|
BỘ KHOA
HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 36/2025/TT-BKHCN
|
Hà Nội,
ngày 26 tháng 11 năm 2025
|
THÔNG
TƯ
QUY
ĐỊNH KHUNG VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH, QUẢN LÝ, TỔ CHỨC
THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ QUY ĐỊNH VỀ
TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÉT TÀI TRỢ, ĐẶT HÀNG, KÝ HỢP ĐỒNG, TỔ CHỨC THỰC HIỆN, CHẤM
DỨT THỰC HIỆN, THANH LÝ HỢP ĐỒNG GIAO NHIỆM VỤ VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ
KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy
định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới
sáng tạo;
Theo đề nghị của Vụ trưởng
Vụ Khoa học kỹ thuật và công nghệ và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành Thông tư quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định,
ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ
chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá
đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
1. Thông tư này hướng dẫn một số quy định
tại khoản 2 Điều 57 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng
10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về
chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định
về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng
tạo (sau đây viết tắt là Nghị định số 267/2025/NĐ-CP),
cụ thể:
a) Quy định khung về trình tự, thủ tục xây
dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định tại Điều 21, 22, 23, 26, 27 và Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP;
b) Quy định về trình tự, thủ tục xét tài
trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp
đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo sử dụng ngân sách nhà nước theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị
định số 267/2025/NĐ-CP.
2. Trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng,
ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm
vụ và đánh giá đối với nhiệm vụ đổi mới sáng tạo quy định tại khoản
2 Điều 4 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP thực hiện theo quy định tại Nghị định số
268/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo,
hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo;
hạ tầng, mạng lưới và hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
Điều 2. Đối tượng
áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ
chức, doanh nghiệp, cá nhân hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo tại
Việt Nam hoặc ngoài lãnh thổ Việt Nam nhưng có quyền và nghĩa vụ theo pháp luật
Việt Nam, các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
Điều 3. Trình
tự, thủ tục và biểu mẫu xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện
chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính
phủ, cơ quan khác ở trung ương (sau đây viết tắt là cơ quan đề xuất) căn cứ quy
định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 21, khoản 1 và khoản 2 Điều 26 và
khoản 5 Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP xây dựng chương trình khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia, chương trình khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo quốc gia đặc biệt, chương trình khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược, gửi Bộ Khoa
học và Công nghệ thẩm định.
2. Tài liệu trong hồ sơ thẩm định chương
trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia, chương trình khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt, chương trình khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược
thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, bao gồm:
a) Dự thảo chương trình khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo thực hiện theo Biểu mẫu BM-01;
b) Thuyết minh chương trình khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo thực hiện theo Biểu mẫu BM-02.
3. Thẩm định và ban hành chương trình khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia.
a) Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 2 Điều này, Bộ Khoa học và Công nghệ tổ
chức thẩm định chương trình theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều
21 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP và gửi báo cáo thẩm định theo biểu mẫu BM-03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này đến cơ quan đề xuất;
b) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận
được báo cáo thẩm định, cơ quan đề xuất có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ và ban hành
chương trình theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 21 Nghị định số
267/2025/NĐ-CP.
4. Thẩm định và phê duyệt chương trình khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt; chương
trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến
lược.
a) Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 2 Điều này, Bộ Khoa học và Công nghệ tổ
chức thẩm định chương trình theo quy định tại khoản 4 Điều 26 Nghị
định số 267/2025/NĐ-CP và gửi báo cáo thẩm định theo Biểu mẫu BM-03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này đến cơ quan đề xuất;
b) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận
được báo cáo thẩm định, cơ quan đề xuất có trách nhiệm xây dựng báo cáo giải trình,
tiếp thu ý kiến thẩm định, hoàn thiện hồ sơ thẩm định chương trình và gửi đến Bộ
Khoa học và Công nghệ;
c) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận
được báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với cơ quan đề xuất và các cơ quan có liên quan trình Thủ tướng Chính
phủ xem xét, phê duyệt chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc
gia đặc biệt, chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược theo quy định tại khoản 5 Điều 26 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
5. Tổ chức thực hiện chương trình khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia, chương trình khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo quốc gia đặc biệt, chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược.
Sau khi chương trình được phê duyệt, bộ,
cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương được giao chủ
trì quản lý chương trình triển khai các công việc sau:
a) Tổ chức thực hiện chương trình;
b) Trước ngày 15 tháng 12 hằng năm, báo cáo
Bộ Khoa học và Công nghệ về tình hình thực hiện chương trình theo Biểu mẫu BM-04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này.
6. Trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành,
quản lý và tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
a) Cơ quan, đơn vị của bộ, cơ quan ngang
bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
đề xuất xây dựng chương trình, gửi bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,
cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thuộc phạm vi quản lý xem
xét, phê duyệt;
b) Hồ sơ đề xuất chương trình khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan
khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bao gồm: văn bản đề xuất chương trình;
dự thảo chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thực hiện theo Biểu mẫu BM-01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này; thuyết minh chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thực
hiện theo Biểu mẫu BM-02 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư này và các tài liệu khác (nếu có);
c) Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đề xuất hợp lệ, bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan
khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành chương trình;
d) Sau khi chương trình được ban hành, bộ,
cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh tổ chức triển khai thực hiện chương trình và báo cáo Bộ Khoa học và
Công nghệ về tình hình thực hiện chương trình trước ngày 15 tháng 12 hằng năm theo
Biểu mẫu BM-04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư này.
Điều 4. Trình
tự, thủ tục và biểu mẫu xây dựng, thẩm định, phê duyệt, tổ chức thực hiện nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; nhiệm vụ khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược
1. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính
phủ, cơ quan khác ở trung ương (sau đây gọi tắt là cơ quan đề xuất) căn cứ quy định
tại khoản 1 và 2 Điều 26 và khoản 5 Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
xây dựng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công
nghệ chiến lược, gửi Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định.
2. Tài liệu trong hồ sơ thẩm định nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược được
thực hiện theo biểu mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, bao
gồm:
a) Dự thảo nhiệm vụ khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo đặc biệt; dự thảo nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược thực hiện theo Biểu mẫu BM-05;
b) Thuyết minh nhiệm vụ khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo đặc biệt; thuyết minh nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược thực hiện theo
Biểu mẫu BM-06.
3. Thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược:
a) Trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 2 Điều này, Bộ Khoa học và Công nghệ tổ
chức thẩm định nhiệm vụ theo quy định tại khoản 4 Điều 26 Nghị định
số 267/2025/NĐ-CP và gửi báo cáo thẩm định theo Biểu
mẫu BM-07 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này đến cơ quan đề
xuất;
b) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận
được báo cáo thẩm định, cơ quan đề xuất có trách nhiệm lập báo cáo giải trình, tiếp
thu ý kiến thẩm định, hoàn thiện hồ sơ thẩm định nhiệm vụ và gửi đến Bộ Khoa học
và Công nghệ;
c) Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận
được báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với cơ quan đề xuất và các cơ quan có liên quan trình Thủ tướng Chính
phủ xem xét, phê duyệt nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt,
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến
lược theo quy định tại khoản 5 Điều 26 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
4. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược
Sau khi nhiệm vụ được phê duyệt, bộ, cơ quan
ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương được giao chủ trì quản
lý nhiệm vụ triển khai các công việc sau:
a) Tổ chức thực hiện nhiệm vụ;
b) Trước ngày 15 tháng 12 hằng năm, báo cáo
Bộ Khoa học và Công nghệ về tình hình, kết quả triển khai nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược theo Biểu mẫu BM-08 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này.
Điều 5. Trình
tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo
1. Tổ chức,
doanh nghiệp căn cứ Thông báo kế hoạch tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ quy định tại Điều 10 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP nộp
01 (một) bộ hồ sơ đăng ký xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ về cơ quan quản lý
nhiệm vụ.
2. Hồ sơ đăng ký xét tài trợ, đặt hàng thực
hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thực hiện theo quy định tại
Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
Tài liệu trong hồ sơ đăng ký thực hiện theo
biểu mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, bao gồm:
a) Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thực hiện theo Biểu
mẫu BM-09;
b) Thuyết minh nhiệm vụ khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo thực hiện theo Biểu mẫu BM-10;
c) Thuyết minh chuỗi nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo thực hiện theo Biểu mẫu BM-11;
d) Văn bản cam kết phối hợp/đồng tài trợ
thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thực hiện theo Biểu mẫu BM-12.
3. Xét tài trợ, đặt hàng, thẩm định kinh
phí nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
Cơ quan quản lý nhiệm vụ tiến hành xét tài
trợ, đặt hàng, thẩm định kinh phí nhiệm vụ theo quy định tại Điều
12 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP. Tài liệu được quy định tại điểm
e khoản 4 và điểm c khoản 7 Điều 12 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP thực hiện theo
biểu mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, bao gồm:
a) Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của
Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ thực hiện theo Biểu
mẫu BM-13;
b) Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của
Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ thực hiện theo Biểu mẫu
BM-14;
c) Dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thực hiện theo Biểu
mẫu BM-15 (Biểu mẫu này được hoàn thiện và gửi về cơ quan quản lý nhiệm vụ theo
quy định tại điểm c khoản 7 Điều 12 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP).
4. Phê duyệt
và ký hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
Cơ quan quản lý nhiệm vụ phê duyệt và ký
hợp đồng giao nhiệm vụ theo quy định tại Điều 13 và Điều 15 Nghị
định số 267/2025/NĐ-CP.
Tài liệu được quy định tại khoản 1 Điều 13 và khoản 4 Điều 15 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, bao gồm:
a) Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thực hiện theo Biểu mẫu BM-16 (Biểu mẫu này do tổ chức chủ trì chủ động
phê duyệt theo quy định tại khoản 4 Điều 15 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP);
b) Quyết định phê duyệt nhiệm vụ thực hiện
theo Biểu mẫu BM-17;
c) Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện theo
Biểu mẫu BM-18.
Điều 6. Trình
tự, thủ tục thực hiện đánh giá, điều chỉnh, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng
giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
1. Đánh giá trong kỳ.
Cơ quan quản lý nhiệm vụ và tổ chức chủ trì
thực hiện việc đánh giá trong kỳ theo quy định tại khoản 1, 2, 3,
4 và 5 Điều 16 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP, cụ thể như sau:
a) Tổ chức chủ trì chuẩn bị báo cáo tiến
độ thực hiện và tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ theo Biểu mẫu BM-19 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư này, các tài liệu minh chứng khác (nếu có) và gửi đến cơ quan quản lý nhiệm
vụ thông qua Cổng dịch vụ công trực tuyến/Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo quốc gia hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính;
b) Cơ quan quản lý nhiệm vụ xem xét việc
thành lập đoàn đánh giá hoặc giao cho đơn vị chuyên môn trực tiếp tiến hành đánh
giá và lập biên bản đánh giá theo Biểu mẫu BM-20 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;
c) Căn cứ kết quả đánh giá trong kỳ, cơ quan
quản lý nhiệm vụ có thể xem xét cấp tiếp kinh phí thực hiện, điều chỉnh hợp đồng
hoặc đề nghị tổ chức chủ trì chấm dứt nhiệm vụ theo quy định tại khoản
5, 6 và 7 Điều 16 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2. Điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ.
Việc điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ được
thực hiện theo quy định tại điểm a, b, c và d khoản 6 Điều 16 Nghị
định số 267/2025/NĐ-CP, cụ thể như sau:
a) Tổ chức
chủ trì gửi văn bản đề xuất điều chỉnh theo Biểu mẫu BM-21 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này và hồ sơ liên quan (nếu có) đến cơ
quan quản lý nhiệm vụ;
b) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận
được văn bản đề xuất điều chỉnh, cơ quan quản lý nhiệm vụ tổ chức lấy ý kiến chuyên
gia hoặc hội đồng tư vấn hoặc lấy ý kiến bằng văn bản các bên liên quan (nếu cần)
và ban hành văn bản điều chỉnh sửa đổi, bổ sung hoặc quyết định phê duyệt nội dung
điều chỉnh theo Biểu mẫu BM-22 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư này;
c) Quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh
là cơ sở để tiếp tục triển khai nhiệm vụ theo nội dung điều chỉnh đã được chấp thuận.
3. Đánh giá cuối
kỳ và đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ.
Việc đánh giá cuối kỳ và đánh giá hiệu quả
đầu ra của nhiệm vụ được thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị
định số 267/2025/NĐ-CP, cụ thể như sau:
a) Tổ chức chủ trì chuẩn bị hồ sơ đánh giá
và gửi đến cơ quan quản lý nhiệm vụ theo quy định tại khoản 2 và
3 Điều 17 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP;
b) Cơ quan quản lý nhiệm vụ tổ chức thực
hiện thủ tục đánh giá theo quy định tại khoản 4 Điều 17 Nghị định
số 267/2025/NĐ-CP;
c) Chuyên gia, tổ chức tư vấn đánh giá lập
báo cáo đánh giá theo Biểu mẫu BM-23 quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Chấm dứt thực
hiện nhiệm vụ.
Việc chấm dứt thực hiện nhiệm vụ được thực
hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 16, khoản 2 Điều 19 Nghị định
số 267/2025/NĐ-CP;
a) Đối với trường hợp tổ chức chủ trì đề
nghị chấm dứt thực hiện nhiệm vụ, công văn đề nghị chấm dứt thực hiện nhiệm vụ được
thực hiện theo Biểu mẫu BM-24 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ
được thực hiện theo Biểu mẫu BM-25 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ.
Việc thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ được
thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
Biên bản thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ được lập theo Biểu
mẫu BM-26 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 7. Phân
cấp quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
1. Theo yêu cầu quản lý, các bộ, cơ quan
ngang bộ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ động phân cấp cho cơ quan, tổ chức trực
thuộc để quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định
của Luật Tổ chức chính phủ, Luật Tổ chức chính quyền địa phương.
2. Bộ Khoa học và Công nghệ phân cấp quản
lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cho cơ quan, tổ chức trực thuộc
Bộ Khoa học và Công nghệ như sau:
a) Văn phòng
Bộ là cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đối với nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo nội bộ, chương trình khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo của Bộ Khoa học và Công nghệ;
b) Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc
gia là cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đối với
các nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, chương trình khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo để nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do Bộ Khoa
học và Công nghệ tài trợ, đặt hàng, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều
này;
c) Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia là cơ quan
quản lý nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đối với nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo, chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo để ứng dụng công nghệ, chuyển giao công nghệ, đổi mới công nghệ, đổi mới sáng
tạo do Bộ Khoa học và Công nghệ tài trợ, đặt hàng, trừ trường hợp quy định tại điểm
a khoản 2 Điều này.
3. Theo dõi, kiểm tra việc thực hiện nhiệm
vụ, quyền hạn đã phân cấp tại khoản 2 Điều này được thực hiện như sau:
a) Các đơn vị có chức năng tham mưu, giúp
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quản lý nhà nước về hoạt động nghiên cứu khoa
học và phát triển công nghệ theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quy định tại điểm
a và điểm b khoản 2 Điều này tương ứng với chức năng, nhiệm vụ được giao;
b) Đơn vị có chức năng tham mưu, giúp Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quản lý nhà nước về hoạt động đổi mới sáng tạo theo
dõi, kiểm tra việc thực hiện quy định tại điểm a và điểm c khoản 2 Điều này theo
chức năng, nhiệm vụ được giao.
