|
BỘ
KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
09/2026/TT-BKHCN
|
Hà
Nội, ngày 31
tháng 3 năm 2026
|
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH BIỂU MẪU PHỤC VỤ THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ TRONG DỰ ÁN ĐẦU
TƯ, ĐĂNG KÝ, CẤP PHÉP CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
DỊCH VỤ ĐÁNH GIÁ, GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ VÀ BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
Căn cứ Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15;
Căn cứ Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14; được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 115/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
Theo đề nghị của Vụ trưởng
Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ;
Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ ban hành Thông tư quy định biểu mẫu phục vụ thẩm định công nghệ,
đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch
vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực hiện.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này quy định
biểu mẫu phục vụ hoạt động chấp thuận, cấp phép chuyển giao công nghệ hạn chế
chuyển giao theo quy định tại Điều 29, Điều 30 Luật Chuyển giao
công nghệ số 07/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 115/2025/QH15; thẩm định hoặc có ý kiến về
công nghệ quy định tại khoản 7 Điều 4, khoản 4 Điều 5, khoản 3 Điều
6; đăng ký chuyển giao công nghệ quy định tại khoản 5 Điều
20; chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ quy định tại khoản 4 Điều 57, khoản 4 Điều 58, khoản 4
Điều 60, khoản 4 Điều 61 và báo cáo tình hình thực hiện quy định tại khoản 6 Điều 21, khoản 3 Điều 63, khoản 4 Điều 65, khoản 4 Điều 66
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
2. Thông tư này áp dụng
đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động thẩm định công nghệ
hoặc có ý kiến về công nghệ trong dự án đầu tư; hoạt động đăng ký chuyển giao
công nghệ, hoạt động chấp thuận, cấp phép chuyển giao công nghệ hạn chế chuyển
giao; và hoạt động chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định
công nghệ.
Điều
2. Biểu mẫu hồ sơ và báo cáo
Biểu mẫu phục vụ thẩm định
hoặc có ý kiến về công nghệ trong dự án đầu tư, đăng ký chuyển giao công nghệ,
chấp thuận, cấp phép chuyển giao công nghệ hạn chế chuyển giao, chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình thực
hiện quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này gồm:
1. Mẫu
giải trình về sử dụng công nghệ trong hồ sơ dự án đầu tư giai đoạn chấp thuận
chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giai đoạn quyết
định đầu tư (Mẫu số 1.1 và Mẫu số 1.2).
2. Mẫu
thực hiện thủ tục thẩm định, có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư trong giai đoạn
chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(Mẫu số 2.1, Mẫu số 2.2,
Mẫu số 2.3, Mẫu số 2.4,
Mẫu số 2.5 và Mẫu số 2.6).
3. Mẫu
thực hiện thủ tục thẩm định, có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư trong giai đoạn
quyết định đầu tư (Mẫu số 3.1,
Mẫu số 3.2, Mẫu số 3.3,
Mẫu số 3.4, Mẫu số 3.5
và Mẫu số 3.6).
4. Mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký chuyển giao công nghệ (Mẫu số 4.1, Mẫu số 4.2, Mẫu số 4.3, Mẫu số 4.4, Mẫu số 4.5 và Mẫu số 4.6).
5. Mẫu
thực hiện thủ tục chấp thuận, cấp phép chuyển giao công nghệ hạn chế chuyển
giao (Mẫu số 5.1, Mẫu số 5.2, Mẫu số 5.3, Mẫu số 5.4, Mẫu số 5.5, Mẫu số 5.6, Mẫu số 5.7
và Mẫu số 5.8).
6. Mẫu
thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ (Mẫu số 6.1 và Mẫu số 6.2).
7. Mẫu
thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ (Mẫu số 7.1 và Mẫu số 7.2).
8. Mẫu
Báo cáo tình hình thực hiện đánh giá/ giám định và kết quả cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động đánh giá, giám định công nghệ (Mẫu số 8.1 và Mẫu số 8.2).
Điều
3. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu
lực thi hành từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
2. Thông tư số 09/2020/TT-BKHCN ngày 25 tháng 12 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định các biểu mẫu phục vụ thẩm định hoặc có
ý kiến về công nghệ dự án đầu tư hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực
thi hành.
3. Trong quá trình thực
hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân
phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét, sửa đổi, bổ sung./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở KH&CN các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật; Cục KSTTHC - Bộ Tư
pháp;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; CSDL Quốc gia về VBQPPL;
- Bộ KH&CN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng
Thông tin điện tử Bộ;
- Lưu: VT, ĐTC, PC.
|
BỘ
TRƯỞNG
Nguyễn Mạnh Hùng
|
PHỤ
LỤC
BIỂU MẪU PHỤC VỤ THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ TRONG DỰ ÁN ĐẦU TƯ, ĐĂNG
KÝ, CẤP PHÉP CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ, CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ
ĐÁNH GIÁ, GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ VÀ BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
(Kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN
ngày 31 tháng
3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ)
|
Mục
1
|
Mẫu giải
trình về sử dụng công nghệ trong hồ sơ dự án đầu tư giai đoạn chấp thuận chủ
trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giai đoạn quyết định
đầu tư
|
|
Mẫu số 1.1
|
Giải trình về sử dụng
công nghệ (giai đoạn chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc xem xét cấp Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư)
|
|
Mẫu số 1.2
|
Giải trình về sử dụng
công nghệ (giai đoạn quyết định đầu tư)
|
|
Mục
2
|
Mẫu thực
hiện thủ tục thẩm định, có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư trong giai đoạn
chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
Mẫu số 2.1
|
Phiếu thẩm định, có ý
kiến về công nghệ dự án đầu tư trong giai đoạn chấp thuận chủ trương đầu tư
hoặc cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
Mẫu số 2.2
|
Quyết định thành lập
Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ
|
|
Mẫu số 2.3
|
Phiếu nhận xét của
thành viên Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ
|
|
Mẫu số 2.4
|
Phiếu tham vấn ý kiến
tổ chức tư vấn độc lập, chuyên gia tư vấn độc lập
|
|
Mẫu số 2.5
|
Biên bản họp Hội đồng
tư vấn thẩm định công nghệ
|
|
Mẫu số 2.6
|
Báo cáo kết quả tư vấn
thẩm định, có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
|
|
Mục
3
|
Mẫu thực
hiện thủ tục thẩm định, có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư trong giai đoạn
quyết định đầu tư
|
|
Mẫu số 3.1
|
Phiếu thẩm định, có ý
kiến về công nghệ dự án đầu tư trong giai đoạn quyết định đầu tư
|
|
Mẫu số 3.2
|
Quyết định thành lập
Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ
|
|
Mẫu số 3.3
|
Phiếu nhận xét của
thành viên Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ
|
|
Mẫu số 3.4
|
Phiếu tham vấn ý kiến
tổ chức tư vấn độc lập, chuyên gia tư vấn độc lập
|
|
Mẫu số 3.5
|
Biên bản họp Hội đồng
tư vấn thẩm định công nghệ
|
|
Mẫu số 3.6
|
Báo cáo kết quả tư vấn
thẩm định, có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư
|
|
Mục
4
|
Mẫu
thực hiện thủ tục đăng ký chuyển giao công nghệ
|
|
Mẫu số 4.1
|
Đơn đăng ký chuyển
giao công nghệ (lần đầu)
|
|
Mẫu số 4.2
|
Giấy chứng nhận đăng
ký chuyển giao công nghệ (lần đầu)
|
|
Mẫu số 4.3
|
Đơn đăng ký gia hạn,
sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ
|
|
Mẫu số 4.4
|
Giấy chứng nhận đăng
ký gia hạn, sửa đổi bổ sung chuyển giao công nghệ sửa đổi, bổ sung
|
|
Mẫu số 4.5
|
Phiếu thẩm định thỏa
thuận chuyển giao công nghệ
|
|
Mẫu số 4.6
|
Báo cáo tình hình thực
hiện đăng ký chuyển giao công nghệ
|
|
Mục
5
|
Mẫu
thực hiện thủ tục chấp thuận, cấp phép chuyển giao công nghệ hạn chế chuyển
giao
|
|
Mẫu số 5.1
|
Văn bản đề nghị chấp
thuận chuyển giao công nghệ hạn chế chuyển giao
|
|
Mẫu số 5.2
|
Giải trình về công
nghệ hạn chế chuyển giao
|
|
Mẫu số 5.3
|
Phiếu thẩm định chấp
thuận chuyển giao công nghệ hạn chế chuyển giao
|
|
Mẫu số 5.4
|
Văn bản chấp thuận
chuyển giao công nghệ hạn chế chuyển giao
|
|
Mẫu số 5.5
|
Báo cáo tình hình thực
hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ hạn chế chuyển giao (bên giao hoặc bên nhận)
|
|
Mẫu số 5.6
|
Văn bản đề nghị cấp
Giấy phép chuyển giao công nghệ hạn chế chuyển giao
|
|
Mẫu số 5.7
|
Phiếu thẩm định cấp
Giấy phép chuyển giao công nghệ hạn chế chuyển giao
|
|
Mẫu số 5.8
|
Giấy phép chuyển giao
công nghệ hạn chế chuyển giao
|
|
Mục
6
|
Mẫu
thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ
|
|
Mẫu số 6.1
|
Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
|
Mẫu số 6.2
|
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
|
|
Mục
7
|
Mẫu
thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ
|
|
Mẫu số 7.1
|
Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công
nghệ
|
|
Mẫu số 7.2
|
Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ giám định công
nghệ.
|
|
Mục
8
|
Mẫu
Báo cáo tình hình thực hiện đánh giá/ giám định và kết quả cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá/ giám định công nghệ
|
|
Mẫu số 8.1
|
Báo cáo tình hình thực
hiện hoạt động đánh giá/ giám định công nghệ
|
|
Mẫu số 8.2
|
Báo cáo kết quả cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá/ giám định công
nghệ.
|
Mẫu số 1.1
…../2026/TT-BKHCN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẢI TRÌNH VỀ SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ
(Giai đoạn chấp thuận chủ
trương đầu tư hoặc xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
1. Thông tin dự án:
- Tên dự án: ………………………………………………………………………………………….
- Chủ đầu tư: …………………………………… (tên, địa chỉ, đại diện pháp nhân,
mã số doanh nghiệp)
- Loại dự án: (Ví dụ:
dự án của nhà đầu tư nước ngoài, dự án có nguồn vốn từ ngân sách nhà nước, dự
án ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt theo Luật Đầu
tư)
- Quy mô dự án: (Mô
tả: Tổng mức đầu tư, vị trí, thời
gian thực hiện, quy mô công nghệ)
- Ngành nghề đầu tư: (Ví
dụ: xây dựng, hóa chất, y
dược, nông nghiệp, môi trường...)
2. Nội dung giải trình
về sử dụng công nghệ:
a) Phân tích và lựa chọn
phương án công nghệ của dự án; tên, xuất xứ, sơ đồ quy trình công nghệ; dự kiến
danh mục, tình trạng, thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị chính trong dây
chuyền công nghệ thuộc phương án công nghệ lựa chọn; tài liệu chứng minh công
nghệ đã được kiểm chứng (nếu có); đối với dự án công nghệ số các nội dung phù hợp
đặc thù của dự án, có thể bao gồm kiến trúc hệ thống, năng lực xử lý, khả năng
mở rộng, độ sẵn sàng, yêu cầu hạ tầng, tiêu chuẩn công nghệ áp dụng, mô hình/thuật
toán, dữ liệu huấn luyện, cơ chế kiểm soát, giám sát hệ thống.
b) Xác định các công
nghệ (có/ không) thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử
dụng trong dự án có nguy cơ tác động xấu đến môi trường theo quy định của pháp luật
về bảo vệ môi trường;
c) Lý do lựa chọn công
nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử dụng trong dự án có nguy cơ gây tác
động xấu đến môi trường, bao gồm: sự cần thiết, bắt buộc phải áp dụng công nghệ
đó để đáp ứng yêu cầu thực hiện dự án; phạm vi, công đoạn áp dụng công nghệ; so
sánh với các công nghệ khác có cùng công năng đang được ứng dụng trong thực tế
(nếu có);
d) Thông tin cơ bản về
công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử dụng trong dự án có nguy cơ gây
tác động xấu đến môi trường, bao gồm: tên công nghệ, xuất xứ, sơ đồ quy trình
công nghệ, phạm vi và điều kiện áp dụng trong dự án;
đ) Giải trình về các rủi
ro từ việc sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử dụng trong dự
án có nguy cơ gây tác động xấu đến môi trường trong điều kiện cụ thể của dự án,
bao gồm các rủi ro về môi trường, an toàn, sức khỏe con người, nguy cơ phát
sinh sự cố kỹ thuật, chất thải, phát thải hoặc các tác động tiêu cực khác;
e) Thuyết minh các biện
pháp phòng ngừa, kiểm soát, giảm thiểu các rủi ro, tác động bất lợi của công
nghệ khi được sử dụng trong dự án để bảo đảm dự án đáp ứng các yêu cầu về môi
trường, an toàn, sức khỏe con người, nguy cơ phát sinh sự cố kỹ thuật, chất thải,
phát thải và các yêu cầu khác theo quy định pháp luật và cam kết thực hiện đầy
đủ các biện pháp trong triển khai dự án;
g) Dự kiến các yêu cầu
về nhân lực, điều kiện vận hành nhằm bảo đảm kiểm soát rủi ro trong quá trình sử
dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ
sử dụng trong dự án có nguy cơ gây tác động xấu đến môi trường;
h) Các nội dung giải
trình khác theo yêu cầu của cơ quan chuyên môn về công nghệ, môi trường và ý kiến
của hội đồng thẩm định hoặc chuyên gia trong trường hợp cần thiết (nếu có).
3. Các tài liệu đính
kèm để chứng minh, làm rõ thêm các nội dung giải trình về sử dụng công nghệ.
Nhà đầu tư cam kết về
tính đầy đủ, trung thực, chính xác của các thông tin, tài liệu giải trình về sử
dụng công nghệ trong hồ sơ dự án đầu tư và chịu
trách nhiệm trước pháp luật trong trường hợp thông tin cung cấp không đầy đủ,
không chính xác hoặc thực hiện không đúng nội dung đã giải trình, cam kết.
|
|
……,
ngày... tháng... năm...
Đại diện nhà đầu tư
(Chữ ký, họ tên, chức vụ, đóng dấu)
|
Mẫu số 1.2
…..,/2026/TT-BKHCN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẢI TRÌNH VỀ SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ
(Giai đoạn quyết định đầu tư)
1. Thông tin dự án:
- Tên dự án: ………………………………………………………………………..………………….
- Nhà đầu tư: (Tên,
địa chỉ, đại diện pháp nhân, mã số doanh nghiệp)…………………………
- Loại dự án: (Ví dụ:
dự án đầu tư nước ngoài, dự án có nguồn
vốn từ ngân
sách nhà nước, dự án ưu đãi, hỗ
trợ đầu tư đặc biệt theo Luật Đầu tư)
………
- Quy mô dự án: (Mô
tả: Tổng mức đầu tư, vị trí, thời gian thực hiện, quy mô
công nghệ) ………
- Ngành nghề đầu tư: (Ví
dụ: xây dựng, hóa chất, y tế, dược liệu, nông nghiệp,
môi trường...)
………………………………………………………………………………………….
2. Nội dung giải trình
về sử dụng công nghệ
a) Phân tích và lựa chọn
phương án công nghệ của dự án; tên, xuất xứ, sơ đồ quy trình công nghệ; danh mục,
tình trạng, thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị chính trong dây chuyền công
nghệ; khả năng đáp ứng nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu cho dây chuyền công
nghệ; sản phẩm dự kiến tạo ra từ công nghệ, tiêu chuẩn áp dụng và yêu cầu về chất
lượng sản phẩm; chi phí đầu tư cho công nghệ, máy móc, thiết bị, đào tạo, hỗ trợ
kỹ thuật gắn với phương án công nghệ lựa chọn; tài liệu chứng minh công nghệ đã
được kiểm chứng (nếu có);
b) Xác định các công
nghệ (có/không) thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử
dụng trong dự án có nguy cơ tác động xấu đến môi trường theo quy định của pháp luật
về bảo vệ môi trường;
c) Lý do lựa chọn công
nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử dụng trong dự án có nguy cơ gây tác
động xấu đến môi trường: sự cần thiết, bắt buộc phải áp dụng công nghệ đó để
đáp ứng yêu cầu thực hiện dự án; phạm vi, công đoạn áp dụng công nghệ; so sánh
với các công nghệ khác có cùng công năng đang được ứng dụng trong thực tế (nếu
có);
d) Thông tin cơ bản về
công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử dụng trong dự án có nguy cơ gây
tác động xấu đến môi trường, bao gồm: tên công nghệ, xuất xứ, sơ đồ quy trình
công nghệ, phạm vi và điều kiện áp dụng trong dự án;
đ) Giải trình về các rủi
ro từ việc sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử dụng trong dự
án có nguy cơ gây tác động xấu đến môi trường trong điều kiện cụ thể của dự án,
bao gồm các rủi ro về môi trường, an toàn, sức khỏe con người, nguy cơ phát
sinh sự cố kỹ thuật, chất thải, phát thải hoặc các tác động tiêu
cực khác; đồng thời đánh giá khả năng phát sinh và mức độ nghiêm trọng của các
rủi ro này trong quá trình triển khai dự án;
e) Thuyết minh các biện
pháp phòng ngừa, kiểm soát, giảm thiểu các rủi ro, tác động bất lợi của công
nghệ khi được sử dụng trong dự án để đảm bảo dự án đáp ứng các yêu cầu về môi
trường, an toàn, sức khỏe con người, nguy cơ phát sinh sự cố kỹ thuật, chất thải,
phát thải và các yêu cầu khác theo quy định pháp luật và cam kết thực hiện đầy
đủ các biện pháp trong triển khai dự án;
g) Dự kiến các yêu cầu
về nhân lực, điều kiện vận hành nhằm bảo đảm kiểm soát rủi ro trong quá trình sử
dụng công nghệ, bao gồm chương trình đào tạo, chuyển giao kiến thức, hỗ trợ kỹ
thuật để vận hành, khai thác dây chuyền công nghệ;
h) Các nội dung giải
trình khác theo yêu cầu của cơ quan chuyên môn về công nghệ, môi trường và ý kiến
của hội đồng thẩm định hoặc chuyên gia trong trường hợp cần thiết (nếu có).
3. Các tài liệu đính
kèm để chứng minh, làm rõ các nội dung giải trình về sử dụng công nghệ.
Nhà đầu tư cam kết về
tính đầy đủ, trung thực, chính xác của các thông tin, tài liệu giải trình về sử
dụng công nghệ trong hồ sơ dự án đầu tư và chịu trách nhiệm trước pháp luật
trong trường hợp thông tin cung cấp không đầy đủ, không chính xác hoặc thực hiện
không đúng nội dung đã giải trình, cam kết.
|
|
……..,ngày...
tháng... năm ...
Đại diện nhà đầu tư
(Chữ ký, họ tên, chức vụ, đóng dấu)
|
Mẫu số 2.1
…../2026/TT-BKHCN
|
CƠ
QUAN CHỦ QUẢN[1]
CƠ QUAN THẨM ĐỊNH/
CÓ Ý KIẾN[2]
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……,
ngày …… tháng ……
năm 20……
|
PHIẾU THẨM ĐỊNH, CÓ Ý KIẾN VỀ CÔNG NGHỆ
Giai đoạn chấp thuận chủ trương
đầu tư hoặc cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
I. CÁC THÔNG
TIN CHUNG
1. Cơ quan, tổ chức đề
nghị thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ:
………………….
2. Văn bản đề nghị số: ………………….
ngày... tháng... năm 20...
3. Tên Dự án đầu tư (DAĐT):
…………………………………………………………………..
4. Mục tiêu của DAĐT: …………………………………………………………………………..
5. Quy mô DAĐT[3]:
………………………………………………………………………………
6. Tổng mức đầu tư, nguồn
vốn đầu tư dự kiến: ……………………………………………..
7. Nhà đầu tư: …………………………………………………………………………………….
8. Địa điểm thực hiện
DAĐT: …………………………………………………………………….
9. Tiến độ thực hiện
DAĐT: ………………………………………………………………………
10. Thời hạn thực hiện
của DAĐT: ………………………………………………………………
11. Phân loại DAĐT[4]:
……………………………………………………………………………..
