TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
6834 - 4 : 2001
ISO 9956 - 4 : 1995
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT VÀ SỰ CHẤP NHẬN CÁC
QUY TRÌNH HÀN VẬT LIỆU KIM LOẠI - PHẦN 4: THỬ QUY TRÌNH HÀN CHO HÀN HỒ QUANG
ĐỐI VỚI NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM
Specification
and approval of welding procedures for metallic materials Part 4: Welding
procedure tests for are welding of aluminium and its alloys
Lời nói đầu
TCVN 6834 - 4 : 2001 hoàn
toàn tương đương với ISO 9956 - 4 : 1995. TCVN 6834 - 4 : 2001 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn TCVN/TC 44/SC 11
Chấp nhận nhân viên
hàn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị Bộ Khoa học, Công
nghệ và Môi trường (nay là Bộ khoa học và Công nghệ) ban hành.
Tiêu chuẩn này được
chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia
theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và
điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ
thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐẶC
TÍNH KỸ THUẬT VÀ SỰ CHẤP NHẬN CÁC QUY TRÌNH HÀN VẬT LIỆU KIM LOẠI - PHẦN 4: THỬ
QUY TRÌNH HÀN CHO HÀN HỒ QUANG ĐỐI VỚI NHÔM VÀ HỢP KIM NHÔM
Specification
and approval of Welding procedures for metallic materials Part 4: Welding
procedure tests for are welding of aluminium and its alloys
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy
định các yêu cầu cho việc chấp nhận đặc tính kỹ thuật của một quy trình hàn
bằng các phép thử quy trình hàn.
Tiêu chuẩn này xác
định các điều kiện để thực hiện các phép thử chấp nhận quy trình hàn và phạm vi
hiệu lực của một quy trình hàn được chấp nhận đối với tất cả các hoạt động về
hàn trong thực tế trong phạm vi các thông số công nghệ về hàn được liệt kê
trong điều 8.
Các phép thử được thực
hiện phù hợp với tiêu chuẩn này, trừ khi có các phép thử nghiêm khắc hơn, phải
được quy định trong các tiêu chuẩn thích hợp hoặc các hợp đồng.
Tiêu chuẩn này áp
dụng cho hàn hồ quang đối với nhôm gia công áp lực và hợp kim nhôm hàn được
theo ISO 2092 và ISO 2107. Trong tiêu chuẩn này thuật ngữ nhôm thay thế cho nhôm
và hợp kim nhôm.
Các nguyên tắc của tiêu
chuẩn này cũng có thể áp dụng cho các quá trình hàn nóng chảy khác theo thoả
thuận của các bên tham gia hợp đồng.
Chú thích 1 - Trong trường
hợp đặc biệt, vật liệu hoặc các điều kiện về chế tạo có thể cần đến thử nghiệm
toàn diện hơn so với phép thử được quy định trong tiêu chuẩn này để thu được
nhiều thông tin hơn và tránh lặp lại phép thử quy trình hàn để thu thập được số
liệu thử bổ sung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- thử kéo dọc mới hàn
;
- thử uốn mối hàn hoặc
thử uốn đặc biệt để đo độ giãn dài;
- thử độ dai va đập
có khắc rãnh chữ V;
- ứng suất thử 0,2 %;
- độ giãn dài;
- phân tích thành
phần hoá học.
Hàn hồ quang bao gồm các
phương pháp hàn sau theo ISO 4063 :
131 - hàn hồ quang
điện cực kim loại trong khí trơ (hàn MIG);
141 - hàn hồ quang
điện cực Vonfram trong khí trơ (hàn TIG);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các phương pháp hàn
nóng chảy khác theo thoả thuận.
2 Tiêu chuẩn trích
dẫn
ISO 2092 : 1981 Các
kim loại nhẹ và hợp kim của chúng - Mã ký hiệu dựa trên các ký hiệu hoá học. (Light
metals and their alloys- Code of designation based on chemical symbols).
ISO 2107 : 1983 Nhôm,
magie và hợp kim của chúng - Ký hiệu theo độ cứng. (Aluminium, magnesium and
their alloys- Temper designations).
ISO 2437 : 1972 Thực hành
kiểm tra tia X của các mối hàn giáp mép nóng chảy đối với nhôm, hợp kim nhôm, magie
và hợp kim magie có chiều dày 5 đến 50 mm. (Recommended practice for the X-ray
inspection of fusion welded butt joints for aluminium and its alloys magnesium
and its alloys 5 to 50 mm thick).
ISO 3452 : 1984 Thử không
phá huỷ - Kiểm tra bằng chất thẩm thấu - Nguyên tắc chung. (Non -
destructive testing - Penetrant inspection- General principles).
ISO 4063 : 1990 Hàn,
hàn đồng, hàn đồng thau (hàn vảy cứng) và hàn thiếc (hàn vảy mềm) các kim loại
- Thuật ngữ các quá trình hàn, số tham khảo cho trình bày ký hiệu trên bản vẽ.
(Welding, brazing, soldering and braze welding of metals - Nomenclture of
processes and reference numbers for symbolic representation on drawings).
ISO 4136 Hàn - Mối
hàn giáp mép đối với vật liệu kim loại - Thử kéo ngang. (Welding - Welded
butt joints in metallic materials - Transverse tensile tests).
ISO 5173 Hàn - Mối
hàn giáp mép đối với vật liệu kim loại - Thử uốn. (Welding - welded butt
joints in metallic materials- Bend tests).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 6547 : 1990 Mối
hàn - Các tư thế hàn - Định nghĩa các góc nghiêng và quay. (Welds – Working positions
- Defi-nitions of angles of slope and rotation).
TCVN 6700-2 : 2000 (ISO
9606-2 : 1998) Kiểm tra chứng nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy. Phần 2: Nhôm và hợp
kim nhôm.
