Danh mục văn bản kèm theo Quyết định này được đăng
trên Cổng thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
TT
|
Tên loại văn bản
|
Số, kí hiệu;
ngày, tháng năm ban hành văn bản
|
Tên gọi của văn
bản/
Trích yếu nội dung của văn bản
|
Thời điểm có hiệu
lực
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
|
|
1.
|
Luật
|
41/2013/QH13
|
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật
|
01/01/2015
|
|
|
2.
|
Nghị định
|
116/2014/NĐ-CP
ngày 4/12/2014
|
Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật
|
18/01/2015
|
|
|
3.
|
Nghị định
|
31/2016/NĐ-CP
ngày 06/05/2017
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật
|
25/6/2016
|
|
|
4.
|
Nghị định
|
66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/20162
|
Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và
kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn
nuôi; thủy sản; thực phẩm
|
01/7/2016
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
5.
|
Nghị định
|
02/2017/NĐ-CP
ngày 09/01/20173
|
Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh
|
25/02/2017
|
|
|
6.
|
Nghị định
|
108/2017/NĐ-CP
ngày 20/9/2017
|
Về quản lý phân bón
|
20/9/2017
|
|
|
7.
|
Quyết định của
TTCP
|
132/2006/QĐ-TTg4 ngày 31/5/2006
|
Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công
chức, viên chức ngành kiểm lâm, bảo vệ thực vật, thú y và kiểm soát đê điều
|
25/6/2006
|
|
|
8
|
Quyết định của
TTCP
|
10/2010/QĐ-TTg
ngày 10/02/2010
|
Quy định giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản
phẩm, hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu
|
01/5/2010
|
|
|
9
|
Quyết định
|
105/2008/QĐ-BNN
ngày 22/10/2008
|
Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được
phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
|
20/11/2008
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
10
|
Thông tư
|
17/2009/TT-BNNPTNT
ngày 27/3/2009
|
Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được
phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
|
14/5/2009
|
|
|
11
|
Thông tư
|
43/2009/TT-BNNPTNT
ngày 14/7/2009
|
Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được
phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
|
28/08/2009
|
|
|
12.
|
Thông tư
|
50/2009/TT-BNNPTNT5 ngày 18/08/2009
|
Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây
mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
|
02/10/2009
|
Hết hiệu một phần
|
|
13.
|
Thông tư
|
55/2009/TT-BNNPTNT
ngày 28/8/2009
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bảo vệ và
Kiểm dịch thực vật
|
28/2/2010
|
|
|
14.
|
Thông tư
|
62/2009/TT-BNNPTNT
ngày 25/9/2009
|
Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được
phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
|
09/11/2009
|
|
|
15
|
Thông tư
|
85/2009/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2009
|
Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được phép
sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
|
13/02/2010
|
|
|
16.
|
Thông tư
|
26/2010/TT-BNNPTNT
ngày 27/4/2010
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch
và Bảo vệ thực vật
|
27/10/2010
|
|
|
17.
|
Thông tư
|
40/2010/TT-BNNPTNT
ngày 29/6/2010
|
Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được
phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
|
13/08/2010
|
|
|
18.
|
Thông tư
|
49/2010/TT-BNNPTNT
ngày 24/08/2010
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng,
phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
|
08/10/2010
|
|
|
19.
|
Thông tư
|
50/2010/TT-BNNPTNT6 ngày 30/8/2010
|
Sửa đổi, bổ sung danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm
2 ban hành kèm theo thông tư số 50/2009/TT-BNNPTNT
ngày 18/8/2009 Ban hành danh mục sản phẩm hàng hóa có khả năng gây mất an
toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
14/10/2010
|
Hết hiệu một phần
|
|
20.
|
Thông tư
|
58/2010/TT-BNNPTNT
ngày 10/5/2012
|
Hướng dẫn phòng, chống bệnh lùn sọc đen hại lúa
|
5/10/2010
|
|
|
21.
|
Thông tư
|
65/2010/TT-BNNPTNT7 ngày 05/11/2010
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân
bón được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng và Danh mục thuốc thú y, vắc xin,
chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành
tại Việt Nam
|
20/12/2010
|
Hết hiệu một phần
|
|
22.
|
Thông tư
|
70/2010/TT-BNNPTNT8 ngày 08/12/2010
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân
bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
22/01/2011
|
Hết hiệu một phần
|
|
23.
|
Thông tư
|
71/2010/TT-BNNPTN
ngày 10/12/2010
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch
và Bảo vệ thực vật
|
10/6/2011
|
|
|
24.
|
Thông tư
|
29/2011/TT-BNNPTNT
ngày 15/4/2011
|
Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất,
kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
30/05/2011
|
|
|
25.
|
Thông tư
|
42/2011/TT-BNNPTNT
ngày 06/6/2011
|
Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản
xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
21/7/2011
|
|
|
26.
|
Thông tư
|
47/2011/TT-BNNPTNT9 ngày 29/6/2011
|
Hướng dẫn thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp
trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi thủy sản theo Quyết định số 315/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng
Chính phủ
|
01/07/2011
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
27.
|
Thông tư
|
59/2011/TT-BNNPTNT
ngày 30/8/2011
|
Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản
xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
14/10/2011
|
|
|
28.
|
Thông tư
|
86/2011/TT-BNNPTNT
ngày 16/12/2011
|
Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản
xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
30/01/2012
|
|
|
29.
|
Thông tư
|
13/2012/TT-BNNPTNT
ngày 19/3/2012
|
Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản
xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
03/05/2012
|
|
|
30
|
Thông tư
|
14/2012/TT-BNNPTNT
ngày 27/3/2012
|
Hướng dẫn hồ sơ nghiệp vụ kiểm dịch thực vật
|
06/07/2012
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
31.
|
Thông tư
|
31/2012/TT-BNNPTNT
ngày 20/7/2012
|
Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản
xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
02/09/2012
|
|
|
32
|
Thông tư
|
45/2012/TT-BNNPTNT
ngày 12/09/2012
|
Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản
xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
27/10/2012
|
|
|
33
|
Thông tư
|
63/2012/TT-BNNPTNT
ngày 14/12/2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch
và Bảo vệ thực vật
|
16/6/2013
|
|
|
34
|
Thông tư
|
64/2012/TT-BNNPTNT
ngày 24/12/2012
|
Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản
xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
07/02/2013
|
|
|
35
|
Thông tư
|
32/2013/TT-BNNTNNT
ngày 14/6/2013
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch
và Bảo vệ thực vật
|
29/8/2013
|
|
|
36
|
Thông tư
|
19/2014/TT-BNNPTNT
ngày 23/6/2014
|
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 38/2013/TT-BNNPTNT ngày 9/8/2013 ban hành Danh
mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
7/8/2014
|
|
|
37.
|
Thông tư
|
16/2014/TT-BNNPTNT
ngày 05/6/2014
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Kiểm dịch
và Bảo vệ thực vật
|
05/11/2014
|
|
|
38.
|
Thông tư
|
30/2014/TT-BNNPTNT
ngày 05/9/2014
|
Ban hành Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực
vật; Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch
hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam
|
01/01/2015
|
|
|
39
|
Thông tư
|
33/2014/TT-BNN PTNT
ngày 30/10/2014
|
Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập
khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch động
vật
|
01/01/2015
|
|
|
40.
|
Thông tư
|
35/2014/TT-BNNPTNT
ngày 31/10/2014
|
Ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thực vật của
nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
|
01/01/2015
|
|
|
41.
|
Thông tư
|
36/2014/TT-BNNPTNT
ngày 31/10/2014
|
Ban hành Quy định về quy trình phân tích nguy cơ
dịch hại đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ
trước khi nhập khẩu vào Việt Nam
|
01/01/2015
|
|
|
42.
|
Thông tư
|
04/2015/TT- BNNPTNT10 ngày 12/2/2015
|
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định
187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 quy định chi
tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động
mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh
hàng hóa với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
29/3/2015
|
|
|
43.
|
Thông tư
|
05/2015/TT-BNNPTNT
ngày 12/2/2015
|
Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
30/3/2015
|
|
|
44.
|
Thông tư
|
12/2015/TT-BNNPTNT
ngày 16/3/2015
|
Hướng dẫn kiểm tra an toàn thực phẩm hàng hóa có
nguồn gốc thực vật nhập khẩu
|
05/05/2015
|
|
|
45.
|
Thông tư
|
21/2015/TT-BNNPTNT
ngày 8/6/2015
|
Về quản lý thuốc bảo vệ thực vật.
|
01/8/2015
|
|
|
46.
|
Thông tư
|
30/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/9/2015
|
Quy định phù hiệu, biển hiệu trang phục công chức
kiểm dịch thực vật
|
23/10/2015
|
|
|
47.
|
Thông tư
|
35/2015/TT-BNNPTNT
ngày 14/10/2015
|
Quy định về kiểm dịch nội địa
|
30/11/2015
|
|
|
48.
|
Thông tư
|
48/2015/TT-BNNPTNT
ngày 16/12/2015
|
Quy định chi tiết điều kiện dịch vụ bảo vệ thực vật
|
01/02/2016
|
|
|
49.
|
Thông tư
|
03/2016/TT-BNNPTNT
ngày 20/4/2016
|
Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép
sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam và công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực vật
được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam
|
06/6/2016
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
50.
|
Thông tư
|
06/2017/TT-BNNPTNT
ngày 20/4/2016
|
Sửa đổi bổ sung Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được
phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam và công bố mã HS đối với thuốc bảo vệ thực
vật được phép sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam
|
25/4/2017
|
|
|
51.
|
Thông tư
|
11/2017/TT-BNNPTNT
ngày 29/5/201711
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy
phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
18/7/2017
|
|
|
52.
|
Thông tư
|
15/2017/TT-BNNPTNT
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của thông tư số 03/2016/TT-BNNPTNT ngày 21/4/2016 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực
vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam; công bố mã HS đối với thuốc
bảo vệ thực vật được phép sử dụng, cấm sử dụng tại Việt Nam.
|
01/10/2017
|
|
|
53
|
Thông tư liên tịch
|
05/2016/TTLT-BNNPTNT-BNTMT
ngày 16/5/2016
|
Hướng dẫn thu gom, xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực
vật sau sử dụng
|
30/6/2016
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
|
|
54
|
Pháp lệnh
|
16/2004/PL-UBTVQH1112 ngày 24/3/2004
|
Pháp lệnh Giống vật
nuôi
|
01/7/2004
|
|
|
55
|
Nghị định
|
119/2013/NĐ-CP13 ngày 09/10/2013
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
thú y, giống vật nuôi và thức ăn chăn nuôi
|
25/11/2013
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
56
|
Nghị định
|
66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/201614
|
Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và
kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn
nuôi; thủy sản; thực phẩm
|
01/7/2016
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
57
|
Nghị định
|
02/2017/NĐ-CP
ngày 09/01/201715
|
Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh
|
25/02/2017
|
|
|
58.
|
Nghị định
|
39/2017/ND-CP16 ngày 04/4/2017
|
Quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản
|
20/5/2017
|
|
|
59.
|
Nghị định
|
41/2017/NĐ CP17ngày 05/4/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về
xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thủy sản; lĩnh vực thú y, giống vật
nuôi, thức ăn chăn nuôi; quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản
lý lâm sản
|
20/5/2017
|
|
|
60.
|
Nghị định
|
100/2017/NĐ-CP18 ngày 18/8/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 về quản
lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản
|
18/8/2017
|
|
|
61.
|
Quyết định của
TTCP
|
1405/QĐ-TTg
ngày 16/10/2007
|
Về điều kiện ấp trứng gia cầm và chăn nuôi thủy sản.
|
16/10/2007
|
|
|
62.
|
Quyết định của
TTCP
|
10/2008/QĐ-TTg
ngày 16/01/2008
|
Phê duyệt Chiến lược phát triển chăn nuôi cả nước
đến năm 2020
|
11/2/2008
|
|
|
63.
|
Quyết định của
TTCP
|
01/2012/QĐ-TTg19 ngày 09/01/2012
|
Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy
sản
|
25/02/2012
|
|
|
64.
|
Quyết định của
TTCP
|
50/2014/QĐ-TTg
ngày 04/09/2014
|
Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi
nông hộ giai đoạn 2015-2020
|
01/01/2015
|
|
|
65.
|
Quyết định
|
78/2004/QĐ-BNN,
ngày 31/12/2004
|
Ban hành Danh mục giống vật nuôi quý hiếm cấm xuất
khẩu
|
29/01/2005
|
|
|
66.
|
Quyết định
|
07/2005/QĐ-BNN,
ngày 31/1/2005
|
Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng lợn
đực giống
|
05/3/2005
|
Hết hiệu một phần
|
|
67.
|
Quyết định
|
66/2005/QĐ-BNN
ngày 31/10/2005
|
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống
|
25/11/2005
|
Hết hiệu một phần
|
|
68.
|
Quyết định
|
88/2005/QĐ-BNN
ngày 27/12/2005
|
Danh mục nguồn gen vật nuôi quý hiếm cần bảo tồn
|
29/01/2006
|
|
|
69.
|
Quyết định
|
43/2006/QĐ-BNN
ngày 01/6/2006
|
Ban hành Quy định về trao đổi quốc tế nguồn gen vật
nuôi quí hiếm.
|
25/6/2006
|
|
|
70.
|
Quyết định
|
13/2007/QĐ-BNN ngày
09/02/2007
|
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng trâu đực
giống
|
08/3/2007
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
71.
|
Quyết định
|
108/2007/QĐ-BNN
ngày 31/12/2007
|
Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng dê đực giống
|
25/01/2008
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
72.
|
Quyết định
|
03/2008/QĐ-BNN
ngày 09/01/2008
|
Bãi bỏ Quyết định số 17/2007/QĐ-BNN
ngày 27/02/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc
ban hành "Quy định về điều kiện ấp trứng và chăn nuôi thủy cầm"
|
09/01/2008
|
|
|
73.
|
Thông tư
|
92/2007/TT-BNN
ngày 19/11/2007
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều tại Quyết định 1405/QĐ-TTg ngày 16/10/2007 của Thủ tướng
Chính phủ về điều kiện ấp trứng gia cầm và chăn nuôi thủy cầm
|
04/12/2007
|
|
|
74.
|
Thông tư
|
60/2008/TT-BNN
ngày 15/5/2008
|
Sửa đổi Thông tư 92/2007/TT-BNN
hướng dẫn Quyết định 1405/QĐ-TTg về điều
kiện ấp trứng gia cầm và chăn nuôi thủy cầm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn ban hành
|
11/6/2008
|
|
|
75.
|
Thông tư
|
16/2009/TT-BNN
ngày 19/3/2009
|
Quy định về đánh số tai bò sữa, bò thịt
|
03/5/2009
|
|
|
76.
|
Thông tư
|
50/2009/TT-BNNPTNT20 ngày 18/08/2009
|
Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng
gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
02/10/2009
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
77.
|
Thông tư
|
04/2010/TT-BNNPTNT
ngày 15/01/2010
|
Ban Hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện
trại chăn nuôi lợn, trại chăn nuôi gia cầm an toàn sinh học
|
15/7/2010
|
|
|
78
|
Thông tư
|
50/2010/TT -
BNNPTNT21 ngày
30/8/2010
|
Sửa đổi, bổ sung danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm
2 ban hành kèm theo thông tư số 50/2009/TT-BNNPTNT
ngày 18/8/2009 Ban hành danh mục sản phẩm hàng hóa có khả năng gây mất an toàn
thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
14/10/2010
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
79
|
Thông tư
|
02/2011/TT-BNNPTNT
ngày 21/01/2011
|
Hướng dẫn quản lý nhà nước về chăn nuôi
|
07/3/2011
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
80
|
Thông tư
|
19/2011/TT-BNNPTNT
ngày 06/4/2011
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục
hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010
|
21/5/2011
|
|
|
81
|
Thông tư
|
43/2011/TT-BNNPTNT
ngày 07/06/2011
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm,
kiểm định giống vật nuôi
|
07/12/2011
|
|
|
82.
|
Thông tư
|
47/2011/TT-
BNNPTNT22 ngày 29/6/ 2011
|
Hướng dẫn thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp
trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi thủy sản theo Quyết định số 315/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Thủ
tướng Chính phủ
|
01/07/2011
|
Hết hiệu một phần
|
|
83.
|
Thông tư
|
61/2011/TT-BNNPTNT
ngày 12/9/2011
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trong lĩnh vực
Thức ăn chăn nuôi
|
12/3/2012
|
|
|
84.
|
Thông tư
|
72/2011/TT-BNNPTNT
ngày 25/10/2011
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm,
kiểm định giống vật nuôi
|
25/4/2012
|
|
|
85.
|
Thông tư
|
06/2012/TT-BNNPTNT
ngày 01/02/2012
|
Ban hành "Danh mục bổ sung nguồn gen vật
nuôi quý hiếm cần được bảo tồn"
|
17/3/2012
|
|
|
86.
|
Thông tư
|
26/2012/TT-BNNPTNT
ngày 25/6/2012
|
Ban hành Danh mục tạm thời thức ăn chăn nuôi gia
súc, gia cầm được phép lưu hành tại Việt Nam
|
09/8/2012
|
|
|
87.
|
Thông tư
|
41/2012/TT-BNNPTNT
ngày 15/08/2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm,
kiểm định giống vật nuôi và thức ăn chăn nuôi
|
16/02/2013
|
|
|
88.
|
Thông tư
|
43/2012/TT- BNNPTNT23 ngày 23/8/2012
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 47/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/06/2011 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện thí điểm bảo hiểm
nông nghiệp trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi thủy sản theo Quyết định 315/QĐ-TTg ngày 01/03/2011 của Thủ tướng
Chính phủ
|
23/8/2012
|
|
|
89.
|
Thông tư
|
48/2012/TT-BNNPTNT24 ngày 26/09/2012
|
Quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng
trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt
|
10/11/2012
|
|
|
90.
|
Thông tư
|
50/2012/TT- BNNPTNT25 ngày 08/10/2012
|
Bãi bỏ Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN
ngày 6/8/2008 bãi bỏ một phần Thông tư số 50/2010/TT-BNNPTNT
ngày 30/8/2010, Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT
ngày 6/4/2011
|
22/11/2012
|
|
|
91.
|
Thông tư
|
53/2012/TT- BNNPTNT26 ngày 26/10/2012
|
Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản
được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg
ngày 9/1/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng
Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và
thủy sản
|
12/12/2012
|
|
|
92.