12. Thẩm quyền quyết định
chủ trương đầu tư: …………………………………………………
13. Đề xuất cơ chế,
chính sách đặc thù (nếu có): ……………………………………………….
II. RÀ SOÁT CÁC NỘI
DUNG GIẢI TRÌNH VỀ CÔNG NGHỆ
(Theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP)
|
TT
|
NỘI
DUNG GIẢI TRÌNH
|
CÓ
|
KHÔNG
|
GHI
CHÚ
|
|
1
|
Phân tích và lựa chọn
phương án công nghệ; tên, xuất xứ, sơ đồ quy trình công nghệ; dự kiến danh mục,
tình trạng, thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị chính trong dây chuyền
công nghệ thuộc phương án công nghệ lựa chọn; tài liệu chứng minh công nghệ
đã được kiểm chứng (nếu có);
|
|
|
|
|
2
|
Xác định các công nghệ
(có/không) thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử dụng
trong dự án có nguy cơ tác động xấu đến môi trường;
|
|
|
|
|
3
|
Lý do lựa chọn công
nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử dụng trong dự án có nguy cơ gây
tác động xấu đến môi trường, bao gồm: tính cần thiết, bắt buộc phải áp dụng
công nghệ đó để đáp ứng yêu cầu thực hiện dự án; phạm vi, công đoạn áp dụng
công nghệ; so sánh với các công nghệ khác có cùng công năng đang được ứng dụng
trong thực tế (nếu có);
|
|
|
|
|
4
|
Thông tin cơ bản về
công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công
nghệ sử dụng trong dự án có nguy cơ gây tác động xấu đến môi trường, bao gồm:
tên công nghệ, xuất xứ, sơ đồ quy trình công
nghệ, phạm vi và điều kiện áp dụng trong dự án;
|
|
|
|
|
5
|
Giải trình về các rủi
ro từ việc sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử dụng trong
dự án có nguy cơ gây tác động xấu đến môi trường trong điều kiện cụ thể của dự
án, bao gồm các rủi ro về môi trường, an toàn, sức khỏe con người, nguy cơ
phát sinh sự cố kỹ thuật, chất thải, phát thải hoặc các tác động tiêu cực
khác;
|
|
|
|
|
6
|
Thuyết minh các biện
pháp phòng ngừa, kiểm soát, giảm thiểu
các rủi ro, tác động bất lợi của công nghệ khi được sử dụng trong dự án để đảm
bảo dự án đáp ứng các yêu cầu về môi trường, an toàn, sức khỏe con người,
nguy cơ phát sinh sự cố kỹ thuật, chất thải, phát thải và các yêu cầu khác
theo quy định pháp luật và cam kết thực hiện đầy đủ các biện pháp trong triển
khai dự án;
|
|
|
|
|
7
|
Dự kiến các yêu cầu về
nhân lực, điều kiện vận hành nhằm bảo đảm kiểm soát rủi ro trong quá trình sử
dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử dụng trong
dự án có nguy cơ gây tác động xấu đến môi trường;
|
|
|
|
|
8
|
Các nội dung giải
trình khác theo yêu cầu của cơ quan chuyên môn về công nghệ, môi trường và ý
kiến của hội đồng thẩm định hoặc chuyên gia trong trường hợp cần thiết (nếu
có).
|
|
|
|
III. Ý KIẾN THẨM ĐỊNH,
CÓ Ý KIẾN VỀ CÔNG NGHỆ
(Theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP)
|
TT
|
NỘI
DUNG THẨM
ĐỊNH
|
Ý
KIẾN THẨM ĐỊNH
|
|
1
|
Đánh giá tính hợp lý
của phương án công nghệ được lựa chọn trên cơ sở nội dung phân tích, so sánh
và lý do lựa chọn công nghệ của nhà đầu tư theo các nội dung giải trình về sử
dụng công nghệ
|
|
|
2
|
Xác định công nghệ dự
kiến sử dụng trong dự án có thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc
là công nghệ sử dụng trong dự án có nguy cơ gây tác động xấu đến môi trường
theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
|
|
|
3
|
Đánh giá các nguy cơ
tiềm ẩn và mức độ rủi ro công nghệ trong điều kiện áp dụng cụ thể của dự án
(bao gồm rủi ro về môi trường, an toàn, sức khỏe con người, nguy cơ phát sinh
sự cố kỹ thuật, chất thải, phát thải và tác động tiêu cực khác);
|
|
|
4
|
Đánh giá tính hợp lý
và khả thi của các biện pháp dự kiến nhằm phòng ngừa, kiểm soát và giảm thiểu
rủi ro công nghệ, bảo đảm đáp ứng yêu cầu về môi trường, an toàn, sức khỏe
con người và các yêu cầu khác theo quy định của pháp luật và cam kết thực hiện
của nhà đầu tư.
|
|
|
5
|
Các nội dung khác (nếu
có)
|
|
IV. KẾT QUẢ THẨM
ĐỊNH, CÓ Ý KIẾN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kết luận
□ Đạt: Dự án đủ điều
kiện để xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; nội dung cần hoàn thiện (nếu có): …………..
□ Chưa đạt: Dự
án chưa đủ điều kiện để xem xét chấp thuận chủ trương đầu
tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; yêu cầu hoàn thiện và thẩm định lại;
nội dung cần bổ sung để thẩm định lại: …………..
□ Không đạt: Dự
án không đủ điều kiện để tiếp tục xem xét chấp thuận chủ
trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, quyết định đầu tư dự án;
lý do chính: …………..
2. Ý kiến bổ sung khác …………………………………………………………………………
|
|
…….,
ngày.....tháng..... năm 20...
NGƯỜI THẨM
ĐỊNH
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
V. KẾT
LUẬN CỦA THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ THẨM ĐỊNH
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
|
|
Ngày
tháng năm
20
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ THẨM ĐỊNH
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
______________________
[1] Ghi
tên cơ quan chủ quản của cơ quan thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ DAĐT.
[2] Ghi
tên cơ quan thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ DAĐT.
[3] Quy mô DAĐT được thể hiện bởi: Công suất thiết kế/ sản phẩm, dịch vụ
cung cấp/ diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng/ quy mô kiến trúc
xây dựng (diện tích xây dựng, diện tích sàn, số tầng, chiều cao công trình...).
[4] Phân
loại DAĐT theo quy định của Luật Đầu tư.
Mẫu số 2.2
……/2026/TT-BKHCN
|
TÊN
CQ, TC CHỦ QUẢN1
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC2
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/QĐ-...3...
|
…4…,
ngày …… tháng ……
năm ……
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập Hội đồng tư
vấn thẩm định công nghệ dự án đầu tư giai đoạn chấp thuận chủ trương đầu tư/ cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
THẨM
QUYỀN QUYẾT
ĐỊNH5
Căn cứ Nghị định 101/2026/NĐ-CP ngày 31
tháng 2 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng
dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
Căn cứ …………………………………………6……………………………………………….;
Theo đề nghị của ………………………………………………………………………………
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1.
Thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ dự án đầu tư ... (tên dự án và
nhà đầu tư) gồm các ông (bà) có tên trong Danh sách kèm theo.
Điều 2.
Hội đồng có trách nhiệm xem xét, có ý kiến tư vấn về công nghệ của
dự án đầu tư và báo cáo kết quả với ……. (cơ quan chủ trì thẩm định) theo quy định
của pháp luật về chuyển giao công nghệ.
Điều 3.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Hội đồng tự giải thể
sau khi hoàn thành nhiệm vụ được giao.
Điều 4.
Thủ trưởng …….. (cơ quan/ đơn vị đề nghị thành lập Hội đồng),
thủ trưởng các cơ quan/ tổ chức có liên quan
và các thành viên Hội đồng nêu tại Điều 1 chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi
nhận:
- Như Điều ;
- ………;
- Lưu: VT,...7...8.
|
QUYỀN
HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
|
______________________
Ghi
chú:
1
Tên cơ quan, tổ chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
2
Tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành quyết định.
3
Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành quyết định.
4
Địa danh.
5
Thẩm quyền ban hành quyết định thuộc về người đứng đầu cơ quan, tổ chức thì ghi
chức vụ của người đứng đầu; nếu thẩm quyền ban hành quyết định thuộc về tập thể
lãnh đạo hoặc cơ quan, tổ chức thì ghi tên tập thể hoặc
tên cơ quan, tổ chức đó.
6
Các căn cứ để ban hành quyết định.
7
Chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).
8
Ký hiệu người soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).
DANH
SÁCH HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
Thẩm
định công nghệ dự án đầu tư giai
đoạn chấp thuận chủ trương đầu tư/ cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
(Kèm
theo Quyết định số.../QĐ-... ngày... tháng... năm... của... )1
|
TT
|
Họ
và tên
|
Cơ
quan công tác
|
Chức
danh trong Hội đồng
|
|
1
|
|
|
Chủ tịch Hội đồng
|
|
2
|
|
|
Ủy viên phản biện
|
|
...
|
|
|
…….
|
Danh sách này có
... người./.
______________________
Ghi
chú:
1
Số, ký hiệu, thời gian ban hành và tên cơ quan ban hành của Quyết định.
Mẫu số 2.3
……./2026/TT-BKHCN
|
TÊN
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……,
ngày …… tháng ……
năm ……
|
PHIẾU NHẬN XÉT
CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
(Giai đoạn chấp thuận chủ
trương đầu tư/cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
I.
THÔNG TIN THÀNH VIÊN
- Họ và tên: ………………………………………………………………………………………….
- Chức vụ / Học hàm, học
vị: ……………………………………………………………………
- Đơn vị công tác: …………………………………………………………………………………
- Điện thoại, Email: ………………………………………………………………………………..
- CCCD
……………………………………………………………………………………………..
- Là thành viên... Hội
đồng tư vấn thẩm định công nghệ thành lập theo Quyết định số... ngày...
tháng... năm... của... (tên cơ quan thành lập
Hội đồng)
II. THÔNG TIN DỰ ÁN
- Tên dự án đầu tư: ……………………………………………………………………………
- Tên nhà đầu tư: ………………………………………………………………………………
- Địa điểm thực hiện dự
án: …………………………………………………………………..
III.
NỘI DUNG NHẬN XÉT / ĐÁNH GIÁ
1. Tính hợp lý của phương
án công nghệ được lựa chọn trên cơ sở nội dung giải trình về phân tích, so sánh
và lý do lựa chọn công nghệ của nhà đầu tư trên cơ sở các nội dung giải trình về
công nghệ trong hồ sơ:
□ Hợp lý (giải thích) ……………………………………………………………………………
□ Chưa hợp lý (nêu rõ
lý do): …………………………………………………………………
2. Công nghệ của dự án:
□ Không thuộc Danh mục
hạn chế/ cấm chuyển giao và không thuộc dự án có tác động xấu đến môi trường
□ Thuộc Danh mục hạn chế
chuyển giao (nêu rõ): ……………………………………
□ Thuộc Danh mục cấm
chuyển giao (nêu rõ): ………………………………………..
□ Thuộc dự án có nguy
cơ tác động xấu đến môi trường (nêu rõ): …………………
3. Các đặc tính bất lợi,
nguy cơ tiềm ẩn và mức độ nghiêm trọng của rủi ro công nghệ trong điều kiện áp
dụng cụ thể của dự án (rủi ro về môi trường, an toàn lao động, sức khỏe cộng đồng,
tác động tiêu cực khác):
- Đặc tính bất lợi/nguy
cơ: ………………………………………………………………………
- Mức độ nghiêm trọng:
□ Thấp □ Trung bình □ Cao □ Rất cao
………………………………………………………………………………………….
4. Tính hợp lý và khả
thi của các biện pháp dự kiến nhằm phòng ngừa, kiểm soát và giảm thiểu rủi ro
công nghệ, bảo đảm đáp ứng yêu cầu về môi trường, an toàn, sức khỏe con người
và các yêu cầu khác theo quy định của pháp luật và cam kết thực hiện (theo hồ
sơ dự án):
□ Hợp lý và khả thi (giải
thích) ……………………………………………………………
□ Chưa hợp lý/ chưa khả
thi (giải thích và đề xuất bổ sung): …………………………
5. Các nhận xét khác
(tính mới của công nghệ, các điểm cần lưu ý..): ………………
IV. KẾT
LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ CỦA THÀNH VIÊN
1. Kết luận
□ Đạt: Dự án đủ điều
kiện để xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Nội dung cần hoàn
thiện (nếu có): ………………..
□ Chưa đạt: Dự
án chưa đủ điều kiện để xem xét chấp thuận chủ trương đầu
tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; yêu cầu hoàn thiện và thẩm định lại;
Nội dung cần bổ sung để thẩm định lại: ………………..
□ Không đạt: Dự
án không đủ điều kiện để tiếp tục xem xét chấp thuận chủ
trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, quyết định đầu tư dự án.
Lý do chính: ………………..
2. Ý kiến bổ sung khác ………………..………………..………………..………………..
|
|
Thành
viên Hội đồng
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Mẫu số 2.4
……/2026/TT-BKHCN
|
TÊN
TỔ CHỨC/
CHUYÊN GIA ĐỘC LẬP
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…../…..
|
…..,
ngày ….. tháng …..
năm …..
|
PHIẾU Ý KIẾN THAM VẤN
CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN ĐỘC LẬP/
CHUYÊN GIA TƯ VẤN ĐỘC LẬP
(Giai đoạn chấp thuận chủ
trương đầu tư/cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
- Tên tổ chức / Họ và
tên chuyên gia: ………………………………………………………
- Địa chỉ / Đơn vị công
tác: …………………………………………………………………..
- Chức vụ / Học hàm, học
vị: ………………………………………………………………..
- Số điện thoại, Email:
………………………………………………………………………..
- CCCD của chuyên gia: ……………………………………………………………………..
Là tổ chức tư vấn độc lập/
chuyên gia tư vấn độc lập được mời tham vấn theo Công văn số ... ngày ... tháng
... năm ... của ……. (tên cơ quan mời tham vấn).
I. THÔNG TIN DỰ ÁN
1. Tên dự án đầu tư: ………………………………………………………………………………
2. Tên nhà đầu tư / nhà
đầu tư: …………………………………………………………………
3. Địa điểm thực hiện dự
án: …………………………………………………………………
4. Mục tiêu, quy mô dự
án: ……………………………………………………………………
5. Ngành, nghề đầu tư: ………………………………………………………………………..
6. Công nghệ dự kiến áp
dụng (mô tả ngắn gọn nguồn gốc, tên công nghệ, xuất
xứ): …………………………………………………………………
7. Các thông tin liên
quan khác: …………………………………………………………………
II. NỘI DUNG TƯ VẤN VỀ
CÔNG NGHỆ
1. Tính hợp lý của
phương án công nghệ được lựa chọn trên cơ sở nội dung giải trình về phân tích,
so sánh và lý do lựa chọn công nghệ của nhà đầu tư trên cơ sở các nội dung giải
trình về công nghệ trong hồ sơ:
□ Hợp lý (giải thích) ……………………………………………………………………………
□ Chưa hợp lý (nêu rõ
lý do): …………………………………………………………………
2. Công nghệ của dự án:
□ Không thuộc Danh mục
hạn chế/ cấm chuyển giao và không thuộc dự án
có tác động xấu đến môi trường
□ Thuộc Danh mục hạn chế
chuyển giao (nêu rõ): ……………………………
□ Thuộc Danh mục cấm
chuyển giao (nêu rõ): ………………………………..
□ Thuộc dự án có nguy
cơ tác động xấu đến môi trường (nêu rõ): ……………………………
3. Các đặc tính bất lợi,
nguy cơ tiềm ẩn và mức độ nghiêm trọng của rủi ro công nghệ trong điều kiện áp
dụng cụ thể của dự án (rủi ro về môi trường, an toàn lao động, sức khỏe cộng đồng,
tác động tiêu cực khác):
- Đặc tính bất lợi/nguy
cơ: …………………………………………………………………
- Mức độ của các rủi
ro: □ Thấp □ Trung bình □
Cao □ Rất cao
………………………………………………………………………………………….
4. Tính hợp lý và khả
thi của các biện pháp dự kiến nhằm phòng ngừa, kiểm soát và giảm thiểu rủi ro công
nghệ, bảo đảm đáp ứng yêu cầu về môi trường, an toàn, sức khỏe con người và các
yêu cầu khác theo quy định của pháp luật và cam kết thực hiện (theo hồ sơ dự
án):
□ Hợp lý và khả thi (giải
thích) ………………………………………………………………
□ Chưa hợp lý/ chưa khả
thi (giải thích và đề xuất bổ sung): ……………………………
5. Các nhận xét khác
(tính mới của công nghệ, các điểm cần lưu ý..): ……………………………
III. KẾT LUẬN
1. Kết luận
□ Đạt: Dự án đủ điều
kiện để xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư/ cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư; nội dung cần hoàn thiện (nếu có): ……………………………
□ Chưa đạt: Dự
án chưa đủ điều kiện để xem xét chấp thuận chủ trương đầu
tư/ cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, yêu cầu hoàn thiện và thẩm định lại; nội
dung cần bổ sung để thẩm định lại: ……………………………
□ Không đạt: Dự
án không đủ điều kiện để tiếp tục xem xét chấp thuận chủ
trương đầu tư/ cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, quyết định đầu tư dự án; lý
do chính: ……………………
2. Ý kiến bổ sung khác …………………………………………………………
|
|
Chuyên
gia tư vấn độc lập/
Đại diện tổ chức tư vấn độc lập
(Họ tên, chữ ký, dấu/ chữ ký số)
|
Mẫu số 2.5
....../2026/TT-BKHCN
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
......,
ngày ... tháng ... năm ...
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN THẨM ĐỊNH
CÔNG NGHỆ
(Giai đoạn quyết định chủ
trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
Số:
........./BB-HĐTV
Căn cứ Quyết định thành
lập Hội đồng ..............................................................
Thời gian họp: Từ .....h...
ngày ... tháng ... năm .....
Địa điểm: ............................................................................................................................
Hình thức họp: [Trực tiếp
/ Trực tuyến / Kết hợp]: ............................................................
I. THÀNH PHẦN THAM DỰ
1. Chủ tịch Hội đồng (Họ
và tên: ............................................................ Chức
vụ: ...............)
2. Thư ký Hội đồng (Họ
và tên: ..............................................................
Chức vụ: ...............)
3. Các thành viên Hội đồng
|
STT
|
Họ
và tên
|
Chức
vụ / Đơn vị công tác
|
|
1.
|
|
|
|
2.
|
|
|
|
...
|
...
|
...
|
4. Đại diện nhà đầu tư/
đơn vị tư vấn (Họ và tên: ....................; chức
vụ: .................... tên cơ
quan/ tổ chức: ........................................)
5. Khách mời (nếu có)
(Họ và tên: .................... Chức vụ:
.................... tên cơ quan/ tổ chức: ........................................)
II. NỘI DUNG
HỌP
1. Thông tin cơ bản về
dự án
- Tên dự án: ........................................................................................................................
- Tên nhà đầu tư: ................................................................................................................
- Địa điểm thực hiện dự
án: .................................................................................................
- Ngành, nghề đầu tư: ..........................................................................................................
- Quy mô, mục tiêu
chính: .....................................................................................................
- Tổng mức đầu tư dự kiến:
..................................................................................................
- Công nghệ dự kiến áp
dụng: ...............................................................................................
- Các thông tin liên
quan khác: ..............................................................................................
2. Nhà đầu tư/ đơn vị
tư vấn thuyết trình về công nghệ của dự án và các vấn đề
liên quan ....................................................................................................
3. Ý kiến của các thành
viên Hội đồng (Ghi tóm tắt ý kiến từng thành viên theo thứ tự phát biểu; nội
dung cho ý kiến thực hiện theo Mẫu 2.3)
- Ủy
viên Phản biện 1: ....................................................................................................
- Ủy viên Phản biện 2: ....................................................................................................
- Ủy viên Hội đồng: .........................................................................................................
- Các ý kiến của các
thành viên tham dự khác: .............................................................
III.
