TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
11228-1:2015
ISO
12633-1:2011
THÉP
KẾT CẤU RỖNG ĐƯỢC GIA CÔNG NÓNG HOÀN THIỆN TỪ THÉP KHÔNG HỢP KIM VÀ THÉP HẠT
MỊN - PHẦN 1: ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP
Hot-finished
structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 1:
Technical delivery conditions
Lời nói đầu
TCVN 11228-1:2015 hoàn toàn tương đương ISO
12633-1:2011.
TCVN 11228-1:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC 5, Ống kim loại đơn và phụ tùng đường ống kim loại biên
soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 11228 (ISO 12633), Thép
kết cấu rỗng được gia công nóng hoàn thiện từ thép không hợp kim và thép hạt
mịn bao gồm 2 phần:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phần 2: Kích thước và đặc tính mặt cắt.
THÉP
KẾT CẤU RỖNG ĐƯỢC GIA CÔNG NÓNG HOÀN THIỆN TỪ THÉP KHÔNG HỢP KIM VÀ THÉP HẠT
MỊN - PHẦN 1: ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP
Hot-fisnished
structural hollow sections of non-alloy and fine grain steels - Part 1:
Technical delivery conditions
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật
khi cung cấp dùng cho thép hình kết cấu rỗng được gia công hoàn thiện nóng có
dạng tiết diện tròn, vuông hoặc chữ nhật. Tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho các
thép hình kết cấu rỗng được tạo hình nóng có hoặc không có xử lý nhiệt sau đó
hoặc được tạo hình nguội với quy trình xử lý nhiệt tiếp theo để đạt được các
trạng thái luyện kim tương đương như các trạng thái đạt được trong sản phẩm
được tạo hình nóng. Thép hạt mịn thường được cung cấp trong trạng thái thường
hóa.
Mác thép, thành phần hóa học và cơ tính của thép
không hợp kim và thép hạt mịn được cho trong các Phụ lục A và B.
CHÚ THÍCH 1: Các yêu cầu về dung sai, kích
thước và đặc tính mặt cắt, xem TCVN 11228-2 (ISO 12633-2).
CHÚ THÍCH 2: Các yêu cầu về điều kiện kỹ
thuật cung cấp của thép kết cấu cán nóng trong các dạng sản phẩm khác, ví dụ
như thép tấm, băng rộng, thép tám phẳng, thép thanh và các thép hình kết cấu
khác, xem ISO 630-1 và ISO 630-2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu dưới đây là rất cần thiết đối
với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản
mới nhất kể cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 197-1 (ISO 6892-1), Vật liệu kim loại
- Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng.
TCVN 312 -1 (ISO 148-1), Vật liệu kim loại
- Thử va đập kiểu con lắc Charpy - Phần 1: Phương pháp thử.
TCVN 1811 (ISO 14284), Thép và gang - Lấy
mẫu và chuẩn bị mẫu để xác định thành phần hóa học.
TCVN 4398 (ISO 377), Thép và sản phẩm thép
- Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và mẫu thử cơ tính.
TCVN 4399 (ISO 404), Thép và sản phẩm thép
- Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp.
TCVN 6700-1 (ISO 9606-1), Kiểm tra chứng
nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy - Phần 1: Thép.
TCVN 8985 (ISO 15607), Đặc tính kỹ thuật
và sự chấp nhận các quy trình hàn kim loại - Quy tắc chung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 11236 (ISO 10474), Thép và sản phẩm
thép - Tài liệu kiểm tra.
TCVN 11228-2 (ISO 12633-2), Thép kết cấu
rỗng được gia công nóng hoàn thiện từ thép không hợp kim và thép hạt mịn - Phần
2: Kích thước và các đặc tính mặt cắt
ISO 643, Steels - Micrographic
determination of the apparent grain size (Thép - Xác định cỡ hạt bên ngoài bằng
chụp ảnh cấu trúc tế vi)
ISO 2566-1, Steel - Conversion of
elongation values - Part 1: Carbon and low alloy steels (Thép - Quy đổi giá trị
độ giãn dài - Phần 1: Thép cacbon và thép hợp kim thấp)
ISO 6892-2, Metallic materials - Tensile
testing - Part 2: Method of test at elevated temperature (Vật liệu kim loại -
Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử tại nhiệt độ nâng cao)
ISO 10893-2, Non-destructive testing of steel
tubes - Part 2: Automated eddy current testing of seamless and welded (except
submerged arc-welded) steel tube for the detection of imperfections (Thử không
phá hủy ống thép - Phần 2: Thử bằng dòng xoáy tự động cho ống thép không hàn và
hàn (trừ hàn hồ quang dưới lớp thuốc hàn) để xác định khuyết tật.
ISO 10893-3 Non-destructive testing of steel
tubes - Part 3: Automated full peripheral flux leakage testing of seamless and
welded (except submerged arc-welded) ferromagnetic steel tube for the detection
of longtitudinal and/or transverse imperfections (Thử không phá hủy ống thép -
Phần 3: Kiểm tra toàn bộ rò rỉ dòng ngoại biên cho ống thép sắt từ không hàn và
hàn (trừ hàn hồ quang dưới lớp thuốc hàn) để phát hiện các khuyết tật dọc
và/hoặc ngang).
ISO 10893-6, Non-destructive testing of steel
tubes - Part 6: Radiographic testing of the weld seam of welded steel tubes for
the detection of imperfections (Thử không phá hủy ống thép - Phần 6: Kiểm tra
bằng tia X cho đường hàn của ống thép hàn để phát hiện các khuyết tật).
ISO 10893-11, Non-destructive testing of steel
tubes - Part 11: Automated ultrasonic testing of the weld seam of welded steel
tubes for the detection of longtitdinal and/or transverse imperfections (Thử
không phá hủy ống thép - Phần 11: Kiểm tra tự động bằng siêu âm đường hàn của
ống thép hàn để phát hiện khuyết tật dọc và/hoặc ngang).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định
nghĩa sau.
3.1. Ống (tube)
Sản phẩm rỗng dài và hở cả hai đầu mút có
hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ.
3.2. Thép hình kết cấu (Structural hollow
section)
Ống được dự định sử dụng làm kết cấu.
3.3. Cán thường hóa (Normalizing
rolling)
Quá trình cán trong đó biến dạng cuối cùng
được thực hiện tại khoảng nhiệt độ nhất định dẫn đến trạng thái vật liệu tương
đương với trạng thái đạt được sau khi thường hóa sao cho các giá trị được quy
định của cơ tính được giữ nguyên ngay cả sau khi thường hóa.
4. Phân loại và ký
hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.1. Trong phạm vi các mác thép của các thép
không hợp kim được cho trong Phụ lục A đã quy định ba cấp JR, J0 và J2. Các cấp
này khác nhau dựa theo yêu cầu về va đập quy định, phương pháp khử oxy, và giới
hạn các giá trị của các nguyên tố khác nhau có liên quan, cụ thể đến lưu huỳnh
và phốt pho, và các yêu cầu về kiểm tra và thử nghiệm.
