TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11167-7:2015
ISO/IEC
7816-7:1999
THẺ DANH ĐỊNH - THẺ MẠCH TÍCH HỢP - PHẦN 7: LỆNH LIÊN
NGÀNH ĐỐI VỚI NGÔN NGỮ TRUY VẤN THẺ CÓ CẤU TRÚC (SCQL)
Identification cards
- Integrated
circuit cards - Part 7: Interindustry commands for Structured
Card Query Language (SCQL)
Lời nói đầu
TCVN 11167-7:2015 hoàn toàn
tương đương với ISO/IEC 7816-7:1999.
TCVN 11167-7:2015 do Tiểu Ban
kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/JTC 1/SC 17 “Thẻ nhận dạng” biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 11167 (ISO/IEC
7816) Thẻ định danh - Thẻ mạch tích hợp gồm các tiêu chuẩn
sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phần 2: Thẻ tiếp xúc - Kích thước và
vị trí tiếp xúc;
- Phần 3: Thẻ tiếp xúc - Giao diện điện
và giao thức truyền;
- Phần 4: Tổ chức, an ninh và lệnh
trao đổi;
- Phần 5: Đăng ký của bên cung cấp ứng
dụng;
- Phần 6: Phần tử dữ liệu liên ngành
trong trao đổi;
- Phần 7: Lệnh liên ngành đối với ngôn
ngữ truy vấn thẻ có cấu trúc;
- Phần 8: Lệnh đối với hoạt động an
ninh;
- Phần 9: Lệnh đối với quản lý thẻ;
- Phần 10: Tín hiệu điện
và trả lời để thiết lập lại
cho thẻ đồng bộ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phần 12: Thẻ tiếp xúc - Thủ tục
vận hành và giao diện điện tử
USB;
- Phần 13: Lệnh đối với quản lý ứng dụng
trong môi trường đa ứng dụng;
- Phần 15: Ứng dụng thông tin mã
hóa.
THẺ ĐỊNH DANH - THẺ MẠCH
TÍCH HỢP - PHẦN 7: LỆNH
LIÊN NGÀNH ĐỐI VỚI NGÔN NGỮ TRUY VẤN THẺ CÓ CẤU TRÚC
Identification cards
- Integrated
circuit cards with contacts - Part 7:
Interindustry commands for structured card query
language (SCQL)
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định:
- Khái niệm cơ sở dữ liệu SCQL (SCQL =
Ngôn ngữ truy vấn thẻ có cấu trúc dựa trên SQL, xem ISO 9075)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản
mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 11.167-4 (ISO/IEC 7816-4) Thẻ định danh -
Thẻ mạch tích hợp - Phần 4: Tổ chức, an ninh và lệnh trao đổi,
TCVN 11167-6 (ISO/IEC 7816-6) Thẻ định
danh - Thẻ mạch tích hợp - Phần
6: Phần tử dữ liệu liên ngành trong
trao đổi,
ISO/IEC 9075:1992, Information
technology - Database languages - SQL2 (Công nghệ thông tin - Ngôn ngữ cơ sở
dữ liệu - SQL2).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các định nghĩa
sau.
3.1. Người sử dụng cơ sở dữ
liệu
(database basic user)
Người sử dụng SCQL mà không có các quyền
đi kèm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tập đối tượng cơ sở dữ liệu có cấu trúc (bảng,
hiển thị, từ điển) biểu diễn nội dung của cơ sở dữ liệu.
3.3. Chủ đối tượng cơ sở
dữ liệu
(database
object owner)
Người sử dụng SCQL với quyền: tạo, bỏ
bớt các đối tượng và quản lý các đặc quyền về các đối tượng này.
3.4. Chủ cơ sở dữ liệu (database
owner)
Người sử dụng SCQL ban đầu quản lý các
đối tượng và người sử dụng cơ sở dữ liệu.
3.5. Từ điển (dictionary)
Hiển thị trên bảng hệ thống.
3.6. Bảng hệ thống (system
table)
Bảng được duy trì bởi thẻ nhằm quản
lý cấu trúc cơ sở dữ liệu và truy cập cơ sở dữ liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối tượng cơ sở dữ liệu với tên duy nhất và định rõ
trong các cột và các hàng.
3.8. Hiển thị (view)
Tập con có logic của bảng.
4. Thuật ngữ viết tắt
và ký hiệu
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ viết tắt
sau.
Thuật ngữ
Tiếng Anh
Tiếng Việt
APDU
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị dữ liệu giao thức ứng dụng
API
Application programming interface
Giao diện lập trình ứng dụng
DB
Database
Cơ sở dữ liệu
DB_O
Database owner
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DBBU
Database basic user
Người sử dụng cơ sở dữ liệu cơ
sở
DBF
Database file
Tệp cơ sở dữ liệu
DBOO
Database object owner
Chủ đối tượng cơ sở dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dedicated file
Tệp dành riêng
DO
Data object
Đối tượng dữ liệu
ICC
Integrated circuit(s) card
Thẻ mạch tích hợp
IFD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị giao diện
MF
Master file
Tệp chủ
SCQL
Structured card query language
Ngôn ngữ truy vấn thẻ
có cấu trúc
SQL
Structured query language
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TLV
Tag, length, value
Thẻ, độ dài, giá trị
5. Khái niệm cơ sở dữ
liệu SCQL
5.1. Cơ sở dữ liệu
SCQL
Cơ sở dữ liệu theo tiêu chuẩn này được
gọi là cơ sở dữ liệu SCQL (SCQL = Ngôn ngữ truy vấn thẻ có cấu trúc), các lệnh
truy cập dựa trên chức năng SQL (xem ISO 9075) và được mã hóa theo các nguyên tắc
của các lệnh liên ngành được quy định trong TCVN 11167-4 (ISO/IEC 7816-4). Bản
thân cơ sở dữ liệu là tập đối tượng dữ liệu có cấu trúc được gọi là tệp cơ sở dữ
liệu DBF. Theo DF phải có nhiều hơn một DBF có thể được truy cập sau khi lựa chọn
DF tương ứng. Cơ sở dữ liệu cũng có thể được đính kèm trực tiếp với MF.

Hình 1 trình bày một ví dụ về việc gắn
cơ sở dữ liệu trong thẻ.
Hình 1 - Ứng dụng với
cơ sở dữ liệu trong thẻ đang làm việc (ví dụ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 2 - Cơ sở
dữ liệu SCQL là một phần của môi trường cơ sở dữ liệu
SQL phân tán (ví dụ)
5.2. Bảng SCQL
Cơ sở dữ liệu SCQL chứa các đối tượng
được gọi là: bảng,
hiển thị và từ điển. Mỗi đối tượng có thể được tham chiếu bởi mã định danh duy
nhất.
Bảng là đối tượng dữ liệu có cấu trúc với
tên duy nhất trong cơ sở dữ liệu, bao gồm các cột có tên và chuỗi các hàng. Số hàng
có thể không giới hạn (tức là chỉ hạn chế bởi không gian nhớ có sẵn trong thẻ)
hoặc có giới hạn. Bảng và các đặc tính chính được thể hiện trong Hình 3.

Hình 3 - Bảng
SCQL (ví dụ) và các đặc tính chính của nó
Sau khi liên tục tạo cấu trúc bảng, tức
là cột hiện có không thể được hủy bỏ hoặc cột mới không được thêm vào. Các hoạt động
sau đây có thể được biểu diễn trên bảng:
- Đọc (lựa chọn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cập nhật
- Xóa
5.3. Hiển thị
SCQL
Hiển thị là tập con của bảng, quy định
phần bảng có thể
truy cập. Có hai loại hiển thị sau được phân biệt:
- Hiển thị (xem Hình 4) gắn các
cột truy cập được gọi là hiển thị tĩnh trong ngữ cảnh này và
- Hiển thị (xem Hình 5)
hạn chế truy cập đến các hàng mà nội dung của chúng phù hợp với các điều kiện (ví
dụ: đến các hàng có có giá trị lớn hơn ‘20’)
được gọi là hiển thị động trong
ngữ cảnh này.

Hình 4 - Hiển
thị tĩnh SCQL
(ví dụ)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự kết hợp của hiển thị tĩnh và hiển
thị động trong cùng định nghĩa hiển thị cũng có thể xảy ra.
Hiển thị giống như một bảng
có tên duy nhất trong cơ sở dữ liệu SCQL. Một vài hiển thị có thể được xác định
trên cùng một bảng.
Các hoạt động sau đây có thể được trình
bày trên một hiển thị:
- Đọc (lựa chọn)
- Cập nhật.
5.4. Bảng và
từ điển hệ thống SCQL
Bảng hệ thống được duy trì bởi thẻ và
chứa thông tin cần thiết để quản lý cấu trúc và truy cập cơ sở dữ liệu. Có ba bảng
hệ thống:
- Bảng mô tả đối tượng (tên ‘O’)
- Bảng mô tả người sử dụng (tên ‘U’)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng mô tả đối tượng chứa thông tin về
các bảng và hiển thị lưu trữ trong cơ sở dữ liệu.
Bảng mô tả người sử dụng chứa thông
tin về người sử dụng truy cập đến cơ sở dữ liệu.
