TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 7472 : 2005
ISO 5817 : 2003
HÀN - CÁC LIÊN KẾT HÀN NÓNG CHẢY Ở THÉP, NIKEN,
TITAN VÀ CÁC HỢP KIM CỦA CHÚNG (TRỪ HÀN CHÙM TIA) - MỨC CHẤT LƯỢNG ĐỐI VỚI
KHUYẾT TẬT
Welding
- Fusion - welded joints in steel, nickel, titanium and their alloys (beam
welding excluded) - Quality levels for imperfections
Lời nói đầu
TCVN 7472 : 2005 hoàn toàn
tương đương với ISO 5817 : 2003.
TCVN 7472 : 2005 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 44 Hàn kim loại biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Welding
- Fusion - welded joints in steel, nickel, titanium and their alloys (beam
welding excluded) - Quality levels for imperfections
1. Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này quy định các mức
chất lượng về khuyết tật ở các liên kết hàn nóng chảy (trừ hàn chùm tia) đối
với tất cả các loại thép, niken, titan và các hợp kim của chúng. Tiêu chuẩn này
áp dụng cho các vật liệu có chiều dày lớn hơn 0,5 mm.
Mức chất lượng đối với liên kết hàn
chùm tia trong thép được giới thiệu trong ISO 13919-1.
Ba mức chất lượng được quy định để
có thể áp dụng rộng rãi trong chế tạo kết cấu hàn. Chúng được ký hiệu bởi các
chữ cái B, C và D. Mức chất lượng B tương ứng với các yêu cầu cao nhất ở mối
hàn hoàn thiện. Các mức chất lượng căn cứ vào chất lượng chế tạo và không căn
cứ vào khả năng phù hợp cho sử dụng của sản phẩm (xem 3.2).
Tiêu chuẩn này áp dụng cho:
- thép hợp kim và thép các bon;
- niken và hợp kim niken;
- titan và hợp kim titan;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- tất cả các tư thế hàn;
- tất cả các liên kết hàn như hàn
giáp mép, hàn góc và hàn phân nhánh;
- các quá trình hàn sau đây và các
quá trình hàn riêng của chúng phù hợp với ISO 4063:
+ 11 hàn hồ quang kim loại không có
khí bảo vệ;
+ 12 hàn hồ quang dưới lớp thuốc
hàn;
+ 13 hàn hồ quang trong khí bảo vệ;
+ 14 hàn trong khí bảo vệ với điện
cực không chảy;
+ 15 hàn hồ quang platma;
+ 31 hàn hơi với ngọn lửa - khí đốt
- oxy (chỉ đối với thép).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Tài liệu
viện dẫn
ISO 2553 : 1992, Welded, brazed and
soldered joints - Symbolic representation on drawings (Mối hàn, mối hàn đồng và
mối hàn vảy - Trình bày ký hiệu trong bản vẽ).
ISO 4063 : 1998, Welding and allied
processes - Nomenclature of processes and reference numbeers - (Hàn và các quá
trình liên quan - Danh mục các quá trình và số thứ tự).
TCVN 6115-1 : 2005 (ISO 6520-1 :
1998), Hàn và các quá trình liên quan - Phân loại khuyết tật hình học ở kim
loại - Phần 1: Hàn nóng chảy.
3. Thuật ngữ và
định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các
thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1. Mức chất lượng (quality
level)
Mô tả chất lượng của mối hàn trên
cơ sở chủng loại và kích thước của khuyết tật đã lựa chọn.
3.2. Tính thích hợp cho sử dụng (fitness
- for - purpose)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Khuyết tật ngắn (short
imperfections)
Một hay nhiều khuyết tật có tổng
chiều dài không lớn hơn 25 mm trên mỗi 100 mm chiều dài của mối hàn hoặc cao
nhất là 25 % chiều dài của mối hàn đối với mối hàn ngắn hơn 100 mm, phạm vi áp
dụng cho phần lớn các khuyết tật.
3.4. Khuyết tật hệ thống (systematic
imperfection)
Các khuyết tật được phân bố ở các
