TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 8985
: 2011
ISO 15607
: 2003
ĐẶC
TÍNH KỸ THUẬT VÀ SỰ CHẤP NHẬN CÁC QUY TRÌNH HÀN KIM LOẠI - QUY TẮC CHUNG
Specification and
qualification of welding procedures for metallic materials - General rules
Lời nói đầu
TCVN 8985 : 2011 thay thế cho TCVN 6834-1:2001
(ISO 9956-1:1995);
TCVN 8985 : 2011 hoàn toàn tương đương với
ISO 15607:2003, và Đính chính kỹ thuật 1:2005;
TCVN 8985 : 2011 do Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC 44 Quá trình hàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ
SỰ CHẤP NHẬN CÁC QUY TRÌNH HÀN KIM LOẠI - QUY TẮC CHUNG
Specification and qualification of welding
procedures for metallic materials - General rules
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này là một phần của loạt các tiêu
chuẩn. Phụ lục A giới thiệu chi tiết về loạt tiêu chuẩn này, Phụ lục B giới
thiệu biểu đồ tiến độ sử dụng các tiêu chuẩn này và Phụ lục C giới thiệu sơ đồ
quá trình phát triển và chấp nhận đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn (WPS).
Tiêu chuẩn này xác định các quy tắc chung
dùng cho đặc tính kỹ thuật liên quan đến nhiều tiêu chuẩn khác về các quy tắc
chi tiết cho các ứng dụng riêng.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho hàn tay, hàn cơ
khí hóa và tự động.
Các quy trình hàn được chấp nhận bởi sự phù
hợp với một hoặc nhiều hồ sơ chấp nhận quy trình hàn (WPQR). Việc sử dụng một
phương pháp chấp nhận cụ thể thường là yêu cầu của một tiêu chuẩn áp dụng.
Không nên chấp nhận đặc tính kỹ thuật của quy
trình hàn sơ bộ (pWPS) bằng nhiều phương pháp chấp nhận. Phải thừa nhận rằng
các đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn được sử dụng trong sản xuất bởi thợ hàn
có năng lực được chấp nhận phù hợp với phần có liên quan của TCVN 6700 (ISO 9606)
hoặc bởi thợ hàn máy có năng lực sẽ được chấp nhận phù hợp với ISO 14732.
2. Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 5017-1 (ISO 857-1), Hàn và các quá
trình liên quan - Từ vựng - Phần 1: Các quá trình hàn kim loại.
TCVN 8524 (ISO 4063), Hàn và các quá trình
liên quan - Danh mục các quá trình và các ký hiệu số tương ứng.
TCVN 8986-1 (ISO 15609-1), Đặc tính kỹ
thuật và sự chấp nhận các quá trình hàn kim loại - Đặc tính kỹ thuật của quá
trình hàn - Phần 1: Hàn hồ quang.
ISO 14555, Welding - Arc stud welding of
metallic materials. (Hàn - Hàn vít cấy hồ quang của vật liệu kim loại).
ISO 15609-2, Specification and approval of
welding procedures for metallic materials - Welding procedure specification -
Part 2: Gas welding (Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quá trình hàn kim
loại - Đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn - Phần 2: Hàn khí).
ISO 15609-3, Specification and approval of
welding procedures for metallic materials - Welding procedure specification -
Part 3: Electron beam welding (Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quá trình
hàn kim loại - Đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn - Phần 3: Hàn chùm tia điện
tử).
ISO 15609-4, Specification and approval of
welding procedures for metallic materials - Welding procedure specification -
Part 4: Laser beam welding (Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quá trình hàn
kim loại - Đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn - Phần 4: Hàn chùm tia laser).
ISO 15609-5, Specification and approval of
welding procedures for metallic materials - Welding procedure specification -
Part 5: Resistance welding (Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quá trình hàn
kim loại - Đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn - Phần 5: Hàn điện trở).
ISO 15610, Specification and approval of
welding procedures for metallic materials - Qualification based on tested welding
consumables (Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim
loại - Chấp nhận dựa trên các vật liệu hàn được kiểm tra).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 15612, Specification and approval of
welding procedures for metallic materials - Approval by a standard welding procedure
(Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Chấp
nhận bằng một quy trình hàn tiêu chuẩn).