4.1.2. Trong phạm vi các mác thép của thép hạt mịn
được cho trong Phụ lục B đã quy định hai cấp N và NL. Hai cấp này khác nhau về
hàm lượng cacbon, lưu huỳnh và phốt pho và đặc tính va chạm ở nhiệt độ thấp.
4.2. Ký hiệu
4.2.1. Đối với thép hình kết cấu rỗng từ thép không
hợp kim, ký hiệu thép bao gồm:
• Viện dẫn tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN
11228-1:2015;
• Chữ cái viết hoa S, biểu thị cho thép kết cấu;
• Ký hiệu giới hạn chảy nhỏ nhất quy định cho
các chiều dày ≤ 16 mm, biểu thị bằng MPa;
• Chữ cái viết hoa JR ký hiệu chất lượng với đặc
tính va đập được quy định tại nhiệt độ phòng;
• Chữ cái viết hoa J và một chữ số 0 hoặc 2
ký hiệu chất lượng với đặc tính va đập quy định ở 0 °C và -20 °C;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.2. Đối với thép hình kết cấu rỗng từ thép hạt
mịn, ký hiệu thép bao gồm:
• Viện dẫn tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN
11228-1:2015;
• Chữ cái viết hoa S, biểu thị cho thép kết
cấu;
• Ký hiệu giới hạn chảy nhỏ nhất quy định cho
các chiều dày ≤ 16 mm, biểu thị bằng MPa;
• Chữ cái viết hoa N, để ký hiệu nguyên vật
liệu cho thường hóa hoặc cán thường hóa (xem 6.4);
• Chữ cái viết hoa L, cho chất lượng có giá
trị năng lượng va đập nhỏ nhất ở nhiệt độ -50°C;
• Chữ cái viết hoa H, ký hiệu cho thép hình
rỗng.
4.2.3. Về cải tiến ký hiệu trong trường hợp điều
kiện cung cấp đặc biệt, xem 6.4
4.2.4. Thép phải được ký hiệu như được minh họa
bằng các ví dụ sau đây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VÍ DỤ 2:

CHÚ THÍCH: Tên thép được dùng trong tiêu
chuẩn này khác với tên trong ISO/TS 4949.
5. Thông tin do khách
hàng cung cấp
5.1. Thông tin bắt
buộc
Khách hàng phải cung cấp các thông tin sau
đây tại thời điểm yêu cầu đặt hàng và đặt hàng:
a) Số lượng (khối lượng hoặc tổng chiều dài
hoặc số lượng);
b) Loại chiều dài và phạm vi chiều dài hoặc
chiều dài (xem TCVN 11228-2 (ISO 12633-2-2));
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HFCHS = Thép hình tròn rỗng được gia công hoàn
thiện nóng.
HFRHS = Thép hình vuông hoặc chữ nhật rỗng
được gia công hoàn thiện nóng
d) Ký hiệu thép (xem 4.2);
e) Các kích thước (xem TCVN 11228-2 (ISO
12633-2-2));
f) Các yêu cầu tùy ý (xem 5.2);
g) Loại tài liệu kiểm tra được yêu cầu (xem
7.2 và Bảng 2 và 3).
5.2. Các lựa chọn
Một số lựa chọn được quy định trong tiêu
chuẩn này; chúng được liệt kê trong điều này cùng với các viện dẫn điều thích
hợp. Trong trường hợp khách hàng không chỉ rõ mong muốn thực hiện bất kỳ sự lựa
chọn nào trong thời điểm yêu cầu đặt hàng và đặt hàng, các sản phẩm phải được
cung cấp phù hợp với đặc tính kỹ thuật cơ bản (xem 5.1).
a) Lựa chọn 1: phân tích sản phẩm phải được
thực hiện (xem 6.5.1);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Lựa chọn 3: hàm lượng phân tích mẫu đúc
của Cr, Cu, Mo, Ni, Ti và V phải được báo cáo trong chứng chỉ kiểm tra hoặc báo
cáo kiểm tra cho mác không hợp kim (xem 6.5.2);
đ) Lựa chọn 4: giá trị đương lượng cacbon lớn
nhất phù hợp với bảng B.2 phải được cung cấp cho thép hạt min S275 và S355 (xem
6.5:3);
e) Lựa chọn 5: giới hạn phân tích mẫu đúc cho
mác S460 (xem 6.5.3) phải là:
1) V + Nb + Ti ≤ 0.22%, và
2) Mo + Cr ≤ 0.30%.
f) Lựa chọn 6: đặc tính va đập của cấp J0 và
JR phải được kiểm chứng. Lựa chọn này chỉ áp dụng khi sản phẩm được đặt hàng
với các kiểm tra và thử nghiệm riêng (xem 6.6.4).
g) Lựa chọn 7; vật liệu phải thích hợp cho mạ
kẽm nhúng nóng (xem 6.7.2).
h) Lựa chọn 8: không cho phép sửa chữa mối
hàn trên thân của thép hình kết cấu không hợp kim rỗng (xem 6.8.4).
i) Lựa chọn 9: Phải áp dụng kiểm tra và thử nghiệm
riêng cho mác thép không hợp kim của các cấp JR và J0 (xem 7.1.1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6. Yêu cầu
6.1. Yêu cầu chung
Thép hình kết cấu rỗng từ thép không hợp kim
phải tuân theo các yêu cầu của Phụ lục A; thép hình kết cấu rỗng từ thép hạt
mịn phải tuân theo các yêu cầu của Phụ lục B.
6.2. Quá trình luyện
thép
6.2.1. Quá trình luyện thép phải do nhà sản xuất
thép quyết định.
6.2.2. Đối với thép kết cấu không hợp kim được cho
tại Phụ lục A, phương pháp khử oxy phải theo quy định trong Bảng A.1.
6.2.3. Đối với thép hạt mịn được cho trong Phụ lục
B, phương pháp khử oxy phải theo quy định trong Bảng B.1.
6.2.4. Thép hạt mịn được cho trong Phụ lục B phải
có kích cỡ hạt ferit bằng hoặc mịn hơn 6 khi được đo theo ISO 643.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.1. Thép hình kết cấu rỗng phải được chế tạo
bằng phương pháp không hàn hoặc hàn. Thép hình hàn được chế tạo bằng quy trình
liên tục không được có các đường hàn nối các đoạn của các băng cán phẳng trước
khi tạo hình rỗng, trừ khi được cho phép như trong 9.4.3.
6.3.2. Thép hình kết cấu rỗng được hàn điện thường
được cung cấp mà không cần sửa ba via đường hàn trong.
