Danh mục văn bản kèm theo Quyết định này được đăng
trên cổng thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu;
ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản
|
Thời điểm có hiệu
lực
|
Ghi chú
|
|
I.
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
1.
|
Luật
|
31/2018/QH14
ngày 19/11/2018
|
Luật Trồng trọt
|
01/01/2020
|
Có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
|
|
2.
|
Pháp lệnh
|
15/2004/PL-U
BTVQH11 ngày 24/3/2004
|
Pháp lệnh giống cây trồng
|
01/07/2004
|
Hết hiệu lực từ ngày 01/01/2020
|
|
3.
|
Nghị định
|
88/2010/NĐ-CP
ngày 16/08/2010
|
Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu
trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng
|
1/10/2010
|
|
|
4.
|
Nghị định
|
98/2011/NĐ-CP[2]ngày
26/10/2011
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều các Nghị định về
nông nghiệp
|
15/12/2011
|
|
|
5.
|
Nghị định
|
35/2015/NĐ-CP
ngày 13/4/2015
|
Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
|
01/7/2015
|
|
|
6.
|
Nghị định
|
31/2016/NĐ-CP[3] ngày
06/5/2016
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
|
25/6/2016
|
|
|
7.
|
Nghị định
|
02/2017/NĐ-CP[4] ngày
09/01/2017
|
Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh
|
25/02/2017
|
|
|
8.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
01/2012/QĐ-TTg[5] ngày
09/01/2012
|
Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy
sản.
|
25/02/2012
|
|
|
9.
|
Thông tư liên tịch
|
42/2013/TTLT-BNNPTNT-
BTC-BKHĐT[6]
ngày 16/10/2013
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng
Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
|
29/11/2013
|
|
|
10.
|
Thông tư
|
21/2009/TT-BNN
ngày 24/04/2009
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam".
|
8/6/2009
|
|
|
11.
|
Thông tư
|
40/2009/TT-BNNPTNT
ngày 09/07/2009
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam".
|
9/7/2009
|
|
|
12.
|
Thông tư
|
41/2009/TT-BNNPTNT
ngày 09/07/2009
|
Quy định về quản lý và sử dụng mẫu giống cây trồng.
|
23/8/2009
|
|
|
13.
|
Thông tư
|
42/2009/TT-BNNPTNT
ngày 10/07/2009
|
Quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh và sử dụng
hạt giống lúa siêu nguyên chủng, nguyên chủng, xác nhận, giống lúa bố mẹ lúa
lai và hạt lai F1.
|
24/08/2009
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
14.
|
Thông tư
|
61/2009/TT-BNNPTNT
ngày 25/09/2009
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam”
|
9/11/2009
|
|
|
15.
|
Thông tư
|
72/2009/TT-BNNPTNT
ngày 17/11/2009
|
Ban hành danh mục loài cây trồng biến đổi gen được
phép khảo nghiệm đánh giá rủi ro đối với đa dạng sinh học và môi trường cho mục
đích làm giống cây trồng ở Việt Nam.
|
1/1/2010
|
|
|
16.
|
Thông tư
|
84/2009/TT-BNNPTNT
ngày 29/12/2009
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam".
|
12/2/2010
|
|
|
17.
|
Thông tư
|
11/2010/TT-BNNPTNT
ngày 10/3/2010
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam"
|
24/4/2010
|
|
|
18.
|
Thông tư
|
22/2010/TT-BNNPTNT
ngày 6/4/2010
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam"
|
21/5/2010
|
|
|
19.
|
Thông tư
|
30/2010/TT-BNNPTNT
ngày 11/05/2010
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam"
|
25/6/2010
|
|
|
20.
|
Thông tư
|
32/2010/TT-BNNPTNT
ngày 17/06/2010
|
Quy định về chỉ định và quản lý hoạt động người lấy
mẫu, người kiểm định, phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận chất lượng giống,
sản phẩm cây trồng và phân bón.
|
31/7/2010
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
21.
|
Thông tư
|
34/2010/TT-BNNPTNT
ngày 23/6/2010
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam
|
06/8/2010
|
|
|
22.
|
Thông tư
|
49/2010/TT-BNNPTNT
ngày 24/08/2010
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng,
phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
|
08/10/2010
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
23.
|
Thông tư
|
65/2010/TT-BNNPTNT
ngày 05/11/2010
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân
bón được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng và Danh mục thuốc thú y, vắc xin,
chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành
tại Việt Nam
|
20/12/2010
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
24.
|
Thông tư
|
70/2010/TT-BNNPTNT
ngày 08/12/2010
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân
bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
22/01/2011
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
25.
|
Thông tư
|
17/2011/TT-BNNPTNT
ngày 06/04/2011
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục
hành chính trong lĩnh vực trồng trọt theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010
|
21/05/2011
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
26.
|
Thông tư
|
30/2011/TT-BNNPTNT
ngày 20/04/2011
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam"
|
4/6/2011
|
|
|
27.
|
Thông tư
|
41/2011/TT-BNNPTNT
ngày 02/06/2011
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam"
|
17/7/2011
|
|
|
28.
|
Thông tư
|
45/2011/TT-BNNPTNT
ngày 24/06/2011
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng
giống cây trồng
|
24/12/2011
|
|
|
29.
|
Thông tư
|
47/2011/TT-BNNPTNT[7] ngày 29/6/
2011
|
Hướng dẫn thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp
trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi thủy sản theo Quyết định số 315/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Thủ
tướng Chính phủ
|
01/07/2011
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
30.
|
Thông tư
|
48/2011/TT-BNNPTNT
ngày 05/07/2011
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm
giống cây trồng
|
05/01/2012
|
|
|
31.
|
Thông tư
|
51/2011/TT-BNNPTNT
ngày 27/07/2011
|
Ban hành danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam
|
10/09/2011
|
|
|
32.
|
Thông tư
|
64/2011/TT-BNNPTNT
ngày 04/10/2011
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam"
|
18/11/2011
|
|
|
33.
|
Thông tư
|
67/2011/TT-BNNPTNT
ngày 17/10/2011
|
Ban hành quy chuẩn quốc gia về khảo nghiệm giống
cây trồng
|
17/04/2012
|
|
|
34.
|
Thông tư
|
09/2012/TT-BNNPTNT
ngày 15/02/2012
|
Ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam”
|
31/03/2012
|
|
|
35.
|
Thông tư
|
12/2012/TT-BNNPTNT
ngày 01/03/2012
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam"
|
15/04/2012
|
|
|
36.
|
Thông tư
|
17/2012/TT-BNNPTNT
ngày 18/04/2012
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam"
|
02/06/2012
|
|
|
37.
|
Thông tư
|
18/2012/TT-BNNPTNT
ngày 26/04/2012
|
Quy định về quản lý sản xuất kinh doanh giống cây
công nghiệp và cây ăn quả lâu năm
|
10/06/2012
|
|
|
38.
|
Thông tư
|
21/2012/TT-BNNPTNT
ngày 05/06/2012
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam"
|
20/07/2012
|
|
|
39.
|
Thông tư
|
24/2012/TT-BNNPTNT
ngày 19/06/2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm
giống cây trồng
|
19/12/2012
|
|
|
40.
|
Thông tư
|
44/2012/TT-BNNPTNT
ngày 11/09/2012
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam"
|
26/10/2012
|
|
|
41.
|
Thông tư
|
53/2012/TT-BNNPTNT[8] ngày
26/10/2012
|
Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản
được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg
ngày 9/1/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng
Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và
thủy sản
|
12/12/2012
|
|
|
42.
|
Thông tư
|
06/2013/TT-BNNPTNT
ngày 22/01/2013
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
|
08/03/2013
|
|
|
43.
|
Thông tư
|
07/2013/TT-BNNPTNT[9] ngày
22/01/2013
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với rau,
quả, chè búp tươi đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản
xuất, sơ chế
|
22/07/2013
|
|
|
44.
|
Thông tư
|
16/2013/TT-BNNPTNT
ngày 28/02/2013
|
Hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng
|
13/04/2013
|
|
|
45.
|
Thông tư
|
21/2013/TT-BNNPTNT
ngày 17/04/2013
|
Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép
sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng và Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
|
1/6/2013
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
46.
|
Thông tư
|
33/2013/TT-BNNPTNT
ngày 21/06/2013
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Khảo nghiệm
giống cây trồng.
|
21/12/2013
|
|
|
47.
|
Thông tư
|
49/2013/TT-BNNPTNT
ngày 19/11/2013
|
Hướng dẫn tiêu chí xác định vùng sản xuất trồng
trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
1/2/2014
|
|
|
48.
|
Thông tư
|
05/2014/TT-BNNPTNT
ngày 10/2/2014
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia lĩnh vực trồng
trọt
|
10/8/2014
|
|
|
49.
|
Thông tư
|
29/2014/TT-BNNPTNT[10] ngày
5/9/2014
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư số 23/2010/TT-BNNPTNT về công nhận tiến bộ kỹ thuật
công nghệ sinh học của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
20/10/2014
|
|
|
50.
|
Thông tư
|
47/2014/TT-BNNPTNT
ngày 11/12/2014
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện
trồng, chăm sóc cao su kiến thiết cơ bản ở miền núi phía Bắc
|
11/6/2015
|
|
|
51.
|
Thông tư
|
54/2014/TT-BNNPTNT[11] ngày
30/12/2014
|
Quy định về công nhận các tiêu chuẩn thực hành
nông nghiệp tốt khác cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông
nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
12/2/2015
|
|
|
52.
|
Thông tư
|
01/2015/TT-BNNPTNT
ngày 22/1/2015
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
|
9/3/2015
|
|
|
53.
|
Thông tư
|
28/2015/TT-BNNPTNT
ngày 14/8/2015
|
Danh mục loài cây trồng được bảo hộ
|
29/9/2015
|
|
|
54.
|
Thông tư
|
46/2015/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2015
|
Quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy
giống cây trồng
|
28/1/2016
|
|
|
55.
|
Thông tư
|
19/2016/TT-BNNPTNT
ngày 27/6/2016
|
Hướng dẫn chi tiết điều 4 Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 về quản lý sử dụng
đất trồng lúa
|
10/8/2016
|
|
|
56.
|
Thông tư
|
28/2016/TT-BNNPTNT
ngày 27/7/2016
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
|
10/9/2016
|
|
|
57.
|
Thông tư
|
11/2017/TT-BNNPTNT[12] ngày
29/5/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy
phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
18/7/2017
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
58.
|
Thông tư
|
19/2017/TT-BNNPTNT
ngày 9/11/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016 về việc hướng
dẫn chi tiết Điều 4 Nghị định số 35/2015/NĐ-CP
ngày 13 tháng 4 năm 2015 về quản lý sử dụng đất trồng lúa và hướng dẫn chuyển
đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa sang trồng cây lâu năm theo quy định
tại Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
|
25/12/2017
|
|
|
59.
|
Thông tư
|
06/2018/TT-BNNPTNT
ngày 21/6/2018
|
Sửa đổi Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT
ngày 26/9/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về chứng
nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với
Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt.
|
06/8/2018
|
|
|
60.
|
Thông tư
|
14/2018/TT-BNNPTNT
ngày 29/10/2018
|
Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng
gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
01/01/2019
|
|
|
61.
|
Thông tư
|
15/2018/TT-BNNPTNT[13] ngày
29/10/2018
|
Ban hành Bảng mã số HS đối với Danh mục hàng hóa
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
01/01/2019
|
|
|
62.
|
Thông tư
|
01/2019/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2019
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
|
05/03/2019
|
|
|
63.
|
Quyết định
|
58/2004/QĐ-BNN
ngày 4/11/2004
|
Ban hành danh mục giống cây trồng chính
|
13/12/2004
|
|
|
64.
|
Quyết định
|
69/2004/QĐ-BNN
ngày 12/3/2004
|
Ban hành danh mục giống cây trồng quý hiếm cấm xuất
khẩu
|
28/12/2004
|
|
|
65.
|
Quyết định
|
74/2004/QĐ-BNN
ngày 16/12/2004
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh
|
19/1/2005
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
66.
|
Quyết định
|
40/2005/QĐ-BNN
ngày 22/5/2006
|
Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 74/2004/QĐ-BNN ngày 16/12/2004 Ban hành Danh
mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh
|
14/6/2006
|
|
|
67.
|
Quyết định
|
79/2005/QĐ-BNN
ngày 5/12/2005
|
Ban hành quy định về trao đổi quốc tế nguồn gen
cây trồng quý hiếm
|
15/1/2006
|
|
|
68.
|
Quyết định
|
80/2005/QĐ-BNN ngày
12/5/2005
|
Ban hành Danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm cần
bảo tồn.
|
15/1/2006
|
|
|
69.
|
Quyết định
|
103/2006/QĐ-BNN
ngày 14/11/2006
|
Về việc ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất kinh doanh
|
13/12/2006
|
|
|
70.
|
Quyết định
|
47/2007/QĐ-BNN
29/05/2007
|
Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất
kinh doanh.
|
8/7/2007
|
|
|
71.
|
Quyết định
|
95/2007/QĐ-BNN
ngày 27/11/2007
|
Ban hành Quy định về công nhận giống cây trồng
nông nghiệp mới.
|
22/12/2007
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
72.
|
Quyết định
|
35/2008/QĐ-BNN
ngày 15/02/2008
|
Ban hành Quy định về quản lý sản xuất giống cây
trồng nông hộ.
|
06/03/2008
|
|
|
73.
|
Quyết định
|
50/2008/QĐ-BNN
ngày 02/04/2008
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh.
|
24/4/2008
|
|
|
74.
|
Quyết định
|
104/2008/QĐ-BNN
ngày 21/10/2008
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh
|
16/11/2008
|
|
|
75.
|
Quyết định
|
124/2008/QĐ-BNN
ngày 30/12/2008
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh
|
29/1/2009
|
|
|
II.
