TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 6815
: 2001
HIỆU
CHUẨN ĐẦU ĐO LỰC, ĐẦU ĐO MÔMEN XOẮN KIỂU CẦU ĐIỆN TRỞ ỨNG SUẤT
Calibration of Strain
gauge type Force or Torque transducers
Lời nói đầu
TCVN 6815 : 2001 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
TCVN/TC 23 Máy kéo và mày dùng trong nông lâm nghiệp biên soạn trên cơ sở tiêu
chuẩn ASTM 556 : 95 và OIML R60 :1991,Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
và Vụ Khoa học công nghệ và chất lượng sản phẩm thuộc Bộ Nông nghiệp và phát
triển nông thôn đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (nay là Bộ Khoa
học và Công nghệ) ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ
Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại
khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1
Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
HIỆU CHUẨN ĐẦU ĐO
LỰC, ĐẦU ĐO MÔMEN XOẮN KIỂU CẦU ĐIỆN TRỞ ỨNG SUẤT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
1.1. Tiêu chuẩn này quy định phương pháp hiệu
chuẩn đầu đo lực, đầu đo mômen kiểu cầu điện trở ứng suất riêng biệt hoặc hợp
bộ với thiết bị đo (sau đây gọi tắt là đối tượng hiệu chuẩn) trong lĩnh vực
nông lâm nghiệp, thủy lợi và các lĩnh vực liên quan.
1.2. Phương pháp này hướng dẫn thực hiện hiệu
chuẩn tĩnh, mô phỏng lực hoặc mômen đặt lên đầu đo gần với điều kiện ứng dụng
trong các trường hợp sau:
- Đầu đo lực riêng rẽ hoặc hợp bộ với thiết
bị đo có đại lượng đầu ra tỉ lệ với lực chuẩn đầu vào, biểu thị bằng N.
- Đầu đo mômen riêng rẽ hoặc hợp bộ với thiết
bị đo có đại lượng đầu ra tỉ lệ với lực chuẩn và cánh tay đòn đặt lực đầu vào,
biểu thị bằng Nm.
1.3. Tiêu chuẩn này không đề cập đến các yêu cầu
an toàn. Khi cần thiết phải áp dụng các tiêu chuẩn, văn bản pháp quy, hoặc
thiết lập điều kiện an toàn, bổ sung cho phù hợp với điều kiện ứng dụng để đảm
bảo an toàn cho người và thiết bị.
2. Tiêu chuẩn trích
dẫn
ASTM 556:95 Phương pháp thử tiêu chuẩn để
hiệu chuẩn bánh xe đo lực hoặc đầu đo mômen xoắn bằng bệ hiệu chuẩn (mức người
sử dụng).
OIML R60:1991 Pháp quy đo lường về đầu đo lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các định nghĩa
sau:
3.1.1. Thiết bị gây tải chuẩn: Bao gồm máy, cơ cấu
gây tải, các phụ kiện gá lắp bổ trợ cần thiết, đầu đo và thiết bị đo hợp bộ
thích hợp để gây/đọc tải chuẩn đặt lên đầu đo thực hiện kiểm tra, thử và so
sánh cho mục đích hiệu chuẩn.
Chú thích:
Có thể sử dụng cơ cấu cánh tay đòn có độ dài
chuẩn với khối lượng chuẩn, hoặc với cơ cấu lực chuẩn để hiệu chuẩn đầu đo
mômen xoắn.
Trong trường hợp đối tượng hiệu chuẩn là đầu
đo riêng biệt, thiết bị đo phối hợp phải thỏa mãn điều kiện của thiết bị gây
tải chuẩn.
3.1.2. Thiết bị đo: Thiết bị điện tử
cung cấp nguồn kích thích đầu đo, thực hiện các khâu chuyển đổi đo lường,
khuyếch đại, tính toán xử lý, truyền thu, lưu giữ dữ liệu và chỉ thị kết quả
đo.
3.1.3. Đầu đo: Phần tử sử dụng cầu
đo điện trở ứng suất để chuyển đổi năng lượng cơ học thành năng lượng (tín
hiệu) điện. Ví dụ như chuyển đổi lực hay mômen xoắn thành tín hiệu điện, tỷ lệ
với tải đầu vào.
3.1.4. Tải: Khối lượng, mômen
xoắn hoặc lực đặt lên đầu đo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.6. Nguồn kích thích: Nguồn điện hoặc điện
áp cần thiết, cung cấp cho cầu đo điện trở ứng suất để đầu đo hoạt động.
