QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
QCVN
01-93:2012/BNNPTNT
VỀ
KHẢO NGHIỆM TÍNH
KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG DƯA CHUỘT
National
Technical Regulation
on Testing for
Distinctness, Uniformity and Stability of Cucumber Varieties
Lời nói
đầu
QCVN
01-93:2012/BNNPTNT được chuyển đổi từ 10TCN 683:2006 theo quy
định tại khoản 1 điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a
khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
QCVN
01-93:2012/BNNPTNT được xây dựng trên cơ sở TG/61/7 ngày 28
tháng 3 năm 2007 của Hiệp hội quốc tế bảo hộ giống cây trồng mới (UPOV).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ KHẢO
NGHIỆM TÍNH
KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH CỦA GIỐNG DƯA CHUỘT
National
Technical Regulation
on Testing for
Distinctness, Uniformity and Stability of Cucumber Varieties
I.
QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi
điều chỉnh
1.2. Đối tượng
áp dụng
1.3. Giải
thích từ ngữ và các từ viết tắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong quy
chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1.1.
Giống khảo nghiệm: Là giống mới được đăng ký khảo nghiệm;
1.3.1.2.
Giống tương tự: Là các giống cùng nhóm với giống khảo nghiệm, có nhiều
tính trạng tương tự với giống khảo nghiệm;
1.3.1.3. Mẫu
chuẩn: Là mẫu giống
có các tính trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên
môn có thẩm quyền công nhận;
1.3.1.4. Tính trạng đặc trưng: Là những tính trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động
của ngoại cảnh, có thể nhận biết và mô tả được một cách chính xác;
1.3.1.5. Cây
khác dạng:
Là cây khác biệt rõ ràng với giống khảo nghiệm ở một hoặc nhiều tính trạng đặc
trưng được sử dụng trong khảo nghiệm DUS.
1.3.2. Các từ
viết tắt
1.3.2.1. UPOV:
International Union for the protection of new varieties of plants (Hiệp hội Quốc
tế bảo hộ giống cây trồng mới )
1.3.2.2. DUS: Distinctness, Uniformity,
Stability (Tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.2.4. QN:
Quantitative characteristic (Tính trạng số lượng)
1.3.2.5. PQ: Pseudo -
qualitative characteristic (Tính trạng giả chất lượng)
1.3.2.6. MG: Single
measurement of a group of plants or parts of plants (Đo đếm một nhóm cây
hoặc một bộ phận của một nhóm cây).
1.3.2.7. MS: Measurement of
a number of individual plants or parts of plants (Đo đếm từng cây hoặc
từng bộ phận của các cây mẫu) .
1.3.2.8. VG: Visual
assessment by a single observation of a group of plants or parts of plants (Quan sát một
nhóm cây hoặc một bộ phận của một nhóm cây).
1.3.2.9. VS: Visual
assessment by observation of individual plants or parts of plants (Quan sát
từng cây hoặc từng bộ phận của các cây mẫu).
1.3.2.10. COYD:
Combined Over Years Distinctness (Tính khác biệt kết hợp qua các năm)
1.3.2.11. COYU:
Combined Over Years Uniformity (Tính đồng nhất kết hợp qua các năm)
1.4. Tài liệu
viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4.2. TCVN 8814:2011,
Hạt giống dưa chuột lai – Yêu cầu kỹ thuật
1.4.3. TGP
1/3: General
Introduction to the Examination of Distinctness, Uniformity and Stability and
the Development of Harmonized Descriptions of New Varieties of Plants (Hướng
dẫn chung về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định và phát triển sự hài hoà trong mô tả giống cây trồng mới).
1.4.4. TGP/9/1:
Examining
Distinctness (Kiểm
tra tính khác biệt)
1.4.5. TGP/10/1:
Examining
Uniformity (Kiểm
tra tính
đồng nhất)
1.4.6. TGP/11/1:
Examining
Stability (Kiểm
tra
tính ổn định)
II.
QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT
Các tính
trạng đặc trưng để đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của
giống dưa chuột được quy định tại Bảng 1. Trạng thái biểu hiện
của tính trạng được mã số (mã hóa) bằng điểm
Tính trạng
chính: Từ tính trạng 1 đến tính trạng 42 luôn được đánh giá trong khảo nghiệm
DUS giống dưa chuột.
Tính trạng bổ
sung (từ tính trạng 43 đến tính trạng 49): được sử dụng khi giống khảo nghiệm
không khác biệt với giống tương tự về các tính trạng chính.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TT
Tính trạng
Mức độ
biểu hiện
Mã số
1.
(*)
(+)
QL
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cotyledon:
bitterness
Không - absent
Có - present
1
9
2.
(*)
QL
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Plant:
growth type
Hữu hạn - determinate
Vô hạn - indeterminate
1
2
3.
(+)
QN
MG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Plant: total length
of first 15 internodes
Rất
ngắn - very short
Ngắn
- short
Trung bình - medium
Dài
- long
Rất dài - very
long
1
3
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
4.
(+)
(a)
QN
VG
Phiến lá: Thế
Leaf blade:
attitude
Thẳng - erect
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rủ xuống - drooping
1
2
3
5.
(+)
(a)
QN
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Leaf blade: length
Ngắn - short
Trung bình – medium
Dài - long
3
5
7
6.
