Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6398-3:1998 về Đại lượng và đơn vị - Phần 3: Cơ học

Số hiệu: TCVN6398-3:1998 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 1998 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6398 - 3 :1998

ISO 31-3:1992

ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐƠN VỊ - PHẦN 3: CƠ HỌC

Quantities and units - Part 3: Mechanics

Lời giới thiệu

0.0. Giới thiệu chung

TCVN 6398 - 3 : 1998 do Ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn về Đại lượng và Đơn vị đo lường TCVN/TC12 biên soạn. Mục tiêu của Ban Kỹ thuật TCVN/TC12 là tiêu chuẩn hóa đơn vị và ký hiệu cho các đại lượng và đơn vị (kể cả ký hiệu toán học) dùng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ, hệ số chuyển đổi tiêu chuẩn giữa các đơn vị; đưa ra định nghĩa của các đại lượng và đơn vị khi cần thiết.

TCVN 6398 - 3 :1998 "Đại lượng và Đơn vị - Phần 3: Cơ học" hoàn toàn tương đương với ISO 31 - 3 : 1992 "Quantities and units - Part 3: Mechanics". Các phụ lục A, B, C của tiêu chuẩn này chỉ để tham khảo.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Phần 0:

Nguyên tắc chung

- Phần 1:

Không gian và thời gian

- Phần 2:

Hiện tượng tuần hoàn và liên quan

- Phần 3:

Cơ học

- Phần 4:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Phần 5:

Điện và từ

- Phần 6:

Ánh sáng và bức xạ điện từ liên quan

- Phần 7:

Âm học

- Phần 8:

Hoá hoc và vật lý phân tử

- Phần 9:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Phần 10:

Phản ứng hạt nhân và bức xạ ion hoá

- Phần 11:

Dấu và ký hiệu toán học dùng trong khoa học vật lý và công nghệ.

- Phần 12:

Số đặc trưng

- Phần 13:

Vật lý chất rắn

0.1. Cách sắp xếp các bảng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tất cả đơn vị nằm giữa hai vạch liền thuộc về các đại lượng nằm giữa hai vạch liền tương ứng ở trang bên trái.

0.2. Bảng đại lượng

Những đại lượng quan trọng nhất trong TCVN này được đưa ra cùng với ký hiệu của chúng, và trong phần lớn các trường hợp cả định nghĩa của chúng nữa. Những định nghĩa này được đưa ra chủ yếu để nhận biết; không nhất thiết là định nghĩa đầy đủ.

Đặc trưng véctơ của một số đại lượng được đưa ra, đặc biệt khi cần cho định nghĩa nhưng không phải là để làm cho những định nghĩa này trở thành hoàn thiện.

Trong phần lớn các trường hợp, chỉ một tên và chỉ một ký hiệu được đưa ra cho một đại lượng; nếu hai hay nhiều tên hoặc hai hay nhiều ký hiệu được đưa ra cho cùng một đại lượng và không có sự phân biệt đặc biệt nào thì chúng bình đẳng như nhau. Nếu tồn tại hai loại chữ nghiêng ( ví dụ J, θ, φ, , g, g... ) thì chỉ một trong hai được đưa ra. Điều đó không có nghĩa là loại chữ kia không được chấp nhận. Nói chung khuyến nghị rằng các ký hiệu như vậy không được cho những nghĩa khác nhau. Ký hiệu trong ngoặc đơn là " ký hiệu dự trữ" để sử dụng trong bối cảnh cụ thể khi ký hiệu chính được dùng với nghĩa khác.

0.3. Bảng đơn vị

0.3.1. Tổng quát

Đơn vị của các đại lượng tương ứng được đưa ra cùng với ký hiệu quốc tế và định nghĩa, cần các thông tin thêm, xem TCVN 6398 - 0.

Các đơn vị được sắp xếp như sau :

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b) Tên của đơn vị không thuộc SI mà được dùng cùng với các đơn vị SI do tầm quan trọng trong thực tế của chúng hoặc do chúng được sử dụng trong những lĩnh vực chuyên ngành thì được in bằng khổ chữ thường.

