TIÊU CHUẨN
NGÀNH
64TCN
55:1991
THUỐC
TRỪ NẤM BỆNH FUJI-ONE 40% DẠNG NHŨ DẦU
Tiêu chuẩn này áp
dụng cho sản phẩm Fuji-one 40% dạng nhũ dầu, điều chế từ Fuji-one kỹ thuật,
chất nhũ hoá, dung môi.
Sản phẩm này dùng
trong nông nghiệp để trừ bệnh đặc biệt là bệnh cháy lá Pyricularia oryzae.
1.
YÊU CẦU KỸ THUẬT
1.1 Thành phần của Fuji-one 40% dạng nhũ dầu gồm có:
Fuji-one nguyên liệu, chất mũ hoá, dung môi.
Tên hoá học của Fuji-one là di-isopropyl 1,3
dithiolan-2-ylidenemalonat.
Công thức phân tử: C12H18O4S2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công
thức cấu tạo:

1.2 Các chỉ tiêu lý
hóa của Fuji-one 40% dạng nhũ dầu phải đạt yêu cầu qui định trong bảng
1. Hàm lượng
di-isopropyl 1,3 dithio-lan-2
ylidenemalonat,
tính bằng % khối lượng
40 ± 2
2. Độ bền nhũ tương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1 Độ tự nhũ
Tạo nhũ đều không
được có những hạt lớn
2.2 Độ bền nhũ
tương 5% trong nước cứng chuẩn
Sau 30 phút lớp kem
hay dầu nổi lên mặt hay lắng xuống đáy ống đong, tính bằng ml, nhỏ hơn hay
bằng.
2
Sau 1 giờ lớp kem
nổi lên mặt hay lắng xuống đáy ống đong, tính bằng ml, nhỏ hơn hay bằng
4
2. Độ tái nhũ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sau 24 giờ
Tái nhũ hoàn toàn
Sau 24 giờ 30 phút
lớp kem trên mặt hoặc lắng ở đáy ống đong, tính bằng ml, không lớn hơn
4
3. Độ axit (theo H2SO4)
tính bằng %, không lớn hơn
0,05
2.
QUY ĐỊNH CHUNG
2.1 Lấy mẫu
2.1.1 Các định nghĩa.
Lược đề và phương pháp lấy mẫu của Fuji-one 40% dạng nhũ dầu phải theo TCVN
1694-75 ở bảng 2 với hệ số chính xác a là 0,250. Khối lượng lô không được quá 5
tấn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu được cho vào bình
thuỷ tinh khô sạch có nút đậy kín và trên bình có dán nhãn ghi rõ:
Cơ quan lấy mẫu.
Tên sản phẩm.
Số hiệu lô hàng.
Khối lượng lô hàng.
Ngày lấy mẫu.
Tên người lấy mẫu.
Nếu lấy mẫu thử không đạt tiêu chuẩn cho phép
lấy mẫu lần hai với khối lượng mẫu gấp đôi của chính lô hàng đó. Kết quả lần
này là lần cuối cùng.
2.2 Thuốc thử dùng
trong phép phân tích phải là loại tinh khiết để phân tích (TKPT).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3 Sai lệch cho phép
giữa kết quả của hai phép xác định song song không được quá 2% sai số tương
đối.
3.
PHƯƠNG PHÁP THỬ
3.1
Xác định hàm lượng di-isopropyl 1,3-dithiolan-2-yli-delemalonat.
3.1.1 Phương pháp sắc
ký: tiến hành theo TCVN 4541-88 điều 2.4.1.
3.1.1.1 Nguyên tắc.
Mẫu phân tích được
hoá thành hơi rồi được khí mang đưa vào cột tách trong đó các cấu tử có trong
mẫu được tách riêng ra rồi lần lượt được khí mang đưa ra khỏi cột chuyển sang
bộ phận phát hiện để xác định. Việc định tính và định lượng hoạt chất được tiến
hành theo thời gian lưu và diện tích đỉnh hoạt chất trên các sắc ký đồ khi so
sánh với mẫu chuẩn được tiến hành trong cùng điều kiện
3.1.1.2 Thiết bị và
hoá chất.
Máy sắc ký.
Bộ phát hiện ion hóa
ngọn lửa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Microxilanh 10l.
Khí mang nitơ, độ
tinh khiết 99,9%/thể tích.
Khí đốt hidro, độ
tinh khiết 99,9% thể tích.
Khí nén không lẫn
nước;
Chất nhồi cột: chromosorb, cỡ hạt 0,17-0,25mm
rửa bằng axit va xử lý với dimetyldicloxilan (chromosorb Aw.DMCS) tẩm với
silicon SE 30 theo tỷ lệ 5%;
Fuji-one chuẩn, hàm
lượng hoạt chất không nhỏ hơn 95%;
Axeton;
3.1.1.3 Tiến hành xác
định.
a/ Chuẩn bị dung dịch
chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b/ Chuẩn bị dung dịch
thử
Cân khoảng 0,5g mẫu
thử với độ chính xác 0,0002g vào bình định mức 25ml. Hoà tan trong axeton và
định mức cho đến vạch.
c/ Điều kiện phân
tích
Nhiệt độ lò
200 0C
Nhiệt độ buồng tiêm
mẫu
250 0C
Lưu lượng khí mang
60 ml/phút
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500 ml/phút
Lưu lượng khí đốt
50 ml/phút
Lượng mẫu bơm
5 ml
Dùng microxilanh bơm
5 ml mẫu chuẩn vào buồng
mẫu. Nhờ thời gian lưu ta xác định được đỉnh tương ứng của Fuji-one. Máy ghi và
máy tính sẽ ghi các đỉnh và tính diện tích các đỉnh (peak)
Bơm 5 ml mẫu thử vào cột. So sánh với mẫu
chuẩn ta tính được hàm lượng mẫu thử.
