TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 5164:2008
EN 14122:2003
THỰC PHẨM – XÁC ĐỊNH VITAMIN B1 BẰNG
SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO (HPLC)
Foodstuffs
– Determination of vitamin B1 by high performance liquid
chromatography (HPLC)
Lời nói đầu
TCVN 5164:2008 thay thế TCVN 5164:1990;
TCVN 5164:2008 hoàn toàn tương
đương với EN 14122:2003;
TCVN 5164:2008 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công
bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THỰC
PHẨM – XÁC ĐỊNH VITAMIN B1 BẰNG SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO (HPLC)
Foodstuffs
– Determination of vitamin B1 by high performance liquid
chromatography (HPLC)
CẢNH BÁO – Khi áp dụng tiêu
chuẩn này có thể cần phải sử dụng các vật liệu, thiết bị và các thao tác nguy
hiểm. Tiêu chuẩn này không đề cập đến các vấn đề an toàn khi sử dụng chúng.
Người sử dụng tiêu chuẩn này phải tự thiết lập các thao tác an toàn thích hợp
và xác định khả năng áp dụng các giới hạn qui định trước khi sử dụng tiêu
chuẩn.
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định phương pháp
xác định vitamin B1 trong thực phẩm bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao
(HPLC). Hàm lượng vitamin B1 là khối lượng thiamin tổng số bao gồm
các dẫn xuất đã tách phospho.
2. Tài liệu
viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất
cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 4851:1989 (ISO 3696:1987),
Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp
thử.
3. Nguyên tắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Thuốc thử
4.1. Yêu cầu chung
Chỉ sử dụng thuốc thử loại tinh
khiết phân tích và chỉ sử dụng nước cất hoặc nước ít nhất là loại 1 của TCVN
4851:1989 (ISO 3696:1987) hoặc nước cất hai lần, trừ khi có qui định khác.
4.2. Hóa chất và các dung dịch
4.2.1. Metanol, loại dùng cho
HPLC, w(CH3OH) ≥ 99,8 % (khối lượng).
4.2.2. Dung dịch axit axetic,
c(CH3COOH) = 0,02 mol/l.
4.2.3. Isobutanol, w(C4H10O)
≥ 98%.
4.2.4. Natri dihydro phosphat,
w(NaH2PO4) ≥ 99,8%.
4.2.5. Axit clohydric,
w(HCl) = 36%.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.7. Axit sulfuric, c(H2SO4)
= 0,05 mol/l.
4.2.8. Natri hydroxit,
w(NaOH) ≥ 99%.
4.2.9. Dung dịch natri hydroxit,
nồng độ khối lượng ρ(NaOH) = 150 g/l.
4.2.10. Dung dịch natri hydroxit,
ρ(NaOH) = 200 g/l.
4.2.11. Kali hexaxyanoferat III,
w
≥ 99%.
4.2.12. Dung dịch kali
hexaxyanoferat III,
= 10 g/l.
4.2.13. Dung dịch kali
hexaxyanoferat III kiềm (dẫn xuất trước cột),
= 0,4
g/l.
Pha loãng 2,0 ml dung dịch
hexaxyanoferat (4.2.12) bằng dung dịch natri hydroxit (4.2.9) đến 50 ml. Chuẩn
bị dung dịch này trong ngày phân tích.
4.2.14. Dung dịch kali
hexaxyanoferat III kiềm (dẫn xuất sau cột),
=
0,5g/l.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.15. Enzym tách phospho,
có khả năng thủy phân thiamin liên kết từ thực phẩm.
CHÚ THÍCH: Taka-Diataza1)
đã được sử dụng để xác định các dữ liệu về độ chụm.
4.2.16. Dung dịch natri axetat,
c(CH3COONa.3H2O) = 2,5 mol/l.
4.2.17. Dung dịch natri axetat,
c(CH3COONa.3H2O) = 0,5 mol/l.
4.2.18. Pha động HPLC
Các ví dụ về các hỗn hợp thích hợp
với các phần thể tích ví dụ như từ 10% đến 50% metanol (4.2.1) trong nước hoặc
sử dụng phosphat hoặc dung dịch đệm axetat được nêu trong Phụ lục C. Khả năng
sử dụng các tác nhân kết cặp ion cũng được nêu trong Phụ lục C.
4.2.19. Dung dịch đệm phosphat
(pH = 3,5), c(KH2PO4) = 9,0 mmol/l.