Điều 8. Hiệu
lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký
ban hành.
2. Trường
hợp cần thiết, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác
ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào quy định tại khoản 3 Điều 57 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP và Thông tư này để ban hành quy định cụ thể về trình tự,
thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét
tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý
hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo thuộc phạm vi quản lý và phù hợp với thẩm quyền.
3. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh
vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Khoa học
và Công nghệ để nghiên cứu, sửa đổi bổ sung./.
|
Nơi nhận:
-
Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Sở KH&CN các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Bộ KH&CN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan,
đơn vị thuộc Bộ, Cổng Thông tin điện tử Bộ;
- Lưu: VT, CN, PC.
|
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Mạnh Hùng
|
PHỤ
LỤC
BIỂU MẪU VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, BAN
HÀNH, QUẢN LÝ, TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI
SÁNG TẠO VÀ QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÉT TÀI TRỢ, ĐẶT HÀNG, KÝ HỢP ĐỒNG,
TỔ CHỨC THỰC HIỆN, CHẤM DỨT THỰC HIỆN, THANH LÝ HỢP ĐỒNG GIAO NHIỆM VỤ VÀ ĐÁNH
GIÁ ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN ngày 26 tháng 11 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1. Biểu mẫu BM-01:
Dự thảo chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
2. Biểu mẫu BM-02:
Thuyết minh chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
3. Biểu mẫu BM-03:
Báo cáo thẩm định chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
4. Biểu mẫu BM-04:
Báo cáo thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
5. Biểu mẫu BM-05:
Dự thảo nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt/nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược.
6. Biểu mẫu BM-06:
Thuyết minh nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt/nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược.
7. Biểu mẫu BM-07:
Báo cáo thẩm định nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt/nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược.
8. Biểu mẫu BM-08:
Báo cáo thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt/nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược.
9. Biểu mẫu BM-09:
Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
10. Biểu mẫu
BM-10: Thuyết minh nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
11. Biểu mẫu
BM-11: Thuyết minh tổng quát chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo.
12. Biểu mẫu
BM-12: Văn bản cam kết phối hợp/đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo.
13. Biểu mẫu
BM-13: Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của Tổ chức chủ trì nhiệm vụ.
14. Biểu mẫu
BM-14: Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ.
15. Biểu mẫu
BM-15: Dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo.
16. Biểu mẫu
BM-16: Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo.
17. Biểu mẫu
BM-17: Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi
và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
18. Biểu mẫu
BM-18: Hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
19. Biểu mẫu
BM-19: Báo cáo tiến độ thực hiện và tình hình sử dụng kinh phí của nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
20. Biểu mẫu
BM-20: Mẫu biên bản đánh giá trong kỳ.
21. Biểu mẫu
BM-21: Đơn đề nghị điều chỉnh hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo.
22. Biểu mẫu
BM-22: Quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
23. Biểu mẫu
BM-23: Báo cáo đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ.
24. Biểu mẫu
BM-24: Đề nghị chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo.
25. Biểu mẫu
BM-25: Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo.
26. Biểu mẫu
BM-26: Biên bản thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ.
BM-01
|
CƠ QUAN ĐỀ
XUẤT ...
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
...., ngày
... tháng ... năm .....
|
DỰ THẢO CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI
MỚI SÁNG TẠO
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Loại
hình Chương trình:
- Chương trình
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh1 □
- Chương trình
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia2 □
- Chương trình
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt3 □
- Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
phát triển công nghệ chiến lược4 □
2. Cơ
quan đề xuất: …………………………………………………………………………..
II. THÔNG
TIN CỤ THỂ
1. Tên
chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo5:
…………………..
2. Tóm
tắt tính cấp thiết (căn
cứ triển khai),
tính mới, tính khả thi: …………………..
3. Mục
tiêu
3.1. Mục tiêu tổng quát: …………………………………………………………
3.2. Mục tiêu cụ thể:
…………………………………………………………
4. Nội
dung (Có thể
chia theo cụm, chuỗi nhiệm vụ hoặc hợp phần, nêu trọng tâm hướng đến giải quyết
các vấn đề KH,CN&ĐMST cấp thiết của ngành, lĩnh vực, địa phương):
……………………..
5. Yêu
cầu đối với sản phẩm, chỉ tiêu đánh giá (Sản phẩm đầu ra chính và các chỉ tiêu
chất lượng): ………………………………………………………………………………………
6. Khả
năng thương mại hóa sản phẩm và dự kiến hiệu quả và tác động6:………………
7. Cơ
quan chủ trì quản lý chương trình (dự kiến): ……………………………
8. Cơ
quan phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có):
……………………………7
9. Thời gian thực hiện:……………tháng (từ ………….. đến……………….).
10. Dự
kiến tổng kinh phí thực hiện: ……………..tỷ đồng.
Cơ cấu nguồn
vốn:
- Ngân sách
nhà nước: ……………….%.
- Ngoài ngân
sách nhà nước:8 ………….%.
11. Cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù9 (Nêu
chi tiết về cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù):
………………………………………………………………………………………
|
|
......ngày
... tháng ... năm...
CƠ QUAN ĐỀ
XUẤT
(Ký tên,
đóng dấu)
|
______________________________
1 Đáp ứng quy định tại Điều 23 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2 Đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 21 Nghị
định số 267/2025/NĐ-CP.
3 Đáp ứng quy định tại Điều 25 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
4 Đáp ứng quy định tại khoản 1 và 2 Điều 28
Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
5 Ghi đầy đủ, phù hợp với loại hình Chương
trình tại khoản 1, Mục I Biểu mẫu này.
6 Dự kiến hiệu quả, tác động của kết quả chương
trình được đánh giá theo quy định tại điểm b và c khoản 2 Điều 47 Nghị định số
262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các
vấn đề chung.
7 Nêu cụ thể về đối tác, nội dung hợp tác,
phạm vi thực hiện, cơ chế phối hợp.
8 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên
cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa
học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
9 Áp dụng đối với chương trình khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt; chương trình
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến
lược.
BM-02
|
CƠ QUAN ĐỀ
XUẤT ...
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
...., ngày
... tháng ... năm .....
|
THUYẾT MINH CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ
ĐỔI MỚI SÁNG TẠO1
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên chương
trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo: ……………………………
2. Cơ quan đề
xuất: ………………………………………………………………………………
3. Cơ quan chủ
trì quản lý chương trình (dự kiến): ……………………………
4. Cơ quan
phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có): ……………………………
(Đối tác, nội dung hợp tác, phạm vi thực hiện, cơ chế phối
hợp)
5. Thời gian
thực hiện: …………..tháng (từ …………..đến …………….)
6. Dự kiến
tổng kinh phí thực hiện: ……………………….tỷ đồng
Cơ cấu nguồn
vốn:
- Ngân sách
nhà nước: ……………………………%.
- Ngoài ngân
sách nhà nước2: ……………………………%.
7. Cơ chế đầu
tư, tài chính và quản lý đặc thù3 (Nêu
chi tiết về cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù):
…………………………………………………………………………
II. NỘI
DUNG
1. Tính
cấp thiết4 (Căn
cứ triển khai; phân tích hiện trạng, vấn đề cần giải quyết; sự phù hợp về các
căn cứ, nguyên tắc và tiêu chí xây dựng; phân tích tính mới):
………………………………………………………………………………………………………..
2. Mục
tiêu (Nêu rõ mục
tiêu tổng quát và cụ thể; các chỉ tiêu đạt được): …………………
3. Nội
dung (Mô tả
chi tiết cấu phần, nhóm nhiệm vụ; lộ trình triển khai; phạm vi ngành/lĩnh vực/địa
phương thụ hưởng): ………………………………………………………………………………..
4. Kết quả dự kiến và chỉ tiêu đánh giá (Dạng sản
phẩm, số lượng, cấp độ công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật, giải pháp chuyển giao,
chỉ tiêu thương mại hóa, v.v.):
……………………………………………………………………………………………………….
5. Tính
khả thi (Đánh
giá năng lực tổ chức chủ trì, cơ chế quản lý, bố trí nguồn lực, khả năng phối
hợp; yếu tố pháp lý và kỹ thuật bảo đảm thực hiện ...): ……………………………
6. Phương
án tổ chức triển khai (Nêu
rõ vai trò, trách nhiệm của các cơ quan trong việc triển khai chương trình):
……………………………………………………………………….
7. Khả
năng thương mại hóa (Chỉ
rõ điểm mới về công nghệ, sản phẩm, quy trình, mô hình tổ chức; khả năng ứng
dụng và thương mại hóa trong thực tiễn):
……………………………………………………………………………………………
8. Dự
kiến hiệu quả và tác động5 ………………………………………………….
|
|
……., ngày
... tháng ... năm...
CƠ QUAN ĐỀ
XUẤT
(Ký tên,
đóng dấu)
|
______________________________
1 Ghi đầy đủ, phù hợp với loại hình chương
trình đã đề xuất tại Biểu mẫu BM-01 về dự thảo chương trình Khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo quy định tại Thông tư này.
2 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên
cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo: từ quỹ phát triển khoa
học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
3 Áp dụng đối với chương trình khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược.
4 Phù hợp với từng loại hình chương trình quy
định tại khoản 1 Điều 21, Điều 23, Điều 25, khoản 1 và 2 Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
5 Dự
kiến hiệu quả, tác động của kết quả chương trình được đánh giá theo quy định
tại điểm b và c khoản 2 Điều 47 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của
chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
BM-03
|
BỘ KHOA
HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
...., ngày
... tháng ... năm .....
|
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH1 ....
Kính gửi: ………… (Tên
cơ quan đề xuất chương trình)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên
Chương trình: …………………………………………………………
2. Loại
hình:
□ Chương trình
KH,CN&ĐMST quốc gia;
□ Chương trình
KH,CN&ĐMST quốc gia đặc biệt;
□ Chương trình
KH,CN&ĐMST quốc gia phát triển công nghệ chiến lược.
3. Cơ
quan đề xuất: …………………………………………………………
4. Cơ
quan phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có):
……………………………
5. Thời
gian thực hiện dự kiến:…………..năm (từ ... đến ...) ……………………………
6. Cơ
quan thẩm định: …………………………………………………………
7. Căn
cứ thẩm định:
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm
2025;
- Nghị định số
267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính
phủ;
- Các văn bản
khác: …………………………………………………………;
- Hồ sơ thẩm
định do cơ quan đề xuất gửi (văn
bản đề nghị, dự thảo chương trình, thuyết minh, ý kiến tham gia (nếu có)...).
II. TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH2
1. Thành
lập Hội đồng thẩm định:
- Quyết định
số ... ngày ... của ... về việc thành lập Hội đồng thẩm định.
- Thành phần:
chủ tịch, các thành viên (ghi
rõ họ tên, cơ quan công tác).
a) Hình
thức thẩm định:
□ Họp trực
tiếp/trực tuyến/kết hợp;
□ Lấy ý kiến
bằng văn bản.
b) Thời
gian và địa điểm họp thẩm định: ……………………………
2. Tài
liệu thẩm định:
- Văn bản đề
nghị thẩm định của cơ quan đề xuất;
- Dự thảo chương
trình;
- Thuyết minh chương
trình;
- Các văn bản
góp ý, phản biện độc lập trong quá trình xây dựng chương trình và giải trình
tiếp thu của cơ quan đề xuất (nếu
có);
- Tài liệu
khác (nếu có).
III. NỘI
DUNG THẨM ĐỊNH
1. Tính
cần thiết và cơ sở pháp lý của Chương trình
- Sự phù hợp
với chiến lược, quy hoạch, chương trình quốc gia, nghị quyết của Chính phủ,
quyết định của Thủ tướng Chính phủ; nghị quyết của UBND tỉnh:....
- Tính cấp
thiết, vấn đề KH,CN&ĐMST cần giải quyết; căn cứ khoa học và thực tiễn:
…………………………………………………………
- Sự phù hợp
với nguyên tắc, tiêu chí xây dựng chương trình3: ……………………………
2. Mục
tiêu, phạm vi và nội dung
- Mục tiêu
tổng quát và cụ thể rõ ràng, định lượng, có khả năng đo lường:………………..
- Phạm vi, đối
tượng, lĩnh vực hoạt động thuộc chương trình phù hợp với mục tiêu phát triển
ngành/lĩnh vực/quốc gia: …………………………………………………………
- Cấu trúc nội
dung (các hợp phần, nhóm nhiệm vụ, hướng nghiên cứu, ứng dụng, phát triển công
nghệ và các hoạt động khác...): …………………………………………………………
3. Kết
quả, sản phẩm và tác động dự kiến
- Các sản phẩm
KH,CN&ĐMST chính (công
nghệ, sáng chế, mô hình, tiêu chuẩn, chính sách...): …………………………………………………………
- Tác động dự
kiến: kinh tế, xã hội, môi trường, an ninh - quốc phòng: ……………………………
- Khả năng lan
tỏa, thương mại hóa, ứng dụng thực tiễn: ……………………………
4. Phương
thức tổ chức thực hiện
- Cơ quan chủ
trì quản lý chương trình: …………………………………………………………
- Trình tự
tuyển chọn, giao nhiệm vụ: …………………………………………………………
5. Cơ
chế thực hiện
- Cơ chế đầu
tư, tài chính và quản lý đặc thù4 (Nêu
chi tiết về cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù):
………………………………………………………………………………………
- Cơ chế phối
hợp (nếu có): …………………………………………………………
6. Kinh
phí và nguồn lực thực hiện
- Dự kiến tổng
kinh phí: ……………………………đồng.
Cơ cấu nguồn
vốn:
+ Ngân sách
nhà nước: ……………………………%.
+ Ngoài ngân
sách nhà nước5 ……………………………:%.
- Đánh giá
tính khả thi và hiệu quả sử dụng ngân sách: ……………………………
7. Cơ
chế quản lý, giám sát, đánh giá
- Hệ thống chỉ
tiêu đầu ra, tiêu chí đánh giá giữa kỳ, cuối kỳ: ……………………………
- Phương án tổ
chức kiểm tra, đánh giá, nghiệm thu, báo cáo kết quả: …………………
|
|
BỘ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ký tên,
đóng dấu)
|
______________________________
1 Chương trình chương trình khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia/chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo quốc gia đặc biệt/chương trình khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược.
2 Việc tổ chức thẩm định theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều
21 và khoản 4 Điều 26 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
3 Nguyên tắc xây dựng chương trình khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia cần đáp ứng theo quy định tại khoản 1 Điều
21 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
- Tiêu chí xác
định chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt cần
đáp ứng theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025.
- Yêu cầu và điều
kiện đối với chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược cần đáp ứng theo quy định
tại Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025.
4 Áp dụng đối với chương trình khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt; chương trình
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến
lược.
5 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên
cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa
học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
BM-04
|
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ QUẢN
LÝ CHƯƠNG TRÌNH
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
...., ngày
... tháng ... năm 20.....
|
BÁO CÁO THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG
NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH
1. Tên chương trình:
…………………………………………………………
2. Loại hình chương
trình: …………………………………………………………1
3. Cơ quan chủ
trì quản lý chương trình: …………………………………………………………
4. Quyết định
phê duyệt: Số .../QĐ-... ngày……/……./…….
