|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
05/2026/TT-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Thông tư
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Liên Hương
|
|
Ngày ban hành:
|
31/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Danh mục hóa chất không được sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
Ngày 15/05/2026, Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư 05/2026/TT-BYT về Danh mục hóa chất không được sử dụng và Danh mục hóa chất nguy hiểm cần công bố thông tin trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.Danh mục hóa chất không được sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
Theo đó, tại Điều 3 Thông tư 05/2026/TT-BYT có quy định Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục:
Theo đó, danh mục hóa chất không được sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 05/2026/TT-BYT bao gồm:
- Acephate (CAS: 30560-19-1)
- Aldrin (CAS: 309-00-2)
- Benzene hexachloride (BHC) (CAS: 58-89-9)
- Beta-cyfluthrin (CAS: 1820573-27-0)
- Chlordane (CAS: 57-74-9)
- Chlordecone (CAS: 143-50-0)
- Chlorpyrifos ethyl (CAS: 2921-88-2)
- Cyfluthrin (CAS: 68359-37-5)
- Diazinon (CAS: 333-41-5)
- Dichlorodiphenyltrichloroethane (DDT) (CAS: 50-29-3)
- Dichlovos (CAS: 62-73-7)
- Dieldrin (CAS: 60-57-1)
- Endosulfan và các đồng phân
- Endrin (CAS: 72-20-8)
- Fipronil (CAS: 120068-37-3)
- Heptachlor (CAS: 76-44-8)
- Hexachlorobenzene (CAS: 118-74-1)
- Hexachlorocyclohexane và các đồng phân
- Hexythiazox (CAS: 78587-05-0)
- Hoạt chất sinh học diệt côn trùng, diệt khuẩn, trừ vi sinh vật:
+ Bacillus sphaericus strain (Lysinibacillus sphaericus) ABTS-1743
+ Bacillus thuringiensis subsp. Israelensis strain AM65-52, 266-2
+ Beauveria bassiana GHA
- Hợp chất chứa cadmium
- Hợp chất chì
- Isobenzan (CAS: 297-78-9)
- Isodrin (CAS: 465-73-6)
- Malathion (CAS: 121-75-5)
- Methanol (không được đăng ký là hóa chất chính trong chế phẩm diệt khuẩn. Trong chế phẩm, hàm lượng tạp chất Methanol không lớn hơn 2.000 mg/l) (CAS: 67-56-1):
- Methamidophos (CAS: 10265-92-6)
- Methyl Parathion (CAS: 298-00-0)
- Monocrotophos (CAS: 6923-22-4)
- Mirex (CAS: 2385-85-5)
- Naphthalene (CAS: 91-20-3)
- Paradichlorobenzene (1,4-Dichlorobenzene, p-DCB) (CAS: 106-46-7)
- Parathion Ethyl (CAS: 56-38-2)
- Pentachlorophenol (PCP) và các muối của hóa chất này
- Perfluorooctane sulfonic acid và các muối của hóa chất này
- Phosphamidon (CAS: 13171-21-6)
- Polychlorinated Biphenyls (PCB) (CAS: 1336-36-3)
- Strobane (CAS: 8001-50-1)
- Toxaphen (CAS: 8001-35-2)
- Trichlorfon (CAS: 52-68-6)
Xem thêm nội dung tại Thông tư 05/2026/TT-BYT có hiệu lực thi hành từ ngày 15/05/2026.
Thông tư 11/2020/TT-BYT ngày 19/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục hóa chất cấm sử dụng và hạn chế phạm vi sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
>> XEM BẢN TIẾNG ANH CỦA BÀI VIẾT NÀY TẠI ĐÂY
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 05/2026/TT-BYT
|
Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2026
|
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC HÓA CHẤT KHÔNG ĐƯỢC SỬ
DỤNG VÀ DANH MỤC HÓA CHẤT NGUY HIỂM CẦN CÔNG BỐ THÔNG TIN TRONG CHẾ PHẨM DIỆT
CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ
Căn cứ Luật hóa chất số 69/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Y tế;
Căn cứ Nghị định số 26/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và
hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phòng bệnh;
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành
Danh mục hóa chất không được sử dụng và Danh mục hóa chất nguy hiểm cần công bố
thông tin trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định chi
tiết và hướng dẫn khoản 4 Điều 15 và khoản 2 Điều 31 của Luật
Hóa chất, bao gồm Danh mục hóa chất không được sử dụng và Danh mục hóa chất
nguy hiểm cần công bố thông tin trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
Điều
2. Nguyên tắc phân loại hóa chất
Thực hiện theo quy định tại
Điều 7 của Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ Công thương quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và
hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa.