LĨNH VỰC BẢO VỆ VÀ KIỂM DỊCH THỰC VẬT, PHÂN BÓN
|
|
1. Lĩnh vực bảo
vệ và kiểm dịch thực vật
|
|
76.
|
Luật
|
41/2013/QH13
ngày 25/11/2013
|
Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật
|
01/01/2015
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
77.
|
Nghị định
|
116/2014/NĐ-CP
ngày 04/12/2014
|
Quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật
|
18/01/2015
|
|
|
78.
|
Nghị định
|
31/2016/NĐ-CP[14] ngày
06/5/2016
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật.
|
25/6/2016
|
|
|
79.
|
Nghị định
|
66/2016/NĐ-CP[15] ngày
01/7/2016
|
Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và
kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn
nuôi; thủy sản; thực phẩm
|
01/7/2016
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
80.
|
Nghị định
|
108/2017/NĐ-CP
ngày 20/9/2017
|
Về quản lý phân bón
|
20/9/2017
|
|
|
81.
|
Nghị định
|
55/2018/NĐ-CP
ngày 16/4/2018
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
phân bón
|
16/4/2018
|
|
|
82.
|
Nghị định
|
123/2018/NĐ-CP[16] ngày
17/9/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp
|
17/9/2018
|
|
|
83.
|
Thông tư liên tịch
|
05/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT
ngày 16/5/2016
|
Về hướng dẫn việc thu gom, vận chuyển và xử lý
bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng.
|
30/6/2016
|
|
|
84.
|
Thông tư
|
55/2009/TT-BNNPTNT
ngày 28/8/2009
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bảo vệ và
Kiểm dịch thực vật
|
24/02/2010
|
|
|
85.
|
Thông tư
|
26/2010/TT-BNNPTNT
ngày 27/4/2010
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch
và Bảo vệ thực vật
|
27/10/2010
|
|
|
86.
|
Thông tư
|
71/2010/TT-BNNPTN
ngày 10/12/2010
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch
và Bảo vệ thực vật
|
10/06/2011
|
|
|
87.
|
Thông tư
|
14/2012/TT-BNNPTNT
ngày 27/03/2012
|
Hướng dẫn hồ sơ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật
|
06/07/2012
|
|
|
88.
|
Thông tư
|
63/2012/TT-BNNPTNT
ngày 14/12/2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch
và Bảo vệ thực vật
|
16/06/2013
|
|
|
89.
|
Thông tư
|
32/2013/TT-BNNTNNT
ngày 14/6/2013
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch
và Bảo vệ thực vật
|
29/08/2013
|
|
|
90.
|
Thông tư
|
16/2014/TT-BNNPTNT
ngày 05/6/2014
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch
và Bảo vệ thực vật
|
5/11/2014
|
|
|
91.
|
Thông tư
|
30/2014/TT-BNNPTNT
ngày 05/9/2014
|
Về ban hành Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch
thực vật; Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy
cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam.
|
01/01/2015
|
|
|
92.
|
Thông tư
|
33/2014/TT-BNNPTNT
ngày 30/10/2014
|
Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập
khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực
vật.
|
01/01/2015
|
|
|
93.
|
Thông tư
|
35/2014/TT-BNNPTNT
ngày 31/10/2014
|
Ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của
nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
|
01/01/2015
|
|
|
94.
|
Thông tư
|
36/2014/TT-BNNPTNT
ngày 31/10/2014
|
Ban hành quy định về quy trình phân tích nguy cơ
dịch hại đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ
dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam.
|
01/01/2015
|
|
|
95.
|
Thông tư
|
05/2015/TT-BNNPTNT
ngày 12/02/2015
|
Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.
|
30/03/2015
|
|
|
96.
|
Thông tư
|
21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/6/2015
|
Quản lý thuốc bảo vệ thực vật
|
01/8/2015
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
97.
|
Thông tư
|
30/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/9/2015
|
Quy định trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu
và thẻ công chức kiểm dịch thực vật
|
23/10/2015
|
|
|
98.
|
Thông tư
|
35/2015/TT-BNNPTNT
ngày 14/10/2015
|
Quy định về kiểm dịch thực vật nội địa
|
30/11/2015
|
|
|
99.
|
Thông tư
|
30/2017/TT-BNNPTNT
ngày 29/12/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 quy định
trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập
khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và sửa đổi khoản 3 Điều 2 Thông tư
số 18/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về
đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường do Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quản lý
|
12/02/2018
|
|
|
100.
|
Thông tư
|
03/2018/TT-BNNPTNT
ngày 09/02/2018
|
Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép
sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam
|
28/3/2018
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
101.
|
Thông tư
|
12/2018/TT-BNNPTNT
ngày 05/10/2018
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng
thuốc bảo vệ thực vật
|
02/04/2019
|
|
|
102.
|
Thông tư
|
13/2018/TT-BNNPTNT
ngày 08/10/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của thông tư 03/2018/TT-BNNPTNT ngày 9 tháng 02 năm
2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành danh mục
thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam
|
22/11/2018
|
|
|
103.
|
Thông tư
|
15/2018/TT-BNNPTNT[17] ngày
29/10/2017
|
Ban hành bảng mã số HS đối với Danh mục hàng hóa
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
01/01/2019
|
|
|
104.
|
Thông tư
|
34/2018/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2018
|
Sửa đổi Thông tư số 30/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/12/2017 và Thông
tư số 20/2017/TT-BNNPTNT
|
01/01/2019
|
|
|
105.
|
Thông tư
|
44/2018/TT-BNNPTNT
ngày 28/12/2018
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực
phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
|
10/02/2019
|
|
|
2. Lĩnh vực
phân bón
|
|
106.
|
Thông tư
|
17/2009/TT-BNNPTNT
ngày 27/3/2009
|
Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được
phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
|
14/5/2009
|
|
|
107.
|
Thông tư
|
43/2009/TT-BNNPTNT
ngày 14/7/2009
|
Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được
phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
|
28/08/2009
|
|
|
108.
|
Thông tư
|
62/2009/TT-BNNPTNT
ngày 25/9/2009
|
Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được
phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
|
09/11/2009
|
|
|
109.
|
Thông tư
|
85/2009/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2009
|
Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được
phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
|
13/02/2010
|
|
|
110.
|
Thông tư
|
40/2010/TT-BNNPTNT
ngày 29/6/2010
|
Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được
phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
|
13/08/2010
|
|
|
111.
|
Thông tư
|
49/2010/TT-BNNPTNT
ngày 24/08/2010
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng,
phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
|
08/10/2010
|
|
|
112.
|
Thông tư
|
65/2010/TT-BNNPTN[18] ngày
05/11/2010
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân
bón được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng và Danh mục thuốc thú y, vắc xin,
chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành
tại Việt Nam
|
20/12/2010
|
Hết hiệu lực một phần;
|
|
113.
|
Thông tư
|
70/2010/TT-BNNPTN[19] ngày
08/12/2010
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân
bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
22/01/2011
|
Hết hiệu lực một phần;
|
|
114.
|
Thông tư
|
29/2011/TT-BNNPTNT
ngày 15/4/2011
|
Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản
xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
30/05/2011
|
|
|
115.
|
Thông tư
|
42/2011/TT-BNNPTNT
ngày 06/6/2011
|
Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản
xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
21/7/2011
|
|
|
116.
|
Thông tư
|
59/2011/TT-BNNPTNT
ngày 30/8/2011
|
Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản
xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
14/10/2011
|
|
|
117.
|
Thông tư
|
86/2011/TT-BNNPTNT
ngày 16/12/2011
|
Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản
xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
30/01/2012
|
|
|
118.
|
Thông tư
|
13/2012/TT-BNNPTNT
ngày 19/3/2012
|
Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản
xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt NAM
|
03/05/2012
|
|
|
119.
|
Thông tư
|
31/2012/TT-BNNPTNT
ngày 20/7/2012
|
Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản
xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
02/09/2012
|
|
|
120.
|
Thông tư
|
45/2012/TT-BNNPTNT
ngày 12/09/2012
|
Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản
xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
27/10/2012
|
|
|
121.
|
Thông tư
|
64/2012/TT-BNNPTNT
ngày 24/12/2012
|
Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản
xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
07/02/2013
|
|
|
122.
|
Thông tư
|
38/2013/TT-BNNPTNT
ngày 9/8/2013
|
Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản
xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam.
|
23/9/2013
|
|
|
123.
|
Thông tư
|
19/2014/TT-BNNPTNT
ngày 23/6/2014
|
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 38/2013/TT-BNNPTNT ngày 9/8/2013 ban hành
Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt
Nam
|
7/8/2014
|
|
|
124.
|
Quyết định
|
105/2008/QĐ-BNN
ngày 22/10/2008
|
Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được
phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
|
20/11/2008
|
|
|
III.
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
|
125.
|
Luật
|
30/2018/QH14
ngày 19/11/2018
|
Luật Chăn nuôi
|
01/01/2020
|
Có hiệu lực từ ngày 01/01/2020
|
|
126.
|
Pháp lệnh
|
16/2004/PL-UBTVQH11
ngày 24/3/2004
|
Pháp lệnh Giống vật nuôi
|
01/7/2004
|
Hết hiệu lực từ ngày 01/01/2020
|
|
127.
|
Nghị định
|
66/2016/NĐ-CP[20] ngày
01/7/2016
|
Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và
kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn
nuôi; thủy sản; thực phẩm
|
01/7/2016
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
128.
|
Nghị định
|
02/2017/NĐ-CP[21] ngày
09/01/2017
|
Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh
|
25/02/2017
|
|
|
129.
|
Nghị định
|
41/2017/NĐ-CP[22] ngày
05/4/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về
xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thủy sản; lĩnh vực thú y, giống vật
nuôi, thức ăn chăn nuôi; quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản
lý lâm sản
|
20/5/2017
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
130.
|
Nghị định
|
100/2017/NĐ-CP
ngày 18/8/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 về quản
lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản
|
18/8/2047
|
|
|
131.
|
Nghị định
|
64/2018/NĐ-CP[23] ngày
07/5/2018
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, thủy sản
|
22/6/2018
|
|
|
132.
|
Nghị định
|
123/2018/NĐ-CP[24] ngày
17/09/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp
|
17/9/2018
|
|
|
133.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
10/2008/QĐ-TTg
ngày 16/01/2008
|
Phê duyệt Chiến lược phát triển chăn nuôi cả nước
đến năm 2020
|
11/02/2008
|
|
|
134.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
01/2012/QĐ-TTg[25] ngày
09/01/2012
|
Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy
sản
|
25/02/2012
|
|
|
135.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
50/2014/QĐ-TTg
ngày 04/09/2014
|
Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi
nông hộ giai đoạn 2015-2020
|
01/01/2015
|
|
|
136.
