TIÊU CHUẨN
NGÀNH
10TCN
555:2002
TIÊU
CHUẨN NGÀNH QUI PHẠM KHẢO NGHIỆM TÍNH KHÁC BIỆT, TÍNH ĐỒNG NHẤT VÀ TÍNH ỔN ĐỊNH
CỦA GIỐNG LẠC
Procedure to conduct tests for Distinctness, Uniformity and Stability of
Groundnut varieties
1. Đối tượng và phạm
vi áp dụng
1.1. Qui phạm này qui định nguyên tắc, nội
dung và phương pháp khảo nghiệm tính khác biệt (Distinctness), tính đồng nhất
(Uniformity), tính ổn định (Stability)-gọi tắt là khảo nghiệm DUS-của các giống
lạc mới thuộc loài Arachis hypogaea.
1.2. Qui phạm này áp dụng cho các giống lạc
mới của mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có giống lạc mới đăng ký khảo
nghiệm DUS, để bảo hộ quyền tác giả hoặc công nhận giống.
2- Giải thích từ ngữ
Trong quy phạm này các từ ngữ dưới đây được
hiểu như sau:
2.1 - Giống khảo nghiệm: Là giống lạc mới
được đăng ký khảo nghiệm DUS.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3- Giống đối chứng: Là các giống cùng nhóm
với giống khảo nghiệm, có nhiều tính trạng tương tự nhất với giống khảo nghiệm.
2.4 - Mẫu chuẩn: Là mẫu giống có các tính
trạng đặc trưng phù hợp với bản mô tả giống, được cơ quan chuyên môn có thẩm
quyền công nhận.
2.5 - Tính trạng đặc trưng: Là những tính
trạng được di truyền ổn định, ít bị biến đổi bởi tác động của ngoại cảnh, có
thể nhận biết và mô tả được một cách chính xác.
2.6 - Cây khác dạng: Cây được coi là khác
dạng nếu nó khác biệt rõ ràng với giống khảo nghiệm ở 1 hoặc nhiều tính trạng
được sử dụng trong khảo nghiệm DUS.
3. Yêu cầu vật liệu
khảo nghiệm
3.1. Giống khảo nghiệm
3.1.1. Khối lượng giống (lạc vỏ) tối thiểu
tác giả phải gửi cho cơ quan khảo nghiệm để khảo nghiệm và lưu mẫu là 5,0 kg/1
giống.
3.1.2. Chất lượng hạt giống về tỷ lệ nẩy mầm,
độ sạch và độ ẩm tối thiểu phải tương đương hạt giống cấp xác nhận theo 10TCN
315-98.
3.1.3. Mẫu giống gửi khảo nghiệm không được
xử lý bằng bất cứ hình thức nào, trừ khi cơ quan khảo nghiệm cho phép hoặc yêu
cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2- Giống đối chứng
3.2.1. Trong bản đăng ký khảo nghiệm (phụ lục
2), tác giả đề xuất các giống làm đối chứng và nói rõ những tính trạng khác
biệt giữa chúng với giống khảo nghiệm. Cơ quan khảo nghiệm xem xét đề xuất của
tác giả và quyết định các giống được chọn làm đối chứng.
3.2.2. Giống đối chứng được lấy từ mẫu chuẩn
của cơ quan khảo nghiệm. Trường hợp cần thiết, cơ quan khảo nghiệm có thể yêu
cầu tác giả cung cấp giống đối chứng và tác giả phải chịu trách nhiệm về mẫu
giống cung cấp. Khối lượng và chất lượng giống đối chứng như qui dịnh ở mục
3.1.
4. Phân nhóm
giốngkhảo nghiệm
Các giống khảo nghiệm được phân nhóm dựa theo
các tính trạng sau:
4.1. Theo phân loại thực vật
- Valencia.
- Virginia.
- Spanish.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thời gian chín (tính trạng 5).
- Hoa: Qui luật phân bố (tính trạng 8).
- Hạt: Khối lượng 100 hạt (tính trạng 17).
5. Phương pháp bố trí
khảo nghiệm
5.1. Thời gian khảo nghiệm: Tối thiểu hai vụ
có điều kiện tương tự.
5.2. Số điểm khảo nghiệm: Bố trí tại một
điểm, nếu có tính trạng không thể quan sát được thì có thể thêm ở 1 điểm bổ
sung.
5.3. Bố trí thí nghiệm
- Ruộng thí nghiệm phải bằng phẳng, tơi xốp,
đồng đều, độ pH trung tính, thuận tiện tưới tiêu.
- Thí nghiệm được bố trí tối thiểu là 2 lần
nhắc lại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4. Các biện pháp kỹ thuật khác áp dụng theo
Qui phạm khảo nghiệm giống lạc (10 TCN 340-98).
6. Bảng các tính
trạng đặc trưng
6.1. Để đánh giá tính khác biệt, tính đồng
nhất và tính ổn định phải sử dụng Bảng các tính trạng đặc trưng của giống lạc.
