TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11112:2015
ISO 904:1976
AXIT CLOHYDRIC SỬ DỤNG TRONG CÔNG
NGHIỆP - XÁC ĐỊNH ĐỘ AXIT TỔNG - PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ
Hydrochloric acid for industrial use
- Determination of total acidity - Titrimetric method
Lời nói đầu
TCVN 11112:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 904:1976.
TCVN 11112:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC47 Hóa học
biên soạn, Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công
nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hydrochloric acid for industrial use
- Determination of total acidity - Titrimetric method
1 Phạm vi
áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp chuẩn độ để xác định độ
axit tổng của axit clohydric sử dụng trong
công nghiệp, tính theo axit clohydric (HCI).
2 Nguyên
tắc
Chuẩn độ độ axit tổng trong phần mẫu thử bằng dung dịch chuẩn
độ tiêu chuẩn natri hydroxit, với chỉ thị bromocresol xanh.
3 Thuốc thử
Trong quá trình phân tích, chỉ sử dụng thuốc thử có cấp tinh khiết phân tích và nước cất
hoặc nước với độ tinh khiết
tương đương, trung tính với bromocresol xanh.
3.1 Natri
hydroxit, dung dịch
chuẩn độ tiêu chuẩn 1 N.
3.2 Bromocresol
xanh, dung dịch 1
g/L pha trong etanol 95 % (theo thể tích).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị, dụng cụ thông thường trong phòng thử nghiệm và
4.1 Bình chứa, dung tích khoảng 500 mL, đường kính cổ bình khoảng 30 mm, có nút thủy tinh nhám.
4.2 Ampoule
thủy tinh, có hình dạng và dung tích phù hợp, ví dụ nếu đường kính của bầu
ampoule là 20 mm thì chiều dài đầu mao quản khoảng 50 mm (xem ví dụ trong Hình 1).
4.3 Bình tam giác, dung tích 500 mL, có nút thủy tinh
nhám.
5 Cách tiến
hành
5.1 Phần mẫu
thử
Rót mẫu thử gần đầy bình chứa (4.1). Hơ ấm bầu ampoule thủy tinh (4.2) trên ngọn lửa, trước đó đã được cân chính xác đến 0,0001 g.
Nhúng phần cuối mao quản của ampoule vào trong bình chứa mẫu thử và sao cho mẫu thử lấp đầy tới hai phần ba thể tích của ampoule (xấp xỉ 2 mL đến 3 mL).
Lấy ampoule ra và cẩn thận lau phần mao quản bằng giấy lọc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân lại ampoule
chính xác đến 0,0001 g và tính khối lượng phần mẫu thử.

Hình 1 - Ampoule hình cầu
5.2 Phép
xác định
Cẩn thận đặt
ampoule chứa phần mẫu thử (5.1) vào trong bình tam giác (4.3) có chứa sẵn 200 mL nước lạnh. Đậy nút bình và trong khi vừa làm mát bình vừa lắc để làm vỡ ampoule chứa phần mẫu thử.
Tiếp tục làm mát bình và lắc cho đến khi hơi trong bình được hấp thụ hoàn toàn.
Tháo nút ra và rửa sạch bằng nước, thu gom phần nước rửa vào
trong cùng một bình. Nghiền
ampoule thành mảnh nhỏ bằng đũa thủy tinh và
các mảnh này được giữ lại toàn bộ trong khi lắc.
Lấy đũa thủy tinh và rửa sạch bằng nước, thu gom phần nước rửa vào trong cùng một bình.
Thêm 2 giọt dung
dịch bromocresol xanh (3.2) và chuẩn độ bằng dung dịch chuẩn độ tiêu chuẩn natri hydroxit (3.1) cho đến khi đổi
màu từ vàng sang xanh (blue).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ axit tổng, tính bằng phần trăm khối lượng axit clohydric (HCI), theo công thức sau

trong đó
V
là thể tích
của dung dịch chuẩn độ tiêu
chuẩn natri hydroxit (3.1) sử dụng để chuẩn độ, tính bằng mililit;
m
là khối lượng phần mẫu thử (5.1), tính bằng gam;
0,03646
là
khối lượng axit clohydric tương ứng với 1 mL dung dịch natri hydroxit nồng
độ chính xác 1 N.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Báo cáo
thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm bao gồm ít nhất các thông tin sau:
a) Viện dẫn phương pháp sử dụng;
b) Kết quả thử nghiệm và đơn vị tính
được sử dụng;
c) Mọi dấu hiệu bất thường ghi nhận trong quá trình xác định;
d) Thao tác bất kỳ không bao gồm
trong tiêu chuẩn này hoặc lựa chọn tùy ý.
Phụ lục A
(Tham khảo)
Các tiêu chuẩn liên quan đến axit
clohydric sử dụng trong công nghiệp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 11113 (ISO 2762), Xác định các sulfat hòa tan - Phương pháp đo độ đục.
ISO 905, Evaluation of hydrochloric acid concentration by
measurement of density (Đánh giá nồng độ axit clohydric bằng cách đo khối lượng
riêng).
ISO 906, Determination of sulphate content - Barium
sulphate gravimetric method (Xác định hàm lượng sulfat - Phương pháp khối lượng bari sulfat).
ISO 907, Determination of sulphated ash - Gravimetric
method (Xác định hàm lượng tro sulfat - Phương pháp khối lượng).
ISO 908, Determination of oxidizing or reducing
substances - Titrimetric method (Xác định chất oxy hóa hoặc chất khử - Phương pháp chuẩn độ).
ISO/R 909, Determination of iron content - 2,2’-Bipyridyl spectrophotometric method (Xác định
hàm lượng sắt - Phương pháp quang phổ 2,2'-Bipyridyl).
ISO 5785, Determination of arsenic content - Silver diethydithiocarbamate photometric
method (Xác định
hàm lượng asen - Phương pháp đo quang bạc dietyldithiocacbamat).