THẢO LUẬN VÀ BỎ PHIẾU (Thông qua phiếu nhận xét của thành viên)
Hội đồng thảo luận và bỏ
phiếu về kết luận thẩm định / ý kiến về công nghệ dự án với các mức sau:
|
Kết
luận
|
Số
phiếu đồng ý
|
Tỷ
lệ
(%)
|
|
Đạt:
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ để tiếp tục xem xét
|
|
|
|
Chưa
đạt: Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và thực hiện thẩm
định lại
|
|
|
|
Không
đạt: Dừng xem xét hồ sơ
|
|
|
IV. KẾT LUẬN CỦA HỘI ĐỒNG
1 . Kết luận
□ Đạt: Dự án đủ điều
kiện để xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; nội dung cần hoàn thiện (nếu có): .............................................................
□ Chưa đạt: Dự
án chưa đủ điều kiện để xem xét chấp thuận chủ trương đầu
tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; yêu cầu hoàn thiện và thẩm định lại;
nội dung cần bổ sung để thẩm định lại: .............................................................
□ Không đạt: Dự
án không đủ điều kiện để tiếp tục xem xét chấp thuận chủ
trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, quyết định đầu tư dự án;
lý do chính: ...............................
2. Ý kiến bổ sung khác
.............................................................
3. Các điều kiện ràng
buộc kèm theo theo (nếu có - áp dụng cho trường hợp đạt
hoặc chưa đạt):
- Về công nghệ: .............................................................
- Về môi trường: .............................................................
- Về an toàn, sức khỏe:
.............................................................
- Về nhân lực, đào tạo:
.............................................................
- Về vận hành, bảo trì:
.............................................................
- Lưu ý khác: .............................................................
|
Chủ
tịch Hội đồng
(Chữ
ký, họ tên)
|
Thư
ký Hội đồng
(Chữ
ký, họ tên)
|
|
Các
thành viên Hội đồng
(Ký
tên đầy đủ):
|
Mẫu số 2.6
......./2026/TT-BKHCN
|
TÊN
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
......,
ngày ...... tháng ......
năm ......
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ TƯ VẤN
THẨM ĐỊNH, CÓ Ý KIẾN VỀ
CÔNG NGHỆ
Kính
gửi: .......... (Tên cơ quan chủ trì thẩm định
công nghệ)
I THÔNG TIN CHUNG VỀ
DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên Dự án đầu tư
(DAĐT): .........................................................................................
2. Loại dự án: ..................................................................................................................
3. Nhà đầu tư: .................................................................................................................
4. Địa điểm thực hiện
DAĐT: .........................................................................................
5. Tổng mức đầu tư theo
phương án kiến nghị: ..............................................................
6. Thời gian thực hiện:
......................................................................................................
II. TÓM
TẮT NỘI DUNG THẨM
ĐỊNH/ CÓ Ý KIẾN
1. Ý kiến của các ủy
viên phản biện ............................................................
2. Ý kiến của các thành
viên Hội đồng .........................................................
3. Ý kiến của đại biểu
được mời tham dự (nếu có) .......................................
4. Giải trình của chủ đầu
tư (nếu có) .............................................................
5. Kết quả bỏ phiếu ý
kiến của các thành viên Hội đồng .................................
6. Những vấn đề khác có
liên quan (nếu có) ...................................................
II. KẾT
LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kết luận
□ Đạt: Dự án đủ điều
kiện để xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Nội dung cần hoàn thiện (nếu có): ...................................................
□ Chưa đạt: Dự
án chưa đủ điều kiện để xem xét chấp thuận chủ trương đầu
tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; yêu cầu hoàn thiện và thẩm định lại;
Nội dung cần bổ sung để thẩm định lại: ...................................................
□ Không đạt: Dự
án không đủ điều kiện để tiếp tục xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, quyết định đầu tư dự án. Lý do chính: ...............................
2. Ý kiến bổ sung khác ......................................................................................................
3. Các điều kiện ràng
buộc kèm theo theo (nếu có - áp dụng cho trường hợp đạt hoặc chưa đạt):
- Về công nghệ: ...................................................
- Về môi trường: ...................................................
- Về an toàn lao động: ...................................................
- Về nhân lực, đào tạo:
...................................................
- Về vận hành, bảo trì:
...................................................
- Lưu ý khác: ...................................................
4. Kiến nghị:
............................................................................................................................
............................................................................................................................
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,..
|
T/M.
HỘI ĐỒNG
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có
thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
|
Mẫu số 3.1
........./2026/TT-BKHCN
|
CƠ
QUAN CHỦ QUẢN[1]
CƠ QUAN THẨM ĐỊNH/
CÓ Ý KIẾN[2]
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
.....,
ngày ..... tháng .....
năm 20.....
|
PHIẾU THẨM ĐỊNH, CÓ Ý KIẾN VỀ CÔNG NGHỆ
Giai đoạn quyết định đầu tư
I. CÁC THÔNG TIN CHUNG
1. Cơ quan, tổ chức đề
nghị thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ:
2. Văn bản đề nghị số: ...........................
ngày... tháng... năm 20...
3. Tên Dự án đầu tư
(DAĐT): ..............................................................
4. Mục tiêu của DAĐT: .........................................................................
5. Quy mô DAĐT[3]:
.................................................................................
6. Tổng mức đầu tư, nguồn
vốn đầu tư dự kiến: ....................................
7. Nhà đầu tư: .........................................................................................
8. Địa điểm thực hiện
DAĐT: ..............................................................
9. Tiến độ thực hiện
DAĐT: ................................................................
10. Thời hạn thực hiện
của DAĐT: ........................................................
11. Phân loại DAĐT[4]:
...........................................................................
12. Thẩm quyền quyết định
chủ trương đầu tư: ....................................
13. Đề xuất cơ chế,
chính sách đặc thù (nếu có): .................................
II. RÀ SOÁT CÁC NỘI
DUNG GIẢI TRÌNH VỀ CÔNG NGHỆ
(Theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP /)
|
TT
|
NỘI
DUNG GIẢI TRÌNH
|
CÓ
|
KHÔNG
|
GHI
CHÚ
|
|
1
|
Phân tích và lựa chọn
phương án công nghệ; tên, xuất xứ, sơ đồ quy trình công nghệ; danh mục, tình
trạng, thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị chính trong dây chuyền công
nghệ; khả năng đáp ứng nguyên liệu, nhiên liệu,
vật liệu cho dây chuyền công nghệ; sản phẩm dự kiến tạo ra từ công nghệ, tiêu
chuẩn áp dụng và yêu cầu về chất lượng sản phẩm; chi phí đầu tư cho công nghệ,
máy móc, thiết bị, đào tạo, hỗ trợ kỹ thuật gắn với phương án công nghệ lựa
chọn; tài liệu chứng minh công nghệ đã được kiểm chứng (nếu có);
|
|
|
|
|
2
|
Xác định các công nghệ
(có/không) thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử dụng
trong dự án có nguy cơ tác động xấu đến môi trường theo quy định của pháp luật
về bảo vệ môi trường có sử dụng công nghệ;
|
|
|
|
|
3
|
Lý do lựa chọn công
nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ có nguy cơ gây tác động xấu đến môi
trường: tính cần thiết, bắt buộc phải áp dụng công nghệ đó để đáp ứng yêu cầu
thực hiện dự án; làm rõ mức độ gắn kết trực tiếp của công nghệ với từng khâu,
công đoạn của dự án; so sánh với các công nghệ khác có cùng chức năng, công dụng
đang được ứng dụng trong thực tế (nếu có);
|
|
|
|
|
4
|
Thông tin cơ bản về
công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử dụng trong dự án có nguy cơ
gây tác động xấu đến môi trường, bao gồm: tên công nghệ, xuất xứ, sơ đồ quy
trình công nghệ, phạm vi và điều kiện áp dụng trong dự án;
|
|
|
|
|
5
|
Giải trình về các rủi
ro từ việc sử dụng công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc công nghệ sử dụng trong
dự án có nguy cơ gây tác động xấu đến môi trường trong điều kiện cụ thể của dự
án, bao gồm các rủi ro về môi trường, an toàn, sức khỏe con người, nguy cơ
phát sinh sự cố kỹ thuật, chất thải, phát thải hoặc các tác động tiêu cực
khác; đồng thời đánh giá khả năng phát sinh và mức độ nghiêm trọng của các rủi
ro này trong quá trình triển khai dự án;
|
|
|
|
|
6
|
Thuyết minh các biện
pháp phòng ngừa, kiểm soát, giảm thiểu các rủi ro, tác động bất lợi của công
nghệ khi được sử dụng trong dự án để bảo đảm dự án đáp ứng các yêu cầu về môi
trường, an toàn, sức khỏe con người, nguy cơ phát sinh sự cố kỹ thuật, chất
thải, phát thải và các yêu cầu khác theo quy định pháp luật và cam kết thực
hiện đầy đủ các biện pháp trong triển khai dự án;
|
|
|
|
|
7
|
Dự kiến các yêu cầu về
nhân lực, điều kiện vận hành và kiểm soát nhằm bảo đảm kiểm soát rủi ro trong
quá trình sử dụng công nghệ; bao gồm chương trình đào tạo, chuyển giao kiến
thức, hỗ trợ kỹ thuật để vận hành, khai thác dây chuyền công nghệ;
|
|
|
|
|
8
|
Các nội dung giải
trình khác theo yêu cầu của cơ quan chuyên môn về công nghệ, môi trường và ý
kiến của hội đồng thẩm định hoặc chuyên gia trong trường hợp cần thiết (nếu
có).
|
|
|
|
III. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH
HOẶC CÓ Ý KIẾN VỀ CÔNG NGHỆ
(Theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 101/2026/NĐ-CP)
|
TT
|
NỘI
DUNG THẨM ĐỊNH
|
Ý
KIẾN THẨM ĐỊNH
|
|
1
|
Đánh giá tính hợp lý,
mức độ hoàn thiện và khả năng triển khai của phương án công nghệ trên cơ sở nội
dung giải trình chi tiết về công nghệ, máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ
của nhà đầu tư;
|
|
|
2
|
Xác định công nghệ sử
dụng trong dự án (có/không) thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc
là công nghệ sử dụng trong dự án có nguy cơ gây tác động xấu đến môi trường
theo quy định của pháp luật có liên quan;
|
|
|
3
|
Đánh giá nguy cơ, rủi
ro công nghệ trong suốt quá trình đầu tư, xây dựng và vận hành dự án, bao gồm
rủi ro về môi trường, an toàn, sức khỏe con người, sự cố kỹ thuật, chất thải,
phát thải và các tác động tiêu cực khác;
|
|
|
4
|
Đánh giá mức độ đầy đủ,
khả thi và hiệu quả của các biện pháp kỹ thuật, biện pháp quản lý và tổ chức
thực hiện nhằm kiểm soát, giảm thiểu rủi ro công nghệ theo nội dung giải
trình và cam kết thực hiện của nhà đầu tư;
|
|
|
5
|
Đánh giá khả năng duy
trì việc kiểm soát rủi ro công nghệ trong suốt vòng đời của dự án, bao gồm
các trường hợp điều chỉnh, mở rộng hoặc chấm dứt dự án.
|
|
|
6
|
Các nội dung khác (nếu
có)
|
|
IV. KẾT
QUẢ THẨM ĐỊNH
1. Kết luận
□ Đạt: Dự án đủ điều
kiện để xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Nội dung cần hoàn thiện (nếu có): ..............................................................
□ Chưa đạt: Dự
án chưa đủ điều kiện để xem xét chấp thuận chủ trương đầu
tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; yêu cầu hoàn thiện và thẩm định lại;
Nội dung cần bổ sung để thẩm định lại: ...............................
□ Không đạt: Dự
án không đủ điều kiện để tiếp tục xem xét chấp thuận chủ
trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, quyết định đầu tư dự án.
Lý do chính: ...............................
2. Ý kiến bổ sung khác ..............................................................
|
|
Ngày tháng
năm 20...
NGƯỜI THẨM
ĐỊNH
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
V. Ý KIẾN KẾT LUẬN CỦA
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ THẨM ĐỊNH
............................................................................................................................
............................................................................................................................
|
|
Ngày tháng năm
20...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THẨM
ĐỊNH
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
[1] Ghi
tên cơ quan chủ quản của cơ quan thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ DAĐT.
[2] Ghi
tên cơ quan thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ DAĐT.
[3] Quy mô DAĐT được thể hiện bởi: Công suất thiết kế/ sản phẩm, dịch vụ
cung cấp/ diện tích đất, mặt nước, mặt bằng dự kiến sử dụng/quy mô kiến trúc
xây dựng (diện tích xây dựng, diện tích sàn, số tầng, chiều cao công trình...).
[4] Phân
loại DAĐT theo quy định của Luật Đầu tư.
Mẫu
số 3.2
…./2026/TT-BKHCN
|
TÊN CQ, TC CHỦ
QUẢN1
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC2
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /QĐ-...3...
|
...4...,
ngày... tháng... năm...
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập Hội đồng tư vấn thẩm định công
nghệ giai đoạn quyết định đầu tư
THẨM QUYỀN
THÀNH LẬP 5
Căn cứ Nghị định số 101/2026/NĐ-CP, ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
Căn cứ …………………………..6.................................................................................... ;
Theo đề nghị của ........................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập Hội đồng tư
vấn thẩm định công nghệ dự án đầu tư ……. (tên dự án) gồm các ông (bà) có tên
trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Hội đồng có trách nhiệm
xem xét, có ý kiến tư vấn về công nghệ của dự án đầu tư và báo cáo kết quả với
…… (Cơ quan chủ trì thẩm định công nghệ) theo quy định của pháp luật về chuyển
giao công nghệ.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực
kể từ ngày ký.
Hội đồng tự giải thể sau khi hoàn thành
nhiệm vụ được giao.
Điều 4. Thủ trưởng ….. (cơ
quan/ đơn vị đề nghị thành lập Hội đồng), thủ trưởng các cơ quan/ tổ chức có
liên quan và các thành viên Hội đồng nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều ……;
- ……..;
- Lưu: VT, ….7….8.
|
QUYỀN HẠN, CHỨC
VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ
ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ
và tên
|
_____________________
Ghi chú:
1 Tên cơ quan, tổ
chức chủ quản trực tiếp (nếu có).
2 Tên cơ quan, tổ
chức hoặc chức danh nhà nước ban hành quyết định.
3 Chữ viết tắt
tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành quyết định.
4 Địa danh.
5 Thẩm quyền ban
hành quyết định thuộc về người đứng đầu cơ quan, tổ chức thì ghi chức vụ của
người đứng đầu; nếu thẩm quyền ban hành quyết định thuộc về tập thể lãnh đạo hoặc
cơ quan, tổ chức thì ghi tên tập thể hoặc tên cơ quan, tổ chức đó.
6 Các căn cứ để
ban hành quyết định.
7 Chữ viết tắt
tên đơn vị soạn thảo và số lượng bản lưu (nếu cần).
8 Ký hiệu người
soạn thảo văn bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).
DANH SÁCH
Hội đồng tư vấn
thẩm định công nghệ dự án đầu tư giai đoạn quyết định đầu tư
(Kèm
theo Quyết định số.../QĐ-... ngày... tháng... năm... của... )1
|
TT
|
Họ và tên
|
Cơ quan công
tác
|
Chức danh
trong Hội đồng
|
|
1
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
Danh sách này có ... người./.
_____________________
Ghi chú:
1 Số, ký hiệu,
thời gian ban hành và tên cơ quan ban hành của Quyết định.
Mẫu
số 3.3
…./2026/TT-BKHCN
|
TÊN CƠ QUAN,
TỔ CHỨC
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./…..
|
..., ngày...
tháng... năm...
|
PHIẾU NHẬN XÉT
CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TƯ VẤN THẨM ĐỊNH CÔNG
NGHỆ
(Giai đoạn quyết định đầu
tư)
I. THÔNG TIN THÀNH VIÊN
- Họ và tên: .................................................................................................................
- Chức vụ/Học hàm, học vị: ..........................................................................................
- Đơn vị công tác: ........................................................................................................
- Điện thoại, Email: ......................................................................................................
- CCCD .......................................................................................................................
- Là thành viên …… Hội đồng tư vấn thẩm
định công nghệ thành lập theo Quyết định số ….ngày ... tháng ... năm ... của
……………. (Tên cơ quan thành lập Hội đồng)
II. THÔNG TIN DỰ ÁN
- Tên dự án đầu tư: .....................................................................................................
- Tên nhà đầu tư / chủ đầu tư: ......................................................................................
- Địa điểm thực hiện dự án: ..........................................................................................
III. NỘI DUNG NHẬN XÉT / ĐÁNH GIÁ
1. Tính hợp lý, mức độ hoàn thiện và khả
năng triển khai của phương án công nghệ trên cơ sở nội dung giải trình chi tiết
về công nghệ, máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ của nhà đầu tư:
□ Hợp lý (giải thích) .....................................................................................................
□ Chưa hợp lý (nêu rõ lý do): .......................................................................................
2. Công nghệ, máy móc, thiết bị, dây
chuyền công nghệ:
□ Không thuộc Danh mục hạn chế/cấm chuyển
giao và không thuộc dự án có nguy cơ tác động xấu đến môi trường ...................................................................................................................................
□ Thuộc Danh mục hạn chế chuyển giao
(nêu rõ): .........................................................
□ Thuộc Danh mục cấm chuyển giao (nêu
rõ): ..............................................................
□ Thuộc dự án có nguy cơ tác động xấu đến
môi trường (nêu rõ loại hình, mức độ): .......
3. Đánh giá nguy cơ, rủi ro công nghệ
trong suốt quá trình đầu tư, xây dựng và vận hành dự án, bao gồm rủi ro về môi
trường, an toàn, sức khỏe con người, sự cố kỹ thuật, chất thải, phát thải và
các tác động tiêu cực khác:
- Giai đoạn đầu tư, xây dựng: .......................................................................................
- Giai đoạn vận hành: ..................................................................................................
- Mức độ của các rủi ro: □ Thấp □ Trung
bình □ Cao □ Rất cao
Diễn giải: ....................................................................................................................
4. Mức độ đầy đủ, khả thi và hiệu quả của
các biện pháp kỹ thuật, biện pháp quản lý và tổ chức thực hiện nhằm kiểm soát,
giảm thiểu rủi ro công nghệ theo nội dung giải trình và cam kết thực hiện của
nhà đầu tư (theo hồ sơ dự án, báo cáo ĐTM, kế hoạch an toàn...):
□ Đầy đủ, khả thi và hiệu quả (giải
thích) ......................................................................
□ Chưa đầy đủ □ Chưa khả thi □ hiệu quả thấp
Diễn giải: ....................................................................................................................
5. Khả năng duy trì việc kiểm soát rủi
ro công nghệ trong suốt vòng đời của dự án, bao gồm các trường hợp điều chỉnh,
mở rộng hoặc chấm dứt dự án:
- Vận hành bình thường:
□ Có khả năng duy trì tốt □ Có rủi ro cao
khi duy trì
- Điều chỉnh / mở rộng:
□ Có khả năng duy trì tốt □ Có rủi ro cao
khi duy trì
- Chấm dứt dự án (tháo dỡ, xử lý thiết bị,
phục hồi môi trường...):
□ Có khả năng duy trì tốt □ Có rủi ro cao
khi duy trì
Diễn giải: ....................................................................................................................
6. Các nhận xét, đánh giá khác, các điểm
cần lưu ý: .....................................................
IV. KẾT LUẬN
1. Kết luận
□ Đạt: Dự án đủ điều kiện để xem
xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Nội
dung cần hoàn thiện (nếu có): ......................................................................................
□ Chưa đạt: Dự án chưa đủ điều kiện
để xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư; yêu cầu hoàn thiện và thẩm định lại; Nội dung cần bổ sung để thẩm định lại:
.......
□ Không đạt: Dự án không đủ điều
kiện để tiếp tục xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư, quyết định đầu tư dự án. Lý do chính: ..................................................
2. Ý kiến bổ sung khác ................................................................................................
3. Các điều kiện ràng buộc kèm theo theo
(nếu có - áp dụng cho trường hợp đạt hoặc chưa đạt):
- Về công nghệ: ...........................................................................................................
- Về môi trường: ..........................................................................................................
- Về an toàn, sức khỏe: ................................................................................................
- Về nhân lực, đào tạo: ................................................................................................
- Về vận hành, bảo trì: .................................................................................................