(+)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QN
VG/ MS
Phiến
lá: Tỷ lệ chiều dài của thùy đầu lá/ chiều dài của phiến lá
Leaf blade: ratio
length of terminal lobe/ length of blade
Rất nhỏ - very
small
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
Rất to - very large
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
5
7
9
7.
(+)
(a)
PQ
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Leaf
blade: shape of apex of terminal
Nhọn - acute
Góc vuông – right
angled
Tù - obtuse
Tròn - rounded
1
2
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a)
QN
VG
Phiến lá:
Mức độ xanh
Leaf blade:
Intensity of green color
Nhạt - light
Trung bình - medium
Đậm - dark
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
9.
(a)
QN
VG
Phiến
lá : Mức độ phồng
Leaf
blade : blistering
Không có hoặc rất
ít - absent or very weak
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình - medium
Nhiều - strong
Rất nhiều - very
strong
1
3
5
7
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a)
QN
VG
Phiến lá: Mức độ
gợn sóng ở mép
Leaf blade: undulation of margin
Không
có hoặc ít - absent or weak
Trung bình - moderate
Nhiều - strong
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
11.
(a)
QN
VG
Phiến lá:
Răng cưa mép lá
Leaf blade:
dentation of margin
Rất ít - very
weak
Ít - weak
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiều - strong
Rất nhiều - very
strong
1
3
5
7
9
12.
(+)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MG
Thời gian hoa cái nở
Time of
development of female flowers
Sớm - early
Trung bình - medium
Muộn - late
3
5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(*)
(+)
(b)
QL
VG
Cây: biểu hiện giới
tính
Plant: sex
exbression
Hoa đơn tính đực
chiếm ưu thế - monoecious
Hoa đực xấp xỉ hoa
cái - subgynoecious
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoa lưỡng tính và
hoa đực - hermaphrodytic
1
2
3
4
14.
(+)
(b)
QN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cây: số lượng hoa cái trên mỗi đốt
Plant:number of
female flowers per node
Từ 1 đến 2
Từ 3 đến 5
Nhiều
hơn 5
1
2
3
15.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(+),
(b)
QL
VG
Bầu
nhụy: màu của gai
Ovary:
color of vestiture
Trắng - white
Đen - black
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16.
(*)
(+)
QL
VG
Tính tạo
quả không hạt
Parthenocarpy
Không - absent
Có - present
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
17.
(*)
(c)
QN
MS
Quả: chiều
dài
Fruit:
length
Rất ngắn - very
short
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình - medium
Dài - long
Rất dài - very long
1
3
5
7
9
18.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QN
MS
Quả: đường kính
Fruit:
diameter
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
3
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19.
(*)
(c)
QN
MS
Quả: tỷ lệ chiều
dài trên đường kính
Fruit: ratio
length/diameter
Rất nhỏ - very
small
Nhỏ - small
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
To - large
Rất to - very
large
1
3
5
7
9
20.
(c)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG
Quả: sự tương quan
giữa đường kính ruột quả so với đường kính quả
Fruit: core
diameter in relationto diameter of Fruit
Rất nhỏ - very
small
Nhỏ - small
Trung bình - medium
To - large
Rất to - very
large
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
5
7
9
21.
(+)
(c)
QN
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fruit: shape in
transverse section
Tròn - round
Tròn đến có góc
cạnh - round to angular
Có góc cạnh - angular
1
2
3
22.
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(c)
PQ
VG
Quả: hình dạng đầu
quả
Fruit: shape of
stem end
Thắt - necked
Nhọn - acute
Tù - obtuse
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
23.
(c)
QN
VG
Quả: chiều
dài đoạn thắt (Chỉ áp dụng đối với giống quả thắt):
Fruit: length of
neck (Only necked varieties)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngắn - short
Trung bình - medium
Dài - long
Rất dài - very
long
1
3
5
7
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(+)
(c)
PQ
VG
Quả: hình dạng đuôi
quả
Fruit:
shape of calyx end
Nhọn - acute
Tù - obtuse
Tròn - rounded
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
25.
(*)
(+)
PQ
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fruit: Ground color
of skin at market stage
Trắng - white
Vàng - yellow
Xanh - green
1
2
3
26.
QN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả: Mức độ màu nền
của vỏ (Như tính trạng 25, trừ giống màu trắng)
Excluding white
varieties: Fruit: intensity of ground color of skin (as for 25)
Nhạt - light
Trung bình - medium
Đậm - dark
3
5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(*)
(+)
(c)
QN
VG
Quả: gân
Fruit: ribs
Không có hoặc ít -
absent or weak
Trung bình - medium
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
28.
(*)
(+)
(c)
QL
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fruit: sutures
Không - absent
Có - present
1
9
29.
(*)
(+)
(c)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG
Quả: Nếp nhăn
Fruit: creasing
Không - absent
Có - present
1
9
30.
(c)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VG
Quả: Mức độ của nếp
nhăn
Fruit: degree of
creasing
Rất ít - very
weak
Ít - weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
Rất nhiều - very
strong
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
9
31.
(*)
(+)
(c)
QL
VG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fruit: type of
vestiture
Chỉ có gai mềm - hairs
only
Có cả gai mềm và
gai - hairs and prickles
Chỉ có gai - prickles
only
1
2
3
32.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QN
VG
Quả: Mật độ gai
Fruit: desity of
vestiture
Rất thưa - very
sparse
Thưa - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
3
5
7
9
33.