Điều
3. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục
1. Hóa chất không được sử dụng
trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Hóa chất nguy hiểm cần
công bố thông tin trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều
4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2026.
2. Thông tư số 11/2020/TT-BYT ngày 19 tháng 6 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục hóa chất cấm sử dụng và hạn chế phạm vi sử dụng
trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Điều
5. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với các chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế có chứa hóa chất
nguy hiểm thuộc danh mục tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này được cấp
số đăng ký lưu hành còn hiệu lực trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành
thì tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu chế phẩm có trách nhiệm thực hiện công
bố thông tin theo quy định tại Điều 32 Luật Hóa chất số 69/2025/QH15
và Điều 29 Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm,
hàng hóa.
Điều
6. Trách nhiệm thi hành
1. Căn cứ vào yêu cầu thực
tế và thực tiễn quản lý Cục Phòng bệnh đề xuất Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét, quyết
định việc sửa đổi, bổ sung Danh mục hóa chất không được sử dụng và Danh mục hóa
chất nguy hiểm cần công bố thông tin trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (nếu có).
2. Trong thời hạn 10 ngày,
kể từ ngày cấp số đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế có chứa hóa chất chưa có trong Danh mục quy định
tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này, Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương có trách nhiệm báo cáo bằng văn bản về Bộ Y tế (Cục Phòng bệnh) kèm
theo bản sao hồ sơ đăng ký lưu hành mới chế phẩm.
3. Tổ chức, cá nhân sản xuất,
nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế có chứa hóa chất nguy hiểm thuộc danh mục tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông tư này có trách nhiệm thực hiện công bố thông tin theo quy định tại Điều 32 Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 và Điều 29
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP.
Trong quá trình thực hiện,
nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về
Bộ Y tế (qua Cục Phòng bệnh) để được xem xét, sửa đổi, bổ sung hoặc hướng dẫn kịp
thời.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư
Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư; Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án NDTC, Viện KSNDTC, Kiểm toán nhà nước, Ngân hàng CSXH, Ngân hàng
PTVN;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Đồng chí Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế (để phối hợp chỉ đạo);
- Các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ - Bộ Y tế;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Lưu: VT, MTYT(1),.PB ,PC.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Liên Hương
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC HÓA CHẤT KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG
TRONG CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ
(Kèm theo Thông tư số: 05 /2026/TT-BYT ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Y tế)
|
TT
|
Tên hóa chất
|
Mã số CAS
|
|
1
|
Acephate
|
30560-19-1
|
|
2
|
Aldrin
|
309-00-2
|
|
3
|
Benzene hexachloride
(BHC)
|
58-89-9
|
|
4
|
Beta-cyfluthrin
|
1820573-27-0
|
|
5
|
Chlordane
|
57-74-9
|
|
6
|
Chlordecone
|
143-50-0
|
|
7
|
Chlorpyrifos ethyl
|
2921-88-2
|
|
8
|
Cyfluthrin
|
68359-37-5
|
|
9
|
Diazinon
|
333-41-5
|
|
10
|
Dichlorodiphenyltrichloroethane
(DDT)
|
50-29-3
|
|
11
|
Dichlovos
|
62-73-7
|
|
12
|
Dieldrin
|
60-57-1
|
|
13
|
Endosulfan và các đồng
phân
|
|
|
14
