Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 45/2024/TT-BTNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường Người ký: Lê Công Thành
Ngày ban hành: 30/12/2024 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đã biết Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 45/2024/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2024

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật bảo vệ môi trường;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp (QCVN 19:2024/BTNMT).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

2. Các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia sau đây hết hiệu lực thi hành, theo quy định về điều khoản chuyển tiếp tại Điều 3 và lộ trình áp dụng tại Điều 4 Thông tư này:

a) QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ, QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ, QCVN 21:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp sản xuất phân bón hóa học, QCVN 22:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp nhiệt điện, QCVN 23:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp sản xuất xi măng (ban hành kèm theo Thông tư số 25/2009/TT-BTNMT ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường);

b) QCVN 34:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp lọc hóa dầu đối với bụi và các chất vô cơ (ban hành kèm theo Thông tư số 42/2010/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường);

c) QCVN 51:2017/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp sản xuất thép (ban hành kèm theo Thông tư số 78/2017/TT- BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường).

3. Các Bảng quy định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải trong các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia sau đây hết hiệu lực thi hành theo quy định về điều khoản chuyển tiếp tại Điều 3 và lộ trình áp dụng tại Điều 4 Thông tư này:

a) Bảng 1 và Bảng 4 QCVN 41:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đồng xử lý chất thải nguy hại trong lò nung xi măng (ban hành kèm theo Thông tư số 44/2011/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường);

b) Bảng 2 QCVN 02:2012/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải rắn y tế, Bảng 2 QCVN 30:2012/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải công nghiệp (ban hành kèm theo Thông tư số 27/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường);

c) Bảng 4 QCVN 56:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tái chế dầu thải (ban hành kèm theo Thông tư số 57/2013/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường);

d) Bảng 2 QCVN 61-MT:2016/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải rắn sinh hoạt (ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT- BTNMT ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường).

4. Trường hợp chưa xác định được phân vùng môi trường thì áp dụng Cột B quy định tại Bảng 1 và Bảng 2 của QCVN 19:2024/BTNMT.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

1. Cơ sở đã đi vào vận hành, dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường (sau đây gọi chung là dự án đầu tư đang triển khai) trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục áp dụng quy chuẩn kỹ thuật môi trường quốc gia về khí thải theo loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tương ứng và quy định của chính quyền địa phương (bao gồm cả quy chuẩn kỹ thuật môi trường địa phương về khí thải) cho đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2031.

2. Trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành các quy định liên quan đến việc thay đổi hệ số vùng, khu vực (Kv) thì các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này thì thực hiện theo lộ trình do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định khi ban hành các quy định nêu trên.

Điều 4. Lộ trình áp dụng

1. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, dự án đầu tư (bao gồm: dự án đầu tư mới, dự án đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao công suất nộp hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường, đăng ký môi trường sau ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành) phải áp dụng quy định tại QCVN 19:2024/BTNMT.

2. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2032, các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này phải đáp ứng yêu cầu quy định tại QCVN 19:2024/BTNMT, trừ trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành lộ trình thực hiện sớm hơn.

3. Khuyến khích các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này áp dụng các quy định tại QCVN 19:2024/BTNMT kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các cấp, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu phát sinh vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Tài nguyên và Môi trường để được xem xét, giải quyết./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các PTTg Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc; các Ủy ban của Quốc hội;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- UBTW MTTQVN;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ;
- Các đơn vị thuộc Bộ TN&MT;
- Cổng TTĐT Bộ TN&MT;
- Lưu: VT, PC, KHCN, KSONMT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Công Thành

 

QCVN 19:2024/BTNMT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP

National Technical Regulation on Industrial Emission

Lời nói đầu

QCVN 19:2024/BTNMT do Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt; Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành theo Thông tư số ……/2024/TT-BTNMT ngày……tháng……năm 2024.

QCVN 19:2024/BTNMT thay thế các Quy chuẩn:

QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ;

QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ;

QCVN 21:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp sản xuất phân bón hóa học;

QCVN 22:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp nhiệt điện;

QCVN 23:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp sản xuất xi măng;

QCVN 34:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp lọc hóa dầu đối với bụi và các chất vô cơ;

QCVN 51:2017/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp sản xuất thép.

Giá trị giới hạn cho phép của các chất ô nhiễm quy định tại Bảng 1, Bảng 2 QCVN 19:2024/BTNMT thay thế giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải quy định tại:

Bảng 1 và Bảng 4 QCVN 41:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đồng xử lý chất thải nguy hại trong lò nung xi măng;

Bảng 2 QCVN 02:2012/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải rắn y tế;

Bảng 2 QCVN 30:2012/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải công nghiệp;

Bảng 4 QCVN 56:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tái chế dầu thải;

Bảng 2 QCVN 61-MT:2016/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lò đốt chất thải rắn sinh hoạt.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP

National Technical Regulation on Industrial Emission

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

1.1.1. Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải công nghiệp khi xả thải ra môi trường không khí.

1.1.2. Quy chuẩn này không áp dụng đối với hoạt động xả khí thải của phương tiện giao thông vận tải.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về môi trường; các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động xả khí thải công nghiệp ra môi trường không khí.

1.3. Giải thích thuật ngữ

Trong Quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.3.1. Khí thải công nghiệp là hỗn hợp các thành phần vật chất thể hạt và thể khí phát sinh trong quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.

1.3.2. Thể khí là vật chất ở thể khí, hơi phát sinh trong quá trình đốt cháy, tổng hợp và phân hủy vật chất hoặc do đặc tính vật lý của vật chất.

1.3.3. Thể hạt là vật chất mịn ở thể rắn hoặc lỏng phát sinh trong quá trình nghiền, phân loại, tập kết, phối trộn, xử lý cơ học, đốt cháy, tổng hợp hoặc quá trình phân hủy vật chất.

1.3.4. Bụi (PM) là vật chất thể hạt lơ lửng hoặc tự rơi lắng xuống trong không khí.

1.3.5. Thiết bị xả khí thải công nghiệp là nguồn xả khí thải công nghiệp, bao gồm: công trình, máy móc, thiết bị hoặc vật thể tương đương có hoạt động xả khí thải công nghiệp thông qua ống khói, ống thải ra môi trường không khí.

1.3.6. Cơ sở xả khí thải công nghiệp là dự án đầu tư, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có một hoặc nhiều thiết bị xả khí thải công nghiệp.

1.3.7. Nhiên liệu là các dạng vật chất (rắn, lỏng, khí) được sử dụng trực tiếp hoặc qua chế biến để làm chất đốt.

1.3.8. Nhiên liệu sinh khối dạng rắn là nhiên liệu có nguồn gốc từ nông nghiệp, lâm nghiệp, bao gồm: phụ phẩm trồng trọt, các phụ phẩm phát sinh từ quá trình chế biến gỗ tự nhiên, sản xuất sản phẩm từ gỗ tự nhiên, tre, nứa và sản phẩm gỗ tự nhiên đã qua sử dụng mà không có thành phần chất thải nguy hại vượt ngưỡng theo quy định về quản lý chất thải (ví dụ như: rơm rạ, trấu, gỗ vụn, mùn cưa, dăm bào, bột gỗ, viên nén gỗ, xơ dừa, bã điều, bã mía, rễ cây, vỏ các loại hoa màu và các phụ phẩm tương tự).

1.3.9. Khí sinh học (biogas) là hỗn hợp khí có nguồn gốc từ quá trình phân hủy chất thải hữu cơ dưới tác động của vi khuẩn trong môi trường yếm khí.

1.3.10. Mét khối khí thải chuẩn (Nm3) là mét khối khí thải ở nhiệt độ 25 oC và áp suất tuyệt đối 760 mm Thủy ngân.

1.3.11. Hàm lượng ôxy tham chiếu (%) quy định trong khí thải công nghiệp là lượng ôxy dư tiêu chuẩn được xác định khi thực hiện quá trình đốt cháy nhiên liệu ở các dạng khác nhau ở điều kiện tiêu chuẩn.

1.3.12. Công suất thiết bị xả khí thải công nghiệp là tổng công suất các thiết bị xả khí thải công nghiệp cùng loại và cùng nhiên liệu sử dụng của cơ sở xả khí thải công nghiệp.

1.3.13. Cột A, Cột B, Cột C trong Bảng 1 và Bảng 2 Quy chuẩn này được quy định như sau:

1.3.13.1. Cột A quy định giá trị giới hạn cho phép của thông số ô nhiễm trong khí thải công nghiệp của cơ sở xả khí thải công nghiệp có địa điểm hoạt động nằm trong vùng bảo vệ nghiêm ngặt.

1.3.13.2. Cột B quy định giá trị giới hạn cho phép của thông số ô nhiễm trong khí thải công nghiệp của cơ sở xả khí thải công nghiệp có địa điểm hoạt động nằm trong vùng hạn chế phát thải.

1.3.13.3. Cột C quy định giá trị giới hạn cho phép của thông số ô nhiễm trong khí thải công nghiệp của cơ sở xả khí thải công nghiệp có địa điểm hoạt động không thuộc các trường hợp quy định tại Mục 1.3.13.1 và Mục 1.3.13.2 Quy chuẩn này.

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

2.1. Giá trị giới hạn cho phép của các thông số ô nhiễm ở “thể khí” trong khí thải công nghiệp khi xả thải ra môi trường không khí

Căn cứ phân vùng môi trường quy định tại Mục 1.3.13 Quy chuẩn này, giá trị giới hạn cho phép của thông số ô nhiễm ở “thể khí” trong khí thải công nghiệp khi xả thải ra môi trường không khí được quy định tại Bảng 1:

Bảng 1. Giá trị giới hạn cho phép của thông số ô nhiễm ở “thể khí”

TT

Thông số ô nhiễm

Đơn vị tính

Thiết bị xả khí thải công nghiệp

A

B

C

1.

Amoniac (NH3)

mg/Nm3

1. Thiết bị sản xuất phân bón và hợp chất nitơ

≤ 15

≤ 25

≤ 30

2. Thiết bị sản xuất chất nhuộm và chất màu vô cơ

≤ 15

≤ 25

≤ 30

3. Thiết bị, lò đốt chất thải

≤ 15 (12)

≤ 20 (12)

≤ 25 (12)

4. Lò nung clanke trong sản xuất xi măng (bao gồm đồng xử lý chất thải)

≤ 15 (13)

≤ 25 (13)

≤ 30 (13)

5. Lò cốc trong sản xuất than cốc

≤ 15 (7)

≤ 20 (7)

≤ 25 (7)

6. Hệ thống xử lý khí thải khử chọn lọc có xúc tác (SCR) hoặc khử chọn lọc không xúc tác (SNCR) của các thiết bị xả thải khác với 5 loại thiết bị nêu trên

≤ 15

≤ 20

≤ 25

7. Các thiết bị xả thải khác

≤ 15

≤ 20

≤ 25

2.

Cacbon monoxit (CO)

mg/Nm3

1. Lò dầu tải nhiệt, lò hơi công nghiệp (không bao gồm đốt chất thải)

 

 

 

1.1. Thiết bị sử dụng nhiên liệu lỏng

 

 

 

1.1.1. Thiết bị có công suất hơi từ 20 tấn/giờ trở lên hoặc có nhiệt lượng từ 12.380.000 Kcal/giờ trở lên

≤ 200 (4)

≤ 300 (4)

≤ 350 (4)

1.1.2. Thiết bị có công suất hơi dưới 20 tấn/giờ hoặc nhiệt lượng dưới 12.380.000 Kcal/giờ

≤ 250 (4)

≤ 350 (4)

≤ 400 (4)

1.2. Thiết bị sử dụng nhiên liệu rắn

 

 

 

1.2.1. Thiết bị có công suất hơi từ 20 tấn/giờ trở lên hoặc có nhiệt lượng từ 12.380.000 Kcal/giờ trở lên

≤ 250 (6)

≤ 350 (6)

≤ 400 (6)

1.2.2. Thiết bị có công suất hơi dưới 20 tấn/giờ hoặc nhiệt lượng dưới 12.380.000 Kcal/giờ

≤ 300 (6)

≤ 400 (6)

≤ 450 (6)

1.3. Thiết bị sử dụng nhiên liệu sinh khối dạng rắn

≤ 200 (6)

≤ 300 (6)

≤ 350 (6)

1.4. Thiết bị sử dụng nhiên liệu khí

≤ 80 (4)

≤ 100 (4)

≤ 120 (4)

2. Thiết bị, lò đốt chất thải

 

 

 

2.1. Thiết bị đốt có công suất đốt từ 2 tấn/giờ trở lên (từ 0,2 tấn/giờ trở lên đối với lò đốt chất thải y tế)

≤ 120 (12)

≤ 180 (12)

≤ 200 (12)

2.2. Thiết bị đốt có công suất đốt dưới 2 tấn/giờ (dưới 0,2 tấn/giờ đối với lò đốt chất thải y tế)

≤ 150 (12)

≤ 200 (12)

≤ 250 (12)

3. Thiết bị đốt CO trong sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (lọc, hóa dầu)

≤ 250 (12)

≤ 300 (12)

≤ 350 (12)

4. Thiết bị sản xuất và đúc sắt, thép, gang; sản xuất và đúc kim loại màu; sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ công đoạn thiêu kết)

 

 

 

4.1. Lò cao (BF)

≤ 130 (7)

≤ 180 (7)

≤ 230 (7)

4.2. Lò điện hồ quang (EAF), lò điện cảm ứng (lò trung tần), lò chuyển thổi ôxy (BOF), lò tinh luyện (LF), lò gia nhiệt, lò nung chảy

≤ 130

≤ 180

≤ 230

5. Lò nung (bao gồm lò gia nhiệt, lò sấy) trong sản xuất xi măng, vôi, thạch cao và các sản phẩm từ xi măng, vôi, thạch cao; Lò nung (bao gồm lò gia nhiệt, lò sấy, lò nung chảy) trong sản xuất sản phẩm khoáng sản phi kim khác

≤ 150 (13)

≤ 250 (13)

≤ 300 (13)

6. Lò cốc trong sản xuất than cốc

≤ 130 (7)

≤ 180 (7)

≤ 230 (7)

7. Lò hỏa táng

≤ 250 (12)

≤ 300 (12)

≤ 350 (12)

8. Thiết bị khác đốt nhiên liệu sinh khối dạng rắn

≤ 200 (6)

≤ 300 (6)

≤ 350 (6)

9. Các thiết bị xả thải khác

≤ 300

≤ 400

≤ 450

3.

Axit clohydric (HCl)

mg/Nm3

1. Thiết bị sản xuất và tái chế axit clohydric (bao gồm các thiết bị thu hồi axit clohydric và hipoclorơ)

≤ 6

≤ 8

≤ 10

2. Thiết bị sản xuất và đúc sắt, thép, gang; sản xuất và đúc kim loại màu; sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

 

 

 

2.1. Lò thiêu kết, máy thiêu kết (Sinter)

≤ 4 (15)

≤ 5 (15)

≤ 7 (15)

2.2. Lò cao (BF)

≤ 4 (7)

≤ 5 (7)

≤ 7 (7)

2.3. Thiết bị tẩy rửa dầu mỡ, xử lý bề mặt

≤ 4

≤ 5

≤ 7

3. Thiết bị, lò đốt chất thải

 

 

 

3.1. Thiết bị đốt có công suất đốt từ 2 tấn/giờ trở lên (từ 0,2 tấn/giờ trở lên đối với lò đốt chất thải y tế)

≤ 20 (12)

≤ 25 (12)

≤ 30 (12)

3.2. Thiết bị đốt có công suất đốt dưới 2 tấn/giờ (dưới 0,2 tấn/giờ đối với lò đốt chất thải y tế)

≤ 25 (12)

≤ 30 (12)

≤ 35 (12)

4. Lò nung, nung chảy trong sản xuất thủy tinh và sản phẩm thủy tinh (đối với sản xuất sợi thủy tinh sử dụng ôxy tinh khiết, không áp dụng ôxy tham chiếu)

≤ 3 (13)

≤ 4 (13)

≤ 5 (13)

5. Lò nung trong sản xuất xi măng, vôi, thạch cao và các sản phẩm từ xi măng, vôi, thạch cao; Lò nung, nung chảy trong sản xuất sản phẩm khoáng sản phi kim khác

≤ 15 (13)

≤ 20 (13)

≤ 25 (13)

6. Thiết bị ngưng tụ, thiết bị khắc axit, thiết bị xử lý bề mặt trong sản xuất chất bán dẫn và sản xuất linh kiện điện tử

≤ 6

≤ 8

≤ 10

7. Lò cốc trong sản xuất than cốc

≤ 4 (7)

≤ 5 (7)

≤ 7 (7)

8. Lò hỏa táng

≤ 30 (12)

≤ 30 (12)

≤ 30 (12)

9. Các thiết bị xả thải khác

≤ 10

≤ 15

≤ 20

4.

Lưu huỳnh đioxit (SO2)

mg/Nm3

1. Lò dầu tải nhiệt, lò hơi công nghiệp (không bao gồm đốt chất thải)

 

 

 

1.1. Thiết bị sử dụng nhiên liệu lỏng

 

 

 

1.1.1. Thiết bị có công suất hơi từ 20 tấn/giờ trở lên hoặc có nhiệt lượng từ 12.380.000 Kcal/giờ trở lên

≤ 200 (4)

≤ 300 (4)

≤ 350 (4)

1.1.2. Thiết bị có công suất hơi dưới 20 tấn/giờ hoặc nhiệt lượng dưới 12.380.000 Kcal/giờ

≤ 250 (4)

≤ 350 (4)

≤ 400 (4)

1.2. Thiết bị sử dụng nhiên liệu rắn

 

 

 

1.2.1. Thiết bị có công suất hơi từ 20 tấn/giờ trở lên hoặc có nhiệt lượng từ 12.380.000 Kcal/giờ trở lên

≤ 200 (6)

≤ 300 (6)

≤ 350 (6)

1.2.2. Thiết bị có công suất hơi dưới 20 tấn/giờ hoặc nhiệt lượng dưới 12.380.000 Kcal/giờ

≤ 250 (6)

≤ 350 (6)

≤ 400 (6)

1.3. Thiết bị sử dụng nhiên liệu sinh khối dạng rắn

≤ 130 (6)

≤ 200 (6)

≤ 250 (6)

1.4. Thiết bị sử dụng nhiên liệu khí

≤ 90 (4)

≤ 120 (4)

≤ 150 (4)

1.5. Thiết bị sử dụng khí sinh học

≤ 250 (4)

≤ 300 (4)

≤ 350 (4)

2. Thiết bị trong nhà máy, cơ sở phát điện

 

 

 

2.1. Thiết bị sử dụng nhiên liệu lỏng (công suất từ 1 MW trở lên)

 

 

 

2.1.1. Động cơ đốt trong và tuabin khí để phát điện

≤ 120 (15)

≤ 200 (15)

≤ 250 (15)

2.1.2. Thiết bị phát điện khác

≤ 120 (4)

≤ 200 (4)

≤ 250 (4)

2.2. Thiết bị sử dụng nhiên liệu rắn

 

 

 

2.2.1. Tổng công suất trên 1.200 MW

≤ 120 (6)

≤ 180 (6)

≤ 200 (6)

2.2.2. Tổng công suất trên 300 MW đến 1.200 MW

≤ 120 (6)

≤ 220 (6)

≤ 250 (6)

2.2.3. Tổng công suất từ 300 MW trở xuống

≤ 120 (6)

≤ 250 (6)

≤ 300 (6)

2.3. Thiết bị sử dụng nhiên liệu sinh khối dạng rắn

≤ 130 (6)

≤ 200 (6)

≤ 250 (6)

2.4. Thiết bị sử dụng nhiên liệu khí

 

 

 

2.4.1. Động cơ đốt trong và tuabin khí để phát điện có tổng công suất trên 1.200 MW

≤ 50 (15)

≤ 60 (15)

≤ 70 (15)

2.4.2. Động cơ đốt trong và tuabin khí để phát điện có tổng công suất trên 300 MW đến 1.200 MW

≤ 50 (15)

≤ 70 (15)