(*)
(c)
PQ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả: Màu gai (Tính
trạng 15, chỉ với những giống gai bầu nhụy trắng)
Fruit: color of
vestiture (Char 15) Only
varieties with white ovary vestiture
Trắng - white
Nâu sáng - light
brown
Nâu đậm - dark
brown
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34.
(*)
(c)
QL
VG
Quả: u quả
Fruit: warts
Không - absent
Có - present
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
9
35.
(c)
QN
VG
Quả: Kích cỡ u quả
Fruit: size of warts
Rất nhỏ - very
small
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình - medium
To - large
Rất to - very
large
1
3
5
7
9
36.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(c)
QN
VG
Quả: Chiều dài vết
sọc
Fruit: length of
stripes
Không có hoặc rất
ngắn - absent or very short
Ngắn - short
Trung bình - medium
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rất dài - very
long
1
3
5
7
9
37.
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QL
VG
Quả: Nốt chấm
Fruit: dots
Không - absent
Có - present
1
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(+)
(c)
PQ
VG
Quả:
Sự phân bố các nốt chấm
Fruit:
distribution of dots
Chỉ
ở trong dải - in bands only
Chiếm
ưu thế trong dải - predominantly in bands
Phân
bố đều - evenly distributed
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
39.
(+)
(c)
QN
VG
Quả: Mật độ nốt
chấm
Fruit: density of
dots
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thưa - sparse
Trung bình - medium
Dày - dense
Rất dày - very
dense
1
3
5
7
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(+)
(c)
QN
VG
Quả: phấn
Fruit: glaucosity
Không có hoặc rất
ít -absent or very weak
Trung bình - medium
Nhiều - strong
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
5
41.
QN
(c)
VG/
MS
Quả: Chiều dài của
cuống
Fruit: length of
peduncle
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình - medium
Dài - long
3
5
7
42.
(+)
(c)
PQ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả: Màu nền của vỏ
quả ở giai đoạn chín sinh lý
Fruit: ground color
of skin at physiological ripeness
Trắng - white
Vàng - yellow
Xanh lá cây - green
Da cam - orange
Nâu - brown
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
Tính trạng bổ sung
43.
(+)
QL
Kháng bệnh đốm nâu
Resistance to
Cladosporium cucummerinum (Ccu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có - present
1
9
44.
(+)
QN
Kháng bệnh vi rút
khảm lá
Resistance to
cucumis Mosaic virus (CMV)
Nhiễm - susceptible
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kháng cao - highly
resistant
1
2
3
45.
(+)
QN
Kháng bệnh phấn
trắng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiễm - susceptible
Kháng trung bình - moderately
resistant
Kháng cao - highly
resistant
1
2
3
46.
(+)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kháng bệnh giả
sương mai
Resistance to downy
mildew (Pseudoperonospora cubensis ) (Pc)
Nhiễm - susceptible
Kháng trung bình - moderately
resistant
Kháng cao - highly
resistant
1
2
3
47.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QL
Kháng bệnh bạc lá
và đốm lá
Resistance to
Corynespora blight and target leaf spot (Corynesporacassicola)
(Cca)
Không - absent
Có - present
1
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(+)
QL
Kháng bệnh vi rút
vàng gân
Resistance to
Cucumber Vein Yellowing Virus (CVYV)
Không - absent
Có - present
1
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(+)
QL
Kháng bệnh vi rút
khảm vàng
Resistance to
Zucchini Yellow Mosaic Virus (ZYMV)
Không - absent
Có - present
1
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(*) Tính
trạng được sử dụng cho tất cả các giống trong mỗi vụ khảo nghiệm và luôn có
trong bản mô tả giống, trừ khi trạng thái biểu hiện của tính trạng trước hoặc
điều kiện môi trường làm cho nó không biểu hiện được.
(+) Tính
trạng được giải thích, minh họa và hướng dẫn theo dõi ở Phụ lục A.
(a) Phiến
lá : Các quan sát trên lá được thực hiện ở lá phát triển đầy đủ từ đốt thứ 7
trở lên
(b) Hoa:
Các quan sát trên hoa được thực hiện từ khi có hoa cái đầu tiên nở từ đốt thứ
5 và đốt thứ 15
(c) Quả:
Trừ những trường hợp đã được chỉ định, tất cả những quan sát trên quả (nếu có
thể quan sát được) được thực hiện trên quả mọc từ thân chính ở giai đoạn thu
hoạch quả thương phẩm trước khi quả chín sinh lý. Tất cả những quan sát trên
quả non được thực hiện sau khi hoa nở được 14 ngày, giữa đốt thứ 5 và đốt thứ
15.
III.
PHƯƠNG PHÁP KHẢO NGHIỆM
3.1. Yêu cầu vật
liệu khảo nghiệm
3.1.1. Giống
khảo nghiệm
3.1.1.1. Khối
lượng hạt giống tối thiểu gửi đến cơ sở khảo nghiệm để khảo nghiệm và
lưu mẫu là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với
giống lai: 60 gam hạt lai F1
3.1.1.2. Chất
lượng hạt giống gửi khảo nghiệm tối thiểu có độ sạch 99%; tỷ lệ nảy mầm 75%; độ
ẩm 8% đối với giống dưa chuột thụ phấn tự do và tương đương với cấp xác nhận tại
TCVN
8815:2011 Hạt giống dưa chuột lai – Yêu cầu kỹ thuật đối với giống dưa
chuột lai.