Những đơn vị này được phân cách với các đơn vị SI của cùng đại lượng bằng đường không liền nét.

c) Tên của đơn vị không thuộc SI mà có thể dùng tạm thời với đơn vị SI thì được in nhỏ (nhỏ hơn khổ chữ thường) ở cột "Các hệ số chuyển đổi và chú thích".

d) Tên của đơn vị khôrg thuộc SI mà không nên dùng cùng với đơn vị SI chỉ được đưa ra ở phụ lục trong một số phần của TCVN 6398. Những phụ lục này chỉ là tham khảo. Chúng được sắp xếp vào ba nhóm:

1) Tên riêng của các đơn vị trong hệ CGS;

2) Tên của các đơn vị dựa trên foot, pound, giây và một số đơn vị liên quan khác;

3) Tên cũ của các đơn vị khác.

0.3.2. Chú thích về đơn vị của các đại lượng có thứ nguyên một

Đơn vị nhất quán của đại lượng có thứ nguyên một là số một (1). Khi biểu thị giá trị của đại lượng này thì đơn vị 1 thường không được viết ra một cách tường minh.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ví dụ

Chỉ số khúc xạ     n = 1,53 x 1 = 1,53

Số Reynon           Re = 1,32 x 103

Vì góc phẳng thường được thể hiện bằng tỷ số giữa hai độ dài, góc khối bằng tỷ số giữa diện tích và bình phương của độ dài, nên năm 1980 CIPM đã quy định là trong hệ đơn vị quốc tế, radian và steradian là các đơn vị dẫn xuất không thứ nguyên. Điều này ngụ ý rằng các đại lượng góc phẳng và góc khối được coi như là đại lượng dẫn xuất không thứ nguyên. Các đơn vị radian và steracian có thể dùng trong biểu thức của các đơn vị dẫn xuất để dễ dàng phân biệt giữa các đại lượng có bản chất khác nhau nhưng có cùng thứ nguyên.

0.4. Công bố về số

Tất cả các số trong cột "Định nghĩa" là chính xác.

Khi các số trong cột "Các hệ số chuyển đổi và chú thích" là chính xác thì từ "chính xác" được thêm vào trong ngoặc đơn sau số đó.

 

ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐƠN VỊ - PHẦN 3: CƠ HỌC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định tên và ký hiệu cho các đại lượng và đơn vị cơ. Các hệ số chuyển đổi cũng được đưa ra ở những chỗ thích hợp.

2. Tiêu chuẩn trích dẫn

TCVN 6398 - 4 Đại lượng và đơn vị - Phần 4: Nhiệt

3. Tên và ký hiệu

Tên và ký hiệu của các đại lượng và đơn vị cơ được quy định trong các trang sau đây:

CƠ HỌC

Đại lượng

Số

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ký hiệu

Định nghĩa

Chú thích

3.1

Khối lượng

m

 

Khối lượng là một trong những đại lượng cơ bản của SI.

3-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khối lượng chia cho thể tích

 

3-3

khối lượng riêng tương đối, tỷ khối, mật độ tương đối

d

Tỷ số khối lượng riêng của một chất với khối lượng riêng của chất tham chiếu ở điều kiện quy định cho cả hai chất.

 

3-4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

v

Thể tích chia cho khối lượng.

v = 1 /

 

3-5

mật độ dài, khối lượng theo chiều dài

rl

Khối lượng chia cho độ dài.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mật độ mặt, khối lượng theo bề mặt

, ()

Khối lượng chia cho diện tích.

 

3-7

mômen quán tính

I, J

Mômen quán tính của một vật thể đối với một trục bằng tổng (tích phân) các tích khối lượng phân tố của vật thể đó với bình phương khoảng cách từ phân tố đó đến trục.

Cần phân biệt với các đại lượng 3- 20.1 và 3-20.2. Nếu có hiểu lầm nên dùng ký hiệu J để chỉ đại lượng 3-7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

động lượng, xung lượng

p

Tích của khối lượng và vận tốc

 

 

Đơn vị

CƠ HỌC

Số

Tên đơn vị

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định nghĩa

Hệ số chuyển đổi và chú thích

3.1.a

kilôgam

kg

Kilôgam là đơn vị khối lượng, bằng khối lượng của chuẩn gốc quốc tế của kilôgam.

Tên của các đơn vị bội và ước của đơn vị khối lượng được thành lập bằng cách thêm các tiếp đầu ngữ vào "gam" [CIPM (1967)].