khoảng cách đều nhau trong mối hàn trên các chiều dài mối hàn kiểm tra, các
kích thước của các khuyết tật đơn nằm trong khoảng giới hạn của các khuyết tật
cho trong Bảng 1.
3.5. Bề mặt chiếu (projected
area)
Bề mặt mà ở trên đó khuyết tật phân
bố trên thể tích của mối hàn quan sát được phản ánh hai chiều.
Trái với bề mặt gãy đứt, sự xuất
hiện khuyết tật ở ảnh tia bức xạ phụ thuộc vào chiều dày của mối hàn (xem hình
1).
3.6. Diện tích mặt cắt (cross-section
area)
Mặt gãy đứt cần quan sát hay bề mặt
mài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1. Tia rơngen (tia x) 3.
6 lần độ dày 5. 2 lần độ dày
2. 4 rỗ xốp trong mỗi đơn vị thể
tích 4. 3 lần độ dày 6. 1 lần độ dày
Hình
1 - Các phim chụp ảnh X quang của các mẫu với sự xuất hiện các lỗ rỗ giống nhau
trong một đơn vị thể tích
4. Ký hiệu
Các ký hiệu sau đây được sử dụng
trong Bảng 1.
a Chiều dày danh
nghĩa của mối hàn góc (xem ISO 2553).
b Chiều rộng gia
cường mối hàn.
d Đường kính lỗ rỗ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
l Chiều dài của
khuyết tật theo chiều dọc mối hàn.
lp Chiều
dài của bề mặt chiếu hoặc của bề mặt cắt ngang.
s Chiều dày danh
nghĩa của mối hàn giáp mép (xem ISO 2553).
t Chiều dày thành
ống hoặc tấm (kích thước danh nghĩa).
wp Chiều
rộng của mối hàn hoặc chiều rộng hay chiều cao của mặt gãy đứt.
z Chiều dài cạnh
của mối hàn góc (xem ISO 2553).
a Góc
chuyển tiếp mối hàn.
b Góc
của độ lệch góc.
5. Đánh giá
khuyết tật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu cần dùng một phương pháp khác
với phương pháp kiểm tra vĩ mô để phát hiện khuyết tật thì chỉ cần chú ý đến những
khuyết tật có thể phát hiện được ở độ phóng đại ít hơn hoặc bằng mười lần.
Điều này không bao gồm các lỗi nếp
nhăn khi nguội (xem 1.5 Bảng 1) và nứt tế vi (xem 2.2 Bảng 1).
Chỉ cho phép có khuyết tật hệ thống
trong mức D, với điều kiện các yêu cầu khác trong Bảng 1 được đáp ứng.
Thông thường mối hàn được đánh giá
tách biệt theo từng loại khuyết tật.
Các loại khuyết tật khác nhau xuất
hiện trong mặt cắt ngang mối hàn làm suy yếu mặt cắt cần được đánh giá đặc biệt
(xem khuyết tật bội).
Giới hạn đối với khuyết tật bội
(xem Bảng 1) chỉ được áp dụng trong những trường hợp nếu các yêu cầu đối với
khuyết tật đơn không bị vượt quá.
Cứ hai khuyết tật liền kề cách nhau
một khoảng nhỏ hơn kích thước chính của khuyết tật nhỏ hơn phải được coi là một
khuyết tật đơn.
Bảng
1: Giới hạn khuyết tật
Số
thứ tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
gọi khuyết tật
Ghi
chú
t
mm
Giá
trị giới hạn khuyết tật đối với các mức chất lượng
D
C
B
1. Khuyết tật bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
Nứt
-
≥
0,5
Không cho phép
Không cho phép
Không cho phép
1.2
104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
≥
0,5
Không cho phép
Không cho phép
Không cho phép
1.3
2017
Rỗ
bề mặt
Kích thước lớn nhất của một rỗ
đơn đối với
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Mối hàn góc
0,5
đến 3
d ≤ 0,3 s
d ≤ 0,3 a
Không cho phép
Không cho phép
Kích thước lớn nhất của một rỗ
đơn đối với
- Mối hàn giáp mép
- Mối hàn góc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d ≤ 0,3 s,
nhưng max. 3 mm
d ≤ 0,3 a,
nhưng max. 3 mm
d ≤ 0,2 s,
nhưng max. 2 mm
d ≤ 0,2 a,
nhưng max. 2 mm
Không cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2025
Hõm
co cuối mối hàn