4.2.20. Tetraetylamoniclorua,
w(C8H20NCl) ≥ 98%.
4.2.21. Natri heptansulfonat,
w(C7H15NaO3S) ≥ 98%.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3. Chất chuẩn
4.3.1. Yêu cầu chung
Thiamin clorua hydroclorua có thể
lấy được từ nhiều nhà cung cấp. Độ tinh khiết của các chất chuẩn thiamin có thể
khác nhau, do đó có thể cần phải xác định nồng độ của dung dịch hiệu chuẩn bằng
đo phổ UV (xem 4.4.4).
4.3.2. Thiamin clorua
hydroclorua, w(C12H17ClN4OS.HCl) ≥ 99%.
4.3.3. Thiamin monophosphat
clorua, w(C12H17ClN4O4PS) ≥
98%.
4.3.4. Thiamin pyrophosphat
clorua (cocarboxylaza), w(C12H19ClN4O7P2S)
≥ 98%.
4.4. Dung dịch gốc
4.4.1. Thiamin clorua
hydroclorua, ρ(C12H17ClN4OS.HCl)
0,1 mg/ml
Hòa tan một lượng chính xác của
chất chuẩn thiamin clorua hydroclorua (4.3.2) trong một thể tích xác định của
dung môi thích hợp, ví dụ như 10 mg chất chuẩn vitamin B1 trong 100
ml axit clohydric (4.2.6). Dung dịch này có thể ổn định được bốn tuần ở nhiệt
độ + 4oC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hòa tan một lượng chính xác của
chất chuẩn monophosphat (4.3.3) trong một thể tích xác định của dung môi thích
hợp, ví dụ như 10 mg chất chuẩn monophosphat trong 100 ml axit clohydric
(4.2.6). Dung dịch này có thể ổn định được bốn tuần ở nhiệt độ - 20 oC.
4.4.3. Thiamin pyrophosphat,
ρ(C12H19ClN4O7P2S)
0,1 mg/ml
Hòa tan một lượng chính xác của
chất chuẩn pyrophosphat (4.3.4) trong một thể tích xác định của dung môi thích
hợp, ví dụ như 10 mg chất chuẩn pyrophosphat trong 100 ml axit clohydric
(4.2.6).
4.4.4. Kiểm tra nồng độ
Pha loãng 10 ml dung dịch gốc
thiamin clorua hydroclorua (4.4.1) bằng dung dịch axit clohydric (4.2.6) trong
bình định mức 100 ml đến vạch. Đo độ hấp thụ của dung dịch này ở bước sóng 247
nm trong cuvet 1 cm dựa vào dung dịch axit clohydric (4.2.6) trong cuvet đối
chứng sử dụng máy đo phổ UV (5.2). Tính nồng độ khối lượng, ρ, bằng microgram
trên mililit dung dịch gốc, sử dụng công thức (1):
(1)
Trong đó
là
giá trị hấp thụ của dung dịch ở bước sóng cực đại khoảng 247 nm;
421 là hệ số hấp thụ
của thiamin clorua hydroclorua trong
axit clohydric 0,1 mol/l (xem [7]);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5. Dung dịch chuẩn
4.5.1. Thiamin clorua
hydroclorua, ρ(C12H17ClN4OS.HCl)
0,1 μg/ml đến 10 μg/ml
Dùng pipet lấy từ 1 ml đến 10 ml
dung dịch gốc thiamin clorua hydroclorua (4.4.1) cho vào bình định mức 100 ml
và pha loãng đến vạch bằng dung môi thích hợp, ví dụ như axit clohydric
(4.2.6). Dung dịch này có thể ổn định được 1 tháng ở nhiệt độ 4 oC,
nơi tối.
4.5.2. Thiamin monophosphat,
ρ(C12H17ClN4O4PS)
1 μg/ml đến 10 μg/ml
Dùng pipet lấy từ 1 ml đến 10 ml
dung dịch gốc monophosphat (4.4.2) cho vào bình định mức 100 ml và pha loãng
đến vạch bằng dung môi thích hợp, ví dụ như axit clohydric (4.2.6). Dung dịch
này có thể ổn định được 1 tháng ở nhiệt độ 4 oC ở nơi tối.