6.2. Trong bảng các tính trạng đặc trưng,
những tính trạng đánh dấu (*) được sử dụng cho tất cả các giống và luôn có
trong bảng mô tả, trừ khi mức dộ biểu hiện của tính trạng trước hoặc điều kiện
môi trường làm nó không biểu hiện được. Kí hiệu (+) để đánh dấu các tính trạng
được giải thích hoặc minh hoạ ở phụ lục 1.
7. Phương pháp đánh
giá
7.1. Đánh giá tính khác biệt
7.1.1. Tất cả các quan sát để đánh giá tính
khác biệt và tính ổn định phải được tiến hành trên các cây riêng biệt hoặc được
đo đếm ít nhất trên 20 cây ngẫu nhiên hoặc các bộ phận của 20 cây đó.
7.1.2. Tính khác biệt được xác định bởi sự
khác nhau của từng tính trạng đặc trưng giữa giống khảo nghiệm và giống đối
chứng.
- Đối với các tính trạng định tính (quan sát,
thử nếm): Giống khảo nghiệm và giống đối chứng được coi là khác biệt, nếu ở
tính trạng cụ thể chúng biểu hiện ở 2 trạng thái khác nhau một cách rõ ràng và
chắc chắn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2. Đánh giá tính đồng nhất
7.2.1. Phương pháp chủ yếu đánh giá tính đồng
nhất của giống khảo nghiệm là căn cứ vào tỷ lệ cây khác dạng của tất cả cây
trên ô thí nghiệm.
áp dụng quần thể chuẩn với tỷ lệ cây khác
dạng tối đa là 0,5% ở xác suất tin cậy tối thiểu 95,0%. Nếu số cây quan sát là
200 (cả 2 lần nhắc), số cây khác dạng tối đa cho phép là 3.
7.2.2. Tính đồng nhất còn được đánh giá thông
qua so sánh hệ số biến động (CV%) của tính trạng giữa giống khảo nghiệm và giống
đối chứng. Nếu giá trị CV% của giống khảo nghiệm tương đương hoặc thấp hơn của
giống đối chứng thì có thể coi giống khảo nghiệm là đồng nhất
7.3. Đánh giá tính ổn định
Tính ổn định của giống được đánh giá gián
tiếp thông qua đánh giá tính khác biệt và tính đồng nhất. Nếu số liệu các vụ
khảo nghiệm giống nhau hoặc khác nhau không có ý nghĩa ở xác xuất tin cậy tối
thiểu 95% thì có thể coi tính trạng đó ổn định.
Để đánh giá chính xác tính ổn định của giống,
vụ thứ hai phải bố trí thí nghiệm gieo trồng bằng giống được nhân từ giống ban
đầu của tác giả gửi cho cơ quan khảo nghiệm .
7.4. Phương pháp chi tiết đánh giá tính khác
biệt, tính đồng nhất, tính ổn định áp dụng theo hướng dẫn chung về khảo nghiệm
DUS (UPOV-TG/1/3) và các tài liệu liên quan khác của Hiệp hội quốc tế bảo hộ
giống cây trồng mới (UPOV).
7.5. Để hạn chế sai số, các vụ khảo nghiệm
cần do một cán bộ (hoặc nhóm cán bộ) theo dõi đánh giá và ghi chép kết quả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ quan khảo nghiệm phải hoàn thành báo cáo
kết quả khảo nghiệm DUS chậm nhất không quá 60 ngày sau khi kết thúc thí
nghiệm.
Cơ quan khảo nghiệm thông báo kết quả khảo
nghiệm cho các tổ chức, cá nhân có giống khảo nghiệm và báo cáo cho Hội đồng
khoa học công nghệ Bộ để xét công nhận giống hoặc Văn phòng bảo hộ giống cây
trồng mới để xét bảo hộ quyền tác giả.
bảng các tính trạng
đặc trưng của giống lạc
Tính trạng
Mức độ biểu hiện
Giống điển hình
Mã số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(*)
(+)
Cây: Dạng cây
Vào thời kỳ cây ra hoa
Plant: Growth habit (at flowering)
Đứng
Nửa đứng
Bò ngang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
(+)
Thân chính: Tập tính sinh trưởng.
Riêng đối với các giống bò ngang
Main stem: Growth habit
(prostrate varieties only)
Đứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
Các cành bên: Dạng cành
Riêng đối với các giống bò ngang
Side branches: Growth habit
(prostrate varieties only
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đầu cành hơi cong lên.