Bảng mô tả đặc quyền chứa thông tin về đặc quyền
theo các bảng và hiển thị
trên cơ sở dữ liệu. Đặc quyền mô tả các bảng và hiển thị được người sử dụng
truy cập và các hoạt động được người sử dụng thực hiện trên bảng hay hiển thị
tương ứng.
Các Hình từ 6 đến 8 chỉ ra
các bảng hệ thống với các cột bắt buộc.

Hình 6 - Bảng
mô tả đối tượng

Hình 7 - Bảng mô tả
người
sử dụng

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với việc truy cập thông tin có trong
bảng hệ thống, các hiển thị trên bảng hệ thống này có thể được tạo ra. Hiển thị
trên bảng hệ thống được gọi là từ điển SCQL. Hoạt động mà người sử dụng chỉ có thể thực
hiện trên từ điển là đọc (lựa chọn).
5.5. Hồ sơ
người sử dụng SCQL
Hồ sơ người sử dụng SCQL được miêu tả bởi
các quyền hạn đặc biệt. Hồ sơ người sử dụng được đính kèm với mã định danh người
sử dụng được lưu trữ trong bảng mô tả người sử dụng. Bảng 1 trình bày các hồ sơ
và quyền hạn đính kèm.
Bảng 1 - Hồ sơ người sử
dụng SCQL và các quyền hạn
Hồ sơ
Người sử dụng
Quyền hạn
DB_O
Chủ của cơ sở dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tạo/xóa các đối tượng (bảng/hiển thị)
- Cấp/thu hồi các đặc quyền
về đối tượng sở hữu
- Tạo/xóa các từ điển truy cập đến tất cả các
hàng trong bảng hệ thống
- Truy cập đến các đối tượng không sở
hữu theo các
đặc quyền được cấp
DBOO
Chủ của đối tượng cơ sở
dữ liệu
- Thêm/bỏ bớt người sử dụng với hồ
sơ DBBU
- Tạo/xóa các đối tượng (bảng/hiển thị)
- Cấp/thu hồi các đặc
quyền về đối tượng
sở hữu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Truy cập đến các đối tượng không sở hữu theo các
đặc quyền được cấp
DBBU
Người sử dụng cơ sở dữ
liệu với id người sử dụng cụ thể hoặc id người sử dụng chung
- Truy cập đến các đối tượng theo
các đặc quyền được cấp
CHÚ THÍCH Người sử dụng
hồ sơ DB_O chỉ được chèn
vào bảng mô tả người sử dụng trong quá trình cài đặt cơ sở dữ liệu
SCQL.
6. Lệnh liên quan đến
SCQL
6.1. Khía cạnh
chung
Ngôn ngữ truy vấn thẻ có cấu trúc
(SCQL) được dựa trên chức năng của Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc (SQL) được chuẩn
hóa. Câu lệnh SQL được ánh xạ đến thao tác SCQL với lệnh PERFORM SCQL OPERATION (thực
hiện thao tác SCQL) (xem Hình 9 và Bảng 2).

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thông số bắt buộc của một lệnh
luôn xảy ra trong chuỗi được quy định trong bảng lệnh liên quan. Do đó thẻ lệnh
không có mặt trong thao tác SCQL. Thông số tùy chọn có mặt trong định dạng TLV
nếu không được biểu thị.
Cũng như lệnh FERFORM SCQL OPERATION,
hai lệnh khác thuộc về môi trường SCQL, nhưng có thể được sử dụng bên ngoài môi trường
SCQL:
- Lệnh PERFORM TRANSACTION OPERATION
(xem Hình 10) và
- Lệnh PERFORM USER OPERATION (xem Hình 10).
6.2. Nhóm và
mã hóa lệnh
Các lệnh liên quan đến SCQL có thể được
nhóm như trong Hình 10.

Hình 10 - Các lệnh
liên quan đến SCQL
Đối với các lệnh được quy định trong
tiêu chuẩn này, mã lệnh và việc mã hóa các thao tác tương ứng được trình bày trong
Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã INS
Ý nghĩa
‘10’
Thực hiện thao tác
SCQL
Mã hóa và ý nghĩa của P2:
‘80’ = CREATE
TABLE (tạo bảng)
‘81’ = CREATE VIEW (tạo hiển
thị)
‘82’ = CREATE DICTIONARY (tạo từ điển)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
‘84’ = DROP VIEW (bỏ bớt hiển thị)
‘85’ = GRANT (cấp)
‘86’ = REVOKE (thu hồi)
‘87’ = DECLARE CURSOR (khai báo con
trỏ)
‘88’ = OPEN (mở)
‘89’ = NEXT (kế tiếp)
‘8A’ = FETCH (tìm nạp)
‘8B’ = FETCH NEXT (tìm nạp kế tiếp)
‘8C’ = INSERT (chèn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
‘8E’ = DELETE (xóa)
‘12’
Thực hiện thao tác
trao đổi
Mã hóa và ý nghĩa của P2:
‘80’ = BEGIN (bắt đầu)
‘81’ = COMMIT (thỏa hiệp)
‘82’ = ROLLBACK (hủy thỏa hiệp)
‘14’
Thực hiện thao tác
người dùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
‘80’ = PRESENT USER (thể hiện người sử
dụng)
‘81’ = CREATE
USER (tạo người sử dụng)
‘82’ = DELETE USER (xóa người sử dụng)
Việc sử dụng các ví dụ về lệnh và mã
hóa này được trình bày trong Phụ lục A.
6.3. Ký hiệu
và mã hóa đặc biệt
Trong các điều tiếp theo, ký hiệu sau
được sử dụng để mô tả câu lệnh SQL:
- Các chữ cái in hoa trong biểu thức
SQL (biểu thức cố định của ngôn ngữ SQL)
- [ ] có nghĩa là tùy chọn
- <...> có nghĩa là chuỗi thuộc
tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ï có nghĩa là hoặc
- * có nghĩa là tất cả
Đối với việc mã hóa các thông số, ký
hiệu sau được sử dụng:
- Lp = độ dài (mã hóa trong một byte)
của thông số tiếp theo
- <…> = chuỗi thông số của các
byte với độ dài Lp và ý nghĩa đưa ra trong <...>
Đối với việc mã hóa kích thước D (ví dụ: số các cột
hoặc số các điều kiện), quy tắc sau đây áp dụng:
- D::=N với N = Số các mục tiếp
theo, mã hóa trong một byte
Hoặc
- D::=Ln<N> với Ln=‘01’ (N mã hóa
trong một byte)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với các toán tử so sánh xảy ra
trong các điều kiện tìm kiếm, thì sẽ sử dụng mã hóa theo Bảng 3.
Bảng 3 - Mã hóa các toán
tử so sánh
Toán tử so sánh
Mã hóa
Ý nghĩa
=
<
>
≤
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≠
‘3D’
‘3C’
‘3E’
‘4C’
‘47’
‘23’
Bằng
Nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ hơn hoặc bằng
Lớn hơn hoặc bằng
Không bằng với
6.4. Byte trạng
thái
Các byte trạng thái SW1-SW2 của một hồi
đáp biểu thị tình trạng xử lý trong thẻ. Bảng
4 chỉ ra ý nghĩa chung của giá trị SW1-SW2 được quy định trong tiêu chuẩn này.
Đối với mỗi lệnh hoặc thao tác được thực hiện thị ở mỗi điều phù hợp sẽ
cung cấp các ý nghĩa chi tiết hơn.
So với ý nghĩa của byte trạng thái được quy định
trong TCVN 11167-4 (ISO/IEC 7816), tiêu chuẩn này quy định việc sử dụng
chúng một cách chính xác hơn.
Bảng 4 - Byte
trạng thái
SW1-SW2
Quy định
trong TCVN 11167-4 (ISO/IEC 7816)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
‘9000’
‘61xx’
Phần 4
Phần 4
Xử lý thường
Lệnh thành công
Lệnh thành công, xx mã hóa số
byte dữ liệu được tìm nạp bởi GET RESPONSE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
‘6282’
Phần 4
Xử lý cảnh báo
Kết thúc bảng
‘6500’
‘6581’
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần 4
Lỗi thực thi
Không có thông tin
Bộ nhớ hỏng (ví dụ:
thông tin sai)
‘6700’
Phần 4
Kiểm tra lỗi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
‘6900’
‘6982’
‘6985’
Phần 4
Phần 4
Phần 4
Lệnh không được
phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trạng thái an ninh
không thỏa mãn
Lệnh hoặc thao tác cần thiết không
được thực hiện
trước
đó
‘6A00’
‘6A80’
‘6A81’
‘6A84’
‘6A88’
‘6A89’
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần 4
Phần 4
Phần 4
Phần 4
Phần 4
Phần 4
Thông số sai
Không có thông tin
Thông số không chính xác trong trường dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không đủ không gian bộ
nhớ
Không tìm thấy đối tượng tham chiếu
Đối tượng đã tồn tại
‘6Cxx’
Phần 4
Độ dài sai Le: SW2 cho
biết độ dài chính
xác
‘6D00’
Phần 4
Mã lệnh không được hỗ
trợ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các quy ước về mã định danh sau được
quy định:
<mã định danh> ::= <chữ cái
in hoa> [<chữ cái in hoa> | <chữ số> | <_>]
<chữ cái in hoa > ::= A|B|C|D|E|F|G|H|I|J|K|L|M|N|O|P|Q|R|S|T|U|V|W|X|Y|Z
<chữ số> ::= 0|1|2|3|4|5|6|7|8|9
<tên bảng> ::= <mã định danh,
tối đa 8 byte>
<tên hiển thị> ::= <mã định
danh, tối đa 8 byte >
<tên từ điển> ::= <phần định
rõ của tên từ điển><_><O|U|P>
<tên cột> ::= < mã định danh,
tối đa 8 byte >
< phần định rõ của tên từ điển >
::= < mã định danh, tối đa 6 byte > | SYSTAB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<id cá nhân> |
<id nhóm> <dấu phân
cách> < id cá nhân> |
<id nhóm> <dấu
phân cách> < id nhóm con>
<dấu phân cách>
< id cá nhân> |
< id nhóm> <dấu phân cách
> <dấu hoa thị> |
< id nhóm >
< dấu phân cách > < id nhóm con>
< dấu phân cách
> < dấu hoa thị
> |
< id nhóm>
<dấu phân cách
> < dấu hoa thị
>
< dấu phân cách
> < dấu hoa thị >
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< id nhóm con > ::= < mã định
danh, tối đa 8 byte >
< id cá nhân> ::= < mã định
danh, tối đa 8 byte > | < id người sử dụng đặc biệt>
<dấu phân cách> ::=.
