|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 435/QĐ-QLD
|
Hà Nội, ngày 24
tháng 07 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 35 THUỐC NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT
NAM - ĐỢT 102 BỔ SUNG LẦN 2
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược
ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP
ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 7868/QĐ-BYT ngày 28/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược
thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BYT
ngày 12/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc,
nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng
ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc - Cục
Quản lý Dược,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 35 thuốc nước
ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 102 bổ sung lần 2.
Điều 2. Nhà sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc có trách nhiệm cung cấp
thuốc vào Việt Nam theo đúng các hồ sơ tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế. Số đăng
ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp phải được in lên nhãn thuốc, số đăng ký có ký hiệu
VN-…..-19 có giá trị 05 năm kể từ ngày ký Quyết định.
Điều 3. Nhà sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc phải chấp hành đầy đủ
pháp luật của nước CHXHCN Việt Nam và các quy định của Bộ Y tế về nhập khẩu thuốc
và lưu hành thuốc tại Việt Nam; nếu có bất cứ thay đổi gì trong quá trình lưu
hành thuốc ở nước sở tại và ở Việt Nam thì phải báo cáo ngay cho Cục Quản lý Dược
- Bộ Y tế Việt Nam.
Điều 4. Đối với các thuốc trong danh mục ban hành kèm theo quyết định
này và thuộc danh mục thuốc độc và nguyên liệu độc làm thuốc theo quy định tại Thông
tư 06/2017/TT-BYT ngày 03/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành danh mục
thuốc độc và nguyên liệu độc làm thuốc: Cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất phải cập
nhật quy định về thuốc độc trên nhãn và hướng dẫn sử dụng theo quy định tại Thông
tư 01/2018/TT-BYT ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định ghi nhãn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc và chỉ được sản xuất, lưu
hành thuốc trên thị trường sau khi Cục Quản lý Dược phê duyệt nội dung cập nhật
này.
Đối với các thuốc khác trong danh mục ban hành kèm
theo quyết định này: trường hợp chưa cập nhật nội dung nhãn, hướng dẫn sử dụng
theo quy định tại Thông tư 01/2018/TT-BYT
ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định ghi nhãn thuốc, trong thời hạn
06 tháng kể từ ngày được cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc,
cơ sở đăng ký có trách nhiệm cập nhật theo quy định của Thông tư 01/2018/TT-BYT ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ
Y tế theo hình thức thay đổi, bổ sung giấy đăng ký lưu hành thuốc quy định tại Thông
tư 32/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ
trưởng Bộ Y tế.
Điều 5. Cơ sở đăng ký, nhà sản xuất phải thực hiện việc cập nhật
tiêu chuẩn chất lượng của thuốc theo quy định tại Thông tư số 11/2018/TT-BYT
ngày 04/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu
làm thuốc.
Điều 6. Đối với các thuốc số 17, 18, 19 trong danh mục ban hành kèm
theo Quyết định này, trong vòng 03 tháng kể từ ngày ký ban hành Quyết định này,
yêu cầu cơ sở đăng ký, nhà sản xuất phải cập nhật nội dung hành chính về địa chỉ
nhà sản xuất (trên đơn đăng ký, tóm tắt sản phẩm, nhãn, hướng dẫn sử dụng) theo
địa chỉ nhà sản xuất đã được Bộ Y tế nước sở tại xác nhận và chỉ được nhập khẩu,
lưu hành thuốc trên thị trường sau khi Cục Quản lý Dược phê duyệt nội dung này.
Điều 7. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 8. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương,
giám đốc nhà sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 8;
- Bộ trưởng Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- TT. Trương Quốc Cương (để b/c);
- Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế Giao thông vận tải - Bộ Giao thông vận tải;
- Tổng cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
- Vụ Pháp chế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, Cục Quản Khám, chữa bệnh - Bộ Y
tế, Thanh tra Bộ Y tế;
- Viện KN thuốc TW, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược VN;
- Các Công ty XNK Dược phẩm;
- Các Bệnh viện & Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Website của Cục QLD, Tạp chí Dược & MP - Cục QLD;
- Lưu: VT, KDD, ĐKT (10).