4.5.3. Thiamin pyrophosphat,
ρ(C12H19ClN4O7P2S)
1 μg/ml đến 10 μg/ml
Dùng pipet lấy từ 1 ml đến 10 ml
dung dịch gốc pyrophosphat (4.4.3) cho vào bình định mức 100 ml và pha loãng
đến vạch bằng dung môi thích hợp, ví dụ như axit clohydric (4.2.6). Dung dịch
này có thể ổn định được 1 tháng ở nhiệt độ 4 oC ở nơi tối.
5. Thiết bị,
dụng cụ
5.1. Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2. Máy đo phổ UV
Có thể đo các độ hấp thụ ở các bước
sóng xác định.
5.3. Thiết bị hấp áp lực hoặc
làm nóng
Dùng thiết bị áp lực cho mục đích
tách chiết, ví dụ như kiểu nồi hấp áp lực, có bộ phận ghi nhiệt độ và áp suất,
bộ phận đốt nóng bằng điện hoặc nồi cách thủy.
5.4. Hệ thống sắc ký lỏng hiệu
năng cao
Gồm có bơm, bộ phận bơm mẫu,
detector huỳnh quang có các bước sóng phát xạ và kích thích đã cài đặt, ví dụ
như 420 nm và 366 nm, tương ứng (xem Phụ lục C) và hệ thống đánh giá như bộ
tích phân.
5.5. Cột HPLC
5.5.1. Yêu cầu chung
Có thể sử dụng các cột hoặc cỡ hạt
có kích cỡ khác với qui định trong tiêu chuẩn này. Các thông số riêng cần phù
hợp với vật liệu sử dụng để đảm bảo các kết quả tương đương. Chuẩn mực thực
hiện đối với các cột phân tích thích hợp là độ phân giải đường nền của các chất
phân tích có liên quan2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cột phân tích, ví dụ như Lichropher®
60 RP Select B2), cỡ hạt 5 μm, đường kính từ 4,0 mm đến
4,6 mm, dài từ 100 mm đến 250 mm.
5.5.3. Ôxy hóa sau cột
Cột phân tích, ví dụ như Supeco®
LC-18-DB 2), cỡ hạt 5 μm, đường kính từ 4,0 mm đến 4,6 mm, dài từ
100 mm đến 250 mm.
5.6. Thiết bị lọc
Lọc pha động cũng như lọc dung dịch
mẫu thử qua bộ lọc màng, ví dụ như 0,45 μm trước khi sử dụng hoặc bơm sẽ kéo
dài tuổi thọ của cột.
5.7. Bơm phản ứng sau cột và ống
dẫn xuất
Hệ thống phân phối thuốc thử thích
hợp là ống nối kiểu chữ T và ống dẫn xuất (ví dụ như 10 m x 0,33 mm).
6. Cách tiến
hành
6.1. Chuẩn bị dung dịch mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2. Chuẩn bị dung dịch mẫu thử
6.2.1. Tách chiết
Cân một lượng mẫu thử thích hợp từ
2 g đến 10 g, chính xác đến mg, cho vào bình nón. Thêm một thể tích xác định từ
60 ml đến 200 ml dung dịch axit clohydric (4.2.6) hoặc axit sulfuric (4.2.7).
pH của dung dịch này không được lớn hơn 3,0. Đậy nắp bình bằng mặt kính đồng hồ
và hấp áp lực ở 121 oC trong 30 min hoặc làm nóng ở 100 oC
trong 60 min.
CHÚ THÍCH: Dữ liệu từ nghiên cứu
BCR cho thấy rằng có thể áp dụng một dải rộng các điều kiện đối với việc thủy
phân bằng axit (nhiệt độ từ 95oC đến 130 oC, thời gian từ
15 min đến 60 min). Nhiệt độ cao hơn thì thời gian ngắn hơn.
6.2.2. Xử lý bằng enzym
Sau khi làm nguội đến nhiệt độ
phòng, chỉnh chính xác pH tối ưu cho enzym bằng dung dịch natri axetat (4.2.16)
hoặc (4.2.17) và thêm một lượng thích hợp enzym tách phospho (4.2.15) vào mẫu.
Ủ hỗn hợp trong một khoảng thời gian và nhiệt độ tối ưu đối với enzym sử dụng.
Sau khi làm nguội đến nhiệt độ phòng, dùng nước cất hoặc dung môi thích hợp để
chuyển dung dịch vào bình định mức tránh ánh sáng và pha loãng đến thể tích xác
định (Ve).
Đối với mỗi enzyme sử dụng, cần
kiểm tra pH tối ưu, nhiệt độ ủ và thời gian ủ.