TCVN 6834-1 : 2001 (ISO
9956-1 : 1995) Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim
loại. Phần 1: Quy tắc chung đối với hàn nóng chảy.
TCVN 6834-2 : 2001 (ISO
9956-2 : 1995) Đặc tính kỹ thuật và sự chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim
loại. Phần 2: Đặc tính kỹ thuật của quy trình hàn hồ quang.
ISO 10042 : 1992 Các
mối hàn hồ quang trong nhôm và hợp kim nhôm hàn được - Hướng dẫn về các mức
chất lượng đối với các khuyết tật. (Arc-welded joints in aluminium and its
welddble alloys - Guidance in quality levels for imperfection).
3 Định nghĩa
Tiêu chuẩn này sử
dụng các định nghĩa được quy định trong TCVN 6834-1 : 2001 (ISO 9956-1).
4 Đặc tính kỹ thuật
của quy trình hàn sơ bộ (pWPS)
Đặc tính kỹ thuật của
quy trình hàn sơ bộ phải được chuẩn bị phù hợp với TCVN 6834-2 : 2001 (ISO
9956-2). Quy trình này phải quy định phạm vi của tất cả các thông số thích hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chế tạo và thử các
chi tiết kiểm tra đại diện cho kiểu hàn được sử dụng trong sản xuất phải phù
hợp với các điều 6 và 7.
Thợ hàn tiến hành thử
quy trình hàn theo tiêu chuẩn này sẽ được chứng nhận đối với phạm vi chứng nhận
thích hợp được qui định trong các tiêu chuẩn TCVN 6700-1 : 2000 (ISO 9606-1) hoặc
TCVN 6700-2: 2000 (ISO 9606-2).
6. Chi tiết kiểm tra
6.1 Quy định chung
Liên kết hàn có sử
dụng quy trình hàn dùng trong sản xuất phải được đại diện bằng cách chế tạo một
hoặc các chi tiết kiểm tra quy định trong 6.2.
6.2 Hình dạng và kích
thước của các chi tiết kiểm tra
Các chi tiết kiểm tra
phải có đủ kích thước để bảo đảm sự phân bố nhiệt hợp lý.
Có thể chuẩn bị các
chi tiết kiểm tra bổ sung hoặc các chi tiết kiểm tra dài hơn so với kích thước
tối thiểu để chế tạo các mẫu thử bổ sung và / hoặc các mẫu thử lại (xem 7.5).
Nếu có yêu cầu của
tiêu chuẩn, hướng gia công, ví dụ : ép đùn, cần được ghi dấu trên chi tiết kiểm
tra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu không có quy định
nào khác, hình dạng và kích thước nhỏ nhất của chi tiết kiểm tra phải như sau.
Chú thích 2 - Trong
các hình từ 1 đến 4, t là chiều dày của chi tiết dày hơn.
6.2.1 Mối hàn giáp
mép các tấm
Chi tiết kiểm tra
phải phù hợp với hình 1. Chiều dài của chi tiết kiểm tra phải sao cho chế tạo được
các mẫu kiểm tra thích hợp như đã cho trong bảng 1.
6.2.2 Mối hàn giáp
mép ống
Chi tiết kiểm tra
phải phù hợp với hình 2. Khi đường kính ống nhỏ, có thể dùng một số chi tiết
kiểm tra.
Chú thích 3 - Từ
"ống" được dùng với nghĩa "ống" hoặc "đoạn rỗng".
6.2.3 Mối nối hàn
nhánh
Chi tiết kiểm tra
phải phù hợp với hình 3. Góc a
là góc nhỏ nhất được dùng trong sản xuất. Mối nối hàn nhành được coi là mối nối
ngấu hoàn toàn (mối nối đặt lên, hoặc mối nối ăn sâu vào hoặc mối nối ăn sâu
xuyên qua).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a = 3 t (min 150
mm)
b = 6 t (min 350
mm)
Hình
1 - Chi tiết kiểm tra cho mối hàn giáp mép các tấm

a = min 150 mm
D = đường kính ngoài
Hình
2 - Chi tiết kiểm tra cho mối hàn giáp mép ống

a = min 150 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
t1 = chiều dày thành
ống chính
D2 = đường kính ngoài
của ống nhánh
t2 = chiều dày thành
ống nhánh
Hình
3 - Chi tiết kiểm tra cho mối hàn nhánh hoặc mối hàn góc trên ống

a = 3 t (min 150
mm)
b = 6 t (min 350
mm)
t1 và t2 =
chiều dày của các tấm
Hình
4 - Chi tiết kiểm tra cho mối hàn góc các tấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chi tiết kiểm tra
phải phù hợp với hình 3 hoặc hình 4. Đối với các mối hàn này, cũng có thể vát
mép để đạt được độ ngấu yêu cầu.
6.3 Hàn các chi tiết
kiểm tra
Việc chuẩn bị và hàn
các chi tiết kiểm tra phải được thực hiện phù hợp với pWPS và trong các điều
kiện chung của hàn sản xuất mà chi tiết kiểm tra là đại diện. Các tư thế hàn và
các giới hạn của các góc nghiêng và quay của chi tiết kiểm tra phải phù hợp với
ISO 6947.
Nếu các mối hàn đính
cần được chảy ra trong mối hàn cuối cùng thì chúng phải có mặt trong chi tiết
kiểm tra.
Hàn và thử các chi
tiết kiểm tra phải có sự chứng kiến của người kiểm tra hoặc cơ quan kiểm tra.
7 Kiểm tra và thử
7.1 Phạm vi thử
Quá trình thử bao gồm
thử không phá huỷ (NDE) và thử phá huỷ phù hợp với các yêu cầu của bảng 1.