|
Thông tư
|
57/2012/TT-BNNPTNT
ngày 07/11/2012
|
Quy định việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm
các chất cấm thuộc nhóm Beta - agonist trong chăn nuôi
|
22/12/2012
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
93.
|
Thông tư
|
31/2013/TT-BNNPTNT
ngày 12/06/2013
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm,
kiểm định lợn giống
|
12/12/2013
|
|
|
94.
|
Thông tư
|
35/2013 /TT-BNNPTNT
ngày 01/7/2016
|
Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến
|
06/9/2013
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
95.
|
Thông tư
|
14/2014/TT-BNNPTNT
ngày 28/4/2014
|
Ban hành Danh mục giống vật nuôi cao sản
|
05/6/2014
|
|
|
6.
|
Thông tư
|
28/2014/TT-BNNPTNT
ngày 04/9/2014
|
Ban hành Danh mục hóa chất, kháng sinh cấm nhập khẩu,
sản xuất, kinh doanh và sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm tại
Việt Nam
|
20/10/2014
|
|
|
97.
|
Thông tư
|
54/2014/TT- BNNPTNT27 ngày 30/12/2014
|
Quy định về công nhận các tiêu chuẩn thực hành
nông nghiệp tốt khác cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong
nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
12/2/2015
|
|
|
98.
|
Thông tư
|
04/2015/TT-
BNNPTNT28 ngày
12/2/2015
|
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định
187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 quy định
chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt
động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và
quá cảnh hàng hóa với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy
sản
|
23/9/2015
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
99
|
Thông tư
|
09/2015/TT-BNNPTNT
ngày 03/3/2015
|
Hướng dẫn thực hiện điểm a khoản 1 Điều 6 Quyết định
số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04 /9 /2014 của Thủ
tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai
đoạn 2015-2020.
|
20/4/2015
|
|
|
100.
|
Thông tư
|
25/2015/TT-BNNPTNT
ngày 01/7/2015
|
Danh mục giống vật nuôi được sản xuất, kinh doanh
tại Việt Nam
|
14/8/2015
|
|
|
111.
|
Thông tư
|
42/2015/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2015
|
Ban hành Danh mục bổ sung hóa chất, kháng sinh cấm
nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh và sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia súc,
gia cầm tại Việt Nam
|
16/11/2015
|
|
|
102
|
Thông tư
|
01/2016/TT-BNNPTNT
ngày 15/2/2016
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 57/2012/TT-BNNPTNT ngày 07/11/2012 quy định
việc kiểm tra, giám sát và xử lý vi phạm các chất cấm thuộc nhóm Beta-agonist
trong chăn nuôi
|
15/2/2016
|
|
|
103.
|
Thông tư
|
27/2016/TT-BNNPTNT
ngày 26/7/2016
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thức
ăn chăn nuôi
|
26/01/2017
|
|
|
104.
|
Thông tư
|
36/2016/TT-BNNPTNT
ngày 26/12/2016
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Thông tư 06/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 ban hành
Danh mục hàm lượng kháng sinh được phép sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia
súc, gia cầm với mục đích kích thích sinh trưởng tại Việt Nam
|
08/02/2017
|
|
|
105.
|
Thông tư
|
01/2017/TT-BNNPTNT
ngày 16/01/2017
|
Bổ sung Danh mục hóa chất, kháng sinh cấm nhập khẩu,
sản xuất, kinh doanh và sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm tại
Việt Nam
|
01/3/2017
|
|
|
106.
|
Thông tư
|
20/2017/TT-BNNPTNT29 ngày 10/11/2017
|
Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định
số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017
của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản
|
25/12/2017
|
|
|
107.
|
Thông tư liên tịch
|
148/2007/TTLT-BTC-BNNPTNT
ngày 13/12/2007
|
Hướng dẫn chế độ đặt hàng sản xuất và cung ứng sản
phẩm giống gốc vật nuôi
|
14/01/2008
|
|
|
108.
|
Thông tư liên tịch
|
42/2013/TTLT-
BNNPTNT-BTC- BKHĐT30 ngày
16/10/2013
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng
Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
|
29/11/2013
|
|
|
III.
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
|
|
109.
|
Pháp lệnh
|
15/2004/PL-UBTVQH1131 ngày 24/3/2004
|
Pháp lệnh giống cây
trồng
|
01/07/2004
|
|
|
110.
|
Nghị định
|
88/2010/NĐ-CP
ngày 16/08/2010
|
Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu
trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng
|
1/10/2010
|
|
|
111.
|
Nghị định
|
98/2011/NĐ-CP32 ngày 26/10/2011
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều các Nghị định về
nông nghiệp
|
15/12/2011
|
|
|
112.
|
Nghị định
|
35/2015/NĐ-CP
ngày 13/4/2015.
|
Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
|
01/7/2015
|
|
|
113.
|
Nghị định
|
02/2017/NĐ-CP
ngày 09/01/201733
|
Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh
|
25/02/2017
|
|
|
114.
|
Quyết định của
TTCP
|
01/2012/QĐ-TTg34 ngày 09/01/2012
|
Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy
sản.
|
25/02/2012
|
|
|
115.
|
Quyết định của
TTCP
|
62/2013/QĐ-TTg35 ngày 25/10/2013
|
Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác,
liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn
|
10/12/2013
|
|
|
116.
|
Quyết định
|
58/2004/QD-BNN
ngày 4/11/2004
|
Ban hành danh mục giống cây trồng chính
|
13/12/2004
|
|
|
117.
|
Quyết định
|
69/2004/QĐ-BNN
ngày 12/3/2004
|
Ban hành danh mục giống cây trồng quý hiếm cấm xuất
khẩu
|
28/12/2004
|
|
|
118.
|
Quyết định
|
74/2004/QĐ-BNN
ngày 16/12/2004
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh
|
19/1/2005
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
119.
|
Quyết định
|
40/2005/QĐ-BNN
ngày 22/5/2006
|
Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 74/2004/QĐ-BNN ngày 16/12/2004 Ban hành Danh
mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh
|
14/6/2006
|
|
|
120
|
Quyết định
|
79/2005/QĐ-BNN
ngày 5/12/2005
|
Ban hành quy định về trao đổi quốc tế nguồn gen
cây trồng quý hiếm
|
15/1/2006
|
|
|
121
|
Quyết định
|
80/2005/QĐ-BNN
ngày 12/5/2005
|
Ban hành Danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm cần
bảo tồn.
|
15/1/2006
|
|
|
122
|
Quyết định
|
103/2006/QĐ-BNN
ngày 14/11/2006
|
Về việc ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất kinh doanh
|
13/12/2006
|
|
|
123.
|
Quyết định
|
47/2007/QĐ-BNN 29/05/2007
|
Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép sản xuất
kinh doanh.
|
8/7/2007
|
|
|
124.
|
Quyết định
|
95/2007/QĐ-BNN
ngày 27/11/2007
|
Ban hành Quy định về công nhận giống cây hồng
nông nghiệp mới.
|
22/12/2007
|
|
|
125.
|
Quyết định
|
35/2008/QĐ-BNN
ngày 15/02/2008
|
Ban hành Quy định về quản lý sản xuất giống cây
trồng nông hộ.
|
06/03/2008
|
|
|
126
|
Quyết định
|
50/2008/QĐ-BNN
ngày 02/04/2008
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh.
|
24/4/2008
|
|
|
127
|
Quyết định
|
104/2008/QĐ-BNN
ngày 21/10/2008
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh.
|
16/11/2008
|
|
|
128
|
Quyết định
|
124/2008/QĐ-BNN
ngày 30/12/2008
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh.
|
29/1/2009
|
|
|
129
|
Thông tư
|
21/2009/TT-BNNPTNT
ngày 24/04/2009
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam"
|
8/6/2009
|
|
|
130
|
Thông tư
|
40/2009/TT-BNNPTNT
ngày 09/07/2009
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam"
|
9/7/2009
|
|
|
131
|
Thông tư
|
41/2009/TT-BNNPTNT
ngày 09/07/2009
|
Quy định về quản lý và sử dụng mẫu giống cây trồng.
|
23/8/2009
|
|
|
132.
|
Thông tư
|
42/2009/TT-BNNPTNT
ngày 10/07/2009
|
Quy định về quản lý sản xuất, kinh doanh và sử dụng
hạt giống lúa siêu nguyên chủng, nguyên chủng, xác nhận, giống lúa bố mẹ lúa
lai và hạt lai F1
|
24/08/2009
|
Hết hiệu một phần
|
|
133
|
Thông tư
|
50/2009/TT-BNNPTNT36 18/08/2009
|
Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng
gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
02/10/2009
|
Hết hiệu một phần
|
|
134
|
Thông tư
|
61/2009/TT-BNNPTNT
ngày 25/09/2009
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam"
|
9/11/2009
|
|
|
135
|
Thông tư
|
72/2009/TT-BNNPTNT
ngày 17/11/2009
|
Ban hành danh mục loài cây trồng biến đổi gen được
phép khảo nghiệm đánh giá rủi ro đối với đa dạng sinh học và môi trường cho mục
đích làm giống cây trồng ở Việt Nam.
|
1/1/2010
|
|
|
136
|
Thông tư
|
84/2009/TT-BNNPTNT
ngày 29/12/2009
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam"
|
12/2/2010
|
|
|
137
|
Thông tư
|
11/2010/TT-BNNPTNT
ngày 10/3/2010
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam"
|
24/4/2010
|
|
|
138
|
Thông tư
|
22/2010/TT-BNNPTNT
ngày 6/4/2010
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam"
|
21/5/2010
|
|
|
139.
|
Thông tư
|
30/2010/TT-BNNPTNT
ngày 11/05/2010
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất kinh doanh ở Việt Nam"
|
25/6/2010
|
|
|
140.
|
Thông tư
|
32/2010/TT-BNNPTNT
ngày 17/06/2010
|
Quy định về chỉ định và quản lý hoạt động người lấy
mẫu, người kiểm định, phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận chất lượng giống,
sản phẩm cây trồng và phân bón.
|
31/7/2010
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
141.
|
Thông tư
|
34/2010/TT-BNNPTNT
ngày 23/6/2010
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam
|
06/8/2010
|
|
|
142.
|
Thông tư
|
49/2010/TT-BNNPTNT
ngày 24/08/2010
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng,
phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam"
|
08/10/2010
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
143.
|
Thông tư
|
50/2010/TT-BNNPTNT37 ngày 30/8/2010
|
Sửa đổi, bổ sung danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm
2 ban hành kèm theo thông tư số 50/2009/TT-BNNPTNT
ngày 18/8/2009 Ban hành danh mục sản phẩm hàng hóa có khả năng gây mất an
toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
14/10/2010
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
144.
|
Thông tư
|
65/2010/TT-BNNPTNT38 ngày 05/11/2010
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân
bón được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng và Danh mục thuốc thú y, vắc xin,
chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành
tại Việt Nam
|
20/12/2010
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
145.
|
Thông tư
|
70/2010/TT-BNNPTNT
ngày 08/12/2010
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân
bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
22/01/2011
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
146.
|
Thông tư
|
17/2011/TT-BNNPTNT
ngày 06/04/2011
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục
hành chính trong lĩnh vực trồng trọt theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010
|
21/05/2011
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
147.
|
Thông tư
|
30/2011/TT-BNNPTNT
ngày 20/04/2011
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam"
|
4/6/2011
|
|
|
148.
|
Thông tư
|
41/2011/TT-BNNPTNT
ngày 02/06/2011
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam"
|
17/7/2011
|
|
|
149.
|
Thông tư
|
45/2011/TT-BNNPTNT
ngày 24/06/2011
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng
giống cây trồng
|
24/12/2011
|
|
|
150.
|
Thông tư
|
48/2011/TT-BNNPTNT
ngày 05/07/2011
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm
giống cây trồng
|
05/01/2012
|
|
|
151.
|
Thông tư
|
51/2011/TT-BNNPTNT
ngày 27/07/2011
|
Ban hành danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam
|
10/09/2011
|
|
|
152.
|
Thông tư
|
64/2011/TT-BNNPTNT
ngày 04/10/2011
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam"
|
18/11/2011
|
|
|
153.
|
Thông tư
|
67/2011/TT-BNNPTNT
ngày 17/10/2011
|
Ban hành quy chuẩn quốc gia về khảo nghiệm giống
cây trồng
|
17/04/2012
|
|
|
154.
|
Thông tư
|
09/2012/TT-BNNPTNT
ngày 15/02/2012
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
|
31/03/2012
|
|
|
155.
|
Thông tư
|
12/2012/TT-BNNPTNT
ngày 01/03/2012
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
|
15/04/2012
|
|
|
156.
|
Thông tư
|
17/2012/TT-BNNPTNT
ngày 18/04/2012
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam"
|
02/06/2012
|
|
|
157.
|
Thông tư
|
18/2012/TT-BNNPTNT
ngày 26/04/2012
|
Quy định về quản lý sản xuất kinh doanh giống cây
công nghiệp và cây ăn quả lâu năm
|
10/06/2012
|
|
|
158.
|
Thông tư
|
21/2012/TT-BNNPTNT
ngày 05/06/2012
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam"
|
20/07/2012
|
|
|
159.
|
Thông tư
|
24/2012/TT-BNNPTNT
ngày 19/06/2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về khảo nghiệm
giống cây trồng
|
19/12/2012
|
|
|
160.
|
Thông tư
|
43/2012/TT-
BNNPTNT39 ngày 23/8/2012
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 47/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/06/2011 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện thí điểm bảo hiểm
nông nghiệp trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi thủy sản theo Quyết định 315/QĐ-TTg ngày 01/03/2011 của Thủ tướng
Chính phủ
|
23/8/2012
|
|
|
161.
|
Thông tư
|
44/2012/TT-BNNPTNT
ngày 11/09/2012
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
được phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam"
|
26/10/2012
|
|
|
162.
|
Thông tư
|
48/2012/TT-BNNPTNT40 ngày 26/09/2012
|
Quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng
trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt
|
10/11/2012
|
|
|
163.
|
Thông tư
|
53/2012/TT-BNNPTNT41 ngày 26/10/2012
|
Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản
được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg
ngày 9/1/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng
Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và
thủy sản
|
12/12/2012
|
|
|
164.
|
Thông tư
|
06/2013/TT-BNNPTNT
ngày 22/01/2013
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được phép
sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
|
08/03/2013
|
|
|
165.
|
Thông tư
|
07/2013/TT-BNNPTNT
ngày 22/01/2013
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với rau,
quả, chè búp tươi đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản
xuất, sơ chế
|
22/07/2013
|
|
|
166.
|
Thông tư
|
16/2013/TT-BNNPTNT
ngày 28/02/2013
|
Hướng dẫn về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng
|
13/04/2013
|
|
|
167.
|
Thông tư
|
21/2013/TT-BNNPTNT
ngày 17/04/2013
|
Ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép
sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng và Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
|
1/6/2013
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
168.
|
Thông tư
|
33/2013/TT-BNNPTNT
ngày 21/06/2013
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Khảo nghiệm
giống cây trồng.
|
21/12/2013
|
|
|
169.
|
Thông tư
|
38/2013/TT-BNNPTNT
|
Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản
xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam
|
7/8/2014
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
170
|
Thông tư
|
49/2013/TT-BNNPTNT
ngày 19/11/2013
|
Hướng dẫn tiêu chí xác định vùng sản xuất trồng
trọt tập trung đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
1/2/2014
|
|
|
171.
|
Thông tư
|
05/2014/TT-BNNPTNT
ngày 10/2/2014
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia lĩnh vực trồng
trọt
|
10/8/2014
|
|
|
172.
|
Thông tư
|
29/2014/TT- BNNPTNT42 ngày 5/9/2014
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư số 23/2010/TT-BNNPTNT về công nhận tiến bộ kỹ thuật
công nghệ sinh học của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
20/10/2014
|
|
|
173.
|
Thông tư
|
47/2014/TT-BNNPTNT
ngày 11/12/2014
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện
trồng, chăm sóc cao su kiến thiết cơ bản ở miền núi phía Bắc
|
11/6/2015
|
|
|
174.
|
Thông tư
|
54/2014/TT-
BNNPTNT43 ngày
30/12/2014
|
Quy định về công nhận các tiêu chuẩn thực hành
nông nghiệp tốt khác cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông
nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
12/2/2015
|
|
|
175.
|
Thông tư
|
01/2015/TT-BNNPTNT
ngày 22/1/2015
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
|
9/3/2015
|
|
|
176.
|
Thông tư
|
04/2015/TT-BNNPTNT44 ngày 12/2/2015
|
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định
187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 quy định
chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt
động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và
quá cảnh hàng hóa với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy
sản
|
23/9/2015
|
|
|
177.
|
Thông tư
|
28/2015/TT-BNNPTNT
ngày 14/8/2015
|
Danh mục loài cây trồng được bảo hộ
|
29/9/2015
|
|
|
178.
|
Thông tư
|
46/2015/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2015
|
Quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy
giống cây trồng
|
28/1/2016
|
|
|
179.
|
Thông tư
|
19/2016/TT-BNNPTNT
|
Hướng dẫn chi tiết điều 4 Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 về quản lý sử dụng
đất trồng lúa
|
|
|
|
180.
|
Thông tư
|
28/2016/TT-BNNPTNT
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng được
phép sản xuất, kinh doanh ở Việt Nam
|
|
|
|
181.
|
Thông tư
|
11/2017/TT-BNNPTNT
ngày 29/5/201745
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy
phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
18/7/2017
|
|
|
182.
|
Thông tư
|
19/2017/TT-BNNP TNT
ngày 9/11/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016 về việc hướng
dẫn chi tiết Điều 4 Nghị định số 35/2015/NĐ-CP
ngày 13 tháng 4 năm 2015 về quản lý sử dụng đất trồng lúa và hướng dẫn chuyển
đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa sang trồng cây lâu năm theo quy định
tại Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày
06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
|
25/12/2017
|
|
|
183.
|
Thông tư liên tịch
|
42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT46 ngày 16/10/2013
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng
Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
|
29/11/2013
|
|
|
IV. LĨNH VỰC THÚ Y
|
|
184.
|
Luật Thú y
|
79/2015/QH13
|
Luật Thú y
|
01/7/2016
|
|
|
185.
|
Nghị định
|
05/2007/NĐ-CP
ngày 09/01/2007
|
Phòng, chống bệnh dại ở động vật
|
03/02/2007
|
|
|
186.
