDT
Thông số
Mẫua
1
2
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
9
12
12
12
12
Số lượng kết quả được chấp nhận
18
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
24
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm clo hữu cơ, mg/g
0,007
0,0094
0,045
0,087
0,46
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0013
0,0035
0,0049
0,029
Hệ số biến thiên lặp lại, %
14,3
13,3
7,8
5,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
sr], mg/g
0,0027
0,0036
0,010
0,014
0,081
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,0022
0,0030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,013
0,041
Hệ số biến thiên tái lập, %
31,6
26,2
18,0
15,0
8,8
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
SR], mg/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0084
0,027
0,036
0,115
a 1: mẫu có hàm lượng op’-DDT 0,005 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng op’-DDT 0,01 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng op’-DDT 0,05mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng op’-DDT 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
5: mẫu có hàm lượng op’-DDT 0,5mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số
Mẫua
1
2
3
4
5
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
12
12
Số lượng kết quả được chấp nhận
20
24
24
24
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0077
0,0123
0,0495
0,088
0,46
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,00118
0,0017
0,0038
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,036
Hệ số biến thiên lặp lại, %
15,4
14,0
7,7
8,0
7,9
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
sr], mg/g
0,0033
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,011
0,02
0,100
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,0024
0,0037
0,0135
0,0142
0,047
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31,2
30,0
27,3
16,2
10,2
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
SR], mg/g
0,0067
0,010
0,038
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,132
a 1: mẫu có hàm lượng pp’-DDT 0,005 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng pp’-DDT 0,01 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng pp’-DDT 0,05mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng pp’-DDT 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
5: mẫu có hàm lượng pp’-DDT 0,5mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.6 - Các kết
quả thống kê đối với dieldrin
Thông số
Mẫua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
5
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
12
12
12
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng kết quả được chấp nhận
24
24
24
24
24
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm clo hữu cơ, mg/g
0,0047
0,0093
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,080
0,43
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,0008
0,0011
0,0041
0,0067
0,0347
Hệ số biến thiên lặp lại, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,8
9,9
8,5
8,0
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
sr], mg/g
0,0022
0,0031
0,0115
0,019
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,0014
0,00176
0,0067
0,013
0,078
Hệ số biến thiên tái lập, %
30,0
18,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,6
18,3
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
SR], mg/g
0,0039
0,0049
0,0188
0,036
0,218
a 1: mẫu có hàm lượng dieldrin 0,005 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3: mẫu có hàm lượng dieldrin 0,05mg/g; thành phần như đối vớimẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng dieldrin 0,1 mg/g; thành phần như đối vớimẫu 1;
5: mẫu có hàm lượng dieldrin 0,5mg/g; thành phần như đối vớimẫu 1.
Bảng B.7 - Các kết
quả thống kê đối với endrin
Thông số
Mẫua
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
11
11
11
11
11
Số lượng kết quả được chấp nhận
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
22
22
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm clo hữu cơ, mg/g
0,0046
0,0096
0,0446
0,084
0,448
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,00063
0,00105
0,0044
0,0057
0,036
Hệ số biến thiên lặp lại, %
13,7
10,9
9,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,0
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
sr], mg/g
0,0018
0,0029
0,0123
0,016
0,100
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,00138
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0053
0,0112
0,0494
Hệ số biến thiên tái lập, %
30,0
20,8
11,9
13,4
11,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0039
0,0056
0,0148
0,031
0,138
a 1: mẫu có hàm lượng endrin 0,005 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng endrin 0,01 mg/g; thành phần như đối vớimẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng endrin 0,05mg/g; thành phần như đối vớimẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng endrin 0,1 mg/g; thành phần như đối vớimẫu 1;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.8 - Các kết
quả thống kê đối với HCB
Thông số
Mẫua
1
2
3
4
5
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
12
12
12
Số lượng kết quả được chấp nhận
24
24
24
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm clo hữu cơ, mg/g
0,0047
0,0091
0,049
0,090
0,45
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,00077
0,0009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0065
0,031
Hệ số biến thiên lặp lại, %
16,5
9,8
7,1
7,2
6,9
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
sr], mg/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0025
0,0098
0,0182
0,087
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,00114
0,00179
0,006
0,0113
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số biến thiên tái lập, %
24,3
19,7
12,3
12,6
10,8
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
SR], mg/g
0,0032
0,005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,032
0,134
a 1: mẫu có hàm lượng HCB 0,005 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng HCB 0,01 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng HCB 0,05mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng HCB 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