6.3.3. Đối với các yêu cầu đảm bảo chất lượng, xem
TCVN 4399 (ISO 404). Nếu khách hàng quy định đảm bảo chất lượng, có thể sử dụng
một tiêu chuẩn tương đương, như TCVN ISO 9001.
6.4. Điều kiện cung
cấp
6.4.1. Thép hình rỗng phải được cung cấp với các
điều kiện sau đây:
• Cấp chất lượng JR, J0 và J2: được gia công
hoàn thiện nóng
• Cấp chất lượng N và NL: được thường hóa
(thường hóa bao gồm cả cán thường hóa).
6.4.2. Đối với thép hình rỗng không hàn có chiều
dày thành lớn hơn 16 mm hoặc khi T/D lớn hơn 0,15 có thể cần phải áp dụng làm
nguội nhanh sau khi chuyển biến austenit để đạt được cấu trúc mong muốn hoặc
tôi chất lỏng và ram để đạt được các cơ tính. Quyết định này phải do nhà sản
xuất quyết định, nhưng khách hàng phải chỉ ra tại thời điểm yêu cầu đặt hàng và
đặt hàng. Thép hình rỗng được xử lý như trên phải được ghi nhãn theo các cách
sau:
• Với làm nguội nhanh: bằng tên thép được bổ
sung ký hiệu “+DC”;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Bằng tên thép được bổ sung ký hiệu “+QT“
trong trường hợp thép không hợp kim
2) Bằng tên thép thay đổi trong đó chữ N được
thay bằng chữ Q trong trường hợp thép hạt mịn, ví dụ S460QLH.
Các chi tiết về điều kiện cung cấp đặc biệt
phải được đưa ra trong tài liệu kiểm tra và sản phẩm phải được ghi nhãn phù hợp
với các điều được đề cập ở trên.
CHÚ THÍCH: Thép hình rỗng được tạo hình nguội
có quá trình xử lý nhiệt kèm sau để đạt được trạng thái luyện kim tương đương
với các trạng thái đạt được bằng cán thường hóa được coi như đáp ứng các của
tiêu chuẩn này.
6.5. Thành phần hóa
học
6.5.1. Phải áp dụng phân tích mẫu đúc do nhà sản xuất
thép báo cáo và thành phần hóa học phải tuân theo các yêu cầu của Bảng A.1 và
Bảng B.1
Lựa chọn 1 (xem 5.2): phải thực hiện một phân
tích sản phẩm cho các thép hình rỗng được cung cấp cho kiểm tra và thử nghiệm
riêng.
Sai lệch cho phép của phân tích sản phẩm so
với các giới hạn của phân tích mẫu đúc đã được quy định được cho trong Bảng 1.
Bảng 1 - Sai lệch cho
phép của phân tích sản phẩm so với các giới hạn quy định của phân tích mẫu đúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng lớn nhất
cho phép trong phân tích mẫu đúc
Tỷ phần khối lượng
%
Sai lệch cho phép
của phân tích sản phẩm so với giới hạn quy định cho phân tích mẫu đúc
Tỷ phần khối lượng
%
Ca
≤ 0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 0,20
+ 0,03
Si
≤ 0,60
+ 0,05
Mn
Không hợp kim
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 0,10
Hạt mịn
≤ 1,70

P
Không hợp kim
≤ 0,045
+ 0,010
Hạt mịn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 0,005
S
Không hợp kim
≤ 0,045
+ 0,010
Hạt mịn
0,030
+ 0,005
Nb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,060
+ 0,010
V
≤ 0,20
+ 0,02
Ti
≤ 0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cr
≤ 0,30
+ 0,05
Ni
≤ 0,80
+ 0,05
Mo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,10
+ 0,03
Cu
≤ 0,35
+ 0,04
0,35 < Cu ≤ 0,70
+ 0,07
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 0,025
+ 0,002
Altổng
≤ 0,020
- 0,005
a Đối với S235JRH với chiều dày nhỏ hơn hoặc
bằng 16 mm, độ sai lệch cho phép là 0,04 % C, và với chiều dày lớn hơn 16 mm
và nhỏ hơn hoặc bằng 40 mm, sai lệch cho phép là 0,05 % C
Khi giá trị đương lượng cacbon (CEV) được yêu
cầu, giá trị này phải được xác định từ phân tích mẫu đúc thông qua công thức
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.5.2. Đối với sản phẩm thép không hợp kim, các yêu
cầu bổ sung sau đây có thể được yêu cầu tại thời điểm yêu cầu đặt hàng và đặt
hàng cho sản phẩm được cung cấp với kiểm tra và thử nghiệm riêng (xem 7.1).
Lựa chọn 2 (xem 5.2): giá trị đương lượng
cacbon phù hợp với Bảng A.2.
Lựa chọn 3 (xem 5.2): Bản ghi của chứng chỉ
kiểm tra hoặc báo cáo kiểm tra hàm lượng Cr, Cu, Mo, Ni, Ti và V.
6.5.3. Đối với thép hình rỗng từ thép hạt mịn, các
yêu cầu bổ sung sau đây có thể được yêu cầu tại thời điểm yêu cầu đặt hàng và
đặt hàng
Lựa chọn 4 (xem 5.2): giá trị đương lượng
cacbon cho các mác thép các S275 và S355 phù hợp với b/Bảng B.2
Lựa chọn 5 (xem 5.2): Đối với các mác thép
S460, giới hạn sau đây cho phân tích mẫu đúc:
V + Nb + Ti ≤ 0,22% và Mo + Cr
≤ 0,30%
Giá trị tối đa của đương lượng cacbon có thể
được thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất như lựa chọn thay thế lựa chọn
5.
6.6. Cơ tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ủ khử ứng suất ở nhiệt độ lớn hơn 580°C hoặc
trong thời gian dài hơn 1 h có thể làm giảm giá trị cơ tính. Nếu khách hàng có
ý định ủ khử ứng suất các sản phẩm tại nhiệt độ cao hơn hoặc với các khoảng
thời gian lâu hơn, giá trị nhỏ nhất của cơ tính sau khi xử lý nên được thỏa
thuận tại thời điểm yêu cầu đặt hàng và đặt hàng.
6.6.2. Đối với thử nghiệm va đập, phải sử dụng mẫu thử
có rãnh chữ V chuẩn [xem TCVN 312 -1 (ISO 148-1)]. Nếu chiều dày danh nghĩa của
sản phẩm không đủ để chuẩn bị mẫu thử, thử nghiệm phải được thực hiện khi sử
dụng mẫu thử có chiều rộng nhỏ hơn 10 mm, nhưng không nhỏ hơn 5mm. Các giá trị
trung bình nhỏ nhất được cho trong các Bảng A.3, B.4 và B.5 phải được giảm tỷ
lệ thuận với chiều rộng thực tế của mẫu thử so với mẫu thử tiêu chuẩn.
Không yêu cầu phải có các thử nghiệm va đập
đối với chiều dày danh nghĩa nhỏ hơn 6 mm.