|
Nghị định
|
35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thú y
|
01/7/2016
|
|
|
187.
|
Nghị định
|
02/2017/NĐ-CP
ngày 09/01/201747
|
Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh
|
25/02/2017
|
|
|
188.
|
Nghị định
|
90/2017/NĐ-CP
ngày 31/7/2017
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
thú y
|
15/9/2017
|
|
|
189.
|
Quyết định của
TTCP
|
16/2016/QĐ-TTg
ngày 29/4/2016
|
Quy định việc thành lập và tổ chức hoạt động của
ban chỉ đạo phòng, chống dịch bệnh động vật các cấp
|
01/7/2016
|
|
|
190.
|
Quyết định của
TTCP
|
132/2006/QĐ-TTg48 ngày 31/5/2006
|
Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công
chức, viên chức ngành kiểm lâm, bảo vệ thực vật, thú y và kiểm soát đê điều
|
25/6/2006
|
|
|
191.
|
Thông tư
|
27/2009/TT-BNN
ngày 08/5/2009
|
Ban hành quy định về kiểm dịch nhập khẩu trâu, bò
từ các nước Lào và Campuchia vào Việt nam
|
12/7/2009
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
192.
|
Thông tư
|
50/2009/TT-
BNNPTNT49 ngày 18/08/2009
|
Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng
gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
02/10/2009
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
193.
|
Thông tư
|
66/2009/TT-BNN
ngày 13/10/2009
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực thú
y
|
13/4/2010
|
|
|
194.
|
Thông tư
|
25/2010/TT-BNNPTNT
ngày 08/4/201050
|
Hướng dẫn việc kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm
đối với hàng hóa có nguồn gốc động vật nhập khẩu.
|
01/7/2010
|
|
|
195.
|
Thông tư
|
31/2010/TT-BNNPTNT
ngày 24/5/2010
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực Thú
y
|
24/11/2010
|
|
|
196.
|
Thông tư
|
51/2010/TT-BNNPTNT51 ngày 08/9/2010
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 25/2010/TT-BNNPTNT ngày 08/4/2010 và Thông
tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010
|
08/9/2010
|
|
|
197.
|
Thông tư
|
71/2011/TT-BNNPTNT
ngày 25/10/2011
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực Thú
y
|
25/04/2012
|
|
|
198.
|
Thông tư
|
30/2012/TT-BNNPTNT
ngày 3/7/2012
|
Quy chuẩn kỹ thuật về điều kiện vệ sinh thú y
|
03/12/2012
|
|
|
199.
|
Thông tư
|
45/2014/TT-BNNPTNT
ngày 03/12/2014
|
Quy định kiểm tra cơ sở sản xuất kinh doanh vật
tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy
sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
17/1/2015
|
|
|
200.
|
Thông tư
|
53/2014/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2014
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2009/TT-BNN ngày 28/5/2009 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành quy định về kiểm dịch nhập khẩu trâu, bò từ
các nước Lào và Cămpuchia vào Việt Nam
|
14/02/2015
|
|
|
201.
|
Thông tư
|
04/2015/TT-BNNPTNT52 ngày 12/2/2015
|
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định
187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 quy định
chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt
động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá
cảnh hàng hóa với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
23/9/2015
|
Hết hiệu một phần
|
|
202.
|
Thông tư
|
08/2015/TT-BNN
ngày 02/3/2015
|
Quy định về việc kiểm tra, giám sát vệ sinh thú
y, an toàn thực phẩm đối với sản xuất, kinh doanh mật ong xuất khẩu
|
15/4/2005
|
|
|
203.
|
Thông tư
|
04/2016/TT-BNNPTNT
ngày 10/5/2016
|
Quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy
sản
|
01/7/2016
|
|
|
204.
|
Thông tư
|
07/2016/TT-BNNPTNT
ngày 31/5/2016
|
Quy định về phòng, chống dịch bệnh động vật trên
cạn
|
15/7/2016
|
|
|
205.
|
Thông tư
|
09/2016/TT-BNNPTNT
ngày 01/6/2016
|
Quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh
thú y
|
16/7/2016
|
|
|
206.
|
Thông tư
|
10/2016/TT-BNNPTNT
ngày 01/6/2016
|
Ban hành Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành,
cấm sử dụng ở Việt nam, công bố mã HS đối với thuốc thú y nhập khẩu được phép
lưu hành tại Việt Nam
|
16/7/2016
|
|
|
207.
|
Thông tư
|
11/2016/TT-BNNPTNT
ngày 01/6/2016
|
Quy định trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu,
thẻ kiểm dịch động vật
|
18/7/2016
|
|
|
208.
|
Thông tư
|
12/2016/TT-BNNPTNT
|
Quy định tổ chức, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn
của Hội đồng thú y các cấp
|
19/7/2016
|
|
|
209.
|
Thông tư
|
13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/06/2016
|
Về quản lý thuốc thú y
|
19/7/2016
|
|
|
210.
|
Thông tư
|
14/2016/TT-BNNTPTNT
ngày 02/6/2014
|
Quy định về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh
|
19/7/2016
|
|
|
211.
|
Thông tư
|
25/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/6/2016
|
Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
trên cạn
|
15/8/2016
|
|
|
212.
|
Thông tư
|
26/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/6/2016
|
Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
thủy sản
|
15/8/2016
|
|
|
213.
|
Thông tư
|
29/2016/TT-BNNPTNT
ngày 05/8/2016
|
Quy định tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường,
thị trấn quy định tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn
|
19/9/2016
|
|
|
214.
|
Thông tư
|
11/2017/TT-
BNNPTNT ngày 29/5/201753
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy
phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
18/7/2017
|
|
|
215.
|
Thông tư
|
13/2017/TT-BNNPTNT
ngày 20/6/2017
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực
thú y
|
20/12/2017
|
|
|
V. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
|
|
216.
|
Luật
|
29/2004/QH11
ngày 03/12/2004
|
Luật Bảo vệ và phát triển rừng
|
01/4/2005
|
|
|
217.
|
Pháp lệnh
|
15/2004/PL-UBTVQH1154 ngày 24/3/2004
|
Pháp lệnh giống
cây trồng
|
01/07/2004
|
|
|
218.
|
Nghị định
|
109/2003/NĐ-CP
ngày 23/9/2003
|
Về bảo tồn và phát triển bền vững các vùng đất ngập
nước
|
13/10/2003
|
|
|
219.
|
Nghị định
|
09/2006/NĐ-CP
ngày 16/01/2006
|
Về phòng cháy và chữa cháy rừng
|
13/02/2006
|
|
|
220.
|
Nghị định
|
23/2006/NĐ-CP
ngày 03/03/2006
|
Về thi hành Luật
Bảo vệ và Phát triển rừng
|
25/3/2006
|
Hết hiệu một phần
|
|
221.
|
Nghị định
|
32/2006/NĐ-CP
ngày 30/03/2006
|
Về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp,
quý, hiếm
|
20/4/2006
|
|
|
222.
|
Nghị định
|
82/2006/NĐ-CP
ngày 10/8/2006
|
Về quản lý hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất
khẩu, nhập nội từ biển, quá cảnh, nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng và trồng cấy
nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm.
|
03/09/2006
|
Hết hiệu một phần
|
|
223
|
Nghị định
|
119/2006/NĐ-CP
ngày 16/10/2006
|
Về tổ chức và hoạt động của Kiểm lâm
|
15/11/2006
|
|
|
224.
|
Nghị định
|
48/2007/NĐ-CP
ngày 28/03/2007
|
Về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại
rừng
|
04/5/2007
|
|
|
225.
|
Nghị định
|
05/2008/NĐ-CP
ngày 14/01/2008
|
Về quỹ bảo vệ và phát triển rừng
|
14/02/2008
|
|
|
226.
|
Nghị định
|
99/2010/NĐ-CP
ngày 24/9/2010
|
Chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
|
01/01/2011
|
|
|
227.
|
Nghị định
|
117/2010/NĐ-CP
ngày 24/12/2010
|
Tổ chức và quản lý hệ thống rừng đặc dụng
|
01/3/2011
|
|
|
228.
|
Nghị định
|
98/2011/NĐ-CP55 ngày 26/10/2011
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều các Nghị định về
nông nghiệp
|
15/12/2011
|
|
|
229.
|
Nghị định
|
157/2013/NĐ-CP
ngày 11/11/2013
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính về quản lý rừng,
phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản
|
25/12/2013
|
Hết hiệu một phần
|
|
230.
|
Nghị định
|
118/2014/NĐ-CP56 ngày 17/12/2014
|
Sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả
hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp
|
01/02/2015
|
|
|
231.
|
Nghị định
|
75/2015/NĐ-CP
ngày 09/09/2015
|
Cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn
với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số
giai đoạn 2015 - 2020
|
02/11/2015
|
|
|
232.
|
Nghị định
|
133/2015/NĐ-CP
ngày 28/12/2015
|
Quy định việc phối hợp của Dân quân tự vệ với các
lực lượng trong hoạt động bảo vệ biên giới, biển, đảo; bảo vệ an ninh chính
trị, trật tự, an toàn xã hội ở cơ sở; bảo vệ và phòng, chống cháy rừng
|
15/02/2016
|
|
|
233.
|
Nghị định
|
66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/201657
|
Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và
kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn
nuôi; thủy sản; thực phẩm
|
01/7/2016
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
234.
|
Nghị định
|
119/2016/NĐ-CP
ngày 23/8/2016
|
Về một số chính sách quản lý, bảo vệ và phát triển
bền vững rừng ven biển ứng phó với biến đổi khí hậu
|
10/10/2016
|
|
|
235.
|
Nghị định
|
147/2016/NĐ-CP
ngày 02/11/2016
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính
phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng
|
01/01/2017
|
|
|
236.
|
Nghị định
|
168/2016/NĐ-CP
ngày 27/12/2016
|
Quy định về khoán rừng, vườn cây và diện tích mặt
nước trong các ban quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên nông, lâm nghiệp nhà nước
|
15/02/2017
|
|
|
237.
|
Nghị định
|
02/2017/NĐ-CP
ngày 09/01/201758
|
Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh
|
25/02/2017
|
|
|
238.
|
Nghị định
|
41/2017/NĐ-CP59 ngày 05/4/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về
xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thủy sản; lĩnh vực thú y, giống vật
nuôi, thức ăn chăn nuôi; quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản
lý lâm sản
|
20/5/2017
|
Nghị định
|
|
239.
|
Quyết định của
TTCP
|
162/1999/QĐ-TTg
ngày 7/8/1999
|
Chính sách hưởng lợi của các hộ gia đình, cá nhân
tham gia dự án trồng rừng bằng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại của chính phủ
cộng hòa liên bang Đức
|
22/8/1999
|
|
|
240.
|
Quyết định của
TTCP
|
252/2000/QĐ-TTg ngày 22/3/2000
|
Về việc bổ sung, sửa đổi thủ tục thanh toán vốn
cho việc thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng
|
22/3/2000
|
|
|
241.
|
Quyết định của
TTCP
|
152/2001/QĐ-TTg
ngày 9/10/2001
|
Cơ chế và chính sách đầu tư trồng rừng phòng hộ đầu
nguồn tại các tỉnh Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam, Phú Yên vay vốn của ngân
hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản (JBIC)
|
09/10/2001
|
|
|
242
|
Quyết định của
TTCP
|
178/2001/QĐ-TTg
ngày 12/11/2001
|
Về quyền hưởng lợi, nghĩa vụ của hộ gia đình, cá
nhân được giao, được thuê, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp
|
27/11/2001
|
|
|
243.
|
Quyết định của
TTCP
|
132/2002/QĐ-TTg
ngày 08/10/2002
|
Về giải quyết đất sản xuất và đất ở cho đồng bào
dân tộc thiểu số tại chỗ ở Tây Nguyên
|
08/10/2002
|
|
|
244.
|
Quyết định của
TTCP
|
153/2004/QĐ-TTg
ngày 17/8/2004
|
Về việc ban hành định hướng chiến lược phát triển
bền vững rừng ở Việt Nam
|
11/9/2004
|
|
|
245.
|
Quyết định của
TTCP
|
99/2006/QĐ-TTg
ngày 08/05/2006
|
Về việc phê duyệt Chương trình thí điểm khoanh
nuôi bảo vệ rừng phòng hộ rất xung yếu tại 21 xã biên giới, tỉnh Lai Châu
|
02/6/2006
|
|
|
246.
|
Quyết định của TTCP
|
132/2006/QĐ-TTg60 ngày 31/5/2006
|
Về chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công
chức, viên chức ngành kiểm lâm, bảo vệ thực vật, thú y và kiểm soát đê điều
|
25/6/2006
|
|
|
247.
|
Quyết định của
TTCP
|
186/2006/QĐ-TTg
ngày 14/08/2006
|
Ban hành Quy chế quản lý rừng
|
07/09/2006
|
Hết hiệu một phần
|
|
248.
|
Quyết định của
TTCP
|
18/2007/QĐ-TTg
ngày 05/02/2007
|
Về Chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai
đoạn 2006-2020
|
03/3/2007
|
|
|
249.
|
Quyết định của
TTCP
|
166/2007/QĐ-TTg
ngày 30/10/2007
|
Về việc ban hành chính sách hỗ trợ đầu tư và hưởng
lợi đối với hộ gia đình, cộng đồng dân cư thôn và các tổ chức tham gia Dự án
"Phát triển lâm nghiệp để cải thiện đời sống vùng Tây Nguyên"
|
24/11/2007
|
Hết hiệu một phần
|
|
250.
|
Quyết định của
TTCP
|
39/2009/QĐ-TTg
ngày 09/3/2009
|
Ban hành Quy chế phối hợp giữa lực lượng kiểm lâm
và lực lượng dân quân tự vệ trong công tác bảo vệ rừng
|
20/05/2009
|
|
|
251.
|
Quyết định của
TTCP
|
34/2011/QĐ-TTg
ngày 24/06/2011
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy chế quản lý rừng
ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg
ngày 14 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ
|
19/8/2011
|
|
|
252.
|
Quyết định của
TTCP
|
01/2012/QĐ-TTg61 ngày 09/01/2012
|
Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy
sản;
|
25/2/2012
|
|
|
253.
|
Quyết định của
TTCP
|
07/2012/QĐ-TTg
ngày 8/02/2012
|
Ban hành một số chính sách tăng cường công tác bảo
vệ rừng
|
30/03/2012
|
|
|
254.
|
Quyết định của
TTCP
|
24/2012/QĐ-TTg
ngày 01/6/2012
|
Chính sách đầu tư phát triển rừng đặc dụng giai
đoạn 2011-2020
|
20/7/2012
|
|
|
255.
|
Quyết định của
TTCP
|
39/2012/QĐ-TTg ngày 5/10/2012
|
Ban hành quy chế quản lý cây cảnh, cây bóng mát,
cây cổ thụ
|
01/12/2012
|
|
|
256.
|
Quyết định của
TTCP
|
11/2013/QĐ-TTg ngày 24/01/2013
|
Cấm xuất khẩu, nhập khẩu, mua bán mẫu vật một số
loài động vật hoang dã thuộc các Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế các
loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
15/03/2013
|
|
|
257.
|
Quyết định của
TTCP
|
17/2015/QĐ-TTg ngày
|
Ban hành quy chế quản lý rừng phòng hộ
|
30/7/2015
|
|
|
258.
|
Quyết định của
TTCP
|
38/2016/QĐ-TTg ngày 14/9/2016
|
Về việc ban hành một số chính sách bảo vệ, phát triển
rừng và đầu tư hỗ trợ kết cấu hạ tầng, giao nhiệm vụ công ích đối với các
công ty nông, lâm nghiệp
|
01/11/2016
|
|
|
259.
|
Quyết định của
TTCP
|
44/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016
|
Về lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng
|
05/12/2016
|
|
|
260.
|
Quyết định của
TTCP
|
49/2016/QĐ-TTg ngày 01/11/2016
|
Ban hành quy chế quản lý rừng sản xuất
|
15/12/2016
|
|
|
261.
|
Quyết định
|
14/2005/QĐ-BNN ngày 15/03/2005
|
Ban hành Danh mục giống cây lâm nghiệp được phép
sản xuất kinh doanh
|
07/04/2005
|
|
|
262.
|
Quyết định
|
16/2005/QĐ-BNN ngày 15/03/2005
|
Ban hành Danh mục các loài cây chủ yếu cho trồng
rừng sản xuất theo 9 vùng sinh thái lâm nghiệp.
|
07/04/2005
|
|
|
263.
|
Quyết định
|
38/2005/QĐ-BNN ngày 06/07/2005
|
Về định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi
xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng.
|
08/08/2005
|
|
|
264.
|
Quyết định
|
62/2005/QĐ-BNN ngày 12/10/2005
|
Ban hành Bản quy định về tiêu chí phân loại rừng
đặc dụng
|
23/09/2006
|
|
|
265.
|
Quyết định
|
89/2005/QĐ-BNN ngày 29/12/2005
|
Quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp
|
26/04/2006
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
266.
|
Quyết định
|
20/2006/QĐ-BNN ngày 28/3/2006
|
Ban hành tạm thời Định mức lao động thiết kế khai
thác và thẩm định thiết kế khai thác rừng
|
01/07/2006
|
|
|
267.
|
Quyết định
|
44/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006
|
Ban hành Quy chế quản lý và đóng búa bài cây, búa
kiểm lâm;
|
23/09/2006
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
268.
|
Quyết định
|
62/2006/QĐ-BNN ngày 16/08/2006
|
Về việc phê duyệt Chiến lược phát triển giống cây
lâm nghiệp giai đoạn 2006 - 2020
|
23/09/2006
|
|
|
269.
|
Quyết định
|
106/2006/QĐ-BNN ngày 27/11/2006
|
Ban hành bản hướng dẫn quản lý rừng cộng đồng dân
cư thôn
|
26/12/2006
|
|
|
270
|
Quyết định
|
25/2007/QĐ-BNN ngày 09/04/2007
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây lâm nghiệp phải
áp dụng tiêu chuẩn ngành
|
28/05/2007
|
|
|
271.
|
Quyết định
|
26/2007/QĐ-BNN ngày 09/04/2007
|
Ban hành Danh mục bổ sung giống cây lâm nghiệp được
phép sản xuất kinh doanh
|
25/07/2007
|
|
|
272.