≤ 80 (15)

2.4.3. Động cơ đốt trong và tuabin khí để phát điện có tổng công suất từ 300 MW trở xuống

≤ 50 (15)

≤ 80 (15)

≤ 90 (15)

2.4.4. Thiết bị sử dụng khí thu hồi từ lò cốc trong sản xuất than cốc, sản xuất muội than và sản xuất khác

≤ 180 (6)

≤ 200 (6)

≤ 250 (6)

2.4.5. Thiết bị sử dụng khí sinh học

≤ 250 (4)

≤ 300 (4)

≤ 350 (4)

2.4.6. Thiết bị phát điện khác

≤ 100 (4)

≤ 120 (4)

≤ 150 (4)

3. Thiết bị sản xuất và đúc sắt, thép, gang; sản xuất và đúc kim loại màu; sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

 

 

 

3.1. Lò thiêu kết, máy thiêu kết (Sinter)

≤ 150 (15)

≤ 250 (15)

≤ 300 (15)

3.2. Lò cao (BF)

≤ 150 (7)

≤ 250 (7)

≤ 300 (7)

3.3. Lò điện hồ quang (EAF), lò điện cảm ứng (lò trung tần), lò chuyển thổi ôxy (BOF), lò tinh luyện (LF), lò gia nhiệt, lò nung chảy, thiết bị đốt khác

≤ 150

≤ 250

≤ 300

4. Thiết bị sản xuất axit sunfuric trong sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản

≤ 300 (8)

≤ 350 (8)

≤ 400 (8)

5. Thiết bị trộn, phản ứng, tinh chế, cô đặc, gia nhiệt trong sản xuất phân bón và hợp chất nitơ

≤ 250

≤ 300

≤ 350

6. Thiết bị sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (lọc, hóa dầu)

 

 

 

6.1. Thiết bị đốt khí đuôi

≤ 200 (4)

≤ 250 (4)

≤ 300 (4)

6.2. Thiết bị gia nhiệt

≤ 200 (4)

≤ 250 (4)

≤ 300 (4)

6.3. Thiết bị đốt CO

≤ 200 (12)

≤ 250 (12)

≤ 300 (12)

7. Thiết bị gia nhiệt trong sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản

≤ 250 (4)

≤ 300 (4)

≤ 350 (4)

8. Thiết bị sản xuất nhiên liệu khí hóa than

 

 

 

8.1. Thiết bị sấy

≤ 100 (8)

≤ 150 (8)

≤ 200 (8)

8.2. Thiết bị đốt

≤ 200 (7)

≤ 250 (7)

≤ 350 (7)

8.3. Thiết bị thu hồi lưu huỳnh

≤ 250 (4)

≤ 300 (4)

≤ 350 (4)

8.4. Thiết bị sản xuất axit sunfuric

≤ 250 (8)

≤ 300 (8)

≤ 350 (8)

9. Lò cốc trong sản xuất than cốc

≤ 200 (7)

≤ 250 (7)

≤ 300 (7)

10. Thiết bị, lò đốt chất thải

 

 

 

10.1. Thiết bị có công suất đốt từ 2 tấn/giờ trở lên (từ 0,2 tấn/giờ trở lên đối với lò đốt chất thải y tế)

≤ 80 (12)

≤ 100 (12)

≤ 150 (12)

10.2. Thiết bị có công suất đốt dưới 2 tấn/giờ (dưới 0,2 tấn/giờ đối với lò đốt chất thải y tế)

≤ 100 (12)

≤ 120 (12)

≤ 180 (12)

11. Lò nung, lò sấy, lò gia nhiệt trong sản xuất xi măng và sản phẩm từ xi măng

≤ 80 (13)

≤ 100 (13)

≤ 120 (13)

12. Lò nung, lò sấy, lò gia nhiệt trong sản xuất vôi, thạch cao và sản phẩm từ vôi, thạch cao; sản xuất gốm, sứ và sản phẩm từ gốm, sứ

≤ 80 (13)

≤ 100 (13)

≤ 130 (13)

13. Lò nung, nung chảy trong sản xuất thủy tinh và sản phẩm thủy tinh (đối với sản xuất sợi thủy tinh sử dụng ôxy tinh khiết, không áp dụng ôxy tham chiếu)

≤ 250 (13)

≤ 300 (13)

≤ 350 (13)

14. Lò hỏa táng

≤ 150 (12)

≤ 200 (12)

≤ 250 (12)

15. Thiết bị khác đốt nhiên liệu sinh khối dạng rắn

≤ 200 (6)

≤ 250 (6)

≤ 300 (6)

16. Các thiết bị xả thải khác

≤ 200

≤ 300

≤ 350

5.

Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)

mg/Nm3

1. Lò dầu tải nhiệt, lò hơi công nghiệp (không bao gồm đốt chất thải)

 

 

 

1.1. Thiết bị sử dụng nhiên liệu lỏng

 

 

 

1.1.1. Thiết bị có công suất hơi từ 20 tấn/giờ trở lên hoặc có nhiệt lượng từ 12.380.000 Kcal/giờ trở lên

≤ 200 (4)

≤ 300 (4)

≤ 350 (4)

1.1.2. Thiết bị có công suất hơi dưới 20 tấn/giờ hoặc nhiệt lượng dưới 12.380.000 Kcal/giờ

≤ 250 (4)

≤ 400 (4)

≤ 450 (4)

1.2. Thiết bị sử dụng nhiên liệu rắn

 

 

 

1.2.1. Thiết bị có công suất hơi từ 20 tấn/giờ trở lên hoặc có nhiệt lượng từ 12.380.000 Kcal/giờ trở lên

≤ 200 (6)

≤ 300 (6)

≤ 350 (6)

1.2.2. Thiết bị có công suất hơi dưới 20 tấn/giờ hoặc nhiệt lượng dưới 12.380.000 Kcal/giờ

≤ 250 (6)

≤ 400 (6)

≤ 450 (6)

1.3. Thiết bị sử dụng nhiên liệu sinh khối dạng rắn

≤ 150 (6)

≤ 250 (6)

≤ 300 (6)

1.4. Thiết bị sử dụng nhiên liệu khí

≤ 70 (4)

≤ 120 (4)

≤ 150 (4)

1.5. Thiết bị sử dụng khí sinh học

≤ 150 (4)

≤ 250 (4)

≤ 300 (4)

2. Thiết bị trong nhà máy, cơ sở phát điện

 

 

 

2.1. Thiết bị sử dụng nhiên liệu lỏng (công suất từ 1 MW trở lên)

 

 

 

2.1.2. Động cơ đốt trong và tuabin khí để phát điện

≤ 150 (15)

≤ 250 (15)

≤ 300 (15)

2.1.2. Thiết bị phát điện khác

≤ 150 (4)

≤ 250 (4)

≤ 300 (4)

2.2. Thiết bị sử dụng nhiên liệu rắn

 

 

 

2.2.1. Tổng công suất trên 1.200 MW

≤ 120 (6)

≤ 180 (6)

≤ 200 (6)

2.2.2. Tổng công suất trên 300 MW đến 1.200 MW

≤ 120 (6)

≤ 220 (6)

≤ 250 (6)

2.2.3. Tổng công suất từ 300 MW trở xuống

≤ 120 (6)

≤ 250 (6)

≤ 300 (6)

2.3. Thiết bị sử dụng nhiên liệu sinh khối dạng rắn

≤ 150 (6)

≤ 250 (6)

≤ 300 (6)

2.4. Thiết bị sử dụng nhiên liệu khí

 

 

 

2.4.1. Động cơ đốt trong và tuabin khí để phát điện có tổng công suất trên 1.200 MW

≤ 50 (15)

≤ 70 (15)

≤ 90 (15)

2.4.2. Động cơ đốt trong và tuabin khí để phát điện có tổng công suất trên 300 MW đến 1.200 MW

≤ 50 (15)

≤ 90 (15)

≤ 110 (15)

2.4.3. Động cơ đốt trong và tuabin khí để phát điện có tổng công suất từ 300 MW trở xuống

≤ 70 (15)

≤ 120 (15)

≤ 150 (15)

2.4.4. Thiết bị sử dụng khí thu hồi từ lò cốc trong sản xuất than cốc, sản xuất muội than và sản xuất khác

≤ 180 (6)

≤ 200 (6)

≤ 250 (6)

2.4.5. Động cơ khí đốt nghèo (lean- burn) không sử dụng khí sinh học

≤ 80 (15)

≤ 100 (15)

≤ 150 (15)

2.4.6. Động cơ khí đốt nghèo (lean- burn) sử dụng khí sinh học

≤ 180 (15)

≤ 200 (15)

≤ 250 (15)

2.4.7. Thiết bị sử dụng khí sinh học

≤ 250 (4)

≤ 300 (4)

≤ 350 (4)

2.4.8. Thiết bị phát điện khác

≤ 70 (4)

≤ 120 (4)

≤ 150 (4)

3. Thiết bị, lò đốt chất thải

 

 

 

3.1. Thiết bị có công suất đốt từ 2 tấn/giờ trở lên (từ 0,2 tấn/giờ trở lên đối với lò đốt chất thải y tế)

≤ 180 (12)

≤ 250 (12)

≤ 300 (12)

3.2. Thiết bị có công suất đốt dưới 2 tấn/giờ (dưới 0,2 tấn/giờ đối với lò đốt chất thải y tế)

≤ 200 (12)

≤ 300 (12)

≤ 350 (12)

4. Thiết bị sản xuất và đúc sắt, thép, gang; sản xuất và đúc kim loại màu; sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

 

 

 

4.1. Lò thiêu kết, máy thiêu kết (Sinter)

≤ 150 (15)

≤ 250 (15)

≤ 300 (15)

4.2. Lò cao (BF)

≤ 150 (7)

≤ 250 (7)

≤ 300 (7)

4.3. Lò điện hồ quang (EAF), lò điện cảm ứng (lò trung tần), lò chuyển thổi ôxy (BOF), lò tinh luyện (LF), lò gia nhiệt, lò nung chảy, thiết bị đốt khác

≤ 150

≤ 250

≤ 300

5. Thiết bị sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (lọc, hóa dầu)

 

 

 

5.1. Thiết bị gia nhiệt

≤ 150 (4)

≤ 250 (4)

≤ 300 (4)

5.2. Thiết bị đốt CO

≤ 150 (12)

≤ 200 (12)

≤ 250 (12)

6. Thiết bị sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản

 

 

 

6.1. Thiết bị gia nhiệt sử dụng nhiên liệu lỏng, khí

≤ 150 (4)

≤ 250 (4)

≤ 300 (4)

6.2. Thiết bị đốt CO

≤ 150 (12)

≤ 200 (12)

≤ 250 (12)

7. Lò nung, nung chảy trong sản xuất thủy tinh và sản phẩm thủy tinh (đối với sản xuất sợi thủy tinh sử dụng ôxy tinh khiết, không áp dụng ôxy tham chiếu)

≤ 200 (13)

≤ 300 (13)

≤ 350 (13)

8. Lò nung, lò sấy, lò gia nhiệt trong sản xuất xi măng và sản phẩm từ xi măng

≤ 200 (13)

≤ 350 (13)

≤ 400 (13)

9. Lò nung, lò sấy, lò gia nhiệt trong sản xuất vôi, thạch cao và sản phẩm từ vôi, thạch cao; sản xuất gốm, sứ và sản phẩm từ gốm, sứ

≤ 200 (13)

≤ 350 (13)

≤ 400 (13)

10. Thiết bị sản xuất nhiên liệu khí hóa than

 

 

 

10.1. Thiết bị sấy

≤ 200 (8)

≤ 250 (8)

≤ 300 (8)

10.2. Thiết bị đốt

≤ 200 (7)

≤ 300 (7)

≤ 350 (7)

10.3. Thiết bị thu hồi lưu huỳnh

≤ 250 (4)

≤ 300 (4)

≤ 350 (4)

10.4. Thiết bị sản xuất axit sunfuric

≤ 200 (8)

≤ 300 (8)

≤ 350 (8)

11. Lò cốc trong sản xuất than cốc

≤ 200 (7)

≤ 250 (7)

≤ 300 (7)

12. Lò hỏa táng

≤ 200 (12)

≤ 250 (12)

≤ 300 (12)

13. Thiết bị khác đốt nhiên liệu sinh khối dạng rắn

≤ 200 (6)

≤ 300 (6)

≤ 350 (6)

14. Thiết bị gia nhiệt trong sản xuất phân bón, hóa chất vô cơ

≤ 250

≤ 400

≤ 450

15. Các thiết bị xả thải khác

≤ 250

≤ 400

≤ 500

6.

Hydro sunphua (H2S)

mg/Nm3

1. Thiết bị, lò đốt chất thải

 

 

 

1.1. Thiết bị có công suất đốt từ 2 tấn/giờ trở lên (từ 0,2 tấn/giờ trở lên đối với lò đốt chất thải y tế)

≤ 3 (12)

≤ 3 (12)

≤ 4 (12)

1.2. Thiết bị có công suất đốt dưới 2 tấn/giờ (dưới 0,2 tấn/giờ đối với lò đốt chất thải y tế)

≤ 3 (12)

≤ 4 (12)

≤ 5 (12)

2. Lò nung clanke trong sản xuất xi măng (chỉ áp dụng trong trường hợp đồng xử lý chất thải)

≤ 3 (13)

≤ 5 (13)

≤ 8 (13)

3. Thiết bị gia nhiệt, thiết bị xử lý lưu huỳnh đioxit (SO2), thiết bị đốt khí đuôi trong sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (lọc, hóa dầu); sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản

≤ 4 (4)

≤ 5 (4)

≤ 6 (4)

4. Thiết bị sản xuất nhiên liệu khí hóa than

 

 

 

4.1. Thiết bị thu hồi lưu huỳnh

≤ 4 (4)

≤ 6 (4)

≤ 8 (4)

4.2. Thiết bị sản xuất axit sunfuric

≤ 4 (8)

≤ 6 (8)

≤ 8 (8)

5. Lò cốc trong sản xuất than cốc

≤ 2 (7)

≤ 2,5 (7)

≤ 3,0 (7)

6. Các thiết bị xả thải khác

≤ 6

≤ 7

≤ 8

7.

Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua)

mg/Nm3

1. Thiết bị nung, nung chảy trong sản xuất gốm, sứ và sản phẩm từ gốm, sứ

≤ 2 (13)

≤ 3 (13)

≤ 3 (13)

2. Thiết bị sản xuất axit phốtphoric ướt, sản xuất phân bón hỗn hợp, sản xuất amoni superphosphat, thiết bị nung và nung chảy phốt phát hoặc fluorit, thiết bị sản xuất hợp chất flo trong sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản; sản xuất phân bón hóa học và hợp chất nitơ

≤ 2

≤ 3

≤ 3

3. Thiết bị, lò đốt chất thải

 

 

 

3.1. Thiết bị có công suất đốt từ 2 tấn/giờ trở lên (từ 0,2 tấn/giờ trở lên đối với lò đốt chất thải y tế)

≤ 2 (12)

≤ 3 (12)

≤ 4 (12)

3.2. Thiết bị có công suất đốt dưới 2 tấn/giờ (dưới 0,2 tấn/giờ đối với lò đốt chất thải y tế)

≤ 3 (12)

≤ 4 (12)

≤ 5 (12)

4. Lò nung clanke trong sản xuất xi măng (chỉ áp dụng trong trường hợp đồng xử lý chất thải)

≤ 2 (13)

≤ 3 (13)

≤ 4 (13)

5. Thiết bị xử lý bề mặt (bao gồm các thiết bị ngưng tụ và khắc axit) trong sản xuất các sản phẩm kim loại, chất bán dẫn; sản xuất sản phẩm linh kiện điện tử

≤ 3

≤ 3

≤ 4

6. Thiết bị sản xuất và đúc sắt, thép, gang; sản xuất và đúc kim loại màu; sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

 

 

 

6.1. Lò thiêu kết, máy thiêu kết (Sinter)

≤ 4 (15)

≤ 6 (15)

≤ 7 (15)

6.2. Lò cao (BF)

≤ 4 (7)

≤ 6 (7)

≤ 7 (7)

6.3. Thiết bị tẩy rửa dầu mỡ, thiết bị xử lý bề mặt

≤ 3

≤ 3

≤ 4

7. Lò cốc trong sản xuất than cốc

≤ 2 (13)

≤ 3 (7)

≤ 4 (7)

8. Các thiết bị xả thải khác

≤ 2

≤ 3

≤ 4

8.

Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg)

mg/Nm3

1. Thiết bị, lò đốt chất thải

≤ 0,05 (12)

≤ 0,05 (12)

≤ 0,08 (12)

2. Thiết bị phát điện sử dụng nhiên liệu rắn (nhà máy, cơ sở phát điện)

≤ 0,04 (6)

≤ 0,04 (6)

≤ 0,05 (6)

3. Thiết bị sản xuất và đúc sắt, thép, gang; sản xuất và đúc kim loại màu; sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

 

 

 

3.1. Lò thiêu kết, máy thiêu kết (Sinter)

≤ 0,04 (15)

≤ 0,04 (15)

≤ 0,05 (15)

3.2. Lò cao (BF)

≤ 0,04 (7)

≤ 0,04 (7)

≤ 0,05 (7)

3.3. Lò điện hồ quang (EAF), lò điện cảm ứng (lò trung tần), lò chuyển thổi ôxy (BOF)

≤ 0,04

≤ 0,04

≤ 0,05

4. Lò nung clanke trong sản xuất xi măng (chỉ áp dụng trong trường hợp đồng xử lý chất thải)

≤ 0,04 (13)

≤ 0,05 (13)

≤ 0,08 (13)

5. Lò cốc trong sản xuất than cốc

≤ 0,04 (7)

≤ 0,04 (7)

≤ 0,05 (7)

6. Các thiết bị xả thải khác

≤ 0,05

≤ 0,1

≤ 0,1

9.

Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat)

mg/Nm3

1. Các thiết bị sơn, phủ bề mặt (bao gồm các thiết bị sấy và thiết bị sơn xịt, sơn bả, sơn nhúng)

≤ 50

≤ 80

≤ 100

2. Thiết bị in ấn

≤ 50

≤ 80

≤ 100

3. Thiết bị sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít; sản xuất keo

≤ 80

≤ 120

≤ 150

4. Lò nung clanke trong sản xuất xi măng (chỉ áp dụng trong trường hợp đồng xử lý chất thải)

≤ 30 (13)

≤ 30 (13)

≤ 40 (13)

5. Thiết bị xử lý bề mặt, tẩy rửa dầu mỡ

≤ 50

≤ 80

≤ 100

6. Thiết bị, lò đốt chất thải

≤ 30 (12)

≤ 40 (12)

≤ 50 (12)

7. Thiết bị trong sản xuất cao su tự nhiên hoặc cao su tổng hợp

≤ 80

≤ 100

≤ 150

8. Thiết bị sản xuất và đúc sắt, thép, gang; sản xuất và đúc kim loại màu; sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

 

 

 

8.1. Lò thiêu kết, máy thiêu kết (Sinter)

≤ 10 (15)

≤ 12 (15)

≤ 15 (15)

8.2. Lò cao (BF)

≤ 10 (7)

≤ 12 (7)

≤ 15 (7)

8.3. Lò điện hồ quang (EAF), lò điện cảm ứng (lò trung tần), lò chuyển thổi ôxy (BOF)

≤ 10

≤ 12

≤ 15

9. Lò cốc trong sản xuất than cốc

≤ 10 (7)

≤ 12 (7)

≤ 15 (7)

10. Các thiết bị xả thải khác (trừ động cơ đốt trong sử dụng nhiên liệu khí thiên nhiên không áp dụng)

≤ 80

≤ 120

≤ 150

10.

