TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8393:2012
VẬT LIỆU LƯỚI KHAI THÁC THỦY SẢN – SỢI, DÂY VÀ LƯỚI TẤM
– YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Materials
for fishing net – Netting yarns, synthetic fibre ropes and netting –
Requirements and test methods
Lời nói đầu
TCVN 8393:2012 được chuyển đổi từ
các tiêu chuẩn ngành 28 TCN 208-2004, 28 TCN 209-2004 và 28 TCN 210-2004 thành
tiêu chuẩn quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật tiêu chuẩn và
Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày
01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Tiêu
chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
TCVN 8393:2012 do Tổng cục Thủy sản
biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố
VẬT
LIỆU LƯỚI KHAI THÁC THỦY SẢN – SỢI, DÂY VÀ LƯỚI TẤM – YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ
PHƯƠNG PHÁP THỬ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này quy định một số chỉ
tiêu chất lượng thông dụng của sợi tổng hợp, dây bằng sợi tổng hợp và lưới tấm
có gút với kích thước cạnh mắt lưới (a) không lớn hơn 200 mm, dùng để sản xuất
lưới khai thác thủy sản.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho
các loại sợi, dây tổng hợp sau đây:
a) có độ giãn dài lớn hơn 5 % dưới
tác dụng của sức căng ban đầu bằng 0,49 x 10-2 N/tex (0,5 G/tex) đối
với sợi và bằng 3 % lực kéo đứt đối với dây;
b) có độ giãn dài tương đối khi kéo
dứt lớn hơn 50%;
c) đã được hồ nhuộm bằng các loại
keo.
2. Tài liệu
viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 1996, Khí hậu chuẩn dùng
trong đo lường và thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các
thuật ngữ và định nghĩa sau đây:
2.1. Sợi đơn vị
Sản phẩm được tạo ra bằng cách xe
các xơ với nhau hoặc được ép kéo nóng từ nguyên liệu dạng hạt, dùng để sản xuất
sợi và chỉ lưới.
2.2. Sợi xe đơn
Sợi được chế tạo bằng cách xe các
sợi đơn vị với nhau.
2.3. Sợi xe kép
Sợi được chế tạo bằng cách xe các
sợi xe đơn với nhau.
2.4. Sợi thành phẩm
Chỉ lưới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Độ thô (Rtex) của sợi
thành phẩm không lớn hơn 2000 tex hoặc đường kính sợi (d) không lớn hơn 2 mm.
2.5. Môi trường tiêu chuẩn
Môi trường tiêu chuẩn có nhiệt độ
27 oC và độ ẩm 65%, theo quy định tại TCVN 1966.
2.6. Sức căng ban đầu
P
Đại lượng biểu thị việc cố định mẫu
thử trước khi đo dưới tác động của một lực được quy định.
CHÚ THÍCH: Sức căng ban đầu thường
được biểu thị bằng 10-2 N/tex (G/tex).
2.7. Độ thô của sợi đơn vị
Đại lượng biểu thị độ to nhỏ của
sợi đơn vị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.8. Độ thô của sợi thành phẩm
Đại lượng biểu thị độ to nhỏ của
sợi thành phẩm.
CHÚ THÍCH: Đơn vị đo độ thô của sợi
thành phẩm là tex, ký hiệu là Rtex, hoặc đơn vị là milimet của đường
kính sợi, ký hiệu là d.
2.9. Độ bền đứt
F
Đại lượng biểu thị giá trị của lực
tại thời điểm kéo đứt sợi.
CHÚ THÍCH: Đơn vị đo độ bền đứt là
kilogam lực (1 kgf = 9,8 N).
2.10. Độ giãn dài
Đại lượng biểu thị phần chiều dài
tăng thêm của mẫu thử dưới tác động của lực kéo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
Đại lượng biểu thị phần tăng thêm
chiều dài ở thời điểm kéo đứt của mẫu thử.
2.12. Độ giãn dài tương đối
e
Tỷ số phần trăm giữa độ giãn dài
tuyệt đối so với chiều dài ban đầu của mẫu thử.
2.13. Đơn vị bao gói
Đơn vị lớn nhất của bao bì trong lô
hàng.
2.14. Mẫu ban đầu
Phần nhỏ nhất có thể lấy ra từ mỗi
đơn vị bao gói.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu dùng để xác định các chỉ tiêu
chất lượng.