|
Quyết định
|
46/2007/QĐ-BNN ngày 28/5/2007
|
Ban hành Quy định về việc xác định rừng trồng, rừng
khoanh nuôi thành rừng
|
20/08/2007
|
|
|
273
|
Quyết định
|
83/2007/QĐ-BNN ngày 04/10/2007
|
Nhiệm vụ công chức Kiểm lâm địa bàn cấp xã;
|
31/10/2007
|
|
|
274.
|
Quyết định
|
104/2007/QĐ-BNN ngày 27/12/2007
|
Quy chế quản lý các hoạt động du lịch sinh thái tại
các Vườn Quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên
|
20/01/2008
|
|
|
275.
|
Quyết định
|
107/2007/QĐ-BNN ngày 31/12/2007
|
Sửa đổi, bổ sung Quy chế quản lý và đóng búa bài cây,
búa kiểm lâm ban hành kèm theo Quyết định số 44/2006/QĐ-BNN ngày 01/6/2006;
|
25/01/2008
|
|
|
276.
|
Quyết định
|
78/2008/QĐ-BNN ngày 01/7/2008
|
Quyết định phê duyệt Chiến lược nghiên cứu lâm
nghiệp Việt Nam đến năm 2020
|
03/08/2008
|
|
|
277.
|
Quyết định
|
95/2008/QĐ-BNN ngày 29/9/2008
|
Ban hành Quy chế quản lý gấu nuôi
|
03/11/2008
|
Hết hiệu một phần
|
|
278.
|
Quyết định
|
111/2008/QĐ-BNN ngày 18/11/2008
|
Ban hành Điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt động của
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh
|
21/12/2008
|
|
|
279.
|
Quyết định
|
112/2008/QĐ-BNN ngày 19/11/2008
|
Ban hành Định mức kinh tế-kỹ thuật giao rừng, cho
thuê rừng, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho mục đích lâm nghiệp gắn
với việc lập hồ sơ quản lý rừng
|
18/12/2008
|
|
|
280.
|
Quyết định
|
114/2008/QĐ-BNN ngày 28/11/2008
|
Về thành lập Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt
Nam
|
29/12/2008
|
|
|
281.
|
Quyết định
|
128/2008/QĐ-BNN ngày 31/12/2008
|
Ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ
bảo vệ và phát triển rừng Việt Nam
|
31/01/2009
|
|
|
282.
|
Thông tư
|
11/2006/TT-BNN ngày 14/02/2006
|
Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ di dân, ổn
định dân cư các xã biên giới Việt - Trung theo Quyết định số 60/2005/QĐ-TTg
ngày 24/3/2005 của Thủ tướng Chính phủ
|
16/3/2006
|
|
|
283.
|
Thông tư
|
14/2006/TT-BNN ngày 07/03/2006
|
Hướng dẫn tạm thời thực hiện chế độ phụ cấp chức
vụ lãnh đạo ngành kiểm lâm địa phương
|
09/4/2006
|
|
|
284.
|
Thông tư
|
99/2006/TT-BNN ngày 06/11/2006
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý
rừng ban hành kèm theo Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg,
ngày 14/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ.
|
01/12/2006
|
Hết hiệu một phần
|
|
285.
|
Thông tư
|
16/2007/TT-BNN ngày 14/02/2007
|
Hướng dẫn quản lý, sử dụng Chứng chỉ xuất khẩu mẫu
vật lưu niệm thuộc phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực
vật hoang dã nguy cấp
|
13/03/2007
|
|
|
286.
|
Thông tư
|
38/2007/TT-BNN ngày 25/4/2007
|
Hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng,
thu hồi rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn
|
30/7/2007
|
Hết hiệu một phần
|
|
287.
|
Thông tư
|
57/2007/TT-BNN ngày 13/06/2007
|
Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số
99/2006/TT-BNN ngày 06/11/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hướng
dẫn thực hiện một số điều của Quy chế quản lý rừng, ban hành kèm theo Quyết định
số 186/2006/QĐ-TTg, ngày 14/8/2006 của Thủ
tướng Chính phủ
|
25/07/2007
|
|
|
288.
|
Thông tư
|
70/2007/TT-BNN ngày 01/08/2007
|
Hướng dẫn xây dựng và tổ chức thực hiện Quy ước bảo
vệ và phát triển rừng trong cộng đồng dân cư
|
05/9/2007
|
|
|
289.
|
Thông tư
|
05/2008/TT-BNN ngày 14/01/2008
|
Hướng dẫn lập quy hoạch, kế hoạch Bảo vệ và Phát
triển rừng
|
11/02/2008
|
|
|
290.
|
Thông tư
|
90/2008/TT-BNN ngày 28/8/2008
|
Hướng dẫn xử lý tang vật là động vật rừng sau xử
lý tịch thu
|
02/10/2008
|
|
|
291
|
Thông tư
|
24/2009/TT-BNN ngày 05/5/2009
|
Hướng dẫn chuyển đổi rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
được quy hoạch sang rừng sản xuất và ngược lại từ rừng sản xuất được quy hoạch
thành rừng phòng hộ, đặc dụng sau rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng theo Chỉ
thị số 38/2005/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ
|
19/6/2009
|
|
|
292.
|
Thông tư
|
25/2009/TT-BNN ngày 05/05/2009
|
Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập
hồ sơ quản lý rừng
|
19/6/2009
|
|
|
293.
|
Thông tư
|
34/2009/TT-BNNPTNT ngày 10/6/2009
|
Quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng
|
25/7/2009
|
|
|
294.
|
Thông tư
|
50/2009/TT-BNNPTNT62 ngày 18/08/2009
|
Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây
mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
|
02/10/2009
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
295.
|
Thông tư
|
58/2009/TT-BNNPTNT ngày 09/9/2009
|
Hướng dẫn về trồng cao su trên đất lâm nghiệp
|
24/10/2009
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
296
|
Thông tư
|
87/2009/TT-BNNPTNT ngày 31/12/2009
|
Hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự
nhiên của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
14/02/2010
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
297
|
Thông tư
|
15/2010/TT-BNNPTNT ngày 22/3/2010
|
Ban hành "Danh mục bổ sung giống cây trồng
lâm nghiệp được phép sản xuất kinh doanh"
|
06/5/2010
|
|
|
298
|
Thông tư
|
25/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục
hành chính trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển rừng theo Nghị quyết số 57/NQ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2010
|
21/05/2011
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
299
|
Thông tư
|
70/2011/TT-BNNPTNT ngày 24/10/2011
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư
35/2011/TT-BNNPTNT ngày 20/5/2011 hướng dẫn thực hiện khai thác, tận thu gỗ và
lâm sản ngoài gỗ
|
08/12/2011
|
|
|
300.
|
Thông tư
|
78/2011/TT-BNNPTNT ngày 11/11/2011
|
Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 117/2010/NĐ-CP ngày 24/12/2010 về tổ chức quản
lý hệ thống rừng đặc dụng
|
26/12/2011
|
|
|
301.
|
Thông tư
|
80/2011/TT-BNNPTNT ngày 23/11/2011
|
Hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả dịch
vụ môi trường rừng
|
07/01/2012
|
|
|
302.
|
Thông tư
|
01/2012/TT-BNNPTNT ngày 04/01/2012
|
Quy định hồ sơ lâm sản hợp pháp và kiểm tra nguồn
gốc lâm sản;
|
18/02/2012
|
Hết hiệu một phần
|
|
303.
|
Thông tư
|
20/2012/TT-BNNPTNT ngày 07/05/2012
|
Hướng dẫn trình tự thủ tục nghiệm thu thanh toán
tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
|
21/06/2012
|
|
|
304.
|
Thông tư
|
47/2012/TT-BNNPTNT ngày 25/9/2012
|
Quy định về quản lý khai thác từ tự nhiên và nuôi
động vật rừng thông thường
|
09/11/2012
|
|
|
305.
|
Thông tư
|
51/2012/TT-BNNPTNT ngày 19/10/2012
|
Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ Bảo vệ và phát triển
rừng quy định tại Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính
phủ.
|
05/12/2012
|
|
|
306.
|
Thông tư
|
53/2012/TT-
BNNPTNT63 ngày 26/10/2012
|
Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản
được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg
ngày 9/1/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng
Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và
thủy sản
|
12/12/2012
|
|
|
307.
|
Thông tư
|
60/2012/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2012
|
Quy định về nguyên tắc, phương pháp xác định diện
tích rừng trong lưu vực phục vụ chi trả dịch vụ môi trường rừng
|
25/12/2012
|
|
|
308.
|
Thông tư
|
23/2013/TT-BNNPTNT ngày 04/5/2013
|
Quy định về cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt là rừng
sản xuất
|
01/07/2013
|
|
|
309.
|
Thông tư
|
10/2014/TT-BNNPTNT ngày 26/3/2014
|
Quy định về tiêu chí xác định vùng đệm của khu rừng
đặc dụng và vành đai bảo vệ của khu bảo tồn biển
|
12/5/2014
|
|
|
310.
|
Thông tư
|
38/2014/TT-BNNPTNT ngày 3/11/2014
|
Hướng dẫn phương án quản lý rừng bền vững
|
20/12/2014
|
|
|
311.
|
Thông tư
|
54/2014/TT-BNNPTNT64 ngày 30/12/2014
|
Quy định về công nhận các tiêu chuẩn thực hành
nông nghiệp tốt khác cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông
nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
12/2/2015
|
|
|
312.
|
Thông tư
|
02/2015/TT-BNNPTNT65 ngày 27/1/2015
|
Hướng dẫn xây dựng đề án và phương án tổng thể sắp
xếp, đổi mới công ty nông lâm nghiệp theo Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 17/12/2014 của Chính phủ
|
12/3/2015
|
|
|
313.
|
Thông tư
|
04/2015/TT-
BNNPTNT66 ngày 12/2/2015
|
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định
187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 quy định
chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt
động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và
quá cảnh hàng hóa với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy
sản
|
23/9/2015
|
|
|
314.
|
Thông tư
|
40/2015/TT-BNNPTNT ngày 21/10/2015
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
01/2012/TT-BNNPTNT ngày 04/01/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quy định hồ sơ lâm sản hợp pháp và kiểm tra nguồn gốc lâm sản
|
02/12/2015
|
|
|
315.
|
Thông tư
|
44/2015/TT-BNNPTNT ngày 23/11/2015
|
Ban hành danh mục giống cây trồng lâm nghiệp
chính
|
10/01/2016
|
|
|
316.
|
Thông tư
|
20/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016
|
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư: 38/2007/TT-BNNPTNT, 78/2011/TT-BNNPTNT, 25/2011/TT-BNNPTNT,
47/2012/TT-BNNPTNT, 80/2011/TT-BNNPTNT, 99/2006/TT-BNN
|
15/8/2016
|
|
|
317.
|
Thông tư
|
21/2016/TT-BNNPTNT ngày 28/6/2016
|
Quy định về khai thác chính và tận dụng, tận thu
lâm sản
|
15/8/2016
|
|
|
318.
|
Thông tư
|
23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016
|
Hướng dẫn một số nội dung quản lý công trình lâm
sinh
|
01/01/2017
|
|
|
319.
|
Thông tư
|
24/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016
|
Danh mục và công bố mã HS đối với hàng hóa cấm xuất
khẩu là gỗ tròn, gỗ xẻ, các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước và hàng hóa
xuất khẩu theo giấy phép là củi, than làm từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ gỗ rừng
tự nhiên trong nước
|
19/8/2016
|
|
|
320.
|
Thông tư
|
04/2017/TT-BNNPTNT ngày 24/2/201767
|
Ban hành danh mục các loài động vật, thực vật
hoang dã quy định trong các Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
10/4/2017
|
|
|
321
|
Thông tư
|
08/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/3/2017
|
Quy định về tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ và
trang phục đối với lực lượng bảo vệ rừng chuyên trách của chủ rừng.
|
16/5/2017
|
|
|
322
|
Thông tư
|
17/2017/TT-BNNPTNT ngày 11/9/2017
|
Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 21/2016/TT-BNNPTNT
ngày 28/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định về khai thác
chính và tận dụng, tận thu lâm sản
|
25/10/2017
|
|
|
323
|
Thông tư liên tịch
|
80/2003/TTLT-BNN- BTC ngày 03/9/2003
|
Hướng dẫn Quyết định 178/2001/QĐ-TTg về quyền hưởng lợi, nghĩa vụ
của hộ gia đình, cá nhân được giao, được thuê, nhận khoán rừng và đất lâm
nghiệp
|
24/09/2003
|
|
|
324
|
Thông tư liên tịch
|
62/2005/TTLT-BTC-BNN&PTNT ngày 04/8/2005
|
Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý và sử dụng
kinh phí cho công tác phòng cháy, chữa cháy rừng;
|
10/09/2005
|
Hết hiệu một phần
|
|
325
|
Thông tư liên tịch
|
03/2007/TTLT-BNV-BNN ngày 19/10/2007
|
Hướng dẫn thực hiện chuyển xếp ngạch công chức
ngành Kiểm lâm
|
16/11/2007
|
|
|
326
|
Thông tư liên tịch
|
19/2007/TTLT-BNNPTNT-BTP-BCA-VKSNDTC-TANDTC ngày
08/3/2007
|
Hướng dẫn áp dụng một số điều của Bộ Luật hình sự
về các tội phạm trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản;
|
02/05/2007
|
Hết hiệu một phần
|
|
327
|
Thông tư liên tịch
|
61/2007/TTLT-BNN-BTC ngày 22/6/2007
|
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân
sách nhà nước cấp cho hoạt động cơ quan Kiểm lâm các cấp; thanh toán chi phí
cho các tổ chức, cá nhân được huy động để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng
trái phép, phòng cháy chữa cháy rừng
|
28/07/2007
|
Hết hiệu một phần
|
|
328
|
Thông tư liên tịch
|
52/2008/TTLT-BNN-BTC ngày 14/04/2008
|
Hướng dẫn trợ cấp gạo cho đồng bào dân tộc thiểu
số tại chỗ ở miền núi trồng rừng thay thế nương rẫy
|
10/05/2008
|
|
|
329
|
Thông tư liên tịch
|
58/2008/TTLT-BNN-BKHĐT-BTC ngày 02/5/2008
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định của Thủ tướng
Chính phủ về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án trồng
mới 5 triệu ha rừng giai đoạn 2007-2010''
|
16/6/2008
|
Hết hiệu một phần
|
|
330
|
Thông tư liên tịch
|
65/2008/TTLT-BNN-BTC ngày 26/5/2008
|
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 48/2007/NĐ-CP ngày 28/3/2007 của Chính phủ về
nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng
|
26/06/2008
|
|
|
331
|
Thông tư liên tịch
|
98/2010/TTLT-BQP-BNN ngày 19/7/2010
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều về phối hợp hoạt
động giữa Lực lượng Dân quân tự vệ với lực lượng Kiểm lâm trong công tác bảo
vệ rừng theo Nghị định 74/2010/NĐ-CP ngày 12/07/2010 của Chính phủ;
|
02/02/2010
|
|
|
332
|
Thông tư liên tịch
|
100/2010/TTLT-BNN-BCA ngày 22/7/2010
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định
74/2010/NĐ-CP của Chính phủ về phối hợp hoạt động giữa lực lượng dân quân tự
vệ với lực lượng công an xã, phường, thị trấn trong công tác giữ gìn an ninh chính
trị, trật tự, an toàn xã hội
|
08/9/2010
|
|
|
333
|
Thông tư liên tịch
|
07/2011/TTLT/BNNPTNT-BTNMT ngày 29/01/2011
|
Hướng dẫn một số nội dung về giao rừng, thuê rừng
gắn liền với giao đất, thuê đất lâm nghiệp
|
25/03/2011
|
|
|
334.
|
Thông tư liên tịch
|
03/2012/TTLT-BKHĐT-BNNPTNT-BTC ngày 05/6/2012
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định 147/2007/QĐ-TTg và
Quyết định 66/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
|
20/07/2012
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
335.
|
Thông tư liên tịch
|
62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16/11/2012
|
Thông tư liên tịch hướng dẫn cơ chế quản lý sử dụng
tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng
|
01/01/2013
|
|
|
336.
|
Thông tư liên tịch
|
10/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT ngày 01/02/2013
|
Hướng dẫn quản lý, sử dụng vốn đầu tư từ ngân sách
nhà nước thực hiện Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020
theo Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ;
|
20/03/2013
|
|
|
337.
|
Thông tư liên tịch
|
20/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 27/3/2013
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư liên tịch
61/2007/TTLT-BNN-BTC ngày 22/06/2007 của Liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách
Nhà nước cấp cho hoạt động cơ quan Kiểm lâm các cấp; thanh toán chi phí cho
các tổ chức, cá nhân được huy động để ngăn chặn tình trạng chặt phá rừng trái
pháp luật và phòng cháy, chữa cháy rừng;
|
15/05/2013
|
|
|
338.
|
Thông tư liên tịch
|
42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT68 ngày 16/10/2013
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng
Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
|
29/11/2013
|
|
|
339.
|
Thông tư liên tịch
|
80/2013/TTLT-BTC-BNN ngày 14/6/2013
|
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự
nghiệp thực hiện bảo vệ và phát triển rừng
|
20/07/2013
|
|
|
340
|
Thông tư liên tịch
|
100/2013/TTLT-BTC-BNNPTNT ngày 26/7/2013
|
Hướng dẫn thực hiện một số Điều Quyết định số 24/2012/QĐ-TTg ngày 01/6/2012 của Thủ tướng
Chính phủ về quản lý sử dụng nguồn vốn sự nghiệp ngân sách nhà nước chi cho đầu
tư phát triển rừng đặc dụng
|
15/09/2013
|
|
|
341.
|
Thông tư liên tịch
|
01/2014/TT-BNNPTNT-BCA ngày 22/1/2014
|
Quy định về trang bị, quản lý, sử dụng vũ khí
quân dụng, công cụ hỗ trợ của lực lượng kiểm lâm và lực lượng bảo vệ rừng
chuyên trách
|
10/3/2014
|
|
|
342.
|
Thông tư liên tịch
|
17/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC69 ngày 22/4/2015
|
Hướng dẫn phương pháp xác định giá trị rừng trồng,
vườn cây để sắp xếp, đổi mới và phát triển nâng cao hiệu quả hoạt động của
các công ty nông, lâm nghiệp
|
10/6/2015
|
|
|
343.
|
Thông tư liên tịch
|
93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT ngày 27/6/2016
|
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí sự
nghiệp thực hiện Nghị định số 75/2015/NĐ-CP
ngày 09/9/2015 của Chính phủ về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng,
gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu
số giai đoạn 2015 -2010
|
10/8/2016
|
|
|
VI.