ISO 15613, Specification and approval of
welding procedures for metallic materials - Qualification based on pre-production
test (Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại -
Chấp nhận dựa trên thử nghiệm trước khi sản xuất).
ISO 15614-1, Specification and approval of
welding procedures for metallic materials - Welding procedure test - Part 1: Arc
and gas welding of steels and arc welding of nickel and nickel alloys (Đặc tính
kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn kim loại - Thử nghiệm quy trình hàn
- Phần 1: Hàn hồ quang và hàn khí đối với thép và hàn hồ quang đối với niken và
các hợp kim niken).
ISO 15614-2, Specification and approval of
welding procedures for metallic materials - Welding procedure test - Part 2:
Arc welding of aluminium and its alloys (Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các
quy trình hàn kim loại - Thử nghiệm quy trình hàn - Phần 2: Hàn hồ quang đối
với nhôm và các hợp kim nhôm).
ISO 15614-3, Specification and approval of
welding procedures for metallic materials - Welding procedure test - Part 3:
Welding procedure tests for the arc welding of casts iron (Đặc tính kỹ thuật và
sự chấp nhận các quy trình hàn kim loại - Thử nghiệm quy trình hàn - Phần 3: Thử
quy trình hàn đối với hàn hồ quang cho gang (đã đệ trình cho CEN để trở thành prEN
288-12)).
ISO 15614-4, Specification and approval of
welding procedures for metallic materials - Welding procedure test - Part 4:
Finishing welding of aluminium castings (Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các
quy trình hàn kim loại - Thử nghiệm quy trình hàn - Phần 4: Hàn hoàn thiện các
vật đúc nhôm).
ISO 15614-5, Specification and approval of
welding procedures for metallic materials - Welding procedure test - Part 5: Arc
welding of titanium, zirconium and their alloys (Đặc tính kỹ thuật và sự chấp
nhận các quy trình hàn kim loại - Thử nghiệm quy trình hàn - Phần 5: Hàn hồ
quang đối với titan, zirconi và các hợp kim của chúng).
ISO 15614-6, Specification and approval of
welding procedures for metallic materials - Welding procedure test - Part 6: Copper
and copper alloys (Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn kim loại
- Thử nghiệm quy trình hàn - Phần 6: Đồng và các hợp kim đồng).
ISO 15614-8, Specification and approval of
welding procedures for metallic materials - Welding procedure test - Part 8: Welding
of tubes to tube-plate joints (Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình
hàn kim loại - Thử nghiệm quy trình hàn - Phần 8: Hàn ống với các mối nối tấm -
ống).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 15614-10, Specification and approval
of welding procedures for metallic materials - Welding prceodure test - Part
10: Hyperbaric dry welding (Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn
kim loại - Thử nghiệm quy trình hàn - Phần 10: Hàn khô với áp lực lớn).
ISO 15614-11, Specification and approval
of welding procedures for metallic materials - Welding procedure test - Part
11: Electron and laser beam welding (Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy
trình hàn kim loại - Thử nghiệm quy trình hàn - Phần 11: Hàn chùm tia điện tử và
chùm tia laser).
ISO 15614-12, Specification and approval
of welding procedures for metallic materials - Welding procedure test - Part
12: Spot, seam and projection welding (Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các
quy trình hàn kim loại - Thử nghiệm quy trình hàn - Phần 12: Hàn điểm, hàn lăn
và hàn nổi).
ISO 15614-13, Specification and approval
of welding procedures for metallic materials - Welding procedure test - Part
13: Resistance butt and flash welding (Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các
quy trình hàn kim loại - Thử nghiệm quy trình hàn - Phần 13: Hàn giáp mép điện
trở và hàn chảy).
ISO 15620, Welding - Friction welding of metallic
materials (Hàn - Hàn ma sát kim loại).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định
nghĩa sau:
3.1. Quy trình hàn (welding procedure)
Quá trình tác động phải tuân theo trong việc
tạo ra một mối hàn bao gồm các quá trình hàn có liên quan đến vật liệu cơ bản,
vật liệu hàn, chuẩn bị, nung nóng trước (nếu cần), phương pháp và kiểm soát hàn
và xử lý nhiệt sau hàn (nếu thích hợp) và thiết bị cần thiết được sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với các quá trình hàn tiêu chuẩn này tuân
theo danh mục và các định nghĩa cho trong TCVN 5017-1 (ISO 857-1). Hệ thống đánh
số đối với các quá trình hàn tuân theo TCVN 8524 (ISO 4063).
