TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10353:2014
ISO 16163:2012
THÉP LÁ
MẠ NHÚNG NÓNG LIÊN TỤC − DUNG SAI KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG
Continuously
hot-dipped coated steel sheet products − Dimensional and shape tolerances
Lời nói đầu
TCVN 10353:2014 hoàn toàn tương
đương với ISO 16163:2012
TCVN 10353:2014 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Continuously
hot-dipped coated steel sheet products − Dimensional and shape tolerances
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho dung sai
kích thước và hình dạng của tất cả các sản phẩm thép lá
được mạ nhúng nóng liên tục.
2 Dung sai kích thước
Các dung sai kích thước được cho
trong Bảng 1 đến Bảng 9.
Bảng 1
– Dung sai chiều dày thép cuộn và các đoạn cắt có chất lượng thương mại, chất
lượng kéo có khử khí bằng nhôm và vuốt sâu ổn định hóa không chứa nguyên tố xen
kẽ và chất lượng kết cấu
Kích
thước và dung sai tính bằng milimet
Chiều
rộng qui định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
cho các
chiều dày qui định
≤ 0,4
>
0,4
≤ 0,6
>
0,6
≤ 0,8
>
0,8
≤ 1,0
>
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
1,2
≤ 1,6
>
1,6
≤ 2,0
>
2,0
≤ 2,5
>
2,5
≤ 3,0
>
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
4,0
≤ 5,0
600
≤ 1 200
± 0,04
± 0,05
± 0,06
± 0,08
± 0,09
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,12
± 0,15
± 0,16
± 0,18
± 0,19
> 1
200
≤ 1 500
± 0,05
± 0,06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0.08
± 0,09
± 0,11
± 0,13
± 0,15
± 0,17
± 0,19
± 0,21
> 1
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
± 0,07
± 0,07
± 0,09
± 0,11
± 0,13
± 0,15
± 0,17
± 0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,23
CHÚ THÍCH 1: Các chiều dày đến 1,6
mm thường được chế tạo với thép nền cán nguội.
CHÚ THÍCH 2: Khi các tiêu chuẩn
khác tham chiếu tiêu chuẩn này cho phép xẻ dọc thép lá tới chiều rộng nhỏ hơn
600 mm được xem là thép lá thì dung sai chiều dày phải theo thỏa thuận.
a Dung sai chiều dày đối với thép
lá ở dạng cuộn tương tự như dung sai chiều dày đối với thép lá được cung cấp
ở dạng các đoạn cắt nhưng, trong trường hợp tại chỗ có mối hàn thì dung sai
phải được tăng gấp đôi so với dung sai được cho trên chiều dài 15 m trong vùng
lân cận mối hàn.
b Về sự khác biệt của dung sai và
các tính chất vật lý của các sản phẩm thép lá cán nóng và cán nguội, người sử
dụng và nhà cung cấp có thể thương lượng một loại thép nền riêng. Mối quan hệ
giữa khối lượng và lớp phủ tính bằng gam trên mét vuông, và chiều dày, tính
bằng micromet có thể được xác định từ các tiêu chuẩn tương ứng.
c Đối với các giới hạn bền quy
định Re = 300 MPa và lớn hơn, tăng dung sai chiều dày lên 10 % bằng cách sử
dụng các phương pháp vê tròn thông thường
d Các dung sai đối với loại 550
phải theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất.
e Chiều dày được đo tại bất cứ
điểm nào trên thép lá cách cạnh bên một khoảng không nhỏ hơn 25 mm.
f Các chú thích khoảng chiều dày
áp dụng như là giá trị riêng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2
– Dung sai chiều dày thép cuộn và các đoạn cắt có chất lượng thương mại, chất
lượng kéo có khử khí bằng nhôm và vuốt sâu ( thép ổn định hóa không chứa nguyên
tố xen kẽ) và chất lượng kết cấu – Thép nền cán nóng
Kích
thước và dung sai tính bằng milimet
Chiều
rộng qui định
Dung
sai chiều dày a,b,c,d,e,f,g
cho các
chiều dày qui định
≤ 2,0
>
2,0
≤ 2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 3,0
>
3,0
≤ 4,0
>
4,0
≤ 5,0
600
≤ 1 200
± 0,14
± 0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,18
± 0,20
> 1
200
≤ 1 500
± 0,15
± 0,16
± 0,18
± 0,19
± 0,22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 1 800
± 0,15
± 0,18
± 0,20
± 0,22
± 0,23
CHÚ THÍCH 1: Các chiều dày đến 1,6
mm thường được chế tạo với thép nền cán nguội.