|
LĨNH VỰC THỦY LỢI
|
|
344.
|
Pháp lệnh
|
32/2001/PL-UBTVQH10
ngày 04/4/2001
|
Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi
|
01/7/2001
|
|
|
345.
|
Nghị định
|
143/2003/NĐ-CP
ngày 28/11/2003
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
|
19/12/2003
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
346.
|
Nghị định
|
72/2007/NĐ-CP
ngày 07/5/2007
|
Về quản lý an toàn đập
|
08/6/2007
|
|
|
347.
|
Nghị định
|
67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp
lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
|
01/01/2013
|
|
|
348.
|
Nghị định
|
104/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
phòng, chống thiên tai; khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; đê điều
|
01/11/2017
|
|
|
349.
|
Quyết định của
TTCP
|
66/2000/QĐ-TTg ngày 13/6/2000
|
Về một số chính sách và cơ chế tài chính thực hiện
chương trình kiên cố hóa kênh mương
|
13/6/2000
|
|
|
350.
|
Quyết định của
TTCP
|
104/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000
|
Phê duyệt chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và
vệ sinh môi trường nông thôn đến năm 2020
|
09/9/2000
|
|
|
351.
|
Quyết định của
TTCP
|
62/2004/QĐ-TTg
ngày 16/4/2004
|
Về tín dụng thực hiện Chiến lược Quốc gia về cấp
nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
|
09/5/2004
|
|
|
352.
|
Quyết định của
TTCP
|
131/2009/QĐ-TTg ngày 02/11/2009
|
Một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và
quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn
|
01/01/2010
|
|
|
353.
|
Quyết định của
TTCP
|
18/2014/QĐ-TTg ngày 03/3/2014
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định 62/2004/QĐ-TTg ngày 16/4/2004 về tín dụng thực
hiện Chiến lược Quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
|
01/5/2014
|
|
|
354.
|
Quyết định
|
211/1998/QĐ-BNN-QLN ngày 19/12/1998
|
Ban hành Quy định vế chế độ sử dụng chi phí cho sửa
chữa thường xuyên tài sản cố định của Doanh nghiệp khai thác công trình thủy
lợi
|
19/12/1998
|
|
|
355.
|
Quyết định
|
55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004
|
Quy định việc cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
|
27/11/2004
|
|
|
356.
|
Quyết định
|
56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004
|
Quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xả nước
thải vào hệ thống công trình thủy lợi
|
11/12/2004
|
|
|
357.
|
Quyết định
|
62/2007/QĐ-BNN ngày 28/6/2007
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc
cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, ban
hành kèm theo Quyết định 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
03/8/2007
|
|
|
358.
|
Thông tư
|
75/2004/TT-BNN ngày 20/12/2004
|
Hướng dẫn việc thành lập, củng cố và phát triển tổ
chức hợp tác dùng nước
|
19/01/2005
|
|
|
359.
|
Thông tư
|
33/2008/TT-BNN ngày 04/02/2008
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều thuộc Nghị định số
72/2007/NĐ-CP ngày 07/5/2007 của Chính phủ
về quản lý an toàn đập
|
29/02/2008
|
|
|
360.
|
Thông tư
|
45/2009/TT-BNNPTNT ngày 24/7/2009
|
Hướng dẫn lập và phê duyệt Phương án bảo vệ công
trình thủy lợi
|
07/9/2009
|
|
|
361.
|
Thông tư
|
50/2009/TT-BNNPTNT70 ngày 18/08/2009
|
Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng
gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
02/10/2009
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
362.
|
Thông tư
|
65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12/10/2009
|
Hướng dẫn tổ chức hoạt động và phân cấp quản lý,
khai thác công trình thủy lợi
|
26/11/2009
|
|
|
363.
|
Thông tư
|
56/2010/TT-BNNPTNT ngày 01/10/2010
|
Quy định một số nội dung trong hoạt động của các
tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi
|
15/11/2010
|
|
|
364.
|
Thông tư
|
42/2010/TT-BNNPTNT 06/7/2010
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công
trình thủy lợi
|
06/01/2011
|
|
|
365.
|
Thông tư
|
21/2011/TT-BNNPTNT ngày 06/4/2011
|
Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành
chính trong lĩnh vực thủy lợi theo Nghị quyết 57/NQ-CP
ngày 15/12/2010
|
21/5/2011
|
|
|
366.
|
Thông tư
|
40/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/5/2011
|
Quy định năng lực của tổ chức cá nhân tham gia quản
lý, khai thác công trình thủy lợi.
|
11/7/2011
|
|
|
367.
|
Thông tư
|
27/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/6/2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về công
trình thủy lợi
|
26/12/2012
|
|
|
368.
|
Thông tư
|
11/2017/TT-BNNPTNT
ngày 29/5/201771
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy
phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
18/7/2017
|
|
|
369.
|
Thông tư liên tịch
|
75/2012/TCTL-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15/5/2012
|
Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm
quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các khu đô thị, khu công nghiệp
và khu vực nông thôn
|
29/6/2012
|
|
|
370.
|
Thông tư liên tịch
|
37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 31/10/2014
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg
ngày 02/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến
khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn
|
15/12/2014
|
|
|
VII.
|
LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG
THIÊN TAI
|
|
371.
|
Luật
|
79/2006/QH11 ngày 29/11/2006
|
Luật Đê điều
|
01/7/2007
|
|
|
372.
|
Luật
|
33/2013/QH13 ngày 19/6/2013
|
Luật Phòng chống thiên tai
|
01/5/2014
|
|
|
373.
|
Nghị định
|
71/2002/NĐ-CP ngày 23/7/2002
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh
tình trạng khẩn cấp trong trường hợp có thảm họa lớn, dịch bệnh nguy hiểm
|
07/8/2002
|
|
|
374.
|
Nghị định
|
113/2007/NĐ-CP ngày 28/6/2007
|
Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đê điều
|
03/8/2007
|
|
|
375.
|
Nghị định
|
04/2011/NĐ-CP ngày 15/01/2011
|
Về việc thực hiện bãi bỏ việc sử dụng các khu
phân lũ, làm chậm lũ thuộc hệ thống sông Hồng
|
10/3/2011
|
|
|
376.
|
Nghị định
|
66/2014/NĐ-CP ngày 04/7/2014
|
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng, chống
thiên tai
|
20/8/2014
|
|
|
377.
|
Nghị định
|
94/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014
|
Quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống
thiên tai
|
08/12/2014
|
|
|
378.
|
Nghị định
|
02/2017/NĐ-CP
ngày 09/01/201772
|
Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh
|
25/02/2017
|
|
|
379.
|
Nghị định
|
104/2017/NĐ-CP ngày 14/9/2017
|
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
phòng, chống thiên tai; khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; đê điều
|
01/11/2017
|
|
|
380.
|
Quyết định của
TTCP
|
93/1999/QĐ-TTg ngày 05/4/1999
|
Chế độ bồi dưỡng đối với kiểm soát viên đê điều
tham gia trực tiếp xử lý sự cố khi có báo động lụt, bão.
|
20/4/1999
|
|
|
381.
|
Quyết định của
TTCP
|
185/1999/QĐ-TTg ngày 13/9/1999
|
Chính sách hỗ trợ đối với vùng phân lũ, chậm lũ
thuộc hệ thống sông Hồng.
|
28/9/1999
|
|
|
382.
|
Quyết định của
TTCP
|
66/2000/QĐ-TTg ngày 13/6/2000
|
Về một số chính sách và cơ chế tài chính thực hiện
chương trình kiên cố hóa kênh mương
|
13/6/2000
|
|
|
383.
|
Quyết định của
TTCP
|
63/2002/QĐ-TTg ngày 20/5/2002
|
Quyết định về công tác phòng chống lụt bão, giảm
nhẹ thiên tai
|
20/5/2002
|
|
|
384.
|
Quyết định của
TTCP
|
132/2006/QĐ-TTg73 ngày 31/5/2006
|
Chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức,
viên chức ngành kiểm lâm, bảo vệ thực vật, thú y và kiểm soát đê điều
|
25/6/2006
|
|
|
385.
|
Quyết định của
TTCP
|
58/2006/QĐ-TTg ngày 14/3/2006
|
Phê duyệt Chương trình đầu tư, củng cố bảo vệ và
nâng cấp đê biển hiện có tại các tỉnh có đê từ Quảng Ninh đến Quảng Nam
|
15/4/2006
|
|
|
386.
|
Quyết định của
TTCP
|
78/2007/QĐ-TTg ngày 29/5/2007
|
Quyết định về việc ban hành quy chế phòng chống động
đất, sóng thần
|
07/7/2007
|
|
|
387.
|
Quyết định của
TTCP
|
118/2007/QĐ-TTg ngày 25/7/2007
|
Về chính sách hỗ trợ ngư dân khắc phục rủi ro do
thiên tai trên biển
|
|
|
|
388.
|
Quyết định của
TTCP
|
172/2007/QĐ-TT g ngày 16/11/2007
|
Quyết định phê duyệt chiến lược phòng chống và giảm
nhẹ thiên tai đến năm 2020
|
10/12/2007
|
|
|
389.
|
Quyết định của
TTCP
|
01/2011/QĐ-TTg ngày 04/01/2011
|
Ban hành Quy chế xử lý sạt lở bờ sông, bờ biển
|
01/3/2011
|
|
|
390.
|
Quyết định
|
17/2002/QĐ-BNN ngày 12/3/2002
|
Ban hành Quy định quản lý và sử dụng vật tư dự trữ
phòng chống lụt bão.
|
27/02/2002
|
|
|
391.
|
Quyết định
|
59/2002/QĐ-BNN ngày 03/7/2002
|
Quy định mức nước thiết kế cho các tuyến đê thuộc
hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình.
|
03/7/2002
|
|
|
392.
|
Quyết định
|
92/2008/QĐ-BNN ngày 17/9/2008
|
Ban hành quy định về quản lý, phát hành và cấp biển
xe được phép đi trên đê; xe kiểm tra đê; xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về
phòng, chống lụt bão.
|
16/10/2008
|
|
|
393.
|
Chỉ thị
|
85/2007/CT-BNN ngày 11/10/2007
|
Đẩy mạnh trồng rừng và trồng cây chắn sóng ven biển
|
30/10/2007
|
|
|
394.
|
Thông tư
|
01/2009/TT-BNN ngày 06/01/2009
|
Hướng dẫn tuần tra, canh gác bảo vệ đê điều trong
mùa lũ
|
06/02/2009
|
|
|
395.
|
Thông tư
|
26/2009/TT-BNN ngày 11/5/2009
|
Hướng dẫn về cơ cấu tổ chức, nguồn kinh phí và chế
độ thù lao đối với lực lượng quản lý đê nhân dân
|
25/6/2009
|
|
|
396.
|
Thông tư
|
50/2009/TT-BNNPTNT74 ngày 18/08/2009
|
Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng
gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
02/10/2009
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
397.
|
Thông tư
|
46/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2011
|
Về trình tự thực hiện việc chấp thuận, thẩm định
các hoạt động liên quan đến đê điều
|
11/8/2011
|
|
|
398.
|
Thông tư
|
54/2013/TT-BNNPTNT ngày 17/12/2013
|
Hướng dẫn phân cấp đê và quy định tải trọng cho
phép đối với xe cơ giới đi trên đê.
|
07/02/2014
|
|
|
399.
|
Thông tư
|
03/2014/TT-BNNPTNT ngày 25/01/2014
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1776/QĐ-TTg
ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt "Chương
trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo,
di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm
2020"
|
11/03/2014
|
|
|
400.
|
Thông tư
|
19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/04/2015
|
Quy định Quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện
Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm
2012 của Thủ tướng Chính phủ
|
10/06/2015
|
|
|
401.
|
Thông tư
|
11/2017/TT-BNNPTNT
ngày 29/5/201775
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy
phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
18/7/2017
|
|
|
402.
|
Thông tư liên tịch
|
18/1999/TTLT-BTCCBCP-BTC-BNNPTN ngày 28/06/1999
|
Hướng dẫn Quyết định 93/1999/QĐ-TTg về chế độ bồi
dưỡng đối với kiểm soát viên đê điều tham gia trực tiếp xử lý sự cố khi có báo
động lụt bão
|
20/04/1999
|
|
|
403.
|
Thông tư liên tịch
|
64/2006/TTLT/BNN-BNV-BTC ngày 25/08/2006
|
Hướng dẫn Quyết định 132/2006/QĐ-TTg quy định chế độ phụ cấp ưu
đãi theo nghề đối với công chức, viên chức ngành Kiểm lâm, Bảo vệ thực vật,
Thú y và Kiểm soát đê điều
|
09/09/2006
|
|
|
404.
|
Thông tư liên tịch
|
48/2009/TTLT-BTC-BNN ngày 12/3/2009
|
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và thanh quyết
toán kinh phí sự nghiệp kinh tế duy tu, bảo dưỡng đê điều
|
26/4/2009
|
|
|
405.
|
Thông tư liên tịch
|
43/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT ngày 23/11/2015
|
Hướng dẫn thống kê, đánh giá thiệt hại do thiên
tai gây ra
|
30/12/2015
|
|
|
VIll
|
LĨNH VỰC THỦY SẢN
|
|
406.
|
Luật
|
17/2003/QH11 Ngày
26/11/2003
|
Luật Thủy sản
|
01/7/2004
|
|
|
407.
|
Pháp lệnh
|
16/2004/PL-UBTVQH1176 ngày 24/3/2004
|
Pháp lệnh Giống vật
nuôi
|
01/7/2004
|
|
|
408.
|
Nghị định
|
27/2005/NĐ-CP Ngày
8/3/2005
|
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều
của Luật Thủy sản
|
23/3/2005
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
409.
|
Nghị định
|
59/2005/NĐ-CP ngày
4/5/2005
|
Về điều kiện kinh doanh một số ngành nghề thủy sản.
|
20/5/2005
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
410.
|
Nghị định
|
66/2005/NĐ-CP ngày
19/5/2005
|
Về đảm bảo an toàn cho người và tàu cá hoạt động
thủy sản.
|
5/6/2005
|
|
|
411.
|
Nghị định
|
57/2008/NĐ-CP ngày
02/5/2008
|
Ban hành Quy chế quản lý các Khu bảo tồn biển Việt
Nam có tầm quan trọng quốc gia và quốc tế
|
20/8/2008
|
|
|
412.
|
Nghị định
|
14/2009/NĐ-CP ngày
13/02/2009
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
59/2005/NĐ-CP ngày 04/5/2005 về điều kiện sản xuất kinh doanh một số ngành
nghề thủy sản
|
01/4/2009
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
413.
|
Nghị định
|
32/2010/NĐ-CP ngày
30/3/2010
|
Quy định về hoạt động thủy sản của tàu cá nước
ngoài trong vùng biển Việt Nam;
|
01/6/2010
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
414.
|
Nghị định
|
33/2010/NĐ-CP ngày
31/3/2010
|
Quy định về quản lý hoạt động thủy sản của tổ chức,
cá nhân Việt Nam trên các vùng biển
|
01/6/2010
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
415.
|
Nghị định
|
52/2010/NĐ-CP ngày
17/5/2010
|
Về nhập khẩu tàu cá
|
1/8/2010
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
416.
|
Nghị định
|
98/2011/NĐ-CP77 ngày 26/10/2011
|
Sửa đổi một số điều của các Nghị định về nông
nghiệp.
|
11/12/2011
|
|
|
417.
|
Nghị định
|
53/2012/NĐ-CP ngày
20/6/2012
|
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
về lĩnh vực thủy sản
|
10/8/2012
|
|
|
418.
|
Nghị định
|
80/2012/NĐ-CP ngày
08/10/2012
|
Về quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho
tàu cá.
|
01/12/2012
|
|
|
419.
|
Nghị định
|
102/2012/NĐ-CP
ngày 29/11/2012
|
Về tổ chức và hoạt động của lực lượng Kiểm ngư
|
25/01/2013
|
|
|
420.
|
Nghị định
|
103/2013/NĐ-CP
ngày 12/9/2013
|
Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt
động thủy sản
|
01/11/2013
|
|
|
421.
|
Nghị định
|
119/2013/NĐ-CP78 ngày 09/10/2013
|
Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống vật
nuôi, thức ăn chăn nuôi và Thú y
|
25/11/2013
|
|
|
422.
|
Nghị định
|
67/2014/NĐ-CP ngày
07/7/2014
|
Về một số chính sách phát triển thủy sản.
|
25/8/2014
|
|
|
423.
|
Nghị định
|
89/2015/NĐ-CP ngày
07/10/2015
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy
sản
|
25/11/2015
|
|
|
424.
|
Nghị định
|
02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/201779
|
Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh
|
25/02/2017
|
|
|
425.
|
Nghị định
|
19/2017/NĐ-CP80 ngày 04/4/2017
|
Quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản
|
20/5/2017
|
|
|
426.
|
Nghị định
|
41/2017/NĐ-CP81 ngày 05/4/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về
xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thủy sản; lĩnh vực thú y, giống vật
nuôi, thức ăn chăn nuôi; quản lý rừng, phát triển rừng, bảo vệ rừng và quản
lý lâm sản
|
20/5/2017
|
|
|
427.
|
Nghị định
|
55/2017/NĐ-CP ngày
09/5/2017
|
Quản lý nuôi, chế biến và xuất khẩu sản phẩm cá
Tra
|
01/7/2017
|
|
|
428.
|
Nghị định
|
100/2017/NĐ-CP ngày 18/8/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 về quản
lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản
|
18/8/2017
|
|
|
429.
|
Quyết định của
TTCP
|
103/2000/QĐ-TTg
ngày 25/8/2000
|
Về một số chính sách khuyến khích phát triển giống
thủy sản
|
09/08/2000
|
|
|
430.
|
Quyết định của
TTCP
|
10/2006/QĐ-TTg ngày
11/01/2006
|
Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành thủy
sản đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
|
06/02/2006
|
|
|
431.
|
Quyết định của
TTCP
|
01/2012/QĐ-TTg83 ngày 09/01/2012
|
Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy
trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy
sản
|
25/2/2012
|
|
|
432.
|
Quyết định của
TTCP
|
79/2014/QĐ-TTg
ngày 30/12/2014
|
Ban hành Quy chế thực hiện quy định sử dụng đường
dây nóng Việt Nam - Trung Quốc về các vụ việc phát sinh đột xuất của hoạt động
nghề cá trên biển
|
15/2/2015
|
|
|
433.