3.3. Đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn sơ
bộ (preliminary
procedure specification pWPS))
Tài liệu chứa các thông số yêu cầu của quy
trình hàn phải được chấp nhận khi sử dụng một trong các phương pháp được quy
định phù hợp với Điều 6.
3.4. Đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn (welding procedure specification
WPS))
Tài liệu đã được chấp nhận bởi một trong các
phương pháp quy định trong Điều 6 và cung cấp các thông số yêu cầu của quy
trình hàn để đảm bảo tính lặp lại trong quá trình hàn sản xuất.
3.5. Hướng dẫn công việc hàn (work instruction)
Đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn được đơn
giản hóa phù hợp cho việc áp dụng trong sản xuất.
3.6. Báo cáo chấp nhận quy trình hàn (welding procedure qualification
record (WPQR))
Hồ sơ bao gồm tất cả các dữ liệu cần thiết cho
chấp nhận đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn sơ bộ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế tạo và kiểm tra, thử nghiệm một chi tiết kiểm
tra tiêu chuẩn như đã chỉ ra trong đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn sơ bộ
(pWPS) để xác định sự phù hợp của một quy trình hàn.
3.8. Kiểm tra hàn trước sản xuất (pre-production welding
test)
Thử hàn có cùng một chức năng như thử quy
trình hàn, nhưng dựa trên cơ sở chi tiết kiểm tra phi tiêu chuẩn đại diện cho
các điều kiện sản xuất.
3.9. Đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn tiêu
chuẩn (standard
welding procedure specification)
Đặc tính kỹ thuật của quá trình hàn đã được chứng
nhận bởi phép thử qui trình hàn không có liên quan đến nhà sản xuất và được
người kiểm tra hoặc cơ quan kiểm tra chấp nhận.
CHÚ THÍCH: Một quy trình hàn tiêu chuẩn có
thể luôn sẵn sàng có đối với bất cứ nhà sản xuất nào.
3.10. Kinh nghiệm hàn (previous welding experience)
Khi các số liệu kiểm tra xác thực chứng tỏ
rằng các quy trình hàn trong sản xuất của nhà sản xuất có khả năng tạo ra các
mối hàn có chất lượng chấp nhận được sau một khoảng thời gian.
3.11. Vật liệu hàn được kiểm tra (tested welding consumable)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.12. Vật liệu hàn (welding consumable)
Vật liệu tiêu thụ trong chế tạo mối hàn bao
gồm cả kim loại điền đầy và các vật liệu phụ.
3.13. Thông số công nghệ hàn chủ yếu (essential variable)
Điều kiện hàn mà quá trình chấp nhận yêu cầu.
3.14. Thông số công nghệ hàn không chủ yếu (non essential
variable)
Điều kiện hàn được ghi trong đặc tính kỹ
thuật của quy trình hàn (WPS) nhưng việc chấp nhận không yêu cầu.
3.15. Phạm vi chấp nhận (range of
qualification)
Khoảng chấp nhận đối với một thông số công
nghệ hàn chủ yếu.
3.16. Vật liệu cơ bản (parent material)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.17. Chi tiết kiểm tra (test piece)
Cụm chi tiết hàn được dùng trong kiểm tra chấp
nhận.
3.18. Mẫu thử (test specimen)
Một phần hoặc một đoạn được cắt ra từ chi
tiết kiểm tra để thực hiện kiểm tra phá hủy đã quy định.
3.19. Liên kết hàn đồng nhất (homogeneous joint)
Liên kết hàn trong đó kim loại mối hàn và kim
loại cơ bản không có sự khác nhau đáng kể về cơ tính và/hoặc thành phần hóa
học.
3.20. Liên kết hàn không đồng nhất (heterogeneous joint)
Liên kết hàn trong đó kim loại hàn và kim
loại cơ bản có sự khác nhau đáng kể về cơ tính và/hoặc thành phần học.