0,5
đến 3
h ≤ 0,2 t
Không cho phép
>
3
h ≤ 0,2 t,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h ≤ 0,1 t,
nhưng max. 1mm
Không cho phép
1.5
401
Hàn
không chảy ngấu (nóng chảy không hoàn toàn)
-
≥
0,5
Không
cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
cho phép
Hàn
không chảy ngấu tế vi
Chỉ phát hiện được bằng kính hiển
vi
Được
phép
Được
phép
Được
phép
1.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàn
thấu chân không đủ
Chỉ đối với mối hàn giáp mép một
phía

≥
0,5
Khuyết tật ngắn
h ≤ 0,2 t,
nhưng max. 2mm
Không
được phép
Không
được phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5011
Cháy
cạnh liên tục
Cần có sự chuyển tiếp đều
0,5
đến 3
Khuyết tật ngắn
h ≤ 0,2 t
Khuyết tật ngắn
h ≤ 0,1 t
Không được phép
5012
Cháy
cạnh đứt quãng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

>
3
h ≤ 0,2 t,
nhưng max. 1mm
h ≤ 0,1 t,
nhưng max. 0,5mm
h ≤ 0,05 t,
nhưng max. 0,5mm
1.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cháy
cạnh chân mối hàn
Cần có sự chuyển tiếp đều

0,5
đến 3
h ≤ 0,2 mm + 0,1 t
Khuyết tật ngắn:
h ≤ 0,1 t,
Không được phép
>
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h ≤ 0,2 t,
nhưng max. 2mm
Khuyết tật ngắn:
h ≤ 0,1 t,
nhưng max . 1mm
Khuyết tật ngắn:
h ≤ 0,05 t,
nhưng max. 0,5mm
1.9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kim loại hàn quá dày
Cần có sự chuyển tiếp đều

≥
0,5
h ≤ 1 mm + 0,25 b, nhưng
max. 10 mm
h ≤ 1 mm + 0,15 b, nhưng
max. 7 mm
h ≤ 1 mm + 0,1 b, nhưng
max. 5 mm
1.10
503
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≥
0,5
h ≤ 1 mm + 0,25 b, nhưng
max. 5 mm
h ≤ 1 mm + 0,15 b, nhưng
max. 4 mm
h ≤ 1 mm + 0,1 b, nhưng
max. 3 mm
1.11
504
Lỗi
chân mối hàn quá mức

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
đến 3
h ≤ 1 mm + 0,6 b
h ≤ 1 mm + 0,3 b
h ≤ 1 mm + 0,1 b
>
3
h ≤ 1 mm + 1,0 b nhưng
max. 5 mm
h ≤ 1 mm + 0,6 b nhưng
max. 4 mm
h ≤ 1 mm + 0,2 b nhưng
max. 3 mm
1.12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuyển
tiếp mối hàn quá dốc
- Mối hàn giáp mép

≥
0,5
a ≥ 900
a ≥ 1100
a ≥ 1500
- Mối hàn góc

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a ≥ 900
a ≥ 1000
a ≥ 1100
1.13
506
Chảy
tràn

≥
0,5
h
≤ 0,2 b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
được phép
1.14
509
Chảy
sệ
Cần có sự chuyển tiếp đều