3.1.1.3. Mẫu
giống gửi khảo nghiệm không được xử lý bằng bất kỳ hình thức nào, trừ khi cơ sở
khảo nghiệm cho phép hoặc yêu cầu.
3.1.1.4. Thời
gian gửi giống: Theo yêu cầu của cơ sở khảo nghiệm.
3.1.2. Giống
tương tự
Trong Tờ
khai kỹ thuật khảo nghiệm (Phụ lục B), tác giả đề xuất các giống làm tương tự
và nói rõ những tính trạng khác biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ sở
khảo nghiệm xem xét đề xuất của tác giả và quyết định các giống được chọn
làm tương tự.
Giống tương tự được lấy từ bộ mẫu chuẩn của cơ sở khảo nghiệm. Trường
hợp cần thiết, cơ sở khảo nghiệm có thể yêu cầu tác giả cung cấp giống tương tự
và tác giả phải chịu trách nhiệm về mẫu giống cung cấp. Khối lượng và chất
lượng giống tương tự như qui định ở Mục 3.1.1.
3.2. Phân
nhóm giống khảo nghiệm
Các giống
khảo nghiệm được phân nhóm dựa theo các tính trạng sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Cây: Biểu
hiện giới tính (Tính trạng 13);
(3) Bầu nhụy:
Màu của gai (Tính trạng15);
(4) Tính tạo
quả không hạt (Tính trạng 16);
(5) Quả:
Chiều dài (Tính trạng 17);
(6) Quả: Màu
nền của vỏ ở giai đoạn thu hoạch thương phẩm (Tính trạng 25).
3.3. Phương
pháp bố trí khảo nghiệm
3.3.1. Thời
gian khảo nghiệm
Tối thiểu hai
vụ có điều kiện tương tự.
3.3.2. Điểm
khảo nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.3. Bố trí
thí nghiệm
Thí nghiệm
được bố trí 2 lần nhắc lại, mỗi lần nhắc lại trồng 50 cây (ngoài ruộng) hoặc 24
cây (trồng trong nhà kính), chia làm 2 hàng, hàng cách hàng 80cm, cây cách cây
50cm, luống rộng 1,5m (kể cả rãnh), cao 25-30cm.
3.3.4 Các biện pháp
kỹ thuật khác
Áp dụng theo QCVN
01-87:2011/BNNPTNT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm giá trị
canh tác và sử dụng giống dưa chuột
3.4. Phương pháp
đánh giá
Các đánh giá
trên cây riêng biệt phải được tiến hành trên 20 cây ngẫu nhiên hoặc bộ phận của
20 cây đó, các đánh giá khác được tiến hành trên tất cả các cây của ô thí
nghiệm.
Phương pháp
chi tiết đánh giá tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng theo
hướng dẫn chung về khảo nghiệm DUS của UPOV (TG/1/3, TGP/9, TGP/10, TGP/11).
3.4.1. Đánh
giá tính khác biệt.
Tính khác
biệt được xác định bởi sự khác nhau của từng tính trạng đặc trưng giữa giống
khảo nghiệm và giống tương tự.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tính trạng đánh giá theo
phương pháp VS và MS:
Đối với dòng
bố mẹ, giống lai đơn: Sự khác biệt có ý nghĩa giữa giống khảo nghiệm và giống
đối chứng dựa trên giá trị LSD ở mức xác xuất tin cậy tối thiểu 95%.
Đối với giống thụ phấn tự do, giống
lai ba, lai kép: Sự khác biệt giữa giống khảo nghiệm và giống tương tự được
đánh giá bằng phương pháp phân tích "Tính khác biệt kết hợp qua các năm"
(COYD).
- Tính trạng
đánh giá theo phương pháp MG: Tuỳ từng trường hợp cụ thể sẽ được xử lý như tính
trạng đánh giá theo phương pháp VG hoặc tính trạng đánh giá theo phương pháp VS
và tính trạng đánh giá theo phương pháp MS.
3.4.2. Đánh
giá tính đồng nhất
Phương pháp
chủ yếu đánh giá tính đồng nhất của giống khảo nghiệm là căn cứ vào tỷ lệ cây
khác dạng của tất cả cây trên ô thí nghiệm.
Đối với dòng
bố mẹ, giống lai đơn: Phương pháp chủ yếu để đánh giá tính đồng nhất của giống
khảo nghiệm là căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng trên tổng số cây trong ô thí
nghiệm.
Áp dụng quần thể chuẩn với tỷ lệ cây
khác dạng tối đa là 1,0% ở mức xác suất tin cậy tối thiểu 95%, số cây khác dạng
tối đa cho phép như sau:
- Thí nghiệm trong nhà kính có tổng
số cây thí nghiệm là 24 (2 lần nhắc lại), số cây khác dạng cho phép là 1 cây.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với giống
thụ phấn tự do, giống lai ba, lai kép: Áp dụng phương pháp đánh giá tính đồng
nhất kết hợp qua các năm (COYU).