|
Quyết định của
TTCP
|
02/2015/QĐ-TTg
ngày 07/01/2015
|
Quy định chế độ bồi dưỡng đi biển đối với Kiểm ngư
viên, Thuyền viên tàu Kiểm ngư và người thực hiện nhiệm vụ kiểm ngư
|
01/3/2015
|
|
|
434.
|
Quyết định của
TTCP
|
29/2007/QĐ-TTg
ngày 28/2/2007
|
Thành lập và tổ chức hoạt động của Quỹ tái tạo
nguồn lợi thủy sản
|
25/3/2007
|
|
|
435.
|
Chỉ thị của TTCP
|
22/2006/CT-TTg
ngày 30/6/2006
|
Về việc tăng cường công tác đảm bảo an toàn cho
hoạt động đánh bắt hải sản trên các vùng biển đặc biệt là đánh bắt xa bờ.
|
16/7/2006
|
|
|
436.
|
Quyết định
|
03/2006/TT-BTS
ngày 12/4/2006
|
Hướng dẫn thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển
ngành thủy sản đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
|
15/5/2006
|
|
|
437.
|
Quyết định
|
10/2006/QĐ-BTS
ngày 03/7/2006
|
Ban hành Quy chế Đăng ký tàu cá và thuyền viên.
|
28/7/2007
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
438.
|
Quyết định
|
96/2007/QĐ-BNN
ngày 28/11/2007
|
Về việc ban hành Quy chế Đăng kiểm tàu cá.
|
15/12/2007
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
439.
|
Quyết định
|
57/2008/QĐ-BNN
ngày 02/5/2008
|
Ban hành danh mục giống thủy sản được phép sản xuất,
kinh doanh
|
17/6/2008
|
|
|
440.
|
Quyết định
|
82/2008/QĐ-BNN
ngày 7/7/2008
|
Công bố Danh mục các loài thủy sinh quý hiếm có
nguy cơ tuyệt chủng ở Việt Nam cần được bảo vệ, phục hồi và phát triển
|
22/8/2008
|
|
|
441.
|
Quyết định
|
10/2007/QĐ-BTS
ngày 31/7/2007
|
Ban hành danh mục thuốc thú y thủy sản; sản phẩm
xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam
|
10/9/2007
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
442.
|
Quyết định
|
06/2008/QĐ-BNN
ngày 18/01/2008
|
Ban hành Danh mục bổ sung, sửa đổi danh mục thuốc
thú y thủy sản; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được
phép lưu hành tại Việt Nam
|
03/03/2008
|
Hết hiệu một phần
|
|
443.
|
Quyết định
|
57/2008/QĐ-BNN
ngày 2/5/2008
|
Ban hành Danh mục giống thủy sản được phép sản xuất,
kinh doanh
|
2/5/2008
|
|
|
444.
|
Quyết định
|
108/2008/QĐ-BNN
ngày 6/11/2008
|
Ban hành Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo
môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam
|
21/12/2008
|
Hết hiệu một phần
|
|
445.
|
Quyết định
|
123/2008/QĐ-BNN
ngày 29/12/2008
|
Ban hành Danh mục thức ăn hỗn hợp dùng trong nuôi
trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam
|
14/1/2009
|
|
|
446.
|
Chỉ thị
|
02/2007/CT-BTS
ngày 15/6/2007
|
Về việc tăng cường quản lý nghề cá nội địa
|
30/6/2007
|
|
|
447.
|
Thông tư
|
02/2006/TT-BTS ngày
20/3/2006
|
Hướng dẫn thực hiện Nghị định 59/2005/NĐ-CP ngày
04/5/2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thủy sản
|
05/4/2006
|
Hết hiệu một phần
|
|
448.
|
Thông tư
|
02/2007/TT-BTS
ngày 13/7/2007
|
Hướng dẫn thực hiện nghị định số 66/2005/NĐ-CP
ngày 19/5/2005 về đảm bảo an toàn cho người và tàu cá hoạt động thủy sản.
|
29/7/2007
|
|
|
449.
|
Thông tư
|
62/2008/TT-BNN
ngày 20/05/2008
|
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số
02/2006/TT-BTS ngày 20/3/2006
|
05/06/2008
|
|
|
450.
|
Thông tư
|
50/2009/TT-BNNPTNT84 ngày 18/08/2009
|
Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng
gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
02/10/2009
|
Hết hiệu một phần
|
|
451.
|
Thông tư
|
53/2009/TT-BNNPTNT
ngày 21/8/2009
|
Quy định quản lý các loài thủy sinh vật ngoại lai
tại Việt Nam
|
05/10/2009
|
|
|
452.
|
Thông tư
|
57/2009/TT-BNNPTNT
Ngày 08/09/2009;
|
Danh mục thuốc thú y thủy sản; sản phẩm xử lý, cải
tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam
|
13/10/2009
|
Hết hiệu một phần
|
|
453.
|
Thông tư
|
67/2009/TT-BNNPTNT
ngày 23/10/2009
|
Ban hành Danh mục bổ sung thức ăn hỗn hợp được
phép lưu hành tại Việt Nam
|
08/12/2009
|
|
|
454.
|
Thông tư
|
71/2009/TT-BNNPTNT
ngày 10/11/2009
|
Ban hành "Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải
tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam"
|
25/12/2009
|
Hết hiệu một phần
|
|
455.
|
Thông tư
|
74/2009/TT-BNNPTNT
ngày 20/11/2009
|
Ban hành Danh mục bổ sung thức ăn hỗn hợp được
phép lưu hành tại Việt Nam
|
05/1/2010
|
|
|
456.
|
Thông tư
|
82/2009/TT-BNNPTNT
ngày 25/12/2009
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện
an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất Thủy sản
|
25/05/2010
|
|
|
457.
|
Thông tư
|
12/2010/TT-BNNPTNT
ngày 11/3/2010
|
Ban hành "Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải
tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam"
|
26/4/2010
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
458.
|
Thông tư
|
13/2010/TT-BNNPTNT
ngày 12/3/2010
|
Ban hành Danh mục bổ sung thức ăn hỗn hợp được
phép lưu hành tại Việt Nam
|
27/4/2010
|
|
|
459.
|
Thông tư
|
64/2010/TT-BNNPTNT
ngày 4/11/2010
|
Về việc đưa các sản phẩm có chứa trifluralin ra
khỏi danh mục sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được
phép lưu hành tại Việt Nam
|
19/12/2010
|
|
|
460.
|
Thông tư
|
01/2011/TT-BNNPTNT
ngày 05/01/2011
|
Quy định việc sửa đổi, bổ sung Danh mục các loài
thủy sản quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng cần được bảo vệ, phục hồi và phát
triển.
|
20/02/2011
|
|
|
461.
|
Thông tư
|
15/2011/TT-BNNPTNT
ngày 29/3/2011
|
Ban hành "Quy chế thông tin đối với tàu cá
hoạt động trên biển"
|
14/4/2011
|
|
|
462.
|
Thông tư
|
24/2011/TT-BNNPTNT Ngày 6/4/2011
|
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục
hành chính trong lĩnh vực thủy sản theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010
|
21/5/2011
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
463.
|
Thông tư
|
47/2011/TT-BNNPTNT85 ngày 29/6/ 2011
|
Hướng dẫn thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp
trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi thủy sản theo Quyết định số 315/QĐ-TTg ngày 01 tháng 3 năm 2011 của Thủ
tướng Chính phủ
|
01/07/2011
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
464.
|
Thông tư
|
62/2011/TT-BNNPTNT
Ngày 14/09/2011
|
Ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung thức ăn thủy sản
được phép lưu hành tại Việt Nam
|
29/10/2011
|
|
|
465.
|
Thông tư
|
65/2011/TT-BNNPTNT
Ngày 5/10/2011
|
Ban hành Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo
môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam
|
20/11/2011
|
|
|
466.
|
Thông tư
|
89/2011/TT-BNN ngày
29/12/2011
|
Ban hành danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản
có thời hạn trong năm
|
15/02/2011
|
|
|
467.
|
Thông tư
|
04/2012/TT-BNNPTNT
Ngày 16/1/2012.
|
Đưa các sản phẩm có chứa Cypermethrin,
Deltamethrin ra khỏi danh mục sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy
sản; thuốc thú y thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam
|
01/03/2012
|
|
|
468
|
Thông tư
|
36/2012/TT-BNNPTNT
ngày 30/7/2012
|
Ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung sản phẩm thức
ăn thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam
|
13/9/2012
|
|
|
469
|
Thông tư
|
37/2012/TT-BNNPTNT
ngày 30/7/2012
|
Ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung sản phẩm xử
lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam
|
13/9/2012
|
|
|
470.
|
Thông tư
|
43/2012/TT-BNNPTNT86 ngày 23/8/2012
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 47/2011/TT-BNNPTNT ngày 29/06/2011 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện thí điểm bảo hiểm
nông nghiệp trong trồng trọt, chăn nuôi, nuôi thủy sản theo Quyết định 315/QĐ-TTg ngày 01/03/2011 của Thủ tướng
Chính phủ
|
23/8/2012
|
|
|
471.
|
Thông tư
|
48/2012/TT-BNNPTNT87 ngày 26/09/2012
|
Quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng
trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt
|
10/11/2012
|
|
|
472.
|
Thông tư
|
50/2012/TT-BNNPTNT88 ngày 08/10/2012
|
Bãi bỏ Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 bãi bỏ một phần
Thông tư số 50/2010/TT-BNNPTNT ngày
30/8/2010, Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT
ngày 6/4/2011
|
22/11/2012
|
|
|
473.
|
Thông tư
|
53/2012/TT- BNNPTNT89 ngày 26/10/2012
|
Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản
được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg
ngày 9/1/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng
Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và
thủy sản
|
12/12/2012
|
|
|
474.
|
Thông tư
|
08/2013/TT-BNNPTNT
ngày 31/01/2013
|
Ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung sản phẩm thức
ăn thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam
|
16/3/2013
|
|
|
475.
|
Thông tư
|
09/2013/TT-BNNPTNT
ngày 31/01/2013
|
Ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung sản phẩm xử
lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam
|
16/3/2013
|
|
|
476.
|
Thông tư
|
13/2013/TT-BNNPTNT
ngày 6/2/2013
|
Quy định về đăng kiểm viên tàu cá
|
1/4/2013
|
|
|
477.
|
Thông tư
|
25/2013/TT-BNNPTNT
ngày 10/5/2013
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định
số 33/2010/NĐ-CP ngày 31/3/2010 của Chính phủ về quản lý hoạt động khai thác
thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển và quy định chi tiết
Điều 3 của Nghị định số 53/2012/NĐ-CP ngày 20/6/2012 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định về lĩnh vực thủy sản
|
25/6/2013
|
|
|
478.
|
Thông tư
|
26/2013/TT-BNNPTNT
Ngày 22/5/2013
|
Về quản lý giống thủy sản
|
05/7/2013
|
|
|
479.
|
Thông tư
|
29/2013/TT-BNNPTNT
ngày 06/4/2013
|
Quy định thành lập và quản lý khu bảo tồn biển cấp
tỉnh
|
22/7/2013
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
480.
|
Thông tư
|
39/2013/TT
-BNNPTNT ngày 12/8/2013
|
Ban hành Danh mục bổ sung, sửa đổi thức ăn thủy sản;
sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản được phép lưu hành tại
Việt Nam
|
27/10/2013
|
|
|
481.
|
Thông tư
|
44/2013/TT-BNNPTNT
ngày 23/10/2013
|
Bãi bỏ Điều 6 và sửa đổi Điều 15 thuộc Thông tư số
29/2013/TT-BNNPTNT
|
12/12/2013
|
|
|
482.
|
Thông tư
|
52/2013/TT-BNNPTNT
ngày 11/12/2013
|
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định
số 80/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 của Chính phủ về quản lý cảng cá, khu neo đậu
tránh trú bão cho tàu cá.
|
01/02/2014
|
|
|
483.
|
Thông tư
|
11/2014/TT-BNNPTNT
ngày 01/4/2014
|
Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 4 ban hành kèm theo
Thông tư 26/2013/TT-BNNPTNT ngày 22/05/2013 về quản lý giống thủy sản
|
14/5/2014
|
|
|
484.
|
Thông tư
|
12/2014/TT-BNNPTNT
ngày 08/4/2014
|
Quy định biểu trưng, cờ hiệu, cờ truyền thống,
trang phục, mẫu thẻ Kiểm ngư và màu sơn tàu, xuồng Kiểm ngư
|
23/5/2014
|
|
|
485.
|
Thông tư
|
22/2014/TT-BNNPTNT
ngày 29/7/2014
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở nuôi cá tra
trong ao - điều kiện bảo đảm vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường và an toàn thực
phẩm.
|
1/2/2015
|
|
|
486.
|
Thông tư
|
25/2014/TT-BNNPTNT
ngày 25/8/2014
|
Quy định yêu cầu kỹ thuật đối với thiết kế mẫu
tàu cá
|
25/8/2014
|
|
|
487.
|
Thông tư
|
26/2014/TT-BNNPTNT
ngày 25/8/2014
|
Quy định yêu cầu về nhà xưởng, trang thiết bị đối
với cơ sở đóng mới, nâng cấp, cải hoán tàu cá
|
25/8/2014
|
|
|
488.
|
Thông tư
|
27/2014/TT-BNNPTNT
ngày 25/8/2014
|
Quy định về nội dung và định mức duy tu, sửa chữa
tàu cá vỏ thép được hỗ trợ theo Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014 của
Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản.
|
25/8/2014
|
|
|
489.
|
Thông tư
|
54/2014/TT- BNNPTNT90 ngày 30/12/2014
|
Quy định về công nhận các tiêu chuẩn thực hành
nông nghiệp tốt khác cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông
nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
|
12/2/2015
|
|
|
490
|
Thông tư
|
88/2014/TTLT-BTC-BNNPTNT
ngày 04/7/2014
|
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và quyết toán
kinh phí sự nghiệp thực hiện các nhiệm vụ, dự án thuộc Chương trình bảo vệ và
phát triển nguồn lợi thủy sản đến năm 2020
|
22/8/2014
|
|
|
491.
|
Thông tư
|
04/2015/TT-BNNPTNT91 ngày 12/02/2015
|
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định
187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 quy định
chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt
động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và
quá cảnh hàng hóa với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy
sản
|
29/3/2015
|
Hết hiệu một phần
|
|
492.
|
Thông tư
|
11/2015/TT-BNNPTNT
ngày 10/3/2015
|
Quy định đánh giá rủi ro đối với thủy sản sống nhập
khẩu dùng làm thực phẩm
|
11/5/2015
|
|
|
493
|
Thông tư
|
16/2015/TT-BNNPTNT
ngày 10/4/2015
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về điều kiện
nuôi thủy sản
|
10/10/2015
|
|
|
494.
|
Thông tư
|
20/2015/TT-BNNPTNT
ngày 01/6/2015
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị
an toàn tàu cá
|
01/12/2015
|
|
|
495.
|
Thông tư
|
31/2015/TT-BNNPTNT
ngày 06/10/2015
|
Quy định về giám sát dư lượng các chất độc trong
động vật và sản phẩm động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi
|
19/11/2015
|
|
|
496.
|
Thông tư
|
33/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/10/2015
|
Giám sát vệ sinh, ATTP trong thu hoạch nhuyễn thể
hai mảnh vỏ
|
10/12/2015
|
|
|
497.
|
Thông tư
|
38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV
ngày 20/10/2015
|
Quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
và bổ nhiệm xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành kiểm
nghiệm thủy sản.
|
05/12/2015
|
|
|
498.
|
Thông tư
|
50/2015/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2015
|
Quy định việc chứng nhận, xác nhận thủy sản khai
thác
|
15/02/2016
|
|
|
499.
|
Thông tư
|
51/2015 /TT-BNNP
TNT ngày 30/12/2015
|
Quy định về yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra an toàn
kỹ thuật máy thủy đã qua sử dụng lắp đặt trên tàu cá.
|
15/02/2016
|
|
|
500.
|
Thông tư
|
16/2016/TT-BNNPTNT
ngày 10/6/2016
|
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số
12/2014/TT-BNNPTNT ngày 08/4/2014 quy định biểu trưng, cờ hiệu, cờ truyền thống,
trang phục, mẫu thẻ Kiểm ngư và màu sơn tàu, xuồng Kiểm ngư
|
29/07/2016
|
|
|
501.
|
Thông tư
|
02/2017/TT-BNNPTNT
ngày 13/2/201792
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT
ngày 12/11/2013 về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu
|
30/3/2017
|
|
|
502.
|
Thông tư
|
03/2017/TT-BNNPTNT
ngày 13/02/2017
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu đảm bảo
ATTP trong sản xuất kinh doanh thủy sản
|
13/8/2017
|
|
|
503.
|
Thông tư
|
04/2017/TT-BNNPTNT
ngày 24/2/201793
|
Ban hành danh mục các loài động vật, thực vật
hoang dã quy định trong các Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế các loài
động vật, thực vật hoang dã nguy cấp
|
10/4/2017
|
|
|
504.
|
Thông tư
|
07/2017/TT-BNNPTNT
ngày 21/3/2017
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia "Sản phẩm thủy sản
- Cá tra phi lê đông lạnh"
|
05/05/2017
|
|
|
505.
|
Thông tư
|
12/2017/TT-BNNPTNT
ngày 07/6/2017
|
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu kỹ thuật đối
với cơ sở sản xuất giống và nuôi cá rô phi
|
10/12/2017
|
|
|
506.
|
Thông tư
|
20/2017/TT-BNNPTNT94 ngày 10/11/2017
|
Hướng dẫn chi tiết một số nội dung của Nghị định
số 39/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017
của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi, thủy sản
|
25/12/2017
|
|
|
507.
|
Thông tư liên tịch
|
42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT95 ngày 16/10/2013
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng
Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất
nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
|
29/11/2013
|
|
|
508.
|
Thông tư liên tịch
|
31/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC
ngày 06/9/2014
|
Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí hoạt động Kiểm
ngư và thanh toán chi phí thực hiện lệnh điều động, huy động lực lượng,
phương tiện của người có thẩm quyền
|
21/10/2014
|
|
|
509.
|
Thông tư liên tịch
|
01/2015/TTLT-BCA-BNNPTNT
ngày 13/01/2015
|
Quy định về trang bị, quản lý, sử dụng vũ khí quân
dụng, công cụ hỗ trợ và thiết bị chuyên dùng của lực lượng Kiểm ngư
|
26/02/2015
|
|
|
IV. LĨNH VỰC QUẢN LÝ XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH
|
|
510.