Bảng
1 - Kiểm tra và thử các chi tiết kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại
kiểm tra
Phạm
vi thử
Mối hàn giáp mép
(Xem hình 1 và 2)
Bằng mắt
Chụp bức xạ hoặc
siêu âm
Kiểm tra bằng chất
thấm nhuộm màu (1)
Thử kéo ngang
Thử uốn ngang (2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra tế vi (3)
100
%
100
%
100
%
Hai
mẫu
Hai
mẫu ở chân và hai mẫu ở mặt mối hàn
Một
mẫu
Một
mẫu
Mối nối hàn nhánh (4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bằng mắt
Kiểm tra bằng chất
thấm nhuộm màu (1)
Chụp bức xạ hoặc
siêu âm (5)
Kiểm tra vĩ mô
Kiểm tra tế vi (3)
100
%
100
%
100
%
Hai
mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mối hàn góc các tấm
(4)
(Xem hình 4)
Mối hàn góc trên
ống (4)
(Xem hình 3)
Bằng mắt
Kiểm tra bằng chất
thấm nhuộm màu (1)
Kiểm tra vĩ mô
Kiểm tra tế vi (3)
100
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hai
mẫu
Một
mẫu
1) Phù hợp với ISO
3452.
2) Hai mẫu kiểm tra
uốn ở chân và hai mẫu kiểm tra uốn ở mặt mối hàn có thể được thay bằng bốn mẫu
kiểm tra uốn mặt bên mối hàn đối với t < 12 mm.
3) Chỉ đối với các
nhóm vật liệu 22 và 23.
4) Khi pWPS hoặc
WPS chưa được chấp nhận bởi các biện pháp khác, cần xem xét đến các phép thử
bổ sung đối với cơ tính của mối nối.
5) Đối với các đường
kính ngoài nhỏ hơn hoặc bằng 50 mm, không cần phải kiểm tra bức xạ hoặc kiểm
tra siêu âm.
7.2 Vị trí và cắt các
mẫu kiểm tra
Vị trí của các mẫu
kiểm tra phải phù hợp với các hình vẽ 5, 6, 7 và 8.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3 Thử không phá huỷ
7.3.1 Phương pháp
Sau khi xử lý nhiệt
sau hàn, hoá già tự nhiên hoặc nhân tạo và trước khi cắt mẫu kiểm tra, tất cả các
chi tiết kiểm tra phải được kiểm tra bằng mắt và thử không phá huỷ theo 7.1.
Tuỳ theo kết cấu hình
học của mối nối, vật liệu và các yêu cầu đối với công việc sản xuất, phải tiến
hành thử không phá huỷ phù hợp với các tiêu chuẩn thích hợp (ví dụ ISO 2437).

Hình
5 - Vị trí của các mẫu kiểm tra đối với mối hàn giáp mép các tấm

Hình
6 - Vị trí của các mẫu kiểm tra đối với mối hàn giáp mép trên ống

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình
8 - Vị trí của các mẫu kiểm tra đối với mối hàn góc các tấm
7.3.2 Các mức chấp nhận
Một quy trình hàn được
chấp nhận nếu các khuyết tật trong chi tiết kiểm tra ở trong các giới hạn quy định
của mức B trong ISO 10042 trừ các loại khuyết tật sau: kim loại mối hàn quá dư
thừa, độ lồi của mặt mối hàn quá lớn, chiều cao hiệu dụng của mối hàn (throat thickness)
quá lớn và hàn quá thấu (excessive penetration) đó là các khuyết tật thuộc mức
C.
7.4 Thử phá huỷ
7.4.1 Thử kéo ngang
Các mẫu thử và quá
trình thử cho thử kéo ngang đối với các mối hàn giáp mép phải phù hợp với ISO
4136.
Đối với ống có đường
kính ngoài lớn hơn 50 mm phần kim loại tăng cường nhô ra trên mặt và chân mối
hàn phải được loại bỏ để mẫu kiểm tra có chiều dày bằng chiều dày thành ống.
Đối với ống có đường
kính ngoài nhỏ hơn hoặc bằng 50 mm và khi sử dụng toàn bộ tiết diện ống có đường
kính nhỏ, phần kim loại tăng cường nhô ra ở mặt trong của ống có thể không cần
phải loại bỏ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền kéo [Rm
(w)] của mẫu kiểm tra hàn phải đáp ứng yêu cầu sau :
Rm (w) = Rm
(pm) x T
trong đó
Rm (pm) là độ bền kéo
nhỏ nhất quy định của kim loại cơ bản;
T là hệ số có ích
(hiệu) của mối nối.
7.4.2 Thử uốn
Các mẫu thử và quá
trình thử uốn đối với các mối hàn giáp mép phải phù hợp với ISO 5173.
Trong quá trình thử,
các mẫu kiểm tra không được xuất hiện bất kỳ vết nứt nào lớn hơn 3 mm theo mọi
hướng. Các vết nứt xuất hiện tại các cạnh của mẫu kiểm tra trong quá trình thử được
bỏ qua trong đánh giá.
Đối với các hợp kim
có độ dẻo thấp (nhóm 22b và 23) có hai sự lựa chọn :
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) các mẫu kiểm tra
không được ủ trước khi thử và sau đó áp dụng các trạng thái trong bảng 3 có
liên quan đến việc ram thích hợp.
7.4.3 Kiểm tra vĩ mô
Mẫu kiểm tra phải được
chuẩn bị và được khắc ăn mòn axit trên một mặt bên để bộc lộ rõ đường nóng
chảy, vùng ảnh hưởng nhiệt (HAZ) và sự tạo thành các đường hàn.
Kiểm tra vĩ mô phải
bao gồm cả kim loại cơ bản không chịu ảnh hưởng nhiệt. Các mức chấp nhận trong
7.3.2 phải được áp dụng.