5: mẫu có hàm lượng HCB 0,5mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.9 - Các kết
quả thống kê đối với a-HCH
Thông số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
5
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
12
12
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Số lượng kết quả được chấp nhận
24
24
24
24
24
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm clo hữu cơ, mg/g
0,0067
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,055
0,092
0,48
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,0007
0,0014
0,0042
0,0064
0,035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,6
10,3
7,6
6,9
7,3
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
sr], mg/g
0,0020
0,0039
0,0118
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,098
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,00155
0,0027
0,0095
0,016
0,055
Hệ số biến thiên tái lập, %
23,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17,3
17,5
11,5
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
SR], mg/g
0,0043
0,0076
0,027
0,045
0,154
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2: mẫu có hàm lượng a-HCH 0,01 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng a-HCH 0,05mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng a-HCH 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
5: mẫu có hàm lượng a-HCH 0,5mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.10 - Các kết
quả thống kê đối với b-HCH
Thông số
Mẫua
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
12
12
12
12
12
Số lượng kết quả được chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
24
24
24
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm clo hữu cơ, mg/g
0,0088
0,0127
0,044
0,08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,001
0,00134
0,0026
0,0051
0,0264
Hệ số biến thiên lặp lại, %
11,9
10,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,5
6,5
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
sr], mg/g
0,0028
0,0038
0,0073
0,0143
0,074
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,00255
0,005
0,011
0,036
Hệ số biến thiên tái lập, %
21,9
20,0
11,4
13,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
SR], mg/g
0,0053
0,0071
0,014
0,031
0,100
a 1: mẫu có hàm lượng b-HCH 0,005 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng b-HCH 0,01 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng b-HCH 0,05mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5: mẫu có hàm lượng b-HCH 0,5mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.11 - Các kết
quả thống kê đối với g-HCH
Thông số
Mẫua
1
2
3
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
12
12
12
12
Số lượng kết quả được chấp nhận
24
24
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm clo hữu cơ, mg/g
0,109
0,127
0,167
0,195
0,55
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,0069
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,008
0,0063
0,030
Hệ số biến thiên lặp lại, %
6,4
4,3
4,8
3,2
5,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,019
0,015
0,022
0,018
0,084
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,017
0,0083
0,0168
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,051
Hệ số biến thiên tái lập, %
15,7
6,6
10,0
7,6
9,3
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
SR], mg/g
0,048
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,047
0,041
0,143
a 1: mẫu có hàm lượng g-HCH 0,005 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng g-HCH 0,01 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng g-HCH 0,05mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng g-HCH 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
5: mẫu có hàm lượng g-HCH 0,5mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.12 - Các kết
quả thống kê đối với d-HCH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫua
1
2
3
4
5
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
12
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
12
Số lượng kết quả được chấp nhận
24
24
24
24
24
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm clo hữu cơ, mg/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
0,054
0,087
0,475
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,0007
0,00094
0,003
0,0059
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số biến thiên lặp lại, %
12,4
9,4
5,5
6,5
7,6
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
sr], mg/g
0,0020
0,0026
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0165
0,100
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,0011
0,00195
0,0062
0,0136
0,052
Hệ số biến thiên tái lập, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19,5
11,5
15,6
10,9
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
SR], mg/g
0,0031
0,0055
0,017
0,038
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a 1: mẫu có hàm lượng d-HCH 0,005 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng d-HCH 0,01 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng d-HCH 0,05mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng d-HCH 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
5: mẫu có hàm lượng d-HCH 0,5mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.13 - Các kết quả
thống kê đối với heptachlor
Thông số
Mẫua
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
5
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
12
12
12
12
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
24
24
24
24
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm clo hữu cơ, mg/g
0,005
0,01
0,046
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,445
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,00068
0,001
0,0042
0,0063
0,032
Hệ số biến thiên lặp lại, %
13,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,2
7,2
7,2
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
sr], mg/g
0,0019
0,0028
0,0118
0,0176
0,090
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0011
0,0018
0,0048
0,0109
0,056
Hệ số biến thiên tái lập, %
22,2
