THUỐC TRỪ NẤM BỆNH HINOSAN 50% ND
Fungicides Hinosan 50% emulsifiable
concentrate
Tiêu chuẩn này áp dụng cho hinosan
50% dạng nhũ dầu chế biến từ edifenpi kỹ thuật, chất tạo nhũ và dung môi thích
hợp dùng làm thuốc trừ nấm bệnh trong nông nhiệp.
1. Yêu cầu kỹ thuật:
1.1. Thành phần của hinosan 50% dạng nhũ dầu gồm có
edifenphos kỹ thuật, chất tạo nhũ và dung môi.
Tên hoá học: O- etyl-S, S- diphenylphotphorodithioat.
Công thức phân tử: C14H15S2OP
Công thức cấu tạo:
Khối lượng phân tử
: 310,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức và yêu cầu
1
Hàm lượng O-etyl-S,
S-diphenylphotphorothioat, tính bằng %
50 ± 2,5
2
Độ bền nhũ tương
2.1.
Độ tự nhũ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.
Độ bền nhũ tương 5% trong nước
cứng chuẩn:
Sau 30 phút,
lớp kem trên mặt, tính bằng ml, không lớn hơn.
2
Sau 60 phút,
lớp kem trên mặt, tính bằng ml, không lớn hơn.
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ tái nhũ
Sau 24 giờ
Tái nhũ hoàn toàn
Sau 24 giờ 30 phút lớp kem trên
mặt, tính bằng ml, không lớn hơn
4
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
4
Hàm lượng nước, tính bằng %, không
lớn hơn
0,10
2. Lấy mẫu :
Theo TCN........
3. Phương pháp thử
:
3.1. Tất cả các phép xác định phải
tiến hành song song với ít nhất là hai lượng cân mẫu thử. Sai lệch cho phép
giữa kết quả của 2 phép xác định song song không quá 2%.
3.2. Xác định hàm lượng O-etyl-S,
S-diphenyl phosphorothioate
3.2.1. Phương pháp sắc ký khí,
phương pháp trọng tài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo tiêu chuẩn
TCN........................mục 3.2.2.1,
3.2.1.2. Dụng cụ và hoá chất
Theo tiêu chuẩn
TCN........................mục 3.2.2.2,
3.2.1.3. Tiến hành thử
3.2.1.3.1 Pha chế dung dịch chuẩn
Cân 0,01g (chính xác tới 0,00002g)
ediphenphos chuẩn 99% vào bình định mức 10ml. Dùng axeton pha
tới vạch mức.
3.2.1.3.2. Pha chế dung dịch phân tích
Cân lượng mẫu chứa khoảng 0,01g hoạt
chất (chính xác tới 0,00002g) vào bình định mức 10ml. Dùng axeton pha tới vạch mức.
3.2.1.3.3. Điều kiện phân tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chạy đẳng nhiệt
Nhiệt độ buồng tiêm mẫu : 2200C.
Nhiệt độ bộ phát hiệu : 2100C
Nhiệt độ cột : 1600C
Tốc độ khí mang nitơ : 40ml/phút
Tốc độ khí hiđrio : 30ml/phút
Tốc độ không khí nén : 200ml/phút.
Tốc độ giấy ghi : 2cm/phút.
Độ nhạy : 19 9 x 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng microxylanh bơm 1ml dung dịch chuẩn
và 1ml dung dịch mẫu vào máy. Lặp lại thao tác đó 2 lần nữa, xác
định vị trí dính cực đại của hoạt chất trong mẫu ứng với chất chuẩn theo thời gian lưu. Xác định chiều cao
(hay diện tích) dính cực đại trung bình của hoạt chất trong mẫu thử và chất
chuẩn.
3.2.1.3.4. Tính kết quả

Hàm lượng O-etyl-S, S-diphenyl
phosphorothioate (X), tính bằng % theo công thức:
Trong đó:
Mc : Khối lượng mẫu chuẩn, tính bằng g.
Mp : Khối lượng mẫu phân tích, tính bằng
g.
Sc : Chiều cao (hay diện
tích) đỉnh cực đại của mẫu chuẩn.
Sp : Chiều cao (hay diện
tích) đỉnh cực đại của mẫu phân tích.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2. Phương pháp hoá học
3.2.2.1. Nguyên tắc: Hinosan khi thuỷ phân trong môi trường
kiềm tạo thành thiophenol, chất đó được xác định bằng cách chuẩn độ với dung
dịch iod chuẩn.
3.2.2.2. Thuốc thử và dụng cụ
Axit axetic đậm đặc.
Natri hydroxit.
Etanol.
Iod, dung dịch 0,1
N.
Phenolphtalein, dung dịch 0,1 %.
Hồ tinh bột, dung
dịch 1 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ống ngưng.
Bếp điện kín.
Burét.
3.2.2.3. Tiến
hành thử
Cân 0,25g mẫu (chính xác tới
0,0002g) vào bình cầu dung tích 250ml. Cho 30ml etanol vào để hoà tan mẫu, cho
thêm 20ml nước cất và 5g natri hidroxit rắn vào. Đun hồi lưu trên bếp điện 1
giờ. Sau đó thêm vào bình 30ml nước cất và vài giọt dung dịch phenolphtalein,
trung hoà hỗn hợp bằng axit axetic đậm đặc và cho đủ 2ml axit axetic nữa. Cho 2 ml chất chỉ thị hồ tinh bột vào. Chuẩn độ bằng dung
dịch Iốt 0,1N cho đến khi xuất hiện màu xanh.
3.2.2.4. Tính kết quả
:
Hàm lượng 0-etyl-S, S-diphenyl
phosphorodithioat (X), tính bằng % theo công thức:
X (%) = 
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m : Khối lượng mẫu, tính bằng g.
3.3. Xác định độ bền nhũ tương
3.3.1. Xác định độ tự nhũ:
Theo TCVN 3711-82, mục 3.4.
3.3.2. Xác định độ bền nhũ tương 5%
trong nước cứng chuẩn :
Theo TCVN 3711-82, mục 3.3.
3.3.3. Xác định độ tái nhũ:
Theo TCVN 3711-82, mục 3.5.
3.4. Xác định độ axit:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5. Xác định hàm lượng nước:
Theo TCVN 2744-86
4. Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và
bảo quản
Theo TCVN 3711-82, mục 4.