Dioxin/Furan

ngTEQ/ Nm3

1. Thiết bị sản xuất và đúc sắt, thép, gang

 

 

 

1.1. Lò thiêu kết, máy thiêu kết (Sinter)

≤ 0,05 (15)

≤ 0,1 (15)

≤ 0,2 (15)

1.2. Lò điện hồ quang (EAF), lò điện cảm ứng (lò trung tần)

≤ 0,05

≤ 0,1

≤ 0,2

2. Lò nung, nung chảy trong sản xuất Nhôm và sản phẩm từ Nhôm

≤ 0,05

≤ 0,3

≤ 0,4

3. Lò nung, nung chảy trong sản xuất Đồng và sản phẩm từ Đồng

≤ 0,05

≤ 0,3

≤ 0,4

4. Lò nung, nung chảy trong sản xuất Kẽm, thu hồi Kẽm

≤ 0,05

≤ 0,3

≤ 0,4

5. Thiết bị, lò đốt chất thải

 

 

 

5.1. Thiết bị có công suất đốt từ 2 tấn/giờ trở lên (từ 0,2 tấn/giờ trở lên đối với lò đốt chất thải y tế)

≤ 0,2 (12)

≤ 0,2 (12)

≤ 0,3 (12)

5.2. Thiết bị có công suất đốt dưới 2 tấn/giờ (dưới 0,2 tấn/giờ đối với lò đốt chất thải y tế)

≤ 0,3 (12)

≤ 0,3 (12)

≤ 0,4 (12)

6. Lò nung clanke trong sản xuất xi măng (chỉ áp dụng trong trường hợp đồng xử lý chất thải)

≤ 0,2 (13)

≤ 0,2 (13)

≤ 0,3 (13)

7. Thiết bị sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (lọc, hóa dầu) (công đoạn sản xuất sản phẩm có chứa clorua như: vinyl clorua hoặc etylen di-clorua,…)

≤ 0,05

≤ 0,08

≤ 0,1

8. Thiết bị xả thải khác (thiết bị đặc thù trong xử lý chất thải, đồng xử lý chất thải hoặc loại hình sản xuất có khả năng phát sinh Dioxin/Furan)

≤ 0,2

≤ 0,3

≤ 0,4

11.

Hydro xyanua (HCN)

mg/Nm3

Thiết bị đốt khí thải trong sản xuất Acrylonitril; thiết bị xả thải khác

≤ 8

≤ 9

≤ 10

12.

Asen (As) và hợp chất As (tính theo As)

mg/Nm3

Các thiết bị xả thải khác

≤ 2

≤ 3

≤ 4

13.

Clo (tính theo Cl2)

mg/Nm3

1.1. Thiết bị sản xuất Clo

≤ 4

≤ 6

≤ 8

1.2. Các thiết bị xả thải khác

≤ 4

≤ 5

≤ 6

14.

Hơi H2SO4

mg/Nm3

1.1. Thiết bị sản xuất axit sunfuric

≤ 10

≤ 30

≤ 35

1.2. Các thiết bị xả thải khác

≤ 10

≤ 20

≤ 25

15.

Brom (Br) và hợp chất Br (tính theo Br2)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất chứa Brom; thiết bị xả thải khác

≤ 10

≤ 10

≤ 15

16.

Cacbon đisunphua (CS2)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 30

≤ 35

≤ 40

17.

Acrylonitril (C3H3N)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 6

≤ 7

≤ 8

18.

Axetaldehyt (CH3CHO)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 50

≤ 100

≤ 150

19.

Anilin (C6H5NH2)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 10

≤ 15

≤ 18

20.

Benzen (C6H6)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng), sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (lọc, hóa dầu); thiết bị xả thải khác

≤ 4

≤ 5

≤ 5

21.

Benzyl clorua (C6H5CH2CI)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 4

≤ 5

≤ 5

22.

1,3-Butadien (C4H6)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng), tái chế nhựa; thiết bị xả thải khác

≤ 15

≤ 20

≤ 25

23.

Butylamin (CH3(CH2)2CH2 NH2)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 10

≤ 15

≤ 15

24.

Creson (CH3C6H4OH)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 15

≤ 20

≤ 20

25.

Cloroform (CHCI3)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 25

≤ 30

≤ 30

26.

ß-clopren (CH2=CCICH= CH2)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 30

≤ 40

≤ 50

27.

Dietylamin ((C2H5)2NH)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 30

≤ 40

≤ 50

28.

Diclometan (CH2Cl2)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 170

≤ 200

≤ 250

29.

1,1-Dicloetan (CHCI2CH3)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 50

≤ 60

≤ 80

30.

1,2-Dicloetan (CICH=CHCI)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 50

≤ 60

≤ 80

31.

1,4-Dioxan (C4H8O2)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 100

≤ 150

≤ 200

32.

Dimetylanilin (C6H5N(CH3)2)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 15

≤ 20

≤ 25

33.

Dimetylsunfat ((CH3)2SO4)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 0,3

≤ 0,4

≤ 0,5

34.

Etylamin (CH3CH2NH2)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 30

≤ 35

≤ 40

35.

Etylbenzen (CH3CH2C6H5)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng), sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (lọc, hóa dầu), tái chế nhựa; thiết bị xả thải khác

≤ 100

≤ 120

≤ 150

36.

Etylacrilat (CH2=CHCOO C2H5)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 60

≤ 70

≤ 80

37.

Etylen oxyt (CH2OCH2)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng), tái chế nhựa; thiết bị xả thải khác

≤ 10

≤ 15

≤ 15

38.

Formaldehyt (HCHO)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 10

≤ 15

≤ 20

39.

Metyl mercaptan (CH3SH)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 10

≤ 12

≤ 15

40.

Metylacrylat (CH2=CHCOO CH3)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 20

≤ 30

≤ 35

41.

Metanol (CH3OH)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 100

≤ 150

≤ 200

42.

Metylbromua (CH3Br)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 60

≤ 70

≤ 80

43.

Metylclorua (CH3CI)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 100

≤ 120

≤ 150

44.

Nitrobenzen (C6H5NO2)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 3

≤ 4

≤ 5

45.

Phenol và hợp chất phenol (C6H5OH)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 15

≤ 15

≤ 15

46.

Propylen oxyt (C3H6O)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng), tái chế nhựa; thiết bị xả thải khác

≤ 30

≤ 40

≤ 50

47.

Styren (C6H5CH=CH2)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng), tái chế nhựa; thiết bị xả thải khác

≤ 100

≤ 100

≤ 100

48.

1,1,2,2- Tetracloetan (CI2HCCHCI2)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng), tái chế nhựa; thiết bị xả thải khác

≤ 20

≤ 25

≤ 30

49.

Tetraclometan (CCl4)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 20

≤ 30

≤ 40

50.

Toluen (C6H5CH3)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng), sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (lọc, hóa dầu), tái chế nhựa; thiết bị xả thải khác

≤ 30

≤ 40

≤ 50

51.

Tricloetylen (CICH=CCI2)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng), tái chế nhựa; thiết bị xả thải khác

≤ 80

≤ 90

≤ 100

52.

1,1,2- Tricloetan (CHCI2CH2CI)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng); thiết bị xả thải khác

≤ 100

≤ 150

≤ 200

53.

Xylen (C6H4(CH3)2)

mg/Nm3

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất hữu cơ (tùy theo loại sản phẩm và hóa chất sử dụng), tái chế nhựa; thiết bị xả thải khác

≤ 50

≤ 100

≤ 150

54.

Vinyl clorua (CH2=CHCI)

mg/Nm3

1. Thiết bị phản ứng trùng hợp, đồng trùng hợp trong sản xuất Etylen diclorua, Vinyl Clorua và Polyvinyl Clorua (PVC)

≤ 20

≤ 20

≤ 20

2. Thiết bị gia nhiệt, đùn trong sản xuất sản phẩm nhựa PVC

≤ 20

≤ 20

≤ 20

3. Các thiết bị xả thải khác

≤ 25

≤ 30

≤ 30

Chú thích:

- Giá trị trong ngoặc “( )” tại Cột A, Cột B và Cột C Bảng này là giá trị hàm lượng ôxy tham chiếu.

- Giá trị Thủy ngân và Dioxin/Furan quy định tại Bảng 1 này bao gồm thể khí và thể hạt.

- Giá trị Dioxin/Furan được tính toán theo quy định tại Phụ lục 2 Quy chuẩn này.

2.2. Giá trị giới hạn cho phép của các thông số ô nhiễm ở “thể hạt” trong khí thải công nghiệp khi xả thải ra môi trường không khí

Căn cứ phân vùng môi trường quy định tại Mục 1.3.13 Quy chuẩn này, giá trị giới hạn cho phép của thông số ô nhiễm ở “thể hạt” trong khí thải công nghiệp khi xả thải ra môi trường không khí được quy định tại Bảng 2:

Bảng 2. Giá trị giới hạn cho phép của thông số ô nhiễm ở “thể hạt”

TT

Thông số ô nhiễm

Đơn vị tính

Thiết bị xả khí thải công nghiệp

A

B

C

1

Bụi (PM)

mg/Nm3

1. Lò dầu tải nhiệt, lò hơi công nghiệp (không bao gồm đốt chất thải)

 

 

 

1.1. Thiết bị sử dụng nhiên liệu lỏng

 

 

 

1.1.1. Thiết bị có công suất hơi từ 20 tấn/giờ trở lên hoặc có nhiệt lượng từ 12.380.000 Kcal/giờ trở lên

≤ 30 (4)

≤ 40 (4)

≤ 50 (4)

1.1.2. Thiết bị có công suất hơi dưới 20 tấn/giờ hoặc nhiệt lượng dưới 12.380.000 Kcal/giờ

≤ 30 (4)

≤ 45 (4)

≤ 55 (4)

1.2. Thiết bị sử dụng nhiên liệu rắn

 

 

 

1.2.1. Thiết bị có công suất hơi từ 20 tấn/giờ trở lên hoặc có nhiệt lượng từ 12.380.000 Kcal/giờ trở lên

≤ 30 (6)

≤ 40 (6)

≤ 50 (6)

1.2.2. Thiết bị có công suất hơi dưới 20 tấn/giờ hoặc nhiệt lượng dưới 12.380.000 Kcal/giờ

≤ 40 (6)

≤ 50 (6)

≤ 60 (6)

1.3. Thiết bị sử dụng nhiên liệu sinh khối dạng rắn

≤ 40 (6)

≤ 50 (6)

≤ 60 (6)

1.4. Thiết bị sử dụng nhiên liệu khí

≤ 20 (4)

≤ 20 (4)

≤ 30 (4)

1.5. Thiết bị sử dụng khí sinh học

≤ 20 (4)

≤ 25 (4)

≤ 35 (4)

2. Thiết bị trong nhà máy, cơ sở phát điện

 

 

 

2.1. Thiết bị sử dụng nhiên liệu lỏng (công suất từ 1 MW trở lên)

 

 

 

2.1.1. Động cơ đốt trong và tuabin khí để phát điện

≤ 20 (15)

≤ 25 (15)

≤ 30 (15)

2.1.2. Thiết bị phát điện khác

≤ 20 (4)

≤ 25 (4)

≤ 30 (4)

2.2. Thiết bị sử dụng nhiên liệu rắn

 

 

 

2.2.1. Tổng công suất trên 1.200 MW

≤ 20 (6)

≤ 30 (6)

≤ 35 (6)

2.2.2. Tổng công suất trên 300 MW đến 1.200 MW

≤ 20 (6)

≤ 30 (6)

≤ 35 (6)

2.2.3. Tổng công suất từ 300 MW trở xuống

≤ 25 (6)

≤ 35 (6)

≤ 45 (6)

2.3. Thiết bị sử dụng nhiên liệu sinh khối dạng rắn

≤ 25 (6)

≤ 40 (6)

≤ 50 (6)

2.4. Thiết bị sử dụng nhiên liệu khí

 

 

 

2.4.1. Động cơ đốt trong và tuabin khí để phát điện có tổng công suất trên 1.200 MW

≤ 15 (15)

≤ 15 (15)

≤ 20 (15)

2.4.2. Động cơ đốt trong và tuabin khí để phát điện có tổng công suất trên 300 MW đến 1.200 MW

≤ 15 (15)

≤ 15 (15)

≤ 20 (15)

2.4.3. Động cơ đốt trong và tuabin khí để phát điện có tổng công suất từ 300 MW trở xuống

≤ 15 (15)

≤ 15 (15)

≤ 20 (15)

2.4.4. Thiết bị sử dụng khí thu hồi từ lò cốc trong sản xuất than cốc, sản xuất muội than và sản xuất khác

≤ 20 (6)

≤ 30 (6)

≤ 40 (6)

2.4.5. Thiết bị phát điện khác

≤ 20 (4)

≤ 30 (4)

≤ 40 (4)

3. Thiết bị, lò đốt chất thải

 

 

 

3.1. Thiết bị có công suất đốt từ 2 tấn/giờ trở lên (từ 0,2 tấn/giờ trở lên đối với lò đốt chất thải y tế)

≤ 30 (12)

≤ 40 (12)

≤ 45 (12)

3.2. Thiết bị có công suất đốt dưới 2 tấn/giờ (dưới 0,2 tấn/giờ đối với lò đốt chất thải y tế)

≤ 35 (12)

≤ 45 (12)

≤ 50 (12)

4. Thiết bị sản xuất và đúc sắt, thép, gang; sản xuất và đúc kim loại màu; sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

 

 

 

4.1. Lò thiêu kết, máy thiêu kết (Sinter)

≤ 20 (15)

≤ 30 (15)

≤ 35 (15)

4.2. Lò cao (BF)

≤ 20 (7)

≤ 30 (7)

≤ 35 (7)

4.3. Lò điện hồ quang (EAF), lò điện cảm ứng (lò trung tần), lò chuyển thổi ôxy (BOF), lò tinh luyện (LF), thiết bị đúc và các thiết bị khác

≤ 20

≤ 30

≤ 35

5. Lò nung và sấy trong sản xuất phân bón hóa học và hợp chất nitơ

≤ 30 (7)

≤ 40 (7)

≤ 50 (7)

6. Thiết bị sản xuất cốc

 

 

 

6.1. Thiết bị sản xuất than cốc

 

 

 

6.1.1. Lò cốc

≤ 20 (7)

≤ 30 (7)

≤ 35 (7)

6.1.2. Thiết bị xả thải khác

≤ 20

≤ 30

≤ 35

6.2. Thiết bị sản xuất cốc dầu mỏ

 

 

 

6.2.1. Thiết bị đốt

≤ 20 (4)

≤ 30 (4)

≤ 35 (4)

6.2.2. Thiết bị xả thải khác

≤ 20

≤ 30

≤ 35

7. Thiết bị sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (lọc, hóa dầu) và sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản

 

 

 

7.1. Thiết bị đốt khí đuôi

≤ 20 (4)

≤ 30 (4)

≤ 35 (4)

7.2. Thiết bị gia nhiệt và thiết bị tái sinh xúc tác

≤ 20 (4)

≤ 30 (4)

≤ 35 (4)

7.3. Thiết bị đốt CO

≤ 30 (12)

≤ 30 (12)

≤ 35 (12)

7.4. Thiết bị xử lý bụi khác

≤ 30

≤ 30

≤ 35

8. Thiết bị sản xuất nhiên liệu khí hóa than

 

 

 

8.1. Thiết bị sấy

≤ 30 (8)

≤ 40 (8)

≤ 50 (8)

8.2. Thiết bị đốt

≤ 30 (7)

≤ 40 (7)

≤ 50 (7)

8.3. Thiết bị thu hồi lưu huỳnh

≤ 30 (4)

≤ 40 (4)

≤ 60 (4)

8.4. Thiết bị sản xuất axit sunfuric

≤ 30 (8)

≤ 40 (8)

≤ 50 (8)

8.5. Thiết bị xử lý bụi khác

≤ 30

≤ 40

≤ 50

9. Lò nung, nung chảy trong sản xuất thủy tinh và sản phẩm thủy tinh (đối với sản xuất sợi thủy tinh sử dụng ôxy tinh khiết, không áp dụng ôxy tham chiếu)

 

 

 

9.1. Lò ủ liên tục hoặc lò điện (trừ các lò điện dạng hở/đóng lắp trên)

≤ 30 (13)

≤ 40 (13)

≤ 50 (13)

9.2. Lò nung chảy khác

≤ 30

≤ 40

≤ 50

10. Thiết bị trong sản xuất đồ gốm sứ và sản phẩm gốm sứ

≤ 30 (13)

≤ 40 (13)

≤ 50 (13)

10.1. Lò nung, nấu chảy

≤ 30 (13)

≤ 40 (13)

≤ 50 (13)

10.2. Thiết bị xử lý bụi khác

≤ 30

≤ 40

≤ 50

11. Thiết bị sản xuất xi măng, vôi, thạch cao và các sản phẩm từ xi măng, vôi, thạch cao

 

 

 

11.1. Lò nung clanke, thiết bị gia nhiệt, sấy

≤ 20 (13)

≤ 25 (13)

≤ 30 (13)

11.2. Thiết bị nghiền, làm nguội và các thiết bị khác

≤ 20

≤ 35

≤ 40

12. Thiết bị sản xuất amiăng, bông cách nhiệt trong sản xuất sản phẩm từ khoáng sản phi kim loại

≤ 30

≤ 40

≤ 50

13. Thiết bị sơn (thiết bị sơn phun, bột bả, sơn nhúng), bao gồm thiết bị sấy

≤ 30

≤ 40

≤ 50

14. Thiết bị xử lý bề mặt (bao gồm các thiết bị ngưng tụ và khắc axit) trong sản xuất chất bán dẫn; sản xuất sản phẩm linh kiện điện tử

≤ 30

≤ 40

≤ 50

15. Thiết bị xử lý bề mặt kim loại

≤ 30

≤ 40

≤ 50

16. Lò hỏa táng

≤ 50 (12)

≤ 60 (12)

≤ 70 (12)

17. Thiết bị khác đốt nhiên liệu sinh khối dạng rắn

≤ 40 (6)

≤ 50 (6)

≤ 60 (6)

18. Các thiết bị xả thải khác

≤ 50

≤ 80

≤ 100

2

Chì (Pb) và hợp chất Pb (tính theo Pb)

mg/Nm3

1. Thiết bị sản xuất và đúc sắt, thép, gang; sản xuất và đúc kim loại màu; sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

 

 

 

1.1. Lò thiêu kết, máy thiêu kết (Sinter)

≤ 0,9 (15)

≤ 1,2 (15)

≤ 1,5 (15)

1.2. Lò cao (BF)

≤ 0,9 (7)

≤ 1,2 (7)

≤ 1,5 (7)

1.3. Lò điện hồ quang (EAF), lò điện cảm ứng (lò trung tần), lò chuyển thổi ôxy (BOF), lò tinh luyện (LF), lò nung chảy

≤ 0,9

≤ 1,2

≤ 1,5

2. Lò cốc trong sản xuất than cốc

≤ 0,9 (7)

≤ 1,2 (7)

≤ 1,5 (7)

3. Các thiết bị xả thải khác (trừ đốt chất thải và đồng xử lý chất thải được tính theo tổng kim loại)

≤ 0,8

≤ 1

≤ 1

3

Cadmi (Cd) và hợp chất Cd (tính theo Cd)

mg/Nm3

1. Thiết bị sản xuất và đúc sắt, thép, gang; sản xuất và đúc kim loại màu; sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

 

 

 

1.1. Lò thiêu kết, máy thiêu kết (Sinter)

≤ 0,1 (15)

≤ 0,15 (15)

≤ 0,2 (15)

1.2. Lò cao (BF)

≤ 0,1 (7)

≤ 0,15 (7)

≤ 0,2 (7)

1.3. Lò điện hồ quang (EAF), lò điện cảm ứng (lò trung tần), lò chuyển thổi ôxy (BOF), lò tinh luyện (LF), lò nung chảy

≤ 0,1

≤ 0,15

≤ 0,2

2. Lò cốc trong sản xuất than cốc

≤ 0,1 (7)

≤ 0,15 (7)

≤ 0,2 (7)

3. Các thiết bị xả thải khác (trừ đốt chất thải và đồng xử lý chất thải được tính theo tổng kim loại)

≤ 0,2

≤ 0,2

≤ 0,2

4

Crom (Cr) và hợp chất Cr (tính theo Cr)

mg/Nm3

1. Thiết bị sản xuất và đúc sắt, thép, gang; sản xuất và đúc kim loại màu; sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

 

 

 