|
Quyết định
|
113/2000/QĐ-BNN/XDCB
ngày 06/11/2000
|
Ban hành mẫu hồ sơ mời thầu xây lắp áp dụng cho:
các dự án đầu tư đấu thầu một giai đoạn thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
22/11/2000
|
|
|
511.
|
Quyết định
|
11/2001/QĐ/BNN-XDCB
ngày 19/02/2001
|
Ban hành quy chế quản lý các dự án đầu tư và xây
dựng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
|
7/3/2001
|
|
|
512.
|
Quyết định
|
101/2001/QĐ-BNN
ngày 15/10/2001
|
Về việc ban hành mẫu hồ sơ mời thầu mua sắm hàng
hóa áp dụng cho: các dự án đầu tư đấu thầu một giai đoạn thuộc Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
|
31/10/2001
|
|
|
513.
|
Quyết định
|
90/2002/QĐ-BNN ngày
09/10/2002
|
Ban hành quy định tạm thời "Xét chọn, chuyển
giao và sử dụng phần mềm ứng dụng trong tính toán, quy hoạch, khảo sát, thiết
kế, xây dựng và quản lý vận hành các công trình thủy lợi"
|
25/10/2002
|
|
|
514
|
Quyết định
|
44/2003/QĐ-BNN-XDCB
ngày 14/02/2003
|
Sửa đổi, bổ sung một số mẫu văn bản Quản lý đầu
tư và xây dựng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
14/2/2003
|
|
|
515.
|
Quyết định
|
55/2003/QĐ-BNN
ngày 09/4/2003
|
Ban hành tạm thời chỉ tiêu suất vốn đầu tư xây dựng
cơ bản công trình ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
25/5/2003
|
|
|
516.
|
Quyết định
|
11/2005/QĐ-BNN
ngày 7/3/2005
|
Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý vi phạm về
quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
07/04/2005
|
|
|
517.
|
Thông tư
|
81/2001/TT-BNN-XDCB
ngày 09/8/2001
|
Thông tư hướng dẫn thực hiện công tác nghiệm thu
thanh toán chi phí chuẩn bị đầu tư các dự án thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
24/8/2001
|
|
|
518.
|
Thông tư
|
39/2015/TT-BNNPTNT
ngày 20/10/2015
|
Quy định về một số nội dung về công tác lựa chọn
nhà thầu các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn góp đầu tư công do
Bộ Nông nghiệp quản lý
|
20/10/2015
|
|
|
X. LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
519.
|
Nghị quyết
|
03/2000/NQ-CP ngày
02/02/2000
|
Nghị quyết của Chính phủ về kinh tế trang trại
|
02/02/2000
|
|
|
520.
|
Nghị quyết
|
24/2008/NQ-CP ngày
28/10/2008
|
Nghị quyết ban hành chương trình hành động của Chính
phủ thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ 7 Ban chấp hành Trung ương Đảng
khóa X về nông nghiệp, nông dân, nông thôn
|
24/11/2008
|
|
|
521.
|
Nghị quyết
|
30a/2008/NQ-CP
ngày 27/12/2008
|
Về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững
đối với 61 huyện nghèo
|
27/12/2008
|
Hết hiệu một phần
|
|
522.
|
Nghị quyết
|
775/2009/NQ-UBTVQH12
ngày 20/4/2009
|
Nghị quyết về kết quả giám sát việc thực hiện di
dân, tái định cư công trình thủy điện Sơn La
|
20/4/2009
|
|
|
523.
|
Nghị định
|
66/2006/NĐ-CP ngày
07/7/2006
|
Phát triển ngành nghề nông thôn
|
28/7/2006
|
|
|
524.
|
Nghị định
|
151/2007/NĐ-CP
ngày 10/10/2007
|
Quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
|
05/11/2007
|
|
|
525.
|
Nghị định
|
02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/201796
|
Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp
để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh
|
25/02/2017
|
|
|
526.
|
Nghị định
|
40/2017/NĐ-CP ngày
05/4/2017
|
Quản lý, sản xuất kinh, doanh muối
|
20/5/2017
|
|
|
527.
|
Quyết định của
TTCP
|
153/1999/QĐ-TTg
ngày 15/7/1999
|
Về một số chính sách phát triển muối
|
30/7/1999
|
|
|
528.
|
Quyết định của
TTCP
|
132/2000/QĐ-TTg
ngày 24/11/2000
|
Một số chính sách khuyến khích, phát triển ngành
nghề nông thôn
|
09/12/2000
|
|
|
529.
|
Quyết định của
TTCP
|
11/2011/QĐ-TTg
ngày 18/02/2011
|
Chính sách phát triển ngành mây tre
|
05/4/2011
|
|
|
530.
|
Quyết định của
TTCP
|
42/2012/QĐ-TTg
ngày 8/10/2012
|
Về việc hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng người dân
tộc thiểu số tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó khăn
|
01/12/2012
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
531.
|
Quyết định của
TTCP
|
62/2013/QĐ-TTg97 ngày 25/10/2013
|
Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác,
liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng mẫu lớn
|
10/12/2013
|
|
|
532.
|
Quyết định của
TTCP
|
68/2013/QĐ-TTg
ngày 14/11/2013
|
Về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong
nông nghiệp
|
01/01/2014
|
|
|
533.
|
Quyết định của
TTCP
|
64/2014/QĐ-TTg
ngày 18/11/2014
|
Chính sách đặc thù về di dân
|
15/01/2015
|
|
|
534.
|
Quyết định của
TTCP
|
64/2015/QĐ-TTg
ngày 17/12/2015
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định 42/2012/QĐ-TTg ngày
08/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao
động là người dân tộc thiểu số cư trú tại khu vực miền núi, vùng đặc biệt khó
khăn
|
10/02/2016
|
|
|
535.
|
Quyết định
|
39/2005/QĐ-BNN
ngày 7/7/2005
|
Ban hành Quy định áp dụng đơn giá lập Quy hoạch
chi tiết khu (điểm) tái định cư Dự án thủy điện Sơn La.
|
09/08/2005
|
|
|
536
|
Thông tư
|
61/2000/TT/BNN-KH
ngày 06/6/2000
|
Hướng dẫn lập quy hoạch phát triển kinh tế trang
trại do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
|
21/6/2000
|
|
|
537
|
Thông tư
|
116/2006/TT-BNN
ngày 18/12/2006
|
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định
số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông
thôn.
|
14/01/2007
|
|
|
538.
|
Thông tư
|
80/2007/TT-BNN
ngày 24/09/2007
|
Hướng dẫn quy hoạch sản xuất nông, lâm nghiệp gắn
với chế biến, tiêu thụ nông lâm sản và thủ tục hỗ trợ sản xuất đối với các
vùng tái định cư thủy điện Sơn La
|
18/10/2007
|
Hết hiệu một phần
|
|
539.
|
Thông tư
|
34/2008/TT-BNN
ngày 14/02/2008
|
Sửa đổi, bổ sung một số điểm Thông tư số
80/2007/TT-BNN ngày 24/9/2007 hướng dẫn quy hoạch sản xuất nông, lâm nghiệp gắn
với chế biến, tiêu thụ nông lâm sản và thủ tục hỗ trợ sản xuất đối với các
vùng tái định cư thủy điện Sơn La.
|
06/3/2008
|
|
|
540.
|
Thông tư
|
08/2009/TT-BNN
ngày 26/2/2009
|
Hướng dẫn thực hiện một số chính sách hỗ trợ phát
triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP
ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ
|
12/4/2009
|
Hết hiệu một phần
|
|
541.
|
Thông tư
|
07/2010/TT-BNNPTNT
ngày 08/02/2010
|
Hướng dẫn quy hoạch phát triển sản xuất nông nghiệp
cấp xã theo Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới
|
25/03/2010
|
|
|
542.
|
Thông tư
|
50/2010/TT-BNNPTNT98 ngày 30/8/2010
|
Sửa đổi, bổ sung danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm
2 ban hành kèm theo thông tư số 50/2009/TT-BNNPTNT
ngày 18/8/2009 Ban hành danh mục sản phẩm hàng hóa có khả năng gây mất an
toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
14/10/2010
|
Hết hiệu một phần
|
|
543.
|
Thông tư
|
22/2011/TT-BNNPTNT
ngày 06/04/2011
|
Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành
chính trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, thi đua khen
thưởng, quản lý đề tài khoa học theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/12/2010
|
21/05/2011
|
Hết hiệu một phần
|
|
544.
|
Thông tư
|
27/2011/TT-BNNPTNT
ngày 13/4/2011
|
Quy định về tiêu chí và thủ tục cấp giấy chứng nhận
kinh tế trang trại
|
28/05/2011
|
|
|
545.
|
Thông tư
|
34/2011/TT-BNNPTNT
ngày 29/1/2011
|
Hướng dẫn lập, thẩm định phê duyệt Quy hoạch chi
tiết khu, điểm tái định cư Dự án thủy điện Lai Châu
|
01/07/2011
|
|
|
546.
|
Thông tư
|
41/2013/TT-BNNPTNT
ngày 4/10/2013
|
Hướng dẫn thực hiện Bộ Tiêu chí quốc gia về nông
thôn mới
|
01/3/2012
|
|
|
547.
|
Thông tư
|
08/2014/TT-BNNPTNT
ngày 20/3/2014
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số
68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ
nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp
|
12/5/2015
|
|
|
548.
|
Thông tư
|
03/2014/TT-BNNPTNT
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày
21/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt "Chương trình bố trí dân cư
các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu
rừng đặc dụng giai đoạn 2013-2015 và định hướng đến năm 2020"
|
11/3/2014
|
Hết hiệu một phần
|
|
549.
|
Thông tư
|
15/2014/TT-BNNPTNT
ngày 29/4/2014
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều tại Quyết định số
62/2013/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 của Thủ tướng
Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn
với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn
|
15/6/2014
|
|
|
550.
|
Thông tư
|
34/2014/TT-BNNPTNT
ngày 31/10/2014
|
Hướng dẫn kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
|
01/01/2015
|
|
|
551.
|
Thông tư
|
40/2014/TT-BNNPTNT
ngày 13/11/2014
|
Hướng dẫn trình tự, thủ tục, hồ sơ xét công nhận và
công bố xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới
|
29/12/2014
|
|
|
552.
|
Thông tư
|
43/2014/TT-BNNPTNT
ngày 18/11/2014
|
Ban hành Danh mục sản phẩm nông lâm thủy sản, sản
phẩm phụ trợ, sản phẩm cơ khí để bảo quản, chế biến nông lâm thủy sản được hỗ
trợ theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ
|
05/1/2015
|
|
|
553.
|
Thông tư
|
55/2014/TT-BNNPTNT
ngày 31/12/2014
|
Hướng dẫn triển khai một số hoạt động bảo vệ môi
trường trong chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn
2010 - 2020
|
20/2/2015
|
|
|
554.
|
Thông tư
|
19/2015/TT-BNNPTNT
ngày 27/4/2015
|
Quy định Quy trình bố trí, ổn định dân cư thực hiện
Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11
năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ
|
10/6/2015
|
|
|
555.
|
Thông tư
|
22/2015/TT-BNNPTNT
ngày 10/6/2015
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều tại Quyết định
64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành chính sách đặc
thù về di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện.
|
25/7/2015
|
|
|
556.
|
Thông tư
|
02/2016/TT-BNNPTNT
|
Sửa đổi, bổ sung Danh mục chủng loại máy, thiết bị
được hưởng chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp ban hành
kèm theo Thông tư số 08/2014/TT-BNNPTNT ngày 20/3/2014 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
22/4/2016
|
|
|
557.
|
Thông tư
|
15/2016/TT-BNNPTNT
ngày 10/3/2016
|
Hướng dẫn điều kiện và tiêu chí thụ hưởng hỗ trợ
đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng đối với hợp tác xã nông nghiệp do Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
|
25/7/2016
|
|
|
558
|
Thông tư
|
35/2016/TT-BNNPTNT
ngày 26/12/2016
|
Hướng dẫn thực hiện tiêu chí huyện đạt chuẩn nông
thôn mới giai đoạn 2016-2020
|
08/02/2017
|
|
|
559
|
Thông tư
|
05/2017/TT-BNNPTNT
ngày 01/03/2017
|
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình
mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020
|
15/4/2017
|
|
|
560.
|
Thông tư
|
11/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/5/201799
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy
phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
18/7/2017
|
|
|
561.
|
Thông tư
|
18/2017/TT-BNNPTNT
ngày 9/10/2017
|
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ phát
triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020
|
27/11/2017
|
|
|
562.
|
Thông tư liên tịch
|
52/2008/TTLT-BNN-BTC
ngày 14/4/2008
|
Hướng dẫn trợ cấp gạo cho đồng bào dân tộc thiểu
số tại chỗ ở miền núi trồng rừng thay thế nương rẫy
|
10/05/2008
|
|
|
563.
|
Thông tư liên tịch
|
26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC
ngày 13/4/2011
|
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định
800/2010/TTg ngày 4/6/2010 của TTCP phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia
về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020
|
01/06/2011
|
Hết hiệu một phần
|
|
564.
|
Thông tư liên tịch
|
51/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC
ngày 2/12/2013
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định
số 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục
tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020
|
16/01/2014
|
|
|
565.
|
Thông tư liên tịch
|
13/2014/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC
NGÀY 28/4/2014
|
Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số
11/2011/QĐ-TTg ngày 18/2/2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến
khích phát triển ngành mây tre
|
16/6/2014
|
|
|
XI. LĨNH VỰC CHẾ BIẾN VÀ PHÁT
TRIỂN THỊ TRƯỜNG NÔNG SẢN
|
|
566.
|
Quyết định của
TTCP
|
26/2007/QĐ-TTg
ngày 15/02/2007
|
Quy hoạch phát triển mía đường đến năm 2010 và định
hướng đến năm 2020
|
10/3/2007
|
|
|
567.
|
Chỉ thị của TTCP
|
24/2003/CT-TTg
ngày 08/10/2003
|
Về phát triển công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy
sản
|
08/10/2003
|
|
|
568.
|
Thông tư
|
04/2015/TT- BNNPTNT100
|
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định
187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 quy định
chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt
động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và
quá cảnh hàng hóa với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy
sản
|
29/3/2015
|
|
|
569.
|
Thông tư
|
11/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/5/2017101
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm
pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
18/7/2017
|
|
|
XII. QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG
LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN
|
|
570.
|
Nghị định
|
66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
|
Quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và
kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn
nuôi; thủy sản; thực phẩm
|
01/7/2016
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
571.
|
Thông tư
|
47/2009/TT-BNNPTNT
31/07/2009
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện
an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất thủy sản
|
01/02/2010
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
572.
|
Thông tư
|
50/2009/TT-BNNPTNT102 ngày 18/8/2009
|
Ban hành danh mục sản phẩm hàng hóa có khả năng
gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
02/10/2009
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
573.
|
Thông tư
|
25/2010/TT BNNPTNT
ngày 08/4/2010103
|
Hướng dẫn việc kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm
đối với hàng hóa có nguồn gốc động vật nhập khẩu.
|
01/7/2010
|
|
|
574.
|
Thông tư
|
37/2010/TT BNNPTNT
25/6/2010
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chỉ tiêu
an toàn thực phẩm nông sản.
|
25/12/2010
|
|
|
575.
|
Thông tư
|
47/2010/TT-BNNPTNT
ngày 03/8/2010
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục
hành chính của Quyết định 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007; Quyết định
98/2007/QĐ-BNN ngày 03/12/2007; Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008
và Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày
02/02/2010.
|
17/09/2010
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
576.
|
Thông tư
|
50/2010/TT-BNNPTNT104 ngày 30/8/2010
|
Sửa đổi, bổ sung danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm
2 ban hành kèm theo thông tư số 50/2009/TT-BNNPTNT
ngày 18/8/2009 Ban hành danh mục sản phẩm hàng hóa có khả năng gây mất an
toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
14/10/2010
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
577.
|
Thông tư
|
51/2010/TT-BNNPTNT105 ngày 08/9/2010
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 25/2010/TT-BNNPTNT ngày 08/4/2010 và Thông
tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010
|
08/9/2010
|
|
|
578.
|
Thông tư
|
63/2010/TT-BNNPTNT
ngày 01/11/2010
|
Hướng dẫn quy định cấp CSF đối với sản phẩm, hàng
hóa xuất khẩu và nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
16/12/2010
|
|
|
579.
|
Thông tư
|
03/2011/TT-BNNPTNT
ngày 21/01/2011
|
Quy định về truy xuất nguồn gốc và thu hồi sản phẩm
không đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực thủy sản
|
07/03/2011
|
|
|
580.
|
Thông tư
|
44/2011/TT-BNNPTNT
ngày 20/06/2011
|
Về việc bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả
năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
04/08/2011
|
|
|
581.
|
Thông tư
|
74/2011/TT-BNNPTNT
ngày 31/10/2011
|
Quy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý
thực phẩm nông lâm sản không bảo đảm an toàn
|
15/12/2011
|
|
|
582.
|
Thông tư
|
75/2011/TT-BNNPTNT
ngày 31/10/2011
|
Quy định về đăng ký và xác nhận nội dung quảng cáo
thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
15/12/2011
|
|
|
583.
|
Thông tư
|
76/2011/TT-BNNPTNT
ngày 3/11/2011
|
Quy định Danh mục các loại thực phẩm được phép
chiếu xạ và liều lượng hấp thụ tối đa cho phép đối với thực phẩm thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
18/12/2011
|
|
|
584.
|
Thông tư
|
02/2012/TT-BNNPTNT
ngày 9/1/2012
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện
bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất nước mắm, sản phẩm thủy sản
dạng mắm và thủy sản khô dùng làm thực phẩm
|
23/2/2012
|
|
|
585.
|
Thông tư
|
50/2012/TT- BNNPTNT106 ngày 08/10/2012
|
Bãi bỏ Quyết định số 85/2008/QĐ-BNN ngày 6/8/2008 bãi bỏ một phần
Thông tư số 50/2010/TT-BNNPTNT ngày 30/8/2010,
Thông tư số 24/2011/TT-BNNPTNT ngày
6/4/2011
|
22/11/2012
|
|
|
586.
|
Thông tư
|
02/2013/TT-
BNNPTNT ngày 05/1/2013
|
Quy định phân tích nguy cơ và quản lý an toàn thực
phẩm theo chuỗi sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản và muối
|
20/02/2013
|
|
|
587.
