TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 6151-2 : 2002
ỐNG VÀ PHỤ TÙNG NỐI BẰNG POLYVINYL CLORUA
KHÔNG HÓA DẺO (PVC-U) DÙNG ĐỂ CẤP NƯỚC – YÊU CẦU KỸ THUẬT - PHẦN 2: ỐNG (CÓ
HOẶC KHÔNG CÓ ĐẦU NONG)
Pipes
and fittings made of unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) for water
supply – Specifications - Part 2: Pipes (with or without integral sockets)
Lời giới thiệu
TCVN 6151-2 : 2002
được xây dựng trên cơ sở tham khảo ISO 4422-2 : 1996 có sửa đổi điều 7 qui định
về đường kính ngoài danh nghĩa của ống polyvinyl clorua không hóa dẻo.
Kích thước đường kính
ngoài danh nghĩa của ống polyvinyl clorua không hóa dẻo rất đa dạng. Hiện nay
trên thế giới cũng như ở Việt nam tồn tại nhiều loại kích thước ống khác với
kích thước qui định trong bảng 1 của ISO 4422-2 : 1997, mặc dù sự chênh lệch
các kích thước là không đáng kể. Việc áp dụng thống nhất các kích thước này rất
khó khăn, cần đầu tư công nghệ và đòi hỏi nhiều thời gian. Nếu TCVN 6151 – 2 :
2002 chỉ qui định các kích thước như trong bảng 1 thì các cơ sở sản xuất không
thể áp dụng được, tiêu chuẩn sẽ không phát huy được hiệu quả.
Vì vậy để tạo điều
kiện cho các cơ sở sản xuất có thể áp dụng được tiêu chuẩn này khi chưa có đủ
điều kiện thay đổi kích thước cũ, phụ lục A của tiêu chuẩn qui định thêm một số
kích thước mà phần lớn các cơ sở sản xuất đang áp dụng. Tuy nhiên, ở lần soát
xét sau cần cân nhắc để đưa các kích thước đường kính ngoài danh nghĩa của ống
polyvinyl clorua không hóa dẻo thống nhất với Tiêu chuẩn Quốc tế.
1. Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các ống đề cập trong
tiêu chuẩn này được dùng để dẫn nước dưới áp suất ở nhiệt độ tới 20oC,
dùng cho các mục đích chung và để cấp nước uống. Tiêu chuẩn này cũng có thể áp
dụng cho nước có nhiệt độ lên đến 45oC (xem hình 1).
2. Tiêu chuẩn viện
dẫn
TCVN 6151-1 : 2002
(ISO 4422-1 : 1996) Ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo
(PVC-U) dùng để cấp nước – Yêu cầu kỹ thuật – Phần 2: Yêu cầu chung
TCVN 6145 : 1996 (ISO
3216 : 1974) Ống nhựa – Phương pháp đo kích thước.
TCVN 6143 : 1996 (ISO
3474 : 1976) Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U). Yêu cầu và phương pháp đo độ
đục.
TCVN 6243 : 1997 (ISO
727 : 1985) Phục tùng nối bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U) đã clo hóa (PVC-U)
hoặc acrylonitril/butadien/styren (ABS) với các khớp nối nhẵn dùng cho các ống
chịu áp lực – Kích thước của khớp – Dãy thông số theo hệ mét
TCVN 6142 : [*]) (ISO
3606 : 1976) Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U). Dung sai đường kính ngoài và
chiều dày thành ống.
TCVN 6144 :*)
(ISO 3127 : 1994) Ống nhựa nhiệt dẻo – Xác định khả năng chịu va đập từ bên
ngoài.
TCVN 6150-1 : *)
(ISO 161-1:1996) Ống nhựa dùng để vận chuyển chất lỏng – Đường kính ngoài danh
nghĩa và áp suất danh nghĩa – Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6149: *)
(ISO 1167:1996) Ống nhựa dùng để vận chuyển chất lỏng – Xác định độ bền với áp
suất bên trong.
TCVN 6148-1: *)
(ISO 2505-1:1994) Ống nhựa nhiệt dẻo – Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc –
Phần 1: Phương pháp xác định.
TCVN 6148-2: *)
(ISO 2505-2:1994) Ống nhựa nhiệt dẻo – Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc –
Phần 2: Tham số xác định.