|
Thông tư liên tịch
|
42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT[26] ngày
16/10/2013
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng
Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
|
29/11/2013
|
|
|
137.
|
Thông tư
|
92/2007/TT-BNN
ngày 19/11/2007
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều tại Quyết định 1405/QĐ-TTg ngày 16/10/2007 của Thủ tướng
Chính phủ về điều kiện ấp trứng gia cầm và chăn nuôi thủy cầm
|
12/12/2007
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
138.
|
Thông tư
|
04/2010/TT-BNNPTNT
ngày 15/01/2010
|
Ban Hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện
trại chăn nuôi lợn, trại chăn nuôi gia cầm an toàn sinh học
|
15/7/2010
|
|
|
139.
|
Thông tư
|
02/2011/TT-BNNPTNT
ngày 21/01/2011
|
Hướng dẫn quản lý nhà nước về chăn nuôi
|
07/3/2011
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
140.
|
Thông tư
|
19/2011/TT-BNNPTNT
ngày 06/4/2011
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục
hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010
|
21/5/2011
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
141.
|
Thông tư
|
43/2011/TT-BNNPTNT
ngày 07/06/2011
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm,
kiểm định giống vật nuôi
|
07/12/2011
|
|
|
142.
|
Thông tư
|
47/2011/TT-BNNPTNT[27] ngày
29/6/ 2011
|
Hướng dẫn thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp
trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi thủy sản theo Quyết định số 315/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng
Chính phủ
|
01/07/2011
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
143.
|
Thông tư
|
61/2011/TT-BNNPTNT
ngày 12/9/2011
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong lĩnh vực
Thức ăn chăn nuôi
|
12/3/2012
|
|
|
144.
|
Thông tư
|
72/2011/TT-BNNPTNT
ngày 25/10/2011
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm,
kiểm định giống vật nuôi
|
25/4/2012
|
|
|
145.
|
Thông tư
|
06/2012/TT-BNNPTNT
ngày 01/02/2012
|
Ban hành "Danh mục bổ sung nguồn gen vật
nuôi quý hiếm cần được bảo tồn"
|
17/3/2012
|
|
|
146.
|
Thông tư
|
41/2012/TT-BNNPTNT
ngày 15/08/2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm,
kiểm định giống vật nuôi và thức ăn chăn nuôi
|
16/02/2013
|
|
|
147.
|
Thông tư
|
43/2012/TT-BNNPTNT[28] ngày
23/8/2012
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 47/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/06/2011 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện thí điểm bảo hiểm
nông nghiệp trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi thủy sản theo Quyết định 315/QĐ-TTg ngày 01/03/2011 của Thủ tướng
Chính phủ
|
23/8/2012
|
|
|
148.
|
Thông tư
|
48/2012/TT-BNNPTNT[29] ngày
26/09/2012
|
Quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng
trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt
|
10/11/2012
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
149.
|
Thông tư
|
50/2012/TT-BNNPTNT[30] ngày
08/10/2012
|
Bãi bỏ Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN
ngày 6/8/2008 bãi bỏ một phần Thông tư số 50/2010/TT-BNNPTNT
ngày 30/8/2010, Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT
ngày 6/4/2011
|
22/11/2012
|
|
|
150.
|
Thông tư
|
53/2012/TT-BNNPTNT[31] ngày
26/10/2012
|
Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản
được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg
ngày 9/1/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng
Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và
thủy sản
|
12/12/2012
|
|
|
151.
|
Thông tư
|
57/2012/TT-BNNPTNT
ngày 07/11/2012
|
Quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm
các chất cấm thuộc nhóm Beta - agonist trong chăn nuôi
|
22/12/2012
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
152.
|
Thông tư
|
31/2013/TT-BNNPTNT
ngày 12/06/2013
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm,
kiểm định lợn giống
|
12/12/2013
|
|
|
153.
|
Thông tư
|
35/2013/TT-BNNPTNT
ngày 01/7/2016
|
Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến
|
06/9/2013
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
154.
|
Thông tư
|
14/2014/TT-BNNPTNT
ngày 28/4/2014
|
Ban hành Danh mục giống vật nuôi cao sản
|
05/6/2014
|
|
|
155.
|
Thông tư
|
28/2014/TT-BNNPTNT
ngày 04/9/2014
|
Ban hành Danh mục hóa chất, kháng sinh cấm nhập
khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm
tại Việt Nam
|
20/10/2014
|
|
|
156.
|
Thông tư
|
54/2014/TT-BNNPTNT[32]
ngày 30/12/2014
|
Quy định về công nhận các tiêu chuẩn thực hành
nông nghiệp tốt khác cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông
nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
12/2/2015
|
|
|
157.
|
Thông tư
|
09/2015/TT-BNNPTNT
ngày 03/3/2015
|
Hướng dẫn thực hiện điểm a khoản 1 Điều 6 Quyết định
số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 /9/2014 của Thủ
tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai
đoạn 2015-2020.
|
20/4/2015
|
|
|
158.
|
Thông tư
|
42/2015/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2015
|
Ban hành Danh mục bổ sung hóa chất, kháng sinh cấm
nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia súc,
gia cầm tại Việt Nam
|
16/11/2015
|
|
|
159.
|
Thông tư
|
01/2016/TT-BNNPTNT
ngày 15/02/2016
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2012/TT-BNNPTNT ngày 07/11/2012 quy định
việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta-agonist
trong chăn nuôi
|
15/02/2016
|
|
|
160.
|
Thông tư
|
06/2016/TT-BNNPTNT
ngày 31/5/2016
|
Ban hành Danh mục hàm lượng kháng sinh được phép
sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm với mục đích kích thích sinh
trưởng tại Việt Nam
|
15/07/2016
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
161.
|
Thông tư
|
27/2016/TT-BNNPTNT
ngày 26/7/2016
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thức
ăn chăn nuôi
|
26/01/2017
|
|
|
162.
|
Thông tư
|
36/2016/TT-BNNPTNT
ngày 26/12/2016
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Thông tư 06/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 ban hành
Danh mục hàm lượng kháng sinh được phép sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia súc,
gia cầm với mục đích kích thích sinh trưởng tại Việt Nam
|
08/02/2017
|
|
|
163.
|
Thông tư
|
01/2017/TT-BNNPTNT
ngày 16/01/2017
|
Bổ sung Danh mục hóa chất, kháng sinh cấm nhập khẩu,
sản xuất, kinh doanh và sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm tại
Việt Nam
|
01/3/2017
|
|
|
164.
|
Thông tư
|
16/2017/TT-BNNPTNT
ngày 24/8/2017
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu vệ
sinh đối với cơ sở sản xuất tinh lợn
|
24/2/2018
|
|
|
165.
|
Thông tư
|
20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017
|
Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định
số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017
của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản
|
25/12/2017
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
166.
|
Thông tư
|
01/2018/TT-BNNPTNT
|
Ban hành Danh mục giống vật nuôi được sản xuất,
kinh doanh tại Việt Nam
|
03/3/2018
|
|
|
167.
|
Thông tư
|
02/2019/TT-BNNPTNT
ngày 11/2/2019
|
Ban hành danh mục sản phẩm thức ăn chăn nuôi theo
tập quán và nguyên liệu đơn được phép lưu hành tại Việt Nam
|
11/2/2019
|
|
|
168.
|
Quyết định
|
78/2004/QĐ-BNN,
ngày 31/12/2004
|
Ban hành Danh mục giống vật nuôi quý hiếm cấm xuất
khẩu
|
29/01/2005
|
|
|
169.
|
Quyết định
|
07/2005/QĐ-BNN
ngày 31/1/2005
|
Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng lợn
đực giống
|
05/3/2005
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
170.
|
Quyết định
|
66/2005/QĐ-BNN ngày
31/10/2005
|
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống
|
25/11/2005
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
171.
|
Quyết định
|
88/2005/QĐ-BNN
ngày 27/12/2005
|
Danh mục nguồn gen vật nuôi quý hiếm cần bảo tồn
|
29/01/2006
|
|
|
172.
|
Quyết định
|
43/2006/QĐ-BNN ngày
01/6/2006
|
Ban hành Quy định về trao đổi quốc tế nguồn gen vật
nuôi quý hiếm.
|
25/6/2006
|
|
|
173.
|
Quyết định
|
13/2007/QĐ-BNN
ngày 09/02/2007
|
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng trâu đực
giống
|
08/3/2007
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
174.
|
Quyết định
|
108/2007/QĐ-BNN
ngày 31/12/2007
|
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng dê đực giống
|
25/01/2008
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
175.
|
Quyết định
|
03/2008/QĐ-BNN
ngày 09/01/2008
|
Bãi bỏ Quyết định số 17/2017/QĐ-BNN
ngày 27/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc
ban hành "Quy định về điều kiện ấp trứng và chăn nuôi thủy cầm"
|
09/01/2008
|
|
|
IV.
LĨNH VỰC THÚ Y
|
|
176.
|
Luật
|
79/2015/QH13
ngày 19/6/2015
|
Luật thú y
|
01/7/2016
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
177.
|
Nghị định
|
05/2007/NĐ-CP
ngày 09/01/2007
|
Về phòng chống bệnh dại động vật
|
02/02/2007
|
|
|
178.
|
Nghị định
|
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
|
Quy định chi tiết một số điều của Luật thú y
|
01/7/2016
|
|
|
179.
|
Nghị định
|
66/2016/NĐ-CP[33] ngày
01/7/2016
|
Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và
kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn
nuôi; thủy sản; thực phẩm
|
01/7/2016
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
180.
|
Nghị định
|
02/2017/NĐ-CP[34] ngày
09/01/2017
|
Cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để
khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh
|
25/02/2017
|
|
|
181.
|
Nghị định
|
90/2017/NĐ-CP
ngày 31/7/2017
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
thú y
|
15/9/2017
|
|
|
182.
|
Nghị định
|
123/2018/NĐ-CP[35] ngày
17/9/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp
|
17/9/2018
|
|
|
183.
|
Quyết định
|
16/2016/QĐ-TTg
ngày 29/4/2016
|
Quy định việc thành lập và tổ chức, hoạt động của
Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch bệnh động vật các cấp
|
01/7/2016
|
|
|
184.
|
Thông tư
|
23/2009/TT-BNN
ngày 24/9/2009
|
Ban hành quy định kiểm tra, giám sát vệ sinh thú
y đối với sản xuất, kinh doanh mật ong
|
08/11/2009
|
|
|
185.
|
Thông tư
|
27/2009/TT-BNN
ngày 28/5/2009
|
Ban hành quy định nhập khẩu trâu bò từ các nước
lào và Cămpuchia vào Việt Nam
|
13/7/2009
|
|
|
186.
|
Thông tư
|
66/2009/TT-BNNPTNT
ngày 13/10/2009
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lấy mẫu
thuốc thú y để kiểm tra chất lượng
|
13/3/2010
|
|
|
187.
|
Thông tư
|
53/2014/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2015
|
Sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2009/TT-BNNPTNT Ban hành quy định nhập khẩu
trâu bò từ các nước Lào và Cămpuchia vào Việt Nam
|
14/12/2015
|
|
|
188.
|
Thông tư
|
04/2016/TT-BNNPTNT
ngày 10/5/2016
|
Quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy
sản
|
01/7/2016
|
|
|
189.
|
Thông tư
|
07/2016/TT-BNNPTNT
ngày 31/5/2016
|
Quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên
cạn
|
15/7/2016
|
|
|
190.
|
Thông tư
|
09/2016/TT-BNNPTNT
ngày 01/6/2016
|
Quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh
thú y
|
16/7/2016
|
|
|
191.
|
Thông tư
|
10/2016/TT-BNNPTNT
ngày 01/6/2016
|
Ban hành Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành,
cấm sử dụng ở Việt Nam, công bố mã HS đối với thuốc thú y nhập khẩu được phép
lưu hành tại Việt Nam
|
16/7/2016
|
|
|
192.
|
Thông tư
|
11/2016/TT-BNNPTNT
ngày 01/6/2016
|
Quy định về trang phục, phù hiệu, biển hiệu, thẻ
kiểm dịch động vật
|
18/7/2016
|
|
|
193.
|
Thông tư
|
12/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016
|
Quy định về tổ chức, chức năng, nhiệm vụ và quyền
hạn của Hội đồng thú y các cấp
|
19/7/2016
|
|
|
194.