CHÚ THÍCH 2: Khi các tiêu chuẩn
khác tham chiếu tiêu chuẩn này cho phép xẻ dọc thép lá tới chiều rộng nhỏ hơn
600 mm được xem là thép lá thì dung sai chiều dày phải theo thỏa thuận.
a Dung sai chiều dày đối với thép
lá ở dạng cuộn tương tự như dung sai chiều dày đối với thép lá được cung cấp
ở dạng các đoạn cắt nhưng trong trường hợp tại chỗ có mối hàn thì dung sai
phải được tăng gấp đôi so với dung sai được cho trên chiều dài 15 m trong
vùng lân cận mối hàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c Các dung sai đối với loại 550
phải theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất.
d Chiều dày được đo tại bất cứ
điểm nào trên thép lá cách cạnh bên một khoảng không nhỏ hơn 25 mm
e Mối quan hệ giữa khối lượng lớp
phủ, tính bằng gam trên mét vuông, và chiều dày tính bằng micromet có thể được
xác định từ các tiêu chuẩn tương ứng.
f Các chú thích khoảng chiều dày
áp dụng như là giá trị riêng.
g Các dung sai trong bảng này là
trên cơ sở dung sai bình thường (dung sai trên và dưới). Đối với chiều dày
đặt hàng khác với chiều dày danh nghĩa, dung sai tổng bằng hai lần giá trị
trong bảng và có thể được cung cấp theo thỏa thuận giữa khách hang và người
bán hàng..
Bảng 3
- Dung sai chiều rộng đối với thép cuộn và các đoạn cắt không được cắt vuông
lại
Kích
thước và dung sai tính bằng milimet
Chiều
rộng qui định
Dung
sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+7
0
> 1
500 ≤ 1 800
+10
0
CHÚ THÍCH: Đối với vật liệu được
xén vuông lại, có thể thương lượng về các dung sai hạn chế hơn
Bảng 4
- Dung sai chiều rộng đối với các đoạn cắt không được xén vuông lại
Kích thước
và dung sai tính bằng milimet
Chiều
dài qui định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 3 000
+20
0
> 3
000 ≤ 6000
+30
0
> 6
000
+ 0,5 %
× chiều dài
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 5
- Dung sai độ võng đối với thép cuộn và các đoạn cắt không được xén vuông lại
Kích
thước và dung sai tính bằng milimet
Dạng
Dung
sai độ võng
Cuộn
20 trên
bất cứ chiều dài 5000 nào
Các
đoạn cắt
0,4 % ×
chiều dài
CHÚ THÍCH: Độ võng là sai lệch lớn
nhất của một cạnh bên so với một đường thẳng, phép đo được thực hiện trên
phía lõm bằng thước thẳng như đã chỉ dẫn trên Hình 1. Đối với vật liệu được
xén vuông lại, có thể thương lượng về các dung sai hạn chế hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích
thước và dung sai tính bằng milimet
Kích
thước
Dung
sai độ vuông góc
Tất cả
các chiều dày và các kích thước
0,7 % ×
chiều rộng
CHÚ THÍCH: Độ (không) vuông góc là
sai lệch lớn nhất của một cạnh đầu mút so với một đường thẳng vuông góc với
một cạnh và tiếp xúc với một góc, phép đo được thực hiện như đã chỉ dẫn trên
Hình 2. Dung sai độ vuông góc cũng có thể được đo bằng một nửa hiệu số giữa
các đường chéo của một đoạn cắt.