TCVN 6147-1: *)
(ISO 2507-1:1995) Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo – Nhiệt độ hóa mềm
Vicat – Phần 1: Phương pháp thử nghiệm chung.
TCVN 6147-2: *)
(ISO 2507-2:1995) Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo – Nhiệt độ hóa mềm
Vicat – Phần 2: Điều kiện thử đối với ống và phụ tùng nối bằng polyvinyl
clorua cứng (PVC-U) hoặc polyvinyl clorua clo hóa (PVC-C) và đối với các ống
polyvinyl clorua chịu va đập cao (PVC-Hl).
TCVN 6141: *)
ISO 4065:1996 Ống nhựa nhiệt dẻo – Bảng về độ dày thành ống thông dụng.
TCVN 6246 : *)
(ISO 2045 : 1998) Khớp nối đơn dùng cho ống chịu lực bằng polyvinyl clorua cứng
(PVC-U) và polyvinyl clorua clo hóa (PVC-C) với các vòng đệm đàn hồi – Độ sâu
tiếp giáp tối thiểu.
ISO 1628-2 : 1988
Plastics – Determination of viscosity number and limiting viscoity number.
Part 2: Poly(vinyl
chloride) resins. (Chất dẻo – Xác định chỉ số độ nhớt và chỉ số độ nhớt giới
hạn – Phần 2: Nhựa polyvinyl clorua).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 9852:1995 Unplasticzed
poly(vinyl chloride) (PVC-U) pipes – Dichloromethane resistance at specified
temperature (DCMT) – Test method. (Ống polyvinyl clorua cứng (PVC-U) – Khả năng
chịu diclormetan ở nhiệt độ qui định – Phương pháp thử).
ISO 12162:1995
Thermoplastics materials for pipes and fitting for pressure applications –
Classification and designation – Overall service (design) coeffcient [Vật liệu
nhựa nhiệt dẻo để chế tạo ống và phụ tùng dùng cho các ứng dụng áp lực – Phân
loại và thiết kế - Hệ số vận hành toàn bộ (thiết kế)].
ISO 11673 :1)
Determination of fracture toughness of unplasticzed poly(vinyl chloride)
(PVC-U) pipes. [Xác định độ bền gẫy của ống polyvinyl clorua không hóa dẻo
(PVC-U)].
ISO 11922-1 : 1997
Thermoplastics pipes for the transport of fluids – Dimensions and tolerances –
Part 1: Metric series. (Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển nước – Kích thước
và dung sai – Dãy thông số theo hệ mét).
Hướng dẫn về chất
lượng nước uống. Tập 1: Khuyến cáo của WHO, 1984 (Guidelines for drinking water
quality, Vol.1: Recommendations, (WHO, Geneva, 1984).
3. Định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này
áp dụng các định nghĩa qui định trong TCVN 6151-1 : 2002 (ISO 4422-1 : 1996).
Chú thích 1 – Xem
điều 5 tiêu chuẩn này
4. Vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Vật liệu chính để
chế tạo ống có độ bền yêu cầu tối thiểu (MRS) không nhỏ hơn 25 MPa khi được xác
định theo ISO/TR 9080 và ISO 12162, [xem 3.6 và 3.7 TCVN 6151-1 : 2002 (ISO
4422-1 : 1996)].
Chú thích 2 – Theo
hướng dẫn chung, vật liệu dùng để sản xuất ống phù hợp với tiêu chuẩn này phải
từ nhựa PVC-U có chỉ số lớn hơn 64 khi thử nghiệm theo ISO 1628-2.
5. Áp suất danh nghĩa
và hệ số vận hành toàn bộ
5.1 Áp suất danh nghĩa PN
của ống có liên quan đến dãy ống S đưa ra trong bảng 1 và 2 theo phương trình
sau:
PN = 10 x
Chú thích 3 – Khi ứng
suất thiết kế
S được biểu thị bằng megapascal (MPa),
thì giá trị của áp suất danh nghĩa PN tương ứng với áp suất tính bằng bar.