3.1.7. Cầu đo điện trở ứng suất: Cầu Wheatstone có
các vai cầu là cảm biến điện trở ứng suất (thông thường có số vai cầu tích cực
bằng số lượng cảm biến điện trở ứng suất tương ứng là 1, 2, 4....).
3.1.8. Cảm biến điện trở ứng suất: Phần tử trở kháng
dây mảnh hay màng mỏng bằng vật liệu thích hợp, định dạng hình lưới trên tấm
cách điện đàn hồi, có điện trở biến đổi tỉ lệ với biến dạng cơ học (ứng suất)
theo chiều kéo hoặc nén dọc trục.
3.1.9. Độ trễ: Sai lệch cực đại
giữa các trị số đọc tín hiệu cửa ra, nhận được ở cùng một mức tải (điểm đo) ứng
với các bước tăng tải dần từ "không" đến giá trị định mức và giảm tải
ngược lại dần từ giá trị định mức về "không" so với tín hiệu cửa ra
tải định mức.
3.1.10. Độ phi tuyến: Phần trăm sai lệch
cực đại của tín hiệu cửa ra ở mức tải quy định của đường cong hiệu chuẩn theo
chiều tăng tải so với đường thẳng nối giữa các điểm ứng với giá trị đo nhỏ nhất
(không tải) và giá trị đo lớn nhất (tải định mức).
3.1.11. Đường cong hiệu chuẩn: Biểu đồ so sánh tín
hiệu cửa ra của đầu đo ứng với tải chuẩn đầu vào đặt lên nó.
3.1.12. Độ lặp lại: Phần trăm sai lệch
cực đại của tín hiệu cửa ra đầu đo, ứng với mức tải xác định trong dải đo, lần
lượt lặp lại ở cùng một điều kiện gây tải và điều kiện môi trường so với mức
tín hiệu tải định mức.
3.1.13 Độ nhạy đầu đo: Tỷ số giữa biên độ
biến đổi tín hiệu cửa ra của đầu đo và biên độ thay đổi của tải đầu vào.
3.1.14. Độ nhạy định mức: Mức tín hiệu cửa ra
đầu đo tính bằng mV ứng với 1 V điện áp kích thích trong dải đo định mức.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.16. Tín hiệu cửa ra dải đo định mức: Hiệu số học giữa hai
tín hiệu cửa ra ứng với giá trị đo lớn nhất (tải định mức đầu vào) và giá trị
đo nhỏ nhất (khi không có tải).
3.1.17. Điểm "không" cân bằng: Tín hiệu cửa ra của
đầu đo với nguồn kích thích định mức ở chế độ không tải, biểu thị bằng phần
trăm so với tín hiệu cửa ra của tải định mức.
3.1.18. Độ trôi điểm "không": Tỷ lệ phần trăm sai
lệch cực đại của giá trị đọc chỉ thị điểm "không" ở trạng thái không
tải, sau khi đối tượng hiệu chuẩn chịu tải kéo hoặc nén liên tục, so với mức
tín hiệu cửa ra tải định mức.
3.1.19. Độ phân giải: Giá trị tải (đại
lượng đo) nhỏ nhất mà đầu đo và thiết bị đo có thể phân biệt
được.
3.1.20. Sai số đo: Phần trăm sai lệch
của giá trị đo trung bình đọc được, tại mức tải xác định theo chiều tăng tải so
với mức tải định mức..
3.2. Ký hiệu
Ký hiệu
Đơn vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H
%
Độ trễ của đầu đo
F
%
Độ phi tuyến
R
%
Độ lặp lại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mV/V
Độ nhạy định mức
S
mV/*
Độ nhạy đầu đo
Z
%
Độ trôi điểm không của đầu đo
XN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tải định mức
XEN
MV
Tín hiệu cửa ra dải đo định mức
Xi
*
Tín hiệu cửa ra ứng với mức tải chuẩn thứ i
Ximin,Ximax
*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xit
*
Tín hiệu cửa ra khi tải tăng
Xig
*
Tín hiệu cửa ra khi tải giảm
Xoi
*
Tín hiệu cửa ra không tải thứ i
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V
Điện áp nguồn kích thích
Xci
*
Mức tải chuẩn thứ i
di
%
Sai số đo tương đối tại mức tải thứ i

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tín hiệu đọc cửa ra trung bình ứng với mức
tải thứ i
Chú thích - (*) Đơn vị đo tương ứng cho lực
là N, mômen - Nm và mức tín hiệu ra - mV.