7.4.4 Kiểm tra tế vi
Mẫu kiểm tra phải được
chuẩn bị và được khắc ăn mòn axit trên một mặt bên để bộc lộ rõ đường nóng
chảy, cấu trúc của kim loại hàn và của vùng ảnh hưởng nhiệt (HAZ).
Bảng
2 - Hiệu quả đối với độ bền kéo của mối hàn giáp mép
Nhóm
vật liệu
(xem
bảng 4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoá
già sau hàn
T
=
m
21
F
O H12 H14 H16
H18
H19
-
1,0
(4)
22a
và 22b
H12
H22 H24 H26 H28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
1,0
(4)
23
Hợp
kim
Al
- Mg Si
T4
T4
T5
- T6
T5
- T6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhân
tạo
Tự
nhiên
Nhân
tạo
0,9
0,7
(5) (6)
0,6
0,7
(6)
Hợp
kim
Al
- Zn - Mg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T4
T6
T6
Tự
nhiên
Nhân
tạo
Tự
nhiên
Nhân
tạo
0,95
0,75
(5 )(6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75
(6)
Hợp kim khác
T4
và T6
-
(7)
-
(7)
1) Xem ISO 2107.
2) Đối với kim loại
cơ bản được ram khác với chỉ dẫn trong bảng, Rm (w) phải
theo thoả thuận của các bên tham gia hợp đồng.
3) Xem 7.3.1.
4) Rm
(pm) dựa trên cơ sở độ bền kéo nhỏ nhất quy định của trạng thái "O"
không kể đến sự ram của kim loại cơ bản dùng cho thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6) Có thể đạt được
tính chất cao hơn nếu xử lý nhiệt hoàn toàn sau hàn được áp dụng cho hợp kim
nhóm 23, và Rm (w) phải được thoả thuận giữa các bên tham
gia hợp đồng.
7) Các trạng thái
hoá già sau khi hàn và Rm (w) phải được sự thoả thuận của
các bên tham gia hợp đồng.
Bảng
3 - Đường kính ban đầu của thử uốn
Nhóm
vật liệu
Đường
kính ban đầu
Ram
hoặc trạng thái (xem
ISO 2107)
O
F
H12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H22
H32
H14
H24
H34
H16
H26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H18
H28
H38
H19
H29
H39
T4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T7
21
2t
3t
3t
3t
4t
4t
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
22a
3t
3t
3t
4t
5t
5t
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
22b
6t
6t
6t
6t
6t
6t
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
23
4t
-
-
-
-
-
6t
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6t
7.5 Thử lại
Nếu chi tiết kiểm tra
không tuân thủ bất kỳ yêu cầu nào của việc kiểm tra bằng mắt hoặc thử không phá
huỷ được quy định trong 7.3.2, phải hàn một chi tiết kiểm tra khác và tiến hành
cùng các phép kiểm tra tương tự. Nếu chi tiết kiểm tra bổ sung này không tuân
thủ các yêu cầu thích hợp thì pWPS phải được xem là không có khả năng phù hợp
với các yêu cầu của tiêu chuẩn này nếu không có sự cải tiến.
Nếu một mẫu kiểm tra
nào đó không tuân thủ các yêu cầu thích hợp trong 7.4 chỉ do các khuyết tật về mặt
hình học của mối hàn thì phải làm thêm hai mẫu nữa thay cho mỗi mẫu không đạt.
Các mẫu này được lấy từ cùng một chi tiết kiểm tra nếu có đủ vật liệu hoặc từ
một chi tiết kiểm tra mới và được thực hiện với cùng một phép thử.
Nếu một trong hai mẫu
kiểm tra bổ sung không tuân thủ các yêu cầu thích hợp, pWPS phải được xem là
không có khả năng phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn này nếu không có sự
cải tiến.
8 Phạm vi chấp nhận
8.1 Quy định chung
Tất cả các điều kiện
có giá trị được trình bày dưới đây phải được đáp ứng độc lập đối với nhau. Các
thay đổi ngoài phạm vi đã quy định phải cần đến một phép thử quy trình hàn mới.
8.2 Các nội dung liên
quan đến cơ sở chế tạo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.3 Các nội dung liên
quan đến vật liệu
8.3.1 Kim loại cơ bản
8.3.1.1 Hệ thống phân
nhóm
Để giảm tới mức nhỏ nhất
sự nhân lên không cần thiết các phép thử quy trình hàn, nhôm phải được phân
nhóm như trong bảng 4.
Việc phân nhóm được
thực hiện theo các nguyên tắc bổ sung định trước nhưng không được có các tạp
chất bất kỳ.
Phải thực hiện sự
chấp nhận một quy trình hàn riêng biệt đối với mỗi vật liệu hoặc tổ hợp vật
liệu không được bao hàm bởi hệ thống phân nhóm.
Vật liệu lót thường xuyên
mặt sau mối hàn phải được xem là kim loại cơ bản.
8.3.1.2 Các mối nối
hàn kim loại khác nhau
Đối với các mối nối
hàn kim loại khác nhau, phạm vi chấp nhận được cho trong bảng 5. Đối với một
mối nối hàn kim loại khác nhau nào đó không được bao hàm bởi bảng 5 cần phải có
một phép thử riêng và không có phạm vi chấp nhận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
4 - Hệ thống phân nhóm đối với nhôm và hợp kim nhôm
Nhóm
Loại
nhôm
21
Nhôm sạch
Nhôm sạch có tạp
chất ≤ 1,5 % hoặc hàm lượng hợp kim
22a
Hợp kim không xử lý
nhiệt được
Hợp kim nhôm -
magie Mg ≤ 3,5 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hợp kim không xử lý
nhiệt được
Hợp kim nhôm -
magie với Mg từ 4 % đến 5,6 %
23
Hợp kim xử lý nhiệt
được
Hợp kim Al - MgSi
và hợp kim xử lý nhiệt được Al - ZnMg cần kiểm soát được sự cấp nhiệt vào và
xử lý nhiệt hoặc hoá già sau hàn
Chú thích - Hàm lượng
hợp kim có liên quan đến sự phân tích danh nghĩa.