<dấu hoa thị> ::= *
< id người sử dụng đặc biệt
> ::= <chủ thẻ> |
<người sử dụng công khai>
<chủ thẻ> ::= CHOLDER
<người sử dụng công khai> ::=
PUBLIC
CHOLDER là id người sử dụng chung cho
chủ thẻ, PUBLIC là id người sử dụng chung cho người sử dụng cơ sở dữ liệu, xem
Bảng 1.
Ý nghĩa của dấu hoa thị là ‘không
quan tâm’, nghĩa là việc mã hóa của phần này không được so sánh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu id người sử dụng là id cá nhân thì id người sử dụng phải
giống hệt với id người sử dụng đã đăng ký.
Nếu id người sử dụng bao gồm id nhóm kết
hợp với id cá nhân thì các bước sau
đây phải được thực hiện:
1) Kiểm tra xem liệu id đầy đủ của người
sử dụng có được đăng ký
hay không.
2) Nếu không thì kiểm tra xem liệu
<group id>.* có được đăng ký hay không.
Nếu id người sử dụng bao gồm: id nhóm kết hợp
với id nhóm con và id cá nhân thì các bước sau phải được thực hiện:
a) Kiểm tra xem liệu id
đầy đủ của người sử dụng có được đăng ký hay không
b) Nếu không thì kiểm tra xem liệu
<group id>.<subgroup id>.* có được đăng ký hay không
c) Nếu không thì kiểm tra xem
liệu <group id>.*.* có được đăng ký hay
không
Việc xác nhận id người sử dụng được thực
hiện nếu thao tác PRESENT USER được thực hiện trong các tình huống mà
điều khiển truy cập đến các bảng, hiển thị và các từ điển được yêu cầu (xem
DECLARE USER và INSERT)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.6. Thuộc
tính an ninh của bảng, hiển thị và người sử dụng
Các quy ước về thuộc tính an ninh
sau đây được quy định:
<thuộc tính an ninh>::=<đối
tượng dữ liệu liên quan đến an ninh như đã quy định trong các phần khác của bộ tiêu chuẩn này, ví dụ: đối
với việc xác thực hoặc điều khiển truy cập>
Các thuộc tính an ninh kết hợp với các
bảng và các hiển thị có thể liên quan đến các thủ tục xác thực được thực hiện
trước khi truy cập
hoặc mô tả cơ chế thông điệp an toàn được áp dụng, nếu các hoạt động thao tác dữ
liệu được thực hiện (ví dụ: đọc và ghi ở chế độ tin cậy)
6.7. Kết nối
id người sử dụng với thao tác INSERT và UPDATE
Nếu cột cuối cùng của bảng có tên USER
thì thẻ sẽ duy trì một
bản ghi của người sử dụng tạo sửa đổi cuối cùng cho bảng. Thao tác kết nối
bao gồm việc chèn id người sử dụng hiện hành, thiết lập với thao tác PRESENT
USER trong cột USER khi thực hiện thao tác INSERT. Khi thực hiện thao tác
UPDATE thì thẻ sẽ ghi đè id người sử
dụng hiện có trong cột USER với id người sử dụng hiện hành.
7. Hoạt động của cơ sở
dữ liệu
7.1. Lệnh
CREATE TABLE
7.1.1. Định nghĩa và phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1.2. Sử dụng có điều kiện và an toàn
Bảng chỉ có thể được tạo bởi
người sử dụng với hồ sơ DB_O và DBOO.
7.1.3. Thông điệp lệnh
Thao tác SCQL liên quan đến câu lệnh
SQL sau đây:
CREATE TABLE <tên bảng>
<danh sách phần tử bảng>
[<thuộc tính an ninh>,...]
<tên bảng> ::= <mã định danh,
xem điều 6.5>
<danh sách phần tử bảng > ::=
(<xác định cột>
[, <xác định cột> ...] [<cột USER>])
<thuộc tính an ninh> ::= < DO
liên quan đến an ninh, xem điều 6.6>
<xác định cột> ::= <tên cột>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[<dấu phân cách><kiểu dữ liệu>]
<tên cột> ::= <mã định danh,
xem điều 6.5>
<cột USER, xem điều 6.7> ::=
USER
< xác định ràng buộc duy nhất >
::= U
<dấu phân cách> ::= .
<kiểu dữ liệu> ::= <kí tự biến (độ
dài)>
< kí tự biến (độ dài) > ::= V<độ
dài>
<độ dài> ::= <độ dài mã hóa
nhị phân trên 1 byte>
Nếu việc quy định ràng buộc duy nhất
được sử dụng và hỗ trợ thì thẻ phải đảm bảo rằng tất cả các giá trị
trong cột liên quan là duy nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 5 - Thực
hiện thao tác SCQL của APDU lệnh cho
CREATE TABLE
CLA
Quy định trong TCVN 11167-4 (ISO/IEC
7816-4)
INS
‘10’(=PERFORM SCQL OPERATION)
P1
‘00’, các giá trị RFU khác
P2
‘80’=CREATE TABLE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dài của trường dữ liệu
tiếp theo
Trường dữ liệu
Lp <tên bảng, xem Điều 6.5>
D, định vị N (các cột)
Các mục N:
Lp <xác định cột>
Các thông số tùy chọn:
Lp <số hàng tối
đa, nhị phân mã hóa 1 byte>
Lp<thuộc tính an ninh >[<thuộc
tính an ninh>,..]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trống
7.1.4. Thông điệp hồi
đáp
Bảng 6 - APDU
hồi đáp thực hiện thao tác SCQL cho CREATE TABLE
Trường dữ liệu
SW1-SW2
Trống
Các byte trạng thái
7.1.5. Điều kiện trạng
thái
Các điều kiện về lỗi cụ thể sau đây có
thể xảy ra:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• ‘82’: Trạng thái an ninh không thỏa
mãn
- SW1 = ‘6A’ với SW2=
• ‘80’: Các thông số không chính xác
trong trường dữ liệu
• ‘84’: Không đủ không gian
• ‘89’: Đối tượng đã tồn tại
7.2. Lệnh
CREATE VIEW
7.2.1. Định nghĩa và
phạm vi áp dụng
Hoạt động CREATE VIEW quy định một hiển
thị trên bảng. Việc
quy định hiển thị được thêm vào trong bảng mô tả đối tượng.
7.2.2. Sử dụng có điều kiện và an toàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2.3. Thông điệp lệnh
Thao tác SCQL liên quan đến câu lệnh
SQL sau đây:
CREATE VIEW <tên hiển thị>
AS <xác định hiển thị> [<thuộc tính an ninh>, ...]
<tên hiển thị> =
<mã định danh, xem điều 6.5>
<xác định hiển thị > ::= SELECT
<lựa chọn danh sách> FROM <tên đối tượng> [WHERE <tìm điều kiện>
[AND <tìm điều kiện>, ...]]
<thuộc tính an ninh>::= < DO
liên quan đến an ninh, xem điều 6.6>
<lựa chọn danh sách> ::= * ï <tên cột> [,
<tên cột>]
<tên đối tượng> ::= <tên bảng>
<tìm điều kiện> ::= <tên cột>
<toán tử so sánh> <string>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<string> ::= ‘<chuỗi các
byte>’
* = tất cả các cột
Bảng 7 - APDU lệnh
thực hiện thao tác SCQL cho CREATE VIEW
CLA
Quy định trong TCVN 11165-4 (ISO/IEC
7816-4)
INS
‘10 (=PERFORM SCQL OPERATON)
P1
‘00’, các giá trị RFU khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
‘81’ = CREATE VIEW
Trường Lc
Độ dài của trường dữ liệu tiếp theo
Trường dữ liệu
Lp <tên hiển thị, xem
điều 6.5>
Lp <tên bảng>
D, định vị N (các cột)
Các mục N:
Lp <tên cột>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các mục N bao gồm 3 thông số:
Lp <tên cột>
Lp <toán tử so sánh>
Lp <string>
Các thông số tùy chọn:
Lp<thuộc tính an ninh
>[<thuộc tính an ninh>,...]