4. Yêu cầu chung
4.1. Thiết bị gây tải chuẩn phải có dải đo thích
hợp, độ phân giải không thấp hơn 1/5, và sai số không lớn hơn 1/3 sai số của
đối tượng hiệu chuẩn, nếu không có các quy định riêng. Thiết bị phải có chứng
chỉ hiệu chuẩn và trong thời gian hiệu lực.
Chú thích - Cánh tay đòn và khối lượng chuẩn
phải được hiệu chuẩn trước khi sử dụng cho mục đích hiệu chuẩn mômen.
4.2. Thiết bị gây tải chuẩn phải đảm bảo có phạm
vi và tốc độ gia tải thích hợp. Điều kiện gây tải phải tuân thủ yêu cầu kĩ
thuật của nhà chế tạo về dải đo, cấp chính xác ... để tránh sai số phụ. Mức thử
tải nhỏ nhất của đầu đo phải lớn hơn ngưỡng tải cực tiểu (không nhỏ hơn 10% dải
đo) cho phép của hệ thống gây tải chuẩn, nếu không có quy định riêng.
4.3. Quy trình tăng và giảm các bậc tải liên tiếp
ứng với các khoảng thời gian như sau:
Bậc tải, N
Thời gian, s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
100 đến 1000
7,5
1000 đến 10000
10
10000 đến 100000
15
100000 đến 1000000
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
và thời gian chờ đọc kết quả phải lớn gấp hai
lần thời gian đặt và cắt tải tương ứng.
Chú thích
- Khi thời gian gia tải và đọc kết quả trên
không được thỏa mãn, phải phản ánh trong báo cáo hiệu chuẩn.
- Trong trường hợp hiệu chuẩn mômen, đơn vị
đo tải trong bảng trên tương ứng sẽ là Nm.
4.4. Phép hiệu chuẩn phải được thực hiện ở điều
kiện môi trường ổn định, có biên độ dao động nhiệt độ không vượt quá 1/5 khoảng
nhiệt độ cho phép của đầu đo, hay không quá 2oC(OIML R60). Trong
trường hợp hiệu chuẩn đầu đo tại hiện trường, cho phép nhiệt độ môi trường
trong phạm vi 25 ± 15oC, nhưng tốc độ tăng/giảm nhiệt độ không được
gây građien nhiệt trong đầu đo lớn hơn giá trị cho phép theo quy định của nhà
chế tạo. ±
5. Quy trình hiệu
chuẩn
5.1. Nếu thỏa mãn các điều kiện ở điều 4, kiểm tra
để đảm bảo độ thăng bằng của thiết bị gây tải chuẩn theo phương nằm ngang trong
khoảng ± 0,25o. Lắp đặt đầu đo lực, hoặc đầu đo mômen vào vị trí
thích hợp trên thiết bị gây tải chuẩn theo quy định định của nhà chế tạo, đảm
bảo truyền lực chắc chắn đúng tâm, đồng trục và ổn định trước khi tiến hành
hiệu chuẩn (ASTM E556 - 95).
Chú thích - Khi hiệu chuẩn mômen bằng cơ cấu
cánh tay đòn và khối lượng chuẩn, tâm trục của cánh tay đòn phải vuông góc với
tâm trục đầu đo mômen, tạo thành mặt phẳng vuông góc với phương gia tốc trọng
trường, góc lệch cho phép không quá ± 0,25o.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3. Ở mức không tải, đặt chỉ thị thiết bị đo ở
trị số "không". Tăng tải đạt giá trị cực đại, quan sát chỉ số chỉ
thị, sau đó giảm tải về "không", sau khoảng một phút đọc kết quả đo.
Sự sai lệch giữa hai giá trị đọc ở cùng mức tải "không" phải không
vượt quá 1% giá trị tải cực đại. Ghi chép đầy đủ các khối lượng phụ tham gia
vào cơ cấu chuẩn khi tải bằng "không".
5.4. Đặt chỉ thị thiết bị chỉ "không"
ứng với mức tải bằng không. Tăng tải dần từ không đến tải định mức theo ít nhất
năm bậc tương đối bằng nhau. Tiếp theo, giảm dần theo số bậc đã chọn về
"không". Mỗi bậc tăng và giảm, tải phải được điều khiển chính xác và
chắc chắn. Ghi tín hiệu cửa ra của đối tượng hiệu chuẩn (tham khảo phụ lục A).