5.2 Ứng suất thiết kế
phải dựa trên giá trị giới hạn tin cậy dưới
LCL của độ bền thủy tĩnh
dài hạn đối với độ bền áp suất bên trong được xác định theo ISO/TR 9080. Giá
trị của
LCL này phải được chuyển
thành độ bền yêu cầu tối thiểu (MRS) theo ISO 12162. MRS chia cho hệ số vận
hành toàn bộ (C) sẽ cho ứng suất thiết kế
S theo công thức:
S =
5.3 Hệ số vận hành toàn
bộ ống PVC-U bằng 2,5 đối với ống có đường kính ngoài danh nghĩa (dn)
90 hoặc nhỏ hơn và bằng 2,0 đối với những ống có đường kính ngoài danh nghĩa
110 và lớn hơn, dẫn đến kết quả ứng suất thiết kế
S sẽ tương ứng là 10 MPa hoặc 12,5 MPa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 4 – Hình 1
được thiết lập dựa trên kinh nghiệm lâu năm và kết quả thử. Tuy nhiên, nên xác
định giá trị MRS đối với ống PVC-U ở nhiệt độ trên 30oC.

6. Yêu cầu chung cho
ống
6.1 Đặc điểm bên
ngoài
Khi xem xét không có
sự phóng đại, các bề mặt bên trong và bên ngoài của ống phải nhẵn, sạch, và
không có vết trầy xước, nứt nẻ, hay có các khuyết tật bề mặt khác không phù hợp
với những yêu cầu của tiêu chuẩn này. Vật liệu không lẫn những tạp chất bẩn
nhìn thấy được. Đầu ống, cuối ống phải được cắt sạch và vuông góc với trục ống.
6.2 Độ đục
Nếu ống yêu cầu có
màu đục để sử dụng trên mặt đất, thì thành ống không được truyền quá 0,2% ánh
sáng trông thấy được chiếu lên nó khi thử nghiệm theo TCVN 6143 : 1996 (ISO
3474).
7. Đặc tính hình học
7.1 Phép đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 5 – Chiều
dài của ống nên là: 4m, 6m, 10m, 12m. Chiều dài này không tính đến độ sâu của
các đầu nong.
7.2 Đường kính ngoài
và chiều dày thành ống
Đường kính ngoài danh
nghĩa của ống phù hợp với TCVN 6150-1 (ISO 161-1), TCVN 6150-2 (ISO 161-2) và
chiều dày thành ống tương ứng phù hợp với TCVN 6141 (ISO 4065), hoặc với dãy bổ
sung (S 16,7) phải được lựa chọn từ bảng 1, phụ lục A hoặc bảng 2 theo kích cỡ
thích hợp.
Dung sai đường kính
ngoài trung bình phù hợp với hạng C của ISO 11922-1.
Dung sai chiều dày
thành ống tại mọi điểm phù hợp với hạng T của ISO 11922-1, và dung sai về chiều
dày trung bình của thành ống phải phù hợp với hạng W của ISO 11922-1.
Dung sai vòng tròn
ngoài phải phù hợp hạng N của ISO 11922-1 đối với đường kính ngoài danh nghĩa
đến và bằng 250, và hạng M của ISO 11922-1 đối với đường kính ngoài danh nghĩa
lớn hơn 250.
Chú thích 6 – Đối với
ống trong dãy S 20, S 16,7 và S 16 thì không yêu cầu dung sai độ không tròn.
7.3 Ống có đầu nong
Độ sâu tối thiểu của
các đầu nong với vòng đệm đàn hồi phù hợp TCVN 6246 (ISO 2045).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước của đầu
nối liên kết bằng dung môi phù hợp với TCVN 6243 : 97 (ISO 727).
Chiều dày thành của
đầu nối liên kết bằng dung môi nhỏ hơn 75% chiều dày thành ống danh nghĩa,
nghĩa là 0,75en.
7.4 Ống phẳng (không có đầu nong)
Ống phẳng dùng với
vòng đệm đàn hồi phải có mặt vát (vát cạnh) phù hợp với TCVN 6246 : 1996 (ISO
2045 : 1998).
Bất kỳ cạnh sắc nào
cũng phải cắt bỏ khỏi đầu ống để liên kết được bằng dung môi.