1 g = 10-3 kg

3.1.b

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

t

1 t = 1000 kg

 

3-2.a

kilôgam trên mét khối

kg/m3

 

 

3-2.b

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

t/m3

 

1 t/m3 = 1 g/cm3 = 1 kg/l = 103kg/m3

3-2.c

kilôgam trên lít

kg/l

 

 

3-3 a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

 

Đại lượng không thứ nguyên. Xem phần giới thiệu 0.3.2.

3-4.a

mét khối trên kilôgam

m3/kg

 

 

3-5.a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

kg/m

 

 

3-6.a

kilôgam trên mét vuông

kg/m2

 

 

3-7.a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

kg . m2

 

 

3-8.a

kilôgam mét trên giây

kg . m/s

 

CƠ HỌC (tiếp theo)

Đại lượng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đại lượng

Ký hiệu

Định nghĩa

Chú thích

3-9.1

Lực

F

Lực tác động lên một vật thể bằng biến thiên của động lượng chia cho thời gian tác động của lực

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trọng lượng

Fg,(G), (P),(W)

Trọng lượng của một vật thể trong một hệ quy chiếu là một lực khi tác động lên vật đó sẽ gây ra cho nó một gia tốc rơi tự do tại điểm đó trong hệ quy chiếu

Khi hệ quy chiếu là trái đất, đại lượng này có tên gọi là lực hút của trái đất lên vật thể. Chú ý rằng trọng lượng không chỉ là kết quả của lực hấp dẫn tại điểm đó mà còn là kết quả của lực ly tâm  sự quay của trái đất. Ảnh hưởng của khí quyển bị loại bỏ và trọng lượng được xác định trong chân không [xem Comptes rendus, CGPM lần thứ 3 (1901), trang 70].

Trong cách nói thông thường, "trọng lượng" còn được dùng nhầm với nghĩa "khối lượng", điều này cần phải sửa

3-10

xung lực

I

I =

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3-11

mômen động lượng, mômen xung lượng

L

Mômen động lượng của một chất điểm đối với một điểm bằng tích vec tơ của vec tơ bán kính từ điểm đó tới chất điểm với động lượng (xung lượng) của chất điểm.

L = r x p

 

 

Đơn vị

CƠ HỌC (tiếp theo)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tên đơn vị

Ký hiệu quốc tế

Định nghĩa

Hệ số chuyển đổi và chú thích

3-9.a

niuton

N

1 N = 1 kg . m/s2

1 N bằng một lực tác động vào một vật có khối lượng 1 kg gây cho nó một gia tốc bằng 1 m/s2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

niuton giây

N . s

 

 

3-11.a

kilôgam mét bình phương trên giây

Kg . m2/s

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CƠ HỌC (tiếp theo)

Đại lượng

Số

Đại lượng

Ký hiệu

Định nghĩa

Chú thích

3-12.1

mômen lực

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mômen của một lực đối với một điểm bằng tích véc tơ của véc tơ bán kính từ điểm đó tới mỗi điểm nằm trên phương tác dụng của lực và lực đó.

M = r x F

Trong lĩnh vực đàn hồi, M thường dùng cho mômen uốn và T dùng cho mômen xoắn.

3-12.2

mômen ngẫu lực

M

Tổng mômen của hai lực bằng nhau về độ lớn và có hướng ngược nhau không tác dụng trên cùng một đường thẳng.

 

3-12.3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

M, T

mômen khái quát hóa của một mômen ngẫu lực.

 

3-13

mômen xung lực

H

H =

Trong khoảng thời gian [t1, t2]

H = L(t2) - L(t1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3-14

hằng số hấp dẫn

G, (f)

Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm bằng:

F = G

ở đây r là khoảng cách giữa hai chất điểm và m1, m2 là khối lượng của chúng.

G = (6,67259 ± 0,00085) x 10-11 N.m2/kg2 [CODATA Bulletin 63 (1986)].

3-15.1

áp suất

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lựa chia cho diện tích

Ký hiệu pe dùng để chỉ áp suất dư, tức là p- pamb, ở đây pamb là áp suất khí quyển. Áp suất dư có thể là âm hoặc dương tùy theo chúng nhỏ hơn hay lớn hơn áp suất khí quyển

3-15.2

ứng suất pháp tuyến

3-15.3

ứng suất tiếp tuyến

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CƠ HỌC (tiếp theo)

Số

Tên đơn vị

Ký hiệu quốc tế

Định nghĩa

Hệ số chuyển đổi và chú thích

3-12.a

niuton mét

N . m

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ký hiệu của đơn vị này được viết sao cho không nhầm với đơn vị mili niuton.