Chú thích:
- Nếu đầu đo lực dùng cho hai chiều kéo/nén
hoặc đầu đo mômen thuận-nghịch, chúng phải được hiệu chuẩn theo cả hai chiều
tương ứng.
- Nếu bậc tải tăng/giảm thấp nhất, nhỏ hơn
1/5 dải đo chuẩn được áp dụng, phải sử dụng dải đo thấp hơn để gia tải sao cho
ít nhất một trong các mức tải ở dải đo ứng với dải đo lực chuẩn cao hơn kể trên
được lặp lại.
5.5. Lặp lại các bước theo điều 5.3 và 5.4 hai lần
để nhận được ba loạt số liệu hiệu chuẩn theo hai chiều tăng/giảm (OIML R60).
Các lần lặp lại thứ hai và thứ ba, đối tượng hiệu chuẩn phải được lấy ra khỏi
thiết bị gây tải chuẩn, và sau đó lặp lại quy trình hiệu chuẩn phù hợp với điều
5.1 đến 5.4. Mỗi loạt đo lặp lại tiếp theo, đầu đo lực phải được quay đi một
góc 120o so với vị trí cũ. Cho phép chọn ba vị trí ứng với góc 0o,
180o, 360o nếu điều kiện ba góc quay 120o
không thực hiện được.
Chú thích - Xoay đầu đo mômen - đối tượng
hiệu chuẩn về vị trí nhạy cảm (góc 90o theo chiều có thể) các lần
lặp lại.
5.6. Cắt tải, chờ một phút, đọc và ghi tín hiệu
cửa ra mỗi lần ứng với mức tải "không".
5.7. Hiệu chuẩn tĩnh các đầu đo phải loại trừ sai
lệch trung bình của các giá trị đọc ứng với mức tải "không"của mỗi
một trong ba loạt tăng/giảm tải. Tại mỗi mức tải chuẩn, giá trị tải trung bình
đọc theo hai chiều tăng/giảm phải được hiệu chỉnh theo giá trị trung bình của
các số đọc tải ở mức "không".
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.9. Ở mỗi mức tải chuẩn, sai lệch giữa các tín
hiệu cửa ra cao nhất và thấp nhất so với giá trị đọc trung bình của ba loạt tải
phải không vượt quá 1% số đọc trung bình tại mức tải lớn nhất.
5.10. Lặp lại các thao tác từ điều 5.1 đến 5.8 đối
với nhiệt độ làm việc ở giới hạn trên và giới hạn dưới trong phạm vi cho phép,
áp dụng khi có yêu cầu chính xác cao.
6. Xử lý số liệu
6.1. Xác định độ nhạy/độ nhạy định mức
a) Độ nhạy
(1)
b) Độ nhạy định mức
(2)
6.2. Độ lặp lại
(3)
6.3. Độ phi tuyến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.4. Độ trễ
(5)
6.5. Độ trôi không
(6)
6.6. Đồ thị đường cong hiệu chuẩn, nếu áp dụng;
6.7. Sai số đo
(7)
6.8. Xác định độ không đảm bảo đo
Giả sử ký hiệu a = 1/2 độ sai lệch tuyệt đối
của đại lượng đầu vào, tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
u(int) = (aint)/
(8)
- Độ không đảm bảo đo của độ lệch điểm không
u(zer) có phân bố hình chữ nhật
u(zer) = (azer)/
(9)
- Độ không đảm bảo đo của độ trễ u(rev) có
phân bố chuẩn hình chữ nhật
u(rev) = (arev)/
(10)
- Độ không đảm bảo đo của độ phân giải u(res)
có phân bố hình chữ nhật
u(res) = (ares)/
(11)
- Độ không đảm bảo đo của độ quay u(rot) có
phân bố chuẩn
u(rot) = (arot)/
(12)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
u(rep) = (arep)/
(13)
6.8.1. Độ không đảm bảo đo liên hợp uC của
đối tượng hiệu chuẩn
(14)
6.8.2. Độ không đảm bảo đo mở rộng U1
của đối tượng hiệu chuẩn ứng với hệ số k = 2, (độ tin cậy 95%)
U1 = k.uC (15)
6.8.3. Độ không đảm bảo đo tổng hợp U
(16)
trong đó: U2 là độ không đảm bảo
đo của thiết bị gây tải chuẩn.