|
Thông tư
|
48/2013/TT-BNNPTNT
ngày 12/11/2013
|
Quy định về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm
thủy sản xuất khẩu
|
26/12/2013
|
|
|
588.
|
Thông tư
|
24/2014/TT-BNNPTNT
ngày 19/8/2014
|
Quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối
với chợ đầu mối, đấu giá nông sản
|
01/01/2015
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
589.
|
Thông tư
|
45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2014
|
Quy định kiểm tra cơ sở sản xuất kinh doanh vật
tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy
sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm
|
17/1/2015
|
|
|
590.
|
Thông tư
|
51/2014/TT-BNNPTNT
ngày 27/12/2014
|
Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và
phương thức quản lý đối với các cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ
|
10/2/2015
|
|
|
591.
|
Thông tư
|
12/2015/TT-BNNPTNT ngày 16/3/2015
|
Hướng dẫn kiểm tra an toàn thực phẩm hàng hóa có
nguồn gốc thực vật nhập khẩu
|
05/5/2015
|
|
|
592.
|
Thông tư
|
31/2015/TT-BNNPTNT
ngày 06/10/2015
|
Quy định về giám sát dư lượng các chất độc hại trong
động vật và sản phẩm động vật thủy sản nuôi
|
19/11/2015
|
|
|
93.
|
Thông tư
|
33/2015/TT-BNNPTNT
ngày 08/10/2015
|
Quy định về giám sát vệ sinh, an toàn thực phẩm
trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
10/12/2015
|
|
|
594.
|
Thông tư
|
08/2016/TT-BNNPTNT
ngày 01/6/2016
|
Quy định giám sát an toàn thực phẩm nông lâm thủy
sản
|
15/7/2016
|
|
|
595.
|
Thông tư
|
02/2017/TT-BNNPTNT
ngày 13/2/2017107
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT
ngày 12/11/2013 về kiểm tra, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu
|
30/3/2017
|
|
|
596.
|
Thông tư
|
03/2017/TT-BNNPTNT
ngày 13/2/2017
|
Ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu bảo
đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thủy sản
|
13/8/2017
|
|
|
597.
|
Thông tư
|
07/2017/TT-BNNPTNT
ngày 22/3/2017
|
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia "Sản phẩm
thủy sản - Cá tra phi lê đông lạnh"
|
5/5/2017
|
|
|
598.
|
Thông tư
|
11/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/5/2017108
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy
phạm pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
18/7/2017
|
|
|
599.
|
Thông tư liên tịch
|
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT
ngày 01/08/2013
|
Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
10/10/2013
|
|
|
600.
|
Thông tư liên tịch
|
20/2014/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT
ngày 9/4/2014
|
Hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý
nhà nước về an toàn thực nhẩm
|
26/5/2014
|
|
|
601.
|
Thông tư liên tịch
|
34/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT
ngày 9/4/2014
|
Hướng dẫn ghi nhãn hàng hóa đối với thực phẩm, phụ
gia thực phẩm và chất hỗ trợ chế biến thực phẩm bao gói sẵn
|
19/12/2014
|
|
|
XIII. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ
|
|
602.
|
Nghị định
|
15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
17/02/2017
|
|
|
603.
|
Quyết định của
TTCP
|
25/2017/QĐ-TTg
ngày 03/7/2017
|
Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Tổng cục thủy lợi trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
|
18/8/2017
|
|
|
604.
|
Quyết định của
TTCP
|
26/2017/QĐ-TTg
ngày 03/7/2017
|
Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Tổng cục Phòng, chống thiên tai trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn
|
18/8/2017
|
|
|
605.
|
Quyết định của
TTCP
|
27/2017/QĐ-TTg
ngày 03/7/2017
|
Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Tổng cục thủy sản trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
|
18/8/2017
|
|
|
606.
|
Quyết định của
TTCP
|
28/2017/QĐ-TTg
ngày 03/7/2017
|
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Tổng cục Lâm nghiệp trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
|
18/8/2017
|
|
|
607.
|
Quyết định
|
89/2008/QĐ-BNN
ngày 25/08/2008
|
Ban hành Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn" và Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương
"Vì sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn"
|
24/09/2008
|
|
|
608.
|
Thông tư
|
05/2012/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2012
|
Ban hành Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia đối với
các nghề thuộc nhóm nghề nông nghiệp
|
03/03/2012
|
|
|
609.
|
Thông tư
|
46/2013/TT-BNNPTNT
ngày 05/11/2013
|
Ban hành tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia đối với
các nghề thuộc nhóm nghề nông nghiệp
|
20/12/2013
|
|
|
610.
|
Thông tư
|
06/2014/TT-BNNPTNT
|
Quy định về xét tặng Giải thưởng Bông lúa vàng Việt
Nam.
|
27/3/2014
|
|
|
611.
|
Thông tư
|
39/2014/TT-BNNPTNT
ngày 12/11/2014
|
Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo
trong chi cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, chi cục thuộc Cục
thuộc Tổng cục thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
1/1/2015
|
|
|
612.
|
Thông tư
|
42/2014/TT-BNNPTNT
ngày 17/11/2014
|
Ban hành Tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia đối với
các nghề thuộc nhóm nghề nông nghiệp
|
02/1/2015
|
|
|
613.
|
Thông tư
|
27/2015/TT-BNNPTNT
ngày 07/8/2015
|
Quy định tiêu chuẩn, chức danh Giám đốc, Phó giám
đốc Sở Nông nghiệp và PTNT thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
|
01/10/2015
|
|
|
614.
|
Thông tư
|
32/2015/TT-BNNPTNT
ngày 06/10/2015
|
Quy định danh mục vị trí công tác và thời hạn định
kỳ chuyển đổi vị trí công tác đối với công chức, viên chức ngành nông nghiệp
và PTNT
|
01/12/2015
|
|
|
615.
|
Thông tư
|
36/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV
ngày 20/10/2015
|
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y
|
05/12/2015
|
|
|
616.
|
Thông tư
|
47/2015/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2015
|
Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong
ngành nông nghiệp và PTNT
|
01/02/2016
|
|
|
617.
|
Thông tư liên tịch
|
64/2006/TTLT/BNN-BNV-BTC
ngày 25/08/ 2006
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 132/2006/QĐ-TTg ngày 31/5/2006 của Thủ tướng
Chính phủ quy định chế độ phụ cấp ưu đãi theo nghề đối với công chức, viên chức
ngành Kiểm lâm, Bảo vệ thực vật, Thú y và Kiểm soát đê điều
|
24/9/2006
|
|
|
618.
|
Thông tư liên tịch
|
37/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV
ngày 20/10/2015
|
Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức chuyên ngành chăn nuôi và thú y
|
05/12/2015
|
|
|
619.
|
Thông tư liên tịch
|
38/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV
ngày 20/10/2015
|
Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
viên chức chuyên ngành kiểm nghiệm thủy sản
|
05/12/2015
|
|
|
620.
|
Thông tư liên tịch
|
14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV
ngày 25/3/2015
|
Hướng dẫn chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh và cấp huyện
|
11/5/2015
|
|
|
621.
|
Thông tư liên tịch
|
15/2015/TTLT-
BNNPTNT-BNV ngày 26/3/2015
|
Hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và các tổ chức sự
nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
12/5/2015
|
|
|
XIV. LĨNH VỰC THANH TRA
|
|
622.
|
Nghị định
|
47/2015/NĐ-CP ngày
14/5/2015
|
Về tổ chức và hoạt động Thanh tra ngành Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
|
30/6/2015
|
|
|
623.
|
Quyết định của
TTCP
|
415-TTg ngày
10/08/1994
|
Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Thanh
tra bảo vệ nguồn lợi thủy sản
|
10/08/1994
|
|
|
624.
|
Thông tư
|
01/2006/TTLT-BTS-
BNV ngày 20/03/2006
|
Hướng dẫn nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế
của Thanh tra thủy sản ở địa phương
|
16/04/2006
|
|
|
625.
|
Thông tư
|
33/2016/TT-BNNPTNT
ngày 31/10/2016
|
Quy định về trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh
tra chuyên ngành và trang phục, thẻ công chức thanh tra chuyên ngành nông
nghiệp và phát triển nông thôn
|
15/12/2016
|
|
|
XV. LĨNH VỰC PHÁP CHẾ
|
|
626.
|
Thông tư
|
49/2014/TT-BNNPTNT
ngày 23/12/2014
|
Quy định về giám định tư pháp trong lĩnh vực nông
nghiệp và phát triển nông thôn
|
09/2/2015
|
|
|
XVI. LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG
NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG - KHUYẾN NÔNG
|
|
627.
|
Nghị định
|
02/2010/NĐ-CP ngày
08/01/2010
|
Về khuyến nông
|
01/3/2010
|
|
|
628.
|
Nghị định
|
69/2010/NĐ-CP ngày
21/6/2010
|
Về an toàn sinh học đối với sinh vật biến đổi
gen, mẫu vật di truyền và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen.
|
10/8/2010
|
|
|
629.
|
Quyết định của
TTCP
|
11/2006/QĐ-TTg
ngày 12/01/2006
|
Phê duyệt "Chương trình trọng điểm phát triển
và ứng dụng công nghệ sinh học trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông
thôn đến năm 2020";
|
07/02/2006
|
|
|
630.
|
Quyết định của
TTCP
|
97/2007/QĐ-TTg
ngày 29/6/2007
|
Phê duyệt "Đề án phát triển và ứng dụng công
nghệ sinh học trong lĩnh vực thủy sản đến năm 2020
|
08/8/2007
|
|
|
631.
|
Quyết định của
TTCP
|
162/2008/QĐ-TTg
ngày 04/12/2008
|
Về chính sách khuyến nông, khuyến ngư ở địa bàn
khó khăn
|
01/01/2009
|
|
|
632.
|
Quyết định của
TTCP
|
69/2010/QĐ-TTg
ngày 03/11/2010
|
Về thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận doanh
nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
20/12/2010
|
|
|
633.
|
Thông tư
|
69/2009/TT-BNN
ngày 27/10/2009
|
Quy định khảo nghiệm đánh giá rủi ro đối với đa dạng
sinh học và môi trường của giống cây trồng biến đổi gen
|
27/11/2009
|
|
|
634.
|
Thông tư
|
86/2009/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2009
|
Hướng dẫn xây dựng đề án khuyến nông, khuyến ngư
thuộc Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo
|
13/02/2010
|
|
|
635.
|
Thông tư
|
23/2010/TT-BNNPTNT ngày 04/7/2010
|
Công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học của
ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
23/5/2010
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
636.
|
Thông tư
|
16/2011/TT-BNNPTNT
ngày 01/4/2011
|
Quy định về đánh giá, chỉ định và quản lý phòng
thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
06/5/2011
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
637.
|
Thông tư
|
50/2011/TT-BNNPTNT
ngày 15/7/2011
|
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 69/2010/QĐ-TTg
ngày 03/11/ 2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự, thủ tục
công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
28/9/2011
|
|
|
638.
|
Thông tư
|
54/2011/TT-BNNPTNT
ngày 03/8/2011
|
Về việc yêu cầu năng lực phòng thử nghiệm về chất
lượng, an toàn thực phẩm Nông lâm thủy sản và muối
|
17/9/2011
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
639.
|
Thông tư
|
52/2012/TT-BNNPTNT
ngày 22/10/2012
|
Sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư
16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01/04/2011 và Thông tư 54/2011/TT-BNNPTNT ngày
03/08/2011
|
07/12/2012
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
640.
|
Thông tư
|
55/2012/TT-BNNPTNT
ngày 31/10/2012
|
Hướng dẫn thủ tục chỉ định tổ chức chứng nhận hợp
quy và công bố hợp quy thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
15/12/2012
|
|
|
641.
|
Thông tư
|
43/2013/TT-BNNPTNT
ngày 22/10/2013
|
Hướng dẫn thực hiện quản lý nhiệm vụ khoa học
công nghệ, quản lý tài chính của nhiệm vụ khoa học công nghệ và công tác tổ
chức cán bộ của các tổ chức khoa học công nghệ công lập trực thuộc Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
06/12/2013
|
|
|
642.
|
Thông tư
|
02/2014/TT-BNNPTNT
ngày 24/01/2014
|
Quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy
xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn
chăn nuôi
|
10/3/2014
|
Hết hiệu lực một phần
|
|
643.
|
Thông tư
|
29/2014/TT-
BNNPTNT109 ngày 05/09/2014
|
Sửa đổi, bổ sung Điều 7 Thông tư số 23/2010/TT-BNNPTNT ngày 07/4/2010 về công nhận
tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học của ngành nông nghiệp và phát triển nông
thôn
|
20/10/2014
|
|
|
644.
|
Thông tư
|
32/2014/TT-BNNPTNT
ngày 10/9/2014
|
Quy định hoạt động quan trắc, cảnh báo môi trường
ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
|
29/10/2014
|
|
|
645.
|
Thông tư
|
48/2014/TT-BNNPTNT
ngày 16/12/2014
|
Hướng dẫn quản lý, xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia, công bố tiêu chuẩn quốc gia thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
01/02/2015
|
|
|
646.
|
Thông tư
|
55/2014/TT-BNNPTNT
ngày 31/12/2014
|
Hướng dẫn triển khai một số hoạt động bảo vệ môi
trường trong Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn
2010-2020
|
20/2/2015
|
|
|
647.
|
Thông tư
|
06/2015/TT-BNNPTNT
ngày 14/2/2015
|
Sửa đổi khoản 2 Điều 18 Thông tư số
02/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/01/2014 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định trình
tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử
dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
|
31/3/2015
|
|
|
648.
|
Thông tư
|
07/2015/TT-BNNPTNT
ngày 14/2/2015
|
Hướng dẫn chấp thuận tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn
khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài trong các hoạt động thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
02/4/2015
|
|
|
649.
|
Thông tư
|
13/2015/TT-BNNPTNT
ngày 25/3/2015
|
Hướng dẫn trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ
thuật và công nghệ mới ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
10/5/2015
|
|
|
650.
|
Thông tư
|
18/2015/TT-BNNPTNT
-ngày 24/4/2015
|
Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
10/6/015
|
|
|
651.
|
Thông tư
|
45/2015/TTLT-BNNPTNT-BKHCN
ngày 23/11/2015
|
Hướng dẫn ghi nhãn đối với thực phẩm biến đổi gen
bao gói sẵn
|
08/01/2016
|
|
|
652.
|
Thông tư
|
49/2015/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2015
|
Hướng dẫn quản lý nhiệm vụ và dự án khuyến nông
trung ương
|
15/02/2016
|
|
|
653.
|
Thông tư
|
17/2016/TT-BNNPTNT
ngày 24/6/2016
|
Hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường
thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
10/8/2016
|
|
|
654.
|
Thông tư
|
18/2016/TT-BNNPTNT
ngày 24/6/2016
|
Quy định một số nội dung về đánh giá môi trường
chiến lược, đánh giá tác động môi trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn quản lý
|
10/8/2016
|
|
|
655.
|
Thông tư
|
11/2017/TT-BNNPTNT ngày 29/5/2017110
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm
pháp luật có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của các đơn vị thuộc Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
18/7/2017
|
|
|
656.
|
Thông tư liên tịch
|
183/2010/TTLT-BTC-BNN
ngày 15/11/2010
|
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân
sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
|
30/12/2010
|
|
|
657.
|
Thông tư liên tịch
|
66/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHCN
ngày 28/12/2012
|
Hướng dẫn thực hiện một số điều Quyết định số
846/QĐ-TTg ngày 02/06/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm
đặt hàng một số sản phẩm khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
|
12/02/2013
|
|
|
XVII. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH - TÀI
CHÍNH - HỢP TÁC QUỐC TẾ
|
|
658.
|
Quyết định
|
04/2008/QĐ-BNN
ngày 10/01/2008
|
Ban hành quy chế tổ chức và phối hợp hoạt động giữa
văn phòng thông báo và điểm hỏi đáp Quốc gia về vệ sinh an toàn thực phẩm và
kiểm dịch động thực vật (SPS) của Việt Nam với mạng lưới các điểm thông báo
và hỏi đáp về SPS thuộc các Bộ, ngành
|
03/02/208
|
|
|
659.
|
Thông tư
|
31/2016/TT-BNNPTNT
ngày 05/10/2016
|
Quy định trình tự sử dụng vốn sự nghiệp có tính
chất đầu tư; mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ nhằm duy trì hoạt động thường
xuyên; xử lý tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp
công lập do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
|
01/12/2016
|
|
|
660.
|
Thông tư
|
32/2016/TT-BNNPTNT
ngày 24/10/2016
|
Quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn
vốn Nhà nước do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
|
15/12/2016
|
|
|
661.
|
Thông tư liên tịch
|
66/2010/TTLT-BNNPTNT-BLĐTBXH-BTC
ngày 16/11/2010
|
Hướng dẫn phát hành, quản lý và sử dụng thí điểm
Thẻ học nghề nông nghiệp từ nguồn kinh phí Chương trình mục tiêu quốc gia
giáo dục đào tạo
|
31/12/2010
|
|
|
662.
|
Thông tư liên tịch
|
11/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT
ngày 01/03/2012
|
Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân
sách nhà nước chi cho Đề án phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật
nuôi và giống thủy sản đến năm 2020
|
15/4/2012
|
|
|
663.
|
Thông tư liên tịch
|
10/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC
ngày 03/3/2015
|
Hướng dẫn chi tiết các mặt hàng thuộc lĩnh vực
nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện bình ổn giá và kê khai
|
20/4/2015
|
|
|
VIII. LĨNH VỰC QUẢN LÝ DOANH
NGHIỆP
|
|
664.
|
Nghị định
|
118/2014/NĐ-CP111 ngày 17/12/2014
|
Về sắp xếp, đổi mới và phát triển nâng cao hiệu
quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp
|
01/02/2015
|
|
|
665.
|
Thông tư
|
02/2015/TT-BNNPTNT112 ngày 27/1/2015
|
Hướng dẫn xây dựng đề án và phương án tổng thể sắp
xếp, đổi mới công ty nông lâm nghiệp theo Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 17/12/2014 của Chính phủ
|
12/3/2015
|
|
|
666.
|
Thông tư liên tịch
|
17/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC113 ngày 22/4/2015
|
Hướng dẫn phương pháp xác định giá trị rừng trồng,
vườn cây để sắp xếp, đổi mới và phát triển nâng cao hiệu quả hoạt động của
các công ty nông, lâm nghiệp
|
10/6/2015
|
|
|
Tổng số: 587 văn bản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|