Bảng 7
– Dung sai độ vuông góc đối với vật liệu được xén vuông lại
Kích thước
và dung sai tính bằng milimet
Chiều
dài qui định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung
sai độ vuông góc
≤ 3 000
≤ 1 200
+1
0
> 1
200
+2
0
> 3
000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+2
0
CHÚ THÍCH: Độ vuông góc là sai
lệch lớn nhất của một cạnh đầu mút so với một đường thẳng vuông góc với một
cạnh và tiếp xúc với một góc, phép đo được thực hiện như đã chỉ dẫn trên Hình
2. Dung sai độ vuông góc cũng có thể được đo bằng một nửa hiệu số giữa các
đường chéo của một đoạn cắt. Khi đo vật liệu được đặt hàng với dung sai khi
được xén vuông lại có thể phải quan tâm đến các thay đổi cực hạn của nhiệt
độ.
Bảng 8
– Dung sai độ phẳng tiêu chuẩn của các đoạn cắt
Kích
thước và dung sai tính bằng milimet
Chiều
dày qui định
Chiều
rộng qui định
Dung
sai độ phẳng đối với các giới hạn bền quy định, Re
<
220 MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
340 MPa
≤ 0,7
≤ 1 200
14
17
20
> 1
200 ≤ 1 500
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
> 1
500
21
24
29
>
0,7 ≤ 1,2
≤ 1 200
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
> 1
200 ≤ 1 500
14
17
21
> 1
500
19
22
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>
1,2 ≤ 2,0
≤ 1 200
12
12
18
> 1
200 ≤ 1 500
14
15
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
21
27
>
2,0 ≤ 5,0
≤ 1 200
16
16
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
20
30
> 1
500
25
25
40
CHÚ THÍCH 1: Bảng này cũng áp dụng
cho thép lá do khách hàng cắt ra thành từng đoạn từ các cuộn thép khi có thỏa
thuận về việc thực hiện qui trình cán phẳng.
CHÚ THÍCH 2: Sai lệch lớn nhất so
với một bề mặt phẳng nằm ngang. Với thép lá được đặt nằm dưới tác dụng của
trọng lượng bản thân trên một bề mặt phẳng, khoảng cách lớn nhất giữa bề mặt
bên dưới của thép lá và bề mặt phẳng nằm ngang là sai lệch lớn nhất của độ
phẳng như đã chỉ dẫn trên Hình 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích
thước và dung sai tính bằng milimet
Chiều
dày qui định
Chiều
rộng qui định
Dung
sai độ phẳng đối với các giới hạn bền quy định
Re
<
220 MPa
≥ 220 ≤
340 MPa
>
340 MPa
≤ 0,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
10
−
> 1
200 ≤ 1 500
8
11
−
> 1
500
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
>
0,7 ≤ 1,2
≤ 1 200
6
8
−
> 1
200 ≤ 1 500
7
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 1
500
9
12
−
>
1,2 ≤ 2,0
≤ 1 200
6
7
−
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
8
−
> 1
500
8
11
−
>
2,0 ≤ 5,0
≤ 1 200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
−
> 1
200 ≤ 1 500
7
8
−
> 1
500
8
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1: Bảng này cũng áp dụng
cho thép lá do khách hàng cắt ra thành từng đoạn từ các cuộn thép khi có thỏa
thuận về việc thực hiện qui trình cán phẳng.
CHÚ THÍCH 2: Sai lệch lớn nhất so
với một bề mặt phẳng nằm ngang: Với thép lá được đặt nằm dưới tác dụng của
trọng lượng bản thân trên một bề mặt phẳng, khoảng cách lớn nhất giữa bề mặt
bên dưới của thép lá và bề mặt phẳng nằm ngang là sai lệch lớn nhất của độ
phẳng như đã chỉ dẫn trên Hình 3.
Có thể thương lượng về các dung sai
hạn chế hơn.

CHÚ DẪN
1 Độ võng của cạnh
2 Cạnh bên (phía lõm)
3 Thước thẳng
Hình 1
– Đo độ võng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN
1. Độ vuông góc
2. Thước thẳng
3. Cạnh bên
Hình 2
– Đo độ vuông góc

CHÚ DẪN
1 Sai lệch lớn nhất của độ phẳng
Hình 3
– Đo độ phẳng