7. Báo cáo kết quả
hiệu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1. Đặc tính kỹ thuật,đặc điểm chính về thiết bị
gây tải chuẩn kèm theo chứng chỉ hiệu chuẩn và thời gian hiệu lực.
7.2. Đặc điểm nhận dạng đối tượng hiệu chuẩn, cấp
chính xác và phạm vi đo cho phép.
7.3. Phương pháp/tiêu chuẩn áp dụng.
7.4. Bảng số liệu hiệu chuẩn, kết quả tính toán,
đặc tính cơ bản của đối tượng hiệu chuẩn và đường cong hiệu chuẩn (điều
3.1.11), nếu áp dụng.
7.5. Điều kiện môi trường, thời gian thực hiện
hiệu chuẩn, và chu kỳ hiệu chuẩn.
7.6. Cơ sở/Người hiệu chuẩn và tính toán kết quả.
7.7. Kết luận/nhận xét tình trạng kỹ thuật so với
tính năng kỹ thuật công bố.
8. Chu kì hiệu
chuẩn/kiểm tra
8.1. Hiệu chuẩn lại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2. Thời gian giữa các lần kiểm tra phụ thuộc vào
số lần sử dụng đầu đo riêng rẽ hoặc hợp bộ với thiết bị đo. Chu kỳ hiệu chuẩn
phải được duy trì không quá mười hai tháng.
8.3. Đầu đo phải được hiệu chuẩn lại nếu phải chịu
tải lớn hơn tải định mức đã hiệu chuẩn hoặc sau sửa chữa.
PHỤ
LỤC A
(tham khảo)
Chu trình tải hiệu
chuẩn đầu đo lực, đầu đo mômen kiểu cầu điện trở ứng suất

Chú thích - Đối với đầu đo có sai số nhỏ hơn
0,2% các bước theo điều 5.6 lặp lại ít nhất năm lần thay vì ba lần.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(tham khảo)
Tên Cơ sở hiệu chuẩn:.......
..............................................
Địa chỉ:.................................
Tel..................Fax..................
Mẫu báo cáo kết quả
hiệu chuẩn
Số.............
1. Khách hàng
Tên/Đơn vị/ Tổ
chức..................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Đối tượng hiệu chuẩn
2.1. Tên/Mã
hiệu.......................................Kiểu:........................Nơi sản
xuất..................Năm...........
2.2. Đặc tính kỹ thuật:
1. Sai
số:.......................................................% 7. Dải
đo:.......................................kN/kNm
2. Độ nhạy định
mức:...............................mV/V 8. Điện áp kích thích
(max)......................V
3. Độ phi
tuyến:.........................................%RO 9. Điện trở đầu
đo:....................................W
4. Độ
trễ:...................................................%RO 10. Khả năng quá
tải ...............................%
5. Độ lặp
lại:..............................................%RO 11. Dải nhiệt độ làm
việc:........................oC
6. Độ trôi
không:........................................%RO 12. Điện trở cảm biến ứng
suất................W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Địa điểm, môi trường hiệu chuẩn
4.1. Địa
điểm:.....................................................................................................................................
4.2. Môi trường: Nhiệt độ.........oC
Độ ẩm.........%RH áp suất khí quyển.............Pa
5. Thời gian hiệu lực Từ.....................................................đến..........................................
6. Tem hiệu chuẩn Có
□ Không □
7. Thiết bị hiệu chuẩn:
STT
Tên/ký mã hiệu
thiết bị
Đặc tính kỹ thuật
chính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày hết hạn hiệu
chuẩn
Dải đo,(*)
Sai số/Độ KĐBĐ,(*)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
…
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
…
Chú thích - (*) Ghi đơn vị đo thích hợp.
8. Kết quả Hiệu chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Sai
số:.............................................................%
2. Độ nhạy định mức:....................................mV/V
3. Độ phi
tuyến:..............................................%RO
4. Độ
trễ:........................................................%RO
5. Độ lặp
lại:...................................................%RO
6. Độ trôi không:.............................................%RO
7. Dải
đo:....................................................kN/kNm
8.2. Dữ liệu hiệu chuẩn:
STT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị đọc, (*)
Sai số, %
Độ không đảm bảo
đo, (*)
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích - (*) Ghi đơn vị đo thích hợp.
9. Đường cong hiệu chuẩn (nếu áp dụng)
..........................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
10. Kết luận
........................................................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
......................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Duyệt
(Họ tên/chữ ký và đóng dấu)
Ngày.......tháng.......năm........
Người thực hiện
(Họ tên và chữ ký)