0,5
đến 3
Khuyết tật ngắn
h ≤ 0,25 t
Khuyết tật ngắn
h ≤ 0,1 t
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
511
Không điền đầy rãnh hàn
>
3
Khuyết tật ngắn
h ≤ 0,25 t, nhưng max.2 mm
Khuyết tật ngắn
h ≤ 0,1 t, nhưng max.1 mm
Khuyết tật ngắn
h ≤ 0,05 t, nhưng max.0,5 mm
1.15
510
Cháy
thủng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥
0,5
Không
được phép
Không
được phép
Không
được phép
1.16
512
Mất
cân đối quá mức ở mối hàn góc (lệch cạnh)
Trong các trường hợp khi mối hàn
góc cân đối chưa được quy định

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h ≤ 2 mm + 0,2 a
h ≤ 2 mm + 0,15 a
h ≤ 1,5 mm + 0,15 a
1.17
515
Lõm
chân
Cần có sự chuyển tiếp đều

0,5
đến 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khuyết tật ngắn
h ≤ 0,1 t
Không
được phép
>
3
Khuyết tật ngắn
h ≤ 0,2 t, nhưng max. 2 mm
Khuyết tật ngắn
h ≤ 0,1 t, nhưng max. 1 mm
Khuyết tật ngắn
h ≤ 0,05 t, nhưng max. 0,5 mm
1.8
516
Rỗ
xốp chân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥
0,5
Cho phép cục bộ
Không
được phép
Không
được phép
1.19
517
Lỗi
nối đường hàn
-
≥
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn phụ thuộc vào loại
khuyết tật xuất hiện khi bắt đầu hàn lại
Không
được phép
Không
được phép
1.20
5213
Chiều
dày mối hàn góc quá nhỏ
Không áp dụng được cho các quá
trình có thể đạt độ ngấu lớn hơn