|
CỤC TRƯỞNG
Vũ Tuấn Cường
|
DANH MỤC
35
THUỐC NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH HIỆU LỰC 05 NĂM ĐỢT 102 BỔ SUNG LẦN
2
Ban hành kèm theo quyết định số 435/QĐ-QLD, ngày 24/7/2019
1. Công ty đăng ký: A. Menarini Singapore Pte.
Ltd (Đ/c: 30 Pasir Panjang Road, # 08-32 Mapletree Business City,
Singapore (117440) - Singapore)
1.1 Nhà sản xuất: Berlin Chemie AG (Đ/c:
Glienicker Weg 125 12489 Berlin - Germany)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
1
|
Espumisan L
|
Simethicon 40mg/ml
|
Nhũ dịch uống
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 lọ 30ml có nắp nhỏ
giọt
|
VN-22001-19
|
2. Công ty đăng ký:
A.Menarini Singapore Pte. Ltd. (Đ/c: 30 Pasir Panjang Road,
#08-32 Mapletree Business City, Singapore (117440) - Singapore)
2.1 Nhà sản xuất: Aesica Queenborough Limited
(Đ/c: North road, Queenborough, Kent, ME11 5EL - United Kingdom)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
2
|
Abstral
|
Fentanyl (dưới dạng
fentanyl citrat) 100mcg
|
Viên nén ngậm dưới lưỡi
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
VN-22002-19
|
|
3
|
Abstral
|
Fentanyl (dưới dạng
fentanyl citrat) 300mcg
|
Viên nén ngậm dưới lưỡi
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
VN-22003-19
|
|
4
|
Abstral
|
Fentanyl (dưới dạng
fentanyl citrat) 400mcg
|
Viên nén ngậm dưới lưỡi
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
VN-22004-19
|
|
5
|
Abstral
|
Fentanyl (dưới dạng
fentanyl citrat) 800mcg
|
Viên nén ngậm dưới lưỡi
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp
3 vỉ x 10 viên
|
VN-22005-19
|
3. Công ty đăng ký:
Chong Kun Dang Pharm Corp. (Đ/c: Chungjeongno3 (sam)-ga, 8
Chungjeong-ro, Seodaemun-gu, Seoul - Korea)
3.1 Nhà sản xuất: Chong Kun Dang Pharmaceutical
Corp. (Đ/c: 797-48 Manghyang-ro, Seonggeo-eup,
Seobuk-gu, Choenan-si, Chungcheongnam-do 331-831 - Korea)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
6
|
CKDTacrobell 0.5mg
|
Tacrolimus 0,5mg
|
Viên nang
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 túi nhôm x 5 vỉ x
10 viên
|
VN-22020-19
|
4. Công ty đăng ký:
Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T (Đ/c: Lô 13, khu
tập thể công ty Công nghệ phẩm, phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Hà Nội - Việt
Nam)
4.1 Nhà sản xuất: Inist Bio Pharmaceutical Co.,
Ltd (Đ/c: 34-40, Jeyakgongdan 2-gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si,
Gyeonggi-do - Republic of Korea)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
7
|
Kelabto Tablet
|
Tadalafil 20mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
USP38
|
Hộp 2 vỉ x 2 viên
|
VN-22006-19
|
|
8
|
Seonamix tablet
|
Esomeprazol (dưới dạng
Esomeprazol magnesi dihydrat) 40mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 2 vỉ x 14 viên
|
VN-22007-19
|
4.2 Nhà sản xuất:
Theragen Etex Co., Ltd (Đ/c: 58, Sandan-ro 68 Beon-gil, Danwon-gu,
Ansan-si, Gyeonggi-Do - Korea)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
9
|
Newclen Cap
|
Flunarizin (dưới dạng
Flunarizin dihydrochlorid) 5 mg
|
Viên nang cứng
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
VN-22008-19
|
|
10
|
Seolixom
|
Levofloxacin (dưới dạng
Levofloxacin hydrate) 250 mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
VN-22009-19
|
5. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH Đại Bắc (Đ/c: Số 11, đường Công nghiệp 4, khu công
nghiệp Sài Đồng B, P. Thạch Bàn, Q. Long Biên, Hà Nội - Việt Nam)
5.1 Nhà sản xuất: Sopharma AD (Đ/c: 16,
Iliensko Shosse str., 1220 Sofia - Bulgaria)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
11
|
Vicetin
|
Vinpocetin 10mg
|
Viên nén
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
VN-22014-19
|
6. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân (Đ/c: Phòng 201, Lầu 2, Tòa nhà
City View, số 12 Mạc Đĩnh Chi, Phường Đa Kao, Ouận 1, Tp. Hồ Chí Minh - Việt
Nam)
6.1 Nhà sản xuất: Penmix Ltd. (Đ/c: 33,
Georimak-gil, Jiksan-eup, Seobuk-gu Cheonan-si, Chungcheongnam-do - Korea)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
12
|
Oxnas Tablets 375mg
|
Amoxicilin (dưới dạng
Amoxicilin trihydrat) 250mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali
150,86mg kết hợp với Cellulose vi tinh thể 64,66mg) 125mg
|
Viên nén bao phim
|
24 tháng
|
USP 41
|
Hộp 10 vỉ x 4 viên
|
VN-22011-19
|
6.2 Nhà sản xuất:
Samnam Pharmaceutical Co., Ltd. (Đ/c: 77 Insam-ro, Geumsan-eup,
Geumsan-gun, Chungcheongnam-do - Korea)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
13
|
Levosum
|
Levothyroxin natri
0,1mg
|
Viên nén
|
36 tháng
|
USP 39
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
VN-22010-19
|
7. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH dược phẩm Phương Đài (Đ/c: 3 Trương Đình Hợi, P.18,
Q.4, Tp HCM - Việt Nam)
7.1 Nhà sản xuất: Artesan Pharma GmbH & Co.,
KG (Đ/c: Wendlandstr. 1, 29439 Luchow - Germany)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
14
|
Pyrazinamide
500mg
|
Pyrazinamid 500mg
|
Viên nén
|
36 tháng
|
BP 2018
|
Hộp 100 vỉ x 10 viên
|
VN-22012-19
|
|
15
|
Rifampicin
150mg/ Isoniazide 100mg
|
Rifampicin 150mg;
Isoniazid 100mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 100 vỉ x 10 viên
|
VN-22013-19
|
8. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH Lamda (Đ/c: 171 Đỗ Quang, P. Vĩnh Trung, Q. Thanh
Khê, Đà Nẵng - Việt Nam)
8.1 Nhà sản xuất: Farmalabor Produtos
Farmacêuticos, S.A (Fab.) (Đ/c: Zona Industrial de Condeixa-a-Nova,
3150-194 Condeixa-a-Nova - Portugal)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
16
|
Camzitol
|
Acid acetylsalicylic
100mg
|
Viên nén
|
24
tháng
|
NSX
|
Hộp 6 vỉ x 10 viên
|
VN-22015-19
|
9. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH Một thành viên Vimepharco (Đ/c: Ô số 6 tầng 5, Tòa
nhà D2 Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội - Việt Nam)
9.1 Nhà sản xuất: Minskinterrcaps
U.V (Đ/c: Building 2, 26/3 Inzhenernaya Str., 220075 Minsk -
Republic of Belarus)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
17
|
Esserose 450
|
Phospholipid đậu nành
450mg
|
Viên nang mềm
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
VN-22016-19
|
|
18
|
Gynocaps
|
Miconazol nitrat 100mg;
Metronidazol 100mg
|
Viên nang mềm đặt âm đạo
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 2 vỉ x 5 viên
|
VN-22017-19
|
|
19
|
Vihacaps 600
|
Phospholipid đậu nành
600mg
|
Viên nang mềm
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
VN-22018-19
|
10. Công ty đăng ký:
Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam (Đ/c: 123 Nguyễn Khoái, Quận
4, Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)
10.1 Nhà sản xuất: A. Nattermann & Cie. GmbH
(Đ/c: Nattermannallee 1, D-50829 Cologne - Germany)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
20
|
Essentiale Forte 300 mg
|
Phospholipid đậu nành
300mg
|
Viên nang cứng
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 5 vỉ x 10 viên
|
VN-22019-19
|
11. Công ty đăng ký:
Enter Pharm Co., Ltd (Đ/c: 1, Hyehwa-ro 3ga-gil, Jongno-gu, Seoul
- Korea)
11.1 Nhà sản xuất: Kolmar Korea (Đ/c:
245, Sandan-gil, Jeonui-myeon, Sejong-si - Republic of Korea)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
21
|
Citominos gel 0.1%
|
Mỗi 10g gel chứa:
Isotretinoin 10mg
|
Gel bôi da
|
36 tháng
|
BP2016
|
Hộp 1 tuýp 10g
|
VN-22021-19
|
12. Công ty đăng ký:
Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Đ/c: Plot No. 29-30/27 Korangi Industrial
Area, Karachi 74900 - Pakistan)
12.1 Nhà sản xuất: Getz Pharma (Pvt) Ltd. (Đ/c:
Plot No. 29-30/27 Korangi Industrial Area, Karachi 74900 - Pakistan)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
22
|
Fortraget Inhaler
200mcg+6mcg
|
Mỗi liều hít chứa
Budesonide 200mcg; Formoterol fumarat dihydrat 6mcg
|
Thuốc phun mù hệ hỗn dịch
để hít qua đường miệng
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 bình xịt 120 liều
|
VN-22022-19
|
13. Công ty đăng ký:
Jin Yang Pharm. Co., Ltd (Đ/c: 231, Hyoryeong-ro, Seocho-gu,
Seoul - Korea)
13.1 Nhà sản xuất: Jin Yang Pharm Co., Ltd. (Đ/c:
627, Byeolmang-ro, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do - Korea)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
23
|
Cloponas
|
Clonixin lysinate 250
mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
VN-22023-19
|
14. Công ty đăng ký:
Lundbeck Export A/S (Đ/c: Ottiliavej 9, 2500 Valby - Denmark)
14.1 Nhà sản xuất: H. Lundbeck A/S (Đ/c:
Ottiliavej 9, 2500 Valby - Denmark)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
24
|
Fluanxol Depot
|
1 ml dung dịch chứa:
Cis (Z)-flupentixol decanoate 20mg
|
Dung dịch tiêm
|
48 tháng
|
NSX
|
Hộp 10 ống 1ml
|
VN-22024-19
|
15. Công ty đăng ký:
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd. (Đ/c: 27/F., Lee Garden Two,
28 Yun Ping Road, Causeway Bay - Hong Kong)
15.1 Nhà sản xuất: Frosst Iberica S.A. (Đ/c:
Via Complutense, 140, 28805 Alcalá de Henares, Madrid - Spain)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
25
|
Exinef 120mg (Cơ sở
đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V., đ/c: Waarderweg 39, NL-2031 BN
Haarlem, Netherlands)
|
Etoricoxib 120 mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 1, 2 hoặc 4 vỉ x 7
viên
|
VN-22027-19
|
15.2 Nhà sản xuất:
Schering-Plough Labo N.V. (Đ/c: Industriepark 30, B-2220,
Heist-op-den-Berg - Belgium)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
26
|
Aerius
|
Mỗi ml siro chứa:
Desloratadin 0,5mg
|
Siro
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 chai 60 ml
|
VN-22025-19
|
|
27
|
Diprospan
|
Betamethasone
(Betamethasone dipropionate) 5mg/ml; Betamethasone (dưới dạng Betamethasone disodium
phosphate) 2mg/ml
|
Hỗn dịch để tiêm
|
18 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 ống 1ml
|
VN-22026-19
|
16. Công ty đăng ký:
Pharmaunity Co., Ltd (Đ/c: 74, Sejong-daero, Jung-gu, Seoul -
Korea)