3.21. Liên kết các vật liệu khác nhau (dissimilar material joint)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.22. Khuyết tật (imperfection)
Sự không liên tục trong mối hàn hoặc sai lệch
về hình dạng hình học so với yêu cầu. Các khuyết tật bao gồm, ví dụ, vết nứt,
không thấu, rỗ khí, lẫn xỉ.
CHÚ THÍCH: TCVN 6115-1 (ISO 6520-1) và ISO
6502-2 có danh sách đầy đủ các khuyết tật.
3.23. Nhà sản xuất (manufacturer)
Người hoặc tổ chức chịu trách nhiệm về sản
xuất hàn.
3.24. Người kiểm tra (examiner)
Người được chỉ định để kiểm tra sự phù hợp với
tiêu chuẩn áp dụng.
CHÚ THÍCH: Trong một số trường hợp có thể cần
đến một người kiểm tra độc lập bên ngoài.
3.25. Cơ quan kiểm tra (examining body)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Trong một số trường hợp có thể cần
đến một cơ quan kiểm tra độc lập bên ngoài.
3.26. Nhà sản xuất vật liệu hàn (manufacturer of
consumables)
Bên sản xuất toàn bộ vật liệu hàn hoặc thực
hiện phần sản xuất cuối cùng có tính quyết định đến chất lượng của các vật liệu
hàn.
3.27. Nhân viên điều phối hàn (welding co-ordination
personnel)
Nhân viên có trách nhiệm trong sản xuất đối
với các hoạt động về hàn và liên quan đến hàn, có đủ năng lực và kiến thức thông
qua đào tạo, giáo dục và/hoặc kinh nghiệm sản xuất có liên quan.
3.28. Cấp nhiệt vào (heat imput)
Năng lượng được dẫn vào vùng hàn trong quá
trình hàn.
3.29. Chiều dày của vật liệu cơ bản (parent material
thickness)
Chiều dày danh nghĩa của các vật liệu được
hàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày của kim loại mối hàn, trừ bất cứ sự
gia cường nào.
4. Các chữ viết tắt
Để chấp nhận các quy trình hàn, áp dụng các
chữ viết tắt được liệt kê trong Bảng 1.
Bảng 1 - Các chữ viết
tắt
Chữ viết tắt
Tên gọi
pWPS
Đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn sơ bộ
WPQR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
WPS
Đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn
5. Mẫu đặc tính kỹ
thuật của quy trình hàn
TCVN 8986-1 (ISO 15609-1), ISO 15609-2, ISO 15609-3,
ISO 15609-4 và ISO 15609-5 quy định một mẫu dùng cho đặc tính kỹ thuật của quy
trình hàn đối với các quá trình hàn sau:
- Hàn hồ quang;
- Hàn khí;
- Hàn chùm tia điện tử;
- Hàn chùm tia laser;
- Hàn điện trở.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với hàn vít cấy, xem ISO 14555;
- Đối với hàn ma sát, xem ISO 15620.
WPS phải được phân loại như pWPS tới khi được
chấp nhận khi sử dụng phương pháp phù hợp với Điều 6.
6. Triển khai và chấp
nhận các quy trình hàn
6.1. Quy định chung
Chấp nhận các quy trình hàn phải được thực
hiện trước khi hàn thực trong sản xuất.
Nhà sản xuất phải chuẩn bị đặc tính kỹ thuật
của quy trình hàn sơ bộ (pWPS) và phải đảm bảo rằng pWPS này áp dụng được trong
thực tế. Sử dụng kinh nghiệm trong thực tế sản xuất trước đây và vốn kiến thức
chung về công nghệ hàn.
Phải sử dụng mỗi pWPS làm cơ sở để lập hồ sơ
chấp nhận quy trình hàn (WPQR) được chấp nhận theo một trong các phương pháp được
liệt kê trong Bảng 2.
Bảng 2 - Các phương
pháp chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp dụng
Thử quy trình hàn (xem 6.2)
Luôn có thể áp dụng được trừ khi việc thử
quy trình hàn không tương đương một cách thỏa đáng với hình học của mối nối,
sự hạn chế và khả năng tiếp cận các mối nối hàn thực.