0,5
đến 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khuyết tật ngắn
h ≤ 0,2 mm
Không
được phép
>
3
Khuyết tật ngắn
h ≤ 0,3 mm + 0,1 a, nhưng max. 2 mm
Khuyết tật ngắn
h ≤ 0,3 mm + 0,1 a, nhưng max. 1 mm
Không
được phép
1.21
5214
Chiều
dày mối hàn góc quá lớn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≥
0,5
Không
giới hạn
h ≤ 1 mm + 0,2 a,
nhưng max. 4 mm
h ≤ 1 mm + 0,15 a,
nhưng max. 3 mm
1.22
601
Vị
trí lấy hồ quang
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phép nếu tính chất của Kim
loại cơ bản không bị ảnh hưởng
Không
được phép
Không
được phép
1.23
602
Bắn
tóe kim loại hàn
-
≥
0,5
Việc chấp nhận phụ thuộc vào ứng
dụng, ví dụ: vật liệu, bảo vệ chống ăn mòn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1
100
Nứt
Tất cả các loại nứt trừ nứt tế vi
và nứt cuối cạnh
≥
0,5
Không
cho phép
Không
cho phép
Không
cho phép
2.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nứt
tế vi
Là nứt thông thường chỉ nhìn thấy
được dưới kính hiển vi (50 lần)
≥
0,5
Cho
phép
Việc chấp nhận phụ thuộc vào đặc
tính dễ bị nứt của kim loại cơ bản
2.3
2011
2012
Bọt
khí phân bố đều
Các điều kiện sau đây và các giá
trị giới hạn đối với khuyết tật phải được đáp ứng; xem phụ lục A để có thông
tin:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a1) Kích thước lớn nhất của bề
mặt khuyết tật (kể cả khuyết tật hệ thống) liên quan đến bề mặt chiếu.
CHÚ THÍCH: Bọt khí trong các bề
mặt chiếu phụ thuộc vào số lớp hàn (thể tích của mối hàn)
≥
0,5
Một lớp: ≤ 2,5 %
Nhiều lớp: ≤ 5 %
Một lớp: ≤ 1,5 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một lớp: ≤ 1 %
Nhiều lớp: ≤ 2 %
a2) Kích thước lớn nhất của
khuyết tật trong diện tích mặt cắt ngang (kể cả khuyết tật hệ thống) dựa vào
bề mặt đứt gãy (chỉ có thể áp dụng trong sản xuất, khi kiểm tra thợ hàn hay
kiểm tra phương pháp hàn)
≥
0,5
≤
2,5 %
≤
1,5 %
≤
1 %
b) Kích thước lớn nhất của mỗi
một nốt rỗ đối với
- Mối hàn giáp mép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥
0,5
d ≤ 0,4 s, nhưng
max. 5 mm
d ≤ 0,4 a, nhưng max. 5 mm
d ≤ 0,3 s, nhưng
max. 4 mm
d ≤ 0,3 a, nhưng max. 4 mm
d ≤ 0,2 s, nhưng
max. 3 mm
d ≤ 0,2 a, nhưng max. 3 mm
2.4
2013
Rỗ
tập trung
Trường
hợp 1 (D > dA2)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tổng các diện tích rỗ khác nhau (A1
+ A2 + …) có liên quan đến diện tích đánh giá Ip
x wp (trường hợp 1) Chiều dài chuẩn đối với Ip
là 100 mm.
Nếu D nhỏ hơn dA1
hoặc dA2, lấy giá trị nhỏ hơn, thì đường bao quanh diện tích ổ rỗ A1
+ A2 sẽ được coi là diện tích của khuyết tật (trường hợp 2)
Các điều kiện kích thước và các
giá trị giới hạn dưới đây đối với khuyết tật phải được đáp ứng; xem phụ lục A
để có thông tin:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Kích thước lớn nhất của tổng
các bề mặt chiếu của khuyết tật (kể cả khuyết tật hệ thống)
≥
0,5
≤
16 %
≤
8 %
≤
4 %
b) Kích thước lớn nhất của mỗi
một nốt rỗ đối với
- Mối hàn giáp mép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥
0,5
d ≤ 0,4 s, nhưng
max . 4 mm
d ≤ 0,4 a, nhưng max . 4 mm
d ≤ 0,3 s, nhưng
max. 3 mm
d ≤ 0,3 a, nhưng max. 3 mm
d ≤ 0,2 s, nhưng
max. 2mm
d ≤ 0,2 a, nhưng max. 2mm
2.5
2014
Rỗ chuỗi
Trường
hợp 1 (D > d2)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tổng các diện tích rỗ
có liên quan đến diện tích đánh giá
lp x wp (trường hợp 1)
Nếu D nhỏ hơn đường kính của một
trong các rỗ liền kề thì diện tích bao quanh của hai vết rỗ được xác định như
là tổng của các khuyết tật (trường hợp 2).
Các điều kiện kích thước và các
giá trị giới hạn dưới đây đối với khuyết tật phải được đáp ứng; xem thông tin
phụ lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a1) Kích thước lớn nhất của diện
tích khuyết tật (kể cả khuyết tật hệ thống) có liên quan đến bề mặt chiếu.
CHÚ THÍCH: Bọt khí của các bề mặt
chiếu phụ thuộc vào số lượng các lớp hàn (thể tích mối hàn)
≥
0,5
Một lớp ≤ 8 %
Nhiều lớp ≤ 16 %
Một lớp ≤ 4 %
Nhiều lớp ≤ 8 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiều lớp ≤ 4 %
a2) Kích thước lớn nhất của diện
tích mặt cắt ngang khuyết tật (kể cả khuyết tật hệ thống) có liên quan đến bề
mặt bị đứt gãy (chỉ có thể sử dụng được trong sản xuất, khi kiểm tra thợ hàn
hoặc kiểm tra phương pháp hàn).
≥
0,5
≤
8 %
≤
4 %
≤ 2 %
b) Kích thước lớn nhất của các rỗ
đơn đối với
- Mối hàn giáp mép
- Mối hàn góc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d ≤ 0,4 s, nhưng
max . 4 mm
d ≤ 0,4 a, nhưng max . 4 mm
d ≤ 0,3 s, nhưng
max. 3 mm
d ≤ 0,3 a, nhưng max. 3 mm
d ≤ 0,2 s, nhưng
max. 2 mm
d ≤ 0,2 a, nhưng max. 2 mm
2.6
2015
Rãnh khí
- Mối hàn giáp mép
≥
0,5
h ≤ 0,4 s, nhưng
max. 4 mm
l ≤ s, nhưng max. 75 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h ≤ 0,2 s, nhưng
max. 2 mm
l ≤ s, nhưng max. 25 mm
2016
Rỗ
tổ sâu
- Mối hàn góc
≥
0,5
h ≤ 0,4 a, nhưng
max. 4 mm
l ≤ a, nhưng max. 75 mm
h ≤ 0,3 a, nhưng
max. 3 mm
l ≤ a, nhưng max. 50 mm
h ≤ 0,2 a, nhưng
max. 2 mm
l ≤ a, nhưng max. 25 mm
2.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rỗ
co ngót
-
≥
0,5
Khuyết tật ngắn được phép, nhưng
không được lan tới bề mặt
- Mối hàn giáp mép h ≤ 0,4
s, nhưng max. 4 mm
- Mối hàn góc: h ≤ 0,4 a,
nhưng max. 4 mm
Không
được phép
Không
được phép
2.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hõm
co cuối đường hàn