1.1. Lò thiêu kết, máy thiêu kết (Sinter)

≤ 1 (15)

≤ 2 (15)

≤ 2,5 (15)

1.2. Lò cao (BF)

≤ 1 (7)

≤ 2 (7)

≤ 2,5 (7)

1.3. Lò điện hồ quang (EAF), lò điện cảm ứng (lò trung tần), lò chuyển thổi ôxy (BOF), lò tinh luyện (LF) , lò nung chảy

≤ 1

≤ 2

≤ 2,5

2. Lò cốc trong sản xuất than cốc

≤ 1 (7)

≤ 2 (7)

≤ 2,5 (7)

3. Các thiết bị xả thải khác (trừ đốt chất thải và đồng xử lý chất thải được tính theo tổng kim loại)

≤ 0,5

≤ 1

≤ 2

5

Đồng (Cu) và hợp chất Cu (tính theo Cu)

mg/Nm3

1. Thiết bị sản xuất và đúc sắt, thép, gang; sản xuất và đúc kim loại màu; sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

 

 

 

1.1. Lò thiêu kết, máy thiêu kết (Sinter)

≤ 4 (15)

≤ 5 (15)

≤ 6 (15)

1.2. Lò cao (BF)

≤ 4 (7)

≤ 5 (7)

≤ 6 (7)

1.3. Lò điện hồ quang (EAF), lò điện cảm ứng (lò trung tần), lò chuyển thổi ôxy (BOF), lò tinh luyện (LF), lò nung chảy

≤ 4

≤ 5

≤ 6

2. Các thiết bị xả thải khác (trừ đốt chất thải và đồng xử lý chất thải được tính theo tổng kim loại)

≤ 4

≤ 5

≤ 6

6

Niken (Ni) và hợp chất Ni (tính theo Ni)

mg/Nm3

1. Thiết bị sản xuất và đúc sắt, thép, gang; sản xuất và đúc kim loại màu; sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

 

 

 

1.1. Lò thiêu kết, máy thiêu kết (Sinter)

≤ 0,5 (15)

≤ 1 (15)

≤ 1,2 (15)

1.2. Lò cao (BF)

≤ 0,5 (7)

≤ 1 (7)

≤ 1,2 (7)

1.3. Lò điện hồ quang (EAF), lò điện cảm ứng (lò trung tần), lò chuyển thổi ôxy (BOF), lò tinh luyện (LF), lò nung chảy

≤ 0,5

≤ 1

≤ 1,2

2. Lò cốc trong sản xuất than cốc

≤ 0,5 (7)

≤ 1 (7)

≤ 1,2 (7)

3. Các thiết bị xả thải khác (trừ đốt chất thải và đồng xử lý chất thải được tính theo tổng kim loại)

≤ 1

≤ 2

≤ 2

7

Kẽm (Zn) và hợp chất Zn (tính theo Zn)

mg/Nm3

1. Thiết bị sản xuất và đúc sắt, thép, gang; sản xuất và đúc kim loại màu; sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

 

 

 

1.1. Lò thiêu kết, máy thiêu kết (Sinter)

≤ 8 (15)

≤ 10 (15)

≤ 12 (15)

1.2. Lò cao (BF)

≤ 8 (7)

≤ 10 (7)

≤ 12 (7)

1.3. Lò điện hồ quang (EAF), lò điện cảm ứng (lò trung tần), lò chuyển thổi ôxy (BOF), lò tinh luyện (LF), lò nung chảy

≤ 8

≤ 10

≤ 12

2. Các thiết bị xả thải khác

≤ 6

≤ 7

≤ 8

8

Antimon (Sb) và hợp chất Sb (tính theo Sb)

mg/Nm3

1. Thiết bị sản xuất và đúc sắt, thép, gang; sản xuất và đúc kim loại màu; sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

 

 

 

1.1. Lò thiêu kết, máy thiêu kết (Sinter)

≤ 5 (15)

≤ 6 (15)

≤ 8 (15)

1.2. Lò cao (BF)

≤ 5 (7)

≤ 6 (7)

≤ 8 (7)

1.3. Lò điện hồ quang (EAF), lò điện cảm ứng (lò trung tần), lò chuyển thổi ôxy (BOF), lò tinh luyện (LF), lò nung chảy

≤ 5

≤ 6

≤ 8

2. Các thiết bị xả thải khác (trừ đốt chất thải và đồng xử lý chất thải được tính theo tổng kim loại)

≤ 5

≤ 6

≤ 8

9

Tổng kim loại Cd, Tl và hợp chất tương ứng

mg/Nm3

1. Thiết bị, lò đốt chất thải

≤ 0,05 (12)

≤ 0,05 (12)

≤ 0,05 (12)

2. Lò nung clanke trong sản xuất xi măng (chỉ áp dụng trong trường hợp đồng xử lý chất thải)

≤ 0,05 (13)

≤ 0,05 (13)

≤ 0,05 (13)

10

Tổng các kim loại (bao gồm: Sb, As, Pb, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, V và hợp chất tương ứng)

mg/Nm3

1. Thiết bị, lò đốt chất thải

≤ 0,5 (12)

≤ 0,5 (12)

≤ 0,5 (12)

2. Lò nung clanke trong sản xuất xi măng (chỉ áp dụng trong trường hợp đồng xử lý chất thải)

≤ 0,5 (13)

≤ 0,5 (13)

≤ 0,5 (13)

11

Hydrocacbon thơm đa vòng - PAH (tính theo Benzo[a]pyren tương đương)

mg/Nm3

1. Lò cốc trong sản xuất than cốc

≤ 0,05 (7)

≤ 0,06 (7)

≤ 0,08 (7)

2. Các thiết bị xả thải khác

≤ 0,05

≤ 0,1

≤ 0,1

12

Độ khói

Giá trị Ringelmann

Tất cả các thiết bị xả thải

≤ 2

≤ 2

≤ 2

Chú thích:

- Giá trị trong ngoặc “( )” quy định tại Cột A, Cột B và Cột C Bảng này là giá trị hàm lượng ôxy tham chiếu.

- Giá trị Hydro cacbon thơm đa vòng - PAH (tính theo Benzo[a]pyren tương đương) quy định tại Bảng 2 này (bao gồm thể khí và thể hạt) được tính toán theo quy định tại Phụ lục 3 Quy chuẩn này.

3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH

3.1. Phương pháp xác định các thông số ô nhiễm trong khí thải công nghiệp (bao gồm phương pháp đo đạc, lấy mẫu tại hiện trường và phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm) được thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 Quy chuẩn này.

Trường hợp một thông số ô nhiễm cho phép sử dụng nhiều phương pháp đo đạc, lấy mẫu, thử nghiệm (phân tích) khác nhau và cần phương pháp trọng tài để xử lý khi xảy ra tranh chấp, khiếu nại, khiếu kiện thì sử dụng phương pháp xếp đầu tiên tại Cột 3 và Cột 4 Phụ lục 1 Quy chuẩn này.

3.2. Chấp thuận các phương pháp đo đạc, lấy mẫu, thử nghiệm khác (chưa được viện dẫn tại Cột 3 và Cột 4 Phụ lục 1 Quy chuẩn này), bao gồm: TCVN mới ban hành; phương pháp tiêu chuẩn quốc gia của một trong các quốc gia thuộc Nhóm các quốc gia công nghiệp phát triển (G7), Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Châu Âu (CEN/EN), Tiêu chuẩn của Hiệp hội Thử nghiệm và Vật Liệu Hoa Kỳ (ASTM), các quốc gia thành viên của Liên minh Châu Âu, Hàn Quốc hoặc Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế (ISO).

3.3. Việc sử dụng các thiết bị đo trực tiếp quy định tại Cột 3 Phụ lục 1 Quy chuẩn này phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về quan trắc môi trường theo quy định của pháp luật.

4. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ

4.1. Thông số ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của thông số ô nhiễm của thiết bị xả khí thải công nghiệp của dự án đầu tư, cơ sở xả khí thải công nghiệp phải được nêu trong Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, Giấy phép môi trường, văn bản đăng ký môi trường.

4.2. Thông số ô nhiễm phải kiểm soát của thiết bị xả khí thải công nghiệp của dự án đầu tư, cơ sở xả khí thải công nghiệp phải được quy định trong Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, Giấy phép môi trường bao gồm:

4.2.1. Thông số ô nhiễm đã được quy định cụ thể theo loại hình thiết bị xả khí thải công nghiệp thuộc Bảng 1 và Bảng 2 Quy chuẩn này.

4.2.2. Một hoặc một số thông số ô nhiễm thuộc Bảng 1 và Bảng 2 Quy chuẩn này chưa được quy định cụ thể theo loại hình thiết bị xả khí thải công nghiệp.

4.2.3. Thông số ô nhiễm đặc trưng mới chưa được quy định tại Bảng 1 và Bảng 2 Quy chuẩn này, trong trường hợp dự án đầu tư, cơ sở có công nghệ, thiết bị phát sinh thông số ô nhiễm đặc trưng mới.

4.3. Dự án đầu tư, cơ sở có công nghệ, thiết bị có phát sinh thông số ô nhiễm đặc trưng mới chưa được quy định tại Bảng 1 và Bảng 2 Quy chuẩn này thì áp dụng giá trị giới hạn cho phép của thông số ô nhiễm đặc trưng đó theo tiêu chuẩn quốc gia về bảo vệ môi trường của một trong các quốc gia thuộc Nhóm các quốc gia công nghiệp phát triển (G7).

4.4. Việc xả khí thải công nghiệp ra môi trường không khí được đánh giá là tuân thủ và phù hợp với Quy chuẩn này khi kết quả quan trắc, phân tích của thông số ô nhiễm không vượt quá giá trị giới hạn cho phép quy định tại Bảng 1 và Bảng 2 Quy chuẩn này (hoặc không vượt quá giá trị giới hạn cho phép theo tiêu chuẩn quốc gia về bảo vệ môi trường của một trong các quốc gia thuộc Nhóm các quốc gia công nghiệp phát triển (G7) trong trường hợp có phát sinh thông số ô nhiễm đặc trưng mới quy định tại Mục 4.2.3 Quy chuẩn này).

4.5. Phương thức đánh giá sự tuân thủ và phù hợp với Quy chuẩn này được thực hiện thông qua quan trắc, phân tích mẫu khí thải trước khi xả thải ra môi trường không khí.

4.6. Việc quan trắc, phân tích thông số ô nhiễm quy định tại Bảng 1 và Bảng 2 Quy chuẩn này để cung cấp thông tin, số liệu cho cơ quan quản lý nhà nước phải được thực hiện bởi tổ chức đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo quy định pháp luật. Việc quan trắc, phân tích thông số ô nhiễm đặc trưng mới quy định tại Mục 4.2.3 Quy chuẩn này được thực hiện bởi tổ chức đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp. Việc sử dụng kết quả quan trắc khí thải tự động, liên tục được thực hiện theo quy định của pháp luật.

4.7. Kết quả đánh giá sự tuân thủ và phù hợp so với Quy chuẩn này là cơ sở để cơ quan quản lý nhà nước xem xét, xử lý theo quy định của pháp luật.

5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

5.1. Chủ dự án đầu tư, cơ sở xả khí thải công nghiệp có trách nhiệm bảo đảm giá trị các thông số ô nhiễm không được vượt quá giá trị giới hạn cho phép quy định tại Bảng 1, Bảng 2 Quy chuẩn này.

5.2. Chủ dự án đầu tư, cơ sở chịu trách nhiệm xác định thông số ô nhiễm của thiết bị xả khí thải công nghiệp theo nguyên tắc quy định tại Mục 4.2 Quy chuẩn này theo các căn cứ sau: Thông tin về loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; thiết bị xả khí thải công nghiệp; công nghệ sản xuất, công nghệ xử lý chất thải; nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng và danh mục các thông số ô nhiễm có khả năng phát sinh (được đề xuất trong Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, Hồ sơ đề nghị cấp, cấp điều chỉnh, cấp lại giấy phép môi trường).

5.3. Cơ quan có thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường xác định cụ thể các thông số ô nhiễm phải kiểm soát trên căn cứ đề xuất của chủ dự án đầu tư, cơ sở trong Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, Hồ sơ đề nghị cấp, cấp điều chỉnh, cấp lại giấy phép môi trường. Trường hợp phát hiện thông số ô nhiễm khác vượt giá trị giới hạn cho phép quy định tại Bảng 1 và Bảng 2 Quy chuẩn này thì phải kiểm soát bổ sung theo quy định.

6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

6.1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh quy chuẩn kỹ thuật môi trường địa phương đã ban hành về khí thải công nghiệp phù hợp quy định của pháp luật, tình hình phát triển kinh tế - xã hội địa phương và Quy chuẩn này.

6.2. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này.

6.3. Trường hợp các văn bản, quy định được viện dẫn trong Quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản, quy định mới./.

 

Phụ lục 1

Phương pháp xác định các thông số ô nhiễm trong khí thải công nghiệp

TT

Thông số đo đạc, thông số ô nhiễm

Phương pháp thử nghiệm và số hiệu tiêu chuẩn

Đo đạc và lấy mẫu tại hiện trường

Phân tích trong phòng thí nghiệm

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Xác định vị trí lấy mẫu

US EPA Method 1

US EPA Method 1A

-

2

Vận tốc và lưu lượng

TCVN 11303:2016

TCVN 5977:2009

TCVN 120-29:2018

US EPA Method 2

ISO 10780

EPA Method 2A

EPA Method 2C

EPA Method 2D

-

3

Khối lượng mol phân tử khí khô

TCVN 11304:2016

TCVN 5977:2009

US EPA Method 3

-

4

Hàm ẩm

TCVN 11305:2016

TCVN 5977:2009

US EPA Method 4

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

-

5

Ôxy (O2)

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

-

6

Nhiệt độ

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

-

7

Áp suất

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

-

8

Amoniac (NH3)

JIS K 0099:2020

JIS K 0099:2020

9

Cacbon monoxit (CO)

CEN/TS 17337:2019

US EPA Method 10

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

-

10

Axit clohydric (HCl)

TCVN 11310:2016

US EPA Method 26

US EPA Method 26A

TCVN 7244:2003

TCVN 11310:2016

US EPA Method 26

US EPA Method 26A

TCVN 7244:2003

11

Lưu huỳnh đioxit (SO2)

TCVN 11306:2016

TCVN 6750:2005

US EPA Method 6

US EPA Method 6C US EPA Method 8

US EPA Method 8A

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

TCVN 11306:2016

TCVN 6750:2005

US EPA Method 6

US EPA Method 8

US EPA Method 8A

12

Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)

TCVN 11307:2016

TCVN 7172:2002

US EPA Method 7

US EPA Method 7E

Sử dụng thiết bị đo trực tiếp

TCVN 11307:2016

TCVN 7172:2002

US EPA Method 7

US EPA Method 7A

US EPA Method 7B

US EPA Method 7C

US EPA Method 7D

13

Hydro sunphua (H2S)

TCVN 11308:2016

US EPA Method 15

IS K 0108:2010

TCVN 11308:2016

IS K 0108:2010

14

Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua)

US EPA Method 13A

US EPA Method 13B

US EPA Method 13A

US EPA Method 13B

TCVN 7243:2003

15

Axit flohydric (HF)

TCVN 11310:2016

US EPA Method 26

US EPA Method 26A

TCVN 7244:2003

TCVN 11310:2016

US EPA Method 26

US EPA Method 26A

TCVN 7244:2003

16

Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg)

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

US EPA Method 30B

TCVN 7557-2:2005

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

US EPA Method 30B

TCVN 7557-2:2005

17

Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat)

CEN/TS 13649:2014

CEN/TS 13649:2014

18

Dioxin/Furan (PCDD/PCDF)

TCVN 11309:2016

TCVN 7556-1:2005

TCVN 5977:2009

US EPA Method 23

US EPA Method 23A

EN 1948-1

TCVN 11309:2016

TCVN 7556-2:2005 và

TCVN 7556-3:2005

US EPA Method 23

EN 1948-2 và Method

EN1948-3

19

Hydro xyanua (HCN)

US EPA OTM29

ASTM D7295:06

CEN/TS 17337:2019

ES 01312.a

ES 01312.1b

ES 01312.2a

US EPA OTM29

ASTM D7295:06

ES 01312.a

ES 01312.1b

ES 01312.2a

20

Asen (As) và hợp chất As (tính theo As)

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

21

Clo (Cl2)

TCVN 11310:2016

US EPA Method 26

US EPA Method 26A

TCVN 11310:2016

US EPA Method 26

US EPA Method 26A

22

Hơi H2SO4

US EPA Method 8

US EPA Method 8

23

Brom (Br) và hợp chất Br (tính theo Br2)

TCVN 11310:2016

US EPA Method 26

US EPA Method 26A

TCVN 11310:2016

US EPA Method 26

US EPA Method 26A

24

Cacbon đisunphua (CS2)

TCVN 11308:2016

US EPA Method 0031

US EPA Method 15

TCVN 11308:2016

25

Acrylonitril (C3H3N)

US EPA Method 18

US EPA Method 0030

US EPA Method 0031

ES 01511.1b

US EPA Method 18

US EPA Method 5040A

US EPA Method 5041A

ES 01511.1b

26

Axetaldehyt (CH3CHO)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

27

Anilin (C6H5NH2)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

28

Benzen (C6H6)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 0030

US EPA Method 0031

JIS K 0088:2016

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 5040A

US EPA Method 5041A

US EPA Method 8260C

US EPA Method 8270E

JIS K 0088:2016

29

Benzyl clorua (C6H5CH2CI)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

30

1,3-Butadien (C4H6)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 0030

ES 01512.1b

ES 01511.1b

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 5040A

US EPA Method 5041A

ES 01512.1b

ES 01511.1b

31

Butylamin (CH3(CH2)2CH2NH2)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

32

Creson (CH3C6H4OH)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

33

Cloroform (CHCI3)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 0030

US EPA Method 0031

ES 01509.1b

ES 01511.1b

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 5040A

US EPA Method 5041A

US EPA Method 8270E

ES 01509.1b

ES 01511.1b

34

ß-clopren (CH2=CCICH=CH2)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 0010

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 8260C

35

Dietylamin ((C2H5)2NH)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

36

Diclometan (CH2Cl2)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 0030

JIS K 0088:2016

US EPA Method 0031

ES 01513.1b

ES 01511.1b

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 5040A

US EPA Method 5041A

JIS K 0088:2016

ES 01513.1b

ES 01511.1b

37

1,1-Dicloetan (CHCI2CH3)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 0031

ES 01511.1b

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 5041A

US EPA Method 8260C

ES 01511.1b

38

1,2-Dicloetan (CICH=CHCI)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 0010

ES 01511.1b

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 0010

ES 01511.1b

39

1,4-Dioxan (C4H8O2)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

40

Dimetylanilin (C6H5N(CH3)2)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

41

Dimetylsunfat ((CH3)2SO4)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

42

Etylamin (CH3CH2NH2)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

43

Etylbenzen (CH3CH2C6H5)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 0010

ES 01511.1b

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 8260C

ES 01511.1b

44

Etylacrilat (CH2=CHCOOC2H5)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 0010

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 8260C

45

Etylen oxyt (CH2OCH2)

US EPA Method 431

CEN/TS 13649:2014

ES 01515.1b

ES 01515.2b

ES 01515.3b

US EPA Method 431

CEN/TS 13649:2014

ES 01515.1b

ES 01515.2b

ES 01515.3b

46

Formaldehyt (HCHO)

CEN/TS 17638:2021

US EPA Method 0011

CEN/TS 17638:2021

US EPA Method 0011

47

Metyl mercaptan (CH3SH)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 16, 16A, 16B, 16C

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 16, 16A, 16B

48

Metylacrylat (CH2=CHCOOCH3)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

49

Metanol (CH3OH)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

50

Metylbromua (CH3Br)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

51

Metylclorua (CH3CI)

US EPA Method 0030

US EPA Method 18

ES 01511.1b

US EPA Method 5040A

US EPA Method 5041A

US EPA Method 8260C

ES 01511.1b

52

Nitrobenzen (C6H5NO2)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

53

Phenol và hợp chất phenol (C6H5OH)