- Lưu ý khác: ...............................................................................................................
|
|
Thành viên Hội
đồng
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
số 3.4
…./2026/TT-BKHCN
|
TÊN TỔ CHỨC/
CHUYÊN GIA ĐỘC LẬP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./…..
|
..., ngày...
tháng... năm...
|
PHIẾU Ý KIẾN THAM VẤN
CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN ĐỘC LẬP, CHUYÊN GIA TƯ VẤN
ĐỘC LẬP
Giai đoạn quyết định,
phê duyệt đầu tư
Tên tổ chức / Họ và tên chuyên gia: .............................................................................
Địa chỉ / Đơn vị công tác: .............................................................................................
Chức vụ / Học hàm, học vị: ..........................................................................................
Số điện thoại, email: ....................................................................................................
Số CCCD của chuyên gia: ...........................................................................................
Là tổ chức tư vấn độc lập/chuyên gia tư
vấn độc lập được mời tham vấn theo Công văn số ... ngày ... tháng ... năm ... của
(tên cơ quan mời tham vấn)
I. THÔNG TIN DỰ ÁN
1. Tên dự án đầu tư: ....................................................................................................
2. Tên nhà đầu tư / chủ đầu tư: ....................................................................................
3. Địa điểm thực hiện dự án: ........................................................................................
4. Mục tiêu, quy mô dự án: ..........................................................................................
5. Ngành, nghề đầu tư: ................................................................................................
6. Công nghệ dự kiến áp dụng (mô tả ngắn
gọn nguồn gốc, tên công nghệ, xuất xứ): .....
7. Các thông khác liên quan: ........................................................................................
II. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH, CÓ Ý KIẾN VỀ
CÔNG NGHỆ
1. Tính hợp lý, mức độ hoàn thiện và khả
năng triển khai của phương án công nghệ trên cơ sở nội dung giải trình chi tiết
về công nghệ, máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ của nhà đầu tư:
□ Hợp lý (giải thích) .....................................................................................................
□ Chưa hợp lý (nêu rõ lý do): .......................................................................................
2. Công nghệ, máy móc, thiết bị, dây
chuyền công nghệ:
□ Không thuộc Danh mục hạn chế/cấm chuyển
giao và không thuộc dự án có nguy cơ tác động xấu đến môi trường
□ Thuộc Danh mục hạn chế chuyển giao
(nêu rõ): .........................................................
□ Thuộc Danh mục cấm chuyển giao (nêu
rõ): .............................................................
□ Thuộc dự án có nguy cơ tác động xấu đến
môi trường (nêu rõ loại hình, mức độ): .......
3. Đánh giá nguy cơ, rủi ro công nghệ
trong quá trình đầu tư, xây dựng và vận hành dự án, bao gồm rủi ro về môi trường,
an toàn, sức khỏe con người, sự cố kỹ thuật, chất thải, phát thải và các tác động
tiêu cực khác:
- Giai đoạn đầu tư, xây dựng:
Mức độ của các rủi ro: □ Thấp □ Trung
bình □ Cao □ Rất cao
Diễn giải: ....................................................................................................................
- Giai đoạn vận hành: ..................................................................................................
Mức độ của các rủi ro: □ Thấp □ Trung
bình □ Cao □ Rất cao
Diễn giải: ....................................................................................................................
4. Mức độ đầy đủ, khả thi và hiệu quả của
các biện pháp kỹ thuật, biện pháp quản lý và tổ chức thực hiện nhằm kiểm soát,
giảm thiếu rủi ro công nghệ theo nội dung giải trình và cam kết thực hiện của
nhà đầu tư (theo hồ sơ dự án, báo cáo ĐTM, kế hoạch an toàn...):
□ Đầy đủ, khả thi và hiệu quả
□ Chưa đầy đủ □ Chưa khả thi □ Hiệu quả thấp
Diễn giải: ....................................................................................................................
5. Khả năng duy trì việc kiểm soát rủi
ro công nghệ trong suốt vòng đời của dự án, bao gồm các trường hợp điều chỉnh,
mở rộng hoặc chấm dứt dự án:
- Khi vận hành bình thường:
□ Có khả năng duy trì tốt □ Có rủi ro cao
khi duy trì
- Khi điều chỉnh / mở rộng:
□ Có khả năng duy trì tốt □ Có rủi ro cao
khi duy trì
- Khi chấm dứt dự án (tháo dỡ, xử lý thiết
bị, phục hồi môi trường...):
□ Có khả năng duy trì tốt □ Có rủi ro cao
khi duy trì
Diễn giải: ....................................................................................................................
6. Các nhận xét, đánh giá khác, các điểm
cần lưu ý: .....................................................
III. KẾT LUẬN
1. Kết luận
□ Đạt: Dự án đủ điều kiện để xem
xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; Nội
dung cần hoàn thiện (nếu có): ......................................................................................
□ Chưa đạt: Dự án chưa đủ điều kiện
để xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư; yêu cầu hoàn thiện và thẩm định lại; Nội dung cần bổ sung để thẩm định lại:
.......
□ Không đạt: Dự án không đủ điều
kiện để tiếp tục xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư, quyết định đầu tư dự án. Lý do chính: ..................................................
2. Ý kiến bổ sung khác ................................................................................................
3. Các điều kiện ràng buộc kèm theo theo
(nếu có - áp dụng cho trường hợp đạt hoặc chưa đạt):
- Về công nghệ: ...........................................................................................................
- Về môi trường: ..........................................................................................................
- Về an toàn lao động: .................................................................................................
- Về nhân lực, đào tạo: ................................................................................................
- Về vận hành, bảo trì: .................................................................................................
- Lưu ý khác: ...............................................................................................................
|
|
ĐẠI DIỆN TỔ
CHỨC/ CHUYÊN GIA TƯ VẤN ĐỘC LẬP
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
số 3.5
…./2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………., ngày ...
tháng ... năm...
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
(Giai đoạn quyết định đầu tư)
Số: ....../BB-HĐTV
Căn cứ Quyết định thành lập Hội đồng …….
Thời gian họp: Từ ...h... ngày ... tháng
... năm ....
Địa điểm: ....................................................................................................................
Hình thức họp: (trực tiếp / trực tuyến /
kết hợp): ............................................................
I. THÀNH PHẦN THAM DỰ
1. Chủ tịch Hội đồng (Họ và tên:
……………………… Chức vụ: …………………………….)
2. Thư ký Hội đồng (Họ và tên:
…………………….… Chức vụ: …………..………………….)
3. Các thành viên Hội đồng
|
STT
|
Họ và tên
|
Chức vụ / Đơn
vị công tác
|
|
1.
|
|
|
|
2.
|
|
|
|
…
|
….
|
….
|
4. Đại diện nhà đầu tư/ đơn vị tư vấn (Họ
và tên ...........................................................
Chức vụ: ………………………………… tên cơ quan/tổ chức: ......................................... )
5. Khách mời khác (nếu có) (Họ và tên: ........................................................................
Chức vụ: ………………………………… tên cơ quan/tổ chức: ......................................... )
II. NỘI DUNG HỌP
1. Thông tin cơ bản về dự án
- Tên dự án: ................................................................................................................
- Tên nhà đầu tư / chủ đầu tư:......................................................................................
- Địa điểm thực hiện dự án:...........................................................................................
- Ngành, nghề đầu tư: ..................................................................................................
- Quy mô, mục tiêu chính: ............................................................................................
- Tổng mức đầu tư dự kiến: .........................................................................................
- Công nghệ dự kiến áp dụng .......................................................................................
- Các thông tin liên quan khác: .....................................................................................
2. Nhà đầu tư / đơn vị tư vấn thuyết trình
về công nghệ dự án và các vấn đề liên quan ...
3. Ý kiến của các thành viên Hội đồng
(ghi tóm tắt ý kiến từng thành viên theo thứ tự phát biểu; nội dung cho ý kiến
theo Mẫu 3.1)
- Ủy viên Phản biện 1: .................................................................................................
- Ủy viên Phản biện 1: .................................................................................................
- Ủy viên Hội đồng: ......................................................................................................
- Các ý kiến của các thành viên tham dự
khác: ..............................................................
III. THẢO LUẬN VÀ BỎ PHIẾU (thông qua
Phiếu thành viên Hội đồng)
Hội đồng đã thảo luận và bỏ phiếu về kết
luận thẩm định / ý kiến về công nghệ dự án với các mức sau:
|
Kết luận
|
Số phiếu đồng
ý
|
Tỷ lệ
(%)
|
|
Đạt: Yêu cầu hoàn
thiện hồ sơ để tiếp tục xem xét
|
|
|
|
Chưa đạt: Yêu cầu hoàn
thiện hồ sơ và thực hiện thẩm định lại
|
|
|
|
Không đạt: Dừng xem xét
hồ sơ
|
|
|
Kết quả bỏ phiếu:
□ Hội đồng thống nhất thông qua mức ..........................................................................
□ Hội đồng không thống nhất, có ý kiến
khác như sau:
..................................................
IV. KẾT LUẬN CỦA HỘI ĐỒNG
1. Kết luận
□ Đạt: Dự án đủ điều kiện để xem
xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; nội
dung cần hoàn thiện (nếu có): ......................................................................................
□ Chưa đạt: Dự án chưa đủ điều kiện
để xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư; yêu cầu hoàn thiện và thẩm định lại; nội dung cần bổ sung để thẩm định lại:
.......
□ Không đạt: Dự án không đủ điều
kiện để tiếp tục xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư, quyết định đầu tư dự án; lý do chính: ....................................................
2. Ý kiến bổ sung khác ................................................................................................
3. Các điều kiện ràng buộc kèm theo theo
(áp dụng cho trường hợp đạt hoặc chưa đạt):
- Về công nghệ: ...........................................................................................................
- Về môi trường: ..........................................................................................................
- Về an toàn lao động: .................................................................................................
- Về nhân lực, đào tạo: ................................................................................................
- Về vận hành, bảo trì: .................................................................................................
- Lưu ý khác: ...............................................................................................................
|
Chủ tịch Hội
đồng
(Chữ
ký, họ tên, đóng dấu):
|
Thư ký Hội đồng
(Chữ
ký, họ tên):
|
Các thành viên
Hội đồng
(Ký
tên đầy đủ - ghi rõ có mặt / vắng mặt):
Mẫu
số 3.6
…./2026/TT-BKHCN
|
TÊN CƠ QUAN,
TỔ CHỨC
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./…..
|
..., ngày...
tháng... năm...
|
BÁO CÁO KẾT QUẢ TƯ VẤN
THẨM ĐỊNH, CÓ Ý KIẾN VỀ CÔNG NGHỆ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Giai đoạn quyết định đầu
tư)
Kính gửi: (Tên
cơ quan chủ trì thẩm định công nghệ)
I. NHỮNG THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên Dự án đầu tư (DAĐT): .......................................................................................
2. Loại dự án: ..............................................................................................................
3. Nhà đầu tư: .............................................................................................................
4. Địa điểm thực hiện DAĐT: ........................................................................................
5. Tổng mức đầu tư theo phương án kiến
nghị: .............................................................
6. Thời gian thực hiện: .................................................................................................
II. TÓM TẮT NỘI DUNG CÁC Ý KIẾN VỀ CÔNG
NGHỆ
1. Ý kiến của các ủy viên phản biện ..............................................................................
2. Ý kiến của các thành viên Hội đồng ..........................................................................
3. Ý kiến của đại biểu được mời tham dự
(nếu có) ........................................................
4. Giải trình của chủ đầu tư (nếu có) .............................................................................
5. Kết quả bỏ phiếu ý kiến của các thành
viên Hội đồng .................................................
6. Những vấn đề khác có liên quan (nếu
có) .................................................................
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kết luận
□ Đạt: Dự án đủ điều kiện để xem
xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; nội
dung cần hoàn thiện (nếu có): ......................................................................................
□ Chưa đạt: Dự án chưa đủ điều kiện
để xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư; yêu cầu hoàn thiện và thẩm định lại; nội dung cần bổ sung để thẩm định lại:
.......
□ Không đạt: Dự án không đủ điều
kiện để tiếp tục xem xét chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư, quyết định đầu tư dự án; lý do chính: ....................................................
2. Ý kiến bổ sung khác ................................................................................................
3. Các điều kiện ràng buộc kèm theo theo
(nếu có - áp dụng cho trường hợp đạt hoặc chưa đạt):
- Về công nghệ: ...........................................................................................................
- Về môi trường: ..........................................................................................................
- Về an toàn, sức khỏe: ................................................................................................
- Về nhân lực, đào tạo: ................................................................................................
- Về vận hành, bảo trì: .................................................................................................
- Lưu ý khác: ...............................................................................................................
4. Kiến nghị:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: VT,...
|
T/M. HỘI ĐỒNG
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ
ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ
và tên
|
Mẫu
số 4.1
…./2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Tỉnh (thành phố),
ngày... tháng... năm...
ĐƠN ĐĂNG KÝ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
(Áp dụng cho đăng ký lần đầu)
|
Kính gửi:
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
(hoặc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh/thành phố …………….)
|
I. CÁC BÊN THAM GIA CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
1. Bên giao công nghệ: ................................................................................................
- Địa chỉ: .....................................................................................................................
- Điện thoại (tel): …………………………… Email: ..........................................................
- Fax: ……………………………………….. Website: .......................................................
- Người đại diện: …………. Chức danh: ………….. CCCD/Hộ chiếu: ..............................
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính: .........................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số Cơ quan cấp: cấp ngày tại...
2. Bên nhận công nghệ:
- Tên (tổ chức, cá nhân): .............................................................................................
- Địa chỉ: .....................................................................................................................
- Điện thoại (tel): ………………………….. Email: ...........................................................
- Fax: ………………………………………. Website: ........................................................
- Người đại diện: …………. Chức danh: ……………… CCCD/Hộ chiếu: .........................
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính: .........................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số ………….. Cơ quan cấp: …………… cấp ngày …………. tại ...............................................................................
II. NỘI DUNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
1. Công nghệ chuyển giao
- Tên công nghệ: .........................................................................................................
- Lĩnh vực công nghệ chuyển giao: ...............................................................................
- Thời hạn văn bản thỏa thuận chuyển
giao công nghệ: .................................................
2. Đối tượng công nghệ chuyển giao
|
Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ
|
□
|
|
Phương án, quy trình công nghệ; giải
pháp, thông số, bản vẽ, sơ đồ kỹ thuật; công thức, phần mềm máy tính, thông
tin dữ liệu
|
□
|
|
Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới
công nghệ
|
□
|
|
Máy móc, thiết bị đi kèm các đối tượng
nêu trên
|
□
|
|
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng
sở hữu công nghiệp
Số văn bằng bảo hộ:... (số, ngày cấp,
ngày gia hạn) hoặc số đơn đăng ký đối tượng sở hữu công nghiệp: ....(trường hợp
chưa được cấp văn bằng bảo hộ)
- Số giấy chứng nhận chuyển giao quyền
sở hữu/quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp:... (số, ngày cấp, ngày gia
hạn)
|
Sáng chế
|
□
|
|
Giải pháp hữu ích
|
□
|
|
Kiểu dáng công nghiệp
|
□
|
3. Hình thức chuyển giao công nghệ
|
Chuyển giao công nghệ độc lập
|
□
|
|
Dự án đầu tư
|
□
|
|
Góp vốn bằng công nghệ
|
Vào dự án đầu tư
|
□
|
|
Hình thức khác (nếu có)
|
□
|
|
Nhượng quyền thương mại
|
□
|
|
Chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ
|
□
|
|
Mua bán máy móc, thiết bị đi kèm đối
tượng công nghệ chuyển giao
|
Theo hợp đồng mua bán độc lập
|
□
|
|
Theo dự án đầu tư
|
□
|
|
Hình thức khác (ghi tên hình thức khác
nếu có)
|
□
|
4. Phương thức chuyển giao công nghệ
|
Chuyển giao tài liệu về công nghệ, quy
trình quản lý chất lượng, tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật liên quan
|
□
|
|
Đào tạo
|
□
|
|
Cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật
|
□
|
|
Chuyển giao máy móc, thiết bị đi kèm đối
tượng công nghệ và theo các phương thức: Chuyển giao tài liệu về công nghệ;
đào tạo; cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật.
|
□
|
|
Phương thức chuyển giao khác (ghi tên
phương thức khác nếu có)
|
□
|
5. Phạm vi quyền chuyển giao công nghệ
|
Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ
|
□
|
|
|
Được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng
công nghệ cho tổ chức, cá nhân khác
|
□
|
|
Chuyển giao quyền sử dụng công nghệ
|
Không được quyền chuyển giao tiếp quyền
sử dụng công nghệ
|
□
|
|
Chuyển giao độc quyền sử dụng công nghệ
|
□
|
|
Chuyển giao không độc quyền sử dụng
công nghệ
|
□
|
6. Giá trị chuyển giao công nghệ
|
TT
|
Nội dung
|
Giá trị
|
|
1
|
Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ;
phương án, quy trình công nghệ; giải pháp, thông số, bản vẽ, sơ đồ kỹ thuật;
công thức, phần mềm máy tính, thông tin dữ liệu; giải pháp hợp lý hóa sản xuất,
đổi mới công nghệ
|
|
|
2
|
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng
sở hữu công nghiệp
|
Sáng chế
|
|
|
Giải pháp hữu ích
|
|
|
Kiểu dáng công nghiệp
|
|
|
3
|
Đào tạo
|
|
|
3.1
|
Đào tạo nước ngoài
|
|
|
3.2
|
Đào tạo trong nước
|
|
|
4
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
|
|
5
|
Máy móc, thiết bị
|
|
|
Tổng:
|
|
7. Phương thức thanh toán chuyển giao
công nghệ
|
Trả một lần bằng tiền hoặc hàng hóa
|
□
|
|
Trả nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa
(số lần….)
|
□
|
|
Trả theo phần trăm (%) giá bán tịnh
|
□
|
|
Trả theo phần trăm (%) doanh thu thuần
|
□
|
|
Trả theo phần trăm (%) lợi nhuận
|
Trước thuế của bên nhận
|
□
|
|
Sau thuế của bên nhận
|
□
|
|
Phương thức thanh toán khác (nêu tên
phương thức)
|
□
|
8. Sản phẩm công nghệ tạo ra:
- Tên, ký hiệu sản phẩm: .............................................................................................
- Tiêu chuẩn chất lượng (theo TCVN, tiêu
chuẩn cơ sở, quốc tế,...): ...............................
- Sản lượng: ...............................................................................................................
- Tỷ lệ xuất khẩu (nếu xác định được): ..........................................................................
9. Vai trò của công nghệ với ứng phó biến
đổi khí hậu (với công nghệ chuyển giao trong các chương trình, dự án có mục
tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu)
|
Công nghệ hỗ trợ giảm nhẹ phát thải
khí nhà kính
|
□
|
|
Công nghệ hỗ trợ thích ứng với biến đổi
khí hậu
|
□
|
III. CÁC VĂN BẢN KÈM THEO ĐƠN ĐỀ NGHỊ
ĐĂNG KÝ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
|
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Hợp
đồng chuyển giao công nghệ bằng tiếng Việt
|
□
|
|
Bản dịch sang tiếng Việt có công chứng
hoặc chứng thực đối với Hợp đồng chuyển giao công nghệ bằng tiếng …………. (nước
ngoài)
|
□
|
|
Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư/ Giấy
Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy phép kinh doanh,... của các bên tham
gia chuyển giao công nghệ(1)
|
□
|
|
Giấy xác nhận tư cách pháp lý của người
đại diện các bên tham gia hợp đồng
|
□
|
|
Bản sao chứng thực Văn bản chấp thuận
của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư đối với chuyển giao công nghệ có
sử dụng vốn nhà nước
|
□
|
|
Giấy ủy quyền (trong trường hợp bên thứ
ba được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký chuyển giao công nghệ)
|
□
|
|
Thuyết minh cơ bản về công nghệ
|
□
|
Chúng tôi xin cam kết các thông tin được
nêu trên đây là đúng sự thực và nội dung hợp đồng tuân thủ các quy định của
pháp luật, nếu sai chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
TM. CÁC BÊN
BÊN NHẬN
(Trong
trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam hoặc chuyển giao
công nghệ trong nước)
hoặc
BÊN GIAO
(Trong trường
hợp chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài)
|
_____________________
(1) Đối với Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy phép kinh doanh,...) của
các bên tham gia chuyển giao công nghệ, trường hợp cơ quan tiếp nhận không khai
thác được thông tin hoặc doanh nghiệp chưa có, chưa cập nhật đầy đủ thông tin
trên cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì vẫn phải cung cấp để
bảo đảm đủ căn cứ xem xét, giải quyết hồ sơ.