6.6.3. Đối với thép hình rỗng từ thép hạt mịn có
chiều dày không cho phép lấy các mẫu thử có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 5 mm,
cỡ hạt hạt ferit (xem 6.3.2) phải được kiểm tra bằng phương pháp được quy định
trong ISO 643.
Khi nhôm được sử dụng như nguyên tố tạo hạt
mịn, yêu cầu về cỡ hạt phải được xem như đáp ứng đầy đủ nếu phân tích mẫu đúc
chỉ ra hàm lượng nhôm không nhỏ hơn 0,020 % tổng lượng nhôm hoặc 0,015 % nhôm
hòa tan. Trong các trường hợp này, không cần phải kiểm chứng cỡ hạt.
6.6.4. Áp dụng các giới hạn của 6.6.2:
a) Phải kiểm chứng các đặc tính va đập của thép
hình kết cấu rỗng từ thép cấp J2, N và NL.
b) Không cần phải kiểm chứng các đặc tính va
đập của thép hình kết cấu rỗng từ thép cấp JR và J0.
Lựa chọn 6 (xem 5.2): khách hàng có thể yêu
cầu tại thời điểm yêu cầu đặt hàng và đặt hàng rằng, đối với các sản phẩm được
cung cấp có kiểm tra và thử nghiệm riêng (xem lựa chọn 9), phải kiểm chứng đặc
tính va đập.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.7.1. Tính hàn được
Các thép được quy định trong tiêu chuẩn này
phải thích hợp cho hàn bằng các quá trình hàn thích hợp.
CHÚ THÍCH 1: Với việc gia tăng chiều dày sản
phẩm, tăng mức độ bền và gia tăng mức đương lượng cacbon, sự xuất hiện của vết
nứt nguội trong vùng hàn là nguy cơ chính. Sự tạo thành vết nứt nguội là do tổ
hợp các nhân tố sau:
• Lượng Hidro khuếch tán trong kim loại hàn;
• Cấu trúc giòn của vùng chịu ảnh hưởng
nhiệt;
• Sự tập trung đáng kể của ứng suất kéo trên
mối hàn.
CHÚ THÍCH 2: Khi các kiến nghị sau nằm trong
bất kỳ tiêu chuẩn có liên quan nào, các điều kiện hàn được kiến nghị và các
phạm vi hàn khác nhau của các mác thép có thể được xác định dựa theo chiều dày của
sản phẩm, năng lượng hàn được sử dụng, yêu cầu thiết kế, hiệu suất điện cực,
quá trình hàn và đặc tính kim loại hàn.
6.7.2. Mạ kẽm nhúng nóng
Lựa chọn 7 (xem 5.2): tại thời điểm yêu cầu
đặt hàng và đặt hàng, khách hàng có thể yêu cầu rằng sản phẩm phải thích hợp
cho mạ kẽm nhúng nóng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.8.1. Các thép hình rỗng phải có bề mặt nhẵn tương
ứng với phương pháp chế tạo được sử dụng, tuy nhiên có thể chấp nhận các bướu ở
hốc hoặc khe dài, nông của quá trình công nghệ với điều kiện là chiều dày còn
lại ở trong phạm vi dung sai.
Nhà sản xuất có thể loại bỏ các khuyết tật bề
mặt bằng cách mài, với điều kiện là chiều dày của thép hình rỗng sau khi sửa
chữa không nhỏ hơn chiều dày nhỏ nhất cho phép (xem TCVN 11228-2 về dung sai
chiều dày).
6.8.2. Các đầu mút của thép hình rỗng phải được cắt
tương đối vuông góc với đường trục của sản phẩm.
6.8.3. Đối với cả hai thép hình kết cấu rỗng từ
thép không hợp kim và thép hạt mịn được chế tạo bằng quy trình hàn, việc sửa
chữa mối hàn phải được phép.
6.8.4. Đối với thép hình kết cấu rỗng được chế tạo
bằng quá trình hàn hoặc không hàn, cho phép sửa chữa phần thân bằng hàn trừ khi
có quy định khác. Các điều kiện và mức độ, sửa chữa hàn trên thân có thể thực hiện
được phải được thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.
Lựa chọn 8 (xem 5.2): khách hàng có thể quy
định tại thời điểm yêu cầu đặt hàng và đặt hàng rằng không được sửa chữa thân
ống bằng cách hàn.
Với thép hình kết cấu rỗng từ hạt mịn chế tạo
bằng cả phương pháp không hàn và hàn, không cho phép sửa chữa thân thép hình bằng
hàn trừ khi có thỏa thuận khác.
6.8.5. Sửa chữa bằng hàn phải được thực hiện bằng
các thợ hàn được chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 6700-1 (ISO 9606-1).
Quá trình sửa chữa bằng hàn phải phù hợp với TCVN 8985 (ISO 15607), TCVN 8986-1
(ISO 15609-1) và ISO 15614-1. Các quy trình hàn sửa chữa phải được bao hàm bởi
hệ thống đảm bảo chất lượng của nhà sản xuất.
6.8.6. Thép hình rỗng đã qua sửa chữa phải tuân
theo tất cả các yêu cầu của tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường hàn của tất cả các thép hình rỗng được
cung cấp với kiểm tra và thử nghiệm riêng phải được thử nghiệm không phá hủy
(NDT) (xem 9.4).
6.10. Dung sai và
khối lượng
6.11.1. Dung sai
Dung sai cho thép hình kết cấu rỗng được gia
công hoàn thiện nóng phải theo quy định trong TCVN 11228-2 (ISO 12633-2).
6.11.2. Khối lượng
Khối lượng phải được xác định khi sử dụng
khối lượng riêng 7,85 kg/dm3.
CHÚ THÍCH: Kích thước, đặc tính tiết diện và
khối lượng trên một đơn vị chiều dài cho một phạm vi kích cỡ tiêu chuẩn của
thép hình kết cấu rỗng được gia công hoàn thiện nóng được cho trong TCVN
11228-2 (ISO 12633-2). Khách hàng nên ưu tiên lựa chọn các kích thước của thép
hình rỗng từ phạm vi này của các kích cỡ tiêu chuẩn.
7. Kiểm tra
7.1. Các loại kiểm
tra và thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lựa chọn 9 (xem 5.2): khách hàng có thể yêu
cầu kiểm tra và thử nghiệm riêng tại thời điểm yêu cầu đặt hàng và đặt hàng.
7.1.2. Các thép hình rỗng từ thép không hợp kim cấp
J2 (xem Phụ lục A) và thép hạt mịn cấp N và NL (xem Phụ lục B) phải được kiểm
tra và thử nghiệm riêng phù hợp với TCVN 4399 (ISO 404).
7.2. Các loại tài
liệu kiểm tra
7.2.1. Đối với các sản phẩm được cung cấp với kiểm
tra và thử nghiệm chung, phải cung cấp báo cáo thử nghiệm [xem TCVN 11236 (ISO
10474)] phù hợp với TCVN 11236 (ISO 10474).