16.1 Nhà sản xuất: Reyon Pharmaceutical Co., Ltd
(Đ/c: 69-10, Hansam-ro, Duksan-myun, Jinchun-gun,
Chungbuk - Korea)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
28
|
Newmytoba 0,02%
Ophthalmic Suspension
|
Fluorometholone
1,2mg/6ml
|
Hỗn dịch nhỏ mắt
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 lọ 6 ml
|
VN-22028-19
|
17. Công ty đăng ký:
PharmEvo Private Limited (Đ/c: 402, Business avenue, Block-6,
P.E.C.H.S., Shahra-e-Faisal Karachi-75400 - Pakistan)
17.1 Nhà sản xuất: PharmEvo Private Limited (Đ/c:
Plot # A-29, North Western Industrial zone, Port Qasim, Karachi - 75020 -
Pakistan)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
29
|
Evodoxim
|
Cefpodoxim (dưới dạng
Cefpodoxim proxetil) 40ml/5ml
|
Bột pha hỗn dịch uống
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 chai 50ml
|
VN-22029-19
|
18. Công ty đăng ký:
Phil International Co., Ltd. (Đ/c: 17, Nonhyeon-ro 99-gil,
Gangnam-gu, Seoul - Korea)
18.1 Nhà sản xuất: Ildong Pharmaceutical Co.,
Ltd. (Đ/c: 25, Gongdan 1-ro, Anseong-si, Gyeonggi-do - Korea)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
30
|
Comopas
|
Natri colistimethat
tương đương 150mg Colistin hoạt tính
|
Bột đông khô pha tiêm
|
36 tháng
|
USP40
|
Hộp 1 lọ, 10 lọ
|
VN-22030-19
|
19. Công ty đăng ký:
Saint Corporation (Đ/c: Academy Tower, Rm #718,719 - 118
Seongsui-ro, Seongdong-gu, Seoul - Korea)
19.1 Nhà sản xuất: Aprogen Pharmaceuticals, Inc.
(Đ/c: 16, Dumeori-gil, Yanggang-myeon, Hwaseong-si,
Gyeonggi-do - Korea)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
31
|
Acerovax
- 10 Tablet
|
Atorvastatin (dưới dạng
Atorvastatin calcium) 10mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
NSX
|
Hộp 3 vỉ x 10 viên
|
VN-22031-19
|
|
32
|
Serimole
Nasal Spray
|
Mometasone furoate
50mcg/lần xịt
|
Thuốc xịt mũi
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 lọ 18ml
|
VN-22032-19
|
20. Công ty đăng ký:
Scientific Technological Pharmaceutical Firm “Polysan”, Ltd. (Đ/c:
72 Salova Street, Building 2, Saint Petersburg, 192102 - Russia)
20.1 Nhà sản xuất: Scientific Technological
Pharmaceutical Firm “Polysan”, Ltd. (Đ/c: 72 Salova Street, Building 2,
Saint Petersburg, 192102 - Russia)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
33
|
Cytoflavin
|
Mỗi 10ml chứa: Succinic
Acid 1g; Nicotinamide 0,1g; Inosine 0,2g; Riboflavin sodium phosphate 0,02g
|
Dung dịch truyền tĩnh mạch
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 1 vỉ x 5 ống 10ml
|
VN-22033-19
|
21. Công ty đăng ký:
Wockhardt Ltd. (Đ/c: Wockhardt Towers, Bandra-Kurla Complex,
Bandra (East) Mumbai 400 051 - India)
21.1 Nhà sản xuất: Wockhardt Limited (Đ/c:
Plot No 57, Kunjhal, Distt. Solan-174103 (H.P) - India)
|
STT
|
Tên thuốc
|
Hoạt chất chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Tuổi thọ
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
|
34
|
Glimauno 2
|
Glimepirid 2mg
|
Viên nén
|
24 tháng
|
NSX
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên
|
VN-22034-19
|
22. Công ty đăng ký:
Young Il Pharm Co., Ltd. (Đ/c: 6-1, Munhwa 12-gil, Jincheon-eup,
Jincheon-gun, Chungcheongbuk-do - Korea)
22.1 Nhà sản xuất: Pharvis Korea Pharm. Co.,
Ltd. (Đ/c: 127, Sandan-ro 83 Beon-gil, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-Do
- Korea)