Để đảm bảo khử phospho tối ưu, bước
xử lý bằng enzyme cần được kiểm tra bằng các mẫu đã xử lý với thiamin
monophosphat clorua (4.3.3) hoặc thiamin pyrophosphat clorua (4.3.4) và vật
liệu tương tự trong ống mẫu làm mẫu thử. Vật liệu này phải là chất chuẩn đã
được xác nhận.
Nếu sử dụng Taka-Diastaza để khử
phosphat thì lượng thiamin có khả năng đưa vào bằng enzym cần được tính đến
trong tính toán kết quả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 2: Việc khử phospho phụ
thuộc vào chất nền của mẫu và enzyme đã sử dụng. Việc khử phospho có thể thực
hiện trong một thời gian ngắn, xem [8].
6.2.3. Oxy hóa thiamin về
thiocrom
6.2.3.1. Oxy hóa trước cột
Dùng pipet lấy 1 ml mẫu thử đã xử
lý bằng enzym (6.2.2), dung dịch chuẩn (4.5.1) hoặc dung dịch trắng cho vào
bình cầu hoặc lọ thích hợp, thêm 1 ml dung dịch hexaxyanoferat kiềm (4.2.13).
Lắc dung dịch mẫu thử trong thời gian qui định (ví dụ: 10s), để yên trong
khoảng thời gian qui định (ví dụ: 1 min) và tiếm lên hệ thống HPLC pha đảo (xem
Bảng C.1).
Cách khác, dung dịch đã oxy hóa có
thể được chiết vào 1,5 ml isobutanol (4.2.3) và có thể bơm dịch chiết (ví dụ
bằng H3PO4). Để loại bỏ các hợp chất gây nhiễu và bảo vệ
cột HPLC thì nên trung hòa hoặc tiến hành làm sạch bằng chiết pha rắn (xem
[5]).
CHÚ THÍCH: Việc chuyển hóa thiamin
thành thiocrom có thể bị ức chế bởi các chất có mặt (ví dụ như polyphenol)
trong một số loại thực phẩm. Hiện tượng này thường gặp trong các thực phẩm chứa
cacao, cũng có thể thấy trong một số thực phẩm khác. Nếu nghi ngờ có hiện tượng
này thì nên kiểm tra độ thu hồi của phương pháp bằng cách xử lý dịch chiết mẫu
bằng một thể tích thích hợp của dung dịch chuẩn thiamin trước phản ứng oxy hóa.
Nếu độ thu hồi quá thấp thì nên tiến hành làm sạch dịch chiết mẫu sử dụng resin
trao đổi ion hoặc sử dụng HPLC có oxy hóa sau cột.
6.2.3.2. Nhận dạng bằng oxy hóa
trước cột
Bơm các thể tích thích hợp giống
nhau của các dung dịch hiệu chuẩn cũng như các dung dịch mẫu vào hệ thống HPLC.
Nhận dạng thiocrom bằng so sánh thời gian lưu của các pic riêng lẻ trong sắc ký
đồ thu được từ dung dịch mẫu thử và dung dịch chuẩn. Việc thêm các chất chuẩn
vào dung dịch mẫu thử cũng có thể nhận dạng được pic.
Việc tách và định lượng được chứng
minh là thỏa mãn nếu các điều kiện thực nghiệm sau đây đã được thực hiện (xem
thêm Hình A.1 và Phụ lục C về các điều kiện HPLC thay thế).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pha động: Metanol (4.2.1): đệm
axetat (4.2.22)
Tốc độ dòng: 0,7 ml/min
Thể tích bơm: 20 μl
Phát hiện: Huỳnh quang: bước sóng
kích thích là 366 nm; bước sóng phát xạ là 435 nm.
6.2.3.3. Ôxy hóa sau cột
Oxy hóa thiamin về thiocrom sử dụng
phản ứng sau cột với dung dịch hexaxyanoferat (4.2.14). Thêm liên tục (ví dụ:
0,3 ml/min) thuốc thử dẫn xuất qua ống nối kiểu chữ T cho vào dịch rửa giải
HPLC để tạo thành thiocrom.
CHÚ THÍCH: Việc oxy hóa sau cột bị
ảnh hưởng ví dụ như nồng độ natri hydroxit. Các nồng độ cao hơn trong dung dịch
dẫn xuất có thể được bù bởi tốc độ bơm thấp hơn và ngược lại.