|
Endrin
|
72-20-8
|
|
15
|
Fipronil
|
120068-37-3
|
|
16
|
Heptachlor
|
76-44-8
|
|
17
|
Hexachlorobenzene
|
118-74-1
|
|
18
|
Hexachlorocyclohexane và
các đồng phân
|
|
|
19
|
Hexythiazox
|
78587-05-0
|
|
20
|
Hoạt chất sinh học diệt
côn trùng, diệt khuẩn, trừ các vi sinh vật sau:
|
|
|
- Bacillus sphaericus
strain (Lysinibacillus sphaericus) ABTS-1743
|
|
|
- Bacillus
thuringiensis subsp. Israelensis strain AM65-52, 266-2
|
|
|
- Beauveria bassiana GHA
|
|
|
21
|
Hợp chất chứa cadmium
|
|
|
22
|
Hợp chất chì
|
|
|
23
|
Isobenzan
|
297-78-9
|
|
24
|
Isodrin
|
465-73-6
|
|
25
|
Malathion
|
121-75-5
|
|
26
|
Methanol (không được
đăng ký là hóa chất chính trong chế phẩm diệt khuẩn. Trong chế phẩm, hàm lượng
tạp chất Methanol không lớn hơn 2.000 mg/l)
|
67-56-1
|
|
27
|
Methamidophos
|
10265-92-6
|
|
28
|
Methyl Parathion
|
298-00-0
|
|
29
|
Monocrotophos
|
6923-22-4
|
|
30
|
Mirex
|
2385-85-5
|
|
31
|
Naphthalene
|
91-20-3
|
|
32
|
Paradichlorobenzene
(1,4-Dichlorobenzene, p- DCB)
|
106-46-7
|
|
33
|
Parathion Ethyl
|
56-38-2
|
|
34
|
Pentachlorophenol (PCP)
và các muối của hóa chất này
|
|
|
35
|
Perflurooctan sulfonic
acid và các muối hóa chất này
|
|
|
36
|
Phosphamidon
|
13171-21-6
|
|
37
|
Polychlorinated
Biphenyls (PCB)
|
1336-36-3
|
|
38
|
Strobane
|
8001-50-1
|
|
39
|
Toxaphen
|
8001-35-2
|
|
40
|
Trichlorfon
|
52-68-6
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC HÓA CHẤT NGUY HIỂM CẦN CÔNG
BỐ THÔNG TIN TRONG CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨN DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIA
DỤNG VÀ Y TẾ
(Kèm theo Thông tư số: 05 /2026/TT-BYT ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Y tế)
|
STT
|
Tên hóa chất
|
Mã số CAS
|
Phạm vi sử dụng hạn chế
|
|
1
|
Acetic acid
|
64-19-7
|
|
|
2
|
AgniqueTM MMF
|
52292-17-8
|
Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy,
không dùng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt
|
|
3
|
Alcohols C9-C11
ethoxylated
|
68439-46-3
|
|
|
4
|
Allethrin
|
584-79-2
|
|
|
5
|
Alpha-Cypermethrin
|
67375-30-8
|
|
|
6
|
Hoạt chất sinh học Bacillus
sphaericus strain (Lysinibacillus sphaericus) ABTS-1743
|
|
Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy,
không dùng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt
|
|
7
|
Hoạt chất sinh học Bacillus
thuringiensis subsp. Israelensis strain AM65-52, 266-2
|
|
Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy,
không dùng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt
|
|
8
|
Hoạt chất sinh học Beauveria
bassiana GHA
|
|
Không dùng trong nước sử
dụng cho mục đích sinh hoạt
|
|
9
|
Benzalkonium chloride
|
68424-85-1
|
|
|
10
|
Beta-cypermethrin
|
65731-84-2
|
|
|
11
|
Bifenthrin
|
82657-04-3
|
|
|
12
|
Bromchlophos
|
53095-31-1
|
Chỉ phun dạng hạt thể
tích cực nhỏ (phun ULV) để diệt ruồi ngoài nhà
|
|
13
|
Cajeput oil
|
8008-98-8
|
|
|
14
|
Calcium hypochlorite
|
7778-54-3
|
|
|
15
|
Camphor oil
|
8008-51-3
|
|
|
16
|
Chloramine B
|
127-52-6
|
|
|
17
|
Chlorfenapyr
|
122453-73-0
|
|
|
18
|
Chlorhexidine digluconate (Chlorhexidine gluconate)
|
18472-51-0
|
|
|
19
|
Chloroxylenol
|
88-04-0
|
|
|
20
|
Chlorpyrifos-methyl
|
5598-13-0
|
|
|
21
|
Citric acid
|
77-92-9
|
|
|
22
|
Citronella oil
|
8000-29-1
|
|
|
23
|
Clothianidin
|
210880-92-5
|
|
|
24
|
Cyantraniliprole
|
736994-63-1
|
|
|
25
|
Cypermethrin
|
52315-07-8
|
|
|
26
|
Cyphenothrin
|
39515-40-7
|
|
|
27
|
Cyromazine
|
66215-27-8
|
|
|
28
|
DEET (Diethyltoluamide)
|
134-62-3
|
Không sử dụng cho trẻ em
dưới 4 tuổi
|
|
29
|
Deltamethrin
|
52918-63-5
|
|
|
30
|
Diflubenzuron
|
35367-38-5
|
Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy,
không dùng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt
|
|
31
|
Dimefluthrin
|