JIS K 0086:1998

US EPA Method 0010

ES 01503.a

ES 01503.1b

ES 01503.2a

JIS K 0086:1998

US EPA Method 8270E

ES 01503.a

ES 01503.1b

ES 01503.2a

54

Propylen oxyt (C3H6O)

CEN/TS 13649:2014

ES 01522.1

ES 01522.2

ES 01522.3

CEN/TS 13649:2014

ES 01522.1

ES 01522.2

ES 01522.3

55

Styren (C6H5CH=CH2)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 0010

US EPA Method 18

ES 01511.1b

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 5041A

US EPA Method 8260C

ES 01511.1b

56

1,1,2,2-Tetracloetan (CI2HCCHCI2)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

57

Tetraclometan (CCl4)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 0010

US EPA Method 0031

ES 01509.1b

ES 01511.1b

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 5041A

US EPA Method 8260C

ES 01509.1b

ES 01511.1b

58

Toluen (C6H5CH3)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 0010

US EPA Method 0031

ES 01511.1b

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 8260C

US EPA Method 8270E

ES 01511.1b

59

Tricloetylen (CICH=CCI2)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 0030

US EPA Method 0031

JIS K 0088:2016

ES 01514.1b

ES 01511.1b

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 5040A

US EPA Method 5041A

JIS K 0088:2016

ES 01514.1b

ES 01511.1b

60

1,1,2-Tricloetan (CHCI2CH2CI)

US EPA Method 18

US EPA Method 0030

US EPA Method 0031

ES 01511.1b

US EPA Method 18

US EPA Method 5040A

US EPA Method 5041A

US EPA Method 8260C

US EPA Method 8270E

ES 01511.1b

61

Xylen (C6H4(CH3)2)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 0010

ES 01511.1b

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 5041A

ES 01511.1b

62

Vinyl clorua (CH2=CHCI)

US EPA Method 106

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 0030

US EPA Method 0031

ES 01509.1b

ES 01511.1b

US EPA Method 106

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 5040A

US EPA Method 5041A

ES 01509.1b

ES 01511.1b

63

Bụi (PM)

TCVN 5977:2009

US EPA Method 5

US EPA Method 17

ISO 9096:2017

TCVN 5977:2009

US EPA Method 5

US EPA Method 17

ISO 9096:2017

64

Chì (Pb) và hợp chất Pb (tính theo Pb)

TCVN 11311:2016

US EPA Method 12

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

TCVN 7557-3:2005

EN 14385:2004

TCVN 11311:2016

US EPA Method 12

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

TCVN 7557-3:2005

EN 14385:2004

65

Cadmi (Cd) và hợp chất Cd (tính theo Cd)

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

TCVN 7557-3:2005

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

TCVN 7557-3:2005

66

Crom (Cr) và hợp chất Cr (tính theo Cr)

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

67

Đồng (Cu) và hợp chất Cu (tính theo Cu)

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

68

Niken (Ni) và hợp chất Ni (tính theo Ni)

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

69

Kẽm (Zn) và hợp chất Zn (tính theo Zn)

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

70

Antimon (Sb) và hợp chất Sb (tính theo Sb)

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

71

Tali (Tl) và hợp chất Tl (tính theo Tl)

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

72

Vanadi (V) và hợp chất V (tính theo V)

EN 14385:2004

EN 14385:2004

73

Tổng các kim loại (bao gồm: Sb, As, Pb, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, V và hợp chất tương ứng)

TCVN 11311:2016

EN 14385:2004

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

TCVN 11311:2016

EN 14385:2004

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

74

Hydrocacbon thơm đa vòng - PAH (tính theo Benzo[a]pyren tương đương)

TCVN 9237-1:2012

US EPA Method 0023A

California EPA Method 429

ES 01505.1a

TCVN 9237-2:2012

ES 01505.1a

75

Độ khói (Opacity)

US EPA Method 9

US EPA Method 9

Chú thích:

- TCVN: Tiêu chuẩn quốc gia của Việt Nam.

- CEN/EN: Phương pháp của Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Châu Âu.

- US EPA Method: Phương pháp của Cơ quan bảo vệ môi trường Hoa Kỳ.

- ASTM: Tiêu chuẩn của Hiệp hội Thử nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ.

- ISO: Tiêu chuẩn của Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế.

- JIS: Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản.

- ES: Tiêu chuẩn của Bộ Môi trường Hàn Quốc.

- IS: Tiêu chuẩn của Ấn Độ.

 

Phụ lục 2

Phương pháp tính độ độc tương đương (TEQ) của Dioxin/Furan

1. Hệ số độ độc tương đương quốc tế (TEF) của 17 chất đồng loại 2,3,7,8- PCDD/PCDF theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO 2005):

TT

Dioxin/Furan (PCDD/PCDF)

Chất đồng loại

Hệ số TEF

1

2,3,7,8 tetrachlorodibenzodioxin (2,3,7,8-TCDD)

1

2

1,2,3,7,8 pentachlorodibenzodioxin (1,2,3,7,8-PeCDD)

1

3

1,2,3,4,7,8 hexachlorodibenzodioxin (1,2,3,4,7,8-HxCDD)

0,1

4

1,2,3,6,7,8 hexachlorodibenzodioxin (1,2,3,6,7,8-HxCDD)

0,1

5

1,2,3,7,8,9 hexachlorodibenzodioxin (1,2,3,7,8,9-HxCDD)

0,1

6

1,2,3,4,6,7,8 heptachlorodibenzodioxin (-1,2,3,4,6,7,8-HpCDD)

0,01

7

octachlorodibenzodioxin (OCDD)

0,0003

8

2,3,7,8 tetrachlorodibenzofuran (2,3,7,8-TCDF)

0,1

9

2,3,4,7,8 pentachlorodibenzofuran (2,3,4,7,8-PeCDF)

0,03

10

1,2,3,7,8 pentachlorodibenzofuran (1,2,3,7,8-PeCDF)

0,3

11

1,2,3,4,7,8 hexachlorodibenzofuran (1,2,3,4,7,8-HxCDF)

0,1

12

1,2,3,6,7,8 hexachlorodibenzofuran (1,2,3,6,7,8-HxCDF)

0,1

13

1,2,3,7,8,9 hexachlorodibenzofuran (1,2,3,7,8,9-HxCDF)

0,1

14

2,3,4,6,7,8 hexachlorodibenzofuran (2,3,4,6,7,8-HxCDF)

0,1

15

1,2,3,4,6,7,8 heptachlorodibenzofuran (1,2,3,4,6,7,8-HpCDF)

0,01

16

1,2,3,4,7,8,9 heptachlorodibenzofuran (1,2,3,4,7,8,9-HpCDF)

0,01

17

octachlorodibenzofuran (OCDF)

0,0003

2. Công thức tính độ độc tương đương (TEQ) của Dioxin/Furan:

Độ độc tương đương (TEQ)= Σ(Ci x TEFi)

Trong đó:

Ci là giá trị nồng độ của chất đồng loại PCDD/PCDF cụ thể.

i là chất đồng loại PCDD/PCDF cụ thể.

TEFi là hệ số độ độc tương đương của từng chất đồng loại PCDD/PCDF cụ thể đó.

 

Phụ lục 3

Phương pháp tính Hydrocacbon thơm đa vòng - PAH (tính theo Benzo[a]pyren tương đương)

1. Hệ số độ độc tương đương của 16 chất PAH:

TT

Hydrocacbon thơm đa vòng (PAH)

Từng chất PAH cụ thể

Hệ số TEF

1

Naphthalene

0,001

2

Acenaphthene

0,001

3

Acenapthylene

0,001

4

Anthracene

0,0005

5

Benzo[a]anthracene

0,005

6

Benzo[b]fluoranthene

0,1

7

Benzo[k]fluoranthene

0,05

8

Benzo[ghi]perylene

0,01

9

Benzo[a]pyrene

1

10

Chrysene

0,03

11

Dibenz[a,h]anthracene

1

12

Fluoranthene

0,05

13

Fluorene

0,0005

14

Indeno[1,2,3-cd]pyrene

0,1

15

Phenanthrene

0,0005

16

Pyrene

0,001

2. Công thức tính PAH (tính theo Benzo[a]pyren):

Giá trị PAH (tính theo Benzo[a]pyren)= Σ(Ci x TEFi)

 Trong đó:

Ci là giá trị nồng độ của chất PAH cụ thể.

i là chất PAH cụ thể.

TEFi là hệ số độ độc tương đương của từng chất PAH cụ thể đó.

 

 

THE MINISTRY OF NATURAL RESOURCES AND ENVIRONMENT
-------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. 45/2024/TT-BTNMT

Hanoi, December 30, 2024

 

CIRCULAR

PROMULGATING NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON INDUSTRIAL EMISSION

Pursuant to the Law on Standards and Technical Regulations dated June 29, 2006;

Pursuant to the Law on Environmental Protection dated November 17, 2020;

Pursuant to the Government’s Decree No. 08/2022/ND-CP dated January 10, 2022 on elaboration of several Articles of the Law on Environmental Protection;

Pursuant to the Government’s Decree No. 127/2007/ND-CP dated August 01, 2007 elaborating some Articles of the Law Standards and Technical Regulations and Government Decree No. 78/2018/ND-CP dated May 16, 2018 on amendments to certain Articles of the Government’s Decree No. 127/2007/ND-CP dated August 01, 2007 elaborating some Articles of the Law Standards and Technical Regulations;

Pursuant to the Government’s Decree No. 68/2022/ND-CP dated September 22, 2022 defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Natural Resources and Environment;

At the request of the Director General of the Pollution Control Department, the Director General of the Department of Science and Technology;

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Article 1. Promulgated together with this Circular is the National technical regulation on domestic and industrial emission (QCVN 19:2024/BTNMT).

Article 2. Effect

1. This Circular comes into force from July 01, 2025.

2. The following National technical regulations shall cease to have effect according to the transitional clauses set out under Article 3 and the roadmap for application specified in Article 4 of this Circular:

a) QCVN 19:2009/BTNMT - National technical regulation on industrial emission of inorganic substances and dusts, QCVN 20:2009/BTNMT - National technical regulation on industrial emission of organic substances, QCVN 21:2009/BTNMT - National technical regulation on emission of chemical fertilizer manufacturing industry, QCVN 22:2009/BTNMT - National technical regulation on emission of thermal power industry, QCVN 23:2009/BTNMT - National technical regulation on emission of cement manufacturing industry (promulgated together with the Circular No. 25/2009/TT-BTNMT dated November 16, 2009 of the Minister of Natural Resources and Environment providing for national technical regulations on environment);

b) QCVN 34:2010/BTNMT - National technical regulation on industrial emission of refining and petrochemical industry of inorganic substances and dusts (promulgated together with the Circular No. 42/2010/TT-BTNMT dated December 29, 2010 of the Minister of Natural Resources and Environment providing for national technical regulations on environment);

b) QCVN 51:2017/BTNMT - National technical regulation on emission for steel industry (promulgated together with the Circular No. 78/2017/TT- BTNMT dated December 29, 2017 of the Minister of Natural Resources and Environment promulgating national technical regulations on environment).

3. The Tables stipulating maximum permissible values ​​of pollution parameters in emission in the following national technical regulations shall cease to have effect according to the transitional clauses set out under Article 3 and the roadmap for application specified in Article 4 of this Circular:

a) Table 1 and Table 4 of QCVN 41:2011/BTNMT - National technical regulation on co-processing of hazardous waste in cement kiln (promulgated together with the Circular No. 44/2011/TT-BTNMT dated December 26, 2011 of the Minister of Natural Resources and Environment providing for national technical regulations on environment);

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



c) Table 4 of QCVN 56:2013/BTNMT - National technical regulation on waste oil recycling (promulgated together with the Circular No. 57/2013/TT-BTNMT dated December 31, 2013 of the Minister of Natural Resources and Environment promulgating national technical regulations on environment);

d) Table 2 of QCVN 61-MT:2016/BTNMT - National technical regulation on domestic solid waste incinerator (promulgated together with the Circular No. 03/2016/TT- BTNMT dated March 10, 2016 of the Minister of Natural Resources and Environment promulgating national technical regulations on environment).

4. In case an environmental zone has yet to be determined, Column B specified in Table 1 and Table 2 of QCVN 19:2024/BTNMT shall apply.

Article 3. Transitional clauses

1. Any establishment which has been put into operation or any investment project which has been issued with the decision on approval of result of environmental impact assessment report appraisal or of which a sufficient and valid application for appraisal of environmental impact assessment report, issuance of environmental license or environmental registration (hereinafter referred to as “ongoing investment project”) has been received by the competent authority before the effective date of this Circular may continue to apply the national technical regulation on emission corresponding to the type of production, business or service and regulations of the local government (including the local technical regulation on wastewater) until December 31, 2031.

2. In case a competent authority promulgates regulations on change of the regional coefficient (Kv), the entities specified in clause 1 of this Article shall follow the roadmap prescribed by the competent authority upon promulgating the abovementioned regulations.

Article 4. Roadmap for application

1. From the effective date of this Circular, investment projects (including new investment projects, projects on investment in scale expansion and capacity increase which submit applications for appraisal of environmental impact assessment report, issuance of environmental license or environmental registration after the effective date of this Circular) must apply the regulations enshrined in QCVN 19:2024/BTNMT.

2. As of January 01, 2032, the entities specified in clause 1 Article 3 of this Circular shall comply with the requirements specified under QCVN 40:2025/BTNMT, unless they have to comply with such requirements sooner according to the roadmap of the provincial People’s Committee.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Article 5. Organizing implementation

1. Ministries, ministerial agencies, People’s Committees at all levels, Departments of Natural Resources and Environment of provinces and central-affiliated cities, and organizations and individuals concerned are responsible for the implementation of this Circular.

2. Difficulties that arise during the implementation of this Circular should be promptly reported in writing to the Ministry of Natural Resources and Environment for consideration and resolution./.

 

 

PP. THE MINISTER
THE DEPUTY MINISTER




Le Cong Thanh

 

QCVN 19:2024/BTNMT

NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON INDUSTRIAL EMISSION

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



The QCVN 19:2024/BTNMT is compiled by the Pollution Control Department, submitted by Department of Science and Technology; appraised by the Ministry of Science and Technology, and promulgated by the Minister of Natural Resources and Environment under Circular No. ……/2024/TT-BTNMT dated …………………, 2024.

The QCVN 19:2024/BTNMT replaces:

QCVN 19:2009/BTNMT - National Technical Regulations on industrial emission for dust and inorganic substances;

QCVN 20:2009/BTNMT - National Technical Regulations on industrial emission for organic substances;

QCVN 21:2009/BTNMT - National Technical Regulations on industrial emission in chemical fertilizer production industry;

QCVN 22:2009/BTNMT - National Technical Regulations on industrial emission in thermal electricity industry;

QCVN 23:2009/BTNMT - National Technical Regulations on industrial emission in cement production industry;

QCVN 34:2010/BTNMT - National Technical Regulations on industrial emission in refinery and petrochemistry industry for dust and inorganic substances;

QCVN 51:2017/BTNMT - National Technical Regulations on industrial emission in steel production industry.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Schedule 1 and Schedule 4 QCVN 41:2011/BTNMT - National Technical Regulations on co-processing of hazardous waste in cement kiln;

Schedule 2 QCVN 02:2012/BTNMT, National Technical Regulation on solid health care waste incinerator;

Schedule 2 QCVN 30:2012/BTNMT - National Technical Regulation on Industrial Waste Incinerator;

Schedule 4 QCVN 56:2013/BTNMT - National Technical Regulation on waste oil recycling;

Schedule 2 QCVN 61-MT:2016/BTNMT - National Technical Regulation on municipal solid waste incinerators.

 

NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON INDUSTRIAL EMISSION

1. GENERAL PROVISIONS

1.1. Scope

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.1.2. This document does not apply to emission discharge of transport vehicles.

1.2. Regulated entities

This document applies to environment state authorities; organizations, individuals related to discharge of industrial emission to the environment.

1.3. Definitions

In this Regulation, the terms below are construed as follows:

1.3.1. Industrial emission means a combination of particles and gases produced during production, business, service process.

1.3.2. Gas means materials in gas form produced as a result of combustion, synthesis, and decomposition of materials or as a result of physical properties of materials.

1.3.3. Particle means fine materials in solid or liquid form produced as a result of milling, classification, consolidation, mixing, physical preparation, combustion, synthesis, or decomposition of materials.

1.3.4. Particulate matter means particles suspended in or falling through the air.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.3.6. Industrial emission discharge facility (hereinafter referred to as “discharge facility”) means an investment project, manufacturing facility, business establishment, or service establishment outfitted with a discharge outlet or discharge outlets.

1.3.7. Fuel means (solid, liquid, gaseous) materials used directly or in processed form for combustion.

1.3.8. Solid biomass means fuel of agricultural or forestry origin, including: cultivation by-products, by-products of natural wood processing, manufacturing processes that utilize natural wood, bamboo, used natural wood products that do not contain excessively hazardous waste in accordance with waste management laws (e.g. straw, husk, woodchips, sawdust, wood flour, wood pellets, coconut shells, cashew bagasse, roots, husk of crops and similar by-products).

1.3.9. Biogas means a gas mixture created from decomposition of organic substances initiated by bacteria in anaerobic environment.

1.3.4. Normal cubic meter of emission (Nm3) means a cubic meter of emission at 25 oC and atmospheric pressure of 760 mm of mercury.

1.3.11. Reference oxygen concentration (%) in industrial emission means a standard oxygen concentration defined during combustion of fuel in various forms at standard conditions.

1.3.12. Capacity of discharge outlet means the total capacity of discharge outlets of the same type and using the same fuel in a discharge facility.

1.3.13. Column A, Column B, and Column C in Schedule 1 and Schedule 2 are prescribed as follows:

1.3.13.1. Column A dictates limit values of pollution parameters in industrial emission produced by a discharge facility located in strictly protected areas.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.3.13.3. Column C dictates limit values of pollution parameters in industrial emission produced by a discharge facility located in area other than those specified under Section 1.3.13.1 and Section 1.3.13.2 hereof.

2. TECHNICAL PROVISIONS

2.1. Limit values of pollution parameters for “gases” in industrial emission discharged to the environment

On the basis of environment area classification under Section 1.3.13 hereof, limit values of pollution parameters for “gases” in industrial emission discharged to the environment are provided under Schedule 1:

Schedule 1. Limit values of pollution parameters for "gases”

No.

Pollution parameter

Unit

Discharge outlet

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



B

C

1.

Ammonia (NH3)

mg/Nm3

1. Equipment for manufacturing fertilizer and nitrogen compound

≤ 15

≤ 25

≤ 30

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 15

≤ 25

≤ 30

3. Equipment and incinerators for waste

≤ 15 (12)

≤ 20 (12)

≤ 25 (12)

4. Clinker furnace in cement production (including co-processing of waste)

≤ 15 (13)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 30 (13)

5. Coke furnace in coke production

≤ 15 (7)

≤ 20 (7)

≤ 25 (7)

6. Selective catalytic reduction (SCR) or selective non-catalytic reduction (SNCR) of discharge outlets other than the 5 aforementioned outlets

≤ 15

≤ 20

≤ 25

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 15

≤ 20

≤ 25

2.