2.16. Dây đơn vị
Sản phẩm được tạo ra bằng cách xe
từ xơ, hoặc được ép kéo nóng từ nguyên liệu dạng hạt, dùng để sản phẩm ra dây
thành phẩm.
2.17. Tao
Dây xe lần cuối dùng để xe thành
dây thành phẩm.
2.18. Dây thành phẩm
Sản phẩm được xe từ tao, hoặc dây
đơn vị; hoặc được ép kéo nóng từ nguyên liệu dạng hạt, được sử dụng làm dây
giềng và dây các loại trong khai thác thủy sản.
CHÚ THÍCH: Đường kính (Ф) của dây
lớn hơn 2 mm hoặc độ thô của dây lớn hơn 2000 tex.
2.19. Lưới tấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình
1 – Các loại gút của lưới tấm
2.20. Kích thước cạnh mắt lưới
a
Số đo khoảng cách hai điểm giữa của
hai gút lưới nằm trên cùng một cạnh mắt lưới hình thoi.
CHÚ THÍCH: Kích thước cạnh mắt lưới
thường được biểu thị bằng milimet.
2.21. Kích thước mắt lưới
2a
Số đo khoảng cách hai điểm giữa của
hai gút lưới đối diện của mắt lưới hình thoi được kéo căng theo chiều ngang
hoặc chiều dọc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.22. Kích thước kéo căng của
tấm lưới
Kích thước của lưới khi kéo căng
tấm lưới theo chiều ngang hay chiều dọc.
CHÚ THÍCH: Kích thước kéo căng của
tấm lưới thường được biểu thị bằng met hoặc bằng số mắt lưới và kích thước mắt
lưới.
2.23. Kích thước rút gọn của tấm
lưới
Kích thước của tấm lưới xác định theo
dây giềng sau khi tấm lưới lắp ráp hoàn chỉnh.
CHÚ THÍCH: Kích thước rút gọn của
tấm lưới thường được biểu thị bằng mét.
2.24. Độ bền tương đối
α
Tỷ số phần trăm giữa độ bền đứt ở
trạng thái ướt so với độ bền đứt ở điều kiện môi trường tiêu chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1. Chỉ tiêu chất lượng của sợi
4.1.1. Chỉ tiêu ngoại quan
- Màu sắc: sợi không bị ố, không bị
vấy bẩn hoặc dính hóa chất, dầu mỡ, gỉ sét.
- Trạng thái: sợi đồng đều, không
trầy xước, sần, bọt, giập, quăn.
4.1.2. Chỉ tiêu cơ lý
4.1.2.1. Chỉ tiêu cơ lý của
sợi xe polyamid (PA) theo quy định trong Bảng 1.
Bảng
1 – Chỉ tiêu cơ lý của sợi xe PA
Độ
thô của sợi
Chiều
dài của 1 kg sợi, m/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
giãn dài tương đối khi kéo đứt của sợi không không gút, %, không lớn hơn
Denier
Tex
N
Rtex
Đường
kính, mm
Sợi
khô không gút
Sợi
ướt có gút
210D/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43N/2
50
0,24
20000
3,1
1,8
18,6
210D/3
23
tex x 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
0,30
13300
4,6
2,7
19,6
210D/4
23
tex x 4
43N/4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,33
10000
6,2
3,6
19,8
210D/6
23
tex x 6
43N/6
155
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6460
8,0
5
21,5
210D/9
23
tex x 9
43N/9
230
0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
9
23
210D/12
23
tex x 12
43N/12
310
0,60
3230
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
23,5
210D/15
23
tex x 15
43N/15
390
0,65
2560
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
210D/18
23
tex x 18
43N/18
470
0,73
2130
25
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210D/21
23
tex x 21
43N/21
540
0,80
1850
30
18
25,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
tex x 24
43N/24
620
0,85
1620
34
20
26,5
210D/27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43N/27
700
0,92
1430
40
22
27
210D/30
23
tex x 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
780
1,05
1280
42
24
28
210D/33
23
tex x 33
43N/33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,13
1160
47
26
28
210D/36
23
tex x 36
43N/36
950
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1050
51
28
28
210D/39
23
tex x 39
43N/39
1030
1,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55
29
29
210D/45
23
tex x 45
43N/45
1200
1,33
830
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
29
210D/48
23
tex x 48
43N/48
1280
1,37
780
67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
210D/54
23
tex x 54
43N/54
1430
1,40
700
75
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
210D/60
23
tex x 60
43N/60
1570
1,43
640
82
43
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
2 – Chỉ tiêu cơ lý của sợi đơn PA
Độ
thô của sợi
Chiều
dài của 1 kg sợi, m/kg
Độ
bền đứt, kgf, không nhỏ hơn
Rtex
Đường
kính, mm
Sợi
khô không gút
Sợi
ướt có gút
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
90
900
0,5
0,2
23
0,15
43
500
1,5
0,6
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
700
2,3
1,2
58
0,25
17
200
3,8
1,9
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
100
4,9
2,7
120
0,35
8
330
6,3
3,2
155
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6450
7,6
4,3
185
0,45
5400
11,5
5,5
240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4170