Các
kích thước h hoặc l lớn hơn sẽ được đo
0,5
đến 3 > 3
hll ≤ 0,2 t
hll ≤ 0,2 t,
nhưng max. 2 mm
Không
được phép
Không
được phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
Tạp
chất rắn
- Mối hàn giáp mép
≥
0,5
h ≤ 0,4 s, nhưng
max. 4 mm
l ≤ s, nhưng max. 75 mm
h ≤ 0,3 s, nhưng
max. 3 mm
l ≤ s, nhưng max. 50 mm
h ≤ 0,2 s, nhưng
max. 2 mm
l ≤ s, nhưng max. 25 mm
301
Ngậm
xỉ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngậm
thuốc hàn
- Mối hàn góc
≥
0,5
h ≤ 0,4 a, nhưng
max. 4 mm
l ≤ a, nhưng max. 75 mm
h ≤ 0,3 a, nhưng
max. 3 mm
l ≤ a, nhưng max. 50 mm
h ≤ 0,2 a, nhưng
max. 2 mm
l ≤ a, nhưng max. 25 mm
303
Ngậm
oxit
2.10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngậm
kim loại trừ đồng
- Mối hàn giáp mép
≥
0,5
h ≤ 0,4 s, nhưng
max. 4 mm
h ≤ 0,3 s, nhưng
max. 3 mm
h ≤ 0,2 s, nhưng
max. 2 mm
- Mối hàn góc
≥
0,5
h ≤ 0,4 a, nhưng
max. 4 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h ≤ 0,2 a, nhưng
max. 2 mm
2.11
3042
Ngậm
đồng
-
≤
0,5
Không
được phép
Không
được phép
Không
được phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
401
Không chảy ngấu (nóng chảy không
hoàn toàn)
≥
0,5
Khuyết tật ngắn được phép, nhưng
không được lan tới bề mặt
- Mối hàn giáp mép: h ≤
0,4 s, nhưng max. 4 mm
- Mối hàn góc: h ≤ 0,4 a,
nhưng max. 4 mm
Không
được phép
Không
được phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không ngấu mặt bên

4012
Không ngấu giữa các đường hàn

4013
Không ngấu ở chân mối hàn

2.13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàn không thấu

Nối
chữ T (mối góc)
>
0,5
Khuyết tật ngắn: h ≤ 0,2 a,
nhưng max. 2 mm
Không
được phép
Không
được phép