Carbon monoxide (CO)

mg/Nm3

1. Thermal fluid heater, industrial boiler (excluding waste incinerators)

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.1. Equipment using liquid fuel

 

 

 

1.1.1. Equipment having boiler capacities of 20 tonne/hour or higher or calorific value of 12.380.000 Kcal/hour or higher

≤ 200 (4)

≤ 300 (4)

≤ 350 (4)

1.1.2. Equipment having boiler capacities below 20 tonne/hour or calorific value below 12.380.000 Kcal/hour

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 350 (4)

≤ 400 (4)

1.2. Equipment using solid fuel

 

 

 

1.2.1. Equipment having boiler capacities of 20 tonne/hour or higher or calorific value of 12.380.000 Kcal/hour or higher

≤ 250 (6)

≤ 350 (6)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.2.2. Equipment having boiler capacities below 20 tonne/hour or calorific value below 12.380.000 Kcal/hour

≤ 300 (6)

≤ 400 (6)

≤ 450 (6)

1.3. Equipment using solid biomass

≤ 200 (6)

≤ 300 (6)

≤ 350 (6)

1.4. Equipment using gaseous fuel

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 100 (4)

≤ 120 (4)

2. Equipment and incinerators for waste

 

 

 

2.1. Incinerators having capacities of 2 tonne/hour or higher (or 0,2 tonne/hour or higher in case of biomedical waste incinerators)

≤ 120 (12)

≤ 180 (12)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2.2. Incinerators having capacities below 2 tonne/hour (or below 0,2 tonne/hour in case of biomedical waste incinerators)

≤ 150 (12)

≤ 200 (12)

≤ 250 (12)

3. CO incinerators in refined petroleum products (refinery, petrochemistry)

≤ 250 (12)

≤ 300 (12)

≤ 350 (12)

4. Equipment for producing and forging iron, steel, cast iron; non-ferrous metal; pre-cast metal (except sintering)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

4.1. Blast furnace (BF)

≤ 130 (7)

≤ 180 (7)

≤ 230 (7)

4.2. Electric arc furnace (EAF), electric induction furnace, basic oxygen furnace (BOF), ladle furnace, reheating furnace, melting furnace

≤ 130

≤ 180

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5. Furnace (including reheating furnace, drying oven) in production of cements, lime, gypsum, products thereof; Furnace (including reheating furnace, drying oven, melting furnace) in production of other non-metallic ore

≤ 150 (13)

≤ 250 (13)

≤ 300 (13)

6. Coke furnace in coke production

≤ 130 (7)

≤ 180 (7)

≤ 230 (7)

7. Cremator

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 300 (12)

≤ 350 (12)

8. Other equipment using solid biomass

≤ 200 (6)

≤ 300 (6)

≤ 350 (6)

9. Other discharge outlets

≤ 300

≤ 400

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3.

Hydrochloric acid (HCl)

mg/Nm3

1. Equipment for manufacturing and recycling hydrochloric acid (including equipment for capturing hydrochloric acid and hypochlorite)

≤ 6

≤ 8

≤ 10

2. Equipment for manufacturing and forging iron, steel, cast iron, non-ferrous metal, and products of pre-cast metal

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

2.1. Sintering furnace, sintering device

≤ 4 (15)

≤ 5 (15)

≤ 7 (15)

2.2. Blast furnace (BF)

≤ 4 (7)

≤ 5 (7)

≤ 7 (7)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 4

≤ 5

≤ 7

3. Equipment and incinerators for waste

 

 

 

3.1. Incinerators having capacities of 2 tonne/hour or higher (or 0,2 tonne/hour or higher in case of biomedical waste incinerators)

≤ 20 (12)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 30 (12)

3.2. Incinerators having capacities below 2 tonne/hour (or below 0,2 tonne/hour in case of biomedical waste incinerators)

≤ 25 (12)

≤ 30 (12)

≤ 35 (12)

4. Furnace, melting furnace in glass production and glass product manufacturing (in respect of glass fiber, pure oxygen is used instead of reference oxygen)

≤ 3 (13)

≤ 4 (13)

≤ 5 (13)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 15 (13)

≤ 20 (13)

≤ 25 (13)

6. Equipment for condensation, acid etching, surface treatment in production of superconductor and electronic components

≤ 6

≤ 8

≤ 10

7. Coke furnace in coke production

≤ 4 (7)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 7 (7)

8. Cremator

≤ 30 (12)

≤ 30 (12)

≤ 30 (12)

9. Other discharge outlets

≤ 10

≤ 15

≤ 20

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Sulfur dioxide (SO2)

mg/Nm3

1. Thermal fluid heater, industrial boiler (excluding waste incinerators)

 

 

 

1.1. Equipment using liquid fuel

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.1.1. Equipment having boiler capacities of 20 tonne/hour or higher or calorific value of 12.380.000 Kcal/hour or higher

≤ 200 (4)

≤ 300 (4)

≤ 350 (4)

1.1.2. Equipment having boiler capacities below 20 tonne/hour or calorific value below 12.380.000 Kcal/hour

≤ 250 (4)

≤ 350 (4)

≤ 400 (4)

1.2. Equipment using solid fuel

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

1.2.1. Equipment having boiler capacities of 20 tonne/hour or higher or calorific value of 12.380.000 Kcal/hour or higher

≤ 200 (6)

≤ 300 (6)

≤ 350 (6)

1.2.2. Equipment having boiler capacities below 20 tonne/hour or calorific value below 12.380.000 Kcal/hour

≤ 250 (6)

≤ 350 (6)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.3. Equipment using solid biomass

≤ 130 (6)

≤ 200 (6)

≤ 250 (6)

1.4. Equipment using gaseous fuel

≤ 90 (4)

≤ 120 (4)

≤ 150 (4)

1.5. Equipment using biogas

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 300 (4)

≤ 350 (4)

2. Equipment in factories and power generation facilities

 

 

 

2.1. Equipment using liquid fuel (of capacity of 1 MW or higher)

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2.1.1. Internal combustion engines and air turbines for power generation

≤ 120 (15)

≤ 200 (15)

≤ 250 (15)

2.1.2. Other power generation equipment

≤ 120 (4)

≤ 200 (4)

≤ 250 (4)

2.2. Equipment using solid fuel

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

2.2.1. Total capacities exceeding 1.200 MW

≤ 120 (6)

≤ 180 (6)

≤ 200 (6)

2.2.2. Total capacities exceeding 300 MW to 1.200 MW

≤ 120 (6)

≤ 220 (6)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2.2.3. Total capacities of 300 MW or lower

≤ 120 (6)

≤ 250 (6)

≤ 300 (6)

2.3. Equipment using solid biomass

≤ 130 (6)

≤ 200 (6)

≤ 250 (6)

2.4. Equipment using gaseous fuel

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

2.4.1. Combustion engine and air turbine for power generation having total capacities exceeding 1.200 MW

≤ 50 (15)

≤ 60 (15)

≤ 70 (15)

2.4.1. Combustion engine and air turbine for power generation having total capacities exceeding 300 MW to 1.200 MW

≤ 50 (15)

≤ 70 (15)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2.4.3. Combustion engine and air turbine for power generation having total capacities of 300 MW or lower

≤ 50 (15)

≤ 80 (15)

≤ 90 (15)

2.4.4. Equipment using gas captured from coke furnace in coke production, carbon black production, and other production

≤ 180 (6)

≤ 200 (6)

≤ 250 (6)

2.4.5. Equipment using biogas

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 300 (4)

≤ 350 (4)

2.4.6. Other power generation equipment

≤ 100 (4)

≤ 120 (4)

≤ 150 (4)

3. Equipment for manufacturing and forging iron, steel, cast iron, non-ferrous metal, and products of pre-cast metal

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3.1. Sintering furnace, sintering device

≤ 150 (15)

≤ 250 (15)

≤ 300 (15)

3.2. Blast furnace (BF)

≤ 150 (7)

≤ 250 (7)

≤ 300 (7)

3.3. Electric arc furnace (EAF), electric induction furnace, basic oxygen furnace (BOF), ladle furnace, reheating furnace, melting furnace

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 250

≤ 300

4. Equipment for producing sulfuric acid in production of simple inorganic substances

≤ 300 (8)

≤ 350 (8)

≤ 400 (8)

5. Equipment for mixing, reacting, refining, concentrating, heating in production of fertilizer and nitrogen compounds

≤ 250

≤ 300

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6. Equipment for producing refined petroleum products (refinery, petrochemistry)

 

 

 

6.1. Equipment for gas flaring

≤ 200 (4)

≤ 250 (4)

≤ 300 (4)

6.2. Equipment for reheating

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 250 (4)

≤ 300 (4)

6.3. Equipment for CO combustion

≤ 200 (12)

≤ 250 (12)

≤ 300 (12)

7. Equipment for reheating in production of simply organic substances

≤ 250 (4)

≤ 300 (4)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



8. Equipment for producing coal gasification fuel

 

 

 

8.1. Equipment for drying

≤ 100 (8)

≤ 150 (8)

≤ 200 (8)

8.2. Equipment for incineration

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 250 (7)

≤ 350 (7)

8.3. Equipment for capturing sulfur

≤ 250 (4)

≤ 300 (4)

≤ 350 (4)

8.4. Equipment for producing sulfuric acid

≤ 250 (8)

≤ 300 (8)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



9. Coke furnace in coke production

≤ 200 (7)

≤ 250 (7)

≤ 300 (7)

10. Equipment and incinerators for waste

 

 

 

10.1. Equipment having incineration capacities of 2 tonne/hour or higher (or 0,2 tonne/hour or higher in case of biomedical waste incinerators)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 100 (12)

≤ 150 (12)

10.2. Equipment having incineration capacities below 2 tonne/hour (or below 0,2 tonne/hour in case of biomedical waste incinerators)

≤ 100 (12)

≤ 120 (12)

≤ 180 (12)

11. Furnace, dying oven, reheating furnace in production of cement and cement products

≤ 80 (13)

≤ 100 (13)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



12. Furnace, dying oven, reheating furnace in production of lime, gypsum, products of lime and gypsum; ceramic and products thereof

≤ 80 (13)

≤ 100 (13)

≤ 130 (13)

13. Furnace, melting furnace in glass production and glass product manufacturing (in respect of glass fiber, pure oxygen is used instead of reference oxygen)

≤ 250 (13)

≤ 300 (13)

≤ 350 (13)

14. Cremator

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 200 (12)

≤ 250 (12)

15. Other equipment using solid biomass

≤ 200 (6)

≤ 250 (6)

≤ 300 (6)

16. Other discharge outlets

≤ 200

≤ 300

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5.

Nitrous oxide (NOx by NO2)

mg/Nm3

1. Thermal fluid heater, industrial boiler (excluding waste incinerators)

 

 

 

1.1. Equipment using liquid fuel

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

1.1.1. Equipment having boiler capacities of 20 tonne/hour or higher or calorific value of 12.380.000 Kcal/hour or higher

≤ 200 (4)

≤ 300 (4)

≤ 350 (4)

1.1.2. Equipment having boiler capacities below 20 tonne/hour or calorific value below 12.380.000 Kcal/hour

≤ 250 (4)

≤ 400 (4)

≤ 450 (4)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

1.2.1. Equipment having boiler capacities of 20 tonne/hour or higher or calorific value of 12.380.000 Kcal/hour or higher

≤ 200 (6)

≤ 300 (6)

≤ 350 (6)

1.2.2. Equipment having boiler capacities below 20 tonne/hour or calorific value below 12.380.000 Kcal/hour

≤ 250 (6)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 450 (6)

1.3. Equipment using solid biomass

≤ 150 (6)

≤ 250 (6)

≤ 300 (6)

1.4. Equipment using gaseous fuel

≤ 70 (4)

≤ 120 (4)

≤ 150 (4)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 150 (4)

≤ 250 (4)

≤ 300 (4)

2. Equipment in factories and power generation facilities

 

 

 

2.1. Equipment using liquid fuel (of capacity of 1 MW or higher)

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

2.1.2. Internal combustion engines and air turbines for power generation

≤ 150 (15)

≤ 250 (15)

≤ 300 (15)

2.1.2. Other power generation equipment

≤ 150 (4)

≤ 250 (4)

≤ 300 (4)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

2.2.1. Total capacities exceeding 1.200 MW

≤ 120 (6)

≤ 180 (6)

≤ 200 (6)

2.2.2. Total capacities exceeding 300 MW to 1.200 MW

≤ 120 (6)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 250 (6)

2.2.3. Total capacities of 300 MW or lower

≤ 120 (6)

≤ 250 (6)

≤ 300 (6)

2.3. Equipment using solid biomass

≤ 150 (6)

≤ 250 (6)

≤ 300 (6)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

2.4.1. Combustion engine and air turbine for power generation having total capacities exceeding 1.200 MW

≤ 50 (15)

≤ 70 (15)

≤ 90 (15)

2.4.1. Combustion engine and air turbine for power generation having total capacities exceeding 300 MW to 1.200 MW

≤ 50 (15)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 110 (15)

2.4.3. Combustion engine and air turbine for power generation having total capacities of 300 MW or lower

≤ 70 (15)

≤ 120 (15)

≤ 150 (15)

2.4.4. Equipment using gas captured from coke furnace in coke production, carbon black production, and other production

≤ 180 (6)

≤ 200 (6)

≤ 250 (6)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 80 (15)

≤ 100 (15)

≤ 150 (15)

2.4.6. Lean-burn engine using biogas

≤ 180 (15)

≤ 200 (15)

≤ 250 (15)

2.4.7. Equipment using biogas

≤ 250 (4)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 350 (4)

2.4.8. Other power generation equipment

≤ 70 (4)

≤ 120 (4)

≤ 150 (4)

3. Equipment and incinerators for waste

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 180 (12)

≤ 250 (12)

≤ 300 (12)

3.2. Equipment having incineration capacities below 2 tonne/hour (or below 0,2 tonne/hour in case of biomedical waste incinerators)

≤ 200 (12)

≤ 300 (12)

≤ 350 (12)

4. Equipment for manufacturing and forging iron, steel, cast iron, non-ferrous metal, and products of pre-cast metal

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

4.1. Sintering furnace, sintering device

≤ 150 (15)

≤ 250 (15)

≤ 300 (15)

4.2. Blast furnace (BF)

≤ 150 (7)

≤ 250 (7)

≤ 300 (7)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 150

≤ 250

≤ 300

5. Equipment for producing refined petroleum products (refinery, petrochemistry)

 

 

 

5.1. Equipment for reheating

≤ 150 (4)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 300 (4)

5.2. Equipment for CO combustion

≤ 150 (12)

≤ 200 (12)

≤ 250 (12)

6. Equipment for production of simple organic substances

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 150 (4)

≤ 250 (4)

≤ 300 (4)

6.2. Equipment for CO combustion

≤ 150 (12)

≤ 200 (12)

≤ 250 (12)

7. Furnace, melting furnace in glass production and glass product manufacturing (in respect of glass fiber, pure oxygen is used instead of reference oxygen)

≤ 200 (13)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 350 (13)

8. Furnace, dying oven, reheating furnace in production of cement and cement products

≤ 200 (13)

≤ 350 (13)

≤ 400 (13)

9. Furnace, dying oven, reheating furnace in production of lime, gypsum, products of lime and gypsum; ceramic and products thereof

≤ 200 (13)

≤ 350 (13)

≤ 400 (13)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

10.1. Equipment for drying

≤ 200 (8)

≤ 250 (8)

≤ 300 (8)

10.2. Equipment for incineration

≤ 200 (7)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 350 (7)

10.3. Equipment for capturing sulfur

≤ 250 (4)

≤ 300 (4)

≤ 350 (4)

10.4. Equipment for producing sulfuric acid

≤ 200 (8)

≤ 300 (8)

≤ 350 (8)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 200 (7)

≤ 250 (7)

≤ 300 (7)

12. Cremator

≤ 200 (12)

≤ 250 (12)

≤ 300 (12)

13. Other equipment using solid biomass

≤ 200 (6)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 350 (6)

14. Re-heating equipment in production of fertilizer and inorganic substances

≤ 250

≤ 400

≤ 450

15. Other discharge outlets

≤ 250

≤ 400

≤ 500

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Hydrogen sulfide (H2S)

mg/Nm3

1. Equipment and incinerators for waste

 

 

 

1.1. Equipment having incineration capacities of 2 tonne/hour or higher (or 0,2 tonne/hour or higher in case of biomedical waste incinerators)

≤ 3 (12)

≤ 3 (12)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.2. Equipment having incineration capacities below 2 tonne/hour (or below 0,2 tonne/hour in case of biomedical waste incinerators)

≤ 3 (12)

≤ 4 (12)

≤ 5 (12)

2. Clinker furnace in cement production (only applicable in waste co-incineration)

≤ 3 (13)

≤ 5 (13)

≤ 8 (13)

3. Reheating equipment, equipment for processing sulfur dioxide (SO2), gas flaring equipment in production of refined petroleum products (refinery, petrochemistry); production of simple organic substances

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 5 (4)

≤ 6 (4)

4. Equipment for producing coal gasification fuel

 

 

 

4.1. Equipment for recovering sulfur

≤ 4 (4)

≤ 6 (4)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4.2. Equipment for producing sulfuric acid

≤ 4 (8)

≤ 6 (8)

≤ 8 (8)

5. Coke furnace in coke production

≤ 2 (7)

≤ 2,5 (7)

≤ 3,0 (7)

6. Other discharge outlets

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 7

≤ 8

7.

Fluorine (F) and F compounds (by fluoride)

mg/Nm3

1. Equipment for melting in production of ceramics and products thereof

≤ 2 (13)

≤ 3 (13)

≤ 3 (13)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 2

≤ 3

≤ 3

3. Equipment and incinerators for waste

 

 

 

3.1. Equipment having incineration capacities of 2 tonne/hour or higher (or 0,2 tonne/hour or higher in case of biomedical waste incinerators)

≤ 2 (12)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 4 (12)

3.2. Equipment having incineration capacities below 2 tonne/hour (or below 0,2 tonne/hour in case of biomedical waste incinerators)

≤ 3 (12)

≤ 4 (12)

≤ 5 (12)

4. Clinker furnace in cement production (only applicable in waste co-incineration)

≤ 2 (13)

≤ 3 (13)

≤ 4 (13)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 3

≤ 3

≤ 4

6. Equipment for manufacturing and forging iron, steel, cast iron, non-ferrous metal, and products of pre-cast metal

 

 

 

6.1. Sintering furnace, sintering device

≤ 4 (15)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 7 (15)

6.2. Blast furnace (BF)

≤ 4 (7)

≤ 6 (7)

≤ 7 (7)

6.3. Equipment for removing grease, treating surface

≤ 3

≤ 3

≤ 4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 2 (13)

≤ 3 (7)

≤ 4 (7)

8. Other discharge outlets

≤ 2

≤ 3

≤ 4

8.

Mercury (Hg) and Hg compounds (by Hg)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1. Equipment and incinerators for waste

≤ 0,05 (12)

≤ 0,05 (12)

≤ 0,08 (12)

2. Power generator using solid fuel (power plant, power generation facility)

≤ 0,04 (6)

≤ 0,04 (6)

≤ 0,05 (6)

3. Equipment for manufacturing and forging iron, steel, cast iron, non-ferrous metal, and products of pre-cast metal

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

3.1. Sintering furnace, sintering device

≤ 0,04 (15)

≤ 0,04 (15)

≤ 0,05 (15)

3.2. Blast furnace (BF)

≤ 0,04 (7)

≤ 0,04 (7)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3.3. Electric arc furnace (EAF), electric induction furnace, basic oxygen furnace (BOF)

≤ 0,04

≤ 0,04

≤ 0,05

4. Clinker furnace in cement production (only applicable in waste co-incineration)

≤ 0,04 (13)

≤ 0,05 (13)

≤ 0,08 (13)

5. Coke furnace in coke production

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 0,04 (7)

≤ 0,05 (7)

6. Other discharge outlets

≤ 0,05

≤ 0,1

≤ 0,1

9.

Volatile organic compounds (by TVOC, including constituents of: benzene, toluene, ethylbenzene, xylene, ethyl acetate, butyl acetate)

mg/Nm3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 50

≤ 80

≤ 100

2. Equipment for printing

≤ 50

≤ 80

≤ 100

3. Equipment for manufacturing paint, varnish, similar paint and surface substances; manufacturing printing ink and mastics; adhesive

≤ 80

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 150

4. Clinker furnace in cement production (only applicable in waste co-incineration)

≤ 30 (13)

≤ 30 (13)

≤ 40 (13)

5. Equipment for removing grease, treating surface

≤ 50

≤ 80

≤ 100

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 30 (12)

≤ 40 (12)

≤ 50 (12)

7. Equipment in manufacturing of natural or synthetic rubber

≤ 80

≤ 100

≤ 150

8. Equipment for manufacturing and forging iron, steel, cast iron, non-ferrous metal, and products of pre-cast metal

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

8.1. Sintering furnace, sintering device

≤ 10 (15)

≤ 12 (15)

≤ 15 (15)

8.2. Blast furnace (BF)

≤ 10 (7)

≤ 12 (7)

≤ 15 (7)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 10

≤ 12

≤ 15

9. Coke furnace in coke production

≤ 10 (7)

≤ 12 (7)

≤ 15 (7)

10. Other discharge outlet (excluding internal combustion engines using natural gas)

≤ 80

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 150

10.