6.2.3.4. Nhận dạng bằng oxy hóa
sau cột
Bơm các thể tích thích hợp giống
nhau của các dung dịch hiệu chuẩn cũng như các dung dịch mẫu vào hệ thống HPLC.
Nhận dạng thiamin bằng so sánh thời gian lưu của các pic riêng lẻ trong sắc ký
đồ thu được từ dung dịch mẫu thử và dung dịch thử chuẩn. Việc thêm các chất
chuẩn vào dung dịch mẫu thử cũng có thể nhận dạng được pic.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pha tĩnh: Supelco®
LC-18-DB, 5 μm, 250 mm x 4,6 mm
Pha động: Metanol (4.2.1): đệm
phosphat (4.2.19), chứa 1 g/l tetraetylamoni-clorua (4.2.20) và 5 mmol/l natri
heptanesulfonat (4.2.21), (35:65)
Tốc độ dòng: 1,0 ml/min
Thể tích bơm: 20 μl
Thuốc thử sau cột: dung dịch kali
hexaxyanoferat III kiềm (4.2.14)
Tốc độ dòng thuốc thử: 0,3 ml/min
Phát hiện: Huỳnh quang: bước sóng
kích thích là 368 mm; bước sóng phát xạ là 440 nm.
CHÚ THÍCH: Việc phân tích một số
mẫu, ví dụ như thịt lợn nguyên liệu có thể cho pic bổ sung của
1-hydroxy-thiamin hoặc 2 (1-hydroxyetyl) thiamin trong sắc đồ xem [10] và [11].
6.3. Phép xác định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Tính toán
Tính theo đường chuẩn hoặc sử dụng
chương trình thích hợp của bộ tích phân hoặc sử dụng quy trình đã đơn giản hóa
sau đây. Tính khối lượng vitamin B1, w, biểu thị theo thiamin clorua
hydroclorua, bằng mg/100 g mẫu, theo công thức sau đây:

Trong đó:
Ats là diện tích pic
hoặc chiều cao pic của thiocrom thu được với dung dịch mẫu thử, tính bằng đơn
vị chiều cao hoặc diện tích;
Ast là diện tích pic
hoặc chiều cao pic của thiocrom thu được với dung dịch thử chuẩn, tính bằng đơn
vị chiều cao hoặc diện tích;
Ve là thể tích dung dịch
mẫu thử (6.2.2), tính bằng mililít.
ρ là nồng độ khối của thiamin
clorua hydroclorua trong dung dịch thử chuẩn (4.5.1), tính bằng microgram trên
mililít;
ms là khối lượng của
mẫu, tính bằng gam;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1000 là hệ số chuyển đổi μg/100 g
thành mg/100 g.
Báo cáo kết quả vitamin B1
bằng mg/100 g được biểu thị theo thiamin clorua hydroclorua. Nếu cần phải biểu
thị kết quả theo thiamin (C12H17ClN4OS) thì
nhân kết quả với hệ số 0,892.
8. Độ chụm
8.1. Yêu cầu chung
Dữ liệu về độ chụm của các phương
pháp HPLC khác nhau để xác định thiamin được thiết lập năm 1996 bởi nghiên cứu
so sánh quốc tế do Chương trình của Ủy ban Châu Âu về Thử nghiệm và Đo chuẩn
thực hiện trên mẫu bột mì (CRM 121), bột sữa (CRM 421), rau hỗn hợp (CRM 485)
và gan lợn đông khô (CRM 487). Nghiên cứu này đã cung cấp thông tin về thống kê
như trong Phụ lục B.
8.2. Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết
quả thử riêng rẽ, thu được khi tiến hành trên vật liệu thử giống hệt nhau, do
một người thực hiện sử dụng cùng thiết bị, trong một khoảng thời gian ngắn,
không quá 5% các trường hợp vượt quá giới hạn lặp lại r.
Các giá trị đối với thiamin clorua
hydroclorua là:
Bột mì:
= 0,452 mg/100 g r
= 0,043 mg/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rau hỗn hợp:
= 0,295 mg/100 g r
= 0,039 mg/100 g
Gan lợn:
= 0,807 mg/100 g r
= 0,088 mg/100 g
8.3. Độ tái lập
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết
quả thử riêng rẽ, thu được bởi hai phòng thử nghiệm khi tiến hành trên vật liệu
thử giống hệt nhau, không quá 5% các trường hợp vượt quá giới hạn tái lập R.