5. Thời gian
thực hiện: từ …./……./……. đến ……/…../…….
6. Tổng kinh
phí được phê duyệt: ……………………………đồng
Trong đó:
- Ngân sách
nhà nước: ……………………………đồng
- Ngoài ngân
sách nhà nước2: ……………………………đồng
7. Mục tiêu:
- Mục tiêu
tổng quát: …………………………………………………………
- Các mục tiêu
cụ thể: …………………………………………………………
8. Thời điểm báo
cáo: …………………………………………………………
II. TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI (đến thời điểm báo
cáo)
|
STT
|
Nội dung
|
Kết quả
đạt được
|
Tỷ lệ (%)
hoàn thành
|
Ghi chú
|
|
1
|
Số nhiệm
vụ đã phê duyệt
|
...
|
…
|
...
|
|
2
|
Số nhiệm
vụ đang thực hiện
|
...
|
...
|
...
|
|
3
|
Số nhiệm
vụ đã hoàn thành
|
...
|
...
|
...
|
|
4
|
Số nhiệm
vụ chấm dứt hoặc tạm dừng (ghi
theo hiện trạng triển khai)
|
...
|
...
|
...
|
|
5
|
Tỷ lệ
giải ngân kinh phí
|
...
|
...
|
...
|
|
6
|
Các hoạt
động hỗ trợ, hội thảo, đào tạo, chuyển giao
|
...
|
...
|
...
|
III. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ (đến thời điểm
báo cáo)
1. Tổng kinh
phí thực hiện nhiệm vụ: ... đồng.
2. Kinh phí do
cơ quan quản lý nhiệm vụ tài trợ: ... đồng
- Đã cấp: ...
(...%);
- Đã sử dụng:
... (...%).
3. Kinh phí
ngoài ngân sách nhà nước: ....
4. Cơ cấu sử
dụng kinh phí:
IV. KẾT QUẢ, SẢN PHẨM ĐẠT ĐƯỢC (đến thời điểm
báo cáo)
|
STT
|
Nhóm kết
quả/sản phẩm
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Bài báo,
ấn phẩm khoa học....
|
...
|
...
|
|
2
|
Giải
pháp, quy trình, mô hình, phần mềm...
|
...
|
...
|
|
3
|
Sản phẩm
ứng dụng, thương mại hóa,...
|
...
|
...
|
|
4
|
Sở hữu
trí tuệ (sáng chế, giải pháp
hữu ích, kiểu dáng, phần mềm đăng ký)
|
...
|
...
|
|
5
|
Đào tạo,
bồi dưỡng nhân lực KH&CN
|
|
...
|
|
6
|
Hoạt
động hợp tác quốc tế, chuyển giao công nghệ
|
...
|
...
|
|
7
|
Khác
|
|
|
V. ĐÁNH GIÁ TỔNG HỢP (đến thời điểm
báo cáo)
1. Mức độ đạt
được các mục tiêu:
- Đạt
□ Một phần □ Chưa đạt □ Vượt □
- Nhận xét chi
tiết: …………………………………………………………
2. Đánh giá
hiệu quả quản lý và tổ chức thực hiện: ……………………………
3. Hiệu quả
kinh tế - xã hội và tác động: ……………………………
4. Tồn tại,
hạn chế và rủi ro (nếu có):
…………………………………………………………
5. Nguyên nhân
của tồn tại, hạn chế và biện pháp quản trị rủi ro: ……………………………
6. Bài học
kinh nghiệm trong quá trình tổ chức thực hiện: ……………………………
VI. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
1. Về cơ chế,
chính sách: …………………………………………………………
2. Về phương
án triển khai tiếp theo hoặc kết thúc chương trình: ……………………………
3. Về các vấn
đề cần điều chỉnh, gia hạn: …………………………………………………………
VII. KẾT LUẬN CHUNG
1. Tổng hợp
kết quả (nêu ngắn gọn tỷ lệ
hoàn thành, sản phẩm nổi bật, tác động nổi bật): ………….…………………………………………………………
2. Đề xuất
hướng tiếp tục triển khai hoặc kết thúc chương trình: ……………………………
|
|
ĐẠI DIỆN
CƠ QUAN CHỦ TRÌ QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ,
đóng dấu)
|
______________________________
1 Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở
trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; chương trình khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo quốc gia; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
quốc gia đặc biệt; chương trình khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược.
2 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên
cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa
học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
BM-05
|
CƠ QUAN ĐỀ
XUẤT ...
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
...., ngày
... tháng ... năm .....
|
DỰ THẢO NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI
SÁNG TẠO ĐẶC BIỆT/NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO PHÁT TRIỂN
CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Loại
hình nhiệm vụ:
- Nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt1 □
- Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển
công nghệ chiến lược 2 □
2. Cơ
quan đề xuất: ……………………………………………………………………………
II. THÔNG TIN CỤ THỂ
1. Tên
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo3:
……………………………
2. Tóm
tắt tính cấp thiết (căn
cứ triển khai),
tính mới, tính khả thi: ………………………
3. Mục
tiêu
3.1. Mục tiêu tổng quát:
…………………………………………………………
3.2. Mục tiêu cụ thể:
…………………………………………………………
4. Nội
dung (các nội
dung chính hướng đến giải quyết các vấn đề KH,CN&ĐMST cấp thiết của ngành,
lĩnh vực, địa phương): …………………………………………………………
5. Yêu
cầu đối với sản phẩm, chỉ tiêu đánh giá (sản phẩm đầu ra chính và các chỉ tiêu
chất lượng): …………………………………………………………
6. Khả
năng thương mại hóa sản phẩm và dự kiến hiệu quả và tác động4:
…………
7. Cơ
quan chủ trì quản lý nhiệm vụ (dự kiến): ……………………………
8. Cơ
quan phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có): ……………………………5
9. Thời
gian thực hiện: ………..tháng (từ
……….đến………..).
10. Dự
kiến tổng kinh phí thực hiện: …………….đồng.
Cơ cấu nguồn
vốn:
- Ngân sách
nhà nước: ……………………………%.
- Ngoài ngân
sách nhà nước6: ……………………%.
11. Cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù (nêu
chi tiết về cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù):
………………………………………………………………………………………
|
|
……., ngày
... tháng ... năm...
CƠ QUAN ĐỀ
XUẤT
(Ký tên,
đóng dấu)
|
______________________________
1 Đáp ứng quy định tại Điều 25 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2 Đáp ứng quy định tại khoản 1 và 2 Điều 28
Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
3 Ghi đầy đủ, phù hợp với loại hình nhiệm vụ
tại khoản 1, Mục I Biểu mẫu này.
4 Đánh giá về dự kiến hiệu quả, tác động của
kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 17 và các điểm
a, b, c và d khoản 1 Điều 18 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025.
5 Nêu rõ đối tác, nội dung hợp tác, phạm vi
thực hiện, cơ chế phối hợp.
6 Từ khoản
chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng
tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn
vị sự nghiệp.
BM-06
|
CƠ QUAN ĐỀ
XUẤT ...
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
...., ngày
... tháng ... năm .....
|
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI
MỚI SÁNG TẠO ĐẶC BIỆT/NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO PHÁT
TRIỂN CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC1
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên nhiệm
vụ: ……………………………………………………………………………………
2. Cơ quan đề
xuất: …………………………………………………………………………………
3. Cơ quan chủ
trì quản lý nhiệm vụ (dự kiến): …………………………………………………
4. Cơ quan
phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có): ……………………………2
5. Thời gian
thực hiện: ………..tháng (từ……..
đến ………….).
6. Dự kiến
tổng kinh phí thực hiện: …………tỷ đồng.
Cơ cấu nguồn
vốn:
- Ngân sách
nhà nước: ……………………………%.
- Ngoài ngân
sách nhà nước3: ……………………%.
7. Cơ chế đầu
tư, tài chính và quản lý đặc thù (nêu
chi tiết về cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù):
………………………………………………………………………………………
II. NỘI
DUNG
1. Tính
cấp thiết4 (nêu
rõ các căn cứ triển khai; phân tích hiện trạng, vấn đề cần giải quyết; sự phù
hợp về các căn cứ, nguyên tắc và tiêu chí xây dựng; phân tích tính mới:
…………………
2. Mục
tiêu (nêu rõ mục
tiêu tổng quát và cụ thể; các chỉ tiêu đạt được): …………………
3. Nội
dung (Có thể
chia theo các nội dung cụ thể, nêu trọng tâm hướng đến giải quyết các vấn đề
KH,CN&ĐMST cấp thiết của ngành, lĩnh vực, địa phương):
……………………………
………………………………………………………………………………………
4. Kết quả dự kiến và chỉ tiêu đánh giá (dạng sản
phẩm, số lượng, cấp độ công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật, giải pháp chuyển giao,
chỉ tiêu thương mại hóa, v.v.): ……………………………
5. Tính
khả thi (đánh
giá năng lực tổ chức chủ trì, cơ chế quản lý, bố trí nguồn lực, khả năng phối
hợp; yếu tố pháp lý và kỹ thuật bảo đảm thực hiện): ……………………………
6. Phương
án tổ chức triển khai (nêu
rõ vai trò, trách nhiệm của các cơ quan trong việc triển khai chương trình/nhiệm
vụ): …………………………………………………………
7. Khả
năng thương mại hóa (chỉ
rõ điểm mới về công nghệ, sản phẩm, quy trình, mô hình tổ chức; khả năng ứng
dụng và thương mại hóa trong thực tiễn): ……………………………
8. Dự
kiến hiệu quả và tác động5: …………………………………………………………
|
|
……., ngày
... tháng ... năm...
CƠ QUAN ĐỀ
XUẤT
(Ký tên,
đóng dấu)
|
______________________________
1 Ghi đầy đủ, phù hợp với loại hình nhiệm vụ
đã đăng ký tại Biểu mẫu dự thảo nhiệm vụ quy định tại Thông tư này.
2 Nêu rõ đối tác, nội dung hợp tác, phạm vi
thực hiện, cơ chế phối hợp.
3 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên
cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa
học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
4 Phù hợp với từng loại hình nhiệm vụ quy
định tại Điều 25 và Điều 28 Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
5 Đánh
giá về dự kiến hiệu quả, tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định
tại điểm b khoản 1 Điều 17 và các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 18 Nghị định
số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
BM-07
|
BỘ KHOA
HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Hà Nội,
ngày ... tháng ... năm .....
|
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH NHIỆM VỤ1 ....
Kính gửi: ………. (Cơ
quan đề xuất nhiệm vụ)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên
nhiệm vụ: ………………………………………………………………………………
2. Loại
hình:
□ Nhiệm vụ
KH,CN&ĐMST đặc biệt
□ Nhiệm vụ KH,CN&ĐMST phát triển công nghệ chiến lược
3. Cơ
quan đề xuất: …………………………………………………………
4. Cơ
quan phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có):
……………………………
5. Thời
gian thực hiện dự kiến: …….năm (từ ... đến ...).
6. Cơ
quan thẩm định: …………………………………………………………
7. Căn
cứ thẩm định:
- Luật KH,CN&ĐMST năm 2025;
- Nghị định số
267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính
phủ;
- Các văn bản
khác: …………………………………………………………
- Hồ sơ thẩm
định do cơ quan đề xuất gửi (văn
bản đề nghị, dự thảo nhiệm vụ, thuyết minh, ý kiến tham gia (nếu có)...).
II. TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH2
1. Thành
lập Hội đồng thẩm định:
- Quyết định
số ... ngày ... của ... về việc thành lập Hội đồng thẩm định.
- Thành phần:
Chủ tịch, ủy viên, thư ký (ghi
rõ họ tên, cơ quan công tác).
a) Hình thức thẩm định:
□ Họp trực
tiếp/trực tuyến/kết hợp:
□ Lấy ý kiến
bằng văn bản
b) Thời gian và địa điểm họp thẩm định: …………………………………………………………
2. Tài
liệu thẩm định:
- Văn bản đề
nghị thẩm định của cơ quan đề xuất;
- Dự thảo Chương
trình;
- Thuyết minh Chương
trình;
- Các văn bản
góp ý, phản biện độc lập trong quá trình xây dựng chương trình và giải trình
tiếp thu của cơ quan đề xuất (nếu
có);
- Tài liệu
khác (nếu có).
III. NỘI
DUNG THẨM ĐỊNH
1. Tính
cần thiết và cơ sở pháp lý của nhiệm vụ
- Sự phù hợp
với chiến lược, quy hoạch, chương trình quốc gia, nghị quyết của Chính phủ,
định hướng của Bộ KH&CN: …………………………………………………………
- Tính cấp
thiết, vấn đề KH,CN&ĐMST cần giải quyết; căn cứ khoa học và thực
tiễn:…………..
- Sự phù hợp
với nguyên tắc, tiêu chí xây dựng nhiệm vụ3: ……………………………
2. Mục
tiêu, phạm vi và nội dung
- Mục tiêu
tổng quát và cụ thể rõ ràng, định lượng, có khả năng đo lường: ……………………
- Phạm vi, đối
tượng, lĩnh vực ưu tiên phù hợp với mục tiêu phát triển ngành/lĩnh vực/quốc
gia: ……………………………
- Cấu trúc nội
dung (sự phù hợp của các nội dung chính): ……………………………
3. Kết
quả, sản phẩm và tác động dự kiến
- Các sản phẩm
KH,CN&ĐMST chính (công
nghệ, sáng chế, mô hình, tiêu chuẩn, chính sách...): ……………………………
- Tác động dự
kiến: kinh tế, xã hội, môi trường, an ninh - quốc phòng: ………………………
- Khả năng lan
tỏa, thương mại hóa, ứng dụng thực tiễn: ……………………………
4. Phương
thức tổ chức thực hiện
- Cơ quan chủ
trì quản lý chương trình: …………………………………………………………
- Trình tự
tuyển chọn, giao nhiệm vụ: …………………………………………………………
5. Cơ
chế thực hiện
- Cơ chế đầu
tư, tài chính và quản lý đặc thù (nêu
chi tiết về cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù):
…………………………………………………………
- Cơ chế phối
hợp (nếu có): …………………………………………………………
6. Kinh
phí và nguồn lực thực hiện
- Dự kiến tổng
kinh phí: ……………………………đồng.
Cơ cấu nguồn
vốn:
- Ngân sách
nhà nước: ……………………………%.
- Ngoài ngân
sách nhà nước4: ……………………%.
- Đánh giá
tính khả thi và hiệu quả sử dụng ngân sách: ……………………………
7. Cơ
chế quản lý, giám sát, đánh giá
- Hệ thống chỉ
tiêu đầu ra, tiêu chí đánh giá giữa kỳ, cuối kỳ: ……………………………
- Phương án tổ
chức kiểm tra, đánh giá, nghiệm thu, báo cáo kết quả: …………………
|
|
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ký
tên, đóng dấu)
|
______________________________
1 Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo đặc biệt; nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược.
2 Theo quy định tại khoản 4 Điều 26 Nghị định
số 267/2025/NĐ-CP.
3 Tiêu
chí xác định nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt cần đáp
ứng theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025.
- Yêu cầu và điều
kiện đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo phát triển công nghệ chiến lược cần đáp ứng theo quy định tại Điều 28
Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
4 Từ khoản
chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới
sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và
đơn vị sự nghiệp.