12,7
6,5
280
0,55
3570
14
7,5
330
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3030
17
8,5
480
0,70
2080
24
12,5
600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1870
29
15
755
0,90
1320
36
19
920
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1090
42
22
930
1,10
1075
45
25
965
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1036
50
28
1010
1,30
990
65
35
1075
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
930
73
40
1160
1,50
860
85
47
1250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
100
52
1400
1,70
715
110
58
1520
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
657
120
63
1675
1,90
597
130
72
1840
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
543
145
75
4.1.2.3. Chỉ tiêu cơ lý của
chỉ lưới xe từ sợi đơn polyetylen (PE) có d = 0,21 mm ± 0,02 mm theo quy định
trong Bảng 3.
Bảng
3 – Chỉ tiêu cơ lý của chỉ lưới xe từ sợi đơn PE
Độ
thô của sợi
Chiều
dài của 1 kg sợi, m/kg
Độ
bền đứt, kgf, không nhỏ hơn
Rtex
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sợi
khô không gút
Sợi
ướt có gút
190
0,60
5260
7,5
5,5
350
0,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,5
9
500
0,94
2000
18
13
650
1,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
16,5
720
1,15
1390
26
18,5
1100
1,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39
27,5
1400
1,60
715
48
34
1570
1,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
54
38
1760
1,80
570
60
42,5
1900
1,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
65
45
4.2. Chỉ tiêu chất lượng của dây
4.2.1. Chỉ tiêu ngoại quan
- Màu sắc: dây không bị ố, không bị
vấy bẩn hoặc dính hóa chất, dầu mỡ, gỉ sét.
- Trạng thái: dây đồng đều, không
trầy xước, không thiếu tao, không xoắn cục.
4.2.2. Chỉ tiêu cơ lý
Độ bền đứt của một số loại dây
thông dụng theo quy định trong Bảng 4.
Bảng
4 – Độ bền đứt của một số loại dây thông dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Polyamid
(PA)
Polyetylen
(PE)
Polypropylen
(PP)
Polyeste
(PES)
Khối
lượng của 100 m dài, kg
Độ
bền đứt, tính bằng kgf, không nhỏ hơn
Khối
lượng của 100 m dài, kg
Độ
bền đứt, tính bằng kgf, không nhỏ hơn
Khối
lượng của 100 m dài, kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối
lượng của 100 m dài, kg
Độ
bền đứt, tính bằng kgf, không nhỏ hơn
Dây
xe
3
0,56
250
0,46
120
0,43
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,7
185
4
1,1
320
0,8
200
0,77
260
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
295
5
1,5
580
1,3
300
1,2
390
2,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
2,4
750
1,7
400
1,7
550
3
565
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,0
1080
2,7
570
2,4
720
4
735
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1350
3
685
3
960
5,1
1020
9
5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,2
910
3,9
1160
6,3
1220
10
6,5
2080
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1010
4,5
1425
8,1
1590
12
9,4
3000
6,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,5
2030
11,6
2270
14
12,8
4100
9,1
1950
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2790
15,7
3180
16
16,6
5300
12
2520
11,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,5
4060
18
21
6700
15
3020
14,8
4450
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5080
20
26
8300
18,6
3720
18
5370
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
31,5
10000
22,5
4500
22
6500
38,4
7620
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37,5
12000
27
5250
26
7600
46
9140
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14000
31,5
6130
30,5
8900
53,7
10700
28
51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36,5
7080
35,5
10100
63
12200
30
58,5
17800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8050
40,5
11500
71,9
13700
32
66,5
20000
47,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
12800
82
15700
36
84
24800
60
11400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16100
104
19300
40
104
30000
74,5
14000
72
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
128
23900
Dây
trơn
2,2
0,38
170
0,27
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,4
0,41
205
0,29
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
0,45
220
0,32
105
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,6
0,50
230
0,36
110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,62
245
0,44
130
4.3. Chỉ tiêu chất lượng của lưới
tấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Màu sắc: lưới tấm có độ bóng,
đồng màu, không bị ố và vấy bẩn hoặc dính hóa chất, dầu mỡ, gỉ sét.