8.3.2 Chiều dày của
kim loại cơ bản và đường kính ống
8.3.2.1 Quy định
chung
Chiều dày danh nghĩa
t phải được hiểu như sau :
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chiều dày của kim
loại cơ bản, đối với các mối nối giữa các chiều dày khác nhau là chiều dày của
vật liệu mỏng hơn.
b) Đối với mối hàn
góc
chiều dày của vật
liệu cơ bản được chấp nhận, đối với các mối nối giữa các chiều dày khác nhau là
chiều dày của vật liệu dày hơn. Đối với mỗi phạm vi chiều dày được chấp nhận như
trong bảng 6 cũng có một phạm vi kết hợp của chiều cao hiệu dụng của mối hàn
góc được chấp nhận như đã cho trong 8.3.2.3.
c) Đối với mối nối
hàn nhánh đặt lên nhau: Chiều dày của ống nhánh.
d) Đối với mối nối
hàn nhánh ăn sâu hoặc xuyên qua : Chiều dày của ống chính.
8.3.2.2 Phạm vi chấp
nhận đối với mối hàn giáp mép
Sự chấp nhận một phép
thử quy trình hàn với chiều dày t phải bao gồm sự chấp nhận đối với chiều dày
trong các phạm vi được cho trong bảng 6.
8.3.2.3 Phạm vi chấp
nhận đối với mối hàn góc
Ngoài các yêu cầu của
bảng 6, phạm vi chấp nhận của chiều cao hiệu dụng của mối hàn a phải là 0,75 a
đến 1,7a. Tuy nhiên một phép thử với chiều cao hiệu dụng của mối hàn a lớn hơn
hoặc bằng 10 mm sẽ chấp nhận tất cả các chiều cao hiệu dụng lớn hơn hoặc bằng 10
mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử
quy trình hàn được chấp nhận đối với nhóm nhôm
Phạm
vi chấp nhận
22b
22a
được hàn với 22a
22a
được hàn với 22b
23
22a
được hàn với 22a (1)
22a
được hàn với 22b (1)
22b
được hàn với 22b (1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
6 - Phạm vi chấp nhận đối với chiều dày
Kích
thước theo milimét
Chiều
dày của chi tiết kiểm tra,
t
Phạm
vi chấp nhận
Cho
hàn 1 lớp hoặc hàn 1 lớp từ cả hai phía
Cho
hàn nhiều lớp
t
≤ 3
0,8
t đến 1,1 t
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
< t ≤ 12
0,8
t đến 1,1 t
3
đến 2 t
12
< t ≤ 100
0,8
t đến 1,1 t
0,5
t đến 2 t (max 150)
t
> 100
-
0,5
t đến 1,5 t
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự chấp nhận một phép
thử quy trình hàn trên đường kính D phải bao gồm sự chấp nhận đối với các đường
kính trong phạm vi sau được cho trong bảng 7.
Bảng
7 - Phạm vi chấp nhận đối với ống và mối nối hàn nhánh
Đường
kính của chi tiết kiểm tra D (1)(2)
Phạm
vi chấp nhận
D
≤ 168,3
0,5
D đến 2 D
D
> 168,3
≥
0,5 D và các tấm (3)
1) D là đường kính
ngoài của ống hoặc đường kính ngoài của ống nhánh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) Xem 8.4.2.
8.3.3 Góc của mối nối
hàn nhánh
Một phép thử quy
trình hàn được thực hiện trên một mối nối hàn nhánh với góc a phải chấp nhận tất cả các góc nhánh a1 trong phạm vi a ≤ a1 ≤ 90°.
8.4 Quy định chung
cho tất cả các quy trình hàn
8.4.1 Phương pháp hàn
Sự chấp nhận chỉ có giá
trị đối với phương pháp hàn được dùng trong thử quy trình hàn. Trong một phép
thử quy trình hàn có nhiều phương pháp hàn, sự chấp nhận chỉ có giá trị đối với
trình tự được dùng trong quá trình thử chấp nhận.
Chú thích - Đối với các
quy trình hàn có nhiều phương pháp hàn, mỗi phương pháp hàn có thể được chấp
nhận riêng biệt hoặc kết hợp với các phương pháp hàn khác. Tương tự như vậy,
một hoặc nhiều phương pháp hàn có thể được loại bỏ khỏi một WPS đã được chấp
nhận miễn là chiều dày của mối nối ở trong phạm vi chiều dày đã được chấp nhận
của phương pháp hàn thích hợp được áp dụng.
8.4.2 Các tư thế hàn
Phạm vi chấp nhận
theo các tư thế hàn được cho trong bảng 8. Trong bảng này, phạm vi chấp nhận được
chỉ thị trên cùng một đường nằm ngang.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phạm vi chấp nhận đối
với các loại mối nối hàn dùng trong thử quy trình hàn được cho trong bảng 9.
Trong bảng này phạm vi chấp nhận được chỉ thị trên cùng một đường nằm ngang.
Bảng
8 - Phạm vi chấp nhận theo tư thế hàn
Tư
thế hàn đối với chi tiết kiểm tra
Phạm
vi chấp nhận
Mối
hàn giáp mép các tấm
Mối
hàn giáp mép ống
Mối
hàn góc
PA
PC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PF
PG
PA
PC
PF
PG
PA
PB
PD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PG
Mối
hàn giáp mép các tấm
PA
*
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
X
-
-
-
-
PC
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
X
-
-
-
-
-
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
-
PE
X
X
*
X
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
X
X
x
X
-
PF
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
*
-
-
-
-
-
x
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
-
PG
-
-
-
-
*
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
X
PA
chỉ đối với ống quay
PA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
*
--
-
-
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
Mối
hàn giáp mép ống
PC
x
x
-
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
*
-
-
x
x
-
x
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
x
-
X
X
*
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
-
PG
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
*
-
-
-
-
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PA
-
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
*
-
-
-
-
PB
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
X
*
-
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PD
-
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
*
X
-
PF
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
x
X
-
*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PG
-
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
*
* chỉ tư thế hàn mà
WPS được chấp nhận trong thử chấp nhận
x chỉ các tư thế
hàn mà WPS cũng được chấp nhận
- chỉ các tư thế
hàn mà WPS không được chấp nhận.