3.4.3. Đánh
giá tính ổn định
Tính ổn định
được đánh giá thông qua tính đồng nhất, một giống được coi là ổn định khi
chúng đồng nhất qua các vụ đánh giá.
Trong trường
hợp cần thiết, có thể tiến hành khảo nghiệm tính ổn định bằng việc trồng thế hệ
tiếp theo (giống thụ phấn tự do) hoặc gieo hạt mới (giống lai), giống có tính
ổn định khi những biểu hiện của các tính trạng ở thế hệ sau tương tự những
biểu hiện của các tính trạng ở thế hệ trước đó.
IV.
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4.1. Khảo nghiệm DUS để bảo hộ quyền đối với
giống dưa chuột mới được thực hiện theo quy định tại Luật Sở hữu trí tuệ và
Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và các văn bản hướng
dẫn thi hành Luật.
4.2. Khảo nghiệm DUS để công nhận giống dưa
chuột mới được thực hiện theo quy định tại Pháp lệnh giống cây trồng ngày 24
tháng 3 năm 2004 và Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 27 tháng 11 năm 2007 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về công nhận giống cây trồng
nông nghiệp mới.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
5.1. Cục
Trồng trọt hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ vào yêu cầu
quản lý khảo nghiệm DUS giống dưa chuột, Cục Trồng trọt kiến nghị cơ quan nhà
nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC A
GIẢI THÍCH, MINH HOẠ VÀ HƯỚNG DẪN THEO DÕI MỘT SỐ TÍNH
TRẠNG
1. Tính trạng 1 - Lá mầm: Vị đắng
Vị đắng được đánh giá bằng vị giác
trước khi có lá thật
2. Tính trạng 3 - Cây: Tổng
chiều dài của 15 lóng đầu tiên
Được quan sát khi thân chính của 15
lóng đầu tiên phát triển đầy đủ
3. Tính trạng 4 - Phiến lá:
Thế

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thẳng
Ngang
Rủ
xuống
4. Tính trạng 5 - Phiến lá:
Chiều dài
5. Tính trạng 6 - Tỷ lệ
chiều dài của thùy đầu lá trên chiều dài phiến lá

a = Chiều dài của phiến lá
b = Chiều dài của thùy đầu lá
6. Tính trạng 7 - Phiến lá: Hình
dạng của đỉnh thùy đầu lá

1
2
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Tính trạng 12 – Thời gian hoa
cái nở
Quan sát khi 80% số cây trong ô có ít
nhất 1 hoa cái
8. Tính trạng 13 - Cây: Biểu
hiện giới tính
- Hoa đơn
tính đực chiếm ưu thế: Tất cả các đốt trên cây đều có hoa đực và hoa cái, số
lượng hoa đực nhiều hơn hoa cái ở một số đốt
- Hoa đực sấp
xỉ hoa cái: Tất cả các đốt có hoa cái, cũng như một vài hoa đực. Trừ những
điều kiện đặc biệt (ánh sang, ấm, xử lý hóa học), không có hoặc rất ít hoa đực
sẽ phát triển ở các đốt
- Hoa đơn
tính cái chiếm ưu thế: Tất cả các đốt chỉ có hoa cái. Trừ những điều kiện đặc
biệt (tối, lạnh, xử lý hóa học) có một vài hoa đực phát triển
- Hoa lưỡng
tính và hoa đực: Tất cả các đốt có hoa lưỡng tính và hoa đực
9. Tính trạng
14
- Cây: Số lượng hoa cái trên mỗi đốt
Được tính
khi có trên 50% số đốt có 1 hoặc 2 hoa, trạng thái biểu hiện có 1 hoa hoặc 2
hoa chiếm ưu thế. Trong tường hợp khác, được tính bằng đại diện phần trăm cao
nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màu của lớp
vỏ ngoài được quan sát trước khi hoa rụng
11. Tính
trạng 16
- Tính tạo quả không hạt
Sự phát triển
của quả không có sự thụ phấn chỉ được quan sát trong điều kiện không có sự thụ
phấn nhờ côn trùng, ví dụ trong nhà kính.
12. Tính trạng 21 - Quả: Hình
dạng mặt cắt ngang

1 2
3
Tròn Tròn đến có góc cạnh
Có
góc cạnh
13. Tính trạng 22 - Quả: Hình
dạng đầu quả

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thắt Nhọn
Tù
14. Tính trạng 24 - Quả: Hình
dạng đuôi quả

1 2
3
4
Nhọn Tù
Tròn
Cụt
15. Tính trạng 25 - Quả: Màu
nền của vỏ ở giai đoạn thu thương phẩm
Giai đoạn thu
thương phẩm chỉ được quan sát khi quả đạt chiều dài mong muốn trong mối quan hệ giữa thu hoạch và sử dụng, giai đoạn thu
thương phẩm đạt trước giai đoạn chín sinh lý.