- Trạng thái: mặt lưới tấm phẳng,
hàng gút đều, gút lưới chặn, không nhăn, ít mối nối, không có lỗ rách, không có
mắt lưới 3 cạnh hoặc 5 cạnh trở lên.
4.3.2. Chỉ tiêu cơ lý
4.3.2.1. Độ bền đứt của lưới
tấm được dệt bằng sợi xe polyamid (PA) theo quy định trong Bảng 5.
Bảng
5 – Độ bền đứt mắt lưới của lưới tấm bằng sợi xe PA
Độ
thô của chỉ lưới theo đơn vị đo
Độ
bền đứt, tính bằng kgf, không nhỏ hơn
Denier
Tex
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưới
tấm ướt
210D/2
23
tex x 2
3,5
3,0
210D/3
23
tex x 3
4,5
3,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
tex x 4
6,5
5,1
210D/6
23
tex x 6
9,0
7,0
210D/9
23
tex x 9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,5
210D/15
23
tex x 15
20,0
17,0
210D/18
23
tex x 18
24,0
20,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
tex x 21
28,0
22,0
210D/27
23
tex x 27
34,3
27,0
210D/30
23
tex x 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31,0
210D/33
23
tex x 33
39,0
33,5
875D/3
97
tex x 3
16,5
13,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
97
tex x 6
29,8
24,7
875D/9
97
tex x 9
43,0
35,0
875D/21
97
tex x 21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
48,0
875D/24
97
tex x 24
85,0
65,0
875D/30
97
tex x 30
94,0
68,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
6 – Độ bền đứt mắt lưới của lưới tấm bằng sợi xe PE
Độ
thô của chỉ lưới theo đơn vị đo
Độ
bền đứt, kgf, không nhỏ hơn
Denier
Tex
Lưới
tấm khô
Lưới
tấm ướt
380D/9
42
tex x 9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
380D/12
42
tex x 12
16
14
380D/15
42
tex x 15
20
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
tex x 18
24
20
380D/21
42
tex x 21
28
25
380D/30
42
tex x 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31
380D/39
42
tex x 39
45
42
380D/45
42
tex x 45
49
44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
tex x 60
53
50
380D/75
42
tex x 75
62
58
5. Phương pháp
thử
5.1. Phương pháp thử đối với sợi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.1.1. Mẫu ban đầu
Số lượng mẫu ban đầu của sợi theo
quy định trong Bảng 7.
Bảng
7 – Số lượng mẫu ban đầu của sợi
Khối
lượng lô hàng, kg
Số
đơn vị bao gói được chọn
Số
mẫu ban đầu trong một đơn vị bao gói
Tổng
số mẫu ban đầu
Đến 500
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Từ 501 đến 2 000
5
2
10
Từ 2 001 đến 10 000
10
1
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
1
15
Trong trường hợp số lượng đơn vị
bao gói của lô hàng nhỏ hơn quy định trong Bảng 7 thì số mẫu ban đầu được chọn
trong tất cả các đơn vị bao gói.
Khi lấy mẫu ban đầu phải lấy ngẫu
nhiên, không lấy sát thành bao gói. Các mẫu ban đầu phải được bao gói và bảo
quản cẩn thận.
5.1.1.2. Mẫu thử
5.1.1.2.1. Yêu cầu chung
- Mẫu thử lấy từ các dạng đóng gói
khác nhau (như: cuộn, ống, guồng) phải bỏ không ít hơn 10 m đoạn đầu để tránh
gây rối sợi và tở xoắn.
- Đối với các loại mẫu thử phải
chọn 2 mẫu tương đương từng cặp một bằng cách lấy trên cùng một mẫu ban đầu ở
vị trí gần nhau. Một mẫu để thử, mẫu còn lại để lưu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Trong trường hợp thử ở trạng thái
ướt, trước khi thử phải ngâm mẫu trong nước cất pha thêm 2 g/lít chất ngấm
(neocal) ở nhiệt độ 27 oC ± 3 oC trong thời gian không ít
hơn 10 min.