BM-08
|
CƠ QUAN
CHỦ TRÌ
QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
...., ngày
... tháng ... năm 20...
|
BÁO CÁO THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ
VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO ĐẶC BIỆT/NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên nhiệm
vụ: …………………………………………………………………………………
2. Loại hình
nhiệm vụ: …………………………………………………………
3. Cơ quan chủ
trì quản lý nhiệm vụ: …………………………………………………………
4. Quyết định
phê duyệt: Số .../QĐ-... ngày .../.../……
5. Thời gian
thực hiện: từ …./…../…… đến …../……/…….……………………………
6. Tổng kinh
phí được phê duyệt: ……………………………đồng
Cơ cấu nguồn
vốn:
- Ngân sách
nhà nước: ……………………………đồng
- Ngoài ngân
sách nhà nước1: ……………………đồng
7. Mục tiêu:
- Mục tiêu
tổng quát: …………………………………………………………
- Mục tiêu cụ
thể: …………………………………………………………
8. Thời điểm
báo cáo: …………………………………………………………
II. TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI (đến thời điểm
báo cáo)
|
STT
|
Nội dung
|
Kết quả
đạt được
|
Tỷ lệ (%)
hoàn thành
|
Ghi chú
|
|
1
|
Số nhiệm
vụ đã phê duyệt
|
...
|
...
|
...
|
|
2
|
Số nhiệm
vụ đang thực hiện
|
…
|
...
|
...
|
|
3
|
Số nhiệm
vụ đã hoàn thành
|
...
|
...
|
...
|
|
4
|
Số nhiệm
vụ chấm dứt hoặc tạm dừng (ghi theo hiện trạng triển khai)
|
...
|
...
|
...
|
|
5
|
Tỷ lệ
giải ngân kinh phí
|
...
|
...
|
...
|
|
6
|
Các hoạt
động hỗ trợ, hội thảo, đào tạo, chuyển giao
|
…
|
…
|
…
|
III. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ (đến thời điểm
báo cáo)
1. Tổng kinh
phí thực hiện nhiệm vụ: ... đồng.
2. Kinh phí do
cơ quan quản lý nhiệm vụ tài trợ: ... đồng
- Đã cấp:
………….(...%)
- Đã sử dụng:
…….(...%)
3. Kinh phí
ngoài ngân sách nhà nước: …………………………………………………………
4. Cơ cấu sử
dụng kinh phí: …………………………………………………………
IV. KẾT QUẢ, SẢN PHẨM ĐẠT ĐƯỢC (đến thời điểm
báo cáo)
|
STT
|
Nhóm kết
quả/sản phẩm
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
1
|
Bài báo,
ấn phẩm khoa học....
|
...
|
...
|
|
2
|
Giải
pháp, quy trình, mô hình, phần mềm...
|
...
|
...
|
|
3
|
Sản phẩm
ứng dụng, thương mại hóa,...
|
...
|
...
|
|
4
|
Sở hữu
trí tuệ (sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng, phần mềm đăng ký)
|
...
|
...
|
|
5
|
Đào tạo,
bồi dưỡng nhân lực KH&CN
|
...
|
...
|
|
6
|
Hoạt
động hợp tác quốc tế, chuyển giao công nghệ
|
...
|
...
|
|
7
|
Khác
|
|
|
V. ĐÁNH GIÁ TỔNG HỢP (đến thời điểm
báo cáo)
1. Mức độ đạt
được các mục tiêu:
- Đạt
□ Một phần □ Chưa đạt □ Vượt □
- Nhận xét chi
tiết: …………………………………………………………
2. Đánh giá
hiệu quả quản lý và tổ chức thực hiện: ……………………………
3. Hiệu quả
kinh tế - xã hội và tác động: …………………………………………………………
4. Tồn tại,
hạn chế và rủi ro (nếu có):
…………………………………………………………
5. Nguyên nhân
của tồn tại, hạn chế và biện pháp quản trị rủi ro: ……………………………
6. Bài học
kinh nghiệm trong quá trình tổ chức thực hiện: ……………………………
VI. ĐỀ
XUẤT, KIẾN NGHỊ
1. Về cơ chế,
chính sách: …………………………………………………………
2. Về phương
án triển khai tiếp theo hoặc kết thúc nhiệm vụ: ……………………………
3. Về các vấn
đề cần điều chỉnh, gia hạn: …………………………………………………………
VII. KẾT
LUẬN CHUNG
1. Tổng hợp
kết quả (nêu ngắn gọn tỷ lệ
hoàn thành, sản phẩm nổi bật, tác động nổi bật): ……………………………
2. Đề xuất
hướng tiếp tục triển khai hoặc kết thúc nhiệm vụ: ……………………………
|
|
ĐẠI DIỆN
CƠ QUAN CHỦ TRÌ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ,
đóng dấu)
|
______________________________
1 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên
cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa
học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
BM-09
|
TÊN CƠ
QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
ĐƠN ĐĂNG KÝ
CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ
VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Kính gửi: (Tên cơ quan quản lý nhiệm vụ
KH,CN&ĐMST)
Căn cứ kế
hoạch tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của
chúng tôi đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ với các thông tin sau:
1. Tên nhiệm vụ/cụm nhiệm vụ/chuỗi nhiệm vụ1: ……………………………
Thuộc lĩnh
vực:
|
Khoa học
tự nhiên
|
□
|
Khoa học
kỹ thuật và công nghệ
|
□
|
|
Khoa học
y, dược
|
□
|
Khoa học
nông nghiệp
|
□
|
|
Khoa học
xã hội
|
□
|
Khoa học
nhân văn
|
□
|
|
Công nghệ chiến lược
|
□
|
|
|
2. Loại
hình nhiệm vụ2:
2.1. Nhiệm vụ
khoa học và công nghệ3:
- Nghiên cứu
cơ bản □ Nghiên cứu ứng dụng □
- Phát triển
công nghệ □ Phát triển giải pháp xã hội □
2.2. Nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ hợp tác quốc tế □
2.3. Nhiệm vụ
giải mã công nghệ, nhiệm vụ mua bí quyết công nghệ □
3. Hình
thức triển khai
3.1. Nhiệm
vụ: □
- Thực hiện
theo hình thức liên kết □
- Thực hiện
theo hình thức hợp tác công tư □
- Không thuộc
02 trường hợp trên □
3.2. Cụm nhiệm
vụ: □
- Thực hiện
theo hình thức liên kết □
- Thực hiện
theo hình thức hợp tác công tư □
- Không thuộc
02 trường hợp trên □
3.3. Chuỗi
nhiệm vụ4: □
- Thực hiện
theo hình thức liên kết □
- Thực hiện
theo hình thức hợp tác công tư □
- Không thuộc
02 trường hợp trên □
4. Hình
thức xét: □ Tài trợ □ Đặt hàng
5. Tổ
chức chủ trì5:
Tên:
……………………………
Địa chỉ:
……………………………
Điện thoại:
……………………Email: ………………………Website: ……………………
6. Người
đại diện theo pháp luật
Họ tên:
……………………………Chức vụ: ……………………………
6.1. Tài liệu
chứng minh tư cách pháp lý của tổ chức chủ trì
Cập nhật trên
Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
Đã cập nhật
□ Chưa cập nhật □
6.2. Thông tin
về tổ chức đề xuất
Cập nhật trên
Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Đã cập nhật
□ Chưa cập nhật □
7. Cá
nhân đăng ký chủ nhiệm nhiệm vụ6:
- Nhân tài về
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo7 □
- Nhà khoa học
trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng8 □
- Không thuộc
hai trường hợp trên □
Họ tên:
……………………………Học hàm, học vị: ……………………………
Đơn vị công
tác: ……………………Email: ………………………Điện thoại: ……………………
Lý lịch cá nhân đăng ký chủ nhiệm:
Cập nhật trên
Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
Đã cập nhật
□ Chưa cập nhật □
8. Tổng
kinh phí đề xuất……………..đồng,
Cơ cấu nguồn
vốn:
- Ngân sách
nhà nước: ……………………………%.
- Ngoài ngân
sách nhà nước9:……………………. %.
9. Thời
gian thực hiện: ……….. tháng (từ
……..đến ………)
10. Hồ
sơ kèm theo (liệt
kê các hồ sơ theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025:
……………………………………………………………….
11. Cam
kết của đơn vị chủ trì về tính chính xác, trung thực của số liệu, thông tin
được cung cấp tại thuyết minh nhiệm vụ (kèm theo): ……………………………
12. Mối
liên kết giữa các nhiệm vụ thuộc cụm/chuỗi (nếu có) ……………………………10
|
|
..., ngày
... tháng... năm 20 ...
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC11
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
KH,CN&ĐMST
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
|
______________________________
1 Đối với cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo: liệt kê tên các nhiệm vụ thành phần trong
cụm, chuỗi nhiệm vụ.
2 Đối với cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo: có thể lựa chọn các loại hình phù hợp với
các nhiệm vụ thành phần trong cụm, chuỗi nhiệm vụ.
3 Theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định
số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
4 Yêu cầu có Thuyết minh tổng quát theo quy
định tại khoản 6 Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 (Biểu mẫu BM-07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).
5 Đối với chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo, tổ chức chủ trì cần đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 7 Điều
3 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
Đối với cụm
nhiệm vụ, cần liệt kê các tổ chức chủ trì các nhiệm vụ thuộc cụm.
6 Đối với cụm nhiệm vụ, cần liệt kê các cá
nhân chủ trì các nhiệm vụ thuộc cụm.
7 Theo quy định tại Điều 54 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm
2025.
8 Quy định tại Điều 55 Luật KH,CN&ĐMST năm 2025; Điều 39 và Điều
40 Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
9 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên
cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa
học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
10 nêu rõ mối liên kết giữa các nhiệm vụ nhằm
hoàn thành mục tiêu chung của chuỗi hoặc giải quyết chung một vấn đề của cụm...
11 Đối với cụm nhiệm vụ: ngoài đơn chung của
cụm, cần có đơn đại diện của từng nhiệm vụ thuộc cụm.
BM-10
|
TÊN CƠ
QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI
MỚI SÁNG TẠO1
1. Tên
nhiệm vụ/nhiệm vụ thành phần thuộc cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo ………………………………………………………….
2. Loại
hình và hình thức triển khai2
3. Thời
gian thực hiện: ………….tháng (từ………đến……….)
4. Tổng
kinh phí đề xuất:…………đồng.
Cơ cấu nguồn
vốn:
- Ngân sách
nhà nước:………………….%.
- Ngoài ngân
sách nhà nước3:………….%.
5. Đề
nghị phương thức khoán chi
|
□ Khoán
chi đến sản phẩm cuối cùng
|
□ Khoán
chi từng phần, trong đó:
|
|
|
- Kinh
phí khoán: …………….triệu đồng
- Kinh
phí không khoán: …….triệu đồng
|
6. Chủ
nhiệm nhiệm vụ
- Nhân tài về
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo4 □
- Nhà khoa học
trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng5 □
- Không thuộc
hai trường hợp quy định ở trên □
Họ và tên:
……………………………Số định danh cá nhân: ……………………………
Ngày, tháng,
năm sinh: ……………………………Giới tính: Nam □ / Nữ: □
Học hàm, học
vị/Trình độ chuyên môn: ………………………………………………..
Chức danh nghề
nghiệp6: …………………………Chức vụ ……………………………
Điện thoại:
……………………………E-mail: ……………………………
Tên tổ chức
đang công tác: …………………………………………………………….
Địa chỉ tổ
chức: ………………………………………………………………………….
7. Tổ
chức chủ trì nhiệm vụ7
7.1. Tên tổ
chức chủ trì nhiệm vụ: ……………………………………………………..
Mã số tổ chức:
………………………………………………………………………
Điện thoại:
………………………………………………………………………
Địa chỉ:
………………………………………………………………………
Họ và tên thủ
trưởng tổ chức: ………………………………………………
7.2. Năng lực,
kinh nghiệm của tổ chức chủ trì
- Nêu tóm tắt
các kinh nghiệm, năng lực, cơ sở vật chất, công nghệ, các công trình, dự án đã
thực hiện liên quan đến vấn đề nghiên cứu (không
quá ½ trang A4): ………………………
- Đội ngũ nhân
lực thực hiện nhiệm vụ (Trình
bày năng lực, kinh nghiệm của đội ngũ chính, không quá 01 trang A4):
………………………………………………………………………
8. Các
tổ chức phối hợp/đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ (nếu có)
8.1. Tên tổ
chức 1: ………………………………………………………………………
Mã số tổ chức:
………………………………………………………………………
Điện thoại:
………………………………………………………………………
Địa chỉ:
………………………………………………………………………
8.2. Tên tổ
chức 2: ………………………………………………………………………
Mã số tổ chức:
………………………………………………………………………
Điện thoại:
………………………………………………………………………
Địa chỉ:
………………………………………………………………………
9. Tính
cấp thiết (Luận
giải chi tiết về tính cấp thiết của nhiệm vụ)
10. Mục
tiêu (Mục tiêu
chung/mục tiêu cụ thể)
11. Nội
dung và phương pháp thực hiện (Liệt kê các nội dung, công việc chính của nhiệm vụ, cách
tiếp cận vấn đề nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, phương pháp nghiên cứu, kỹ
thuật sẽ sử dụng gắn với từng nội dung nghiên cứu hoặc hoạt động sản xuất thử
nghiệm (nếu có)...)
12. Kết
quả dự kiến
(Kết quả/sản phẩm chính dự kiến đạt được của nhiệm vụ và
yêu cầu về số lượng và khoa học cần đạt)
12.1. Công bố khoa học
|
Số TT
|
Bài báo; Sách chuyên khảo và các sản phẩm khác
|
Số lượng
|
Yêu cầu khoa học cần đạt
|
Ghi chú
|
|
1
|
Trong
nước
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
2
|
Quốc tế
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
12.2. Nguyên lý ứng dụng; phương pháp; tiêu chuẩn; quy
phạm; phần mềm máy tính; bản vẽ thiết kế; quy trình công nghệ; sơ đồ, bản đồ;
số liệu, cơ sở dữ liệu; báo cáo phân tích; tài liệu dự báo (phương pháp, quy
trình, mô hình,...); quy hoạch; luận chứng kinh tế-kỹ thuật; báo cáo nghiên cứu
khả thi; báo cáo tư vấn chính sách và các sản phẩm khác.
|
TT
|
Tên sản phẩm
|
Yêu cầu khoa học cần đạt
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
12.3. Mẫu (model, maket); sản phẩm (là hàng hóa, có thể
được tiêu thụ trên thị trường); vật liệu; thiết bị, máy móc; dây chuyền công
nghệ; giống cây trồng, vật nuôi và các loại khác.
|
Số TT
|
Tên sản phẩm cụ thể và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
của sản phẩm
|
Đơn vị đo
|
Mức chất lượng
|
Dự kiến số lượng/quy mô sản phẩm tạo ra
|
|
Cần đạt
|
Mẫu tương tự (Theo các tiêu chuẩn mới nhất)
|
|
Trong nước
|
Thế giới
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
12.4. Đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ, sở hữu công
nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và các loại hình khác
|
TT
|
Tên sản phẩm
|
Yêu cầu khoa học cần đạt
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
12.5. Kết quả tham gia đào tạo sau đại học (nếu có)
|
TT
|
Cấp đào tạo
|
Số lượng
|
Chuyên ngành đào tạo
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
1
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
13. Khả năng ứng dụng và phương thức chuyển
giao kết quả nghiên cứu (Phương thức, địa chỉ ứng dụng, chuyển
giao kết quả nhiệm vụ; khả năng thị trường; phương án thương mại hóa; phân chia
lợi nhuận từ thương mại hóa kết quả nhiệm vụ (nếu có))
………………………………………………………………………………………………
14. Dự
kiến hiệu quả và tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ
14.1.