Đầu cành cong lên vừa phải
Đầu cành cong lên nhiều
Đầu cành cong lên rất nhiều
1
3
5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cây: Mức độ phân cành cấp 1
Vào thời kỳ cây ra hoa
Plant: Branching (as for 1)
ít
Trung bình
Nhiều
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
(*)
Thời gian chín (vụ Xuân)
Từ gieo đến 85% số quả chắc
Time of maturity (for curing)
Sớm (<100 ngày)
Trung bình (100-130 ngày)
Muộn (>130 ngày)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
5
7
Lá chét: Kích cỡ
Lá chét ở cuống đã phát triển đầy đủ
Leaflet: Size (tully developed basal
leaflet)
Nhỏ
Trung bình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
5
7
Lá chét: Màu sắc
Leaflet: Color
Xanh nhạt
Xanh vừa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
5
7
(*)
(+)
Hoa: Qui luật phân bố hoa
Flowering: General pattern
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xen kẽ
Liên tục
1
2
3
(*)
(+)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pod: Constrictions
Không có
Nông
Trung bình
Sâu
Rất sâu
1
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
9
Quả: Độ nhẵn bề mặt vỏ
Pod: Texture of surface
Nhẵn
Trung bình
Thô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
Quả: Số hạt/quả
Pod: Number of kernels
It (>50% qủa 1 hạt)
Trung bình (> 50% quả 2 hạt)
Nhiều (>50% quả 3 hạt)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
7
(*)
(+)
Quả: Mỏ quả
Pod: Prominence of beak
Không có
Không rõ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rõ
Rất rõ
1
3
5
7
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quả: Dạng mỏ quả
Pod: Shape of beak
Thẳng
Cong
1
2
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(chưa xử lý, chế biến)
Kernel: Color of uncured mature testa
Một mầu
Đốm nhiều mầu
1
2
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kernel: Color of mature uncured testa
(varieties with monochrome testa only)
Trắng kem
Trắng hồng
Hồng
Đỏ
Nâu
Tím
Tím sẫm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
5
6
7
Hạt: Dạng hạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình cầu
Hình trụ
Hình khác
1
2
3
(*)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(ở độ ẩm hạt 9,0%)
Kernel: Weight per 100 kernels
Thấp (<50%)
Trung bình (50-60%)
Cao (>60%)
3
5
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(*)
Hạt: Thời gian ngủ nghỉ
(Khi hạt chín, còn tươi)
Kernel: Time of dormancy
Không
Có
1
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạt: Tỷ lệ nhân/quả
Kernel: Ratio of kernel per pod
Thấp (<65%)
Trung bình (65 -75%)
Cao (>75%)
3
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng kháng bệnh đốm đen
(Phaeoisariopsis personata)
Không
Có
1
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng kháng bệnh Rỉ sắt
(Puccinia arachielis)
Không
Có
1
9
22. Khả năng kháng bệnh héo xanh vi khuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
1
9
Khả năng kháng bệnh thối đen cổ rễ
(Aspergillus niger)
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
9
Khả năng kháng bệnh Thối trắng thân quả
(Sclerotium rolfsii )
Không
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
KT. Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và PTNT
Thứ trưởng
Bùi Bá Bổng
PHỤ
LỤC II:
BẢN
ĐĂNG KÝ KHẢO NGHIỆM DUS GIỐNG LẠC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm: Valencia/Virginia/Spanish (gạch bỏ từ
không phù hợp)
2.Tên giống
3. Tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm
- Tên:
- Địa chỉ:
- Điện thoại / FAX / E.mail:
4. Họ, tên và địa chỉ tác giả
1.
2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Vật liệu
- Giống bố mẹ:
- Nguồn gốc vật liệu:
5.2. Phương pháp
- Công thức lai:
- Xử lý đột biến:
- Phương pháp khác:
5.3. Thời gian và địa điểm: năm/vụ/địa điểm
6. Giống đã được bảo hộ hoặc công nhận ở nước
ngoài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tên nước: ngày tháng năm
7. Các tính trạng đặc trưng của giống
Tính trạng
Mức độ biểu hiện
Mã số
(*)
7.1. Thời gian chín
Sớm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Muộn
3
5
7
7.2. Ra hoa: Qui luật ra hoa chung
Xen kẽ
Liên tục
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3. Quả: Hình dạng mỏ quả
Thẳng
Cong
1
2
7.4. Hạt: Màu vỏ hạt chín chưa xử lý
(Riêng với các giống có vỏ hạt đơn sắc).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trắng hồng
Hồng
Đỏ
Nâu
Tím
Tím sẫm
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
6
7
7.5. Hạt: Thời gian ngủ nghỉ (Hạt tươi,
chưa xử lý)
Ngắn
Trung bình
Dài
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
(*) Đánh dấu (+) hoặc điền số liệu cụ thể vào
ô trống cho phù hợp với trạng thái biểu hiện của giống.
8. Các giống tương tự đề nghị làm đối chứng
Tên giống Những tính trạng khác biệt
9. Những thông tin bổ sung khác
7.1. Khả năng chống chịu sâu, bệnh (nêu rõ
các chủng cụ thể):
7.2. Các điều kiện đặc biệt cần lưu ý khi
khảo nghiệm giống:
7.3. Những thông tin khác:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày tháng năm
(Ký tên , đóng đấu