16. Tính trạng 27 - Quả: Gân

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rãnh quả hơi sâu xuống trên bề mặt của
quả


18. Tính trạng 29 - Quả: Nếp
nhăn

9
Có

1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19. Tính trạng 31 - Quả non:
Loại gai

Gai
mềm Gai
(Nhọn)
20. Tính trạng 36 - Quả: Chiều
dài của vết sọc
Vết sọc được mô tả bằng màu sắc không
kể chỗ lõm trên bề mặt quả
21. Tính trạng 38 - Quả: Sự
phân bố các nốt chấm

1
2
3
Chỉ trong dải Chiếm ưu
thế trong dải Phân bố đều
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mật độ các nốt chấm chỉ được quan sát
trên bề mặt với các nốt chấm có mặt và không quan sát trên toàn bộ quả
23. Tính trạng 40 - Quả: phấn
Lớp phấn là một lớp sáp màu hơi trắng
hoặc xám lớp này được loại bỏ khi lau, chùi.
24. Tính trạng 42 - Quả: Màu
nền của vỏ quả ở giai đoạn chín sinh lý
Quả ở giai đoạn chín sinh lý đã phát
triển đầy đủ và không có sự thay đổi thêm về màu vỏ ngoài, trước khi quả bắt
đầu thối.
25. Tính trạng 43 - Kháng
bệnh đốm nâu (Cladosporium cucumerinum (Ccu))
- Phương pháp
- Duy trì bệnh:
+ Loại môi
trường: PDA (Potato Dextrose Agar)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Lưu ý:
Liều lượng dung dịch chứa bào tử là 0,5 x 105 bào tử/ ml. Bào tử
được giữ trong tủ lạnh tối đa 4 ngày ở 40c
- Chuẩn bị
lây nhiễm: Cạo bỏ nấm từ môi trường PDA, bỏ vào cốc có nắp và lọc bào tử qua
một lớp vải màn
- Nuôi trồng
cây
+ Gieo hạt:
Trong bầu với giá thể sạch sâu bệnh
+ Nhiệt độ:
22/200C (ngày/đêm)
+ Ánh sáng:
ít nhất 16 giờ
+ Số cây: Mỗi
mẫu 30 cây
- Lây nhiễm
+ Giai đoạn tăng trưởng của cây: Cây phải có lá đầu tiên và có đường
kính 3 cm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Điều kiện
đặc biệt sau khi phun:
+ Nhiệt độ:
22/200C (ngày/đêm)
+ Ánh sáng:
ít nhất 16 giờ
+Điều kiện
đặc biệt: Phủ một lớp nilon đen lên trên cây, lớp nilon này được đóng trong 3
ngày đầu và sau đó mở hé vào ban ngày.
- Thời gian
thử nghiệm
+ Từ gieo hạt
đến khi lây nhiễm: 12 ngày
+ Từ khi lây
nhiễm đến khi đọc kết quả: 6-8 ngày
- Tiêu chuẩn
giống:
+ Không
kháng: 69
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26. Tính
trạng 44
- Kháng bệnh vi rút khảm lá (Cucumis Mosaic virus CMV)
- Phương pháp
- Duy trì bệnh:
+ Loại môi
trường: Trên cây đang sinh trưởng
+ Lưu ý:
Trồng cây trong nhà kính để tránh sự lây nhiễm của rệp
- Chuẩn bị
lây nhiễm: Nghiền lá bị nhiễm bệnh với nước. Chuẩn bị dung dịch với liều lượng
1:15 (chất lây nhiễm là nước)
- Nuôi trồng
cây
+ Gieo hạt: Trong
bầu với giá thể sạch sâu bệnh
+ Nhiệt độ:
22/200C (ngày/đêm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Số cây: Mỗi
mẫu 30 cây
- Lây nhiễm
+ Giai đoạn
tăng trưởng của cây: Lá mầm phát triển đầy đủ
+ Phương pháp
lây nhiễm: Dùng máy, nghiền lá mầm với bột vôi. Bột vôi sẽ được rửa sạch sau
khi lây nhiễm
- Điều kiện
đặc biệt sau khi phun:
+ Nhiệt độ:
22/200C (ngày/đêm)
+ Ánh sáng:
16 giờ
- Thời gian
thử nghiệm
+ Từ gieo hạt
đến khi lây nhiễm: 6-7 ngày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Quan sát
1. Nhiễm
II – Hạn chế sự sinh trưởng, lá mầm bị
phồng rộp nhẹ, lá xoăn hoàn toàn
III – Lá cong, triệu trứng khảm nặng
trên toàn bộ lá
2. Kháng vừa
IV – Lá cong, triệu trứng khảm nhẹ
V – Lá cong nhẹ, triệu trứng khảm nhẹ,
điểm chết hoại nhiều
VI – Lá không cong, triệu trứng khảm
mờ, một vài điểm chết hoại
3. Kháng cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VIII- Không có triệu trứng
27. Tính trạng 45 - Kháng bệnh
phấn trắng (Podosphaera xanthii)
- Phương pháp
- Duy trì bệnh:
+ Loại môi
trường: Trên cây đang sinh trưởng
+ Lưu ý:
Trồng cây trong nhà kính để tránh sự lây nhiễm của rệp
- Chuẩn bị
lây nhiễm: Rửa bào tử từ lá cây bị nhiễm bệnh, chuẩn bị dung dịch với liều
lượng 105 bào tử/ ml. Lọc dung dịch qua một lớp vải màn trước khi
lây nhiễm lên cây.