Trường Le
Rỗng
CHÚ THÍCH Nếu có mặt một vài điều kiện thì chúng được kết hợp với
AND.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 8 - APDU
hồi đáp thực hiện thao
tác SCQL cho CREATE VIEW
Trường dữ liệu
SW1 - SW2
Rỗng
Các byte trạng thái
7.2.5. Điều kiện trạng thái
Các điều kiện về lỗi cụ thể
sau đây có thể xảy ra:
- SW1 = ‘69’ với SW2 =
• ‘82’: Trạng thái an ninh không thỏa
mãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• ‘80’: Các thông số không chính xác
trong trường dữ liệu
• ‘84’: Không đủ không gian bộ nhớ
• ‘88’: Không tìm thấy đối tượng
• ‘89’: Đối tượng đã tồn tại
7.3. Lệnh
CREATE DICTIONARY
7.3.1. Định nghĩa và phạm vi áp dụng
Thao tác CREATE DICTIONARY quy định một
hiển thị trên các bảng hệ thống *O, *U và *P. Việc quy định hiển thị cố định được bổ sung
bởi thẻ trong bảng mô tả đối tượng, xem Bảng 11 và 12. Các hàng của bảng hệ thống
có thể được đọc là độc lập với hồ sơ của người sử dụng.
CHÚ THÍCH Lệnh này không có tính tương đương trong SQL.
7.3.2. Sử dụng có điều kiện và an toàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3.3. Thông điệp lệnh
Thao tác SCQL liên quan đến câu lệnh mở rộng SQL sau
đây:
CREATE DICTIONARY <phần định rõ của
tên từ điển>
<phần định rõ của tên từ điển>::<mã
định danh, tối đa 6 byte, xem điều 6.5>|SYSTAB
CHÚ THÍCH Phần định rõ của tên từ điển được hoàn
thiện bởi thẻ bằng
cách thêm vào _O cho việc hiển
thị bảng mô tả đối tượng, _U cho việc hiển thị bảng mô tả người sử dụng và _P cho việc hiển
thị bảng mô tả đặc quyền.
SYSTAB được sử dụng nếu cần như một tên từ điển
chung.
Bảng 9 - APDU lệnh
thực hiện thao tác SCQL cho CREATE DICTIONARY
CLA
INS
P1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trường Lc
Trường dữ liệu
Trường Le
Quy định trong TCVN 11165-4 (ISO/IEC
7816-4)
‘10’ (=PERFORM SCQL
OPERATON)
‘00’, các giá trị RFU khác
‘82’ = CREATE DICTIONARY
Độ dài của trường dữ liệu tiếp theo
Lp <phần định rõ của tên từ điển,
xem điều 6.5>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 10 - Các
hàng được chèn vào nếu người
sử dụng là DB_O
*O
(Bảng mô tả
đối tượng)
OBJNAM
OBJOWN
OBJTYP
OPJDES
<tên từ
điển định rõ>_O
<id người
sử dụng của DB_O>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả hoặc
tên của các cột
<tên từ điển định
rõ>_U
<id người
sử dụng của DB_O>
V
Tất cả hoặc
tên của các cột
<tên từ
điển định rõ>_P
<id người
sử dụng của DB_O>
V
Tát cả hoặc
tên của các cột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 11 - Các
hàng được chèn vào nếu người sử dụng
là DBOO
*O
(Bảng mô tả đối tượng)
OBJNAM
OBJOWN
OBJTYP
OPJDES
<tên từ điển
định rõ>_O
<id người
sử dụng của DBOO>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả hoặc
tên của các cột;
điều kiện: OBJOWN =<id người sử dụng của DBOO>
<tên từ
điển định rõ>_U
<id người
sử dụng của DBOO>
V
Tất cả hoặc
tên của các cột
điều kiện: OBJOWN =<id người sử dụng của DBOO>
<tên từ điển định
rõ>_P
<id người
sử dụng của DBOO>
V
Tất cả hoặc
tên của các cột;
điều kiện: OBJOWN =<id
người sử dụng của DBOO>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3.4. Thông điệp hồi đáp
Bảng 12 -
APDU hồi đáp thực hiện thao tác SCQL cho CREATE DICTIONARY
Trường dữ liệu
SW1 - SW2
Rỗng
Các byte trạng thái
7.3.5. Điều kiện trạng thái
Các điều kiện về lỗi cụ thể sau đây có
thể xảy ra:
- SW1 = ‘69’ với SW2 =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- SW 1 =‘6A’ với SW2=
• ‘80’: Các thông số không chính xác
trong trường dữ liệu
• ‘84’: Không đủ không gian bộ nhớ
• ‘89’: Đối tượng đã tồn tại
7.4. Lệnh
DROP TABLE
7.4.1. Định nghĩa và phạm vi áp dụng
Với thao tác DROP TABLE, một bảng có
thể bị bỏ bớt.
7.4.2. Sử dụng có điều kiện và an toàn
Một bảng chỉ có thể bị bớt bởi chủ của
nó. Các đặc quyền kết hợp với bảng nên tự động bị bỏ bớt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thao tác SCQL liên quan đến câu lệnh
SQL sau đây:
DROP TABLE <tên bảng>
Bảng 13 -
APDU lệnh thực hiện thao tác SCQL cho DROP TABLE
CLA
INS
P1
P2
Trường Lc
Trường dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy định trong TCVN 11165-4 (ISO/IEC
7816-4)
‘10’ (=PERFORM SCQL OPERATON)
‘00’, các giá trị RFU khác
‘83’ = DROP TABLE
Độ dài của trường dữ liệu tiếp theo
Lp <tên bảng>
Rỗng
7.4.4. Thông điệp hồi đáp
Bảng 14 -
APDU hồi đáp thực hiện thao tác SCQL cho DROP TABLE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SW1 - SW2
Rỗng
Các byte trạng thái
7.4.5. Điều kiện trạng thái
Các điều kiện về lỗi cụ thể sau đây có
thể xảy ra:
- SW1 = ‘69’ với SW2 =
• ‘82’: Trạng thái an ninh không thỏa
mãn
- SW 1 = ‘6A’ với SW2 =
• ‘80’: Các thông số không chính xác
trong trường dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.5. Lệnh DROP VIEW
7.5.1. Định nghĩa và
phạm vi áp dụng
Với thao tác DROP VIEW, một bảng có thể
bị bỏ bớt.
7.5.2. Sử dụng có điều kiện và
an toàn
Một hiển thị chỉ có thể bị bớt bởi chủ
của nó. Các đặc quyền kết hợp với bảng nên tự động bị bỏ bớt.
7.5.3. Thông điệp lệnh
Thao tác SCQL liên quan đến câu lệnh
SQL sau đây:
DROP VIEW <tên hiển thị hoặc tên từ
điển>
Bảng 15 -
APDU lệnh thực hiện thao tác SCQL cho DROP VIEW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
INS
P1
P2
Trường Lc
Trường dữ liệu
Trường Le
Quy định trong TCVN 11165-4 (ISO/IEC
7816-4)
‘10’ (=PERFORM SCQL OPERATON)
‘00’, các giá trị RFU khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dài của trường dữ liệu tiếp theo
Lp <tên bảng hoặc tên từ điển>
Rỗng
7.5.4. Thông điệp hồi đáp
Bảng 16 -
APDU hồi đáp thực hiện thao tác SCQL cho DROP VIEW
Trường dữ liệu
SW1 - SW2
Rỗng
Các byte trạng thái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các điều kiện về lỗi cụ thể sau đây có
thể xảy ra:
- SW1 = ‘69’ với SW2 =
• ‘82’: Trạng thái an ninh không thỏa
mãn
- SW 1 =‘6A’ với SW2=
• ‘80’: Các thông số không chính xác
trong trường dữ liệu
• ‘88’: Không tìm thấy đối tượng tham
chiếu
7.6. Lệnh
GRANT
7.6.1. Định nghĩa và phạm vi áp dụng
Thao tác GRANT cho phép cấp các đặc
quyền cho người sử dụng đơn lẻ, cho nhóm người sử dụng hoặc cho tất cả người sử
dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Đặc quyền đối với truy cập bảng:
- SELECT (lựa chọn)
- INSERT (chèn)
- UPDATE (cập nhật)
- DELETE (xóa)
b) Đặc quyền đối với truy cập hiển thị:
- SELECT (lựa chọn)
- UPDATE (cập nhật)
c) Đặc quyền đối với truy cập từ điển:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH Nếu ngoài đặc
quyền cho phép truy cấp được yêu cầu (tức là thể hiện bằng mật
khẩu) trước khi thao
tác tương ứng được thực hiện thì điều này phải được quy định
trong các thuộc tính an ninh quy định cho bảng hoặc hiển thị tương ứng.
7.6.2. Sử dụng có điều kiện và an toàn
Chỉ có chủ của bảng hoặc hiển thị mới
có thể cấp hoặc thu hồi các đặc quyền.