Bảng
1 – Đường kính ngoài danh nghĩa dn và chiều dày thành ống danh nghĩa
en
[Dựa
trên hệ số vận hành toàn bộ C = 2,5]
Kích
thước tính bằng milimet
Đường
kính ngoài danh nghĩa dn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
20
SDR
41
PN
5
S
16,7
SDR
34,4
PN
6
S
16
SDR
33
PN
6,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SDR
26
PN
8
S
10
SDR
21
PN
10
S
8
SDR
17
PN
12,5
S
6,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PN
16
S
4
SDR
9
PN
25
Chiều
dày thành ống danh nghĩa en
10
12
16
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
40
50
63
75
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,6
1,9
2,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,9
2,2
2,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
1,6
2
2,3
2,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,6
2
2,5
2,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,6
1,9
2,4
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,3
1,5
1,9
2,4
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,5
5,4
1,5
1,5
1,9
2,4
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,7
5,6
6,7
1,5
1,5
1,8
2,3
2,8
3,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,6
7,1
8,4
10,1
Chú thích
1) S là dãy ống và
bằng 
2) SDR là tỷ lệ
kích thước tiêu chuẩn và bằng 
3) S và SDR quan hệ
với nhau bởi phương trình: [SDR] = 2 [S] + 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[Dựa
trên hệ số vận hành toàn bộ C = 2,0]
Kích
thước tính bằng milimet
Đường
kính ngoài danh nghĩa dn
Dãy
ống S, dãy SDR và áp suất danh nghĩa PN tương ứng
S
20
SDR
41
PN
6,3
S
16
SDR
33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
12,5
SDR
26
PN
10
S
10
SDR
21
PN
12,5
S
8
SDR
17
PN
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SDR
13,6
PN
20
S
5
SDR
11
PN
25
Chiều
dày thành ống danh nghĩa, en
110
125
140
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
180
200
225
250
280
315
355
400
450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
560
630
710
800
900
1
000
2,7
3,1
3,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,4
4,9
5,5
6,2
6,9
7,7
8,7
9,8
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,7
15,4
17,4
19,6
22
24,5
3,4
3,9
4,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,5
6,2
6,9
7,7
8,6
9,7
10,9
12,3
13,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17,2
19,3
21,8
24,5
27,6
30,6
4,2
4,8
5,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,9
7,7
8,6
9,6
10,7
12,1
13,6
15,3
17,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21,4
24,1
27,2
30,6
5,3
6
6,7
7,7
8,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,8
11,9
13,4
15
16,9
19,1
21,5
23,9
26,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,6
7,4
8,3
9,5
10,7
11,9
13,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,6
18,7
21,1
23,7
26,7
29,7
8,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,3
11,8
13,3
14,7
16,6
18,4
20,6
23,2
26,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
33,1
36,8
10
11,4
12,7
14,6
16,4
18,2
Chú thích – Để áp dụng
hệ số vận hành toàn bộ C = 2,5 cho ống có đường kính danh nghĩa trong bảng
này, áp suất danh nghĩa kế tiếp cao hơn sẽ được lựa chọn, ví dụ dãy ống S 10
xét tại PN 12,5 thì được chọn cho việc áp dụng PN10 khi yêu cầu hệ số C =
2,5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1 Độ bền áp suất
thủy tĩnh
8.1.1 Khi thử nghiệm theo
TCVN 6149 (ISO 1167), sử dụng kết hợp nhiệt độ thử và ứng suất thử ở bảng 3,
thì ống không được hư hỏng trong thời gian ít hơn thời gian thử được nêu trong
bảng 3.
8.1.2 Khi thử nghiệm theo
TCVN 6149 (ISO 1167 : 1996), sử dụng kết hợp nhiệt độ thử và áp suất thử nêu
trong bảng 4, các ống nối có vòng đệm tạo dáng theo ống không được hư hỏng
trong thời gian ít hơn thời gian được nêu trong bảng 4.
8.2 Độ bền va đập bên
ngoài ở 0oC
Ống có chiều dày
thành ống danh nghĩa 14,9 mm hoặc nhỏ hơn phải thử ở 0oC theo TCVN
6144 (ISO 3127 : 1994) và phải có tỉ lệ va đập thực không lớn hơn 10% khi sử
dụng các điều kiện nêu trong bảng 5. Ống thuộc dãy từ S 4 đến S 10 phải được
thử ở mức M, còn các ống thuộc dãy từ S 12,5 đến S 20 được thử ở mức H.