- Nuôi trồng
cây
+ Gieo hạt: Trong
bầu với giá thể sạch sâu bệnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Ánh sáng:
ít nhất 16 giờ
+ Số cây: Mỗi
mẫu 30 cây
- Lây nhiễm
+ Giai đoạn
tăng trưởng của cây: Lá mầm phát triển đầy đủ
+ Phương pháp
lây nhiễm: Phun dung dịch chứa bào tử lên lá thứ nhất, lá thứ 2 và 15 ngày sau
phun lên toàn cây
- Điều kiện
đặc biệt sau khi phun:
+ Nhiệt độ:
22/200C (ngày/đêm)
+ Ánh sáng:
16 giờ
- Thời gian
thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Từ khi lây nhiễm
đến khi đọc kết quả: 12 ngày
- Quan sát
1. Nhiễm: Thân mầm và lá mầm bị nhiễm
nặng, lá đầu tiên bị nhiễm nặng, hình thành bào tử nhiều
2. Kháng vừa : Thân mầm không bị
nhiễm, lá mầm và lá thứ nhất nhiễm trung bình, hình thành bào tử trung bình
3. Kháng cao: Thân mầm và lá mầm không
bị nhiễm, lá đầu tiên nhiễm nhẹ hoặc không nhiễm, sự hình thành bào tử ít.
28. Tính trạng 46 - Kháng bệnh
giả sương mai (Pseudoperonospora cubensis)
- Phương pháp
- Duy trì bệnh:
+ Loại môi
trường: Trên cây đang sinh trưởng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nuôi trồng
cây
+ Gieo hạt: Trong
bầu với giá thể sạch sâu bệnh
+ Nhiệt độ:
22/200C (ngày/đêm)
+ Ánh sáng:
ít nhất 16 giờ
+ Số cây: Mỗi
mẫu 30 cây
- Lây nhiễm
+ Giai đoạn
tăng trưởng của cây: 2 lá đầu tiên phát triển đầy đủ
+ Phương pháp
lây nhiễm: Phun dung dịch bào tử lên lá
- Điều kiện
đặc biệt sau khi phun:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Ánh sáng:
ít nhất 16 giờ
+ Độ ẩm tương
đối: 100%, 48 giờ sau khi lây nhiễm
+ Điều kiện đặc
biệt: Phủ một lớp nilon đen lên trên cây, lớp nilon này được đóng trong 3 ngày
đầu và sau đó mở hé vào ban ngày.
- Thời gian
thử nghiệm
+ Từ gieo hạt
đến khi lây nhiễm: 20 ngày
+ Từ khi lây
nhiễm đến khi đọc kết quả: 30 ngày ( từ khi gieo hạt )
- Quan sát
+ Nhiễm: Tổn
thương rộng cùng với sự sinh ra của bào tử nhiều, mô lá bị hoại tử trong vòng 5
ngày.
+ Kháng vừa:
Tổn thương trung bình, thời kỳ mô lá bị vàng kéo dài trên 10 ngày.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29. Tính
trạng 47
- Kháng bệnh bạc lá và đốm lá (Corynespora casiicola)
- Phương pháp
- Duy trì bệnh:
+ Loại môi
trường: PDA ( Potato Dextrose Agar)
+ Điều kiện
đặc biệt: 12-14 ngày trong bóng tối ở 200C
+ Lưu ý:
Liều lượng dung dịch chứa bào tử là 0,5 x 105 bào tử/ ml. Bào tử
được giữ trong tủ lạnh tối đa 4 ngày ở 40c
- Chuẩn bị
lây nhiễm: Cạo bỏ nấm từ môi trường PDA, bỏ vào cốc có nắm và lọc qua một lớp
vải màn
- Nuôi trồng
cây
+ Gieo hạt: Trong
bầu với giá thể sạch sâu bệnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Ánh sáng:
ít nhất 16 giờ
+ Số cây: Mỗi
mẫu 30 cây
- Lây nhiễm
+ Giai đoạn tăng trưởng của cây: Cây phải có lá đầu tiên và có đường
kính 3 cm
+ Phương pháp
lây nhiễm: Phun dung dịch bào tử lên lá
- Điều kiện
đặc biệt sau khi phun:
+ Nhiệt độ:
25/150C (ngày/đêm)
+ Ánh sáng:
ít nhất 16 giờ
+ Điều kiện
đặc biệt: Phủ một lớp nilon đen lên trên cây, lớp nilon này được đóng trong 3
ngày đầu và sau đó mở hé vào ban ngày.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Từ gieo hạt
đến khi lây nhiễm: 12 - 13 ngày
+ Từ khi lây
nhiễm đến khi đọc kết quả: 8- 10 ngày
- Quan sát
1. Nhiễm :
a. Lá mầm, lá
đầu tiên, cây giảm tốc độ sinh trưởng
b. Lá mầm chết hoặc bị nhiễm nặng, lá thứ nhất bị nhiễm nhẹ, cây giảm
tăng trưởng đáng kể
2. Kháng
a. Lá mầm
nhiễm nặng, lá đầu tiên không nhiễm, cây sinh trưởng bình thường
b. Lá mầm và
lá đầu tiên không nhiễm, cây sinh trưởng bình thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phương pháp
- Duy trì bệnh:
+ Loại môi
trường: Trên cây đang sinh trưởng
+ Điều kiện đặc biệt: Dung dịch tươi, hoặc dung dịch được bảo quản tối
đa 3 tháng ở -200 C
- Thời gian
thử nghiệm
+ Giai đoạn
tăng trưởng của cây: Xuất hiện lá thứ nhất
+ Nhiệt độ:
16 – 300C
+ Ánh sáng: 16
giờ
+ Phương pháp
trồng: Trong nhà kính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Từ khi lây
nhiễm đến khi đọc kết quả: 14 ngày
+ Số cây:
dưới 15 cây
- Lưu ý: Giống
kháng có thể có sự đổi màu nhẹ trên gân của lá già
31. Tính
trạng 49
- Kháng bệnh vi rút khảm vàng (ZYMV)
- Phương pháp
- Duy trì bệnh:
+ Loại môi
trường: Trên cây đang sinh trưởng
+ Điều kiện đặc biệt: Dung dịch tươi, hoặc dung dịch được bảo quản tối
đa 6 tháng ở - 200C
- Thời gian
thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Nhiệt độ:
23 – 250C ngày và đêm
+ Ánh sáng:
16 giờ
+ Phương pháp
trồng: Trong nhà kính
+ Phương pháp
lây nhiễm: Dùng máy, nghiền lá mầm
+ Từ khi lây
nhiễm đến khi đọc kết quả: 14 ngày
+ Số cây:
dưới 15 cây
- Lưu ý:
Giống kháng có thể có sự đổi màu nhẹ trên gân của lá già, giống mẫn cảm có
triệu trứng xuất hiện các nốt khảm.