Đánh giá về dự kiến hiệu quả
đầu ra của nhiệm vụ8: ………………………
14.2.
Đánh giá về dự kiến tác động
của kết quả thực hiện nhiệm vụ9: ………………………
15. Dự
toán kinh phí thực hiện
(Nội dung chi thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định 265/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ)
|
STT
|
Kinh phí
thực hiện nhiệm vụ phân theo các khoản chi
|
|
|
Nguồn kinh
phí
|
Tổng số
|
Nội dung chi thực hiện nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
Thù lao thực hiện nhiệm vụ; thuê chuyên gia (nếu có)*
|
Nguyên liệu, nhiên liệu, mẫu vật*
|
Sửa chữa, mua sắm, thuê tài sản*
|
Công tác tổ chức, tham gia hội nghị i*
|
Dịch vụ thuê ngoài
|
Điều tra, khảo sát thu thập số liệu
|
Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn
|
Công bố công trình khoa học và công nghệ
trong nước và quốc tế
|
Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
|
Tư vấn xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở
hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài
|
Phổ biến, tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ
|
Công tác quản lý chung nhiệm vụ (bằng 5%
tổng kinh phí thực hiện)
|
Chi khác có liên quan trực tiếp đến triển
khai thực hiện nhiệm vụ
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
|
|
Tổng kinh phí
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.
|
Ngân sách nhà nước:
a. Kinh phí khoán chi:
b. Kinh phí không khoán chi:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Nguồn ngoài ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
______________________________
* Quy định tại Điểm d Khoản
1 Điều 6 Nghị định 265/2025/NĐ-CP ngày 14
tháng 10 năm 2025 của Chính phủ
16. Quản
lý rủi ro và biện pháp kiểm soát
(xác định, phân tích, đánh giá mức độ tác động và đề xuất
biện pháp quản lý, kiểm soát, ứng phó đối với các loại rủi ro có thể xảy ra
theo quy định tại Điều 37 và Điều 38 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025): ……………………………………………………………………
|
Chủ nhiệm
nhiệm vụ
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Đại diện
tổ chức chủ trì
(Ký tên, đóng dấu)
|
______________________________
1 Ngoài các quy định chung tại biểu mẫu này,
đối với các loại hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ; nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ hợp tác quốc tế; các nhiệm vụ thành phần
thuộc cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;
nhiệm vụ thực hiện theo hình thức liên kết, hợp tác công tư, thuyết minh cần
đáp ứng các yêu cầu cụ thể quy định tại khoản 3, 5, 6, 7 và 8 Điều 11 Nghị định
số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
2 Ghi theo đơn đăng ký chủ trì thực hiện
nhiệm vụ.
3 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên
cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa
học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
4 Theo quy định tại Điều 54 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm
2025.
5 Theo quy định tại Điều 55 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm
2025; Điều 39 và Điều 40 Nghị định số 263/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025.
6 Ví dụ: chức danh nghiên cứu khoa học
(nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cao cấp), chức danh
công nghệ hoặc tương đương.
7 Đối
với chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, tổ chức chủ trì cần
đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 7 Điều 3 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
8 Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều
17 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025
9 Đánh giá dựa trên sự phù hợp của kết quả
theo nội dung và tiêu chí quy định các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 18 Nghị
định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025
BM-11
|
TÊN CƠ
QUAN CHỦ QUẢN
(nếu
có)
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
THUYẾT MINH TỔNG QUÁT CHUỖI NHIỆM VỤ KHOA HỌC,
CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO1
(Không quá 10 trang A4)
1. Tổ
chức chủ trì chuỗi nhiệm vụ khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo
Tên tổ chức
chủ trì nhiệm vụ: ………………………………………………………………………
Mã số tổ chức:
………………………………………………………………………………………
Điện thoại:
……………………………………………………………………………………………
Địa chỉ:
………………………………………………………………………………………………
Họ và tên thủ
trưởng tổ chức: ………………………………………………………………………
2. Chuỗi
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
2.1. Tên chuỗi
nhiệm vụ: ………………………………………………………………………
2.2. Mục tiêu:
…………………………………………………………………………………………
2.3. Dự kiến
kết quả: ………………………………………………………………………
3. Nhiệm
vụ thành phần thuộc chuỗi nhiệm vụ
3.1. Tên nhiệm
vụ thành phần 01: ………………………………………………
- Mục tiêu:
……………………………………………………………………………………………
- Dự kiến kết
quả: ………………………………………………………………………
3.2. Tên nhiệm
vụ thành phần 02: ………………………………………………………………
- Mục tiêu:
……………………………………………………………………………………………
- Dự kiến kết
quả: ………………………………………………………………………
3.3. Tên nhiệm
vụ thành phần 03: ………………………………………………
- Mục tiêu:
………………………………………………………………………
- Dự kiến kết
quả: ………………………………………………………………………
4. Mối
liên kết giữa các nhiệm vụ thành phần nhằm đạt được mục tiêu chung của chuỗi
nhiệm vụ bao gồm thời gian, tiến độ thực hiện: ………………………………………………
5. Kết
quả dự kiến và chỉ tiêu đánh giá (dạng sản phẩm, số lượng, cấp độ công nghệ, tiêu chuẩn kỹ
thuật, giải pháp chuyển giao, chỉ tiêu thương mại hóa, v.v.):
………………………
6. Khả
năng thương mại hóa (chỉ
rõ điểm mới về công nghệ, sản phẩm, quy trình, mô hình tổ chức; khả năng ứng
dụng và thương mại hóa trong thực tiễn): ………………………
7. Dự
kiến hiệu quả và tác động (đối
với phát triển KH,CN&ĐMST; tác động đến ngành/lĩnh
vực kinh tế - xã hội, môi trường, an ninh - quốc phòng, hội nhập quốc tế ...):
………………………
8. Tổng
kinh phí đề xuất………………………đồng,
Cơ cấu nguồn
vốn:
- Ngân sách
nhà nước: ………………………%.
- Ngoài ngân
sách nhà nước2: ………………%.
|
|
Đại diện
tổ chức chủ trì
(Ký tên, đóng dấu)
|
______________________________
1 Thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 3
và khoản 6 Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025.
2 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên
cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa
học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
BM-12
VĂN BẢN CAM KẾT PHỐI HỢP/ĐỒNG TÀI TRỢ THỰC HIỆN
NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO1
Kính gửi: (Tên
cơ quan quản lý nhiệm vụ KH,CN&ĐMST)
- Căn cứ thông
báo kế hoạch tài trợ/đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
của ….;
- Căn cứ đơn
đăng ký chủ trì nhiệm vụ/cụm nhiệm vụ/chuỗi nhiệm vụ KH,CN&ĐMST;
Chúng tôi gồm
các bên dưới đây thống nhất ký Văn bản cam kết phối hợp/đồng tài trợ thực hiện
nhiệm vụ:
1. Tổ chức
đăng ký chủ trì: ………………………
2. Tổ chức
phối hợp/đồng tài trợ2: ………………………
3. Nội dung
cam kết phối hợp/đồng tài trợ:
- Đối với cam
kết phối hợp: (nêu rõ các hoạt
động phối hợp)
- Đối với cam
kết về đồng tài trợ: (cần có
hợp đồng tài trợ, minh chứng về tài chính).
Các bên cam
kết thực hiện đầy đủ nội dung phối hợp/đồng tài trợ và chịu trách nhiệm trước
pháp luật về tính trung thực của thông tin.
|
TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ
tên và chức vụ)
|
TỔ CHỨC
PHỐI HỢP/ĐỒNG TÀI TRỢ3
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ
tên và chức vụ)
|
______________________________
1 Quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2 Liệt kê tên các tổ chức đồng tài trợ
(trường hợp có nhiều tổ chức).
3 Trường hợp có nhiều tổ chức đồng tài trợ,
các tổ chức đồng tài trợ cùng ký và xác nhận.
BM-13
|
TÊN CƠ
QUAN CHỦ QUẢN
(nếu
có)
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…., ngày
…. tháng …. năm ….
|
BÁO CÁO GIẢI TRÌNH, TIẾP THU CỦA TỔ CHỨC CHỦ
TRÌ NHIỆM VỤ
(Áp dụng đối với phiên họp Hội đồng xét tài
trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo1)
Kính gửi: “Cơ
quan quản lý nhiệm vụ”
Căn cứ Quyết định số ... /QĐ-…… ngày ... tháng ... năm
20... về việc thành lập Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng và Tổ thẩm định kinh phí
thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;
Căn cứ Biên bản họp đánh giá của Hội đồng xét tài trợ, đặt
hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo ngày ... tháng ... năm
...;
Tổ chức chủ
trì thực hiện nhiệm vụ xin báo cáo việc tiếp thu, giải trình các ý kiến của Hội
đồng và những nội dung chỉnh sửa bổ sung khác2 (nếu có) như sau:
|
TT
|
Ý kiến kết
luận tại Biên bản họp Hội đồng
|
Giải
trình, tiếp thu của tổ chức chủ trì
|
Ghi chú
|
|
1
|
Ý kiến 1
|
|
|
|
2
|
Ý kiến 2
|
|
|
|
...
|
....
|
|
|
|
|
TỔ CHỨC
CHỦ TRÌ
(Họ tên, chức danh, ký và
đóng dấu)
|
______________________________
1 Quy định tại điểm e khoản 4 Điều 12 Nghị
định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 (Ghi đầy đủ tên của báo cáo giải trình,
tiếp thu phù hợp với tên của phiên họp).
2 Trong trường hợp chỉnh sửa, bổ sung ngoài ý
kiến của hội đồng thì giải trình.
BM-14
|
TÊN CƠ
QUAN CHỦ QUẢN
(nếu
có)
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
….., ngày
... tháng ... năm 20...
|
BÁO CÁO GIẢI TRÌNH, TIẾP THU CỦA TỔ CHỨC CHỦ
TRÌ NHIỆM VỤ
(Áp dụng đối với phiên họp Tổ thẩm định kinh
phí thực hiện nhiệm vụ)
Kính gửi: “Cơ
quan quản lý nhiệm vụ”....
Căn cứ Quyết định số …./QĐ-……. ngày…… tháng….. năm 20... về
việc thành lập Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng và Tổ thẩm định kinh phí thực
hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Căn cứ Biên bản họp thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo ngày.... tháng....năm;
Tổ chức chủ
trì thực hiện nhiệm vụ xin báo cáo việc tiếp thu, giải trình các ý kiến của Tổ
thẩm định và những nội dung chỉnh sửa bổ sung khác1 (nếu có) như
sau:
|
TT
|
Ý kiến tại
Biên bản họp thẩm định
|
Giải
trình, tiếp thu của tổ chức chủ trì
|
Ghi chú
|
|
1
|
Ý kiến 1
|
|
|
|
2
|
Ý kiến 2
|
|
|
|
...
|
....
|
|
|
|
|
TỔ CHỨC
CHỦ TRÌ
(Họ tên, chức danh, ký và
đóng dấu)
|
______________________________
1 Trong trường hợp chỉnh sửa, bổ sung ngoài ý
kiến của Tổ thẩm định thì giải trình.
BM-15
|
TÊN CƠ
QUAN CHỦ QUẢN
(nếu
có)
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC,
CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
(Biểu mẫu này được hoàn
thiện và gửi về cơ quan quản lý nhiệm vụ theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều
12 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP)
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
các khoản chi1
|
Tổng kinh
phí
|
Nguồn vốn
|
|
Ngân sách
nhà nước2
|
Ngoài ngân
sách nhà nước
|
|
Tổng số
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ ...
|
Tổng
số
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
|
Kinh phí
|
Trong đó,
khoán chi
|
Kinh phí
|
Trong đó,
khoán chi
|
Kinh phí
|
Trong đó,
khoán chi
|
...
|
...
|
|
1
|
Chi thù
lao thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuê
chuyên gia:
- Trong
nước
- Nước
ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyên
liệu, nhiên liệu, mẫu vật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sửa
chữa, mua sắm, thuê tài sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Công tác
tổ chức, tham gia hội nghị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Dịch vụ
thuê ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Điều
tra, khảo sát thu thập số liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Văn
phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Công bố
công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Tự đánh
giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Tư vấn
xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Phổ
biến, tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Công tác
quản lý chung nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Chi khác
có liên quan trực tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
______________________________
1 Nội dung chi thực hiện nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định 265/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ
2 Trong trường hợp có nguồn ngân sách từ địa
phương tách thành 2 phần Ngân sách trung ương (NSTW) và Ngân sách địa phương
(NSĐP)
DỰ TOÁN CHI
THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Đơn vị tính: triệu đồng
Bảng 1: Tiền thù lao tham gia nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
TT
|
Nội dung
|
Số tháng
quy đổi
|
Đơn giá
theo định mức*
|
Thành tiền
|
Ngân sách
nhà nước
|
Ngoài ngân
sách nhà nước
|
|
1
|
Nội dung 1
|
|
|
|
|
|
|
|
Thành
viên*
|
|
|
|
|
|
|
|
…………
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nội dung 2
|
|
|
|
|
|
|
|
Thành
viên*
|
|
|
|
|
|
|
|
…………
|
|
|
|
|
|
|
...
|
...
|
|
|
|
|
|
______________________________
* Chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo và định mức theo quy định tại Thông tư của Bộ Khoa học và Công
nghệ quy định chi tiết và hướng dẫn một số một số nội dung về lập dự toán, quản
lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo.
Bảng 2. Thuê chuyên gia trong nước và chuyên
gia ngoài nước phối hợp thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Số TT
|
Họ và tên,
học hàm, học vị
|
Quốc tịch
|
Thuộc tổ
chức
|
Nội dung
thực hiện
|
Thời gian
thực hiện quy đổi (tháng)
|
Mức thù
lao tháng theo hợp đồng
|
Kinh phí
|
|
Tổng
|
Ngân sách
nhà nước
|
Ngoài ngân
sách nhà nước
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=6x7
|
9
|
10
|
|
I
|
Chuyên gia trong nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chuyên gia nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng 3. Chi mua nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, mẫu vật,
dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng, năng lượng, tài liệu, số liệu, sách,
báo, tạp chí tham khảo, quyền sở hữu và sử dụng đối tượng của quyền sở hữu trí
tuệ, mua quyền truy cập cơ sở dữ liệu phục vụ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo (bao
gồm cả chi mua trực tiếp công nghệ, sản phẩm, thiết bị nước ngoài cần thiết cho
việc phân tích, giải mã với giá thỏa thuận, bí quyết công nghệ để phát triển công nghệ chiến lược theo quy định tại khoản
1 Điều 31 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo)
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Ngân sách
nhà nước
|
Ngoài ngân
sách nhà nước
|
Tổng số
|
Các căn cứ
xây dựng định mức (Liệt kê các quyết định phê duyệt định mức,
văn bản hướng dẫn, và các căn cứ khác ...)
|
|
1
|
Nội dung 1:
|
|
|
|
|
|
2
|
Nội dung 2:
|
|
|
|
|
|
...
|
...
|
|
|
|
|
Bảng 4. Chi sửa chữa, mua sắm, thuê tài sản
(hoặc cơ sở vật chất, trang thiết bị) phục vụ trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Số lương
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
Ngân sách
Nhà nước
|
Ngoài Ngân
sách Nhà nước
|
|
I
|
Thuê thiết bị (ghi tên
thiết bị, thời gian thuê)
|
|
|
|
|
|
|
……………..