Các giá trị đối với thiamin clorua hydroclorua là:
Bột mì:
= 0,452 mg/100 g R
= 0,190 mg/100 g
Bột sữa:
= 0,645 mg/100 g R
= 0,243 mg/100 g
Rau hỗn hợp:
= 0,295 mg/100 g R
= 0,178 mg/100 g
Gan lợn:
= 0,807 mg/100 g R
= 0,623 mg/100 g
9. Báo cáo thử
nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) mọi thông tin cần thiết để nhận
biết đầy đủ về mẫu;
b) phương pháp thử đã dùng hoặc
viện dẫn tiêu chuẩn này;
c) ngày và phương pháp lấy mẫu đã
sử dụng (nếu biết);
d) tên và chữ ký của người phân
tích;
e) ngày nhận mẫu;
f) kết quả thu được và đơn vị biểu
thị;
g) chi tiết quan sát được trong khi
thử nghiệm;
h) mọi chi tiết thao tác không qui
định trong tiêu chuẩn này, hoặc tùy ý lựa chọn cùng với các có thể ảnh hưởng
tới kết quả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tham
khảo)
Các ví dụ về sắc đồ HPLC

Pha tĩnh: Lichrospher®
RP Select B, 5 μm, 250 mm x 4,0 mm
Pha động: Metanol (4.2.1): đệm
axetat (4.2.22) (40:60)
Tốc độ dòng: 0,7 ml/min
Thể tích bơm: 20 μl
Phát hiện: Huỳnh quang: bước sóng
kích thích là 366 nm; bước sóng phát xạ là 435 nm.
Hình
1 – Ví dụ về tách bằng HPLC của thiamin theo chuẩn thiocrom sử dụng dẫn xuất
trước cột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pha tĩnh: Purospher® RP
C18, được đậy nắp ở cuối, 5 μm, 250 mm x 4,6 mm
Pha động: Metanol (4.2.1): đệm
phosphat, pH 3,5, c(NH4H2PO4) = 10 mmol/l,
chứa 1 g/l tetraetylamoniclorua (4.2.20) và 5 mmol/l natri heptanesulfonat
(4.2.21), (35:70)
Tốc độ dòng: 1,5 ml/min
Thể tích bơm: 3 μl
Thuốc thử sau cột: dung dịch kali
hexaxyanoferat III kiềm (4.2.14)
Tốc độ dòng thuốc thử: 0,3 ml/min
Phát hiện: Huỳnh quang: bước sóng
kích thích là 365 nm; bước sóng phát xạ là 435 nm.
Hình
2 – Ví dụ về tách bằng HPLC của chuẩn thiamin sử dụng dẫn xuất sau cột trong
rau diếp (a), cơm (b) và thịt lợn luộc (c)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tham
khảo)
Dữ liệu về độ chụm
Theo những chỉ dẫn nghiên cứu chứng
nhận EU SMT, các dữ liệu đưa ra trong Bảng B.1 đã được xác định trong một phép
thử liên phòng thử nghiệm [9]. Viện nghiên cứu thực phẩm, Norwich, UK thay mặt
cho Ủy ban EU tham gia nghiên cứu này. Các dữ liệu đưa ra trong Bảng B.2 và
Bảng B.3 đã được xác định trong một phép thử liên phòng thử nghiệm của Pháp
[5].