3-13.a

niuton mét giây

N . m . s

 

 

3-14.a

niuton mét bình phương trên kilôgam bình phương

N . m2/kg2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

3-15.a

pascan

Pa

1 Pa = 1 N/m2

1 bar = 100 kPa (Chính xác)

Đơn vị này chỉ dùng hạn chế trong lĩnh vực áp suất chất lỏng.

 

CƠ HỌC (tiếp theo)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số

Đại lượng

Ký hiệu

Định nghĩa

Chú thích

3-16.1

Độ biến dạng dài.

(độ dãn dài tương đối)

e

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ở đây  là độ tăng chiều dài và lo là độ dài ở trạng thái được quy định.

 

3-16.2

độ biến dạng trượt

ở đây  là khoảng dịch chuyển song song của mặt trên đối với mặt dưới của một lớp có chiều dày d.

 

3-16.3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ở đây  là độ tăng thể tích và Vo là thể tích ở trạng thái được quy định.

 

3-17

hệ số Poisson số Poisson

,

Độ co ngang tương đối chia cho độ dãn dài tương đối.

Poisson là đại lượng nghịch đảo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3-18.1

môđun đàn hồi

E

E còn được gọi là môđun Young

3-18.2

môđun trượt

G

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3-18.3

môđun nén

K

Độ biến dạng ,  và  trong định nghĩa này là tương ứng với các ứng suất dư , , và với áp suất dư p.

3-19

hệ số nén, suất nén

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Đơn vị

CƠ HỌC (tiếp theo)

Số

Tên đơn vị

Ký hiệu quốc tế

Định nghĩa

Hệ số chuyển đổi và chú thích

3-16.a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

 

Đai lượng không thứ nguyên.

Xem phần giới thiệu 0.3.2.

3-17.a

một

1

 

Đại lượng không thứ nguyên.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3-18.a

pascan

Pa

1 Pa = 1 N/m2

 

3-19.a

pascan mũ trừ một

Pa-1

1 Pa-1 = 1 m2/N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

CƠ HỌC (tiếp theo)

Đại lượng

Số

Đại lượng

Ký hiệu

Định nghĩa

Chú thích

3-20.1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ia, (I)

Mômen trục diện tích bậc hai của một hình phẳng đối với một trục nằm trong mặt phẳng đó là tổng (tích phân) của các tích các diện tích phân tố của hình phẳng đó với bình phương khoảng cách từ diện tích phân tố đó đến trục này.

Cần phân biệt đại lượng này với đại lượng 3-7 (mômen quán tính).

Có thể sử dụng ký hiệu I cho mômen diện tích bậc hai khi không có sự hiểu lầm với mômen quán tính (3-7).

3-20.2

mômen cực diện tích bậc hai

Ip

Mômen cực diện tích bậc hai của một hình phẳng đối với một điểm trong mặt phẳng đó là tổng (tích phân) của các tích của diện tích phân tố của hình phẳng đó với bình phương khoảng cách từ diện tích phân tố đó đến điểm này.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

môđun kháng

Z, W

Môđun kháng của một hình phẳng đối với một trục nằm trong mặt phẳng đó là mômen diện tích bậc hai chia cho khoảng cách từ trục tới điểm xa nhất của hình phẳng.

 

3-22.1

Hệ số ma sát động

, (f)

tỷ số của lực ma sát với lực pháp tuyến đối với một vật thể trượt.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

hệ số ma sát tĩnh

, (fs)

Tỷ số lớn nhất của lực ma sát với lực pháp tuyến đối với vật thể đứng yên.

 

3-23

độ nhớt

(độ nhớt động lực)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Định nghĩa này áp dụng cho chất lỏng chảy tầng có Vz = 0.

3-24

Độ nhớt động

ở đây p là khối lượng riêng của chất lưu.

 

3-25

suất căng bề mặt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lực vuông góc với một phân tố đường thẳng trên một mặt chia cho độ dài của phân tố đường thẳng đó.