|
Thông tư
|
13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016
|
Quy định về quản lý thuốc thú y
|
19/7/2016
|
|
|
195.
|
Thông tư
|
14/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016
|
Quy định về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh
|
19/7/2016
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
196.
|
Thông tư
|
25/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/6/2016
|
Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
trên cạn
|
15/8/2016
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
197.
|
Thông tư
|
26/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/6/2016
|
Quy định về kiềm dịch động vật, sản phẩm động vật
thủy sản
|
15/8/2016
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
198.
|
Thông tư
|
29/2016/TT-BNNPTNT
ngày 01/6/2016
|
Quy định về tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y
xã, phường, thị trấn
|
19/9/2016
|
|
|
199.
|
Thông tư
|
13/2017/TT-BNNPTNT
ngày 20/6/2017
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú
y
|
20/12/2017
|
|
|
200.
|
Thông tư
|
02/2018/TT-BNNPTNT[36] ngày
31/01/2018
|
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 50/2015/TT-BNNPTNT, Thông tư số 25/2013/TT-
BNNPTNT, Thông tư số 02/2006/TT-BTS, Thông
tư số 62/2008/TT-BNN và Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT
|
17/3/2018
|
|
|
201.
|
Thông tư
|
10/2018/TT- BNNPTNT
ngày 14/8/2018
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuốc thú y
|
14/02/2019
|
|
|
202.
|
Thông tư
|
15/2018/TT-BNNPTNT[37] ngày
29/10/2018
|
Ban hành Bảng mã số HS đối với hàng hóa chuyên
ngành thuộc quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
01/01/2019
|
|
|
203.
|
Thông tư
|
18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư
số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc
thú y
|
14/02/2019
|
|
|
204.
|
Thông tư
|
35/2018/TT-BNNPTNT
ngày 25/12/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 và Thông
tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
10/02/2019
|
|
|
205.
|
Thông tư
|
36/2018/TT-BNNPTNT
ngày 25/12/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật thủy sản
|
10/02/2019
|
|
|
V.
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
|
|
206.
|
Luật
|
16/2017/QH14,
ngày 15/11/2017
|
Luật Lâm nghiệp
|
01/01/2019
|
|
|
207.
|
Nghị định
|
118/2014/NĐ-CP[38] ngày
17/12/2014
|
Sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả
hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp
|
01/02/2015
|
|
|
208.
|
Nghị định
|
75/2015/NĐ-CP
ngày 09/09/2015
|
Cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn
với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số
giai đoạn 2015 - 2020
|
02/11/2015
|
|
|
209.
|
Nghị định
|
133/2015/NĐ-CP
ngày 28/12/2015
|
Quy định việc phối hợp của Dân quân tự vệ với các
lực lượng trong hoạt động bảo vệ biên giới, biển, đảo; bảo vệ an ninh chính
trị, trật tự, an toàn xã hội ở cơ sở; bảo vệ và phòng, chống cháy rừng
|
15/02/2016
|
|
|
210.
|
Nghị định
|
119/2016/NĐ-CP
ngày 23/8/2016
|
Về một số chính sách quản lý, bảo vệ và phát triển
bền vững rừng ven biển ứng phó với biến đổi khí hậu
|
10/10/2016
|
|
|
211.
|
Nghị định
|
168/2016/NĐ-CP
ngày 27/12/2016
|
Quy định về khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt
nước trong các ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp nhà nước
|
15/02/2017
|
|
|
212.
|
Nghị định
|
02/2017/NĐ-CP[39] ngày
09/01/2017
|
Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh
|
25/02/2017
|
|
|
213.
|
Nghị định
|
156/2018/NĐ-CP
ngày 16/11/2018
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
|
01/01/2019
|
|
|
214.
|
Nghị định
|
01/2019/NĐ-CP
ngày 01/01/2019
|
Về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng
|
|
|
|
215.
|
Nghị định
|
06/2019/NĐ-CP
ngày 22/01/2019
|
Quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp,
quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp
|
10/3/2019
|
|
|
216.
|
Nghị định
|
35/2019/NĐ-CP
ngày 25/4/2019
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
lâm nghiệp
|
10/6/2019
|
Có hiệu lực từ ngày 10/6/2019
|
|
217.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
162/1999/QĐ-TTg
ngày 7/8/1999
|
Chính sách hưởng lợi của các hộ gia đình, cá nhân
tham gia dự án trồng rừng bằng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của chính phủ
cộng hòa liên bang Đức
|
22/8/1999
|
|
|
218.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
152/2001/QĐ-TTg
ngày 9/10/2001
|
Cơ chế và chính sách đầu tư trồng rừng phòng hộ đầu
nguồn tại các tỉnh Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Phú Yên vay vốn của
ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản (JBIC)
|
09/10/2001
|
|
|
219.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
132/2002/QĐ-TTg
ngày 08/10/2002
|
Về giải quyết đất sản xuất và đất ở cho đồng bào
dân tộc thiểu số tại chỗ ở Tây Nguyên
|
08/10/2002
|
|
|
220.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
153/2004/QĐ-TTg
ngày 17/8/2004
|
Về việc ban hành định hướng chiến lược phát triển
bền vững rừng ở Việt Nam
|
11/9/2004
|
|
|
221.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
132/2006/QĐ-TTg[40] ngày
31/5/2006
|
Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công
chức, viên chức ngành kiểm lâm, bảo vệ thực vật, thú y và kiểm soát đê điều
|
25/6/2006
|
|
|
222.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
18/2007/QĐ-TTg
ngày 05/02/2007
|
Về Chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai
đoạn 2006-2020
|
03/3/2007
|
|
|
223.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
166/2007/QĐ-TTg
ngày 30/10/2007
|
Về việc ban hành chính sách hỗ trợ đầu tư và hưởng
lợi đối với hộ gia đình, cộng đồng dân cư thôn và các tổ chức tham gia Dự án
"Phát triển lâm nghiệp để cải thiện đời sống vùng Tây Nguyên"
|
24/11/2007
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
224.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
01/2012/QĐ-TTg[41] ngày
09/01/2012
|
Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy
sản
|
25/2/2012
|
|
|
225.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
07/2012/QĐ-TTg
ngày 8/02/2012
|
Ban hành một số chính sách tăng cường công tác bảo
vệ rừng
|
30/03/2012
|
|
|
226.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
24/2012/QĐ-TTg
ngày 01/6/2012
|
Chính sách đầu tư phát triển rừng đặc dụng giai
đoạn 2011-2020
|
20/7/2012
|
|
|
227.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
11/2013/QĐ-TTg
ngày 24/01/2013
|
Cấm xuất khẩu, nhập khẩu, mua bán mẫu vật một số
loài động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế các
loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
15/03/2013
|
|
|
228.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
38/2016/QĐ-TTg
ngày 14/9/2016
|
Về việc ban hành một số chính sách bảo vệ, phát
triển rừng và đầu tư hỗ trợ kết cấu hạ tầng, giao nhiệm vụ công ích đối với
các công ty nông, lâm nghiệp
|
01/11/2016
|
|
|
229.
|
Thông tư liên tịch
|
19/2007/TTLT-BNNPTNT-BTP-BCA-VKSNDTC-TANDTC
ngày 08/3/2007
|
Hướng dẫn áp dụng một số điều của Bộ Luật hình sự
về các tội phạm trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản
|
02/05/2007
|
|
|
230.
|
Thông tư liên tịch
|
52/2008/TTLT-BNN-BTC
ngày 14/04/2008
|
Hướng dẫn trợ cấp gạo cho đồng bào dân tộc thiểu
số tại chỗ ở miền núi trồng rừng thay thế nương rẫy
|
10/05/2008
|
|
|
231.
|
Thông tư liên tịch
|
58/2008/TTLT-BNN-
BKHĐT-BTC ngày 02/5/2008
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án trồng
mới 5 triệu ha rừng giai đoạn 2007 - 2010
|
16/6/2008
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
232.
|
Thông tư liên tịch
|
10/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT
ngày 01/02/2013
|
Hướng dẫn quản lý, sử dụng vốn đầu tư từ ngân
sách nhà nước thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 -
2020 theo Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày
09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ
|
20/03/2013
|
|
|
233.
|
Thông tư liên tịch
|
42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT[42] ngày
16/10/2013
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng
Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
29/11/2013
|
|
|
234.
|
Thông tư liên tịch
|
17/2015/TTLT-BNNPTNT-
BTC[43]
ngày 22/4/2015
|
Hướng dẫn phương pháp xác định giá trị rừng trồng,
vườn cây để sắp xếp, đổi mới và phát triển nâng cao hiệu quả hoạt động của
các công ty nông, lâm nghiệp
|
10/6/2015
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
235.
|
Thông tư
|
14/2006/TT-BNN
ngày 07/03/2006
|
Hướng dẫn tạm thời thực hiện chế độ phụ cấp chức
vụ lãnh đạo ngành kiểm lâm địa phương
|
09/4/2006
|
|
|
236.
|
Thông tư
|
90/2008/TT-BNN
ngày 28/8/2008
|
Hướng dẫn xử lý tang vật là động vật rừng sau xử
lý tịch thu
|
02/10/2008
|
|
|
237.
|
Thông tư
|
15/2010/TT-BNNPTNT
ngày 22/3/2010
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
lâm nghiệp được phép sản xuất kinh doanh"
|
06/5/2010
|
|
|
238.
|
Thông tư
|
54/2014/TT-BNNPTNT[44] ngày
30/12/2014
|
Quy định về công nhận các tiêu chuẩn thực hành
nông nghiệp tốt khác cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông
nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
12/2/2015
|
|
|
239.
|
Thông tư
|
02/2015/TT-BNNPTNT[45] ngày
27/1/2015
|
Hướng dẫn xây dựng đề án và phương án tổng thể sắp
xếp, đổi mới công ty nông lâm nghiệp theo Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 17/12/2014 của Chính phủ
|
12/3/2015
|
|
|
240.
|
Thông tư
|
23/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/6/2016
|
Hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm
sinh
|
01/01/2017
|
|
|
241.
|
Thông tư
|
04/2017/TT-BNNPTNT[46] ngày
24/2/2017
|
Ban hành danh mục các loài động vật, thực vật
hoang dã quy định trong các Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
10/4/2017
|
|
|
242.
|
Thông tư
|
08/2017/TT-BNNPTNT
ngày 29/3/2017
|
Quy định về tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ và
trang phục đối với lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng
|
16/5/2017
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
243.
|
Thông tư
|
21/2017/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2017
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 886/QĐ-TTg ngày 16/6/2017 của Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn
2016-2020
|
01/01/2018
|
|
|
244.
|
Thông tư
|
23/2017/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2017
|
Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục
đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
01/01/2018
|
|
|
245.
|
Thông tư
|
15/2018/TT-BNNPTNT[47] ngày
29/10/2018
|
Ban hành bảng mã số HS đối với Danh mục hàng hóa
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
01/01/2019
|
|
|
246.
|
Thông tư
|
27/2018/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2018
|
Quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản
|
01/01/2019
|
|
|
247.
|
Thông tư
|
28/2018/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2018
|
Quy định về quản lý rừng bền vững
|
01/01/2019
|
|
|
248.
|
Thông tư
|
29/2018/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2018
|
Quy định về các biện pháp lâm sinh
|
01/01/2019
|
|
|
249.
|
Thông tư
|
30/2018/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2018
|
Quy định Danh mục giống cây trồng lâm nghiệp
chính; công nhận giống, nguồn giống và quản lý vật liệu giống cây trồng lâm
nghiệp
|
01/01/2019
|
|
|
250.
|
Thông tư
|
31/2018/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2018
|
Quy định về phân định ranh giới rừng
|
01/01/2019
|
|
|
251.
|
Thông tư
|
32/2018/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2018
|
Quy định phương pháp định giá rừng; khung giá rừng
|
01/01/2019
|
|
|
252.
|
Thông tư
|
33/2018/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2018
|
Quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến
rừng
|
01/01/2019
|
|
|
253.
|
Quyết định
|
14/2005/QĐ-BNN
ngày 15/03/2005
|
Ban hành Danh mục giống cây lâm nghiệp được phép
sản xuất kinh doanh
|
07/04/2005
|
|
|
254.
|
Quyết định
|
16/2005/QĐ-BNN
ngày 15/03/2005
|
Ban hành Danh mục các loài cây chủ yếu cho trồng
rừng sản xuất theo 9 vùng sinh thái lâm nghiệp.