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm các thông tin
sau:
a) Các giao dịch thương mại và các bên liên
quan
b) Mô tả các sản phẩm mà báo cáo thử nghiệm
được áp dụng;
c) Thông tin về các thử nghiệm như sau
1) Báo cáo thử kéo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Chứng chỉ xác nhận
7.2.2. Đối với các sản phẩm được cung cấp với kiểm
tra và thử nghiệm riêng, phải cung cấp một chứng chỉ kiểm tra (ví dụ loại
“3.1.A”, “3.1.B” hoặc “3.1.C” như được quy định trong TCVN 11236 (ISO 10474))
hoặc báo cáo kiểm tra (loại “3.2” như được quy định trong TCVN 11236 (ISO
10474)) phù hợp với TCVN 11236 (ISO 10474).
Khách hàng phải chỉ rõ trong yêu cầu đặt hàng
và đặt hàng loại tài liệu kiểm tra được yêu cầu (xem 5.1 g).
Nếu quy định tài liệu kiểm tra thuộc loại
3.1.A, 3.1.C hoặc 3.2, khách hàng nên lưu ý nhà sản xuất về địa chỉ của tổ chức
hoặc người thực hiện việc kiểm tra và cấp tài liệu kiểm tra. Trong trường hợp
báo cáo kiểm tra loại 3.2, thì báo cáo này phải được thỏa thuận của bên phát
hành chứng chỉ.
Chứng chỉ kiểm tra hoặc báo cáo phải bao gồm
các thông tin sau:
a) Các giao dịch thương mại và các bên có
liên quan;
b) Mô tả các sản phẩm mà chứng chỉ kiểm tra
được áp dụng;
c) Thông in về các thử nghiệm như sau
1) Thử kéo: hình dạng mẫu thử và kết quả thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) Bảng phân tích mẫu đúc và, nếu có thể áp dụng,
phân tích sản phẩm
d) Chứng chỉ xác nhận.
7.3. Kiểm tra và thử
nghiệm
7.3.1. Yêu cầu chung
Các yêu cầu cho kiểm tra và thử nghiệm được
cho trong Bảng 2 đối với thép hình rỗng từ thép không hợp kim và trong Bảng 3
đối với thép hình rỗng từ thép hạt mịn
7.3.2. Kiểm tra và thử nghiệm chung
Khi sản phẩm được cung cấp với kiểm tra và
thử nghiệm chung, nhà sản xuất phải thực hiện các thử nghiệm được thực hiện bởi
nhà sản xuất, dựa theo quá trình riêng của nhà sản xuất, để biểu thị rằng các
sản phẩm được sản xuất bằng cùng một quá trình đạt yêu cầu của đơn đặt hàng.
Các sản phẩm được thử nghiệm có thể không cần thiết là các sản phẩm được cung
cấp.
7.3.3. Kiểm tra và thử nghiệm riêng
Khi các sản phẩm được cung cấp với kiểm tra
và thử nghiệm riêng, phải thực hiện các thử nghiệm trên sản phẩm được cung cấp
hoặc trên các bộ mẫu thử mà sản phẩm được cung cấp là một phần, hoặc (nếu áp
dụng được) trên tất cả các thép hình rỗng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yêu cầu kiểm
tra và thử nghiệm
Phạm vi kiểm tra và
thử nghiệm và loại tài liệu
Yêu cầu
Viện dẫn điều
Kiểm tra và thử
nghiệm chung
Kiểm tra và thử
nghiệm riêng
Báo cáo thử nghiệm a
Chứng chỉ kiểm tra
(loại 3.1.A, 3.1.B hoặc 3.1.C)b hoặc báo cáo kiểm tra (loại 3.2)b
Các yêu cầu bắt
buộc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân tích mẫu đúc
6.5
9.1
Một kết quả trên sản
phẩm cung cấp
Một trên mỗi mẫu
đúc
2
Thử kéo
6.6
9.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một trên một đơn vị
thửd e
3
Thử va đập chỉ đối
với cấp J2
6.6
9.2
Không áp dụng
Một nhóm trên mỗi
đơn vị thử d e
4
Trạng thái bề mặt
và kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.10
9.3
Xem 9.3
Xem 9.3
5
NDT của mối hàn
6.9
9.4
Không áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yêu cầu không
bắt buộc
6
Phân tích sản phẩm
6.5
9.1
Không áp dụng
Một trên một đơn
thử
7
Phân tích mẫu đúc
cho các nguyên tố bổ sung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.1
Không áp dụng
Xem lựa chọn 3
8
Thử nghiệm va đập
chỉ đối với cấp JR và JO
6.6
9.2
Không áp dụng
Một trên mỗi đơn vị
thử de (chỉ khi lựa chọn 6 được yêu cầu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b phù hợp với TCVN 11236 (ISO 10474), 3.1
c phù hợp với TCVN 11236 (ISO 10474), 3.2
d về đơn vị thử, xem 8.1.3
e Mẫu theo chiều dọc hoặc ngang là tùy
thuộc nhà sản xuất.
Bảng 3 - Chương trình
kiểm tra và thử nghiệm cho thép hình rỗng từ thép hạt mịn
Các yêu cầu kiểm
tra và thử nghiệm
Phạm vi của chương
trình kiểm tra và thử nghiệm và loại tài liệu
Yêu cầu
Viện dẫn điều
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứng chỉ kiểm tra
(3.1.A, 3.1.B hoặc 3.1.C)a hoặc báo cáo kiểm tra (3.2)b
Các yêu cầu bắt
buộc
1
Phân tích mẫu đúc
6.5
9.1
Một trên một mẫu
đúc
2
Thử kéo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2
Một trên một đơn vị
thử nghiệmcd
3
Thử va đập
6.6
9.2
Một nhóm trên một
đơn vị thử nghiệmcd
4
Trạng thái bề mặt
và kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.10
9.3
Xem 9.3
5
NDT trên mối hàn
6.9
9.4
Tất cả các sản
phẩm, toàn bộ chiều dài
Yêu cầu không bắt
buộc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân tích sản phẩm
6.5
9.1
Một trên một đơn vị
thử nghiệmc
a phù hợp với TCVN 11236 (ISO 10474), 3.1
b phù hợp với TCVN 11236 (ISO 10474), 3.2
c về đơn vị thử nghiệm, xem 8.1.3
d Mẫu theo chiều dọc hoặc ngang là tùy
thuộc nhà sản xuất.
8. Mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1.1. Đối với các sản phẩm được cung cấp có kiểm
tra và thử nghiệm chung, xem 7.3.2.