Lưu ý: Đối với ô trống □, nếu
có (hoặc đúng) thì đánh dấu “√” vào trong ô trống.
Mẫu
số 4.2
…/2026/TT-BKHCN
|
QUY ĐỊNH
SỬ DỤNG GIẤY
CHỨNG NHẬN
Bên giao và bên nhận công nghệ phải thực
hiện nghiêm chỉnh các quy định sau:
1. Xuất trình Giấy chứng nhận khi có
yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Không được sửa chữa, tẩy xóa nội
dung trong Giấy chứng nhận.
3. Không được cho mượn, cho thuê Giấy
chứng nhận.
4. Làm thủ tục đăng ký gia hạn, sửa đổi,
bổ sung tại cơ quan cấp Giấy chứng nhận theo đúng quy định.
5. Thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận
khi bị mất hoặc rách, nát.
|
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
|
|
|
|
|
|
TÊN CƠ QUAN CHỨNG
NHẬN ĐĂNG KÝ
CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ CHUYỂN
GIAO CÔNG NGHỆ
Số: .../GCN-...
cấp ngày... tháng... năm...
Sửa đổi, bổ
sung lần ...
1. Bên giao công nghệ:
Tên:
Trụ sở chính:
Số điện thoại: fax:
Email:
Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư/ đăng ký
doanh số.... ngày... tháng... năm... do.... (tên cơ quan) cấp.
Mã số doanh nghiệp/thuế:
2. Bên nhận công nghệ:
Tên:
Trụ sở chính:
Số điện thoại: fax:
Email:
Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư/ đăng ký
doanh số.... ngày... tháng... năm... do..../tên
cơ quan) cấp.
Mã số doanh nghiệp/thuế:
|
|
Đăng ký chuyển giao
công nghệ:
1. Tên văn bản thỏa thuận chuyển giao
công nghệ (tên, số, ngày ký):
2. Tên công nghệ chuyển giao:
3. Hình thức chuyển giao công nghệ (dự
án đầu tư/mua bán độc lập/hình thức khác):
4. Đối tượng công nghệ chuyển giao:
5. Thời hạn văn bản thỏa thuận chuyển
giao công nghệ:
6. Tên sản phẩm (do công nghệ chuyển
giao tạo ra):
Số đăng ký: .../ĐK-...
Quyển số: ... ngày...
tháng... năm...
|
|
Tên cơ quan
chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ
(Chữ
ký, chức vụ, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
|
Mẫu
số 4.3
…/2026/TT-BKHCN
|
…….. (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./…..
|
Tỉnh (thành
phố), ngày... tháng...năm...
|
ĐƠN ĐĂNG KÝ GIA HẠN, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG CHUYỂN GIAO
CÔNG NGHỆ
Kính gửi: …………….. (2)
Tên tổ chức, cá nhân: .................................................................................................. (1)
Địa chỉ: ………………………. Số điện thoại:
………………… Email: ............................... (3)
Đề nghị ……………….. (2) xem xét,
cấp đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ như sau:
I. Các Bên tham gia chuyển giao công nghệ
1. Bên giao công nghệ:
- Tên (tổ chức, cá nhân) (5):
..........................................................................................
- Địa chỉ: .....................................................................................................................
- Điện thoại (tel): …………………………………… Email: ................................................
- Fax: ……………………………………………….. Website: .............................................
- Người đại diện: ………………. Chức danh: …………….. CCCD/Hộ chiếu: ....................
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính: .........................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số ………………….. Cơ quan cấp: ……………. cấp ngày ……………….. tại ................................................................
2. Bên nhận công nghệ:
- Tên (tổ chức, cá nhân) (5):
..........................................................................................
- Địa chỉ: .....................................................................................................................
- Điện thoại (tel): ………………………………… Email: ...................................................
- Fax: …………………………………………….. Website: ................................................
- Người đại diện: ………………. Chức danh: ……………. CCCD/Hộ chiếu: .....................
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính: .........................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số …………………… Cơ quan cấp: ……………. cấp ngày ……………… tại ..................................................................
II. Nội dung chuyển giao công nghệ(4)
1. Giấy chứng nhận đăng ký số …… ngày
.... tháng ... năm ….. do.......... (tên cơ quan cấp đăng ký) cấp.
2. Tên công nghệ: …………………………………… Lĩnh vực:..........................................
3. Đối tượng công nghệ chuyển giao
|
Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ
|
□
|
|
Phương án, quy trình công nghệ; giải
pháp, thông số, bản vẽ, sơ đồ kỹ thuật; công thức, phần mềm máy tính, thông
tin dữ liệu
|
□
|
|
Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới
công nghệ
|
□
|
|
Máy móc, thiết bị đi kèm công nghệ
chuyển giao
|
□
|
|
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng
sở hữu công nghiệp
- Số văn bằng bảo hộ hoặc số đơn đăng
ký đối tượng sở hữu công nghiệp (trường hợp chưa được cấp văn bằng bảo hộ):......
(số, ngày cấp, gia hạn)
- Số Giấy chứng nhận chuyển giao quyền
sở hữu/quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp:. (số, ngày cấp, ngày gia hạn)
|
Sáng chế
|
□
|
|
Giải pháp hữu
ích
|
□
|
|
Kiểu dáng
công nghiệp
|
□
|
4. Hình thức chuyển giao công nghệ
|
Chuyển giao công nghệ độc lập
|
□
|
|
Phần chuyển giao công nghệ trong các
trường hợp
|
Dự án đầu tư
|
□
|
|
Góp vốn bằng công nghệ
|
Vào dự án đầu tư
|
□
|
|
Hình thức khác (nếu có)
|
□
|
|
Nhượng quyền thương mại
|
□
|
|
Chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ
|
□
|
|
Mua bán máy móc, thiết bị đi kèm đối
tượng công nghệ chuyển giao
|
Theo hợp đồng mua bán độc lập
|
□
|
|
Theo dự án đầu tư
|
□
|
|
Hình thức khác (ghi rõ hình thức khác
nếu có)(6)
|
□
|
5. Phương thức chuyển giao công nghệ
|
Chuyển giao tài liệu về công nghệ, quy
trình quản lý chất lượng, tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật liên quan
|
□
|
|
Đào tạo
|
□
|
|
Cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật
|
□
|
|
Chuyển giao máy móc, thiết bị đi kèm đối
tượng công nghệ và theo các phương thức: Chuyển giao tài liệu về công nghệ;
đào tạo; cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật
|
□
|
|
Phương thức chuyển giao khác (nếu có) (7)
|
□
|
6. Quyền chuyển giao công nghệ
|
Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ
|
□
|
|
Chuyển giao quyền sử dụng công nghệ
|
Được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng
công nghệ cho tổ chức, cá nhân khác
|
□
|
|
Không được quyền chuyển giao tiếp quyền
sử dụng công nghệ cho tổ chức, cá nhân khác
|
□
|
|
Chuyển giao độc quyền sử dụng công nghệ
|
□
|
|
Chuyển giao không độc quyền sử dụng
công nghệ
|
□
|
7. Sản phẩm công nghệ tạo ra:
- Tên, ký hiệu sản phẩm;
- Tiêu chuẩn chất lượng (theo TCVN, QCVN,
tiêu chuẩn quốc tế,...);
- Sản lượng (8);
- Tỷ lệ xuất khẩu (9).
8. Giá, phương thức thanh toán chuyển
giao công nghệ:
- Giá chuyển giao;
- Phương thức thanh toán;
- Chi phí đã thanh toán đến thời điểm
đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
9. Thời gian thực hiện hợp đồng chuyển
giao công nghệ
10. Thời hạn còn lại của hợp đồng chuyển
giao công nghệ
11. Số lần gia hạn, sửa đổi, bổ sung
chuyển giao công nghệ
- Gia hạn, sửa đổi, bổ sung lần 1:
+ Nội dung;
+ Số Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa
đổi, bổ sung.
- Gia hạn, sửa đổi, bổ sung lần ...:
+ Nội dung;
+ Số Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa
đổi, bổ sung.
III. Nội dung đăng ký gia hạn, sửa đổi,
bổ sung
1. Nội dung đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ
sung: (nêu cụ thể đối với từng nội dung gia hạn, sửa đổi, bổ sung)
2. Lý do gia hạn, sửa đổi, bổ sung: (nêu
cụ thể đối với từng nội dung gia hạn, sửa đổi, bổ sung)
3. Giá chuyển giao (nếu có)(10)
V. Các văn bản kèm theo đơn đăng ký gia
hạn, sửa đổi, bổ sung
|
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực văn
bản thỏa thuận gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ bằng
tiếng Việt(11)
|
□
|
|
Bản dịch sang tiếng Việt có công chứng
hoặc chứng thực đối với văn bản thỏa thuận gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung
chuyển giao công nghệ bằng tiếng (nước ngoài)(11)
|
□
|
|
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hợp
đồng chuyển giao công nghệ được gia hạn, sửa đổi, bổ sung bằng tiếng Việt(12)
|
□
|
|
Bản dịch sang tiếng Việt có công chứng
hoặc chứng thực đối với hợp đồng chuyển giao công nghệ được gia hạn, sửa đổi,
bổ sung bằng tiếng.... (nước ngoài)
|
□
|
|
Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư/ Giấy
Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy phép kinh doanh,... của các bên tham
gia chuyển giao công nghệ(13)
|
□
|
|
Chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước
công dân/hộ chiếu còn thời hạn theo quy định dành cho cá nhân của các bên
tham gia chuyển giao công nghệ(14)
|
□
|
|
Bản sao chứng thực văn bản chấp thuận
của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư đối với chuyển giao công nghệ có
sử dụng vốn nhà nước
|
□
|
|
Bản gốc Giấy ủy quyền (trong trường hợp
bên thứ ba được ủy quyền thực hiện thủ tục đề nghị đăng ký gia hạn, sửa đổi,
bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ)
|
□
|
|
Thuyết minh về công nghệ chuyển giao
|
□
|
Thay mặt các Bên tham gia chuyển giao
công nghệ ……… (1) xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính
xác và tính hợp pháp của các nội dung được nêu trên đây và tài liệu kèm theo. Nếu
được ……….. (15), các bên tham gia chuyển giao công nghệ cam kết tuân
thủ đúng các quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.
|
|
ĐẠI DIỆN TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN(1)
Chữ
ký, tên, chức vụ người ký và đóng dấu)(16)
|
Ghi chú:
(1) Bên giao công nghệ trong trường hợp
chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài; Bên nhận công nghệ trong trường
hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển giao công nghệ
trong nước; Bên thứ ba được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký gia hạn, sửa đổi,
bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ.
(2) Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận đăng ký chuyển giao công nghệ.
(3) Địa chỉ, thông tin liên lạc của (1).
(4) Tổ chức, cá nhân đề nghị đăng ký gia
hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ thực hiện kê khai thông
tin như sau:
- Trường hợp 1: Trường hợp trước ngày 01
tháng 7 năm 2018, tổ chức, cá nhân đã đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ tại
cơ quan đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung
chuyển giao công nghệ thì không bắt buộc phải kê khai thông tin tại Mục này.
- Trường hợp 2: Trường hợp trước ngày 01
tháng 7 năm 2018, tổ chức, cá nhân chưa đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
hoặc đã đăng ký tại cơ quan không phải là cơ quan mà tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ
thì phải kê khai đầy đủ các nội dung yêu cầu tại Mục này.
(5) Trường hợp là cá nhân phải cung cấp
thông tin cá nhân gồm: Căn cước công dân/Hộ chiếu (còn thời hạn theo quy định)
số .. …….ngày cấp: nơi cấp: ……
(6) Ghi rõ tên hình thức, cơ sở thực hiện
hình thức chuyển giao theo quy định nào của pháp luật.
(7) Ghi rõ tên phương thức, cơ sở thực
hiện phương thức chuyển giao theo quy định nào của pháp luật.
(8) Tổng số lượng sản phẩm (đơn vị) do
công nghệ được chuyển giao sản xuất ra theo nội dung chuyển giao công nghệ được
đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung.
(9) Tính theo số lượng hoặc giá trị
trong một năm (năm thực hiện gia hạn, sửa đổi, bổ sung hoặc năm trước liền kề
năm thực hiện gia hạn, sửa đổi, bổ sung).
(10) Trường hợp có thay đổi về giá chuyển
giao công nghệ, đề nghị nêu cụ thể giá đối với từng nội dung gia hạn, sửa đổi,
bổ sung và phương thức thanh toán tương ứng với mỗi nội dung đó.
(11) Nộp một trong hai bản, bản dịch
công chứng tiếng Việt hoặc bản gốc/bản sao chứng thực hợp đồng bằng tiếng Việt.
(12) Trong trường hợp trước ngày 01
tháng 4 năm 2018, tổ chức, cá nhân chưa đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ
hoặc đã đăng ký tại cơ quan không phải là cơ quan mà tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ.
(13) Đối với Giấy Chứng nhận đăng ký đầu
tư/ Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy phép kinh doanh,... của các bên
tham gia chuyển giao công nghệ, nếu cơ quan tiếp nhận không khai thác được
thông tin hoặc doanh nghiệp chưa có, chưa cập nhật đầy đủ thông tin trên cơ sở
dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì vẫn phải cung cấp để bảo đảm đủ
căn cứ xem xét, giải quyết hồ sơ.
(14) Đối với Căn cước công dân/hộ chiếu
còn thời hạn theo quy định dành cho cá nhân của các bên tham gia chuyển giao
công nghệ, nếu cơ quan tiếp nhận không khai thác được thông tin hoặc doanh nghiệp
chưa có, chưa cập nhật đầy đủ thông tin trên cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ
liệu chuyên ngành thì vẫn phải cung cấp bản giấy để bảo đảm đủ căn cứ xem xét,
giải quyết hồ sơ.
(15) Ghi “gia hạn nội dung chuyển giao
công nghệ” trong trường hợp đăng ký gia hạn nội dung chuyển giao công nghệ; Ghi
“sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ” trong trường hợp đăng ký sửa
đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ.
(16) Trường hợp là cá nhân chỉ cần ký,
ghi rõ họ tên.
Mẫu
số 4.4
…./2026/TT-BKHCN
|
QUY ĐỊNH
SỬ DỤNG GIẤY
CHỨNG NHẬN
Bên giao và bên nhận công nghệ phải thực
hiện nghiêm chỉnh các quy định sau:
1. Xuất trình Giấy chứng nhận khi có
yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Không được sửa chữa, tẩy xóa nội
dung trong Giấy chứng nhận.
3. Không được cho mượn, cho thuê Giấy
chứng nhận.
4. Làm thủ tục đăng ký gia hạn, sửa đổi,
bổ sung tại cơ quan cấp Giấy chứng nhận theo đúng quy định.
5. Thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận
khi bị mất hoặc rách, nát.
|
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ GIA HẠN, SỬA ĐỔI BỔ SUNG CHUYỂN GIAO
CÔNG NGHỆ
|
|
|
|
|
|
TÊN CƠ QUAN CHỨNG
NHẬN ĐĂNG KÝ
CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ GIA HẠN,
SỬA ĐỔI BỔ SUNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Số: .../GCN-...
cấp ngày... tháng... năm...
Sửa đổi, bổ
sung lần ...
1. Bên giao công nghệ:
Tên:
Trụ sở chính:
Số điện thoại: fax: Email:
Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư/ đăng ký
doanh số.... ngày... tháng... năm... do.... (tên cơ quan) cấp.
Mã số doanh nghiệp/thuế:
2. Bên nhận công nghệ:
Tên:
Trụ sở chính:
Số điện thoại: fax:
Email:
Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư/ đăng ký
doanh số.... ngày... tháng... năm... do..../tên
cơ quan) cấp.
Mã số doanh nghiệp/thuế:
|
|
Đăng ký gia hạn, sửa đổi
bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ:
1. Tên văn bản thỏa thuận chuyển giao
công nghệ (tên, số, ngày ký):
2. Tên công nghệ chuyển giao:
3. Hình thức chuyển giao công nghệ (dự
án đầu tư/mua bán độc lập/hình thức khác):
4. Đối tượng công nghệ chuyển giao:
5. Thời hạn văn bản thỏa thuận chuyển
giao công nghệ:
6. Tên sản phẩm (do công nghệ chuyển
giao tạo ra):
Số đăng ký: .../ĐK-...
Quyển số: ... ngày...
tháng... năm...
|
|
Tên cơ quan
chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ
(Chữ
ký, chức vụ, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
|
Mẫu
số 4.5
…/2026/TT-BKHCN
|
…….. (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./…..
|
Tỉnh (thành
phố), ngày... tháng...năm...
|
PHIẾU THẨM ĐỊNH THỎA THUẬN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
Đăng ký lần đầu:
□ Đăng ký sửa đổi
bổ sung sung lần: □
I. THÔNG TIN VỀ CÁC BÊN ĐĂNG KÝ CHUYỂN
GIAO CÔNG NGHỆ
1. Bên giao công nghệ: ................................................................................................
- Tên (tổ chức, cá nhân): .............................................................................................
- Địa chỉ: .....................................................................................................................
- Điện thoại (tel): ………………………………… Email: ...................................................
- Fax: ………………………………………………. Website: ..............................................
- Người đại diện: …………. Chức danh: …………. CCCD/Hộ chiếu: ...............................
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính: .........................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số …………… Cơ quan cấp: …………. cấp ngày ……………. tại ..............................................................................
2. Bên nhận công nghệ:
- Tên (tổ chức, cá nhân): .............................................................................................
- Địa chỉ: .....................................................................................................................
- Điện thoại (tel): …………………………………. Email: ..................................................
- Fax: ……………………………………………… Website:................................................
- Người đại diện: ………… Chức danh: …………… CCCD/Hộ chiếu: .............................
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính: .........................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số ……………… Cơ quan cấp: …………….. cấp ngày …………. tại ..............................................................................
II. KẾT QUẢ XEM XÉT HỒ SƠ ĐĂNG KÝ CHUYỂN
GIAO CÔNG NGHỆ
1. Thành phần Hồ sơ:
|
Theo quy định
tại của Luật CGCN và Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
|
Theo Hồ sơ
|
Nhận xét
|
|
Đơn đăng ký chuyển giao công nghệ
|
□
|
|
|
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Hợp
đồng chuyển giao công nghệ bằng tiếng Việt
|
□
|
|
|
Bản dịch sang tiếng Việt có công chứng
hoặc chứng thực đối với Hợp đồng chuyển giao công nghệ bằng tiếng Anh.
|
□
|
|
|
Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư (hoặc
Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy phép kinh doanh,...) của các
bên tham gia chuyển giao công nghệ,
|
□
|
|
|
Giấy xác nhận tư cách pháp lý của người
đại diện các bên tham gia hợp đồng
|
□
|
|
|
Bản sao chứng thực Văn bản chấp thuận
của cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư đối với chuyển giao công nghệ có
sử dụng vốn nhà nước
|
□
|
|
|
Giấy ủy quyền (trong trường hợp bên thứ
ba được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký chuyển giao công nghệ)
|
□
|
|
2. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng
ký:
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
3. Xem xét công nghệ chuyển giao có thuộc
Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển
giao và Danh mục công nghệ cấm chuyển giao:
|
Theo Hợp đồng
|
Ý kiến nhận
xét
|
|
- Tên công nghệ:
- Lĩnh vực công nghệ chuyển giao:
|
- Thuộc Danh mục công nghệ khuyến
khích chuyển giao: Có □ Không: □
- Thuộc Danh mục công nghệ hạn chế
chuyển giao: Có □ Không: □
- Thuộc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao:
Có □ Không: □
|
4. Xem xét nội dung Hợp đồng chuyển giao
công nghệ theo quy định tại Điều 23 của Luật Chuyển giao công
nghệ
|
Nội dung Hợp
đồng CGCN Theo Điều 23 của Luật Chuyển giao CN
|
Nêu tại Điều,
khoản, phụ lục của Hợp đồng
|
Ý kiến nhận
xét
|
|
1. Tên công nghệ được chuyển giao.
|
|
|
|
2. Đối tượng công nghệ được chuyển
giao, sản phẩm do công nghệ tạo ra, tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm.
|
|
|
|
3. Chuyển nhượng quyền sở hữu, chuyển
giao quyền sử dụng công nghệ.
|
|
|
|
4. Phương thức chuyển giao công nghệ.
|
|
|
|
5. Quyền và nghĩa vụ của các bên.
|
|
|
|
6. Giá, phương thức thanh toán.
|
|
|
|
7. Thời hạn, thời điểm có hiệu lực của
hợp đồng.
|
|
|
|
8. Khái niệm, thuật ngữ sử dụng trong
hợp đồng (nếu có).
|
|
|
|
9. Kế hoạch, tiến độ chuyển giao công
nghệ, địa điểm thực hiện chuyển giao công nghệ.
|
|
|
|
10. Trách nhiệm bảo hành công nghệ được
chuyển giao.
|
|
|
|
11. Phạt vi phạm hợp đồng và trách nhiệm
do vi phạm hợp đồng.
|
|
|
|
12. Cơ quan giải quyết tranh chấp.
|
|
|
|
13. Nội dung khác do các bên thỏa thuận.
|
|
|
III. Ý kiến của chuyên viên thẩm định:
- Kiến nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký
CGCN: □
- Kiến nghị không cấp Giấy chứng nhận
đăng ký CGCN: □
- Kiến nghị TCCN bổ sung, chỉnh sửa hồ
sơ: □
- Ý kiến khác (nếu có): .................................................................................................