Nối
chữ T (thấu không hoàn toàn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hàn
giáp mép (thấu không hoàn toàn)
≥
0,5
Khuyết tật ngắn:
- Mối hàn giáp mép h ≤ 0,2
s, nhưng max. 2 mm
- Nối chữ T: h ≤ 0,2 a,
nhưng max. 2 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Mối hàn giáp mép h ≤ 0,1
s, nhưng max. 1,5 mm
- Mối hàn góc: h ≤ 0,1 a,
nhưng max. 1,5 mm
Không được phép

Hàn
giáp mép (thấu hoàn toàn)
≥
0,5
Khuyết tật ngắn h ≤ 0,2 t,
nhưng max. 2 mm
Không
được phép
Không
được phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1
507
Lệnh
cạnh
Giá trị giới hạn của độ lệch căn
so với vị trí mối hàn đúng. Nếu không có quy định khác thì một vị trí đúng là
khi các đường tâm trùng nhau (xem điều 1).
t là chiều dày nhỏ hơn.
Lệnh hàng trong phạm vi giới hạn đã cho không bị coi là khuyết tật hệ thống
(có thể áp dụng cho hình A và B).
0,5
đến 3
h ≤ 0,2 mm + 0,25 t
h ≤ 0,2 mm + 0,15 t
h ≤ 0,2 mm + 0,1 t
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
A: Thép tấm với mối hàn dọc
>
3
h ≤ 0,25 t, nhưng
max. 5 mm
h ≤ 0,15 t, nhưng
max. 4 mm
h ≤ 0,1 t, nhưng
max. 3 mm

Hình
B: Mối hàn theo chu vi
≥
0,5
h ≤ 0,5 t, nhưng
max. 4 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h ≤ 0,5 t, nhưng
max. 2 mm
3.2
508
Lệch góc

≥
0,5
b ≤ 40
b ≤ 20
b ≤ 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
617
Khe hở chân của mối hàn góc không
đúng
Giới hạn theo điều 5 về khuyết
tật hệ thống không có giá trị

0,5
đến 3
h ≤ 0,5 mm + 0,1 a
h ≤ 0,3 mm + 0,1 a
h ≤ 0,2 mm + 0,1 a
>
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h ≤ 0,5 mm + 0,2 a, nhưng
max. 3 mm
h ≤ 0,5 mm + 0,1 a, nhưng
max. 2 mm
4. Khuyết tật bội
4.1
Không có
Khuyết tật bội trong đất kỳ mặt
cắt nàoa

0,5
đến 3
Không được phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không được phép
Mặt cắt ngang (mài macrô) trong
phạm vi bất lợi nhất của mối hàn không thuận lợi

>
3
Chiều cao toàn bộ tối đa của các
khuyết tật S h ≤ 0,4 t hoặc
≤ 0,25 a
Chiều cao toàn bộ tối đa của các
khuyết tật S h ≤ 0,3 t hoặc
≤ 0,2 a
Chiều cao toàn bộ tối đa của các
khuyết tật S h ≤ 0,2 t hoặc
≤ 0,15 a
a Xem Phụ lục B.
4.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt chiếu hoặc mặt cắt ngang theo
chiều dọc
Trường
hợp 1 (D > l3)

Trường
hợp 2 (D < l3)

Tổng các diện tích bề mặt S h x l được tính ra phần
trăm dựa trên diện tích đánh giá Ip x wp (trường
hợp 1).
Nếu D nhỏ hơn chiều dài
ngắn nhất của khuyết tật liền kề thì mối liên hệ đầy đủ giữa 2 khuyết tật
được xác định bởi tổng của các khuyết tật (trường hợp 2).
CHÚ THÍCH: xem Phụ lục A để biết
thông tin.
≥
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S h x l ≤ 8 %
S h x l ≤ 4 %
PHỤ LỤC A
(tham
khảo)
VÍ DỤ VỀ VIỆC XÁC ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM CỦA KHUYẾT
TẬT
Các ảnh dưới đây thể hiện tỷ lệ
khác nhau của khuyết tật tính theo %. Tỷ lệ phần trăm này hỗ trợ cho việc đánh
giá các khuyết tật ở ảnh chụp tia bức xạ và bề mặt gãy đứt.