Chú thích - Đối với
các ký hiệu tư thế hàn : xem ISO 6947.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại
mối nối hàn trong chi tiết kiểm tra chấp nhận
Phạm
vi chấp nhận
Mối
hàn giáp mép các tấm
Mối
hàn góc trên tấm
Mối
hàn giáp mép ống
Mối
hàn góc trên ống
Hàn
một phía
Hàn
hai phía
Hàn
một phía
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
đệm lót
có
tạo rãnh
không
tạo rãnh
có
đệm lót
Không
đệm lót
Mối
hàn giáp mép các tấm
Hàn
một phía
có
đệm lót
*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
x
-
-
x
Không
đệm lót
x
*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
-
-
x
Hàn
hai phía
có
tạo rãnh
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
-
-
x
không
tạo rãnh
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
-
-
x
Mối
hàn giáp mép ống
Hàn
một phía
có
đệm lót
x
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
*
-
x
Không
đệm lót
x
x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
x
*
x
Mối
hàn góc
Tấm
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
*
-
-
x
ống
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
*
* chỉ mối hàn mà
WPS được chấp nhận trong thử chấp nhận
x chỉ các mối hàn
mà WPS cũng được chấp nhận
- chỉ các mối hàn
mà WPS không được chấp nhận.
8.4.4 Kim loại bổ
sung, phân loại
Phạm vi chấp nhận của
các kim loại bổ sung bao hàm các kim loại bổ sung khác nhau trong cùng một
thành phần hoá học danh nghĩa.
8.4.5 Loại dòng điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.4.6 Nhiệt cấp vào
Chỉ áp dụng các yêu
cầu của điều này khi có quy định kiểm soát nhiệt cấp vào.
Giới hạn trên của nhiệt
cấp vào được chấp nhận cần lớn hơn nhiệt cấp vào được dùng trong hàn chi tiết
kiểm tra là 15 %.
Giới hạn dưới của nhiệt
cấp vào được chấp nhận cần nhỏ hơn nhiệt cấp vào được dùng để hàn chi tiết kiểm
tra là 15 %.
8.4.7 Nhiệt độ nung nóng
trước
Giới hạn dưới của sự
chấp nhận là nhiệt độ nung nóng trước danh nghĩa được áp dụng tại lúc bắt đầu
thử quy trình hàn.
8.4.8 Nhiệt độ giữa các
đường hàn
Giới hạn trên của sự
chấp nhận là nhiệt độ danh nghĩa giữa các đường (lớp) hàn đạt được trong phép
thử quy trình hàn.
8.4.9 Xử lý nhiệt
hoặc hoá già sau hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phạm vi nhiệt độ và
các điều kiện hoá già được dùng cho thử quy trình hàn là phạm vi đã được chấp
nhận. Khi cần, các tốc độ nung nóng, tốc độ làm nguội, thời gian giữ nhiệt và
thời gian hoá già phải có quan hệ với các yếu tố của phương pháp sản xuất.
8.5 Đặc trưng cho các
phương pháp hàn
8.5.1 Phương pháp 131
8.5.1.1 Sự chấp nhận
đã cho đối với khí bảo vệ bề mặt và / hoặc mặt sau mối hàn được giới hạn cho
loại khí (thành phần danh nghĩa) được dùng trong thử quy trình hàn.
8.5.1.2 Sự chấp nhận
đã cho được giới hạn cho hệ thống dây hàn được dùng trong thử quy trình hàn (ví
dụ : hệ thống một dây hoặc hệ thống nhiều dây).
8.5.2 Phương pháp 141
Sự chấp nhận đã cho đối
với khí bảo vệ bề mặt và / hoặc mặt sau mối hàn được giới hạn cho loại khí
(thành phần danh nghĩa) được dùng trong thử quy trình hàn.
8.5.3 Phương pháp 15
8.5.3.1 Sự chấp nhận
đã cho được giới hạn cho loại khí plasma được dùng trong thử quy trình hàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Biên bản chấp nhận
quy trình hàn (WPAR)
Biện bản chấp nhận quy
trình hàn (WPAR) là một bản tường trình các kết quả đánh giá mỗi chi tiết kiểm tra
bao gồm cả việc thử lại. Các nội dung thích hợp đối với WPS được liệt kê trong TCVN
6834-2 : 2001 (ISO 9956-2) phải được bao gồm trong WPAR cùng với các chi tiết
về các đặc trưng mà các yêu cầu của điều 7 đã loại bỏ. Nếu không tìm thấy các
đặc trưng đã bị loại bỏ hoặc các kết quả thử không chấp nhận được thì WPAR mô
tả chi tiết các kết quả của chi tiết thử quy trình hàn sẽ được chấp nhận và
phải được người kiểm tra hoặc cơ quan kiểm tra ký xác nhận và ghi ngày tháng.
Phải dùng một mẫu
WPAR để ghi các chi tiết về quy trình hàn và các kết quả thử nhằm tạo điều kiện
dễ dàng cho việc trình bày và đánh giá dữ liệu một cách thống nhất. Phụ lục A
giới thiệu một ví dụ về mẫu WPAR.