Vật liệu hàn được kiểm tra (6.3)
Việc áp dụng được giới hạn cho các quy trình
hàn có sử dụng các vật liệu hàn.
Kiểm tra các vật liệu hàn phải bao hàm cả
vật liệu cơ bản được dùng trong sản xuất
Các giới hạn bổ sung thêm về vật liệu và
các thông số khác được quy định trong ISO 15610
Kinh nghiệm hàn (xem 6.4)
Việc áp dụng được giới hạn cho các quy trình
được sử dụng trước đây đối với số lượng lớn các mối hàn về các mục có thể so
sánh được, các mối nối và vật liệu. Yêu cầu được quy định trong ISO 15611
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tương tự như thử quy trình hàn và các giới
hạn được quy định trong ISO 15612
Thử hàn trước khi sản xuất (xem 6.6)
Về nguyên tắc luôn có thể áp dụng được
nhưng cần chế tạo một chi tiết kiểm tra trong các điều kiện sản xuất. Thích
hợp cho sản xuất hàng khối. Các yêu cầu được quy định trong ISO 15613.
CHÚ THÍCH: Để lựa chọn một phương pháp cụ
thể, xem Điều 1.
Nếu việc chấp nhận đòi hỏi phải hàn các chi
tiết kiểm tra thì phải hàn các chi tiết kiểm tra phù hợp với đặc tính kỹ thuật của
quy trình hàn sơ bộ (pWPS).
Hồ sơ chấp nhận quy trình hàn (WPQR) phải bao
gồm tất cả các thông số công nghệ hàn (chủ yếu và không chủ yếu) cũng như các
phạm vi chấp nhận quy định được cho trong tiêu chuẩn thích hợp. Dựa trên cơ sở WPQR,
đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn (WPS) đối với hàn sản xuất do nhà sản xuất
chịu trách nhiệm triển khai trừ khi có yêu cầu khác (xem Phụ lục B).
6.2. Chấp nhận dựa trên thử quy trình hàn
Phương pháp này quy định một quy trình hàn có
thể được chấp nhận như thế nào bằng hàn và kiểm tra, thử nghiệm chi tiết kiểm
tra tiêu chuẩn.
Có thể cần đến phép thử quy trình hàn khi các
tính chất của vật liệu trong kim loại mối hàn và vùng ảnh hưởng nhiệt là quyết
định đối với áp dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Hàn hồ quang;
- Hàn khí;
- Hàn chùm tia điện tử;
- Hàn chùm tia laser;
- Hàn điện trở.
Các phép thử quy trình hàn cho các quá trình hàn
khác và cho các ứng dụng đặc biệt cũng có thể được quy định trong các tiêu
chuẩn riêng, ví dụ:
- Đối với hàn vít cấy, xem ISO 14555;
- Đối với hàn ma sát, xem ISO 15620.
6.3. Chấp nhận dựa trên vật liệu hàn được
kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một số vật liệu không bị suy giảm chất lượng một
cách đáng kể trong vùng ảnh hưởng nhiệt . Trong trường hợp như vậy có thể áp
dụng phương pháp chấp nhận cho các quy trình hàn sau:
- Hàn hồ quang;
- Hàn khí.
Chấp nhận theo phương pháp này cho các quá
trình hàn khác và cho các ứng dụng đặc biệt cũng có thể được quy định trong các
tiêu chuẩn riêng.
6.4. Chấp nhận dựa trên kinh nghiệm hàn
Phương pháp này quy định một quy trình hàn có
thể được chấp nhận như thế nào bằng biểu hiện khả năng hàn có chất lượng tốt
trước đây.
Nhà sản xuất có thể có đặc tính kỹ thuật của
quy trình hàn sơ bộ (pWPS) đã được chấp nhận liên quan đến kinh nghiệm hàn
trước đây với điều kiện là bằng tài liệu xác thực, thích hợp có tính độc lập họ
có thể chứng minh được rằng trước đây họ đã hàn có kết quả tốt loại mối hàn và
các vật liệu đang được xem xét.
Chỉ nên sử dụng các quy trình hàn đã biết từ
kinh nghiệm đáng tin cậy trong các trường hợp này.