18,4
10,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,7
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
SR], mg/g
0,0031
0,0050
0,0134
0,031
0,157
a 1: mẫu có hàm lượng heptachlor 0,005 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng heptachlor 0,01 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4: mẫu có hàm lượng heptachlor 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
5: mẫu có hàm lượng heptachlor 0,5mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.14 - Các kết
quả thống kê đối với heptachlor epoxide
Thông số
Mẫua
1
2
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
12
12
12
12
12
Số lượng kết quả được chấp nhận
24
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
24
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm clo hữu cơ, mg/g
0,0054
0,0116
0,051
0,091
0,454
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,00114
0,0033
0,005
0,027
Hệ số biến thiên lặp lại, %
11,7
9,8
6,6
5,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
sr], mg/g
0,0018
0,0032
0,0092
0,014
0,076
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,00114
0,00226
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,010
0,042
Hệ số biến thiên tái lập, %
21,1
19,5
18,8
10,9
9,3
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
SR], mg/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0063
0,027
0,039
0,213
a 1: mẫu có hàm lượng heptachlor epoxide
0,005 mg/g; thành phần:
ngô 50%, lúa mạch 20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1
%, dicanxi phosphat 1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng heptachlor epoxide 0,01
mg/g; thành phần như
đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng heptachlor epoxide 0,05mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng heptachlor epoxide 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
5: mẫu có hàm lượng heptachlor 0,5mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số
Mẫua
1
2
3
4
5
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
12
12
Số lượng kết quả được chấp nhận
16
24
24
24
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0073
0,0095
0,038
0,08
0,40
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,00122
0,00126
0,0038
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,029
Hệ số biến thiên lặp lại, %
16,8
13,3
10,0
7,5
7,3
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
sr], mg/g
0,0034
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,011
0,017
0,081
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,0017
0,0020
0,0047
0,0128
0,061
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23,3
21,6
12,5
16,0
15,2
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
SR], mg/g
0,0048
0,0056
0,013
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,171
a 1: mẫu có hàm lượng op’-DDD 0,005 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng op’-DDD 0,01 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng op’-DDD 0,05mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng op’-DDD 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
5: mẫu có hàm lượng op’-DDD 0,5mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.16- Các kết
quả thống kê đối với pp’-DDD
Thông số
Mẫua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
5
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
8
12
12
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng kết quả được chấp nhận
16
24
24
24
24
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm clo hữu cơ, mg/g
0,007
0,011
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,084
0,042
Độ lệch chuẩn lặp lại, (sr)
mg/g
0,00145
0,00145
0,0039
0,0068
0,033
Hệ số biến thiên lặp lại, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,2
7,9
8,1
7,8
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
sr], mg/g
0,0041
0,0041
0,011
0,019
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
0,00197
0,00272
0,0064
0,0138
0,054
Hệ số biến thiên tái lập, %
27,5
24,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,4
12,9
Giới hạn tái lập (R) [R = 2,8
SR], mg/g
0,0054
0,0076
0,018
0,039
0,151
a 1: mẫu có hàm lượng pp’-DDD 0,005 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3: mẫu có hàm lượng pp’-DDD 0,05mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng pp’-DDD 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
5: mẫu có hàm lượng pp’-DDD 0,5mg/g; thành phần như đối với mẫu 1.
Bảng B.17 - Các kết
quả thống kê đối với methoxyclor
Thông số
Mẫua
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Số lượng các phòng thử nghiệm còn lại sau
khi đã loại trừ ngoại lệ
-
-
12
12
12
Số lượng kết quả được chấp nhận
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
24
24
Hàm lượng trung bình thuốc bảo vệ thực vật
nhóm clo hữu cơ, mg/g
-
-
0,046
0,091
0,414
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
0,0049
0,0085
0,036
Hệ số biến thiên lặp lại, %
-
-
10,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,7
Giới hạn lặp lại (r) [r = 2,8
sr], mg/g
-
-
0,014
0,024
0,100
Độ lệch chuẩn tái lập, (SR) mg/g
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0072
0,0129
0,058
Hệ số biến thiên tái lập, %
-
-
15,7
14,2
13,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
0,020
0,036
0,162
a 1: mẫu có hàm lượng methoxychlor 0,005 mg/g; thành phần: ngô 50%, lúa mạch
20%, bột đậu tương 20%, bột cá 3%, chất béo 3 %, premix 1 %, dicanxi phosphat
1,5 %, canxi cacbonat 1,2 % và muối 0,3 %;
2: mẫu có hàm lượng methoxychlor 0,01 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
3: mẫu có hàm lượng methoxychlor 0,05mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
4: mẫu có hàm lượng methoxychlor 0,1 mg/g; thành phần như đối với mẫu 1;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 4325 (ISO 6497), Thức ăn chăn
nuôi - Lấy mẫu.
[2] TCVN 6910-1:2001 (ISO 5725-1:1994), Độ
chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 1:
Nguyên tắc và định nghĩa chung.
[3] TCVN 6910-2:2001 (ISO 5725-2:1994), Độ
chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2:
Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu
chuẩn.