PHỤ
LỤC B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Loài: Dưa chuột (Cucumis
sativus L.)
2. Tên giống
3. Tên và địa chỉ
người đăng ký
- Họ và tên:
- Địa chỉ
- Điện
thoại:
Fax: E.mail:
4. Họ, tên và địa chỉ
tác giả giống
1.
2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Vật liệu
- Tên giống bố mẹ
- Nguồn gốc vật liệu
5.2. Phương pháp
- Công thức lai
- Xử lý đột biến
- Phương pháp khác
6. Giống đã được bảo
hộ hoặc công nhận ở nước ngoài
1. Nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Nước
ngày
tháng năm
7. Những tính trạng
đặc trưng của giống
Bảng 2- Một số tính trạng đặc
trưng của giống
Tính trạng
Mức độ biểu hiện
Mã số
*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lá mầm: Vị đắng
Cotyledon:
bitterness
(Tính trạng 1)
Không - absent
Có - present
1
9
7.2
Cây: Biểu hiện giới
tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tính trạng 13)
Hoa
đơn tính đực chiếm ưu thế
-
monoecious
Hoa
đực xấp xỉ bằng hoa cái
-
subgynoecious
Hoa
đơn tính cái chiếm ưu thế -
gynoecious
Hoa lưỡng tính và
hoa cái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
7.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ovary: color of
vestiture (Tính
trạng 15)
Trắng - white
Đen - black
1
2
7.4
Tính tạo quả không
hạt
Parthenocarpy (Tính
trạng 16)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
1
9
7.5
Quả: chiều
dài
Fruit:
length
(Tính
trạng 17)
Rất ngắn - very
short
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung bình - medium
Dài - long
Rất dài - very
long
1
3
5
7
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả: hình dạng đầu
quả
Fruit:
shape of stem end
(Tính
trạng 22)
Thắt - necked
Nhọn - acute
Tù - obtuse
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.7
Quả: Màu nền của vỏ
ở giai đoạn thu thương phẩm
Fruit: Ground color of skin at market stage
(Tính
trạng 25)
Trắng - white
Vàng - yellow
Xanh - green
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
7.8
Quả non: Loại gai
Young fruit: type
of vestiture
(Tính trạng 31)
Chỉ có gai mềm - hairs
only
Có cả gai mềm và
gai - hairs and prickles
Chỉ có gai - prickles
only
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
(*) Đánh
dấu (+) hoặc điền số liệu cụ thể vào ô trống tương ứng cho phù hợp với trạng
thái biểu hiện của giống
8. Các giống tương tự
và
sự khác biệt so với giống khảo nghiệm
Bảng 3- Sự
khác biệt giữa giống tương tự và giống khảo nghiệm
Tên giống
tương tự
Những tính
trạng khác biệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giống tương
tự
Giống khảo
nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Những thông tin bổ
sung để giúp cho sự phân biệt giống
9.1. Chống chịu sâu, bệnh
Tiêu chí
Không
Có
Mã số
- Kháng bệnh đốm
nâu (Cladosporium cucumerinum)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Kháng bệnh vi rút
khảm lá (Cucumis Mosaic Virus - CMV)
……
- Kháng bệnh giả
sương mai (Pseudoperonospora cubensis)
……
- Kháng bệnh
phấn trắng (Podosphaera xanthii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Kháng bệnh bạc lá
và đốm lá (Corynespora cassiicola)
……
- Kháng bệnh vi rút
vàng gân (Cucumber vein yellowing virus)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Kháng bệnh vi rút
khảm vàng (Zuccchini yellow mosaic virus)
9.2. Những điều kiện đặc biệt để khảo
nghiệm giống
Loại gieo
trồng
Sử dụng
- Trong nhà kính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Ngoài trời
- Dưa quả ngắn
- Cả trong nhà kính
lẫn ngoài trời
- Dưa quả dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.3. Những thông tin khác
Ngày
........... tháng ........ năm ......
(Ký tên,
đóng dấu)