- Mức phí thẩm định hợp đồng chuyển giao
công nghệ là …. vnđ
(Bằng chữ ……)
|
Lãnh
đạo đơn vị phụ trách vụ việc
|
….. , ngày
.... tháng ... năm...
Người
thụ lý hồ sơ
|
IV. Ý kiến của Lãnh đạo cơ quan:
- Đồng ý cấp Giấy chứng nhận đăng ký
CGCN: □
- Đồng ý không cấp Giấy chứng nhận đăng
ký CGCN: □
- Đồng ý đề nghị tổ chức, cá nhân bổ
sung, chỉnh sửa Hồ sơ: □
- Ý kiến khác (nếu có):
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
|
|
….. Ngày ....
tháng ... năm...
Lãnh
đạo cơ quan
|
Mẫu
số 4.6
……/2026/TT-BKHCN
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH……
SỞ
KHOA HỌC VÀ
CÔNG
NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:……/……
|
…………, ngày …… tháng …… năm ……
|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
ĐĂNG KÝ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
(từ ngày...
tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)
Thực hiện Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ, Sở Khoa học và
Công nghệ... báo cáo tình hình đăng ký chuyển giao công nghệ trong thời gian từ
ngày... tháng... năm.... đến ngày... tháng... năm... như sau:
1. Thỏa thuận chuyển giao công nghệ được
cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ:
a) Tổng số lượng:
b) Tổng giá trị (quy đổi về VNĐ):
2. Thỏa thuận chuyển giao công nghệ được
cấp Giấy chứng nhận đăng ký sửa đổi, bổ sung chuyển giao công nghệ:
a) Tổng số lượng:
b) Tổng giá trị (quy đổi về VNĐ):
3. Thỏa thuận chuyển giao công nghệ được
cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn chuyển giao công nghệ:
a) Tổng số lượng:
b) Tổng giá trị (quy đổi về VNĐ):
Chi tiết các thỏa thuận chuyển giao công
nghệ được cấp Giấy chứng nhận xin gửi kèm theo Công văn này.
4. Những khó khăn, vướng mắc trong quá
trình thực hiện và đề xuất, kiến nghị (nếu có)./.
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: VT,...
|
GIÁM ĐỐC
(Ký
tên, đóng dấu)
|
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ………………..
CHI TIẾT CÁC THỎA
THUẬN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
ĐÃ ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KÝ
(từ ngày...
tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)
Kèm theo Công
văn số:.../...
ngày... tháng... năm....
1. Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký chuyển
giao công nghệ:
|
Số TT
|
Tên văn bản
thỏa thuận CGCN
|
Bên giao (tên,
địa chỉ)
|
Bên nhận (tên,
địa chỉ)
|
Tổng giá trị
thỏa thuận CGCN (VNĐ)
|
Hình thức
CGCN
(dự
án đầu tư/ độc lập/ khác (ghi tên hình thức khác)
|
Đối tượng
công nghệ
|
Tên/ Lĩnh vực
công nghệ
|
Sản phẩm công nghệ
|
Thời hạn thỏa
thuận CGCN
|
Số GCN/ ngày
cấp
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký sửa đổi,
bổ sung chuyển giao công nghệ:
|
Số TT
|
Tên văn bản
thỏa thuận CGCN
|
Bên giao (tên,
địa chỉ)
|
Bên nhận (tên,
địa chỉ)
|
Tổng giá trị
thỏa thuận CGCN (VNĐ)
|
Hình thức
CGCN
(dự
án đầu tư/ độc lập/ khác (ghi tên hình thức khác)
|
Đối tượng
công nghệ
|
Tên/ Lĩnh vực
công nghệ
|
Sản phẩm công
nghệ
|
Thời hạn thỏa
thuận CGCN
|
Số GCN/ ngày
cấp
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn
chuyển giao công nghệ:
|
Số TT
|
Tên văn bản
thỏa thuận CGCN
|
Bên giao (tên,
địa chỉ)
|
Bên nhận (tên,
địa chỉ)
|
Tổng giá trị
thỏa thuận CGCN (VNĐ)
|
Hình thức
CGCN
(dự
án đầu tư/ độc lập/ khác (ghi tên hình thức khác)
|
Đối tượng
công nghệ
|
Tên/ Lĩnh vực
công nghệ
|
Sản phẩm công
nghệ
|
Thời hạn thỏa
thuận CGCN
|
Số GCN/ ngày
cấp
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Giá trị văn bản thỏa
thuận chuyển giao công nghệ đề nghị quy đổi về đơn vị VNĐ.
Mẫu
số 5.1
……/2026/TT-BKHCN
|
…………………(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./……
|
Tỉnh /thành phố, ngày...
tháng... năm……
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ
CHẤP THUẬN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ HẠN CHẾ CHUYỂN
GIAO
Kính gửi: ………….(Ủy ban nhân
dân tỉnh/thành phố)
Tên tổ chức, cá nhân: ..................................................................................................... (1)
Địa chỉ: ……………… Số điện thoại: ……………………Email: ........................................... (2)
Đề nghị .... xem xét, chấp thuận chuyển
giao công nghệ ……………….(3) với nội dung
chuyển giao như sau:
I. Các Bên tham gia chuyển giao công nghệ
1. Bên giao công nghệ:
- Tên (tổ chức, cá nhân)(4): .................................................................................................
- Địa chỉ: ...........................................................................................................................
- Điện thoại (tel): ………………………………….. Email: .......................................................
- Người đại diện: …………. Chức danh: …………………..CCCD/Hộ chiếu: ...........................
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính: ...............................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số………….. Cơ quan cấp:…………….. cấp ngày…………….. tại………………
2. Bên nhận công nghệ:
- Tên (tổ chức, cá nhân)(4): .................................................................................................
- Địa chỉ: ...........................................................................................................................
- Điện thoại (tel): ………………………….. Email: .................................................................
- Người đại diện: ……………… Chức danh: …………… CCCD/Hộ chiếu: .............................
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính: ...............................................................................
- Quyết định thành lập/ Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số……………… Cơ quan cấp: ……………….cấp ngày……………… tại …………………..
II. Nội dung chuyển giao công nghệ
1. Công nghệ chuyển giao
- Tên công nghệ:……………………………….. Lĩnh vực:.................................................... (3)
- Thời hạn chuyển giao công nghệ: .....................................................................................
2. Đối tượng công nghệ chuyển giao
|
Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ
|
□
|
|
Phương án, quy trình công nghệ; giải
pháp, thông số, bản vẽ, sơ đồ kỹ thuật; công thức, phần mềm máy tính, thông
tin dữ liệu
|
□
|
|
Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới công nghệ
|
□
|
|
Máy móc, thiết bị đi kèm công nghệ
chuyển giao
|
□
|
|
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng
sở hữu trí tuệ:
- Tên đối tượng sở hữu trí tuệ:...
|
|
|
+ Văn bằng bảo hộ hoặc số đơn đăng ký
(trường hợp chưa được cấp văn bằng bảo hộ): ... (số, ngày cấp, ngày gia hạn)
|
□
|
|
+ Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (trường hợp chuyển quyền sử
dụng):... (số, ngày cấp, gia hạn)
|
□
|
3. Dự kiến sản phẩm công nghệ tạo ra:
- Tên, ký hiệu sản phẩm: ...................................................................................................
- Tiêu chuẩn chất lượng (theo TCVN, QCVN, tiêu
chuẩn quốc tế,...)......................................
III. Các văn bản, tài liệu kèm theo.
|
Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư/ Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy phép kinh doanh,... của các bên tham
gia chuyển giao công nghệ(5)
|
□
|
|
Bản sao văn bản xác nhận tư cách pháp
lý của người đại diện bên đề nghị
|
□
|
|
Căn cước công dân/hộ chiếu còn thời hạn
theo quy định dành cho cá nhân của các bên tham gia chuyển giao công nghệ(6)
|
□
|
|
Tài liệu giải trình về công nghệ (7)
|
□
|
|
Tài liệu giải trình về điều kiện sử dụng
công nghệ theo quy định của pháp luật(8)
|
□
|
|
Tài liệu về việc phù hợp với quy định
của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật(9)
|
□
|
|
Bản gốc Giấy ủy quyền (trong trường hợp
bên thứ ba được ủy quyền thực hiện thủ tục đề nghị chấp thuận chuyển giao
công nghệ)
|
□
|
Thay mặt các bên tham gia chuyển giao
công nghệ ……………(1) xin chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của các nội dung được
nêu trên đây và tài liệu kèm theo. Nếu được chấp thuận, các bên tham gia chuyển giao
công nghệ cam kết tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về chuyển giao công
nghệ.
|
|
ĐẠI DIỆN TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN(1)
(Chữ
ký, tên, chức vụ người ký và đóng dấu(10))
|
____________________
Ghi chú:
(1) Bên giao công nghệ trong trường hợp
chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài; Bên có nhu cầu tiếp nhận công
nghệ trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam và chuyển
giao công nghệ trong nước; Bên thứ ba được ủy quyền thực hiện thủ tục đề nghị
chấp thuận chuyển giao công nghệ.
(2) Địa chỉ, thông tin liên lạc của (1).
(3) Công nghệ đề nghị chấp thuận; lĩnh vực
công nghệ theo chức năng quản lý của các Bộ, ngành.
(4) Trường hợp là cá nhân phải cung cấp
thông tin cá nhân gồm: Căn cước công dân/Hộ chiếu (còn thời hạn theo quy định)
số…………… ngày cấp: ……………… nơi cấp: ……………… 1
(5) Đối với Giấy Chứng nhận đăng ký đầu
tư/ Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy phép kinh doanh,... của các bên
tham gia chuyển giao công nghệ, nếu cơ quan tiếp nhận không khai thác được
thông tin hoặc doanh nghiệp chưa có, chưa cập nhật đầy đủ thông tin trên cơ sở
dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu
chuyên ngành thì vẫn phải cung cấp để bảo đảm đủ căn cứ xem xét, giải quyết hồ
sơ.
(6) Đối với Căn cước công dân/hộ chiếu của
cá nhân tham gia chuyển giao công nghệ, nếu cơ quan tiếp nhận không khai thác
được thông tin hoặc doanh nghiệp chưa có, chưa cập nhật đầy đủ thông tin trên
cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì vẫn phải cung cấp để bảo đảm đủ căn cứ xem
xét, giải quyết hồ sơ.
(7) Mẫu số 5.2 Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này.
(8) Tài liệu giải trình việc đáp ứng điều
kiện sử dụng công nghệ theo quy định của pháp luật có liên quan.
(9) Giải trình rõ các nội dung quy định
của pháp luật về tiêu chuẩn kỹ thuật của ngành, tiêu chuẩn về tiêu hao năng lượng,
khí thải, nước thải, các tiêu chuẩn, quy chuẩn về bảo vệ môi trường,...
(10) Trường hợp là cá nhân chỉ cần ký,
ghi rõ họ tên.
Mẫu
số 5.2
……/2026/TT-BKHCN
|
………………….. (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/……
|
Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm
|
GIẢI TRÌNH VỀ CÔNG NGHỆ HẠN CHẾ CHUYỂN GIAO
(Kèm
theo Văn bản đề nghị chấp thuận chuyển giao công nghệ)
1. Sự cần thiết phải
chuyển giao công nghệ
a) Phân tích, đánh giá, so sánh với công
nghệ cùng loại hiện đang áp dụng trong nước, trên thế giới, khu vực đối với
công nghệ đề nghị chấp thuận (nếu có).
b) Nhu cầu chuyển giao công nghệ.
2. Thuyết minh về công nghệ
a) Tên công nghệ;
b) Nguồn gốc xuất xứ công nghệ;
c) Sản phẩm do công nghệ tạo ra (sự phù
hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia);
d) Thị trường tiêu thụ sản phẩm (xuất khẩu,
tiêu thụ nội địa);
đ) Công nghệ đã được kiểm chứng, ứng dụng
vào thực tế (tại những quốc gia nào) hoặc chưa được áp dụng;
e) Nội dung công nghệ chuyển giao:
- Đối tượng công nghệ chuyển giao;
- Phạm vi quyền chuyển giao công nghệ.
g) Sơ đồ, quy trình và thông số kỹ thuật chính của
công nghệ;
h) Máy móc, thiết bị, dây chuyền công
nghệ đi kèm (dự kiến danh mục, tình trạng, thông số kỹ thuật của máy móc, thiết
bị chính trong dây chuyền công nghệ);
i) Các yêu cầu về nhân lực đối với Bên
có nhu cầu tiếp nhận công nghệ;
k) Nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu
đối với công nghệ chuyển giao;
l) Các cơ sở hạ tầng cần thiết trong trường
hợp tiếp nhận công nghệ.
3. Dự kiến kết quả chuyển giao công nghệ đạt được
…………………………………………………………………………………………………..
|
|
ĐẠI DIỆN TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ
(Chữ ký, tên, chức
vụ người ký và đóng dấu) (2)
|
_____________________
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức đề nghị cấp
phép chuyển giao công nghệ hạn chế chuyển giao
(2) Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu và giáp lai các trang
của Tài liệu giải trình; trường hợp là cá nhân phải ký tắt vào từng trang của
Tài liệu giải trình công nghệ).
Mẫu
số 5.3
……/2026/TT-BKHCN
|
UBND TỈNH/
THÀNH PHỐ....
CƠ
QUAN THẨM ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ………../PTĐ-CGCN
|
…………., ngày …… tháng …… năm 20 ……
|
PHIẾU THẨM ĐỊNH
CHẤP THUẬN CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ HẠN CHẾ CHUYỂN
GIAO
I. THÔNG TIN CHUNG
1.1 Tên tổ chức/cá nhân đề nghị chấp thuận chuyển giao
công nghệ hạn chế chuyển giao:
.....................................................................................................................................
- Địa chỉ: .......................................................................................................................
- Tên công nghệ đề nghị chuyển giao .............................................................................
1.2 Bên chuyển giao công nghệ:
- Tên tổ chức/cá nhân: ...................................................................................................
- Người đại diện: ………………………..Chức danh:……………..
CCCD/Hộ chiếu: .............
- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số…………… Cơ quan cấp:………………… cấp
ngày……………….. tại……………….
1.3 Bên nhận chuyển giao công nghệ:
- Tên tổ chức/cá nhân: ...................................................................................................
- Người đại diện: …………………Chức danh:…………………CCCD/Hộ
chiếu: ..................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số………………. Cơ quan cấp:……………………… cấp
ngày………………. tại ………………..
- Hình thức chuyển giao: □ Độc lập □ Dự án đầu tư □ Khác:
II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Tài liệu
|
Có/không
|
Ghi chú
|
|
|
Văn bản đề nghị chấp thuận CGCN hạn chế
chuyển giao
|
|
|
|
|
Thuyết minh công nghệ
|
|
|
|
|
Hợp đồng chuyển giao công nghệ (dự thảo)
|
|
|
|
|
Tài liệu chứng minh quyền sở hữu/sử dụng
công nghệ
|
|
|
|
|
Tài liệu kỹ thuật liên quan (Liệt kê cụ
thể từng tài liệu
(tên, các thông tin liên quan)
|
|
|
Kết luận về tính đầy đủ của hồ sơ: □ Đầy đủ □ Chưa đầy đủ
III. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH
1. Mô tả về công nghệ
- Nguyên lý công nghệ: ..................................................................................................
- Quy trình công nghệ: ...................................................................................................
- Thiết bị chính: .............................................................................................................
2. Khả năng áp dụng tại Việt Nam
- Điều kiện vận hành: .....................................................................................................
- Nhân lực kỹ thuật: .......................................................................................................
- Khả năng đáp ứng về nguyên, nhiên vật liệu và
các yếu tố khác liên quan:..
3. Tác động môi trường và an toàn
- Phát thải, rủi ro môi trường: .........................................................................................
- An toàn công nghiệp: ...................................................................................................
- Tiêu thụ năng lượng: ...................................................................................................
4. Hiệu quả kinh tế - xã hội
- Hiệu quả kinh tế: .........................................................................................................
- Tác động ngành/lĩnh vực:
- Khả năng lan tỏa công nghệ: ........................................................................................
5. Điều kiện chuyển giao công nghệ
- Điều khoản kỹ thuật: ....................................................................................................
- Điều khoản đào tạo, chuyển giao bí quyết: ....................................................................
- Điều khoản bảo mật: ...................................................................................................
6. Sự phù hợp với danh mục công nghệ hạn chế
chuyển giao
- Công nghệ thuộc danh mục: ........................................................................................
- Sản phẩm công nghệ (có/không) đáp ứng tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
.....................................................................................................................................
- Máy móc thiết bị, dây chuyền công nghệ (có/không)
đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiết kiệm năng lượng, an
toàn lao động và bảo vệ môi trường: .......................................................
IV. KẾT LUẬN THẨM ĐỊNH
Sau khi xem xét hồ sơ và nội dung công nghệ, cơ
quan thẩm định nhận thấy:
□ Chấp thuận chuyển giao công nghệ hạn chế chuyển
giao
□ Chấp thuận có điều kiện (ghi rõ điều kiện): ...................................................................
□ Không chấp thuận (nêu rõ lý do): .................................................................................
V. KIẾN NGHỊ
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: VT,…
|
ĐẠI DIỆN CƠ
QUAN THẨM ĐỊNH
(Ký,
ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 5.4
……/2026/TT-BKHCN
Kính gửi:………………………………………………………………
Căn cứ Luật
Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 115/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi
hành Luật Chuyển giao công nghệ;
Căn cứ kết quả thẩm định công nghệ của………………. ;
Sau khi xem xét hồ sơ và kết quả thẩm định
công nghệ, Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố……………. có ý kiến như sau:
1. Chấp thuận cho các bên thực hiện chuyển giao công
nghệ hạn chế chuyển giao với các nội dung sau:
1.1. Bên chuyển giao công nghệ:
- Tên (tổ chức, cá nhân): ...................................................................................................
- Địa chỉ: ...........................................................................................................................
- Điện thoại (tel): ........................................Email:
................................................................
- Fax:
...........................................................Website: ...........................................................
- Người đại diện: ......................... Chức
danh:..................... CCCD/Hộ chiếu: .......................
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính: ...............................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số.......................... Cơ quan cấp:.............................
cấp ngày............. tại ........................................................................
1.2. Bên nhận công nghệ
- Tên (tổ chức, cá nhân): ...................................................................................................
- Địa chỉ: ...........................................................................................................................
- Điện thoại (tel): .......................................
Email: ................................................................
- Fax:
.........................................................Website:.............................................................
- Người đại diện:...................... Chức
danh:........................ CCCD/Hộ chiếu: ........................
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính: ...............................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số................. Cơ quan cấp:......................
cấp ngày................... tại ........................
1.3. Thông tin công nghệ
- Tên công nghệ: ...............................................................................................................
- Lĩnh vực công nghệ: ........................................................................................................
1.4. Phạm vi chuyển giao: ..................................................................................................