7.6.3. Thông điệp lệnh
Thao tác SCQL liên quan đến câu lệnh
SQL sau đây:
GRANT<các đặc quyền>ON<tên đối
tượng>TO<người được cấp>
<các đặc quyền>::=<hoạt động>[,<hoạt
động>...]|ALL
<hoạt động>::=SELECT|INSERT|UPDATE|DELETE
<tên đối tượng>::=<tên
bảng>|<tên hiển thị>| <tên từ điển>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
*= tất cả người sử dụng
Bảng 17 - APDU lệnh thực
hiện thao tác SCQL cho GRANT
CLA
INS
P1
P2
Trường Lc
Trường dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trường Le
Quy định trong TCVN 11165-4 (ISO/IEC
7816-4)
‘10’ (=PERFORM SCQL OPERATON)
‘00’, các giá trị RFU khác
‘85’ = GRANT
Độ dài của trường dữ liệu tiếp theo
Lp <các đặc quyền, mã hóa xem bảng
18>
Lp <tên bảng, tên hiển thị hoặc
tên từ điển>
Lp<id người sử dụng (xem điều
6.5) hoặc *>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 18 - Mã
hóa các đặc quyền
Đặc quyền
Mã hóa
trong SCQL
INSERT
SELECT
UPDATE
DELETE
Tất cả
‘41’
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
‘44’
‘48’
‘4F’
7.6.4. Thông điệp hồi đáp
Bảng 19 -
APDU hồi đáp thực hiện thao tác SCQL cho GRANT
Trường dữ liệu
SW1 - SW2
Rỗng
Các byte trạng thái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các điều kiện về lỗi cụ thể sau đây có
thể xảy ra:
- SW1 = ‘69’ với SW2 =
• ‘82’: Trạng thái an ninh không thỏa
mãn
- SW 1 =‘6A’ với SW2=
• ‘80’: Các thông số không chính xác
trong trường dữ liệu
• ‘84’: Không đủ không gian bộ
nhớ
• ‘88’: Không tìm thấy đối tượng tham
chiếu
7.7. Lệnh
REVOKE
7.7.1. Định nghĩa và phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.7.2. Sử dụng có điều kiện và an toàn
Chỉ có chủ của bảng hoặc hiển thị mới có thể thu
hồi các đặc quyền.
7.7.3. Thông điệp lệnh
Thao tác SCQL liên quan đến câu lệnh
SQL sau đây:
REVOKE<các đặc quyền>ON<tên đối
tượng>FROM<người được cấp>
<các đặc quyền>::=<hoạt động>[,<hoạt
động>...]|ALL
<hoạt động>::=SELECT|INSERT|UPDATE|DELETE
<tên đối tượng>::=<tên bảng>|<tên
hiển thị>| <tên từ điển>
<người được cấp>::=<id người
sử dụng>|*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 17 -
APDU lệnh thực hiện thao tác SCQL cho REVOKE
CLA
INS
P1
P2
Trường Lc
Trường dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy định trong TCVN 11165-4 (ISO/IEC
7816-4)
‘10’ (=PERFORM SCQL
OPERATON)
‘00’, các giá trị RFU khác
‘86’ = REVOKE
Độ dài của trường dữ liệu
tiếp theo
Lp <các đặc quyền, mã hóa xem bảng
18>
Lp <tên bảng, tên hiển thị hoặc
tên từ điển>
Lp<id người sử dụng hoặc *>
Rỗng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 21 -
APDU hồi đáp thực hiện thao tác SCQL cho REVOKE
Trường dữ liệu
SW1 - SW2
Trống
Các byte trạng thái
7.7.5. Điều kiện trạng thái
Các điều kiện về lỗi cụ thể
sau đây có thể xảy ra:
- SW1 = ‘69’ với SW2 =
• ‘82’: Trạng thái an ninh không thỏa
mãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• ‘80’: Các thông số không chính xác
trong trường dữ liệu
• ‘88’: Không tìm thấy đối tượng tham
chiếu
7.8. Lệnh
DECLARE CURSOR
7.8.1. Định nghĩa và phạm vi áp dụng
Con trỏ được sử dụng để chỉ tới một cột
trong bảng, hiển thị hoặc từ điển. Thao tác DECLARE CURSOR được sử dụng để khai
báo một con trỏ.
7.8.2. Sử dụng có điều kiện và an toàn
Việc khai báo một con trỏ chỉ được chấp nhận
nếu người sử dụng thực tế được
phép truy cập
bảng,
hiển thị hoặc từ điển tham chiếu.
Người sử dụng phải
là chủ của đối
tượng tham chiếu hoặc có ít nhất một đặc quyền truy cập đến đối tượng tham
chiếu (để so sánh id người sử dụng hiện hành với id người sử dụng lưu trữ trong
bảng hệ thống *P, xem Điều
6.5).
Chỉ có một con trỏ tồn tại ở thời
gian cho trước, tức là nếu một con trỏ mới được khai báo thì con trỏ trước
đó không còn hiệu lực nữa.
7.8.3. Thông điệp lệnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DECLARE CURSOR FOR <lựa chọn>
<lựa chọn>::=SELECT <lựa chọn
danh sách>FROM<tên đối tượng>[WHERE<tìm kiếm điều kiện>[AND<tìm
kiếm điều kiện>,...]
<lựa chọn danh sách>::=*|<tên cột>[,<tên
cột>]
<tên đối tượng>::=<tên bảng>
| <tên hiển thị> | <tên từ điển>
<tìm kiếm điều kiện>::=<tên cột>
<toán tử so sánh> <string>
<toán tử so sánh>::== |
< | > | ≤ | ≥ | ≠
<string>::=‘<chuỗi các
byte>’
*= tất cả các cột
CHÚ THÍCH Vì chỉ có một con
trỏ tại thời điểm có thể xảy ra nên
không có lên con trỏ được sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CLA
INS
P1
P2
Trường Lc
Trường dữ liệu
Quy định trong TCVN 11165-4 (ISO/IEC
7816-4)
‘10’ (=PERFORM SCQL OPERATON)
‘00’, các giá trị RFU khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dài của trường dữ liệu
tiếp theo
Lp <tên bảng, tên
hiển thị hoặc tên từ điển>
D, định vị N (các cột)
Các mục N:
Lp <tên cột>
Nếu các điều kiện có mặt:
D, N cố định (các điều kiện)
Các mục N bao gồm 3 thông số:
Lp<tên cột>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lp<string>
Trường Le
Trống
CHÚ THÍCH Nếu có mặt một vài điều kiện thì chúng sẽ được kết hợp với
AND.
7.8.4. Thông điệp hồi đáp
Bảng 23 -
APDU hồi đáp thực hiện thao tác SCQL cho DECLARE CURSOR
Trường dữ liệu
SW1 - SW2
Trống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.8.5. Điều kiện trạng thái
Các điều kiện về lỗi cụ thể sau đây có
thể xảy ra:
- SW1 = ‘69’ với SW2 =
• ‘82’: Trạng thái an ninh không thỏa mãn
- SW 1 =‘6A’ với SW2=
• ‘80’: Các thông số không chính xác
trong trường dữ liệu
7.9. Lệnh
OPEN
7.9.1. Định nghĩa và phạm vi áp dụng
Thao tác OPEN mở một con trỏ, tức là con
trỏ được đặt
trên hàng đầu tiên đáp ứng lựa chọn được quy định trước với thao tác DECLARE
CURSOR.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Con trỏ phải được khai báo trước đó.
7.9.3. Thông điệp lệnh
Thao tác SCQL liên quan đến câu lệnh
SQL sau đây:
OPEN
Bảng 24 -
APDU lệnh thực hiện thao tác SCQL cho OPEN
CLA
INS
P1
P2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trường dữ liệu
Trường Le
Quy định trong TCVN 11165-4 (ISO/IEC
7816-4)
‘10’ (=PERFORM SCQL OPERATON)
‘00’, các giá trị RFU khác
‘88’ = OPEN
Trống
Trống
Trống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 25 -
APDU hồi đáp thực hiện thao tác SCQL cho OPEN
Trường dữ liệu
SW1 - SW2
Trống
Các byte trạng thái
7.9.5. Điều kiện trạng thái
Các điều kiện về lỗi cụ thể sau đây có
thể xảy ra:
- SW1 =‘62’ với SW2 =
• ‘82’: Kết thúc bảng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• ‘85’: Các lệnh hoặc thao tác cần thiết
không được thực hiện trước đó (không có con trỏ nào được xác định)
7.10. Lệnh
NEXT
7.10.1. Định nghĩa và phạm vi áp dụng
Thao tác NEXT thiết lập con trỏ ở hàng
tiếp theo đáp ứng đặc tả của con trỏ.
7.10.2. Sử dụng có điều kiện và an
toàn
Con trỏ phải được mở trước đó.