8.1.2. Đối với sản phẩm được cung cấp có kiểm tra
và thử nghiệm riêng, việc kiểm tra cơ tính và phân tích sản phẩm, nếu có thể áp
dụng, phải được thực hiện với một đơn vị thử. Một đơn vị thử được định nghĩa là
một số lượng các thép hình rỗng từ một hoặc nhiều vật đúc có cùng một mác thép
và các kích thước được chế tạo bằng cùng một quá trình (ví dụ hàn điện hoặc hàn
hồ quang dưới lớp thuốc hàn) và, nếu có thể áp dụng, trong cùng điều kiện xử lý
nhiệt và được đưa vào nghiệm thu, trong cùng một thời điểm.
Từ mỗi đơn vị thử nghiệm, một mẫu đủ để chuẩn
bị các mẫu thử sau:
• Một mẫu thử kéo
• Hai nhóm của ba mẫu thử va đập (xem 9.2.2);
• Một phân tích sản phẩm, khi được yêu cầu
(xem 6.6.1).
8.1.3. Đơn vị thử phải bao gồm trọng tải của các thép
hình được quy định trong Bảng 4.
Bảng 4 - Đơn vị thử
Loại thép hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tròn
Vuông hoặc chữ nhật
Đường kính ngoài, D
mm
Chu vi ngoài
mm
Khối lượng
t
≤ 114.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 40
> 114,3, ≤ 323,9
> 400, ≤ 800
≤ 50
> 323,9
> 800
≤ 75
8.2. Chuẩn bị mẫu và mẫu thử
8.2.1. Lựa chọn và chuẩn bị mẫu cho phân tích
hóa học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2.2. Vị trí và định hướng của mẫu để thử cơ
tính
8.2.2.1. Mẫu thử kéo
Mẫu thử kéo phải tuân theo các yêu cầu sau:
• Đối với các thép hình tròn, vuông hoặc chữ
nhật, mẫu thử có thể là toàn bộ tiết diện của sản phẩm.
• Đối với các thép hình tròn, không được thử
trên toàn bộ tiết diện, các mẫu thử phải được lấy theo chiều dọc và tại điểm
cách xa mối hàn (xem Phụ lục C).
Ngoài ra, tùy theo nhà sản xuất, có thể lấy
mẫu thử theo chiều ngang.
• Đối với các thép hình vuông và chữ nhật,
không được thử trên toàn bộ tiết diện, các mẫu thử phải được lấy theo chiều dọc,
nằm giữa các góc, trên một trong các cạnh không chứa đường hàn (xem Phụ lục C).
Ngoài ra, tùy theo nhà sản xuất, có thể lấy
mẫu thử theo chiều ngang.
8.2.2.2. Mẫu thử va đập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Đối với các thép hình trên, mẫu thử phải
được lấy theo chiều dọc và tại điểm cách xa mối hàn (xem Phụ lục C).
Ngoài ra, tùy theo nhà sản xuất, có thể lấy
mẫu thử theo chiều ngang.
b) Đối với các thép hình vuông và chữ nhật,
mẫu thử phải được lấy theo chiều dọc, nằm giữa các góc, trên một trong các cạnh
không chứa đường hàn (xem Phụ lục C).
Ngoài ra, tùy theo nhà sản xuất, có thể lấy
mẫu thử theo chiều ngang.
8.2.3. Chuẩn bị mẫu thử cho các thử nghiệm cơ
học
Phải áp dụng các yêu cầu của TCVN 4398 (ISO
377) kết hợp với vị trí mẫu thử được quy định tại 8.2.2.
8.2.3.1. Mẫu thử kéo
Phải áp dụng các yêu cầu của TCVN 197-1 (ISO
6892-1) và ISO 6892-2, khi thích hợp.
Các mẫu thử có thể không có tỷ lệ, nhưng
trong các trường hợp có tranh chấp, phải sử dụng các mẫu thử có chiều dài đo L0
= 5,65
(xem 9.2.2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu thử va đập có rãnh V phải được gia công
và chuẩn bị phù hợp với TCVN 312-1 (ISO 148-1). Ngoài ra, phải áp dụng các quy
định sau:
a) Đối với chiều dày danh nghĩa > 12 mm,
các mẫu thử tiêu chuẩn phải được gia công cơ sao cho một mặt bên không cách mặt
cán quá 2 mm.
b) Đối với chiều dày danh nghĩa ≤ 12 mm, khi
sử dụng các mẫu thử nghiệm có tiết diện thu hẹp, chiều rộng phải ≥ 5 mm.
CHÚ THÍCH: Kích cỡ mẫu thử phụ thuộc vào
chiều dày thực tế của mẫu và, với thép hình tròn rỗng, dung sai cho phép cũng cần
được đặt ra cho độ cong của thép hình.
9. Phương pháp thử
9.1. Phân tích hóa
học
Các nguyên tố được xác định và báo cáo phải
là những nguyên tố được cho trong Bảng A.1, trừ khi lựa chọn 3 được yêu cầu
(xem 5.2) hoặc Bảng B.1.
Việc lựa chọn phương pháp phân tích vật lý
hay hóa học thích hợp cho các thử nghiệm phân tích phải do nhà sản xuất quyết
định.
Trong trường hợp có tranh chấp, phương pháp
thử được sử dụng phải được thỏa thuận, có tính đến Tiêu chuẩn Quốc gia có liên
quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2.1. Yêu cầu về nhiệt độ
Các thử nghiệm kéo phải được thực hiện trong
khoảng nhiệt độ từ 10°C đến 35°C. Các thử nghiệm va đập phải được thực hiện ở nhiệt
độ được quy định trong Bảng A.3 cho thép không hợp kim, và Bảng B.3 cho thép hạt
mịn.
9.2.2. Thử kéo
Thử kéo phải được thực hiện phù hợp với TCVN
197-1 (ISO 6892-1) và ISO 6892-2.
Đối với giới hạn chảy được quy định trong các
Bảng A.3, A.4 và B.5, phải xác định giới hạn chảy trên, ReH.
Nếu hiện tượng chảy không xảy ra, phải xác
định giới hạn chảy quy ước 0,2%, Rp0,2, hoặc giới hạn chảy quy ước ở
độ giãn dài tổng 0,5%, Rt0,5. Trong trường hợp có tranh chấp, phải
áp dụng giới hạn chảy quy ước 0,2%, Rp0,2.
Nếu sử dụng một mẫu thử không tỷ lệ, độ giãn
dài tính theo phần trăm thu được phải được chuyển thành giá trị đối với chiều
dài đo L0 = 5,65
bằng cách sử dụng bảng chuyển đổi được cho
trong ISO 2566-1.