Hình
A.1 - 1 % phần bề mặt, 15 lỗ rỗ, d = 1 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
A.2 - 1,5 % phần bề mặt, 23 lỗ rỗ, d = 1 mm

Hình
A.3 - 2 % phần bề mặt, 30 lỗ rỗ, d = 1 mm

Hình
A.4 - 2,5 % phần bề mặt, 38 lỗ rỗ, d = 1 mm

Hình
A.5 - 3 % phần bề mặt, 45 lỗ rỗ, d = 1 mm

Hình
A.6 - 4 % phần bề mặt, 61 lỗ rỗ, d = 1 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
A.7 - 5 % phần bề mặt, 76 lỗ rỗ, d = 1 mm

Hình
A.8 - 8 % phần bề mặt, 122 lỗ rỗ, d = 1 mm

Hinh
A.9 - 16 % phần bề mặt, 244 lỗ rỗ, d = 1 mm
PHỤ LỤC B
(tham
khảo)
CÁC THÔNG TIN BỔ SUNG VÀ CÁC HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TIÊU
CHUẨN NÀY
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chi tiết, bộ phận khác nhau
thường được chế tạo phục vụ cho các ứng dụng khác nhau, tuy nhiên lại có các
yêu cầu giống nhau. Tuy nhiên các yêu cầu giống nhau này cần được áp dụng cho
các chi tiết, bộ phận giống nhau được chế tạo ở các xưởng khác nhau, để bảo đảm
rằng việc chế tạo được thực hiện theo cùng một chuẩn mực. Việc ứng dụng thống
nhất tiêu chuẩn này là điều kiện nền tảng cho một hệ thống bảo đảm chất lượng trong
sản xuất các kết cấu hàn.
Sự tập hợp các khuyết tật bội chỉ
ra khả năng lý thuyết của sự chồng lấp các khuyết tật đơn lẻ. Trong các trường
hợp này tổng của toàn bộ các sai số cho phép phải được giới hạn thông qua các
giá trị được quy định cho các khuyết tật khác nhau nghĩa là giá trị giới hạn
của khuyết tật riêng lẻ ≤ h , ví dụ cho một rỗ đơn, không được vượt quá.
Tiêu chuẩn này được phép sử dụng
cùng với danh mục ảnh minh họa thực tế có kích thước của các khuyết tật đối với
các mức chất lượng khác nhau, các ảnh này cho thấy các mặt và, chân mối hàn và/
hoặc tái tạo lại các ảnh chụp tia bức xạ và ảnh mài tái hiện mặt cắt ngang của
mối hàn. Một ví dụ cho danh mục kiểu này là "ảnh tia X đối chứng cho việc
đánh giá khuyết tật hàn theo TCVN 7472 (ISO 5817)" ban hành bởi viện hàn
quốc tế (IIW) và nhà xuất bản Hàn và các phương pháp liên quan, Duesendorf,
Đức. Danh mục này có thể được sử dụng với thẻ đối chứng để đánh giá các khuyết
tật khác nhau, và cũng được sử dụng khi có ý kiến khác nhau, ví dụ về kích thước
cho phép của khuyết tật.
THƯ
MỤC
[1] ISO 13919-1 : 1996, Welding -
Electron and laser - beam welded joints - Guidance on quality levels for
imperfections - Part 1: Steel (Hàn - Mối nối hàn tia laze và điện tử - Hướng
dẫn mức chất lượng đánh giá khuyết tật - Phần 1: Thép).
[2] ISO 17635, Non - destructive
examination of welds - General rules for fusion welds in metallic materials
(Kiểm tra không phá hủy mối hàn - Quy định chung đối với mối hàn nóng chảy kim
loại).