 

 

Đơn vị

CƠ HỌC (tiếp theo)

Số

Tên đơn vị

Ký hiệu quốc tế

Định nghĩa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3-20.a

mét mũ bốn

m4

 

 

3-21.a

mét mũ ba

m3

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3-22.a

một

1

 

Xem phần giới thiệu 0.3.2.

3-23.a

pascan giây

Pa . s

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3-24.a

mét vuông trên giây

m2/s

 

 

3-25.a

niuton trên mét

N/m

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

CƠ HỌC (tiếp theo)

Đại lượng

Số

Đại lượng

Ký hiệu

Định nghĩa

Chú thích

3-26.1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

E

 

 

3-26.2

công

W, (A)

 

3-26.3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ep,V,

ở đây F là lực cản.

 

3-26.4

động năng

Ek, T

Ek =

7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3-27

công suất

P

Tốc độ truyền năng lượng.

 

3-28

hiệu suất

Tỷ số giữa công suất sản ra với công suất nhận vào.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3-29

lưu tốc khối lượng

qm

Khối lượng vật thể chuyển qua một bề mặt xác định trong một đơn vị thời gian.

 

3-30

Lưu tốc thể tích

qv

Thể tích vật thể chuyển qua một bề mặt xác định trong một đơn vị thời gian.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Đơn vị

CƠ HỌC (kết thúc)

Số

Tên đơn vị

Ký hiệu quốc tế

Định nghĩa

Hệ số chuyển đổi và chú thích

3-26.a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

J

1 J = 1 N . m

1 J là công của một lực 1N dời điểm đặt 1 mét theo hướng của lực.

3-27.a

oát

W

1 W = 1 J/s

 

3-28.a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

 

Xem phần giới thiệu 0.3.2.

3-29.a

kilôgam trên giây

kg/s

 

 

3-30.a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

m3/s

 

 

 

Phụ lục A

(tham khảo)

Các đơn vị của hệ CGS có tên riêng

Số thứ tự của đại lượng

Đại lượng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tên và ký hiệu của đơn vị

Định nghĩa và hệ số chuyển đổi

3-9.1

Lực

3-9.A.a

dyne:

dyn

1 dyn là lực khi tác dung lên vật thể có khối lượng 1 g tạo cho nó một gia tốc 1cm/s2.

1 dyn = 10-5 N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

độ nhớt

(độ nhớt động lực)

3-23.A.a

poise:

P

1 P là độ nhớt của một chất lỏng khi ứng suất tiếp

1 dyn/cm2 tạo ra gradien vận tốc bằng 1 (cm/s)/cm vuông góc với mặt phẳng tiếp xúc.

1 P = 1 dyn . s/cm2

= 1g . cm-1 . s-1 = 10-1 Pa . s

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

độ nhớt động

3-24.A.a

stokes:

St

1 St là độ nhớt động của một chất lỏng có độ nhớt bằng 1 P và khối lượng riêng bằng 1 g/cm3.

1 St = 10-4 m2/s

3-26.1

năng lượng

3-26.A.a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

erg

1 erg là công của 1 lực 1dyn chuyển dời điểm đặt 1 cm theo hướng của lực.

1 erg = 1 dyn . cm = 10-7 J

 

Phụ lục B

(tham khảo)

Các đơn vị dựa trên foot, pound, giây và một số đơn vị khác

Không được dùng những đơn vị này

Số thứ tự của đại lượng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số thứ tự của đơn vị

Tên, ký hiệu của đơn vị

Hệ số chuyển đổi và chú thích

3-1

khối lượng

3-1.B.a

pound:

Ib

1 Ib = 0,453 592 37 kg (chính xác)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

3-1.B.b

grain:

gr

1 gr =  Ib = 64 798 91 mg (chính xác)

7 000

 

 

3-1.B.c

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

oz

1 oz =  Ib = 437 5 gr (chính xác) = 28,349 52 g

 

 

3-1.B.d

hundredweight.

cwt

1 cwt(UK) = 1 long cwt (US) = 112 Ib (chính xác)

= 50,802 35 kg

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

3-1.Be

ton

1 ton (UK) = 1 long ton (US) = 2 240 Ib (chính xác)

= 1 016,047 kg = 1,016 047 t

1 ton (US) = 2 000 Ib (chính xác) = 907,184 7 kg

= 0,907 184 7 t

Các đơn vị dựa trên foot, pound, giây và một số đơn vị khác (kết thúc)