5.1.1.2.2. Mẫu thử để xác
định độ thô của sợi có dạng con sợi
Số lượng và quy cách con sợi làm
mẫu thử được quy định trong Bảng 8.
Bảng
8 – Số lượng và quy cách con sợi làm mẫu thử
Số
mẫu ban đầu
Chiều dài con sợi, m
Số con sợi thử trong một mẫu ban đầu
Tổng số con sợi thử
Tt
nhỏ hơn 12,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tt
từ 50 đến 100
Tt
từ 100 đến 500
Tt
từ 500 đến 1000
Tt
từ 1000 đến 2000
6
200
100
50
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
5
30
10
200
100
50
20
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
30
15
200
100
50
20
10
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
5.1.1.2.3. Mẫu thử để xác định
độ bền đứt và độ giãn dài khi kéo đứt
Sợi sau khi đo độ thô được phép sử
dụng làm mẫu thử để xác định các chỉ tiêu trên. Từ mỗi mẫu ban đầu được lấy
theo Bảng 7, lấy 2 đoạn sợi dài bằng nhau theo quy định trong Bảng 9, một đoạn
được thử ở điều kiện môi trường tiêu chuẩn, đoạn còn lại được thử ở trạng thái
ướt.
Bảng
9 – Chiều dài mẫu thử
Số
mẫu ban đầu
Số
đoạn sợi lấy từ một mẫu ban đầu
Chiều
dài đoạn sợi, m
Số
lần thử chính thức
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
30
10
2
15
30
15
2
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.2. Xác định độ thô của sợi
5.1.2.1. Dụng cụ
5.1.2.1.1. Guồng sợi, chu vi
1000 mm ± 3 mm, có hệ thống dẫn sợi cuốn vào guồng đảm bảo con sợi gồm 1 lớp và
các vòng nằm sát nhau, guồng quay đều với tốc độ không lớn hơn 200 m/min và sức
căng ban đầu của sợi khi guồng từ 0,44 x 10-2 N/tex (0,45 G/tex) đến
0,54 x 10-2 N/tex (0,55 G/tex).
5.1.2.1.2. Cân điện, cân phân
tích, cân lò xo hoặc cân giải quạt, có độ chính xác đến 0,1 % khối
lượng con sợi.
5.1.2.2. Cách tiến hành
Trước khi guồng thành con sợi, phải
bỏ đi ít nhất 10 m đoạn đầu của sợi.
Sau khi đã móc sợi lên guồng sợi
(5.1.2.1.1), lắp các bộ phận dẫn sợi cho guồng chạy với hai loại tốc độ sau:
- 200 m/min ± 20
m/min nếu sợi ở dạng cuộn;
- 100 m/min ± 20
m/min nếu sợi ở dạng guồng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong từng phép cân,
đọc kết quả với độ chính xác 1 % khối lượng mẫu thử.
5.1.2.3. Tính kết
quả
a) Độ thô của sợi đơn
vị, Tt, được tính theo công thức:

Trong đó:
M là khối lượng sợi
tính bằng gam (g);
L là chiều dài sợi tính bằng mét
(m).
b) Độ thô trung bình của sợi,
, được tính theo công thức:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tti là độ thô của sợi ở
lần đo thứ i;
n là số lần đo.
5.1.3. Xác định độ
bền đứt
5.1.3.1. Dụng cụ
5.1.3.1.1. Máy kéo
đứt (dinamometer), có tốc độ tăng chiều dài mẫu không
đổi, tốc độ tăng tải trọng lên mẫu không đổi, sai số lực kéo đứt không lớn hơn
1 % và sai số giãn dài tuyệt đối không lớn hơn 0,5 mm.
5.1.3.1.2. Đồng hồ
bấm giây.
5.1.3.1.3. Dụng cụ
ngâm mẫu.
5.1.3.2. Cách tiến
hành
5.1.3.2.1.Hiệu
chỉnh thiết bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- chọn thang lực để
độ bền đứt nằm trong phạm vi từ 20% đến 80% lực lớn nhất của thang.
- đưa mẫu lên máy,
kéo căng mẫu với sức căng ban đầu từ 0,39 x 10-2 N/tex (0,4 G/tex)
đến 0,59 x 10-2 N/tex (0,6 G/tex) trong điều kiện môi trường tiêu
chuẩn hoặc bằng nữa giá trị nêu trên khi ở trạng thái ướt, sau đó cho máy chạy.