9.2.3. Thử va đập
Các thử nghiệm va đập phải được thực hiện phù
hợp với TCVN 312-1 (ISO 148-1) và được đánh giá phù hợp với TCVN 4399 (ISO 404)
tuân theo các yêu cầu sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Nếu các điều kiện ở a) không được thỏa
mãn, phải lấy một nhóm bổ sung gồm ba mẫu thử từ cùng một mẫu và tiến hành thử
nghiệm. Để đơn vị thử được coi là phù hợp với tiêu chuẩn này, sau khi thử
nghiệm nhóm mẫu thứ hai, các điều kiện sau đây phải được đồng thời thỏa mãn:
1) Giá trị trung bình của 6 thử nghiệm phải
bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định;
2) Không quá hai trong 6 giá trị riêng biệt
được nhỏ hơn giá trị quy định;
3) Không quá một trong 6 giá trị riêng biệt
được nhỏ hơn 70% giá trị quy định.
c) Nếu các điều kiện trên không được thỏa mãn
sản phẩm mẫu được coi như không phù hợp với tiêu chuẩn này và có thể thực hiện
các thử nghiệm lại trên các mẫu thử còn lại (xem 9.5).
9.3 Kiểm tra bằng mắt
và kiểm tra kích thước
9.3.1 Kiểm tra bằng mắt
Các thép hình rỗng phải được kiểm tra bằng
mắt về sự phù hợp với các yêu cầu của Điều 6.8.
9.3.2. Kiểm tra kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.4. Thử không phá
hủy mối hàn
9.4.1. Yêu cầu chung
Khi mối hàn của thép hình kết cấu hàn rỗng
phải được thử nghiệm NDT, phương pháp thử phải phù hợp với Điều 9.4.2 hoặc
9.4.3. Theo quyết định của nhà sản xuất, thử nghiệm NDT có thể được thực hiện
trên thép hình tròn trước khi tạo hình lần cuối cùng, hoặc trên các thép hình
rỗng tròn, vuông hoặc chữ nhật sau khi tạo hình lần cuối cùng.
9.4.2. Thép hình hàn điện
Đường hàn phải được thử nghiệm phù hợp với
một trong những điều của tiêu chuẩn sau:
a) ISO 10893-2 cho mức chấp nhận E5, trừ khi
kỹ thuật cuộn ống/ cuộn đĩa không cho phép.
b) ISO 10893-3 hoặc ISO 10893-11, ngoại trừ
mức chấp nhận phải dựa trên việc sử dụng rãnh trong/ngoài N15 và đối với việc
áp dụng ISO 10893-3 phải áp dụng chiều rộng rãnh không lớn hơn hai lần chiều
sâu của rãnh chuẩn, với giá trị lớn nhất là 1,0 mm.
Tiêu chuẩn Quốc gia được áp dụng theo quyết
định của nhà sản xuất.
9.4.3. Thép hình hàn hồ quang dưới lớp thuốc
hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàn giáp mép được sử dụng để nối các đoạn
băng hoặc tấm với nhau trong quá trình hàn hồ quang dưới lớp thuốc hàn theo
đường xoắn vít phải được cho phép, với điều kiện là mối hàn giáp mép được thử
nghiệm bằng cùng loại phương pháp và đáp ứng cùng một mức như đường hàn chính.
9.5. Thử lại, phân
loại và xử lý lại
Đối với thử nghiệm lại, phân loại và xử lý
lại, phải áp dụng TCVN 4399 (ISO 404).
10. Ghi nhãn
10.1. Trừ khi được cung cấp như trong Điều 10.2
đối với các thép hình rỗng được cung cấp ở dạng bó, mỗi thép hình rỗng phải
được ghi nhãn bằng phương pháp phù hợp và bền lâu, như sơn, đóng dấu, dán nhãn
hoặc gắn nhãn với các thông tin sau:
• Ký hiệu ngắn gọn, ví dụ, TCVN 11228-1 (ISO
12633-1) - S275J0 (cũng xem 6.2 về điều kiện cung cấp đặc biệt)
• Tên hoặc nhãn hiệu của nhả sản xuất
• Trong trường hợp kiểm tra và thử nghiệm
riêng, số hiệu nhận biết (ví dụ số đặt hàng), cho phép sự tương quan của sản
phẩm hoặc đơn vị cung cấp với tài liệu kiểm tra có liên quan
VÍ DỤ 1: TCVN 11228-1 (ISO 12633-1)- S235JR +
Nhãn hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.2. Khi sản phẩm được cung cấp theo bó, yêu cầu
ghi nhãn trong 10.1 có thể đặt trên nhãn, được gắn kèm an toàn trên bó sản
phẩm.
PHỤ
LỤC A
(Quy định)
Thép
hình kết cấu rỗng từ thép không hợp kim - Thành phần hóa học và cơ tính
Bảng A.1 - Thành phần
hóa học - Phân tích mẫu đúc cho chiều dày sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng 65 mm
Mác thép
Loại khử oxya
C%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Si
%
Mn
%
P
%
S
%
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày danh
nghĩa
mm
≤ 40
>40, ≤ 65
lớn nhất
lớn nhất
lớn nhất
lớn nhất
lớn nhấtbc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FN
0,17
0,20
-
1,40
0,045
0,045
0,009
S275J0H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,20
0,22
-
1,50
0,040
0,040
0,009
S275J2H
FF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,22
-
1,50
0,035
0,035
-
S355J0H
FN
0,22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,55
1,60
0,040
0,040
0,009
S355J2H
FF
0,22
0,22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,60
0,035
0,035
-
a) Phương pháp khử oxy được ký hiệu như sau:
FN: Thép sôi - không cho phép;
FF: Thép hoàn toàn lặng chứa các nguyên tố
liên kết nitơ với hàm lượng đủ để hấp thụ lượng nitơ sẵn có (ví dụ tối thiểu
0,020 % tổng lượng nhôm, hoặc 0,015 % lượng nhôm hòa tan).
b) Cho phép vượt quá các giá trị quy định,
miễn là đối với mỗi lần tăng 0,001 % N, hàm lượng P tối đa giảm đi 0,005 %, tuy
nhiên hàm lượng N của phân tích mẫu đúc, không được lớn hơn 0,012 %.
c) Không cho phép giá trị lớn nhất của ni tơ
nếu bảng thành phần hóa học chỉ ra tổng hàm lượng nhôm là 0,020 % với tỷ lệ
Al/N nhỏ nhất là 2:1, hoặc nếu có đủ các nguyên tố liên kết ni tơ.Các nguyên
tố liên kết ni tơ phải được ghi lại trong tài liệu kiểm tra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác thép
Giá trị CEV lớn
nhất
%
Chiều dày danh
nghĩa
mm
≤ 16
> 16, ≤ 40
> 40, ≤ 65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,37
0,39
0,41
S275J0H
0,41
0,43
0,45
S275J2H
0,41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,45
S355J0H
0,45
0,47
0,50
S355J2H
0,45
0,47
0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác thép
Giới hạn chảy trên
ReH
MPa
Giới hạn bền kéo
Rm
MPa
Độ giãn dài nhỏ nhất
theo phần trăm Amin

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dọc
Ngang
Nhiệt độ thử
°C
Năng lượng hấp thụ
trung bình cho mẫu thử tiêu chuẩnb
J
Chiều dày danh
nghĩa mm
Chiều dày danh
nghĩa mm
Chiều dày danh
nghĩa mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 16, ≤ 40
≤ 40, ≤ 65
< 3
≥ 3,
≤ 40
≤ 40
≤ 40, ≤ 65
≤ 40
≥ 40, ≤ 65
S235JRHa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
225
215
360 đến 510
340 đến 470
26
25
24
23
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S275J0Ha
275
265
255
430 đến 580
410 đến 560
22
21
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
27
S275J2H
-20
27
S355J0Ha
355
345
335
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
490 đến 630
22
21
20
19
0
27
S355J2H
-20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Các đặc tính va đập được kiểm tra chỉ khi
được quy định tại thời điểm yêu cầu đặt hàng và đặt hàng cho các sản phẩm
được cung cấp có kiểm tra và thử nghiệm quy định.