ISO 15611 xác định phương pháp chấp nhận có
liên quan đến kinh nghiệm hàn trước đây cho các quá trình hàn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Hàn khí;
- Hàn chùm tia điện tử;
- Hàn chùm tia laser;
- Hàn điện trở.
Chấp nhận theo phương pháp này cho các quá
trình hàn khác và cho các ứng dụng đặc biệt cũng có thể được quy định trong các
tiêu chuẩn riêng, ví dụ:
- Đối với hàn vít cấy, xem ISO 14555;
- Đối với hàn ma sát, xem ISO 15620.
6.5. Chấp nhận dựa trên quy trình hàn tiêu
chuẩn
Phương pháp này quy định một quy trình hàn có
thể được chấp nhận như thế nào bằng việc sử dụng một quy trình hàn tiêu chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy trình hàn tiêu chuẩn phải được phát hành
dưới dạng đặc tính kỹ thuật theo mẫu của một WPS hoặc WPS hoặc WPQR dựa trên sự
chấp nhận theo phần có liên quan của ISO 15614 cho các phép thử quy trình hàn. Việc
phát hành và sửa đổi các quy trình hàn tiêu chuẩn phải do người kiểm tra hoặc cơ
quan kiểm tra chịu trách nhiệm đối với sự chấp nhận ban đầu thực hiện.
Việc áp dụng một quy trình hàn tiêu chuẩn cũng
phải tuân theo các điều kiện đáp ứng yêu cầu của người sử dụng.
ISO 15612 xác định phương pháp chấp nhận bằng
sử dụng một quy trình hàn tiêu chuẩn cho các quy trình hàn sau:
- Hàn hồ quang;
- Hàn khí;
- Hàn chùm tia điện tử;
- Hàn chùm tia laser;
- Hàn điện trở.
Chấp nhận theo phương pháp này cho các quá
trình hàn khác và cho các ứng dụng đặc biệt cũng có thể được quy định trong các
tiêu chuẩn riêng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp này quy định một quy trình hàn có
thể được chấp nhận như thế nào bằng các phép kiểm tra hàn trước sản xuất.
Đây là phương pháp chấp nhận chỉ có độ tin
cậy đối với một số quy trình hàn trong đó các tính chất chủ yếu của mối hàn phụ
thuộc đáng kể vào một số điều kiện như: thành phần, các điều kiện hạn chế đặc
biệt, các chỗ thoát nhiệt, v.v…, các điều kiện này không thể tái tạo lại được bằng
các chi tiết kiểm tra tiêu chuẩn.
Có thể sử dụng phương pháp chấp nhận bằng kiểm
tra hàn trước sản xuất khi hình dạng và kích thước của các chi tiết kiểm tra không
đại diện đầy đủ cho mối nối được hàn, ví dụ mối hàn liên kết với ống mỏng.
Trong các trường hợp này có thể chế tạo một hoặc nhiều chi tiết kiểm tra để mô
phỏng mối nối trong sản xuất về tất cả các đặc điểm chủ yếu. Phép thử phải được
thực hiện trước và trong các điều kiện được sử dụng trong sản xuất.
Phải kiểm tra và thử nghiệm chi tiết kiểm tra
phù hợp với tiêu chuẩn thích hợp về quy trình thử hàn, nhưng phép thử này có
thể được bổ sung hoặc thay thế bằng các phép thử đặc biệt theo tính chất của
liên kết hàn được xem xét. ISO 15613 xác định phương pháp chấp nhận bằng các
phép thử trước sản xuất cho các quá trình sau:
- Hàn hồ quang;
- Hàn khí;
- Hàn chùm tia điện tử;
- Hàn chùm tia laser;
- Hàn điện trở.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Hiệu lực
Việc chấp nhận có hiệu lực xác định trong
phạm vi chấp nhận trừ khi có các quy định khác.