Dùng đồng hồ bấm giây (5.1.3.1.2) xác định thời gian từ khi bắt đầu kéo cho đến
khi mẫu đứt.
- lần lượt thử 10 mẫu
lấy từ 2 mẫu ban đầu. Nếu thời gian kéo đứt mẫu nằm ngoài khoảng 20 s ± 3 s
trong điều kiện môi trường tiêu chuẩn hoặc vượt quá 60 s trong trạng thái ướt
thì phải điều chỉnh tốc độ chạy của vít kẹp và lặp lại quá trình trên cho đến
khi đạt thời gian nêu trên.
5.1.3.2.2. Thử mẫu
dạng thẳng
Chọn khoảng cách giữa
hai vít kẹp trên cơ sở độ giãn dài tương đối khi kéo đứt trong lần thử đầu để
hiệu chỉnh máy (5.1.3.2.1) như sau:
- 500 mm ± 1 mm nếu
độ giãn dài tương đối không lớn hơn hơn 40%;
- 250 mm ± 0,5 mm nếu
độ giãn dài tương đối lớn hơn 40%;
Khi đưa mẫu lên máy
phải bỏ từ 1 m đến 2 m đoạn đầu của sợi và bỏ từ 0,5 m đến 1,0 m giữa các lần
thử. Không sờ tay vào đoạn sợi giữa hai vít kẹp.
Trường hợp sợi bị
trượt hoặc bị đứt tại miệng kẹp, có thể lót đệm nhưng mép của miếng đệm phải
nằm cùng mức với miệng kẹp. Loại bỏ những kết quả đo khi mẫu đứt cách miệng kẹp
trong khoảng từ 0 mm đến 5 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi thử mẫu ở dạng
thắt gút phải lắp một đầu sợi vào vít kẹp trên. Sau đó, thắt một gút có dạng
chữ S hoặc Z theo Hình 2 ở khoảng giữa hai vít kẹp. Quá trình tiếp theo cũng
giống như thử mẫu ở dạng thẳng (5.1.3.2.2).

Hình 2 – Cách thắt gút mẫu thử
5.1.3.3. Tính kết
quả
Độ bền đứt trung bình
của dây ở điều kiện môi trường tiêu chuẩn và ở trạng thái ướt,
, được tính theo công
thức:

Trong đó:
Fi là lực đứt của dây ở
lần đo thứ i.
n là số lần đo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.1. Lấy mẫu và
chuẩn bị mẫu thử
5.2.1.1. Mẫu ban
đầu
Số lượng mẫu ban đầu
của dây theo quy định trong Bảng 10.
Bảng 10 – Số lượng mẫu ban đầu của dây
Khối lượng lô hàng, kg
Số đơn vị bao gói được chọn
Số mẫu ban đầu trong một đơn vị bao gói
Tổng số mẫu ban đầu
Đến 500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
6
Từ 500 đến 1 000
5
2
10
Từ 1 001 đến 3 000
8
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 3 000
10
1
10
5.2.1.2. Mẫu thử
- Mẫu thử phải lấy ở đầu cuộn dây
sau khi đã loại bỏ ít nhất 1 m ở đoạn đầu. Trước khi cắt mẫu phải thắt chặt hai
đầu mẫu thử để dây không bị tở xoắn.
- Mẫu thử để xác định đường kính
không nhất thiết phải cắt rời khỏi cuộn dây.
- Mẫu thử để xác định độ bền đứt
của dây phải được lấy từng cặp dài bằng nhau từ mỗi mẫu ban đầu. Một mẫu để thử
ở điều kiện môi trường tiêu chuẩn, mẫu còn lại để thử ở trạng thái ướt.
- Mẫu thử ở điều kiện môi trường
tiêu chuẩn trước khi thử phải lấy ra khỏi bao gói, để ở trạng thái tự do trong
điều kiện môi trường tiêu chuẩn với thời gian không ít hơn 24 h.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.2. Xác định đường kính của
dây
5.2.2.1. Dụng cụ
5.2.2.1.1. Đồng hồ đo đường kính
kiểu tiếp xúc, nếu dây có đường kính không lớn hơn 10 mm hoặc thước kẹp
với độ chính xác đến 0,1 mm, nếu dây có đường kính lớn hơn 10 mm.