7.10.3. Thông điệp lệnh
Thao tác SCQL liên quan đế câu lệnh
SQL sau đây:
NEXT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CLA
INS
P1
P2
Trường Lc
Trường dữ liệu
Trường Le
Quy định trong TCVN 11165-4 (ISO/IEC
7816-4)
‘10’ (=PERFORM SCQL OPERATON)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
‘89’ = NEXT
Trống
Trống
Trống
7.10.4. Thông điệp hồi đáp
Bảng 27 - APDU
hồi đáp thực hiện thao tác SCQL cho NEXT
Trường dữ liệu
SW1 - SW2
Trống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.10.5. Điều kiện trạng thái
Các điều kiện về lỗi cụ thể sau đây có thể xảy
ra:
- SW1 = ‘62’ với SW2 =
• ‘82’: Kết thúc bảng
- SW 1 =‘69’ với SW2=
• ‘85’: Các lệnh hoặc thao tác cần thiết không
được thực hiện trước đó (không có con trỏ nào được xác định)
7.11. Lệnh
FETCH
7.11.1. Định nghĩa và phạm vi áp dụng
Thao tác FETCH cho phép tìm nạp một
hàng hoặc một phần của nó. Con trỏ phải chỉ đến hàng được tìm nạp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thao tác chỉ có thể được thực
hiện bởi chủ của đối tượng hoặc người sử dụng với đặc quyền SELECT. Con trỏ phải
được mở trước đó.
7.11.3. Thông điệp lệnh
Thao tác SCQL liên quan đến câu lệnh
SQL sau đây:
FETCH
Bảng 28 -
APDU lệnh thực hiện thao tác SCQL cho FETCH
CLA
INS
P1
P2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trường dữ liệu
Trường Le
Quy định trong TCVN 11165-4 (ISO/IEC
7816-4)
‘10’ (=PERFORM SCQL OPERATON)
‘00’, các giá trị RFU khác
‘8A’ = FETCH
Rỗng
Rỗng
Độ dài lớn nhất của dữ liệu
mong muốn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 29 - APDU
hồi đáp thực hiện
thao tác SCQL cho FETCH
Trường dữ liệu
SW1 - SW2
D, định vị N (các cột)
Các mục N:
Lp <string>
Các byte trạng thái
CHÚ THÍCH Trong trường hợp
T=0 giao thức truyền được
sử dụng, độ dài của dữ liệu
đã chọn được chỉ ra trong các
byte trạng thái (SW1-SW2=‘6Cxx’, trong đó xx cho biết số byte dữ liệu có sẵn). Dữ liệu phải được lấy lại bằng
cách phát hành lại
cùng một lệnh với giá trị Le trong
SW2.
Trong trường hợp T =1
giao thức truyền được sử dụng, dữ liệu được truyền trong APDU hồi đáp
lệnh FETCH.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các điều kiện về lỗi cụ thể sau đây có
thể xảy ra:
- SW1 = ‘69’ với SW2 =
• ‘82’: Trạng thái an ninh không thỏa
mãn
• ‘85’: Các lệnh hoặc hoạt động cần
thiết không được thực hiện trước đó (không có con trỏ nào được xác định)
7.12. Lệnh
FETCH NEXT
7.12.1. Định nghĩa và
phạm vi áp dụng
Thao tác FETCH NEXT phải được sử dụng
để đọc hàng tiếp theo từ vị trí con trỏ. Con
trỏ được thiết lập đến hàng đã tìm nạp.
7.12.2. Sử dụng có điều kiện và an
toàn
Thao tác chỉ có thể được thực hiện
bởi chủ của đối tượng hoặc người sử dụng với đặc quyền SECLECT. Con trỏ phải được mở
trước đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thao tác SCQL liên quan câu lệnh SQL
sau đây:
FETCH NEXT
Bảng 30 -
APDU lệnh thực hiện
thao tác SCQL cho FETCH NEXT
CLA
INS
P1
P2
Trường Lc
Trường dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy định trong TCVN 11165-4 (ISO/IEC
7816-4)
‘10’ (=PERFORM SCQL OPERATON)
‘00’, các giá trị RFU khác
‘8B’ = FETCH NEXT
Rỗng
Rỗng
Độ dài lớn nhất của dữ liệu
mong muốn
7.12.4. Thông điệp hồi
đáp
Bảng
31 - APDU hồi đáp thực hiện thao tác SCQL cho FETCH NEXT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SW1 - SW2
D, định vị N (các cột)
Các mục N:
Lp <string>
Các byte trạng thái
Xem CHÚ THÍCH bên dưới Bảng 29.
7.12.5. Điều kiện trạng thái
Các điều kiện về lỗi cụ thể sau đây có
thể xảy ra:
- SW1 = ‘69’ với SW2 =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- SW 1 = ‘62’ với SW2=
• ‘82’: Trạng thái an ninh không thỏa
mãn
• ‘85’: Các lệnh hoặc thao tác cần thiết
không được thực hiện trước đó (không có con trỏ nào được xác định)
7.13. Lệnh
INSERT
7.13.1. Định nghĩa và phạm vi áp dụng
Thao tác INSERT được sử dụng để chèn một
hàng vào bảng. Hàng mới luôn luôn được thêm vào ở cuối bảng. Con trỏ vẫn ở vị
trí của
nó.
7.13.2. Sử dụng có điều kiện và an
toàn
Lệnh chỉ có thể được thực hiện
bởi chủ của bảng hoặc người sử dụng đặc quyền INSERT.
Giá trị cho cột USER - nếu có sẽ được
chèn bởi người sử dụng, xem điều 6.7.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoạt đông SCQL liên quan đến câu lệnh
SQL sau đây:
INSERT [INTO]<tên bảng>VALUES(<string>[,<string>...])
<string>::=’<chuỗi các
byte>’
Bảng 32 - APDU lệnh thực
hiện thao tác SCQL cho INSERT
CLA
INS
P1
P2
Trường Lc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trường Le
Xác định trong TCVN 11165-4 (ISO/IEC
7816-4)
‘10’ (=PERFORM SCQL OPERATON)
‘00’, các giá trị RFU khác
‘8C’ = INSERT
Độ dài của trường dữ liệu
tiếp theo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D, N cố định (các cột)
Các mục N:
Lp <string>
Rỗng
7.13.4. Thông điệp hồi đáp
Bảng 33 -
APDU hồi đáp thực hiện thao tác SCQL cho INSERT
Trường dữ liệu
SW1 - SW2
Rỗng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.13.5. Điều kiện trạng thái
Các điều kiện về lỗi cụ thể sau đây có
thể xảy ra:
- SW1 =‘62’với SW2 =
• ‘82’: Kết thúc bảng
- SW 1 = ‘67’ với SW2
• ‘00’: Độ dài sai
- SW1 = ‘69’ với SW2 =
• ‘82’: Trạng thái an ninh không thỏa
mãn
- SW1 = ‘6A’ với SW2 =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• ‘84’: Không đủ không gian bộ nhớ
• ‘88’: Không tìm thấy đối tượng
tham chiếu
• ‘89’: Đối tượng tồn tại (giá trị cột
không phải duy nhất)
7.14. Lệnh
UPDATE
7.14.1. Định nghĩa và phạm vi áp dụng
Thao tác UPDATE cập nhật một hay nhiều
trường của hàng trong bảng hoặc hiển thị mà con trỏ hướng tới.
7.14.2. Sử dụng có điều kiện và an
toàn
Lệnh chỉ có thể được thực hiện
bởi chủ của bảng hoặc người sử dụng đặc quyền UPDATE. Con trỏ phải được mở trước
đó.
Giá trị cho cột USER - nếu có sẽ được
sửa đổi bằng thẻ,
xem Điều 6.7.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thao tác SCQL liên quan đến
câu lệnh SQL sau đây:
UPDATE SET <thiết lập danh sách điều>
<thiết lập danh sách điều>::=<tên
cột>=<string>[,<tên cột>=<string>...]
<string>::=‘<chuỗi các
byte>’
Bảng 34 -
APDU lệnh thực hiện thao tác SCQL cho UPDATE
CLA
INS
P1
P2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trường dữ liệu
Trường Le
Quy định trong TCVN 11165-4 (ISO/IEC
7816-4)
‘10’ (=PERFORM SCQL OPERATON)
‘00’, các giá trị RFU khác
‘8D’ = UPDATE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D, N cố định (các cột)
Các mục N bao gồm 2 thông số:
Lp (tên cột)
Lp <string>
Rỗng
7.12.4. Thông điệp hồi đáp
Bảng 35 -
APDU hồi đáp thực hiện thao tác SCQL cho UPDATE
Trường dữ liệu
SW1 - SW2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các byte trạng thái
7.14.5. Điều kiện trạng thái
Các điều kiện về lỗi cụ thể sau đây có thể xảy ra:
- SW 1 =‘67’ với SW2=
• ‘00’: Độ dài sai
- SW1 = ‘69’ với SW2 =
• ‘82’: Trạng thái an ninh không thỏa
mãn
• ‘85’: Các lệnh và hoạt động cần thiết
không được thực hiện trước đó (không có con trỏ được xác định)
- SW1 = ‘6A’ với SW2 =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• ‘84’: Không đủ không gian bộ nhớ
• ‘89’: Đối tượng tồn tại (giá trị cột
không phải duy nhất)
7.15. Lệnh
DELETE
7.15.1. Định nghĩa và phạm vi áp dụng
Với thao tác DELETE, một hàng trong bảng
mà con trỏ hướng tới có thể bị xóa.
Con trỏ được di chuyển đến hàng tiếp theo.
7.15.2. Sử dụng có điều kiện và an toàn
Lệnh chỉ có thể được thực hiện bởi chủ
của bảng hoặc người sử dụng với đặc quyền DELETE đối với bảng tham chiếu.