Số thứ tự của đại lượng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số thứ tự của đơn vị

Tên, ký hiệu của đơn vị

Hệ số chuyển đổi và chú thích

 

 

3-1-B.f

troy ounce apothecaries' ounce

1 troy ounce = 480 gr (chính xác) = 31,103 476 8 g (chính xác)

3-2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3-2.B.a

pound trên foot khối: lb/ft3

1 lb/ft3 = 16,018 46 kg/m3

3-9.1

Lực

3-9.B.a

pound-lực:

Ibf

1 lbf = 4,448 222 N dựa trên giá trị (tiêu chuẩn) của gn = 9,806 65 m/s2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3-12 1

mômen lực

3-12.B.a

foot pound-lực:

ft . lbf

1 ft . Ibf = 1,355 818 N . m

3-15.1

áp suất

3-15.B.a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ibf/in2

1 Ibf/in2 = 6 894,757 Pa

3-20.1

mômen diện tích bậc hai

3-20.B.a

inch mũ bốn:

in4

1 in4 = 41,623 14 x 10-8 m4

3-20.2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3-21

môđun kháng

3-21.B.a

inch mũ ba:

in3

1 in3 = 16,387 064 x 10-6 m3 (chính xác)

3-24

độ nhớt động

3-24.B.a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 ft2/s = 0,092 903 04 m2/s

3-26.1

năng lượng

3-26.B.a

foot pound-lực:

ft . Ibf

1 ft . Ibf = 1,355 818 J

3-27

công suất

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

foot pound-lực trên giây:

ft . Ibf/s

1 ft . Ibf/s = 1,355 818 W

1 mã lực (hp) = 550 ft . Ibts/s (chính xác) = 745,699 9 W

 

Phụ lục C

(tham khảo)

Giá trị chuyển đổi của một số đơn vị khác

Không được dùng những đơn vị này

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đại lượng

Số thứ tự của đơn vị

Tên, ký hiệu của đơn vị

Hệ số chuyển đổi và chú thích

3-1

khối lượng

3-1.C.a

cara

1 cara = 200 mg (chính xác)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mật độ dài

3-5.C.a

tex

1 tex = 10-6 kg/m

3-9.1

lực

3-9.C.a

kilôgam lực:

kgf

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Có thể ky hiệu kilôgam lực là kgf hoặc kp. Cần phân biệt đơn vị này với trọng lượng địa phương của một vật có khối lượng 1 kg

9,806 65 m. s2 là gia tốc rơi tự do chuẩn [CGPM lần thứ ba (1901)]

3-12.1

mômen lực

3-12.C.a

kilôgam lực mét:

kgf . m

1 kgf . m = 9,806 65 N.m (chính xác)

3-15.1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3-15.Ca

atmotphe:

atm

1 atm = 101 325 Pa (chính xác)

 

 

3-15.C.b

kilôgam lực trên mét  vuông: kgf/m2

1 kgf/m2 = 9.806 65 Pa (chính xác)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

3-15.C.c

torr:

torr

1 torr = 1/760 atm (chính xác) = 133,322 4 Pa

 

 

3-15.C.d

milimét thuỷ ngân:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 mmHg = 13,595 1 mmH2O = 133,322 4 Pa

 

 

3-15.C.e

atmotphe kỹ thuật:

at

1 at = 1 kgf/cm2 = 98 066,5 Pa (chính xác) = 0,967 841 atm

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

milimet cột nước:

mmH2O

1 mmH2O = 10-4 at = 9,806 65 Pa (chính xác)

3-26.1

năng lượng

3-26.C.a

kilôgam lực mét:

kgf . m

1 kgf . m = 9,806 65 J (chính xác)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Giá trị chuyển đổi của một số đơn vị khác (kết thúc)

Số thứ tự của đại lượng

Đại lượng

Số thứ tự của đơn vị

Tên, ký hiệu của đơn vị

Hệ số chuyển đổi và chú thích

3-27

công suất

3-27.C.a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

kgf . m/s

1 kgf . m/s = 9,806 65 W (chính xác)

 

 

3-27.C.b

Mã lực (hệ mét)

1 mã lực (hệ mét) = 75 kgf . m/s (chính xác) =

735,498 75 W (chính xác)

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6398-3:1998 về Đại lượng và đơn vị - Phần 3: Cơ học

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

4.354

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146