Phụ lục A
(tham
khảo)
Mẫu biên bản chấp nhận quy trình hàn
(WPAR)
Chấp nhận quy trình
hàn - chứng chỉ kiểm tra
Quy trình hàn của
cơ sở chế tạo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tài liệu tham khảo
số :
Cơ quan kiểm tra
Tài liệu tham khảo
số:
Cơ sở chế tạo :
Địa chỉ :
Quy phạm / tiêu chuẩn
thử :
Ngày hàn :
Phạm vi chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại mối nối hàn :
Kim loại cơ bản :
Trạng
thái ram :
Chiều dày kim loại
(mm) :
Đường kính ngoài (mm)
:
Loại kim loại bổ sung
:
Dòng khí bảo vệ :
Loại dòng điện hàn :
Các tư thế hàn :
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xử lý nhiệt và / hoặc
hoá già sau hàn :
Các thông tin khác :
Chứng nhận rằng các
mối hàn kiểm tra được chuẩn bị, hàn và kiểm tra phù hợp với các yêu cầu của quy
phạm / tiêu chuẩn thử nêu trên.
Địa
điểm
Ngày
phát hành
Người
kiểm tra hoặc cơ quan kiểm tra
Tên, ngày và chữ ký
Các chi tiết về kiểm
tra mối hàn
Địa điểm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy trình hàn của
cơ sở chế tạo :
Tài liệu tham khảo
số :
Phương pháp chuẩn
bị và làm sạch
WPAR số :
Đặc tính kỹ thuật
của kim loại cơ bản
Cơ sở chế tạo :
Tên thợ hàn :
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp hàn :
Chiều dày vật liệu
(mm) :
Loại mối nối hàn :
Đường kính ngoài
(mm) :
Các chi tiết về
chuẩn bị mối hàn (bản phác thảo) (*):
Tư thế hàn :
Kết
cấu mối nối hàn
Các
trình tự hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
chi tiết về công việc hàn
Đường
hàn
Phương
pháp hàn
Kích
thước kim loại bổ sung
Dòng
điện A
Điện
áp V
Loại
dòng điện/phân cực
Tốc
độ cấp dây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt
cấp vào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân loại kim loại
bổ sung tên thương mại :
Thông tin khác
Sự nung khô hoặc
sấy khô :
Ví dụ : Dịch chuyển
ngang (chiều rộng max của đường hàn) :
Dòng khí : Bảo vệ :
Đệm lót :
Độ dao động : biên
độ, tần số, thời gian dừng :
Lưu lượng khí :Bảo
vệ :
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chi tiết về hàn
xung :
Loại / kích thước
điện cực vonfram :
Khoảng cách giữa mỏ
hàn và chi tiết :
Các chi tiết về tạo
rãnh mặt sau đệm lót :
Các chi tiết về hàn
plasma :
Góc mỏ hàn :
Nhiệt độ nung nóng trước
:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xử lý nhiệt và / hoặc
hoá già sau hàn :
Thời gian, nhiệt độ,
phương pháp :
Tốc độ nung nóng và
làm nguội :
Cơ sở chế tạo
Tên, ngày tháng, chữ ký
Người kiểm tra hoặc
cơ quan kiểm tra
Tên, ngày tháng, chữ ký
Kết quả thử (kiểm
tra)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Người kiểm tra
hoặc cơ quan kiểm tra :
Tài liệu tham khảo
số :
Tài liệu tham khảo
số :
Kiểm tra bằng mắt :
Kiểm tra chụp bức
xạ : (*)
Kiểm tra chất thấm
/ hạt từ (*)
Nhiệt độ
Thử kéo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Re
N/mm2
Rm
N/mm2
A
%
Z
%
Vị
trí đứt gẫy
Ghi
chú
Yêu
cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử uốn
Đường
kính ban đầu
Loại
/ Số
Góc
uốn
Độ
giãn dài (*)
Kết
quả
Kiểm
tra vĩ mô :
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm
tra tế vi (*):
Thử
va đập (*)
Loại :
Kích thước :
Yêu cầu :
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt
độ
°C
Các
giá trị
1
2 3
Trung
bình
Ghi
chú
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử độ cứng (*)
Loại / tải
Vị trí của các điểm
đo (bản vẽ phác) (*)
Kim loại cơ bản
HAZ :
Kim loại mối hàn :
Các kiểm tra (thử)
khác :
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thử nghiệm được
thực hiện phù hợp với yêu cầu của :
Tài liệu tham khảo
cho báo cáo của phòng thí nghiệm số :
Các kết quả thử (kiểm
tra) được chấp nhận / không được chấp nhận (xoá đi chỗ không thích hợp)
Thử (kiểm tra) được
thực hiện với sự có mặt của :
Người kiểm tra hoặc
cơ quan kiểm tra
Tên, ngày tháng và chữ ký
Phụ lục B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại nhôm và hợp kim nhôm theo hệ
thống phân nhóm của bảng 4
Quan hệ của các loại
nhôm theo các tiêu chuẩn quốc gia đối với hệ thống phân nhóm được cho trong phụ
lục này chỉ có tính chất tham khảo và mỗi nước được tự do bổ sung vào các loại
nhôm tương ứng của mình khi xây dựng tiêu chuẩn này.