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thiết bị công nghệ mua mới
|
|
|
|
|
|
|
……………..
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Vận chuyển lắp đặt
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Bảo dưỡng, sửa chữa
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
|
|
|
Bảng 5. Chi khác
Đơn vị: triệu đồng
|
Số
TT
|
Nội dung
|
Kinh phí
|
Nguồn vốn
|
Các căn cứ
xây dựng định mức (Liệt kê các quyết định phê duyệt định mức,
văn bản hướng dẫn, và các căn cứ khác...)
|
|
Ngân sách
nhà nước
|
Ngoài ngân
sách nhà nước
|
|
Tổng
|
Năm thứ nhất
|
Khoán chi
|
Năm thứ hai
|
Khoán chi
|
Năm thứ …
|
Tổng
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
1
|
Chi cho
công tác tổ chức và phí tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa
đàm khoa học, công tác phí trong nước và ngoài nước; hợp tác quốc tế (đoàn
ra, đoàn vào) phục vụ thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi dịch
vụ thuê ngoài phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi điều
tra, khảo sát thu thập số liệu phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi văn
phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phí công
bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi tự
đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi tư
vấn xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước
ngoài đối với kết quả thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi phổ
biến, tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi khác
có liên quan trực tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BM-16
DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
KH,CN&ĐMST
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
các khoản chi1
|
Tổng kinh
phí
|
Nguồn vốn
|
|
Ngân sách
nhà nước2
|
Ngoài ngân
sách nhà nước
|
|
Tổng số
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ ...
|
Tổng số
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
|
Kinh phí
|
Trong đó,
khoán chi theo quy định
|
Kinh phí
|
Trong đó,
khoán chi theo quy định
|
Kinh phí
|
Trong đó,
khoán chi theo quy định
|
…
|
...
|
|
1
|
2
|
3
|
4=(6+8+10)
|
5=(7+9+11)
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
|
1
|
Chi thù
lao thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuê
chuyên gia
- Trong
nước
- Nước
ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyên
liệu, nhiên liệu, mẫu vật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Sửa
chữa, mua sắm, thuê tài sản
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Công tác
tổ chức, tham gia hội nghị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Dịch vụ
thuê ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Điều
tra, khảo sát thu thập số liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Văn
phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Công bố
công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Tự đánh
giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Tư vấn
xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước ngoài
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Phổ
biến, tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Công tác
quản lý chung nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Chi khác
có liên quan trực tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
______________________________
1 Nội dung chi thực hiện nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định 265/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ.
2 Trong trường hợp có nguồn ngân sách từ địa
phương tách thành 2 phần: Ngân sách trung ương (NSTW) và Ngân sách địa phương
(NSĐP).
Khoản 1. Chi thù lao, nguyên vật liệu, năng
lượng thực hiện nhiệm vụ
1.1. Chi thù lao
Đơn vị tính: triệu đồng
|
TT
|
|
Công lao động
|
Tổng công
lao động
|
|
|
|
Ngân sách
nhà nước
|
Ngoài ngân
sách nhà nước
|
|
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ...
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ ...
|
|
1
|
2
|
|
|
|
7= 3x5x6
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
|
I
|
Nội dung nghiên cứu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công việc 1.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thành
viên*
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công việc 1.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thành
viên*
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nội dung 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công việc 1.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thành
viên*
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công việc 1.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thành
viên*
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
______________________________
* Chức danh
thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và định mức theo quy
định tại Thông tư của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết và hướng dẫn
một số một số nội dung về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí
ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
1.2. Chi nguyên vật liệu, năng lượng
|
TT
|
Nội dung
chi
|
Nguyên vật
liệu, năng lượng
|
Tổng
nguyên vật liệu, năng lượng theo năm
|
|
Tổng số
|
Ngân sách
nhà nước
|
Ngoài ngân
sách nhà nước
|
|
|
|
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ ….
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ ...
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
I
|
Nội dung nghiên cứu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nội dung 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công việc 1.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công việc 1.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nội dung 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công việc 1.1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công việc 1.2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
…….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Các căn cứ xây dựng định mức (Liệt kê các
quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn, và các căn cứ khác ...)
Khoản 2. Thuê chuyên gia
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Số TT
|
Họ và tên,
học hàm, học vị
|
Quốc tịch
|
Thuộc tổ
chức
|
Nội dung thực
hiện
|
Thời gian
thực hiện quy đổi (tháng)
|
Mức thù
lao tháng theo hợp đồng
|
Kinh phí
|
|
Tổng
|
Ngân sách
nhà nước
|
Ngoài ngân
sách nhà nước
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=6x7
|
9
|
10
|
|
I
|
Chuyên gia trong nước
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chuyên gia nước ngoài
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoản 3. Thiết bị, máy móc
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Đơn giá
|
Thành tiền
|
Nguồn vốn
|
|
Ngân sách
nhà nước
|
Ngoài ngân
sách nhà nước
|
|
Tổng
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ...
|
Tổng
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ ...
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
|
I
|
Thiết bị hiện có của tổ chức chủ trì tham gia
thực hiện nhiệm vụ 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thiết bị, máy móc điều chuyển từ tổ chức khác
đến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Khấu hao thiết bị4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Thuê
thiết bị (ghi tên thiết
bị, thời gian thuê)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
………………..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thiết
bị công nghệ mua mới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…………………
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Vận chuyển lắp đặt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Bảo
dưỡng, sửa chữa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
______________________________
3 Chỉ ghi tên thiết bị và giá trị còn lại,
không cộng vào tổng kinh phí.
4 Chỉ khai mục này khi tổ chức chủ trì là
doanh nghiệp.
Khoản 4. Xây dựng, sửa chữa nhỏ
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Kinh phí
|
Nguồn vốn
|
|
Ngân sách
nhà nước
|
Ngoài ngân
sách nhà nước
|
|
Tổng
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
Tổng
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ ...
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
1
|
Chi phí
xây dựng …….m2 nhà xưởng, PTN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi phí
sửa chữa …..m2 nhà xưởng, PTN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi phí
lắp đặt hệ thống điện, nước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi phí
khác
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoản 5. Chi khác
Đơn vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Kinh phí
|
Nguồn vốn
|
Các căn cứ
xây dựng định mức (Liệt kê các quyết định phê duyệt định mức,
văn bản hướng dẫn, và các căn cứ khác ...)
|
|
Ngân sách
nhà nước
|
Ngoài ngân
sách nhà nước
|
|
Tổng
|
Năm thứ nhất
|
Khoán chi
|
Năm thứ hai
|
Khoán chi
|
Năm thứ ….
|
Tổng
|
Năm thứ nhất
|
Năm thứ hai
|
Năm thứ …
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
|
1
|
Chi cho
công tác tổ chức và phí tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa
đàm khoa học, công tác phí trong nước và ngoài nước; hợp tác quốc tế (đoàn
ra, đoàn vào) phục vụ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi dịch
vụ thuê ngoài phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi điều
tra, khảo sát thu thập số liệu phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi văn
phòng phẩm, thông tin liên lạc, in ấn phục vụ quá trình thực hiện nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Phí công
bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi tự
đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi tư
vấn xây dựng hồ sơ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ ở trong nước và nước
ngoại đối với kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi phổ
biến, tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi khác
có liên quan trực tiếp đến triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BM-17
|
TÊN CƠ
QUAN QUẢN LÝ
NHIỆM VỤ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /QĐ-….
|
...., ngày
... tháng ... năm .....
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí,
phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo ...1 bắt đầu thực hiện từ năm 20...
TÊN CƠ QUAN
QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15;
Căn cứ ….2;
Căn cứ Nghị
định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10
năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy
định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới
sáng tạo;
Xét báo cáo
kết quả xét chọn/đặt hàng, biên bản thẩm định kinh phí nhiệm vụ. Theo đề nghị
của ………..
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt tổ chức chủ trì, nội dung và kinh phí thực
hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo:
Tên nhiệm vụ:
“……………………………………………………………………………….”
Mã số nhiệm vụ
(nếu có): ……………………………………………………………………
Tổ chức chủ
trì: ……………………………………………………………………………….
Mục tiêu, nội
dung chính: ……………………………………………………………………
Sản phẩm
Tổng kinh phí
thực hiện: …………..đồng (bằng chữ: …………………………………. ).
Cơ cấu nguồn
vốn:
- Ngân sách
nhà nước: ………………..…….%.
- Ngoài ngân
sách nhà nước3: ……………..%.
Kinh phí khoán
chi: ………………………………………………………………………….
Phương thức
khoán chi: (khoán toàn bộ/khoán
từng phần) theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
Nội dung được
phép khoán chi: ……………………………………………………………
Dự kiến sản
phẩm đầu ra: …………………………………………………………………..
Thời gian thực
hiện: …….tháng (kể từ ngày ký
hợp đồng).
Điều 2. Giao [đơn vị quản lý nhiệm vụ] chủ trì, phối hợp với
đơn vị có liên quan hướng dẫn tổ chức chủ trì ký Hợp đồng giao nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
Điều 3. Thủ trưởng tổ chức chủ trì, Thủ trưởng [đơn vị quản lý
nhiệm vụ] và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ……………;
- Lưu: VT,...
|
THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN
QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
(Ký tên và đóng dấu)
|
______________________________
1 Ghi tên chương trình, cụm nhiệm vụ, chuỗi
nhiệm vụ (nếu có).
2 Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan quản lý nhiệm vụ.
3 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên
cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa
học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
BM-18
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh
phúc
-------------------
…, ngày... tháng... năm
...
HỢP ĐỒNG GIAO NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ
ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
(Loại hình nhiệm vụ/cụm
nhiệm vụ/chuỗi nhiệm vụ: ...)
Số: ........
Căn cứ Bộ luật Dân sự năm
2015;
Căn cứ Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025:
Căn cứ Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều
của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và
một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ
và đổi mới sáng tạo;
Căn cứ Thông tư số .../TT-BKHCN ngày ...tháng ... năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định khung về trình tự thủ tục xây
dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ; đặt
hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng
giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo;
Căn cứ Quyết định số .../QĐ ngày ... của (Cơ quan quản lý
nhiệm vụ) về việc phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và
thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
CHÚNG TÔI GỒM:
1. Bên
tài trợ/đặt hàng (Bên A): (Cơ
quan quản lý nhiệm vụ)
- Đại diện là
Ông/Bà: ...
- Chức vụ:
.... (theo Văn bản ủy quyền
số....(nếu có))
- Địa chỉ:
....
- Điện thoại:
....
- Số tài khoản:
.... Tại …….
- Mã số sử
dụng ngân sách: ....
2. Bên
nhận tài trợ/đặt hàng (Bên B): (tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ)
- Đại diện là
Ông/Bà:
- Chức vụ:
(theo Văn bản ủy quyền số....)
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
- Tên giao
dịch tại Kho bạc:
- Số tài khoản:
Tại:
- Mã số sử
dụng ngân sách:
Hai bên cùng
thỏa thuận và thống nhất ký kết Hợp đồng giao thực hiện nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo (sau đây gọi tắt là Hợp đồng giao nhiệm vụ) với các điều
khoản sau:
Điều 1. Tài trợ/đặt hàng thực hiện nhiệm vụ
Bên A tài trợ/cấp
kinh phí để Bên B thực hiện nhiệm vụ: “…………………”
Mã số (nếu có)…………., với các nội
dung sau:
- Tiến độ thực
hiện (theo các nội dung, công
việc, sản phẩm trung gian, kinh phí thực hiện)1;
- Kết quả đầu
ra/sản phẩm của nhiệm vụ;
Điều 2. Thời gian và tiến độ thực hiện nhiệm vụ
Thời gian thực
hiện nhiệm vụ: ... tháng, từ ... đến ....
Điều 3. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ
1. Tổng kinh
phí bên A tài trợ/cấp kinh phí để bên B thực hiện nhiệm vụ (Giá trị hợp đồng)
là: …đồng (bằng chữ:…), trong
đó:
+ Kinh phí
được giao khoán: ………………. (bằng chữ ..... ).
+ Kinh phí
không được giao khoán: ………………. (bằng chữ ..... ).
2. Phương thức
khoán chi (theo quy định tại ...): ....
Điều 4. Quyền, nghĩa vụ của các bên
1. Quyền
và nghĩa vụ của Bên A
a) Thực hiện
đầy đủ các quy trình, quy định liên quan trong quá trình quản lý nhiệm vụ;
b) Cung cấp
các thông tin cần thiết cho Bên B trong quá trình triển khai, thực hiện nhiệm
vụ;
c) Tổ chức
đánh giá trong kỳ trong quá trình thực hiện nhiệm vụ và trên cơ sở kết quả đánh
giá trong kỳ, thực hiện việc cấp tiếp kinh phí thực hiện nhiệm vụ theo quy định
pháp luật. Bên A có quyền thay đổi tiến độ cấp, kinh phí cấp hoặc ngừng cấp
kinh phí nếu Bên B không hoàn thành công việc đúng tiến độ, đúng nội dung công
việc;
d) Kịp thời
xem xét, giải quyết theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền giải quyết
kiến nghị, đề xuất của Bên B về tiếp tục thực hiện, điều chỉnh hoặc chấm dứt
thực hiện nhiệm vụ và các vấn đề phát sinh khác trong quá trình thực hiện nhiệm
vụ;
đ) Trong một
số trường hợp theo yêu cầu quản lý và biện pháp quản trị rủi ro, Bên A tiến
hành đánh giá đột xuất đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo;
e) Tổ chức
đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ theo quy định pháp luật;
g) Có trách
nhiệm cùng Bên B tiến hành thanh lý Hợp đồng, quyết toán kinh phí theo quy định
pháp luật;
h) Thực hiện
các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm khác theo quy định của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
và các quy định khác liên quan.