271241-14-6
|
|
|
32
|
Dimethyl phthalate
|
131-11-3
|
Nồng độ sử dụng dưới
30%, không sử dụng cho trẻ em dưới 4 tuổi
|
|
33
|
Dinotefuran
|
165252-70-0
|
|
|
34
|
Disodium tetraborate,
anhydrous
|
1303-96-4
|
|
|
35
|
Emamectin benzoate
|
155569-91-8
|
Chỉ sử dụng trong chế phẩm
dạng bả diệt gián hàm lượng dưới 0,2%
|
|
36
|
Esfenvalerate
|
66230-04-4
|
|
|
37
|
Ethanol
|
64-17-5
|
|
|
38
|
Ethoxylated linear
alcohol (C12-C14)
|
68439-50-9
|
|
|
39
|
Ethyl
N-acetyl-N-butyl-beta- alaninate
|
52304-36-6
|
|
|
40
|
Etofenprox
|
80844-07-1
|
|
|
41
|
Fenitrothion
|
122-14-5
|
Chỉ phun dạng hạt thể
tích cực nhỏ (phun ULV) để diệt ruồi, muỗi, gián ngoài nhà
|
|
42
|
Flufenoxuron
|
101463-69-8
|
|
|
43
|
Flupyradifurone
|
951659-40-8
|
|
|
44
|
Glutaraldehyde
|
111-30-8
|
|
|
45
|
Hydramethylnon (Amdro)
|
67485-29-4
|
|
|
46
|
Hydrogen peroxide
|
7722-84-1
|
|
|
47
|
Icaridin (Picaridin)
|
119515-38-7
|
|
|
48
|
Imidacloprid
|
138261-41-3
|
|
|
49
|
Imiprothrin
|
72963-72-5
|
|
|
50
|
Indoxacarb
|
173584-44-6
|
|
|
51
|
Iodine
|
7553-56-2
|
|
|
52
|
Isopropyl alcohol
|
67-63-0
|
|
|
53
|
Lambda-Cyhalothrin
|
91465-08-6
|
|
|
54
|
Lemon Eucalyptus oil
|
85203-56-1
|
|
|
55
|
Lemongrass oil
|
8007-02-1
|
|
|
56
|
Meperfluthrin
|
352271-52-4
|
|
|
57
|
Methoprene
|
40596-69-8
|
Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy,
không dùng trong nước ăn uống, sinh hoạt
|
|
58
|
Metofluthrin
|
240494-70-6
|
|
|
59
|
N-(3-Aminopropyl)-N-dodecyl- 1,3-propanediamine
|
2372-82-9
|
|
|
60
|
Nhóm hợp chất amoni bậc
bốn
|
—
|
|
|
61
|
Nhóm pyrethrin tự nhiên
|
—
|
|
|
62
|
Novaluron
|
116714-46-6
|
Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy,
không dùng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt
|
|
63
|
n-Propanol
|
71-23-8
|
|
|
64
|
o-Phenylphenol
|
90-43-7
|
|
|
65
|
Peracetic acid
|
79-21-0
|
|
|
66
|
Permethrin
|
52645-53-1
|
|
|
67
|
Phenol
|
108-95-2
|
|
|
68
|
Phenothrin (Fenothrin)
|
26002-80-2
|
|
|
69
|
Phoxim
|
14816-18-3
|
|
|
70
|
Piperonyl butoxide
|
51-03-6
|
|
|
71
|
Pirimiphos-methyl
|
29232-93-7
|
|
|
72
|
Poly(hexamethylene
biguanide), hydrochloride
|
27083-27-8
|
|
|
73
|
Povidone-iodine
|
25655-41-8
|
|
|
74
|
Prallethrin
|
23031-36-9
|
|
|
75
|
Propoxur
|
114-26-1
|
|
|
76
|
Pyriproxyfen
|
95737-68-1
|
Không dùng trong nước sử
dụng cho mục đích sinh hoạt
|
|
77
|
Silver (elemental)
|
7440-22-4
|
|
|
78
|
Sodium
dichloroisocyanurate (NaDCC)
|
2893-78-9
|
|
|
79
|
Sodium hypochlorite
|
7681-52-9
|
|
|
80
|
Spinosad
|
168316-95-8
|
Không sử dụng trong nước
sử dụng cho mục đích sinh hoạt
|
|
81
|
Sulfluramid
|
4151-50-2
|
|
|
82
|
Temephos
|
3383-96-8
|
Chỉ sử dụng để diệt bọ gậy,
không dùng trong nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt
|
|
83
|
Tetramethrin
|
7696-12-0
|
|
|
84
|
Thiamethoxam
|
153719-23-4
|
|
|
85
|
Transfluthrin
|
118712-89-3
|
|
|
86
|
Triclosan
|
3380-34-5
|
|
|
87
|
α-Terpineol
|
98-55-5
|
|
Thông tư 05/2026/TT-BYT về Danh mục hóa chất không được sử dụng và Danh mục hóa chất nguy hiểm cần công bố thông tin trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Thông tư 05/2026/TT-BYT ngày 31/03/2026 về Danh mục hóa chất không được sử dụng và Danh mục hóa chất nguy hiểm cần công bố thông tin trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2026
Ban hành:
17/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
17/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
17/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/01/2026
Ban hành:
14/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
16/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2024
Ban hành:
15/12/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/12/2023
4.146
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|