PHỤ
LỤC A
(Tham khảo)
HỆ
THỐNG ĐÁNH SỐ MỚI - NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA CÁC TIÊU CHUẨN VỀ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
VÀ CHẤP NHẬN CÁC QUY TRÌNH HÀN
Xem Bảng A.1
Bảng A.1 - Nội dung
chi tiết các tiêu chuẩn về đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy trình hàn
Quá trình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàn khí
Hàn chùm tia điện
tử
Hàn chùm tia laser
Hàn điện trở
Hàn vít cấy
Hàn ma sát
Quy tắc chung
TCVN 8985 (ISO 15607)
Hướng dẫn về hệ
thống nhóm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không áp dụng
ISO/TR 15608
WPS
ISO 15609-1
ISO 15609-2
ISO 15690-3
ISO 15609-4
ISO 15609-5
ISO 14555
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 15620
Vật liệu hàn được
kiểm tra
ISO 15610
Không áp dụng
Kinh nghiệm hàn
ISO 15611
ISO 15611
ISO 14555
ISO 15611
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy trình tiêu
chuẩn
ISO 15612
Không áp dụng
Thử trước sản xuất
ISO 15613
ISO 15613
ISO 14555
ISO 15613
ISO 15620
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 15614
Phần 1: Thép/ niken.
Phần 2: Nhôm
Phần 3: Gang
Phần 4: Hàn hoàn thiện nhôm đúc
Phần 5: Titan/Zirconi
Phần 6: Đồng
Phần 7: Hàn đắp
Phần 8: Ống với tấm ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần 10: Hàn khô có áp lực
ISO 15614
Phần 1: Thép/niken
Phần 3: Gang
Phần 6: Đồng
Phần 7: Hàn đắp
ISO 15614
Phần 7: Hàn đắp
Phần 11: Chùm tia điện tử/chùm tia laser
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần 12: Hàn điểm, hàn đường và hàn gỡ nổi
Phần 13: Hàn chảy giáp mép
ISO 14555
ISO 15620
PHỤ
LỤC B
(Tham khảo)
CÁC
BƯỚC KHÁC NHAU TRONG CHẤP NHẬN QUY TRÌNH HÀN
Xem Bảng B.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoạt động
Kết quả
Bên có liên quan
Triển khai quy
trình
pWPS
Nhà sản xuất
Chấp nhận bằng bất
cứ phương pháp nào
WPQR bao gồm phạm
vi có hiệu lực dựa trên tiêu chuẩn chấp nhận có liên quan
Nhà sản xuất và nếu
thích hợp, người kiểm tra/cơ quan kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
WPS dựa trên WPQR này
Nhà sản xuất
Phát hành cho sản
xuất
Bản sao WPS hoặc
hướng dẫn công việc
Nhà sản xuất
PHỤ
LỤC C
(Tham khảo)
SƠ
ĐỒ QUÁ TRÌNH TRIỂN KHAI VÀ CHẤP NHẬN MỘT WPS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
TCVN 6700-1 (ISO 9606-1), Kiểm tra chấp
nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 1: Thép
TCVN 6700-2 (ISO 9606-2), Kiểm tra chấp
nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 2: Nhôm và hợp kim nhôm
TCVN 6700-3 (ISO 9606-3), Kiểm tra chấp
nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 3: Đồng và hợp kim đồng
TCVN 6700-4 (ISO 9606-4), Kiểm tra chấp
nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 4: Niken và hợp kim niken
TCVN 6700-5 (ISO 9606-5), Kiểm tra chấp
nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 5: Titan và hợp kim titan, zirconi và hợp
kim zirconi
TCVN 6115-1 (ISO 6520-1), Hàn và các quá
trình có liên quan - Phân loại các khuyết tật hình học trong kim loại - Phần 1:
Hàn nóng chảy)
ISO 6520-2, Welding and allied processes -
Classification of geometric imperfections in metallic materials - Part 2: Welding
with pressure (Hàn và các quá trình có liên quan - Phân loại các khuyết tật hình
học trong vật liệu kim loại - Phần 2: Hàn áp lực)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 1418, Welding personnel - Approval testing
of welding operators for fusion welding and resistance weld setters for fully mechanized
and automatic welding of metallic materials (Nhân sự hàn - Kiểm tra chấp
nhận thợ hàn máy đối với hàn nóng chảy và thợ điều chỉnh hàn điện trở cho hàn
vật liệu kim loại cơ khí hóa và tự động hóa hoàn toàn).