|
07/04/2005
|
|
|
255.
|
Quyết định
|
38/2005/QĐ-BNN
ngày 06/07/2005
|
Về định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh
nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng.
|
08/08/2005
|
|
|
256.
|
Quyết định
|
20/2006/QĐ-BNN
ngày 28/3/2006
|
Ban hành tạm thời Định mức lao động thiết kế khai
thác và thẩm định thiết kế khai thác rừng
|
01/07/2006
|
|
|
257.
|
Quyết định
|
62/2006/QĐ-BNN
ngày 16/08/2006
|
Về việc phê duyệt Chiến lược phát triển giống cây
lâm nghiệp giai đoạn 2006 - 2020
|
23/09/2006
|
|
|
258.
|
Quyết định
|
25/2007/QĐ-BNN
ngày 09/04/2007
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây lâm nghiệp phải
áp dụng tiêu chuẩn ngành
|
28/05/2007
|
|
|
259.
|
Quyết định
|
26/2007/QĐ-BNN
ngày 09/04/2007
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây lâm nghiệp được
phép sản xuất kinh doanh
|
25/07/2007
|
|
|
260.
|
Quyết định
|
83/2007/QĐ-BNN
ngày 04/10/2007
|
Nhiệm vụ công chức Kiểm lâm địa bàn cấp xã;
|
31/10/2007
|
|
|
261.
|
Quyết định
|
78/2008/QĐ-BNN
ngày 01/7/2008
|
Quyết định phê duyệt Chiến lược nghiên cứu lâm
nghiệp Việt Nam đến năm 2020
|
03/08/2008
|
|
|
262.
|
Quyết định
|
111/2008/QĐ-BNN
ngày 18/11/2008
|
Ban hành Điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt động của
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh
|
21/12/2008
|
|
|
263.
|
Quyết định
|
112/2008/QĐ-BNN
ngày 19/11/2008
|
Ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật giao rừng, cho
thuê rừng, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho mục đích lâm nghiệp gắn
với việc lập hồ sơ quản lý rừng
|
18/12/2008
|
|
|
264.
|
Quyết định
|
114/2008/QĐ-BNN
ngày 28/11/2008
|
Về thành lập Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt
Nam
|
29/12/2008
|
|
|
265.
|
Quyết định
|
128/2008/QĐ-BNN
ngày 31/12/2008
|
Ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ
bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
|
31/01/2009
|
|
|
VI.
LĨNH VỰC THỦY SẢN
|
|
266.
|
Luật
|
18/2017/QH14
Ngày 21/11/2017
|
Luật Thủy sản
|
01/01/2019
|
|
|
267.
|
Nghị định
|
98/2011/NĐ-CP[48] ngày
26/10/2011
|
Sửa đổi một số điều của các Nghị định về nông
nghiệp.
|
11/12/2011
|
|
|
268.
|
Nghị định
|
67/2014/NĐ-CP
ngày 07/7/2014
|
Về một số chính sách phát triển thủy sản
|
25/8/2014
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
269.
|
Nghị định
|
89/2015/NĐ-CP
ngày 07/10/2015
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về
một số chính sách phát triển thủy sản
|
25/11/2015
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
270.
|
Nghị định
|
172/2016/NĐ-CP
ngày 27/12/2016
|
Sửa đổi Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của
Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản
|
15/02/2017
|
|
|
271.
|
Nghị định
|
02/2017/NĐ-CP[49] ngày
09/01/2017
|
Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh
|
25/02/2017
|
|
|
272.
|
Nghị định
|
39/2017/NĐ-CP
ngày 04/4/2017
|
Quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản
|
20/5/2017
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
273.
|
Nghị định
|
41/2017/NĐ-CP[50] ngày
05/4/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về
xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thủy sản; lĩnh vực thú y, giống vật
nuôi, thức ăn chăn nuôi; quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản
lý lâm sản
|
20/5/2017
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
274.
|
Nghị định
|
17/2018/NĐ-CP
ngày 02/02/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của
Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản.
|
25/3/2018
|
|
|
275.
|
Nghị định
|
64/2018/NĐ-CP[51] ngày
07/5/2018
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, thủy sản
|
22/6/2018
|
Phần thủy sản hết hiệu lực kể từ ngày 05/7/2019
|
|
276.
|
Nghị định
|
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
|
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thủy sản
|
25/4/2019
|
|
|
277.
|
Nghị định
|
42/2019/NĐ-CP
ngày 16/5/2019
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
thủy sản
|
05/7/2019
|
|
|
278.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
103/2000/QĐ-TTg
ngày 25/8/2000
|
Về một số chính sách khuyến khích phát triển giống
thủy sản
|
09/08/2000
|
|
|
279.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
10/2006/QĐ-TTg
ngày 11/01/2006
|
Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành thủy
sản đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
|
06/02/2006
|
|
|
280.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
29/2007/QĐ-TTg
ngày 28/2/2007
|
Thành lập và tổ chức hoạt động của Quỹ tái tạo
nguồn lợi thủy sản
|
25/3/2007
|
|
|
281.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
118/2007/QĐ-TTg[52] ngày
25/7/2007
|
Về chính sách hỗ trợ khắc phục rủi ro thiên tai
trên biển
|
Sau 15 ngày từ
ngày đăng công báo
|
|
|
282.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
149/2008/QĐ-TTg
ngày 20/11/2008
|
Về chế độ bồi dưỡng đi biển đối với thanh tra
viên, cộng tác viên thanh tra nông nghiệp và phát triển nông thôn, cán bộ,
thuyền viên và người làm việc trên tàu kiểm ngư
|
Sau 15 ngày từ
ngày đăng công báo
|
|
|
283.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
01/2012/QĐ-TTg[53]
ngày 09/01/2012
|
Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy
sản
|
25/2/2012
|
|
|
284.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
79/2014/QĐ-TTg
ngày 30/12/2014
|
Ban hành Quy chế thực hiện quy định sử dụng đường
dây nóng Việt Nam - Trung Quốc về các vụ việc phát sinh đột xuất của hoạt động
nghề cá trên biển
|
15/2/2015
|
|
|
285.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
02/2015/QĐ-TTg
ngày 07/01/2015
|
Quy định chế độ bồi dưỡng đi biển đối với Kiểm
ngư viên, Thuyền viên tàu Kiểm ngư và người thực hiện nhiệm vụ kiểm ngư
|
01/3/2015
|
|
|
286.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
50/2018/QĐ-TTg
ngày 13/12/2018
|
Quy định về đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
30/01/2019
|
|
|
287.
|
Thông tư liên tịch
|
42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT[54] ngày
16/10/2013
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng
Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
|
29/11/2013
|
|
|
288.
|
Thông tư liên tịch
|
38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV[55] ngày
20/10/2015
|
Quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
và bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành kiểm
nghiệm thủy sản.
|
05/12/2015
|
|
|
289.
|
Thông tư
|
03/2006/TT-BTS
ngày 12/4/2006
|
Hướng dẫn thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển
ngành thủy sản đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
|
15/5/2006
|
|
|
290.
|
Thông tư
|
15/2011/TT-BNNPTNT
ngày 29/3/2011
|
Ban hành "Quy chế thông tin đối với tàu cá
hoạt động trên biển"
|
14/4/2011
|
|
|
291.
|
Thông tư
|
47/2011/TT-BNNPTNT[56] ngày
29/6/2011
|
Hướng dẫn thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp
trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi thủy sản theo Quyết định số 315/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Thủ
tướng Chính phủ
|
01/07/2011
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
292.
|
Thông tư
|
43/2012/TT-BNNPTNT[57] ngày
23/8/2012
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 47/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/06/2011 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện thí điểm bảo hiểm
nông nghiệp trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi thủy sản theo Quyết định 315/QĐ-TTg ngày 01/03/2011 của Thủ tướng
Chính phủ
|
23/8/2012
|
|
|
293.
|
Thông tư
|
48/2012/TT-BNNPTNT[58] ngày
26/09/2012
|
Quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng
trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt
|
10/11/2012
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
294.
|
Thông tư
|
50/2012/TT-BNNPTNT[59] ngày
08/10/2012
|
Bãi bỏ Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 bãi bỏ một phần
Thông tư số 50/2010/TT-BNNPTNT ngày
30/8/2010, Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT
ngày 6/4/2011
|
22/11/2012
|
|
|
295.
|
Thông tư
|
53/2012/TT-BNNPTNT[60] ngày
26/10/2012
|
Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản
được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg
ngày 9/1/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng
Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và
thủy sản
|
12/12/2012
|
|
|
296.
|
Thông tư
|
22/2014/TT-BNNPTNT
ngày 29/7/2014
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở nuôi cá tra trong
ao - điều kiện bảo đảm vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm.
|
01/02/2015
|
|
|
297.
|
Thông tư
|
25/2014/TT-BNNPTNT
ngày 25/8/2014
|
Quy định yêu cầu kỹ thuật đối với thiết kế mẫu
tàu cá
|
25/8/2014
|
|
|
298.
|
Thông tư
|
27/2014/TT-BNNPTNT
ngày 25/8/2014
|
Quy định về nội dung và định mức duy tu, sửa chữa
tàu cá vỏ thép được hỗ trợ theo Nghị định số 67/2014/NĐ-CP
ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản.
|
25/8/2014
|
|
|
299.
|
Thông tư
|
54/2014/TT-BNNPTNT[61] ngày
30/12/2014
|
Quy định về công nhận các tiêu chuẩn thực hành
nông nghiệp tốt khác cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông
nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
12/2/2015
|
|
|
300.
|
Thông tư
|
16/2015/TT-BNNPTNT
ngày 10/4/2015
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thật Quốc gia về điều kiện
nuôi thủy sản
|
10/10/2015
|
|
|
301.
|
Thông tư
|
20/2015/TT-BNNPTNT
ngày 01/6/2015
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị
an toàn tàu cá.
|
01/12/2015
|
|
|
302.
|
Thông tư
|
31/2015/TT-BNNPTNT[62] ngày
06/10/2015
|
Quy định về giám sát dư lượng các chất độc trong
động vật và sản phẩm động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi
|
19/11/2015
|
|
|
303.
|
Thông tư
|
51/2015/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2015
|
Quy định về yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra an toàn kỹ
thuật máy thủy đã qua sử dụng lắp đặt trên tàu cá.
|
15/02/2016
|
|
|
304.
|
Thông tư
|
04/2017/TT-BNNPTNT[63]
ngày 24/2/2017
|
Ban hành danh mục các loài động vật, thực vật
hoang dã quy định trong các Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
10/4/2017
|
|
|
305.
|
Thông tư
|
12/2017/TT-BNNPTNT
ngày 07/6/2017
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu kỹ thuật đối
với cơ sở sản xuất giống và nuôi cá rô phi
|
10/12/2017
|
|
|
306.
|
Thông tư
|
02/2018/TT-BNNPTNT[64] ngày
31/01/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015 quy định
chứng nhận và xác nhận thủy sản (gọi tắt là Thông tư 50/2015/TT-BNNPTNT), Thông tư số 25/2013/TT-BNNPTNT ngày 10/5/2013 quy định
chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 33/2010/NĐ-CP
ngày 31/3/2010 của Chính phủ về quản lý hoạt động khai thác thủy sản của tổ
chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển và quy định chi tiết Điều 3 của Nghị
định số 53/2012/NĐ-CP ngày 20/6/2012 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy
sản (gọi tắt là Thông tư 25/2013/TT- BNNPTNT),
Thông tư số 02/2006/TT-BTS ngày 20/3/2006
của Bộ Thủy sản hướng dẫn thi hành Nghị định số 59/2005/NĐ-CP
ngày 04/5/2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành
nghề thủy sản (gọi tắt là Thông tư 02/2006/TT-BTS),
Thông tư số 62/2008/TT-BNN ngày 20/5/2008
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi, bổ sung một số nội
dung của Thông tư số 02/2006/TT-BTS (gọi
tắt là Thông tư số 62/2008/TT-BNN) và
Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày
30/6/2016 quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động (gọi tắt là Thông tư 26/2016/TT-BNNPTNT).
|
17/3/2018
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
307.
|
Thông tư
|
19/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018
|
Thông tư hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn
lợi thủy sản.
|
01/01/2019
|
|
|
308.