2. Quyền
và nghĩa vụ của Bên B
a) Thực hiện
đầy đủ các quy trình, quy định liên quan trong quá trình thực hiện nhiệm vụ;
b) Triển khai
đầy đủ các nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ đáp ứng các yêu cầu chất lượng,
tiến độ và kết quả;
c) Phối hợp
với Bên A thực hiện việc đánh giá trong kỳ, đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả
đầu ra, điều chỉnh hoặc chấm dứt thực hiện nhiệm vụ;
d) Kịp thời
kiến nghị, đề xuất Bên A về tiếp tục thực hiện, điều chỉnh hoặc chấm dứt thực
hiện nhiệm vụ và các vấn đề phát sinh khác trong quá trình thực hiện nhiệm vụ;
đ) Thực hiện
trách nhiệm báo cáo, cập nhật thông tin trong quá trình thực hiện nhiệm vụ theo
quy định pháp luật. Trường hợp cần thiết theo yêu cầu quản lý và biện pháp quản
trị rủi ro, Bên B có trách nhiệm phối hợp với Bên A thực hiện việc báo cáo và
tổ chức triển khai đánh giá;
e) Có trách
nhiệm quản lý, sử dụng tài sản trang bị, nguyên vật liệu, vật tiêu hao thực
hiện nhiệm vụ; thực hiện quyền quản lý, sử dụng, sở hữu, thương mại hóa và phân
chia lợi nhuận từ thương mại hóa kết quả thực hiện nhiệm vụ thực hiện theo quy
định pháp luật;
g) Có trách
nhiệm quản trị rủi ro theo quy định pháp luật;
h) Đảm bảo
liêm chính học thuật và đạo đức nghiên cứu đối với nội dung nghiên cứu của
nhiệm vụ;
i) Thực hiện
việc đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật về sở hữu
trí tuệ (nếu có);
k) Tiếp nhận,
quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí được bên A tài trợ đúng mục
đích, đúng chế độ hiện hành và có hiệu quả. Quản lý hồ sơ chứng từ theo đúng
quy định;
l) Chấp hành
các quy định pháp luật trong quá trình thực hiện Hợp đồng. Tạo điều kiện thuận
lợi và cung cấp đầy đủ thông tin cho các cơ quan quản lý trong việc giám sát,
kiểm tra, kiểm soát, kiểm toán, thanh tra đối với nhiệm vụ theo quy định của
pháp luật;
m) Báo cáo kết
quả triển khai nhiệm vụ tối thiểu 01 lần/năm theo biểu mẫu và gửi đến cơ quan
quản lý nhiệm vụ thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến/Nền tảng số quản lý
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia hoặc trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính;
n) Cập nhật
tình hình thực hiện nội dung, công việc, sử dụng nguyên vật liệu theo tiến độ
triển khai tối thiểu 01 lần/tháng trên cổng dịch vụ công trực tuyến/Nền tảng số
quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia; trong trường hợp phát
sinh các vấn đề liên quan, tổ chức chủ trì có trách nhiệm gửi kèm báo cáo nêu
tại điểm a khoản này kèm theo các kiến nghị;
o) Cam kết về
tính chính xác, trung thực, đầy đủ và kịp thời của thông tin, số liệu, tài liệu
cung cấp trong quá trình triển khai nhiệm vụ;
p) Có trách
nhiệm bàn giao kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo theo quy định pháp luật;
q) Ghi nhận sự
tài trợ của Bên A trong các kết quả nghiên cứu của nhiệm vụ được công bố, đăng
tải cũng như trong các hoạt động khác liên quan đến nhiệm vụ (trong đó ghi rõ
mã số nhiệm vụ (nếu có) và tên cơ quan quản lý nhiệm vụ);
r) Có trách
nhiệm cùng Bên A tiến hành thanh lý Hợp đồng, quyết toán kinh phí theo quy định
pháp luật;
s) Thực hiện
các quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm khác theo quy định của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
và các văn bản liên quan.
Điều 5. Chấm dứt hợp đồng
1. Hợp đồng
này kết thúc trong các trường hợp sau:
a) Nhiệm vụ đã
kết thúc và được đánh giá cuối kỳ, quyết toán kinh phí, hoàn thành các nghĩa vụ
nộp ngân sách Nhà nước theo quy định (nếu có).
b) Nhiệm vụ đã
hoàn thành thủ tục chấm dứt hợp đồng, quyết toán kinh phí, hoàn thành các nghĩa
vụ nộp ngân sách Nhà nước theo quy định (nếu có) khi thuộc một trong các trường
hợp sau:
- Có căn cứ để
khẳng định việc thực hiện hoặc tiếp tục thực hiện nhiệm vụ là không cần thiết
và hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng trước thời hạn.
- Bên B bị
đình chỉ thực hiện nhiệm vụ theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
- Bên B không
nộp Hồ sơ đánh giá cuối kỳ trong thời hạn được quy định.
- Nhiệm vụ
không thể tiếp tục thực hiện do Bên A không cấp đủ kinh phí theo tiến độ thực
hiện nhiệm vụ mà không có lý do chính đáng, hoặc không giải quyết những kiến
nghị, đề xuất của Bên B theo quy định của pháp luật.
2. Việc xử lý
tài chính khi kết thúc hợp đồng được thực hiện theo quy định hiện hành, Bên B
hoàn trả kinh phí (nếu có) theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
Điều 6. Điều khoản khác
(Nội dung của điều khoản được lập theo yêu cầu quản lý
nhiệm vụ của cơ quan quản lý nhiệm vụ tại thời điểm ký kết do hai bên thỏa
thuận).
Điều 7. Điều khoản chung
1. Hai bên cam
kết thực hiện đúng các quy định của Hợp đồng và có trách nhiệm hợp tác giải
quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện. Bên vi phạm các cam
kết trong Hợp đồng phải chịu trách nhiệm theo quy định pháp luật.
2. Mọi tranh
chấp phát sinh trong quá trình thực hiện Hợp đồng do các bên thương lượng hòa
giải để giải quyết. Trường hợp không hòa giải được thì một trong hai bên có
quyền đưa tranh chấp ra Trọng tài để giải quyết (hoặc khởi kiện tại Tòa án có
thẩm quyền theo quy định của pháp luật về tố tụng dân sự).
Điều 8. Hiệu lực của Hợp đồng và điều khoản thi
hành
Hợp đồng này
gồm …. trang và có hiệu lực từ ngày .... Hợp đồng này được lập thành .... bản
và có giá trị như nhau./.
|
ĐẠI DIỆN
BÊN A
|
ĐẠI DIỆN
BÊN B
|
______________________________
1 Đối với các nhiệm vụ có sản phẩm có thể
thương mại hóa trong thời gian sản xuất thử nghiệm bao gồm cả sản xuất thử
nghiệm có kiểm soát, cần nêu rõ số lượng sản phẩm và mức chất lượng đạt được so
với Hợp đồng.
BM-19
|
TÊN CƠ
QUAN CHỦ QUẢN
(nếu
có)
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BÁO CÁO TIẾN ĐỘ VÀ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ
CỦA NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
(Áp dụng cho đánh giá trong kỳ)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên nhiệm
vụ: ……………………………………………………………………………..
2. Mã số (nếu
có): …………………………………………………………………………….
3. Loại hình
nhiệm vụ: ……………….
Thuộc chương
trình/mã số (nếu có): .../...
Thuộc cụm/chuỗi
nhiệm vụ (nếu có): ...
4. Tổ chức chủ
trì: ……………………………………………………………………………..
5. Chủ nhiệm:
………………………………………………………………………………….
6. Thời gian
thực hiện: từ .../.../... đến …/…/… đã được gia hạn đến …../…. (nếu có).
7. Tổng kinh
phí: ……………….……. đồng.
Cơ cấu nguồn
vốn:
- Ngân sách
nhà nước: ………………….. %.
- Ngoài ngân
sách nhà nước1: …………. %.
8. Thời điểm
báo cáo: ………………
II. TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
THEO TIẾN ĐỘ
1. Các nội
dung nghiên cứu
|
STT
|
Nội dung
|
Thời gian
thực hiện
|
Mức độ
hoàn thành
|
Ghi chú
|
|
1
|
….
|
….
|
….
|
….
|
|
2
|
….
|
….
|
….
|
….
|
- Số nội dung/hoạt
động đã hoàn thành: …../…… (đạt ...%)
- Các nội dung
chậm tiến độ (nếu có): ...
- Nguyên nhân:
...
2. Các hoạt
động phục vụ nội dung nghiên cứu (hội
thảo, hợp tác, khảo sát, thử nghiệm...):
- Hoạt động 1:
... (thời gian, kết quả)
- Hoạt động 2:
...
3. Cam kết
việc thực hiện đầy đủ các quy trình, quy định liên quan trong quá trình triển
khai (trong đó bao gồm việc cập nhật tình hình thực hiện nội dung, công việc,
sử dụng nguyên vật liệu theo tiến độ triển khai tối thiểu 01 lần/tháng trên
cổng dịch vụ công trực tuyến/Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo quốc gia)
□ Đã thực hiện
□ Chưa thực
hiện
III. KẾT QUẢ/SẢN PHẨM ĐÃ ĐẠT ĐƯỢC
1. Kết quả/sản
phẩm
|
STT
|
Tên kết
quả/sản phẩm
|
Loại (trung
gian/cuối cùng)
|
Mức độ
hoàn thành
|
Minh chứng
kèm theo
|
|
1
|
….
|
….
|
….
|
….
|
|
...
|
….
|
….
|
….
|
….
|
2. Kết quả
công bố, đào tạo
a) Kết quả
công bố/Văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
|
TT
|
Tên kết
quả công bố/ văn bằng bảo hộ
|
Loại hình
|
Tình trạng
|
Thời điểm
công bố (nếu có)
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
b) Kết quả đào
tạo:
|
TT
|
Tên học
viên cao học/nghiên cứu sinh
|
Trình độ
(ThS/NCS)
|
Tình trạng
|
Thời điểm
hoàn thành đào tạo (nếu có)
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
3. Tổng hợp
kết quả nhiệm vụ:
- Đã hoàn
thành …../…. kết quả/sản phẩm trung gian, sản phẩm cuối cùng theo kế hoạch.
- Kết quả công
bố, đào tạo đã đạt được so với đăng ký:
+ Loại kết quả/sản
phẩm (số lượng đạt được/số
lượng đăng ký): …../…….
+ ...
- Các kết quả/sản
phẩm chậm tiến độ (nếu có): …………………………………………
- Nguyên nhân
chậm tiến độ (nếu có): ……………………………………………
III. TÌNH
HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ
1. Tổng kinh
phí thực hiện nhiệm vụ: ... đồng.
2. Kinh phí do
cơ quan quản lý nhiệm vụ tài trợ: ... đồng
- Đã cấp: ...
(...%)
- Đã sử dụng:
... (...%)
3. Kinh phí ngoài
ngân sách nhà nước: ....
4. Cơ cấu sử
dụng kinh phí
Đơn vị: triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
chi
|
Tổng kinh
phí
|
Sử dụng từ
nguồn NSNN
|
Sử dụng từ
nguồn khác
|
Ghi chú
|
|
1
|
Thù lao
|
...
|
...
|
...
|
...
|
|
2
|
Nguyên
vật liệu, thiết bị
|
...
|
...
|
...
|
...
|
|
3
|
Hội
nghị, hội thảo, công tác phí
|
...
|
...
|
...
|
...
|
|
4
|
Dịch vụ
thuê ngoài
|
...
|
...
|
...
|
...
|
|
…
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
5. Nhận xét,
đánh giá việc sử dụng kinh phí:
-
…………………………………………………….
-
…………………………………………………….
IV. KHÓ
KHĂN, VƯỚNG MẮC VÀ RỦI RO
1. Khó khăn,
vướng mắc:
- Vấn đề 1:
... (nêu hiện trạng, nguyên
nhân, đề xuất giải pháp)
- Vấn đề 2:
...
2. Rủi ro ảnh
hưởng tiến độ/kết quả:
- Rủi ro 1:
... (phương án quản trị rủi
ro)
- Rủi ro 2:
...
V. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH TRONG QUÁ TRÌNH THỰC
HIỆN
|
STT
|
Nội dung điều
chỉnh
|
Cơ quan có
thẩm quyền
|
Văn bản điều
chỉnh
|
Ghi chú
|
|
1
|
...
|
...
|
...
|
...
|
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
VI. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
1. Đề xuất,
kiến nghị thứ nhất: ...
2. Đề xuất,
kiến nghị thứ 2: ...
…
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
|
........,
ngày........tháng........năm 20......
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
______________________________
1 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên
cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa
học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
BM-20
|
BỘ CHỦ
QUẢN
CƠ QUAN QUẢN LÝ
NHIỆM VỤ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm .....
|
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ TRONG KỲ
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên nhiệm
vụ: …………………………………………………………………………….
2. Mã số:
……………………………………………………………………………………..
3. Loại hình
nhiệm vụ: …………..
Thuộc chương
trình / mã số (nếu có): .../...
Thuộc cụm/chuỗi
nhiệm vụ (nếu có): ...
4. Tổ chức chủ
trì: …………………………………………………………………………….
5. Chủ nhiệm: ………………………………………………………………………………….
6. Thời gian
thực hiện: từ …/…/… đến .../.../... đã được gia hạn đến …./… (nếu có).
7. Tổng kinh
phí: ……………..đồng.
Cơ cấu nguồn
vốn:
- Ngân sách
nhà nước: ……………..….. %.
- Ngoài ngân
sách nhà nước1 : ………….%.
8. Thời điểm
đánh giá trong kỳ: …………
9. Đoàn đánh
giá trong kỳ được cơ quan quản lý nhiệm vụ thành lập theo Quyết định số ...
ngày …/…./…. của ... (Cơ quan
quản lý nhiệm vụ)2 .
II. THÀNH PHẦN ĐOÀN ĐÁNH GIÁ
|
STT
|
Họ và tên
|
Học hàm,
học vị
|
Đơn vị
công tác
|
Vai trò
trong đoàn
|
|
1
|
...
|
...
|
...
|
Trưởng
đoàn
|
|
2
|
...
|
...
|
...
|
Thành
viên
|
|
...
|
...
|
...
|
...
|
...
|
III. NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ TRONG KỲ
1. Hồ sơ được xem xét, gồm:
- Báo cáo tiến
độ và tình hình sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ (theo BM-19);
- Các tài
liệu, sản phẩm minh chứng;
2. Đánh giá tiến độ thực hiện:
- Tổng số nội
dung/hoạt động theo kế hoạch: ...
- Đã hoàn
thành: ... (đạt ...%)
- Các nội dung
chậm tiến độ: ...
- Nguyên nhân:
...
3. Đánh giá kết quả, sản phẩm:
|
STT
|
Tên sản
phẩm/kết quả
|
Loại
(trung gian/cuối cùng)
|
Mức độ
hoàn thành
|
Ghi chú
|
|
1
|
...
|
...
|
...
|
...
|
|
2
|
...
|
...
|
...
|
...
|
4. Đánh giá việc sử dụng kinh phí:
- Tổng kinh
phí được cấp: ... đồng (...% kế hoạch);
- Kinh phí đã
sử dụng: ... đồng (...%);
- Nhận xét về
hiệu quả, tính hợp lý: ...
5. Khó khăn, vướng mắc, rủi ro ảnh hưởng
tiến độ:
- ….
6. Nhận xét khác của Đoàn đánh giá:
- ….
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ CỦA ĐOÀN ĐÁNH GIÁ
1. Đánh giá chung:
- Tiến độ:
□ Đúng tiến độ
□ Chậm tiến độ
□ Tạm dừng
- Kết quả
chuyên môn:
□ Đạt yêu cầu
□ Cần bổ sung,
hoàn thiện
- Việc sử dụng
kinh phí:
□ Hợp lý
□ Cần rà soát
- Việc thực
hiện đầy đủ các quy trình, quy định liên quan trong quá trình triển khai (trong
đó bao gồm việc cập nhật tình hình thực hiện nội dung, công việc, sử dụng
nguyên vật liệu theo tiến độ triển khai tối thiểu 01 lần/tháng trên cổng dịch
vụ công trực tuyến/Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
quốc gia)
□ Đạt yêu cầu
□ Không đạt
yêu cầu
2. Kiến nghị của Đoàn đánh giá:
□ Tiếp tục
thực hiện nhiệm vụ
Lý do:....
□ Điều chỉnh
nội dung/thời gian
Lý do:....
□ Gia hạn
Lý do:....
□ Tạm dừng
hoặc chấm dứt nhiệm vụ
Lý do:....