5.2.2.2. Cách tiến hành
Mẫu thử được căng với sức căng ban
đầu bằng 3% độ bền đứt của dây.
Hạ từ từ đĩa trên của đồng hồ
(5.2.2.1.1) tiếp xúc với mẫu thử sau khi đã điều chỉnh lực nén cho phù hợp với
độ thô của mẫu thử. Đọc kết quả với độ chính xác đến 0,01 mm. Nếu đo đường kính
bằng thước kẹp thì lấy độ chính xác đến 0,1 mm.
5.2.2.3. Tính kết quả
Đường kính trung bình của dây,
, được tính theo công thức:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
là
đường kính của dây ở lần đo thứ i;
n là số lần đo.
5.2.3. Xác định độ
đứt của dây
5.2.3.1. Phương
pháp thử trực tiếp, xem 5.1.3.
5.2.3.2. Phương pháp thử gián tiếp
Nếu lực kéo lớn nhất
của máy không đủ để kéo đứt mẫu khi dây có độ thô lớn thì xác định độ bền đứt
của dây bằng phương pháp gián tiếp như sau:
Tởi xoắn dây để tách
ra các sợi hoặc tạo thành phần. Số sợi hoặc tao chọn để thử được tính bằng tỷ
lệ phần trăm tổng số tao được quy định trong Bảng 11. Sau đó, thực hiện quy
trình thử theo quy định tại 5.1.3.2.
Bảng 11 – Số sợi hoặc tao được chọn để thử gián tiếp độ bền đứt của dây
Đường
kính dây, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ
hơn 24
50
Từ
24 đến 36
30
Lớn
hơn 36
10
Đọc độ chính xác của lực kéo đứt
mẫu thử đến 1,0%, độ chính xác của độ giãn dài tuyệt đối đến 0,5 mm và độ chính
xác của độ giãn dài tương đối đến 0,1 %.
Độ bền đứt của dây bằng tích giữa
trị số trung bình độ bền đứt của số sợi hoặc tao đem thử với tổng số sợi hoặc
tao cấu tạo nên dây.
5.3. Phương pháp thử đối với
lưới tấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.1.1. Mẫu ban đầu
Số lượng mẫu ban đầu của lưới tấm
theo quy định trong Bảng 12.
Bảng
12 – Số lượng mẫu ban đầu của lưới tấm
Số
đơn vị bao gói trong lô hàng
Tổng
số mẫu ban đầu
Từ
1 đến 5
1
Từ
6 đến 10
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Từ
31 đến 60
10%
Lớn
hơn 60
5%
nhưng không nhỏ hơn 6
5.3.1.2. Mẫu thử
- Đối với lưới tấm không cắt mẫu
thử ở mép biên. Phải đảm bảo khả năng sử dụng của tấm lưới sau khi đã cắt mẫu
thử.
- Mẫu thử để đo kích thước mắt lưới
là những mẫu ban đầu.
- Mẫu thử để đo độ bền đứt của lưới
tấm là những mắt lưới được cắt ngẫu nhiên trong tất cả số mẫu ban đầu. Khi cắt
mẫu phải để đoạn sợi thừa cách gút lưới không ngắn hơn 10 mm. Nếu kích thước
cạnh mắt lưới (a) không lớn hơn 20 mm phải tháo gút kế tiếp. Số lượng mẫu thử ở
điều kiện môi trường tiêu chuẩn cũng như ở trạng thái ướt phải không ít hơn 30
min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối với mẫu thử ở trạng thái ướt,
trước khi thử phải được ngâm trong nước cất với nhiệt độ 27 oC ± 3 oC
trong 24 h và phải lấy ra trước khi thử 2 min rồi để trên giấy thấm nước.
5.3.2. Xác định kích thước mắt
lưới
5.3.2.1. Dụng cụ
5.3.2.1.1. Thước đo (Hình
3), có móc treo lưới, hàng mắt lưới dọc để đo đạc nằm ở chính giữa; thước có
chiều dài nhỏ nhất là 1500 mm, với độ chính xác đến 0,1 mm và có thể di chuyển
được theo chiều dọc.

CHÚ DẪN:
1. Móc treo lưới
2. Thước đo chiều dài
3. Kim chỉ vạch đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.2.2. Cách tiến hành
Mẫu thử được căng với sức căng ban
đầu bằng 3% ± 0,5% độ bền đứt của mắt lưới.