7.15.3. Thông điệp lệnh
DELETE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CLA
INS
P1
P2
Trường Lc
Trường dữ liệu
Trường Le
Quy định trong TCVN 11165-4 (ISO/IEC
7816-4)
‘10’ (=PERFORM SCQL OPERATON)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
‘8E’ = DELETE
Rỗng
Rỗng
Rỗng
7.15.4. Thông điệp hồi đáp
Bảng 37 - APDU
hồi đáp thực hiện thao tác SCQL cho DELETE
Trường dữ liệu
SW1 - SW2
Rỗng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.15.5. Điều kiện trạng thái
Các điều kiện về lỗi cụ thể sau đây có
thể xảy ra:
- SW1 = ‘62’ với SW2 =
• ‘82’: kết thúc bảng
- SW 1 =‘69’ với SW2=
• ‘82’: Trạng thái an ninh không thỏa
mãn
• ‘85’: Các lệnh hoặc hoạt động cần
thiết không được thực hiện trước đó (không có con trỏ nào được xác định)
8. Quản lý giao dịch
8.1. Khái niệm chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lệnh PERFORM TRANSACTION OPERATION đưa
ra các thao tác cần để xác nhận hoặc xóa các giao dịch.
Nếu lệnh này không được sử dụng hoặc
không được hỗ trợ thì thao tác
SCQL luôn được thực hiện theo nghĩa cam kết, tức là một sửa đổi trở thành có hiệu
lực tức thì.
8.2. Thao tác giao dịch
8.2.1. Lệnh BEGIN
8.2.1.1. Định nghĩa và
phạm vi áp dụng
Thao tác giao dịch BEGIN định
vị không gian cho hình ảnh bộ nhớ,
ví dụ: một hàng.
8.2.1.2. Sử dụng có điều kiện và an
toàn
Không gian bộ nhớ được cung cấp là một
phụ thuộc thực thi. Khuyến cáo rằng đủ không gian bộ nhớ cho phương pháp đệm của
ít nhất một hàng được định vị.
8.2.1.3. Thông điệp lệnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CLA
INS
P1
P2
Trường Lc
Trường dữ liệu
Trường Le
Quy định trong TCVN 11165-4 (ISO/IEC
7816-4)
‘12’ (=PERFORM TRANSACTION)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
‘80’ = BEGIN
Rỗng
Rỗng
Rỗng
8.2.1.4. Thông điệp hồi đáp
Bảng 39 -
APDU hồi đáp thực hiện thao tác giao dịch cho cho
BEGIN
Trường dữ liệu
SW1 - SW2
Rỗng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2.1.5. Điều kiện trạng thái
Các điều kiện về lỗi cụ thể sau đây có
thể xảy ra:
- SW1 = ‘6A’ với SW2 =
• ‘84’: không đủ không gian bộ nhớ
8.2.2. Lệnh COMMIT
8.2.2.1. Định nghĩa và phạm vi áp dụng
Thao tác giao dịch COMMIT kiểm tra
tính hợp lệ tất cả các sửa đổi đã tạo từ khi Thao tác giao dịch BEGIN được thực hiện.
8.2.2.2. Sử dụng có điều kiện và an
toàn
Thao tác giao dịch BEGIN phải được thực
hiện trước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 40 -
APDU lệnh thực hiện thao tác giao dịch cho COMMIT
CLA
INS
P1
P2
Trường Lc
Trường dữ liệu
Trường Le
Quy định trong TCVN 11165-4 (ISO/IEC
7816-4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
‘00’, các giá trị RFU khác
‘81’ = COMMIT
Rỗng
Rỗng
Rỗng
8.2.2.4. Thông điệp hồi đáp
Bảng 41 -
APDU hồi đáp thực hiện thao tác giao dịch cho cho COMMIT
Trường dữ liệu
SW1 - SW2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các byte trạng thái
8.2.2.5. Điều kiện trạng thái
Các điều kiện về lỗi cụ thể sau đây có
thể xảy ra:
- SW1 = ‘69’ với SW2 =
• ‘85’: các lệnh hoặc các hoạt động cần
thiết không được thực hiện trước đó (không có giao dịch BEGIN)
8.2.3. Lệnh ROLLBACK
8.2.3.1. Định nghĩa và phạm vi áp dụng
Thao tác giao dịch ROLLBACK khôi phục
ngữ cảnh theo cách trước khi thao tác giao dịch BEGIN được thực hiện.
8.2.3.2. Sử dụng có điều kiện và an
toàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2.3.3. Thông điệp lệnh
Bảng 42 - APDU lệnh thực hiện thao tác
giao dịch cho ROLLBACK
CLA
INS
P1
P2
Trường Lc
Trường dữ liệu
Trường Le
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
‘12’ (=PERFORM TRANSACTION)
‘00’, các giá trị RFU
khác
‘82’ = ROLLBACK
Rỗng
Rỗng
Rỗng
8.2.3.4. Thông điệp hồi đáp
Bảng 43 -
APDU hồi đáp thực hiện thao tác giao dịch cho cho ROLLBACK
Trường dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rỗng
Các byte trạng thái
8.2.3.5. Điều kiện trạng thái
Các điều kiện về lỗi cụ thể sau đây có thể
xảy ra:
- SW1 = ‘69’ với SW2 =
• ‘85’: Các lệnh hoặc thao
tác cần thiết không được thực hiện trước đó (không có giao dịch BEGIN)
9. Quản lý người sử dụng
9.1. Khái niệm
chung
Quản lý người sử dụng liên quan đến:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chứng thực người sử dụng
- Thẩm quyền người sử dụng
- Đăng ký/xóa đăng ký người sử dụng
Đối với việc định danh người sử dụng,
một id người sử dụng được dùng có thể có cấu trúc như trong Điều 6.5.
Nếu có yêu cầu cho một dẫn chứng rằng
id người sử dụng được gắn với người sử dụng thì thủ tục xác nhận phải được thực
hiện. Các cơ chế thích hợp cho việc xác nhận người sử dụng là:
- Cơ chế xác minh mật khẩu
- Cơ chế xác minh sinh trắc học
- Cơ chế mật mã dựa trên thuật toán
đối xứng hoặc hệ thống khóa công khai kết hợp với giấy chứng nhận.
Trong giấy chứng nhận id người sử dụng
phù hợp với mã định danh người sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Hồ sơ người sử dụng (DB_O, DBOO hoặc
DBBU),
- Các đặc quyền người sử dụng (xem bảng
18) và
- Vai trò người sử dụng, nhóm người sử
dụng (xem điều 6.5, 7.6, 7.7 và 9.2.1).
Đăng ký người sử dụng bao trùm việc
đăng ký người sử dụng với id người sử dụng, hồ sơ người sử dụng với các thuộc
tính an ninh (xem Điều 6.6). Việc xóa đăng ký người sử dụng được thực hiện bằng
cách xóa đăng ký.
Trong điều này, các thao tác về định
danh người sử dụng sau dựa trên lệnh PERFORM USER OPERATION được quy định là:
- PRESENT USER
- CREATE USER
- DELETE USER.
Các lệnh và thao tác liên quan đến thủ tục xác nhận
không được quy định trong tiêu chuẩn này. Tuy nhiên, khi tạo một người sử dụng
với id người sử dụng và hồ sơ người sử dụng, các thuộc tính an ninh có thể được
thiết lập bao gồm
các DO liên quan đến an ninh thích hợp xác định trong các phần khác của bộ tiêu chuẩn. Các
lệnh và thao tác đặc biệt liên quan đến việc xác nhận có thể được tìm thấy
trong Điều 7 (xem CREATE VIEW, GRANT và REVOKE).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2.1. Lệnh PRESENT USER
9.2.1.1. Định nghĩa và phạm vi áp dụng
Thao tác PRESENT USER sẽ kiểm tra việc
đăng ký id người sử
dụng đã giới thiệu. Id người sử dụng phải được giới thiệu theo các quy ước quy
định trong Điều 6.5 hoặc trong DO tên chủ thẻ trong giấy chứng nhận của chủ thẻ. Nếu
id người sử dụng được đăng ký trong bảng hệ thống *U, người sử dụng
mô tả bởi id người sử dụng được thiết lập như người sử dụng hiện hành.
CHÚ THÍCH Giấy chứng nhận chứa DO tên chủ thẻ có thể
thuộc về một chuyên
gia hoặc bên cung cấp dịch vụ.
9.2.1.2. Sử dụng có điều kiện và an
toàn
Có thể chỉ có một người sử dụng hiện
hành tại thời điểm mỗi kênh.