1.5. Hình thức chuyển giao: ...............................................................................................
1.6. Địa điểm triển khai: .....................................................................................................
2. Điều kiện thực hiện chuyển giao công nghệ
Việc chuyển giao công nghệ phải tuân thủ đúng nội
dung công nghệ đã được thẩm định, các quy định của pháp luật liên quan và phải
đáp ứng các điều kiện sau: ......................................................................
3. Tổ chức thực hiện
- Sở Khoa học và Công nghệ
.......................có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện chuyển
giao công nghệ theo nội dung được chấp thuận.
- Các tổ chức, cá nhân liên quan thực hiện đúng
quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ và pháp luật khác có liên quan.
- Văn bản này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
-
Bên giao công nghệ;
-
Bên nhận công nghệ;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Sở....;
- Cơ quan quản lý thuế tỉnh/ thành phố;
- Lưu: VT,....
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
CHỦ
TỊCH
(ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 5.5
…………./2026/TT-BKHCN
|
……………………… (1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …/…
|
Tỉnh (thành
phố), ngày .... tháng....năm……
|
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
THUỘC DANH MỤC CÔNG NGHỆ HẠN CHẾ CHUYỂN GIAO
Kính gửi: Bộ
Khoa học và Công nghệ
Tên tổ chức, cá nhân: ................................................................................................. (1)
Địa chỉ: ………………….. Số điện thoại: …………………….
Email:................................. (2)
………….. (1) báo cáo việc thực hiện Hợp
đồng chuyển giao công nghệ số .... ký ngày .... tháng .... năm .... trong thời
gian từ ngày .... tháng….. năm ....(3) đến 14 tháng 12 năm…….. (4)
như sau:
I. Thông tin chung về công nghệ chuyển giao
1. Bên giao công nghệ: (tên, địa chỉ, thông tin
liên hệ)
2. Bên nhận công nghệ: (tên, địa chỉ, thông tin
liên hệ)
3. Thời hạn hợp đồng chuyển giao công nghệ
4. Hình thức chuyển giao công nghệ
5. Tên, địa chỉ dự án hoặc tên, địa chỉ nơi ứng
dụng công nghệ
6. Giấy phép chuyển giao công nghệ: (số, ngày,
tháng, năm, tên cơ quan cấp)
7. Ngày .... tháng .... năm .... bắt đầu sản xuất
thương mại ứng dụng công nghệ chuyển giao
II. Tình hình thực hiện chuyển giao công nghệ(5)
1. Về sản phẩm của công nghệ được chuyển giao
- Số lượng sản phẩm đã sản xuất trong năm báo
cáo theo công nghệ được chuyển giao ... đạt.... (%) so với mục tiêu đề ra.
- Chất lượng sản phẩm so với quy định trong hợp
đồng:
+Tỷ lệ phần trăm (%) “Đạt”;
+Tỷ lệ phần trăm (%) “Không đạt” (nêu rõ lý do
tại sao không đạt).
2. Nội dung công nghệ chuyển giao đã thực hiện
2.1. Đối tượng công nghệ chuyển giao
|
TT
|
Nội dung
|
Theo hợp đồng
(có/ không có)
|
Đã thực hiện (mức
độ thực hiện)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ
|
|
|
|
|
2
|
Phương án, quy trình công nghệ; giải
pháp, thông số, bản vẽ, sơ đồ kỹ thuật; công thức, phần mềm máy tính, thông
tin dữ liệu
|
|
|
|
|
3
|
Giải pháp hợp lý hóa sản xuất, đổi mới
công nghệ
|
|
|
|
|
4
|
Máy móc, thiết bị đi kèm công nghệ
chuyển giao
|
|
|
|
|
5
|
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng
sở hữu trí tuệ:
- Tên đối tượng sở hữu trí
tuệ:
+ Văn bằng bảo hộ hoặc số đơn đăng ký
(trường hợp chưa được cấp văn bằng bảo hộ): .... (số, ngày cấp, ngày gia hạn)
+ Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (trường hợp chuyển quyền
sử dụng):…….
(số,
ngày cấp, ngày gia hạn)
|
|
|
|
2.2. Phương thức chuyển giao công nghệ
|
TT
|
Nội dung
|
Theo Hợp đồng
|
Đã thực hiện
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chuyển giao tài liệu về công nghệ
|
(mô tả các đầu
mục tài liệu)
|
(mô tả các đầu
mục tài liệu)
|
|
|
2
|
Đào tạo
|
|
|
|
|
2.1
|
Đào tạo ở nước ngoài
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Cán bộ
|
(người/ ngày
đào tạo)
|
(người/ ngày
đào tạo)
|
|
|
2.1.2
|
Kỹ sư
|
(người/ ngày
đào tạo)
|
(người/ ngày
đào tạo)
|
|
|
2.1.3
|
Công nhân, nhân viên
|
(người/ ngày
đào tạo)
|
(người/ ngày
đào tạo)
|
|
|
2.2
|
Đào tạo trong nước
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Cán bộ
|
(người/ ngày
đào tạo)
|
(người/ ngày
đào tạo)
|
|
|
2.2.2
|
Kỹ sư
|
(người/ ngày
đào tạo)
|
(người/ ngày
đào tạo)
|
|
|
2.2.3
|
Công nhân, nhân viên
|
(người/ ngày
đào tạo)
|
(người/ ngày
đào tạo)
|
|
|
3
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
|
|
|
|
3.1
|
Số chuyên gia
|
|
|
|
|
3.2
|
Số ngày làm việc
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển giao máy móc, thiết bị kèm theo
với công nghệ
|
(có/ không
có)
|
(mức độ thực
hiện, tỷ lệ %)
|
|
2.3. Chi phí thực hiện Hợp đồng chuyển
giao công nghệ
|
TT
|
Nội dung
|
Theo hợp đồng
(VND)(6)
|
Đã thực hiện
(VND)(6)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ;
phương án, quy trình công nghệ; giải pháp, thông số, bản vẽ, sơ đồ kỹ thuật;
công thức, phần mềm máy tính, thông tin dữ liệu; giải pháp hợp lý hóa sản xuất,
đổi mới công nghệ
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng
sở hữu trí tuệ(7)
|
|
|
|
|
3
|
Đào tạo
|
|
|
|
|
3.1
|
Đào tạo nước ngoài
|
|
|
|
|
3.2
|
Đào tạo trong nước
|
|
|
|
|
4
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
|
|
|
|
5
|
Máy móc, thiết bị đi kèm công nghệ được
chuyển giao
|
|
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
3. Đánh giá về kết quả thực hiện chuyển
giao công nghệ.
4. Các phát sinh liên quan đến chuyển
giao công nghệ (nếu có):
|
|
ĐẠI DIỆN TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN(1)
(Chữ
ký, tên, chức vụ người ký và đóng dấu)(8)
|
Ghi chú:
(1) Bên giao công nghệ trong trường hợp
chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài; Bên nhận công nghệ trong
trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam, chuyển giao công
nghệ trong nước.
(2) Địa chỉ, thông tin liên lạc của (1).
(3) Năm trước liền kề năm thực hiện báo
cáo.
(4) Năm thực hiện báo cáo.
(5) Bên giao công nghệ trong trường hợp
chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài không bắt buộc phải báo cáo các
nội dung 1, 2.1 và 2.2.
(6) Trường hợp Hợp đồng chuyển giao công
nghệ được thanh toán bằng ngoại tệ thì quy đổi ra Đồng Việt Nam - VND.
(7) Nêu cụ thể tên, chi phí
chuyển giao quyền của từng đối tượng sở hữu trí tuệ được chuyển giao.
(8) Trường hợp là cá nhân chỉ cần ký, ghi rõ họ tên.
Mẫu
số 5.6
……/2026/TT-BKHCN
|
……………(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …/…
|
Tỉnh (thành
phố), ngày tháng năm
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ HẠN CHẾ CHUYỂN GIAO
Kính gửi: ………(Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh)
Tên tổ chức, cá nhân: ..................................................................................................... (1)
Địa chỉ: …………………….. Số điện thoại:………………….. Email:.................................... (2)
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cấp
phép chuyển giao công nghệ …………………..(3) với nội dung chuyển giao như sau:
I. Các bên tham gia hợp đồng chuyển giao
công nghệ:
1. Bên giao công nghệ:
- Tên (tổ chức, cá nhân)(5): .................................................................................................
- Địa chỉ: ...........................................................................................................................
- Điện thoại (tel):………………………………… Email: ..........................................................
- Fax: ………………………………..Website: ........................................................................
- Người đại diện:…………….. Chức danh:………………… CCCD/Hộ chiếu:
.........................
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính: ...............................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số.................. Cơ quan cấp:.............
cấp ngày................... tại ..........................
2. Bên nhận công nghệ:
- Tên (tổ chức, cá nhân)(5): .................................................................................................
- Địa chỉ: ...........................................................................................................................
- Điện thoại (tel):…………………………… Email: .................................................................
- Fax: ………………………………… Website: .....................................................................
- Người đại diện:…………………… Chức danh:………………… CCCD/Hộ chiếu:
.................
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính: ...............................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số………………… Cơ quan cấp:……… ………. cấp ngày……………… tại …………………..
II. Nội dung chuyển giao công nghệ:
1. Công nghệ chuyển giao
- Tên công nghệ: …………………………… Lĩnh vực: ........................................................ (3)
- Thời gian thực hiện chuyển giao công
nghệ: .....................................................................
2. Đối tượng công nghệ chuyển giao
|
Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ
|
□
|
|
Phương án, quy trình công nghệ; giải
pháp, thông số, bản vẽ, sơ đồ kỹ thuật; công thức, phần mềm máy tính, thông
tin dữ liệu
|
□
|
|
Giải pháp hợp lý hóa sản xuất,
đổi mới công nghệ
|
□
|
|
Máy móc, thiết bị đi kèm công nghệ
chuyển giao
|
□
|
|
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng
sở hữu trí tuệ:
- Tên đối tượng sở hữu trí tuệ: ...
|
|
|
+ Văn bằng bảo hộ hoặc số đơn đăng ký
(trường hợp chưa được cấp văn bằng
bảo hộ): ... (số, ngày cấp, ngày gia hạn)
|
□
|
|
+ Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng
chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp (trường hợp chuyển quyền sử dụng):... (số, ngày
cấp, ngày gia hạn)
|
□
|
3. Hình thức chuyển giao công nghệ
|
Chuyển giao công nghệ độc lập
|
□
|
|
Phần chuyển giao công nghệ trong các
trường hợp
|
Dự án đầu tư
|
□
|
|
Góp vốn bằng công nghệ
|
Vào dự án đầu tư
|
□
|
|
Hình thức khác (ghi tên hình thức khác
nếu có)
|
□
|
|
Nhượng quyền thương mại
|
□
|
|
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng
sở hữu trí tuệ
|
□
|
|
Mua bán máy móc, thiết bị kèm theo đối
tượng công nghệ chuyển giao
|
Theo hợp đồng mua bán độc lập
|
□
|
|
Theo dự án đầu tư
|
□
|
|
Hình thức khác (nếu có)(5)
|
□
|
4. Phương thức chuyển giao công nghệ
|
Chuyển giao tài liệu về công nghệ
|
□
|
|
Đào tạo
|
□
|
|
Cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật
|
□
|
|
Chuyển giao máy móc, thiết bị đi kèm đối
tượng công nghệ và theo các phương thức: Chuyển giao tài liệu về công nghệ;
đào tạo; cử chuyên gia tư vấn kỹ thuật
|
□
|
|
Phương thức chuyển giao khác (nếu có)(6)
|
□
|
5. Quyền chuyển giao công nghệ
|
Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghệ
|
□
|
|
Chuyển giao quyền sử dụng công nghệ
|
Được quyền chuyển giao tiếp quyền sử dụng
công nghệ cho tổ chức, cá nhân khác
|
□
|
|
Không được quyền chuyển giao tiếp quyền
sử dụng công nghệ cho tổ chức, cá nhân khác
|
□
|
|
Độc quyền sử dụng công nghệ
|
□
|
|
Không độc quyền sử dụng công nghệ
|
□
|
6. Giá chuyển giao công nghệ
|
TT
|
Nội dung
|
Giá
|
|
1
|
Bí quyết kỹ thuật, bí quyết công nghệ;
phương án, quy trình công nghệ; giải pháp, thông số, bản vẽ, sơ đồ kỹ thuật;
công thức, phần mềm máy tính, thông tin dữ liệu; giải pháp hợp lý hóa sản xuất,
đổi mới công nghệ(7)
|
|
|
2
|
Chuyển giao quyền đối với các đối tượng
sở hữu trí tuệ
|
|
|
3
|
Đào tạo
|
|
|
3.1
|
Đào tạo nước ngoài
|
|
|
3.2
|
Đào tạo trong nước
|
|
|
4
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
|
|
5
|
Máy móc, thiết bị
|
|
|
Tổng:
|
|
7. Phương thức thanh toán chuyển giao
công nghệ
|
Trả một lần bằng tiền hoặc hàng hóa
|
□
|
|
Trả nhiều lần bằng tiền hoặc hàng hóa
(số lần………………..)
|
□
|
|
Trả theo phần trăm (%) giá bán tịnh
|
□
|
|
Trả theo phần trăm (%) doanh thu thuần
|
□
|
|
Trả theo phần trăm (%) lợi nhuận
|
Trước thuế của bên nhận
|
□
|
|
Sau thuế của bên nhận
|
□
|
|
Phương thức thanh toán khác(8)
|
□
|
8. Sản phẩm do công nghệ tạo ra, tiêu
chuẩn, chất lượng sản phẩm:
- Tên, ký hiệu sản phẩm ....................................................................................................
- Tiêu chuẩn chất lượng (theo TCVN, QCVN, tiêu
chuẩn quốc tế,...)......................................
- Sản lượng(9) ....................................................................................................................
- Tỷ lệ xuất khẩu (nếu xác định được)(10)
.............................................................................
IV. Các văn bản, tài liệu kèm theo:
|
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Hợp
đồng chuyển giao công nghệ bằng tiếng Việt(11)
|
□
|
|
Bản dịch sang tiếng Việt có công chứng
hoặc chứng thực đối với Hợp đồng chuyển giao công nghệ bằng tiếng (nước
ngoài)(11)
|
□
|
|
Giấy Chứng nhận đăng ký đầu tư/ Giấy
Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy phép kinh doanh,... của các bên tham
gia chuyển giao công nghệ(12)
|
□
|
|
Bản sao văn bản xác nhận tư cách pháp
lý của người đại diện các bên tham gia hợp đồng hoặc văn bản xác nhận quyền
ký kết hợp đồng của người ký hợp đồng (đối với tổ chức); Căn cước công dân/hộ
chiếu còn thời hạn theo quy định dành cho cá nhân của các bên tham gia chuyển
giao công nghệ(13)
|
□
|
|
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực
văn bản thẩm định giá công nghệ được chuyển giao trong trường hợp có sử dụng
vốn nhà nước(14)
|
□
|
|
Bản sao văn bằng bảo hộ hoặc đơn đăng ký
(trường hợp chưa được cấp văn bằng bảo hộ) các đối tượng sở hữu trí tuệ (nếu
có)
|
□
|
|
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng
chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (nếu có)
|
□
|
|
Danh mục tài liệu công nghệ, máy móc,
thiết bị (nếu có) kèm theo hợp đồng chuyển giao công nghệ
|
□
|
|
Giải trình về điều kiện sử dụng công
nghệ(15)
|
□
|
|
Bản gốc giấy ủy quyền (trong trường hợp
bên thứ ba được ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký cấp Giấy phép chuyển giao
công nghệ)
|
□
|
Thay mặt các Bên tham gia chuyển giao
công nghệ ……………………..(1) cam kết chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của các nội dung
được nêu trên đây và
tài liệu kèm theo; cam kết các nội dung hợp đồng tuân thủ các quy định của pháp
luật có liên quan. Nếu được cấp phép, các bên tham gia chuyển giao công nghệ
cam kết tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.
|
|
ĐẠI DIỆN TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN(1)
(Chữ
ký, tên, chức vụ người ký và đóng dấu)(16)
|
____________________
Ghi chú:
(1) Bên giao công nghệ trong trường hợp
chuyển giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài; Bên nhận công nghệ trong
trường hợp chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam, chuyển giao công
nghệ trong nước; Bên thứ ba được ủy
quyền thực hiện thủ tục đề nghị cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ.
(2) Địa chỉ, thông tin liên lạc của (1).
(3) Công nghệ đề nghị cấp phép; Lĩnh vực
công nghệ theo chức năng quản lý của các Bộ, ngành.
(4) Trường hợp là cá nhân, phải cung cấp thông
tin cá nhân gồm: Căn cước công dân/Hộ chiếu (còn thời hạn theo quy định) số………… ngày cấp:…………… nơi cấp: …………..
(5) Ghi rõ tên hình thức, cơ sở thực hiện
hình thức chuyển giao theo quy định nào của pháp luật.
(6) Ghi rõ tên phương thức, cơ sở thực
hiện phương thức chuyển giao theo quy định nào của pháp luật.
(7) Ghi cụ thể giá của từng nội dung
chuyển giao công nghệ.
(8) Ghi rõ tên phương thức, cơ sở thực
hiện phương thức thanh toán theo quy định nào của pháp luật.
(9) Tổng số lượng sản phẩm (đơn vị) dự
kiến do công nghệ được chuyển giao sản xuất ra.
(10) Tính theo số lượng hoặc giá trị
trong một năm.
(11) Nộp một trong hai trường hợp, bản dịch
công chứng tiếng Việt hoặc bản gốc/bản sao chứng thực hợp đồng bằng tiếng Việt.
(12) Đối với Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư/ Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy phép kinh doanh,... của các bên
tham gia chuyển giao công nghệ, nếu cơ quan tiếp nhận không khai thác được
thông tin hoặc doanh nghiệp chưa có, chưa cập nhật đầy đủ thông tin trên cơ sở
dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì vẫn phải cung cấp để bảo đảm đủ căn cứ xem xét, giải
quyết hồ sơ.
(13) Đối với Căn cước công dân/hộ chiếu
còn thời hạn của cá nhân tham gia chuyển giao công nghệ, nếu cơ quan tiếp nhận
không khai thác được thông tin hoặc doanh nghiệp chưa có, chưa cập nhật đầy đủ thông tin trên cơ
sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì vẫn phải cung cấp để bảo đảm
đủ căn cứ xem xét, giải quyết hồ sơ.
(14) Trường hợp công nghệ được tạo ra bằng
vốn nhà nước hoặc sử dụng vốn nhà nước để mua công nghệ.
(15) Tài liệu giải trình việc đáp ứng điều kiện sử dụng
công nghệ theo quy định của pháp luật có liên quan.
(16) Trường hợp là cá nhân chỉ cần ký,
ghi rõ họ tên.
Mẫu
số 5.7
……/2026/TT-BKHCN
|
……………(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/……
|
Tỉnh (thành
phố)..., ngày ...tháng...năm...
|
PHIẾU THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY PHÉP
CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ HẠN CHẾ CHUYỂN GIAO
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp Giấy phép
chuyển giao công nghệ:
- Địa chỉ: ...........................................................................................................................
- Điện thoại (tel):……………………………. Email: ................................................................
- Người đại diện: ……………… Chức danh: ………….. CCCD/Hộ
chiếu: ..............................
2. Bên chuyển giao công nghệ:
- Tên (tổ chức, cá nhân): ...................................................................................................
- Địa chỉ: ...........................................................................................................................
- Điện thoại (tel): ……………………… Email: ......................................................................
- Fax: ………………………… Website:................................................................................
- Người đại diện:…………….. Chức danh:……………. CCCD/Hộ
chiếu: ..............................
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính: ...............................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số……………………. Cơ quan cấp:………………. cấp
ngày…………….. tại…………………..
3. Bên nhận công nghệ:
- Tên (tổ chức, cá nhân): ...................................................................................................
- Địa chỉ: ...........................................................................................................................
- Điện thoại (tel): ………………………….Email: ...................................................................
- Fax: …………………………….. Website:...........................................................................
- Người đại diện: ………………. Chức danh:……………….
CCCD/Hộ chiếu: .........................
- Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính: ...............................................................................
- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số………………… Cơ quan cấp:……… ………. cấp
ngày……………… tại …………………..