|
Thông tư
|
20/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018
|
Thông tư quy định về trang phục, biểu trưng, cờ
hiệu, cờ truyền thống, thẻ kiểm ngư và mầu sơn tàu, xuồng kiểm ngư.
|
01/01/2019
|
|
|
309.
|
Thông tư
|
21/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018
|
Thông tư quy định về việc ghi, nộp báo cáo, nhật
ký khai thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ
khai thác; danh sách tàu cá khai thác bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng
nhận nguồn gốc thủy sản khai thác.
|
01/01/2019
|
|
|
310.
|
Thông tư
|
22/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018
|
Thông tư quy định về thuyền viên tàu cá, tàu công
vụ thủy sản.
|
01/01/2019
|
|
|
311.
|
Thông tư
|
23/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018
|
Thông tư quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công
nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư;
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá.
|
01/01/2019
|
|
|
312.
|
Thông tư
|
24/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018
|
Quy định việc cập nhật, khai thác và quản lý cơ sở
dữ liệu quốc gia về thủy sản
|
01/01/2019
|
|
|
313.
|
Thông tư
|
25/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018
|
Hướng dẫn về đánh giá rủi ro, cấp phép thủy sản sống
nhập khẩu
|
01/01/2019
|
|
|
314.
|
Thông tư
|
26/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018
|
Hướng dẫn về quản lý giống thủy sản; thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản
|
01/01/2019
|
|
|
315.
|
Quyết định
|
27/2005/QĐ-BTS
ngày 09/01/2005
|
Ban hành tiêu chí khu neo đậu tránh trú bão cho
tàu cá
|
Sau 15 ngày từ
ngày đăng công báo
|
|
|
316.
|
Quyết định
|
04/2006/QĐ-BTS
ngày 16/01/2006
|
Ban hành quy chế hoạt động của Ban chỉ đạo Chương
trình bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
|
Sau 15 ngày từ
ngày đăng công báo
|
|
|
VII.
LĨNH VỰC THỦY LỢI
|
|
317.
|
Luật
|
08/2017/QH14,
ngày 19/6/2017
|
Luật Thủy lợi
|
01/7/2018
|
Hết hiệu lực một phần từ 01/01/2019 bởi Luật số
35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên
quan đến quy hoạch
|
|
318.
|
Nghị định
|
104/2017/NĐ-CP[65] ngày
14/9/2017
|
Quy định về quy định xử phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai; khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
đê điều
|
01/11/2017
|
|
|
319.
|
Nghị định
|
67/2018/NĐ-CP,
ngày 14/5/2018
|
Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
|
01/7/2018
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
320.
|
Nghị định
|
77/2018/NĐ-CP,
ngày 16/5/2018
|
Nghị định quy định hỗ trợ thủy lợi nhỏ, thủy lợi
nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
|
01/7/2018
|
|
|
321.
|
Nghị định
|
114/2018/NĐ-CP,
ngày 04/9/2018
|
Nghị định về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước
|
04/9/2018
|
|
|
322.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
62/2004/QĐ-TTg
16/4/2004
|
Về tín dụng thực hiện Chiến lược Quốc gia về cấp
nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
|
09/5/2004
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
323.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
131/2009/QĐ-TTg,
ngày 02/11/2009
|
Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư
và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn
|
01/01/2010
|
|
|
324.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
18/2014/QĐ-TTg
ngày 03/3/2014
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định 62/2004/QĐ-TTg ngày 16/04/2004 về tín dụng
thực hiện Chiến lược Quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông
thôn
|
01/5/2014
|
|
|
325.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
25/2017/QĐ- TTg[66] ngày
03/07/2017
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Tổng cục Thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
18/8/2017
|
|
|
326.
|
Thông tư liên tịch
|
04/2013/
TTLT-BNNPTNT-BKHĐT, ngày 16/01/2013
|
Thông tư liên tịch hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng
kinh phí ngân sách nhà nước chi cho Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn
2012-2015
|
02/3/2013
|
|
|
327.
|
Thông tư liên tịch
|
27/2013/TTLT-BNNPTNT-
BYT-BGDĐT, ngày 31/5/2013
|
Hướng dẫn phân công, phối hợp giữa 3 ngành: Nông
nghiệp, Y tế, Giáo dục trong về thực hiện Chương trình môi trường quốc gia nước
sạch và vệ sinh môi trường nông thôn giai đoạn 2012-2015
|
15/7/2013
|
|
|
328.
|
Thông tư liên tịch
|
37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT
ngày 31/10/2014
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02/11/2009 của Thủ tướng
Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai
thác công trình cấp nước sạch nông thôn
|
15/12/2014
|
|
|
329.
|
Thông tư
|
42/2010/TT-BNNPTNT,
06/7/2010
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công
trình thủy lợi
|
06/01/2011
|
|
|
330.
|
Thông tư
|
27/2012/TT-BNNPTNT,
ngày 26/6/2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về công
trình thủy lợi
|
26/12/2012
|
|
|
331.
|
Thông tư
|
05/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/5/2018
|
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
|
01/7/2018
|
|
|
332.
|
Thông tư
|
05/2019/TT-BNNPTNT
ngày 02/5/2019
|
Quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi
|
01/7/2019
|
|
|
VIII.
LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
|
|
333.
|
Luật
|
79/2006/QH11 ngày
29/11/2006
|
Luật Đê điều
|
01/7/2007
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
334.
|
Luật
|
33/2013/QH13
ngày 19/6/2013
|
Luật Phòng chống thiên tai
|
01/5/2014
|
|
|
335.
|
Nghị định
|
71/2002/NĐ-CP
ngày 23/7/2002
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh
tình trạng khẩn cấp trong trường hợp có thảm họa lớn, dịch bệnh nguy hiểm
|
07/8/2002
|
|
|
336.
|
Nghị định
|
113/2007/NĐ-CP
ngày 28/6/2007
|
Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đê điều
|
03/8/2007
|
|
|
337.
|
Nghị định
|
04/2011/NĐ-CP
ngày 15/01/2011
|
Về việc thực hiện bãi bỏ việc sử dụng các khu
phân lũ, làm chậm lũ thuộc hệ thống sông Hồng
|
10/3/2011
|
|
|
338.
|
Nghị định
|
94/2014/NĐ-CP
ngày 17/10/2014
|
Quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống
thiên tai
|
08/12/2014
|
|
|
339.
|
Nghị định
|
02/2017/NĐ-CP[67] ngày
09/01/2017
|
Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh
|
25/02/2017
|
|
|
340.
|
Nghị định
|
104/2017/NĐ-CP[68] ngày
14/9/2017
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
phòng, chống thiên tai; khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; đê điều
|
01/11/2017
|
|
|
341.
|
Nghị định
|
160/2018/NĐ-CP
ngày 29/11/2018
|
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai
|
01/01/2019
|
|
|
342.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
93/1999/QĐ-TTg
ngày 05/4/1999
|
Chế độ bồi dưỡng đối với kiểm soát viên đê điều
tham gia trực tiếp xử lý sự cố khi có báo động lụt, bão.
|
20/4/1999
|
|
|
343.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
185/1999/QĐ-TTg
ngày 13/9/1999
|
Chính sách hỗ trợ đối với vùng phân lũ, chậm lũ
thuộc hệ thống sông Hồng.
|
28/9/1999
|
|
|
344.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
66/2000/QĐ-TTg
ngày 13/6/2000
|
Về một số chính sách và cơ chế tài chính thực hiện
chương trình kiên cố hóa kênh mương
|
13/6/2000
|
|
|
345.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
63/2002/QĐ-TTg
ngày 20/5/2002
|
Quyết định về công tác phòng chống lụt bão, giảm
nhẹ thiên tai
|
20/5/2002
|
|
|
346.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
58/2006/QĐ-TTg
ngày 14/3/2006
|
Phê duyệt Chương trình đầu tư, củng cố bảo vệ và
nâng cấp đê biển hiện có tại các tỉnh có đê từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
|
15/4/2006
|
|
|
347.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
132/2006/QĐ-TTg[69] ngày
31/5/2006
|
Chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức,
viên chức ngành kiểm lâm, bảo vệ thực vật, thú y và kiểm soát đê điều
|
25/6/2006
|
|
|
348.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
78/2007/QĐ-TTg
ngày 29/5/2007
|
Quyết định về việc ban hành quy chế phòng chống động
đất, sóng thần
|
07/7/2007
|
|
|
349.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
118/2007/QĐ-TTg[70] ngày
25/7/2007
|
Về chính sách hỗ trợ ngư dân khắc phục rủi ro do
thiên tai trên biển
|
24/8/2007
|
|
|
350.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
172/2007/QĐ-TTg
ngày 16/11/2007
|
Quyết định phê duyệt chiến lược phòng chống và giảm
nhẹ thiên tai đến năm 2020
|
10/12/2007
|
|
|
351.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
01/2011/QĐ-TTg
ngày 04/01/2011
|
Ban hành Quy chế xử lý sạt lở bờ sông, bờ biển
|
01/3/2011
|
|
|
352.
|
Thông tư liên tịch
|
43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT
ngày 23/11/2015
|
Hướng dẫn thống kê, đánh giá thiệt hại do thiên
tai gây ra
|
30/12/2015
|
|
|
353.
|
Thông tư
|
01/2009/TT-BNN
ngày 06/01/2009
|
Hướng dẫn tuần tra, canh gác bảo vệ đê điều trong
mùa lũ
|
06/02/2009
|
|
|
354.
|
Thông tư
|
26/2009/TT-BNN
ngày 11/5/2009
|
Hướng dẫn về cơ cấu tổ chức, nguồn kinh phí và chế
độ thù lao đối với lực lượng quản lý đê nhân dân
|
25/6/2009
|
|
|
355.
|
Thông tư
|
46/2011/TT-BNNPTNT
ngày 27/6/2011
|
Về trình tự thực hiện việc chấp thuận, thẩm định các
hoạt động liên quan đến đê điều
|
11/8/2011
|
|
|
356.
|
Thông tư
|
54/2013/TT-BNNPTNT
ngày 17/12/2013
|
hướng dẫn phân cấp đê và quy định tải trọng cho
phép đối với xe cơ giới đi trên đê.
|
07/02/2014
|
|
|
357.
|
Thông tư
|
31/2017/TT-BNNPTNT
ngày 29/12/2017
|
Quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi
đối với người lao động làm công việc có tính chất đặc biệt trong lĩnh vực
phòng chống thiên tai
|
29/12/2017
|
|
|
358.
|
Quyết định
|
17/2002/QĐ-BNN
ngày 12/3/2002
|
Ban hành Quy định quản lý và sử dụng vật tư dự trữ
phòng chống lụt bão.
|
27/02/2002
|
|
|
359.
|
Quyết định
|
59/2002/QĐ-BNN
ngày 03/7/2002
|
Quy định mức nước thiết kế cho các tuyến đê thuộc
hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình.
|
03/7/2002
|
|
|
360.
|
Quyết định
|
92/2008/QĐ-BNN
ngày 17/9/2008
|
Ban hành quy định về quản lý, phát hành và cấp biển
xe được phép đi trên đê; xe kiểm tra đê; xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về
phòng,chống lụt bão.
|
16/10/2008
|
|
|
361.
|
Chỉ thị
|
85/2007/CT-BNN
ngày 11/10/2007
|
Đẩy mạnh trồng rừng và trồng cây chắn sóng ven biển
|
30/10/2007
|
|
|
IX.