Bảng
B.1 – Dữ liệu về độ chụm đối với bột mì thô, sữa bột, rau hỗn hợp và gan lợn
Mẫu
CRM
121
(bột
mì thô)
CRM
421
(sữa
bột)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(rau
hỗn hợp)
CRM
487
(gan
lợn)
Năm thử nghiệm
1996
1996
1996
1996
Số phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
12
15
Số lượng mẫu
2
2
2
2
Số phòng thử nghiệm còn lại sau
khi trừ ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
12
15
Số ngoại lệ
0
0
0
0
Số kết quả được chấp nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
58
72
Giá trị trung bình
(mg/100 g)
0,452
0,645
0,295
0,807
Độ lệch chuẩn của giá trị trung
bình, mg/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,086
0,039
0,182
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr
0,015
0,025
0,012
0,031
Hệ số biến thiên lặp lại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,8%
4,2%
3,9%
Giá trị lặp lại r [r = 2,83 x sr],
mg/100g
0,043
0,071
0,039
0,088
Độ lệch chuẩn tái lập, sR,
(mg/100 g)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,085
0,063
0,182
Hệ số biến thiên tái lập
11,8%
13,2%
13,3%
22,6%
Giá trị tái lập R [R = 2,83 x sR),
mg/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,243
0,178
0,623
Bảng
B.2 – Dữ liệu về độ chụm đối với thức ăn đóng chai dạng dung dịch, thức ăn cho
trẻ em, sữa bột, bột trộn trái cây và nấm
Mẫu
Dung
dịch thức ăn trong chai
Thức
ăn cho trẻ em
Sữa
bột
Bột
trộn trái cây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm nghiên cứu
1995
1995
1995
1995
1995
Số phòng thử nghiệm
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
Số lượng mẫu
1
1
1
1
1
Số phòng thử nghiệm còn lại sau
khi trừ ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
10
10
Số ngoại lệ
2
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số kết quả được chấp nhận
16
20
20
20
20
Giá trị trung bình
(mg/100 g)
0,11
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,04
1,31
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr
0,01
0,02
0,04
0,07
0,12
Hệ số biến thiên lặp lại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8%
7%
7%
9%
Giá trị lặp lại r [r = 2,83 x sr],
mg/100g
0,02
0,05
0,1
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập, sR,
(mg/100 g)
0,04
0,04
0,08
0,19
0,17
Hệ số biến thiên tái lập
32%
21%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19%
13%
Giá trị tái lập R [R = 2,83 x sR),
mg/100 g
0,1
0,12
0,25
0,55
0,48
Bảng
B.3 – Dữ liệu về độ chụm đối với ngũ cốc, bột sôcôla và thức ăn bổ sung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngũ
cốc
Ngũ
cốc
Bột
sôcôla
Thức
ăn bổ sung
Năm nghiên cứu
1995
1995
1995
1995
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
10
10
Số lượng mẫu
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
9
9
9
Số ngoại lệ
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
18
18
18
Giá trị trung bình
(mg/100 g)
1,42
2,95
1,55
486
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,06
0,18
0,13
39
Hệ số biến thiên lặp lại
4%
6%
8%
8%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,16
0,49
0,36
111
Độ lệch chuẩn tái lập, sR,
(mg/100 g)
0,27
0,41
0,28
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19%
14%
19%
15%
Giá trị tái lập R [R = 2,83 x sR),
mg/100 g
0,75
1,16
0,8
212
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục C
(tham
khảo)
Hệ thống HPLC thay thế
Việc tách và định lượng được chứng
minh là thích hợp nếu áp dụng các điều kiện về sắc ký như sau [9]:
Bảng
C.1 – Điều kiện HPLC thay thế
Pha
cố định
Kích
thước cột
mm
x mm
Pha
động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự
tách sóng (Ex/Em)
nm
Lưu
lượng ml/min
Kiểu
oxi hóa
Radial silica® 10 μm
250
x 4,6
Etanol/dung dịch đệm phosphat pH
= 7,4
c(K2HPO4) =
0,1 mol/l (50:50)
F:
365/435
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Supelco® LC-18-DB 5 μm
250
x 4,6
Metanol/dung dịch đệm phosphat pH
= 3,5 c(K2HPO4) = 9 mmol/l chứa tetraetylamoniumclorua,
ρ(C8H20NCl) = 1 g/l và natri heptansulfonat, c(C7H15NaO3S)
= 5 mmol/l (35:65)
F:
368/420
1,0
PC
Lichrospher® RB 18 5
μm
250
x 4,6
Metanol/natri hexansulfonat, c(C6H13NaO3S.H2O)
= 1 mmol/l, pH = 3,0 (70:30)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
PC
Eurospher® 100 – C18 5
μm
250
x 4,6
Natri dihydrophosphat, c(NaH2PO4)
= 10 mmol/l): natri perclorat, c(NaClO4) = 0,15 mol/l (50:50)
F:
375/435
1,0
PC
Lichrospher® RP Select
B 5 μm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Metanol/dung dịch đệm axetat pH =
4,0, c(CH3COONa) = 50 mmol/l (40:60)
F:
366/435
0,7
PRCb
μ-Bondapak® radial C18
5 μm
250
x 4,6
Metanol/dung dịch đệm axetat pH =
4,5, c(CH3COONa) = 0,5 mmol/l (40:60)
F:
366/435
0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Spherisorb® ODS2 5 μm
250
x 4,6
Metanol/dung dịch đệm phosphat pH
= 4,0, c(KH2PO4) = 0,1 mol/l (70:30)
F:
375/435
1,0
PRC
Lichrospher® RP 18 10
μm
250
x 4,6
Kali dihydrophosphat, c(KH2PO4)
= 10 mmol/l/dimetyl formamit (80:20)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
PRC
Hamilton® PRP-1 5 μm
150
x 4,6
Metanol/nước (40:60); pH được
điều chỉnh tới 4,5 bằng axit axetic
F:
366/435
1,0
PRC
Hamilton® PRP-1 5 μm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Metanol/nước (35:65); pH = 9,0
được điều chỉnh bằng amoniac, w(NH3) = 25%
F:
366/435
1,0
PRC
Hypersil® NH2APS
2 5 μm
250
x 4,6
Diclometan/metanol (95:5)
F:
365/435
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a PC = Dẫn xuất sau
cột.