Bảng
B.1 - Hệ thống phân nhóm của Pháp theo AFNOR NF nhiều 50 - 451
Nhóm
Vật
liệu cơ bản
21
1050 A : 99,5
1080 A : Al 99,8 A
1100 : Al 99,0 Cu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22a
3004 : Al - Mn1 Mg1
3005 : Al - Mn1
Mg0,5
5005 : Al - Mg1
5049 : Al - Mg2 Mn
5050 : Al - Mg1,5
5052 : Al - Mg2,5
5454 : Al - Mg3Mn
5754 : Al - Mg3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5083 : A--Mg4,5
Mn0,7
5086 : Al - Mg4
23
6061 : Al - Mg1SiCu
6081 : Al - Si1Mg
6082 : Al - Si1MgMn
7020 : Al -
Zn4,5Mg1
7075 : Al -
Zn5,5MgCu
Bảng
B.2 - Hệ thống phân nhóm của Anh theo BS 1470, BS 1474, BS 4300, BS 2898
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật
liệu cơ bản
21
1050 A : Al 99,5
1080 A : Al 99,8
1200 : Al 99,0
1350 : E - Al 99,5
3103 : Al Mn1
22
a
3105 : AlMn0,5Mg0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5154 A : AlMg3,5
5251 : AlMg2
5454 : AlMg3Mn
22
b
5083 : AlMg4,5Mn
23
6060 : AlMgSi
6061 : AlMg1SiCu
6063 : AlMg0,7Si
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6082 : AlSiMgMn
6101 A :
E-AlMgSi(A)
6463 : AlMgSi
7020 : AlZn4,5Mg1
Bảng
B.3 - Hệ thống phân nhóm của Nauy theo NS 17001
Nhóm
Vật
liệu cơ bản
21
1050 A : Al 99,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1100 : Al 99,0 Cu
3003 : AlMn1Cu
22
a
3004 : Al-Mn1Mg1
3005 : Al-Mn1Mg0,5
5005 : Al-Mg1
5049 : Al-Mg2Mn
5052 : Al-Mg2,5
5454 : Al-Mg3Mn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
b
5083 :
Al-Mg4,5Mn0,7
5086 : Al-Mg4
23
6061 : Al-Mg1SiCu
6082 : Al-Si1MgMn
7020 : Al-Zn4,5Mg1
7075 : Al-Zn5,5MgCu
Bảng
B.4 - Hệ thống phân nhóm của Phần Lan theo tiêu chuẩn SFS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật
liệu cơ bản
21
SFS 2580 : Al 99,8
SFS 2581 : Al 99,7
SFS 2582 : Al 99,5
SFS 2583 : E-Al
99,5
SFS 2584 : Al 99,0
SFS 2585 : AlMn1
22
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SFS 2587 : AlMg2,5
SFS 2588 : AlMg3
22
b
SFS 2589 : AlMg5
23
SFS 2590 : AlSi5
SFS 2591 : AlMgSi
SFS 2592 : E-AlMgSi
SFS 2593 : AlSi1Mg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
B.5 - Hệ thống phân nhóm của Thuỵ Sĩ theo Sn 210900
Nhóm
AA
SN
ISO
(1)
21
1080
A
1050
A
1200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Al
99,8
Al
99,5
Al
99,0
AlMn
Al
99,8 (A)
Al
99,5
Al
99,0
AlMn1
22
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5005
5052
5754
5454
AlCu
AlMg1
AlMg2,5
AlMg3
AlMg2,7Mn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AlMg1
(B)
AlMg2,5
AlMg3
AlMg3Mn
22
b
5086
5083
AlMg4Mn
AlMg4,5Mn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AlMg4,4Mn0,7
23
6060
6061
6005
A
6082
7020
7075
7022
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AlMg1SiCu
AlMgSi0,7
AlMgSi1Mn
AlZn4,5Mg1
AlZn6MgCu1,5
AlZnMgCu0,5
AlMgSi
AlMg1SiCu
AlSiMg
(A)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AlZn4,5Mg1
AlZn5,5MgCu
-
1) Xem ISO 209-1 :
1989 Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Thành phần hoá học và dạng sản phẩm
- Phần 1 : Thành phần hoá học.
Bảng
B.6 - Hệ thống phân nhóm của Italia theo tiêu chuẩn UNI
Nhóm
Vật
liệu cơ bản
UNI
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1050 A : Al 99,5
1070 A : Al 99,7
1080 A : Al 99,8
3003 : AlMn1,2Cu
UNI
9001 - 1
UNI
9001 - 2
UNI
9001 - 3
UNI
9001 - 4
UNI
9003 - 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3004 : AlMn1,2Mg
3005 : AlMn1,2Mg0,4
5005 : AlMg0,8
5050 : AlMg1,5
5052 : AlMg2,5
5151 : AlMg2,7Mn
5154 B : AlMg3,5
UNI
9003 - 2
UNI
9003 - 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UNI
9005 - 7
UNI
9005 - 2
UNI
9005 - 3
UNI
9005 - 8
22
b
5083 : AlMg4,5
5086 : AlMg4,4
UNI
9005 - 5
UNI
9005 - 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6061 : AlMg1SiCu
6082 : AlMgSi1Mn
7020 : AlZn1,5Mg
7075 : AlZn5,8MgCu
UNI
9006 - 2
UNI
9006 - 4
UNI
9007 - 1
UNI
9007 - 2
Bảng
B.7 - Hệ thống phân nhóm của Đức theo DIN 1745
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật
liệu cơ bản
21
Al 99,98 R
Al 99,5
Al 99,7
Al 99,8
AlMnCu
AlMn
22a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AlMn1Mg0,5
AlMg1
AlMg1,5
AlMg2,5
AlMg2Mn0,8
AlMg3
AlMg2,7Mn
22b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AlMg4,5Mn
23
AlMgSi1Mn
AlMgSiCu
AlMgSi0,7
AlZn4,5Mg1
Bảng
B.8 - Hệ thống phân nhóm của áo theo tiêu chuẩn ON
Nhóm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
Al 99,0
Al 99,5
Al 99,7
Al 99,98
AlMnCu
AlMn
22a
AlMn1Mg1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AlMg1
AlMg1,5
AlMg2,5
AlMg3
AlMg2Mn0,5
AlMg2Mn0,8
AlMg2,7Mn
22b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AlMg4,5Mn
23
AlMgSi1Mn
AlMgSi0,5
AlMgSi0,7
AlMgSi0,9
AlZn4,5Mg1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(*)
Nếu cần