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
|
|
362.
|
Nghị định
|
66/2016/NĐ-CP[71] ngày
01/7/2016
|
Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và
kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn
nuôi; thủy sản; thực phẩm
|
01/7/2016
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
363.
|
Nghị định
|
123/2018/NĐ-CP[72] ngày
17/9/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp
|
17/9/2018
|
|
|
364.
|
Thông tư liên tịch
|
45/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHC[73] ngày
23/11/2015
|
Hướng dẫn ghi nhãn đối với thực phẩm biến đổi gen
bao gói sẵn
|
8/1/2016
|
|
|
365.
|
Thông tư
|
47/2009/TT-BNNPTNT
ngày 31/07/2009
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện
an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất thủy sản
|
01/02/2010
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
366.
|
Thông tư
|
75/2009/TT-BNNPTNT
ngày 2/12/2009
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện
an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất nông sản
|
2/6/2010
|
|
|
367.
|
Thông tư
|
37/2010/TT-BNNPTNT
ngày 25/6/2010
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chỉ tiêu
an toàn thực phẩm nông sản.
|
25/12/2010
|
|
|
368.
|
Thông tư
|
63/2010/TT-BNNPTNT
ngày 01/11/2010
|
Hướng dẫn quy định cấp CFS đối với sản phẩm, hàng
hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
16/12/2010
|
|
|
369.
|
Thông tư
|
03/2011/TT-BNNPTNT
ngày 21/01/2011
|
Quy định về truy xuất nguồn gốc và thu hồi sản phẩm
không đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực thủy sản
|
07/03/2011
|
|
|
370.
|
Thông tư
|
74/2011/TT-BNNPTNT
ngày 31/10/2011
|
Quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý
thực phẩm nông lâm sản không bảo đảm an toàn
|
15/12/2011
|
Hết hiệu lực một phần bởi Thông tư 11/2017/TT-BNNPTNT
|
|
371.
|
Thông tư
|
76/2011/TT-BNNPTNT
ngày 3/11/2011
|
Quy định Danh mục các loại thực phẩm được phép
chiếu xạ và liều lượng hấp thụ tối đa cho phép đối với thực phẩm thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
18/12/2011
|
|
|
372.
|
Thông tư
|
02/2012/TT-BNNPTNT
ngày 9/1/2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện
bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất nước mắm, sản phẩm thủy sản dạng
mắm và thủy sản khô dùng làm thực phẩm
|
23/2/2012
|
|
|
373.
|
Thông tư
|
02/2013/TT-BNNPTNT
ngày 05/1/2013
|
Quy định phân tích nguy cơ và quản lý an toàn thực
phẩm theo chuỗi sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản và muối
|
20/02/2013
|
|
|
374.
|
Thông tư
|
07/2013/TT-BNNPTNT[74] ngày
23/1/2013
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với rau,
quả, chè búp tươi đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản
xuất, sơ chế
|
22/7/2013
|
|
|
375.
|
Thông tư
|
45/2014/TT-BNNPTNT
ngày 03/12/2014
|
Quy định kiểm tra cơ sở sản xuất kinh doanh vật
tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy
sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
17/1/2015
|
|
|
376.
|
Thông tư
|
51/2014/TT-BNNPTNT
ngày 27/12/2014
|
Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và
phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ
|
10/2/2015
|
|
|
377.
|
Thông tư
|
31/2015/TT-BNNPTNT[75] ngày
06/10/2015
|
Quy định về giám sát dư lượng các chất độc hại
trong động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi
|
19/11/2015
|
|
|
378.
|
Thông tư
|
33/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/10/2015
|
Quy định về giám sát vệ sinh, an toàn thực phẩm
trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
10/12/2015
|
|
|
379.
|
Thông tư
|
08/2016/TT-BNNPTNT
ngày 01/6/2016
|
Quy định giám sát an toàn thực phẩm nông lâm thủy
sản
|
15/7/2016
|
|
|
380.
|
Thông tư
|
03/2017/TT-BNNPTNT
ngày 13/2/2017
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu bảo
đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thủy sản
|
13/8/2017
|
|
|
381.
|
Thông tư
|
07/2017/TT-BNNPTNT
ngày 22/3/2017
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia "Sản phẩm
thủy sản - Cá tra phi lê đông lạnh"
|
5/5/2017
|
|
|
382.
|
Thông tư
|
11/2017/TT-BNNPTNT[76] ngày
29/5/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm
pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
18/7/2017
|
|
|
383.
|
Thông tư
|
07/2018/TT-BNNPTNT
ngày 10/7/2018
|
Quy định về kiểm tra tạp chất trong tôm và sản phẩm
tôm
|
24/8/2018
|
|
|
384.
|
Thông tư
|
11/2018/TT-BNNPTNT
ngày 1/10/2018
|
Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chợ
đầu mối, chợ đấu giá nông lâm thủy sản - Yêu cầu đảm bảo an toàn thực phẩm"
|
1/4/2019
|
|
|
385.
|
Thông tư
|
14/2018/TT-BNNPTNT
ngày 29/10/2018
|
Ban hành danh mục sản phẩm hàng hóa, có khả năng
gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn.
|
01/01/2019
|
|
|
386.
|
Thông tư
|
16/2018/TT-BNNPTNT
ngày 29/10/2018
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực
phẩm thủy sản xuất khẩu, Thông tư số 02/2017/TT-BNNPTNT
ngày 13/02/2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi,
bổ sung một số điều tại Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT.
|
01/01/2019
|
|
|
387.
|
Thông tư
|
17/2018/TT-BNNPTNT
ngày 31/10/2018
|
Quy định phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc
diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
01/01/2019
|
|
|
X.
LĨNH VỰC CHẾ BIẾN VÀ PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG NÔNG SẢN
|
|
388.
|
Nghị định
|
109/2018/NĐ-CP
ngày 29/08/2018
|
Nông nghiệp hữu cơ
|
15/10/2018
|
|
|
389.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
26/2007/QĐ-TTg
ngày 15/02/2007
|
Quy hoạch phát triển mía đường đến năm 2010 và định
hướng đến 2020
|
3/2007
|
|
|
390.
|
Chỉ thị của Thủ tướng
Chính phủ
|
24/2003/ CT-TTg
ngày 08/10/2003
|
Về phát triển công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy
sản
|
08/10/2003
|
|
|
391.
|
Thông tư
|
40/2018/TT-BNNPTNT
ngày 27/12/2018
|
Ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia về keo dán
gỗ
|
01/07/2019
|
Có hiệu lực từ ngày 01/07/2019
|
|
392.
|
Thông tư
|
43/2018/TT-BNNPTNT
ngày 28/12/2018
|
Quy định một số nội dung về xuất khẩu, nhập khẩu
giống cây trồng, giống vật nuôi, nguồn gen cây trồng; nhập khẩu thuốc bảo vệ
thực vật và nhập khẩu vật thể trong danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực
vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam
|
01/01/2019
|
|
|
XI.LĨNH
VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
393.
|
Nghị quyết
|
03/2000/NQ-CP
ngày 02/02/2000
|
Nghị quyết của Chính phủ về kinh tế trang trại
|
02/02/2000
|
|
|
394.
|
Nghị định
|
151/2007/NĐ-CP
ngày 10/10/2007
|
Quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
|
05/11/2007
|
|
|
395.
|
Nghị định
|
161/2016/NĐ-CP
ngày 02/12/2016
|
Hướng dẫn cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây
dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu Quốc gia giai đoạn
2016-2020
|
02/12/2017
|
|
|
396.
|
Nghị định
|
40/2017/NĐ-CP
ngày 05/4/2017
|
Quản lý, sản xuất kinh doanh muối
|
20/5/2017
|
|
|
397.
|
Nghị định
|
52/2018/NĐ-CP
ngày 12/4/2018
|
Về Phát triển ngành nghề nông thôn
|
01/6/2018
|
|
|
398.
|
Nghị định
|
98/2018/NĐ-CP
ngày 05/7/2018
|
Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp
tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
|
20/8/2018
|
|
|
399.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
132/2000/TTg-QĐ
ngày 24/11/2000
|
Về một số chính sách khuyến khích phát triển
ngành nghề nông thôn
|
09/12/2000
|
|
|
400.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
11/2011/QĐ-TTg
ngày 18/02/2011
|
Chính sách phát triển ngành mây tre
|
05/4/2011
|
|
|
401.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
42/2012/QĐ-TTg
ngày 08/10/2012
|
về hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người
dân tộc thiểu số cư trú tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn
|
01/12/2012
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
402.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
68/2013/QĐ-TTg
ngày 14/11/2013
|
Về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong
nông nghiệp
|
01/01/2014
|
|
|
403.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
64/2014/QĐ-TTg
ngày 18/11/2014
|
Chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự
án thủy lợi, thủy điện
|
15/01/2015
|
Hết hiệu lực một phần do được sửa đổi bởi Quyết định
06/2019/QĐ-TTg
|
|
404.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
64/2015/QĐ-TTg
ngày 17/12/2015
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 42/2012/QĐ- TTg ngày 08/10/2012 của Thủ tướng
Chính phủ về việc hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu
số cư trú tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn
|
10/02/2016
|
|
|
405.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
12/2017/QĐ-TTg
ngày 22/04/2017
|
Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức
phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa
phương thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020
|
10/06/2017
|
|
|
406.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
06/2019/ QĐ-TTg
ngày 01/02/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18 tháng 11 năm 2014 của
Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chính sách đặc thù về di dân, tái định
cư các dự án thủy lợi, thủy điện.
|
20/3/2019
|
|
|
407.
|
Thông tư liên tịch
|
66/2010/TTLT-BNNPTNT-BLĐTBXH-BTC
ngày 16/11/2010
|
Hướng dẫn phát hành, quản lý và sử dụng thí điểm Thẻ
học nghề nông nghiệp từ nguồn kinh phí Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục
đào tạo
|
31/12/2010
|
|
|
408.
|
Thông tư liên tịch
|
13/2014/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC
ngày 28/4/2014
|
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18/2/2011 của Thủ tướng
Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre
|
16/6/2014
|
|
|
409.
|
Thông tư
|
61/2000/TT/BNN-KH
Ngày 06/6/2000
|
Hướng dẫn lập quy hoạch phát triển kinh tế trang
trại do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
|
21/6/2000
|
|
|
410.
|
Thông tư
|
11/2006/TT-BNN
ngày 14/02/2006
|
Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ di dân, ổn
định dân cư các xã biên giới Việt - Trung theo Quyết định số 60/2005/QĐ-TTg
ngày 24/3/2005 của Thủ tướng Chính phủ
|
16/3/2006
|
|
|
411.
|
Thông tư
|
22/2011/TT-BNNPTNT
ngày 06/4/2011
|
Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành
chính trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, thi đua khen
thưởng, quản lý đề tài khoa học theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15/12/2010
|
21/5/2011
|
|
|
412.
|
Thông tư
|
27/2011/TT-BNNPTNT
ngày 13/4/2011
|
Quy định về tiêu chí và thủ tục cấp giấy chứng nhận
kinh tế trang trại
|
28/05/2011
|
|
|
413.
|
Thông tư
|
03/2014/TT-BNNPTNT
ngày 25/01/2014
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt "Chương trình bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc
biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn
2013-2015 và định hướng đến năm 2020"
|
11/3/2014
|
|
|
414.
|
Thông tư
|
08/2014/TT-BNNPTNT
ngày 20/3/2014
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số
68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng
Chính phủ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp
|
12/5/2014
|
|
|
415.
|
Thông tư
|
19/2015/TT-BNNPTNT
ngày 27/4/2015
|
Quy định Quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện
Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg
ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ
|
10/6/2015
|
|
|
416.
|
Thông tư
|
22/2015/TT-BNNPTNT
ngày 10/6/2015
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều tại Quyết định số
64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng
Chính phủ ban hành chính sách đặc thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi,
thủy điện.
|
25/7/2015
|
|
|
417.
|
Thông tư
|
39/2015/ TT-BNNPTNT
ngày 20/10/2015
|
Quy định về công tác đấu thầu các dự án của Bộ
Nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý
|
10/12/2015
|
|
|
418.
|
Thông tư
|
41/2015/TT-BNNPTNT
ngày 27/10/2015
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đối
với bơm phun thuốc trừ sâu đeo vai QCVN 01-182:2015/BNNPTNT
|
01/7/2016
|
|
|
419.
|
Thông tư
|
02/2016/TT-BNNPTNT
|
Sửa đổi, bổ sung Danh mục chủng loại máy, thiết bị
được hưởng chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 08/2014/TT-BNNPTNT
ngày 20/3/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
22/4/2016
|
|
|
420.
|
Thông tư
|
35/2016/TT-BNNPTNT
ngày 26/12/2016
|
Hướng dẫn thực hiện tiêu chí huyện đạt chuẩn nông
thôn mới giai đoạn 2016-2020
|
08/02/2017
|
|
|
421.
|
Thông tư
|
05/2017/TT-BNNPTNT
ngày 01/03/2017
|
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình
mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020
|
15/04/2017
|
|
|
422.
|
Thông tư
|
39/2018/TT-BNNPTNT
ngày 27/12/2018
|
Hướng dẫn kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm
muối nhập khẩu
|
09/02/2019
|
|
|
423.
|
Thông tư
|
04/2019/TT-BNNPTNT
ngày 01/04/2019
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 05/2017/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 3 năm 2017
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một nội dung thực hiện
chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020
|
16/5/2019
|
|
|
XII.
LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG - KHUYẾN NÔNG
|
|
424.
|
Nghị định
|
83/2018/NĐ-CP
ngày 24/5/2018
|
Về khuyến nông
|
10/7/2018
|
|
|
425.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
11/2006/QĐ-TTg
ngày 12/01/2006
|
Phê duyệt "Chương trình trọng điểm phát triển
và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông
thôn đến năm 2020";
|
07/02/2006
|
|
|
426.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
97/2007/QĐ-TTg
ngày 29/6/2007
|
Phê duyệt "Đề án phát triển và ứng dụng công
nghệ sinh học trong lĩnh vực thủy sản đến năm 2020
|
08/8/2007
|
|
|
427.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
162/2008/QĐ-TTg
ngày 04/12/2008
|
Về chính sách khuyến nông, khuyến ngư ở địa bàn
khó khăn
|
01/01/2009
|
|
|
428.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
19/2018/QĐ-TTg
ngày 19/4/2018
|
Quy định quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự,
thủ tục công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
05/6/2018
|
|
|
429.
|
Thông tư liên tịch
|
66/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHCN
ngày 28/12/2012
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều Quyết định số 846/QĐ-TTg ngày 02/06/2011 của Thủ tướng Chính
phủ về việc thực hiện thí điểm đặt hàng một số sản phẩm khoa học và công nghệ
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
12/02/2013
|
|
|
430.
|
Thông tư liên tịch
|
45/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHCN[77] ngày
23/11/2015
|
Hướng dẫn ghi nhãn đối với thực phẩm biến đổi gen
bao gói sẵn
|
08/01/2016
|
|
|
431.
|
Thông tư
|
86/2009/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2009
|
Hướng dẫn xây dựng đề án khuyến nông, khuyến ngư
thuộc Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo
|
13/02/2010
|
|
|
432.
|
Thông tư
|
23/2010/TT-BNNPTNT
ngày 04/7/2010
|
Công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học của
ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
23/5/2010
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
433.
|
Thông tư
|
43/2013/TT-BNNPTNT
ngày 22/10/2013
|
Hướng dẫn thực hiện quản lý nhiệm vụ khoa học
công nghệ, quản lý tài chính của nhiệm vụ khoa học công nghệ và công tác tổ
chức cán bộ của các tổ chức khoa học công nghệ công lập trực thuộc Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
06/12/2013
|
|
|
434.
|
Thông tư
|
02/2014/TT-BNNPTNT
ngày 24/01/2014
|
Quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy
xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn
chăn nuôi
|
10/3/2014
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
435.
|
Thông tư
|
29/2014/TT-BNNPTNT[78] ngày
05/09/2014
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư số 23/2010/TT-BNNPTNT ngày 07/4/2010 về công nhận
tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học của ngành nông nghiệp và phát triển nông
thôn
|
20/10/2014
|
|
|
436.
|
Thông tư
|
32/2014/TT-BNNPTNT
ngày 10/9/2014
|
Quy định hoạt động quan trắc, cảnh báo môi trường
ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
29/10/2014
|
|
|
437.
|
Thông tư
|
48/2014/TT-BNNPTNT
ngày 16/12/2014
|
Hướng dẫn quản lý, xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia, công bố tiêu chuẩn quốc gia thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
01/02/2015
|
|
|
438.
|
Thông tư
|
55/2014/TT-BNNPTNT
ngày 31/12/2014
|
Hướng dẫn triển khai một số hoạt động bảo vệ môi
trường trong Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn
2010-2020
|
20/2/2015
|
|
|
439.
|
Thông tư
|
06/2015/TT-BNNPTNT
ngày 14/2/2015
|
Sửa đổi khoản 2 Điều 18 Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/01/2014 của Bộ
Nông nghiệp và và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục cấp và thu
hồi Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm,
thức ăn chăn nuôi
|
31/3/2015
|
|
|
440.
|
Thông tư
|
07/2015/TT-BNNPTNT
ngày 14/2/2015
|
Hướng dẫn chấp thuận tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn
khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài trong các hoạt động thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
02/4/2015
|
|
|
441.
|
Thông tư
|
18/2015/TT-BNNPTNT
ngày 24/4/2015
|
Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
10/6/015
|
|
|
442.
|
Thông tư
|
17/2016/TT-BNNPTNT
ngày 24/6/2016
|
Hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường
thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
10/8/2016
|
|
|
443.
|
Thông tư
|
18/2016/TT-BNNPTNT
ngày 24/6/2016
|
Quy định một số nội dung về đánh giá môi trường
chiến lược, đánh giá tác động môi trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn quản lý
|
10/8/2016
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
444.
|
Thông tư
|
11/2017/TT-BNNPTNT[79] ngày
29/5/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm
pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
18/7/2017
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
445.
|
Thông tư
|
04/2018/TT-BNNPTNT
ngày 03/5/2018
|
Quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục công nhận tiến
bộ kỹ thuật trong nông nghiệp
|
01/7/2018
|
|
|
XIII.
LĨNH VỰC THANH TRA
|
|
446.
|
Nghị định
|
47/2015/NĐ-CP
ngày 14/5/2015
|
Tổ chức và hoạt động thanh tra ngành nông nghiệp
và phát triển nông thôn
|
30/06/2015
|
|
|
447.
|
Thông tư
|
33/2016/TT-BNNPTNT
ngày 31/10/2016
|
Quy định về trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc
thanh tra chuyên ngành và trang phục, thẻ công chức thanh tra chuyên ngành
nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
15/12/2016
|
|
|
XIV.
LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ
|
|
448.
|
Nghị định
|
15/2017/NĐ-CP
ngày 17/02/2017
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
17/02/2017
|
|
|
449.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
25/2017/QĐ-TTg[80]
ngày 03/7/2017
|
Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Tổng cục thủy lợi trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
|
18/8/2017
|
|
|
450.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
26/2017/QĐ-TTg
ngày 03/7/2017
|
Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Tổng cục Phòng, chống thiên tai trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
18/8/2017
|
|
|
451.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
27/2017/QĐ-TTg
ngày 03/7/2017
|
Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Tổng cục thủy sản trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
|
18/8/2017
|
|
|
452.
|
Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ
|
28/2017/QĐ-TTg
ngày 03/7/2017
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Tổng cục Lâm nghiệp trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
|
18/8/2017
|
|
|
453.
|
Thông tư liên tịch
|
64/2006/TTLT/BNN-BNV-BTC
ngày 25/08/2006
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 132/2006/QĐ-TTg ngày 31/5/2006 của Thủ tướng
Chính phủ quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức
ngành Kiểm lâm, Bảo vệ thực vật, Thú y và Kiểm soát đê điều
|
24/9/2006
|
|
|
454.
|
Thông tư liên tịch
|
14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV
ngày 25/3/2015
|
Hướng dẫn chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh và cấp huyện
|
11/5/2015
|
|
|
455.
|
Thông tư liên tịch
|
15/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV
ngày 26/3/2015
|
Hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và các tổ chức sự
nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
12/5/2015
|
|
|
456.
|
Thông tư liên tịch
|
37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV
ngày 20/10/2015
|
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y
|
05/12/2015
|
|
|
457.
|
Thông tư liên tịch
|
38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV[81] ngày
20/10/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản
|
05/12/2015
|
|
|
458.
|
Thông tư
|
05/2012/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2012
|
Ban hành Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia đối với
các nghề thuộc nhóm nghề nông nghiệp
|
03/03/2012
|
|
|
459.
|
Thông tư
|
46/2013/TT-BNNPTNT
ngày 05/11/2013
|
Ban hành tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia đối với
các nghề thuộc nhóm nghề nông nghiệp
|
20/12/2013
|
|
|
460.
|
Thông tư
|
06/2014/TT-BNNPTNT
|
Quy định về xét tặng Giải thưởng Bông lúa vàng Việt
Nam.
|
27/3/2014
|
|
|
461.
|
Thông tư
|
39/2014/TT-BNNPTNT
ngày 12/11/2014
|
Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo
trong chi cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, chi cục thuộc Cục
thuộc Tổng cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
1/1/2015
|
|
|
462.
|
Thông tư
|
42/2014/TT-BNNPTNT
ngày 17/11/2014
|
Ban hành Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia đối với
các nghề thuộc nhóm nghề nông nghiệp
|
02/1/2015
|
|
|
463.
|
Thông tư
|
27/2015/TT-BNNPTNT
ngày 07/8/2015
|
Quy định tiêu chuẩn, chức danh Giám đốc, Phó giám
đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
|
01/10/2015
|
|
|
464.
|
Thông tư
|
32/2015/TT-BNNPTNT
ngày 06/10/2015
|
Quy định danh mục vị trí công tác và thời hạn định
kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức ngành nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
|
01/12/2015
|
|
|
465.
|
Thông tư
|
36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV
ngày 20/10/2015
|
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y
|
05/12/2015
|
|
|
466.
|
Thông tư
|
08/2018/TT-BNNPTNT
ngày 06/8/2018
|
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong
ngành nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
20/9/2018
|
|
|
467.
|
Thông tư
|
41/2018/TT-BNNPTNT
ngày 28/12/2018
|
Hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của Hội đồng quản
lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc ngành Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
|
15/2/2019
|
|
|
XV.
LĨNH VỰC KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH - HỢP TÁC QUỐC TẾ
|
|
468.
|
Thông tư
|
32/2016/TT-BNNPTNT
ngày 24/10/2016
|
Quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn
vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
|
15/12/2016
|
|
|
469.
|
Thông tư
|
37/2018/TT-BNNPTNT
ngày 25/12/2018
|
Ban hành danh mục sản phẩm nông nghiệp chủ lực quốc
gia
|
08/02/2019
|
|
|
470.
|
Thông tư
|
42/2018/TT-BNNPTNT
|
Thông tư bãi bỏ Thông tư số 31/2016/TT- BNNPTNT ngày 05/10/2016 quy định
trình tự sử dụng vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư; mua sắm tài sản, hàng
hóa, dịch vụ nhằm duy trì hoạt động thường xuyên; xử lý tài sản nhà nước tại
các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập do Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn quản lý.
|
28/12/2018
|
|
|
XVI.
LĨNH VỰC QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
|
|
471.
|
Nghị định
|
118/2014/NĐ-CP[82] ngày
17/12/2014
|
Về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu
quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp
|
01/02/2015
|
|
|
472.
|
Nghị định
|
01/2018/NĐ-CP
ngày 03/01/2018
|
Điều lệ hoạt động tổ chức và hoạt động của Tổng
công ty Lương thực miền Bắc
|
03/01/2018
|
|
|
473.
|
Thông tư liên tịch
|
17/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC[83] ngày
22/4/2015
|
Hướng dẫn phương pháp xác định giá trị rừng trồng
vườn cây để sắp xếp đổi mới và phát triển nâng cao hiệu quả hoạt động của các
công ty nông lâm nghiệp
|
17/9/2018
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
474.
|
Thông tư
|
02/2015/TT-BNNPTNT[84] ngày
27/01/2015
|
Hướng dẫn xây dựng đề án và phương án tổng thể sắp
xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp theo Nghị định số 118/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 12 năm 2014 của
Chính phủ về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của
công ty nông, lâm nghiệp.
|
12/3/2015
|
|
|
XVII.
LĨNH VỰC QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
|
|
475.
|
Thông tư
|
39/2015/TT-BNNPTNT
ngày 20/10/2015
|
Quy định về công tác đấu thầu các dự án của Bộ
Nông nghiệp và phát triển nông thôn quản lý
|
10/12/2015
|
|
|
XVIII.
LĨNH VỰC KHÁC
|
|
476.
|
Thông tư
|
49/2014/TT-BNNPTNT
ngày 23/12/2014
|
Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực nông
nghiệp và phát triển nông thôn
|
09/2/2015
|
|
|
477.
|
Thông tư
|
09/2018/TT-BNNPTNT
ngày 13/8/2018
|
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, liên tịch ban hành
|
27/9/2018
|
|
|
Tổng số: 427 văn bản[85]
|
27. Thông tư 04/2015/TT-BNNPTNT