8.3 Độ bền gãy
Khi thử nghiệm theo
ISO 11673, ống có chiều dày thành lớn hơn 4 mm nhưng nhỏ hơn 6 mm phải có độ
bền gãy không nhỏ hơn 3,25 MN.m-3/2, và với ống có chiều dày 6 mm
hoặc lớn hơn thì có độ bền gãy không nhỏ hơn 3,75 MN.m-3/2.
Chú thích
7) Thử nghiệm này
không áp dụng cho các ống có chiều dày nhỏ hơn 4 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
3 – Độ bền áp suất thủy tĩnh của ống
Nhiệt
độ thử
0oC
Ứng
suất tạo ra
MPa
Thời
gian thử
h
20
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
100
60
12,5
1000
Bảng
4 – Độ bền áp suất thủy tĩnh của ống có đầu nong
Đường
kính ngoài danh nghĩa dn
Nhiệt
độ thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp
suất thử
bar
Thời
gian thử
h
dn
> 90
20
20
3,36
x PN
2,56
x PN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000
dn
≤ 90
20
20
4,2
x PN
3,2
x PN
1
1000
Bảng
5 – Khối lượng quả thử (mức M hoặc mức H) và chiều cao rơi để thử nghiệm độ bền
va đập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
M
Mức
H
kg
m
N.m
kg
m
N.m
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
40
50
63
75
90
110
125
140
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
180
200
225
250
280
≥
315
0,5
0,5
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
0,8
0,8
0,8
1
1,25
1,6
1,6
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
2,5
3,2
3,2
0,4
0,5
0,6
0,8
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1,2
1,6
2
1,8
2
1,8
2
1,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8
2
2
2,5
3
4
5
8
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
25
29
32
36
40
45
50
58
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,8
0,8
1
1,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,2
3,2
4
4
5
5
6,3
6,3
0,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
0,8
1
1
1,2
2
2
2
1,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8
2
1,8
2
1,8
2
2
2,5
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
8
10
20
32
50
58
64
72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
100
113
125
9. Tính chất vật lý
9.1 Khi xác định theo
TCVN 6147-1 (ISO 2507-1) và TCVN 6147-2 (ISO 2507-2), nhiệt độ hóa mềm Vicat
không được nhỏ hơn 80oC.
9.2 Khi xác định theo
TCVN 6148-1 (ISO 2505-1) và TCVN 6148-2 (ISO 2505-2), sự thay đổi kích thước
theo chiều dọc không lớn hơn 5%.
9.3 Khi thử nghiệm theo
ISO 9852, sử dụng diclometan ở nhiệt độ 15oC ± 1oC trong
30 phút, thì không có sự ăn mòn nào trên bề mặt của mẫu thử.
10. Ghi nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi nhãn phải gồm ít
nhất các thông tin sau:
a) tên nhà sản xuất
hoặc nhãn hiệu thương mại;
b) vật liệu làm ống,
ví dụ PVC-U;
c) đường kính ngoài
danh nghĩa dn và chiều dày thành ống danh nghĩa en;
d) số hiệu TCVN 6151
: 2002 (ISO 4422 : 1996);
e) áp suất danh nghĩa
PN.
Phụ lục A
(qui
định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A1 – Đường kính ngoài danh nghĩa
dn và chiều dày thành ống danh nghĩa en
[Dựa
trên hệ số vận hành toàn bộ C = 2,5]
Kích
thước tính bằng milimet
Đường
kính ngoài danh nghĩa dn
Dãy
ống S, dãy SDR và áp suất danh nghĩa PN tương ứng
S
20
SDR
41
PN
5
S
16,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PN
6
S
16
SDR
33
PN
6,3
S
12,5
SDR
26
PN
8
S
10
SDR
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
8
SDR
17
PN
12,5
S
6,3
SDR
13,6
PN
16
S
4
SDR
9
PN
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
27
34
42
48
49
60
76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
1,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,8
2,3
1,3
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,9
2,4
1,7
1,9
1,9
2,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,7
2,0
2,3
2,3
2,9
3,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
2,5
2,9
2,9
3,6
4,5
1,6
2,0
2,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,6
3,7
4,5
5,7
2,4
3,0
3,8
4,7
5,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,7
8,5
Chú thích
1) S là dãy ống và
bằng 
2) SDR là tỷ lệ
kích thước tiêu chuẩn và bằng 
3) S và SDR quan hệ
với nhau bởi phương trình: [SDR] = 2 [S] + 1