4. Tên công nghệ đề nghị chuyển giao: ...............................................................................
5. Lĩnh vực công nghệ: ......................................................................................................
6. Hình thức chuyển giao: □ Độc lập □ Dự án đầu
tư □ Khác: ……………..
7. Địa điểm thực hiện chuyển giao công
nghệ: ....................................................................
II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
STT
|
Thành phần hồ
sơ
|
Có/Không
|
Ghi chú
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp Giấy phép CGCN hạn chế
chuyển giao
|
|
|
|
2
|
Tài liệu thuyết minh công nghệ
|
|
|
|
3
|
Hợp đồng chuyển giao công nghệ (dự thảo)
|
|
|
|
4
|
Tài liệu chứng minh quyền sở hữu/sử dụng
công nghệ
|
|
|
|
5
|
Tài liệu kỹ thuật, sơ đồ công nghệ
|
|
|
|
6
|
Tài liệu liên quan khác
|
|
|
Đánh giá về hồ sơ: □ Đầy đủ □ Chưa đầy đủ
(nêu rõ nội dung cần bổ sung)
III. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH
1. Mô tả về công nghệ
- Nguyên lý công nghệ: ......................................................................................................
- Quy trình công nghệ: .......................................................................................................
- Thiết bị chính: .................................................................................................................
2. Khả năng áp dụng tại Việt Nam
- Điều kiện vận hành: .........................................................................................................
- Nhân lực kỹ thuật: ...........................................................................................................
- Khả năng đáp ứng về nguyên, nhiên, vật liệu
và các yếu tố khác liên quan:.........................
3. Tác động môi trường và an toàn
- Phát thải, rủi ro môi trường: .............................................................................................
- An toàn công nghiệp: .......................................................................................................
- Tiêu thụ năng lượng: .......................................................................................................
4. Hiệu quả kinh tế - xã hội
- Hiệu quả kinh tế: .............................................................................................................
- Tác động ngành/lĩnh vực: ................................................................................................
- Khả năng lan tỏa công nghệ: ............................................................................................
5. Điều kiện chuyển giao công nghệ
- Điều khoản kỹ thuật: ........................................................................................................
- Điều khoản đào tạo, chuyển giao bí quyết: ........................................................................
- Điều khoản bảo mật: .......................................................................................................
6. Sự phù hợp với danh mục công nghệ hạn chế
chuyển giao
- Công nghệ thuộc danh mục: ............................................................................................
- Sản phẩm công nghệ (có/không) đáp ứng tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
.........................................................................................................................................
- Máy móc thiết bị, dây chuyền công nghệ (có/không)
đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiết kiệm năng lượng, an
toàn lao động và bảo vệ môi trường: ...........................................................
IV. KẾT LUẬN THẨM ĐỊNH
□ Đủ điều kiện cấp Giấy phép chuyển giao công
nghệ hạn chế chuyển giao.
□ Đề nghị cấp Giấy phép có điều kiện (ghi rõ điều
kiện): ......................................................
□ Không đủ điều kiện cấp Giấy phép (nêu rõ lý
do): .............................................................
V. KIẾN NGHỊ
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: VT,...
|
ĐẠI DIỆN CƠ
QUAN THẨM ĐỊNH
(Ký,
ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 5.8
…/2026/TT-BKHCN
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH/
THÀNH
PHỐ....
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/GP-……
|
Tỉnh (thành
phố)..., ngày ...tháng...năm...
|
GIẤY PHÉP
CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ HẠN CHẾ CHUYỂN GIAO
CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH / THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật
Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 115/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi
hành Luật Chuyển giao công nghệ;
Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép chuyển
giao công nghệ của……. (1) ngày.... tháng.... năm ....;
Theo đề nghị của...
CẤP PHÉP CHUYỂN
GIAO CÔNG NGHỆ
1. …………….. (2) chuyển giao công nghệ cho…………. (3) theo Hợp đồng chuyển giao công nghệ số ... ngày …/…/… gồm những nội
dung sau:
a) Tên công nghệ;
b) Đối tượng công nghệ được chuyển giao;
c) Phương thức chuyển giao công nghệ;
d) Hình thức chuyển giao công nghệ;
đ) Sản phẩm do công nghệ tạo ra;
e) Thời hạn của hợp đồng chuyển giao
công nghệ.
2. Trách nhiệm của Bên giao công nghệ:
a) Trách nhiệm trong chuyển giao công
nghệ (gồm đối tượng công nghệ, phương thức chuyển giao) để Bên nhận công nghệ sản
xuất được các sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng như đã xác định trong Hợp đồng;
b) Trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ về tài
chính;
c) Trách nhiệm về bảo hành công nghệ được
chuyển giao;
d) Trách nhiệm khác theo quy định của
pháp luật (nếu có).
3. Trách nhiệm của Bên nhận công nghệ:
a) Trách nhiệm trong việc tổ chức tiếp
thu và làm chủ công nghệ được chuyển giao trong thời hạn của Hợp đồng;
b) Trách nhiệm trong việc thanh toán giá
trị Hợp đồng cho Bên giao;
c) Trách nhiệm khác theo quy định của
pháp luật (nếu có).
4. Trách nhiệm trong việc báo cáo thực
hiện hợp đồng chuyển giao công nghệ theo quy định
5. Trách nhiệm của Bên giao và Bên nhận
khi kết thúc Hợp đồng
6. Giấy phép này có giá trị đến ngày....
tháng .... năm ....
|
Nơi nhận:
-
Bên giao công nghệ;
- Bên nhận công nghệ;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Sở....;(4)
- Cơ quan quản lý thuế tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;(5)
- Lưu: VT,....
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(ký tên, đóng
dấu)
|
____________________
Ghi chú:
(1) : Bên giao công nghệ trong trường hợp chuyển
giao công nghệ từ Việt Nam ra nước ngoài; Bên nhận công nghệ trong trường hợp
chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào Việt Nam, chuyển giao công nghệ trong
nước; Bên thứ ba được ủy quyền thực hiện thủ tục đề nghị cấp Giấy phép chuyển
giao công nghệ.
(2) : Bên giao công nghệ.
(3) : Bên nhận công nghệ.
(4) : Nơi ứng dụng công nghệ được chuyển
giao.
(5) : Nơi Bên nhận công nghệ (trong trường
hợp chuyển giao công nghệ trong nước, chuyển giao công nghệ từ nước ngoài vào
Việt Nam) hoặc Bên giao công nghệ (trong trường hợp chuyển giao công nghệ từ Việt
Nam ra nước ngoài) đặt trụ sở chính (đối với tổ chức) hoặc nơi đăng ký mã số thuế
cá nhân (đối với cá nhân).
Mẫu
số 6.1
………/2026/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Tỉnh (thành phố)...,
ngày ...tháng...năm...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐÁNH GIÁ CÔNG
NGHỆ1
Kính gửi: ………………………..
1. Tên tổ chức: ..................................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ..............................................................................................................
Điện thoại:.....................................
Fax............................: E-mail: .........................................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư số......................... Cơ quan cấp:..........................
cấp ngày.................... tại .......................
4. Hồ sơ kèm theo:
- Danh sách chuyên gia đánh giá công nghệ.
- Các tài liệu pháp lý và các tài liệu khác có
liên quan.
Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ, chúng tôi nhận thấy
có đủ các điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá đối với ngành .................2,
trong lĩnh vực ...................3 Đề nghị (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá
công nghệ nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định
của pháp luật trong lĩnh vực dịch vụ đánh giá/giám định công nghệ, các quy định
có liên quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin
nêu trên./.
|
|
LÃNH ĐẠO TỔ
CHỨC
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________
1 Đề nghị cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ, đề nghị cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ thì ghi “Đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định công nghệ”).
2 Ghi theo ngành
(ví dụ: ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
3 Cách ghi như
sau: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây dựng/An toàn
sinh học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì tổ chức lập thành Phụ lục kèm theo.
DANH SÁCH
CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Đơn đề
nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
ngày
tháng năm của…)
|
STT
|
Họ và tên/năm
sinh
|
Chuyên môn được
đào tạo
|
Kinh nghiệm
công tác (ghi số năm)
|
Kinh nghiệm
đánh giá công nghệ (ghi số cuộc)
|
Thỏa thuận hợp
tác hoặc quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng đã ký
|
Ngành, lĩnh vực
sẽ thực hiện đánh giá công nghệ tại tổ chức
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
……………….. (tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu
chứng minh năng lực của (chuyên gia đánh giá/giám định viên công nghệ) đáp ứng
yêu cầu quy định tại Nghị định số 101/2018/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ và cam đoan các nội dung khai trên là
đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
|
|
..., ngày ...
tháng ... năm……….
LÃNH
ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TÓM TẮT KINH
NGHIỆM HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
CỦA CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ
1. Họ và tên: .....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................
Điện thoại: …………………………..Fax:………………………… E-mail:..................................
Chức danh:
..................................CCCD/Hộ chiếu: ..............................................................
2. Quá trình công tác:
|
TT
|
Thời gian
|
Nhiệm vụ
chuyên môn
|
Đơn vị công
tác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kinh nghiệm trong lĩnh vực đánh giá
công nghệ:
|
TT
|
Thời gian
|
Tên tổ chức,
doanh nghiệp đã đánh giá
|
Địa chỉ liên
hệ, điện thoại, Fax, người đại diện của tổ chức, doanh nghiệp
|
Lĩnh vực đánh
giá công nghệ1
|
Số vụ việc
đánh giá công nghệ đã thực hiện
|
|
|
Từ năm... đến
năm...
|
|
|
|
|
|
|
Từ năm... đến
năm...
|
|
|
|
|
Thông tin khác: .................................................................................................................
Tôi cam đoan các thông tin trên là đúng
và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các khai báo nói trên./.
|
|
………….., ngày……… tháng……. năm…….
NGƯỜI
KHAI
(Ký, ghi rõ họ
tên)
|
Mẫu
số 6.3
……/2026/TT-BKHCN
|
(TÊN CƠ QUAN
CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:…………
|
Tỉnh (thành
phố), ngày tháng năm
|
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ
ĐÁNH GIÁ CÔNG NGHỆ1
Căn cứ Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số………….. quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận);
Xét đề nghị của (tên đơn vị được giao thẩm
xét hồ sơ) và/hoặc (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận), chứng nhận:
1. (Tên tổ chức đánh giá công nghệ) ..................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ..............................................................................................................
Điện thoại: …………………..Fax: ………………….. E-mail: ..................................................
Đã đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công
nghệ đối với ngành ………….2, trong lĩnh vực …………3
3. Số đăng ký: ...................................................................................................................
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: VT,...
|
LÃNH ĐẠO CƠ
QUAN
CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký
tên,
đóng dấu)
|
____________________
1 Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ: “Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động đánh giá công nghệ”).
2 Ghi theo ngành
(ví dụ: ngành y tế, xây dựng, công thương, giao thông vận tải...).
3 Cách ghi như
sau: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện - điện tử Vật liệu
xây dựng/An toàn sinh học,...). Trường hợp số liệu nhiều thì cơ quan cấp Giấy
chứng nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
Mẫu
số 7.1
……/2026/TT-BKHCN
|
………..(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …/…
|
Tỉnh (thành phố), ngày tháng năm
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH CÔNG
NGHỆ1
Kính gửi: ………………………………….
1. Tên tổ chức: ..................................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ..............................................................................................................
Điện thoại:........................
Fax:...................... E-mail: ...........................................................
3. Quyết định thành lập/ Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu tư số………………….. Cơ quan cấp:………………… cấp
ngày…………….. tại ……………….
4. Hồ sơ kèm theo:
- Danh sách chuyên gia giám định công nghệ.
- Các tài liệu pháp lý và các tài liệu khác có
liên quan.
Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn tổ chức thi hành Luật Chuyển giao công nghệ, chúng tôi nhận thấy
có đủ các điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ đối với ngành
………………..2, trong lĩnh vực ………………….3 Đề nghị (tên cơ quan
cấp Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch
vụ giám định công nghệ nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định
của pháp luật trong lĩnh vực dịch vụ giám định công nghệ, các quy định có liên
quan của pháp luật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin nêu
trên./.
|
|
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________
1 Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ, đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động giám định công nghệ thì ghi “Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động giám định công nghệ”).
2 Ghi theo ngành (ví dụ: ngành y tế, xây dựng,
công thương, giao thông vận tải...).
3 Cách ghi như sau: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược
phẩm/Điện-điện tử/Vật liệu xây dựng/An toàn sinh học,...). Trường hợp số liệu
nhiều thì tổ chức lập thành Phụ lục kèm theo.
DANH SÁCH CHUYÊN GIA
GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Đơn đề nghị cấp
giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
ngày tháng năm của………….)
|
STT
|
Họ và tên/năm sinh
|
Chuyên môn được đào tạo
|
Kinh nghiệm công tác
(ghi số năm)
|
Kinh nghiệm giám định
công nghệ (ghi số cuộc)
|
Thỏa thuận hợp tác hoặc
quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng đã ký
|
Ngành, lĩnh vực sẽ thực
hiện giám định công nghệ tại tổ chức
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………….(Tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu
chứng minh năng lực của……………. (chuyên gia đánh giá/giám định công nghệ) đáp ứng
yêu cầu quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ và cam đoan các nội dung khai trên là
đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
|
|
………….., ngày…..
tháng…… năm…..
LÃNH
ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký
tên, đóng dấu)
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TÓM TẮT KINH NGHIỆM HOẠT
ĐỘNG GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
CỦA CHUYÊN GIA GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
1. Họ và tên: .....................................................................................................................
Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................................
Điện thoại:........................ Fax:......................
E-mail: ...........................................................
Chức danh:………………………………………… CCCD/Hộ chiếu:.........................................
2. Quá trình công tác:
|
TT
|
Thời gian
|
Nhiệm vụ chuyên môn
|
Đơn vị công tác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kinh nghiệm trong lĩnh vực đánh giá/giám định
công nghệ:
|
TT
|
Thời gian
|
Tên tổ chức, doanh
nghiệp đã giám định
|
Địa chỉ liên hệ, điện
thoại, Fax, người đại diện của tổ chức, doanh nghiệp
|
Lĩnh vực giám định
công nghệ1
|
Số vụ việc giám định
công nghệ đã thực hiện
|
|
|
Từ năm... đến năm...
|
|
|
|
|
|
|
Từ năm... đến năm...
|
|
|
|
|
Thông tin khác: .................................................................................................................
Tôi cam đoan các thông tin trên là đúng và chịu
trách nhiệm trước pháp luật về các khai báo nói trên./.
|
|
………….., ngày…..
tháng…… năm…..
NGƯỜI
KHAI
(Ký,
ghi rõ họ tên)
|
Mẫu
số 7.2
……/2026/TT-BKHCN
|
(TÊN CƠ QUAN CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:………
|
Tỉnh (thành phố),
ngày tháng năm
|
GIẤY
CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ1
Căn cứ Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
Căn cứ Nghị định/ Quyết định số………….. quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của (tên cơ quan cấp Giấy chứng
nhận);
Xét đề nghị của …… (tên đơn vị được giao thẩm
xét hồ sơ) và/hoặc (tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận), chứng nhận:
1. (Tên tổ chức giám định công nghệ) .................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ..............................................................................................................
Điện thoại:........................
Fax:...................... E-mail: ...........................................................
Đã đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định
công nghệ đối với:
Ngành ……………………………………………2, trong lĩnh
vực ............................................ 3
3. Số đăng ký: ...................................................................................................................
|
Nơi nhận:
-
Tên tổ chức tại mục 1;
- Lưu: VT, ……
|
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________
1 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động nào
thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ: “Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động đánh
giá công nghệ”).
2 Ghi theo ngành (ví dụ: ngành y tế, xây dựng,
công thương, giao thông vận tải...).
3 Cách ghi như sau: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược
phẩm/Điện - điện tử/Vật liệu xây dựng/An toàn sinh học,...). Trường hợp số liệu
nhiều thì cơ quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
Mẫu
số 8.1
……./2026/TT-BKHCN
|
TÊN TỔ CHỨC BÁO CÁO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/……
|
……, ngày … tháng …. năm 20…
|
BÁO
CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
HOẠT ĐỘNG ĐÁNH GIÁ/ GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ
(Từ ngày ... tháng...
năm... đến ngày... tháng... năm...)
Kính gửi: Bộ Khoa học
và Công nghệ.
1. Tên tổ chức đánh giá/giám định công nghệ: ....................................................................
2. Địa chỉ: .........................................................................................................................
3. Điện thoại:........................
Fax:...................... E-mail: .......................................................
4. Tình hình hoạt động:
………...(Tên tổ chức đánh giá/giám định công nghệ)
báo cáo tình hình hoạt động đánh giá/giám định công nghệ từ ngày .../..../20...
đến ngày ..../..../20... như sau:
a) Nhân sự thực hiện đánh giá/giám định công
nghệ:
|
Chỉ tiêu
|
Số lượng
|
|
Trong kỳ báo cáo
|
Cùng kỳ năm trước
|
|
Tổng số chuyên gia đánh giá/giám định công
nghệ
|
|
|
Kèm theo chi tiết danh sách chuyên gia đánh giá/giám
định công nghệ đã tham gia thực hiện đánh giá/giám định công nghệ tại tổ chức.
b) Hoạt động đánh giá/giám định công nghệ trong
kỳ báo cáo:
- Tên ngành …………………3, trong lĩnh vực
……………….4 đã thực hiện đánh giá/giám định công nghệ trong kỳ báo cáo:
- Số lượng (tương ứng với từng ngành, lĩnh vực
chuyên ngành), nội dung công việc đã tiến hành đánh giá/giám định công nghệ: ........................................................................................................................
5. Các kiến nghị, đề xuất (nếu có)
a) Những vấn đề vướng mắc nảy sinh trong quá
trình thực hiện đánh giá/giám định công nghệ:
.........................................................................................................................................
b) Đề xuất, kiến nghị đối với cơ quan nhà nước
có thẩm quyền để nâng cao chất lượng hoạt động đánh giá/giám định công nghệ: ........................................................................................................................
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: VT,..
|
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu
số 8.2
……./2026/TT-BKHCN
|
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/……
|
……………, ngày ……. tháng …… năm 20…
|
BÁO
CÁO KẾT QUẢ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐÁNH GIÁ, GIÁM
ĐỊNH CÔNG NGHỆ
(Từ
ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)
Kính gửi: Bộ Khoa học
và Công nghệ.
Thực hiện Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành của Luật Chuyển giao công nghệ, ....(tên cơ quan
báo cáo) báo cáo kết quả cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ
đánh giá/ giám định công nghệ trong thời gian từ ngày... tháng... năm.... đến
ngày... tháng... năm... như sau:
1. Tổ chức được cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ:
|
TT
|
Tên tổ chức được cấp
Giấy chứng nhận
|
Thông tin liên hệ (địa
chỉ, số điện thoại, email, website,...)
|
Đánh giá công nghệ
|
Giám định công nghệ
|
|
Số Giấy chứng nhận/ngày
cấp
|
Lĩnh vực
|
Số Giấy chứng nhận/ngày
cấp
|
Lĩnh vực
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Tổ chức được cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá/giám định công nghệ:
|
TT
|
Tên tổ chức được cấp
Giấy chứng nhận sửa đổi, bổ sung
|
Thông tin liên hệ (địa
chỉ, số điện thoại, email, website,...)
|
Đánh giá công nghệ
|
Giám định công nghệ
|
|
Số Giấy chứng nhận/ngày
cấp
|
Lĩnh vực
|
Số Giấy chứng nhận/ngày
cấp
|
Lĩnh vực
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
3. Tổ chức được cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ đánh giá/ giám định công nghệ:
|
TT
|
Tên tổ chức
|
Địa chỉ liên hệ (địa
chỉ, số điện thoại, email, website,...)
|
Đánh giá công nghệ
|
Giám định công nghệ
|
|
Số Giấy chứng nhận/ngày
cấp
|
Lĩnh vực
|
Số Giấy chứng nhận/ngày
cấp
|
Lĩnh vực
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Những vấn đề khó khăn, vướng mắc trong quá
trình thực hiện và đề xuất, kiến nghị (nếu có)./.
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- Lưu: VT,...
|
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN BÁO
CÁO (1)
(Ký
tên, đóng dấu)
|
_____________________
Ghi chú:
(1) Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động đánh giá, giám định công nghệ