b Về các đặc tính va đập cho các mẫu thử
nghiệm thu nhỏ, xem 6.6.2.
PHỤ
LỤC B
(Quy định)
Thép
hình kết cấu rỗng từ thép hạt mịn - Thành phần hóa học và cơ tính
Bảng B.1 - Thành phần
hóa học - Phân tích mẫu đúc cho chiều dày sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng 40 mm
Mác Thép
Loại khử oxya
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lớn nhất
%
Si
lớn nhất
%
Mn
lớn nhất
%
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
S
lớn nhất
%
Nb
lớn nhất
%
V
lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AI tổngb
nhỏ nhất
%
Ti
lớn nhất
%
Cr
lớn nhất
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lớn nhất
%
Mo
lớn nhất
%
Cu
lớn nhấtc
%
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
S275NH
GF
0,20
0,40
0,50 đến 1,40
0,035
0,030
0,050
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,020
0,03
0,30
0,30
0,10
0,35
0,015
S275NLH
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S355NH
GF
0,20
0,50
0,90 đến 1,65
0,035
0,030
0,050
0,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
0,30
0,50
0,10
0,35
0,015
S355NLH
0,18
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S460NH
GF
0,20
0,60
1,00 đến 1,70
0,035
0,030
0,050
0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
0,30
0,80
0,10
0,70
0,025
S460NLH
0,030
0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GF: Thép lặng hoàn toàn chứa các nguyên tố
liên kết nitơ với hàm lượng đủ để hấp thụ lượng nitơ sẵn có và có cấu trúc
hạt mịn
b Nếu có đủ lượng nguyên tố liên kết ni tơ,
không áp dụng tổng hàm lượng nhôm nhỏ nhất
c Nếu hàm lượng đồng lớn hơn 0,30 %, hàm
lượng nicken ít nhất phải bằng một nửa hàm lượng đồng.
Bảng B.2 - Giá trị
lớn nhất của đương lượng cacbon dựa trên phân tích mẫu đúc
Mác thép
Loại khử oxy
Giá trị CEV lớn
nhất
%
Chiều dày danh
nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 16
> 16, ≤ 65
S275NH
GF
0,40
0,40
S275NLH
S355NH
GF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,45
S355NLH
S460NHa
GF
-
-
S460NLHa
a Xem 6.5.3, lựa chọn 5
Bảng B.3 - Cơ tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn chảy trên
ReH
MPa
Giới hạn bền kéo
Rm
MPa
Độ giãn dài nhỏ
nhất theo phần trăm
Amin

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dọc
Ngang
Chiều dày danh nghĩa mm
Chiều dày danh
nghĩa
mm
Nhiệt độ °C
Năng lượng hấp thụ
trung bình cho mẫu thử tiêu chuẩna
J
≤ 16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 40, ≤ 65
≤ 65
S275NH
275
265
255
370 đến 540
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-20
40
S275NLH
-50
27
S355NH
355
345
335
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
20
-20
40
S355NLH
-50
27
S460NH
460
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
430
550 đến 720
17
15
-20
40
S460NLH
-50
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC C
(Quy định)
Vị
trí của mẫu và các mẫu thử cho thép hình rỗng
C.1. Vị trí mẫu
C.1.1. Yêu cầu chung
Phụ lục này đưa ra thông tin về vị trí mẫu và
mẫu thử cho thép hình rỗng (xem 8.2.2)
C.1.2. Vị trí mẫu thử cho thử kéo
Xem Hình C.1 đến C.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với thép hình tròn, chữ nhật hoặc vuông,
mẫu thử nghiệm phải là toàn bộ mặt cắt của sản phẩm
Hình C.1 - Thép hình
nhỏ

a Tại vị trí bất kỳ trên đường tròn, nhưng
với trường hợp thép hình hàn, phải cách xa đường hàn.
Hình C.2 - Thép hình
tròn

a Các vị trí thay thế (trên bất kỳ cạnh nào
trừ cạnh chứa đường hàn của thép hình hàn).
Hình C.3 - Thép hình
vuông và chữ nhật
C.1.3. Vị trí mẫu thử cho thử va đập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a Tại vị trí bất kỳ trên đường tròn, nhưng
với trường hợp thép hình hàn, phải cách xa đường hàn.
Hình C.4 - Thép hình
tròn

a Các vị trí thay thế (trên bất kỳ cạnh nào
trừ cạnh chứa đường hàn của thép hình hàn).
Hình C.5 - Thép hình
vuông và chữ nhật
C.2. Mẫu thử
Các mẫu thử phải được lấy từ các mẫu được chỉ
ra trong Hình C.1 đến C.5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[1] TCVN ISO 9001 (ISO 9001), Hệ thống
quản lý chất lượng - Các yêu cầu.
[2] TCVN 11227-1 (ISO 10799-1), Thép kết
cấu hàn, mặt cắt rỗng tạo hình nguội từ thép không hợp kim và thép hạt mịn -
Phần 1: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp.
[3] TCVN 11227-2 (ISO 10799-2), Thép kết
cấu hàn, mặt cắt rỗng tạo hình nguội từ thép không hợp kim và thép hạt mịn -
Phần 2: Kích thước và đặc tính mặt cắt.
[4] ISO 630-1, Structural steels - Part 1:
General technical delivery conditions for hot-rolled product (Thép kết cấu -
Phần 1: Điều kiện kỹ thuật chung khi cung cấp cho sản phẩm được gia công hoàn
thiện nóng).
[5] ISO 630-2, Structural steels - Part 2:
Technical delivery conditions for structural steel for general purposes (Thép
kết cấu - Phần 2: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp đối với thép kết cấu công
dụng chung).
[6] ISO/TS 4949, Steel names based on
letter symbols (Tên thép dựa trên ký hiệu chữ cái).
[7] ISO 6292, Steel products - Definitions
and classification (Sản phẩm thép - Định nghĩa và phân loại).