3.1.1.4 Tính kết quả.
Hàm lượng
di-isopropyl 1,3 dithiolan-2-ylidenemalonat (X), tính bằng % theo công thức:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mC .
SP . x
mP .
SC
Trong đó:
mP: khối
lượng mẫu thử, g.
mC: khối
lượng mẫu chuẩn, g.
SP: diện
tích tương ứng của mẫu thử.
SC: diện
tích tương ứng của mẫu chuẩn.
x: hàm lượng
di-isopropyl 1,3-dithiolan-2-ylidi-nemalonat chuẩn,%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.1
Xác định độ tự nhũ tiến hành xác định theo TCVN 3711-82, điều 3.4
3.2.1.1 Thuốc thử và
dụng cụ.
Nước cứng chuẩn có độ
cứng 342 phần triệu (tính theo can-xi cacbonat) có thành phần như sau:
Canxiclorua khan
nước
0,304g
Magiê clorua (MgCl2
.6H2O)
0,139g
Nước cất, thêm vừa
đủ
1 lít
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pipét
3.2.1.2 Tiến hành thử
Lấy ống đong dung
tích 100ml đổ vào nước cứng chuẩn. Dùng pipet nhỏ 3 giọt thuốc sát mặt nước.
Đậy kín ống đong, lắc mạnh lên xuống 2-3 lần rồi quan sát xem chất lỏng có được
chuyển thành nhũ trắng như sữa đều từ trên xuống đáy ống và có những hạt lớn
hay không.
3.2.2 Xác định độ bền
nhũ tương 5% trong nước cứng chuẩn tiến hành xác định theo TCVN 3711-82 điều
3.3
3.2.2.1 Thuốc thử và
dụng cụ
Nước cứng chuẩn theo
mục 3.2.1.1
Cốc thuỷ tinh dung
tích 250ml có đường kính trong khoảng 6-6,5cm và kẻ vạch ở 100ml.
Pipet kiểu Mo'hr.
3.2.2.2 Tiến hành thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhũ dầu được thêm vào
nước trong khoảng 12 giây, khi thêm dầu pipet phải cách đáy cốc khoảng 20cm cho
mẫu được rót thẳng vào giữa khối nước cứng. Thêm nước cứng đến vạch 100ml.
Trong lúc thêm nước phải khuấy liên tục sau đó lập tức chuyển nhũ tương vào ống
đong 100ml sạch, khô. Sau 30 phút và sau 1 giờ ghi lại thể tích lớp lắng. Dung
dịch này được giữ lại để thử độ tái nhũ.
3.2.3 Xác định độ tái
nhũ.
Tiến hành xác định
theo TCVN 3711-82 điều 3.5
Sau khi thử độ bền
nhũ tương theo phương pháp đã ghi ở phần 3.2.2 để yên ống nghiệm trong 24 giờ.
Sau đó lật ngược ống nghiệm lắc 10 lần. Quan sát xem độ tái nhũ có đều không.
Tiếp tục để yên trong 30 phút. Quan sát lớp kem trên mặt hoặc ở đáy ống đong
không được quá 4ml.
3.3 Xác định độ axit.
Tiến hành theo TCVN
3711-82 điều 3.6
3.3.1 Thuốc thử và
dụng cụ
Natri hydroxit, dung
dịch 0,02N
Mêtyla đỏ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.3 Tính kết quả
Độ axit (X) của
Fuji-one 40% dạng nhũ dầu, tính bằng %, theo công thức:
X =
(Vv) .
0,049 . N . 100
=
4,9 (Vv) .
N
m
m
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
v: lượng natri
hydroxit dùng để chuẩn độ mẫu trắng, tính bằng ml.
N: nồng độ đương
lượng của dung dịch natri hydroxit.
m: khối lượng mẫu,
tính bằng g.
0,049: lượng axit
sunfuric tương đương với 1ml natri hydroxit 0,01N.
4.
BAO GÓI, GHI NHÃN, VẬN CHUYỂN VÀ BẢO QUẢN (THEO TCVN 3711-82)
4.1 Fufi-one 40% dạng nhũ dầu được đựng trong chai thuỷ
tinh sạch khô, màu nâu sẫm, dung dịch 480ml lượng thuốc đựng trong chai không
được sai lệch quá 5ml, các chai phải được đậy nút thật kín có gắn băng bảo đảm
bằng nhựa.
Chai được đựng trong
thùng giấy (cactông) có ngăn chèn để tránh va chạm làm vỡ chai. Mỗi thùng chứa
không quá 24 chai.
4.2 Trên mỗi chai
phải có dán nhãn ghi rõ: tên thông thường, tên hoá học và hàm lượng hoạt chất
trong sản phẩm.
Tên xí nghiệp sản
xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số hiệu lô hàng; Số
đăng ký.
Đặc tính công dụng và
cách sử dụng thuốc.
Các biện pháp đề
phòng ngộ độc và cấp cứu sơ bộ.
4.3 Việc sản xuất, sử
dụng và bảo quản, vận chuyển Fuji-one 40% dạng nhũ dầu phải theo đúng qui định
hiện hành của Nhà nước đối với hoá chất độc hại./.