Giống như các lệnh tiếp theo, các lệnh
xác nhận có thể theo sau:
- VERIFY hoặc
- GET CHALLENGE và EXTERNAL
AUTHENTICATE , xem TCVN 11165-4 (ISO/IEC 7816-4).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thao tác PRESENT USER liên quan đến
câu lệnh mở rộng của SQL
sau đây:
PRESENT USER <id người sử dụng, xem
điều 6.5>| <DO chứng nhận chủ thẻ>
< DO chứng nhận chủ thẻ>::=<thẻ
ghi ‘7F21’><độ
dài><DO tên chủ thẻ><DOs bổ
sung>
<DO tên chủ thẻ>::=<thẻ
ghi ‘5F20’>
<độ dài><id người sử dụng,
xem điều 6.5>
Bảng 44 -
APDU lệnh PERFORM USER OPERATION cho PRESENT USER
CLA
INS
P1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trường Lc
Trường dữ liệu
Trường Le
Quy định trong TCVN 11165-4 (ISO/IEC
7816-4)
‘14’ (=PERFORM USER OPERATION)
‘00’, các giá trị RFU khác
‘80’ = PRESENT USER
Độ dài của trường dữ liệu tiếp theo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<DO chứng nhận chủ thẻ, thẻ ghi
7F21, xem
TCVN
11167-6 (ISO/IEC 7816-6)>
Rỗng
9.2.1.4. Thông điệp hồi đáp
Bảng 45 -
APDU hồi đáp PERFORM
USER OPERATION cho PRESENT USER
Trường dữ liệu
SW1 - SW2
Rỗng
Các byte trạng thái
9.2.1.5. Điều kiện trạng thái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- SW1 = ‘6A’ với SW2 =
• ‘80’: Các thông số không chính xác
trong trường dữ liệu
• ‘88’: Không tìm thấy đối tượng
tham chiếu (id người sử dụng)
9.2.2. Lệnh CREATE USER
9.2.2.1. Định nghĩa và phạm vi áp dụng
Thao tác CREATE USER khởi tạo việc
đăng ký người sử dụng, Trong môi trường SCQL một hàng trong bảng mô tả người sử dụng
được chèn bằng thẻ.
Nếu việc xác nhận được yêu cầu, khi người sử dụng muốn
truy cập cơ
sở
dữ liệu hoặc các bảng hoặc các hiển thị được bảo vệ thì thông tin
liên quan đến việc xác nhận phải được thêm vào (xem 6.6). Trong trường hợp này,
thao tác CREATE USER có thể theo sau bởi một lệnh, ví dụ: đối với việc cài đặt
một mật khẩu. Đặc tả các
lệnh đó nằm ngoài phạm vi của tiêu chuẩn này.
9.2.2.2. Sử dụng có điều kiện và
an toàn
Lệnh CREATE USER chỉ có thể được thực
hiện bởi người sử dụng với hồ sơ DB_O hoặc DBOO với các quyền hạn mô tả trong Bảng
1. Id người sử dụng phải là duy nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thao tác CREATE USER liên quan đến câu
lệnh mở rộng của SQL
sau đây:
CREATE USER <id người sử dụng>
<hồ sơ người sử dụng> [<thuộc tính an ninh>,... ]
<hồ sơ người sử dụng> ::= <chủ
nhân đối tượng cơ sở dữ liệu> ½ <người sử dụng cơ sở dữ liệu>
<chủ nhân đối tượng cơ sở dữ liệu>
::= DBOO
<người sử dụng cơ sở dữ liệu>
::= DBBU
<thuộc tính an ninh>::= < DO
liên quan đến an ninh, xem điều 6.6>
Bảng 46 - APDU lệnh
PERFORM USER OPERATION cho CREATE USER
CLA
INS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P2
Trường Lc
Trường dữ liệu
Trường Le
Quy định trong TCVN 11165-4 (ISO/IEC
7816-4)
‘14’ (=PERFORM USER OPERATION)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
‘81’ = CREATE USER
Độ dài của trường dữ liệu tiếp
theo
Lp<id người sử dụng, xem điều
6.5>
Lp<hồ sơ người sử dụng:DBOO hoặc
DBBU>
Các thông số tùy chọn:
Lp<thuộc tính an ninh,
xem điều 6.6>
Rỗng
CHÚ THÍCH Người sử dụng với hồ sơ DB_O chỉ có thể được chèn trong
bảng mô tả người sử dụng
trong suốt giai đoạn cài đặt cơ sở dữ liệu SCQL.
9.2.2.4. Thông điệp hồi đáp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trường dữ liệu
SW1 - SW2
Rỗng
Các byte trạng thái
9.2.2.5. Điều kiện trạng thái
Các điều kiện về lỗi cụ thể sau đây có
thể xảy ra:
- SW1 = ‘69’ với SW2 =
• ‘82’: Trạng thái an ninh không thỏa
mãn
- SW1 = ‘6A’ với SW2 =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• ‘89’: Đối tượng (id người sử dụng) tồn
tại.
9.2.3. Lệnh DELETE USER
9.2.3.1. Định nghĩa và phạm vi áp dụng
Với thao tác DELETE USER, id người sử
dụng có thể bị xóa. Hàng tương ứng
trong bảng mô tả
người
sử dụng bị xóa bỏ.
9.2.3.2. Sử dụng có điều kiện và an
toàn
Thao tác DELETE USER chỉ có thể được
thực hiện bởi chủ nhân người sử dụng.
Để đảm bảo các đặc quyền về tính nguyên vẹn
của cơ sở dữ liệu kết hợp với người sử dụng này được tự động xóa.
CHÚ THÍCH Dấu hoa thị trong id người sử dụng với thao tác DELETE
USER (xem điều 6.5) có
trong trường hợp này không có ý nghĩa đặc biệt,
tức là chỉ có hàng
trong *U bị xóa ở đó id người sử
dụng giống hệt với id người sử dụng đã đăng ký.
9.2.3.3. Thông điệp lệnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DELETE USER (id người sử dụng)
Bảng 48 - APDU
lệnh PERFORM USER OPERATION cho DELETE USER
CLA
INS
P1
P2
Trường Lc
Trường dữ liệu
Trường Le
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
‘14’ (=PERFORM USER OPERATION)
‘00’, các giá trị RFU khác
‘82’ = DELETE USER
Độ dài của trường dữ liệu tiếp theo
Lp<id người sử dụng>
Rỗng
CHÚ THÍCH Người sử dụng với hồ sơ DB_O chỉ có thể
được chèn trong bảng mô tả người sử dụng trong suốt giai đoạn cài đặt
cơ sở dữ liệu
SCQL.
9.2.2.4. Thông điệp hồi đáp
Bảng 49 -
APDU hồi đáp PERFORM USER OPERATION cho DELETE USER
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SW1 - SW2
Rỗng
Các byte trạng thái
9.2.3.5. Điều kiện trạng thái
Các điều kiện về lỗi cụ thể sau đây có
thể xảy ra:
- SW1 = ‘69’ với SW2 =
• ‘82’: trạng thái an ninh không thỏa
mãn
- SW1 = ‘6A’ với SW2 =
• ‘80’: các thông số không chính xác
trong trường dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC A
(tham khảo)
Sử dụng các thao tác SQCL
Ví dụ tiếp theo chỉ ra việc sử dụng
và mã hóa thao tác PRESENT
USER và một số thao tác SCQL khi mã hóa kích thước D trên một byte.
Các thuật ngữ viết tắt sau đây được sử
dụng:
CH = command
header tiêu đề lệnh (=CLA
INS P1. P2)
Col = column name tên cột
Coldef = column definition định nghĩa cột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tab = table name tên bảng
View = view name tên hiển thị
X = hexadecimal cơ số thập lục
phân
PRESENT USER ‘COMPANY.DIV.SMITH’
Tiêu đề lệnh
Lc
id người sử dụng
x00140080
x11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CREATE TABLE FLY (‘DEP’, ‘ARR’, ‘F_NO.U’, ‘TIME’, ‘PRICE’)
Tiêu đề lệnh
Lc
Lp
Tên bảng
N
Lp
Tên cột
Lp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định nghĩa
cột
Lp
Tên cột
Lp
Tên cột
x00140080
x11
x03
FLY
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x03
DEP
x03
ARR
F_NO.U
x04
TIME
x05
PRICE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CREATE VIEW FLY_A AS SELECT (‘DEP’, ‘ARR’,
‘F_NO’, ‘TIME’) FROM FLY
Tiêu đề lệnh
Lc
Lp
Tên hiển thị
Lp
Tên bảng
N
Lp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lp
Tên cột
Lp
Tên cột
Lp
Tên cột
x00100081
x1D
x05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x03
FLY
x04
x03
DEP
x03
ARR
x04
F_NO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TIME
GRANT SELECT ON ‘FLY_A’ TO *
Tiêu đề lệnh
Lc
Lp
Priv
Lp
Tên hiển thị
Lp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x00100085
x0A
x01
x42
x05
FLY_A
01
*
INSERT INTO ‘FLY’ VALUES (‘FRA’,‘CDG’,‘LH471’,‘0115_10:20’,‘540DM’)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lc
Lp
Tên bảng
N
Lp
DEP
Lp
ARR
Lp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lp
TIME
Lp
PRICE
x0010008C
x25
x03
FLY
x05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FRA
x03
CDG
x06
LH4711
x0A
0115_10:20
x05
540DM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu đề lệnh
Lc
Lp
Tên bảng
N
N
Lp
Tên cột
Lp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Toán tử so sánh
Lp
chuỗi
x00100087
x10
x03
FLY
x00
x01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ARR
x01
ARR
x3D
x03
CDG
CHÚ THÍCH Toán tử so sánh ‘3D’ có nghĩa là ‘bằng
với’
MỤC LỤC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
4. Thuật ngữ viết tắt
và ký hiệu
5. Khái niệm cơ sở dữ
liệu SCQL
6. Lệnh liên quan đến
SCQL
7. Hoạt động của cơ sở
dữ liệu
8. Quản lý giao dịch
9. Quản lý người sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66