Dioxins/Furans

ngTEQ/ Nm3

1. Equipment for manufacturing and forging iron, steel, cast iron

 

 

 

1.1. Sintering furnace, sintering device

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 0,1 (15)

≤ 0,2 (15)

1.2. Electric arc furnace (EAF), electric induction furnace

≤ 0,05

≤ 0,1

≤ 0,2

2. Furnace, melting furnace in production of aluminum and products therefrom

≤ 0,05

≤ 0,3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



3. Furnace, melting furnace in production of copper and products therefrom

≤ 0,05

≤ 0,3

≤ 0,4

4. Furnace, melting furnace in production of zinc and zinc recovery

≤ 0,05

≤ 0,3

≤ 0,4

5. Equipment and incinerators for waste

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

5.1. Equipment having incineration capacities of 2 tonne/hour or higher (or 0,2 tonne/hour or higher in case of biomedical waste incinerators)

≤ 0,2 (12)

≤ 0,2 (12)

≤ 0,3 (12)

5.2. Equipment having incineration capacities below 2 tonne/hour (or below 0,2 tonne/hour in case of biomedical waste incinerators)

≤ 0,3 (12)

≤ 0,3 (12)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6. Clinker furnace in cement production (only applicable in waste co-incineration)

≤ 0,2 (13)

≤ 0,2 (13)

≤ 0,3 (13)

7. Equipment for manufacturing refined petroleum products (refinery, petrochemistry) (production phase containing chloride such as: vinyl chloride, ethylene dichloride, etc.)

≤ 0,05

≤ 0,08

≤ 0,1

8. Other discharge outlets (specific equipment in waste treatment, waste co-treatment, or production model that may produce Dioxins/Furans)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 0,3

≤ 0,4

11.

Hydrogen cyanide (HCN)

mg/Nm3

Equipment for incinerating exhaust in production of acrylonitrile; other discharge outlets

≤ 8

≤ 9

≤ 10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Arsenic (As) and As compounds (by As)

mg/Nm3

Other discharge outlets

≤ 2

≤ 3

≤ 4

13.

Chlorine (by Cl2)

mg/Nm3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 4

≤ 6

≤ 8

1.2. Other discharge outlets

≤ 4

≤ 5

≤ 6

14.

H2SO4 vapor

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.1. Equipment for producing sulfuric acid

≤ 10

≤ 30

≤ 35

1.2. Other discharge outlets

≤ 10

≤ 20

≤ 25

15.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using chemicals containing Bromine; other discharge outlets

≤ 10

≤ 10

≤ 15

16.

Carbon disulfide (CS2)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 35

≤ 40

17.

Acrylonitrile (C3H3N)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

≤ 6

≤ 7

≤ 8

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Acetaldehyde (CH3CHO)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

≤ 50

≤ 100

≤ 150

19.

Aniline (C6H5NH2)

mg/Nm3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 10

≤ 15

≤ 18

20.

Benzene (C6H6)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing organic substances (depending on type of products and chemicals used), manufacturing refined petroleum products (refinery, petrochemistry); other discharge outlets

≤ 4

≤ 5

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



21.

Benzyl chloride (C6H5CH2CI)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

≤ 4

≤ 5

≤ 5

22.

1,3-Butadiene (C4H6)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used), recycling plastics; other discharge outlets

≤ 15

≤ 20

≤ 25

23.

Butylamine (CH3(CH2)2CH2 NH2)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

≤ 10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 15

24.

Cresol (CH3C6H4OH)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

≤ 15

≤ 20

≤ 20

25.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

≤ 25

≤ 30

≤ 30

26.

ß-chloroprene (CH2=CCICH= CH2)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 40

≤ 50

27.

Diethylamine ((C2H5)2NH)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

≤ 30

≤ 40

≤ 50

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Dichloromethane (CH2Cl2)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

≤ 170

≤ 200

≤ 250

29.

1,1-Dichloroethane (CHCI2CH3)

mg/Nm3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 50

≤ 60

≤ 80

30.

1,2-Dichloroethane (CICH=CHCI)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

≤ 50

≤ 60

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



31.

1,4-Dioxane (C4H8O2)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

≤ 100

≤ 150

≤ 200

32.

Dimethylaniline (C6H5N(CH3)2)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

≤ 15

≤ 20

≤ 25

33.

Dimethyl sulfate ((CH3)2SO4)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

≤ 0,3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 0,5

34.

Ethylamine (CH3CH2NH2)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

≤ 30

≤ 35

≤ 40

35.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



mg/Nm3

Equipment for manufacturing organic substances (depending on type of products and chemicals used), manufacturing refined petroleum products (refinery, petrochemistry), recycling plastics; other discharge outlets

≤ 100

≤ 120

≤ 150

36.

Ethyl acrylate (CH2=CHCOO C2H5)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 70

≤ 80

37.

Ethylene oxide (CH2OCH2)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used), recycling plastics; other discharge outlets

≤ 10

≤ 15

≤ 15

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Formaldehyde (HCHO)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

≤ 10

≤ 15

≤ 20

39.

Methanethiol (CH3SH)

mg/Nm3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 10

≤ 12

≤ 15

40.

Methyl acrylate (CH2=CHCOO CH3)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

≤ 20

≤ 30

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



41.

Methanol (CH3OH)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

≤ 100

≤ 150

≤ 200

42.

Methyl bromide (CH3Br)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

≤ 60

≤ 70

≤ 80

43.

Methyl chloride (CH3CI)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

≤ 100

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 150

44.

Nitrobenzene (C6H5NO2)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

≤ 3

≤ 4

≤ 5

45.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

≤ 15

≤ 15

≤ 15

46.

Propylene oxide (C3H6O)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used), recycling plastics; other discharge outlets

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 40

≤ 50

47.

Styrene (C6H5CH=CH2)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used), recycling plastics; other discharge outlets

≤ 100

≤ 100

≤ 100

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1,1,2,2- Tetrachloroethene (CI2HCCHCI2)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used), recycling plastics; other discharge outlets

≤ 20

≤ 25

≤ 30

49.

Tetrachloromethane (CCl4)

mg/Nm3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 20

≤ 30

≤ 40

50.

Toluene (C6H5CH3)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing organic substances (depending on type of products and chemicals used), manufacturing refined petroleum products (refinery, petrochemistry), recycling plastics; other discharge outlets

≤ 30

≤ 40

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



51.

Trichloroethylene (CICH=CCI2)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used), recycling plastics; other discharge outlets

≤ 80

≤ 90

≤ 100

52.

1,1,2- Trichloroethane (CHCI2CH2CI)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used); other discharge outlets

≤ 100

≤ 150

≤ 200

53.

Xylene (C6H4(CH3)2)

mg/Nm3

Equipment for manufacturing, using organic chemicals (depending on type of products and chemicals used), recycling plastics; other discharge outlets

≤ 50

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 150

54.

vinyl chloride (CH2=CHCI)

mg/Nm3

1. Equipment for polymerization and copolymerization in production of ethylene dichloride, vinyl chloride, and polyvinyl chloride (PVC)

≤ 20

≤ 20

≤ 20

2. Equipment for reheating and extruding in PVC product manufacturing

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 20

≤ 20

3. Other discharge outlets

≤ 25

≤ 30

≤ 30

Note:

- Values contained in brackets “( )” in Column A, Column B, or Column C of this Schedule refer to reference oxygen concentration.

- Values associated with Mercury and Dioxines/Furans under this Schedule include gases and particles.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2.2. Limit values of pollution parameters for “particles” in industrial emission discharged to the environment

On the basis of environment area classification under Section 1.3.13 hereof, limit values of pollution parameters for “particles ” in industrial emission discharged to the environment are provided under Schedule 2:

Schedule 2. Limit values of pollution parameters for "particles”

No.

Pollution parameter

Unit

Discharge outlet

A

B

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1

Particulate matter

mg/Nm3

1. Thermal fluid heater, industrial boiler (excluding waste incinerators)

 

 

 

1.1. Equipment using liquid fuel

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

1.1.1. Equipment having boiler capacities of 20 tonne/hour or higher or calorific value of 12.380.000 Kcal/hour or higher

≤ 30 (4)

≤ 40 (4)

≤ 50 (4)

1.1.2. Equipment having boiler capacities below 20 tonne/hour or calorific value below 12.380.000 Kcal/hour

≤ 30 (4)

≤ 45 (4)

≤ 55 (4)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

1.2.1. Equipment having boiler capacities of 20 tonne/hour or higher or calorific value of 12.380.000 Kcal/hour or higher

≤ 30 (6)

≤ 40 (6)

≤ 50 (6)

1.2.2. Equipment having boiler capacities below 20 tonne/hour or calorific value below 12.380.000 Kcal/hour

≤ 40 (6)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 60 (6)

1.3. Equipment using solid biomass

≤ 40 (6)

≤ 50 (6)

≤ 60 (6)

1.4. Equipment using gaseous fuel

≤ 20 (4)

≤ 20 (4)

≤ 30 (4)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 20 (4)

≤ 25 (4)

≤ 35 (4)

2. Equipment in factories and power generation facilities

 

 

 

2.1. Equipment using liquid fuel (of capacity of 1 MW or higher)

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

2.1.1. Internal combustion engines and air turbines for power generation

≤ 20 (15)

≤ 25 (15)

≤ 30 (15)

2.1.2. Other power generation equipment

≤ 20 (4)

≤ 25 (4)

≤ 30 (4)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

2.2.1. Total capacities exceeding 1.200 MW

≤ 20 (6)

≤ 30 (6)

≤ 35 (6)

2.2.2. Total capacities exceeding 300 MW to 1.200 MW

≤ 20 (6)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 35 (6)

2.2.3. Total capacities of 300 MW or lower

≤ 25 (6)

≤ 35 (6)

≤ 45 (6)

2.3. Equipment using solid biomass

≤ 25 (6)

≤ 40 (6)

≤ 50 (6)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

2.4.1. Combustion engine and air turbine for power generation having total capacities exceeding 1.200 MW

≤ 15 (15)

≤ 15 (15)

≤ 20 (15)

2.4.1. Combustion engine and air turbine for power generation having total capacities exceeding 300 MW to 1.200 MW

≤ 15 (15)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 20 (15)

2.4.3. Combustion engine and air turbine for power generation having total capacities of 300 MW or lower

≤ 15 (15)

≤ 15 (15)

≤ 20 (15)

2.4.4. Equipment using gas captured from coke furnace in coke production, carbon black production, and other production

≤ 20 (6)

≤ 30 (6)

≤ 40 (6)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 20 (4)

≤ 30 (4)

≤ 40 (4)

3. Equipment and incinerators for waste

 

 

 

3.1. Equipment having incineration capacities of 2 tonne/hour or higher (or 0,2 tonne/hour or higher in case of biomedical waste incinerators)

≤ 30 (12)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 45 (12)

3.2. Equipment having incineration capacities below 2 tonne/hour (or below 0,2 tonne/hour in case of biomedical waste incinerators)

≤ 35 (12)

≤ 45 (12)

≤ 50 (12)

4. Equipment for manufacturing and forging iron, steel, cast iron, non-ferrous metal, and products of pre-cast metal

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 20 (15)

≤ 30 (15)

≤ 35 (15)

4.2. Blast furnace (BF)

≤ 20 (7)

≤ 30 (7)

≤ 35 (7)

Electric arc furnace (EAF), electric induction furnace, basic oxygen furnace (BOF), ladle furnace, forging equipment, and other equipment

≤ 20

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 35

5. Furnace and drying oven in production of chemical fertilizer and nitrogen compounds

≤ 30 (7)

≤ 40 (7)

≤ 50 (7)

6. Equipment for manufacturing coke

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

 

6.1.1. Coke furnace

≤ 20 (7)

≤ 30 (7)

≤ 35 (7)

6.1.2. Other discharge outlets

≤ 20

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 35

6.2. Equipment for manufacturing petroleum coke

 

 

 

6.2.1. Equipment for incineration

≤ 20 (4)

≤ 30 (4)

≤ 35 (4)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 20

≤ 30

≤ 35

7. Equipment for producing refined petroleum products (refinery, petrochemistry) and simple organic substances

 

 

 

7.1. Equipment for gas flaring

≤ 20 (4)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 35 (4)

7.2. Equipment for reheating and catalyst regeneration

≤ 20 (4)

≤ 30 (4)

≤ 35 (4)

7.3. Equipment for CO combustion

≤ 30 (12)

≤ 30 (12)

≤ 35 (12)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 30

≤ 30

≤ 35

8. Equipment for producing coal gasification fuel

 

 

 

8.1. Equipment for drying

≤ 30 (8)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 50 (8)

8.2. Equipment for incineration

≤ 30 (7)

≤ 40 (7)

≤ 50 (7)

8.3. Equipment for recovering sulfur

≤ 30 (4)

≤ 40 (4)

≤ 60 (4)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 30 (8)

≤ 40 (8)

≤ 50 (8)

8.5. Other equipment for particulate matter treatment

≤ 30

≤ 40

≤ 50

9. Furnace, melting furnace in glass production and glass product manufacturing (in respect of glass fiber, pure oxygen is used instead of reference oxygen)

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

9.1. Continuous furnace or electric furnace (except open-hearth electric furnace or top-covered furnace)

≤ 30 (13)

≤ 40 (13)

≤ 50 (13)

9.2. Other melting furnace

≤ 30

≤ 40

≤ 50

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 30 (13)

≤ 40 (13)

≤ 50 (13)

10.1. Furnace, melting furnace

≤ 30 (13)

≤ 40 (13)

≤ 50 (13)

10.2. Other equipment for particulate matter treatment

≤ 30

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 50

11. Equipment for producing cement, lime, gypsum, and products thereof

 

 

 

11.1. Clinker furnace, equipment for reheating, drying

≤ 20 (13)

≤ 25 (13)

≤ 30 (13)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 20

≤ 35

≤ 40

12. Equipment for producing asbestos, insulating cotton in production of products of non-metal minerals

≤ 30

≤ 40

≤ 50

13. Equipment for painting (applying spray paint, applying mastic paint, applying dip paint) and drying

≤ 30

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 50

14. Equipment for surface treatment (including equipment for condensation and acid etching) in production of superconductor, electronic parts

≤ 30

≤ 40

≤ 50

15. Equipment for treating metal surface

≤ 30

≤ 40

≤ 50

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 50 (12)

≤ 60 (12)

≤ 70 (12)

17. Other equipment using solid biomass

≤ 40 (6)

≤ 50 (6)

≤ 60 (6)

18. Other discharge outlets

≤ 50

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 100

2

Lead (Pb) and Pb compounds (by Pb)

mg/Nm3

1. Equipment for manufacturing and forging iron, steel, cast iron, non-ferrous metal, and products of pre-cast metal

 

 

 

1.1. Sintering furnace, sintering device

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 1,2 (15)

≤ 1,5 (15)

1.2. Blast furnace (BF)

≤ 0,9 (7)

≤ 1,2 (7)

≤ 1,5 (7)

1.3. Electric arc furnace (EAF), electric induction furnace, basic oxygen furnace (BOF), ladle furnace (LF), reheating furnace, melting furnace

≤ 0,9

≤ 1,2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2. Coke furnace in coke production

≤ 0,9 (7)

≤ 1,2 (7)

≤ 1,5 (7)

3. Other discharge outlets (except for waste incineration and waste co-treatment by total metal)

≤ 0,8

≤ 1

≤ 1

3

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



mg/Nm3

1. Equipment for manufacturing and forging iron, steel, cast iron, non-ferrous metal, and products of pre-cast metal

 

 

 

1.1. Sintering furnace, sintering device

≤ 0,1 (15)

≤ 0,15 (15)

≤ 0,2 (15)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 0,1 (7)

≤ 0,15 (7)

≤ 0,2 (7)

1.3. Electric arc furnace (EAF), electric induction furnace, basic oxygen furnace (BOF), ladle furnace (LF), reheating furnace, melting furnace

≤ 0,1

≤ 0,15

≤ 0,2

2. Coke furnace in coke production

≤ 0,1 (7)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 0,2 (7)

3. Other discharge outlets (except for waste incineration and waste co-treatment by total metal)

≤ 0,2

≤ 0,2

≤ 0,2

4

Chrome (Cr) and Cr compounds (by Cr)

mg/Nm3

1. Equipment for manufacturing and forging iron, steel, cast iron, non-ferrous metal, and products of pre-cast metal

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

1.1. Sintering furnace, sintering device

≤ 1 (15)

≤ 2 (15)

≤ 2,5 (15)

1.2. Blast furnace (BF)

≤ 1 (7)

≤ 2 (7)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.3. Electric arc furnace (EAF), electric induction furnace, basic oxygen furnace (BOF), ladle furnace (LF), melting furnace

≤ 1

≤ 2

≤ 2,5

2. Coke furnace in coke production

≤ 1 (7)

≤ 2 (7)

≤ 2,5 (7)

3. Other discharge outlets (except for waste incineration and waste co-treatment by total metal)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 1

≤ 2

5

Copper (Cu) and Cu compounds (by Cu)

mg/Nm3

1. Equipment for manufacturing and forging iron, steel, cast iron, non-ferrous metal, and products of pre-cast metal

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 4 (15)

≤ 5 (15)

≤ 6 (15)

1.2. Blast furnace (BF)

≤ 4 (7)

≤ 5 (7)

≤ 6 (7)

1.3. Electric arc furnace (EAF), electric induction furnace, basic oxygen furnace (BOF), ladle furnace (LF), reheating furnace, melting furnace

≤ 4

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 6

2. Other discharge outlets (except for waste incineration and waste co-treatment by total metal)

≤ 4

≤ 5

≤ 6

6

Nickel (Ni) and Ni compounds (by Ni)

mg/Nm3

1. Equipment for manufacturing and forging iron, steel, cast iron, non-ferrous metal, and products of pre-cast metal

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

1.1. Sintering furnace, sintering device

≤ 0,5 (15)

≤ 1 (15)

≤ 1,2 (15)

1.2. Blast furnace (BF)

≤ 0,5 (7)

≤ 1 (7)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.3. Electric arc furnace (EAF), electric induction furnace, basic oxygen furnace (BOF), ladle furnace (LF), reheating furnace, melting furnace

≤ 0,5

≤ 1

≤ 1,2

2. Coke furnace in coke production

≤ 0,5 (7)

≤ 1 (7)

≤ 1,2 (7)

3. Other discharge outlets (except for waste incineration and waste co-treatment by total metal)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 2

≤ 2

7

Zinc (Zn) and Zn compounds (by Zn)

mg/Nm3

1. Equipment for manufacturing and forging iron, steel, cast iron, non-ferrous metal, and products of pre-cast metal

 

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 8 (15)

≤ 10 (15)

≤ 12 (15)

1.2. Blast furnace (BF)

≤ 8 (7)

≤ 10 (7)

≤ 12 (7)

1.3. Electric arc furnace (EAF), electric induction furnace, basic oxygen furnace (BOF), ladle furnace (LF), reheating furnace, melting furnace

≤ 8

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 12

2. Other discharge outlets

≤ 6

≤ 7

≤ 8

8

Antimony (Sb) and Sb compounds (by Sb)

mg/Nm3

1. Equipment for manufacturing and forging iron, steel, cast iron, non-ferrous metal, and products of pre-cast metal

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

 

1.1. Sintering furnace, sintering device

≤ 5 (15)

≤ 6 (15)

≤ 8 (15)

1.2. Blast furnace (BF)

≤ 5 (7)

≤ 6 (7)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1.3. Electric arc furnace (EAF), electric induction furnace, basic oxygen furnace (BOF), ladle furnace (LF), reheating furnace, melting furnace

≤ 5

≤ 6

≤ 8

2. Other discharge outlets (except for waste incineration and waste co-treatment by total metal)

≤ 5

≤ 6

≤ 8

9

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



mg/Nm3

1. Equipment and incinerators for waste

≤ 0,05 (12)

≤ 0,05 (12)

≤ 0,05 (12)

2. Clinker furnace in cement production (only applicable in waste co-incineration)

≤ 0,05 (13)

≤ 0,05 (13)

≤ 0,05 (13)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Total metal (including: Sb, As, Pb, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, V and corresponding compounds)

mg/Nm3

1. Equipment and incinerators for waste

≤ 0,5 (12)

≤ 0,5 (12)

≤ 0,5 (12)

2. Clinker furnace in cement production (only applicable in waste co-incineration)

≤ 0,5 (13)

≤ 0,5 (13)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



11

Polycyclic aromatic hydrocarbons - PAH (by equivalent Benzo[a]pyrene)

mg/Nm3

1. Coke furnace in coke production

≤ 0,05 (7)

≤ 0,06 (7)

≤ 0,08 (7)

2. Other discharge outlets

≤ 0,05

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



≤ 0,1

12

Smoke opacity

Ringelmann scale

All discharge outlets

≤ 2

≤ 2

≤ 2

Note:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



- Values associated to Polycyclic aromatic hydrocarbons - PAH (by equivalent Benzo[a]pyrene) under Schedule 2 (including gases and particles) shall be calculated in accordance with Appendix 3 hereof.