V. XÁC
NHẬN VÀ CHỮ KÝ
Trưởng đoàn đánh giá
(Ký, ghi rõ họ tên)
Các thành viên Đoàn đánh giá
(Ký, ghi rõ họ tên)
______________________________
1 Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên
cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa
học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
2 Thành phần theo quy định tại điểm b khoản
2 Điều 16 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày
14/10/2025.
BM-21
|
ĐƠN VỊ CHỦ
QUẢN (nếu có)
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………….
V/v: ……………………..
|
...., ngày
... tháng ... năm 20...
|
ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Kính gửi: (Cơ
quan quản lý nhiệm vụ)
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ
Tên nhiệm vụ:
………………………………………………………………………………..
Mã số nhiệm
vụ: ………….. Số hợp đồng: …………………. ngày ký …………………..
Cơ quan, Tổ
chức chủ trì: …………………………………………………………………..
Thời gian thực
hiện nhiệm vụ: Từ ngày ... đến ngày ....
Kinh phí được
tài trợ/cấp: ……………………………………………………………………
II. CĂN
CỨ ĐỀ NGHỊ
- Căn cứ kết
quả đánh giá trong kỳ tại Biên bản số ... ngày …/…/… của Đoàn đánh giá trong kỳ
(theo khoản 2 và khoản 4 Điều
16 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP);
- Căn cứ khoản
6 và khoản 7 Điều 16 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
quy định về việc đề nghị điều chỉnh hoặc chấm dứt nhiệm vụ;
- Căn cứ tình
hình thực tế triển khai và khả năng hoàn thành các mục tiêu, sản phẩm của nhiệm
vụ.
III. NỘI
DUNG ĐỀ NGHỊ
(Đánh dấu và ghi rõ nội dung cần điều chỉnh)
□ Thay đổi nội
dung nghiên cứu: …………………………………………………………
□ Điều chỉnh
tiến độ thực hiện: từ …/…/…. đến …/…/… (gia
hạn thêm ... tháng).
□ Điều chỉnh
cơ cấu kinh phí / nội dung chi: …………………………………………….
□ Điều chỉnh
khác: ……………………………………………………………………………
Lý do điều chỉnh: ……………………………………………………………………………..
Phương án tổ chức thực hiện sau điều chỉnh:
……………………………………………
IV. HỒ
SƠ KÈM THEO
1. Biên bản
đánh giá trong kỳ (nếu có) (biểu mẫu BM-20);
2. Báo cáo
tiến độ và tình hình sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ (biểu mẫu BM-19);
3. Bản thuyết
minh nội dung đề nghị điều chỉnh;
4. Các tài
liệu, minh chứng liên quan.
V. CAM
KẾT CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
Tổ chức chủ
trì cam kết:
- Việc đề nghị
điều chỉnh tuân thủ quy định tại khoản 6, 7 Điều 16 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP;
- Chịu trách
nhiệm toàn diện về tính chính xác, trung thực, hợp pháp của hồ sơ gửi cơ quan
quản lý nhiệm vụ./.
|
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- ……….
|
Tổ chức
chủ trì
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
BM-22
|
CƠ QUAN
QUẢN LÝ
NHIỆM VỤ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……../QĐ-……
|
……......,
ngày ... tháng ... năm 20...
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt nội dung điều chỉnh hợp đồng
giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
Căn cứ Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15:
Căn cứ Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều
của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo;
Căn cứ Hợp đồng giao nhiệm vụ số ... ký ngày …./…/…. giữa
... (Cơ quan quản lý nhiệm vụ) và ... (Tổ chức chủ trì);
Căn cứ Công văn số ... ngày …/…/… của ... (Tổ chức chủ trì)
về việc đề nghị điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ;
Căn cứ Biên bản đánh giá trong kỳ ngày …/…/… của Đoàn đánh
giá trong kỳ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh Hợp đồng số ... ký ngày …/…/… giữa ... và
...., về việc giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo:
Tên nhiệm vụ:
…………………………………………………………………..……….
Mã số (nếu
có): ………………………………………………………………………….
Tổ chức chủ
trì: …………………………………………………………….…………….
Chủ nhiệm:
………….…………………………………………………………………….
Nội dung điều
chỉnh:
1. Về nội
dung: …………………………………………………………………………..
2. Về tiến độ
thực hiện: từ …/…/… đến .../.../...;
3. Về kinh phí
và cơ cấu chi: ………………………………………………………….
Điều 2. Các nội dung khác của Hợp đồng không thuộc phạm vi điều
chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 3. Tổ chức chủ trì và các bên liên quan có trách nhiệm tổ
chức thực hiện theo đúng nội dung điều chỉnh tại Điều 1 của Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các ông
(bà): ... (đơn vị quản lý
nhiệm vụ, tổ chức chủ trì, cơ quan, tổ chức có liên quan) chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- Lưu: VT, …
|
CƠ QUAN
QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
|
BM-23
|
TÊN CƠ
QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TỔ
CHỨC TƯ VẤN/CHUYÊN GIA
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
...., ngày
... tháng ... năm .....
|
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU
RA CỦA NHIỆM VỤ
Kính gửi: (cơ quan
quản lý nhiệm vụ)
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ
1. Tên nhiệm
vụ: …………………………………………………………………..……….
2. Mã số (nếu
có): ………………………………………………………………………….
3. Tổ chức chủ
trì: …………………………………………………………….…………….
4. Chủ nhiệm
nhiệm vụ: …………………………………………………………………….
5. Thời gian
thực hiện: từ …/…/… đến …/…/…
6. Nguồn kinh
phí thực hiện: …………………………………………………………………
7. Lĩnh vực
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo: …………………………………..
II. CĂN
CỨ ĐÁNH GIÁ
1. Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15;
2. Nghị định
số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của
Chính phủ:
3. Hợp đồng số
... ký giữa ... và …;
4. Hồ sơ đánh
giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ gồm:... 1
III. QUÁ
TRÌNH ĐÁNH GIÁ CỦA TỔ CHUYÊN GIA
1. Thời gian
thực hiện: từ ngày ... đến ngày ... tháng ... năm ...
2. Nội dung,
tiêu chí đánh giá:... 2
3. Các tổ chức
tư vấn/chuyên gia đánh giá:...
IV. KẾT
QUẢ ĐÁNH GIÁ
1. Đánh
giá chung
a) Mức độ hoàn
thành mục tiêu, nội dung nghiên cứu: …………………………..
b) Đánh giá về
tính mới, sáng tạo, giá trị khoa học: ………………………………
c) Chất lượng
và độ tin cậy của các kết quả, dữ liệu, sản phẩm: ……………….
d) So sánh với
yêu cầu hợp đồng và thuyết minh ban đầu: ……………………..
2. Về sản phẩm, kết quả đầu ra
|
Nhóm sản phẩm
|
Theo hợp đồng
|
Thực hiện thực tế
|
Đánh giá của Tổ chuyên gia
|
|
Sản phẩm
KH,CN&ĐMST (mẫu, quy trình, thiết bị...)
|
...
|
...
|
...
|
|
Sản phẩm
công bố, sở hữu trí tuệ
|
...
|
...
|
...
|
|
Kết quả
ứng dụng, thương mại hóa
|
...
|
...
|
...
|
3. Về tổ chức thực hiện và quản lý (Năng lực,
trách nhiệm của tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ; việc phối hợp giữa các
đơn vị tham gia ...)
4. Đánh
giá hiệu quả của sản phẩm, kết quả nghiên cứu (Hiệu quả khoa học, hiệu quả kinh tế;
hiệu quả xã hội: tác động tới phát triển cộng đồng, chính sách, đào tạo nhân
lực; hiệu quả đổi mới sáng tạo; hiệu quả môi trường...)
5. Tồn
tại, hạn chế và nguyên nhân (Những
nội dung chưa hoàn thành hoặc chưa đạt yêu cầu; nguyên nhân chủ quan và khách
quan ...)
V. ĐÁNH
GIÁ CHUNG
1. Mức độ hoàn
thành nhiệm vụ: …………………………………………………………3
2. Hiệu quả
của sản phẩm, kết quả nghiên cứu: ………………………………………..4
3. Nhận xét
chung: …………………………………………………………………………..
VI. KIẾN
NGHỊ CỦA TỔ CHỨC TƯ VẤN/CHUYÊN GIA
…
VII. KẾT
LUẬN
Tổ chức tư vấn/chuyên
gia thống nhất thông qua Báo cáo này.
Báo cáo gồm
... trang và ... phụ lục kèm theo, được lập thành ... bản, có giá trị pháp lý
như nhau.
TỔ CHỨC TƯ VẤN/CHUYÊN GIA
(Ký, ghi rõ họ tên)
______________________________
1 Các hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều 17
Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2 Quy định tại khoản 1 Điều 17 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
3 Đánh giá theo quy định tại khoản điểm a khoản
1 Điều 17 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
4 Đánh giá theo quy định tại khoản điểm b khoản
1 Điều 17 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
BM-24
|
ĐƠN VỊ CHỦ
QUẢN (nếu có)
TỔ
CHỨC CHỦ TRÌ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …………….
V/v: ……………………..
|
...., ngày
... tháng ... năm 20...
|
ĐỀ NGHỊ CHẤM DỨT THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC,
CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Kính gửi: (tên
cơ quan quản lý nhiệm vụ)
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ
Tên Nhiệm vụ:
…………………………………………………………………………
Mã số Nhiệm vụ
(nếu có): ………. Số hợp đồng: ……….. ngày ký ………………
Cơ quan, Tổ
chức chủ trì: ………………………………………………………………
Chủ nhiệm
nhiệm vụ: ……………………………………………………………………
Thời gian thực
hiện nhiệm vụ: Từ ngày ... đến ngày ....
Tình hình sử
dụng kinh phí: …………………………………………………………….
II. CĂN
CỨ ĐỀ NGHỊ...1
III. NỘI
DUNG
1. Nêu rõ nội
dung đề nghị: ……………………………………………………………..
2. Đề xuất
phương án xử lý sau chấm dứt: …………………………………………..
IV. HỒ
SƠ KÈM THEO: ....2
V. CAM
KẾT CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
Tổ chức chủ
trì cam kết:
1. Về tính
chính xác, trung thực, đầy đủ của thông tin, số liệu, tài liệu cung cấp;
2. Thực hiện
đầy đủ nghĩa vụ bàn giao, thanh lý và hoàn trả theo quy định tại Điều 19 Nghị
định 267/2025/NĐ-CP;
3. Chịu trách
nhiệm toàn diện trước pháp luật về nội dung đề nghị.
|
|
Tổ chức
chủ trì
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
______________________________
1 Quy định tại điểm b khoản 7 Điều 16 Nghị
định số 267/2025/NĐ-CP.
2 Quy định tại điểm a khoản 7 Điều 16 Nghị
định số 267/2025/NĐ-CP.
BM-25
|
CƠ QUAN
QUẢN LÝ
NHIỆM VỤ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …../QĐ-…
|
...., ngày
... tháng ... năm 20...
|
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo
THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
Căn cứ Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều
của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Hợp đồng giao nhiệm vụ số ... ký ngày …/…/… giữa ...
(Cơ quan quản lý nhiệm vụ) và ... (Tổ chức chủ trì);
Căn cứ Công văn số ... ngày …/…/… của Tổ chức chủ trì đề
nghị chấm dứt thực hiện nhiệm vụ1;
Căn cứ Báo cáo của tổ chức tư vấn/chuyên gia đánh giá cuối
kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ ngày …/…/…;
Xét đề nghị của ... (đơn vị quản lý nhiệm vụ).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấm dứt việc thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo với các nội dung sau đây:.. (tên nhiệm vụ; tổ chức chủ trì; kết quả đánh giá cuối kỳ,
đánh giá hiệu quả; mức độ hoàn thành khối lượng công việc; chất lượng sản phẩm
khoa học và công nghệ; tổng kinh phí đã được phê duyệt cho nhiệm vụ; tổng kinh
phí đã sử dụng, kinh phí còn lại, kinh phí phải hoàn trả theo quy định (nếu
có)).
Điều 2. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì:..(trong việc quản lý, sử dụng kết quả
thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo hoặc bàn giao kết
quả cho đơn vị tiếp nhận kết quả/đơn vị có nhu cầu ứng dụng kết quả, hoặc các
nội dung khác)2.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Đại diện đơn vị quản lý, tổ chức chủ trì và các đơn vị
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều …;
- Lưu: VT, …
|
CƠ QUAN
QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
|
______________________________
1 Đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản
7 Điều 16 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2 Quy định tại Điều 32 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
BM-26
|
BỘ CHỦ
QUẢN
CƠ
QUAN QUẢN LÝ
NHIỆM VỤ
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Ngày ...
tháng ... năm .....
|
BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG GIAO NHIỆM VỤ
(loại hình nhiệm vụ
………………)
Số: ..........
Căn cứ Bộ luật Dân sự năm
2015;
Căn cứ Luật Khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Hợp đồng số ... ký ngày …/…/… giữa ... (Cơ quan quản
lý nhiệm vụ) và ... (Tổ chức chủ trì);
Căn cứ Quyết định số….. ngày …/…/… của cơ quan quản lý
nhiệm vụ về việc chấm dứt nhiệm vụ1;
Biên bản bàn giao hồ sơ, tài sản và kinh phí ngày …/…/…
(nếu có)2 .
Hôm nay, ngày... tháng... năm …,
tại................................., hai bên gồm có:
I. THÀNH PHẦN THAM DỰ
1. Bên
giao nhiệm vụ (Bên A):
- Đại diện là
Ông/Bà: ...
- Chức vụ:
.... (theo Văn bản ủy quyền
số....)
- Địa chỉ:....
- Số tài khoản:....
Tại …
- Mã số sử
dụng ngân sách: ....
2. Bên
nhận nhiệm vụ (Bên B): (Ghi tên tổ chức chủ trì thực hiện Nhiệm
vụ)
- Đại diện là
Ông/Bà: ……………………………..
- Chức vụ: …..
(theo Văn bản ủy quyền số....)
- Địa chỉ:
…………………………
- Tên giao
dịch tại Kho bạc: ……….
- Số tài khoản:
……………. Tại: …………………….
- Mã số sử
dụng ngân sách: …………………………………
II. NỘI DUNG
1. Hai bên
cùng thỏa thuận và thống nhất ký kết Biên bản thanh lý Hợp đồng giao nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (sau đây gọi tắt là Biên bản thanh lý
Hợp đồng) với các nội dung chủ yếu sau đây:.. (xác nhận thực hiện nghĩa vụ; quyết toán tài chính/tài sản;
số kinh phí, thời gian, kết quả thực hiện nhiệm vụ và thông tin bàn giao kết
quả thực hiện nhiệm vụ3; ghi nhận quyền, nghĩa vụ còn lại và cam kết
khác (nếu có))
2. Hợp đồng
chính thức hết hiệu lực kể từ ngày ký Biên bản này;
Biên bản thanh
lý Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký; được lập thành .... bản và có giá
trị như nhau, mỗi Bên giữ ....bản.
|
ĐẠI DIỆN
BÊN A
CƠ QUAN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
|
ĐẠI DIỆN
BÊN B
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
|
______________________________
1 Quy định tại khoản 1 và 2 Điều 19 Nghị
định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
2 Theo quy định tại khoản 3, 4, 5 Điều 32
Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
3 Đối với các nhiệm vụ quy định tại khoản 3,
4, 5 Điều 32 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.