Mắc mẫu thử lên các móc, để hàng
mắt lưới dọc dự định đo treo ở móc chính giữa. Treo trọng vật đã được tính như
trên ở hàng mắt lưới thứ 13 đối với lưới có kích thước cạnh mắt lưới (a) không
lớn hơn 60 mm và ở hàng mắt lưới thứ 8 đối với lưới có kích thước cạnh mắt lưới
(a) lớn hơn 60 mm. Sau đó, điều chỉnh vị trí thước đo chiều dài (5.3.2.1.1), để
vạch số 0 sát với mép trên của gút lưới nằm giữa hàng mắt lưới thứ 2 và thứ 3,
ký hiệu đó là gút lưới thứ nhất.
Đọc kết quả với độ chính xác đến
0,1 mm trên thước đo chiều dài ở mép trên của hàng gút lưới tính từ gút lưới
thứ nhất từ trên xuống:
- đọc ở hàng thứ 21 đối với kích
thước cạnh mắt lưới (a) không lớn hơn 60 mm;
- đọc ở hàng thứ 11 đối với kích
thước cạnh mắt lưới (a) lớn hơn 60 mm.
5.3.2.3. Tính kết quả
Kích thước cạnh mắt lưới trung bình
của lưới tấm,
, được tính theo công thức:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Li là chiều dài đọc trên
thước qua mỗi lần đo;
w là số cạnh mắt lưới trên đoạn
được đo;
n là số lần đo.
5.3.3. Xác định độ
bền đứt
5.3.3.1. Dụng cụ
5.3.2.1.1. Máy kéo đứt, có tốc độ tăng tải trọng lên mẫu không đổi, tốc độ
chuyển động của vít kẹp không đổi, được trang bị bộ phận gá lắp, móc kéo mẫu và
có khoảng cách giữa hai vít kẹp thay đổi phù hợp với kích thước mắt lưới.
5.3.2.1.2. Dụng cụ
ngâm mẫu.
5.3.2.1.3. Giấy
thấm nước.
5.3.3.2. Cách tiến
hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mắt lưới được móc vào
hai móc của máy kéo đứt như Hình 4. Sức căng ban đầu phải bằng 3% ± 0,5% độ bền
đứt của mắt lưới. Cho máy chạy và ghi riêng số lượng mắt lưới bị kéo đứt hoặc
bị tuột. Thực hiện đo không ít hơn 30 lần.
5.3.3.3. Tính kết
quả
Tính độ bền đứt của
lưới tấm theo 5.1.3.3.
5.4. Đánh giá kết
quả đo
5.4.1. Hệ số không
đều
Hệ số không đều, H,
được tính bằng phần trăm (%) theo công thức:

Trong đó:
là giá trị trung bình của các kết quả thử;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n là số lần thử.
5.4.2. Độ lệch
chuẩn
Độ lệch chuẩn, S, là
đại lượng biểu thị sự phân tán của các kết quả thử về 2 phía của giá trị trung
bình
, được tính theo công
thức:

là
giá trị trung bình của các kết quả thử;
Xi là kết quả của lần
thử thứ i;
n là số lần thử.
5.4.3. Hệ số biến
sai
Hệ số biến sai, V,
được tính bằng phần trăm (%) theo công thức:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
S là độ lệch chuẩn,
được tính theo 5.4.2;
X là kết quả thử.
5.4.4. Sai số
trung bình
Sai số trung bình, U,
được tính bằng phần trăm (%) theo công thức:

Trong đó:
S là độ lệch chuẩn,
được tính theo 5.4.2;
V là hệ số biến sai, được tính theo
5.4.3;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n là số lần đo;
t là thừa số phụ
thuộc vào số lần đo và độ tin cậy. Với mức tin cậy 95%, giá trị t theo Bảng 13.
Bảng 13 – Độ tin cậy của giá trị t tại mức tin cậy 95%
n
5
7
10
15
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
40
50
80
100

t
2,78
2,45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,14
2,09
2,06
2,04
2,02
2,01
1,99
1,98
1,96
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lần đo ít nhất, n, được tính
theo công thức:

Trong đó:
V là hệ số biến sai, được tính theo
5.4.3;
U là sai số trung bình, được tính
theo 5.4.4;
t là thừa số phụ thuộc vào số lần
đo và độ tin cậy.