3. DETERMINATION METHODS

3.1. Methods for determining pollution parameters in industrial emissions (including on-site measurement and sampling, and laboratory assessment) shall conform to Appendix 1 hereof.

Where a pollution parameter can be determined via multiple measurement, sampling, test (analysis) methods and may require arbitration in case of disputes or complaints, the first method mentioned under Column 3 and Column 4 Appendix 1 hereof shall be adopted.

3.2. Approval for other measurement, sampling, test methods (that are not mentioned under Column 3 and Column 4 Appendix 1 hereof), including:

3.3. The use of measuring instruments under Column 3 Appendix 1 hereof must meet technical requirements pertaining to environmental monitoring as per the law.

4. REGULATIONS ON MANAGEMENT

4.1. Pollution parameters and limit values of pollution parameters of industrial emission of investment projects, discharge facilities must be specified under decision approving evaluation results of environmental impact assessment reports, environment permit, and environment registration.

4.2. Pollution parameters to be controlled of industrial emission discharge outlets in investment projects and discharge facilities must be specified under decision approving evaluation results of environmental impact assessment reports, environment permit, including:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



4.2.2. Certain pollution parameter(s) under Schedule 1 and Schedule 2 have not been specified by type of industrial emission discharge outlets.

4.2.3. Several new characteristic pollution parameters that arise in investment projects or facilities via technology, equipment have not been specified in Schedule 1 and Schedule 2 hereof.

4.3. Where new characteristic pollution parameters found in investment projects or facilities are not specified under Schedule 1 and Schedule 2 hereof, limit values of corresponding pollution parameters under national standards on environmental protection of any countries among the G7 Group shall be adopted.

4.4. Where monitoring and analysis results of pollution parameters do not exceed limit values under Schedule 1 and Schedule 2 hereof (or limit values dictated under national standards on environmental protection of any countries among the G7 Group in case of new characteristic pollution parameters under Section 4.2.3 hereof), the discharge of industrial emission shall be deemed compliant and conform to this document.

4.5. Methods for assessing compliance and conformity with this document shall be carried out by monitoring and analyzing emission sample prior to discharge to the environment.

4.6. Monitoring and analysis of pollution parameters under Schedule 1 and Schedule 2 hereof for the purpose of providing state authorities with information and data shall be carried out by organizations to which certificate of eligibility to provide environmental monitoring service has been issued. Monitoring and analysis of new characteristic pollution parameters under Section 4.2.3 hereof shall be carried out by organizations to which certificate of registration for test operation has been issued in accordance with Decree No. 107/2016/ND-CP dated July 1, 2016 of the Government. The use of automatic and continuous emission monitoring results shall conform to regulations of the law.

4.7. Assessment results of compliance and conformity to this document shall act as the basis to enable state authorities to consider and take actions as per the law.

5. RESPONSIBILITIES OF ORGANIZATIONS AND INDIVIDUALS

5.1. Developers of investment projects and discharge facilities shall be responsible for maintaining pollution parameters below limit values under Schedule 1 and Schedule 2 hereof.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5.3. Competent authorities appraising environmental impact assessment report and issuing environment permit shall determine pollution parameters to be controlled via proposition of developers of investment projects and discharge facilities under application for approval for environmental impact assessment report, application for issuance, renewal, and reissuance of environment permit. Where other pollution parameters exceed limit values under Schedule 1 and Schedule 2 hereof, additional control shall be required as per the law.

6. ORGANIZING IMPLEMENTATION

6.1. People's Committees of provinces are responsible for reviewing and amending technical regulations on local environment pertaining to industrial emission in order to stay in line with regulations of the law, local socio-economic development, and this document.

6.2. Environmental protection authorities shall be responsible for guiding, examining, and supervising implementation of this Regulation.

6.3. Where documents referred to hereunder are amended or superseded, the new documents shall prevail./.

 

Appendix 1

Methods for determining pollution parameters in industrial emission

No.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Test method and standard number

On-site measurement and sampling

Laboratory analysis

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Identification of sampling locations

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 1A

-

2

Velocity and flow rate

TCVN 11303:2016

TCVN 5977:2009

TCVN 120-29:2018

US EPA Method 2

ISO 10780

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



EPA Method 2C

EPA Method 2D

-

3

Molecular weight of dry air

TCVN 11304:2016

TCVN 5977:2009

US EPA Method 3

-

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Moisture content

TCVN 11305:2016

TCVN 5977:2009

US EPA Method 4

Direct measuring instrument

-

5

Oxygen (O2)

Direct measuring instrument

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



6

Temperature

Direct measuring instrument

-

7

Pressure

Direct measuring instrument

-

8

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



JIS K 0099:2020

JIS K 0099:2020

9

Carbon monoxide (CO)

CEN/TS 17337:2019

US EPA Method 10

Direct measuring instrument

-

10

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TCVN 11310:2016

US EPA Method 26

US EPA Method 26A

TCVN 7244:2003

TCVN 11310:2016

US EPA Method 26

US EPA Method 26A

TCVN 7244:2003

11

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TCVN 11306:2016

TCVN 6750:2005

US EPA Method 6

US EPA Method 6C US EPA Method 8

US EPA Method 8A

Direct measuring instrument

TCVN 11306:2016

TCVN 6750:2005

US EPA Method 6

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 8A

12

Nitrous oxide (NOx by NO2)

TCVN 11307:2016

TCVN 7172:2002

US EPA Method 7

US EPA Method 7E

Direct measuring instrument

TCVN 11307:2016

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 7

US EPA Method 7A

US EPA Method 7B

US EPA Method 7C

US EPA Method 7D

13

Hydrogen sulfide (H2S)

TCVN 11308:2016

US EPA Method 15

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TCVN 11308:2016

IS K 0108:2010

14

Fluorine (F) and F compounds (by fluoride)

US EPA Method 13A

US EPA Method 13B

US EPA Method 13A

US EPA Method 13B

TCVN 7243:2003

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Hydrofluoric acid (HF)

TCVN 11310:2016

US EPA Method 26

US EPA Method 26A

TCVN 7244:2003

TCVN 11310:2016

US EPA Method 26

US EPA Method 26A

TCVN 7244:2003

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Mercury (Hg) and Hg compounds (by Hg)

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

US EPA Method 30B

TCVN 7557-2:2005

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

US EPA Method 30B

TCVN 7557-2:2005

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Volatile organic compounds (by TVOC, including constituents of: benzene, toluene, ethylbenzene, xylene, ethyl acetate, butyl acetate)

CEN/TS 13649:2014

CEN/TS 13649:2014

18

Dioxins/Furans (PCDD/PCDF)

TCVN 11309:2016

TCVN 7556-1:2005

TCVN 5977:2009

US EPA Method 23

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



EN 1948-1

TCVN 11309:2016

TCVN 7556-2:2005 and

TCVN 7556-3:2005

US EPA Method 23

EN 1948-2 and Method

EN1948-3

19

Hydrogen cyanide (HCN)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ASTM D7295:06

CEN/TS 17337:2019

ES 01312.a

ES 01312.1b

ES 01312.2a

US EPA OTM29

ASTM D7295:06

ES 01312.a

ES 01312.1b

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



20

Arsenic (As) and As compounds (by As)

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

21

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TCVN 11310:2016

US EPA Method 26

US EPA Method 26A

TCVN 11310:2016

US EPA Method 26

US EPA Method 26A

22

H2SO4 vapor

US EPA Method 8

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



23

Bromine (Br) and Br compounds (by Br2)

TCVN 11310:2016

US EPA Method 26

US EPA Method 26A

TCVN 11310:2016

US EPA Method 26

US EPA Method 26A

24

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TCVN 11308:2016

US EPA Method 0031

US EPA Method 15

TCVN 11308:2016

25

Acrylonitrile (C3H3N)

US EPA Method 18

US EPA Method 0030

US EPA Method 0031

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 18

US EPA Method 5040A

US EPA Method 5041A

ES 01511.1b

26

Acetaldehyde (CH3CHO)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



27

Aniline (C6H5NH2)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

28

Benzene (C6H6)

CEN/TS 13649:2014

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 0030

US EPA Method 0031

JIS K 0088:2016

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 5040A

US EPA Method 5041A

US EPA Method 8260C

US EPA Method 8270E

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



29

Benzyl chloride (C6H5CH2CI)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

30

1,3-Butadiene (C4H6)

CEN/TS 13649:2014

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 0030

ES 01512.1b

ES 01511.1b

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 5040A

US EPA Method 5041A

ES 01512.1b

ES 01511.1b

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Butylamine (CH3(CH2)2CH2NH2)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

32

Cresol (CH3C6H4OH)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 18

33

Chloroform (CHCI3)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 0030

US EPA Method 0031

ES 01509.1b

ES 01511.1b

CEN/TS 13649:2014

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 5041A

US EPA Method 8270E

ES 01509.1b

ES 01511.1b

34

ß-chloroprene (CH2=CCICH= CH2)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 0010

CEN/TS 13649:2014

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



35

Diethylamine ((C2H5)2NH)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

36

Dichloromethane (CH2Cl2)

CEN/TS 13649:2014

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 0030

JIS K 0088:2016

US EPA Method 0031

ES 01513.1b

ES 01511.1b

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 5040A

US EPA Method 5041A

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ES 01513.1b

ES 01511.1b

37

1,1-Dichloroethane (CHCI2CH3)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 0031

ES 01511.1b

CEN/TS 13649:2014

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 5041A

US EPA Method 8260C

ES 01511.1b

38

1,2-Dichloroethane (CICH=CHCI)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 0010

ES 01511.1b

CEN/TS 13649:2014

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ES 01511.1b

39

1,4-Dioxane (C4H8O2)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

40

Dimethylaniline (C6H5N(CH3)2)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

41

Dimethyl sulfate ((CH3)2SO4)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ethylamine (CH3CH2NH2)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

43

Ethylbenzene (CH3CH2C6H5)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 0010

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 8260C

ES 01511.1b

44

Ethyl acrylate (CH2=CHCOO C2H5)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 0010

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 8260C

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Ethylene oxide (CH2OCH2)

US EPA Method 431

CEN/TS 13649:2014

ES 01515.1b

ES 01515.2b

ES 01515.3b

US EPA Method 431

CEN/TS 13649:2014

ES 01515.1b

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ES 01515.3b

46

Formaldehyde (HCHO)

CEN/TS 17638:2021

US EPA Method 0011

CEN/TS 17638:2021

US EPA Method 0011

47

Methanethiol (CH3SH)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 18

US EPA Method 16, 16A, 16B, 16C

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 16, 16A, 16B

48

Methyl acrylate (CH2=CHCOO CH3)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 18

49

Methanol (CH3OH)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

50

Methyl bromide (CH3Br)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

51

Methyl chloride (CH3CI)

US EPA Method 0030

US EPA Method 18

ES 01511.1b

US EPA Method 5040A

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 8260C

ES 01511.1b

52

Nitrobenzene (C6H5NO2)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

53

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



JIS K 0086:1998

US EPA Method 0010

ES 01503.a

ES 01503.1b

ES 01503.2a

JIS K 0086:1998

US EPA Method 8270E

ES 01503.a

ES 01503.1b

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



54

Propylene oxide (C3H6O)

CEN/TS 13649:2014

ES 01522.1

ES 01522.2

ES 01522.3

CEN/TS 13649:2014

ES 01522.1

ES 01522.2

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



55

Styrene (C6H5CH=CH2)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 0010

US EPA Method 18

ES 01511.1b

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 5041A

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ES 01511.1b

56

1,1,2,2-Tetrachloroethene (CI2HCCHCI2)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

57

Tetrachloromethane (CCl4)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 0010

US EPA Method 0031

ES 01509.1b

ES 01511.1b

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 5041A

US EPA Method 8260C

ES 01509.1b

ES 01511.1b

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Toluene (C6H5CH3)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 0010

US EPA Method 0031

ES 01511.1b

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 8260C

US EPA Method 8270E

ES 01511.1b

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Trichloroethylene (CICH=CCI2)

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 0030

US EPA Method 0031

JIS K 0088:2016

ES 01514.1b

ES 01511.1b

CEN/TS 13649:2014

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 5040A

US EPA Method 5041A

JIS K 0088:2016

ES 01514.1b

ES 01511.1b

60

1,1,2-Trichloroethane (CHCI2CH2CI)

US EPA Method 18

US EPA Method 0030

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



ES 01511.1b

US EPA Method 18

US EPA Method 5040A

US EPA Method 5041A

US EPA Method 8260C

US EPA Method 8270E

ES 01511.1b

61

Xylene (C6H4(CH3)2)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 18

US EPA Method 0010

ES 01511.1b

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 5041A

ES 01511.1b

62

vinyl chloride (CH2=CHCI)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

US EPA Method 0030

US EPA Method 0031

ES 01509.1b

ES 01511.1b

US EPA Method 106

CEN/TS 13649:2014

US EPA Method 18

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 5041A

ES 01509.1b

ES 01511.1b

63

Particulate matter

TCVN 5977:2009

US EPA Method 5

US EPA Method 17

ISO 9096:2017

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 5

US EPA Method 17

ISO 9096:2017

64

Lead (Pb) and Pb compounds (by Pb)

TCVN 11311:2016

US EPA Method 12

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



EN 14385:2004

TCVN 11311:2016

US EPA Method 12

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

TCVN 7557-3:2005

EN 14385:2004

65

Cadmium (Cd) and Cd compounds (by Cd)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

TCVN 7557-3:2005

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

TCVN 7557-3:2005

66

Chrome (Cr) and Cr compounds (by Cr)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

67

Copper (Cu) and Cu compounds (by Cu)

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

68

Nickel (Ni) and Ni compounds (by Ni)

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

TCVN 11311:2016

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



TCVN 7557-1:2005

69

Zinc (Zn) and Zn compounds (by Zn)

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Antimony (Sb) and Sb compounds (by Sb)

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

71

Thalium (Tl) and Tl compounds (by Tl)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

TCVN 11311:2016

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

72

Vanadium (V) and V compounds (by V)

EN 14385:2004

EN 14385:2004

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Total metal (including: Sb, As, Pb, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, V and corresponding compounds)

TCVN 11311:2016

EN 14385:2004

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

TCVN 11311:2016

EN 14385:2004

US EPA Method 29

TCVN 7557-1:2005

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Polycyclic aromatic hydrocarbons - PAH (by equivalent Benzo[a]pyrene)

TCVN 9237-1:2012

US EPA Method 0023A

California EPA Method 429

ES 01505.1a

TCVN 9237-2:2012

ES 01505.1a

75

Smoke opacity

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



US EPA Method 9

Note:

- TCVN: Vietnam’s National Standards.

- CEN/EN: Method dictated by European Committee for Standardization.

- US EPA Method: Method of Environmental Protection Agency of the United States.

- ASTM: Standard of the American Society for Testing and Materials.

- ISO: Standard of International Standard Organization.

- JIS: Japanese Industrial Standards.

- ES: Standard of South Korea's Ministry of Environment.

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 

Appendix 2

Methods for determining toxicity equivalence (TEQ) of Dioxins/Furans

1. Toxicity Equivalence Factors (TEFs) of 2,3,7,8-Tetrachlorodibenzo-p-dioxin and Dioxin-Like Compounds according to World Health Organization (WHO, 2005):

No.

Dioxins/Furans (PCDD/PCDF)

Dioxin-like substance

TEFs

1

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



1

2

1,2,3,7,8 pentachlorodibenzodioxin (1,2,3,7,8-PeCDD)

1

3

1,2,3,4,7,8 hexachlorodibenzodioxin (1,2,3,4,7,8-HxCDD)

0,1

4

1,2,3,6,7,8 hexachlorodibenzodioxin (1,2,3,6,7,8-HxCDD)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



5

1,2,3,7,8,9 hexachlorodibenzodioxin (1,2,3,7,8,9-HxCDD)

0,1

6

1,2,3,4,6,7,8 heptachlorodibenzodioxin (-1,2,3,4,6,7,8-HpCDD)

0,01

7

octachlorodibenzodioxin (OCDD)

0,0003

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



2,3,7,8 tetrachlorodibenzofuran (2,3,7,8-TCDF)

0,1

9

2,3,4,7,8 pentachlorodibenzofuran (2,3,4,7,8-PeCDF)

0,03

10

1,2,3,7,8 pentachlorodibenzofuran (1,2,3,7,8-PeCDF)

0,3

11

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0,1

12

1,2,3,6,7,8 hexachlorodibenzofuran (1,2,3,6,7,8-HxCDF)

0,1

13

1,2,3,7,8,9 hexachlorodibenzofuran (1,2,3,7,8,9-HxCDF)

0,1

14

2,3,4,6,7,8 hexachlorodibenzofuran (2,3,4,6,7,8-HxCDF)

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



15

1,2,3,4,6,7,8 heptachlorodibenzofuran (1,2,3,4,6,7,8-HpCDF)

0,01

16

1,2,3,4,7,8,9 heptachlorodibenzofuran (1,2,3,4,7,8,9-HpCDF)

0,01

17

octachlorodibenzofuran (OCDF)

0,0003

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



 (TEQ)= Σ(Ci x TEFi)

Where:

Ci means concentration of the individual compound.

i means individual compound.

TEFi means toxicity equivalence of corresponding compound.

 

Appendix 3

Method for calculating Polycyclic aromatic hydrocarbons - PAH (by equivalent Benzo[a]pyrene)

1. Toxicity Equivalence Factors of 16 PAH substances:

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Polycyclic aromatic hydrocarbons (PAH)

Individual PAH substance

TEFs

1

Naphthalene

0,001

2

Acenaphthene

0,001

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Acenapthylene

0,001

4

Anthracene

0,0005

5

Benzo[a]anthracene

0,005

6

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0,1

7

Benzo[k]fluoranthene

0,05

8

Benzo[ghi]perylene

0,01

9

Benzo[a]pyrene

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



10

Chrysene

0,03

11

Dibenz[a,h]anthracene

1

12

Fluoranthene

0,05

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Fluorene

0,0005

14

Indeno[1,2,3-cd]pyrene

0,1

15

Phenanthrene

0,0005

16

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



0,001

2. Formula for calculating PAH (by Benzo[a]pyrene):

PAH (by Benzo[a]pyrene)= Σ(Ci x TEFi)

 Where:

Ci means concentration of individual PAH substance.

i means individual PAH substance.

TEFi means toxicity equivalence of corresponding PAH substance.

 

 

...

...

...

Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Thành viên Pro tại đây để xem toàn bộ văn bản tiếng Anh.



Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông tư 45/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 06/08/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 09/08/2025

Ban hành: 06/08/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 09/08/2025

Ban hành: 30/12/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 06/01/2025

Ban hành: 10/01/2022

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/01/2022

Ban hành: 17/11/2020

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 15/12/2020

16.656

DMCA.com Protection Status
IP: 2001:4860:7:812::e3