b PRC = Dẫn xuất trước
cột.
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Bognár, A.: Bcstimmung von
Riboflavin und Thiamin in Lebensrnitteln mil Hilfe dor Hochleistungs-
flussigkeitschromatographie (HPLC) Deutsche Lebensm. Rundschau 77. 1981.
431-436.
[2] Hasselmann. C. Franck, D.,
Grimm. P.. Diop, P.A. and Soules. C: High-peiiormance liquid chromatographic
analysis of thiamin and riboflavin in dietic foods. J. Micronutr. Anal. 5.
1989. 269-279.
[3] Bognar, A.: Determination of
vitamin B1 in food by High-Performance-Liquid-Chromatography and post-column
derivatization. Fresenius J. Anal. Chem. 343.1992. 155-56.
[4] Hagg. M. and Kumpulainen. J.:
Thiamin and riboflavin contents in domestic and imported cereal products in
Finland. J. Food Comp. Anal. 6, 1993. 299-306.
[5] Arella, P., Lahely, S.,
Bourguignon, J. B. and Hasselmann, C.: Liquid chromatographic determination of
vitamin B1 and B2 in foods. A collaborative study. Food Chem 56. 1996. 81-86.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[7] Dawson. R.M.C.. Elliott. D C,
Elliot. W. H. and Jones. K.: Data lor Biochemical Research. Oxford Science
Publication 3rd. ISBN 019 855299 8,1989.
[8] Hagg. M.: Effect of various
commercially available enzymes in the liquid chromatographic determination with
external standardization of thiamin and riboflavin in foods J. AOAC Int. 77.
1994, 681-686.
[9] Finglas, P. M., Scott., K. J..
Witthoft, C. M., van den Berg, H. and de Froidmont-Gortz, I.: Ihe certification
of the mass fractions of vitamins in four reference materials: Whoiomeal flour
(CRM 121), milk powder (CRM 421), lyophilised mixed vegetables (CRM 485) and
lyophilised pig's liver (CRM 487) EUR-report 18320. Office for Official
Publications of the European Communities. Luxembourg, 1999.
[10] Takasht, U. Yukiko, T., Kohei,
M., Mari, T. Kaname, K.: Simultaneous determination of 2(1-
hydroxyethyl)thiamin and thiamin in foods by high performance liquid
chromatography with postcolumn derivatisation. Vitamins (Japan). 64. 1990.
379-385.
[11] Takashi, U., Yukiko, T.,
Kohei, M., Masako, M., Kaname, K.: Distribution and stability of 2(1-
hydroxyethyl)thiamin and thiamin in foods. Vitamins (Japan). 65.1991, 249-256.
1)
Taka-Diastase Nr. T00040 là tên thương mại của sản phẩm được cung cấp bởi
Pfaltz & Bauer, Waterbury, CT 06708, Mỹ. Thông tin này đưa ra tạo thuận lợi
cho người sử dụng tiêu chuẩn này và CEN không ấn định phải sử dụng chúng. Có
thể sử dụng các sản phẩm tương tự nếu cho các kết quả tương đương.
2) Cột silica
bao gói vật liệu thích hợp có bán sẵn là Lichrosorb® Si 60,
Spherisorb® Si, Hypersil® Si và Lichrospher®
100 DIOL. Các cột RP bao gói vật liệu thích hợp như Spherisorb® ODS,
μ-Bondapak® radial C18, Supelco® LC-18-DB và Hypersil®
ODS. Thông tin này đưa ra tạo thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn này và
CEN không ấn định phải sử dụng chúng.